BÀI T P M R NG À à à
MS ĐÀ BÀI
ĐÁP
GHI
CHÚ
E4.1
Mát dây d n dài vô h c u n ¿ ạn đượ án thành góc vuông, có dòng điệ
10 A M ch tạy qua. Cưßng đá trưß ng t m ại điể n ng ằm trên đưß
phân giác c nh góc m n = ủa góc vuông và cách đỉ át đoạ a 10 là: cm
4-10
E4.2
Mát dây d n dài h c u n ¿ ạn đượ án thành góc vuông, có dòng điệ
25 A ch tạy qua. Cưßng đá trưß ng t m M n ng ại điể ằm trên đưß
phân giác c nh góc m n ủa góc vuông và cách đỉ át đoạ a 80 A/m.
Hãy xác đị trí điểnh vị m M.
4-10
E4.3
Mát dây d n dài vô h c u n ¿ ạn đượ án thành góc vuông, có dòng điệ I
chạy qua. Cưßng đá ại điể từ trưßng t m M n ng phân ằm trên đưß
giác c nh góc m n = ủa góc vuông cách đỉ át đoạ a 10 cm 50
A/m. Hãy xác định cưßng đá dòng điệ n trong dây d¿n.
4-10
E4.4
Mát dây d c u ng ¿n đượ án thành hình thang cân, dòng điện cưß
đá 6 ch y qua. T s chiA á Áu dài đáy l b ng . Tìm ớn trên đáy nhß 3
cảm ứng từ t m ại điể A (giao điể ¿t đáy m của hai cạnh bên). Cho bi
c a hình thang = l 20 cm, kho ng cách t t = ừ A ới đáy b 5
cm.
4-9
E4.5
Cho m t vòng dây tròn bán kính = n á R 10 cm dòng điệ
cưßng đá I = 3 A ch y qua. C m ng t B t i m m trên tr c át điể
của vòng y cách tâm vòng dây m n = át đo h 10 cm bao
nhiêu?
E4.6
Mát dây d c u n thành hình ch nh t, các c nh là = ¿n đượ á Á a 2
cm, = b 6 0.1 cm, dòng điện cưßng đá I = A ch y qua. Xác
đị trưß nh cưßng đá t ng t i tâm c a khung dây
4-7
E4.7
Mát y d c u u m i c nh = cm. ¿n đượ án thành tam giác đÁ ß a 50
Trong dây d = ¿n dòng điện cưßng đá I 4 A ch y qua. Tìm
cưßng đá ủa tam giác đó từ trưßng tại tâm c .
4-8
E4.8
Hai vòng dây d n tròn v n và có tâm trùng nhau. Hai ¿ ß cách điệ
vòng dây được đặt sao cho trục của chúng vuông góc với nhau.
Bán kính m i vòng dây = ß R 4 cm. Dòng điện chay trong chúng
cưßng đá I1 = = I2 5 A. y tìm c t ng t i tâm c a ưßng đá ừ trưß
chúng
4-17
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
E4.9
Tìm cưßng đá điện trưß ng gây ra t m M b i m n dây ại điể á át đoạ
d¿n th n ẳng AB dòng đi I = 10 A ch y qua, bi t r m M ¿ ằng điể
nằm trên đưß át đoạng trung trực của AB, cách AB m n = l 10 cm,
và nhìn AB dưới góc 45o.
4-6
E4.10
Tính cưßng đá át dòng điệ từ trưßng của m n thẳng dài hạn tại
mát điểm cách dòng điện = R 3 cm. Bi n = ¿t cưßng đá dòng điệ I 5
A.
4-1
E4.11
Trên m t dây d c u c u n i ti p á ¿n đượ án thành đa giác 5 ạnh đÁ á ¿
trong vòng tròn bán kính = R 20 cm m át dòng điện cưßng đá I
= 5 A ch t ng t i tâm c ạy qua. Tìm cưßng đá trưß ủa đa giác.
4-12
E4.12
Mát dây d n dài h c u n thành m t góc = . ¿ ạn đượ á á α 60 đá
Cưßng đá dòng điệ n chạy qua dây d¿n = I 30 A. Tìm cưßng đá từ
trưßng t m A n ng phân giác c nh ại điể ằm trên đưß ủa góc và cách đỉ
góc m n = cm át đoạ a 5
4-11
E4.13
Mát dây d n có v b n dài = c qu n thành ¿ ß ọc cách điệ L 200 m, đượ
á Áng dây chi u dài = l 80 cm, đưß cm. Cưßng đáng kính = d 20
dòng điện qua áng y = I 0,5 A. Tính c m ng t trong ng á
dây.
E4.14
Mát dây d ng kính = mm qu n thành m t ng dây sao ¿n đưß d 1 á á
cho vector c m ng t
trong ng giá tr b ng ng á 0.03 T. Cưß
đá á dòng điện chạy trong ng dây b ng 6 A. Tính xem phả i qu n
mấy l p, bi t r ng các vòng dây qu n sát nhau. ¿
E4.15
Mát dây d ng kính qu n thành m t ng ¿n đưß d á áng dây sao cho cưß
đá trưß t ng trong lòng áng dây là = H 1000 A/m. Cưßng đá dòng
điệ ¿n trong dây d n I = 0.1 A á lớp dây cu n trên 1m chiÁu dài
của dây là 5 lớp. Hãy xác định đưßng kính . d
E4.16
Hai dòng điệ ạn đặn thằng dài song song vô h t cách nhau = cm. d 6
Dòng điệ Áu và có cùng cưßng đán chạy trong các dây cùng chi I1
= = t ng gây b n t m I2 10 A. Tìm cưßng đá ừ trưß ái dòng điệ ại điể K
cách đÁu mßi dòng = a 7 cm
E4.17
Hai vòng dây d t sao cho tr c ¿n tròn có tâm trùng nhau và được đặ
của chúng vuôn góc v i nhau. Bán kính m ßi vòng dây R = 4 cm.
Dòng điệ ạy qua chúng có cưßng đán ch I1 = = I2 5 A. Tìm cưßng
đá trưß t ng t i tâm c a chúng.
4-16
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
E4.18
Mát dây d n th ng dài, kho ng gi c u n thành vòng ¿ á ữa đượ á
tròn, bán kính = n qua dây d n có R 20 cm như hình vẽ. Dòng điệ ¿
cưßng đá I = A. Tìm c1 ảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.
E4.19
Mát khung dây d n b t hình ch nh t có c nh = cm, = cm ¿ Á a 4 b 5
gồm N = 100 vòng dây. Cưßng đá dòng điệ n trong y d¿n I =
1 A. Hãy xác định cảm ứng từ tại tâm của khung dây
4-7
E4.20
Xét m t cu n dây g m = vòng, bán kính c a cu n dây = á á N 4 á R 20
cm. Trong cuán dây dòng điệ ới cưßng đán v = A chI 7 ạy
qua. Hãy xác đị át đinh cảm ứng từ tại m m nằm trên trục và cách
tâm c a cu n dây m n = cm. á át đoạ h 8
E4.21
Hai vòng dây d n gi ng nhau bán kính = t song ¿ á r 10 cm được đặ
song t i , tr c trùng nhau m t ph ng c a chúng cách O1 O2
nhau m n = cm. n trong các vòng át đoạ a 20 Cưßng đá dòng điệ
dây b ng nhau giá tr = ị I 3 A. Tìm c m ng t t i tâm c a
mßi vòng dây và t m n m gi a , cách m t kho ng = ại điể O1O2 O1 á x
10 cm trong hai trưßng hợp:
TH1: các dòng điện ngược chiÁu.
