CHƯƠNG 5: LÝ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI SẢN XUẤT
1. Ở trình độ công nghệ nhất định, hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa
A. Các đầu vào sản xuất và sản lượng đầu ra
B. Các đầu vào sản xuất và doanh thu
C. Các đầu vào sản xuất và chi phí
D. Các đầu vào sản xuất và lợi nhuận
2. Trong kinh tế học, ngắn hạn là thời kì sản xuất trong đó
A. Nhỏ hơn hoặc bằng 1 năm
B. Tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi
C. Có ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi
D. Không câu nào đúng
=> dài hạn :
3. Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả
A. Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra cho trước.
B. Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi số lượng lao động thay đổi với quy
mô nhà máy cố định.
C. Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi quy mô sản xuất thay đổi, lượng lao
động không đổi.
D. Người quản lý hãng ra quyết định như thế nào trong giai đoạn ngắn.
3*. Sản phẩm cận biên của lao động là:
a. Mức thay đổi trong tổng sản lượng khi tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn
không đổi
b. Mức thay đổi trong tổng sản lượng khi tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động
không đổi
c. Mức thay đổi trong tổng sản lượng khi tăng một đơn vị cả vốn và lao động
d. Sự thay đổi trong chi phí lao động
3**. Quy luật năng suất cận biên giảm dần (hay hiệu suất giảm dần) nói rằng:
a. Khi qui mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm
b. Khi qui mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống
c. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu
vào cố định cho trước, đến một thời điểm nào đó sản phẩm cận biên của đầu vào
biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
d. Khi một hãng sử dụng ngày cạng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu
vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ
giảm xuống
4. Điều nào phù hợp nhất để mô tả quá trình sản xuất của hãng trong ngắn hạn?
A. Hãng có thể thay đổi quy mô nhà máy và số lượng công nhân
B. Hãng có thể thay đổi quy mô nhà máy nhưng không thể thay đổi số lượng công
nhân
C. Hãng có thể thay đổi số lượng công nhân nhưng không thể thay đổi quy mô nhà
máy
D. Hãng không thể thay đổi cả số lượng các công nhân và quy mô các nhà máy
5. Đường tổng sản phẩm là đồ thị của
A. Chi phí tối thiểu để sản xuất một số lượng nhất định đầu ra sử dụng những công
nghệ khác nhau
B. Lợi nhuận tối đa đạt được từ mỗi đơn vị sản phẩm bán ra
C. Sản lượng tối đa đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng
D. Sản lượng tối thiểu đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng
6. Đường tổng sản phẩm có dạng
A. Chữ U
B. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ FC
C. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
D. Dốc xuống từ trái qua phải
7. Nếu hãng chỉ có lao động là yếu tố đầu vào khả biến thì độ dốc của đường tổng
sản phẩm cho biết
A. Số lượng đầu ra
B. Sản lượng đầu ra
C. Tổng chi phí
D. Năng suất cận biên của lao động
8. Sản phẩm cận biên của một đầu vào là
A. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
B. Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào
C. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào
D. Sản lượng chia cho số đầu vào được sử dụng trong quá trình sản xuất
9. Sản phẩm cận biên của lao động có thể định nghĩa là
A. Sự thay đổi của lợi nhuận chia cho sự thay đổi của đầu vào lao động
B. Sự thay đổi của sản lượng đầu ra chia cho sự thay đổi của đầu vào lao động
C. Sự thay đổi của đầu vào lao động chia cho sự thay đổi của sản lượng đầu ra
D. Sự thay đổi của đầu vào lao động chia cho sự thay đổi của tổng chi phí
10. Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất khả biến
A. Là độ dốc của đường sản phẩm trung bình
B. Là độ dốc của đường tổng sản phẩm
C. Là độ dốc của tia đi từ gốc tọa độ đến đường tổng sản phẩm
D. Không câu nào đúng
11. Sản phẩm trung bình của yếu tố sản xuất khả biến
A. Là độ dốc của đường sản phẩm trung bình
B. Là độ dốc của đường tổng sản phẩm
C. Là độ dốc của tia đi từ gốc tọa độ đến đường tổng sản phẩm
D. Không câu nào đúng
12. Khi tăng thêm một đơn vị đầu vào lao động làm sản lượng tăng thêm một
lượng ít hơn so với lượng tăng thêm do đơn vị lao động tăng thêm trước đó thì đó
là hiện tượng
A. Lao động giảm dần
B. Sản lượng giảm dần
C. Sản phẩm cận biên của lao động giảm dần
D. Sản phẩm cận biên của lao động âm
13. Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng
A. Khi quy mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm.
B. Khi quy mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống.
C. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với các lượng đầu
vào cố định cho trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm
xuống.
D. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với các lượng đầu
vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ
giảm xuống.
14. Theo quy luật năng suất cận biên giảm dần, nếu tăng sử dụng đầu vào này mà
giữ nguyên đầu vào kia, tới một điểm nào đó ta sẽ thấy
A. Tổng sản phẩm giảm
B. Chi phí biến đổi bình quân giảm
C. Chi phí cận biên giảm
D. Sản phẩm bình quân giảm
15. Quy luật sản phẩm cận biên giảm dần đúng với
A. Đầu vào là vốn
B. Đầu vào là lao động
C. Cả hai đầu vào vốn và lao động
D. Không câu nào đúng
16. Trong ngắn hạn, tổng sản phẩm tăng thì
A. MP cũng tăng
B. MP phải giảm
C. MP có thể tăng hoặc giảm
D. AP phải tăng
17. Sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm bình quân của lao động thì
A. Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
B. Sản phẩm bình quân của lao động đang tăng
C. Hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần
D. Không đáp án nào đúng
18. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì chi phí bình quân đạt cực đại.
B. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì sản phẩm cận biên đạt cực đại.
C. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì sản phẩm bình quân cực đại.
D. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì tổng sản phẩm đạt cực đại.
19. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Khi đường sản phẩm trung bình đang tăng, sản phẩm cận biên thấp hơn sản
phẩm trung bình.
B. Khi đường sản phẩm trung bình đang giảm, sản phẩm cận biên lớn hơn sản
phẩm trung bình.
C. Đường tổng sản phẩm tối đa tại sản phẩm cận biên tối thiểu.
D. Đường sản phẩm trung bình đạt giá trị cao nhất khi sản phẩm cận biên bằng sản
phẩm trung bình.
20. Gọi L là số lao động được thuê và Q là sản lượng đầu ra của hãng. Biết 2 điểm
trên hàm sản xuất cả hãng là (L=12, Q=122) và (L=13, Q=130). Sản phẩm cận biên
của đơn vị lao động thứ 13 bằng
A. 8 đơn vị sản lượng
B. 10 đơn vị sản lượng
C. 122 đơn vị sản lượng
D. 132 đơn vị sản lượng
21. Trong một nhà máy dệt, giả sử số máy dệt là không đổi, hai công nhân có thể
dệt được 20m vải/ngày, 3 công nhân có thể dệt được 27m vải/ngày. Tình huống
nào sau đây mô tả tiếp hiện tượng sản phẩm cận biên giảm dần của việc dệt vải?
A. 4 công nhân sản xuất được 32m vải/ngày
B. 4 công nhân sản xuất được 40m vải/ngày
C. 4 công nhân sản xuất được 50m vải/ngày
D. Tất cả các đáp án trên
22. Trên cánh đồng 100 ha, một nông trại có thể sản xuất được 3000 rạ lúa nếu
thuê 2 nhân công và sản xuất được 4000 rạ lúa nếu thuê 3 nhân công. Tình huống
nào sau đây mô tả tiếp hiện tượng năng suất cận biên giảm dần của việc sản xuất
lúa?
