CHƯƠNG 2 - NI DUNG: HÀNG HÓA CÔNG CNG
Câu 1: Hàng hóa công c ng không có tính lo i tr trong tiêu dùng s gây ra hi ện tượng?
A. “Kẻ ăn không”
B. Hiện tượng tc nghn
C. C 2
D. Không có hi ng nàoện tượ
Câu 2: Đâu là hàng hóa công cộng thun túy?
A. Đường đô thị
B. Cáp truy n hình
C. Quc phòng
D. Đài phát thanh
Câu 4: Cung c p công c ng hàng hóa cá nhân có h n ch ế
A. Đáp ứng được tính đa dạng ca cu
Gây ra hi ng tiêu dùng quá mện tượ c
Không hi u qu
B. Không đáp ứng được tính đa dạng ca cu
Gây ra hi ng tiêu dùng quá mện tượ c
Không hi u qu
C. Không đáp ứng được tính đa dạng ca cu
Không gây ra hi ng tiêu dùng quá mện tượ c
Không hi u qu
D. Không đáp ứng được tính đa dạng ca cu
Gây ra hi ng tiêu dùng quá mện tượ c
Có hi u qu
Câu 5: Hàng hóa công c ng là nh ng lo i hàng hoá mà vi c m ột cá nhân đang _______ do hàng hóa đó
to ra ______ những người khác cùng đồ ời hưởng th ng th l i ích c a nó:
A. hưở ng th lợi ích/ngăn cản
B. không hưởng th l n ợi ích/ngăn cả
C. hưở ng th tiện ích/không ngăn cản
D. hưở ng th lợi ích/không ngăn cản
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hàng hóa công c ng?
A. Tính phi c nh tranh
B. Tính không lo i tr
C. Tính tiêu dùng chung
D. Tính độc quyn
Câu 7: Ai là người chu trách nhim chính cho vi c cung c p hàng hóa công c ng?
A. Chính ph
B. Doanh nghi p
C. Cá nhân
D. T đềt c u có th
Câu 8: Tính không lo i tr c a hàng hóa công c ộng có nghĩa là:
A. Mọi người có th d dàng b i tr i vi c tiêu dùng hàng hóa lo kh
B. R n mất khó để ngăn cả ọi người tiêu dùng hàng hóa
C. Mọi người phi tr tiêu dùng hàng hóa tiền để
D. Mọi người ch có th tiêu dùng hàng hóa m t cách riêng l
Câu 9: Ví d i là hàng hóa công c ng? nào sau đây không phả
A. Qu c phòng
B. H ng pháp lu t th
C. Đèn chiếu sáng công c ng
D. Ph
Câu 10: Lí do c a vi c cung c p công c p công c ng hàng hóa cá nhân là?
A. Mc tiêu li nhun
B. Mc tiêu t thin
C. T n th t do cung c p công c ng l ớn hơn so với cung cp cá nhân
D. C 3 đáp án trên
Câu 11: Đâu KHÔNG PHẢI m i quan h gi a công cp công c ng và cung c p cá nhân là?
A. Tác động ca công ngh
B. Tác động ca thu nhp
C. Tác động ca th hiếu
D. Tác độ ng ca chính ph
Câu 12: H n ch c a gi i pháp x p hàng trong vi c cung c p công c ng là ế ế
A. Tn thi gian
B. Lãng phí ngu n l c xã h i
C. Xut hin trung gian bán l i giá cao
D. C 3 đáp án trên
Câu 13: Đâu không phải là ưu điểm c a gi nh su ải pháp đị ất đồng đều là:
A. H n ch tiêu dùng quá m ế c
B. Chính ph ch động cân đối vic phân b hàng hóa
C. Tri c t n th t phúc l i xã h i ệt tiêu đượ
Câu 14: Đã là Hàng hoá công cng thì không th cung c p cá nhân:
A. Đúng B. Sai
Câu 15: V k ấn đề ăn không chỉ xut hiện đối vi HHCC thu n túy:
A. Đúng B. Sai
Câu 16: Đâu là hàng hoá công cộng không thun tuý?
