

















Preview text:
TỔNG HỢP ĐỀ KSNB
1. Mục tiêu hữu hiệu và hiệu quả trong chu trình bán hàng - thu tiền
a. không có liên quan gì với nhau b. luôn hỗ trợ nhau c. loại trừ nhau d.
2. Để giảm thiểu rủi ro mua hàng với giá cao, chất lượng không đảm bảo hoặc điều kiện
hậu mãi không tốt, cần tập trung kiểm soát trong:
a. Khâu lập đơn đặt hàng b. Khâu nhận hàng c. d. Khâu thanh toán
3. Quy định nghiêm cấm nhân viên mua hàng nhận hoa hồng từ nhà cung cấp liên quan đến:
a. Hoạt động kiểm soát b. Giám sát c. d. Đánh giá rủi ro
4. Đạt được các chỉ tiêu về sản xuất, doanh số hay thị phần của hoạt động mua hàng liên quan đến mục tiêu:
a. Sự hiệu quả trong hoạt động kinh doanh của đơn vị
b. Báo cáo tài chính đáng tin cậy c. Tuân thủ pháp luật
d. Sự hữu hiệu trong hoạt động
5. Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho không bao gồm nhân tố nào dưới đây?
a. Ghi nhận hóa đơn mua hàng b. c. Xét duyệt mua hàng
d. Hàng trong kho cần sắp xếp, phân loại rõ ràng.
6. Nhà quản lý của đơn vị thường quan tâm nhất đến vấn đề nào sau đây khi kiểm soát
hoạt động mua hàng trong đơn vị?
a. Mua hàng với giá cao hơn so với giá thị trường
b. Mua hàng có nguồn gốc không rõ ràng
c. Mua hàng không kịp thời dẫn đến bị động trong khâu bán hàng d. Cả 3 đều đúng
7. Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc giảm thiểu khả năng nhân
viên bán hàng vì chạy theo doanh số mà bất chấp nợ khó đòi cho doanh nghiệp? a.
Chứng từ vận chuyển và hóa đơn bán hàng phải được 1 nhân viên độc lập đối chiếu
c. Bảo vệ tăng cường kiểm tra khi hàng xuất ra khỏi công ty
d. Người xét duyệt bán chịu không được tiếp cận với tiền của doanh nghiệp
8. Đối chiếu chứng từ vận chuyển với hóa đơn bán hàng là để đảm bảo rằng:
a. Không có hàng bán bị trả lại b.
c. Hàng bán đúng yêu cầu khác
d. Hàng gửi đi cho khách đảm bảo về chất lượng
9. Bộ phận xét duyệt xóa sổ nợ khó đòi cần độc lập với bộ phận: a. Lập hóa đơn b.
c. Xử lý đơn đặt hàng d. Quản lý hàng tồn kho
10. Sai phạm trong ghi nhận doanh thu bán hàng làm sai lệch thông tin trên BCTC: a.
bán hàng trên sổ kế toán
b. Đơn vị bán các mặt hàng xa xỉ
c. Tất cả các trường hợp trên
d. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu
11. Chức năng mua hàng thường được tách biệt với các chức năng khác trong tổ chức
không đáp ứng các mục tiêu dưới đây?
a. Hạn chế sai phạm tiềm tàng
b. Tính hữu hiệu và hiệu quả c. oát
d. Giảm thiểu cơ hội gian lận
12. Mục tiêu nào là quan trọng nhất của hoạt động bán hàng ảnh hưởng đến sự tồn tại và
phát triển của doanh nghiệp? a. Cả 3 đều đúng b. Báo cáo đáng tin cậy c. Tuân thủ d.
