CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN V KINH T HC
I. Kinh t h c và n n kinh t ế ế
1. Kinh t h c: ế
* Kinh t h c là môn khoa h c nghiên c u v : ế
- Cách th c gi i quy t c a các v kinh t ế ấn đề ế cơ bản:
Sn xu t cái gì?, S n xu ất như thế nào?, S n xu t cho
ai?
- S l a ch n t a các thành viên kinh t trong ối ưu củ ế
điề ếu ki n ngu n l c khan hi m.
- S v n hành c a toàn b n n kinh t qu ế ốc dân (vĩ
mô) hành vi c a t ng thành viên tham gia vào kinh
tế (vi mô).
* Các b ph n:
Vĩ mô Vi mô
+GDP, tăng trưởng kinh t . ế
+ L m phát.
+ Vi c làm và th t nghi p.
+ MP FP (Chính sách
tin t chính sách i
khoá).
+ i... Cán cân thương mạ
=> Nghiên c u các bi n ế
kinh t l n, t ng ế ổng lượ
(Theo KT h c chu n t c)
+ H gia đình.
+ Hãng, doanh
nghip.
+ Chính ph .
=> Nghiên c u hành
vi cách th c ra
quyết định ca tng
ch th, t ng thành
viên kinh t ế
(Theo KT h c th c
chng)
* Phân bi t gi a kinh t h c th c ch ng và kinh t ế ế
hc chu n t c
M ngệnh đề thc ch M cệnh đề chun t
Nghiên c u và tìm cách
gi i KHÁCH QUAN
các hi ng ện tượ
Nhng khuyến ngh , ch
dn mang yếu t đánh
giá CH QUAN
th ki m ch ng
bng thc nghim
Không th ki m ch ng
bng thc nghim.
“Là cái gì?", ếN u thì s
như thế nào?”
“Nên như thế nào?"
VD: N n ếu tăng giá điệ
s làm giá than tăng.
VD: Chính ph c ần tăng
cung ti c u th ền để
trườ ng b ng sất độ n.
2. N n kinh t ế
Nn kinh t mế ột cơ chế phân b các ngu n l c khan
hiếm cho các mc tiêu c nh tranh.
* M c tiêu c a các thành viên kinh t ế
+ H i ích. gia đình: tối đa hoá lợ
+ Hãng/Doanh nghi p: t i nhu n. ối đa hoá lợ
+ Chính ph : t i xã h i ối đa hoá phúc lợ
Trên th ng trườ
sn ph m
Trên th ng trườ
yếu t s n xu t
H gia đình người mua người bán
Hãng/Doanh
nghip
người bán người mua
II. Lý thuy t l a ch n kinh t ế ế
Quy lu t
khan
hiếm
S khan hi m vi c h i v i các ế
ngun l c h u h n không th tho mãn
tt c m i nhu c u c i. ủa con ngườ
La
chn
kinh t ế
La chn kinh tế việc đưa ra các
quyết đị ất trong điềnh tt nh u kin
khan hi m. ế
Chi phí
cơ hội
(OC)
OC giá tr c i b b ủa cơ hộ tt nht
qua.
OC c a hành hoá s lượng hàng hoá
khác ph s n xu t ra m t ải hy sinh đ
đơn vị hàng hoá đó.
Quy lu n: ật OC tăng dầ Để thêm
cùng 1 đơn vị hàng hoá x thì ngày càng
phải đánh đổ ững lượi nh ng hàng hoá
lớn hơn ca hàng hoá y.
* Đường gi i h n kh n xu t (PPF) năng sả
PPF cong l i so v i
gc t ọa độ
PPF tuy ng ến tính (đườ
thng dc xung)
Đườ ng PPF ph n ánh:
+ S khan hi m ế
A: không hi u qu
C: không đạt được
B: hi u qu
+ Th a ch n ực đơn lự
Y3: Ch s n xu t Y, không có X
X3: Ch s n xu t X, không có Y
+ Đườ ển ra ngoài: Tăng trưởng PPF dch chuy ng KT
III. Phân tích c n biên
MB: L i ích c n biên
MC: Chi phí c n biên
NB: L i ích ròng
CHƯƠNG 2: CUNG – CU
CU (ĐƯỜNG CU) CUNG (ĐƯỜNG CUNG)
Khái
nim
s ng hàng hoá (d ch v i mua lượ ụ) ngườ
mun và có kh năng mua ti các mc giá khác
nhau trong m t th i gian nh nh, các y u t ất đị ế
khác không thay đổi.
ế Cu ch cho bi t ý mu n kh năng của
người mua, không cho biết giá hàng hóa là bao
nhiêu. cho bi t m c giá Cu ế cao nh i ất ngườ
mua u s n sàng chi tr ng vi các lượng c
khác nhau
CẦU ≠ LƯỢNG CU
Đườ ng c u: P = a - bQ
s lượng hàng hóa (d ch v ) người bán
mun bán và có kh năng bán ở các mc giá
khác nhau trong kho ng th i gian nh nh, ất đị
ceteris paribus.
ế Cung ch cho bi t ý mu n kh năng
ca người bán, không cho biết giá hàng hóa
bao nhiêu. cho bi t m c giá Cung ế thp
nh bánất người bán sn sàng ng vi các
lượng cung khác nhau
CUNG ≠ LƯỢNG CUNG
Đường cung: P = a + bQ
Quy lu t
P tăng → Q giD m
P gi m Q D tăng
→ sự ận độ ọc theo đườ v ng d ng cu
P tăng → Q S tăng
P gi m Q gi m S
→ sự ận độ ọc theo đườ v ng d ng cung
Các
nhân t
tác ng độ
Nhân t ngoi
sinh
→ sự DCH
CHUYỂN đường
cu
1. Thu nh p (I)
Hàng hóa thông
thườ ế ếng (thi t y u, xa
x) (+)
Hàng hóa c p th p (-)
2. Th hi u (+) ế
3. Dân s và quy mô th
trường (+)
4. Giá hàng hóa liên quan:
Hàng hóa thay th ế
(+)
hàng hóa b sung (-)
5. K v ng
Nhân t ngoi
sinh
→ sự DCH
CHUYN
đường cung
1. Công ngh s n xu t (+)
2. S ng nhà s n xu t lượ
(+)
3. Giá c a các y u t u ế đầ
vào (-)
4. Công c u ti t c a điề ế
chính ph
Thuế (-)
Tr cp (+)
5. K v ng (+)
Nhân t ni sinh
→ sự VN
ĐỘ NG D C theo
đườ ng c u
Giá bán c a hàng hóa
đang xem xét (P)
Nhân t ni
sinh
→ sự VN
ĐỘ NG D C
theo đường
cung
Giá bán c a hàng hóa
đang xem xét (P)
Hàng
hóa liên
quan
HÀNG HÓA THAY TH
hàng hóa th thay th các lo i hàng hóa ế
khác tương đương về công dng (tiêu th) khi
có các điề ện thay đổu ki i.
PA tăng → DB tăng, PA giảm → DB giảm.
HÀNG HÓA B SUNG
nh c mua ững hàng hóa xu hướng đượ
cùng v i hàng hóa khác b sung cho
hàng hóa này.
