









Preview text:
CHƯƠNG 1
Câu 1. Tiêu thức thống kê nêu lên đặc điểm của
a. Từng đơn vị tổng thể
b. Một số đơn vị tổng thể
c. Số lớn đơn vị tổng thể
d. Tất cả đơn vị của tổng thể
Câu 2. Tiêu thức nào sau đây không phải là tiêu thức số lượng
a. Quãng đường vđv chạy
b. Thu nhập của hộ gia đình
c. Kênh truyền hình VTV
d. Chiều cao của người dân
Câu 3. Ví dụ về tổng thể tiềm ẩn
a. Tổng thể doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội
b. Tổng thể sinh viên ĐHKTQD
c. Tổng thể người nghiện ma túy d. Tổng thể dân số VN
Câu 4. Tổng thể thống kê là
a. Hiện tượng số lớn, bao gồm các đơn vị, phần tử cần được quan sát và phân tích b. Tất cả sinh viên KTQD c. Tất cả dân số VN
d. Tất cả người ưa thích nhạc rock
Câu 5. Chỉ tiêu thống kê nêu lên đặc điểm của
a. Từng đơn vị tổng thể
b. Một số đơn vị tổng thể
c. Số lớn đơn vị tổng thể
d. Tất cả đơn vị tổng thể.
Câu 6. Thang đo sử dụng cho các kích cỡ (S/M/L), màu sắc, giá cả một loại quần áo là
a. Định danh, thứ bậc, khoảng
b. Định danh, thứ bậc, tỷ lệ
c. Thứ bậc, định danh, khoảng
d. Thứ bậc, định danh, tỷ lệ. ( còn 1 câu nữa ko nhớ ) CHƯƠNG 2
Câu 1. Sai số do tính đại diện của các đơn vị được chọn xảy ra ở:
a. Điều tra chọn mẫu b. Điều tra chuyên đề c. Điều tra toàn bộ d. Điều tra trọng điểm
Câu 2. Trong những loại điều tra dưới đây, đâu là loại điều tra thường xuyên a. Điều tra dân số.
b. Thu nhập thông tin về sự hài long của khách hàng sử dụng sản phẩm A.
c. Đánh giá của sinh viên về các lớp học phần.
d. Ghi chép tình hình xuất nhập kho của nguyên vật liệu.
Câu 3. Kết quả loại điều tra nào sau đây được suy rộng cho tổng thể a. Điều tra chuyên đề
b. Điều tra chọn mẫu
c. Không có loại điều tra nào d. Điều tra trọng điểm
Câu 4. Đâu không phải yêu cầu của điều tra thống kê a. Kịp thời b. Đầy đủ c. Trung thực
d. Gặp trực tiếp đối tượng
Câu 5. Loại hình điều tra được sử dụng phổ biến hiện nay là a. Điều tra trọng điểm b. Điều tra toàn bộ
c. Điều tra chọn mẫu d. Điều tra chuyên đề
Câu 6. Quy định thời gian của tổng điều tra dân số là 0h ngày 1/4/2019. Đây là
a. Thời điểm điều tra b. Thời kỳ điều tra
c. Thời gian nhân viên điều tra đi thu thập thông tin d. Thời hạn điều tra
Câu 7. Sai số do đăng ký ghi chép xày ra ở a. Điều tra toàn bộ
b. Tất cả các loại điều tra c. Điều tra chọn mẫu
d. Điều tra trọng điểm. CHƯƠNG 3
Câu 1. Tần số tích lũy là
a. Cộng dồn của các tần số
b. Cộng dồn của các tần suất
c. Cộng dồn của các lượng biến
d. Tần số của tổ đứng trước nó.
Câu 2. Đối với phân tổ có khoảng cách tổ, lượng biến được xác định là
a. Giới hạn trên của tổ
b. Giới hạn dưới của tổ
c. Giá trị tùy ý do người nghiên cứu chọn
d. Giá trị trung bình của tổ
Câu 3. Phân tổ có khoảng cách tổ mở là:
a. Tổ đầu tiên không có giới hạn trên và tổ cuối cùng không có giới hạn dưới
b. Tổ đầu tiên không có giới hạn dưới và tổ cuối cùng không có giới hạn trên
c. Tổ đầu tiên không có giới hạn trên hoặc tổ cuối cùng không có giới hạn dưới
d. Tổ đầu tiên không có giới hạn dưới hoặc tổ cuối cùng không có giới hạn trên.
