TOP 2 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm học 2024 - 2025 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng? Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu đồ, ta cần phải làm gì ? Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực  nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 6 2.3 K tài liệu

Thông tin:
10 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

TOP 2 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm học 2024 - 2025 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng? Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu đồ, ta cần phải làm gì ? Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực  nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

57 29 lượt tải Tải xuống
Ngày soạn: ……………..
Ngày kim tra: ……………
Lp 6A
Tiết 92 - 93: KIM TRA GIA KÌ II
I. MC TIÊU
- Cng c kiến thc v phân tích biu din d liu, biểu đồ, c sut,
phân s, so sánh phân số. Điểm, đường thng, đoạn thng.
- Rèn kĩ năng tính toán, v hình, vn dng các kiến thc vào làm
bài tp mt cách linh hot.
- Cẩn thận, chính xác. Nghiêm túc trong kiểm tra.
II. NỘI DUNG Đ
1. Ma trận đề
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cp đ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
Biết xử dữ
liệu sau khi
thu thập dữ liệ
thống kê
Tính được xác
suất thực
nghiệm khi
tung đồng xu



1
0,25
2,5%
1
0,5
5%
2
0,75
7,5%
Phân số
và số thập
phân
Nhận biết, so
sánh, thực
hiện các phép
tính đơn giản
về phân số
- Viết được
hỗn số từ
phân số đơn
giản
- So sánh
được các phân
số
- So sánh
được 2
phân số
- Tìm x



9
2,25
22,5%
2
0,5
0,5%
3
1,5
15%
1
1
10%
2
1
10%
17
6,25
62,5%
Hình học
phẳng
Biết KN, độ
dài đoạn
thẳng
Tính được độ
dài đoạn thẳng



3
0,75
7,5%
1
0,25
2,5%
2
1
15%
1
1
10%
7
3
30%
Tổng
16
4
40%
6
3
30%
2
1
10%
26
10
100%
2. Nội dung đề
ĐỀ SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 

Câu 1: Nhng phân s nào sau đây bằng nhau?
A.
3
5
9
15
.
B.
3
5
8
15
.
C.
3
5
9
25
.
D.
2
5
9
15
.
Câu 2: Chn kết luận đúng:
A.
72
15 15

.
B.
72
15 15
.
C.
72
15 15

.
D.
72
15 15

.
Câu 3: Phân s nào sau đây không ti gin?
A.
1
5
.
B.
1
4
.
C.
3
6
.
D.
2
5
.
Câu 4: Cp phân s nào sau đây không có cùng mẫu s?
A.
3
15
9
15
.
B.
3
15
8
15
.
C.
3
15
9
25
.
D.
2
15
9
15
.
Câu 5: Thc hin phép tính sau:
24
15 15
Kết qu là:
A.
1
15
.
B.
2
15
.
C.
1
15
.
D.
2
15
.
Câu 6: S nào sau đây không được viết dưi dng mt phân s?
A.
1
3
B.
2
5
C.
0
4
D.
1,5
Câu 7: T s ca phân s
3
4
là s nào sau đây?
A. 4
B. 3
C.
34
D.
43
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s tùy ý
B. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s nguyên
C. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s nguyên trong đó
0b
D. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s t nhiên trong đó
0a
Câu 9: Phân s nào sau đây bằng phân s
1
5
?
A.
2
10
B.
3
15
C.
4
20
D.
5
20
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB độ dài 5 cm. Đon thng BA
có độ dài bao nhiêu? Chn khẳng định đúng
A. 3 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
A
B
Câu 11: Trong hình v
a
A
Chn khẳng định sai.
A. a là một đoạn thng
B. a là một đường thng
C. A là một đim
D. Đim A nằm trên đường thng A.
Câu 12: Trong hình v. Chn khẳng định đúng
A
B
O
A. Trong hình có 2 đoạn thng
B. Trong hình có 3 đoạn thng
C. Trong hình có 1 đoạn thng
D. Trong hình không có đoạn thng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm)
Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
Câu 2: (0,25 điểm)
Nêu cách so sánh hai phân số ?
Câu 3: (0,25 điểm)
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phải làm gì ?
Câu 4: (0,25 điểm)
Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ?
Câu 5: (0,5 điểm)
Cho đoạn thng
8AB cm
. Điểm C nm giữa hai điểm A B. Tính đ dài
đon thng AC nếu
3CB cm
.
Câu 6: (0,5 điểm)
Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu?
2
3
x
O
M
N
Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thng
5AB cm
. Lấy điểm M thuộc đoạn thng AB mà
2BM cm
. Tính độ dài đoạn thng AM.
Câu 8: (0,5 điểm)
Viết phân s sau dưới dng hn s:
25
7
Câu 9: (0,5 điểm)
Cp phân s
3
7
3
7
có bng nhau không ? Vì sao ?
Câu 10: (0,5 điểm)
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
14
21
Câu 11: (1 điểm)
Tìm trong các phân sô sau. Phân s nào ln nht?
12 0 11 4 0
; ; ; ;
15 6 5 5 9

