Quản trị học 2024 HUIT - trắc nghiệm quản trị học
Quản trị học (Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Quản trị học 2024 HUIT - trắc nghiệm quản trị học
Quản trị học (Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
Đáp án tham khảo của ad Lưu Hữu Phước!!!
Gộp 9 chương thành 7 chương nhé!!!
Năm 2023-2024
Chương 1. TỔNG QUAN V QUN TR HC
1. Qun tr là gì?
a. Qun tr nhng hoạt động cn thiết được thc hiện khi con ngưi kết
hp vi nhau trong mt t chc nhm thc hin nhng mc tiêu chung
b. Qun tr nhng hoạt động cn thiết đưc thc hiện khi con người kết
hp vi nhau trong mt t chc nhm thc hin nhng mục đích chung
c. Qun tr nhng hoạt động cn thiết đưc thc hiện khi con người kết
hp vi nhau trong mt t chc nhm thc hin nhng kế hoch chung
d. Qun tr nhng hoạt động cn thiết đưc thc hiện khi con người kết
hp vi nhau trong mt t chc nhm thc hin nhng công vic chung
2. Qun tr là gì?
a. Quá trình hoạch đnh, t chc, b trí nhân sự, lãnh đạo và kim soát có h
thng các hoạt động trong mt t chc nhm đạt được các mục tiêu đề ra
b. Tiến trình làm vic với con người thông qua con người, trong mt môi
trường luôn thay đổi nhm đạt được mc tiêu ca t chc
c. Ngh thut hoàn thành các mục tiêu để vạch ra thông qua người khác
d. Tt c đều đúng
3. Hoạt động qun tr chu s ảnh hưởng như thế nào?
a. Hoạt động qun tr chu s tác đng ca k thut đang biến động không
ngng
b. Hoạt đng qun tr chu s tác động ca công ngh đang biến động không
ngng
c. Hoạt động qun tr chu s tác động ca kinh tế đang biến động không
ngng
d. Hoạt động qun tr chu s tác động của i trường đang biến động không
ngng
4. Qun tr đưc thc hin trong mt t chc nhm:
a. Tối đa hóa li nhun
b. Đạt mc tiêu ca t chc
c. S dng có hiu qu cao nht các ngun lc
d. Đạt được mc tiêu ca t chc vi hiu sut cao
5. Trong qun tr muốn hướng đến điều gì tt nht trong t chc?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
a. Qun tr ớng đến t chức đạt mc tiêu vi s tha mãn cao nht và chi
phí thp nht
b. Qun tr ớng đến t chức đạt mc tiêu vi li ích cao nht chi phí
thp nht
c. Qun tr ớng đến t chức đạt mc tiêu vi kết qu cao nht chi phí
thp nht
d. Qun tr ớng đến t chức đạt mc tiêu vi li nhun cao nht và chi phí
thp nht
6. Hiu qu qun tr đưc hiu là?
a. Quan h gia mc tiêu và ngun lc
b. Quan h gia ngun lc và kết qu
c. Mức độ lãng phí ngun lc thp nht
d. H thng mc tiêu nht quán
7. Để tăng hiệu sut qun tr, các nhà qun tr có th thc hin bng cách nào?
a. Gim chi phí đầu vào và doanh thu đầu ra không thay đi
b. Chi phí đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
c. Va gim chi phí đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
d. Tt c đáp án đu đúng
8. Các chức năng cơ bản ca qun tr là gì?
a. Hoạch định, nhân s, ch huy, phi hp
b. Hoạch định, t chức, lãnh đạo, kim soát
c. Hoạch định, thc hiện, đo lưng, kim soát
d. Hoạch định, t chc, kim soát và sa sai
9. Các chức năng cơ bản ca qun tr là gì?
a. Hoạch định, t chức, điều khin, kim tra
b. Hoạch định, nhân s, ch huy, phi hp
c. Hoạch định, t chc, phi hp, báo cáo
d. Kế hoch, ch đạo, t chc, kim tra
10. Các chức năng cơ bản theo qun tr hc hiện đi gm:
a. 3 chức năng
b. 4 chức năng
c. 5 chức năng
d. 6 chức năng
11. Chức năng hoạch định xác định mc tiêu c th như thế nào?
a. Chức năng hoạch định xác định mc tiêu cần đạt được và đề ra quan điểm
hoạt động để đạt mc tiêu trong tng khong thi gian nhất định
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
b. Chức năng hoạch định xác định mc tiêu cần đạt được đ ra chương
trình hoạt động để đạt mc tiêu trong tng khong thi gian nhất định
c. Chức năng hoạch định xác định mc tiêu cần đạt được đề ra gii hn
hoạt động để đạt mc tiêu trong tng khong thi gian nhất định
d. Chức năng hoạch định xác định mc tiêu cn đạt được đề ra cách thc
hoạt động để đạt mc tiêu trong tng khong thi gian nhất định
12. Trong mt t chc, c cp bc qun tr thường được chia thành my cp
bc?
a. 2 cp qun tr
b. 3 cp qun tr
c. 4 cp qun tr
d. 5 cp qun tr
13. Ba cp bc nhà qun tr trong t chc là gì?
a. Cấp cơ sở, cp trung, cp cao
b. Cp tr, cp trung niên, cp cao tui
c. Cp thu nhp thp, cp thu thp va, cp thu nhp cao
d. Cấp cơ sở, cp trung niên, cp cao
14. Ba k năng cần thiết ca nhà qun tr là gì?
a. K năng trình bày, k năng tổng hp và k năng định hướng
b. K năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và k năng chiến lưc
c. K năng kỹ thut, k năng nhân sự và k năng tư duy
d. K năng kỹ thut, k năng tư duy và kỹ năng trình bày
15. Mc tiêu ca qun tr trong mt t chc là gì?
a. Đạt được hiu qu và hiu sut cao
b. S dng hp lý các ngun lc hin có
c. Tìm kiếm li nhun
d. To s ổn định để phát trin
16. Môi trường tác động đến doanh nghip và nh hưởng mnh nhất đến
a. Cơ hội th trưng cho doanh nghip
b. Quyết định v chiến lược hoạt động ca doanh nghip
c. Đến phm vi hot động ca doanh nghip
d. Đe dọa v doanh s ca doanh nghip
17. Nhà qun tr cần phân tích môi trường để
a. Đưa ra quyết định trong kinh doanh
b. Có thông tin
c. Lp kế hoch kinh doanh
d. Phát trin th trưng
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
18. Thi gian dành cho chức năng hoạch đnh s cn nhiều hơn đối vi nhà qun
tr cp nào?
a. Cp cao
b. Cp trung
c. Cp thp
d. Tt c đều đúng
19. Vi doanh nghip, vic nguyên cứu môi trường là công vic phi làm ca
a. Nhà qun tr cp cao
b. Nhà qun tr cp trung
c. Nhà qun tr cp thp
d. Tt c các đáp án đều đúng
20. Nhà qun tr cn phân b thi gian nhiu nht cho vic thc hin chức năng
nào?
