Top câu hỏi trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

“Biến giới tính” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?A. Thang đo danh nghĩaB. Thang đo thứ hạngC. Thang đo khoảngD. Thang đo tỷ lệ. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
8 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Top câu hỏi trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

“Biến giới tính” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?A. Thang đo danh nghĩaB. Thang đo thứ hạngC. Thang đo khoảngD. Thang đo tỷ lệ. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

236 118 lượt tải Tải xuống
1. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Quốc tịch của một người
B. Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịch.
C. Số cuộc gọi đến khách sạn trong 1 giờ
D. Cân nặng của sinh viên ở một trường đại học.
2. “Biến giới tính” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?
A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ
3. Chia sv của DTU thành 3 miền: Bắc, Trung, Nam. Mỗi miền chọ ngẫu nhiên
100 sv để khảo sát chiều cao. Vậy thu đc mẫu gồm 300 sv này đc gọi là:
A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu chùm
C. Mẫu ngẫu nhiên
D. Mẫu phân tầng
4. Độ rộng của lớp dữ liệu từ [16-20] là:
A. 5
B. 7
C. 4
D. 6
5. Dữ liệu về nhóm máu của 20 người đc cho như sau: A; AB; O; B; B; B; O; A;
AB; B; B; O; AB; O; A; B; O; A; B; AB. Giá trị Mode của tập dữ liệu trên là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
6. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 15;18;
25; 32;38; 45; 60; 77; 87; 90; 70; 55; 30; 20; 40
A. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.1
B. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 28.2
C. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.3
D. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 25.2
7. Một hộp gồm 7 bi xanh và 12 bi vàng. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 viên bi từ
hộp. Xác suất để cả 4 viên bi đó đều màu vàng bằng bao nhiêu?
A. 0.243
B. 0.004
C. 0.574
D. 0.1288.
8. Thành phố có hai tờ nhật báo A và B. Tỷ lệ người dân của thành phố đọc các
tờ báo trên như sau: 10% đọc tờ A, 30% đọc tờ B, 8% đọc cả A và B. Tìm tỷ
lệ ngườiđọc ít nhất một tờ báo nói trên?
A. 0.32
B. 0.48
C. 0.24
D. 0.49.
9. Số gày nhiều mây của 10 thành phố có nhiều mây nhất đc cho như sau: 209,
223, 211, 227, 213, 240, 240, 211, 229, 212. Tìm trung vị của mẫu dữ liệu
trên? sắp xếp lại: 209, 211, 211, 212, 213, 223, 227, 229, 240, 240
A. 219
B. 217
C. 220
D. 218
10.Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 9. Giá trị độ lệch chuẩn là:
A. 9
B. 81
C. 3
D. 0
11. Một phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập nhau. Xác suất xảy ra
sự cố trong một ngày làm việc của các máy tương ứng là 0.1 và 0.2. Xác
suất để trong một ngày làm việc có một máy có sự cố
A. 0.28
B. 0.015
C. 0.3
D. 0.26
12.Khảo sát 500 hộ gia đình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thì thấy có 100 hộ
sử dụng sản phẩm của công ty A. Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng sản phẩm của
công ty A là bao nhiêu?
A. 0.2
B. 0.5
C. 0.3
D. 0.7
13.Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc N(0,1), khi đó độ lệch chuẩn
của Z là:A. 100B. 1C. 10D. 0 14.Nếu A và B là 2 biến cố bất kỳ công thức nào
sau đây đúng?
A. P(A.B)=P(A).P(B|A)
B. P(A.B)=P(A).P(B)
C. P(A.B).P(B)=P(A).P(B|A)
D. P(A.B) = P(A).P(A|B)
14.Giá trị Zα/2 với độ tin cậy 95%
A. 1.96
B. 2.58
C. 2.33
D. 1.65
15.Ở Nhật Bản trung bình có 15 trận động đất trong 5 năm. X là số trận động đất
xảyra ở Nhật Bản trong một năm. X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối
gì?
A. Siêu bội
B. Poisson
C. Nhị thức
D. Chuẩn
16.Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(10;0.7). Chọn các câu đúng trong các
câu sau:
A. E(X)=2.1, Var(X)=7
B. E(X)=7, Var(X)=2.1
C. E(X)=0, Var(X)=7
D. E(X)=0, Var(X)=2.1
17.Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20;16). Tính P(20 ≤ X ≤ 28) = ?