PA tăng → DB giả ảm → DBm, PA gi tăng
HÀNG HÓA NG THÔNG THƯỜ HÀNG HÓA C P TH P
CÂN B NG CUNG C U
Tại điểm cân bng ca th trường (E Equilibrium), ta có:
Q giS = QD ải phương trình này tìm ra PE và QE
Dư thừ ảm giá → trởa: P > P 1 E người bán gi v điểm CB
Thiếu h t: P < P 2 E người bán tăng giá trở v điểm CB
Th trường t do giá c xu hướng tr v trng thái cân
bng. (Là th trường không s can thi p kinh tế b i quy
định c c >< ủa nhà nướ th trường có kim soát)
Khi các i, xu t hi n 3 tr ng thái: nhân t ngo i sinh thay đổ
Đường c u d ch chuy ng cung dển; Đườ ch chuy n ho c C 2
đường cùng d ch chuy ển → Trạng thái cân b ng m i xu t hi n
THẶNG DƯ TIÊU DÙNG, THẶNG DƯ SẢN XUT, LI ÍCH RÒNG XÃ HI
Thặng dư tiêu dùng (CS): trên giá dưới cu
Thặng dư sả trên cung dướn xut (PS): i giá
Li ích ròng xã hi (NBS) = CS + PS
mang lTh trường t do i li ích dòng xã h i cao nh t
CÔNG C U TI T C A CHÍNH PH (S u ti t c a chính ph ) ĐIỀ điề ế
THU
Khi chính ph ng cung dđánh thuế thì đườ ch
chuyển sang trái → Trạng thái cân bng mi xut
hi gin: PE tăng, QE m
Chu thuế:
Ngườ i mua chu ph a giá (P ần tăng lên củ 2 P ) 1
Ngườ i bán chu ph n còn l i [t - (P 2 P )] 1
Tng thuế chính ph c: T = t.Qthu đượ 2
TR CP
Khi chính ph tr cấp thì đường cung d ch chuy n
sang ph ng thái cân b ng m i xu t hi n: Pải Trạ E
gim, QE tăng
Hưở ng l i:
Người mua hưởng phn gim xung ca giá
(P2 P ) 1
Người bán hưởng ph n còn l i [tc - (P 2 P )] 1
Tng tr c p chính ph b ra: TC = tc.Q2
GIÁ TR N GIÁ SÀN
Là m c giá t c bu c nh i ối đa mà nhà nướ ững ngườ
bán ph i ch p hành
Là m c giá t i thi nh ểu mà nhà nước qui đị
Mc tiêu: b o v nh i tiêu dùng ững ngườ Mc tiêu: b o v i bán ngườ
được đặ ấp hơn giá cân bằt th ng được đặt cao hơn giá cân bằng
CHƯƠNG 3: ĐỘ CO GIÃN
I. Độ co giãn ca cu
1. CO GIÃN C A C U THEO GIÁ (E ) DP
Đo độ phn ng ca cu hàng hóa v i c u ki n các y u t i ới thay đổ ủa giá trong điề ế khác không đổ
CO GIÃN KHO NG
Là co giãn trong kho ng 2 m c giá
Nhn xét: Trong khong giá t n P2 khi giá P1 đế
tăng 1% thì lượ ảm …% (ng cu gi ceteris paribus)
CO GIÃN ĐIỂM
Là co giãn trong kho ng 1 m c giá
Nhn xét: Ti m ng ức giá P khi giá tăng 1% thì lượ
cu gi ceteris paribus)ảm …% (
PHÂN LO I
|EDP| > 1 Cu co giãn
|EDP| < 1 Cu không co giãn
|EDP| = 1 Cầu co giãn đơn vị
|EDP| = 0
Cu hoàn toàn không
co giãn
|EDP| =
Cu hoàn toàn co
giãn
Hàng hóa thi t y u có c u không co giãn ế ế
Hàng hóa xa x có c u co giãn
NHÂN T NG ẢNH HƯỞ
1. S s n có c a hàng hóa thay th (+) ế
2. T l thu nh p ch tiêu cho hàng hóa (+)
3. Ph m vi th ng (-) trườ
3. Kho ng th i (+) ời gian khi giá thay đổ
MI QUAN H GI A E VÀ TR DP
Tăng P Gim P
|EDP| < 1 ↑TR ↓TR
|EDP| > 1 ↓TR ↑TR
|EDP| = 1 không đổi không đổi
2. CO GIÃN CHÉO (E ) XY
Đo độ phn ng ca cu hàng hóa này v i thay
đổ i c a giá hàng hóa khác (ceteris paribus)
Hàng hóa thay th : ế EXY > 0
Hàng hóa b sung: EXY < 0
Hàng hóa độc lp: EXY = 0
3. CO GIÃN C A C U THEO THU NH P (E ) DI
Đo độ phn ng ca cu hàng hóa v i c a ới thay đổ
thu nh p (ceteris paribus) (GI NH: Ti t ki m = ĐỊ ế
0, thu nh p dành h t cho tiêu dùng) ế
EDI < 0: Hàng hóa c p th p (th c p)
EDI > 0: Hàng hóa thông thường
0 < E < 1DI : Hàng hóa thi t y u ế ế
EDI > 1: Hàng hóa xa x (cao c p)
II. Co giãn c c u) ủa cung theo giá (tương tự
ESP luôn dương
EDP = ∆𝑸
∆𝑷 =
𝑷 +𝑷𝟏 𝟐
𝟐
𝑸 +𝑸𝟏 𝟐
𝟐
=𝑸𝟐−𝑸𝟏𝑸𝟐+𝑸𝟏.𝑷𝟐−𝑷𝟏
𝑷 +𝑷𝟐 𝟏
EDP = ∆𝑸
𝑫( )𝒑 .𝒑𝑸𝑫 =𝟏𝑷′𝑫(𝑸).𝒑
𝑸𝑫
EXY = %∆𝑸𝑿
%∆𝑷𝒀=
∆𝑸𝑿
𝑸𝑿.𝟏𝟎𝟎%
∆𝑷𝒀
𝑷𝒀.𝟏𝟎𝟎%=∆𝑸𝑿∆𝑷𝒀.𝑷𝒀
𝑸𝑿
EDI = %∆𝑸
%∆𝑰 =
∆𝑸
𝑸.𝟏𝟎𝟎%
∆𝑰
𝑰.𝟏𝟎𝟎%=∆𝑸∆𝑰 .𝑰
𝑸
EDP = %∆𝑸
%∆𝑷 =
∆𝑸
𝑸.𝟏𝟎𝟎%
∆𝑷
𝑷.𝟏𝟎𝟎%=∆𝑸∆𝑷 .𝑷
𝑸
CHƯƠNG 4: TIÊU DÙNG
* c hi u là c khi tiêu dùng hàng hóa (d ch v ) Li ích (U) đượ đạt đượ
* là toàn b l i ích ng nh nh Tng l i ích (TU) có được khi tiêu dùng lượ ất đị
* (MU = Li ích c n biên (MU) ∆𝑇𝑈
∆𝑄 ) là l hàng hóa = TU’Q ợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị
(dch v) (v u kiới điề n gi nguyên mc tiêu dùng ca các loi hàng hoá khác).
Quy lu t l i ích c n biên gi m d n
Khi tiêu dùng ngày càng nhi thì TU ều hơn 1 hàng hoá
s tăng, đạ ồi sau đó giảt giá tr ln nht r m, còn MU
luôn có xu hướng gim dn.
Quy lu t MU gi m d n ch thích h p trong 1 kho ng
thi gian ngn (khi tiêu dùng liên tiếp mt loi sn
phm)
Thặng dư tiêu dùng (CS)
Là ph n chênh l ch gi a l i ích c n biên c a vi c tiêu
dùng 1 đơn vị hàng hóa nào đó vớ tăng thêm i chi phí
để c lthu đượ ợi ích đó hay giá hàng hóa.
MU < P => Q↑ → TU↑
MU = P => Đạt cân bng tiêu dùng TUmax
MU > P => Q↑ → TU↓
*/ Đường ngân sách là đườ năng ng gii hn kh
tiêu dùng:
𝒀 = 𝟏
𝑷𝒀𝑷𝑿
𝑷𝒀. 𝑿
Đặc điểm: Độ d c c ủa đường ngân sách (h s
góc): 𝑷𝑿𝑷𝒀 ; H s chn: 𝟏𝑷𝒀
S i c ng ngân sách thay đổ ủa đườ
*/ Đường bàng quan: t p h p t t c các k t h p ế
hàng hóa hay các hàng hóa mang l i cùng m c l i
ích cho người tiêu dùng.
Độ ế d c c ng bàng quan (Tủa đườ l thay th c n biên)
MRSXY = 𝑴𝑼𝑿
𝑴𝑼𝒀
m: Đặc điể
- ng d c xu ng v n ph i và l i so v i g c tĐườ ọa độ
- N m xa g c t th hi n m l ọa độ ức độ ợi ích cao hơn
- ng bàng quan không c t nhauCác đườ
Các đường bàng quan đặc bit:
Trng thái tiêu dùng t ối ưu
Là tiếp điể ủa đường ngân sách đườm c ng bàng
quan. T d c c ng ngân sách ại điểm này độ ủa đườ
bằng độ ảu đườ dc c ng bàng quan tc là
𝑷𝑿𝑷𝒀= 𝑴𝑼𝑿
𝑴𝑼𝒀 => 𝑴𝑼𝑿
𝑷𝑿=𝑴𝑼𝒀
𝑷𝒀
Bài toán l a ch n tiêu dùng t ối ưu
Bước 1: Tính MU và MU theo công th c = X Y
TUsau TUtrước
Bước 2: Tính t s 𝑀𝑈𝑋𝑃𝑋𝑀𝑈𝑌𝑃𝑌
Bước 3: Tìm m t T ng l i ích t ức đạ ối đa
𝑀𝑈𝑋
𝑃
𝑋
=𝑀𝑈𝑌
𝑃𝑌
X, Y là hai hàng hóa
thay th ế
X, Y là hai hàng hóa b
sung
CHƯƠNG 5: SN XUT, CHI PHÍ, LI NHUN
I. S N XU T
Hàm s n xu t biu di n m i quan h k thu t gi a s lượng đầu ra tối đa có th thu được t các t p h p khác
nhau c a các y u t u ki n công ngh nh nh. ế đầu vào và điề ất đị Q = f(K, L)
Nếu Q = f(aK, bL) < a.Q thì hi2 1 u qu gim theo quy mô
Nếu Q = f(aK, bL) = a.Q thì hi2 1 u qu không đổi theo quy mô
Nếu Q = f(aK, bL) > a.Q thì hi2 1 u qu tăng theo quy mô
Hàm s n xu t thông d ng nh t là hàm Cobb-Douglas : 𝑄 = 𝑎. 𝐾𝛼𝐿𝛽
α + β < 1 => hi u qu gim theo quy mô => thu h p quy mô s n xu t
α + β = 1 => hi u qu i quy mô không đổi theo quy mô => không thay đổ
α + β > 1 => hi u qu tăng theo quy mô => m r ng quy mô s n xu t
Hàm s n xu t trong ng n h n
Ngn hn là th i k trong đó doanh nghiệm có 1
yếu t đầu vào c nh, 1 y u t đị ế đầu vào thay đổi
(Dài h n có 2 y u t ế đầu vào đều có th bi ến đổi)
Gi định K c định, ch i có L thay đổ
Năng suất bình quân (AP): 𝐴𝑃𝐿=𝑄
𝐿
Năng suất cn biên (MP): 𝑀𝑃𝐿=∆𝑄
∆𝐿 = 𝑄′𝐿
Quy lu t c n biên gi m d n (MP ) ật năng suấ
*/ M i quan h gi a AP và MP:
+ Khi MP > AP AP khi L
+ Khi MP = AP → APmax
+ Khi MP < AP AP khi L
+ Khi MP = t c i 0, TP đạ ực đạ
+ Khi MP < 0, TP gi m d n
(TP: t ng s n ph m)
II. CHI PHÍ
Doanh thu Chi phí Li nhu n
Tng
TR = P.Q TC = VC + FC 𝜋 = TR TC
Cn biên
MR = TR’
MC = TC’ = ∆𝑇𝐶∆𝑄 =∆𝑉𝐶
∆𝑄
𝜋𝑚𝑎𝑥 𝜋= 0
⟺𝑀𝑅 =𝑀𝐶
Bình quân
AR = 𝑇𝑅
𝑄
AVC = 𝑉𝐶𝑄 ; AFC = 𝐹𝐶
𝑄 ;
ATC = 𝑇𝐶
𝑄
ATC
= AVC + AFC
Trong giai đoạn đầu ca s m rng sn xut, s gim xung ca AFC có
xu hướng nhanh hơn sự tăng lên của AVC, do đó ATC có xu hướ ng gim.