Câu 12: (0,5 điểm)
So sánh
5
9
2
9
Câu 13: (0,5 điểm)
Tìm x biết
28 16
35 x
Câu 14: (0,5 điểm)
Nếu tung đồng xu 22 lần liên tiếp, 13 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ?
ĐỀ SỐ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 

Câu 1: Nhng phân s nào sau đây bằng nhau?
A.
3
5
9
15
.
B.
3
5
8
15
.
C.
3
5
9
25
.
D.
2
5
9
15
.
Câu 2: Chn kết luận đúng:
A.
72
15 15

.
B.
72
15 15
.
C.
72
15 15

.
D.
72
15 15

.
Câu 3: Phân s nào sau đây không ti gin?
A.
1
5
.
B.
1
4
.
C.
3
6
.
D.
2
5
.
Câu 4: Cp phân s nào sau đây không có cùng mu s?
A.
3
15
9
15
.
B.
3
15
8
15
.
C.
3
15
9
25
.
D.
2
15
9
15
.
Câu 5: Thc hin phép tính sau:
24
15 15
Kết qu là:
A.
1
15
.
B.
2
15
.
C.
1
15
.
D.
2
15
.
Câu 6: S nào sau đây không đưc viết dưới dng mt phân s?
A.
1
3
B.
2
5
C.
0
4
D.
1,5
Câu 7: T s ca phân s
3
4
là s nào sau đây?
A. 4
B. 3
C.
34
D.
43
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s tùy ý
B. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s nguyên
C. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s nguyên trong đó
0b
D. Phân s là mt s dng
a
b
, vi a và b là hai s t nhiên trong đó
0a
Câu 9: Phân s nào sau đây bằng phân s
1
5
?
A.
2
10
B.
3
15
C.
4
20
D.
5
20
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có đ dài 5 cm. Đon thng BA
có độ dài bao nhiêu? Chn khẳng định đúng
A. 3 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
A
B
Câu 11: Trong hình v
a
A
Chn khẳng định sai.
A. a là một đoạn thng
B. a là một đường thng
C. A là một đim
D. Đim A nằm trên đường thng A.
Câu 12: Trong hình v. Chn khẳng định đúng
A
B
O
A. Trong hình có 2 đoạn thng
B. Trong hình có 3 đoạn thng
C. Trong hình có 1 đoạn thng
D. Trong hình không có đoạn thng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm)
Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
Câu 2: (0,25 điểm)
Nêu cách so sánh hai phân số ?
Câu 3: (0,25 điểm)
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phải làm gì ?
Câu 4: (0,25 điểm)
Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ?
Câu 5: (0,5 điểm)
Cho đoạn thng AB dài 8cm. Lấy điểm C nm giữa hai điểm A và B sao cho
AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thng CB.
Câu 6: (0,5 điểm)
Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu ?
2
3
x
O
M
N
Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thng
10AB cm
. Lấy điểm M thuộc đoạn thng AB
6BM cm
. Tính độ dài đoạn thng AM.
Câu 8: (0,5 điểm)
Viết phân s sau dưới dng hn s:
35
8
Câu 9: (0,5 điểm)
Cp phân s
2
5
4
10
có bng nhau không ? Vì sao ?
u 10: (0,5 điểm)
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
18
36
Câu 11: (1 điểm)
Tìm trong các phân sô sau. Phân s nào nh nht?
12 0 11 4 0
; ; ; ;
15 6 5 5 9
Câu 12: (0,5 điểm)
So sánh
5
6
6
7
Câu 13: (0,5 điểm)
Tìm x biết
2
39
x
Câu 14: (0,5 điểm)
Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ?
3. Đáp án, biểu điểm
ĐỀ SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
A
C
C
C
B
D
B
C
A
D
A
B
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
Hai phân sđược gọi bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn
một giá trị.
0,25
2
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai
phân số đó (về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
0,25
3
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phân tích xử các dữ liệu đó để tìm ra
thông tin hữu ích và rút ra kết luận.
0,25
4
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B
0,25
5
AC = AB - CB = 8 - 3 = 5 cm
0,5
6
ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm
0,5
7
AM = AB - BM = 5 - 2 = 3 cm
1
8
25
7
=
4
3
7
0,5
9
Do 3 . 7 = (-7) . (-3) nên
3
7
=
3
7
0,5
10
Ta có ƯCLN(14, 21) = 7.
Do đó
14 14:7 2
21 21:7 3