a. Hoạch định
b. Điều khin và kim tra
c. T chc
d. Tt c đều sai
21. Nhà qun tr cn phân b thi gian nhiu nht cho vic thc hin chức năng
nào?
a. Hoạch định và kim tra
b. Điều khin và kim tra
c. Hoạch định và t chc
d. Tt c đều sai
22. Hiu qu và hiu sut ca qun tr ch có được khi nào?
a. Làm đúng việc
b. Làm đúng cách
c. T l gia kết qu đạt được chia cho chi phí b ra cao
d. Làm đúng cách để đạt được mc tiêu
23. Trong qun tr, doanh nghip quan trng nht là gì?
a. Xác định đúng lĩnh vc hoạt động t chc
b. Xác định đúng quy mô của t chc
c. Xác định đúng trình độ và s ợng đội ngũ nhân viên
d. Xác định đúng chiến lược phát trin ca doanh nghip
24. Qun tr cn thiết cho các t chức như thếo?
a. Các t chc vì li nhun và t chc phi li nhun
b. Các doanh nghip hoạt động sn xut kinh doanh
c. Các đơn vị hành chính s nghip
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
d. Các công ty ln
25. Phát biểu đúng nhất v mi quan h gia cp bc qun trcác k năng của
nhà qun tr
a. Chc v càng thấp thì kĩ năng về k thut càng quan trng
b. Chc v càng cao thì k năng về tư duy càng quan trọng
c. Nhà qun tr cn tt c các k năng, tuy nhiên chc v càng cao thì kĩ năng
tư duy càng quan trng
d. Nhà qun tr không cn tt c k năng vẫn làm hoàn thành tt nhim v,
v k năng tư duy cũng quan trng hơn
26. Qun tr viên trung cp thường tp trung vào vic ra các loi quyết định nào?
a. Chiến lược
b. Tác nghip
c. Chiến thut
d. Tt c đều đúng
27. Qun tr viên cp thấp thường tp trung vào vic ra các loi quyết định nào?
a. Chiến lược
b. Tác nghip
c. Chiến thut
d. Tt c đều đúng
28. Qun tr viên cấp cao thường tp trung vào vic ra các loi quyết định nào?
a. Chiến lược
b. Tác nghip
c. Chiến thut
d. Tt c đều đúng
29. Càng xung cp thấp hơn thì thời gian dành cho chức năng quản tr nào s
càng quan trọng hơn?
a. Hoạch định
b. T chc
c. Điều khin
d. Kim tra
30. Càng lên cp cao hơn thì thi gian dành cho chức năng quản tr nào s càng
quan trọng hơn?
a. Hoạch định
b. T chc
c. Điều khin
d. Kim tra
31. Ba nhóm lĩnh vực vai trò ca nhà qun tr là gì?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
a. Vai trò đại din, vai trò thông tin, vai trò lãnh đo
b. Vai trò hòa gii, vai trò phân b tài nguyên, vai trò thương thuyết
c. Vai trò quan h, vai trò thông tin, vai trò quyết định
d. Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò đại din
32. Có bao nhiêu nhóm vai trò lĩnh vực ca nhà qun tr?
a. 2 nhóm
b. 3 nhóm
c. 4 nhóm
d. 5 nhóm
33. Vai trò quan h với con người ca nhà qun tr th hin :
a. Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lc
b. Vai trò thu thp, ph biến thông tin, phát ngôn
c. Vai trò doanh nhân, hòa gii, phân phi ngun lực, thương thuyết
d. Tt c đều đúng
34. Vai trò thông tin ca nhà qun tr th hin :
a. Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lc
b. Vai trò thu thp, ph biến thông tin, phát ngôn
c. Vai trò doanh nhân, hòa gii, phân phi ngun lc, thương thuyết
d. Tt c đều đúng
35. Vai trò quyết định ca nhà qun tr th hin :
a. Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lc
b. Vai trò thu thp, ph biến thông tin, phát ngôn
c. Vai trò doanh nhân, hòa gii, phân phi ngun lực, thương thuyết
d. Tt c đều đúng
36. K năng cần thiết quan trng nhất đối vi nhà qun tr cp thp là gì?
a. K năng nhân s và k năng kỹ thut
b. K năng kỹ thut
c. K năng nhân s
d. K năng kỹ thut và k năng tư duy
37. K năng cần thiết quan trng nhất đối vi nhà qun tr cp cao là gì?
a. K năng kỹ thut và k năng tư duy
b. K năng tư duy
c. K năng tư duyk năng nhân sự
d. K năng kỹ thut và k năng nhân sự
38. K năng nào cần thiết mức độ như nhau đối vi các nhà qun tr?
a. Tư duy
b. K thut
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
c. Nhân s
d. Tt c đều sai
39. Nhà qun tr cp thp thì cn k năng nào quan trọng nht?
a. Nhân s
b. Chuyên môn
c. Tư duy
d. Giao tiếp
40. Các vai trò thông tin ca nhà qun tr bao gm:
a. Ph biến thông tin
b. Cung cp thông tin
c. Thu thp và tiếp nhn thông tin
d. C 3 đáp án đều đúng
41. Các vai trò quyết định ca nhà qun tr bao gm:
a. Gii quyết các thay đổi và xung đột
b. Phân b tài nguyên
c. Thương thuyết, đàm phán
d. C 3 đáp án đều đúng
42. Hiu sut ca qun tr ch có được khi nào?
a. Làm đúng việc
b. Làm việc đúng cách
c. Chi phí thp
d. Tt c đều sai
43. K năng kỹ thut ca nhà qun tr là gì?
a. Th hiện trình độ chuyên môn, nghip v ca nhà qun tr
b. Kh năng động viên và điều khin những người cng s
c. Đòi hỏi nhà qun tr phi hiu rõ mức độ phc tp của môi trường công
vic
d. Kh năng động viên và gim thiu mức độ phc tp ca môi trường công
vic
44. K năng nhân sự ca nhà qun tr là gì?
a. Th hiện trình độ chuyên môn, nghip v ca nhà qun tr
b. Kh năng động viên và điều khin những người cng s
c. Đòi hỏi nhà qun tr phi hiu rõ mức độ phc tp của môi trường công
vic
d. Kh năng động viên và gim thiu mức độ phc tp của môi trưng công
vic
45. K năng tư duy của nhà qun tr là gì?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
a. Th hiện trình độ chuyên môn, nghip v ca nhà qun tr
b. Kh năng động viên và điều khin những người cng s
c. Đòi hỏi nhà qun tr phi hiu rõ mức độ phc tp của môi trường công
vic
d. Th hin bn sắc riêng và đặc thù ca mi nhà qun tr
46. Vai trò nào đã đưc thc tin khi nhà qun tr đưa ra quyết định để phát
trin kinh doanh?