Khi s a AVC chi tăng lên củ ếm ưu thế thì ATC cũng bắt đầu tăng lên.
S d ch chuy n
đường chi phí
Thuế s ng (t): TC = TC + t.Q ; MC = MC + t ản lượ t t
Thuế khoán (T): TC = TC + T ; MC = MC T T
Tng chi phí (TC) Chi phí bi i (VC) ến đổ Chi phí c nh (FC) đị
t ng giá tr th ng c a toàn b các trườ
đầu vào đã sử ụng để d sn xut ra mt s
lượng nh nh s n ph ất đị ẩm đó
chi phí ph thu c vào
s m s ng tăng giả ản lượ
chi phí không thay đổi khi sn
lượng thay đổi
Chi phí tài nguyên Chi phí kinh t ế Chi phí k toán (hi n) ế
Mun s n xu ất ra thóc lúa người nông dân
phải đất đai, nước, thóc ging, phân
bón, lao động,…
Những chi phí đó gọi là chi phí tài nguyên
bng giá th trường c a
các ngu n tài nguyên c n
thiết để sn xut ra nó.
CP KT = CP n + CP hi n
nh ng chi phí b ng ti n
hãng đã th ra đểc s b sn xut
các hàng hóa d ch v
Chi phí kinh t > Chi phí k toán ế ế
Li nhu n kinh t < L i nhu n k toán ế ế
Nhn xét
- AFC ↓ khi Q↑
- MC, ATC, AVC
dng ch U.
- a MC đi qua đáy củ
ATC, AVC.
- m c s ng l n, ản lượ
ATC AVC xu
hướng tim cn.
CHƯƠNG 6: CU TRÚC TH TRƯỜNG
Th trường là s tương tác giữa người mua và người
bán nh m th c hi n s trao đổi hàng hoá và d ch v .
Mc tiêu: i mua t i ích; i bán Ngườ ối đa hoá l Ngườ
tối đa hoá lợi nhun
Nguyên nhân hình thành th c quy trường độ n
1. Ki m soát các yếu t đầu vào
2. Do chính ph nh quy đị
3. Bn quyn, bng phát minh, sáng ch ế
4. Tính kinh tế của quy mô (Độc quyn t nhiên):
ATC↓ khi Q↑
Cnh tranh hoàn
ho
Độ c quy n
Cạnh tranh độc
quyn
Độ c quy n t p
đoàn
S i bán ngườ
Rt nhi u Mt Nhiu Mt vài
Bn ch t s n
phm
Ging nhau
Không có s n ph m
thay th ế
Va ging nhau,
va phân bit
Va ging nhau,
va phân bit
Sc m nh th
trường
Không
(vì ch p nh n giá)
Rt m nh
(có th t t giá) đặ
Ít Mnh
Thông tin
Hoàn h o Thông tin b t cân x ng, ch có người bán có thông tin đầy đủ
Rào c n gia
nhp th trường
Không Ln Không Ln
Cnh tranh phi
giá (qu ng cáo)
Không Không c n thi t ế Rt quan tr ng Không c n thi t ế
Ví d
Sn ph m nông
nghip, tr ng gà
Điện, nước sch
Dch v nhà hàng,
đồ uống, mĩ phẩm
Đườ ng c u
doanh nghi p
Nm ngang Dc nhiu Thoi nhiu Dc xung
Đườ ng c u th
trường
Dc xung Dc xung Dc xung Dc xung
Đường MR
Trùng v i ng đườ
cu
Nm dưới đường
cu
Nm dưới đường
cu
Nm dưới đường
cu
Cnh tranh hoàn ho Độ c quy n
Đườ ng c u,
đường cung
Đườ ng c u ca hãng: đường n m ngang.
Do hãng CTHH so v i sản lượng quá nh
dung lượng th trường do đó các quyết định s n
lượng c a hãng không n giá. ảnh hưởng đế
Đườ trường c u ca th ng: đường dc
xung
Đường cung ca hãng: vì các hãng CTHH s
tăng sản lượng đến điể đó P = MC m
s đóng cửa nếu P < AVC thế đường cung
của hãng là đường MC trên điểm đóng cửa.
Đường cung c a th trường: là đường d c lên
Đườ ng c u c c quyủa nhà đ n chính
đườ trường c u ca th ng đường dc
xung.
MR < P m i m c s c ản lượng. Hãng độ
quyn ch s n xut ph ng c ần đườ u co
giãn.
Đường c u P = a bQ MR = a 2bQ
Độc quy ng cungền không đườ
quyết đị ản lượ ủa nhà độnh s ng c c quyn
không ch ph thu c vào chi phí c n biên
mà còn vào hình dáng đường cu.
Quyết định
sn xu t
La chn mc Q t ại đó MR = MC
TH :1 Có lãi, s ng t i nhuản lượ ối đa hóa lợ n:
P = MC
Π = (P - ATC)Q = TR TC
TH :2 Hòa vn
P = ATC (t min ại đó MC = ATC)
La chn mc Q t ại đó MR = MC
: Nhà độQuyết đnh giá c quyn quyết
đị nh giá b ng cằng đườ u
S d ch chuy ng c u d ển đườ ẫn đến P thay
đổ i ho i hoặc Q thay đổ c c 2 cùng thay
đổi.
TH3: L v n tiốn nhưng vẫ ếp tc sn xut
AVC < P < ATC
TH4: Đóng cửa sn xut
P = AVC (t min ại đó MC = AVC)
Thặng dư sản xut PS = TR VC
Π = PS FC
Khi có s can thi p làm cho th ng không trườ
cân b ng thì NSB s t t o không đạ ối đa tạ
nên ph n m t không (DWL)
Phn m t không c ủa nhà độc quyn:
P > MC nên nhà độc quy n gây ra ph n
mt không cho xã h i
S c m c quyạnh độ n: t i m c Q t i
đa hóa lợi nhun, h s Lerner
L = 𝑃−𝑀𝐶
𝑃 (0<L<1)
Khi L càng g n 1 thì s c m nh c a nhà
độ c quy n càng ln
L = 𝑃−𝑀𝐶
𝑃=−1
𝐸𝐷𝑃
Các bi u ti c quy n ện pháp điề ết độ
(làm gi m DWL)
+ u ti t b ng giá Điề ế
+ Dùng lu t ch c quy n ống độ
+ u ti t s ng Điề ế ản lượ
Cạnh tranh độc quyn Độ c quy n t ập đoàn
Đườ ng c u c c xu dủa hãng CTĐQ: d ống, độ c
nh
Quyết định sn xut:
- Các hãng t i nhu n MR = MC ối đa hóa lợ
- Trong ng n h c l i nhu ạn, hãng thu đượ ận dương
- Trong dài h n, l i nhu kích thích các ận dương sẽ
hãng m i gia nh p th ng. Khi có hãng m i gia trườ
nhập, các hãng đang tồ ất đi mộn ti s m t phn th
phn, doanh thu gim, đường cu d ch sang trái.
Do đó trong dài hn P = ATC các hãng s thu
đượ c li nhu n = 0.
Hiu qu kinh tế:
- CS + PS l n, g n b ng th ng CTHH trườ
- n gây ra DWL do P > MC p CTĐQ vẫ , nhưng th
hơn nhiề ới độu so v c quyn
- S n xu t v i công su t th a, s ng th ản lượ ấp hơn
sản lượng mc ti thiu hóa chi phí: Q* <
QATCmin
- Tuy người dùng bị thiệt, nhưng CTĐQ vẫn là một
thị trường tương đối hiệu quả
- Đem lại sự đa dạng hóa sản phẩm
Đặc điểm:
- V s n ph m
+ ĐQTĐ thun tuý: s n xu t các s n ph m gi ng nhau
(xi măng, sắt,…).