0,25
0,25
11
Phân s ln nht là phân s
11
5
1
12
55
99
;
22
99
0,25
Do -5 < -2 nên
52
99

. Vy
52
99

0,25
13
28 16
35 x
nên -28.x = 35.16, vy x = -20
0,5
14
Xác sut thc nghim xut hin mt N là
13
22
0,5
ĐỀ SỐ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
A
C
C
C
B
D
B
C
A
D
A
B
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
Hai phân sđược gọi bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn
một giá trị.
0,25
2
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai
phân số đó (về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
0,25
3
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phân tích xử các dữ liệu đó để m ra
thông tin hữu ích và rút ra kết luận.
0,25
4
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B
0,25
5
CB = AB AC =7 4 = 4 cm
0,5
6
ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm
0,5
7
AM = AB - BM = 10 - 6 = 4 cm
1
8
35
8
=
3
4
8
0,5
9
Do 2 . (-10)
5 . 4 nên
2
5
4
10
0,5
10
Ta có ƯCLN(18, 36) = 18.
Do đó
18 18:18 1
36 36:8 2

0,25
0,25
11
Phân s ln nht là phân s
12
15
1
12
5 5 ( 5).7 35 6 ( 6).6 36
;
6 6 6.7 42 7 7.6 42
0,25
Do -35 > -36 nên
35 36
42 42

. Vy
56
67
0,25
13
2
39
x
nên (-2).(-9) = 3.x, vy x = 6
0,5
14
Khi tung đồng xu 17 ln liên tiếp, do mt S xut hin 6 ln nên
mt N xut hin 11 ln. vy, xác sut thc nghim xut hin
mt N là
11
17
0,5
IV. ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT SAU KHI CHM BÀI KIM TRA
………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………....……
| 1/10

Preview text:

Ngày soạn: ……………..
Ngày kiểm tra: …………… Lớp 6A
Tiết 92 - 93: KIỂM TRA GIỮA KÌ II I. MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức về phân tích và biểu diễn dữ liệu, biểu đồ, xác suất,
phân số, so sánh phân số. Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng.
- Rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, vận dụng các kiến thức vào làm
bài tập một cách linh hoạt.
- Cẩn thận, chính xác. Nghiêm túc trong kiểm tra. II. NỘI DUNG ĐỀ 1. Ma trận đề Vận dụng Nhận biết Tổng Chủ đề Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL Một số
Biết xử lý dữ Tính được xác yếu tố liệu sau khi suất thực
thống kê thu thập dữ liệ nghiệm khi và xác thống kê tung đồng xu suất Số câu 1 1 2 Số điểm 0,25 0,5 0,75 Tỉ lệ % 2,5% 5% 7,5%
Nhận biết, so - Viết được sánh,
thực hỗn số từ Tìm được
Phân số hiện các phép phân số đơn - So sánh phân số lớn được 2
và số thập tính đơn giản giản nhất trong 1 phân số phân về phân số - So sánh
được các phân dãy các p/s - Tìm x số Số câu 9 2 3 1 2 17 Số điểm 2,25 0,5 1,5 1 1 6,25 Tỉ lệ % 22,5% 0,5% 15% 10% 10% 62,5% Biết KN, độ Hình học
Tính được độ Tính được độ dài đoạn phẳng
dài đoạn thẳng dài đoạn thẳng thẳng Số câu 3 1 2 1 7 Số điểm 0,75 0,25 1 1 3 Tỉ lệ % 7,5% 2,5% 15% 10% 30% 16 6 2 2 26 Tổng 4 3 2 1 10 40% 30% 20% 10% 100% 2. Nội dung đề ĐỀ SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) o n n o c c i đ n c
câu l i m m c o l đ n n
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau? 3 9 3 8 3 9 2 9 A. và . B. và . C. và . D. và . 5 15 5 15 5 25 5 15
Câu 2: Chọn kết luận đúng: 7  2  7 2  7  2  7  2  A.  . B.  . C.  . D.  . 15 15 15 15 15 15 15 15
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản? 1 1 3 2 A. . B. . C. . D. . 5 4 6 5
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số? 3 9 3 8 A. và . B. và . 15 15 15 15 3 9 2 9 C. và . D. và . 15 25 15 15 2  4
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:  15 15 Kết quả là: 1 2 1  2 A. . B. . C. . D.  . 15 15 15 15
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số? 1 2 0 A. B. C. D. 1,5 3 5 4 3
Câu 7: Tử số của phân số là số nào sau đây? 4 A. 4 B. 3 C. 3  4 D. 4  3
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a
A. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tùy ý b a
B. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên b a
C. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên trong đó b  0 b a
D. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tự nhiên trong đó a  0 b 1
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số ? 5 2 3 4 5  A. B. C. D. 10 15 20 20 
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA
có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng A. 3 cm B. 2 cm A B C. 4 cm D. 5 cm
Câu 11: Trong hình vẽ a A Chọn khẳng định sai.
A. a là một đoạn thẳng
B. a là một đường thẳng C. A là một điểm
D. Điểm A nằm trên đường thẳng A.
Câu 12: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng A O B
A. Trong hình có 2 đoạn thẳng
B. Trong hình có 3 đoạn thẳng
C. Trong hình có 1 đoạn thẳng
D. Trong hình không có đoạn thẳng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: (0,25 điểm)
Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ? Câu 2: (0,25 điểm)
Nêu cách so sánh hai phân số ? Câu 3: (0,25 điểm)
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phải làm gì ? Câu 4: (0,25 điểm)
Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ? Câu 5: (0,5 điểm)
Cho đoạn thẳng AB  8cm. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Tính độ dài
đoạn thẳng AC nếu CB  3cm. Câu 6: (0,5 điểm)
Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu? 3 2 O x M N Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thẳng AB  5cm. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB mà
BM  2cm . Tính độ dài đoạn thẳng AM. Câu 8: (0,5 điểm) 25
Viết phân số sau dưới dạng hỗn số: 7 Câu 9: (0,5 điểm) 3 3 Cặp phân số và
có bằng nhau không ? Vì sao ? 7  7 Câu 10: (0,5 điểm)
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản: 14 21 Câu 11: (1 điểm)
Tìm trong các phân sô sau. Phân số nào lớn nhất? 12 0 11 4  0 ; ; ; ; 15 6  5 5  9 Câu 12: (0,5 điểm) 5 2 So sánh và 9 9 Câu 13: (0,5 điểm) 2  8 16 Tìm x biết  35 x Câu 14: (0,5 điểm)
Nếu tung đồng xu 22 lần liên tiếp, có 13 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ? ĐỀ SỐ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) o n n o c c i đ n c
câu l i m m c o l đ n n
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau? 3 9 3 8 3 9 2 9 A. và . B. và . C. và . D. và . 5 15 5 15 5 25 5 15
Câu 2: Chọn kết luận đúng: 7  2  7 2  7  2  7  2  A.  . B.  . C.  . D.  . 15 15 15 15 15 15 15 15
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản? 1 1 3 2 A. . B. . C. . D. . 5 4 6 5
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số? 3 9 3 8 A. và . B. và . 15 15 15 15 3 9 2 9 C. và . D. và . 15 25 15 15 2  4
