THNG KÊ TRONG KINH T VÀ KINH DOANH
I/ SÁCH GIÁO TRÌNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC:
1/ Sách giáo trình:
2/ Chương trình học:
Slide
Sách Lý thuy t th ng kê ế
Sách Th ng kê trong kinh t ế
kinh doanh
Chương 1: Giới thiu
chung v th ng kê
Chương 1: ấn đềNhng v chung v
thng kê h c
Chương 1: Thống kê là gì?
Chương 2: Thu thập d
liu th ng kê
Chương 2: Quá trình nghiên cứu thng
Chương 3: Trình bày dữ
liu th ng kê
Chương 3: Trình bày dữ liu thng kê
Chương 2: Trình bày d liu bng bng
và đồ th
Chương 4: Các mức độ
thng kê mô t
Chương 4: Nghiên cứu thng kê các mc
độ ế ca hi ng kinh tện tượ xã hi
Chương 3: Các mức độ thng kê mô t
Chương 4: Trình bày và khám phá dữ
liu
Chương 5: Điều tra chn
mu
Chương 5: Điều tra chn mu
Chương 6: Ước lượ ng trung bình và t l
Chương 7: Kiểm định gi thuyết thng
Chương 8: Mẫu, phương pháp chn
mẫu và Định lý gii hn trung tâm
Chương 9: Ước lượng và khong tin cy
Chương10: Kiểm định gi thuyết mt
tng th
Chương 6: Phân tích hồi
quy và tương quan
Chương 11: Hồ tương quan đơni quy
Chương 12: Tương quan và hồi quy
tuyến tính
Chương 7: Phân tích dãy
s th i gian
Chương 13: Dãy số thi gian và d đoán
Chương 15: Phân tích dãy s thi gian
và d báo
Chương 8: Phương pháp
ch s
Chương 14: Ch s Chương 14: Chỉ s
II/ N I DUNG:
1/ Tóm t t lý thuy ết các chương:
Tên Chương
(Theo Slide)
Ni dung lý thuy n nh ết c
Chương 1:
Gii thi u
chung v
thng kê
- Th ng kê h c thu th phân tích khoa h c nghiên c u h th ống các phương pháp p, x
các con s tìm hi u b n ch t và tính quy lu n (mặt lượng) ca nh ng hi ng s l ện tượ n để t v
có c a chúng . (m t)t ch trong nh u ki n nh nh (không gian, th i gian)ững điề t đ
- ng nghiên cĐối tượ u c a th ng kê: m ng, m t ch t, hi ng s l u ki n nh t ặt lượ ện tượ ớn, điề
định (không gian, thi gian).
- T ng th th ng kê (=hi ng s l ện tượ n) hi ng s l n bao g m nh , ho c ện tượ ững đơn vị
phn t c u thành hi ng (g i là các ), c c ện tượ đơn vị ện tượ tng th hay hi ng cá bit ần đượ
quan sát và phân tích. Có 3 cách phân lo i:
* Phân theo s nh n bi : ết các đơn vị
+ T ng th b c l : có ranh gi c ng th c bi u hi n m t cách rõ ới rõ ràng, các đơn v a t đượ
ràng, d nh. VD: S i h c KTQD xác đị sinh viên Đ
+ T ng th ti m n: c nh n bi t m t cách tr c ti p, ranh gi i c a t ng các đơn vị không đư ế ế
th không rõ ràng. VD: S sinh viên Đại h c KTQD hài lòng v i ch o c ng ất lượng đào t ủa trư
* Phân theo m u: ục đích nghiên c
+ T ng th ng ch t: bao g m nh cùng chung nh ng ch y u có đồ ững đơn vị đặc điểm ế liên
quan đế ục đích nghiên cn m u.
+ T ng th ng ch t: bao g m nh khác nhau v lo i hình, khác nhau v không đồ ững đơn vị
những đặc đi ếu có liên quan đế ục đíchm ch y n m nghiên cu.
VD: Khi nghiên c u h c phí hàng tháng c i h c KTQD thì n u t ng th là sinh ủa sinh viên Đạ ế
viên AEP ng ch t, n u t ng th là sinh viên t t c các h ng ch t => Đồ ế => Không đồ
* Phân theo ph m vi nghiên c u:
+ T ng th chung: bao g m t t c c a hi ng nghiên c u các đơn v ện tượ
+ T ng th b ph n: ch ch ng m t ph n c ng th chung a đ a t
i h c KTQD là t ng th chung thì sinh viên vi n ào t o tiên ti n, CLC và VD: Sinh viên Đạ đ ế
POHE là t ng th b ph n.
- Tiêu th c th ng kê c m c a v t ng th đặ điể đơn được ch nghiên c u tùy theo ọn ra để
mục đích nghiên cu khác nhau. Phân thành 3 loi:
* Tiêu th c th c th :
+ Tiêu th c thu c tính: Bi u hi n không tr c ti p b ng con s mà b m, tính ế ằng các đặc điể
cht (VD: gi i tính, quê quán, dân t c, khoa gì, l p gì, )
+ Tiêu th c s ng: Bi u hi n tr c ti p thông qua con s (VD: chi tiêu, thu nh p, m thi, lượ ế điể
chi c,u cao, cân n ng, th i gian h )
+ c bi t: Tiêu th c thay phiên (có th thu c tính ho c s l ng): có 2 bi u hi n không Đặ ượ
trùng nhau trên cùng m t ng th (VD: Gi i tính: Nam/N , kí túc hay không: ột đơn vị
Có/Không,)
* Tiêu th c th i gian: Ph n ánh th i gian c a hi ng nghiên c u ện tượ
Nêu lên ph m vi lãnh th c a hi ng nghiên c u * Tiêu th c không gian: ện tượ
- Ch tiêu th ng kê ph n ánh m ng g n v i m t ch t c a các hi ng u ki n ặt lượ ện tượ trong điề
thời gian và địa điểm c th (phn ánh m c a s l t ng th ). đặc điể ớn đơn vị
VD: m thi c i sinh viên là tiêu th c th m thi trung bình c a t t c sinh Điể a m ống kê, còn điể
viên là ch tiêu th ng kê.