13. “Đơn vị không khai báo về các khoản nợ phải thu khách hàng bị thế chấp” ảnh hưởng
chủ yếu đến mục tiêu nào sau đây? a. b. Hoạt động c. Tuân thủ d. Không có đáp án
1 Khi nhận hàng nhân viên nhận hàng cần đối chiếu hàng hóa thực nhận với: a. Báo cáo nhận hàng
b. Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán c.
d. Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán
15. Cơ quan quản lý nhà nước thường quan tâm nhất vấn đề nào sau đây về hoạt động mua hàng của đơn vị?
A. Mua hàng có chất lượng cao
B. Mua các mặt hàng bị cấm kinh doanh theo luật định
C. Mua hàng với giá thấp D. Tất cả các câu
16. Sự phức tạp trong NV bán hàng dẫn đến tăng khả năng có sai sót, gian lận trong chu
trình bán hàng - thu tiền là rủi ro: A. Tuân thủ
B. Không có câu nào phù hợp C. Báo cáo tài chính D. Hoạt động
17. Bộ phận xét duyệt bán chịu cần độc lập với bộ phận: A. Bán hàng B. Nhận hàng C. Giao hàng D. Bảo quản hàng
18. Chọn câu trả lời đúng liên quan hóa đơn bán hàng:
A. Các câu trên đều đúng
B. Hóa đơn bán hàng là cơ sở để ghi nhận doanh thu trên sổ sách kế toán
C. Hóa đơn bán hàng là điều kiện ghi nhận nợ phải thu khách hàng
D. Hóa đơn bán hàng là cơ sở chứng minh hàng đã giao cho người mua
19. Khi nhận hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhận hàng dựa trên chứng từ nào sau đây để
kiểm tra tính đúng đắn của hàng giao: a. Phiếu nhập kho
b. Phiếu đề nghị mua hàng
c. Đơn đặt hàng đã được xét duyệt và hóa đơn mua hàng d. Vận đơn
20. Cơ quan thuế quan tâm nhất đến vấn đề gì sau đây của đơn vị:
a. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu cho xã hội
b. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán
c. Đơn vị bán hàng nhưng không lập hóa đơn
d. Không có câu trả lời nào phù hợp
21. Rủi ro không thu được tiền bán hàng ở nhóm khách hàng nào dưới đây thường cao nhất:
a. Không có câu nào phù hợp
b. Khách hàng nhỏ và giao dịch thường xuyên c
d. Khách hàng lớn và giao dịch thường xuyên
22. Ở các doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn
kho, nếu vòng quay hàng tồn kho năm nay tăng lên bất thường so với năm trước, thực
tế này có thể được giải thích bởi:
a. tình hình tiêu thụ khó khăn hơn trước
b. nghiệp vụ mua hàng bị ghi trùng
c. hàng tồn kho cuối kỳ bị khai cao d.
ai cao số dư hàng tồn kho cuối kỳ trên báo cáo tài chính thường nhằm mục đích: a.
b. che dấu sự yếu kém của KSNB
c. che dấu sự biển thủ hàng hoá của nhân viên
d. che dấu hoạt động kinh doanh kém hữu hiệu
24. Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên đặt dưới quyền của: a. Giám đốc bán hàng b. Giám đốc tín dụng
c. Kiểm soát viên tài chính d.
25. Doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê hàng tồn kho ít nhất: a. b. Không có quy định c. Mỗi ngày một lần d. Mỗi tháng một lần
26. Thanh toán trễ cho nhà cung cấp nên doanh nghiệp không được hưởng chiết khấu.
Đây là một yếu kém liên quan đến: a
b. Môi trường kiểm soát c. Giám sát d. Đánh giá rủi ro
27. Hóa đơn mua hàng nên được gửi trực tiếp cho: a. Nhân viên mua hàng b. c. Thủ kho
d. Người xét duyệt phụ trách mua hàng
28. Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc đảm bảo tất cả các nghiệp
vụ bán chịu đều được ghi sổ:
a. Nhân viên phòng kế toán đối chiếu sổ chi tiết nợ phải thu với sổ cái nợ phải thu hàng tháng b. .