A. Cáp truy n hình
B. H ải đăng
C. Quc phòng
Câu 17: Hàng hóa công c ng thu n túy là nh ng hàng hóa:
A. Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loi tr
B. Có tính lo i tr nhưng không có tính cạnh tranh
C. Có tính c nh tranh và có tính lo i tr
D. Không có tính c nh tranh và không có tính lo i tr
Câu 18: M c cung c p hàng hóa công c ng hi u qu là m c:
A. Mang l i l i nhu n cao nh t cho chính ph .
B. Mang l i l i ích cao nh i tiêu dùng. ất cho ngườ
C. Mang l i l i ích c n biên b ng chi phí c n biên.
D. Mang l i s hài lòng cao nh i dân. ất cho ngườ
Câu 19: Cách t t nh m b o s công b ng trong vi c phân ph i hàng hóa công c ng là gì? ất để đả
A. Bán hàng v i giá th p nh t có th
B. Thc hi ng xuyên ện chương trình giảm giá thườ
C. Đặt hàng qua các kênh tr c tuy n ế
D. Phân ph i hàng hóa d a trên nhu c u và kh chính c năng tài a m i ọi ngườ
Câu 20: N u mế t hàng hoá ko có tính c nh tranh trong tiêu dùng thì:
A. Chi phí biên để phc v thêm 1 người tiêu dùng bng 0
B. Chi phí biên để sn xu t thêm 1 hàng hoá b ng 0
C. S phát sinh hi ện tư ăn không ng k
D. C 3 đều đúng
Câu 21: N u mế i yếu t khác như nhau, số ợng người tiêu dùng HHCC càng tăng lên, đườ ng cu tng
h p v hàng hóa đó:
A. Càng tho i
B. Càng d c
C. Độ dốc không đổi
D. Chưa đủ thông tin để kết lu n
Câu 22: Trường h c coi là 1 d c bi t c a HHCC: ợp nào sau đây đượ ạng đặ
A. Ngo ng tích c c i
B. Ngo ng tiêu c i c
C. Hàng hóa khuyến d ng
D. A và C

Preview text:

CHƯƠNG 2 - NI DUNG: HÀNG HÓA CÔNG CNG
Câu 1: Hàng hóa công cộng không có tính loại trừ trong tiêu dùng sẽ gây ra hiện tượng? A. “Kẻ ăn không” C. Cả 2
B. Hiện tượng tắc nghẽn
D. Không có hiện tượng nào
Câu 2: Đâu là hàng hóa công cộng thuần túy? A. Đường đô thị C. Quốc phòng B. Cáp truyền hình D. Đài phát thanh
Câu 4: Cung cấp công cộng hàng hóa cá nhân có hạn chế
A. Đáp ứng được tính đa dạng của cầu
Gây ra hiện tượng tiêu dùng quá mức Không hiệu quả
B. Không đáp ứng được tính đa dạng của cầu
Gây ra hiện tượng tiêu dùng quá mức Không hiệu quả
C. Không đáp ứng được tính đa dạng của cầu
Không gây ra hiện tượng tiêu dùng quá mức Không hiệu quả
D. Không đáp ứng được tính đa dạng của cầu
Gây ra hiện tượng tiêu dùng quá mức Có hiệu quả
Câu 5: Hàng hóa công cộng là những loại hàng hoá mà việc một cá nhân đang _______ do hàng hóa đó
tạo ra ______ những người khác cùng đồng thời hưởng thụ lợi ích của nó:
A. hưởng thụ lợi ích/ngăn cản
B. không hưởng thụ lợi ích/ngăn cản
C. hưởng thụ tiện ích/không ngăn cản
D. hưởng thụ lợi ích/không ngăn cản
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hàng hóa công cộng? A. Tính phi cạnh tranh C. Tính tiêu dùng chung B. Tính không loại trừ D. Tính độc quyền
Câu 7: Ai là người chịu trách nhiệm chính cho việc cung cấp hàng hóa công cộng? A. Chính phủ C. Cá nhân B. Doanh nghiệp D. Tất cả đều có thể
Câu 8: Tính không loại trừ của hàng hóa công cộng có nghĩa là:
A. Mọi người có thể dễ dàng bị loại trừ khỏi việc tiêu dùng hàng hóa
B. Rất khó để ngăn cản mọi người tiêu dùng hàng hóa
C. Mọi người phải trả tiền để tiêu dùng hàng hóa
D. Mọi người chỉ có thể tiêu dùng hàng hóa một cách riêng lẻ
Câu 9: Ví dụ nào sau đây không phải là hàng hóa công cộng? A. Quốc phòng
C. Đèn chiếu sáng công cộng B. Hệ thống pháp luật D. Phở
Câu 10: Lí do của việc cung cấp công cấp công cộng hàng hóa cá nhân là? A. Mục tiêu lợi nhuận B. Mục tiêu từ thiện
C. Tổn thất do cung cấp công cộng lớn hơn so với cung cấp cá nhân D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Đâu KHÔNG PHẢI mối quan hệ giữa công cấp công cộng và cung cấp cá nhân là?