A. Nông trại sản xuất được 4800 rạ nếu thuê 4 nhân công
B. Nông trại sản xuất được 5800 rạ nếu thuê 4 nhân công
C. Nông trại sản xuất được 6800 rạ nếu thuê 4 nhân công
D. Tất cả các đáp án trên
23. Đường tổng chi phí ngắn hạn có dạng
A. Chữ U
B. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
C. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ FC
D. Dốc xuống từ trái qua phải
24. Đường chi phí biến đổi có dạng
A. Dốc xuống từ trái qua phải
B. Chữ U
C. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
D. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ FC
25. Đường chi phí cố định bình quân có dạng
A. Chữ U
B. Nằm ngang
C. Dốc xuống từ trái qua phải
D. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
26. Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng chữ U trừ
A. Đường AVC
B. Đường ATC
C. Đường AFC
D. Đường MC
27. Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất
A. AVC = AFC
B. MC = AVC
C. P = MC
D. MC = ATC
28. Đường ATC nằm phía trên đường AVC
A. Vì AVC + AFC = ATC
B. Vì ATC - FC = AVC
C. Vì ATC + AVC = AFC
D. Không câu nào đúng
29. Về mặt hình học, khoảng cách theo chiều dọc giữa đường tổng chi phí bình
quân và đường chi phí biến đổi bình quân là
A. Tăng khi sản lượng tăng
B. Giảm khi sản lượng tăng
C. Băng chi phí cố định bình quân
D. Bằng chi phí cố định
E. Cả A và C đều đúng
F. Cả B và C đều đúng
30. Đường chi phí cận biên MC cắt
A. ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
B. ATC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
C. AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chung
D. ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng
31. Chi phí cận biên bằng
A. Sự thay đổi của tổng chi phí chia cho sự thay đổi sản lượng đầu ra
B. Sự thay đổi của chi phí biến đổi chia cho sự thay đổi sản lượng đầu ra
C. Chi phí cố định bình quân của đơn vị sản lượng cuối cùng
D. Cả A và B đều đúng
32. Nếu đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phi biến đổi bình quân thì
khi sản lượng đầu ra tăng
A. Chi phí cố định bình quân sẽ tăng
B. Chi phí bình quân giảm
C. Chi phí biến đổi bình quân tăng
D. Chi phí biến đổi bình quân giảm
33. Nhận định nào sau đây đúng
A. Nếu chi phí cận biên nhỏ hơn chi phí bình quân thì chi phí bình quân đang tăng
B. Tổng chi phí có đồ thị dạng chữ U
C. Nếu chi phí cận biên lớn hơn chi phí bình quân thì chi phí bình quân đang tăng
D. Tất cả đều đúng
34. Nhận định nào sau đây đúng
A. Nếu sản phẩm bình quân tăng thì chi phí biến đổi bình quân tăng
B. Nếu sản phẩm bình quân giảm thì chi phí biến đổi bình quân giảm
C. Nếu sản phẩm bình quân đạt cực đại thì chi phí biến đổi bình quân đạt cực tiểu
D. Nếu sản phẩm bình quân đạt cực tiểu thì chi phí biến đổi bình quân đạt cực tiểu
35. Trong ngắn hạn, chi phí cận biên có mối quan hệ
A. Tỉ lệ nghịch với sản phẩm cận biên của lao động
B. Tỉ lệ nghịch với sản phẩm bình quân của lao động
C. Tỉ lệ thuận với sản phẩm cận biên của lao động
D. Tỉ lệ thuận với sản phẩm bình quân của lao động
36. Phần diện tích nằm dưới đường MC biểu thị
A. Tổng chi phí ngắn hạn
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí cố định
D. Chi phí bình quân
37. Nếu chi phí cận biên tăng thì
A. Chi phí cố định bình quân tăng
B. Chi phí biến đổi bình quân tăng
C. Tổng chi phí bình quân tăng