c. Bộ phận lập hóa đơn gửi tất cả các bản photo hóa đơn tới cho bộ phận xét duyệt bán chịu để đối chiếu
d. Nhân viên phòng kế toán kiểm soát việc gửi thư nhắc nợ cho khách hàng mỗi tháng
và điều tra những khiếu nại của khách hàng
29. Việc ủy quyền về xét duyệt các nghiệp vụ kinh tế trong đơn vị nhằm mục đích chính
là: a. Giảm quyền lực của nhà quản lý cao cấp b. c. Tăng tính tuân thủ
d. Tăng tính đáng tin cậy cho báo cáo
30. Cách thức kiểm soát nào sau đây là tốt nhất đối với doanh nghiệp nhỏ, không đủ nhân
viên để phân chia trách nhiệm hợp lý:
a. Nhờ kiểm toán viên độc lập theo dõi hàng tháng
b. Sử dụng các nhân viên thuê mướn tạm thời để phân chia trách nhiệm đầy đủ
c. Người chủ sở hữu phải tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh d. (KT lần 2-1)
31. Việc xác định mức độ tự chủ, quyền hạn của từng cá nhân hay từng nhóm trong việc
đề xuất và giải quyết vấn đề phát sinh và báo cáo, là nhân tố thuộc về: a. Giám sát b. (SLIDE 4 chương 1)
c. Hoạt động kiểm soát
d. Cả 3 câu trên đều sai
32. Giám sát định kỳ:
a. Cả 3 câu trên đều đúng
b. Là loại giám sát được thực hiện bởi Hội đồng quản trị c.
d. Thường được thực hiện vào cuối niên độ
33. Ví dụ nào sau đây không phải là thủ tục kiểm soát vật chất: a.
b. Bảo vệ kiểm tra hàng nhập xuất khỏi công ty trên cơ sở đối chiếu chứng từ và hàng thực hiện
c. Hàng hóa để trong kho có khóa cẩn thận
d. Lắp đặt camera cho toàn công ty ĐỀ CÔ UYÊN
34. Do thanh toán tiền cho nhà cung cấp trễ nên doanh nghiệp không được hưởng chiết
khấu. Đây là một yếu kém liên quan đến: A. Giám sát
B. Mục tiêu báo cáo tài chính
C. Mục tiêu báo cáo tuân thủ D. g
35. Thuật ngữ nào sau đây thường dùng để chỉ gian lận và sai sót? A. Wrongs and Errors B. Irregularities and Frauds C. s
D. Misstatements and Deception
36. Sai phạm trong quy trình bán hàng mà người sử dụng báo cáo tài chính quan tâm nhất là:
A. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu B. ế toán
C. Đơn vị bán các mặt hàng xa xỉ
D. Không có câu trả lời phù hợp
37. Điều nào sau đây không phải là mục tiêu của hệ thống KSNB? A. p B. Bảo vệ tài sản
C. Giảm thiểu các bất lợi cho doanh nghiệp do sự thay đổi của luật pháp
D. Tăng độ tin cậy của các số liệu kế toán
38. Công trình nghiên cứu gian lận của Steve.Albrecht tập trung xác định: A. ức
B. Dấu hiệu đối với môi trường kiểm soát và thủ tục kiểm soát
C. Dấu hiệu đối với môi trường làm việc
D. Dấu hiệu đối với nhà quản lý và môi trường làm việc
39. Để đảm bảo nhân viên tuân thủ sự trung thực và các giá trị đạo đức, người quản lý cần tránh:
A. Các xung đột lợi ích trong việc phân công nhiệm vụ B.
C. Sự phân nhiệm không đầy đủ
D. Đưa ra các chỉ tiêu quá cao
40. Các câu sau đây đều là mục tiêu của doanh nghiệp. NGOẠI TRỪ: A. Tuân thủ B. C i
C. Hữu hiệu và hiệu quả D. Đáng tin cậy
41. Để tiến hành đánh giá rủi ro, trước tiên phải dựa vào A. Giám sát B. và truyền thông C.
D. Hoạt động kiểm soát
42. Gian lận và sai sót khác nhau căn bản ở chỗ A B. Hậu quả gây ra
C. Thời gian cần thiết để thực hiện D. Tần suất xuất hiện
43. Trong doanh nghiệp, việc lập dự toán thu chi là nhiệm vụ của: A. B. kế toán trưởng C. giám đốc kinh doanh D. giám đốc điều hành
44. kế toán hữu hiệu thông thường giúp: A. Ghi nhận đúng kỳ B.