a. Vai trò người lãnh đo
b. Vai trò người đại din
c. Vai trò người phân b tài nguyên
d. Vai trò người doanh nhân
47. Theo Henry Minzberg, các nhà qun tr phi thc hin bao nhiêu vai trò
a. 7
b. 14
c. 10
d. 4
48. Nguyên cu của Henry Minzberg đã nhn dng 10 vai trò ca nhà qun tr
và phân loại thành 3 nhóm vai trò , đó là gì?
a. Nhóm vai trò lãnh đo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
b. Nhóm vai trò tương quan nhân s, vai trò x lý các xung đột, vai trò x
các xung đột, vai trò ra quyết định
c. Nhóm vai trò tương quan nhân s, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
d. Nhóm vai trò liên lc, vai trò phân b tài nguyên, vai trò tương thuyết
49. Trong qun tr t chc, quan trng nht là gì?
a. Thc hin mục đích đúng vi hiu sut cao
b. Làm đúng việc
c. Đạt được li nhun cao
d. Chi phí thp nht
50. Nhà qun tr thc hin vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dng công ngh
mi vào sn xut?
a. Vai trò người thc hin
b. Vai trò người đại din
c. Vai trò người phân b tài nguyên
d. Vai trò người kinh doanh
51. Nhà qun tr thc hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác v vic tăng đơn
giá gia công tròn quá trình tho lun hợp đồng vi h?
a. Vai trò người liên lc
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
b. Vai trò người thương thuyết
c. Vai trò người lãnh đo
d. Vai trò người đại din
52. Nhà qun tr thc hin vai trò gì khi gii quyết vấn đ bãi công xy ra trong
doanh nghip?
a. Vai trò nhà kinh doanh
b. Vai trò người gii quyết xáo trn
c. Vai trò người thương thuyết
d. Vai trò người lãnh đo
53. Mi quan h gia khoa hc và ngh thut qun tr đưc diễn đạt rõ nht
trong câu:
a. Khoa hc là nn tảng để hình thành ngh thut
b. Trc giác là quan trọng để thành công trong qun tr
c. Cn vn dụng đúng các nguyên tc khoa hc vào qun tr
d. Có mi quan h bin chng gia khoa hc và ngh thut qun tr
54. Ngh thut qun tr có được t đâu?
a. T cha truyn con ni
b. Kh năng bẩm sinh
c. Tri nghim qua thc hành qun tr
d. Các chương trình đào tạo
55. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a. Ngh thut qun tr không th học được
b. Có được t di truyn
c. Tri nghim qua thc hành qun tr
d. Kh năng bẩm sinh
56. Để đạt hiu qu, các nhà qun tr cn phi:
a. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
b. Giảm chi phí đầu vào
c. Tăng doanh thu đầu ra
d. Tt c đều sai
57. C vấn cho ban giám đốc ca mt doanh nghip thuc cp qun tr nào?
a. Cp cao
b. Cp gia
c. Cp thp
d. Không có đáp án đúng
58. Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Qun tr cn thiết đối vi bnh vin
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
b. Qun tr cn thiết đối với trường hc
c. Qun tr ch cn thiết đối vi t chc có quy mô ln
d. Qun tr cn thiết đi vi doanh nghip
59. Theo thuyết X ca Douglas McGregor
a. Nhân viên thích thú làm vic và hc hi công vic
b. Nhân viên ham mun làm vic và thích nhn trách nhim
c. Nhân viên không thích làm vic và c ln tránh công vic
d. Nhân viên vui v làm vic và yêu thích công vic
60. Theo thuyết Y ca Douglas McGregor
a. Nhân viên thích thú làm vic và hc hi công vic
b. Nhân viên ham mun làm vic và thích nhn trách nhim
c. Nhân viên không thích làm vic và c ln tránh công vic
d. Nhân viên vui v làm vic và không thích nhn trách nhim
61. Qun tr theo hc thuyết Z là gì?
a. Qun tr theo cách ca M
b. Qun tr theo cách ca Nht Bn
c. Qun tr kết hp theo cách ca M và ca Nht Bn
d. Tt c đều sai
62. Hc thuyết Z chú trng tới điều gì?
a. Mi quan h con người trong t chc
b. Vấn đề lương bổng cho người lao động
c. S dng dài hn
d. Đào tạo đa năng
63. Tác gi ca hc thuyết Z là ai?
a. William Ouchi
b. Frederick Herzberg
c. Douglas McGregor
d. Henry Fayol
64. Trường phái qun tr khoa học quan tâm đến điều gì?
a. Trường phái qun tr khoa học quan tâm đến điều kiện lao đng thông
qua vic hợp lý hóa các bước công vic
b. Trường phái qun tr khoa học quan tâm đến năng suất lao động thông
qua vic hợp lý hóa các bước công vic
c. Trường phái qun tr khoa học quan tâm đến môi trường lao động thông
qua vic hợp lý hóa các bước công vic
d. Trường phái qun tr khoa học quan tâm đến trình độ lao động thông qua
vic hợp lý hóa các bưc công vic
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
65. Đim quan tâm chung của các trường phái qun tr là gì?
a. Năng suất lao động
b. Con người
c. Hiu qu
d. Chi phí
66. Henry Fayol (1841-1925) đã đưa ra... chức năng và... nguyên tắc qun tr
a. 4 và 14
b. 5 và 14
c. 6 và 14
d. 7 và 14
67. Đim quan tâm chung giữa các trường phi qun tr khoa hc, qun tr
hành chính, qun tr định lượng là gì?
a. Con người
b. Năng suất lao động
c. Cách thc qun tr
d. Li nhun
68. Trường phái tâm lý xã hi trong qun tr nhn mạnh đến vai trò ca yếu
t tâm lý quan h nào của con người trong xã hi ?
a. Xã hi
b. Bình đẳng
c. Đẳng cp
d. Li ích
69. Theo Max Weber đưa ra hệ thống hành chánh quan liêu lý tưởng có nghĩa
là:
a. Các th tc giy t quan liêu trong doanh nghip
b. H thng chc v và nhim v đưc xác định rõ ràng, phân công, phân
nhim chính xác, các mc tiêu phân bit, h thng quyn hành có tôn ti trt
t
c. Các th tc hành chánh quan liêu trong doanh nghip
d. Các chính sách không hp lý trong qun tr doanh nghip
70. Mô hình 7 yếu t (7’s) của McKinsey gm:
a. Strategy, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
b. Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
c. Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Strategy
d. Strength, Strategy, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
71. Các yếu t trong mô hình 7’S của Mckinsey là gì?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
a. Chiến lược; cu trúc; h thng; tài chính; k năng; nhân viên; mc tiêu
phi hp
b. Chiến lược; h thng; mc tiêu; phi hp; phong cách; công ngh; tài
chính; nhân viên
c. Chiến lược; k năng; giá trị chung; cu trúc; h thng; nhân viên; phong
cách
d. Chiến lược; cu trúc; h thống; đào tạo; mc tiêu; k năng; nhân viên
72. Trình t hoạt động trong mô hình 5S ca Nht Bn là:
a. Sàng lc, sp xếp, sch sẽ, săn sóc, sẵn sàng
b. Sp xếp, sàng lc, săn sóc, sạch s, sn sàng
c. Sàng lọc, săn sóc, sạch s, sp xếp, sn sàng
d. Sàng lc, sch s, sp xếp, săn sóc, sẵn sàng
73. Lý thuyết “quản tr khoa học” đưc xếp vào trường phái qun tr nào?
a. Trường phái tâm lý xã hi
b. Trường phái qun tr định lượng
c. Trường phái qun tr c đin
d. Trường phái qun tr hiện đại
74. Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản tr tổng quát” là ai?