TH2: các dòng điện cùng chiÁu.
4-17
E4.22
Mát khung dây hình vuôn m i c nh = t g n abcd ß l 2 cm, được đặ
dòng đi ạn AB cưßng đán thẳng dài h I = 30 A. Khung
abcd dây AB cùng nằ m trong m t ph ng, cạnh ad song song
với dây AB và cách dây AB m n = cm. Tính t thông qua át đoạ r 1
khung dây.
4-20
E4.23
Cho m t khung dây ph ng di n tích quay trong m t t á 20 cm2 á
trưßng đÁu với vÁn tác góc . Trω ục quay n m trong m t ph ng
của khung vuông góc v ng s c tới các đưß ừ trưßng. Cưßng đá
từ trưßng = H 5000 A/m. Hãy xác định giá trị lớn nhất của từ
thông.
4-21
E4.24
Cho m n = A ch y qua m t dây d c hình tr bán át dòng điệ I 5 á ¿n đặ
kính thi t di n th ng góc = ¿ R 3 cm. Tính cưßng đá từ trưßng tại
hai điể ần lượm cách trM1 M2 ục của dây d¿n l t là = r1 1 cm
r2 = cm. 5
4-23
O
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
E4.25
Mát vòng dây bán kính = n = t R 6 cm dòng điệ I 3 A, được đặ
sao cho m t ph ng c a vòng y vuông góc v ng s c c a ới đưß
mát t u c m ng t = T. Công ph i t ừ trưßng đÁ ừ B 0.2 án để
quay vòng dây v v trí song song v ng s c t bao nhiêu? Á ới đưß
4-38
E4.26
Hai dây d n th ng dài h t song song cách nhau m t ¿ ạn đặ á
khoảng n ch y qua các dây dr. Dòng đi ¿n bằng nhau cùng
chiÁu. Bi¿t công làm d ch chuy n m át mét dài của dây ra xa dây
kia t i kho ng cách 3r là = dòng A 6.10-5 J/m. Xác định cưßng đá
điện chạy qua m i dây. ß
4-35
E4.27
Cạnh c a m t y d n th = á ¿ ẳng dài trên dòng điện cưßng đá I1
20 A chạy qua. Ngưßi ta đặt mát khung y d¿n hình vuông
dòng điện cưßng đá I2 = 2 A ch y qua. Khung dây d n n m ¿
trong cùng m t m t ph ng. Khung th quay xung quanh m t á á
trục song song v i dây d m gi a c ¿n đi qua điể ủa hai c i ạnh đá
diện của khung. Trục quay cách dây d¿n m n át đoạ b = 20 mm.
Mßi c nh c a khung chi u dài = Á a 10 mm. Ban đầu khung
dây d n n m trong cùng m t m t ph ng. Công c n thi quay ¿ á ¿t để
khung 180 xung quanh tr c c a nó nh n là bao nhiêu? 0 Á
4-34
E4.28
Mát vòng dây d n tròn bán kính = cm n m trong m t ph ng ¿ R 10
thẳng đứ tâm vòng dây ta đặng, á t mát kim nam châm nhß có thể
quay t do quanh m t tr c th ng trên m t ph . á ẳng đứ ẳng chia đá
Ban đầ ằm theo phương bắu kim nam châm n c nam của từ trưßng
trái đất, mặt phẳng vòng y song song v i tr c kim. Cho dòng
điện I = 5 A qua dây, kim nam châm quay t góc = α 350. C m
Áng t của t trưßng trái đấ ại nơi làm thí nghiệt t m nh n giá trị
bao nhiêu?
E4.29
Mát dây d n th ng dài = t trong m t t u ¿ l 80 cm được đặ á ừ trưßng đÁ
có c m ng t = B 0.2 . Dây d n h p v ng s c t m t góc T ¿ ới đưß á α
= 300. Tìm l c t tác d ng lên dây d n = ¿n khi cho dòng điệ I 60 A
chạy quan dây d n. ¿
4-28
E4.30
Trong m t t u c m ng = T trong m t ph ng á ừ trưßng đÁ B 0.4
vuông góc v ng s c t t m t y d n u n ới các đưß ừ, ngưßi ta đặ á ¿ á
thành n a vòng tròn. Dây d n dài = n = ¿ s 60 cm, dòng điệ I 10
A ch y qua. Tìm l c tác d ng c a t ng lên dây d n. trưß ¿
4-29
E4.31
Dây d n c a ng dây ti t di n th ng kính b ng = ¿ á ¿ ẳng đưß d 0.8
mm, các vòng y được cuán sát nhau, coi áng y khá dài. Tìm
4-26
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cưßng đá ¿u cưßng đá dòng đi từ trưßng bên trong áng dây n n
chạy qua ng dây = á I 2 A.
E4.32
Cho n th ng dài = cm, g m = vòng dây. áng y điệ l 20 N 2000
Tìm cưßng đá ¿u cưßng đá từ trưßng bên trong áng dây n dòng
điệ án chạy qua ng dây = I 2 A. Coi đưßng kính của áng y rất
nhß so v i chi Áu dài của áng.
4-25
E4.33
Mát thanh kim lo i dài = m quay trong m t t u l 1.2 á ừ trưßng đÁ
cảm ứng từ B = 0.1 T. Tr c quay vuông góc v t ới thanh, đi qua má
đầ trưßu c a thanh song song v ng sới đưß ức t ng. Tìm từ
thông quét b i thanh sau m t vòng quay. á á
4-22
E4.34
Mát electron sau khi đượ ệu đic gia tác bằng hi n th¿ U = V 200
thì chuy ng song song v i m t dây d n th ng dài và cách dây ển đá á ¿
d¿n mát khoảng = a 6 mm. Tìm lực tác dụng lên electron n¿u cho
dòng điện = I 10 A ch n. ạy qua dây điệ
4-40
E4.35
Mát electron bay vào m t t u c m ng t = 0.01 á ừ trưßng đÁ ừ B T
theo phương vuông góc với đưßng sức từ trưßng với vÁn tác = v
2.107 m/s. Tìm gia ¿c ti p tuy¿ á ¿n gia t c pháp tuy n của
electron.
4-41
E4.36
Mát electron chuy ng trong m t t u có c m ng t ển đá á ừ trưßng đÁ
B = 2.10-3 T. Qu đạo c a electron m c bán át đưßng đinh á
kính = R 4 cm bướ cm. Xác địc = h 8 nh vÁn tác của
electron.
