Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
TNG H P THI MÔN V I K60 ĐỀ ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
Câu 1: M t c ng ch t có chi v trí th ng ( chân c t tì lên m t ) thì b ột đồ ều cao h=8m, đang ở ẳng đứ ặt đấ đổ
xung. Gia t c tr ng 9,8m/s . V n t c dài c nh c t khi nó ch t b ng giá tr ọng trườ 2 ủa đỉ ạm đấ nào dưới đây
A.16,836m/s B. 14,836m/s C. 15,336m/s D. 14,336m/s
Câu 2: th u m t ch m kh ng m=1 kg có v n t c v =20m/s. Ch m ch u ời điểm ban đầ ất điể ối lượ 0 ất đi
lc c n F =-rv ( bi t r=ln2, v là v n t e ế c ch m). Sau 2,2s v n tất điể c ca ch m là: ất điể
A.4,353 m/s B. 3,953m/s C. 5,553 m/s D. 3,553 m/s
Câu 3: M u hòa v i chu T u ng toàn ph n ột chát điểm dao động điề o=2s, pha ban đầ φ=π/3. Năng lượ
W=2,6.10 =2.10-5J và lc tác dng lên ch m lúc l n nh t Fất điể 0 -3N. Phương trình dao động nào sau đây
là đúng chất điểm trên:
A. 2,9.sin(2𝜋𝑡 +𝜋
3) 𝑐𝑚 ( B. 27.sin 𝜋𝑡 +2𝜋
3) 𝑐𝑚
C. 2,6.cos(𝜋𝑡 +𝜋
3) 𝑐𝑚 (2 D. 2,8.cos 𝜋𝑡 +𝜋
3) 𝑐𝑚
Câu 4: M t ch m chuy ất điể ển động có phương trình:
x=asin𝜔𝑡
y=bcos𝜔𝑡
Cho a=b=30cm và . Gia t c chuy ng c a ch m có giá tr b ng: 𝜔 = 10𝜋𝑟𝑎𝑑/𝑠 ển độ ất điể
A. 296.1m/s 2 B. 301,1 m/s C. 281,1 m/s D. 281,1 m/s 2 2 2
Câu 5: Kh ng c a 1kmol ch t khí h s Poat-xông c a ch t khí . ối lượ 𝜇 = 30 𝑘𝑔/𝑘𝑚𝑜𝑙 Υ = 1,4
Nhiệt dung riêng đẳng áp ca khí bng (cho hng s khí R=8,31.10 J[kmol.K]): 3
A. 995,5 J/(kg.K) B. 982,5 J/(kg.K) C. 930,5 J/(kg.K) D. 969,5 J/(kg.K)
Câu 6: M t ho ng theo chu trình Carnot thu n ngh ch gi a 2 ngu n có nhi ột động cơ nhiệ ạt độ ồn điệ t độ
400K và 100K. N u nó nh ng nhi t 6kJ c a ngu n nóng trong m i chu trình thì công mà nó sinh ế ận 1 lượ
ra trong m i chu trình là:
A. 4,5kJ B. 2,5kJ C. 1,5kJ D. 6,5kJ
Câu 7: M t ng th y tinh nh kh ng M=120g bên trong có vài gi y b ng 1 nút c nh ối lượ ọt ête được đậ đị
có kh ng m=10g. ối lượ ng thủy tinh được treo đầu m t s i dây không giãn, kh ối lượng không đáng kể,
chiu dài l=60cm (hình vẽ). Khi hơ nóng ng th y tinh v trí th p nht, ête bốc hơi và nút bật ra. Để ng
có th c c m treo O , v n t c b t bé nh t c a nút là: (Cho g=10/s quay đượ vòng xung quanh điể 2)
A.69,127 m/s B. 64.027 m/s
C.70,827 m/s D.65,727 m/s
Câu 8: M t kh i khí Hidro b nén đến th tích b ằng 1/2 lúc đầu khi nhi ệt độ không đổi. N u v n t c trung ế
bình c a phân t u là V thì v n t c trung bình sau khi nén là hidro lúc đầ
A.2V B. 4V C. V D.V/2
Câu 9: M t mol khí hidro nguyên t ng áp, th tích g p 8 l n. Entrôpie c a nó bi n được nung nóng đẳ ế
thiên m ng b ng (cho h ng s khí R=8,31 J/mol.K) ột lượ
A.43,2 J/K B. 43,7 J/K C.44,2 J/K D.44,7 J/K
O
M
m
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 10: M t t đặc trưng khối lượng M=100kg, bán kính R=0,5m đang quay xung quanh tr c c a nó. Tác
dng lên tr mt lc hãm F=257,3N ti p tuyế ến v i m t tr vuông góc v i tr c quay. Sau th i gian
Δ𝑡 = 2,6𝑠 , tr d ng l i. v n t c c a góc tr lúc b u l c hãm là: ắt đầ
A.25,966 rad/s B. 26,759 rad/s C.0,167 rad/s D.0,626 rad/s
Câu 11: M t qu c ng ch t kh ng m u m ng ch t m n b ng a trên ầu đồ ối lượ 1 đặt cách đầ ột thanh đồ ột đoạ
phương kéo dài củ ối lượa thanh. Thanh có chiu dài l, kh ng m . L2 c hút ca thanh lên qu cu là:
A: G m1m2𝑎(𝑎+1) B: G 𝑚1𝑚2
𝑎( )𝑎−1
C: G𝑚1𝑚2 𝑎2 D: G𝑚1𝑚2
𝑎𝑙
Câu 12: Th rơi tự do m t v t nh t độ cao h=17,6m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1s cu i cùng
ca th ời gian rơi là:
A. 1,608m B. 1,808m C. 2,208m D. 2,408m
Câu 13: M=18g khí đang chiế ệt độ C. Sauk hi nóng đẳ ối lượm th tích V=4l nhi t=220 ng á, kh ng
riêng c a nó b ng g/cm . Nhi c a kh 𝜌 = 6. 10−4 3 ệt độ ối khí sau khi hơ nóng là:
A. 2213K B. 2113K C. 2013K D.1913K
Câu 14. M t tr c kh ng M=70kg có th quay xung quanh m t tr c n m ngang trùng v i tr c c a đặ ối lượ
tr. Mt s c qu n nhiêu vòng vào tr do cợi dây không giãn đượ ụ, đùa t a dây có treo mt v t n ng kh
lượng m=20kg. Để ện độ ức căng củ h t chuy ng, s a si dây là ( ly g=9,8 m/s2)
A.132,19N B. 121N C. 124,73N D.113,54N
Câu 15: u s i dây OA chi u dài l treo m t v t n v t quay tròn trong m t ph ng th ng đầ ặng m. Để
đứ ng thì t m thại điể p nht phi truyn cho vt m t vt t lốc theo phương nằm ngang độ n là ( cho
gia tóc tr ng b ng g) ọng trườ
A. √5𝑔𝑙 B. √𝑔𝑙 C.5𝑙
𝑔 D.2gl
Câu 16: M t hòn bi kh ng m n va ch i xuyên tâm v i hòn bi m u ối lượ 1 đế ạm hoàn toàn đàn hồ 2 an đầ
đứ ng yên. Sau va chm chúng chuy c chiển động ngượ u nhau v lới cùng độ n vn t c. T s kh ng ối lượ
c /ma chúng m1 2 là:
A. 1/6 B. 1 C. 1/2 D.1/3
Câu 17: Có 1g khí Hydro(H ng trong m t bình có th tích 5l. M phân t c a ch2) đự ật độ ất khí đó là: (cho
hng s khí R=8,31.10 J/kmol.K; h ng s3 Boltzmann k=1,38.10 J/K) 23
A. 6,022.10 /m /m 25 phân t 3 C. 4,522.10 phân t25 3
B. 5,522.10 /m D.7,022.10 /m 25 phân t 3 25 phân t 3
Câu 18: M t con l c kéo l ch v ng m t góc c đơn có m=120g đượ ới phương thẳng đứ 𝛼 = 900, sau đó thả
rơi cho g=10g/s ực căng cực đạ2. L i ca dây treo là
A. 4,791N B. 3,997N C. 3,6N D. 4,394N
Câu 19: Có hai bình khí cùng th tích, cùng n ội năng. Bình 1 chứa khí Heli (He), bình 2 ch a Nito (N ). Coi 2
các khí lí tưở ất tương ứng. Gi p , p là áp su1 2 ng ca bình 1,2. Ta có:
A. =p =3p =2p =5p p1 2 B. p1 2/5 C. p1 2/5 D. p1 2/3
Câu 20: M t ch m kh c m lên t O v i v n t c v p ất điể ối lượng m=0,2kg đượ 0=7m/s theo phương hợ
vi m t ph ng n m ngang v i m t góc , b𝛼 = 300 qua sc c n c a không khí, cho g=9,8 m/s . Mômen 2
động lượ ất điểm đố ển độ ất điểng ca ch i vi O ti v trí cao nht ca chuy ng ch m là:
A. 0,052 kgm /s C. 0,218 kgm /s 2 2
B. 0,758 kgm /s D. 0,488 kgm /s 2 2
Câu 21: M n sau khi su t phát chuy ng n m ngang v i gia t c a=0.7m/s . 11 ột tàu điệ ển động trên đườ 2
giây sau khi b i ta t n khi d ng h n. H s ắt đâu chuyển động ngườ ắt động cơ và tàu chuyển động cho đế
ma sát trên quãng đườ ển động k=0.01. Cho g=10m/s . Th2 i gian chuy ng ca toàn b tàu là
A. 92,8s B. 84,8s C. 88s D. 86,4s
Câu 22: M t phi công th c hi n vòng tròn nhào l n trong m t ph ng. V n t c c a máy bay không ẳng đứ
đổ i v=900 km/h. Gi s rng áp l c ln nht c a phi công lên ghế b ng 5 ln tr ng l c c i. Lủa ngườ y
g=10m/s2. Bán kính qu đạo vòng nhào ln có giá tr b ng:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
A. 1562,5 m B. 1584,1 m C. 1594,4 m D. 1573,3 m
Câu 23: M t con l u hòa v i x=8cos(5 cm. Kí hi u F là l c ắc lò xo m=10g, dao động điề ới đô dờ 𝜋𝑡 + 𝜋/2) 0
cực đạ là năng lượ ận nào dưới đây đúng:i tác dng lên con lc và W ng ca con lc. Kết lu
A. F0=0,3N, W=0,9.10 J C. F =0,2N, W=0,8.10 J -2 0 -2
B. F0=0,3N, W=0,8.10 J D. F =0,2N, W=0,9.10 J -2 0 -2
Câu 24: M ng 30 t n chuy ng ray n m ngang v i v n t i ột đoàn tàu khối lượ ển động trên đườ ốc không đổ
bng 12km/h. Công su u máy là 200kW. Gia t c tr ng b ng 9,8m/s . H s ma sát bất đầ ọng trườ 2 ng:
A. 23,4.10 -2 B. 20,41.10 C. 22,4.10 D. 21,41.10 -2 -2 -2
Câu 25: M t thanh chi u dài l=0,9m, kh ng M=6 kg th quay t do xung quanh m t tr c n m ối lượ
ngang đi qua một đầu ca thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang v i v n
tc v=300 m/s t u kia c a thanh m c vào thanh. V n t c g c c a thanh ngay sau khi ới xuyên vào đầ
viên đạn đập vào đầu thanh là:
A. 2,429 rad/s B. 1,915 rad/s C. 1,144 rad/s d. 1,658 rad/s
Câu 26: M t làm vi c theo chu trình Carnot có công su t 50kW. Nhi c a ngu n nóng ột động cơ nhiệ t độ
là 127 C, nhi c a ngu n l nh là 31 C. Nhi ng tác nhân nh n c0 ệt độ 0 ệt lượ a ngu n nóng trong m t phút có
giá tr :
A. 12200kJ B. 12600kJ C. 12500kJ D. 12300kJ
Câu 27: Th do 1 v t nh cao h=19,6 ng mà v c trong 0,1 giây cu i rơi tự tư độ m. Quãng đườ ật rơi đượ
ca th ) ời gian rơi là: (cho g=9,8m/s2
A. 1,911m B. 1,711m C.1,311m D.1,511m
Câu 28: M t kh i khí ôxy (O ) b nung nóng t nhi n 267 C. N u v n t c trung bình c a 2 ệt độ 240K đế 0 ế
phân t u là v thì lúc sau là: ôxy lúc đầ
A. 1,35v B.1,55v C. 1,5v D. 1,6v
Câu 29: M t con l c toán có s i dây l=1m, c sau ng gi m 2 l n. Gi m ∆𝑡 = 0,8 phút thì biên độ giao độ
lượng loga c a con l c d b ng giá tr nào sau đây ( cho g=9,8 m/s2)
A. 3,489.10 -2 B. 2,898.10 C. 2,701.10 D. 3,292.10 -2 -2 -2
Câu 30: M t mol khí hidro nguyên t ng áp, th p 2 l n. Entrôpie c a nó được nung nóng đẳ tích tăng gấ
biến thiên m ng b ng ( cho h ng sột lượ khí R=8,31 J/mol.K)
A. 14,4 J/K B. 15,9 J/K C. 14,9 J/K D. 15,4 J/K
Câu 31: M t làm vi c theo chu trình Carnot v i nhi ngu n nóng là 100 C. Trong ột động cơ nhiệ ệt độ 0
mi mt chu trình tác nhân nh n c a ngun nóng mt nhi ng 10Kcal và thệt lượ c hi n công 15kJ. Nhi t
độ c a ngu n lnh là:
A. 236,72 K B. 235,72 K C. 239,72 K D. 238,72 K
Câu 32: th u m t ch m có kh ng m=1 kg có v n t c v =19m/s. Ch m ch u ời điểm ban đầ ất điể ối lượ 0 ất điể
lc c n F =-rv ( bi t r=ln2, v là v n t e ế c ch m). Sau 1,8s v n tất điể c ca ch m là: ất điể
A.4,656 m/s B. 4,256m/s C. 5,456 m/s D. 5,056 m/s
Câu 33: M t kh u pháo có kh ng M=480 kg b n m ối lượ ột viên đạn theo phương làm với mt ngang mt
góc . Kh ng c n m=5kg, v n t u nòng v=400m/s. Khi b n b pháo gi t lùi v 𝛼 = 600 ối lượ ủa viên đạ ốc đầ
phía sau m n s=54 cm. L c c n trung bình tác d ng lên qu pháo có giá tr : ột đoạ
A. -2129 N B. -1929 N C. -2229 N D. -2029 N
Câu 34: M t con l c toán có s i dây l=65m. Bi t r ng sau th i gian , nó m ng. ế 𝜏 = 6 𝑝ℎú𝑡 ất 99% năng lượ
giảm lượ nào dưới đây (cho g=9,8 m/s)ng lôga ca con lc nhn giá tr
A. 0,975.10 -2 B. 1,125.10-2 -2 -2 C. 1,035.10 D. 1,065.10
Câu 35: Hai kh i khí O và H có cùng m s h t. Nhi c a kh i khí O là 120 C, nhi c a kh i 2 2 ật độ ệt độ 2 0 ệt độ
khí H là 60 C. Áp su t c a O và H theo th t là P và P . Ta có: 2 0 2 2 1 2
A. P1=0,98 P B. P =1,18 P C. P =0,88 P D. P =1,28 P 2 1 2 1 2 1 2
Câu 36: M c c u v i gia t c ột bánh xe bán kính R=12cm lúc đầu đứng yên sau đs quay quanh trụ
góc . Sau giây th nh t gia t c toàn ph n c a m m trên vành bánh là: 𝛽 = 3,14 𝑟𝑎𝑑/𝑠2 ột điể
A. 120,17 cm/s B. 126,17 cm/s C. 130,17 m/s D. 124,17 m/s 2 2 2 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 37: M t ch m b t t nh m t ph ng nghiêng góc so v m ngang (xem ất điể ắt đầu trượ đỉ 𝛼 ới phương nằ
hình v ). H s ma sát gi a v t m t ph ng nghiêng k; kh ng c a v t m ( l y g=9,81m/s ). ối lượ 2
Cho m=2,5kg, k=0,2, h=8m, . Mômen t ng h p các v t t c d ng lên ch i v i O là: 𝛼 = 300 ất điểm đố
A. 62,107Nm B 52,234 Nm C. 45,652 Nm D. 55,525 Nm
Câu 38: M t v t kh ng m b t không ma sát t nh m t m t c u bán kính R=2m xu ng ối lượ ắt đầu trượ đỉ
dưới. V t ri kh i m t c u vi v trí các nh mh đỉ t c u m t kho ng là:
A. 0,807m B. 0,737m C. 0,667m D. 0.877m
Câu 39: M t ch ất điểm dao động điều hòa với chu kì 1,4s và biên độ 8cm. V n t c ch ất điểm trên t i v trí
mà ly độ ằng ½ biên độ nào dưới đây: b bng giá tr
A. 0,311m/s B. 0,321m/s C.0,331m/s D. 0,341m/s
Câu 40: M t ng th y tinh nh kh ng M=130g bên trong có vài gi ối lượ ọt ête được đậy bng 1 nút c định
có kh ng m=10g. ng thối lượ ủy tinh được treo đầu m t s i dây không giãn, kh ối lượng không đáng kể,
chiu dài l=65cm (hình vẽ). Khi hơ nóng ng thy tinh v trí thp nh t, ête b ốc hơi và nút bật ra. Để ng
có th c c vòng m treo O , v n t c b t bé nh t c a nút là: (Cho g=10/s quay đượ xung quanh điể 2)
A.72,411 m/s B. 70,711 m/s
C.74,111 m/s D.79,211 m/s
Câu 41: M t kh i khí ôxy (O ) bi i tr ng thái sao cho kh ng riêng c a nó gi m 1,5 l n và t 2 ến đổ ối lượ ốc độ
trung bình c a các phân t gi m 1,5 l t mà khí ôxy tác d ng lên thành bình ần. Trong quá trình đó, áp su
thay đổi như thế nào?
A. Gi m 3,375 l n
B. Gi m 1,225 l n
C. Gi m 2,25 l n
D. Gi m 1,837 l n
Câu 42: M t v tinh có kh ng m=150kg chuy ng trên qu o tròn bán kính r=7,4.10 m quanh ối lượ ển độ đạ 6
Trái Đấ ối lượng trái đấ ốc đột. Cho kh t M=5,98.10 kg. H24 ng s hp dn G=6,67.10 . T-11N.m /kg2 2 v tinh
trên qu đạo đó là:
A. 7,042 km/s B. 6,742 km/s C. 7,342 km/s D. 6,442 km/s
O
M
m
h
𝛼
O
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 43: M t máy nhi ng làm vi c theo chu trình Carnot, sau m c 600 calo t ệt lí tưở ỗi chu trình thu đượ
ngun nóng có nhi 127 C . Nhi nguệt độ 0 ệt độ n l nh là 27 C . Công do máy sinh ra sau m 0 t chu trình
A. 627,9J B. 647,9J C. 637,9 J D. 657,9J
Câu 44: 1g khí Hidro (H ng trong m t bình có th tích 6 lít. M t d phan t c a ch2) đự ất khí đó (
cho h ng s khí R=8,31.10 J/kmol.K; h ng s Boltzmann k=1,38.10 J/K) 3 -23
A. 3,518.10 /m /m 25 phân t 3 C. 4,518.10 phân t25 3
B. 6,018.10 /m 25 phân t 3 D.5,018.1025 3 phân t/m
Câu 45: M t ch m kh c m lên t O v i v n t c v p ất điể ối lượng m=0,3kg đượ 0=9m/s theo phương hợ
vi m t ph ng n m ngang m t góc C 𝛼 = 300 b qua sc c n c a không khí, cho g=0,8 m/s . Mômen 2
động lượ ất điểm đố ện độ ất điểng ca ch i vi O ti v trí cao nht ca chuy ng ch m là:
A. 3,226 kgm /s C. 2,956 kgm /s 2 2
B. 2,416 kgm /s D. 2,146 kgm /s 2 2
Câu 46: M t kh i ôxy (O ) nhi 20 nâng v n t a phân t lên g 2 ệt độ 0C. Để ốc căn quân phương củ ấp đôi,
nhiệt độ ca khí là:
A. 899 0C B. 919 C C. 929 C D. 889 C 0 0 0
Câu 47: M t làm vi c theo chu trình Carnot có công su t 45kW. Nhi c a ngu n nóng ột động cơ nhiệ t độ
là 127 C, nhi c a ngu n l nh 31 C. Nhi ng tác nhân nh n ngu n nóng trong m t phút 0 ệt độ 0 ệt lượ
giá tr :
A. 10950 kJ B. 11050 kJ C. 11250 kJ D. 11350 kJ
Câu 48: M t ô kh ng m=550kg chuy ng th u xu ng d c trên m t m t ph ng nghiêng, ối lượ ển độ ẳng đề
góc nghiêng so v i m t n m ngang có sin ; cos L c kéo ô tô b ng F =550N, 𝛼 ặt đấ 𝛼 = 0,0872 𝛼 = 0,9962. k
cho g=10m/s . H s ma sát gi a ô tô và m ng là: 2 ặt đườ
A. 0,158 B. 0,188 C. 0,208 D. 0,198
Câu 49: Có ba v ng ch t, cùng kh ng: c c, tr c và tr rật đồ ối lượ ầu đặ đặ ỗng cùng được th lăn không trượt
t đỉnh m t m t phng nghiêng. Vt nào t i chân m t ph ng nghiêng l n nh t:
A. C 3 v t B. Tr đặc C. Tr rng D. Qu c c ầu đặ
Câu 50: Cho m t chu trình Carnot thu n ngh t bi ng nhi t có h ịch, độ ến trên entropi trong quá trình đ
s =1kcal/K; hi u su t nhi gi ng nhi t là ; 1 cal=4,18 J. Nhi ng ∆𝑆 t độ ữa 2 đường đẳ ∆𝑇 = 300 𝐾 ệt lượ
đã chuyển hóa thành công trong chu trình đang xét là:
A. 12,54.10 5 J B. 12,04.10 J C. 13,54.10 J D. 11,04.10 J 5 5 5
Câu 51: Th do m t v t nh t cao h=17,6m. Th i gian c n thi v t 1m cu i c rơi tự độ ết để ật đi hế ủa độ
cao h là: ( cho g=9,8 m/s ) 2
A. 5,263.10 -2 s B. 5,463.10 s C. 5,863.10 s D. 4,863.10 s -2 -2 -2
Câu 52: M ng 50 t n chuy ng ray n m ngang v i v n t i ột đoàn tàu khối lượ ển động trên đườ ốc không đổ
bng 36km/h. Công su u máy là 245 kW. Gia t c tr ng b ng 9,8m/s . H s ma sát b ng: ất đầ ọng trườ 2
A. 5,000.10 -2 B. 5,997.10 C. 3,006.10 D. 2,009.10- -2 -2 2
Câu 53: Một đĩa trong khối lượng M=155kg đỡ ột ngườ ối lượng m=51kg. Lúc đầu người đứ m i có kh ng
mép đĩa quay vớ ục đi qua tâm đĩa. Vậ ủa đĩa khi i vn tc góc =10 vòng/phút quanh tr𝜔1 n tc góc c
người đi vào đúng tâm của đĩa là ( coi người như 1 chất điểm)
A. 2,006 rad/s C. 2,276 rad/s
B. 1,736 rad/s D. 0,926 rad/s
Câu 54: Gi s l c c n c c tác d ng lên xà lan t l v i t c a xà la i v c. M t tàu kéo ủa nướ ốc độ n đố ới nướ
cung c p công su t P =250 mã l c ( 1 mã l c=746W) cho xà lan khi chuy ng v i t 1 ển độ ốc độ v =0,25 m/s. 1
Công su t c n thi kéo xà lan v i t v =0,75 m/s là: ết để ốc độ 2
A. 2240 mã lc
B. 2220 mã lc
C. 2250 mã l c
D. 2270 mã lc
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 55: Một động cơ nhiệt làm vi c theo chu trình Carnot b ng không khí l y áp suất ban đầu P =7,0at. 1
Th =2dm tích ban đầu ca không khí V1 3. Sau l ng nhi t l n thần giãn đẳ nh t chi m th tích V =5 ế 2
dm3 và sau khi giãn đoạ ất khí sau khi giãn đon nhit th tích ca khí là V =8,1 dm . Áp su3 3 n nhit có giá
tr P b ng; 3
A. 12,98.10 4 Pa
B. 10,98.10 4 Pa
C. 13,98.10 Pa 4
D. 15,98.10 4 Pa
Câu 56: M t viên bi có kh ng m, v ối lượ n t c v b n th ng góc vào m t b ức tương phẳng. Sau khi va ch m
viên bi bay ngượ ội động năng ban đ ủa viên bi E, độc tr li vi vn tc bng 4v/5. G u c biến thiên
động năng và động lượng ca viên bi là ta có: ∆𝑊 ∆𝑝;
A. =2(2mE) ∆𝑊∆𝑝 1/2
B. =3(2mE) ∆𝑊 = −3𝐸/4∆𝑝 1/2/2
C. = -5E/9 và /3 ∆𝑊 ∆𝑝=5(2mE)1/2
D. =9(2mE) ∆𝑊 = −9𝐸/25∆𝑝 1/2/5
Câu 57: M t ô có kh ng m=2,1 t n chuy ng n m ngang v i v n t c không ổi lượ ển động trên đoạn đườ
đổi v =54km/s. Công su t c a ô b ng 9,8 kW. L y g=9,8 m/s . H s ma sát gi a bánh xe và m ng 0 2 ặt đườ
có giá tr b ng;
A: 0,305.10 B. 0,281.10 C. 0,317.10 D. 0,341.10 -1 -1 -3 -1
Câu 58: Nhi c a m t khệt độ ối plasma khí coi là khí lí tưởng trên mt tr i là 2,6.10 K. V n t -6 ốc căn quân
phương của các điệ ối khí đó. (mn t t do trong kh e=9,1.10-31kg, k=1,38.10 J/K) là: -23
A. 11,876.10 -6 m/s
B. 10,876.10 -6 m/s
C. 13,876.10 m/s -6
D. 12,876.10 -6 m/s
Câu 59: M t bánh xê b u quay quanh m t tr c c i m t ắt đầ định đi qua tâm vành bánh và vuông góc vớ
phẳng bánh xe, góc quay xác đị ; trong đó a=0,125 rad/snh bng biu thc: 𝜑 = 𝑎t2 2; t th i gian.