D. Không đáp án nào đúng
38. Biết chi phí biến đổi và chi phí cố định thì có thể xác định được chi phí nào?
A. Tổng chi phí bình quân
B. Chi phí cận biên
C. Chi phí cố định bình quân
D. Tất cả các chi phí trên
39. Khi giá của yếu tố đầu vào cố định tăng lên sẽ làm cho
A. Đường chi phí biến đổi bình quân dịch chuyển lên trên
B. Đường tổng chi phí bình quân dịch chuyển lên trên
C. Đường tổng chi phí bình quân dịch chuyển xuống dưới
D. Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên
40. Đường chi phí biến đổi trung bình sẽ dịch chuyển lên trên nếu
A. Chi phí cố định tăng lên
B. Giá đầu vào biến đổi giảm
C. Giá sản phẩm đầu ra tăng
D. Không câu nào đúng
41. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. ATC thấp hơn MC tức là ATC đang tăng
B. MC tăng tức là ATC tăng
C. ATC giảm tức là MC dưới ATC
D. MC = ATC tại mọi điểm tức là ATC nằm ngang
42. Đơn giá tiền lương chia cho sản phẩm cận biên của lao động là
A. Chi phí cận biên khi đầu vào lao động không đổi
B. Chi phí trung bình khi đầu vào lao động không đổi
C. Chi phí cận biên khi đầu vào vốn không đổi
D. Chi phí trung bình khi đầu vào vốn không đổi
43. Khi năng suất bình quân của lao động đạt cực đại thì
A. Tổng chi phí trung bình đạt cực tiểu
B. Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu
C. Chi phí biến đổi tăng
D. Chi phí cận biên tăng
44. Chi phí biến đổi trung bình là
A. Gia tăng trong tổng chi phí chia cho gia tăng trong sản lượng
B. Chi phí tăng thêm khi hãng sử dụng thêm một yếu tố sản xuất
C. Giá thuê yếu tố sản xuất chia cho sản phẩm trung bình của nó
D. Cả A và C đều đúng
45. Khi chi phí cận biên thấp hơn chi phí biến đổi trung bình
A. Tăng sản lượng sẽ làm cho chi phí biến đổi trung bình giảm
B. Tăng sản lượng sẽ làm cho tổng chi phí trung bình giảm
C. Cả chi phí biến đổi trung bình và tổng chi phí trung bình đều chưa đạt giá trị cực
tiểu
D. Tất cả đều đúng
46. Phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó
A. Chi phí cận biên đang tăng
B. Chi phí cố định trung bình đang giảm
C. Sản phẩm trung bình đang giảm
D. Sản phẩm trung bình đang tăng
47. Trong ngắn hạn, chi phí của hãng khi mức sản lượng đầu ra bằng 0 là
A. Chi phí cận biên
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí cố định
D. Chi phí cố định bình quân
48. Khi hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần thì đường tổng chi phí ngắn
hạn sẽ
A. Thoải dần
B. Dốc dần
C. Nằm ngang
D. Không xác định được
49. Nếu chi phí cố định bình quân là $40 và tổng chi phí bình quân là $120 khi sản
lượng
đầu ra là 100 thì chi phí biến đổi là
A. 40$
B. 80$
C. 6000$
D. 8000$
50. Chi phí cố định của một hãng là 110 triệu đồng. Nếu tổng chi phí để sản xuất 1
sản phẩm là 250 triệu đồng và 2 sản phẩm là 270 triệu đồng, chi phí cận biên của
sản phẩm thứ hai bằng
A. 60 triệu đồng
B. 40 triệu đồng
C. 20 triệu đồng
D. 10 triệu đồng
51. Hãng A sản xuất 4 đơn vị sản lượng thì tổng chi phí là 175.000 đồng và chi
phí biến đổi bình quân là 33.750 đồng. Nếu hãng A sản xuất 10 đơn vị sản lượng
thì chi phí cố định bình quân là bao nhiêu?
A. 4.000 đồng
B. 10.000 đồng
C. 40.000 đồng
D. 135.000 đồng
52. Tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tại mức sản lượng 0 đơn vị là
200$, tại mức sản lượng 1 đơn vị là 220$ và tại mức sản lượng 2 đơn vị là 250$.
Chi phí cận biên và chi phí cố định bình quân tại mức sản lượng 2 đơn vị là
A. MC = 30$ và AFC = 200$
B. MC = 250$ và AFC = 200$
C. MC = 30$ và AFC = 100$
D. MC = 250$ và AFC = 100$
53. Một hãng có chi phí cố định là $100. Chi phí biến đổi được cho trong bảng:
Q(kg) 50 60 70 80 90 100 110 120
VC($) 100 110 130 160 200 250 310 380
Khi sản lượng tăng từ 90 lên 100,
A. MC=3$
B. MC=4$
C. MC=5$
D. MC=6$
54. (Tiếp câu 53) Ở mức sản lượng Q=100,
A. AVC=2,5$
B. ATC=3,5$
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
55. Tổng chi phí sản xuất 4 sản phẩm là 20$ và tổng chi phí sản xuất 6 sản phẩm là
36$. Giữa mức sản lượng 4 và 6, chi phí cận biên
A. Nhỏ hơn tổng chi phí trung bình
B. Lớn hơn tổng chi phí trung bình
C. Bằng tổng chi phí trung bình
D. Bằng tổng chi phí biến đổi trung bình
56. Chi phí tường
A. Là chi phí kế toán, bao gồm toàn bộ các mức chi phí mà hãng phải thực sự bỏ ra
cho các đầu vào
B. Là chi phí kế toán, bao gồm toàn bộ các chi phí cơ hội của các đầu vào
C. Là chi phí cơ hội, gồm các thu nhập bị bỏ qua của chủ hãng
D. Không đáp án nào đúng
57. Chi phí kinh tế bằng
A. Tổng của chi phí ẩn và chi phí chìm
B. Tổng của chi phí tường và chi phí chìm
C. Tổng của chi phí ẩn và chi phí tường
D. Tổng của chi phí ẩn và chi phí cơ hội
58. Các chi phí kinh tế của hãng bao gồm
A. Chi phí cơ hội của thời gian của nhà kinh doanh.
B. Doanh thu có thể thu được từ các tài sản mà hãng sở hữu nếu hãng sử dụng các
tài sản đó với mục đích khác.
C. Khấu hao nhà xưởng máy móc mà hãng sở hữu.
D. Tất cả đều đúng.
59. Một doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng A. Kế toán viên của doanh nghiệp
chắc chắn sẽ tính toán đến chi phí nào sau đây trong bảng quyết toán tài chính?
A. Lương của giám đốc nếu doanh nghiệp chuyển sang kinh doanh mặt hàng B
B. Lương của nhân công nếu doanh nghiệp chuyển sang kinh doanh mặt hàng B
C. Chi phí nguyên liệu sản xuất
D. Tất cả đều đúng
60. Doanh thu cận biên là
A. Độ dốc của đường tổng doanh thu
B. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa dịch vụ
C. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị hàng hóa
D. Cả A và C đều đúng
61. Thặng dư sản xuất của hãng có thể biểu thị là
A. Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng
B. Chênh lệch giữa doanh thu và chi phí biến đổi của hãng
C. Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi của hãng
D. Tổng của chi phí cố định và doanh thu của hãng
62. Phần diện tích nằm dưới đường doanh thu cận biên là
A. Tổng doanh thu
B. Doanh thu trung bình
C. Lợi nhuận kinh tế
D. Lợi nhuận kế toán
63. Tại mức sản lượng tối ưu đem lại lợi nhuận tối đa cho hãng
A. Độ dốc của đường tổng chi phí lớn hơn độ dốc của đường tổng doanh thu
B. Độ dốc của đường tổng chi phí nhỏ hơn độ dốc của đường tổng doanh thu
C. Độ dốc của đường tổng chi phí bằng độ dốc của đường tổng doanh thu
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
64. Doanh nghiệp có doanh thu tối đa khi
A. Lợi nhuận max
B. MR = 0
C. MR = MC
D. P = MC
65. Công ty X sản xuất 300 đơn vị sản lượng đầu ra nhưng chỉ bán 275 đơn vị. chi
phí sản xuất bình quân là 100$. Giá bán của 275 sản phẩm là 95$/đơn vị. Tổng lợi
nhuận của công ty X là
A. -3.875$
B. 26.125$
C. 28.500$
D. 30.000$
66. Điểm hòa vốn của hãng là điểm có
A. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn AVC = AFC
B. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn MC = AVC
C. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn P = MC
D. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn P = ATC
67. Công thức nào sau đây không đúng?
A. Lợi nhuận = Tổng doanh thu – Tổng chi phí
B. Lợi nhuận kinh tế = Tổng doanh thu – Chi phí tường
C. Lợi nhuận kinh tế = Tổng doanh thu – Chi phí kinh tế
D. Tổng doanh thu = Giá bán x Sản lượng
68. Câu nào sau đây là đúng?
A. Chi phí kinh tế luôn nhỏ hơn chi phí cơ hội
B. Chi phí kinh tế luôn nhỏ hơn chi phí kế toán
C. Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán
D. Lợi nhuận kinh tế luôn nhỏ hơn lợi nhuận kế toán
69. Lợi nhuận kinh tế luôn nhỏ hơn lợi nhuận kế toán một khoản là
A. Chi phí ẩn
B. Chi phí chìm
C. Chi phí hiện
D. Chi phí kế toán
70. Sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng là điểm mà tại đó
A. Sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm không tạo ra thêm lợi nhuận
B. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
C. Độ dốc đường doanh thu cận biên nhỏ hơn độ dốc đường chi phí cận biên
D. Không câu nào đúng
71. Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?