Có 4 cách phân lo i:
* Phân theo hình th c bi u hi n:
+ Ch tiêu hi n v t: có bi u hi n b t nhiên i, cái, chi ho ằng đơn vị (ngườ ếc,…) ặc đơn v đo
lường quy ư (kg, mét, …)c . VD: Chiu cao trung bình ca nam gii Vit Nam là 168,1cm (n
156,2cm)
+ Ch tiêu giá tr : có bi u hi n b ti n t . VD: GDP u ằng đơn v (VND, USD, …) bình quân đầ
ngườ i ca Vi 1 là 86,08 triệt Nam năm 202 u i VND/ ngư ng th 129)
* Phân theo tính ch t bi u hi n:
+ Ch tiêu tuy i: ph n ánh quy mô, kh ng c a hi ng. VD: GDP c a Vi t Nam ệt đố ối lượ ện tượ
năm 2021 là 362,6 t USD (Đứng th 39)
+ Ch i: ph n ánh m i quan h so sánh gi a cá m c a hi ng. VD: tiêu tương đố ức độ ện tượ
GDP c a Vi 2,58% ệt Nam năm 2021 tăng
* Phân theo m th i gian: đặc điể
+ Ch tiêu th m: ph n ánh m ng c a hi ng nghiên c u t i m t th m nh t ời điể ặt lượ ện tượ ời điể
đị nh. VD: Dân s Vi t Nam là 99.144.053 ngày 03/10/2022 ng th 15)
+ Ch tiêu th i k : ph n ánh m ng c a hi ng nghiên c u trong m t th i k nh t ặt lượ ện tư
định. VD: Tng kim ngch xut khu ca Vi t 336,3 tệt Nam năm 2021 đ USD
* Phân :
+ Ch tiêu ch ng: bi u hi ph bi n và m i quan h so sánh trong t ng th , ất lượ ện trình đ ế
đây là s tương đố ật độ ện nay là 319 ngườ i. VD: M dân s Vit Nam hi i/km2
+ Ch tiêu s ng (kh ng): ph n ánh quy mô, kh ng c a hi ng nghiên c u lượ ối lượ ối lượ ện tượ
theo th m c th . VD: S ca m c covid t i Vi t Nam ngày 01/10/2022 là 672 ời gian và địa điể
người.
- ng kê: Thang đo thố
Thang nh danh: đo đị VD: Quê quán, dân t c, gi i tính, tôn giáo -> Bình đẳng
Thang b c: đo thứ VD: B ng c p, size qu n áo, size gi y dép, th thành viên, ->Không bình
đẳng, có s hơn kém
Thang o kho ng: đ Nhit , m thiđộ điể (Không có g c 0)
Thang l : đo tỷ Chiu cao, cân n ng (Có g c 0)
- quá trình nghiên c u th ng kê: Sơ đồ
Chương 2:
Thu th p d
liu th ng kê
- u tra th ng kê c thu Điề là t ch c m t cách khoa h c và theo m t k ho ch th ng nh t ế vi
thp tài li u v các hi ng nghiên cện tượ u. Yêu cu: Chính xác, k p th nời, đầy đủ i dung. Có 3
cách phân lo i:
* Phân theo tính ch t liên t c c a vi c ghi chép:
+ Điề là điề ống và thườu tra thường xuyên: u tra mt cách liên tc, có h th ng là theo sát quá
trình phát sinh, phát tri n c a hi ng. VD: Ch ện tượ ấm công đi làm hàng ngày
+ Điều tra không thườ điềng xuyên: u tra mt cách không liên tc, không gn vi quá trình
phát sinh, phát tri n c a hi ng. VD: Th y cô th nh tho ng m danh trên l p i h c. ện tượ điể đạ
* Phân theo ph ng u tra: ạm vi đối tượ được điề
+ u tra toàn b : Ti n hành thu th p thông tin t t c thu ng nghiên Điề ế các đơn v ộc đối tượ
cu
+ u tra không toàn b : ch ti n hành thu th p thông tin m thu ng Điề ế t s đơn v ộc đối tượ
nghiên c u. Phân ti p thành 3 lo i con: ế
- Điều tra tr m: Ti n hành thu th p thông tin b ph n chi m t tr ng l n nh t ọng điể ế ế
trong t ng th
- Điều tra chuyên đề: Tiến hành thu thp thông tin trên mt s ít các đơn v (thm chí 1
đơn vị) nhưng đi sâu nghiên c ều phương diu trên nhi n
- Điều tra ch n m u: Ti n hành thu th p thông tin trên cá i di n (m ế c đơn vị đạ t s đủ
ln), kết qu suy r ng cho t ng th thường để .
- Th u tra, Th i k u tra, Th i h u tra: ời điểm điề điề ạn điề
+ Th i u tra: là m c th nh th ng nh t mà cu u tra ph i thu điểm đi ời gian được quy đ ộc điề
thp thông tin v hi ng t n t i . VD: Th i m t ng ện tượ đúng thời điểm đó điể điều tra dân s
Vit Nam là 1/4/2022.