Điể m A trên vành bánh xe sau 2s có v n t c dài v=2m/s. Gia t c toàn ph n c ủa điểm A khi đó có giá trị
bng:
A. 2 √2 m/s B. 22 √5 m/s C. m/s D. m/s 2 √5 2 √2 2
Câu 60: M n khi xu t phát chuy ng n m ngang v i gia t c a=0,9 m/s , 13s sau ột tàu điệ ển động trên đườ 2
khi b u chuyắt đầ ển động ngườ ắt động cơ vi ta t à tàu chuyển động cho đến khi dng li h n. H s ma sát
trên đườ ển động k=0,01. Cho g=10m/s . Th2 i gian chuy ng toàn b ca tàu là:
A. 130s B. 126,8s C. 125,2s D. 128,4s
Câu 61: Kh ng c a m t mol ch t khí là kg/kmol và h s Poat-xông c a ch t khí là . ối lượ 𝜇 = 32 𝛾 = 1,4
Nhiệt lượng rung riêng đẳng áp ca khí bng ( cho hng s khí R=8,31.10 J/[kmol.K]): -3
A. 921,91 J/(kg.K) C. 869,91 J/(kg.K)
B. 934,91 J/(kg.K) D. 908,91 J/(kg.K)
Câu 62: M t xi lanh có pit tông có th di động được. Trong xi- ng m t kh i lanh đự khí lí tưởng. V xi lanh
không dn nhit. N u áp suế ất không khí trong xi lanh tăng 2 ln thì nội năng của khí thay đổi như thế thế
nào? ( g i là h s Poatxông) 𝛾
A. Tăng 2𝛾−1 C. Tăng 2 𝛾
𝛾−1 l n
B. Tăng 2 𝛾−1
𝛾 l n 2 D. Tăng 𝛾
𝛾−1 l n
Câu 63: Một người kéo xe b ng m t h p l c v ới phương ngang một góc 𝛼 = 300. Xe khối lượng m=240
kg và chuyển động v i v n t ốc không đổi. H s ma sát gi a bánh xe và m ặt đường k=0,26. L y g=10m/s . 2
Lc kéo có giá tr b ng:
A. 622,59 N B. 626,49 N C. 614,79 N D. 618,69 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 64: M t v t c kh ng m=10 kg b t t nh d c m t m t ph ng nghiêng cao h=20cm. ối lượ ắt đầu trượ đỉ
Khi t i chân d c có v n t c v=15 m/s. Cho g=10m/s . Công c a l c ma sát là: 2
A. 867,7 J B. 853,1 J C. 875 J D. 860,4 J
Câu 65: M ng ch t bán kính R=0,15m, có th quay xung quanh m t tr c n m ngang vuông ột đĩa tròn đồ
góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay t v trí cao nh t c ủa tâm đĩa với vn tốc đầu
bng 0. V n t v trí th p nh t là ( g=9,8 m/s ) ốc khi tâm đĩa ở 2
A. 13,199 rad/s
B. 49,915 rad/s
C. 12,226 rad/s
D. 50,888 rad/s
Câu 66: Kh ng riêng c a m t ch t khí kg/m ; v n t a các phân t ối lượ 𝜌 =5.10-2 3 ốc căn quân phương củ
khí này là v=450 m/s. Áp su t c a kh i khí tác d ng lên thành bình là:
A. 3575 N/m B. 3675 N/m C. 3475 N/m D. 3375 N/m 2 2 2 2
Câu 67: M t ô b u ch ng vòng bán kính R=1,3km dài 600m v i v n t c ắt đầ ạy vào đoạn đườ
v0=54km/h. Ô tô ch y h ết quãng đường trong th i gian t=17s. Coi chuy ển động là nhanh dần đều, gia t c
toàn ph n c a ô tô cu ng vòng b ng: ối đoạn đườ
A. 2,869 m/s B. 4,119 m/s C. 3,369 m/s D. 3,119 m/s 2 2 2 2
Câu 68: C i v i 1 mol ch t khí th ng có giá tr b ng: ộng tích đố ực là đại lượ
A. Mt ph n ba c a th tích l n nh t mà m t mol ch t l ng v i ch ỏng ( tương ứ ất khí đang xét) có
th c có đượ
B. B ng th tích nh nh t c a mol khí
C. B ng tng các th tích riêng c a các phân t mol khí
D. B ng th tích t i h n c a mol khí
Câu 69: M t kh i khí ôxy (O ) có kh ng riêng là kg/m . S /kmol. 2 ối lượ 𝜌 = 0,59 3 Avôgađrô N=6,023.1026
T s áp su nh ti n trung bình cất khí và động năng tị ế a phân t khí là:
A. 6,873.10 24 Pa/J
B. 8,993.10 24 Pa/J
C. 8,463.10 24 Pa/J
D. 7,403.10 24 Pa/J
Câu 70: M t ch ất điểm dao động điều hòa v i chu kì T 0=2s, pha ban đầ . Năng lượu 𝜑 = 𝜋/3 ng toàn phn
W=2,6.10 =2.10-5 J và lc tác dng lên ch m lúc l n nh t Fất điể 0 -3 N. Phương trình dao động nào sau đây
là đúng củ ất điểa ch m trên:
A. 2,7 .sin( cm 𝜋𝑡 = 2𝜋/3)
B. 2,9 .sin(2𝜋𝑡 = 𝜋/3) cm
C. 2,6 .sin( cm 𝜋𝑡 = 𝜋/3)
D. 2,4 .sin(2 = 𝜋/3)𝜋𝑡 cm
Câu 71: Hai qu c c treo u s i dây m nh không dãn dài b u kia c a ầu A và B đượ hai đầ ằng nhau. Hai đầ
các sợi dây được buc vào mt cái giá sao cho các qu c u ti p xúc v i nhau và tâm c a chúng cùng n m ế
trên m ng n m ngang. Kh ng c a các qu c u m =165g và m =750g. Kéo qu c u A l ch kh i ột đườ ối lượ A B
v trí cân bằng đến độ cao h=6cm và th ra. Sau va ch m, qu c ầu B được nâng lên độ cao : (coi va ch m
là hoàn toàn không đổi, cho g=9,8 m/s ) 2
A. 7,617 mm B. 1,951 mm C. 2,958 m/s D. 7,804 m/s
.
.
O
O’ R
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 72: M c hiột phi công đang lái máy bay thự n vòng tròn nhào l n trong m t mt ph ng vẳng đứ i vn
tc 700 km/h. Gi thiết phi công có th ch ng s ng lên 3 lịu đự tăng trọng lượ n. Bán kính nh nh t c a
vòng tròn nhào l n mà máy bay có th c là ( cho g=9,8m/s ) đạt đượ 2
A. 1979m B. 1929m C. 2029m D. 1779m
Câu 73: Một động cơ nhiệt có hi u su t 10% nh nhi t cho m t ngu n có nhi t độ 450K. Nó nh n nhi t
t m t ngu n có nhi ít nh ệt độ t là:
A. 479 K B.514 K C. 507 K D. 500K
Câu 74: M t tr c kh đặ ối lượng M=80kg có th quay xung quanh mt trc nm ngang trùng vi trc ca
tr. Mt s c qu n nhi u vòng vào tr u tợi dây không giãn đượ ụ, đầ do ca dây có treo mt v t n ng kh i
lượng m=10kg. Để ển độ ức căng củ h t chuy ng, s a si dây là ( ly g=9,8 m/s2):
A. 78,4 N B. 70,94 N C. 82,13 N D. 67,21 N
Câu 78: M t kh ) bi i tr ng thái sao cho áp su t c n và v n t ối khí nitơ (N2 ến đổ ủa nó tăng 2 l ốc căn quân
phương củ tăng a các phân t √2 lần . Trong quá trình đó , khối lượ ối khí nitơ thay đổng riêng ca kh i
như thế nào?
A. Gi m √2 l n C. Tăng √2 l n
B. Tăng 2√2 l n i D. Không đổ
Câu 79: M t con l c kéo ra l ch v ng m t góc ắc đơn có m=110g đượ ới phương thẳng đứ 𝛼 = 900, sau đó
th rơi, cho g=10 m/s2. L i cực căng cực đạ a dây treo là:
A. 3,3 N B. 3,697 N C. 2,109 N D. 4,094 N
Câu 80: N i áp c a khí th c có t nguyên nhân nào dưới đây:
A. Ph n lc ca thành bình lên phân t khí
B. Lực đẩy gia các phân t khí
C. Lc hút ca thành bình lên phân t khí
D. Lc hút gia các phân t khí
Câu 81: Có M=18g khí đang chiếm th tích V=4 lit nhiệt độ t=220C. Sau khi hơ nóng đẳng áp, khối lượng
riêng c a nó b ng g/cm . Nhi c a kh i kh 𝜌 =6.10-4 3 ệt độ í sau khi đun nóng là:
A. 2513 K B. 2113 K C. 2213 K D. 2013 K
Câu 82: Một thanh đồng ch t chi u dài l có th quay quanh m t tr c n ằm ngang đi qua một đầu ca thanh
và vuông góc v i thanh. V n t c góc c c ti u ph i truy n cho thanh v trí cân b c v ằng để đến đượ
trí n m ngang là:
A. 3𝑔𝑙 B. 6𝑔𝑙 C. 2𝑔𝑙 D. 9𝑔
𝑙
Câu 83: M t qu c ầu đặc kh t v i v n t c vối lượng m=1,5 kg, lăn không trượ 1=10 m/s đến đập vào
thành tườ ệt lượ ạm đó là:ng ri bt ra vi vn tc v =8 m/s. Nhi2 ng ta ra trong va ch
A. 41,74 J B. 39,77 J C. 43,71 J D. 37,8 J
Câu 84: Th do m t v t nh t rơi tự độ cao h=17,6m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1s cu i c a
thời gian rơi là: ( cho g=9,8 m/s2)
A. 1,608m B. 1,808m C. 2,208m D. 2,408m
Câu 84: M t con l c toán s i dây dài l, c sau ng gi m 2 l n. ∆𝑡 = 1,5 phút thì biên độ giao độ
Giảm lượ ắc đó là ọng trường lôga ca con l 𝛿 = 0,023. Cho gia tc tr ng g=9,8 m/s . H2 i l bng giá tr nào
dưới đây:
A. 2,554 m B. 2,044 m C. 1,704 m D. 2,214 m
Câu 85: T nh ti n trung bình c a các phân t khí Nito (N ) ch a trong m t khí c u b ng ổng động năng t ế 2
W= 5.10 J v n t a phân t m/s. Kh ng khí ni-3 ốc căn quân phương củ khí đó là ve=2.103 ối lượ trong
khí c u là:
A. 2,84.10 -3 kg B. 2,5.10 kg C. 3,01.10 kg D. 2,33.10 kg -3 -3 -3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 85: M t v t nh kh ng m bu u s i dây m nh chi u kia gi c nh. ối lượ ộc vào đầ ều dài l=1,5m, đ đị
Cho v t quay trong m t ph ng n m ngang v i v n t i sao cho s i y h p v ốc góc không đ ới phương
thẳng đứ ốc động mt góc . Cho g=10 m/s , b𝛼 = 300 2 qua lc cn không khí. T góc có giá tr:
A. 2,575 rad/s B. 2,775 rad/s C. 3,075 rad/s D. 2,675 rad/s
Câu 86: C i v i m t mol ch t khí th ng có giá tr b ng: ộng tích đố ực là đại lượ
A. B ng th tích nh nh t c a mt mol khí
B. B ng tng các th tích riêng c a các phân t mol khí
C. M t ph n ba c a th tích l n nh t m t mol ch t l ng v i ch ỏng ( tương ất khí đang xét)
th c có đượ
D. B ng th tích t i h n c a mol khí
Câu 87: M t thanh chi u dài l=0,6 m, kh ng M=3 kg th quay t do xung quanh m t tr c n m ối lượ
ngang đi qua mộ ột viên đạ ối lượ m=0,01 kg bay theo phương nằt đầu ca thanh. M n kh ng m ngang vi
vn tc v=300 m/s t u kia cới xuyên vào đầ a thanh m c vào thanh. V n t c góc ca thanh ngay sau
khi viên đạn đập vào thanh là:
A. 4,95 rad/s B. 4,436 rad/s C. 5,721 rad/s D. 5,207 rad/s
Câu 88: M t con l c v c c u t o b ng m ng ch t ti t di dài b ng l và tr c ật lý đượ ột thanh đồ ế ện đều có độ
quay O c a nó cách tr ng tâm G m t kho ng b ng x. Bi t r ng chu k ng T c a con l c này là nh ế dao độ
nht, x nh n giá tr nào dưới đây:
A. 1
√3 B. 1/2 C. 14 3 D. 1
2 3
Câu 89: M t ôtô chuy ển động biến đổi đều lần lượt đi qua hai điểm A B cách nhau S=25 m trong kho ng
thi gian t=1,6s, v n t c ô tô B là 12 m/s. V n t c c a ôtô A nh n giá tr nào sau đây:
A. 18,25 m/s B. 18,75 m/s C. 19,25 m/s D. 20,75 m/s
Câu 90: M t v t có kh ng m =2kg chuy ng v i t v =6 m/s t i va ch m xuyên tâm vào v t ối lượ 1 ển độ ốc độ 1
kh ng mối lượ 2=3 kg đng yên. Va ch m là hoàn toàn m m. Nhi ệt lượng t a ra trong quá trình va ch m
là:
A. 21,3 J B. 21,6 J C. 22,2 J D. 22,5 J
Câu 91: M y xe m t l ng xu p v t góc . ột người đẩ ực hướ ống theo phương hợ ới phương ngang mộ 𝛼 =300
Xe kh ng m=230 kg chuy ng v i v n t i. H s ma sát gi a bánh xe m t ối lượ ển độ ốc không đổ
đường k=0,23. L y g=9,81 m/s . L y c i có giá tr2 ực đẩ ủa ngườ b ng:
A. 693,28 N B. 690,98 N C. 686,38 N D. 697,88 N
Câu 92: M m i có kh ng ột đĩa tròn khối lượng M=165 kg đỡ ột ngườ ối lượng m=53kg. Lúc đầu người đứ
mép và đĩa quay vớ ục đi qua tâm đĩa. Vậ ủa đĩa khi vn tc góc vòng/phút quanh trω1=10 n tc góc c i
người đi vào đúng ở ủa đĩa là ( coi người như mộ ất điể tâm c t ch m ):
A. 1,99 rad/s B. 2,53 rad/s C. 2,26 rad/s D. 1,72 rad/s
Câu 93: M t ô kh ng m=1,5 t ng ph ng n m ngang v i t 21 m/s b ng ối lượ ấn đang đi trên đườ ốc độ
nhiên phanh l i. Ô tô d ng l i sau kh t thêm l n trung bình c a l c ma sát là: i trượ 25m. Độ
A. 13,53.10 -3N B. 13,23.10 N C. 12,63.10 N D. 14,13.10 N -3 -3 -3
Câu 94: M c theo chu trình Carnot b ng không khí l y áp su u P =7,0 at. Th ột động cơ làm việ ất ban đầ 1
tích ban đầ ần giãn đẳu ca không khí là V =2 dm . Sau l1 3 ng nhit th nht nó chiếm th tích V =5 dm 2 3
sau khi giãn đoạ ất khí sau khi giãn đoạn nhit th tích ca khí là V = 8,1 dm . Áp su3 3 n nhit có giá tr P 3
bng:
A. 14,98.10 4 Pa B. 13,98.10 Pa C. 11,98.10 Pa D. 16,98.10 Pa 4 4 4
Câu 95: Hơ nóng 1 mol khí lí tưởng lưỡ ng nguyên t t nhi T n T b ệt độ 1 đế 2 ằng hai quá trình đẳng áp và
đẳ ng tích. G i biến thiên entropi trong m ng tích l t là ỗi quá trình đẳng áp, đẳ ần lượ ∆𝑆 ∆𝑆P v. Khi đó:
A. ∆𝑆p = 1,8 ∆𝑆v B. ∆𝑆p = 1,4 ∆𝑆v C. ∆𝑆p = 1,6 ∆𝑆v D. ∆𝑆p = 2,0 ∆𝑆v
Câu 96: M i kéo xe b ng một ngườ t lc hợp phương ngang một góc 𝛼 = 30°. Xe có khối lượng m=250 kg
và chuy ng v i v n t i. H s ma sát gi a bánh xe m ng k=0,2. L y g=10 m/s . ển độ ốc không đổ ặt đườ 2
Lc kéo có giá tr b ng:
A. 517,58 N B. 521,48 N C. 525,38 N D. 505,88 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 97: K l ục đẩy t Hà Ni là 14,07 m. N u t chế ức đẩy t u kiXanh Pêtecbua trong điề ện tương tự
(cùng v n t u góc nghiêng) thì k l c s là: (cho gia t c tr ng N i g = 9,727 ốc ban đầ ọng trườ 1
m/s2, Xanh Pêtecbua là g =9,810 m/s , b 2 2 qua chi u cao c y) ủa người đẩ
A. 16,951 m
B. 12,951 m
C. 15,951 m
D. 13,951 m
Câu 98: M t ô kh ng m=450 kg chuy ng th u xu ng d c trên m t m t ph ng nghiêng ối lượ ển độ ẳng đề
góc nghiêng so v i m t n m ngang có sin ; cos =0,9962. L c kéo ô tô b ng F =450 N, 𝛼 ặt đấ 𝛼 = 0,0872 𝛼 k
cho g=10m/s . H s ma sát gi a ô tô và m ng là: 2 ặt đườ
A. 0,218 B. 0,188 C. 0,168 D. 0,178
Câu 99: M t làm vi c theo chu trình Carnot có công su t 55kW. Nhi c a ngu n nóng ột động cơ nhiệ t độ
là 127 C, nhi c a ngu n l nh là 31 C. Nhi ng tác nhân nh n c0 ệt độ 0 ệt lượ a ngu n nóng trong m t phút có
giá tr :
A. 14050kJ B. 13650kJ C. 13550kJ D. 13750kJ
Câu 100: M ng ch dài l, kh i v i trột thanh đồ ất có độ ối lượng m. Đố ục quay nào dưới đây mô mem quán
tính c a thanh là nh nh t
A. Song song và cách thanh mt kho ng b ng l
B. Đi qua khối tâm và vuông góc vi thanh
C. Vuông góc và đi qua một đầu thanh
D. Đi qua khối tâm và làm vi thanh mt góc 𝛼 < 𝜋/2
Câu 101: M t thanh m ng ch dài l có th quay quanh m t tr u thanh và vuông ảnh đồ ất có độ ục đi qua đầ
góc v u thanh v trí n ng. V n t c dài i c a thanh ới thanh. Lúc đầ ằm ngang, cho thanh rơi xuố đầu dướ
khi thanh rơi tớ ẳng đứi v trí th ng là:
A. √2𝑔𝑙 B. √𝑔𝑙 C. √3𝑔𝑙 D. 0
Câu 102: M t ô tô b u ch ng vòng bán kính R=1,1 km và dài 600m v i v n t c ắt đầ ạy vào đoạn đườ
v0=54 km/h. Ô tô ch y h ng trong th i gian t=19s. Coi chuy ng là nhanh d u, gia ết quãng đườ ển độ ần đề