C. Ghi nhận giá trị phù hợp quy định hiện hành
D. Ghi nhận đầy đủ các nghiệp vụ
45. Trường hợp nào sau đây là ví dụ về kiểm soát vật chất để bảo vệ tài sản? A.
B. Tuyển dụng nhân viên đáng tin cậy để làm thủ quỹ cho công ty
C. Mọi khoản chi tiền lớn đều phải được chuẩn bị bởi giám đốc
D. Phân chia trách nhiệm giữa thủ quỹ và kế toán quỹ
46. Theo luật doanh nghiệp 2014, Ban kiểm soát trong công ty cổ phần được bầu ra bởi: A. Tổng giám đốc B.
C. Bộ trưởng bộ tài chính D. Hội đồng quản trị
47. Nhân tố nào dưới đây không thuộc về môi trường kiểm soát? A.
B. Tính trung thực và các giá trị đạo đức
C. Triết lý quản lý và phong cách điều hành của người quản lý
D. Sự hiện diện của các thành viên thuộc hội động quản trị nhưng không thuộc ban giám đốc
48. Trách nhiệm phê chuẩn, giám sát các hoạt động quan trọng trong 1 tổ chức thuộc về A. Người quản lý B. C. Cổ đông
D. Cả ba nhóm người nêu trên
49. Mục đích thiết lập thủ tục kiểm soát liên quan đến kế toán là nhằm
A. giúp công ty hoàn thiện hệ thống quản lý để tăng sức cạnh tranh trên thị trường
B. giúp các nhà đầu tư hiểu được tình hình tài chính của công ty C. C
D. giúp kiểm toán viên độc lập thực hiện cuộc kiểm toán nhanh nhất
50. Nhân tố nào của hệ thống KSNB cung cấp thông tin phản hồi về tính hữu hiệu và hiệu
quả của các nhân tố khác A. Đánh giá rủi ro
B. Môi trường kiểm soát C. D. giám sát
51. Thành phần nào sau đây không phải là một trong các thành phần con của môi trường kiểm soát
A. Triết lý quản lý và phong cách điều hành của Nhà quản lý cấp cao B. C. Cơ cấu tổ chức
D. Sự tách biệt giữa các chức năng nhiệm vụ
52. Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận
A. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán
B. Giả mạo, sửa chữa, xử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan C.
D. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu
53. Xác định mục tiêu của DN là một nhân tố của:
A. Hoạt động kiểm soát B. Quá trình quản lý
C. Môi trường kiểm soát D
54. Trách nhiệm chính về giám sát việc thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ thuộc về:
A. Cổ đông và ngân hàng B. Kiểm toán độc lập C. H
D. Nhân viên và các đối tượng bên ngoài
55. Skimming là thủ tục gian lận, trong đó: A.
B. Tiền bị đánh cắp sau khi ghi nhận vào sổ
C. Nhân viên làm cho tổ chức phải chi tiền bằng cách nộp hóa đơn mua hàng, dịch vụ không có thực
D. Nhân viên đánh cắp tiền thông qua sử dụng séc của đơn vị cho mục đích cá nhân
56. Trong khung lý thuyết kiểm soát nội bộ COSO, thành phần nào sau đây không hoạt động hiệu quả? A. Đánh giá rủi ro B. Giám sát
C. Thông tin và truyền thông
D. Hoạt động kiểm soát
57. Phương pháp gian lận nào trên BCTC dưới đây không được ACFE đề cập: A. Đánh giá sai tài sản B. Che giấu công nợ C.
D. Ghi nhận doanh thu không có thực
58. Để đạt được tính hiệu quả trong kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ phải độc lập với A. B. Các phòng điều hành
C. Hoặc a hoặc b nhưng không phải cả 2 D. Phòng kế toán
59. Khái niệm đảm bảo tính hợp lý trong định nghĩa của COSO về KSNB được hiểu là:
A. Đảm bảo trên mức trung bình nhưng dưới mức cao
B. Đảm bảo trên mức trung bình
C. Đảm bảo trên mức trung bình nhưng không tuyệt đối D
FE, gian lận được phát hiện nhiều nhất bởi:
→ Sự tố giác của nhân viên
61. Hãy chọn câu đúng nhất thể hiện mối quan hệ giữa kiểm soát nội bộ (IC), quản trị rủi
ro (ERM) và quản trị doanh nghiệp (CG): A. IC&IT, CG⁢ ERM B. IC&IT, ERM&IT, CG C. ERM&IT, IC&IT, CG D. CG⁢ ERM&IT, IC
62. Khái niệm con người trong định nghĩa của COSO về KSNB dùng để chỉ:
A. Các nhân viên trong đơn vị B. (sách 12) C. Các cấp quản lý
D. Các thành viên hội đồng quản trị
63. Trong những thập niên gần đây, KSNB đã phát triển trong các lĩnh vực:
A. Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ B.