+ t: s n xu t các s n ph m khác nhau ĐQTĐ phân biệ
(ô tô, máy bay,…)
- S ph thu c l n nhau v chi c các quy t ến ế
đị trườnh c a các hãng tham gia th ng
Mô hình ng c u gãy và s c ng nh c c a giá đườ
Nếu hãng tăng giá, các hãng đối th s không phn
ứng gì, hãng bán được ít hàng hoá hơn (theo luật cu)
Nếu hãng gim giá hy v ng cọng lượ ầu tăng, các
hãng khác ph n ng b m giá xu ng ằng cách cũng giả
làm lượ ủa hãng tăng ít hơn so vớng cu c i k vng,
tạo nên đường cu gãy khúc
CHƯƠNG 7: THƯƠNG MI QUC T
I. i t do và l i ích Thương mạ
1. Phân bi t l i th tuy i và l i th so sánh ế ệt đố ế
- L i thế tuyt đối là kh năng sn xut ra mt hàng hoá s dng ít đầu vào i nhà shơn so vớ n xut khác.
- L i thế so sánh là kh n xunăng sả t ra mt hàng hoá v i th i nhà sới chi phí cơ hộ ấp hơn so vớ n xut khác.
=> Thương mạ đem lạ ọi ngườ ội vì nó cho phép con người quc tếth i li ích cho tt c m i trong xã h i
th chuyên môn hoá vào ho ng mà hạt độ có l i th ế so sánh.
2. L i ích t th i qu c t ương mạ ế
Li ích và chi phí t ho ng ạt độ
xut khu
Li ích và chi phí t ho ng ạt độ
nhp khu
Mt s li ích khác t thương
mi qu c t ế
+ Gi m CS (người tiêu dùng trong
nướ c b thi t).
+ Tăng PS (nhà sn xut trong
nướ được s c li)
+ Tăng NBS cho quc gia
+ Tăng CS (người tiêu dùng trong
nướ hưởc ng li).
+ Gi m PS (nhà s n xu t trong
nướ c s b thi t)
+ Tăng NBS cho quc gia
- ng các m t hàng Tăng tính đa dạ
- Làm gi m chi phí thông qua tính
kinh t c a quy mô ế
- ng tính c nh tranh Tăng cườ
- i m i sáng t o Tăng cường đổ
II. Các chính sách th i qu c t ương mạ ế
1. N i dung:
Là chính sách khuy n khích h n ch nh p kh u m t kho ng th i gian nh nh ế ế ặt hàng nào đó trong mộ ất đị
2. Nhi m v :
- T u ki n thu n l i cho các DN c xâm nh p, m r ng th c ngoài. ạo điề trong nướ trường ra nướ
- B o v th ng n a, t u ki n cho các doanh nghi ng v trườ ội đị ại điề ệp trong ớc đứ ững vươn lên
trong ho ng kinh doanh qu c t . ạt độ ế
3. Các công c , bi n pháp bo h
- Thu quan: Thu xu t kh u, thu nh p kh u ế ế ế
- Các bi n pháp phi thu quan: h n ng ch, hàng rào k thu t, h n ch xu t kh u t nguy n (VER) ế ế
3.1. Chính sách can thi p vào ho t ng nh p kh u độ
Thuế nhp khu
Hn ng ch nh p kh u
Ging
nhau
- Làm t àng hóa trong n c ăng h ướ
- L ng s n xu t trong n c t ên CS t B o v nhà s n xu t trong n c ượ ướ ăng l ăng → ướ
- ng c c gi m xu ng PS gi m Lượ ầu tiêu dùng trong nướ
- Gây ra DWL, gi m l i ích ròng xã h i
Khác
nhau
- T m s ng ăng giá hàng hoá sau đó làm gi lượ
hàng nh p kh u Can thi p tr c ti p vào giá ế
- Không xác nh c s l ng NK đị đượ ượ
- n thu cho chính ph Tăng nguồ
- Gi m s ng hàng nh p kh lượ ẩu sau đó làm
tăng giá hàng hoá→ Can thi p gián ti p vào giá ế
- Xác nh c s l ng NK đị đượ ượ
- Chính ph không có ngu n thu nào
3.2. Chính sách can thi p vào ho t ng xu t kh u độ
*/ Tr c p xu t kh u
+ Gi m CS c b thi t) (người tiêu dùng trong nướ
+ PS c a nhà s n xu c Tăng ất trong nướ
+ Chính ph ph i b ra kho n n ti n tr c p cho các nhà s n xu t các mt hàng xu t kh u trong nước
+ Gi m l i ích ròng xã h i so v c khi tr c p ới trướ
Thuế xut khu
Hn ng ch xu t kh u
Ging
- Làm gi m l ng hàng hóa xu t kh u T ng l ng cung hàng hóa trong n c ượ ă ượ ướ
- T o nên b t l i cho kh t kh u c a qu c gia, n các nhà s n xu t hàng năng xu ảnh hưởng đế
xut kh c và làm l i thẩu trong nướ ợi cho các đố cnh tranh nước ngoài
Khác - n thu cho chính ph Tăng nguồ
- Làm gi m ngu n thu c a chính ph
CHƯƠNG 8: THT BI CA TH TRƯỜNG VÀ CÁCH KHC PHC CA CHÍNH PH
Tht bi ca th ng là các tình hu trườ ống trong đó điểm cân b ng trên các th trường t do c nh tranh không
đạt được s phân b hiu qu
I. Hi u qu Pareto
- Hi u qu u ki n th ng c nh tranh hoàn h o: MC c a s n xu t m i lo i hàng Pareto đạt được trong điề trườ
hoá b ng v i l i ích c n biên c a chúng i v i tiêu dùng đố ới ngườ
- Khi th trường không đạt được tr ng thái cân b ng (hi u qu Pareto) , chúng ta nói đó thất b i c a th trường
II. Các th t b i c a th ng trườ
1. Độc quyn và sc mnh th trường
Độ trườ ế để đa c quy n có s c m nh th ng vì th h luôn mu n bán vi giá cao t i hoá li nhu n, gây ra DWL
Cách kh c ph c:
+ u ti t giá: ki m soát giá b ng giá tr n, giá sàn, thu khoán, thu n ph m,.. Điề ế ế ế /s
+ u ti t s ng: MC = D Điề ế ản lượ
+ S d ng lu t
+ u ti c quy n t nhiên: c quy n t c quy n + Tính kinh t c a quy mô Điề ết độ Độ nhiên = Độ ế
2. Ngo i ng
Ngoi ng là hi ng khi hoện tượ ạt động sn xut ho c tiêu dùng c a m t ch th kinh t gây ra ế nh ng n đế
li ích c a i khác nh ng này không c bi u hi n b ng ti n trong các giao d ch th ng. ngườ nhưng hưở đượ trườ
Ngoi ng tích cc Ngoi ng tiêu cc
nh ng l i ích mang l i cho bên th 3 nh i ưng lợ
ích ó không c ph n ánh vào giá bán đ đượ
- L i ích h i c n biên > L i ích t ân c n biên ư nh
(MSB > MPB)
- Th tr ng xu h ng cung c p quá ít hàng hóa ườ ướ
so v i m c mong mu n c a xã h i.
- Gi i pháp: tr c p vì: MSB = MPB + MFB
(Li ích hi cn biên = L i ích nhân c n biên
+ L i ích ngo i ng c n biên)
Là nh ng chi phí áp t lên bên th 3 nh chi phí đặ ưng
đ đượ ó không c ph n ánh vào giá bán
- Chi phí xã h i c n biên > Chi phí t ân c n biên ư nh
(MSC > MPC)
- Th tr ng xu h ng cung c p quá nhi u hàng ườ ướ
hóa so v i m c mong mu n c a xã h i.
- Gi i pháp: vì: MSC = MPC + MEC đánh thuế
(Chi phí xã h i c n biên = Chi phí cá nhân/Hãng c n
biên + Chi phí ngo i ng c n biên)
3. Hàng hoá công cng:
Là nh ng hàng hoá và d ch v c s n xu t ra thì m u có kh mà khi chúng đượ ọi người đề ng tiêu dùng
Hai đặc tính ch yếu:
+ Tính không c nh tranh: m t nhân th s d ng hàng hoá không làm gi m hi n di n hay l i đi s
ích c a hàng hóa ó i v i nh ng ng i khác. đ đớ ườ
+ Tính không lo i tr : không th c n tr ng i khác tiêu dùng hay ti p nh n l i ích c a hàng hóa ườ ế
- N u có c hai c tính trên thì là hàng hoá công c ng thu n tuý. ế đặ đó VD: đèn hải đăng, đèn giao thông,…
- N u có 1 trong 2 ế đặc tính trên thì g i là hàng hoá công c ng không thu n tuý. VD: sóng truy n hình, điện,…
- xác nh nhu c u hàng hóa công c ng c a xã h i, ph i c ng theo chi u d c t t c các ng c u ( ng Để đị đườ đườ
li ích c n biên) c a các cá nhân theo quy t c: P = P + P và Q = Q = Q 1 2 1 2
- kh c ph c, chính ph th : tr c ti p cung c p hàng hoá công c ng qua các doanh nghi p Nhà n c; Để ế ướ
khuyến khích s cung c p hàng hóa công c ng c a t nhân. ư
Mt s tht bi th trường khác:
- Phân ph i thu nh p không công b ng
- Vấn đề thông tin không hoàn ho
- Các th t b m phát, th t nghi p,... ại vĩ mô như: lạ

Preview text:

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN V KINH T HC
Trên th trường
Trên th trường I. Kinh tế h c
và nn kinh tế
sn phm
yếu t sn xut 1. Kinh tế h c: Hộ gia đình người mua người bán
* Kinh tế h c
là môn khoa hc nghiên cu v: Hãng/Doanh
- Cách thức giải quyết c a
ủ các vấn đề kinh tế cơ bản: nghiệp người bán người mua
II. Lý thuyết la ch n kinh tế Sn xu t cái gì?, S n x
uất như thế nào?, Sn xu t cho ai? Quy lu t
Sự khan hiếm là việc xã h i ộ với các - Sự lựa ch n
ọ tối ưu của các thành viên kinh tế trong khan
nguồn lực hữu hạn không thể thoả mãn điều kiệ ồ n ngu n lực khan hiếm.