tc toàn phn c a ô tô cu ng vòng b ng: ối đoạn đườ
A. 2,737 m/s 2
B. 2,987 m/s 2
C. 3,237 m/s 2
D. 3,487 m/s 2
Câu 103: M t v t có kh ng m =2 kg chuy n ng v i t v =7 m/s t i va ch m xuyên tâm vào ối lượ 1 độ ốc độ 1
vt có kh ng m ng yên. Va ch m là hoàn toàn m m. Nhi ng t a ra trong quá trình va ối lượ 2=3 kg đứ ệt lượ
chm là:
A. 30,3 J B. 29,7 J C. 30 J D. 29,4 J
Câu 104: G i M và R l t là kh ng và bán kính c a Tr t. G là h ng s h p d , g và g ần lượ ối lượ ái Đấ ẫn vũ trụ 0
lần lượ ọng trườ ặt đấ ức nào dưới đây đúng vớt là gia tc tr ng độ cao h và m t. Công th i h bt k:
A. g=GM/(R=h) 2
B. g=GM/R 2
C. g=g (1-2h/R) 0
D. G=GM(1-2h/R)/R 2
Câu 105: M t làm vi c theo chu trình Carnot có công su t 10kW. Nhi c a ngu n ột động cơ nhiệ ệt độ
nóng là 100 C, nhi c a ngu n l nh là 0 C. Nhi t ng tác nhân nh cho ngu n l nh, trong m t 0 ệt độ 0 lượ
phút có giá tr :
A. 1,438.10 3 kJ B. 1,638.10 kJ C. 1,738.10 kJ D. 1,338.10 kJ 3 3 3
Câu 106: M t kh i khí lí tưởng có th tích V=6 m dãn n ng nhi t t áp su 3 đẳ ất 2at đến 1at. Lượng nhi t
đã cung cấp cho quá trình này là:
A. 9,16.10 5 J B. 10,16.10 J C. 8,16.10 J D. 5,16.10 J 5 5 5
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 107:M t kh u pháo có kh ng M=600 kg b n mối lượ ột viên đạn theo phương làm với m t ngang m t
góc . Kh ng c n m=5kg, v n t u nòng v=400m/s. Khi b n b pháo gi t lùi v 𝛼 = 600 ối lượ ủa viên đạ ốc đầ
phía sau m n s=42 cm. L c c n trung bình tác d ng lên qu pháo có giá tr : ột đoạ
A. -1784,1 N B. -1984,1 N C. -2284,1 N D. -1884,1 N
Câu 108: T i cao, m t qu c b n ch ch lên phía trên m t góc so v đỉnh đồ pháo đượ ế 𝛼 = 30° ới phương
nm ngang v i v n t u nòng là v ốc đầ 0 = 400 m/s. Sau khi b n m t khong th i gian t = 5 giây, góc gi a 𝜑
hướng c a v n t c qu pháo và hướng ca gia tc toàn ph n th a mãn giá tr nào dưới đây ( bỏ qua sc
cn không khí. Gia tc tr ng b ng g=9,8 m/s ọng trườ 2
A. tg 𝜑= -1,894 B. tg = -2,894 C. tg = -2,094 D. tg = -2,294 𝜑 𝜑 𝜑
Câu 109: M t v t coi là ch m có kh ất điể ối lượng m b t t nh m t ph ng nghiêng góc so v i ắt đầu trượ đỉ 𝛼
phương nằm ngang (xem hình v). H s ma sát gi a v t và m t ph ẳng nghiêng là k. Moomen động lượng
ca ch i v m O t i th m t có giá tr là: ất điểm đố ới điể ời điể
A. mghtsin 𝛼(sin 𝛼 𝑘𝑐𝑜𝑠𝛼) C. mghtcos𝛼( 𝛼 𝑘𝑠𝑖𝑛𝛼)cos
B. mghtcos 𝛼(sin 𝛼 𝑜𝑠𝛼)𝑘𝑐 D. mght(sin 𝛼 𝑘𝑐𝑜𝑠𝛼)
Câu 110: M t thanh chi u dài l=0,7m, kh ng M=4 kg th quay t do xung quanh m t tr c n m ối lượ
ngang đi qua một đầu ca thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang v i v n
tc v=300 m/s t i xuyên u kia c a thanh và m c vào thanh. V n t c g c c a thanh ngay sau khi vào đầ
viên đạn đập vào đầu thanh là:
A. 2,676 rad/s B. 3,19 rad/s C. 2,933 rad/s D. 3,961 rad/s
Câu 111: Theo thuy ng h c phân t c a ch t khí, v i m i ch t khí phân t hai nguyên t ết đ
cùng nhi thì k t lu ệt độ ế ận nào sau đây đúng:
A. Mi phân t ca chúng có cùng m ột động năng trung bình
B. Các phân t khí nh i các phân t có năng lượng trung bình cao hơn so vớ khí n ng
C. Các phân t khí nh ng trung bình th i các phân t khí n ng có năng lượ ấp hơn so vớ
D. Mi phân t ca chúng có cùng mt v n t c trung bình
Câu 112: M t ô kh ng m=2 t n chuy ng n m ngang v i v n t c không ổi lượ ển động trên đoạn đườ
đổi v =54km/s. Công su t c a ô tô b ng 10 kW. L y g=9,8 m/s . H s ma sát gi a bánh xe và m ng 0 2 ặt đườ
có giá tr b ng;
A: 0,376.10 B. 0,564.10 C. 0,328.10 D. 0,34.10 -1 -1 -3 -1
Câu 113: Một đoàn tàu khối lượng 40 t n chuy ển động trên đường ray nm ngang v i v n t ốc không đi
bng 24km/h. Công su u máy là 225kW. Gia t c tr ng b ng 9,8m/s . H s ma sát bất đầ ọng trườ 2 ng:
A. 11,6.10 -2 B. 10,6.10 C. 7,613.10 D. 8,61.10 -2 -2 -2
Câu 114: M t viên bi kh ng m, v n t c v b n th ng góc vào m t b ng ph ng. Sauk hi va ch m ối lượ ức tườ
viên bi quay ngược tr l i v i v n t c b ng 4v/5. G i v n tốc ban đầu ca viên bi là E, độ biến thiên động
năng và động lượng va viên bi là ; ta có: ∆𝑊 ∆𝑝
A. ∆𝑊 = −5𝐸/9𝑝 = 5(2𝑚𝐸)1/2/3
B. ∆𝑊 = −3𝐸/4𝑝 = 3(2𝑚𝐸)1/2/2
C. ∆𝑊 = 0∆𝑝 = 2(2𝑚𝐸)1/2
D. ∆𝑊 = −9𝐸/25∆𝑝 = 9(2𝑚𝐸)1/2/5
h
𝛼
O
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 115: M t ch m b t t ất điể ắt đầu trượ đỉnh mt phng nghiêng góc so v𝛼 ới phương nằm ngang (xem
hình v ). H s ma sát gi a v t m t ph ng nghiêng k; kh ng c a v t m ( l y g=9,81m/s ). ối lượ 2
Cho m=2,3kg, k=0,2, h=9m, . Mômen t ng h p các v t t c d ng lên ch i v i O là: 𝛼 = 300 ất điểm đố
A. 64,05Nm B 57,468 Nm C. 60,759 Nm D. 67,341 Nm
Câu 116: M t viên bi nh ng không v n t u trong không khí, m=10g rơi theo phương thẳng đứ ốc ban đầ
lc c n c a không khí 𝐹
c = -r𝑣 (t l c chi u v i v n t c), r là h s c n. V n t c c i mà viên bi ngượ ực đạ
đạt được bng v =50m/s. Cho g=10m/s . Hmax 2 s cn có giá tr:
A. 2,02.10 -3 Ns/m B. 1,99.10 Ns/m C. 2.10 Ns/m D. 2,03,10 Ns/m -3 -3 -3
Câu 117: M t hi u su t 25% nh nhi t cho m t ngu n nhi 600K. nh n ột động nhiệ ệt độ
nhit t mt ngun có nhi ít nh t là: ệt độ
A. 786 K B. 821 K C. 807 K D. 800K
Câu 118: M t c ột đồng ch t có chi u cao h=11 v trí th m, đang ở ẳng đứng ( chân c t tì lên m t ) thì b ặt đấ
đổ xu ng. Gia t c tr ng 9,8m/s . Vọng trườ 2 n t c dài c nh của đỉ t khi nó ch t bạm đấ ng giá tr nào dưới
đây
A.16,983m/s B. 19,483m/s C. 17,983m/s D. 17,483m/s
Câu 119: M ng th ng m t kho ch ô tô. Khi th u ô còn ột người đứng cách con đườ ảng h=50m để ấy đầ
cách mình một đoạn a=200m thì ngườ ắt đầ , đề ột hướng nào đó) ra đười y b u chy (thng u, theo m ng
để đón gặ ốc ô tô là v=36km/h. Để ặp được ô tô, ngườp ô tô. Biết vn t có th g i y phi ch vi vn t c
nh nh t v b ng bao nhiêu? min
A. 2,5m B. 3,25m C. 3m/s D. 2,75 m/s
Câu 120: M t kh ng th tích V=5 m dãn n ng nhi t t áp su ng nhi t ối khí lí tưở 3 đẳ ất 4at đến 2at. Lượ
đã cung cấp cho quá trình này là:
A. 11,6.10 5 J B. 16,6.10 J C. 13,6.10 J D. 14,6.10 J 5 5 5
Câu 121: M t qu c c kh t v i v n t c v p vào ầu đặ ối lượng m=1,4 kg, lăn không trượ 1=10 m/s đến đậ
thành tườ ệt lượ ạm đó là:ng ri bt ra vi vn tc v =8 m/s. Nhi2 ng ta ra trong va ch
A. 41,19 J B. 39,22 J C. 37,25 J D. 35,28 J
Câu 122: M t con l c toán có s i dây l=1m, c sau ng gi m 2 l n. Gi m ∆𝑡 = 1 phút thì biên độ giao độ
lượng loga c a con l c d b ng giá tr ) o sau đây ( cho g=9,8 m/s2
A. 1,728.10 -2 B. 2,319.10 C. 2,713.10 D. 2,516.10 -2 -2 -2
Câu 123: Một động cơ nhiệt làm vic theo chu trình Carnot có công su t 11kW. Nhi c a ngu n nóng ệt độ
100 C, nhi c a ngu n l nh 0 C. Nhi ng tác nhân nh cho ngu n l nh, trong m t phút 0 ệt độ 0 ệt lượ
giá tr :
A. 2,002.10 3 kJ B. 1,802.10 kJ C. 1,502.10 kJ D. 1,702.10 kJ 3 3 3
Câu 124: M n sau khi su t phát chuy ng n m ngang v i gia t c a=0.7m/s . 10 ột tàu điệ ển động trên đườ 2
giây sau khi b i ta t tàu chuy n khi d ng h n. H s ắt đâu chuyển động ngườ ắt động cơ và ển động cho đế
ma sát trên quãng đườ ển động k=0.01. Cho g=10m/s . Th2 i gian chuy ng ca toàn b tàu là
A. 66,8s B. 74,8s C. 70s D. 68,4s
Câu 125: M y xe m t l ng xu p v t góc . ột người đẩ ực hướ ống theo phương hợ ới phương ngang mộ 𝛼 =300
Xe kh ng m=240 kg chuy ng v i v n t i. H s ma sát gi a bánh xe m t ối lượ ển độ ốc không đổ
đường k=0,24. L y g=9,81 m/s . L y c i có giá tr2 ực đẩ ủa ngườ b ng:
h
𝛼
O
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
A. 764,31 N B. 752,81 N C. 755,11 N D. 757,41 N
Câu 126: Một hòn đá được ném theo phương ngang t độ l n v i v n t c v =12m/s. Gia t c pháp cao đủ 0
tuyến c 2 có giá tr b ng (l y g=9,8m/s ) ủa hòn đá sau giây thứ 2
A. 4,617 m/s B. 5,117 m/s C. 5,867 m/s D. 4,867 m/s 2 2 2 2
Câu 127: T i cao m m ngang v i v n t c v =13m/s. B qua đỉnh đồ ột hòn đá được ném theo phương nằ o
sc c n không khí, cho g=9,8 m/s , gia t c ti p tuy n c 2 ế ế ủa hòn đá sau lúc ném 1 giây là:
A. 5,899 m/s B. 5,399 m/s C. 4,399 m/s D. 4,899 m/s 2 2 2 2
Câu 128: T ng động năng tịnh tiến trung bình c a các phân t khí Nito (N ) ch a trong m t khí c u b ng 2
W= 5,6.10 J và v n t a phân t m/s. Kh ng khí ni-3 ốc căn quân phương củ khí đó là ve=2.103 ối lượ tơ trong
khí c u là:
A. 2,8.10 -3 kg B. 2,97.10 kg C. 3,31.10 kg D. 2,46.10 kg -3 -3 -3
Câu 129: M c theo chu trình Carnot v i tác nhân không khí. Nhi u ột động làm việ ệt độ ban đầ
127; th tích c a không khí sau l ng nhi t v = 5 dm n nhi t nó chi m th ần giãn đẳ 2 3 và sau khi giãn đoạ ế
tích V =8,1 dm . Hi u su t c : 3 3 ủa động cơ có giá trị
A. 15,549 B. 13,549 C. 17,549 D. 11,549 % % % %
Câu 130: M t t ng M=105kg, bán kính R=0,6 c c a nó. đặc trưng khối lượ m đang quay xung quanh trụ
Tác d ng lên tr m t l c hãm F=257,3N ti p tuy ế ến vi mt tr và vuông góc v i tr c quay. Sau th i gian
Δ𝑡 = 2,6𝑠 , tr d ng l i. v n t c c a góc tr lúc b u l c hãm là: ắt đầ
A. 21,237 rad/s B. 20,444 rad/s C. 1,404 rad/s D.0,611 rad/s
Câu 131: Kh ng riêng c a m t ch t khí kg/m ; v n t a các phân t ối lượ 𝜌 =8.10-2 3 ốc căn quân phương c
khí này là v=600 m/s. Áp su t c a kh i khí tác d ng lên thành bình là:
A. 9900 N/m B. 9800 N/m C. 9500 N/m D. 9600 N/m 2 2 2 2
Câu 132: M t kh i khí ôxy (O ) b nung nóng t nhi n 287 C. N u v n t c trung bình c a 2 ệt độ 320K đế 0 ế
phân t u là v thì lúc sau là: ôxy lúc đầ
A. 1,473v B.1,273v C. 1,323v D. 1,423v
Câu 133: M t ô tô kh ng m=1,6 t ng ph ng n m ngang v i t 22 m/s b ng ối lượ ấn đang đi trên đườ ốc độ
nhiên phanh l i. Ô tô d ng l l n trung bình c a l c ma sát là: ại sau khi trượt thêm 25m. Độ
A. 16,388.10 3N B. 15,488.10 N C. 15,788.103 3N D. 16,088.10 N 3
Câu 134: M t xe l a g m nhi t trên các xo c a h th ng bánh xe. M i xo c a to axe ều toa được đặ
chu mt tr ng P=5.10 N nén lên nó. Xe lọng lượ 4 a b ng m nh nh t khi ch y v i t rung độ ốc độ
v=26m/s qua các ch n i c ủa đường ray. Độ dài m i thanh ray b ng l=12,5m. H s đàn hồi ca các lò xo
nhn giá tr ): nào dưới đây (cho g=9,8m/s2
A. 82,64.10 4 N/m
B. 88,64.10 4 N/m
C. 87,14.10 N/m 4
D. 84,14.10 4 N/m
Câu 135: thời điểm ban đầu mt ch m có khất điể ối lượng m=1 kg có v n t c v =16m/s. Ch m ch u 0 ất điể
lc c n F =-rv ( bi t r=ln2, v là v n t e ế c ch m). Sau 2s v n tất điể c ca ch m là: ất điể
A. 2,8 m/s B. 4,4 m/s C. 4 m/s D. 3,2 m/s
Câu 136: Nguyên lý th nh t c a nhi ng h c kh nh r ng: ệt độ ẳng đị
A. N ội năng củ ệt động luôn luôn đượa mt h nhi c bo toàn
B. Không th ch t u lo i 1 ế ạo được động cơ vĩnh cử
C. Không th ch t u lo i 2 ế ạo được động cơ vĩnh cử
D. Mt h nhi ng cô l p không th hai l t tr ng thái ệt độ ần đi qua cùng mộ
Câu 137: M t h t chuy ng trong m t ph ng xy t ển độ điểm 1 có bán kính véctơ 𝑟1=( 𝑖 + 2𝑗 )𝑚 n m đế điể
2 có bán kính véctơ 𝑟2=( 2𝑖 3𝑗 )𝑚 𝑖 , 𝑗 là các vector đơn vị trong tọa đ Đecac. Hạ t chuyển động dưới
tác d ng c a l c có bi u th c 𝐹
= ( 3𝑖 + 4𝑗 )N. Công th c hi n b i l ực đó là:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
A. 5 J B. -17 J C. 23 J D. 17 J
Câu 138: Ch m b u chuy ng tròn bán kính R=2m. V n t c c a ch m ph ất điể ắt đầ ển động trên đườ ất điể
thuộc vào quãng đường đi được S theo công thc v= a√𝑆 ; a=2(m /s); Góc gi a vector v n t c 1/2 𝛼 𝑣
gia t c toàn ph n 𝛾 sau 3s được xác định bi
A. tg 𝛼 =8,6 B. tg C. tg D. tg 𝛼 = 9 𝛼 = 9,2 𝛼 = 9,6
Câu 139: M c theo chu trình Carnot v i tác nhân không khí. Nhi u ột động làm việ ệt độ ban đầ
127; th tích c a không khí sau l ng nhi t v = 5,5 dm n nhi t chi m ần giãn đẳ 2 3 sau khi giãn đoạ ế
th tích V =8,6 dm . Hi u su t c : 3 3 ủa động cơ có giá trị
A. 16,373 B. 22,373 C. 18,373 D. 20,373 % % % %
Câu 140: M t máy nhi ng làm vi c theo chu trình Carnot sau m c 599 calo t ệt lý tưở ỗi chu trình thu đượ
ngun nóng là 127 C, nhi c0 ệt độ a ngun l nh là 27 C. Công do máy sinh ra sau m 0 t chu trình:
A. 616,85 J B. 626,85 J C. 596,85 J D. 606,85 J
Câu 141: M t con l c toán có s i dây l=55m. Bi t r ng sau th i gian ,m ế 𝜏 = 6 𝑝ℎú𝑡 ất 99% năng lượng.
giảm lượ nào dưới đây (cho g=9,8 m/s)ng lôga ca con lc nhn giá tr
A. 0,952.10 -2 B. 1,012.10-2 -2 -2 C. 0,862.10 D. 0,922.10
Câu 142: M t v tinh có kh ối lượng m=150kg chuyển động trên qu đạo tròn bán kính r=7,6.10 m quanh 6
Trái Đấ ối lượng trái đấ ốc đột. Cho kh t M=5,98.10 kg. H24 ng s hp dn G=6,67.10 . T-11N.m /kg2 2 v tinh
trên qu đạo đó là:
A. 6,344 km/s B. 6,644 km/s C. 7,244 km/s D. 6,944 km/s
Câu 143: M t ch u hòa v 7cm. V n t c ch m trên t i v ất điểm dao động điề ới chu kì 1,6s và biên độ ất điể
trí mà ly độ ằng ½ biên độ nào dưới đây: b bng giá tr
A. 0,218m/s B. 0,248m/s C. 0,208m/s D. 0,238m/s
Câu 144: M t kh i khí ôxy (O ) có kh ng riêng là 2 ối lượ 𝜌 = 0,56 kg/m . S 3 Avôgađrô N=6,023.1026 /kmol.