a. Frederick W. Taylor (1856 1915)
b. Henry Fayol (1814 1925)
c. Max Weber (1864 1920)
d. Douglas M Gregor (1900 1964)
* Sinh viên t hc 14 nguyên tc qun tr ca Henry Fayol:
- Phân chia công vic
- Tương quan giữa thm quyn và trách nhim
- K lut
- Thng nht ch huy
- Thng nhất điều khin
- Cá nhân l thuc li ích chung
- Thù lao tương xứng
- Tp trung và phân tán
- H thng quyn hành
- Trt t
- Công bng
- Ổn định nhim v
- Sáng kiến
- Đoàn kết (tinh thn tp th)
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
75. Henry Fayol phân chia công vic doanh nghip thành my loi?
a. 4 loi
b. 5 loi
c. 6 loi
d. 7 loi
* Sinh viên t hc 6 loi phân chia công vic doanh nghip:
- Sn xut
- Thương mại
- Tài chính
- An ninh
- Kế toán
- Hành chánh
76. Henry Fayol có bao nhiêu chức năng cơ bản trong qun tr
a. 4 chức năng
b. 5 chức năng
c. 6 chức năng
d. 7 chc năng
* Sinh viên t hc 5 chức năng cơ bn trong qun tr
- Kế hoch
- T chc
- Ch huy
- Phi hp
- Kim soát
77. Tư tưởng của trường phái qun tr tng quát (hành chính) th hin qua
đâu?
a. 14 nguyên tc ca H. Faytol
b. 4 nguyên tc ca W.Taylor
c. 6 phm trù ca công vic qun tr
d. Mô hình t chc quan liêu bàn giy
78. Tác gi của “Trưng phái qun tr quá trình” là gì?
a. Harold Koontz
b. Henry Fayol
c. R.Owen
d. Max Weber
79. Mô hình 7’S theo quan điểm ca Mckinsey thuộc trường phái qun tr nào?
a. Trường phái qun tr hành chính
b. Trường phái qun tr hi nhp
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
c. Trường phái qun tr hiện đại
d. Trường phái qun tr khoa hc
80. Các tác gi ni tiếng của trường phái tâm lý xã hi là ai?
a. Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
b. Simon; Mayo; Maslow
c. Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
d. Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
81. Nhà nguyên cu v qun tr đã đưa ra lý thuyết “tổ chc quan liêu bàn
giấy” là ai?
a. M.Weber
b. H. Fayol
c. W. Taylor
d. E.Mayo
82. Đin vào ch trng: “Theo trường phái định lượng tt c các vấn đề qun
tr đều có thể... được bằng các mô hình toán”
a. Mô t
b. Gii quyết
c. Mô phng
d. Tr li
83. Người đưa ra nguyên tắc “tổ chc công vic khoa học” là gì?
a. W.Taylor
b. H.Fayol
c. C. Barnard
d. Một người khác
84. Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là ai?
a. C. Barnard
b. H.Fayol
c. W.Taylor
d. Một người khác
85. “Năng suất lao động là chìa khóa đ đạt hiu qu qun trị” là quan điểm
của trường phái nào?
a. Qun tr tâm xã hi , qun tr khoa hc
b. Qun tr định lưng, qun tr hi nhp
c. Qun tr hi nhp
d. Qun tr hiện đại
86. “Ra quyết định đúng là chìa khóa đ đạt hiu qu qun trị” là quan điểm
của trường phái nào?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
a. Định lượng
b. Khoa hc
c. Tng quát
d. Tâm lý xã hi
87. Các lý thuyết qun tr c đin là gì?
a. Không còn đúng trong quản tr hiện đại
b. Còn đúng trong qun tr hiện đại
c. Còn có giá tr trong qun tr hiện đại
d. Cần phân tích để vn dng linh hot
88. Người đưa ra nguyên tắc thng nht ch huy là gì?
a. M.Weber
b. H.Fayol
c. C.Barnard
d. Một người khác
89. Nguyên tc thm quyn (quyn hn) và trách nhiệm được đề ra bi ai?
a. Herbert Simont
b. M.Weber
c. Winslow Taylor
d. Henry Fayol
90. “Trường phái qun tr quá trình” được Harold koontz đ ra trên cơ s
ng ca ai?
a. H.Fayol
b. M.Weber
c. R.Owen
d. W.Taylor
91. Người đưa ra khái nim v “quyền hành thc tế” là gì?
a. Fayol
b. Weber
c. Simon
d. Một người khác
92. Các yếu t trong mô hình 7’S của McKisney là?
a. Chiến lược; cơ cấu; h thng; tài chính; k năng; nhân viên; mc tiêu phi
hp
b. Chiến lược; h thng; mc tiêu phi hp; phong cách; công ngh; tài
chính; nhân viên
c. Chiến lược; k năng; mục tiêu phi hợp; cơ cu; h thng; nhân viên;
phong cách
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
d. Chiến lược; cơ cấu; h thống; đào tạo; mc tiêu; k năng; nhân viên
93. Đại din tiêu biu ca “trường phái qun tr quá trình” là ai?