A. Tác động của công nghệ
C. Tác động của thị hiếu
B. Tác động của thu nhập
D. Tác động của chính phủ
Câu 12: Hạn chế của giải pháp xếp hàng trong việc cung cấp công cộng là A. Tốn thời gian
C. Xuất hiện trung gian bán lại giá cao
B. Lãng phí nguồn lực xã hội D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13: Đâu không phải là ưu điểm của giải pháp định suất đồng đều là:
A. Hạn chế tiêu dùng quá mức
B. Chính phủ chủ động cân đối việc phân bổ hàng hóa
C. Triệt tiêu được tổn thất phúc lợi xã hội
Câu 14: Đã là Hàng hoá công cộng thì không thể cung cấp cá nhân: A. Đúng B. Sai
Câu 15: Vấn đề kẻ ăn không chỉ xuất hiện đối với HHCC thuần túy: A. Đúng B. Sai
Câu 16: Đâu là hàng hoá công cộng không thuần tuý? A. Cáp truyền hình C. Quốc phòng B. Hải đăng
Câu 17: Hàng hóa công cộng thuần túy là những hàng hóa:
A. Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
B. Có tính loại trừ nhưng không có tính cạnh tranh
C. Có tính cạnh tranh và có tính loại trừ
D. Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
Câu 18: Mức cung cấp hàng hóa công cộng hiệu quả là mức:
A. Mang lại lợi nhuận cao nhất cho chính phủ.
B. Mang lại lợi ích cao nhất cho người tiêu dùng.
C. Mang lại lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên.
D. Mang lại sự hài lòng cao nhất cho người dân.
Câu 19: Cách tốt nhất để đảm bảo sự công bằng trong việc phân phối hàng hóa công cộng là gì?
A. Bán hàng với giá thấp nhất có thể
B. Thực hiện chương trình giảm giá thường xuyên
C. Đặt hàng qua các kênh trực tuyến
D. Phân phối hàng hóa dựa trên nhu cầu và khả năng tài chính của mọi người
Câu 20: Nếu một hàng hoá ko có tính cạnh tranh trong tiêu dùng thì:
A. Chi phí biên để phục vụ thêm 1 người tiêu dùng bằng 0
B. Chi phí biên để sản xuất thêm 1 hàng hoá bằng 0
C. Sẽ phát sinh hiện tượng kẻ ăn không D. Cả 3 đều đúng
Câu 21: Nếu mọi yếu tố khác như nhau, số lượng người tiêu dùng HHCC càng tăng lên, đường cầu tổng hợp về hàng hóa đó: A. Càng thoải B. Càng dốc C. Độ dốc không đổi
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
Câu 22: Trường hợp nào sau đây được coi là 1 dạng đặc biệt của HHCC: A. Ngoại ứng tích cực B. Ngoại ứng tiêu cực C. Hàng hóa khuyến dụng D. A và C