T s áp su nh ti n trung bình cất khí và động năng tị ế a phân t khí là:
A. 5,967.10 24 Pa/J
B. 7,557.10 24 Pa/J
C. 8,617.10 24 Pa/J
D. 7,027.10 24 Pa/J
Câu 145: T đỉnh tháp cao 18m người ta ném 1 hòn đá khối lượng m=58g theo phương nghiêng với m t
phng n m nagng m t góc , v i v n t u v n t c 𝛼 = 30° ốc ban đ 0=16 m/s. Khi rơi tới đất hòn đá vậ
v=21m/s. Công c a l c c n c a ) không khí lên hòn đá là: ( cho g=10m/s2
A. -5,775 J B. -2,975 J C. -3,675 J D. -5,075 J
Câu 146: M t hi u su t 25% nh nhi t cho m t ngu n nhi 900K. nh n ột động nhiệ ệt độ
nhit t mt ngun có nhi ít nh t là: ệt độ
A. 1200 K B. 1193 K C. 1221 K D. 1214K
Câu 147: : M t làm vi c theo chu trình Carnot v i nhi ngu n nóng là 90 C. Trong ột động cơ nhiệ ệt độ 0
mi mt chu trình tác nhân nh n c a ngun nóng mt nhi ng 10Kcal và thệt lượ c hi n công 15kJ. Nhi t
độ c a ngu n lnh là:
A. 235,32 K B. 230,32 K C. 231,32 K D. 232,32 K
Câu 148: M t kh u pháo kh ng M=450 kg b n m n the i m t ngang ối lượ ột viên đạ o phương làm vớ
mt góc 𝛼 = 600. Khối lượng của viên đạn m=5kg, v n t u nòng v=400m/s. Khi b n b pháo gi t lùi ốc đầ
v phía sau m n s=55 cm. Lột đoạ c c n trung bình tác d ng lên qu pháo có giá tr :
A. -2320,2 N B. -1920,2 N C. -2220,2 N D. -2020,2 N
Câu 149: Kh ng riêng c a m t ch t khí kg/m ; v n t a các phân t ối lượ 𝜌 =9.10-2 3 ốc căn quân phương c
khí này là v=400 m/s. Áp su t c a kh i khí tác d ng lên thành bình là:
A. 4800 N/m B. 5100 N/m C. 4700 N/m D. 4600 N/m 2 2 2 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 150: Một động cơ nhiệ ạt đột ho ng theo chu trình Carnot thu n ngh ch gi a 2 ngu n có nhi ồn điệ ệt độ
800K và 200K. N u nó nh ng nhi t 8 kJ c a ngu n nóng trong m i chu trình thì công mà nó sinh ế ận 1 lượ
ra trong m i chu trình là:
A. 4 kJ B. 5 kJ C. 3 kJ D. 6 kJ
Câu 151: M t qu c u kh c g u s i dây kh . ối lượng m=100 g đượ ắn vào đầ ối lượng không đáng kể
Một đầ ắn vào điểu dây g m O c định. S i dây chi u dài l=50 cm. Cho v t chuy ng tròn quanh O ển độ
trong m t ph ng. T i v trí cao nh t B qu c u v n t c v =3,2 m/s. L y g=9,81 m/s . S ẳng đứ n 2 ức căng
ca s i dây t i v trí th p nh t A có giá tr :
A. 9,953 N B. 7,953 N C. 5,953 N D. 4,953 N
Câu 152: M ng ch t bán kính R=0,2m, có th quay xung quanh m t tr c n m ngang vuông ột đĩa tròn đồ
góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay t v trí cao nh t c ủa tâm đĩa với vn tốc đầu
bng 0. V n t v trí th p nh t là ( g=9,8 m/s ) ốc khi tâm đĩa ở 2
A. 36,725 rad/s
B. 11,431 rad/s
C. 37,698 rad/s
D. 12,404 rad/s
Câu 153: Hai qu c ầu A và B được treo đầu hai s i dây m nh không dãn dài b ằng nhau. Hai đầu kia c a
các sợi dây được buc vào mt cái giá sao cho các qu c u ti p xúc v i nhau và tâm c a chúng cùng n m ế
trên m ng n m ngang. Kh ng c a các qu c u m = 165 g m = 750g. Kéo qu c u A l ch ột đườ ối lượ A B
khi v trí cân b cao h=6cm và th ra. Sau va ch m, qu c ằng đến độ ầu B được nâng kên độ cao là ( coi va
chạm hoàn toàn đàn hồi, cho g = 9,8 m/s ) 2
A. 1,764 mm B. 7,991 mm C. 7,804 mm D. 1,951 mm
Câu 154: M t v t c kh ối lượng m=12 kg bắt đầu trượt t nh d c m t m t ph ng nghiêng cao h=24 cm. đỉ
Khi t i chân d c có v n t c v=15 m/s. Cho g=10m/s . Công c a l c ma sát là: 2
A. 1520 J B. 1544,6 J C. 1537,3 J D. 1508,1 J
Câu 155: M t ch m kh c ném lên t m O trên m t v i v n t c v = ất điể ối lượng m =230 g đượ điể ặt đấ o
13 m/s theo phương hợ ới phương ngang mộp v t góc . B𝛼 = 30° qua sc cn ca không khí, ly g=9,81
m/s2. Mômen động lượ ất điểm đố ới điểng ca ch i v m O sau 1s k t khi ném có giá tr là:
A. /s 13,22 kgm /s B. 13,739 kgm /s C. 12,701 kgm /s D. 11,144 kgm2 2 2 2
.
.
O
O’
R
𝛼
𝑉
󰇍
0
O
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 156: M c theo chu trình Carnot v i tác nhân không khí. Nhi u ột động làm việ ệt độ ban đầ
127; th tích c a không khí sau l ng nhi t v = 6 dm và sa n nhi t nó chi m th ần giãn đẳ 2 3 u khi giãn đoạ ế
tích V =9,1 dm . Hi u su t c : 3 3 ủa động cơ có giá trị
A. 17,347 B. 11,347 C. 9,347 D. 15,347 % % % %
Câu 157: Một động cơ nhiệt làm vic theo chu trình Carnot có công su t 12kW. Nhi c a ngu n nóng ệt độ
100 C, nhi c a ngu n l nh 0 C. Nhi ng tác nhân nh cho ngu n l nh, trong m t phút 0 ệt độ 0 ệt lượ
giá tr :
A. 2,266.10 3 kJ B. 1,966.10 kJ C. 1,866.10 kJ D. 1,766.10 kJ 3 3 3
Câu 158: M t xe l a g m nhi t trên các xo c a h th ng bánh xe. M i xo c a to axe ều toa được đặ
chu mt tr ng P=5.10 N nén lên nó. Xe lọng lượ 4 a b ng m nh nh t khi ch y v i t rung độ ốc độ
v=22m/s qua các ch n i c ủa đường ray. Độ dài m i thanh ray b ng l=12,5m. H s đàn hồi ca các lò xo
nhn giá tr ): nào dưới đây (cho g=9,8m/s2
A. 57,89.10 4 N/m
B. 59,39.10 4 N/m
C. 60,89.10 N/m 4
D. 62,39.10 4 N/m
Câu 159: M t thanh chi u dài l=1m, kh ng M=7 kg th quay t do xung quanh m t tr c n m ối lượ
ngang đi qua một đầu ca thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang v i v n
tc v=300 m/s t i u kia c a thanh m c vào thanh. V n t c g c c a thanh ngay sau khi xuyên vào đầ
viên đạn đập vào đầu thanh là:
A. 2,051 rad/s B. 1,28 rad/s C. 1,794 rad/s D. 1,023 rad/s
Câu 160: M t v t nh có kh ng m bu ối lượ ộc vào đầu s i dây m nh chi u dài l=1,2 u kia gi c m, đầ định.
Cho v t quay trong m t ph ng n m ngang v i v n t i sao cho s i y h p v ốc góc không đ ới phương
thẳng đứ ốc động mt góc . Cho g=10 m/s , b𝛼 = 300 2 qua lc cn không khí. T góc có giá tr:
A. 3,202 rad/s B. 2,902 rad/s C. 3,402 rad/s D. 3,102 rad/s
Câu 161: T i cao, m t qu c b n ch ch lên phía trên m t góc so v đỉnh đồ pháo đượ ế 𝛼 = 30° ới phương
nm ngang v i v n t u nòng là v ốc đầ 0 = 450 m/s. Sau khi b n m t khong th i gian t = 5 giây, góc gi a 𝜑
hướng c a v n t c qu pháo và hướng ca gia tc toàn ph n th a mãn giá tr nào dưới đây ( bỏ qua sc
cn không khí. Gia tc tr ng b ng g=9,8 m/s ọng trườ 2
A. tg 𝜑= -1,614 B. tg = -1,814 C. tg = -2,214 D. tg = -2,014 𝜑 𝜑 𝜑
Câu 162: M t hi u su t 20% nh nhi t cho m t ngu n nhi 500K. nh n ột động nhiệ ệt độ
nhit t mt ngun có nhi ít nh t là: ệt độ
A. 639 K B. 625 K C. 618 K D. 604Kv
Câu 163: Hai hòn bi kh ng m m = m c treo b ng 2 s i dây cùng chi u dài l = 6m ối lượ 1 2 1/2 đượ
vào m m. Kéo l ch hòn bi m n khi dây treo n m ngang r i th va ch m vào bi m . ột điể 1 cho đế ra để 2
Sau va ch m hai hòn bi dính vào nhau và lên t cao c i là: ( cho g=9,8 m/s ) ới độ ực đạ 2
A. 2,827 m B. 2,907 m C. 2,667 m 2,747 m
Câu 164: T i cao m m ngang v i v n t c v =15m/s. B qua đỉnh đồ ột hòn đá được ném theo phương nằ o
sc c n không khí, cho g=9,8 m/s , gia t c ti p tuy n c 2 ế ế ủa hòn đá sau lúc ném 1 giây là:
A. 5,36 m/s B. 3,86 m/s C. 4,86 m/s D. 6,36 m/s 2 2 2 2
Câu 165: m th tích V=4 lit nhi t=27 ng áp, kh i M=22g khí đang chiế ệt độ 0C. Sau khi nóng đẳ
lượng riêng c a nó b ng g/cm . Nhi c a kh 𝜌 =6.10-4 3 ệt độ ối khí sau khi hơ nóng là:
A. 2850 K B. 2750 K C. 2950 K D. 3050 K
Câu 166: Hai kh i khí O và H có cùng m s h t. Nhi c a kh i khí O là 60 C, nhi c a kh i 2 2 ật độ ệt độ 2 0 ệt độ
khí H là 30 C. Áp su t c a O và H theo th t là P và P . Ta có: 2 0 2 2 1 2
A. P1=0,899 P B. P =1,199 P C. P =1,399 P D. P =1,099 P 2 1 2 1 2 1 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 167: M t c ng ch t có chi u cao h=7 v trí th ng ( chân c t tì lên m t ) thì b ột đồ m, đang ở ẳng đứ ặt đấ
đổ xu ng. Gia t c tr ng 9,8m/s . Vọng trườ 2 n t c dài c nh của đỉ t khi nó ch t bạm đấ ng giá tr nào dưới
đây
A. 13,846m/s B. 15,846m/s C. 15,346m/s D. 14,346m/s
Cau 168: M t ch m chuy ất điể ển động có phương trình:
x=asin𝜔𝑡
y=bcos𝜔𝑡
Cho a=b=35cm và . Gia t c chuy ng c a ch m có giá tr b ng: 𝜔 = 10𝜋𝑟𝑎𝑑/𝑠 ển độ ất điể
A. 214,7m/s 2 B. 236,7 m/s C. 231,7 m/s D. 246,7 m/s 2 2 2
Câu 169: M t con l c toán có s i dây l=1m, c sau ng gi m 2 l n. Gi m ∆𝑡 = 0,7 phút thì biên độ giao độ
lượng loga c a con l c d b ng giá tr nào sau đây ( cho g=9,8 m/s2)
A. 3,312.10 -2 B. 2,898.10 C. 3,115.10 D. 3,903.10 -2 -2 -2
Câu 170: Kh ng c a 1kmol ch t khí là và h s Poat-xông c a ch t khí là . ối lượ 𝜇 = 26 𝑘𝑔/𝑘𝑚𝑜𝑙 Υ = 1,4
Nhiệt dung riêng đẳng áp ca khí bng ( cho hng s khí R=8,31.10 J[kmol.K]): 3
A. 1118,7 J/(kg.K) B. 1079,7 J/(kg.K) C. 1131,7 J/(kg.K) D. 1144,7 J/(kg.K)
Câu 171: K l y t N i là 12,67 m. N u t ch y t u ki ục đẩ ế ức đẩ Xanh Pêtecbua trong điề ện tương
t (cùng v n t u và góc nghiêng) thì k l c s ốc ban đầ là: (cho gia t c tr ng Hà N i là g = 9,727 ọng trườ 1
m/s2, Xanh Pêtecbua là g =9,810 m/s , b 2 2 qua chi u cao c y) ủa người đẩ
A. 9,563 m
B. 12,563m
C. 11,563 m
D. 14,563 m
Câu 172: M t tr r ng có kh ng M = 44 kg, c c a nó ối lượ đường kính d=1,4m, đang quay xung quanh tr
vi t n s n=600 vòng/phú. Tác dng vào tr mt lc hãm ti p tuy n v i m t trế ế và vuông góc v i tr c
quay. Sau th i gian , tr d ∆𝑡 = 2,5 𝑝ℎú𝑡 ng l lại. Độ n c a l c hãm ti p tuy n nh n giá tr ế ế nào dưới đây:
A. 10,522 N B. 12,901 N C. 12,108 N D. 14,487 N
Câu 173: M t ch m kh c ném lên t O v i v n t c v p ất điể ối lượng m=0,1kg đư 0=5m/s theo phương h
vi m t ph ng n m ngang m t góc C 𝛼 = 300 b qua sc c n c a không khí, cho g=9,8 m/s . Mômen 2
động lượ ất điểm đố ện độ ất điểng ca ch i vi O ti v trí cao nht ca chuy ng ch m là:
A. 0,132 kgm /s C.0,678 kgm /s 2 2
B. 0,138, kgm /s D. 0,948 kgm /s 2 2
Câu 174: Th do m t v t nh t ng v c trong 0,1s cu i rơi tự độ cao h=18,8m. Quãng đườ ật rơi đượ
ca th g=9,8 m/s ) ời gian rơi là: ( cho 2
A. 1,471m B. 1,671m C. 1,871m D. 2,471m
Câu 175: Một đoàn tàu khối lượng 60 t n chuy ển động trên đường ray nm ngang v i v n t ốc không đi
bng 48 km/h. Công su u máy là 260kW. Gia t c tr ng b ng 9,8m/s . H s ma sát bất đầ ọng trườ 2 ng:
A. 1,322.10 -2 B. 4,313.10 C. 0,325,4.10 D. 3,316.10 -2 -2 -2
Câu 176: M t làm vi c theo chu trình Carnot có công su t 8kW. Nhi c a ngu n nóng ột động cơ nhiệ ệt độ
100 C, nhi c a ngu n l nh 0 C. Nhi ng tác nhân nh cho ngu n l nh, trong m t phút 0 ệt độ 0 ệt lượ
giá tr :
A. 1,01.10 3 kJ B. 1,31.10 kJ C. 1,21.10 kJ D. 1,51.10 kJ 3 3 3
Câu 178: M c c u nó v i gia t c ột bánh xe có bán kính R=10cm lúc đầu đứng yên sau đs quay quanh tr
góc . Sau giây th nh t gia t c toàn ph n c a m m trên vành bánh là: 𝛽 = 3,14 𝑟𝑎𝑑/𝑠2 ột điể
A. 109,47 cm/s B. 105,47 cm/s C. 103,47 m/s D. 107,47 m/s 2 2 2 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 179: M ng ch t bán kính R=0,1m, có th quay xung quanh m t tr c n m ngang vuông ột đĩa tròn đồ
góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay t v trí cao nh t c ủa tâm đĩa với vn tốc đầu
bng 0. V n t v trí th p nh t là ( g=9,8 m/s ) ốc khi tâm đĩa ở 2
A. 74,349 rad/s
B. 16,166 rad/s
C. 73,376 rad/s
D. 15,193 rad/s
Câu 180: Tác d ng lên m t bánh xe bán kính R = 0,7 mômen quán tính I=20kg.m m t l c ti p 2 ế
tuyến v i vành F = 115 N. V n t c dài c a m m trên vành bánh sau khi tác d ng l c 15 giây là ( bi t 1 ột điể ế
rằng lúc đầu bánh xe đứng yên)
A. 40,292 m/s B. 48,172 m/s C. 42,262 m/s D. 38,322 m/s
Câu 181: Một động cơ nhiệt làm vic theo chu trình Carnot có công su t 60kW. Nhi c a ngu n nóng ệt độ
là 127 C, nhi c a ngu n l nh 31 C. Nhi ng tác nhân nh n ngu n nóng trong m t phút 0 ệt độ 0 ệt lượ
giá tr :
A. 14700 kJ B. 15000 kJ C. 15100 kJ D. 15200 kJ
Câu 182: M t ng th y tinh nh kh ng M=100g bên trong vài gi y b ng 1 nút c ối lượ ọt ête được đậ
đị đầ nh có kh ng m=10g. ối lượ ng th c treo ủy tinh đượ u m t si dây không giãn, kh ng không ối lượ
đáng kể, chi u dài l=650cm (hình v ẽ). Khi hơ nóng ống th y tinh v trí th p nh t, ête b ốc hơi và nút bật
ra. Để quay đượ xung quanh điể ng th c c vòng m treo O , vn tc bt nht ca nút là: (Cho
g=10/s2)
A. 55,1 m/s B. 50 m/s
C. 48,3 m/s D. 53,4 m/s
Câu 183: T i cao, m t qu c b n ch ch lên phía trên m t góc so v đỉnh đồ pháo đượ ế 𝛼 = 30° ới phương
nm ngang v i v n t u nòng là v ốc đầ 0 = 600 m/s. Sau khi b n m t khong th i gian t = 4 giây, góc gi a 𝜑
hướng c a v n t c qu pháo và hướng ca gia tc toàn ph n th a mãn giá tr nào dưới đây ( bỏ qua sc
cn không khí. Gia tc tr ng b ng g=9,8 m/s ọng trườ 2
A. tg 𝜑= -1,992 B. tg = -1,392 C. tg = -2,192 D. tg = -1,592 𝜑 𝜑 𝜑
Câu 184: Một tàu điện khi xut phát chuyển động trên đường nm ngang vi gia t c a=0,6 m/s , 13s sau 2
khi b u chuyắt đầ ển động ngườ ắt động cơ và tàu chuyển động cho đếi ta t n khi dng li h n. H s ma sát
trên đườ ển động k=0,01. Cho g=10m/s . Th2 i gian chuy ng toàn b ca tàu là:
A. 68,4 s B. 70 s C. 74,8s D. 66,8 s
Câu 185: Có 1g khí Hidro (H ng trong m t bình có th tích 4 lít. M t d phan t c a ch2) đự ất khí đó là (
cho h ng s khí R=8,31.10 J/kmol.K; h ng s Boltzmann k=1,38.10 J/K) 3 -23
A. 8,027.10 /m /m 25 phân t 3 C. 9,027.10 phân t25 3
B. 7,027.10 /m 25 phân t 3 D. 8,527.1025 3 phân t/m
.
.
O
O’ R
O
M
m
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
Câu 186: T đỉnh tháp cao 18m người ta ném 1 hòn đá khối lượng m=52g theo phương nghiêng với m t
phng n m nagng m t góc , v i v n t u v n t c 𝛼 = 30° ốc ban đ 0=16 m/s. Khi rơi tới đất hòn đá vậ
v=20m/s. Công c a l c c n c a không ) khí lên hòn đá là: ( cho g=10m/s2
A. -5,616 J B. -4,916 J C. -3,516 J D. -7,016 J
Câu 187: Gi s l c c n c c tác d ng lên xà lan t l ủa nướ vi t cốc độ ủa xà lan đố ới nưới v c. Mt tàu kéo
cung c p công su t P =245 mã l c ( 1 mã l c=746W) cho xà lan khi chuy ng v i t 1 ển độ ốc độ v =0,25 m/s. 1
Công su t c n thi kéo xà lan v i t v =0,75 m/s là: ết để ốc độ 2
A. 2225 mã lc
B. 2205 mã lc
C. 2235 mã l c
D. 2215 mã lc
Câu 188: Tác d ng lên m t bánh xe bán kính R = 0,9 mômen quán tính I=20kg.m m t l c ti p 2 ế
tuyến v i vành F = 125 N. V n t c dài c a m m trên vành bánh sau khi tác d ng l c 15 giây là ( bi t 1 ột điể ế
rằng lúc đầu bánh xe đứng yên)
A. 71,997 m/s B. 70,027 m/s C. 75,937 m/s D. 77,907 m/s
Câu 189: M t ch m chuy ất điể ển động có phương trình:
x=asin𝜔𝑡
y=bcos𝜔𝑡
Cho a=b=25cm và . Gia t c chuy ng c a ch m có giá tr b ng: 𝜔 = 10𝜋𝑟𝑎𝑑/𝑠 ển độ ất điể
A. 256,7m/s 2 B. 246,7 m/s C. 231,7 m/s D. 241,7 m/s 2 2 2
Câu 190: Tổng động năng tịnh tiến trung bình c a các phân t khí Nito (N ) ch a trong m t khí c u b ng 2
W= 5,7.10 J và v n t a phân t m/s. Kh ng khí ni-3 ốc căn quân phương củ khí đó là ve=2.103 ối lượ tơ trong
khí c u là:
A. 2,68.10 -3 kg B. 2,85.10 kg C. 3,19.10 kg D. 2,34.10 kg -3 -3 -3
Câu 191: Một động nhit làm vi c theo chu trình Carnot b ng không khí l y áp suất ban đầu P =7,0at. 1
Th tích ban đầu c a không khí V =3,5 dm . Sau l 1 3 ần giãn đẳng nhit l n th nh t nó chi m th tích V ế 2=6,5
dm3 và sau khi giãn đoạ ất khí sau khi giãn đon nhit th tích ca khí là V =9,5 dm . Áp su3 3 n nhit có giá
tr P b ng; 3
A. 22,736.10 4 Pa
B. 21,736.10 4 Pa
C. 24,736.10 Pa 4
D. 19,736.10 4 Pa
Câu 192: M t tr c kh ng M=60kg có th quay xung quanh m t tr c n m ngang trùng v i tr c c a đặ ối lượ
tr. Mt s c qu n nhi u vòng vào tr u tợi dây không giãn đượ ụ, đầ do ca dây có treo mt v t n ng kh i
lượng m=40kg. Để ển độ ức căng củ h t chuy ng, s a si dây là ( ly g=9,8 m/s2):
A. 156,81 N B. 171,73 N C. 168 N D. 175,46 N
Câu 193: M t viên bi nh ng không v n t c ba u trong không khí, m=14 g rơi theo phương thẳng đứ n đầ
lc c n c a không khí 𝐹
c = -r𝑣 (t l c chi u v i v n t c), r là h s c n. V n t c c i mà viên bi ngượ ực đạ
đạt được bng v = 60m/s. Cho g=10m/s . Hmax 2 s cn có giá tr:
A. 2,333.10 -3 Ns/m
B. 2,363.10 -3 Ns/m
C. 2,353.10 -3 Ns/m
D. 2,343,10 -3 Ns/m
Câu 194: M t phi công th c hi n vòng tròn nhào l n trong m t ph ng. V n t c c a máy bay không ẳng đ
đổ i v=940 km/h. Gi s rng áp l c ln nht c a phi công lên ghế b ng 5 ln tr ng l c c i. Lủa ngườ y
g=10m/s2. Bán kính qu đạo vòng nhào ln có giá tr b ng:
A. 1740,5 m B. 1682,9 m C. 1672,1 m D. 1715,3 m
Câu 195: M t máy nhi ng làm vi c theo chu trình Carnot sau m c 605 calo t ệt lý tưở ỗi chu trình thu đượ
ngun nóng là 127 C, nhi c0 ệt độ a ngun l nh là 27 C. Công do máy sinh ra sau m 0 t chu trình:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê L C 1 | Tr c ductt111.com ductt111@gmail.com Đờ ần Thiên Đứ 0902468000
A. 613,13 J B. 643,13 J C. 663,13 J D. 633,13 J
Câu 196: M t v t có kh ng m =2kg chuy ng v i t v =6,5 m/s t i va ch m xuyên tâm vào ối lượ 1 ển độ ốc độ 1
vt có kh ng m ng yên. Va ch m là hoàn toàn m m. Nhi ng tối lượ 2=3 kg đứ t lượ a ra trong quá trình va
chm là:
A. 26,25 J B. 25,65 J C. 25,35 J D. 25,95 J
Câu 197: M t c ng ch t có chi u cao h=10 v trí th ng ( chân c t tì lên m t ) thì ột đồ m, đang ẳng đứ ặt đấ
b đổ xu ng. Gia t c tr ọng trường 9,8m/s2 . V n t c dài c nh c t khi nó ch ủa đỉ ạm đất bng giá tr nào dưới
đây
A. 17,146m/s B. 15,646m/s C. 18,146m/s D. 17,646m/s
Câu 198: M c c u nó v i gia t c ột bánh xe có bán kính R=14 cm lúc đầu đứng yên sau đs quay quanh tr
góc . Sau giây th nh t gia t c toàn ph n c a m m trên vành bánh là: 𝛽 = 3,14 𝑟𝑎𝑑/𝑠2 ột điể
A. 142,87 cm/s B. 140,87 cm/s C. 144,87 m/s D. 138,87 m/s 2 2 2 2
Câu 199: M y xe m t l ng xu p v t góc . ột người đẩ ực hướ ống theo phương hợ ới phương ngang mộ 𝛼 =300
Xe kh ng m=210 kg chuy ng v i v n t i. H s ma sát gi a bánh xe m t ối lượ ển độ ốc không đổ
đường k=0,21. L y g=9,81 m/s . L y c i có giá tr2 ực đẩ ủa ngườ b ng:
A. 566,16 N B. 563,86 N C. 561,56 N D. 568,46 N
Câu 200: M t ôtô chuy ng bi u l m A B cách nhau S=20 m trong ển độ ến đổi đề ần lượt đi qua hai điể
khong th i gian t=2 s, v n t c ô tô B là 12 m/s. V n t c ca ôtô A nh n giá tr nào sau đây:
A. 8,5 m/s B. 6,5 m/s C. 8 m/s D. 7 m/s
Câu 201: M t v t kh ng m b t không ma sát t ối lượ ắt đầu trượ đỉ nh m t mt cu bán kính R=3,4m xu ng
dưới. Vt ri kh i m t c u vi v nh mtrí cách đỉ t c u m t kho ng là:
A. 1,063 m B. 0,923 m C. 1,273 m D. 1,333m
Câu 202: Một động cơ nhiệt làm vic theo chu trình Carnot có công su t 40kW. Nhi c a ngu n nóng ệt độ
là 127 C, nhi c a ngu n l nh 31 C. Nhi ng tác nhân nh n ngu n nóng trong m t phút 0 ệt độ 0 ệt lượ
giá tr :
A. 10000 kJ B. 9900 kJ C. 9800 kJ D. 10300 kJ
Câu 203: M t v t c kh ối lượng m=13 kg bắt đầu trượt t đỉ nh d c m t m t ph ng nghiêng cao h=26 cm.