a. Harold Koontz
b. Henry Fayol
c. Robert Owen
d. Max Weber
94. Ai là người đầu tiên đưa các chức năng ca qun tr?
a. Taylor
B. Fayol
c. Koontz
d. Drucker
95. Trường phái c đin sáng to ra lý thuyết nào?
a. Lý thuyết qun tr khoa hc và qun tr hành chính
b. Lý thuyết tâm lý xã hi
c. Lý thuyết định lượng
d. Tt c đều đúng
96. Mô hình kĩ thuật Nht Bn hiện nay đã ứng dng trong qun tr doanh
nghip thuc trưng phái:
a. Lý thuyết qun tr khoa hc và qun tr hành chính
b. Lý thuyết tâm lý xã hi
c. Lý thuyết định lượng
d. Tt c đều đúng
97. Chức năng quản tr ca Ferderick W. Taylor gm:
a. Lp kế hoch, t chức, điu khin, phi hp, kim tra
b. Hoạch định, t chc, nhân s, lãnh đạo, kim tra
c. Hoạch định, t chức, lãnh đạo, kim tra
d. Tt c đều sai
98. Sơ đồ hình Gantt hiện nay được các doanh nghip s dng do ai sáng chế
ra:
a. Frederich Taylor
b. Herny L. Gantt
c. Frank B
d. Liliant M. Gibreth
99. Trường phái lý thuyết qun tr khoa hc quan tâm:
a. Đến năng suất lao động và hp lý hóa các công vic
b. Đến năng suất lao động và nhn mạnh đến vai trò ca yếu t tâm lý, tình
cm, quan h hi của con ngưi trong công vic
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
c. Đến năng suất lao động và chú trng các yếu t kinh tế, k thut trong
qun tr
d. Tt c đều đúng
100. Lý thuyết chú trọng đến yếu t con người trong qun tr là?
a. Lý thuyết định lượng
b. Lý thuyết tâm lý xã hi
c. Lý thuyết qun tr c đin
d. Lý thuyết kim tra
101. Trường phái lý thuyết tâm lý xã hi quan tâm:
a. Đến năng suất lao động và hp lý hóa các công vic
b. Đến năng suất lao động và nhn mạnh đến vai trò ca yếu t tâm lý, tình
cm, quan h hi của con ngưi trong công vic
c. Đến năng suất lao động và chú trng các yếu t kinh tế, k thut trong
qun tr
d. Tt c đều đúng
102. Trường phái lý thuyết định lượng quan tâm:
a. Đến năng suất lao động và hp lý hóa các công vic
b. Đến năng suất lao động và nhn mạnh đến vai trò ca yếu t tâm lý, tình
cm, quan h hi của con ngưi trong công vic
c. Đến năng suất lao động và chú trng các yếu t kinh tế, k thut trong
qun tr
d. Tt c đều đúng
103. Ai là người phát trin hc thuyết ca Henry Fayol, phân chia qun tr
thành by chức năng?
a. Max Weber và Chester Barnard
b. Liliant Guiick và Liliant Wrick
c. Frank B và Liliant M. Gibreth
d. Tt c đều đúng
104. Trong trường phái qun tr c đin thế k 19 và 20, ai là người được coi là
ông t (cha đẻ) ca lý thuyết qun tr hành chính:
a. Henri Fayol
b. Max Weber
c. Chester Barnrd
d. Tt c đều đúng
105. Ai là người phân chia công vic ca doanh nghip ra thành 6 loi: Sn
xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính?
a. Henri Fayol
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
b. Frederich Taylor
c. Herny L. Gantt
d. Tt c đều đúng
106. Ai là người đề ra mt h thng các chức năng quản tr gm: Hoạch định,
t chc, ch huy, phi hp, kim tra?
a. Henry Fayol
b. Frederich Taylor
c. Herny L. Gantt
d. Tt c đều đúng
107. Fayol cho rng nhà qun tr phi thc hin các chức năng quản tr nào
ới đây?
a. Hoạch định, t chức, điều khiển, lãnh đạo, kim soát
b. Hoạch định, t chức, điều khin, kim soát
c. Hoạch định, t chức, điều khin, phi hp, kim tra
d. Hoạch định, t chức, lãnh đạo, kim tra
108. Fayol đã đưa ra mấy chức năng quy trình qun lý?
a. 3 chc năng
b. 4 chức năng
c. 5 chức năng
d. 6 chức năng
109. Tác gi nào đã chuyên tâm nguyên cu cách sp xếp công việc để loi tr
các chuyển động tay và cơ thể b lãng phí?
a. Henry L. Gantt
b. Henry Fayol
c. Robert Owen
d. Frank và Lillian Gilbreth
110. Người tiên phong nguyên cu mi quan h gia thời gian và động tác là
ai?
a. Fededric W Taylor
b. Henry Gantt
c. Frank và Lillian Gilbreth
d. Charles Babbage
111. Ai trong các nhà qun tr sau đây không thuộc cùng một trường phái lý
thuyết qun tr ai?
a. Fredrick Taylor
b. Henry Fayol
c. Hugo Munsterberg
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297
d. Frank Gilbreth
112. Trường phái lý thuyết nào cho rng qun tr là nhân t quyết định
a. Tâm lý xã hi
b. Định lượng
c. Qun tr khoa hc
d. Tt c đều đúng
113. Trường phái Lý thuyết nào xem người lao động là “Con người thun lý kinh
tế”
a. Tâm lý xã hi
b. Định lượng
c. Qun tr khoa hc
d. Qun tr hành chính
114. Lý thuyết qun tr khoa hc gm tác gi nào?
a. W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt
b. Max Weber; Henry fayol
c. Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
d. Không có đáp án đúng
115. Trường phái qun tr hành chánh gm tác gi nào?
a. W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt
b. Max Weber; Henry fayol
c. Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
d. Không có đáp án đúng
116. Lý thuyết tâm lý xã hi gm tác gi nào?
a. W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt
b. Max Weber; Henry fayol
c. Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
d. Không có đáp án đúng
117. Theo lý thuyết hai yếu t ca Herzberg, khi các yếu t động viên tt s dn
đến?
a. Không có s bất mãn, không động viên
b. Thỏa mãn, không động viên
c. Tha mãn
d. Tt c đều sai
118. Trường phái hi nhp trong qun tr đưc xây dng t
a. S tích hp các lý thuyết qun tr trên cơ sở chn lc
b. Trường phái qun tr h thống và trường phái ngu nhiên
c. Mt s trường phái khác nhau
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)
lOMoARcPSD|61097297

Preview text:

lOMoARcPSD|61097297
Quản trị học 2024 HUIT - trắc nghiệm quản trị học
Quản trị học (Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
Đáp án tham khảo của ad Lưu Hữu Phước!!!