hiếm tất cả m i
ọ nhu cầu của con người. - Sự vận hành c a ủ toàn b
ộ nền kinh tế quốc dân (vĩ
La
Lựa chọn kinh tế là việc đưa ra các mô) và hành vi c a
ủ từng thành viên tham gia vào kinh
chn quyết định tốt ất nh trong điều kiện tế (vi mô).
kinh tế khan hiếm. * Các b phn: OC là giá trị của cơ i
hộ tt nht bị b ỏ qua. Vĩ mô Vi mô OC c a ủ hành hoá là s ố lượng hàng hoá
+GDP, tăng trưởng kinh tế. + H ộ gia đình.
Chi phí khác phải hy sinh để sản xuất ra m t ộ + Lạm phát. + Hãng, doanh cơ hội đơn vị hàng hoá đó.
+ Việc làm và thất nghiệp. nghiệp. (OC)
Quy luật OC tăng n
dầ : Để có thêm
+ MP và FP (Chính sách + Chính ph . ủ
cùng 1 đơn vị hàng hoá x thì ngày càng
tiền tệ và chính sách tài => Nghiên cứu hành phải đánh đổi ững nh lượng hàng hoá khoá). vi và cách thức ra
lớn hơn của hàng hoá y. + Cán cân thương mại... quyết định của từng
* Đường gii h n kh
ả năng sản xu t (PPF)
=> Nghiên cứu các biến chủ thể, từng thành PPF cong l i ồ so với PPF tuyến tính (đường
kinh tế lớn, tổng lượng viên kinh tế gốc tọa độ thẳng dốc xuống) (Theo KT h c ọ chuẩn tắc) (Theo KT h c ọ thực chứng)
* Phân bit gia kinh tế h c
thc chng và kinh tế
hc chu n t c
Mệnh đề thc chng Mệnh đề chun t c
Nghiên cứu và tìm cách Những khuyến nghị, chỉ
lý giải KHÁCH QUAN dẫn mang yếu tố đánh các hiện tượng giá CHỦ QUAN
Có thể kiểm chứng Không thể kiểm chứng
Đường PPF phn ánh: bằng thực nghiệm bằng thực nghiệm. + Sự khan hiếm
“Là cái gì?", “Nếu thì sẽ “Nên như thế nào?" A: không hiệu quả như thế nào?” C: không đạt được
VD: Nếu tăng giá điện VD: Chính ph cần tăng B: hiệu quả
s làm giá than tăng.
cung tiền để cu th + Thực đơn lựa ch n ọ
trường bất động sn.
Y3: Chỉ sản xuất Y, không có X
2. Nn kinh tế
X3: Chỉ sản xuất X, không có Y
Nền kinh tế là một cơ chế phân b
ổ các nguồn lực khan + Đường PPF dịch chuyển ra ngoài: Tăng trưởng KT
hiếm cho các mục tiêu cạnh tranh. III. Phân tích c n biên
* Mc tiêu ca các thành viên kinh tế MB: Lợi ích cận biên + H
ộ gia đình: tối đa hoá lợi ích. MC: Chi phí cận biên
+ Hãng/Doanh nghiệp: tối đa hoá lợi nhuận. NB: Lợi ích ròng + Chính ph :
ủ tối đa hoá phúc lợi xã h i ộ
CHƯƠNG 2: CUNG – CU
CU (ĐƯỜNG CU) CUNG (ĐƯỜNG CUNG)
Là số lượng hàng hoá (dịch vụ) mà người mua Là s
ố lượng hàng hóa (dịch v ) ụ mà người bán
muốn và có khả năng mua tại các mức giá khác muốn bán và có khả năng bán ở các mức giá nhau trong m t
ộ thời gian nhất định, các yếu t
ố khác nhau trong khoảng thời gian nhất định, khác không thay đổi. ceteris paribus. Khái
Cu chỉ cho biết ý muốn và khả năng của ▲ Cung chỉ cho biết ý muốn và khả năng ni
người mua, không cho biết giá hàng hóa là bao của người bán, không cho biết giá hàng hóa ệm
nhiêu. Cu cho biết mức giá cao nhất người là bao nhiêu. Cung cho biết mức giá thp
mua sẵn sàng chi trả ứ
ng với các lượng c u
nhất người bán sẵn sàng bán ứng với các khác nhau
lượng cung khác nhau
CẦU ≠ LƯỢNG CU CUNG ≠ LƯỢNG CUNG
Đường cu: P = a - bQ
Đường cung: P = a + bQ P tăng → QD giảm P tăng → QS tăng Quy lu t P giảm Q → D tăng P giảm → QS giảm → sự ận độ v ng dọc theo đường cầu → sự ận độ v ọc theo đườ ng d ng cung 1. Thu nhập (I) • Hàng hóa thông
1. Công nghệ sản xuất (+) thường (thiết yếu, xa 2. S
ố lượng nhà sản xuất xỉ) (+) (+) Nhân t ố ngoi
• Hàng hóa cấp thấp (-) Nhân t
ngoi 3. Giá c a ủ các yếu t ố đầu sinh 2. Thị hiếu (+) sinh vào (-) → sự DỊCH 3. Dân s và ố quy mô thị → sự DỊCH 4. Công c ụ điều tiết c a ủ
CHUYỂN đường trường (+) CHUYỂN chính ph ủ Các cầu
4. Giá hàng hóa liên quan: đường cung • Thuế (-) nhân t ố • Hàng hóa thay thế • Trợ cấp (+) tác động (+) 5. K v ỳ ng ( ọ +) • hàng hóa b s ổ ung (-) 5. K v ỳ ng ọ Nhân t ố ni Nhân t ố ni sinh sinh → sự VẬN Giá bán c a ủ hàng hóa → sự VẬN Giá bán c a ủ hàng hóa
ĐỘNG DỌC theo đang xem xét (P) ĐỘNG DỌC đang xem xét (P) đường cầu theo đường cung HÀNG HÓA THAY THẾ HÀNG HÓA BỔ SUNG Hàng
Là hàng hóa có thể thay thế các loại hàng hóa Là những hàng hóa có xu hướng được mua
hóa liên khác tương đương về công dụng (tiêu thụ) khi cùng với hàng hóa khác vì nó b ổ sung cho quan
có các điều kiện thay đổi. hàng hóa này.
PA tăng → DB tăng, PA giảm → DB giảm.
