CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC VI
1. Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm :
A. Lao động
B. Đất đai
C. Tư bản
D. Tất cả những điều trên
2. Thực tiễn nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện
có được gọi là :
A. Chi phí cơ hội
B. Khan hiếm
C. Kinh tế chuẩn tắc
D. Sản xuất cái gì
3. Vấn đề khan hiếm tồn tại :
A. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
B. Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
C. Trong tất cả các nền kinh tế
D. Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi
4. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi :
A. Sự hợp tác
B. Cơ chế thị trường
C. Cơ chế mệnh lệnh
D. Không điều nào ở trên
5. Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ :
A. Các tài nguyên thiên nhiên
B. Các công cụ sản xuất
C. Tài năng kinh doanh
D. Chính phủ
6. Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây :
A. Sản xuất cái gì?
B. Sản xất như thế nào?
C. Sản xuất cho ai?
D. Tất cả các vấn đề trên
7. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi :
A. Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình
B. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế
C. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế
D. Tất cả các điều trên
8. Một mô hình linh tế tốt bao gồm :
A. Số lượng ít nhất các thông tin cần thiết để trả lời các câu hỏi đề cập trong mô hình
B. Càng nhiều thông tin càng tốt
C. Càng ít thông tin càng tốt
D. Trả lời tất cả các vấn đề kinh tế
9. Trong mô hình dòng luân chuyển :
A. Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền
B. Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa
C. Các hộ gia đình người bán trong thị trường yếu tố người mua trong thị
trường hàng hóa
D. Các doanh nghiệp người mua trên thị trường hàng hóa và người bán trên thị
trường yếu tố
10.Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có :
A. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
B. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu
C. Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình
D. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác
11.Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết :
A. Thông qua các kế hoạch của chính phủ
B. Thông qua thị trường
C. Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ
D. Không điều nào đúng
12.Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm :
A. Cả nội thương và ngoại thương
B. Cả ngành đóng và mở
C. Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
D. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường
13.Nền kinh tế Việt Nam là :
A. Nền kinh tế đóng cửa
B. Nền kinh tế mệnh lệnh
C. Nền kinh tế hỗn hợp
D. Nền kinh tế thị trường
14.Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ :
A. Công bằng
B. Hiệu quả
C. Tài năng kinh doanh
D. Tăng trưởng
15.Chi phí cơ hội là :
A. Tất cả các cơ hội kiếm tiền
B. Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
C. Gía trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
D. Không câu nào đúng
16.Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn
lực đó sẽ không còn để xây trường học. điều này minh họa khái niệm :
A. Cơ chế thị trường
B. Kinh tế vĩ mô
C. Chi phí cơ hội
D. Kinh tế đóng
17.Điều nào dưới đây không được coi bộ phận của chi phí hội của việc học đại
học :
A. Học phí
B. Chi phí mua sách
C. Chi phí ăn uống
D. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
18.Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem
phim thì giá trị của việc chơi tennis là :
A. Lớn hơn giá trị của xem phim
B. Không so sánh được với giá trị của xem phim
C. Bằng giá trị của xem phim
D. Là chi phí cơ hội của việc xem phim
19.Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là :
A. Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác
B. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác
C. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10.000 đồng của người đó
D. Gía trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc
20.Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị :
A. Những điều kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mông muốn
B. Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế
C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
D. Không câu nào đúng
21.Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là :
A. Số lượng một hàng hóa phải hy sinh để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa kia
B. Bằng không
C. Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra
D. Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
22.Tăng trưởng kinh tế có thể được minh họa bởi :
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong
D. Không câu nào đúng
23.Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh
họa bởi :
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên trong
D. Làm dịch chuyển đường cầu sang trái
24.Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là :
A. Phân bổ không hiệu quả
B. Sản xuất không hiệu quả
C. Tiêu dùng không hiệu quả
D. Không câu nào đúng
25.Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ :
A. Vừa đủ
B. Không quan trọng
C. Đường biên
D. Bổ sung
26.Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên
của sự lựa chọn anh ta phải :
A. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên
B. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên
C. Chọn quyết định khi mà lợi ích cân biên nhỏ hơn chi phí cận biên
D. Không câu nào đúng
27.Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được
gọi là :
A. Kinh tế vĩ mô
B. Kinh tế vi mô
C. Kinh tế thực chứng
D. Kinh tế chuẩn tắc
28.Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô :
A. Tiền công và thu nhập
B. Sự khác biệt thu nhập của quốc gia
C. Tiêu dùng
D. Sản xuất
29.Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô :
A. Các nguyên nhân làm giá cam giảm
B. Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân
C. Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát
D. Việc xác định mức thu nhập quốc dân
30.Tuyên bố thực chứng là tuyên bố :
A. Về điều cần phải có
B. Về mối quan hệ nhân quả
C. Mang tính chủ quan cá nhân
D. Tất cả các điều trên
31.Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố :
A. Về bản chất hiện tượng
B. Các giả định của mô hình kinh tế
C. Cần phải như thế nào
D. Không là tuyên bố nào ở trên
32.Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng :
A. Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở
B. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế
C. Tiền thuê nhà quá cao
D. Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà
33.Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc :
A. Gía khám bệnh tư nhân quá cao
B. Trời rết sẽ làm tăng giá dầu mỏ
C. Nếu giảm thuế nhập khẩu , giá xe ô tô sẽ giảm xuống
D. Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng
34.Trong kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định :
A. Có hành vi hợp lý
B. Không bị hạn chế bởi thu nhập
C. Có mục tiêu giống nhau
D. Tất cả đều đúng
35.Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q và TC = 200 + 20Q + 0,5Q Quy mô hoặt động tối đa hóa lợi ích là :2 2.