4-43
E4.37
Tìm c m ng t t i tâm c a m t m n tròn bán kính = ừ B á ạch điệ R
0.1 0.2 m n u momen t c a m ch = ¿ pm A.m2
56
E4.38
Bi¿t cảm ứng từ tại tâm m n tròn bán kính ạch điệ R giá trị B =
0.04 0.4 T, momen t c a m ch = pm A.m2. Hãy xác định bán kính
của m n tròn. ạch điệ
E4.39
Mát dây d n th ng dài = n = A ch y qua, ¿ l 12 cm có dòng điệ I 2.5
chuyển đáng với vÁn tác v = 25 cm/s trong m t t u á ừ trưßng đÁ
cảm ứng từ B = 0.1 T theo phương vuông góc với đưßng sức từ
trưß ¿ Á ¿ng. Dây d n chuy ng theo chiển đá u khi n cho l n tực điệ
sinh công c n. Tính công c i gian = ản đó sau thß t 20 s
4-36
E4.40
Mát dây d n th ng dài = n = A ch y qua, ¿ l 20 cm dòng điệ I 5
chuyển đáng với vÁn tác v = 15 cm/s trong mát từ trưßng đÁu
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cảm ứng từ B theo phương vuông góc với đưßng sức từ trưßng.
Dây d n chuy ng theo chi u khi n cho l n t sinh công ¿ ển đá Á ¿ ực điệ
cản. Bi¿t công cản sau th i gian = ß t 20 s là 0.4 J. Hãy xác định đá
lớn c a c m ng t B.
E4.41
Mát h n tích = C bay vào trong t u ạt điệ q 1,6.10-19 ừ trưßng đÁ
cảm ứng từ B = 2.10-3 T theo hướ các đưßng vuông góc với ng sức
từ. Kh ng c a h n tích là = ái lượ ạt điệ m 9,1.10-31 kg. nh th i Xác đị ß
gian n tích bay n = để điệ 2 vòng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
BÀI TOÁN TĀ ĐIÞN – CODE: E2TĐ.X
CODE ĐÀ BÀI ĐÁP GþI Ý
E2TĐ.1
Một t n dung = ā đißn có điß C 4
F q, đưÿc tích đißn lưÿng =
10-3 C. Sau đó, các bả đißn đưÿn của c nái với nhau bằng
một dây d n. Tìm nhi ng t a ra trong dây d n khi t Á ßt lưÿ ß Á ā
điß đißn phóng n.
0,13 J
Áp d nh lu t b ng ta th y khi t āng đị Ã ảo toàn năng lưÿ ā
phóng h ng c a t chuy n hóa thành ¿t đißn thì năng lưÿ ā
nhißt năng ßt lưÿ ßa ra chính năng ÿnhi ng t ng
của tā đißn
E2TĐ.2
Một t n dung = ā đißn có điß C 6
F, q đưÿc tích đißn lưÿng =
10 1-3 C, gi s n i t n v i m n tr = á ā điß ột điß ở R
. Hãy tính
nhißt lưÿ ßa ra trên đißng t n trở.
0,083 J
Tương tự ßt lưÿ ßa ra trên R cũng chính bài trên nhi ng t
bằng năng lưÿng của tā đißn.
E2TĐ.3
Một tā đißn đißn dung = C 6
F, Q đưÿc tích đißn lưÿng .
Các b c n i v i nhau b ng m t dây d n. Nhi ng ản tā đưÿ á Á ßt lưÿ
tßa ra trong dây d n khi t n h t = Á ā phóng điß ¿ W 0,2 J. y
tính đißn lưÿng của tā.
1,55.10-3 C
Áp d ng công th c ā
c ta xác định đưÿ Q
E2TĐ.4
Một t n dung ng = . ā đißn có điß C, đưÿc tích đißn lưÿ Q 10-3 C
Các b c n i v i nhau b ng m t dây d n. Nhi ng ản tā đưÿ á Á ßt lưÿ
tßa ra khi t phóng h n = n ā ¿t điß W 0,3 J. Hãy xác định điß
dung c a t . ā
1,67
F
Áp d ng công th c ā
c ta xác định đưÿ C
E2TĐ.5
Một t n dung = ā đißn điß C1 2
F đưÿ c m c vào ngu n U
= V. Ng t t kh i ngu n r i n i hai b v i hai b n c a 20 ā ß á ản tā
một t n dung = ā khác có điß C2 6
F. Tính đißn tích của tā C1
sau khi n i bi t r u t n á ¿ ằng lúc đầ ā C2 không tích điß
10
C
Gọi Q1 = .U = 40 C1
C n tích c a t c khi là điß ā 1 trướ
nái vào tā 2. Khi nái vào tā n tích 2 thì điß Q1 sẽ c đưÿ
phân b l i gi a hai t 1 và 2 sao cho: = á ā Q1 Q1 + ’. Q2
Do hai t m c song song ā U1 = U2
E2TĐ.6
Một t n dung = ā đißn có điß C 2 μF đưÿc m c vào ngu n = U
20 V. Tính năng lưÿng của tā.
0.4 mJ
Áp d ng công th ng c a t n ā ức tính năng lưÿ ā điß
E2TĐ.7
Tā đißn phẳng = C 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó
ngắt khßi nguồn r n môi lồi nhúng vào điß ßng
= . Hi u 6 ß
điß ¿n th giữa hai bản khi đó là bao nhiêu?
2 V
Sau khi ng t kh i ngu n n tích c a t s không ß điß ā
thay đổi, nhúng vào điß tăng n môi lßng thì sC
l n
s giU ảm đi
l n.
E2TĐ.8
Một t n dung = ā đißn có điß C1 20
F, hi n thßu điß ¿ giữa hai
bản U1 = 100 V. Người ta nái song song với một
điß ¿ n th hai hi n thßu điß trên hai b n U V2 = 40 . Xác
10
F
Điß ß n tích h b o toàn:
Q Utrước = Qsau C1 1 2 2 + C2U = (C1 + C )U
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
định điß ßu đißn dung của tā đißn thứ hai biC2 ¿t hi n th¿ sau
khi n i = (hai b n n i v n tích cùng á U 80 V á ới nhau điß
dấu).
E2TĐ.9
Xác đị ßt lưÿnh nhi ng tßa ra khi nái các bản trên (không nái
đấ Át) của hai b ng một dây d n (hình vẽ). Hi n thßu điß ¿
giữa các bản tā đißn và đấ ần lưÿt l t bằng U1 = 100 V U, 2 = -
50 2 V, đißn dung của tā đißn bằng C1 =
F, C2 = 0,5
F
4,5.10-3 J
- i v i bài toán d ng ghép n i t n ta c n Đá á ā đã tích điß
xác định đißn tích các tā trước khi nái và chú ý là sau
khi n i (h cô l n tích toàn h i, ch á ß Ãp) thì điß ß không đổ
có hi n th i ng h i ßu điß ¿ thay đổ năng lưÿ ß thay đổ
tßa năng lưÿng.