PA tăng → DB giảm, PA giảm → DB tăng HÀNG HÓA THÔNG THƯỜNG HÀNG HÓA CẤP THẤP
CÂN BNG CUNG CU
Tại điểm cân bằng của thị trường (E – Equilibrium), ta có:
QS = QD giải phương trình này tìm ra PE và QE
• Dư thừa: P1 > PE người bán giảm giá → trở về điểm CB • Thiếu h t
ụ : P2 < PE người bán tăng giá trở về điểm CB
Th trường t do giá cả có xu hướng trở về trạng thái cân
bằng. (Là thị trường không có s can thip kinh tế bởi quy
định của nhà nước >< th trường có kim soát) Khi các nhân t ngo i
sinh thay đổi, xuất hiện 3 trạng thái:
Đường cầu dịch chuyển; Đường cung ị d ch chuyển hoặc Cả 2
đường cùng dịch chuyển → Trạng thái cân bằng mới xuất hiện
THẶNG DƯ TIÊU DÙNG, THẶNG DƯ SẢN XUT, LI ÍCH RÒNG XÃ HI
• Thặng dư tiêu dùng (CS): trên giá dưới cầu
• Thặng dư sản xuất (PS): trên cung dưới giá
• Lợi ích ròng xã hội (NBS) = CS + PS
Th trường t do mang lại lợi ích dòng xã hội cao nhất
CÔNG C ĐIỀU TIT CA CHÍNH PH (S điều tiết ca chính ph) THU
TR CP
▲ Khi chính phủ đánh thuế thì đường cung dịch ▲ Khi chính ph
ủ trợ cấp thì đường cung dịch chuyển
chuyển sang trái → Trạng thái cân bằng mới xuất sang phải → Trạng thái cân bằng mới xuất hiện: PE hiện: PE tăng, QE giảm giảm, QE tăng Chịu thuế: Hưởng li:
• Người mua chịu phần tăng lên của giá (P2 – P1)
• Người mua hưởng phần giảm xuống của giá • Người bán chị ầ u ph n còn lại [t - (P2 – P1)] (P2 – P1)
Tổng thuế chính phủ thu được: T = t.Q2
• Người bán hưởng phần còn lại [tc - (P2 – P1)]
Tổng trợ cấp chính phủ bỏ ra: TC = tc.Q2 GIÁ TRN GIÁ SÀN
Là mức giá tối đa mà nhà nước buộc những người bán ph Là mức giá t i ố thi nh
ểu mà nhà nước qui đị ải chấp hành
Mục tiêu: bảo vệ những người tiêu dùng
Mục tiêu: bảo vệ người bán
được đặt thấp hơn giá cân bằng
được đặt cao hơn giá cân bằng
CHƯƠNG 3: ĐỘ CO GIÃN
I. Độ co giãn ca cu
1. CO GIÃN CA CU THEO GIÁ (EDP)
Đo độ phản ứng của cầu hàng hóa với thay đổi của giá trong điều kiện các yếu t ố khác không đổi ∆𝑸 𝑸.𝟏𝟎𝟎% EDP = %∆ % 𝑸
∆𝑷 = 𝑷.𝟏𝟎𝟎%=∆𝑸∆𝑷 .𝑷 ∆𝑷 𝑸
CO GIÃN KHONG CO GIÃN ĐIỂM
Là co giãn trong khoảng 2 mức giá
Là co giãn trong khoảng 1 mức giá 𝑷𝟏+𝑷𝟐 E
𝑫(𝒑).𝒑𝑸𝑫 =𝟏𝑷′𝑫(𝑸).𝒑 DP = = E ∆𝑸 𝟐 𝑸𝑸 +𝑸 DP ∆𝑷 = 𝟐−
𝟐 𝑸𝟏𝟏.𝑷𝟐−𝑷𝟏 = ∆𝑸′ 𝑸𝟏+𝑸𝟐 𝑸 𝑷 𝑫 𝟐+𝑷𝟏 𝟐
Nhận xét: Trong khoảng giá từ n P P1 đế 2 khi giá
Nhận xét: Tại mức giá P khi giá tăng 1% thì lượng
tăng 1% thì lượng cầu giảm …% (ceteris paribus)
cầu giảm …% (ceteris paribus) PHÂN LOI
NHÂN T ẢNH HƯỞNG |EDP| > 1 Cầu co giãn 1. Sự sẵn có c a ủ hàng hóa thay thế (+)
2. Tỷ lệ thu nhập chỉ tiêu cho hàng hóa (+)
3. Phạm vi thị trường (-) |EDP| < 1 Cầu không co giãn
3. Khoảng thời gian khi giá thay đổi (+) |EDP| = 1 Cầu co giãn đơn vị
MI QUAN H GIA EDP VÀ TR Tăng P Giảm P
|EDP| = 0 Cầu hoàn toàn không co giãn |EDP| < 1 ↑TR ↓TR |E Cầu hoàn toàn co DP| = ∞ giãn |EDP| > 1 ↓TR ↑TR
Hàng hóa thiết yếu có cầu không co giãn |EDP| = 1 không đổi không đổi
Hàng hóa xa xỉ có cầu co giãn
2. CO GIÃN CHÉO (EXY)
3. CO GIÃN CA CU THEO THU NHP (EDI)
Đo độ phản ứng của cầu hàng hóa với thay đổi c a ủ
Đo độ phản ứng của cầu hàng hóa này với thay
thu nhập (ceteris paribus) (GIẢ ĐỊNH: Tiết kiệm =
đổi của giá hàng hóa khác (ceteris paribus)
0, thu nhập dành hết cho tiêu dùng) ∆𝑸 ∆𝑸𝑿 𝑸.𝟏𝟎𝟎% E 𝑸𝑿.𝟏𝟎𝟎% E
𝑰.𝟏𝟎𝟎%=∆𝑸∆𝑰 .𝑰 XY = DI %∆𝑸 = %∆ % 𝑸 ∆𝑰 = 𝑿
𝑷𝒀.𝟏𝟎𝟎%=∆𝑸𝑿 ∆𝑷𝒀.𝑷𝒀 𝑸 %∆𝑷 ∆𝑰 𝒀= ∆𝑷𝒀 𝑸𝑿
EDI < 0: Hàng hóa cấp thấp (thứ cấp)
Hàng hóa thay thế: EXY > 0
EDI > 0: Hàng hóa thông thường Hàng hóa b s ổ ung: EXY < 0
0 < EDI < 1: Hàng hóa thiết yếu
Hàng hóa độc lập: EXY = 0
EDI > 1: Hàng hóa xa xỉ (cao cấp)
II. Co giãn của cung theo giá (tương tự c u)
ESP luôn dương
CHƯƠNG 4: TIÊU DÙNG
* Li ích (U) được hiểu là đạt được khi tiêu dùng hàng hóa (dịch v ) ụ
* Tng li ích (TU) là toàn b l
ộ ợi ích có được khi tiêu dùng lượng nhất định * Li ích c n
biên (MU) (MU = ∆𝑇 ∆ 𝑈
𝑄 = TU’Q) là lợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị hàng hóa
(dịch vụ) (với điều kiện giữ nguyên mức tiêu dùng của các loại hàng hoá khác). Quy lu t
li ích c n
biên gim dn
Khi tiêu dùng ngày càng nhiều hơn 1 hàng hoá thì TU
sẽ tăng, đạt giá trị lớn nhất rồi sau đó giảm, còn MU
luôn có xu hướng giảm dần.
Quy luật MU giảm dần chỉ thích hợp trong 1 khoảng
thời gian ngắn (khi tiêu dùng liên tiếp một loại sản phẩm)
Thặng dư tiêu dùng (CS)
*/ Đường ngân sách là đường giới hạn khả năng
Là phần chênh lệch giữa lợi ích cận biên c a ủ việc tiêu tiêu dùng:
dùng 1 đơn vị hàng hóa nào đó vớ i chi phí tăng thêm 𝒀 = 𝑷𝒀−𝑷𝑿 𝟏 𝑷𝒀. 𝑿
để thu được lợi ích đó hay giá hàng hóa. ▲ Đặc điểm: Độ d c
ố của đường ngân sách (hệ s ố góc): −𝑷𝑿
𝑷𝒀 ; Hệ số chặn: 𝟏 𝑷𝒀
MU < P => Q↑ → TU↑
▲ Sự thay đổi của đường ngân sách
MU = P => Đạt cân bằng tiêu dùng TUmax
MU > P => Q↑ → TU↓
*/ Đường bàng quan: Là tập hợp tất cả các kết hợp Trng thái tiêu dùng tối ưu
hàng hóa hay các bó hàng hóa mang lại cùng mức lợi Là tiếp điểm của đường ngân sách và đường bàng
ích cho người tiêu dùng. quan. Tại điểm này độ d c
ố của đường ngân sách Độ ố
d c của đường bàng quan (Tỉ lệ thay thế cận biên) bằng độ dốc cảu đường bàng quan tức là MRSXY = − − 𝑴𝑼 𝑷𝑿 𝑷𝒀= − 𝑴𝑼𝑿 𝑷𝑿=𝑴𝑼𝒀 𝑴 𝑿 𝑼𝒀
𝑴𝑼𝒀 => 𝑴𝑼𝑿 𝑷𝒀 ▲ Đặc điểm: - Đường d c ố xu ng ố về bên phải và l i ồ so với g c ố tọa độ - Nằm xa g c
ố tọa độ thể hiện mức độ lợi ích cao hơn -
Các đường bàng quan không cắt nhau
Các đường bàng quan đặc bit:
X, Y là hai hàng hóa
X, Y là hai hàng hóa b thay thế sung
Bài toán la ch n
tiêu dùng tối ưu
Bước 1: Tính MUX và MUY theo công thức = TUsau – TUtrước
Bước 2: Tính tỉ số 𝑀𝑈 𝑃 𝑋 𝑋 và 𝑀𝑈𝑌 𝑃𝑌 Bước 3: Tìm m t ức đạ T ng l ổ ợi ích tối đa 𝑀𝑈𝑋 =𝑀𝑈𝑌 𝑃𝑋 𝑃𝑌
CHƯƠNG 5: SN XUT, CHI PHÍ, LI NHUN
I. SN XUT Hàm s n xu t biểu diễn m i ố quan hệ k ỹ thuật giữa s
ố lượng đầu ra tối đa có thể thu được từ các tập hợp khác nhau c a ủ các yếu t
ố đầu vào và điều kiện công nghệ nhất định. Q = f(K, L) Nhn xét
Nếu Q2 = f(aK, bL) < a.Q1 thì hiệu quả gim theo quy mô - AFC ↓ khi Q↑
Nếu Q2 = f(aK, bL) = a.Q1 thì hiệu quả không đổi theo quy mô - MC, ATC, AVC có Nếu Q dạng chữ U.