A. 0.9772
B. 0.1629
C. 0.5
D. 0.4772
18.Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với
λ=9. Chọn câu đúng nhất.
A. E(X)=3
B. Mode(X)=3
C. P(X=3)=0.003
D. P(X=3)=0.015
19.Một hộp có 20 viên bi, trong đó có 12 viên bi màu đỏ. Rút ngẫu nhiên 8 bi.
Gọi X là số bi màu đỏ lấy đc trong 8 bi rút ra. Hãy cho biết X tuân theo quy
luật phân phối nào?
A. Siêu b
B. Poisson
C. Nhị thức
D. Chuẩn
20.Trong một văn phòng có 10 máy tính hoạt động độc lập. Xác suất để một
ngày cácmáy tính đó bị hỏng đều như nhau và bằng 0.1. Tính xác suất trong
một ngày có 2 máy bị hỏng? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân).
21.Số khách hàng vào một siêu thị trong một giờ là biến ngẫu nhiên tuân theo
luật phân phối Poisson với số khách trung bình đến siêu thị trong một giờ là
10. Tính xác suất để trong một giờ nào đó có 5 khách vào siêu thị? (Kết quả
làm tròn đến 3 chữ số thập phân
22.Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm a biết rằng P( Z >
a)=0.8585? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
23.Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm xác suất P(Z <
1.20)?. (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
24.Có 1000 vé số trong đó có 20 vé trúng thưởng. Một người mua 30 vé, xác
suất để người đó trúng 2 vé là?
25.Một hộp chứa các viên bi với kích cỡ giống nhau trong đó có: 5 bi đỏ, 4 bi
xanh, 3 bi vàng và 2 bi trắng. Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 bi, xác suất để lấy
được 3 bi cùng màu là?
26.Tự luận dài:
a) Chi phí để hoàn thiện 1km đường cao tốc là biến ngẫu nhiên có phân phối
chuẩn, với chi phí trung bình để hoàn thành 1km đường cao tốc là 28.2
(triệu USD) và độlệch chuẩn là 5 (triệu USD). Biết 1km đường cao tốc
được gọi là hoàn thành đúng chuẩn nếu chi phí hoàn thiện trong khoảng
từ 27.2 đến 30.4 triệu USD
b) Kiểm tra ngẫu nhiên 1 km đường cao tốc bất kỳ. Tìm xác suất để đoạn
đường cao tốc đó hoàn thành đúng chuẩn?
c) Kiểm tra ngẫu nhiên 10km đường cao tốc bất kỳ. Tìm xác suất để có ít
nhất 6km đường hoàn thành đúng chuẩn
ĐỀ 2:
1. (0.300 Point) Số tách cà phê được phục vụ tại nhà hàng là biến ?
A. Biến định tính.
B. Biến định lượng.
C. Biến định lượng rời rạc
D. Biến định lượng liên tục.
2. (0.300 Point) Tình trạng hôn nhân của bệnh nhân tại phòng khám bác sĩ là loại
biến được đo bằng ?
A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ
3. (0.300 Point) Một nhà nghiên cứu chia các đối tượng thành hai nhóm theo giới
tính và sau đó chọn ngẫu nhiêncác thành viên từ mỗi nhóm cho mẫu của cô.
Phương pháp lấy mẫu nào được nhà nghiên cứu sử dụng:
A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu chùm
C. Mẫu ngẫu nhiên
D. Mẫu phân tầng
4. (0.300 Point) Độ rộng của lớp dữ liệu tuổi thọ trung bình của người dân từ [70 –
75] là:
A. 5
B. 7
C. 4
D. 6
5. (0.300 Point) Giá trị mode là gì khi tất cả các dữ liệu trong tập dữ liệu đều khác
nhau:
A. Mode = 0
B. Mode = 1.
C. Không có mode.
D. Không xác định được.
6. (0.300 Point) Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao
nhiêu? 25; 28; 35; 42; 48; 55; 70; 87; 97; 100; 80; 65;40;30;50
A. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.1
B. Trung bình: 58.6 và độ lệch chuẩn: 25.1
C. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.3
D. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
7. (0.300 Point) Trong một vùng dân cư, tỷ lệ mắc bệnh tim là 9%, mắc bệnh huyết
áp là 12%, và mắc cả 2 loại bệnh trên là 7%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong
vùng đó. Xác suất để người đó mắc bệnh tim hoặc bệnh huyết áp là:
A. 0,21
B. 0,28
C. 0,07
D. 0,14
8. (0.300 Point) Biến cố đối của biến cố “ Trả lời đúng cả 5 câu hỏi” là
A. Trả lời sai cả 5 câu hỏi.
B. Trả lời đúng ít nhất một câu hỏi.
C. Trả lời sai ít nhất một câu hỏi.
D. Trả lời không sai câu nào
9. (0.300 Point) Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 25. Giá trị độ lệch chuẩn
là:
A. 25
B. 5
C. 50
D. 1
10.(0.300 Point) Cho A và B là 2 biến cố độc lập với P(A)= 0.3 ; P(B)= 0.6 ; P(A.B)
bằng :
A. 0,9
B. 0,3
C. 0,2
D. 0,18
11. (0.300 Point) Khảo sát 100 sinh viên thì thấy có 20 sinh viên cao trên 1m70. Tỉ lệ
mẫu số sinh viên cao trên 1m70 là bao nhiêu?
A. 0.2
B. 0.5
C. 0.3
D. 0.7
12.(0.300 Point) Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó trung bình
của Z là:
A. 100
B. 1
C. 10
D. 0
13.(0.300 Point) Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.7 ; P(B)= 0.4 ; P(A.B)=0.2.
P(A|B) bằng :
A. 0.9
B. 0.2
C. 0.285
D. 0.5
14.(0.300 Point) Biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn với giá trị trung bình
bằng 60 và độ lệch chuẩn bằng 8. Tính. P (60<X<70)
A. 0,3944
B. 0,8944
C. 0,6056
D. 0,1056
15.(0.300 Point) Cho X là số lượt khách đến siêu thị trong 1 giờ bất kì. Biết trung
bình có 3 lượt khách vào siêu thị. Chọn câu đúng nhất.
A. E(X) = 9
B. P(X=3) = 0.05
C. P(X = 3) = 0.003
D. P(X = 3) = 0.224
16.(0.300 Point) Xác suất xảy ra môt sự kiện là 0.42. Xác suất để sự kiện đó không
sảy ra là?
A. 0
B. 0.42
C. 0.58
D. 1
17.(0.300 Point) Một thiết bị có hai bộ phận hoạt động độc lập. Biết xác suất để bộ
phận 1 bị hỏng là 0,5 và xác suất có ít nhất 1 bộ phận bị hỏng là 0,7. Xác suất để
bộ phận 2 bị hỏng là
:A. 0,2
B. 0,3
C. 0,4
D. 0,5
18.(0.300 Point) Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(100; 0.3). Chọn câu đúng
trong các câu sau:Phân phối nhị thức B(n;p) trong đó n: số lần thử; p: xác suất
thành công trong mỗi lần thửE(X)=n.p=100. 0.3=30
A. E(X) = 30
B. E(X) = 0.3
C. E(X) = 100
D. E(X) = 10
19.(0.300 Point) Biến “ Xếp loại học lực của sinh viên ” là biến được đo bằng thang
đo nào sau đây?
A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ
20.(0.300 Point) Trong một trường học lớn tất cả các giáo viên được phỏng vấn để
xác định xem họ tin rằng các sinh viên bây giờ có ít bài tập về nhà hơn những
năm trước, phương pháp lấy mẫu nào được sử dụng cho nghiên cứu này:
A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu chùm
C. Mẫu ngẫu nhiên
D. Mẫu phân tầng
21.(0.300 Point) Mỗi bánh hamburger thứ 50 được sản xuất đều được kiểm tra để
xác định hàm lượng chất béo của nó. Phương pháp lấy mẫu nào đã được sử
dụng?
A. Mẫu ngẫu nhiên
B. Mẫu hệ thống
C. Mẫu phân tầng
D. Mẫu cụm ( mẫu chùm)
22.(0.300 Point) Loại phân bố tần số nào được sử dụng để tổ chức dữ liệu cho biến
định lượng?