C. Ngân hàng, kiểm toán nhà nước
D. Quản trị, công nghệ thông tin
64. Edwin H.Sutherland tập trung nghiên cứu:
A. Hành vi biển thủ của người quản lý B.
C. Hành vi biển thủ của nhân viên D. Tất cả TH trên
65. Nhóm người nào dưới đây theo ACFE là thường thực hiện gian lận nhất: A. Chủ sở hữu B. Không thể xác định D. Người QL
66. Tất cả các yếu tố dưới đây đều thuộc HĐKS ngoại trừ A.
B. Phân chia nhiệm vụ đầy đủ
C. Cho phép thích hợp đối với nghiệp vụ
D. Ủy quyền và xét duyệt
67. Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi: A. (sách trang 43) B. Hội đồng quản trị C. Tất cả đều đúng D. Nhân viên
68. Theo ACFE, biện pháp nào được sử dụng nhiều nhất nhưng kết quả ít hữu hiệu nhất
A. Soát xét độc lập của người quản lý B. Kiểm toán nội bộ D. Kiểm toán độc lập
69. Hệ thống thông tin là
A. Một bộ phận của hệ thống KSNB theo khuôn mẫu COSO
B. Cả 2 câu trên đều sai C. Cả 2 ều đúng
D. Một bộ phận của hoạt động kinh doanh doanh nghiệp
70. Nội dung của báo cáo COSO bao gồm: A. (sách 28)
B. Tóm tắt dành cho người điều hành, khuôn mẫu KSNB và báo cáo dành cho người bên ngoài
C. Khuôn mẫu KSNB, công cụ đánh giá và báo cáo dành cho người bên ngoài D. Tất cả đều sai
71. Việc tuyển dụng, hướng nghiệp, đào tạo là nhân tố thuộc về
A. Cách thức phân định trách nhiệm và quyền hạn
B. Hoạt động kiểm soát C. Cơ cấu tổ chức D.
72. Ủy ban COSO ra đời là do:
A. Yêu cầu của viện kế toán viên công chứng hoa kỳ B. ộ C. Cả 3 đều đúng
D. Yêu cầu của đạo luật chống hối lộ
73. Loại gian lận theo công trình nghiên cứu gian lận của Hiệp hội các nhà điều tra gian
lận Hoa Kỳ (ACFE) gây thiệt hại nhiều nhất cho nền kinh tế là: A. Biển thủ B. Tham ô C.
D. Ko thể xác định được
74. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau: Khác biệt căn bản giữa kiểm soát chung và
kiểm soát ứng dụng là:
A. Kiểm soát chung được thực hiện trong môi trường máy tính, KS ứng dụng thực hiện
trong môi trường thủ công
B. Kiểm soát chung do nhà quản lý thực hiện, kiểm soát ứng dụng do nhân viên thực hiện C.
D. Kiểm soát chung bao gồm cả kiểm soát ứng dụng
75. Theo tam giác gian lận của Donald R.Cressey, các nguyên nhân chính tạo cơ hội:
A. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
B. Thiếu sự giám sát thích hợp C. n
D. Thiếu sự phê chuẩn thích hợp
76. Hội đồng quản trị có chức năng:
A. Giám sát các hoạt động của doanh nghiệp B.
C. Giám sát việc quản trị rủi ro
D. Giám sát việc điều hành của BGĐ
77. Chất lượng của kiểm soát nội bộ ảnh hưởng đến:
A. Tính đáng tin cậy của thông tin tài chính
B. Việc tuân thủ luật pháp của toàn thể nhân viên
C. Hoạt động đơn vị hữu hiệu D.
78. Công trình nghiên cứu gian lận nào được vận dụng vào nghề nghiệp kiểm toán độc lập: A. Richard C.Hollinger B. ác gian lận. C. Edwin H.Sutherland D. D.W.Steve Albrecht
79. Để đánh giá rủi ro, cần:
A. Thiết lập chiến lược, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
B. Nhận diện rủi ro có gian lận, phân tích rủi ro, quản trị rủi ro
C. Nhận diện mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro D. :
a. Giảm các xung đột lợi ích trong việc phân công nhiệm vụ
b. Ban hành các quy định về đạo đức và phổ biến cho mọi nhân viên của đơn vị
c. Giảm thiểu các áp lực và cơ hội phát sinh gian lận d.