A. Q=100
B. Q=200
C. Q=50
D. Q=150
36.Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q Q TC = 200 + 20Q + 0,5Q Hãy xác định quy tối đa hóa lợi ích2 2.
ròng :
A. Q=100
B. Q=50
C. Q=80
D. Q=60
37.Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q và TC = 200 + 20Q + 0,5Q Hãy xác định tổng lợi ích tối đa :2 2.
A. TBmax = 10000
B. TBmax = 12000
C. TBmax = 7500
D. TBmax = 5000
38.Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q Q TC = 200 + 20Q + 0,5Q Hãy xác định lợi ích ròng cực đại2 2.
(NBmax) :
A. NBmax = 5200
B. NBmax = 5500
C. NBmax = 5000
D. NBmax = 4800
39.Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q và TC = 200 + 20Q + 0,5Q Khi Q=50 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa2 2.
ra lựa chọn nào :
A. Tăng sản lượng
B. Giảm sản lượng
C. Giữ nguyên sản lượng
D. Không câu nào đúng
40.Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q và TC = 200 + 20Q + 0,5Q Khi Q=70 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa2 2.
ra sự lựa chọn nào :
A. Tăng sản lượng
B. Giảm sản lượng
C. Giữ nguyên sản lượng
D. Không câu nào đúng
41.Một nền kinh tế đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:
A. Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50
B. Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100
C. Lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40
D. Lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60
42.Một nền kinh tế đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết :
A. Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 2 đơn vị Y
B. Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X
C. Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 3 đơn vị Y
D. Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X
43.Một nền kinh tế đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là :
A. Đường thẳng tuyến tính
B. Đường cong lồi so với gốc tọa độ
C. Đường cong lõm so với gốc tọa độ
D. Tất cả đều đúng
44.Một nền kinh tế đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
A. Chi phí cơ hội tăng dần
B. Chi phí cơ hội giảm dần
C. Chi phí cơ hội không đổi
D. Không minh họa điều nào
45.Một nền kinh tế đường giới hạn ng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X + Y = 225 trong đó X hàng hóa nông nghiệp còn Y hàng hóa2 2
công nghiệp. Nếu X=10 thì lượng Y tối đa có thể sản xuất được là bao nhiêu?
A. Y=5
B. Y=25
C. Y=10
D. Y=15
46.Một nền kinh tế đường giới hạn ng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X + Y = 225 trong đó X hàng hóa nông nghiệp còn Y hàng hóa2 2
công nghiệp. Có thể nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X=8 và Y=6 :
A. Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này
B. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này, nhưng không đạt hiệu quả
sản xuất
C. Để sản xuất được kết hợp hàng hóa này, nền kinh tế phải được bổ sung thêm nguồn
lực
D. Kết hợp hàng hóa là sản lượng tối đa có thể của nền kinh tế
47.Một nền kinh tế đường giới hạn ng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X + Y = 225 trong đó X hàng hóa nông nghiệp còn Y hàng hóa2 2
công nghiệp. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 10X và 10Y
không ?