q U q1 = C1 1; 2 2 2 = C U
sau khi n + = ( + ái: q1 q2 C1 C2)U
Năng lưÿng tßa ra:
E2TĐ.10
Hißu đißn th gi m b¿ ữa hai điể A, B ằng 6 V (hình v n ẽ). Điß
dung c a t n th nh t = ā điß C1 4
C và t n th hai ā điß C2 = 6
C. Tính hi n th trên b n t n th nh t. ßu điß ¿ ā điß
3,6 V
Hai t m c n i tiā á ¿p (chú ý ban đầ chưa tích đißu 2 tā n)
nên
t đây rút
ra ta có:
E2TĐ.11
Hißu đißn th¿ gi m A, B bữa hai đi ằng 6 V (hình v n ẽ). Điß
dung c a t n th nh t = ā điß C1 4
C và t n th hai ā điß C2 = 4
C. Tính n tích trên b n t n th nh t. điß ā điß
1,2.10-5 C
Hai t m c n i tiā á ¿p (chú ý ban đầ chưa tích đißu 2 tā n)
nên
E2TĐ.12
Tính độ ¿n thiên điß ủa Trái Đấ bi n th¿ c t n¿u tích thêm cho nó
một đißn lưÿng = Q 1 C, bi t là = ¿t bán kính Trái Đấ R 6400
km
1403 V
Áp d ng công th c: ā
E2TĐ.13
Cho t n hình tr bán kính hai b n = , = ā điß ā r 1.5 cm R 3.5
cm U V. Hi n thßu điß ¿ gi a hai b n 0 = 2300 . Tính án t c
của một electron chuy ng d ng s n ển độ ọc theo đườ ức điß
2.107 m/s
Áp d ng công th c tính công gây b i l ng ā ực đißn trườ
trong t n hình tr : ā điß ā ( )
(
)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
trườ ¿ à áng t kho ng cách = r1 3 cm đ¿n r cm2 = 2 . Bi t v n t c
ban đầu = v0 0 m/s2
E2TĐ.14 Cho m t t n c u bán kính hai b n = cm = ā điß r 1 R 4
cm, hi n th gi a hai b n là n ßu điß ¿ 3000 V. Tính cường độ điß
trườ ā đißng ở m m cách tâm tột điể n x = 3 cm
E2TĐ.15 Cho m t t n c u bán kính hai b n = cm, = ā điß R1 1 R2 3
cm, hi n th gi a hai b n = V. Tính v n t c ßu điß ¿ U 2300 Ã á
của một electron chuyển động theo đườ ức đißn trường s ng từ
điể m cách tâm m t khoảng = r1 3 cm đ¿n điểm cách tâm một
khoảng = r2 2 cm
E2TĐ.16 Hai qu c i qu n ng = N ầu mang đißn như nhau, mỗ P 0,2
đưÿc đặ ảng nào đó. Tìm đt cách nhau một kho ißn tích của
các qu c u bi t r ng kho ¿ ảng cách đó, năng lưÿng tương
tác tĩnh điß ớn hơn năng lưÿng tương tác hấn l p dÁn một trißu
lần
E2TĐ.17 Một t n c u bán kính hai b n là = cm, = cm. ā điß R1 1.4 R2 4.2
Cường độ đißn trườ ột điể ng m m cách tâm của tā đißn một
khoảng = r 3 cm có tr s á là E = 4,44.104 V/m. Hßi hi n ßu điß
th¿ gi a hai b ản của tā bằng bao nhiêu?
E2TĐ.18 Cho m t t n c u bán kính hai b n = cm = ā điß r 1 R 4
cm, hi n th gi a hai b n . Tính công c a l c ßu điß ¿ 3000 V
điß trườ để n ng di chuyển electron t vị trí x1 = 3 cm đ¿n vị trí
x2 = 2 cm
Cho m t t n c u bán kính hai b n = cm = ā điß r 1 R 4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cm, hi n th gi a hai b n . Tính hi n th ßu điß ¿ 3000 V ßu điß ¿
giữa hai điểm x1 = 3 cm và = x2 2 cm
BÀI TOÁN V T D N CODE: E2VD.X Â À
CODE ĐÀ BÀI
ĐÁP
GþI Ý
E2VD.1 Cho hai m t c u kim lo ng tâm bán kính = cm, = ại đồ R1 4 R2
2 -(2/3).10 9.10 cm mang đißn tích = Q1 -9 C, = Q2 -9 C. Tính
cường độ đißn trườ ại điể ng t m cách tâm mặt cầu một khoảng
r = 1 cm
E2VD.2
Cho hai m t c u kim lo ng tâm bán kính = cm, = ại đồ R1 4 R2
2 -(2/3).10 9.10 cm mang đißn tích = Q1 -9 C, = Q2 -9 C. Tính
điß ¿ n th t m cách tâm mại điể t c u m t kho ng = 1 r cm.
E2VD.3 Một qu c u kim lo i bán kính = n th = R 10 cm, điß ¿ V 300
V. Tính mà độ điß t n m t c a qu c u.
E2VD.4 Một qu c u kim lo i bán kính n th = V. M R, điß ¿ V 300 Ãt độ
điß n m t c a quả c u = σ 3.10-8 C/m2. Hãy xác định thể ch
của quả cầu.
E2VD.5 Một qu c u kim lo i bán kính . M n m t R = 20 cm Ãt độ điß
của quả cầu = σ 2.10-8 C/m2. Hãy xác định đißn th¿ của quả
cầu.
E2VD.6 Hai qu c u kim lo i bán kính b ng nhau b ng r 2.5 cm
đặt cách nhau d = 1 m V, đißn th¿ của một quả cầu là 1 = 1000
V V V, củ a qu c u kia 2 = -1000 . Tính đißn tích của mỗi
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
quả cầu.
E2VD.7 Hai qu c u kim lo i có bán kính và kh ái lưÿng như nhau: R
= 1 cm, = c treo u hai s i dây chi u m 4.10-5 kg đưÿ ở đầ ÿ Á
dài b ng nhau sao cho m t ngoài c a chúng ti p xúc v i ¿
nhau. Sau khi truy n tích cho các qu c y Án điß ầu, chúng đ¿
nhau y treo l ch kh i mß ß ột góc nào đó so với phương
thẳng đứ ức căng của y khi đó ng, s T = 4,9.10-4 N. Tính
điß ¿ ¿ n th c a các qu c n này biầu mang điß t kho ng cách từ
điểm treo đ¿n tâm quả cầu = . Các qu c t l 10 cm ầu đặ
trong không khí.
E2VD.8
Hai qu c u kim lo i bán kính = , = c n i R1 8 cm R2 5 cm đưÿ á
với nhau bằng một s i dây d ÿ Án đißn dung không đáng kể
và đưÿ ột đißn lưÿ . Tính đißc tích m ng = Q 13.10-8 C n th¿ của
mỗi qu c u.
E2VD.9 Hai qu c u kim lo i bán kính = , = c n i R1 8 cm R2 5 cm đưÿ á
với nhau bằng một s i dây d ÿ Án đißn dung không đáng kể
đưÿ ột đißn lưÿ . Tính đißc tích m ng = Q 13.10-8 C n tích
của mỗi quả cầu.
E2VD.10 Trướ ác m t t m kim lo i n i v t m n ới đất người ta đặ ột điß
tích = q 1,2.10-17 C cách t m kim lo i m n = ột đoạ a 10 cm.
Tính m n m t trên t m kim lo i t n Ãt độ điß ại điểm cách điß
tích m t kho ng = q r 20 cm.