81. Quy trình nghiêm cấm nhân viên mua hàng nhận hoa hồng từ nhà cung cấp liên quan đến: a. Đánh giá rủi ro b. t c. Giám sát
d. Hoạt động kiểm soát
82. Theo Donald R.Cressey, nguyên nhân đưa đến áp lực tạo ra gian lận là:
a. Có thói quen cờ bạc, không được ghi nhận thành tích b. úng (sách 54)
c. Bị cô lập, muốn ngang bằng với người khác, mối quan hệ giữa chủ thợ không tốt
d. Khó khăn về tài chính hay kinh doanh, do sự thất bại cá nhân
83. Soát xét của nhà quản lý cấp cao là: a.
c. Môi trường kiểm soát d. Đánh giá rủi ro
84. Tác giả của mô hình tam giác gian lận là: a. Donald Trump b. Edwin Sutherland c d. Steve Albrecht
85. Ba yếu tố của tam giác gian lận là:
a. Cơ hội, mục tiêu và thái độ
b. Áp lực, cơ hội và động cơ c
d. Mục tiêu, áp lực và cơ hội
86. Theo mô hình tam giác gian lận, yếu tố cơ hội liên quan đến:
a. Kỹ năng thực hiện và cá tính của mỗi người
c. Hiểu được cơ cấu tổ chức và có kỹ năng thực hiện
d. Việc nắm bắt thông tin và có thâm niên công tác
Đề thầy Nghĩa 10đ
88. Khuôn mẫu về kiểm soát nội bộ (COSO) đang có hiệu lực được ban hành năm: a. 2016 b. 2013 c. 2012
89. Thuật ngữ “tone at the top” là yếu tố thuộc về: a. soát
b. Hoạt động kiểm soát c. Đánh giá rủi ro
d. Thông tin và truyền thông
90. Kiểm soát vật chất là đặc biệt quan trọng đối với: a. Chi phí tiền lương
b. Doanh thu, nợ phải trả
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp d.
91. Văn hóa của tổ chức ảnh hưởng nhiều nhất đến: a. b. Đánh giá rủi ro c. Giám sát
d. Hoạt động kiểm soát
92. Mỗi doanh nghiệp cần phải tiến hàng kiểm kê tài sản ít nhất mỗi năm mấy lần? a. b. Ba lần c. Hai lần d. Bốn lần
93. Trách nhiệm cao nhất về việc thiết lập và vận hành hệ thống kiểm soát nội bộ tại đơn vị thuộc về: a. Ban kiểm soát b. Hội đồng quản trị c.
d. Giám đốc tài chính (CFO)
94. Việc đơn vị công khai thu nhập của các thành viên Ban điều hành, được coi là: a. Hành vi không nguy hại b.
c. Không vi phạm quy định pháp luật
d. Vi phạm quy định bảo vệ thông tin cá nhân
95. Cách bố trí nhân sự nào sau đây không vi phạm nguyên tắc bất kiêm nhiệm:
a. Thủ quỹ kiêm thủ kho
b. Thủ quỹ kiêm kế toán quỹ c.
d. Thủ kho kiêm kế toán hàng tồn kho
96. Ba đỉnh của tam giác gian lận là:
a. Sự bất mãn, cơ hội và điều kiện b.
c. Áp lực, cơ hội và giải pháp
d. Áp lực, cơ hội và tiền thưởng
97. Các nhóm mục tiêu của một đơn vị theo báo cáo COSO là:
a. Operation, Logistics and Supporting b. ng
c. Management, Compliance and Reporting
d. Management, Reliance and Marketing
98. Theo Luật Sarbanes Oxley (2002), Báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn
vị: a. Phải được xác nhận bởi kiểm toán viên nội bộ của đơn vị b.
c. Không cần phải xác nhận bởi kiểm toán viên độc lập
d. Có thể được xác nhận bởi kiểm toán viên khác (không phải là người đã kiểm toán BCTC của đơn vị)
99. Đơn vị cần xác định khối lượng đặt hàng tối ưu. Việc này liên quan nhất đến mục tiêu nào: a. Tuân thủ
b. Không có câu trả lời phù hợp c. Báo cáo d. ộng 100.