Gộp 9 chương thành 7 chương nhé!!! Năm 2023-2024
Chương 1. TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ HỌC 1. Quản trị là gì?
a. Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết
hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục tiêu chung
b. Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết
hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục đích chung
c. Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết
hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những kế hoạch chung
d. Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết
hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những công việc chung 2. Quản trị là gì?
a. Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ
thống các hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đề ra
b. Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi
trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức
c. Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu để vạch ra thông qua người khác d. Tất cả đều đúng
3. Hoạt động quản trị chịu sự ảnh hưởng như thế nào?
a. Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kỹ thuật đang biến động không ngừng
b. Hoạt động quản trị chịu sự tác động của công nghệ đang biến động không ngừng
c. Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kinh tế đang biến động không ngừng
d. Hoạt động quản trị chịu sự tác động của môi trường đang biến động không ngừng
4. Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:
a. Tối đa hóa lợi nhuận
b. Đạt mục tiêu của tổ chức
c. Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
d. Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
5. Trong quản trị muốn hướng đến điều gì tốt nhất trong tổ chức?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
a. Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với sự thỏa mãn cao nhất và chi phí thấp nhất
b. Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với lợi ích cao nhất và chi phí thấp nhất
c. Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với kết quả cao nhất và chi phí thấp nhất
d. Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với lợi nhuận cao nhất và chi phí thấp nhất
6. Hiệu quả quản trị được hiểu là?
a. Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
b. Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
c. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
d. Hệ thống mục tiêu nhất quán
7. Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách nào?
a. Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
b. Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
d. Tất cả đáp án đều đúng
8. Các chức năng cơ bản của quản trị là gì?
a. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
b. Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát
c. Hoạch định, thực hiện, đo lường, kiểm soát
d. Hoạch định, tổ chức, kiểm soát và sửa sai
9. Các chức năng cơ bản của quản trị là gì?
a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
b. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
c. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
d. Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
10. Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm: a. 3 chức năng b. 4 chức năng c. 5 chức năng d. 6 chức năng
11. Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cụ thể như thế nào?
a. Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra quan điểm
hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
b. Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra chương
trình hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định
c. Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giới hạn
hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định
d. Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra cách thức
hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định
12. Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành mấy cấp bậc? a. 2 cấp quản trị b. 3 cấp quản trị c. 4 cấp quản trị d. 5 cấp quản trị
13. Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là gì?
a. Cấp cơ sở, cấp trung, cấp cao
b. Cấp trẻ, cấp trung niên, cấp cao tuổi
c. Cấp thu nhập thấp, cấp thu thập vừa, cấp thu nhập cao
d. Cấp cơ sở, cấp trung niên, cấp cao
14. Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là gì?
a. Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng
b. Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược
c. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy
d. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày
15. Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là gì?
a. Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
b. Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có c. Tìm kiếm lợi nhuận
d. Tạo sự ổn định để phát triển
16. Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến
a. Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
b. Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
c. Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
d. Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
17. Nhà quản trị cần phân tích môi trường để
a. Đưa ra quyết định trong kinh doanh b. Có thông tin
c. Lập kế hoạch kinh doanh
d. Phát triển thị trường
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
18. Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị ở cấp nào? a. Cấp cao b. Cấp trung c. Cấp thấp d. Tất cả đều đúng
19. Với doanh nghiệp, việc nguyên cứu môi trường là công việc phải làm của
a. Nhà quản trị cấp cao
b. Nhà quản trị cấp trung
c. Nhà quản trị cấp thấp
d. Tất cả các đáp án đều đúng
20. Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào? a. Hoạch định
b. Điều khiển và kiểm tra c. Tổ chức d. Tất cả đều sai
21. Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?
a. Hoạch định và kiểm tra
b. Điều khiển và kiểm tra
c. Hoạch định và tổ chức d. Tất cả đều sai
22. Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi nào? a. Làm đúng việc b. Làm đúng cách
c. Tỷ lệ giữa kết quả đạt được chia cho chi phí bỏ ra cao
d. Làm đúng cách để đạt được mục tiêu
23. Trong quản trị, doanh nghiệp quan trọng nhất là gì?
a. Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
b. Xác định đúng quy mô của tổ chức
c. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
d. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
24. Quản trị cần thiết cho các tổ chức như thế nào?
a. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
b. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
c. Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297 d. Các công ty lớn
25. Phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị
a. Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
b. Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng
c. Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kĩ năng tư duy càng quan trọng
d. Nhà quản trị không cần tất cả kỹ năng vẫn làm hoàn thành tốt nhiệm vụ,
về kỹ năng tư duy cũng quan trọng hơn
26. Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào? a. Chiến lược b. Tác nghiệp c. Chiến thuật d. Tất cả đều đúng
27. Quản trị viên cấp thấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào? a. Chiến lược b. Tác nghiệp c. Chiến thuật d. Tất cả đều đúng
28. Quản trị viên cấp cao thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào? a. Chiến lược b. Tác nghiệp c. Chiến thuật d. Tất cả đều đúng
29. Càng xuống cấp thấp hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn? a. Hoạch định b. Tổ chức c. Điều khiển d. Kiểm tra
30. Càng lên cấp cao hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn? a. Hoạch định b. Tổ chức c. Điều khiển d. Kiểm tra
31. Ba nhóm lĩnh vực vai trò của nhà quản trị là gì?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
a. Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo
b. Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết
c. Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò quyết định
d. Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò đại diện
32. Có bao nhiêu nhóm vai trò lĩnh vực của nhà quản trị? a. 2 nhóm b. 3 nhóm c. 4 nhóm d. 5 nhóm
33. Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:
a. Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
b. Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn
c. Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết d. Tất cả đều đúng
34. Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:
a. Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
b. Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn
c. Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết d. Tất cả đều đúng
35. Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:
a. Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
b. Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn
c. Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết d. Tất cả đều đúng
36. Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp thấp là gì?
a. Kỹ năng nhân sự và kỹ năng kỹ thuật b. Kỹ năng kỹ thuật c. Kỹ năng nhân sự
d. Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy
37. Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao là gì?
a. Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy b. Kỹ năng tư duy
c. Kỹ năng tư duy và kỹ năng nhân sự
d. Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng nhân sự
38. Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị? a. Tư duy b. Kỹ thuật
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297 c. Nhân sự d. Tất cả đều sai
39. Nhà quản trị cấp thấp thì cần kỹ năng nào quan trọng nhất? a. Nhân sự b. Chuyên môn c. Tư duy d. Giao tiếp
40. Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm: a. Phổ biến thông tin b. Cung cấp thông tin
c. Thu thập và tiếp nhận thông tin
d. Cả 3 đáp án đều đúng
41. Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:
a. Giải quyết các thay đổi và xung đột b. Phân bổ tài nguyên
c. Thương thuyết, đàm phán
d. Cả 3 đáp án đều đúng
42. Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi nào? a. Làm đúng việc b. Làm việc đúng cách c. Chi phí thấp d. Tất cả đều sai
43. Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị là gì?
a. Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị
b. Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự
c. Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc
d. Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc
44. Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị là gì?
a. Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị
b. Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự
c. Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc
d. Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc
45. Kỹ năng tư duy của nhà quản trị là gì?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
a. Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị
b. Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự
c. Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc
d. Thể hiện bản sắc riêng và đặc thù của mỗi nhà quản trị
46. Vai trò nào đã được thực tiễn khi nhà quản trị đưa ra quyết định để phát triển kinh doanh?
a. Vai trò người lãnh đạo
b. Vai trò người đại diện
c. Vai trò người phân bố tài nguyên
d. Vai trò người doanh nhân
47. Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò a. 7 b. 14 c. 10 d. 4
48. Nguyên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị
và phân loại thành 3 nhóm vai trò , đó là gì?
a. Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
b. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò xử lý
các xung đột, vai trò ra quyết định
c. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
d. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò tương thuyết
49. Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là gì?