E2VD.11 Một qu c u kim lo i bán kính = n dung R 1 m. Xác định điß
của quả cầu.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
E2VD.12 Một qu c u kim lo i bán kính = ma n tích = R 1 m ng điß q
10-6 C. Xác định đißn th¿ của quả cầu.
E2VD.13 Một qu c u kim lo i bán kính = ma n tích = R 1 m ng điß q
10-6 C. Xác định năng lưÿng tĩnh đißn của qu c u.

Preview text:

BÀI TÀP Mà RàNG ĐÁP GHI MS ĐÀ BÀI Sà CHÚ
Mát dây d¿n dài vô hạn được uán thành góc vuông, có dòng điện E4.1
10 A chạy qua. Cưßng đá từ trưß
ng tại điểm M nằm trên đưßng 4-10
phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc mát đoạn a = 10 cm là:
Mát dây d¿n dài vô hạn được uán thành góc vuông, có dòng điện
25 A chạy qua. Cưßng đá từ trưß
ng tại điểm M nằm trên đưßng E4.2 4-10
phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc mát đoạn a là 80 A/m.
Hãy xác định vị trí điể m M.
Mát dây d¿n dài vô hạn được uán thành n
góc vuông, có dòng điệ I
chạy qua. Cưßng đá từ trưßng tại điểm M nằm trên đưßng phân E4.3 4-10
giác của góc vuông và cách đỉnh góc mát đoạn a = 10 cm là 50
A/m. Hãy xác định cưßng đá dòng điệ n trong dây d¿n.
Mát dây d¿n được uán thành hình thang cân, có dòng điện cưßng đá 6 A chạy qua. T s ỷ á chiÁu dài đáy l b ớn trên đáy nhß ằng . 3 Tìm E4.4
cảm ứng từ tại điểm A (giao điểm của hai cạnh bên). Cho bi¿t đáy 4-9 bé c a
ủ hình thang l = 20 cm, khoảng cách từ A tới đáy bé b = 5 cm.
Cho mát vòng dây tròn bán kính R = 10 cm có dòng điện có
cưßng đá I = 3 A chạy qua. Cảm ứng từ B tại mát điểm trên tr c ụ E4.5
của vòng dây và cách tâm vòng dây mát đoạn h = 10 cm là bao nhiêu?
Mát dây d¿n được uán thành hình chữ nhÁt, có các cạnh là a = 2 E4.6 cm,
b = 6 cm, có dòng điện cưßng đá I = 0.1 A chạy qua. Xác 4-7
định cưßng đá từ trưß
ng tại tâm của khung dây
Mát dây d¿n được uán thành tam giác đÁu m i ß cạnh a = 50 cm. E4.7
Trong dây d¿n có dòng điện cưßng đá I = 4 A chạy qua. Tìm 4-8
cưßng đá từ trưßng tại tâm của tam giác đó.
Hai vòng dây d¿n tròn có vß cách điện và có tâm trùng nhau. Hai
vòng dây được đặt sao cho trục của chúng vuông góc với nhau. E4.8 Bán kính m i
ß vòng dây R = 4 cm. Dòng điện chay trong chúng có 4-17
cưßng đá I1 = I2 = 5 A. Hãy tìm cưßng đá từ trưßng tại tâm c a ủ chúng CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Tìm cưßng đá điện
trưßng gây ra tại điểm M bái mát đoạn dây
d¿n thẳng AB có dòng điện I = 10 A chạy qua, bi¿t rằng điểm M E4.9 4-6
nằm trên đưßng trung trực của AB, cách AB mát đoạn l = 10 cm,
và nhìn AB dưới góc 45o.
Tính cưßng đá từ trưßng của mát dòng điện thẳng dài vô hạn tại
E4.10 mát điểm cách dòng điện R = 3 cm. Bi¿t cưßng đá dòng điện I = 5 4-1 A.
Trên mát dây d¿n được uán thành đa giác 5 cạnh đÁu nái ti¿p
E4.11 trong vòng tròn bán kính R = 20 cm có mát dòng điện cưßng đá I 4-12
= 5 A chạy qua. Tìm cưßng đá từ trưßng tại tâm của đa giác.
Mát dây d¿n dài vô hạn được uán thành mát góc α = 60 đá. Cưßng đá dòng
điện chạy qua dây d¿n I = 30 A. Tìm cưßng đá từ E4.12 4-11
trưßng tại điểm A nằm trên đưßng phân giác của góc và cách đỉnh góc mát đoạn a = cm 5 Mát dây d¿n có v
ß bọc cách điện dài L = 200 m, được quấn thành
áng dây có chiÁu dài l = 80 cm, đưßng kính d = 20 cm. Cưßng đá E4.13
dòng điện qua áng dây là I = 0,5 A. Tính cảm ứng từ trong áng dây. Mát dây d¿n đưßng kính d = 1 mm
quấn thành mát áng dây sao
cho vector cảm ứng từ trong áng có giá trị bằng 0.03 T. Cưßng E4.14
đá dòng điện chạy trong áng dây ằ b ng 6 A. Tính xem phải ấ qu n
mấy lớp, bi¿t rằng các vòng dây quấn sát nhau.
Mát dây d¿n đưßng kính qu d
ấn thành mát áng dây sao cho cưßng đá từ trưß
ng trong lòng áng dây là H = 1000 A/m. Cưßng đá dòng E4.15
điện trong dây d¿n I = 0.1 A và sá lớp dây cuán trên 1m chiÁu dài
của dây là 5 lớp. Hãy xác định đưßng kính . d
Hai dòng điện thằng dài song song vô hạn đặt cách nhau d = cm. 6
Dòng điện chạy trong các dây cùng chiÁu và có cùng cưßng đá I1 E4.16
= I2 = 10 A. Tìm cưßng đá từ trưßng gây bái dòng điện tại điểm K
cách đÁu mßi dòng a = 7 cm
Hai vòng dây d¿n tròn có tâm trùng nhau và được đặt sao cho tr c ụ
của chúng vuôn góc với nhau. Bán kính mßi vòng dây R = 4 cm. E4.17 4-16
Dòng điện chạy qua chúng có cưßng đá I1 = I2 = 5 A. Tìm cưßng đá từ trưß ng tại tâm của chúng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Mát dây d¿n thẳng dài, á khoảng giữa được uán thành vòng
tròn, bán kính R = 20 cm như hình vẽ. Dòng điện qua dây d¿n có E4.18 cưßng đá I = 1 A.
Tìm cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn. O
Mát khung dây d¿n bẹt hình chữ nhÁt có cạnh a = 4 cm, b = 5 cm
E4.19 gồm N = 100 vòng dây. Cưßng đá dòn
g điện trong dây d¿n là I = 4-7
1 A. Hãy xác định cảm ứng từ tại tâm của khung dây Xét mát cuán dây g m ồ N = 4 vòng, bán kính c a ủ cuán dây R = 20
cm. Trong cuán dây có dòng điện ới v cưßng đá là I = 7 A chạy E4.20
qua. Hãy xác định cảm ứng từ tại mát điểm nằm trên trục và cách tâm c a cu ủ án dây mát đoạn = h 8 cm.