A. Phân bố tần số phân loại
B. Phân bố tần số ghép lớp
C. Phân bố tần số không ghép lớp
D. Phân bố tần số ghép lớp và không ghép lớp
23.(0.300 Point) Cho P(A) = 0.3;P(B) = 0.5;P(A+B) = 0.8. Vậy:
A. A và B là hai biến cố tùy ý
B. A và B là hai biến cố độc lập
C. A và B là hai biến cố độc lập toàn phần
D. A và B là hai biến cố xung khắc
24.(0.300 Point) Cho dãy số liệu sau về điểm bài thi môn Thống kê của các bạn lớp
B :8;7;5;7;8;9;6;10;7;5;3;6;7;9.Giá trị Mode của dữ liệu là:
A. 5
B. 7
C. 8
D. 6
25.(0.300 Point) Một lớp có 10% học sinh giỏi Toán, 30% học sinh giỏi Văn, 8% giỏi
cả 2 môn Toán và Văn. Tìm tỷ lệ học sinh giỏi ít nhất một môn nói trên?
A. 0.32
B. 0.52
C. 0.22
D. 0.42
26.(0.500 Point) Một hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Lấy ngẫu
nhiên không hoàn lại từ hộp ra 5 sản phẩm. Tính xác suất có 4 sản phẩm loại A
trong 5 sản phẩm lấy ra.
27. (0.500 Point) Số lượt xe đi qua trạm thu phí trong 1 giờ là biến ngẫu nhiên tuân
theo luật phân phối Poisson , biết số lượt xe đi qua trạm thu phí trung bình trong
một giờ là 30. Tính xác suất để trong một giờ có 20 xe đi qua trạm thu phí?
(0.013)
28.Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm xác suất P(Z < 2.07)?
29. (0.500 Point) Độ bền màu (tháng) của mỗi lon sơn của thương hiệu sơn A
biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 30 tháng và độ lệch
chuẩn là 10 tháng. Tính xác suất để một lon sơncủa thương hiệu sơn A có độ
bền màu là bé hơn 22 tháng
30.Trong một đề thi có 10 câu trắc nghiệm. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Tính
xác suất để một sinh viên chọn câu trả lời ngẫu nhiên và đúng được 2 câu
| 1/8

Preview text:

1. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Quốc tịch của một người
B. Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịch.
C. Số cuộc gọi đến khách sạn trong 1 giờ
D. Cân nặng của sinh viên ở một trường đại học.
2. “Biến giới tính” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây? A. Thang đo danh nghĩa B. Thang đo thứ hạng C. Thang đo khoảng D. Thang đo tỷ lệ
3. Chia sv của DTU thành 3 miền: Bắc, Trung, Nam. Mỗi miền chọ ngẫu nhiên
100 sv để khảo sát chiều cao. Vậy thu đc mẫu gồm 300 sv này đc gọi là: A. Mẫu hệ thống B. Mẫu chùm C. Mẫu ngẫu nhiên D. Mẫu phân tầng
4. Độ rộng của lớp dữ liệu từ [16-20] là: A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
5. Dữ liệu về nhóm máu của 20 người đc cho như sau: A; AB; O; B; B; B; O; A;
AB; B; B; O; AB; O; A; B; O; A; B; AB. Giá trị Mode của tập dữ liệu trên là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
6. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 15;18;
25; 32;38; 45; 60; 77; 87; 90; 70; 55; 30; 20; 40
A. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.1
B. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 28.2
C. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.3
D. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 25.2
7. Một hộp gồm 7 bi xanh và 12 bi vàng. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 viên bi từ
hộp. Xác suất để cả 4 viên bi đó đều màu vàng bằng bao nhiêu? A. 0.243 B. 0.004 C. 0.574 D. 0.1288.
8. Thành phố có hai tờ nhật báo A và B. Tỷ lệ người dân của thành phố đọc các
tờ báo trên như sau: 10% đọc tờ A, 30% đọc tờ B, 8% đọc cả A và B. Tìm tỷ
lệ ngườiđọc ít nhất một tờ báo nói trên? A. 0.32 B. 0.48 C. 0.24 D. 0.49.