Quyết định của giám đốc điều hành (CEO) về việc thay đổi phương pháp tính
khấu hao TSCĐ của đơn vị từ khấu hao nhanh sang khấu hao đường thẳng sẽ ảnh
hưởng nhiều nhất đến mục tiêu nào? a. o b. Hoạt động c. Tuân thủ d. Không câu nào đúng 101.
Theo Hiệp hội ACFE, thiệt hại do gian lận gây ra cho nền kinh tế Hoa Kỳ ước
tính khoảng bao nhiêu % GDP: a. 6.5% b. 5% c. 8.5% d. 10% 102.
Trong khảo sát của ACFE, khu vực lãnh thổ nào chiếm gần một nửa số vụ gian lận: ỳ (sách trang 65) b. Châu Á - Thái Bình Dương c. Đông Âu và Trung Á d. Châu Phi 103.
Thủ tục chỉnh hợp thường được áp dụng cho: a. b. Tài sản cố định c. Chi phí tiền lương d. Hàng tồn kho 104.
Thời gian cần thiết để phát hiện gian lận bởi cấp quản lý lớn hơn gấp mấy lần
so với cấp nhân viên: a. 1.5 b. 3.0 c. 2.5 105.
Việc thanh lý tài sản cố định của đơn vị, cần có: a. tài sản
b. Sự xét duyệt của kế toán trưởng
c. Sự xét duyệt của giám đốc tài chính
d. Sự xét duyệt của bộ phận trực tiếp quản lý tài sản 106.
Sai phạm có thể xảy ra trong mỗi chu trình (mua hàng, bán hàng) còn được gọi
là: a. Rủi ro kiểm toán b. c. Rủi ro phát hiện d. Rủi ro ước tính
a. Thay đổi trong hoạt động kinh doanh b. Tất cả thay đổi c. hốt
d. Thay đổi từ bên ngoài 108.
“Đơn vị phải cam kết thu hút, phát triển và giữ chân các cá nhân có năng lực
phù hợp với mục tiêu của đơn vị” là nguyên tắc kiểm soát nội bộ liên quan đến: a
b. Thông tin và truyền thông c. Đánh giá rủi ro
d. Hoạt động kiểm soát 109.
Phong cách điều hành của CEO là yếu tố thuộc về: a. t
b. Hoạt động kiểm soát c. Đánh giá rủi ro d. Hoạt động giám sát 110.
Mức lương cơ sở và mức lương tối thiểu vùng là: a. Có giá trị như nhau
b. Hai tên gọi khác nhau để chỉ cùng một nội dung c.
d. Không cần phải quan tâm. Đề thi KTHP K45CLC 111.
Khi có một nhân viên nghỉ việc, phòng nhân sự cần đảm bảo:
a. Thông báo cho toàn bộ công ty b. án
c. Chỉ thông báo cho bộ phận sử dụng nhân viên này
d. Thông báo cho Ban Giám Đốc
112. Người chịu trách nhiệm chính trong việc đánh giá chất lượng hệ thống KSNB b. Giám đốc tài chính c. Kế toán trưởng d. Kiểm toán độc lập
113. Sai phạm nào sau đây thường xảy ra nhất trong chu trình tiền lương
a. Tính dư các khoản trích theo lương b. g
c. Tính thiếu các khoản trích theo lương
d. Kê khai thiếu số giờ công
114. So với hàng tồn kho, hoạt động kiểm soát nào sau đây liên quan đến tài sản cố định là rất quan trọng A. Ghi sổ B. C. Khai thác D. Bảo quản
115. Phân công, phân nhiệm hợp lý của các chức năng nhiệm vụ đòi hỏi sự tách biệt của:
A. Bảo quản, thực hiện và báo cáo
B. Uỷ quyền, thực hiện và thanh toán C. n
D. Uỷ quyền, thanh toán và ghi chép
116. Tài sản cố định mua nhưng không sử dụng được, điều này ảnh hưởng tới: A. Tính tuân thủ. B. Cả 3 câu.
C. Tính đáng tin cậy của báo cáo tài chính. D. g.
117. Theo COSO, phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để truyền một thông điệp về
hành vi đạo đức trong toàn tổ chức?