Khi t i chân d c có v n t c v=15 m/s. Cho g=10m/s . Công c a l c ma sát là: 2
A. 1895,6 J B. 1902,9 J C. 1910,2 J D. 1917,5 J
Câu 204: M t kh i ôxy (O ) nhi 22 nâng v n t a phân t lên g 2 ệt độ 0C. Để ốc căn quân phương c ấp đôi,
nhiệt độ ca khí là:
A. 877 0C B. 907 C C. 927 C D. 897 C 0 0 0
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
TNG HP ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I K60
Câu 1: Một cột đồng chất có chiều cao h=8m, đang ở vị trí thẳng đứng ( chân cột tì lên mặt đất ) thì bị đổ
xuống. Gia tốc trọng trường 9,8m/s2 . Vận tốc dài của đỉnh cột khi nó chạm đất bằng giá trị nào dưới đây A.16,836m/s B. 14,836m/s C. 15,336m/s D. 14,336m/s
Câu 2: Ở thời điểm ban đầu một chất điểm có khối lượng m=1 kg có vận tốc v0=20m/s. Chất điểm chịu
lực cản Fe=-rv ( biết r=ln2, v là vận tốc chất điểm). Sau 2,2s vận tốc của chất điểm là:
A.4,353 m/s B. 3,953m/s C. 5,553 m/s D. 3,553 m/s
Câu 3: Một chát điểm dao động điều hòa với chu kì To=2s, pha ban u
đầ φ=π/3. Năng lượng toàn phần 3) 𝑐𝑚 B. 27.sin(𝜋𝑡 +2𝜋 W=2,6.10 3) 𝑐𝑚
-5J và lực tác dụng lên chất điểm lúc lớn nhất F0=2.10-3N. Phương trình dao động nào sau đây A. 2,9.sin(2𝜋𝑡 +𝜋
là đúng chất điểm trên: 3) 𝑐𝑚 (2
D. 2,8.cos 𝜋𝑡 +𝜋3)𝑐𝑚 C. 2,6.cos(𝜋𝑡 +𝜋 Câu 4: M x=asin ột ch
𝜔𝑡 ất điểm chuyển động có phương trình: y=bcos𝜔𝑡
Cho a=b=30cm và 𝜔 = 10𝜋𝑟𝑎𝑑/𝑠. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị bằng:
A. 296.1m/s2 B. 301,1 m/s2 C. 281,1 m/s2 D. 281,1 m/s2
Câu 5: Khối lượng của 1kmol chất khí là 𝜇 = 30 𝑘𝑔/𝑘𝑚𝑜𝑙 và hệ số Poat-xông của chất khí là Υ = 1,4.
Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí bằng (cho hằng số khí R=8,31.103J[kmol.K]):
A. 995,5 J/(kg.K) B. 982,5 J/(kg.K) C. 930,5 J/(kg.K) D. 969,5 J/(kg.K)
Câu 6: Một động cơ nhiệt hoạt ng độ
theo chu trình Carnot thuận nghịch giữa 2 nguồn điện có nhiệt độ
400K và 100K. Nếu nó nhận 1 lượng nhiệt 6kJ của nguồn nóng trong mỗi chu trình thì công mà nó sinh
ra trong mỗi chu trình là:
A. 4,5kJ B. 2,5kJ C. 1,5kJ D. 6,5kJ
Câu 7: Một ống thủy tinh nhỏ khối lượng M=120g bên trong có vài giọt ête được đậy bằng 1 nút cố định
có khối lượng m=10g. Ống thủy tinh được treo ở đầu một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể,
chiều dài l=60cm (hình vẽ). Khi hơ nóng ống thủy tinh ở vị trí thấp nhất, ête bốc hơi và nút bật ra. Để ống có thể quay được cả m treo O , v vòng xung quanh điể
ận tốc bật bé nhất của nút là: (Cho g=10/s2) A.69,127 m/s B. 64.027 m/s C.70,827 m/s D.65,727 m/s O m M
Câu 8: Một khối khí Hidro bị nén đến thể tích bằng 1/2 lúc đầu khi nhiệt độ không đổi. Nếu vận tốc trung
bình của phân tử hidro lúc đầu là V thì vận tốc trung bình sau khi nén là A.2V B. 4V C. V D.V/2
Câu 9: Một mol khí hidro nguyên tử được nung nóng đẳng áp, thể tích gấp 8 lần. Entrôpie của nó biến thiên m ng b ột lượ
ằng (cho hằng số khí R=8,31 J/mol.K) A.43,2 J/K B. 43,7 J/K C.44,2 J/K D.44,7 J/K CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 10: Một tụ đặc trưng khối lượng M=100kg, bán kính R=0,5m đang quay xung quanh trục của nó. Tác
dụng lên trụ một lực hãm F=257,3N tiếp tuyến với mặt trụ và vuông góc với trục quay. Sau thời gian
Δ𝑡 = 2,6𝑠 , trụ dừng lại. vận tốc của góc trụ lúc bắt đầu lực hãm là: A.25,966 rad/s B. 26,759 rad/s C.0,167 rad/s D.0,626 rad/s Câu 11: Một quả cầu ng đồ
chất khối lượng m1 đặt cách u đầ một thanh ng đồ
chất một đoạn bằng a trên
phương kéo dài của thanh. Thanh có chiều dài l, khối lượng m2. Lực hút của thanh lên quả cầu là: A: G m 𝑎 1 (𝑎m + 2 1) B: G 𝑚1𝑚2 C: G𝑚1𝑚2 𝑎2 D: G𝑚1𝑚2 𝑎(𝑎−1) 𝑎𝑙
Câu 12: Thả rơi tự do một vật nhỏ từ độ cao h=17,6m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1s cuối cùng của thời gian rơi là: A. 1,608m B. 1,808m C. 2,208m D. 2,408m
Câu 13: Có M=18g khí đang chiếm thể tích V=4l ở nhiệt độ t=220C. Sauk hi hơ nóng đẳng á, khối lượng
riêng của nó bằng 𝜌 = 6. 10−4 g/cm3. Nhiệt độ của khối khí sau khi hơ nóng là: A. 2213K B. 2113K C. 2013K D.1913K Câu 14. Một trụ c kh đặ
ối lượng M=70kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của
trụ. Một sợi dây không giãn c
đượ quấn nhiêu vòng vào trụ, đùa tự do của dây có treo một vật nắng khố
lượng m=20kg. Để hệ tự chuyện động, sức căng của sợi dây là ( lấy g=9,8 m/s2) A.132,19N B. 121N C. 124,73N D.113,54N Câu 15: Ở u
đầ sợi dây OA chiều dài l có treo một vật nặng m. Để vật quay tròn trong mặt phẳng thẳng
đứng thì tại điểm thấp nhất phải truyền cho vật ộ
m t vật tốc theo phương nằm ngang có độ lớn là ( cho gia tóc tr ng b ọng trườ ằng g) A. √5𝑔𝑙 B. √𝑔𝑙 C.√5𝑙 𝑔 D.2gl
Câu 16: Một hòn bi khối lượng m1 n
đế va chạm hoàn toàn đàn hồi và xuyên tâm với hòn bi m2 an u đầ
đứng yên. Sau va chạm chúng chuyển c
động ngượ chiều nhau với cùng độ lớn vận tốc. Tỷ số khối lượng của chúng m1/m2 là: A. 1/6 B. 1 C. 1/2 D.1/3
Câu 17: Có 1g khí Hydro(H2) đựng trong một bình có thể tích 5l. Mật độ phân tử của chất khí đó là: (cho
hằng số khí R=8,31.103J/kmol.K; hằng số Boltzmann k=1,38.1023 J/K) A. 6,022.1025 phân tử/m3 C. 4,522.1025 phân tử/m3 B. 5,522.1025 phân tử/m3 D.7,022.1025 phân tử/m3
Câu 18: Một con lắc đơn có m=120g c kéo l đượ
ệch với phương thẳng đứng một góc 𝛼 = 900, sau đó thả
rơi cho g=10g/s2. Lực căng cực đại của dây treo là A. 4,791N B. 3,997N C. 3,6N D. 4,394N
Câu 19: Có hai bình khí cùng thể tích, cùng nội năng. Bình 1 chứa khí Heli (He), bình 2 chứa Nito (N2). Coi
các khí lí tưởng. Gọi p1, p2 là áp suất tương ứng của bình 1,2. Ta có: A. p1=p2 B. p1=3p2/5 C. p1=2p2/5 D. p1=5p2/3
Câu 20: Một chất điểm khối lượng m=0,2kg được ném lên từ O với vận tốc v0=7m/s theo phương hợp
với mặt phẳng nằm ngang với một góc 𝛼 = 300, bỏ qua sức cản của không khí, cho g=9,8 m/s2. Mômen
động lượng của chất điểm đối với O tại vị trí cao nhất của chuyển động chất điểm là: A. 0,052 kgm2/s C. 0,218 kgm2/s B. 0,758 kgm2/s D. 0,488 kgm2/s
Câu 21: Một tàu điện sau khi suất phát chuyển động trên ng đườ
nằm ngang với gia tốc a=0.7m/s2. 11
giây sau khi bắt đâu chuyển i
động ngườ ta tắt động cơ và tàu chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Hệ số
ma sát trên quãng đường k=0.01. Cho g=10m/s2. Thời gian chuyển động của toàn bộ tàu là A. 92,8s B. 84,8s C. 88s D. 86,4s
Câu 22: Một phi công thực hiện vòng tròn nhào lộn trong mặt phẳng đứng. Vận tốc của máy bay không
đổi v=900 km/h. Giả sử rằng áp lực lớn nhất của phi công lên ghế ằ
b ng 5 lần trọng lực của người. Lấy
g=10m/s2. Bán kính quỹ đạo vòng nhào lộn có giá trị bằng:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com A. 1562,5 m B. 1584,1 m C. 1594,4 m D. 1573,3 m
Câu 23: Một con lắc lò xo m=10g, dao động điều hòa với đô dời x=8cos(5𝜋𝑡 + 𝜋/2) cm. Kí hiệu F0 là lực
cực đại tác dụng lên con lắc và W là năng lượng của con lắc. Kết luận nào dưới đây đúng: A. F0=0,3N, W=0,9.10-2J C. F0=0,2N, W=0,8.10-2J B. F0=0,3N, W=0,8.10-2J D. F0=0,2N, W=0,9.10-2J
Câu 24: Một đoàn tàu khối lượng 30 tấn chuyển động trên ng đườ
ray nằm ngang với vận tốc không đổi
bằng 12km/h. Công suất đầu máy là 200kW. Gia tốc tr ng b ọng trườ
ằng 9,8m/s2. Hệ số ma sát bằng: A. 23,4.10-2 B. 20,41.10-2 C. 22,4.10-2 D. 21,41.10-2
Câu 25: Một thanh chiều dài l=0,9m, khối lượng M=6 kg có thể quay tự do xung quanh một trục nằm
ngang đi qua một đầu của thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang với vận
tốc v=300 m/s tới xuyên vào đầu kia của thanh và mắc vào thanh. Vận tốc gốc của thanh ngay sau khi
viên đạn đập vào đầu thanh là: A. 2,429 rad/s B. 1,915 rad/s C. 1,144 rad/s d. 1,658 rad/s
Câu 26: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 50kW. Nhiệt độ của nguồn nóng
là 1270C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 310C. Nhi ng ệt lượ
tác nhân nhận của nguồn nóng trong một phút có giá trị: A. 12200kJ B. 12600kJ C. 12500kJ D. 12300kJ
Câu 27: Thả rơi tự do 1 vật nhỏ tư độ cao h=19,6m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 giây cuối
của thời gian rơi là: (cho g=9,8m/s2) A. 1,911m B. 1,711m C.1,311m D.1,511m
Câu 28: Một khối khí ôxy (O2) bị nung nóng từ nhiệt độ n 267 240K đế
0C. Nếu vận tốc trung bình của
phân tử ôxy lúc đầu là v thì lúc sau là: A. 1,35v B.1,55v C. 1,5v D. 1,6v
Câu 29: Một con lắc toán có sợi dây l=1m, cứ sau ∆𝑡 = 0,8 phút thì biên độ giao động giảm 2 lần. Giảm
lượng loga của con lắc dố bằng giá trị nào sau đây ( cho g=9,8 m/s2) A. 3,489.10-2 B. 2,898.10-2 C. 2,701.10-2 D. 3,292.10-2
Câu 30: Một mol khí hidro nguyên tử đư ng áp, th ợc nung nóng đẳ
ể tích tăng gấp 2 lần. Entrôpie của nó biến thiên m ng b ột lượ
ằng ( cho hằng số khí R=8,31 J/mol.K) A. 14,4 J/K B. 15,9 J/K C. 14,9 J/K D. 15,4 J/K
Câu 31: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot với nhiệt độ nguồn nóng là 1000C. Trong
mỗi một chu trình tác nhân nhận của nguồn nóng một nhi ng 10Kcal và th ệt lượ
ực hiện công 15kJ. Nhiệt
độ của nguồn lạnh là: A. 236,72 K B. 235,72 K C. 239,72 K D. 238,72 K
Câu 32: Ở thời điểm ban u m đầ
ột chất điểm có khối lượng m=1 kg có vận tốc v0=19m/s. Chất điểm chịu
lực cản Fe=-rv ( biết r=ln2, v là vận tốc chất điểm). Sau 1,8s vận tốc của chất điểm là:
A.4,656 m/s B. 4,256m/s C. 5,456 m/s D. 5,056 m/s
Câu 33: Một khẩu pháo có khối lượng M=480 kg bắn một viên đạn theo phương làm với mặt ngang một
góc 𝛼 = 600. Khối lượng của viên n đạ m=5kg, vận tốc u
đầ nòng v=400m/s. Khi bắn bệ pháo giật lùi về
phía sau một đoạn s=54 cm. Lực cản trung bình tác dụng lên quả pháo có giá trị: A. -2129 N B. -1929 N C. -2229 N D. -2029 N
Câu 34: Một con lắc toán có sợi dây l=65m. Biết rằng sau thời gian 𝜏 = 6 𝑝ℎú𝑡, nó mất 99% năng lượng.
giảm lượng lôga của con lắc nhận giá trị nào dưới đây (cho g=9,8 m/s) A. 0,975.10-2 B. 1,125.10-2 C. 1,035.10-2 D. 1,065.10-2
Câu 35: Hai khối khí O2 và H2 có cùng mật độ số hạt. Nhiệt độ của khối khí O2 là 1200C, nhiệt độ của khối
khí H2 là 600C. Áp suất của O2 và H2 theo thứ tự là P1 và P2. Ta có: A. P1=0,98 P2 B. P1=1,18 P2 C. P1=0,88 P2 D. P1=1,28 P2
Câu 36: Một bánh xe có bán kính R=12cm lúc đầu đứng yên sau đs quay quanh trục cảu nó với gia tốc
góc 𝛽 = 3,14 𝑟𝑎𝑑/𝑠2. Sau giây thứ nhất gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh là: A. 120,17 cm/s2
B. 126,17 cm/s2 C. 130,17 m/s2 D. 124,17 m/s2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 37: Một chất điểm bắt t
đầu trượ từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc 𝛼 so với phương nằm ngang (xem
hình vẽ). Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k; khối lượng của vật là m ( lấy g=9,81m/s2).
