Trắc nghiệm Chương 4 - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 169: Đại hội XI xác định yếu tố nào quyết định việc đẩy mạnh phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ, cơ cấu lại nền kinh tế, chuyển đổi mô hình tăng trưởng?a. Nguồn nhân lực chất lượng caob. Khoa học và công nghệc. Chính sách của Nhà nướcd. Nguồn vốn. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
5 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm Chương 4 - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 169: Đại hội XI xác định yếu tố nào quyết định việc đẩy mạnh phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ, cơ cấu lại nền kinh tế, chuyển đổi mô hình tăng trưởng?a. Nguồn nhân lực chất lượng caob. Khoa học và công nghệc. Chính sách của Nhà nướcd. Nguồn vốn. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

51 26 lượt tải Tải xuống
CHƯƠNG IV
Câu 144: Đường lối công nghiệp hóa đất nước đã được hình thành từ đại hội nào
của Đảng ta?
a. Đại hội III
b. Đại hội IV
c. Đại hội V
d. Đại hội VI
Câu 145: Năm 1960, bước vào quá trình công nghiệp hóa , đặc điểm lớn nhất của
kinh tế miền Bắc là gì?
a. Thiếu thốn về cơ sở vật chất, chiến tranh tàn há nặng nề
b. Xây dựng kinh tế trong điều kiện sẵn sàng ứng phó với nguy cơ chiến tranh
c. Từ một nền kinh tế nông ngiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không trải qua
giai đoạn phát triển TBCN
d. Có sự giúp đỡ về mọi mặt của Liên Xô vda các nức XHCN
Câu 146: Tính đến năm 2016, Việt Nam đã tiến hành công nghiệ hóa đất nước được
bao nhiêu năm?
a. 61 năm
b. 56 năm
c. 36 năm
d. 30 năm
Câu 147: Tại Đại Hội III, Đảng ta đã xác định nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
a. Công nghiệp hóa
b. Xây dựng cơ sở vật chất- Kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
c. Phát triển lực lượng sản xuất, nâng cao đời sống vật chất cho nhân dân
d. Nâng cao tiềm lục và vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
Câu 148: Đường lối công nghiệ hóa thời kỳ trước đổi mới được xây dựng dựa trên
những lợi thế gì của Việt Nam?
a. Lao động, tài nguyên , đất đai và nguồn viện trợ của các nước xã hội chủ
nghĩa
b. Khoa học và công nghệ
c. Việt Nam tiến hành công nghiệp hóa khi nền kinh tế tri thức đã phát triển mạnh
mẽ, do đs có thể tiến hành công nghiệp hóa theo kiểu rút ngắn
d. Cả ba hương án kia đều úng
Câu 149: Chủ lực thực hiện công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới là ai?
a. Tất cả mọi lực lượng trong xã hội
b. Nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước
c. Thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ
d. Các nhà đầu tư nước ngoài
Câu 150: Trước đổi mới, việc phân bổ các nguồn lực để công nghiệp hóa được thực
hiện như thế nào?
a. Thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp
b. Kết hợp giữa kế hoạch của nhà nước và các yếu tố của thị trường
c. Cả ba phương án kia đều đúng
d. Thông qua thị trường
Câu 151: Đại hội V (1982) đưa ra chủ trương gì đối với ngành công nghiệp nặng?
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b. Kìm hãm công nghiệp nặng
c. Phát triển công nghiệp nặng có mức độ, vừa sức, phục vụ thiết thực cho nông
nghiệp và công nghiệp nhẹ
d. Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
Câu 152: Đại hội IV nhận định như thế nào về nhận thức và chủ trương CNH thời
kỳ 1960- 1958? Chọn phương án SAI
a. Đã xác định đúng mục tiêu và bước đi về xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật
b. Đã chủ trương đẩy mạnh CNH trong khi chưa có đủ các tiền đề cần thiết
c. Trong việc bố trí cơ cấu kinh tế thường chỉ xuất phát từ lòng mong muốn đi
nhanh
d. Không tập trung giải quyết vấn đề cơ bản là lương thực, thực phẩm, hàng
tiêu dùng và hàng xuất khẩu
Câu 153: Đại hội nào của Đảng đánh dấu quá trình đổi mới đất nước?
a. Đại hội VI
b. Đại hội VII
c. Đại hội VIII
d. Đại hội V
Câu 154: Ai là người đã có công mở đường cho công cuộc đổi mới ở Việt Nam?
a. Nguyễn Văn Linh
b. Trường Chinh
c. Võ Chí Công
d. Võ Văn Kiệt
Câu 155: Chủ trương xây dựng và tổ chức thực hiện 3 chương trình kinh tế lớn vè
lương thực, thực phẩm; hàng tiêu dùng hàng xuất khẩu được Đảng đề ra tại Đại hội
nào?
a. Đại hội lần thứ IV
b. Đại hội lần thứ V
c. Đại hội lần thứ VI
d. Đại hội lần thứ VII
Câu 156: Theo đại hội VI, nội dung chính của CNH XHCN trong những năm còn lại
của chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ là gì?
a. Phát triển kinh tế tri thức
b. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế
c. Thực hiện ba chương trình mục tiêu: lương thực- thực phẩm, hàng tiêu dùng,
hàng xuất khẩu
d. Phát huy nguồn lực con người
Câu 157: Cương lĩnh xây dưng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH được thông
qua tại Đại Hội nào của Đảng ta?
a. Đại hội VI
b. Đại hội VII
c. Đại hội VIII
d. Đại hội IX
Câu 158: Đại hội nào của Đảng đánh dâu thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước?
a. Đại hội VI(1986)
b. Đại hội VII(1991)
c. Đại hội VIII(1996)
d. Đại hội IX( 2001)
Câu 159: Quan điểm “CNH, HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản , toàn diện các
hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế, xã hội từ sử dụng lao
động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động cung với công
nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại, dựa trên sự phát triển công
nghiệp và tiến bộ khoa học- công nghệ, tạo ra nawg suất lao động xã hội cao” được
đưa ra tại hội nghị/ đại hội nào?
a. Đại hội VI(1986)
b. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (1/1994)
c. Đại hội VIII(1996)
d. Hội nghị Trung ương 9 khóa Ĩ(1/2004)
Câu 160: Trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, Vốn, tài nguyên thiên nhiên,
khoa học và công nghệ, con người, cơ cấu kinh tế
a. Vốn, tài nguyên thiên nhiên, khoa học và công nghệ, con gười, cơ cấu kinh tế
b. Vốn, khoa học và công nghệ, con người, cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và
quản lí nhà nước
c. Con người, cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và quản lí nhà nước
d. Vốn, khoa học và công nghệ, con người, cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị
*Câu 161: Trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi mới,
Đảng ta xác định yếu tố chủ yếu nào quyết định tăng trưởng kinh tế?
a. Vốn
b. Khoa học và công nghệ
c. Con người
d. Thể chế chính trị
Câu 162: Đại hội X của Đảng chỉ rõ mục tiêu đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại
hóa cần:
a. GẮn với phát triển kinh tế tri thức; coi kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng
của nền kinh tế và của CNH, HĐH
b. Gắn với nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
c. Gắn với nền kinh tế khép kín
d. Gắn với nền kinh tế thị trường, thực hiện chiến lược hàng xuất khẩu
Câu 163: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước cần đảm bảo nguyên tắc nào?
a. Xây dựng nền kinh tế khép kín và hướng nội
b. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ
c. Xây dựng nền kinh tế phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước tư bản
d. Xây dựng nền kinh tế mở nhưng chie giao lưu hợp tác với các nước XHCN
Câu 164: Thời kỳ đổi mới, Đảng ta xách định yếu tố nào là nền tảng và động lực của
công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a. Khoa học và công nghệ
b. Con người
c. Cơ cấu kinh tế
d. Sự quản lí củ nhà nước
Câu 165: Quan điểm “ thực hiện CNH, HĐH đất nước gắn với phát triển kinh tế tri
thúc và bảo vệ tài nguyên môi trường” được đề ra tại Đại hội nào?
a. Đại hội VIII
b. Đại hội IX
c. Đại hội X
d. Đại hội XI
Câu 166: Thời kỳ đổi mới, lực lượng tiến hành công nghiệp hóa là ai?
a. Nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước
b. Toàn dân, mọi thành phần kinh tế
c. Nhà đầu tư nước ngoài
d. Hộ gia đình
Câu 167: Thời kỳ đổi mới, phương thức phân bổ nguồn lực để CNH được thực hiện
như thế nào?
a. Thực hiện chủ yếu bằng cơ chế thị trường
b. Thông qua cơ chế kế hoạch hóa, tập trung của Nhà nước
c. Theo ý chí chủ quan của doanh nghiệp
d. Theo năng lực sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 168: Quan điểm “Phát triển và nâng chất lượng nguồn nhân lực, nhất là nguồn
lực chất lượng cao là một đội phá chiến lược” được đề ra tại Đại hội nào?
a. Đại hội VIII
b. Đại hội IX
c. Đại hội X
d. Đại hội XI
Câu 169: Đại hội XI xác định yếu tố nào quyết định việc đẩy mạnh phát triển và
ứng dụng khoa học, công nghệ, cơ cấu lại nền kinh tế, chuyển đổi mô hình tăng
trưởng?
a. Nguồn nhân lực chất lượng cao
b. Khoa học và công nghệ
c. Chính sách của Nhà nước
d. Nguồn vốn
Câu 170: Đại hội XI xác định đâu là lợi thế cạnh tranh quan trọng nhất, bảo đảm
cho phát triển nha, hiệu quả và bền vững?
a. Nguồn nhân lực chất lượng cao
b. Khoa học và công nghệ
c. Chính sách của Nhà nước
d. Nguồn vốn
Câu 171: Tính quy luật của CNH, HĐH là gì?
a. Tỷ trọng của nông nghiệp tăng, công nghiệp và dịch vụ giảm
b. Tỷ trọng của nông nghiệp và công nghiệp, dịch vụ bằng nhau
c. Tỷ trọng của nông nghiệp giảm, công nghiệp và dịch vụ tăng
d. Xóa bỏ nông nghiệp, phát triển công nghiệp, dịch vụ
| 1/5

Preview text:

CHƯƠNG IV
Câu 144: Đường lối công nghiệp hóa đất nước đã được hình thành từ đại hội nào của Đảng ta? a. Đại hội III b. Đại hội IV c. Đại hội V d. Đại hội VI
Câu 145: Năm 1960, bước vào quá trình công nghiệp hóa , đặc điểm lớn nhất của
kinh tế miền Bắc là gì?

a. Thiếu thốn về cơ sở vật chất, chiến tranh tàn há nặng nề
b. Xây dựng kinh tế trong điều kiện sẵn sàng ứng phó với nguy cơ chiến tranh
c. Từ một nền kinh tế nông ngiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không trải qua
giai đoạn phát triển TBCN
d. Có sự giúp đỡ về mọi mặt của Liên Xô vda các nức XHCN
Câu 146: Tính đến năm 2016, Việt Nam đã tiến hành công nghiệ hóa đất nước được bao nhiêu năm? a. 61 năm b. 56 năm c. 36 năm d. 30 năm
Câu 147: Tại Đại Hội III, Đảng ta đã xác định nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
a. Công nghiệp hóa
b. Xây dựng cơ sở vật chất- Kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
c. Phát triển lực lượng sản xuất, nâng cao đời sống vật chất cho nhân dân
d. Nâng cao tiềm lục và vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
Câu 148: Đường lối công nghiệ hóa thời kỳ trước đổi mới được xây dựng dựa trên
những lợi thế gì của Việt Nam?

a. Lao động, tài nguyên , đất đai và nguồn viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa b. Khoa học và công nghệ
c. Việt Nam tiến hành công nghiệp hóa khi nền kinh tế tri thức đã phát triển mạnh
mẽ, do đs có thể tiến hành công nghiệp hóa theo kiểu rút ngắn
d. Cả ba hương án kia đều úng
Câu 149: Chủ lực thực hiện công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới là ai?
a. Tất cả mọi lực lượng trong xã hội
b. Nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước
c. Thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ
d. Các nhà đầu tư nước ngoài
Câu 150: Trước đổi mới, việc phân bổ các nguồn lực để công nghiệp hóa được thực hiện như thế nào?
a. Thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp
b. Kết hợp giữa kế hoạch của nhà nước và các yếu tố của thị trường
c. Cả ba phương án kia đều đúng d. Thông qua thị trường
Câu 151: Đại hội V (1982) đưa ra chủ trương gì đối với ngành công nghiệp nặng?
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b. Kìm hãm công nghiệp nặng
c. Phát triển công nghiệp nặng có mức độ, vừa sức, phục vụ thiết thực cho nông
nghiệp và công nghiệp nhẹ
d. Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
Câu 152: Đại hội IV nhận định như thế nào về nhận thức và chủ trương CNH thời
kỳ 1960- 1958? Chọn phương án SAI

a. Đã xác định đúng mục tiêu và bước đi về xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật
b.
Đã chủ trương đẩy mạnh CNH trong khi chưa có đủ các tiền đề cần thiết c.
Trong việc bố trí cơ cấu kinh tế thường chỉ xuất phát từ lòng mong muốn đi nhanh d.
Không tập trung giải quyết vấn đề cơ bản là lương thực, thực phẩm, hàng
tiêu dùng và hàng xuất khẩu
Câu 153: Đại hội nào của Đảng đánh dấu quá trình đổi mới đất nước? a. Đại hội VI b. Đại hội VII c. Đại hội VIII d. Đại hội V
Câu 154: Ai là người đã có công mở đường cho công cuộc đổi mới ở Việt Nam? a. Nguyễn Văn Linh b. Trường Chinh c. Võ Chí Công d. Võ Văn Kiệt
Câu 155: Chủ trương xây dựng và tổ chức thực hiện 3 chương trình kinh tế lớn vè
lương thực, thực phẩm; hàng tiêu dùng hàng xuất khẩu được Đảng đề ra tại Đại hội nào?

a. Đại hội lần thứ IV
b. Đại hội lần thứ V
c. Đại hội lần thứ VI
d.
Đại hội lần thứ VII
Câu 156: Theo đại hội VI, nội dung chính của CNH XHCN trong những năm còn lại
của chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ là gì?

a. Phát triển kinh tế tri thức
b. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế
c. Thực hiện ba chương trình mục tiêu: lương thực- thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu
d. Phát huy nguồn lực con người
Câu 157: Cương lĩnh xây dưng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH được thông
qua tại Đại Hội nào của Đảng ta?
a. Đại hội VI b. Đại hội VII c. Đại hội VIII d. Đại hội IX
Câu 158: Đại hội nào của Đảng đánh dâu thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước
? a. Đại hội VI(1986) b. Đại hội VII(1991)
c. Đại hội VIII(1996) d. Đại hội IX( 2001)
Câu 159: Quan điểm “CNH, HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản , toàn diện các
hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế, xã hội từ sử dụng lao
động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động cung với công
nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại, dựa trên sự phát triển công
nghiệp và tiến bộ khoa học- công nghệ, tạo ra nawg suất lao động xã hội cao” được
đưa ra tại hội nghị/ đại hội nào?
a. Đại hội VI(1986)
b. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (1/1994) c. Đại hội VIII(1996)
d. Hội nghị Trung ương 9 khóa Ĩ(1/2004)
Câu 160: Trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, Vốn, tài nguyên thiên nhiên,
khoa học và công nghệ, con người, cơ cấu kinh tế

a. Vốn, tài nguyên thiên nhiên, khoa học và công nghệ, con gười, cơ cấu kinh tế
b. Vốn, khoa học và công nghệ, con người, cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và quản lí nhà nước
c. Con người, cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và quản lí nhà nước
d. Vốn, khoa học và công nghệ, con người, cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị
*Câu 161: Trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi mới,
Đảng ta xác định yếu tố chủ yếu nào quyết định tăng trưởng kinh tế?
a. Vốn
b. Khoa học và công nghệ c. Con người d. Thể chế chính trị
Câu 162: Đại hội X của Đảng chỉ rõ mục tiêu đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần:
a. GẮn với phát triển kinh tế tri thức; coi kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng
của nền kinh tế và của CNH, HĐH
b. Gắn với nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
c. Gắn với nền kinh tế khép kín
d. Gắn với nền kinh tế thị trường, thực hiện chiến lược hàng xuất khẩu
Câu 163: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước cần đảm bảo nguyên tắc nào?
a. Xây dựng nền kinh tế khép kín và hướng nội
b. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ
c. Xây dựng nền kinh tế phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước tư bản
d. Xây dựng nền kinh tế mở nhưng chie giao lưu hợp tác với các nước XHCN
Câu 164: Thời kỳ đổi mới, Đảng ta xách định yếu tố nào là nền tảng và động lực của
công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a. Khoa học và công nghệ b. Con người c. Cơ cấu kinh tế
d. Sự quản lí củ nhà nước
Câu 165: Quan điểm “ thực hiện CNH, HĐH đất nước gắn với phát triển kinh tế tri
thúc và bảo vệ tài nguyên môi trường” được đề ra tại Đại hội nào?
a. Đại hội VIII b. Đại hội IX c. Đại hội X d. Đại hội XI
Câu 166: Thời kỳ đổi mới, lực lượng tiến hành công nghiệp hóa là ai?
a. Nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước
b. Toàn dân, mọi thành phần kinh tế
c. Nhà đầu tư nước ngoài d. Hộ gia đình
Câu 167: Thời kỳ đổi mới, phương thức phân bổ nguồn lực để CNH được thực hiện như thế nào?
a. Thực hiện chủ yếu bằng cơ chế thị trường
b. Thông qua cơ chế kế hoạch hóa, tập trung của Nhà nước
c. Theo ý chí chủ quan của doanh nghiệp
d. Theo năng lực sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 168: Quan điểm “Phát triển và nâng chất lượng nguồn nhân lực, nhất là nguồn
lực chất lượng cao là một đội phá chiến lược” được đề ra tại Đại hội nào?
a. Đại hội VIII b. Đại hội IX c. Đại hội X d. Đại hội XI
Câu 169: Đại hội XI xác định yếu tố nào quyết định việc đẩy mạnh phát triển và
ứng dụng khoa học, công nghệ, cơ cấu lại nền kinh tế, chuyển đổi mô hình tăng trưởng?

a. Nguồn nhân lực chất lượng cao
b. Khoa học và công nghệ
c. Chính sách của Nhà nước d. Nguồn vốn
Câu 170: Đại hội XI xác định đâu là lợi thế cạnh tranh quan trọng nhất, bảo đảm
cho phát triển nha, hiệu quả và bền vững?

a. Nguồn nhân lực chất lượng cao
b. Khoa học và công nghệ
c. Chính sách của Nhà nước d. Nguồn vốn
Câu 171: Tính quy luật của CNH, HĐH là gì?
a. Tỷ trọng của nông nghiệp tăng, công nghiệp và dịch vụ giảm
b. Tỷ trọng của nông nghiệp và công nghiệp, dịch vụ bằng nhau
c. Tỷ trọng của nông nghiệp giảm, công nghiệp và dịch vụ tăng
d.
Xóa bỏ nông nghiệp, phát triển công nghiệp, dịch vụ