A. Phân định rõ ràng các cấp độ và yêu cầu năng lực cho mọi đầu công việc trong tổ chức và
truyền đạt những người có liên quan đến họ trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng.
B. Thể hiện hành vi phù hợp bằng cách nêu gương.
C. Tăng cường khả năng của kiểm toán nội bộ trong việc ngăn chặn và báo cáo các hành vi
không phù hợp trong tổ chức.
lực để đạt được các mục tiêu không thực tế, đặc biệt là đối với mục tiêu ngắn hạn.
118. Xác lập mục tiêu của đơn vị: A.
nhiệm của Ban kiểm soát
B. Có thể thuộc về bất cứ bộ phận nào
C. Thuộc về kiểm soát nội bộ
D. Thuộc về quá trình quản lý
119. “Tạo ra khuôn khổ cho các hoạt động của doanh nghiệp được diễn ra thông qua việc lập
kế hoạch, điều hành, kiểm soát và giám sát các hoạt động” là: A. Quy trình quản lý B. Chính sách nhân sự C. Hội đồng quản trị D. Cơ u tổ chức
120. Bộ phận kiểm toán nội bộ trong doanh nghiệp thuộc về:
A. Hoạt động kiểm soát B. Đánh giá rủi ro
C. Thông tin và truyền thông D. ộng giám sát
121. Các khái niệm quan trọng định nghĩa kiểm soát nội bộ là:
A. Quá trì , Tổ chức, Con người và Mục tiêu
B. Con người, Tổ chức, Đảm bảo hợp lý và Mục tiêu
C. Con người, Quá trình, Đảm bảo hợp lý và Mục tiêu
D. Quá trình, Con người, Mục tiêu và Tổ chức
122. Câu nào dưới đây không phải là hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm soát nội bộ trong đơn vị?
A. Sự lạm quyền của nhà quản lý B. Phân cô hân nhiệm không hợp lý
C. Thông đồng giữa các nhân viên
D. Sai lầm trong xét đoán
123. Chữ ký nháy thì:
a. Vừa có giá trị pháp lý vừa có tác dụng kiểm soát
b. Không có giá trị pháp lý cũng như tác dụng kiểm soát c. Không có giá trị
p lý nhưng có tác dụng kiểm soát
d. Có giá trị pháp lý nhưng không có tác dụng kiểm soát
124. Chức năng tính lương và trả lương:
a. Nên sử dụng máy tính b. Nên biệt c. Nên kiêm nhiệm
d. Nên kết hợp máy tính và thủ công
125. Cuối ngày thủ quỹ phải kiểm kê tiền và đối chiếu với kế toán tiền. Đây là một thí dụ liên quan đến: a. Giám sát b. Đánh giá rủi ro
c. Môi trường kiểm soát d. Hoạt động m soát
126. Để đảm bảo lựa chọn được nhà cung cấp tốt nhất khi mua sắm tài sản cố định, đơn vị thường:
a. Chỉ lựa chọn những nhà cung cấp quen thuộc
b. Yêu cầu nhà cung cấp cho mượn tài sản dùng thử trước khi mua c. Yêu cầu
cấp tối thiểu 3 báo giá
d. Tiến hành đấu thầu công khai
127. Do đơn vị trả lương không thỏa đáng nên một số nhân sự cấp cao đã chuyển sang công ty
đối thủ. Đây là một rủi ro liên quan đến mục tiêu: A. Báo cáo tài chính B oạt động C. Tuân thủ
D. Hoạt động, tuân thủ, báo cáo tài chính
128. Doanh nghiệp thường phân quyền cho các cấp quản lý được duyệt chi với những hạn
mức khác nhau. Mục đích của việc này là để: A. Tuân thủ quy định
B. Tăng tốc độ xử lý thông tin C. Tăn iệu quả
D. Giảm bớt việc tập trung quyền lực vào một cá nhân
129. Giữa ba nhóm mục tiêu: hoạt động, báo cáo và tuân thủ:
A. Có sự trùng lặp nhất định B. Có sự mâu thuẫn C. Hoàn ương hỗ D. Hoàn toàn tách biệt