2 = f(aK, bL) > a.Q1 thì hiệu quả tăng theo quy mô - MC đi qua đáy của
Hàm sản xuất thông d ng nh ụ
ất là hàm Cobb-Douglas: 𝑄 = 𝑎. 𝐾𝛼𝐿𝛽 ATC, AVC. α + β < 1 => hiệ ả
u qu gim theo quy mô => thu hẹp quy mô sả ấ n xu t
- Ở mức sản lượng lớn, α + β = 1 => hiệ ả
u qu không đổi theo quy mô => không thay đổi quy mô ATC và AVC có xu hướng tiệm cận. α + β > 1 => hiệ ả
u qu tăng theo quy mô => mở rộng quy mô sả ấ n xu t Hàm s n xu t trong ng n h n
Ngắn hạn là thời kỳ trong đó doanh nghiệm có 1 */ M i
quan h gia AP và MP: yếu tố đầu vào c ố định, 1 yếu t
ố đầu vào thay đổi + Khi MP > AP → AP ↑ khi L ↑ (Dài hạn có 2 yếu t
ố đầu vào đều có thể biến đổi) + Khi MP = AP → APmax
Giả định K cố định, chỉ có L thay đổi
+ Khi MP < AP → AP↓ khi L ↑
Năng suất bình quân (AP): 𝐴𝑃𝐿=𝑄 𝐿 + Khi MP = 0, TP đạt c i ực đạ
Năng suất cận biên (MP):
+ Khi MP < 0, TP giảm dần
𝑀𝑃𝐿=∆𝑄∆𝐿 = 𝑄′𝐿 (TP: tổng sản phẩm)
Quy luật năng suất cận biên giảm dần (MP ) ↓ II. CHI PHÍ Doanh thu Chi phí Li nhu n Tng TR = P.Q TC = VC + FC 𝜋 = TR T – C Cn biên MR = TR’ MC = TC’ = ∆𝑇 ∆ 𝐶 𝑄 =∆𝑉𝐶 ∆𝑄
𝜋𝑚𝑎𝑥 ⟺ 𝜋′= 0 ⟺𝑀𝑅 =𝑀𝐶 AVC = 𝑉𝐶 𝑄 ; AFC = 𝐹𝐶 𝑄 ; ATC Bình quân AR = 𝑇𝑅𝑄 ATC = 𝑇𝐶 = AVC + AFC 𝑄
Trong giai đoạn đầu của sự mở rộng sản xuất, sự giảm xuống của AFC có
xu hướng nhanh hơn sự tăng lên của AVC, do đó ATC có xu hướ ng giảm.
Khi sự tăng lên của AVC chiếm ưu thế thì ATC cũng bắt đầu tăng lên.
Thuế sản lượng (t): TCt = TC + t.Q ; MCt = MC + t
S dch chuyn Thuế khoán (T): TCT = TC + T ; MCT = MC
đường chi phí
Tng chi phí (TC)
Chi phí biến đổi (VC) Chi phí c ố định (FC) Là t ng ổ giá trị thị trường c a ủ toàn b ộ các
đầu vào đã sử ụng để d
sản xuất ra một số Là chi phí ph ụ thu c
ộ vào Là chi phí không thay đổi khi sản
sự tăng giảm sản lượng lượng thay đổi
lượng nhất định sản phẩm đó Chi phí tài nguyên
Chi phí kinh tế
Chi phí kế toán (hin)
Muốn sản xuất ra thóc lúa người nông dân bằng giá thị trường c a ủ
phải có đất đai, nước, thóc giống, phân các nguồn tài nguyên cần Là những chi phí bằng tiền mà bón, lao động,…
thiết để sản xuất ra nó.
hãng đã thực sự bỏ ra để sản xuất các hàng hóa dịch v Nh ụ
ững chi phí đó gọi là chi phí tài nguyên CP KT = CP ẩn + CP hiện
Chi phí kinh tế > Chi phí kế toán
Lợi nhuận kinh tế < Lợi nhuận kế toán
CHƯƠNG 6: CU TRÚC TH TRƯỜNG
Th trường là sự tương tác giữa người mua và người ▲ Nguyên nhân hình thành th c
trường độ quyn
bán nhằm thực hiện sự trao đổi hàng hoá và dịch v . ụ
1. Kiểm soát các yếu tố đầu vào Mục tiêu: i
Ngườ mua tối đa hoá lợi ích; i Ngườ bán
2. Do chính phủ quy định tối đa hoá lợi nhuận
3. Bản quyền, bằng phát minh, sáng chế
4. Tính kinh tế của quy mô (Độc quyền tự nhiên): ATC↓ khi Q↑
Cnh tranh hoàn
Độc quyn tp h c quy n
Cạnh tranh độc o Độ ề quyn đoàn
S người bán Rất nhiều Một Nhiều Một vài Bn ch t s n ả ẩ Vừa giống nhau, Vừa giống nhau, phm Giống nhau Không có s n ph m thay thế vừa phân biệt vừa phân biệt Sc m nh th Không Rất mạnh trường Ít Mạnh (vì chấp nhận giá) (có thể tự đặt giá) Thông tin Hoàn hảo
Thông tin bất cân xứng, chỉ có người bán có thông tin đầy đủ Rào c n gia
nhp th trường Không Lớn Không Lớn
Cnh tranh phi giá (qu ng cáo) Không Không cần thiết Rất quan tr ng ọ Không cần thiết
Ví d Sn ph m nông
nghip, trng gà
Điện, nước sch
Dch v nhà hàng,
đồ uống, mĩ phẩm Đường cu doanh nghip Nằm ngang Dốc nhiều Thoải nhiều Dốc xuống
Đường cu th trường Dốc xuống Dốc xuống Dốc xuống Dốc xuống Đường MR Trùng với đường Nằm dưới đường Nằm dưới đường Nằm dưới đường cầu cầu cầu cầu
Cnh tranh hoàn ho Độc quyn
Đường cu ca hãng: là đường nm ngang. Đường cu của nhà đ c qu y n chính là
Do hãng CTHH có sản lượng quá nhỏ so với đường cu ca thị trườ ng là đường dốc
dung lượng thị trường do đó các quyết định sản xuống. lượng c a
ủ hãng không ảnh hưởng đến giá. MR < P ở m i
ọ mức sản lượng. Hãng độc
Đường cu ca thị trườ
ng: là đường dốc quyền chỉ sản xuất ở phần đường cầu co
Đường cu, xuống giãn.
đường cung Đường cung ca hãng: vì các hãng CTHH sẽ Đường cầu P = a bQ – → MR = a 2bQ
tăng sản lượng đến điểm mà ở đó
P = MC và ▲ Độc quyền không có đường cung
sẽ đóng cửa nếu P < AVC vì thế đường cung quyết định sản lượng của nhà độc quyền
của hãng là đường MC trên điểm đóng cửa. không chỉ ph ụ thu c ộ vào chi phí cận biên
Đường cung ca th trường: là đường dốc lên mà còn vào hình dáng đường cầu.
Lựa chọn mức Q tại đó MR = MC
Lựa chọn mức Q tại đó MR = MC
TH1: Có lãi, sản lượng tối đa hóa lợi nhuận: ▲ Quyết định giá: Nhà độc quyền quyết Quyết định P = MC
định giá bằng đường cầu sn xu t Π = (P - ATC)Q = TR T – C
Sự dịch chuyển đường cầu dẫn đến P thay TH đổi hoặc Q thay i
đổ hoặc cả 2 cùng thay 2: Hòa vốn đổi.
P = ATCmin (tại đó MC = ATC)
TH3: Lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất ▲ Phn m t
không của nhà độc quyn: AVC < P < ATC
Vì P > MC nên nhà độc quyền gây ra phần TH mất không cho xã h i ộ
4: Đóng cửa sản xuất P = AVC
Sc mạnh độc quyn: tại mức Q tối min (tại đó MC = AVC)
đa hóa lợi nhuận, hệ số Lerner
▲Thặng dư sản xuất PS = TR – VC L = ▲ Π = PS – FC 𝑃−𝑀 𝑃 𝐶
(0Khi có sự can thiệp làm cho thị trường không Khi L càng gần 1 thì sức mạnh c a ủ nhà
cân bằng thì NSB sẽ không đạt tối đa và tạo độc quyền càng lớn
nên phần mất không (DWL) L = 𝑃=−1 𝑃−𝑀𝐶 𝐸𝐷𝑃
Các biện pháp điều tiết độc quyn (làm gi m DWL) + Điều tiết bằng giá + Dùng luật ch c ống độ quyền
+ Điều tiết sản lượng
Cạnh tranh độc quyn
Độc quyn tập đoàn Đặc điểm:
Đường cu của hãng CTĐQ: dốc xuống, độ dốc nhỏ - Về sản phẩm
Quyết định sn xut:
+ ĐQTĐ thuần tuý: sản xuất các sản phẩm gi ng ố nhau
- Các hãng tối đa hóa lợi nhuận MR = MC (xi măng, sắt,…).
- Trong ngắn hạn, hãng thu được lợi nhuận dương + ĐQTĐ phân biệt: sản xuất các sản phẩm khác nhau (ô tô, máy bay,…)
- Trong dài hạn, lợi nhuận dương sẽ kích thích các
hãng mới gia nhập thị trường. Khi có hãng mới gia - Sự phụ thu c
ộ lần nhau về chiến lược và các quyết
nhập, các hãng đang tồn tại sẽ mất đi một phần thị định của các hãng tham gia thị trườ ng
phần, doanh thu giảm, đường cầu dịch sang trái.
Mô hình đường c u
gãy và s cng nh c ca giá
Do đó trong dài hạn P = ATC và các hãng sẽ thu Nếu hãng tăng giá, các hãng đối thủ sẽ không phản được lợi nhuận = 0.