9. Số gày nhiều mây của 10 thành phố có nhiều mây nhất đc cho như sau: 209,
223, 211, 227, 213, 240, 240, 211, 229, 212. Tìm trung vị của mẫu dữ liệu
trên? sắp xếp lại: 209, 211, 211, 212, 213, 223, 227, 229, 240, 240 A. 219 B. 217 C. 220 D. 218
10.Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 9. Giá trị độ lệch chuẩn là: A. 9 B. 81 C. 3 D. 0
11. Một phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập nhau. Xác suất xảy ra
sự cố trong một ngày làm việc của các máy tương ứng là 0.1 và 0.2. Xác
suất để trong một ngày làm việc có một máy có sự cố A. 0.28 B. 0.015 C. 0.3 D. 0.26
12.Khảo sát 500 hộ gia đình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thì thấy có 100 hộ
sử dụng sản phẩm của công ty A. Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng sản phẩm của công ty A là bao nhiêu? A. 0.2 B. 0.5 C. 0.3 D. 0.7
13.Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc N(0,1), khi đó độ lệch chuẩn
của Z là:A. 100B. 1C. 10D. 0 14.Nếu A và B là 2 biến cố bất kỳ công thức nào sau đây đúng? A. P(A.B)=P(A).P(B|A) B. P(A.B)=P(A).P(B) C. P(A.B).P(B)=P(A).P(B|A) D. P(A.B) = P(A).P(A|B)
14.Giá trị Zα/2 với độ tin cậy 95% A. 1.96 B. 2.58 C. 2.33 D. 1.65
15.Ở Nhật Bản trung bình có 15 trận động đất trong 5 năm. X là số trận động đất
xảyra ở Nhật Bản trong một năm. X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối gì? A. Siêu bội B. Poisson C. Nhị thức D. Chuẩn
16.Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(10;0.7). Chọn các câu đúng trong các câu sau: A. E(X)=2.1, Var(X)=7 B. E(X)=7, Var(X)=2.1 C. E(X)=0, Var(X)=7 D. E(X)=0, Var(X)=2.1
17.Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20;16). Tính P(20 ≤ X ≤ 28) = ? A. 0.9772 B. 0.1629 C. 0.5 D. 0.4772
18.Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với
λ=9. Chọn câu đúng nhất. A. E(X)=3 B. Mode(X)=3 C. P(X=3)=0.003 D. P(X=3)=0.015
19.Một hộp có 20 viên bi, trong đó có 12 viên bi màu đỏ. Rút ngẫu nhiên 8 bi.
Gọi X là số bi màu đỏ lấy đc trong 8 bi rút ra. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào? A. Siêu b B. Poisson C. Nhị thức D. Chuẩn
20.Trong một văn phòng có 10 máy tính hoạt động độc lập. Xác suất để một
ngày cácmáy tính đó bị hỏng đều như nhau và bằng 0.1. Tính xác suất trong
một ngày có 2 máy bị hỏng? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân).
21.Số khách hàng vào một siêu thị trong một giờ là biến ngẫu nhiên tuân theo
luật phân phối Poisson với số khách trung bình đến siêu thị trong một giờ là
10. Tính xác suất để trong một giờ nào đó có 5 khách vào siêu thị? (Kết quả
làm tròn đến 3 chữ số thập phân
22.Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm a biết rằng P( Z >
a)=0.8585? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
23.Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm xác suất P(Z <
1.20)?. (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
24.Có 1000 vé số trong đó có 20 vé trúng thưởng. Một người mua 30 vé, xác
suất để người đó trúng 2 vé là?
25.Một hộp chứa các viên bi với kích cỡ giống nhau trong đó có: 5 bi đỏ, 4 bi
xanh, 3 bi vàng và 2 bi trắng. Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 bi, xác suất để lấy được 3 bi cùng màu là? 26.Tự luận dài:
a) Chi phí để hoàn thiện 1km đường cao tốc là biến ngẫu nhiên có phân phối
chuẩn, với chi phí trung bình để hoàn thành 1km đường cao tốc là 28.2
(triệu USD) và độlệch chuẩn là 5 (triệu USD). Biết 1km đường cao tốc
được gọi là hoàn thành đúng chuẩn nếu chi phí hoàn thiện trong khoảng
từ 27.2 đến 30.4 triệu USD
b) Kiểm tra ngẫu nhiên 1 km đường cao tốc bất kỳ. Tìm xác suất để đoạn
đường cao tốc đó hoàn thành đúng chuẩn?
c) Kiểm tra ngẫu nhiên 10km đường cao tốc bất kỳ. Tìm xác suất để có ít
nhất 6km đường hoàn thành đúng chuẩn ĐỀ 2:
1. (0.300 Point) Số tách cà phê được phục vụ tại nhà hàng là biến ? A. Biến định tính. B. Biến định lượng.