Cho m=2,5kg, k=0,2, h=8m, 𝛼 = 300. Mômen tổng hợp các vật tắc dụng lên chất điểm đối với O là: h O 𝛼 A. 62,107Nm B 52,234 Nm C. 45,652 Nm D. 55,525 Nm
Câu 38: Một vật khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ đỉnh một mặt cầu bán kính R=2m xuống
dưới. Vật rời khỏi mặt cầu với vị trí cách đỉnh mặt cầu một khoảng là: A. 0,807m B. 0,737m C. 0,667m D. 0.877m
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1,4s và biên độ 8cm. Vận tốc chất điểm trên tại vị trí
mà ly độ bằng ½ biên độ bằng giá trị nào dưới đây: A. 0,311m/s B. 0,321m/s C.0,331m/s D. 0,341m/s
Câu 40: Một ống thủy tinh nhỏ khối lượng M=130g bên trong có vài giọt ête được đậy bằng 1 nút cố định
có khối lượng m=10g. Ống thủy tinh được treo ở đầu một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể,
chiều dài l=65cm (hình vẽ). Khi hơ nóng ống thủy tinh ở vị trí thấp nhất, ête bốc hơi và nút bật ra. Để ống
có thể quay được cả vòng xung quanh điểm treo O , vận tốc bật bé nhất của nút là: (Cho g=10/s2) A.72,411 m/s B. 70,711 m/s C.74,111 m/s D.79,211 m/s O m M
Câu 41: Một khối khí ôxy (O2) biến đổi trạng thái sao cho khối lượng riêng của nó giảm 1,5 lần và tốc độ
trung bình của các phân tử giảm 1,5 lần. Trong quá trình đó, áp suất mà khí ôxy tác dụng lên thành bình thay đổi như thế nào? A. Giảm 3,375 lần B. Giảm 1,225 lần C. Giảm 2,25 lần D. Giảm 1,837 lần
Câu 42: Một vệ tinh có khối lượng m=150kg chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính r=7,4.106m quanh Trái Đất. ối lượn Cho kh
g trái đất M=5,98.1024kg. Hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11N.m2/kg2. Tốc độ vệ tinh trên quỹ đạo đó là: A. 7,042 km/s B. 6,742 km/s C. 7,342 km/s D. 6,442 km/s
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 43: Một máy nhiệt lí tưởng làm việc theo chu trình Carnot, sau mỗi chu trình thu được 600 calo từ
nguồn nóng có nhiệt độ 1270C . Nhiệt độ nguồn lạnh là 270C . Công do máy sinh ra sau một chu trình A. 627,9J B. 647,9J C. 637,9 J D. 657,9J
Câu 44: Có 1g khí Hidro (H2) đựng trong một bình có thể tích 6 lít. Mật dộ phan tử của chất khí đó là (
cho hằng số khí R=8,31.103J/kmol.K; hằng số Boltzmann k=1,38.10-23J/K) A. 3,518.1025 phân tử/m3 C. 4,518.1025 phân tử/m3 B. 6,018.1025 phân tử/m3 D.5,018.1025 phân tử/m3
Câu 45: Một chất điểm khối lượng m=0,3kg được ném lên từ O với vận tốc v0=9m/s theo phương hợp
với mặt phẳng nằm ngang một góc 𝛼 = 300C – bỏ qua sức cản của không khí, cho g=0,8 m/s2. Mômen
động lượng của chất điểm đối với O tại vị trí cao nhất của chuyện động chất điểm là: A. 3,226 kgm2/s C. 2,956 kgm2/s B. 2,416 kgm2/s D. 2,146 kgm2/s
Câu 46: Một khối ôxy (O2) ở nhiệt
độ 200C. Để nâng vận tốc căn quân phương của phân tử lên gấp đôi, nhiệt độ của khí là: A. 8990C B. 9190C C. 9290C D. 8890C
Câu 47: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 45kW. Nhiệt độ của nguồn nóng
là 1270C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 310C. Nhiệt lượng tác nhân nhận ở nguồn nóng trong một phút có giá trị: A. 10950 kJ B. 11050 kJ C. 11250 kJ D. 11350 kJ
Câu 48: Một ô tô khối lượng m=550kg chuyển động thẳng đều xuống dốc trên một mặt phẳng nghiêng,
góc nghiêng 𝛼 so với mặt đất nằm ngang có sin𝛼 = 0,0872; cos𝛼 = 0,9962. Lực kéo ô tô bằng Fk=550N,
cho g=10m/s2. Hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường là: A. 0,158 B. 0,188 C. 0,208 D. 0,198
Câu 49: Có ba vật đồng chất, cùng khối lượng: cầu đặc, trụ c
đặ và trụ rỗng cùng được thả lăn không trượt
từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. Vật nào tới chân mặt phẳng nghiêng lớn nhất: A. Cả 3 vật B. Trụ đặc C. Trụ rỗng D. Quả cầu đặc
Câu 50: Cho một chu trình Carnot thuận nghịch, đột biến trên entropi trong quá trình đẳng nhiệt có hệ
số là ∆𝑆=1kcal/K; hiệu suất nhiệt độ giữa 2 đường ng đẳ
nhiệt là ∆𝑇 = 300 𝐾; 1 cal=4,18 J. Nhiệt lượng
đã chuyển hóa thành công trong chu trình đang xét là: A. 12,54.105 J B. 12,04.105 J C. 13,54.105 J D. 11,04.105 J Câu 51: Thả rơi
tự do một vật nhỏ từ
độ cao h=17,6m. Thời gian cần thiết
để vật đi hết 1m cuối của độ cao h là: ( cho g=9,8 m/s2)
A. 5,263.10-2 s B. 5,463.10-2 s C. 5,863.10-2 s D. 4,863.10-2 s
Câu 52: Một đoàn tàu khối lượng 50 tấn chuyển động trên ng đườ
ray nằm ngang với vận tốc không đổi
bằng 36km/h. Công suất đầu máy là 245 kW. Gia tốc trọng trường bằng 9,8m/s2. Hệ số ma sát bằng: A. 5,000.10-2 B. 5,997.10-2 C. 3,006.10-2 D. 2,009.10-2
Câu 53: Một đĩa trong khối lượng M=155kg đỡ một người có khối lượng m=51kg. Lúc đầu người đứng ở
mép và đĩa quay với vận tốc góc 𝜔1=10 vòng/phút quanh trục đi qua tâm đĩa. Vận tốc góc của đĩa khi
người đi vào đúng tâm của đĩa là ( coi người như 1 chất điểm) A. 2,006 rad/s C. 2,276 rad/s B. 1,736 rad/s D. 0,926 rad/s
Câu 54: Giả sự lực cản của nước tác dụng lên xà lan tỉ lệ với tốc
độ của xà lan đối với nước. Một tàu kéo
cung cấp công suất P1=250 mã lực ( 1 mã lực=746W) cho xà lan khi chuyển động với tốc độ v1=0,25 m/s.
Công suất cần thiết để kéo xà lan với tốc độ v2=0,75 m/s là: A. 2240 mã lực B. 2220 mã lực C. 2250 mã lực D. 2270 mã lực
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 55: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot bằng không khí lấy ở áp suất ban đầu P1=7,0at.
Thể tích ban đầu của không khí V1=2dm3. Sau lần giãn đẳng nhiệt lần thứ nhất nó chiếm thể tích V2=5
dm3 và sau khi giãn đoạn nhiệt thể tích của khí là V3=8,1 dm3. Áp suất khí sau khi giãn đoạn nhiệt có giá trị P3 bằng; A. 12,98.104 Pa B. 10,98.104 Pa C. 13,98.104 Pa D. 15,98.104 Pa
Câu 56: Một viên bi có khối lượng m, vận tốc v bắn thẳng góc vào một bức tương phẳng. Sau khi va chạm
viên bi bay ngược trở lại với vận tốc bằng 4v/5. Gội động năng ban đầu của viên bi là E, độ biến thiên
động năng và động lượng của viên bi là ∆𝑊 và ∆𝑝; ta có:
A. ∆𝑊 và ∆𝑝=2(2mE)1/2
B. ∆𝑊 = −3𝐸/4 và ∆𝑝=3(2mE)1/2/2
C. ∆𝑊 = -5E/9 và ∆𝑝=5(2mE)1/2/3
D. ∆𝑊 = −9𝐸/25 và ∆𝑝=9(2mE)1/2/5
Câu 57: Một ô tô có khổi lượng m=2,1 tấn chuyển động trên đoạn ng đườ
nằm ngang với vận tốc không
đổi v0=54km/s. Công suất của ô tô bằng 9,8 kW. Lấy g=9,8 m/s2. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường có giá trị bằng; A: 0,305.10-1 B. 0,281.10-1 C. 0,317.10-3 D. 0,341.10-1
Câu 58: Nhiệt độ của một khối plasma khí coi là khí lí tưởng trên mặt trời là 2,6.10-6 K. Vận tốc căn quân
phương của các điện tử tự do trong khối khí đó. (me=9,1.10-31kg, k=1,38.10-23 J/K) là: A. 11,876.10-6 m/s B. 10,876.10-6 m/s C. 13,876.10-6 m/s D. 12,876.10-6 m/s
Câu 59: Một bánh xê bắt đầu quay quanh một trục cố định đi qua tâm vành bánh và vuông góc với mặt
phẳng bánh xe, có góc quay xác định bằng biểu thức: 𝜑 = 𝑎t2; trong đó a=0,125 rad/s2; t là thời gian.
Điểm A trên vành bánh xe sau 2s có vận tốc dài v=2m/s. Gia tốc toàn phần của điểm A khi đó có giá trị bằng: A. 2√2 m/s2 B. 2√5 m/s2 C. √5 m/s2 D. √2 m/s2
Câu 60: Một tàu điện khi xuất phát chuyển động trên ng đườ
nằm ngang với gia tốc a=0,9 m/s2, 13s sau
khi bắt đầu chuyển động người ta tắt động cơ và tàu chuyển động cho đến khi dừng lại hẳn. Hệ số ma sát
trên đường k=0,01. Cho g=10m/s2. Thời gian chuyển động toàn bộ của tàu là: A. 130s B. 126,8s C. 125,2s D. 128,4s
Câu 61: Khối lượng của một mol chất khí là 𝜇 = 32 kg/kmol và hệ số Poat-xông của chất khí là 𝛾 = 1,4.
Nhiệt lượng rung riêng đẳng áp của khí bằng ( cho hằng số khí R=8,31.10-3 J/[kmol.K]): A. 921,91 J/(kg.K) C. 869,91 J/(kg.K) B. 934,91 J/(kg.K) D. 908,91 J/(kg.K)
Câu 62: Một xi lanh có pit tông –
có thể di động được. Trong xi-lanh đựng một khối khí lí tưởng. Vỏ xi lanh
không dẫn nhiệt. Nếu áp suất không khí trong xi lanh tăng 2 lần thì nội năng của khí thay đổi như thế thế
nào? ( gọi 𝛾 là hệ số Poatxông) A. Tăng 2𝛾−1 C. Tăng 2 𝛾𝛾−1 lần B. Tăng 2 𝛾−1𝛾 lần
D. Tăng 2 𝛾𝛾−1 lần
Câu 63: Một người kéo xe bằng một hợp lực với phương ngang một góc 𝛼 = 300. Xe có khối lượng m=240
kg và chuyển động với vận tốc không đổi. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường k=0,26. Lấy g=10m/s2.
Lực kéo có giá trị bằng: A. 622,59 N B. 626,49 N C. 614,79 N D. 618,69 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 64: Một vật cố khối lượng m=10 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc một mặt phẳng nghiêng cao h=20cm.
Khi tới chân dốc có vận tốc v=15 m/s. Cho g=10m/s2. Công của lực ma sát là: A. 867,7 J B. 853,1 J C. 875 J D. 860,4 J
Câu 65: Một đĩa tròn đồng chất bán kính R=0,15m, có thể quay xung quanh một trục nằm ngang vuông
góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay từ vị trí cao nhất của tâm đĩa với vận tốc đầu
bằng 0. Vận tốc khi tâm đĩa ở vị trí thấp nhất là ( g=9,8 m/s2) . A. 13,199 rad/s O B. 49,915 rad/s . O’ R C. 12,226 rad/s D. 50,888 rad/s
Câu 66: Khối lượng riêng của một chất khí 𝜌 =5.10-2 kg/m3; vận tốc căn quân phương của các phân tử
khí này là v=450 m/s. Áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình là: A. 3575 N/m2 B. 3675 N/m2 C. 3475 N/m2 D. 3375 N/m2 Câu 67: Một ô tô bắt u
đầ chạy vào đoạn đường vòng bán kính R=1,3km và dài 600m với vận tốc
v0=54km/h. Ô tô chạy hết quãng đường trong thời gian t=17s. Coi chuyển động là nhanh dần đều, gia tốc
toàn phần của ô tô cuối đoạn đường vòng bằng: A. 2,869 m/s2 B. 4,119 m/s2 C. 3,369 m/s2 D. 3,119 m/s2
Câu 68: Cộng tích đối với 1 mol chất khí thực là đại lượng có giá trị bằng:
A. Một phần ba của thể tích lớn nhất mà một mol chất lỏng ( tương ứng với chất khí đang xét) có thể có được
B. Bằng thể tích nhỏ nhất của mol khí
C. Bằng tổng các thể tích riêng của các phân tử mol khí
D. Bằng thể tích tới hạn của mol khí
Câu 69: Một khối khí ôxy (O2) có khối lượng riêng là 𝜌 = 0,59 kg/m3. Số Avôgađrô N=6,023.1026 /kmol.
Tỷ số áp suất khí và động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí là: A. 6,873.1024 Pa/J B. 8,993.1024 Pa/J C. 8,463.1024 Pa/J D. 7,403.1024 Pa/J
Câu 70: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T0=2s, pha ban đầu 𝜑 = 𝜋/3. Năng lượng toàn phần
W=2,6.10-5 J và lực tác dụng lên chất điểm lúc lớn nhất F0=2.10-3 N. Phương trình dao động nào sau đây
là đúng của chất điểm trên:
A. 2,7 .sin(𝜋𝑡 = 2𝜋/3) cm
B. 2,9 .sin(2𝜋𝑡 = 𝜋/3) cm
C. 2,6 .sin(𝜋𝑡 = 𝜋/3) cm
D. 2,4 .sin(2𝜋𝑡 = 𝜋/3) cm
Câu 71: Hai quả cầu A và B được treo ở hai đầu sợi dây mảnh không dãn dài bằng nhau. Hai u kia c đầ ủa
các sợi dây được buộc vào một cái giá sao cho các quả cầu tiếp xúc với nhau và tâm của chúng cùng nằm
trên một đường nằm ngang. Khối lượng của các quả cầu mA=165g và mB=750g. Kéo quả cầu A lệch khỏi
vị trí cân bằng đến độ cao h=6cm và thả ra. Sau va chạm, quả cầu B được nâng lên độ cao là: (coi va chạm
là hoàn toàn không đổi, cho g=9,8 m/s2) A. 7,617 mm B. 1,951 mm C. 2,958 m/s D. 7,804 m/s
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 72: Một phi công đang lái máy bay thực hiện vòng tròn nhào lộn trong một mặt phẳng đứng với vận
tốc 700 km/h. Giả thiết phi công có thể chịu đựng sự tăng trọng lượng lên 3 lần. Bán kính nhỏ nhất của
vòng tròn nhào lộn mà máy bay có thể đạt được là ( cho g=9,8m/s2) A. 1979m B. 1929m C. 2029m D. 1779m
Câu 73: Một động cơ nhiệt có hiệu suất 10% và nhả nhiệt cho một nguồn có nhiệt độ 450K. Nó nhận nhiệt
từ một nguồn có nhiệt độ ít nhất là: A. 479 K B.514 K C. 507 K D. 500K
Câu 74: Một trụ đặc khối lượng M=80kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của
trụ. Một sợi dây không giãn c q đượ
uấn nhiều vòng vào trụ, đầu tự do của dây có treo một vật nặng khối
lượng m=10kg. Để hệ tự chuyển động, sức căng của sợi dây là ( lấy g=9,8 m/s2): A. 78,4 N B. 70,94 N C. 82,13 N D. 67,21 N
Câu 78: Một khối khí nitơ (N2) biến i tr đổ
ạng thái sao cho áp suất của nó tăng 2 lần và vận tốc căn quân
phương của các phân tử tăng √2 lần . Trong quá trình đó , khối lượng riêng của khối khí nitơ thay đổi như thế nào? A. Giảm √2 lần C. Tăng √2 lần B. Tăng 2√2 lần D. Không đổi
Câu 79: Một con lắc đơn có m=110g c
đượ kéo ra lệch với phương thẳng đứng một góc 𝛼 = 900, sau đó
thả rơi, cho g=10 m/s2. Lực căng cực đại của dây treo là: A. 3,3 N B. 3,697 N C. 2,109 N D. 4,094 N
Câu 80: Nội áp của khí thực có từ nguyên nhân nào dưới đây:
A. Phản lực của thành bình lên phân tử khí
B. Lực đẩy giữa các phân tử khí
C. Lực hút của thành bình lên phân tử khí
D. Lực hút giữa các phân tử khí
Câu 81: Có M=18g khí đang chiếm thể tích V=4 lit ở nhiệt độ t=220C. Sau khi hơ nóng đẳng áp, khối lượng
riêng của nó bằng 𝜌 =6.10-4 g/cm3. Nhiệt độ của khối khí sau khi đun nóng là: A. 2513 K B. 2113 K C. 2213 K D. 2013 K
Câu 82: Một thanh đồng chất chiều dài l có thể quay quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu của thanh
và vuông góc với thanh. Vận tốc góc cực tiểu phải truyền cho thanh ở vị trí cân bằng để nó đến được vị trí nằm ngang là: A. √3𝑔𝑙 B. √6𝑔𝑙 C. √2𝑔𝑙 D. √9𝑔𝑙
Câu 83: Một quả cầu đặc có khối lượng m=1,5 kg, lăn không trượt với vận tốc v1=10 m/s đến đập vào
thành tường rồi bật ra với vận tốc v2=8 m/s. Nhiệt lượng tỏa ra trong va chạm đó là: A. 41,74 J B. 39,77 J C. 43,71 J D. 37,8 J
Câu 84: Thả rơi tự do một vật nhỏ từ độ cao h=17,6m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1s cuối của
thời gian rơi là: ( cho g=9,8 m/s2) A. 1,608m B. 1,808m C. 2,208m D. 2,408m
Câu 84: Một con lắc toán có sợi dây dài là l, và cứ sau ∆𝑡 = 1,5 phút thì biên độ giao động giảm 2 lần.
Giảm lượng lôga của con lắc đó là 𝛿 = 0,023. Cho gia tốc trọng trường g=9,8 m/s2. Hỏi l bằng giá trị nào dưới đây: A. 2,554 m B. 2,044 m C. 1,704 m D. 2,214 m
Câu 85: Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Nito (N2) chứa trong một khí cầu bằng
W= 5.10-3 J và vận tốc căn quân phương của phân tử khí đó là ve=2.103 m/s. Khối lượng khí nitơ trong khí cầu là: A. 2,84.10-3 kg B. 2,5.10-3 kg C. 3,01.10-3 kg D. 2,33.10-3 kg
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 85: Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào u s đầ
ợi dây mảnh chiều dài l=1,5m, đầu kia giữ cố định.
Cho vật quay trong mặt phẳng nằm ngang với vận tốc góc không đổi sao cho sợi dây hợp với phương
thẳng đứng một góc 𝛼 = 300. Cho g=10 m/s2, bỏ qua lực cản không khí. Tốc độ góc có giá trị: A. 2,575 rad/s B. 2,775 rad/s C. 3,075 rad/s D. 2,675 rad/s
Câu 86: Cộng tích đối với một mol chất khí thực là đại lượng có giá trị bằng:
A. Bằng thể tích nhỏ nhất của một mol khí
B. Bằng tổng các thể tích riêng của các phân tử mol khí
C. Một phần ba của thể tích lớn nhất mà một mol chất lỏng ( tương ứng với chất khí đang xét) có thể có được
D. Bằng thể tích tới hạn của mol khí
Câu 87: Một thanh chiều dài l=0,6 m, khối lượng M=3 kg có thể quay tự do xung quanh một trục nằm
ngang đi qua một đầu của thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01 kg bay theo phương nằm ngang với
vận tốc v=300 m/s tới xuyên vào đầu kia của thanh và mắc vào thanh. Vận tốc góc của thanh ngay sau
khi viên đạn đập vào thanh là: A. 4,95 rad/s B. 4,436 rad/s C. 5,721 rad/s D. 5,207 rad/s
Câu 88: Một con lắc vật lý được cấu tạo bằng một thanh đồng chất tiết diện đều có độ dài bằng l và trục
quay O của nó cách trọng tâm G một khoảng bằng x. Biết rằng chu kỳ dao động T của con lắc này là nhỏ
nhất, x nhận giá trị nào dưới đây: A. 1√3 B. 1/2 C. 41√3 D. 1 2√3
Câu 89: Một ôtô chuyển động biến đổi đều lần lượt đi qua hai điểm A và B cách nhau S=25 m trong khoảng
thời gian t=1,6s, vận tốc ô tô ở B là 12 m/s. Vận tốc của ôtô ở A nhận giá trị nào sau đây: A. 18,25 m/s B. 18,75 m/s C. 19,25 m/s D. 20,75 m/s
Câu 90: Một vật có khối lượng m1=2kg chuyển động với tốc độ v1=6 m/s tới va chạm xuyên tâm vào vật
có khối lượng m2=3 kg đứng yên. Va chạm là hoàn toàn mềm. Nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình va chạm là: A. 21,3 J B. 21,6 J C. 22,2 J D. 22,5 J
Câu 91: Một người đẩy xe một lực hướng xuống theo phương hợp với phương ngang một góc 𝛼 =300 .
Xe có khối lượng m=230 kg và chuyển ng độ với vận tốc không i.
đổ Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt
đường k=0,23. Lấy g=9,81 m/s2. Lực đẩy của người có giá trị bằng: A. 693,28 N B. 690,98 N C. 686,38 N D. 697,88 N
Câu 92: Một đĩa tròn khối lượng M=165 kg đỡ m i
ột ngườ có khối lượng m=53kg. Lúc đầu người đứng ở
mép và đĩa quay với vận tốc góc ω1=10 vòng/phút quanh trục đi qua tâm đĩa. Vận tốc góc của đĩa khi người đi vào đúng ở
ủa đĩa là ( coi người như mộ tâm c t chất điểm ): A. 1,99 rad/s B. 2,53 rad/s C. 2,26 rad/s D. 1,72 rad/s
Câu 93: Một ô tô khối lượng m=1,5 tấn đang đi trên đường phẳng nằm ngang với tốc độ 21 m/s bỗng
nhiên phanh lại. Ô tô dừng lại sau khi trượt thêm 25m. Độ lớn trung bình của lực ma sát là: A. 13,53.10-3N B. 13,23.10-3N C. 12,63.10-3N D. 14,13.10-3N
Câu 94: Một động cơ làm việc theo chu trình Carnot bằng không khí lấy ở áp suất ban đầu P1=7,0 at. Thể
tích ban đầu của không khí là V1=2 dm3. Sau lần giãn đẳng nhiệt thứ nhất nó chiếm thể tích V2=5 dm3 và
sau khi giãn đoạn nhiệt thể tích của khí là V3= 8,1 dm3. Áp suất khí sau khi giãn đoạn nhiệt có giá trị P3 bằng: A. 14,98.104 Pa B. 13,98.104 Pa C. 11,98.104 Pa D. 16,98.104 Pa
Câu 95: Hơ nóng 1 mol khí lí tưởng lưỡng nguyên tử từ nhiệt độ T1 đến T2 bằng hai quá trình đẳng áp và
đẳng tích. Gọi biến thiên entropi trong mỗi quá trình đẳng áp, đẳng tích lần lượt là ∆𝑆P và ∆𝑆v. Khi đó: A. ∆𝑆p = 1,8 ∆𝑆v B. ∆𝑆p = 1,4 ∆𝑆v C. ∆𝑆p = 1,6 ∆𝑆v D. ∆𝑆p = 2,0 ∆𝑆v
Câu 96: Một người kéo xe bằng một lực hợp phương ngang một góc 𝛼 = 30°. Xe có khối lượng m=250 kg
và chuyển động với vận tốc không i.
đổ Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường k=0,2. Lấy g=10 m/s2.