A. Nền kinh tế không khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nằm ngoài
khả năng của nền kinh tế
B. Nền kinh tế khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nếu giá hàng hóa X tăng
lên
C. Nền kinh tế khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nếu giá hàng hóa X tăng
lên
D. Tất cả câu trả lời trên đều đúng
48.Một nền kinh tế đường giới hạn ng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X + Y = 225 trong đó X hàng hóa nông nghiệp còn Y hàng hóa2 2
công nghiệp. Nếu minh họa đường giới hạn năng lực sản xuất trên bảng đồ thị, ta
thấy :
A. Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường cong
B. Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường thẳng tuyến tính
C. Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường hyperbol
D. Không thể minh họa được
49.Một nền kinh tế đường giới hạn ng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X + Y = 225 trong đó X hàng hóa nông nghiệp còn Y hàng hóa2 2
công nghiệp. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
A. Chi phí cơ hội tăng dần
B. Chi phí cơ hội giảm dần
C. Chi phí cơ hội không đổi
D. Không minh họa điều nào
50.Một nền kinh tế đường giới hạn ng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X + Y = 225 trong đó X hàng hóa nông nghiệp còn Y hàng hóa2 2
công nghiệp. Điều xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất trên khi công
nghệ sản xuất cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến :
A. Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài
B. Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong
C. Đường giới hạn năng lực sản xuất không thay đổi
D. Tất cả đều đúng

Preview text:

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC VI MÔ
1. Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm : A. Lao động B. Đất đai C. Tư bản
D. Tất cả những điều trên
2. Thực tiễn nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là : A. Chi phí cơ hội B. Khan hiếm C. Kinh tế chuẩn tắc D. Sản xuất cái gì
3. Vấn đề khan hiếm tồn tại :
A. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
B. Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
C. Trong tất cả các nền kinh tế
D. Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi
4. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi : A. Sự hợp tác B. Cơ chế thị trường C. Cơ chế mệnh lệnh
D. Không điều nào ở trên
5. Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ :
A. Các tài nguyên thiên nhiên
B. Các công cụ sản xuất C. Tài năng kinh doanh D. Chính phủ
6. Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây : A. Sản xuất cái gì?
B. Sản xất như thế nào? C. Sản xuất cho ai?
D. Tất cả các vấn đề trên
7. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi :
A. Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình
B. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế
C. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế
D. Tất cả các điều trên
8. Một mô hình linh tế tốt bao gồm :
A. Số lượng ít nhất các thông tin cần thiết để trả lời các câu hỏi đề cập trong mô hình
B. Càng nhiều thông tin càng tốt
C. Càng ít thông tin càng tốt
D. Trả lời tất cả các vấn đề kinh tế
9. Trong mô hình dòng luân chuyển :
A. Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền
B. Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa
C. Các hộ gia đình là người bán trong thị trường yếu tố và là người mua trong thị trường hàng hóa
D. Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hóa và là người bán trên thị trường yếu tố
10. Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có :
A. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
B. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu
C. Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình
D. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác
11. Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết :
A. Thông qua các kế hoạch của chính phủ B. Thông qua thị trường
C. Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ D. Không điều nào đúng
12. Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm :
A. Cả nội thương và ngoại thương
B. Cả ngành đóng và mở
C. Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
D. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường
13. Nền kinh tế Việt Nam là :
A. Nền kinh tế đóng cửa
B. Nền kinh tế mệnh lệnh
C. Nền kinh tế hỗn hợp
D. Nền kinh tế thị trường
14. Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ : A. Công bằng B. Hiệu quả C. Tài năng kinh doanh D. Tăng trưởng 15. Chi phí cơ hội là :
A. Tất cả các cơ hội kiếm tiền
B. Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
C. Gía trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn D. Không câu nào đúng
16. Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn
lực đó sẽ không còn để xây trường học. điều này minh họa khái niệm : A. Cơ chế thị trường B. Kinh tế vĩ mô C. Chi phí cơ hội D. Kinh tế đóng
17. Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc học đại học : A. Học phí B. Chi phí mua sách C. Chi phí ăn uống
D. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
18. Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem
phim thì giá trị của việc chơi tennis là :
A. Lớn hơn giá trị của xem phim
B. Không so sánh được với giá trị của xem phim
C. Bằng giá trị của xem phim
D. Là chi phí cơ hội của việc xem phim
19. Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là :
A. Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác
B. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác
C. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10.000 đồng của người đó
D. Gía trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc
20. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị :
A. Những điều kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mông muốn
B. Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế
C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế D. Không câu nào đúng
21. Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là :
A. Số lượng một hàng hóa phải hy sinh để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa kia B. Bằng không
C. Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra
D. Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
22. Tăng trưởng kinh tế có thể được minh họa bởi :
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong D. Không câu nào đúng
23. Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh họa bởi :
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên trong
D. Làm dịch chuyển đường cầu sang trái
24. Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là :
A. Phân bổ không hiệu quả
B. Sản xuất không hiệu quả
C. Tiêu dùng không hiệu quả D. Không câu nào đúng
25. Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ : A. Vừa đủ B. Không quan trọng C. Đường biên D. Bổ sung
26. Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên
của sự lựa chọn anh ta phải :
A. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên
B. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên
C. Chọn quyết định khi mà lợi ích cân biên nhỏ hơn chi phí cận biên D. Không câu nào đúng
27. Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là : A. Kinh tế vĩ mô B. Kinh tế vi mô C. Kinh tế thực chứng D. Kinh tế chuẩn tắc
28. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô :
A. Tiền công và thu nhập
B. Sự khác biệt thu nhập của quốc gia C. Tiêu dùng D. Sản xuất
29. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô :
A. Các nguyên nhân làm giá cam giảm
B. Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân
C. Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát
D. Việc xác định mức thu nhập quốc dân
30. Tuyên bố thực chứng là tuyên bố :
A. Về điều cần phải có
B. Về mối quan hệ nhân quả
C. Mang tính chủ quan cá nhân
D. Tất cả các điều trên
31. Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố :
A. Về bản chất hiện tượng
B. Các giả định của mô hình kinh tế
C. Cần phải như thế nào
D. Không là tuyên bố nào ở trên
32. Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng :
A. Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở
B. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế C. Tiền thuê nhà quá cao
D. Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà
33. Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc :
A. Gía khám bệnh tư nhân quá cao
B. Trời rết sẽ làm tăng giá dầu mỏ
C. Nếu giảm thuế nhập khẩu , giá xe ô tô sẽ giảm xuống
D. Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng
34. Trong kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định : A. Có hành vi hợp lý
B. Không bị hạn chế bởi thu nhập
C. Có mục tiêu giống nhau D. Tất cả đều đúng
35. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q2 và TC = 200 + 20Q + 0,5Q2. Quy mô hoặt động tối đa hóa l ợi ích là : A. Q=100 B. Q=200 C. Q=50 D. Q=150
36. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q2 và TC = 200 + 20Q + 0,5Q2. Hãy xác định quy mô tối đa hóa lợi ích ròng : A. Q=100 B. Q=50 C. Q=80 D. Q=60
37. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q2 và TC = 200 + 20Q + 0,5Q2 Hãy xác định tổng lợi ích tối đa : . A. TBmax = 10000 B. TBmax = 12000 C. TBmax = 7500 D. TBmax = 5000
38. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q 2 và TC = 200 + 20Q + 0,5Q2. Hãy xác định lợi ích ròng cực đại (NBmax) : A. NBmax = 5200 B. NBmax = 5500 C. NBmax = 5000 D. NBmax = 4800
39. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q2 và TC = 200 + 20Q + 0,5Q2 Khi Q=50 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa . ra lựa chọn nào : A. Tăng sản lượng B. Giảm sản lượng
C. Giữ nguyên sản lượng D. Không câu nào đúng
40. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau : TB =
200Q – Q2 và TC = 200 + 20Q + 0,5Q2 Khi Q=70 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa . ra sự lựa chọn nào : A. Tăng sản lượng B. Giảm sản lượng
C. Giữ nguyên sản lượng D. Không câu nào đúng
41. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:
A. Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50
B. Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100
C. Lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40
D. Lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60
42. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết :
A. Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 2 đơn vị Y
B. Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X
C. Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 3 đơn vị Y
D. Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X
43. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là :
A. Đường thẳng tuyến tính
B. Đường cong lồi so với gốc tọa độ
C. Đường cong lõm so với gốc tọa độ D. Tất cả đều đúng
44. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương
trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
A. Chi phí cơ hội tăng dần
B. Chi phí cơ hội giảm dần
C. Chi phí cơ hội không đổi
D. Không minh họa điều nào
45. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X2 + Y 2= 225 trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa
công nghiệp. Nếu X=10 thì lượng Y tối đa có thể sản xuất được là bao nhiêu? A. Y=5 B. Y=25 C. Y=10 D. Y=15
46. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X2 + Y 2= 225 trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa
công nghiệp. Có thể nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X=8 và Y=6 :
A. Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này
B. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này, nhưng không đạt hiệu quả sản xuất
C. Để sản xuất được kết hợp hàng hóa này, nền kinh tế phải được bổ sung thêm nguồn lực
D. Kết hợp hàng hóa là sản lượng tối đa có thể của nền kinh tế
47. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X2 + Y 2= 225 trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa
công nghiệp. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 10X và 10Y không ?
A. Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên vì nó nằm ngoài
khả năng của nền kinh tế
B. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nếu giá hàng hóa X tăng lên
C. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nếu giá hàng hóa X tăng lên
D. Tất cả câu trả lời trên đều đúng
48. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X2 + Y 2= 225 trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa
công nghiệp. Nếu minh họa đường giới hạn năng lực sản xuất trên bảng đồ thị, ta thấy :
A. Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường cong
B. Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường thẳng tuyến tính
C. Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường hyperbol
D. Không thể minh họa được
49. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X2 + Y 2= 225 trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa
công nghiệp. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
A. Chi phí cơ hội tăng dần
B. Chi phí cơ hội giảm dần
C. Chi phí cơ hội không đổi
D. Không minh họa điều nào
50. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương
trình sau : 2X2 + Y 2= 225 trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa
công nghiệp. Điều gì xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất trên khi công
nghệ sản xuất cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến :
A. Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài
B. Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong
C. Đường giới hạn năng lực sản xuất không thay đổi D. Tất cả đều đúng