C. Biến định lượng rời rạc
D. Biến định lượng liên tục.
2. (0.300 Point) Tình trạng hôn nhân của bệnh nhân tại phòng khám bác sĩ là loại biến được đo bằng ? A. Thang đo danh nghĩa B. Thang đo thứ hạng C. Thang đo khoảng D. Thang đo tỷ lệ
3. (0.300 Point) Một nhà nghiên cứu chia các đối tượng thành hai nhóm theo giới
tính và sau đó chọn ngẫu nhiêncác thành viên từ mỗi nhóm cho mẫu của cô.
Phương pháp lấy mẫu nào được nhà nghiên cứu sử dụng: A. Mẫu hệ thống B. Mẫu chùm C. Mẫu ngẫu nhiên D. Mẫu phân tầng
4. (0.300 Point) Độ rộng của lớp dữ liệu tuổi thọ trung bình của người dân từ [70 – 75] là: A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
5. (0.300 Point) Giá trị mode là gì khi tất cả các dữ liệu trong tập dữ liệu đều khác nhau: A. Mode = 0 B. Mode = 1. C. Không có mode.
D. Không xác định được.
6. (0.300 Point) Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao
nhiêu? 25; 28; 35; 42; 48; 55; 70; 87; 97; 100; 80; 65;40;30;50
A. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.1
B. Trung bình: 58.6 và độ lệch chuẩn: 25.1
C. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.3
D. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
7. (0.300 Point) Trong một vùng dân cư, tỷ lệ mắc bệnh tim là 9%, mắc bệnh huyết
áp là 12%, và mắc cả 2 loại bệnh trên là 7%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong
vùng đó. Xác suất để người đó mắc bệnh tim hoặc bệnh huyết áp là: A. 0,21 B. 0,28 C. 0,07 D. 0,14
8. (0.300 Point) Biến cố đối của biến cố “ Trả lời đúng cả 5 câu hỏi” là
A. Trả lời sai cả 5 câu hỏi.
B. Trả lời đúng ít nhất một câu hỏi.
C. Trả lời sai ít nhất một câu hỏi.
D. Trả lời không sai câu nào
9. (0.300 Point) Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 25. Giá trị độ lệch chuẩn là: A. 25 B. 5 C. 50 D. 1
10.(0.300 Point) Cho A và B là 2 biến cố độc lập với P(A)= 0.3 ; P(B)= 0.6 ; P(A.B) bằng : A. 0,9 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,18
11. (0.300 Point) Khảo sát 100 sinh viên thì thấy có 20 sinh viên cao trên 1m70. Tỉ lệ
mẫu số sinh viên cao trên 1m70 là bao nhiêu? A. 0.2 B. 0.5 C. 0.3 D. 0.7
12.(0.300 Point) Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó trung bình của Z là: A. 100 B. 1 C. 10 D. 0
13.(0.300 Point) Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.7 ; P(B)= 0.4 ; P(A.B)=0.2. P(A|B) bằng : A. 0.9 B. 0.2 C. 0.285 D. 0.5
14.(0.300 Point) Biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn với giá trị trung bình
bằng 60 và độ lệch chuẩn bằng 8. Tính. P (60A. 0,3944 B. 0,8944 C. 0,6056 D. 0,1056
15.(0.300 Point) Cho X là số lượt khách đến siêu thị trong 1 giờ bất kì. Biết trung
bình có 3 lượt khách vào siêu thị. Chọn câu đúng nhất. A. E(X) = 9 B. P(X=3) = 0.05 C. P(X = 3) = 0.003 D. P(X = 3) = 0.224
16.(0.300 Point) Xác suất xảy ra môt sự kiện là 0.42. Xác suất để sự kiện đó không sảy ra là? A. 0 B. 0.42 C. 0.58 D. 1
17.(0.300 Point) Một thiết bị có hai bộ phận hoạt động độc lập. Biết xác suất để bộ