Hai vòng dây d¿n giáng nhau bán kính r = 10 cm được đặt song song tại O1 và O2, tr c
ụ trùng nhau và mặt phẳng c a ủ chúng cách nhau mát đoạn a = 20 cm.
Cưßng đá dòng điện trong các vòng
dây bằng nhau và có giá trị I = 3 A. Tìm cảm ứng từ tại tâm c a ủ
E4.21 mßi vòng dây và tại điểm nằm giữa O1O2, cách O1 mát khoảng = x 4-17
10 cm trong hai trưßng hợp:
TH1: các dòng điện ngược chiÁu.
TH2: các dòng điện cùng chiÁu.
Mát khung dây hình vuôn abcd m i
ß cạnh l = 2 cm, được đặt gần
dòng điện thẳng dài vô ạn h
AB có cưßng đá I = 30 A. Khung
E4.22 abcd và dây AB cùng nằm trong mặt ẳ ph ng, cạnh ad song song 4-20
với dây AB và cách dây AB mát đoạn r = 1 cm. Tính từ thông qua khung dây.
Cho mát khung dây phẳng diện tích 20 cm2 quay trong mát từ
trưßng đÁu với vÁn tác góc ω. Trục quay nằm trong mặt phẳng
E4.23 của khung và vuông góc với các đưßng sức từ trưßng. Cưßng đá 4-21
từ trưßng H = 5000 A/m. Hãy xác định giá trị lớn nhất của từ thông. Cho mát dòng điện I = 5 A
chạy qua mát dây d¿n đặc hình tr ụ bán
kính thi¿t diện thẳng góc R = 3 cm. Tính cưßng đá từ trưßng tại E4.24 4-23
hai điểm M1 và M2 cách trục của dây d¿n lần lượt là r1 = 1 cm và r2 = 5 cm.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Mát vòng dây bán kính R = 6 cm có dòng điện I = 3 A, được đặt sao cho mặt phẳng c a
ủ vòng dây vuông góc với đưßng sức c a ủ E4.25 4-38
mát từ trưßng đÁu có cảm ứng từ B = 0.2 T . Công phải tán để
quay vòng dây vÁ vị trí song song với đưßng sức từ bao nhiêu?
Hai dây d¿n thẳng dài vô hạn đặt song song và cách nhau mát
khoảng r. Dòng điện chạy qua các dây d¿n là bằng nhau và cùng
E4.26 chiÁu. Bi¿t công làm dịch chuyển mát mét dài của dây ra xa dây 4-35
kia tới khoảng cách 3r là A = 6.10-5 J/m. Xác định cưßng đá dòng điện chạy qua m i dây ß . Cạnh c a
ủ mát dây d¿n thẳng dài trên có dòng điện cưßng đá I1 =
20 A chạy qua. Ngưßi ta đặt mát khung dây d¿n hình vuông có
dòng điện cưßng đá I2 = 2 A chạy qua. Khung và dây d¿n nằm
trong cùng mát mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh mát
E4.27 trục song song với dây d¿n và đi qua điểm giữa của hai cạnh đái 4-34
diện của khung. Trục quay cách dây d¿n mát đoạn b = 20 mm. Mßi cạnh c a
ủ khung có chiÁu dài a = 10 mm. Ban đầu khung và
dây d¿n nằm trong cùng mát mặt phẳng. Công cần thi¿t để quay khung 1800 xung quanh tr c c ụ a nó nh ủ Án là bao nhiêu?
Mát vòng dây d¿n tròn bán kính R = 10 cm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, á tâm
vòng dây ta đặt mát kim nam châm nhß có thể quay tự do quanh mát tr c
ụ thẳng đứng trên mặt phẳng chia đá. Ban đầu kim nam châm ằm n
theo phương bắc nam của từ trưßng E4.28
trái đất, mặt phẳng vòng dây song song với trục kim. Cho dòng
điện I = 5 A qua dây, kim nam châm quay mát góc α = 350. Cảm
ứng từ của từ trưßng trái đất tại nơi làm thí nghiệm Á nh n giá trị là bao nhiêu?
Mát dây d¿n thẳng dài l = 80 cm được đặt trong mát từ u trưßng đÁ
E4.29 có cảm ứng từ B = 0.2 T. Dây d¿n hợp với đưßng sức từ mát góc α 4-28
= 300. Tìm lực từ tác d ng lên ụ
dây d¿n khi cho dòng điện I = 60 A chạy quan dây d¿n.
Trong mát từ trưßng đÁu cảm ứng B = 0.4 T và trong mặt phẳng
vuông góc với các đưßng sức từ, ngưßi ta đặt mát dây d¿n uán E4.30 4-29
thành nửa vòng tròn. Dây d¿n dài s = 60 cm, có dòng điện I = 10
A chạy qua. Tìm lực tác d ng c ụ a t
ủ ừ trưßng lên dây d¿n. E4.31 Dây d¿n c a
ủ áng dây ti¿t diện thẳng có đưßng kính bằng d = 0.8 4-26
mm, các vòng dây được cuán sát nhau, coi áng dây khá dài. Tìm
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cưßng đá từ trưßng bên trong áng dây ¿u n cưßng đá dòn g điện chạy qua áng dây I = 2 A.
Cho áng dây điện thẳng dài l = 20 cm, g m ồ N =2000 vòng dây.
Tìm cưßng đá từ trưßng bên trong áng dây n¿u cưßng đá dòng E4.32 4-25
điện chạy qua áng dây I = 2 A. Coi đưßng kính của áng dây rất
nhß so với chiÁu dài của áng.
Mát thanh kim loại dài l =
1.2 m quay trong mát từ trưßng đÁu có
cảm ứng từ B = 0.1 T. Tr c
ụ quay vuông góc với thanh, đi qua mát E4.33 4-22
đầu của thanh và song song với đưßng sức từ trưßng. Tìm từ
thông quét bái thanh sau mát vòng quay.
Mát electron sau khi được gia tác bằng hiệu điện th¿ U = 200 V
thì chuyển đáng song song với mát dây d¿n thẳng dài và cách dây E4.34 4-40
d¿n mát khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác dụng lên electron n¿u cho
dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện.
Mát electron bay vào mát từ trưßng đÁu cảm ứng từ B = 0.01 T
theo phương vuông góc với đưßng sức từ trưßng với vÁn tác v = E4.35 4-41
2.107 m/s. Tìm gia tác ti¿p tuy¿n và gia tác pháp tuy¿n của electron.
Mát electron chuyển đáng trong mát từ trưßng đÁu có cảm ứng từ
B = 2.10-3 T. Quỹ đạo c a
ủ electron là mát đưßng đinh ác có bán E4.36 4-43
kính R = 4 cm và có bước h = 8 c
m. Xác định vÁn tác của electron.