a. Thực hiện mục đích đúng với hiệu suất cao b. Làm đúng việc
c. Đạt được lợi nhuận cao d. Chi phí thấp nhất
50. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?
a. Vai trò người thực hiện
b. Vai trò người đại diện
c. Vai trò người phân bố tài nguyên
d. Vai trò người kinh doanh
51. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn
giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ?
a. Vai trò người liên lạc
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
b. Vai trò người thương thuyết
c. Vai trò người lãnh đạo
d. Vai trò người đại diện
52. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp? a. Vai trò nhà kinh doanh
b. Vai trò người giải quyết xáo trộn
c. Vai trò người thương thuyết
d. Vai trò người lãnh đạo
53. Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:
a. Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật
b. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
c. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
d. Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
54. Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?
a. Từ cha truyền con nối b. Khả năng bẩm sinh
c. Trải nghiệm qua thực hành quản trị
d. Các chương trình đào tạo
55. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a. Nghệ thuật quản trị không thể học được
b. Có được từ di truyền
c. Trải nghiệm qua thực hành quản trị d. Khả năng bẩm sinh
56. Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:
a. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
b. Giảm chi phí đầu vào
c. Tăng doanh thu ở đầu ra d. Tất cả đều sai
57. Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị nào? a. Cấp cao b. Cấp giữa c. Cấp thấp
d. Không có đáp án đúng
58. Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
b. Quản trị cần thiết đối với trường học
c. Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
d. Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
59. Theo thuyết X của Douglas McGregor
a. Nhân viên thích thú làm việc và học hỏi công việc
b. Nhân viên ham muốn làm việc và thích nhận trách nhiệm
c. Nhân viên không thích làm việc và cố lẫn tránh công việc
d. Nhân viên vui vẻ làm việc và yêu thích công việc
60. Theo thuyết Y của Douglas McGregor
a. Nhân viên thích thú làm việc và học hỏi công việc
b. Nhân viên ham muốn làm việc và thích nhận trách nhiệm
c. Nhân viên không thích làm việc và cố lẫn tránh công việc
d. Nhân viên vui vẻ làm việc và không thích nhận trách nhiệm
61. Quản trị theo học thuyết Z là gì?
a. Quản trị theo cách của Mỹ
b. Quản trị theo cách của Nhật Bản
c. Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản d. Tất cả đều sai
62. Học thuyết Z chú trọng tới điều gì?
a. Mối quan hệ con người trong tổ chức
b. Vấn đề lương bổng cho người lao động c. Sử dụng dài hạn d. Đào tạo đa năng
63. Tác giả của học thuyết Z là ai? a. William Ouchi b. Frederick Herzberg c. Douglas McGregor d. Henry Fayol
64. Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến điều gì?
a. Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến điều kiện lao động thông
qua việc hợp lý hóa các bước công việc
b. Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến năng suất lao động thông
qua việc hợp lý hóa các bước công việc
c. Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến môi trường lao động thông
qua việc hợp lý hóa các bước công việc
d. Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến trình độ lao động thông qua
việc hợp lý hóa các bước công việc
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
65. Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là gì? a. Năng suất lao động b. Con người c. Hiệu quả d. Chi phí
66. Henry Fayol (1841-1925) đã đưa ra... chức năng và... nguyên tắc quản trị a. 4 và 14 b. 5 và 14 c. 6 và 14 d. 7 và 14
67. Điểm quan tâm chung giữa các trường phải quản trị khoa học, quản trị
hành chính, quản trị định lượng là gì? a. Con người b. Năng suất lao động c. Cách thức quản trị d. Lợi nhuận
68. Trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu
tố tâm lý quan hệ nào của con người trong xã hội ? a. Xã hội b. Bình đẳng c. Đẳng cấp d. Lợi ích
69. Theo Max Weber đưa ra hệ thống hành chánh quan liêu lý tưởng có nghĩa là:
a. Các thủ tục giấy tờ quan liêu trong doanh nghiệp
b. Hệ thống chức vụ và nhiệm vụ được xác định rõ ràng, phân công, phân
nhiệm chính xác, các mục tiêu phân biệt, hệ thống quyền hành có tôn ti trật tự
c. Các thủ tục hành chánh quan liêu trong doanh nghiệp
d. Các chính sách không hợp lý trong quản trị doanh nghiệp
70. Mô hình 7 yếu tố (7’s) của McKinsey gồm:
a. Strategy, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
b. Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
c. Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Strategy
d. Strength, Strategy, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
71. Các yếu tố trong mô hình 7’S của Mckinsey là gì?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
a. Chiến lược; cấu trúc; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
b. Chiến lược; hệ thống; mục tiêu; phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên
c. Chiến lược; kỹ năng; giá trị chung; cấu trúc; hệ thống; nhân viên; phong cách
d. Chiến lược; cấu trúc; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
72. Trình tự hoạt động trong mô hình 5S của Nhật Bản là:
a. Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng
b. Sắp xếp, sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sẵn sàng
c. Sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sắp xếp, sẵn sàng
d. Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc, sẵn sàng
73. Lý thuyết “quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào?
a. Trường phái tâm lý – xã hội
b. Trường phái quản trị định lượng
c. Trường phái quản trị cổ điển
d. Trường phái quản trị hiện đại
74. Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là ai?
a. Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
b. Henry Fayol (1814 – 1925) c. Max Weber (1864 – 1920)
d. Douglas M Gregor (1900 – 1964)
* Sinh viên tự học 14 nguyên tắc quản trị của Henry Fayol: - Phân chia công việc
- Tương quan giữa thẩm quyền và trách nhiệm - Kỷ luật - Thống nhất chỉ huy
- Thống nhất điều khiển
- Cá nhân lệ thuộc lợi ích chung - Thù lao tương xứng - Tập trung và phân tán - Hệ thống quyền hành - Trật tự - Công bằng - Ổn định nhiệm vụ - Sáng kiến
- Đoàn kết (tinh thần tập thể)
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
75. Henry Fayol phân chia công việc doanh nghiệp thành mấy loại? a. 4 loại b. 5 loại c. 6 loại d. 7 loại
* Sinh viên tự học 6 loại phân chia công việc doanh nghiệp: - Sản xuất - Thương mại - Tài chính - An ninh - Kế toán - Hành chánh
76. Henry Fayol có bao nhiêu chức năng cơ bản trong quản trị a. 4 chức năng b. 5 chức năng c. 6 chức năng d. 7 chức năng
* Sinh viên tự học 5 chức năng cơ bản trong quản trị - Kế hoạch - Tổ chức - Chỉ huy - Phối hợp - Kiểm soát
77. Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua đâu?
a. 14 nguyên tắc của H. Faytol
b. 4 nguyên tắc của W.Taylor
c. 6 phạm trù của công việc quản trị
d. Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
78. Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là gì? a. Harold Koontz b. Henry Fayol c. R.Owen d. Max Weber
79. Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào?
a. Trường phái quản trị hành chính
b. Trường phái quản trị hội nhập
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
c. Trường phái quản trị hiện đại
d. Trường phái quản trị khoa học
80. Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là ai?
a. Mayo; Maslow; Gregor; Vroom b. Simon; Mayo; Maslow
c. Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
d. Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
81. Nhà nguyên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàn giấy” là ai? a. M.Weber b. H. Fayol c. W. Taylor d. E.Mayo
82. Điền vào chỗ trống: “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản
trị đều có thể... được bằng các mô hình toán” a. Mô tả b. Giải quyết c. Mô phỏng d. Trả lời
83. Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là gì? a. W.Taylor b. H.Fayol c. C. Barnard d. Một người khác
84. Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là ai? a. C. Barnard b. H.Fayol c. W.Taylor d. Một người khác
85. “Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái nào?
a. Quản trị tâm lý – xã hội , quản trị khoa học
b. Quản trị định lượng, quản trị hội nhập c. Quản trị hội nhập d. Quản trị hiện đại
86. “Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái nào?