phận 1 bị hỏng là 0,5 và xác suất có ít nhất 1 bộ phận bị hỏng là 0,7. Xác suất để bộ phận 2 bị hỏng là :A. 0,2 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5
18.(0.300 Point) Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(100; 0.3). Chọn câu đúng
trong các câu sau:Phân phối nhị thức B(n;p) trong đó n: số lần thử; p: xác suất
thành công trong mỗi lần thửE(X)=n.p=100. 0.3=30 A. E(X) = 30 B. E(X) = 0.3 C. E(X) = 100 D. E(X) = 10
19.(0.300 Point) Biến “ Xếp loại học lực của sinh viên ” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây? A. Thang đo danh nghĩa B. Thang đo thứ hạng C. Thang đo khoảng D. Thang đo tỷ lệ
20.(0.300 Point) Trong một trường học lớn tất cả các giáo viên được phỏng vấn để
xác định xem họ tin rằng các sinh viên bây giờ có ít bài tập về nhà hơn những
năm trước, phương pháp lấy mẫu nào được sử dụng cho nghiên cứu này: A. Mẫu hệ thống B. Mẫu chùm C. Mẫu ngẫu nhiên D. Mẫu phân tầng
21.(0.300 Point) Mỗi bánh hamburger thứ 50 được sản xuất đều được kiểm tra để
xác định hàm lượng chất béo của nó. Phương pháp lấy mẫu nào đã được sử dụng? A. Mẫu ngẫu nhiên B. Mẫu hệ thống C. Mẫu phân tầng D. Mẫu cụm ( mẫu chùm)
22.(0.300 Point) Loại phân bố tần số nào được sử dụng để tổ chức dữ liệu cho biến định lượng?
A. Phân bố tần số phân loại
B. Phân bố tần số ghép lớp
C. Phân bố tần số không ghép lớp
D. Phân bố tần số ghép lớp và không ghép lớp
23.(0.300 Point) Cho P(A) = 0.3;P(B) = 0.5;P(A+B) = 0.8. Vậy:
A. A và B là hai biến cố tùy ý
B. A và B là hai biến cố độc lập
C. A và B là hai biến cố độc lập toàn phần
D. A và B là hai biến cố xung khắc
24.(0.300 Point) Cho dãy số liệu sau về điểm bài thi môn Thống kê của các bạn lớp
B :8;7;5;7;8;9;6;10;7;5;3;6;7;9.Giá trị Mode của dữ liệu là: A. 5 B. 7 C. 8 D. 6
25.(0.300 Point) Một lớp có 10% học sinh giỏi Toán, 30% học sinh giỏi Văn, 8% giỏi
cả 2 môn Toán và Văn. Tìm tỷ lệ học sinh giỏi ít nhất một môn nói trên? A. 0.32 B. 0.52 C. 0.22 D. 0.42
26.(0.500 Point) Một hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Lấy ngẫu
nhiên không hoàn lại từ hộp ra 5 sản phẩm. Tính xác suất có 4 sản phẩm loại A trong 5 sản phẩm lấy ra.
27. (0.500 Point) Số lượt xe đi qua trạm thu phí trong 1 giờ là biến ngẫu nhiên tuân
theo luật phân phối Poisson , biết số lượt xe đi qua trạm thu phí trung bình trong
một giờ là 30. Tính xác suất để trong một giờ có 20 xe đi qua trạm thu phí? (0.013)
28.Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm xác suất P(Z < 2.07)?
29. (0.500 Point) Độ bền màu (tháng) của mỗi lon sơn của thương hiệu sơn A là
biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 30 tháng và độ lệch
chuẩn là 10 tháng. Tính xác suất để một lon sơncủa thương hiệu sơn A có độ
bền màu là bé hơn 22 tháng
30.Trong một đề thi có 10 câu trắc nghiệm. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Tính
xác suất để một sinh viên chọn câu trả lời ngẫu nhiên và đúng được 2 câu