Câu 4. Tiêu thức phân tổ được xác định không dựa vào a. Thời gian nghiên cứu b. Không gian nghiên cứu c. Mục đích nghiên cứu
d. Phạm vi nghiên cứu
Câu 5. Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính thì:
a. Ghép các lượng biến có tính chất gần giống nhau vào thành một tổ
b. Tùy thuộc số lượng các biểu hiện để phân tổ cho phù hợp
c. Mỗi tiêu thức sẽ hình thành một tổ
c. Mỗi lượng biến sẽ hình thành một tổ
Câu 6. Trong dãy số phân phối, tần suất nêu lên
a. Số lần xuất hiện của lượng biến
b. Mức độ phổ biến của tiêu thức
c. Kết cấu tổng thể d. Không có ý nào
Câu 7. Phân tổ có ý nghĩa trong giai đoạn a. Điều tra thống kê
b. Phân tích và dự đoán thống kê c. Tổng hợp thống kê
d. Tất cả các giai đoạn
Câu 8. Phân tổ không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây
a. Phân cụm, phân lớp hiện tượng b. Biểu hiện kết cấu
c. Phân chia các loại hình thái kinh tế xã hội
d. Nghiên cứu mối liên hệ CHƯƠNG 4
Câu 1. Trung vị về tiền lương của lao động trong doanh nghiệp A là 18 triệu đồng, điều đó có nghĩa là:
a. Tiền lương cao nhất của lao động trong doanh nghiệp A là 18 triệu đồng
b. Có ít nhất một nửa số lao động của doanh nghiệp A có tiền lương từ 18 triệu đồng trở lên và ngược lại
c. Tiền lương trung bình của lao động trong doanh nghiệp A là 18 triệu đồng
d. Đa số lao động trong doanh nghiệp A có tiền lương là 18 triệu đồng.
Câu 2. Mức độ không chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất là a. Phương sai b. Độ lệch chuẩn
c. Độ lệch tuyệt đối trung bình
d. Không có mức độ nào
Câu 3. Đặc điểm của Mốt là
a. Chỉ được tính ra từ tiêu thức thuộc tính
b. Chỉ được tính ra từ tiêu thức số lượng
c. Có thể tính từ tiêu thức thuộc tính và số lượng
d. Chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất.
Câu 4. Giá trị các mức độ do độ biến thiên của tiêu thức càng lớn thì
a. Chưa có cơ sở để kết luận
b. Tổng thể càng đồng đều
c. Độ phân tán càng nhỏ
d. Độ phân tán càng lớn
Câu 5. Mức độ không chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất a. Khoảng biến thiên b. Số trung vị c. Hệ số biến thiên d. Số trung bình
Câu 6. Hệ số biến thiên có đơn vị tính là a. Tùy từng trường hợp b. Đơn vị kép
c. Đơn vị tính của tiêu thức nghiên cứu
d. Đơn vị phần trăm
Câu 7. Khi số trung bình nhỏ hơn số trung vị
a. Số đơn vị có lượng biến lớn hơn mốt chiếm đa số trong tổng thể
b. Số đơn vị có lượng biến lớn hơn số trung bình chiếm thiểu số trong tổng thể
c. Số đơn vị có lượng biến lớn hơn số trung vị chiếm thiểu số trong tổng thể
d. Số đơn vị có lượng biến lớn hơn số trung bình chiếm đa số trong tổng thể
Câu 8. Mốt về tiền lương của lao động trong doanh nghiệp là A là 18 triệu đồng, điều đó có nghĩa là
a. Đa số lao động trong doanh nghiệp A có tiền lương là 18 triệu đồng
b. Tiền lương trung bình của lao động trong doanh nghiệp A là 18 triệu đồng
c. Tiền lương cao nhất của lao động trong doanh nghiệp A là 18 triệu đồng
d. Có ít nhất một nửa số lao động của doanh nghiệp A có tiền lương từ 18 triệu đồng trở lên và ngược lại.
Câu 9. Đặc điểm của số tuyệt đối là
a. Đơn vị tính hiện vật hoặc giá trị
b. Chỉ có đơn vị tính giá trị
c. Chỉ có đơn vị tính hiện vật d. Không có đơn vị tính
Câu 10. Nhược điểm của số trung bình là
a. Chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất
b. Nêu lên đặc trưng phân phối của dãy số
c. Nêu lên mức độ phổ biến của hiện tượng
d. San bằng, bù trừ các chênh lệch về lượng
Câu 11. Số tương đối phản ánh a. Khối lượng b. Quan hệ so sánh c. Mức độ phổ biến d. Quy mô
Câu 12. GDP bình quân đầu người của Mỹ hiện nay gấp 26.7 lần của Việt Nam. Đây là ví dụ của số tương đối a. Kế hoạch b. Động thái c. Kết cấu d. Không gian
Câu 13. Khi có dữ liệu về năng suất thu hoạch và tỷ trọng diện tích gieo trồng của từng địa phương,
công thức tính năng suất thu hoạch trung bình chung.
a. Trung bình cộng gia quyền
b. Trung bình điều hòa gia quyền c. Trung bình nhân
d. Trung bình cộng giản đơn
Câu 14. Số tương đối có đơn vị tính kép là
a. Số tương đối động thái
b. Số tương đối không gian
c. Số tương đối kế hoạch
d. Số tương đối cường độ
Câu 15. Tác động của số trung bình là
a. So sánh các hiện tượng không cùng quy mô b. Không có tác dụng gì
c. Cho biết quy mô tổng thể
d. Phản ánh kết cấu tổng thể
Câu 16. Đơn vị tính của số tương đối không thể là a. Đơn vị kép b. Đơn vị % c. Đơn vị ghép d. Đơn vị lần CHƯƠNG 5.