+ Th i k u tra: là kho ng th thu th p s li u v ng c a hi n điề ời gian được quy đnh để lượ
tượng được tích lũy trong cả ăm 2021. thi k đó. VD: Thi kì điều tra v GDP ca Vit Nam là n
+ Th i h u tra: là kho ng th i gian dành cho vi c th c hi n nhi m v thu th p s li u n điề
VD: Th y giáo cho phép h c sinh th i h n thu th p s li u làm BT l n là 1 tu n. để
- Sai s u tra th ng kê trong điề là chênh l ch gi s u tra so v i tr s th c a tr thu được qua điề
tế c a hi ng. Phân thành 2 lo i: ện tượ
* Sai s do đăng ký ghi chép: x y ra v i m i cu u tra. Nguyên nhân r ng c ch ộc điề ất đa dạ
quan, khách quan
* Sai s do tính ch i bi u (sai s ch n m u): ch x u tra ch n m t đ ảy ra trong điề u. Nguyên
nhân là do ch ch n m t s u tra th c th m b i di n cho toàn b đơn vị để điề ế, không đủ đ o đ
tng th
Chương 3:
Trình bày d
liu th ng kê
- Phân t th ng kê là căn cứ ức nào đó để vào mt (hay mt s) tiêu th tiến hành phân chia các
đơn v ca hi ng nghiên cện tượ u thành các t (hoc các ti u t) có tính cht khác nhau. Có ý
nghĩa trong c ống kê (giai đoạn điề quá trình nghiên cu th u tra-tng hp-phân tích)
- Nhi m v t c : 1/ Phân chia các lo i hình kinh t xã h i; 2/ Bi u hi n ế kế u c a hi ng ện tượ
nghiên c u; 3/ Nghiên c u mi liên h gi a các tiêu th c
- Phân lo i: ( c thêm) Đọ
- c phân t Các bướ : 3 bước
+ Bướ ức đượ ọn làm căn cức 1: : là tiêu thLa ch n tiêu th c phân t c ch để ti n hành phân ế
t th ng kê. Khi l a ch n tiêu th c phân t c vào nh ng yêu c u sau: ần căn cứ 1/ Ph i d a
trên cơ sở ải căn cứ vào điề phân tích lý lun; 2/ Ph u kin lch s c th ca hin tượng
nghiên c u; 3/ Ph i tùy theo m u ki n tài li u th c t ục đích nghiên cứu và điề ế
+ B nh s t và kho ng cách t ước 2: Xác đị
Phân t theo tiêu th c thu c tính Phân t theo tiêu th c s ng lượ
- Có ít bi u hi n: m i lo i hình hình thành
nên 1 t
VD: Gi i tính: Nam (1 t ), N (1 t )
- Có nhi u bi u hi n: ghép các bi u hi n g n
ging nhau thành m t t
VD: Quê quán -> Các t nh mi n b c (1 t ),
các t nh mi n trung (1 t ), các t nh mi n
Nam (1 t )
- Có ít bi u hi ng bi n): m ng ện (lượ ế ỗi lượ
biến là cơ sở đ hình thành m t t , gi là
phân t không có kho ng cách t
VD: m thi (s nguyên) thang 4 Điể
1, 2, 3, 4 m i cái là 1 t
- Có nhi u bi u hi ng bi ện (lượ ến): căn cứ
vào quan h ng - ch i t s bao g m lượ t, m
mt ph ng biạm vi lượ ến, g i là phân t
khong cách t
VD: m thi (không b t bu c nguyên), Điể
thang 10
<5 là 1 t
T 5-8 là 1 t
>8 là 1 t
+ Bướ ối các đơn v ếp các đơn vịc 3: Phân ph vào tng t: Sp x vào tng t tương ứng vi
biu hin ca tng t . (S đơn v được phân vào m i t g i là t n s , giá tr c a t g i là l ượng
biến).
- : sau khi phân t t ng th theo m t tiêu th t ng th Dãy s phân ph i ức nào đó, các đơn v
được phân ph i vào trong các t (các t n s) -> Dãy các t n s g i là mt dãy s phân ph i
+ Dãy s phân ph i theo tiêu th c thu c tính
+ Dãy s phân ph i theo tiêu th c s ng (dãy s ng bi n) lượ lượ ế
Chương 4:
Các m ức độ
thng kê mô
t
S tuy i ệt đố S tương đối
Biu hin quy mô, kh ng c a hi ng ối lượ ện tượ
nghiên c u t i th m. ời gian, địa điể
- hi n v t: T nhiên (cái, chi c, m, kg); Đơn vị ế
Th n-i gian (ngày, gi ); Quy chu n; Kép (t
km, kwh)
- giá tr Đơn vị ị: VND, USD,…
- Phân lo i:
+ Th i k : quy mô, kh ối ng trong mt
khong th i gian
+ Th m: quy mô, kh ng t i m t ời điể ối lượ
thời điểm nhất định
Biu hin quan h so sánh gia hai m ức độ
nào đó củ ện tượa hi ng.
- Đơn vị: L n; ph ần trăm (%); phần nghìn (‰);
Đơn vị kép (tri ngườu/ i)
- Phân lo i:
- Quan h so sánh gi a hai hi ng cùng ện tượ
loi
+ S ng thái (t phát tương đối độ ốc độ
trin): S t i th i gian ương đố
+ S tương đối k ho ch gế m s tương đối
nhi ế ếm v k hoch và thc hi n k hoch
+ S i k t c u: Ph n ánh t tr ng tương đố ế
ca tng b ph n c u thành trong m t t ng
th
+ S i không gian: so sánh gi a tương đố
hai hi ng cùng lo ện tượ ại nhưng khác nhau về
không gian ho c quan h so sánh m ức độ
gia hai b ph n trong m ng th t t
- Quan h so sánh gi a hai hi ng khác ện tượ
loi
+ S tương đối cường độ: quan h so sánh
gia hai hi ng khác loện tượ ại nhưng có quan
h v i nhau (VD: m t dân s = Dân độ
s/Di ng/Thn tích, V n t c = Quãng đườ i
gian)
Các m trung tâm ức độ
Các m phân tán ức độ
(độ đồng u) đề
1. S bình quân (trung bình): m i bi u theo ức độ đạ
mt tiêu th a mức nào đó củ t t ng th bao g m nhi u
đơn vị.