Tìm cảm ứng từ B tại tâm c a
ủ mát mạch điện tròn bán kính R =
E4.37 0.1 m n¿u momen từ c a m ủ ạch p 56 m = 0.2 A.m2
Bi¿t cảm ứng từ tại tâm mạch điện tròn bán kính R có giá trị B = E4.38 0.04 T, momen từ c a m ủ
ạch pm = 0.4 A.m2. Hãy xác định bán kính của m n tròn. ạch điệ
Mát dây d¿n thẳng dài l = 12 cm có dòng điện I = 2.5 A chạy qua,
chuyển đáng với vÁn tác v = 25 cm/s trong mát từ trưßng đÁu có
E4.39 cảm ứng từ B = 0.1 T theo phương vuông góc với đưßng sức từ 4-36 trưßng. Dây ¿
d n chuyển đáng theo chiÁu khi¿n cho lực điện từ
sinh công cản. Tính công c i gian ản đó sau thß t = 20 s
E4.40 Mát dây d¿n thẳng dài l = 20 cm có dòng điện I = 5 A chạy qua,
chuyển đáng với vÁn tác v = 15 cm/s trong mát từ trưßng đÁu có
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cảm ứng từ B theo phương vuông góc với đưßng sức từ trưßng.
Dây d¿n chuyển đáng theo chiÁu khi¿n cho lực điện từ sinh công
cản. Bi¿t công cản sau th i
ß gian t = 20 s là 0.4 J. Hãy xác định đá lớn c a c ủ ảm ứng từ B. Mát hạt điện tích q = 1,6.10-19 C
bay vào trong từ trưßng đÁu có
cảm ứng từ B = 2.10-3 T theo hướng vuông góc với các đưßng sức E4.41 từ. Khái lượng c a h ủ
ạt điện tích là m = 9,1.10-31 kg. Xác định th i ß
gian để điện tích bay n = 2 vòng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
BÀI TOÁN TĀ ĐIÞN – CODE: E2TĐ.X CODE ĐÀ BÀI ĐÁP Sà GþI Ý
Một tā đißn có đißn dung C = 4 F, đưÿc tích đißn lưÿ q ng =
Áp dāng định luÃt bảo toàn năng lưÿng ta thấy khi tā
10-3 C. Sau đó, các bản của tā đißn
đưÿc nái với nhau bằng
phóng h¿t đißn thì năng lưÿng c a ủ tā chuyển hóa thành
E2TĐ.1 một dây dÁn. Tìm nhißt lưÿng t a ß ra trong dây dÁn khi tā 0,13 J
nhißt năng nhißt lưÿng tßa ra chính là năng lưÿng điß điß n phóng n. của tā đißn
Một tā đißn có đißn dung C = 6 F, đưÿc tích đißn lưÿ q ng =
Tương tự bài trên nhißt lưÿng tßa ra trên R cũng chính
E2TĐ.2 10-3 C, giả sử nái tā đi n ß với một đi n ß trở R = 1 . Hãy tính 0,083 J
bằng năng lưÿng của tā đißn.
nhißt lưÿng tßa ra trên đißn trở.
Một tā đißn có đißn dung C = 6 F, đưÿc tích đißn lưÿng Q.
Áp dāng công thức ta xác định đưÿc Q
Các bản tā đưÿc nái với nhau bằng m t ộ dây dÁn. Nhißt lưÿng E2TĐ.3 1,55.10-3 C
tßa ra trong dây dÁn khi tā phóng đißn h¿t là W = 0,2 J. Hãy
tính đißn lưÿng của tā.
Một tā đißn có đißn dung C, đưÿc tích đißn lưÿng Q = 10-3 C.
Áp dāng công thức ta xác định đưÿc C
Các bản tā đưÿc nái với nhau bằng m t ộ dây dÁn. Nhißt lưÿng E2TĐ.4 1,67 F
tßa ra khi tā phóng h¿t đißn là W = 0,3 J. Hãy xác định đißn dung c a t ủ ā.
Một tā đißn có đißn dung C1 = 2 F đưÿc mắc vào ồ ngu n U
Gọi Q1 = C1.U = 40 C là đißn tích c a t ủ ā 1 trước khi = 20 V . Ngắt tā kh i ß ngu n r ồ i
ồ nái hai bản tā với hai bản c a ủ
nái vào tā 2. Khi nái vào tā 2 thì đißn tích Q1 sẽ đư c ÿ
E2TĐ.5 một tā khác có đißn dung C
2 = 6 F. Tính đißn tích của tā C1
phân bá lại giữa hai tā 1 và 2 sao cho: Q1 = Q1’ + Q2’. 10 C sau khi nái bi¿t r u t ằng lúc đầ ā C 2 n không tích điß
Do hai tā mắc song song U1’ = U2’
Một tā đißn có đißn dung C = 2 μF đưÿc mắc vào ngu n ồ U =
Áp dāng công thức tính năng lưÿng c a t ủ ā đißn
E2TĐ.6 20 V. Tính năng lưÿng của tā. 0.4 mJ
Tā đißn phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó Sau khi ngắt kh i ngu ß n ồ đißn tích c a t ủ ā sẽ không
E2TĐ.7 ngắt khßi nguồn rồi nhúng vào đißn môi lßng có = . 6 Hi u ß 2 V
thay đổi, nhúng vào đißn môi lßng thì C sẽ tăng lần
đißn th¿ giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? U sẽ giảm đi lần.
Một tā đißn có đißn dung C1 = 20 F, hißu đißn th¿ giữa hai Đißn tích hß ả b o toàn:
E2TĐ.8 bản là U1 = 100 V. Người ta nái song song với nó một tā 10 F
Qtrước = Qsau C1U1 + C2U2 = (C1 + C2)U
đißn thứ hai có hißu đißn th¿ trên hai bản là U2 = 40 V . Xác
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
định đißn dung của tā đißn thứ hai C2 bi¿t hißu đißn th¿ sau
khi nái là U = 80 V (hai bản nái với nhau có đißn tích cùng dấu).