Câu 1. Đặc điểm của phân phối chuẩn không phải là a. Có dạng hình chuông
b. Diện tích dưới đường cong thể hiện xác suất c. Hình dáng đối xứng
d. Có thể tiếp xúc với trục hoành
Câu 2. ước lượng giá trị trung bình tối thiểu đối với tổng thể là a. ước lượng hai phía
b. ước lượng phía phải
c. chưa đủ cơ sở kết luận d. ước lượng phía trái
Câu 3. Theo định lý giới hạn trung tâm, nếu biến ngẫu nhiên X phân phối chuẩn thì
a. Trung bình mẫu sẽ phân phối chuẩn chỉ khi cỡ mẫu lớn hơn 30
b. Trung bình mẫu sẽ tuân theo phân phối t-student hoặc phân phối Fisher
c. Tỷ lệ mẫu sẽ phân phối chuẩn chỉ khi cỡ mẫu lớn hơn 30
d. Trung bình mẫu sẽ phân phối chuẩn
Câu 4. Điều nào sau đây không đúng đối với cách chọn hoàn lại
a. Quy mô tổng thể thay đổi sau các lần chọn
b. Là cách chọn ngẫu nhiên đơn vị điều tra
c. Sai số chọn mẫu lớn hơn so với cách chọn không hoàn lại
d. Mỗi đơn vị có thể chọn được nhiều lần
Câu 5. Sai số bình quân chọn mẫu của cách chọn hoàn lại so với cách chọn không hoàn lại a. Bằng nhau b. Lớn hơn c. Tùy từng trường hợp d. Nhỏ hơn
Câu 6. Khi xác suất tin cậy là 95%, điều đó có nghĩa
a. 95% giá trị của tổng thể chung nằm ngoài khoảng giá trị ước lượng
b. 5% giá trị của tổng thể mẫu nằm trong khoảng giá trị ước lượng
c. 5% giá trị của tổng thể chung nằm ngoài khoảng giá trị ước lượng
d. 95% giá trị của tổng thể mẫu nằm trong khoảng giá trị ước lượng
Câu 7. Khi kiểm định thu nhập trung bình của hộ gia đình tỉnh A có lớn hơn 30 triệu hay không?
a. Chưa xác định miền bác bỏ
b. Miền bác bổ nằm ở đuôi bên phải của phân phối
c. Miền bác bỏ nằm ở đuôi bên trái của phân phối
d. Miền bác bỏ nằm ở đuôi hai bên của phân phối
Câu 8. Ưu điểm của điều tra chọn mẫu
a. Cho biết thông tin về quy mô tổng thể chung
b. Kết quả không tiến hành phân tổ theo mọi phạm vi nghiên cứu
c. Tổ chức đơn giản d. Không gặp sai số
Câu 9. Giá trị Z đối với ước lượng phía phải 95% là (tra bảng) a. 2.326 b. 1.960 c. 1.282 d. 1.645
Câu 10. Phương pháp xác định tham số của tổng thể chung trên cơ sở thống kê mẫu gọi là a. Ước lượng b. Phân tích trung tâm c, Thống kê mô tả d. Kiểm định
Câu 11. Mức ý nghĩa của kiểm định là xác suất a. Chấp nhận H0 khi H0 sai b. Bác bỏ H1 khi H1 đúng c. Chấp nhận H1 khi H1 sai
d. Bác bỏ H0 khi H0 đúng
Câu 12. Sai số trong điều tra chọn mẫu không do a. Kiểm tra nhiều lần
b. Cỡ mẫu không đủ lớn
c. Kết cấu mẫu không giống với tổng thể
d. Lỗi đăng kí, ghi chép
Câu 13. Khi ước lượng 2 phía với xác suất tin cậy 99%, mức ý nghĩa là a. 1% b. 0.5% c. 99% d. 2%
Câu 14. Hạn chế của điều tra chọn mẫu không phải là
a. Tổ chức đơn giản
b. Cho biết thông tin về quy mô tổng thể chung
c. Kết quả không tiến hành phân tổ theo mọi phạm vi nghiên cứu d. Không gặp sai số
Câu 15. Nếu P-value của kiểm định trung bình có giá trị là 0.02 thì
a. Chưa đủ cơ sở bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 100%
b. Chưa đủ cơ sở bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 5%
c. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 5%
d. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 1%.