Lực kéo có giá trị bằng: A. 517,58 N B. 521,48 N C. 525,38 N D. 505,88 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com Câu 97: K l
ỷ ục đẩy tạ ở Hà Nội là 14,07 m. Nếu tổ chức đẩy tạ ở Xanh Pêtecbua trong điều kiện tương tự (cùng vận tốc ban u
đầ và góc nghiêng) thì kỉ lục sẽ là: (cho gia tốc trọng trường ở Hà Nội là g1= 9,727
m/s2, ở Xanh Pêtecbua là g2=9,810 m/s2, bỏ qua chiều cao của người đẩy) A. 16,951 m B. 12,951 m C. 15,951 m D. 13,951 m
Câu 98: Một ô tô khối lượng m=450 kg chuyển ng độ
thẳng đều xuống dốc trên một mặt phẳng nghiêng
góc nghiêng 𝛼 so với mặt đất nằm ngang có sin𝛼 = 0,0872; cos𝛼=0,9962. Lực kéo ô tô bằng Fk=450 N,
cho g=10m/s2. Hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường là: A. 0,218 B. 0,188 C. 0,168 D. 0,178
Câu 99: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 55kW. Nhiệt độ của nguồn nóng
là 1270C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 310C. Nhi ng ệt lượ
tác nhân nhận của nguồn nóng trong một phút có giá trị: A. 14050kJ B. 13650kJ C. 13550kJ D. 13750kJ
Câu 100: Một thanh đồng chất có độ dài l, khối lượng m. Đối với trục quay nào dưới đây mô mem quán
tính của thanh là nhỏ nhất
A. Song song và cách thanh một khoảng bằng l
B. Đi qua khối tâm và vuông góc với thanh
C. Vuông góc và đi qua một đầu thanh
D. Đi qua khối tâm và làm với thanh một góc 𝛼 < 𝜋/2
Câu 101: Một thanh mảnh đồng chất có độ dài l có thể quay quanh một trục đi qua đầu thanh và vuông
góc với thanh. Lúc đầu thanh ở vị trí nằm ngang, cho thanh rơi xuống. Vận tốc dài ở đầu dưới của thanh
khi thanh rơi tới vị trí thẳng đứng là: A. √2𝑔𝑙 B. √𝑔𝑙 C. √3𝑔𝑙 D. 0
Câu 102: Một ô tô bắt đầu chạy vào đoạn đường vòng bán kính R=1,1 km và dài 600m với vận tốc
v0=54 km/h. Ô tô chạy hết quãng đường trong thời gian t=19s. Coi chuyển động là nhanh dần đều, gia
tốc toàn phần của ô tô ở cuối đoạn đường vòng bằng: A. 2,737 m/s2 B. 2,987 m/s2 C. 3,237 m/s2 D. 3,487 m/s2
Câu 103: Một vật có khối lượng m1=2 kg chuyển ng v độ
ới tốc độ v1=7 m/s tới va chạm xuyên tâm vào
vật có khối lượng m2=3 kg đứng yên. Va chạm là hoàn toàn mềm. Nhi ng t ệt lượ ỏa ra trong quá trình va chạm là: A. 30,3 J B. 29,7 J C. 30 J D. 29,4 J
Câu 104: Gọi M và R lần lượt là khối lượng và bán kính của Trái Đất. G là hằng số hấp dẫn vũ trụ, g và g0
lần lượt là gia tốc trọng trường ở độ cao h và mặt đất. Công thức nào dưới đây đúng với h bất kỳ: A. g=GM/(R=h)2 B. g=GM/R2 C. g=g0(1-2h/R) D. G=GM(1-2h/R)/R2
Câu 105: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 10kW. Nhiệt độ của nguồn
nóng là 1000C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 00C. Nhiệt lượng tác nhân nhả cho nguồn lạnh, trong một phút có giá trị: A. 1,438.103 kJ B. 1,638.103 kJ C. 1,738.103 kJ D. 1,338.103 kJ
Câu 106: Một khối khí lí tưởng có thể tích V=6 m3 dãn nở ng đẳ
nhiệt từ áp suất 2at đến 1at. Lượng nhiệt
đã cung cấp cho quá trình này là: A. 9,16.105 J B. 10,16.105 J C. 8,16.105 J D. 5,16.105 J
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 107:Một khẩu pháo có khối lượng M=600 kg bắn một viên đạn theo phương làm với mặt ngang một
góc 𝛼 = 600. Khối lượng của viên n đạ m=5kg, vận tốc u
đầ nòng v=400m/s. Khi bắn bệ pháo giật lùi về
phía sau một đoạn s=42 cm. Lực cản trung bình tác dụng lên quả pháo có giá trị: A. -1784,1 N B. -1984,1 N C. -2284,1 N D. -1884,1 N
Câu 108: Từ đỉnh đồi cao, một quả pháo được bắn chếch lên phía trên một góc 𝛼 = 30° so với phương
nằm ngang với vận tốc đầu nòng là v0 = 400 m/s. Sau khi bắn một khoảng thời gian t = 5 giây, góc 𝜑 giữa
hướng của vận tốc quả pháo và hướng của gia tốc toàn phần thỏa mãn giá trị nào dưới đây ( bỏ qua sức
cản không khí. Gia tốc tr ng b ọng trườ ằng g=9,8 m/s2 A. tg𝜑= -1,894 B. tg𝜑= -2,894 C. tg𝜑= -2,094 D. tg𝜑= -2,294
Câu 109: Một vật coi là chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc 𝛼 so với
phương nằm ngang (xem hình vẽ). Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k. Moomen động lượng
của chất điểm đối với điểm O tại th m t có giá tr ời điể ị là: h 𝛼 O
A. mghtsin𝛼(sin 𝛼 − 𝑘𝑐𝑜𝑠𝛼)
C. mghtcos𝛼(cos 𝛼 − 𝑘𝑠𝑖𝑛𝛼)
B. mghtcos𝛼(sin 𝛼 − 𝑘𝑐𝑜𝑠𝛼)
D. mght(sin 𝛼 − 𝑘𝑐𝑜𝑠𝛼)
Câu 110: Một thanh chiều dài l=0,7m, khối lượng M=4 kg có thể quay tự do xung quanh một trục nằm
ngang đi qua một đầu của thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang với vận
tốc v=300 m/s tới xuyên vào u
đầ kia của thanh và mắc vào thanh. Vận tốc gốc của thanh ngay sau khi
viên đạn đập vào đầu thanh là: A. 2,676 rad/s B. 3,19 rad/s C. 2,933 rad/s D. 3,961 rad/s
Câu 111: Theo thuyết động học phân tử của chất khí, với mọi chất khí mà phân tử có hai nguyên tử ở
cùng nhiệt độ thì kết luận nào sau đây đúng:
A. Mọi phân tử của chúng có cùng một động năng trung bình
B. Các phân tử khí nhẹ có năng lượng trung bình cao hơn so với các phân tử khí nặng
C. Các phân tử khí nhẹ có năng lượng trung bình thấp hơn so với các phân tử khí nặng
D. Mọi phân tử của chúng có cùng một vận tốc trung bình
Câu 112: Một ô tô có khổi lượng m=2 tấn chuyển động trên đoạn ng đườ
nằm ngang với vận tốc không
đổi v0=54km/s. Công suất của ô tô bằng 10 kW. Lấy g=9,8 m/s2. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường có giá trị bằng; A: 0,376.10-1 B. 0,564.10-1 C. 0,328.10-3 D. 0,34.10-1
Câu 113: Một đoàn tàu khối lượng 40 tấn chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi
bằng 24km/h. Công suất đầu máy là 225kW. Gia tốc tr ng b ọng trườ
ằng 9,8m/s2. Hệ số ma sát bằng: A. 11,6.10-2 B. 10,6.10-2 C. 7,613.10-2 D. 8,61.10-2
Câu 114: Một viên bi khối lượng m, vận tốc v bắn thẳng góc vào một bức tường phẳng. Sauk hi va chạm
viên bi quay ngược trở lại với vận tốc bằng 4v/5. Gọi vận tốc ban đầu của viên bi là E, độ biến thiên động
năng và động lượng vủa viên bi là ∆𝑊 và ∆𝑝; ta có:
A. ∆𝑊 = −5𝐸/9 và ∆𝑝 = 5(2𝑚𝐸)1/2/3
B. ∆𝑊 = −3𝐸/4 và ∆𝑝 = 3(2𝑚𝐸)1/2/2
C. ∆𝑊 = 0 và ∆𝑝 = 2(2𝑚𝐸)1/2
D. ∆𝑊 = −9𝐸/25 và ∆𝑝 = 9(2𝑚𝐸)1/2/5
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 115: Một chất điểm bắt đầu trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc 𝛼 so với phương nằm ngang (xem
hình vẽ). Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k; khối lượng của vật là m ( lấy g=9,81m/s2).
Cho m=2,3kg, k=0,2, h=9m, 𝛼 = 300. Mômen tổng hợp các vật tắc dụng lên chất điểm đối với O là: h O 𝛼 A. 64,05Nm B 57,468 Nm C. 60,759 Nm D. 67,341 Nm
Câu 116: Một viên bi nhỏ m=10g rơi theo phương thẳng đứng không vận tốc ban đầu trong không khí,
lực cản của không khí 𝐹c = -r𝑣 (tỷ lệ ngược chiều với vận tốc), r là hệ số cản. Vận tốc cực đại mà viên bi
đạt được bằng vmax=50m/s. Cho g=10m/s2. Hệ số cản có giá trị:
A. 2,02.10-3 Ns/m B. 1,99.10-3 Ns/m C. 2.10-3 Ns/m D. 2,03,10-3 Ns/m
Câu 117: Một động cơ nhiệt có hiệu suất 25% và nhả nhiệt cho một nguồn có nhiệt độ 600K. Nó nhận
nhiệt từ một nguồn có nhiệt độ ít nhất là: A. 786 K B. 821 K C. 807 K D. 800K
Câu 118: Một cột đồng chất có chiều cao h=11
m, đang ở vị trí thẳng đứng ( chân cột tì lên mặt đất ) thì bị
đổ xuống. Gia tốc trọng trường 9,8m/s2 . Vận tốc dài của đỉnh cột khi nó chạm đất bằng giá trị nào dưới đây A.16,983m/s B. 19,483m/s C. 17,983m/s D. 17,483m/s
Câu 119: Một người đứng cách con ng đườ thẳng một khoảng h=50m
để chờ ô tô. Khi thấy đầu ô tô còn
cách mình một đoạn a=200m thì người ấy ắt
b đầu chạy (thẳng, đều, theo một hướng nào đó) ra đường
để đón gặp ô tô. Biết vận tốc ô tô là v=36km/h. Để có thể gặp được ô tô, người ấy phải chả với vận tốc
nhỏ nhất vmin bằng bao nhiêu? A. 2,5m B. 3,25m C. 3m/s D. 2,75 m/s
Câu 120: Một khối khí lí tưởng có thể tích V=5 m3 dãn nở đẳng nhiệt từ áp suất 4at đến 2at. Lượng nhiệt
đã cung cấp cho quá trình này là: A. 11,6.105 J B. 16,6.105 J C. 13,6.105 J D. 14,6.105 J Câu 121: Một quả cầu c
đặ có khối lượng m=1,4 kg, lăn không trượt với vận tốc v1=10 m/s đến đập vào
thành tường rồi bật ra với vận tốc v2=8 m/s. Nhiệt lượng tỏa ra trong va chạm đó là: A. 41,19 J B. 39,22 J C. 37,25 J D. 35,28 J
Câu 122: Một con lắc toán có sợi dây l=1m, cứ sau ∆𝑡 = 1 phút thì biên độ giao động giảm 2 lần. Giảm
lượng loga của con lắc dố bằng giá trị nào sau đây ( cho g=9,8 m/s2) A. 1,728.10-2 B. 2,319.10-2 C. 2,713.10-2 D. 2,516.10-2
Câu 123: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 11kW. Nhiệt độ của nguồn nóng là 1000C, nhiệt
độ của nguồn lạnh là 00C. Nhiệt lượng tác nhân nhả cho nguồn lạnh, trong một phút có giá trị: A. 2,002.103 kJ B. 1,802.103 kJ C. 1,502.103 kJ D. 1,702.103 kJ
Câu 124: Một tàu điện sau khi suất phát chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc a=0.7m/s2. 10
giây sau khi bắt đâu chuyển i
động ngườ ta tắt động cơ và tàu chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Hệ số
ma sát trên quãng đường k=0.01. Cho g=10m/s2. Thời gian chuyển động của toàn bộ tàu là A. 66,8s B. 74,8s C. 70s D. 68,4s
Câu 125: Một người đẩy xe một lực hướng xuống theo phương hợp v t
ới phương ngang mộ góc 𝛼 =300 .
Xe có khối lượng m=240 kg và chuyển ng độ với vận tốc không i.
đổ Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt
đường k=0,24. Lấy g=9,81 m/s2. Lực đẩy của người có giá trị bằng:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com A. 764,31 N B. 752,81 N C. 755,11 N D. 757,41 N
Câu 126: Một hòn đá được ném theo phương ngang từ độ cao đủ lớn với vận tốc v0=12m/s. Gia tốc pháp
tuyến của hòn đá sau giây thứ 2 có giá trị bằng (lấy g=9,8m/s2) A. 4,617 m/s2 B. 5,117 m/s2 C. 5,867 m/s2 D. 4,867 m/s2
Câu 127: Từ đỉnh đồi cao một hòn đá được ném theo phương nằm ngang với vận tốc vo=13m/s. Bỏ qua
sức cản không khí, cho g=9,8 m/s2, gia tốc tiếp tuyến của hòn đá sau lúc ném 1 giây là: A. 5,899 m/s2 B. 5,399 m/s2 C. 4,399 m/s2 D. 4,899 m/s2
Câu 128: Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Nito (N2) chứa trong một khí cầu bằng
W= 5,6.10-3 J và vận tốc căn quân phương của phân tử khí đó là ve=2.103 m/s. Khối lượng khí nitơ trong khí cầu là: A. 2,8.10-3 kg B. 2,97.10-3 kg C. 3,31.10-3 kg D. 2,46.10-3 kg
Câu 129: Một động cơ làm việc theo chu trình Carnot với tác nhân là không khí. Nhiệt độ ban đầu là
127℃; thể tích của không khí sau lần giãn đẳng nhiệt v2= 5 dm3 và sau khi giãn đoạn nhiệt nó chiếm thể
tích V3=8,1 dm3. Hiệu suất của động cơ có giá trị: A. 15,549 % B. 13,549 % C. 17,549 % D. 11,549 %
Câu 130: Một tụ đặc trưng khối lượng M=105kg, bán kính R=0,6m đang quay xung quanh trục của nó.
Tác dụng lên trụ một lực hãm F=257,3N tiếp tuyến với mặt trụ và vuông góc với trục quay. Sau thời gian
Δ𝑡 = 2,6𝑠 , trụ dừng lại. vận tốc của góc trụ lúc bắt đầu lực hãm là: A. 21,237 rad/s B. 20,444 rad/s C. 1,404 rad/s D.0,611 rad/s
Câu 131: Khối lượng riêng của một chất khí 𝜌 =8.10-2 kg/m3; vận tốc căn quân phương của các phân tử
khí này là v=600 m/s. Áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình là: A. 9900 N/m2 B. 9800 N/m2 C. 9500 N/m2 D. 9600 N/m2
Câu 132: Một khối khí ôxy (O2) bị nung nóng từ nhiệt độ n 287 320K đế
0C. Nếu vận tốc trung bình của
phân tử ôxy lúc đầu là v thì lúc sau là: A. 1,473v B.1,273v C. 1,323v D. 1,423v
Câu 133: Một ô tô khối lượng m=1,6 tấn đang đi trên ng đườ
phẳng nằm ngang với tốc độ 22 m/s bỗng
nhiên phanh lại. Ô tô dừng lại sau khi trượt thêm 25m. Độ lớn trung bình của lực ma sát là: A. 16,388.103N B. 15,488.103N C. 15,788.103N D. 16,088.103N
Câu 134: Một xe lửa gồm nhiều toa được đặt trên các lò xo của hệ thống bánh xe. Mỗi lò xo của to axe
chịu một trọng lượng P=5.104N nén lên nó. Xe lửa bị rung ng độ
mạnh nhất khi nó chạy với tốc độ
v=26m/s qua các chỗ nối của đường ray. Độ dài mỗi thanh ray bằng l=12,5m. Hệ số đàn hồi của các lò xo
nhận giá trị nào dưới đây (cho g=9,8m/s2): A. 82,64.104 N/m B. 88,64.104 N/m C. 87,14.104 N/m D. 84,14.104 N/m
Câu 135: Ở thời điểm ban đầu một chất điểm có khối lượng m=1 kg có vận tốc v0=16m/s. Chất điểm chịu
lực cản Fe=-rv ( biết r=ln2, v là vận tốc chất điểm). Sau 2s vận tốc của chất điểm là:
A. 2,8 m/s B. 4,4 m/s C. 4 m/s D. 3,2 m/s
Câu 136: Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học khẳng định rằng:
A. Nội năng của một hệ nhiệt động luôn luôn được bảo toàn
B. Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 1
C. Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2
D. Một hệ nhiệt động cô lập không thể hai lần đi qua cùng một trạng thái
Câu 137: Một hạt chuyển động trong mặt phẳng xy từ điểm 1 có bán kính véctơ 𝑟1=( 𝑖 + 2𝑗 )𝑚 n đế điểm
2 có bán kính véctơ 𝑟2=( 2𝑖 − 3𝑗 )𝑚, 𝑖 và 𝑗 là các vector đơn vị trong tọa độ Đecac. Hạt chuyển động dưới
tác dụng của lực có biểu thức 𝐹= ( 3𝑖 + 4𝑗 )N. Công thực hiện bởi lực đó là:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com A. 5 J B. -17 J C. 23 J D. 17 J
Câu 138: Chất điểm bắt u
đầ chuyển động trên đường tròn bán kính R=2m. Vận tốc của chất điểm phụ
thuộc vào quãng đường đi được S theo công thức v= a√𝑆 ; a=2(m1/2/s); Góc 𝛼 giữa vector vận tốc 𝑣 và
gia tốc toàn phần 𝛾 sau 3s được xác định bởi A. tg𝛼 =8,6 B. tg𝛼 = 9 C. tg𝛼 = 9,2 D. tg𝛼 = 9,6
Câu 139: Một động cơ làm việc theo chu trình Carnot với tác nhân là không khí. Nhiệt độ ban đầu là
127℃; thể tích của không khí sau lần giãn ng
đẳ nhiệt v2= 5,5 dm3 và sau khi giãn đoạn nhiệt nó chiếm
thể tích V3=8,6 dm3. Hiệu suất của động cơ có giá trị: A. 16,373 % B. 22,373 % C. 18,373 % D. 20,373 %
Câu 140: Một máy nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot sau mỗi chu trình thu được 599 calo từ
nguồn nóng là 1270C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 270C. Công do máy sinh ra sau một chu trình: A. 616,85 J B. 626,85 J C. 596,85 J D. 606,85 J
Câu 141: Một con lắc toán có sợi dây l=55m. Biết rằng sau thời gian 𝜏 = 6 𝑝ℎú𝑡, nó mất 99% năng lượng.
giảm lượng lôga của con lắc nhận giá trị nào dưới đây (cho g=9,8 m/s) A. 0,952.10-2 B. 1,012.10-2 C. 0,862.10-2 D. 0,922.10-2
Câu 142: Một vệ tinh có khối lượng m=150kg chuyển động trên qu
ỹ đạo tròn bán kính r=7,6.106m quanh Trái Đất. ối lượn Cho kh
g trái đất M=5,98.1024kg. Hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11N.m2/kg2. Tốc độ vệ tinh trên quỹ đạo đó là: A. 6,344 km/s B. 6,644 km/s C. 7,244 km/s D. 6,944 km/s
Câu 143: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1,6s và biên
độ 7cm. Vận tốc chất điểm trên tại vị
trí mà ly độ bằng ½ biên độ bằng giá trị nào dưới đây: A. 0,218m/s B. 0,248m/s C. 0,208m/s D. 0,238m/s
Câu 144: Một khối khí ôxy (O2) có khối lượng riêng là 𝜌 = 0,56 kg/m3. Số Avôgađrô N=6,023.1026 /kmol.
Tỷ số áp suất khí và động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí là: A. 5,967.1024 Pa/J B. 7,557.1024 Pa/J C. 8,617.1024 Pa/J D. 7,027.1024 Pa/J
Câu 145: Từ đỉnh tháp cao 18m người ta ném 1 hòn đá khối lượng m=58g theo phương nghiêng với mặt
phẳng nằm nagng một góc 𝛼 = 30°, với vận tốc ban đầu v0=16 m/s. Khi rơi tới đất hòn đá có vận tốc
v=21m/s. Công của lực cản của không khí lên hòn đá là: ( cho g=10m/s2) A. -5,775 J B. -2,975 J C. -3,675 J D. -5,075 J
Câu 146: Một động cơ nhiệt có hiệu suất 25% và nhả nhiệt cho một nguồn có nhiệt độ 900K. Nó nhận
nhiệt từ một nguồn có nhiệt độ ít nhất là: A. 1200 K B. 1193 K C. 1221 K D. 1214K
Câu 147: : Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot với nhiệt độ nguồn nóng là 900C. Trong
mỗi một chu trình tác nhân nhận của nguồn nóng một nhi ng 10Kcal và th ệt lượ
ực hiện công 15kJ. Nhiệt
độ của nguồn lạnh là: A. 235,32 K B. 230,32 K C. 231,32 K D. 232,32 K
Câu 148: Một khẩu pháo có khối lượng M=450 kg bắn một viên n
đạ theo phương làm với mặt ngang
một góc 𝛼 = 600. Khối lượng của viên đạn m=5kg, vận tốc đầu nòng v=400m/s. Khi bắn bệ pháo giật lùi
về phía sau một đoạn s=55 cm. Lực cản trung bình tác dụng lên quả pháo có giá trị: A. -2320,2 N B. -1920,2 N C. -2220,2 N D. -2020,2 N
Câu 149: Khối lượng riêng của một chất khí 𝜌 =9.10-2 kg/m3; vận tốc căn quân phương của các phân tử
khí này là v=400 m/s. Áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình là: A. 4800 N/m2 B. 5100 N/m2 C. 4700 N/m2 D. 4600 N/m2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 150: Một động cơ nhiệ ạt
t ho động theo chu trình Carnot thuận nghịch giữa 2 nguồn điện có nhiệt độ
800K và 200K. Nếu nó nhận 1 lượng nhiệt 8 kJ của nguồn nóng trong mỗi chu trình thì công mà nó sinh
ra trong mỗi chu trình là:
A. 4 kJ B. 5 kJ C. 3 kJ D. 6 kJ
Câu 151: Một quả cầu có khối lượng m=100 g c
đượ gắn vào đầu sợi dây có khối lượng không đáng . kể
Một đầu dây gắn vào điểm O cố định. Sợi dây có chiều dài l=50 cm. Cho vật chuyển ng độ tròn quanh O
trong mặt phẳng đứng. Tại vị trí cao nhất B quả cầu có vận tốc vn=3,2 m/s. Lấy g=9,81 m/s2. Sức căng
của sợi dây tại vị trí thấp nhất A có giá trị: A. 9,953 N B. 7,953 N C. 5,953 N D. 4,953 N
Câu 152: Một đĩa tròn đồng chất bán kính R=0,2m, có thể quay xung quanh một trục nằm ngang vuông
góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay từ vị trí cao nhất của tâm đĩa với vận tốc đầu
bằng 0. Vận tốc khi tâm đĩa ở vị trí thấp nhất là ( g=9,8 m/s2) . A. 36,725 rad/s O B. 11,431 rad/s . O’ R C. 37,698 rad/s D. 12,404 rad/s
Câu 153: Hai quả cầu A và B được treo ở đầu hai sợi dây mảnh không dãn dài bằng nhau. Hai đầu kia của
các sợi dây được buộc vào một cái giá sao cho các quả cầu tiếp xúc với nhau và tâm của chúng cùng nằm
trên một đường nằm ngang. Khối lượng của các quả cầu mA = 165 g và mB = 750g. Kéo quả cầu A lệch
khỏi vị trí cân bằng đến độ cao h=6cm và thả ra. Sau va chạm, quả cầu B được nâng kên độ cao là ( coi va
chạm hoàn toàn đàn hồi, cho g = 9,8 m/s2) A. 1,764 mm B. 7,991 mm C. 7,804 mm D. 1,951 mm
Câu 154: Một vật cố khối lượng m=12 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc một mặt phẳng nghiêng cao h=24 cm.