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:  15 15 Kết quả là: 1 2 1  2 A. . B. . C. . D.  . 15 15 15 15
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số? 1 2 0 A. B. C. D. 1,5 3 5 4 3
Câu 7: Tử số của phân số là số nào sau đây? 4 A. 4 B. 3 C. 3  4 D. 4  3
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a
A. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tùy ý b a
B. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên b a
C. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên trong đó b  0 b a
D. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tự nhiên trong đó a  0 b 1
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số ? 5 2 3 4 5  A. B. C. D. 10 15 20 20 
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA
có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng A. 3 cm B. 2 cm A B C. 4 cm D. 5 cm
Câu 11: Trong hình vẽ a A Chọn khẳng định sai.
A. a là một đoạn thẳng
B. a là một đường thẳng C. A là một điểm
D. Điểm A nằm trên đường thẳng A.
Câu 12: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng A O B
A. Trong hình có 2 đoạn thẳng
B. Trong hình có 3 đoạn thẳng
C. Trong hình có 1 đoạn thẳng
D. Trong hình không có đoạn thẳng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: (0,25 điểm)
Phát biểu khái niệm hai phân số bằng nhau ? Câu 2: (0,25 điểm)
Nêu cách so sánh hai phân số ? Câu 3: (0,25 điểm)
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu
đồ, ta cần phải làm gì ? Câu 4: (0,25 điểm)
Có mấy đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B ? Câu 5: (0,5 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho
AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. Câu 6: (0,5 điểm)
Trong hình vẽ, đoạn thẳng ON có độ dài bao nhiêu ? 3 2 O x M N Câu 7: (1 điểm)
Cho đoạn thẳng AB 10cm. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB mà
BM  6cm . Tính độ dài đoạn thẳng AM. Câu 8: (0,5 điểm) 35
Viết phân số sau dưới dạng hỗn số: 8 Câu 9: (0,5 điểm) 2 4 Cặp phân số và
có bằng nhau không ? Vì sao ? 5 10  Câu 10: (0,5 điểm)
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản: 18 36 Câu 11: (1 điểm)
Tìm trong các phân sô sau. Phân số nào nhỏ nhất? 12 0 11 4  0 ; ; ; ; 1  5 6  5 5  9 Câu 12: (0,5 điểm) 5 6 So sánh và 6 7 Câu 13: (0,5 điểm) 2 x Tìm x biết  3 9 Câu 14: (0,5 điểm)
Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiều ?
3. Đáp án, biểu điểm ĐỀ SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi ý đ n đ ợc 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA A C C C B D B C A D A B
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu Nội dung Điểm
Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn 1 một giá trị. 0,25
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai 2
phân số đó (về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với 0,25
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng 3
hoặc biểu đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra 0,25
thông tin hữu ích và rút ra kết luận. 4
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B 0,25 5 AC = AB - CB = 8 - 3 = 5 cm 0,5 6 ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm 0,5 7 AM = AB - BM = 5 - 2 = 3 cm 1 25 4 8 = 3 0,5 7 7 3 3 9 Do 3 . 7 = (-7) . (-3) nên = 0,5 7  7 Ta có ƯCLN(14, 21) = 7. 0,25 10 Do đó 14 14 : 7 2   0,25 21 21: 7 3 11 11
Phân số lớn nhất là phân số 1 5 5 5    2 2 ;  0,25 9  9 9  9 12 5  2  5 2 Do -5 < -2 nên  . Vậy  0,25 9 9 9  9  2  8 16 13 
nên -28.x = 35.16, vậy x = -20 0,5 35 x 13 14
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là 0,5 22 ĐỀ SỐ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi ý đ n đ ợc 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA A C C C B D B C A D A B
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu Nội dung Điểm
Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn 1 một giá trị. 0,25
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai 2
phân số đó (về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với 0,25
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng 3
hoặc biểu đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra 0,25
thông tin hữu ích và rút ra kết luận. 4
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B 0,25 5
CB = AB – AC =7 – 4 = 4 cm 0,5 6 ON = OM + MN = 3 + 2 = 5 cm 0,5 7 AM = AB - BM = 10 - 6 = 4 cm 1 35 3 8 = 4 0,5 8 8 2 4 9
Do 2 . (-10)  5 . 4 nên và 0,5 5 10  Ta có ƯCLN(18, 36) = 18. 0,25 10 Do đó 18 18:18 1   0,25 36 36 : 8 2 12 11
Phân số lớn nhất là phân số 1 15  5 5  ( 5  ).7 3  5 6  ( 6  ).6 3  6    ;   0,25 6  6 6.7 42 7 7.6 42 12 3  5 3  6 5 6  Do -35 > -36 nên  . Vậy  0,25 42 42 6  7 2 x 13 
nên (-2).(-9) = 3.x, vậy x = 6 0,5 3 9
Khi tung đồng xu 17 lần liên tiếp, do mặt S xuất hiện 6 lần nên
mặt N xuất hiện 11 lần. Vì vậy, xác suất thực nghiệm xuất hiện 14 0,5 11 mặt N là 17
IV. ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT SAU KHI CHẤM BÀI KIỂM TRA
………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………....……