- Đặc điểm: Mang tính t ng h p, khái quát. San b ng các
chênh l ch gi v tr s c a tiêu th c nghiên ữa các đơn vị
cu.
- Tác d ng: Ph n ánh m ức độ đi biểu, nêu lên đặc trưng
chung nh ng th . So sánh các hi ng không t ca t ện tượ
có cùng quy mô.
- u ki n v n d ng: S bình quân ch nên tính ra t Điề
tng th ng ch t. S bình quân chung c c v n đồ ần đượ
dng k t h p v i các s bình quân t ho c dãy s phân ế
phi.
- Nh c m: ch u nh h ng c a ng bi t ượ điể ưở lượ ến độ
xut. N u lế ượng bi n ế đột xut thì nên chuy n qua
tính M t or trung v .
2. M t: bi u hi n c a tiêu th c ph bi n nh t (g p ế
nhiu nh t) trong m t t ng th hay trong m t dãy s
phân ph i
- Tác d ng: Có th thay th ho c b sung cho trung ế
bình c ng h p tính trung bình g p khó ộng trong trườ
khăn. Có ý nghĩa hơn s ộng trong trườ bình quân c ng
hp dãy s ng bi t xu t. Là m t trong nh ng lượ ến độ
1. Kho ng bi n thiên ế
2. Độ lch tuyệt đối bình quân
3. Phương sai
4. Độ lch chun
5. H s bi n thiên ế
tham s i c a dãy s . Có tác nêu lên đặc trưng phân phố
dng trong phc v nhu c u h p lý
3. Trung v : là lượ ủa đơn vịng biến c đứng v trí gia
trong m t dãy s , chia dãy s thành hai ph n b ng
nhau
- Tác d m t + Có tác d ng trong ph c v ụng: Tương t
công c ng vì
*/ c tr phân ph i c a dãy s : Đặ ưng
- Phân ph i chu n ( i x ng): TB = Trung v = M t đố
- L ch ph i: TB>Trung v t >M
- L ch trái: TB<Trung v t <M
Chương 5:
Điều tra chn
mu
- nh lý gi i h n trung tâm: Đị
+ N u t ng th có phân ph i chu n thì phân ph i c a trung bình m i ế ẫu cũng có phân phố
chun
+ V c m l n thì phân ph i trung bình và t l m u s x p x phân ph i chuới kích thướ ẫu đủ n
- Sai l m và m nh: ức ý nghĩa trong kiểm đị
+ Sai l m lo i I là bác b H0 khi H0 đúng
+ Sai l m lo i II là ch p nh n H0 khi H0 sai
Mức ý nghĩa hay Xác sut mc sai lm loi I
β Xác su t m c sai l m lo i II
1 - Xác su tin c y ất hay trình độ
1- β Lc ki nh ểm đị
Chương 6:
Phân tích h i
quy và tương
quan
Liên h hàm s Liên h h i quy
- Khái ni m: là m i liên h hoàn toàn ch t
ch
- m: Liên h c bi u hi n trên Đặc điể đượ
tng đơn vị cá bit
- Khái ni m: là m i liên h không hoàn toàn
cht ch.
- m: Liên h c bi u hi n Đặc điể không đượ
trên t cá bi t mà ph i ừng đơn v quan sát s
ln
Chương 7:
Phân tích dãy
s th i gian
Dãy s tuy t i đố
Thi m điể
Thi kì
Dãy s t i ương đố
Bình quân
VD: Doanh thu c a công ty bình quân trong
giai n 2015-2020 là 2 t ng đoạ đồ
Lượng t m tuy t ăng giả đối
VD: Doanh thu c a công ty n ăm 2020 tăng
500tr so v i 2019
Tc độ phát tri n
VD: Doanh thu c a công ty n ng ăm 2020 b
110% so v i 2019
Tc độ t m ăng giả
VD: Doanh thu c a công ty n ăm 2020 tăng
10% so v i 2019
Giá tr tuy t i c a 1% t ng đố ăng giảm=Lượ
tăng giảm tuyt đối/ tc độ tăng gim
500tr/10% = 50 tri u/1%
Chương 8:
Phương pháp
ch s
- Ch s là s i (tính b ng l n ho c %) bi u hi n quan h so sánh gi a hai m c a tương đố ức độ
cùng m t hi ng nghiên c u Ch s trong th u hi n quan h so ện tư ống kê là phương pháp bi
sánh gi a hai m cùng lo i ức độ
+ S ng thái (t phát tri n) -> Ch s phát tri n (th i gian) tương đối độ ốc độ
+ S i k ho ch -> Ch s k ho ch tương đố ế ế
+ S i không gian -> Ch s không gian tương đố
2/ Các d ng bài t p : theo chương
Chương 4: Các mức độ thng kê mô t
Chương 5: Thng kê suy din
*/ D ng 1 ng kho ng : Ước lượ
Ước lượng trung bình Ước lượng t l
Trong đó:
Sai s bình quân ch n m u
H s tin c y: Bng Z trang 717, Bng t trang 718
*/ D u ạng 2: Xác định kích thước m
Phương sai tổng th:
*/ D ng 3: Ki nh gi thuy t: Ch h c d ng ki m trung bình 1 tham s khi bi ng ểm đị ế ết và chưa biết phương sai tổ
th chung
- , TPhương pháp Zqs qs
- Phương pháp Pvalue
Chương 6:
*/ D nh h s nh và h s ạng 1: Xác đị xác đị tương quan
*/ D ng 2 ng h s h i quy : Ước lượ
*/ D ng 3: Ki nh ý n nh h s h i quy ểm đị ghĩa mô hình, Kiểm đị
Chương 7:
*/ D ng 1: Các ch m bi ng c a hi ng qua th i gian tiêu phân tích đặc điể ến độ ện tượ
*/ D ng 2: D đoán
Chương 8:
*/ D tính ch s ạng 1: Phương pháp
*/ D ng 2: H th ng ch s

Preview text:

THNG KÊ TRONG KINH T VÀ KINH DOANH
I/ SÁCH GIÁO TRÌNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC: 1/ Sách giáo trình:
2/ Chương trình học:
Sách Thng kê trong kinh tế Slide
Sách Lý thuyết thng kê kinh doanh Chương 1: Giới thiệu
Chương 1: Những vấn đề chung về
Chương 1: Thống kê là gì? chung về thống kê thống kê học Chương 2: Thu thập dữ
Chương 2: Quá trình nghiên cứu thống liệu thống kê kê Chương 3: Trình bày dữ
Chương 2: Trình bày dữ liệu bằng bảng
Chương 3: Trình bày dữ liệu thống kê liệu thống kê và đồ thị
Chương 3: Các mức độ thống kê mô tả Chương 4: Các mức độ
Chương 4: Nghiên cứu thống kê các mức Chương 4: Trình bày và khám phá dữ thống kê mô tả
độ của hiện tượng kinh tế xã hội liệu
Chương 8: Mẫu, phương pháp chọn
Chương 5: Điều tra chọn mẫu
mẫu và Định lý giới hạn trung tâm
Chương 5: Điều tra chọn
Chương 6: Ước lượng trung bình và tỉ lệ
Chương 9: Ước lượng và khoảng tin cậy mẫu
Chương 7: Kiểm định giả thuyết thống
Chương10: Kiểm định giả thuyết một kê tổng thể Chương 6: Phân tích hồi
Chương 12: Tương quan và hồi quy
Chương 11: Hồi quy – tương quan đơn quy và tương quan tuyến tính Chương 7: Phân tích dãy
Chương 15: Phân tích dãy số thời gian
Chương 13: Dãy số thời gian và dự đoán số thời gian và dự báo Chương 8: Phương pháp Chương 14: Chỉ số Chương 14: Chỉ số chỉ số II/ N I DUNG:
1/ Tóm tt lý thuyết các chương: Tên Chương
Ni dung lý thuyết cn nh (Theo Slide)
- Thng kê hc là khoa học nghiên cứu hệ thống các phương pháp thu thp, xphân tích
các con số (mặt lượng) ca nhng hiện tượng s ln để tìm hiểu bản chất và tính quy luật vốn
có của chúng (mt cht) trong những điều kin nhất định (không gian, thi gian).
- Đối tượng nghiên cu của thống kê: mặt lượng, mặt chất, hiện tượng số lớn, điều kiện nhất
định (không gian, thời gian).
- Tng th thng kê (=hiện tượng s ln) là hiện tượng số lớn bao gồm những đơn vị, hoặc
phần tử cấu thành hiện tượng (gọi là các đơn vị tng th hay hiện tượng cá bit), cần được
quan sát và phân tích. Có 3 cách phân loại:
* Phân theo s nhn biết các đơn vị:
+ Tổng thể bộc lộ: có ranh giới rõ ràng, các đơn vị của tổng thể được biểu hiện một cách rõ
ràng, dễ xác định. VD: Số sinh viên Đại học KTQD
+ Tổng thể tiềm ẩn: các đơn vị không được nhận biết một cách trực tiếp, ranh giới của tổng
thể không rõ ràng. VD: Số sinh viên Đại học KTQD hài lòng với chất lượng đào tạo của trường
* Phân theo mục đích nghiên cứu:
+ Tổng thể đồng chất: bao gồm những đơn vị có cùng chung những đặc điểm chủ yếu có liên
quan đến mục đích nghiên cứu.
+ Tổng thể không đồng chất: bao gồm những đơn vị khác nhau về loại hình, khác nhau về
những đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
VD: Khi nghiên cứu học phí hàng tháng của sinh viên Đại học KTQD thì nếu tổng thể là sinh
viên AEP => Đồng chất, nếu tổng thể là sinh viên tất cả các hệ => Không đồng chất
* Phân theo phm vi nghiên cu: Chương 1:
+ Tổng thể chung: bao gồm tất cả các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu
Gii thiu
+ Tổng thể bộ phận: chỉ chứa đựng một phần của tổng thể chung chung v
VD: Sinh viên Đại học KTQD là tổng thể chung thì sinh viên viện đào tạo tiên tiến, CLC và thng kê
POHE là tổng thể bộ phận.
- Tiêu thc thng kê là đặc điểm ca đơn v tng thể được chọn ra để nghiên cứu tùy theo
mục đích nghiên cứu khác nhau. Phân thành 3 loại:
* Tiêu thc thc th:
+ Tiêu thức thuộc tính: Biểu hiện không trực tiếp bằng con số mà bằng các đặc điểm, tính
chất (VD: giới tính, quê quán, dân tộc, khoa gì, lớp gì, …)
+ Tiêu thức số lượng: Biểu hiện trực tiếp thông qua con số (VD: chi tiêu, thu nhập, điểm thi,
chiều cao, cân nặng, thời gian học,…)
+ Đặc biệt: Tiêu thức thay phiên (có thể là thuộc tính hoặc số lượng): có 2 biểu hiện không
trùng nhau trên cùng một đơn vị tổng thể (VD: Giới tính: Nam/Nữ, Có ở kí túc hay không: Có/Không,…)
* Tiêu thc thi gian: Phản ánh thời gian của hiện tượng nghiên cứu
* Tiêu thc không gian: Nêu lên phạm vi lãnh thổ của hiện tượng nghiên cứu
- Ch tiêu thng kê phản ánh mặt lượng gắn với mặt chất của các hiện tượng trong điều kiện
thời gian và địa điểm cụ thể (phn ánh đặc điểm ca s lớn đơn vị tng th).
VD: Điểm thi của mỗi sinh viên là tiêu thức thống kê, còn điểm thi trung bình của tất cả sinh
viên là chỉ tiêu thống kê. Có 4 cách phân loại:
* Phân theo hình thc biu hin:
+ Chỉ tiêu hiện vật: có biểu hiện bằng đơn vị tự nhiên (người, cái, chiếc,…) hoặc đơn vị đo
lường quy ước (kg, mét, …). VD: Chiều cao trung bình của nam giới Việt Nam là 168,1cm (nữ là 156,2cm)
+ Chỉ tiêu giá trị: có biểu hiện bằng đơn vị tiền tệ (VND, USD, …). VD: GDP bình quân đầu
người của Việt Nam năm 2021 là 86,08 triệu VND/ người (Đứng thứ 129)
* Phân theo tính cht biu hin:
+ Chỉ tiêu tuyệt đối: phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng. VD: GDP của Việt Nam
năm 2021 là 362,6 tỷ USD (Đứng thứ 39)
+ Chỉ tiêu tương đối: phản ánh mối quan hệ so sánh giữa cá mức độ của hiện tượng. VD:
GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 2,58%
* Phân theo đặc điểm thi gian:
+ Chỉ tiêu thời điểm: phản ánh mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu tại một thời điểm nhất
định. VD: Dân số Việt Nam là 99.144.053 ngày 03/10/2022 (Đứng thứ 15)
+ Chỉ tiêu thời kỳ: phản ánh mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một thời kỳ nhất
định. VD: Tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam năm 2021 đạt 336,3 tỷ USD * Phân :
+ Chỉ tiêu chất lượng: biểu hiện trình độ phổ biến và mối quan hệ so sánh trong tổng thể,
đây là số tương đối. VD: Mật độ dân số Việt Nam hiện nay là 319 người/km2
+ Chỉ tiêu số lượng (khối lượng): phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu
theo thời gian và địa điểm cụ thể. VD: Số ca mắc covid tại Việt Nam ngày 01/10/2022 là 672 người.
- Thang đo thống kê:
Thang đo định danh: VD: Quê quán, dân tộc, giới tính, tôn giáo … -> Bình đẳng
Thang
đo thứ bc: VD: Bằng cấp, size quần áo, size giầy dép, thẻ thành viên,… ->Không bình
đẳng, có sự hơn kém
Thang
đo khong: Nhiệt độ, điểm thi (Không có gốc 0)
Thang
đo tỷ l: Chiều cao, cân nặng (Có gốc 0)
- Sơ đồ quá trình nghiên cu thng kê:
- Điều tra thng kê là tổ chức một cách khoa học và theo một kế hoạch thống nhất vic thu
th
p tài liu về các hiện tượng nghiên cứu. Yêu cầu: Chính xác, kịp thời, đầy đủ nội dung. Có 3 cách phân loại:
* Phân theo tính cht liên tc ca vic ghi chép:
+ Điều tra thường xuyên: là điều tra một cách liên tục, có hệ thống và thường là theo sát quá
trình phát sinh, phát triển của hiện tượng. VD: Chấm công đi làm hàng ngày
+ Điều tra không thường xuyên: là điều tra một cách không liên tục, không gắn với quá trình
phát sinh, phát triển của hiện tượng. VD: Thầy cô thỉnh thoảng điểm danh trên lớp đại học.
* Phân theo phạm vi đối tượng được điều tra:
+ Điều tra toàn bộ: Tiến hành thu thập thông tin ở tất cả các đơn vị thuộc đối tượng nghiên cứu
+ Điều tra không toàn bộ: chỉ tiến hành thu thập thông tin ở một số đơn vị thuộc đối tượng
nghiên cứu. Phân tiếp thành 3 loại con:
- Điều tra trọng điểm: Tiến hành thu thập thông tin ở bộ phận chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thể Chương 2:
- Điều tra chuyên đề: Tiến hành thu thập thông tin trên một số ít các đơn vị (thậm chí 1
đơn vị) nhưng đi sâu nghiên cứu trên nhiều phương diện
Thu thp d ọ ẫ ế ậ c đơn vị ệ ộ
liu thng kê
- Điều tra ch n m u: Ti n hành thu th p thông tin trên cá đại di n (m t số đủ
lớn), kết quả thường để suy rộng cho tổng thể.
- Thời điểm điều tra, Thi k điều tra, Thi hạn điều tra:
+ Thời điểm điều tra: là mốc thời gian được quy định thống nhất mà cuộc điều tra phải thu
thập thông tin về hiện tượng tồn tại đúng thời điểm đó. VD: Thời điểm tổng điều tra dân số Việt Nam là 1/4/2022.
+ Thời kỳ điều tra: là khoảng thời gian được quy định để thu thập số liệu về lượng của hiện
tượng được tích lũy trong cả thời kỳ đó. VD: Thời kì điều tra về GDP của Việt Nam là năm 2021.
+ Thời hạn điều tra: là khoảng thời gian dành cho việc thực hiện nhiệm vụ thu thập số liệu
VD: Thầy giáo cho phép học sinh thời hạn để thu thập số liệu làm BT lớn là 1 tuần.
- Sai s trong điều tra thng kê là chênh lệch giữa trị số thu được qua điều tra so với trị số thực
tế của hiện tượng. Phân thành 2 loại:
* Sai s do đăng ký ghi chép: xảy ra với mọi cuộc điều tra. Nguyên nhân rất đa dạng cả chủ quan, khách quan
* Sai s do tính chất đại biu (sai s chn mu): ch xảy ra trong điều tra chn mu. Nguyên
nhân là do chỉ chọn một số đơn vị để điều tra thực thế, không đủ đảm bảo đại diện cho toàn bộ tổng thể
- Phân t thng kê là căn cứ vào một (hay một số) tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia các
đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ (hoặc các tiểu tổ) có tính chất khác nhau. Có ý
nghĩa trong cả quá trình nghiên cu thống kê (giai đoạn điều tra-tng hp-phân tích)
- Nhim v: 1/ Phân chia các loại hình kinh tế xã hội; 2/ Biểu hiện kết cu của hiện tượng
nghiên cứu; 3/ Nghiên cứu mi liên h gia các tiêu thc
- Phân loi: (Đọc thêm)
- Các bước phân t: 3 bước
+ Bước 1: La chn tiêu thc phân tổ: là tiêu thức được chọn làm căn cứ để tiến hành phân Chương 3:
tổ thống kê. Khi lựa chọn tiêu thức phân tổ cần căn cứ vào những yêu cầu sau: 1/ Phi da
Trình bày d
trên cơ sở phân tích lý lun; 2/ Phải căn cứ vào điều kin lch s c th ca hin tượng
liu thng kê
nghiên cu; 3/ Phi tùy theo mục đích nghiên cứu và điều kin tài liu thc tế
+ Bước 2: Xác định số tổ và khoảng cách tổ
Phân t theo tiêu thc thuc tính
Phân t theo tiêu thc s lượng
- Có ít biểu hiện (lượng biến): mỗi lượng
biến là cơ sở để hình thành một tổ, gọi là
phân tổ không có khong cách t
- Có ít biểu hiện: mỗi loại hình hình thành
VD: Điểm thi (số nguyên) thang 4 nên 1 tổ
1, 2, 3, 4 mỗi cái là 1 tổ
VD: Giới tính: Nam (1 tổ), Nữ (1 tổ)
- Có nhiều biểu hiện (lượng biến): căn cứ
- Có nhiều biểu hiện: ghép các biểu hiện gần
vào quan hệ lượng - chất, mỗi tổ sẽ bao gồm
giống nhau thành một tổ
một phạm vi lượng biến, gọi là phân tổ
VD: Quê quán -> Các tỉnh miền bắc (1 tổ),
khong cách t
các tỉnh miền trung (1 tổ), các tỉnh miền
VD: Điểm thi (không bắt buộc nguyên), Nam (1 tổ) thang 10 <5 là 1 tổ Từ 5-8 là 1 tổ >8 là 1 tổ
+ Bước 3: Phân phối các đơn vị vào từng tổ: Sắp xếp các đơn vị vào từng tổ tương ứng với
biểu hiện của từng tổ. (Số đơn vị được phân vào mỗi tổ gọi là tần số, giá trị của tổ gọi là lượng biến).
- Dãy s phân phi: sau khi phân tổ tổng thể theo một tiêu thức nào đó, các đơn vị tổng thể
được phân phối vào trong các tổ (các tần số) -> Dãy các tần số gọi là một dãy số phân phối
+ Dãy số phân phối theo tiêu thức thuộc tính
+ Dãy số phân phối theo tiêu thức số lượng (dãy số lượng biến)
S tuyệt đối
S tương đối
Biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng Biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ
nghiên cứu tại thời gian, địa điểm.
nào đó của hiện tượng.
- Đơn vị hiện vật: Tự nhiên (cái, chiếc, m, kg); - Đơn vị: Lần; phần trăm (%); phần nghìn (‰);
Thời gian (ngày, giờ); Quy chuẩn; Kép (tấn-
Đơn vị kép (triệu/người) km, kwh) - Phân loại:
- Đơn vị giá trị: VND, USD,…
- Quan h so sánh gia hai hiện tượng cùng - Phân loại: loi
+ Thời kỳ: quy mô, khối lượng trong một + Số tương đối động thái (tốc độ phát khoảng thời gian
triển): Số tương đối thời gian
+ Thời điểm: quy mô, khối lượng tại một + Số tương đối kế hoạch gồm số tương đối thời điểm nhất định
nhiệm vụ kế hoạch và thực hiện kế hoạch
+ Số tương đối kết cấu: Phản ánh tỷ trọng
của từng bộ phận cấu thành trong một tổng thể
+ Số tương đối không gian: so sánh giữa
hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về
không gian hoặc là quan hệ so sánh mức độ
giữa hai bộ phận trong một tổng thể
- Quan h so sánh gia hai hiện tượng khác loi
+ Số tương đối cường độ: quan hệ so sánh
giữa hai hiện tượng khác loại nhưng có quan
hệ với nhau (VD: mật độ dân số = Dân Chương 4:
số/Diện tích, Vận tốc = Quãng đường/Thời
Các mức độ gian) thng kê mô t
Các mức độ phân tán
Các mức độ trung tâm
(độ đồng đều)
1. S bình quân (trung bình): là mức độ đại biểu theo 1. Khong biến thiên
một tiêu thức nào đó của một tổng thể bao gồm nhiều 2. Độ lch tuyệt đối bình quân đơn vị. 3. Phương sai
- Đặc điểm: Mang tính tổng hợp, khái quát. San bằng các 4. Độ lch chun
chênh lệch giữa các đơn vị về trị số của tiêu thức nghiên 5. H s biến thiên cứu.