ứng gì, hãng bán được ít hàng hoá hơn (theo luật cầu)
Hiu qu kinh tế:
Nếu hãng giảm giá và hy vọng lượng cầu tăng, các
- CS + PS lớn, gần bằng thị trường CTHH
hãng khác phản ứng bằng cách cũng giảm giá xu ng ố
làm lượng cầu của hãng tăng ít hơn so với kỳ vọng,
- CTĐQ vẫn gây ra DWL do P > MC, nhưng thấp tạo nên đường cầu gãy khúc
hơn nhiều so với độc quyền
- Sản xuất với công suất thừa, sản lượng thấp hơn
sản lượng ở mức tối thiểu hóa chi phí: Q* < QATCmin
- Tuy người dùng bị thiệt, nhưng CTĐQ vẫn là một
thị trường tương đối hiệu quả
- Đem lại sự đa dạng hóa sản phẩm
CHƯƠNG 7: THƯƠNG MI QUC T
I. Thương mại t do và li ích
1. Phân bi
t li thế tuyệt đối và li thế so sánh
- Lợi thế tuyệt đối là khả năng sản xuất ra một hàng hoá sử dụng ít đầu vào hơn so với nhà sản xuất khác.
- Lợi thế so sánh là khả năng sản xuất ra một hàng hoá với chi phí cơ hội th i
ấp hơn so vớ nhà sản xuất khác.
=> Thương mại quốc tế có thể đem lạ
i lợi ích cho tất cả mọi người trong xã hội vì nó cho phép con người có
thể chuyên môn hoá vào hoạt động mà họ có lợi thế so sánh.
2. Li ích t thương mại quc tế
Li ích và chi phí t hoạt động Li ích và chi phí t hoạt động
Mt s li ích khác t thương
xut khu
nhp khu mi qu c tế
+ Giảm CS (người tiêu dùng trong + Tăng CS (người tiêu dùng trong - Tăng tính đa dạng các mặt hàng nước bị thiệt). nước hưởng lợi).
- Làm giảm chi phí thông qua tính
+ Tăng PS (nhà sản xuất trong + Giảm PS (nhà sản xuất trong kinh tế c a ủ quy mô nước sẽ đượ c lợi) nước sẽ bị thiệt)
- Tăng cường tính cạnh tranh + Tăng NBS cho quốc gia + Tăng NBS cho quốc gia
- Tăng cường đổi mới sáng tạo
II. Các chính sách thương mại quc tế 1. Ni dung:
Là chính sách khuyến khích hạn chế nhập khẩu mặt hàng nào đó trong một khoảng thời gian nhất định
2. Nhim v:
- Tạo điều kiện thuận lợi cho các DN trong nước xâm nhập, mở r ng t ộ
hị trường ra nước ngoài.
- Bảo vệ thị trường nội địa, tại điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước đứng vững và vươn lên
trong hoạt động kinh doanh qu c ố tế.
3. Các công c, bin pháp bo h
- Thuế quan: Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Các biện pháp phi thuế quan: hạn ngạch, hàng rào k t
ỹ huật, hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER)
3.1. Chính sách can thip vào ho t
động nh p khu
Thuế nhp khu Hn ng ch nh p kh u
- Làm tăng hàng hóa trong nước
Ging - Lượng sản xuất trong nước tăng lên C
→ S tăng → Bảo vệ nhà sản xuất trong nước nhau
- Lượng cầu tiêu dùng trong nước giảm xuống P → S giảm
- Gây ra DWL, giảm lợi ích ròng xã h i ộ
- Tăng giá hàng hoá sau đó làm giảm số lượng - Giảm số lượng hàng nhập khẩu sau đó làm
Khác hàng nhập khẩu C
→ an thiệp trực tiếp vào giá tăng giá hàng hoá→ Can thiệp gián tiếp vào giá nhau
- Không xác định được s l ố ượng NK - Xác định được s l ố ượng NK - n t Tăng nguồ hu cho chính ph ủ - Chính ph không c ủ ó ngu n t ồ hu nào
3.2. Chính sách can thip vào ho t
động xu t kh u */ Tr c p xu t kh u
+ Giảm CS (người tiêu dùng trong nước bị thiệt) + P Tăng S c a
ủ nhà sản xuất trong nước + Chính ph ủ phải b
ỏ ra khoản nợ tiền trợ cấp cho các nhà sản xuất các mặt hàng xuất khẩu trong nước
+ Giảm lợi ích ròng xã h i
ộ so với trước khi trợ cấp
Thuế xut khu Hn ng ch xu t kh u
- Làm giảm lượng hàng hóa xuất khẩu T
→ ăng lượng cung hàng hóa trong nước
Ging - Tạo nên bất lợi cho khả năng xuất khẩu c a ủ qu c
ố gia, ảnh hưởng đến các nhà sản xuất hàng
xuất khẩu trong nước và làm lợi cho các đối thủ cạnh tranh ở nước ngoài Khác - n t Tăng nguồ hu cho chính ph ủ - Làm giảm ngu n t ồ hu c a ủ chính ph ủ
CHƯƠNG 8: THT BI CA TH TRƯỜNG VÀ CÁCH KHC PHC CA CHÍNH PH
Tht bi ca th trường là các tình huống trong đó điểm cân bng trên các th trường t do c nh tranh không
đạt được s phân b hiu qu
I. Hiu qu Pareto
- Hiệu quả Pareto đạt được trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo: MC c a ủ sản xuất m i ọ loại hàng
hoá bằng với lợi ích cận biên c a
ủ chúng đối với người tiêu dùng
- Khi thị trường không đạt được trạng thái cân bằng (hiệu quả Pareto), chúng ta nói đó là thất bại c a ủ thị trường II. Các th t b i
ca th trường
1. Độc quyn và sc mnh th trường
Độc quyền có sức mạnh thị trườ ng vì thế ọ
h luôn muốn bán với giá cao để tối đa hoá lợi nhuận, gây ra DWL Cách khắc ph c ụ :
+ Điều tiết giá: kiểm soát giá bằng giá trần, giá sàn, thuế khoán, thuế/sản phẩm,..
+ Điều tiết sản lượng: MC = D + Sử d ng l ụ uật
+ Điều tiết độc quyền tự nhiên: Độc quyền tự c
nhiên = Độ quyền + Tính kinh tế c a ủ quy mô
2. Ngoi ng
Ngoại ứng là hiện tượng khi hoạt động sản xuất hoặc tiêu dùng c a ủ m t ộ ch t
ủ hể kinh tế gây ra ảnh hưởng đến lợi ích c a
ủ người khác nhưng ảnh hưởng này không được biểu hiện bằng tiền trong các giao dịch thị trường.
Ngoi ng tích cc
Ngoi ng tiêu cc
Là những lợi ích mang lại cho bên thứ 3 nhưng lợi Là những chi phí áp đặt lên bên thứ 3 nhưng chi phí ích ó không đ
được phản ánh vào giá bán đ đượ ó không c phản ánh vào giá bán - Lợi ích xã h i
ộ cận biên > Lợi ích tư nhân cận biên - Chi phí xã h i
ộ cận biên > Chi phí tư nhân cận biên (MSB > MPB) (MSC > MPC)
- Thị trường có xu hướng cung cấp quá ít hàng hóa - Thị trường có xu hướng cung cấp quá nhiều hàng so với mức mong mu n c ố a ủ xã h i ộ .
hóa so với mức mong mu n c ố a ủ xã h i ộ .
- Giải pháp: trợ cấp vì: MSB = MPB + MFB
- Giải pháp: đánh thuế vì: MSC = MPC + MEC
(Lợi ích xã hội cận biên = Lợi ích cá nhân cận biên (Chi phí xã h i
ộ cận biên = Chi phí cá nhân/Hãng cận
+ Lợi ích ngoại ứng cận biên)
biên + Chi phí ngoại ứng cận biên)
3. Hàng hoá công cng:
Là những hàng hoá và dịch v
ụ mà khi chúng được sản xuất ra thì m u c ọi người đề ó khả năng tiêu dùng Hai đặc tính chủ yếu:
+ Tính không cạnh tranh: m t
ộ cá nhân có thể sử dụng hàng hoá mà không làm giảm đi sự hiện diện hay lợi ích c a
ủ hàng hóa đó đới với những người khác.
+ Tính không loại trừ: không thể cản trở người khác tiêu dùng hay tiếp nhận lợi ích c a ủ hàng hóa
- Nếu có cả hai đặc tính trên thì l
đó à hàng hoá công c ng t ộ
huần tuý. VD: đèn hải đăng, đèn giao thông,…
- Nếu có 1 trong 2 đặc tính trên thì g i
ọ là hàng hoá công cộng không thuần tuý. VD: sóng truyn hình, điện,…
- Để xác định nhu cầu hàng hóa công c ng c ộ a ủ xã h i ộ , phải c ng t ộ heo chiều d c
ọ tất cả các đường cầu (đường lợi ích cận biên) c a
ủ các cá nhân theo quy tắc: P = P1 + P2 và Q = Q1 = Q2 - Để khắc ph c ụ , chính ph
ủ có thể: trực tiếp cung cấp hàng hoá công c ng
ộ qua các doanh nghiệp Nhà nước;
khuyến khích sự cung cấp hàng hóa công cộng c a ủ tư nhân.
Mt s tht bi th trường khác:
- Phân ph iố thu nhập không công bằng
- Vấn đề thông tin không hoàn hảo
- Các thất bại vĩ mô như: lạm phát, thất nghiệp,...