Xác định nhißt lưÿng tßa ra khi nái các bản trên (không nái
- Đái với bài toán dạng ghép nái tā đã tích đißn ta cần
đất) của hai tā bằng một dây Á
d n (hình vẽ). Hißu đißn th¿
xác định đißn tích các tā trước khi nái và chú ý là sau
giữa các bản tā đißn và đất lần lưÿt bằng U1 = 100 V, U2 = - khi nái (h cô l ß
Ãp) thì đißn tích toàn h ß i, ch không đổ ỉ
50 V, đißn dung của tā đißn bằng C1 = 2 F, C2 = 0,5 F
có hißu đißn th¿ thay đổi năng lưÿng h ß thay đổi E2TĐ.9 tßa năng lưÿng. 4,5.10-3 J q 1 = C1U1; q2 = C2U2
sau khi nái: q1 + q2 = (C1 + C2)U Năng lưÿng tßa ra:
Hißu đißn th¿ giữa hai điểm A, B bằng 6 V (hình vẽ). n Điß
Hai tā mắc nái ti¿p (chú ý ban đầu 2 tā chưa tích đißn) dung c a t
ủ ā đißn thứ nhất C1 = 4 C và tā đißn thứ hai C2 = 6 nên từ đây rút E2TĐ.10
C. Tính hißu đißn th¿ trên bản tā đißn thứ nhất. 3,6 V ra ta có:
Hißu đißn th¿ giữa hai điểm A, B bằng 6 V (hình vẽ). Đißn
Hai tā mắc nái ti¿p (chú ý ban đầu 2 tā chưa tích đißn) dung c a t
ủ ā đißn thứ nhất C1 = 4 C và tā đißn thứ hai C2 = 4 nên E2TĐ.11
C. Tính đißn tích trên bản tā đißn thứ nhất. 1,2.10-5 C
Tính độ bi¿n thiên đißn th¿ của Trái Đất n¿u tích thêm cho nó Áp dāng công thức:
E2TĐ.12 một đißn lưÿng Q = 1 C, bi¿t bán kính Trái Đất là R = 6400 1403 V km
Cho tā đißn hình trā bán kính hai bản là r = 1.5 cm, R = 3.5
Áp dāng công thức tính công gây bởi l ng ực đißn trườ
E2TĐ.13 cm. Hißu đißn th¿ giữa hai ả b n tā U 0 = 2300 V . Tính vÃn tác 2.107 m/s
trong tā đißn hình trā: ( ) ) của một electron chuyển ng độ
dọc theo đường sức đißn (
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
trường từ khoảng cách r1 = 3 cm đ¿n r2 = 2 cm . Bi¿t à v n tác ban đầu v0 = 0 m/s2 E2TĐ.14 Cho m t
ộ tā đißn cầu bán kính hai bản là r = 1 cm và R = 4
cm, hißu đißn th¿ giữa hai bản là 3000 V. Tính cường độ đißn trường ở một điể ā m cách tâm t điß n x = 3 cm E2TĐ.15 Cho m t
ộ tā đißn cầu bán kính hai bản là R1 = 1 cm, R2 = 3
cm, hißu đißn th¿ giữa hai bản là U = 2300 V . Tính vÃn tác
của một electron chuyển động theo đường sức đißn trường từ
điểm cách tâm một khoảng r1 = 3 cm đ¿n điểm cách tâm một khoảng r2 = 2 cm
E2TĐ.16 Hai quả cầu mang đißn như nhau, mỗi quả nặng P = 0,2 N
đưÿc đặt cách nhau một ản
kho g nào đó. Tìm đißn tích của
các quả cầu bi¿t rằng ở khoảng cách đó, năng lưÿng tương
tác tĩnh đißn lớn hơn năng lưÿng tương tác hấp dÁn một trißu lần
E2TĐ.17 Một tā đißn cầu bán kính hai bản là R1 = 1.4 cm, R2 = 4.2 cm. Cường độ đißn
trường ở một điểm cách tâm của tā đißn một
khoảng r = 3 cm có trị sá là E = 4,44.104 V/m. Hßi hißu đißn
th¿ giữa hai bản của tā bằng bao nhiêu? E2TĐ.18 Cho m t
ộ tā đißn cầu bán kính hai bản là r = 1 cm và R = 4
cm, hißu đißn th¿ giữa hai bản là 3000 V. Tính công c a ủ lực điß trườ n để
ng di chuyển electron từ vị trí x1 = 3 cm đ¿n vị trí x2 = 2 cm Cho m t
ộ tā đißn cầu bán kính hai bản là r = 1 cm và R = 4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cm, hißu đißn th¿ giữa hai bản là 3000 V. Tính hißu đißn th¿
giữa hai điểm x1 = 3 cm và x2 = 2 cm BÀI TOÁN VÂT DÀN COD – E: E2VD.X CODE ĐÀ BÀI ĐÁP Sà GþI Ý E2VD.1
Cho hai mặt cầu kim loại ng tâm đồ bán kính R1 = 4 cm, R2 =
2 cm mang đißn tích Q1 = -(2/3).10-9 C, Q2 = 9.10-9 C. Tính cường độ đißn trườ
ng tại điểm cách tâm mặt cầu một khoảng r = 1 cm E2VD.2
Cho hai mặt cầu kim loại ng tâm đồ bán kính R1 = 4 cm, R2 =
2 cm mang đißn tích Q1 = -(2/3).10-9 C, Q2 = 9.10-9 C. Tính đißn th¿ tại điể ặ
m cách tâm m t cầu một khoảng r = 1 cm. E2VD.3
Một quả cầu kim loại bán kính R = 10 cm, đißn th¿ V = 300 V. Tính mÃt độ điß n mặt của quả cầu. E2VD.4
Một quả cầu kim loại bán kính R, đißn th¿ V = 300 V . M Ãt độ
đißn mặt của quả cầu
σ = 3.10-8 C/m2. Hãy xác định thể tích của quả cầu. E2VD.5
Một quả cầu kim loại bán kính R = 20 cm. MÃt độ đißn mặt
của quả cầu σ = 2.10-8 C/m2. Hãy xác định đißn th¿ của quả cầu. E2VD.6
Hai quả cầu kim loại bán kính r bằng nhau và bằng 2.5 cm
đặt cách nhau d = 1 m, đißn th¿ của một quả cầu là V1 = 1000 V, của ả qu cầu kia là V2 = -1000 V
. Tính đißn tích của mỗi
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt quả cầu. E2VD.7
Hai quả cầu kim loại có bán kính và khái lưÿng như nhau: R = 1 cm, m = 4.10-5 kg đư c ÿ treo ở đầu hai s i ÿ dây có chiÁu
dài bằng nhau sao cho mặt ngoài c a ủ chúng ti¿p xúc với
nhau. Sau khi truyÁn đißn tích cho các quả cầu, chúng đ¿y nhau và dây treo l ch ß kh i
ß một góc nào đó so với phương
thẳng đứng, sức căng của dây khi đó là T = 4,9.10-4 N. Tính đißn th¿ của các ả
qu cầu mang đißn này bi¿t ả kho ng cách từ
điểm treo đ¿n tâm quả cầu là l = 10 cm. Các quả cầu đặt trong không khí. E2VD.8
Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 8 cm, R2 = 5 cm đưÿc nái
với nhau bằng một sÿi dây dÁn có đißn dung không đáng kể
và đưÿc tích một đißn lưÿng Q = 13.10-8 C. Tính đißn th¿ của mỗi quả cầu. E2VD.9
Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 8 cm, R2 = 5 cm đưÿc nái
với nhau bằng một sÿi dây dÁn có đißn dung không đáng kể
và đưÿc tích một đißn lưÿng Q = 13.10-8 C. Tính đißn tích của mỗi quả cầu.
E2VD.10 Trước một tấm kim loại á
n i với đất người ta đặt một đißn tích
q = 1,2.10-17 C cách tấm kim loại một đoạn a = 10 cm.
Tính mÃt độ đißn mặt trên tấm kim loại tại điểm cách đißn tích m q ột khoảng r = 20 cm.
E2VD.11 Một quả cầu kim loại bán kính R = 1 m. Xác định đißn dung của quả cầu.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
E2VD.12 Một quả cầu kim loại bán kính R = 1 m mang đißn tích q =
10-6 C. Xác định đißn th¿ của quả cầu.
E2VD.13 Một quả cầu kim loại bán kính R = 1 m mang đißn tích q =
10-6 C. Xác định năng lưÿng tĩnh đißn của quả cầu.