Khi tới chân dốc có vận tốc v=15 m/s. Cho g=10m/s2. Công của lực ma sát là: A. 1520 J B. 1544,6 J C. 1537,3 J D. 1508,1 J
Câu 155: Một chất điểm có khối lượng m =230 g được ném lên từ điểm O trên mặt đất với vận tốc vo =
13 m/s theo phương hợp với phương ngang một góc 𝛼 = 30°. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g=9,81
m/s2. Mômen động lượng của chất điểm đối với điểm O sau 1s kể từ khi ném có giá trị là: 𝑉󰇍0 𝛼 O A. 13,22 kgm2/s B. 13,739 kgm2/s C. 12,701 kgm2/s D. 11,144 kgm2/s
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 156: Một động cơ làm việc theo chu trình Carnot với tác nhân là không khí. Nhiệt độ ban đầu là
127℃; thể tích của không khí sau lần giãn đẳng nhiệt v2= 6 dm3 và sau khi giãn đoạn nhiệt nó chiếm thể
tích V3=9,1 dm3. Hiệu suất của động cơ có giá trị: A. 17,347 % B. 11,347 % C. 9,347 % D. 15,347 %
Câu 157: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 12kW. Nhiệt độ của nguồn nóng là 1000C, nhiệt
độ của nguồn lạnh là 00C. Nhiệt lượng tác nhân nhả cho nguồn lạnh, trong một phút có giá trị: A. 2,266.103 kJ B. 1,966.103 kJ C. 1,866.103 kJ D. 1,766.103 kJ
Câu 158: Một xe lửa gồm nhiều toa được đặt trên các lò xo của hệ thống bánh xe. Mỗi lò xo của to axe
chịu một trọng lượng P=5.104N nén lên nó. Xe lửa bị rung ng độ
mạnh nhất khi nó chạy với tốc độ
v=22m/s qua các chỗ nối của đường ray. Độ dài mỗi thanh ray bằng l=12,5m. Hệ số đàn hồi của các lò xo
nhận giá trị nào dưới đây (cho g=9,8m/s2): A. 57,89.104 N/m B. 59,39.104 N/m C. 60,89.104 N/m D. 62,39.104 N/m
Câu 159: Một thanh chiều dài l=1m, khối lượng M=7 kg có thể quay tự do xung quanh một trục nằm
ngang đi qua một đầu của thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang với vận
tốc v=300 m/s tới xuyên vào u
đầ kia của thanh và mắc vào thanh. Vận tốc gốc của thanh ngay sau khi
viên đạn đập vào đầu thanh là: A. 2,051 rad/s B. 1,28 rad/s C. 1,794 rad/s D. 1,023 rad/s
Câu 160: Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu sợi dây mảnh chiều dài l=1,2m, đầu kia giữ cố định.
Cho vật quay trong mặt phẳng nằm ngang với vận tốc góc không đổi sao cho sợi dây hợp với phương
thẳng đứng một góc 𝛼 = 300. Cho g=10 m/s2, bỏ qua lực cản không khí. Tốc độ góc có giá trị: A. 3,202 rad/s B. 2,902 rad/s C. 3,402 rad/s D. 3,102 rad/s
Câu 161: Từ đỉnh đồi cao, một quả pháo được bắn chếch lên phía trên một góc 𝛼 = 30° so với phương
nằm ngang với vận tốc đầu nòng là v0 = 450 m/s. Sau khi bắn một khoảng thời gian t = 5 giây, góc 𝜑 giữa
hướng của vận tốc quả pháo và hướng của gia tốc toàn phần thỏa mãn giá trị nào dưới đây ( bỏ qua sức
cản không khí. Gia tốc tr ng b ọng trườ ằng g=9,8 m/s2 A. tg𝜑= -1,614 B. tg𝜑= -1,814 C. tg𝜑= -2,214 D. tg𝜑= -2,014
Câu 162: Một động cơ nhiệt có hiệu suất 20% và nhả nhiệt cho một nguồn có nhiệt độ 500K. Nó nhận
nhiệt từ một nguồn có nhiệt độ ít nhất là: A. 639 K B. 625 K C. 618 K D. 604Kv
Câu 163: Hai hòn bi có khối lượng m1 và m2 = m1/2 được treo bằng 2 sợi dây có cùng chiều dài l = 6m
vào một điểm. Kéo lệch hòn bi m1 cho đến khi dây treo nằm ngang rồi thả ra
để nó va chạm vào bi m2.
Sau va chạm hai hòn bi dính vào nhau và lên tới độ cao cực đại là: ( cho g=9,8 m/s2) A. 2,827 m B. 2,907 m C. 2,667 m 2,747 m
Câu 164: Từ đỉnh đồi cao một hòn đá được ném theo phương nằm ngang với vận tốc vo=15m/s. Bỏ qua
sức cản không khí, cho g=9,8 m/s2, gia tốc tiếp tuyến của hòn đá sau lúc ném 1 giây là: A. 5,36 m/s2 B. 3,86 m/s2 C. 4,86 m/s2 D. 6,36 m/s2
Câu 165: Có M=22g khí đang chiếm thể tích V=4 lit ở nhiệt
độ t=270C. Sau khi hơ nóng đẳng áp, khối
lượng riêng của nó bằng 𝜌 =6.10-4 g/cm3. Nhiệt độ của khối khí sau khi hơ nóng là: A. 2850 K B. 2750 K C. 2950 K D. 3050 K
Câu 166: Hai khối khí O2 và H2 có cùng mật độ số hạt. Nhiệt độ của khối khí O2 là 600C, nhiệt độ của khối
khí H2 là 300C. Áp suất của O2 và H2 theo thứ tự là P1 và P2. Ta có: A. P1=0,899 P2 B. P1=1,199 P2 C. P1=1,399 P2 D. P1=1,099 P2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 167: Một cột đồng chất có chiều cao h=7m, đang ở vị trí thẳng đứng ( chân cột tì lên mặt đất ) thì bị
đổ xuống. Gia tốc trọng trường 9,8m/s2 . Vận tốc dài của đỉnh cột khi nó chạm đất bằng giá trị nào dưới đây A. 13,846m/s B. 15,846m/s C. 15,346m/s D. 14,346m/s
Cau 168: Một chất điểm chuyển động có phương trình: x=asin𝜔𝑡 y=bcos𝜔𝑡
Cho a=b=35cm và 𝜔 = 10𝜋𝑟𝑎𝑑/𝑠. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị bằng:
A. 214,7m/s2 B. 236,7 m/s2 C. 231,7 m/s2 D. 246,7 m/s2
Câu 169: Một con lắc toán có sợi dây l=1m, cứ sau ∆𝑡 = 0,7 phút thì biên độ giao động giảm 2 lần. Giảm
lượng loga của con lắc dố bằng giá trị nào sau đây ( cho g=9,8 m/s2) A. 3,312.10-2 B. 2,898.10-2 C. 3,115.10-2 D. 3,903.10-2
Câu 170: Khối lượng của 1kmol chất khí là 𝜇 = 26 𝑘𝑔/𝑘𝑚𝑜𝑙 và hệ số Poat-xông của chất khí là Υ = 1,4.
Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí bằng ( cho hằng số khí R=8,31.103J[kmol.K]):
A. 1118,7 J/(kg.K) B. 1079,7 J/(kg.K) C. 1131,7 J/(kg.K) D. 1144,7 J/(kg.K) Câu 171: Kỷ lục y
đẩ tạ ở Hà Nội là 12,67 m. Nếu tổ chức đẩy tạ ở Xanh Pêtecbua trong điều kiện tương
tự (cùng vận tốc ban đầu và góc nghiêng) thì kỉ lục sẽ là: (cho gia tốc trọng trường ở Hà Nội là g1= 9,727
m/s2, ở Xanh Pêtecbua là g2=9,810 m/s2, bỏ qua chiều cao của người đẩy) A. 9,563 m B. 12,563m C. 11,563 m D. 14,563 m
Câu 172: Một trụ rỗng có khối lượng M = 44 kg, đường kính d=1,4m, đang quay xung quanh trục của nó
với tần số n=600 vòng/phú. Tác dụng vào trụ một lực hãm tiếp tuyến với mặt trụ và vuông góc với trục
quay. Sau thời gian ∆𝑡 = 2,5 𝑝ℎú𝑡, trụ dừng lại. Độ lớn của lực hãm tiếp tuyến nhận giá trị nào dưới đây: A. 10,522 N B. 12,901 N C. 12,108 N D. 14,487 N
Câu 173: Một chất điểm khối lượng m=0,1kg được ném lên từ O với vận tốc v0=5m/s theo phương hợp
với mặt phẳng nằm ngang một góc 𝛼 = 300C – bỏ qua sức cản của không khí, cho g=9,8 m/s2. Mômen
động lượng của chất điểm đối với O tại vị trí cao nhất của chuyện động chất điểm là: A. 0,132 kgm2/s C.0,678 kgm2/s B. 0,138, kgm2/s D. 0,948 kgm2/s Câu 174: Thả rơi
tự do một vật nhỏ từ độ cao h=18,8m. Quãng ng
đườ mà vật rơi được trong 0,1s cuối
của thời gian rơi là: ( cho g=9,8 m/s2) A. 1,471m B. 1,671m C. 1,871m D. 2,471m
Câu 175: Một đoàn tàu khối lượng 60 tấn chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi
bằng 48 km/h. Công suất đầu máy là 260kW. Gia tốc trọng trường bằng 9,8m/s2. Hệ số ma sát bằng: A. 1,322.10-2 B. 4,313.10-2 C. 0,325,4.10-2 D. 3,316.10-2
Câu 176: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 8kW. Nhiệt độ của nguồn nóng là 1000C, nhiệt
độ của nguồn lạnh là 00C. Nhiệt lượng tác nhân nhả cho nguồn lạnh, trong một phút có giá trị: A. 1,01.103 kJ B. 1,31.103 kJ C. 1,21.103 kJ D. 1,51.103 kJ
Câu 178: Một bánh xe có bán kính R=10cm lúc đầu đứng yên sau đs quay quanh trục cảu nó với gia tốc
góc 𝛽 = 3,14 𝑟𝑎𝑑/𝑠2. Sau giây thứ nhất gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh là: A. 109,47 cm/s2
B. 105,47 cm/s2 C. 103,47 m/s2 D. 107,47 m/s2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 179: Một đĩa tròn đồng chất bán kính R=0,1m, có thể quay xung quanh một trục nằm ngang vuông
góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay từ vị trí cao nhất của tâm đĩa với vận tốc đầu
bằng 0. Vận tốc khi tâm đĩa ở vị trí thấp nhất là ( g=9,8 m/s2) . A. 74,349 rad/s O B. 16,166 rad/s . O’ R C. 73,376 rad/s D. 15,193 rad/s
Câu 180: Tác dụng lên một bánh xe bán kính R = 0,7 và có mômen quán tính I=20kg.m2 một lực tiếp
tuyến với vành F1 = 115 N. Vận tốc dài của một điểm trên vành bánh sau khi tác dụng lực 15 giây là ( biết
rằng lúc đầu bánh xe đứng yên) A. 40,292 m/s B. 48,172 m/s C. 42,262 m/s D. 38,322 m/s
Câu 181: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 60kW. Nhiệt độ của nguồn nóng
là 1270C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 310C. Nhiệt lượng tác nhân nhận ở nguồn nóng trong một phút có giá trị: A. 14700 kJ B. 15000 kJ C. 15100 kJ D. 15200 kJ
Câu 182: Một ống thủy tinh nhỏ khối lượng M=100g bên trong có vài giọt ête được y đậ bằng 1 nút cố
định có khối lượng m=10g. Ống thủy tinh được treo ở đầu một sợi dây không giãn, khối lượng không
đáng kể, chiều dài l=650cm (hình vẽ). Khi hơ nóng ống thủy tinh ở vị trí thấp nhất, ête bốc hơi và nút bật
ra. Để ống có thể quay được cả vòng xung quanh điểm treo O , vận tốc bật bé nhất của nút là: (Cho g=10/s2) A. 55,1 m/s B. 50 m/s C. 48,3 m/s D. 53,4 m/s O m M
Câu 183: Từ đỉnh đồi cao, một quả pháo được bắn chếch lên phía trên một góc 𝛼 = 30° so với phương
nằm ngang với vận tốc đầu nòng là v0 = 600 m/s. Sau khi bắn một khoảng thời gian t = 4 giây, góc 𝜑 giữa
hướng của vận tốc quả pháo và hướng của gia tốc toàn phần thỏa mãn giá trị nào dưới đây ( bỏ qua sức
cản không khí. Gia tốc tr ng b ọng trườ ằng g=9,8 m/s2 A. tg𝜑= -1,992 B. tg𝜑= -1,392 C. tg𝜑= -2,192 D. tg𝜑= -1,592
Câu 184: Một tàu điện khi xuất phát chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc a=0,6 m/s2, 13s sau
khi bắt đầu chuyển động người ta tắt động cơ và tàu chuyển động cho đến khi dừng lại hẳn. Hệ số ma sát
trên đường k=0,01. Cho g=10m/s2. Thời gian chuyển động toàn bộ của tàu là: A. 68,4 s B. 70 s C. 74,8s D. 66,8 s
Câu 185: Có 1g khí Hidro (H2) đựng trong một bình có thể tích 4 lít. Mật dộ phan tử của chất khí đó là (
cho hằng số khí R=8,31.103J/kmol.K; hằng số Boltzmann k=1,38.10-23J/K) A. 8,027.1025 phân tử/m3 C. 9,027.1025 phân tử/m3 B. 7,027.1025 phân tử/m3 D. 8,527.1025 phân tử/m3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com
Câu 186: Từ đỉnh tháp cao 18m người ta ném 1 hòn đá khối lượng m=52g theo phương nghiêng với mặt
phẳng nằm nagng một góc 𝛼 = 30°, với vận tốc ban đầu v0=16 m/s. Khi rơi tới đất hòn đá có vận tốc
v=20m/s. Công của lực cản của không khí lên hòn đá là: ( cho g=10m/s2) A. -5,616 J B. -4,916 J C. -3,516 J D. -7,016 J
Câu 187: Giả sự lực cản của nước tác dụng lên xà lan tỉ lệ với tốc độ của xà lan đối với nước. Một tàu kéo
cung cấp công suất P1=245 mã lực ( 1 mã lực=746W) cho xà lan khi chuyển động với tốc độ v1=0,25 m/s.
Công suất cần thiết để kéo xà lan với tốc độ v2=0,75 m/s là: A. 2225 mã lực B. 2205 mã lực C. 2235 mã lực D. 2215 mã lực
Câu 188: Tác dụng lên một bánh xe bán kính R = 0,9 và có mômen quán tính I=20kg.m2 một lực tiếp
tuyến với vành F1 = 125 N. Vận tốc dài của một điểm trên vành bánh sau khi tác dụng lực 15 giây là ( biết
rằng lúc đầu bánh xe đứng yên) A. 71,997 m/s B. 70,027 m/s C. 75,937 m/s D. 77,907 m/s
Câu 189: Một chất điểm chuyển động có phương trình: x=asin𝜔𝑡 y=bcos𝜔𝑡
Cho a=b=25cm và 𝜔 = 10𝜋𝑟𝑎𝑑/𝑠. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị bằng:
A. 256,7m/s2 B. 246,7 m/s2 C. 231,7 m/s2 D. 241,7 m/s2
Câu 190: Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Nito (N2) chứa trong một khí cầu bằng
W= 5,7.10-3 J và vận tốc căn quân phương của phân tử khí đó là ve=2.103 m/s. Khối lượng khí nitơ trong khí cầu là: A. 2,68.10-3 kg B. 2,85.10-3 kg C. 3,19.10-3 kg D. 2,34.10-3 kg
Câu 191: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot bằng không khí lấy ở áp suất ban đầu P1=7,0at.
Thể tích ban đầu của không khí V1=3,5 dm3. Sau lần giãn đẳng nhiệt lần thứ nhất nó chiếm thể tích V2=6,5
dm3 và sau khi giãn đoạn nhiệt thể tích của khí là V3=9,5 dm3. Áp suất khí sau khi giãn đoạn nhiệt có giá trị P3 bằng; A. 22,736.104 Pa B. 21,736.104 Pa C. 24,736.104 Pa D. 19,736.104 Pa
Câu 192: Một trụ đặc khối lượng M=60kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của
trụ. Một sợi dây không giãn c qu đượ
ấn nhiều vòng vào trụ, đầu tự do của dây có treo một vật nặng khối
lượng m=40kg. Để hệ tự chuyển động, sức căng của sợi dây là ( lấy g=9,8 m/s2): A. 156,81 N B. 171,73 N C. 168 N D. 175,46 N
Câu 193: Một viên bi nhỏ m=14 g rơi theo phương thẳng đứng không vận tốc ban đầu trong không khí,
lực cản của không khí 𝐹c = -r𝑣 (tỷ lệ ngược chiều với vận tốc), r là hệ số cản. Vận tốc cực đại mà viên bi
đạt được bằng vmax = 60m/s. Cho g=10m/s2. Hệ số cản có giá trị: A. 2,333.10-3 Ns/m B. 2,363.10-3 Ns/m C. 2,353.10-3 Ns/m D. 2,343,10-3 Ns/m
Câu 194: Một phi công thực hiện vòng tròn nhào lộn trong mặt phẳng đứng. Vận tốc của máy bay không
đổi v=940 km/h. Giả sử rằng áp lực lớn nhất của phi công lên ghế ằ
b ng 5 lần trọng lực của người. Lấy
g=10m/s2. Bán kính quỹ đạo vòng nhào lộn có giá trị bằng: A. 1740,5 m B. 1682,9 m C. 1672,1 m D. 1715,3 m
Câu 195: Một máy nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot sau mỗi chu trình thu được 605 calo từ
nguồn nóng là 1270C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 270C. Công do máy sinh ra sau một chu trình:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Vê Lờ Đờ Cờ 1 | Trần Thiên Đức – ductt111.com – 0902468000 – ductt111@gmail.com A. 613,13 J B. 643,13 J C. 663,13 J D. 633,13 J
Câu 196: Một vật có khối lượng m1=2kg chuyển động với tốc
độ v1=6,5 m/s tới va chạm xuyên tâm vào
vật có khối lượng m2=3 kg đứng yên. Va chạm là hoàn toàn mềm. Nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình va chạm là: A. 26,25 J B. 25,65 J C. 25,35 J D. 25,95 J Câu 197: Một cột ng đồ
chất có chiều cao h=10 m, đang ở vị trí thẳng đứng ( chân cột tì lên mặt đất ) thì
bị đổ xuống. Gia tốc trọng trường 9,8m/s2 . Vận tốc dài của đỉnh cột khi nó chạm đất bằng giá trị nào dưới đây A. 17,146m/s B. 15,646m/s C. 18,146m/s D. 17,646m/s
Câu 198: Một bánh xe có bán kính R=14 cm lúc đầu đứng yên sau đs quay quanh trục cảu nó với gia tốc
góc 𝛽 = 3,14 𝑟𝑎𝑑/𝑠2. Sau giây thứ nhất gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh là: A. 142,87 cm/s2
B. 140,87 cm/s2 C. 144,87 m/s2 D. 138,87 m/s2
Câu 199: Một người đẩy xe một lực hướng xuống theo phương hợp v t
ới phương ngang mộ góc 𝛼 =300 .
Xe có khối lượng m=210 kg và chuyển ng độ với vận tốc không i.
đổ Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt
đường k=0,21. Lấy g=9,81 m/s2. Lực đẩy của ngườ ị i có giá tr bằng: A. 566,16 N B. 563,86 N C. 561,56 N D. 568,46 N
Câu 200: Một ôtô chuyển ng độ biến đổi u
đề lần lượt đi qua hai điểm A và B cách nhau S=20 m trong
khoảng thời gian t=2 s, vận tốc ô tô ở B là 12 m/s. Vận tốc của ôtô ở A nhận giá trị nào sau đây: A. 8,5 m/s B. 6,5 m/s C. 8 m/s D. 7 m/s
Câu 201: Một vật khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ đỉnh một mặt cầu bán kính R=3,4m xuống
dưới. Vật rời khỏi mặt cầu với vị trí cách đỉnh mặt cầu một khoảng là: A. 1,063 m B. 0,923 m C. 1,273 m D. 1,333m
Câu 202: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có công suất 40kW. Nhiệt độ của nguồn nóng
là 1270C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 310C. Nhiệt lượng tác nhân nhận ở nguồn nóng trong một phút có giá trị: A. 10000 kJ B. 9900 kJ C. 9800 kJ D. 10300 kJ
Câu 203: Một vật cố khối lượng m=13 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc một mặt phẳng nghiêng cao h=26 cm.
Khi tới chân dốc có vận tốc v=15 m/s. Cho g=10m/s2. Công của lực ma sát là: A. 1895,6 J B. 1902,9 J C. 1910,2 J D. 1917,5 J
Câu 204: Một khối ôxy (O2) ở nhiệt độ 220C. Để nâng vận tốc căn quân phương của phân tử lên gấp đôi, nhiệt độ của khí là: A. 8770C B. 9070C C. 9270C D. 8970C
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt