



















Preview text:
Thống kê KTKD(221)_32@_TS.Phạm Thị Mai Anh
top/Default for Phân tích dữ liệu(121)_02 Q1
Đối tượng nghiên cứu của thống kê? MC Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade
Chỉ nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng số lớn * 0
(không nghiên cứu hiện tượng cá biệt)
Nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng số lớn và * 100 hiện tượng cá biệt
Chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng cá biệt, và mặt lượng * 0
của hiện tượng số lớn*
Chỉ* nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng cá biệt và mặt chất * 0
của hiện tượng số lớn * General feedback: * * * For any correct response: Your answer is * correct. * For any incorrect response: Your answer is * incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No *
Đối tượng nghiên cứu của thống kê? MC Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q10
Khi tổng phương sai bằng tổng số lượng biến đưa vào phân tích trong phương
pháp phân tích thành phần chính thì ma trận dữ liệu đầu vào là : MC Default mark: 0.7 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade *Ma trận hiệp phương sai * 0
Khi tổng phương sai bằng tổng số lượng biến đưa vào phân tích trong phương
pháp phân tích thành phần chính thì ma trận dữ liệu đầu vào là : MC Default mark: 0.7 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade
Ma trận hệ số tương quan * 100
Ma trận dữ liệu ban đầu * 0
Ma trận hệ số tương quan hoặc ma trận dữ liệu ban đầu * 0 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No *
Khi tổng phương sai bằng tổng số lượng biến đưa vào phân tích trong phương
pháp phân tích thành phần chính thì ma trận dữ liệu đầu vào là : MC Default mark: 0.7 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q10
Một hãng buôn muốn biết xem phải chăng có sự không ổn định về lượng hàng bán MC
được trung bình trên mỗi nhân viên bán hàng so với những năm trước (lượng đó bằng
7,4). Mẫu ngẫu nhiên gồm 40 nhân viên bán hàng được lựa chọn: Mean 6.7425 Standard 0.183026 Error Median 6.7 Mode 6.5 Standard 1.157559 Deviation Sample 1.339942 Variance Kurtosis -0.88351 Skewness -0.10797 Range 4.5 Minimum 4.5 Maximum 9 Sum 269.7 Count 40
Xác định giá trị của tiêu chuẩn kiểm định từ mẫu quan sát? Default mark: 1.2 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 100 ID number: * # Answers Feedback Grade -0,568 * 0 -3,824 * 0 4,895 * 0 -3,5924 * 100 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q11
Mức đóng góp trung bình của một biến với tất cả các thành phần chính. được tạo MC ra Default mark: 0.7 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade
Bình quân cộng giản đơn các mức đóng góp của biến với từng * 0 trục
Bình quân cộng gia quyền các mức đóng góp của biến với từng
trục (với quyền số là giá trị riêng của các trục thành phần chính) * 100
Bình quân cộng gia quyền các giá trị COS2 của biến với từng
trục (với quyền số là giá trị riêng của các trục thành phần chính) * 0
Bình quân cộng giản đơn các giá trị COS2 của biến với từng trục * 0 * General feedback: * *
Mức đóng góp trung bình của một biến với tất cả các thành phần chính. được tạo MC ra Default mark: 0.7 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade * For any correct response: Your answer is * correct. * For any incorrect response: Your answer is * incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q12
Trong phân tích thành phần chính, khi tọa độ của các quan sát càng lớn (xét về
trị số tuyệt đối) thì quan sát đó có mức đóng góp vào sự hình thành trục thành phần chính: MC Default mark: 0.7 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade Càng nhỏ* * 0 Càng lớn* * 100
Không thể kết luận được vì quan sát có mức đóng góp lớn hay
nhỏ không phụ thuộc vào tọa độ của các quan sát * 0
Không thể kết luận được vì mức đóng góp của quan sát không
chỉ phụ thuộc vào tọa độ của quan sát mà còn phụ thuộc vào COS2 * 0 * General feedback: * * * For any correct response: Your answer is * correct. * For any incorrect response: Your answer is * incorrect. * Hint 1: * *
Trong phân tích thành phần chính, khi tọa độ của các quan sát càng lớn (xét về
trị số tuyệt đối) thì quan sát đó có mức đóng góp vào sự hình thành trục thành phần chính: MC Default mark: 0.7 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q14
Có kết quả phân tích thành phần chính cho các biến về đặc điểm xe ô tô như sau: Bảng 1- Giá trị riêng* Eigenvalues *
Dim.1 Dim.2 Dim.3 Dim.4 Dim.5 Dim.6 Dim.7 Dim.8 MC Variance
6.127 1.016 0.346 0.254 0.139 0.061 0.038 0.019 % of var.
76.589 12.701 4.323 3.174 1.734 0.759 0.481 0.241 Cumulative % of var
76.589 89.29 93.613 96.786 98.52 99.279 99.759 100
Bảng 2-Tọa độ của các biến trên các trục thành phần chính* Dim.1 Dim.2 Dim.3 Dim.4 Dim.5 Weight 0.949 0.028 0.040 0.024 0.287 Length 0.878 0.167 0.086 0.435 -0.040
Cylinder 0.898 0.242 0.262 -0.190 0.072
Displace 0.920 0.065 0.284 -0.107 -0.203 City
-0.950 0.114 0.236 -0.016 0.082
Highway -0.939 0.063 0.286 0.112 0.013 GHG
0.977 -0.037 -0.161 -0.053 -0.031 CAR1
-0.259 0.952 -0.156 -0.029 -0.018
Hãy xác định giá trị Communality của biến "City" trên các thành phần chính được giữ lại? Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 100 ID number: * # Answers Feedback Grade 0,9146 * 100 0,9773 * 0 0,836 * 0 0,8001 * 0 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q2
Chỉ tiêu thống kê phản ánh MC Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 100 ID number: * # Answers Feedback Grade
Đặc điểm của toàn bộ tổng thể. * 100
Chỉ tiêu thống kê phản ánh MC Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 100 ID number: * # Answers Feedback Grade
Đặc điểm của một số đơn vị tổng thể. * 0
Đặc điểm của một đơn vị tổng thể. * 0
Mặt chất và lượng của đơn vị tổng thể* * 0 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q3
Loại hình điều tra nào thường dùng để nghiên cứu các trường hợp điển hình? MC Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade Điều tra chuyên đề. * 100 Điều tra chọn mẫu * 0 Điều tra trọng điểm. * 0 Điều tra toàn bộ * 0 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q4 Đơn vị điều tra là: MC Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade
Đối tượng cung cấp thông tin. * 100
Đối tượng tiến hành thực hiện việc thu thập thông tin * 0
Đối tượng cần được thu thập thông tin * 0
Đối tượng giám sát quá trình thu thập thông tin * 0 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q5 Thời gian ôn thi Kết quả thi <1 1-3 3-5 >5 <5 2005 8613 650 131 5-6 256 1774 120 29 MC 6-8 276 189 375 185 8-9 167 80 480 2019 >9 385 13 320 2911
Tỉ lệ sinh viên đạt kết quả từ 8 điểm trở lên khi ôn thi trên 5 giờ* Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade 0.729 * 0 0.196 * 0 0,919 * 100 0,471 * 0 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * Thời gian ôn thi Kết quả thi <1 1-3 3-5 >5 <5 2005 8613 650 131 5-6 256 1774 120 29 MC 6-8 276 189 375 185 8-9 167 80 480 2019 >9 385 13 320 2911
Tỉ lệ sinh viên đạt kết quả từ 8 điểm trở lên khi ôn thi trên 5 giờ* Default mark: 0.8 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) * Q6 *
Bảng: Thống kê mô tả về doanh số của 30 cửa hàng Mean * Standard Error * Median 1291.5 Mode 1218 MC Standard Deviation * Sample Variance 380505.14 Minimum 390 Maximum 2650 Sum 37789
Xác định khoảng tin cậy 2 phía cho doanh số trung bình của các cửa hàng trên địa bàn với độ tin cậy 90% Default mark: 1.2 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade 1111,94 ; 1407,33 * 0 1068,28; 1450,99 * 100 1068,49 ; 1450,78 * 0 *
Bảng: Thống kê mô tả về doanh số của 30 cửa hàng Mean * Standard Error * Median 1291.5 Mode 1218 MC Standard Deviation * Sample Variance 380505.14 Minimum 390 Maximum 2650 Sum 37789
Xác định khoảng tin cậy 2 phía cho doanh số trung bình của các cửa hàng trên địa bàn với độ tin cậy 90% Default mark: 1.2 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade 1112,05 ; 1407,21 * 0 * General feedback: * * * For any correct response: * Your answer is correct. *
Bảng: Thống kê mô tả về doanh số của 30 cửa hàng Mean * Standard Error * Median 1291.5 Mode 1218 MC Standard Deviation * Sample Variance 380505.14 Minimum 390 Maximum 2650 Sum 37789
Xác định khoảng tin cậy 2 phía cho doanh số trung bình của các cửa hàng trên địa bàn với độ tin cậy 90% Default mark: 1.2 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade * For any incorrect response: * Your answer is incorrect. * Hint 1: * * *
Show the number of correct responses (Hint 1): No * *
Clear incorrect responses (Hint 1): No * *
Bảng: Thống kê mô tả về doanh số của 30 cửa hàng Mean * Standard Error * Median 1291.5 Mode 1218 MC Standard Deviation * Sample Variance 380505.14 Minimum 390 Maximum 2650 Sum 37789
Xác định khoảng tin cậy 2 phía cho doanh số trung bình của các cửa hàng trên địa bàn với độ tin cậy 90% Default mark: 1.2 Shuffle the choices? Yes Number the choices? A
Penalty for each incorrect try: 33.3 ID number: * # Answers Feedback Grade * Tags: * *
Allows the selection of a single or multiple responses from a pre-defined list. * (MC/MA) *