- Tác dụng: Phản ánh mức độ đại biểu, nêu lên đặc trưng
chung nhất của tổng thể. So sánh các hiện tượng không có cùng quy mô.
- Điều kiện vận dụng: Số bình quân chỉ nên tính ra từ
tổng thể đồng chất. Số bình quân chung cần được vận
dụng kết hợp với các số bình quân tổ hoặc dãy số phân phối.
- Nhược điểm: chu nh hưởng ca lượng biến đột
xu
t. Nếu có lượng biến đột xut thì nên chuyn qua
tính M
t or trung v.
2. M
t: là biểu hiện của tiêu thức phổ biến nhất (gặp
nhiều nhất) trong một tổng thể hay trong một dãy số phân phối
- Tác dng: Có thể thay thế hoặc bổ sung cho trung
bình cộng trong trường hợp tính trung bình gặp khó
khăn. Có ý nghĩa hơn số bình quân cộng trong trường
hợp dãy số có lượng biến đột xuất. Là một trong những
tham số nêu lên đặc trưng phân phối của dãy số. Có tác
dụng trong phục vụ nhu cầu hợp lý
3. Trung v: là lượng biến của đơn vị đứng ở vị trí giữa
trong một dãy số, chia dãy số thành hai phần bằng nhau
- Tác dụng: Tương tự mốt + Có tác dụng trong phục vụ công cộng vì
*/ Đặc trưng phân phi ca dãy s:
- Phân phối chuẩn (đối xứng): TB = Trung vị = Mốt
- Lệch phải: TB>Trung vị>Mốt - Lệch trái: TB
- Định lý gii hn trung tâm:
+ Nếu tổng thể có phân phối chuẩn thì phân phối của trung bình mẫu cũng có phân phối chuẩn
+ Với kích thước mẫu đủ lớn thì phân phối trung bình và tỷ lệ mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn Chương 5:
- Sai lm và mức ý nghĩa trong kiểm định:
Điều tra chn + Sai lầm loại I là bác bỏ H0 khi H0 đúng mu
+ Sai lầm loại II là chấp nhận H0 khi H0 sai 
Mức ý nghĩa hay Xác suất mắc sai lầm loại I β
Xác suất mắc sai lầm loại II 1 - 
Xác suất hay trình độ tin cậy 1- β Lực kiểm định
Liên h hàm s
Liên h hi quy Chương 6:
- Khái niệm: là mối liên hệ hoàn toàn chặt
- Khái niệm: là mối liên hệ không hoàn toàn
Phân tích hi chẽ chặt chẽ. quy và tương
- Đặc điểm: Liên hệ được biểu hiện trên
- Đặc điểm: Liên hệ không được biểu hiện quan
từng đơn vị cá bit
trên từng đơn vị cá biệt mà phải quan sát s ln Chương 7:
Thi điểm
Dãy s tuyt đối Phân tích dãy Thi kì
s thi gian
Dãy s tương đối
VD: Doanh thu của công ty bình quân trong Bình quân
giai đoạn 2015-2020 là 2 tỉ đồng ủ ăm 2020 tăng
Lượng tăng giảm tuyt đối VD: Doanh thu c a công ty n 500tr so với 2019 ủ ăm 2020
Tc độ phát trin VD: Doanh thu c a công ty n bằng 110% so với 2019 ủ ăm 2020
Tc độ tăng giảm VD: Doanh thu c a công ty n tăng 10% so với 2019
Giá tr tuyt đối ca 1% tăng giảm=Lượng
tăng giảm tuyt đối/ tc độ tăng gim 500tr/10% = 50 tri u/1%
- Ch số là số tương đối (tính bằng lần hoặc %) biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của
cùng một hiện tượng nghiên cứu Chỉ số trong thống kê là phương pháp biểu hiện quan hệ so
sánh giữa hai mức độ cùng loại Chương 8: Phương pháp
ch s
+ Số tương đối động thái (tốc độ phát triển) -> Chỉ sổ phát triển (thời gian)
+ Số tương đối kế hoạch -> Chỉ số kế hoạch
+ Số tương đối không gian -> Chỉ số không gian
2/ Các dng bài tp theo chương:
Chương 4: Các mức độ thng kê mô t
Chương 5: Thng kê suy din
*/ Dng 1: Ước lượng khong
Ước lượng trung bình
Ước lượng t l Trong đó:
Sai s bình quân chn mu
H s tin cy: Bng Z trang 717, Bng t trang 718
*/ Dạng 2: Xác định kích thước mu
Phương sai tổng th:
*/ Dng 3: Kiểm định gi thuyết: Ch hc dng kim trung bình 1 tham s khi biết và chưa biết phương sai tổng th chung
- Phương pháp Zqs, Tqs
- Phương pháp Pvalue Chương 6:
*/ Dạng 1: Xác định h s xác định và h s tương quan
*/ Dng 2: Ước lượng h s hi quy
*/ Dng 3: Kiểm định ý nghĩa mô hình, Kiểm định h s hi quy Chương 7:
*/ Dng 1: Các ch tiêu phân tích đặc điểm biến động ca hiện tượng qua thi gian
*/ Dng 2: D đoán Chương 8:
*/ Dạng 1: Phương pháp tính ch s
*/ Dng 2: H thng ch s