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297 a. Định lượng b. Khoa học c. Tổng quát d. Tâm lý – xã hội
87. Các lý thuyết quản trị cổ điển là gì?
a. Không còn đúng trong quản trị hiện đại
b. Còn đúng trong quản trị hiện đại
c. Còn có giá trị trong quản trị hiện đại
d. Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
88. Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì? a. M.Weber b. H.Fayol c. C.Barnard d. Một người khác
89. Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi ai? a. Herbert Simont b. M.Weber c. Winslow Taylor d. Henry Fayol
90. “Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của ai? a. H.Fayol b. M.Weber c. R.Owen d. W.Taylor
91. Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là gì? a. Fayol b. Weber c. Simon d. Một người khác
92. Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKisney là?
a. Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
b. Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên
c. Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
d. Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
93. Đại diện tiêu biểu của “trường phái quản trị quá trình” là ai? a. Harold Koontz b. Henry Fayol c. Robert Owen d. Max Weber
94. Ai là người đầu tiên đưa các chức năng của quản trị? a. Taylor B. Fayol c. Koontz d. Drucker
95. Trường phái cổ điển sáng tạo ra lý thuyết nào?
a. Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính
b. Lý thuyết tâm lý xã hội
c. Lý thuyết định lượng d. Tất cả đều đúng
96. Mô hình kĩ thuật Nhật Bản hiện nay đã ứng dụng trong quản trị doanh
nghiệp thuộc trường phái:
a. Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính
b. Lý thuyết tâm lý xã hội
c. Lý thuyết định lượng d. Tất cả đều đúng
97. Chức năng quản trị của Ferderick W. Taylor gồm:
a. Lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra
b. Hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra
c. Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra d. Tất cả đều sai
98. Sơ đồ hình Gantt hiện nay được các doanh nghiệp sử dụng do ai sáng chế ra: a. Frederich Taylor b. Herny L. Gantt c. Frank B d. Liliant M. Gibreth
99. Trường phái lý thuyết quản trị khoa học quan tâm:
a. Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
b. Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình
cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297
c. Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị d. Tất cả đều đúng
100. Lý thuyết chú trọng đến yếu tố con người trong quản trị là?
a. Lý thuyết định lượng
b. Lý thuyết tâm lý xã hội
c. Lý thuyết quản trị cổ điển d. Lý thuyết kiểm tra
101. Trường phái lý thuyết tâm lý xã hội quan tâm:
a. Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
b. Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình
cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc
c. Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị d. Tất cả đều đúng
102. Trường phái lý thuyết định lượng quan tâm:
a. Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
b. Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình
cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc
c. Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị d. Tất cả đều đúng
103. Ai là người phát triển học thuyết của Henry Fayol, phân chia quản trị thành bảy chức năng?
a. Max Weber và Chester Barnard
b. Liliant Guiick và Liliant Wrick
c. Frank B và Liliant M. Gibreth d. Tất cả đều đúng
104. Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi là
ông tổ (cha đẻ) của lý thuyết quản trị hành chính: a. Henri Fayol b. Max Weber c. Chester Barnrd d. Tất cả đều đúng
105. Ai là người phân chia công việc của doanh nghiệp ra thành 6 loại: Sản
xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính? a. Henri Fayol
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297 b. Frederich Taylor c. Herny L. Gantt d. Tất cả đều đúng
106. Ai là người đề ra một hệ thống các chức năng quản trị gồm: Hoạch định,
tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra? a. Henry Fayol b. Frederich Taylor c. Herny L. Gantt d. Tất cả đều đúng
107. Fayol cho rằng nhà quản trị phải thực hiện các chức năng quản trị nào dưới đây?
a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, lãnh đạo, kiểm soát
b. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát
c. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra
d. Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
108. Fayol đã đưa ra mấy chức năng quy trình quản lý? a. 3 chức năng b. 4 chức năng c. 5 chức năng d. 6 chức năng
109. Tác giả nào đã chuyên tâm nguyên cứu cách sắp xếp công việc để loại trừ
các chuyển động tay và cơ thể bị lãng phí? a. Henry L. Gantt b. Henry Fayol c. Robert Owen d. Frank và Lillian Gilbreth
110. Người tiên phong nguyên cứu mối quan hệ giữa thời gian và động tác là ai? a. Fededric W Taylor b. Henry Gantt c. Frank và Lillian Gilbreth d. Charles Babbage
111. Ai trong các nhà quản trị sau đây không thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị là ai? a. Fredrick Taylor b. Henry Fayol c. Hugo Munsterberg
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com) lOMoARcPSD|61097297 d. Frank Gilbreth
112. Trường phái lý thuyết nào cho rằng quản trị là nhân tố quyết định a. Tâm lý xã hội b. Định lượng c. Quản trị khoa học d. Tất cả đều đúng
113. Trường phái Lý thuyết nào xem người lao động là “Con người thuần lý kinh tế” a. Tâm lý xã hội b. Định lượng c. Quản trị khoa học d. Quản trị hành chính
114. Lý thuyết quản trị khoa học gồm tác giả nào?
a. W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt b. Max Weber; Henry fayol
c. Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
d. Không có đáp án đúng
115. Trường phái quản trị hành chánh gồm tác giả nào?
a. W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt b. Max Weber; Henry fayol
c. Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
d. Không có đáp án đúng
116. Lý thuyết tâm lý xã hội gồm tác giả nào?
a. W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt b. Max Weber; Henry fayol
c. Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
d. Không có đáp án đúng
117. Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên tốt sẽ dẫn đến?
a. Không có sự bất mãn, không động viên
b. Thỏa mãn, không động viên c. Thỏa mãn d. Tất cả đều sai
118. Trường phái hội nhập trong quản trị được xây dựng từ
a. Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
b. Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
c. Một số trường phái khác nhau
Downloaded by Nhi Nguyen (pp4v95kyx9@privaterelay.appleid.com)