A. Dài hạn là quá trình sản xuất ở đó tất cả các yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi
được
B. Ngắn hạn là quá trình sản xuất ở đó có ít nhất một yếu tố đầu vào không thể
thay đổi được
C. Hiệu suất theo quy mô là khái niệm của sản xuất trong dài hạn
D. Hiệu suất theo quy mô là khái niệm của sản xuất trong ngắn hạn
72. Hiệu suất tăng theo quy mô nghĩa là
A. Lượng đầu vào tăng 1% làm lượng đầu ra tăng đúng 1%
B. Lượng đầu vào tăng 1% làm lượng đầu ra tăng lớn hơn 1%
C. Lượng đầu vào tăng 1% làm lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 1%
D. Không câu nào đúng
73. Giả định General Motor có thể tăng gấp 3 lần sản xuất loại xe Cavaliers nhờ
tăng gấp 2 lần phương tiện sản xuất. Đây là ví dụ về
A. Hiệu suất tăng theo quy mô
B. Hiệu suất giảm theo quy mô
C. Hiệu suất không đổi theo quy mô
D. Quy luật năng suất cận biên giảm dần
74. Hàm sản xuất dạng Q = 3K + L1/2 có hiệu suất
A. Tăng theo quy mô
B. Giảm theo quy mô
C. Không đổi theo quy mô
D. Không xác định được
75. Hàm sản xuất Q = √ + 3√𝐊 𝐋𝟐
A. Có hiệu suất không đổi theo quy mô
B. Có hiệu suất tăng theo quy mô
C. Có hiệu suất giảm theo quy mô
D. Không câu nào đúng
76. Hàm sản xuất dạng Q = 3K + L là hàm
A. Có hiệu suất tăng theo quy mô và MRTS không đổi
B. Có hiệu suất giảm theo quy mô và MRTS không đổi
C. Có hiệu suất không đổi theo quy mô và MRTS không đổi
D. Có hiệu suất không đổi theo quy mô và MRTS giảm dần
77. Các hàm sản xuất Q=15L+11K, Q=5√ + 6√ , Q=K^0,75.L^0,35 lần lượt 𝐊𝟑 𝐋𝟐
A. Hiệu suất không đổi, tăng, giảm theo quy mô
B. Hiệu suất không đổi, giảm, tăng theo quy mô
C. Hiệu suất giảm, tăng, không đổi theo quy mô
D. Không câu nào đúng
78. Hàm sản xuất nào sau đây thể hiện quá trình sản xuất có hiệu suất không đổi
theo quy mô?
A. Q = 2K + 3L
B. Q = 0,5KL
C. Q = K^0,5 + L^0,5
D. Q = 0,5K^0,4.L^0,8
79. Hàm sản xuất dạng Q = aK + bL có hai đầu vào là
A. Thay thế
B. Thay thế hoàn hảo
C. Bổ sung
D. Bổ sung hoàn hảo
80. Hàm sản xuất Q = AK^α.L^β có hiệu suất theo quy mô như thế nào?
A. Hiệu suất tăng theo quy mô
B. Hiệu suất giảm theo quy mô
C. Hiệu suất không đổi theo quy mô
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
81. Hàm sản xuất của hai đầu vào bổ sung hoàn hảo có hiệu suất theo quy mô như
thế nào?
A. Hiệu suất tăng theo quy mô
B. Hiệu suất giảm theo quy mô
C. Hiệu suất không đổi theo quy mô
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
82. Để duy trì một mức sản lượng trong sản xuất, hãng chấp nhận đánh đổi đầu vào
này cho đầu vào kia. Điều này được thể hiện qua
A. Tỷ lệ tiêu dùng
B. Tỷ lệ thay thế cận biên
C. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên
D. Tỷ lệ giá tương đối
83. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên MRTS là công cụ để đo độ dốc của
A. Đường bàng quan
B. Đường ngân sách
C. Đường đồng lượng
D. Đường đồng phí
84. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng
A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Sự thay đổi của sản lượng đầu ra trừ đi sự thay đổi đầu vào lao động
C. Sự thay đổi của sản lượng đầu ra khi đầu vào lao động thay đổi một đơn vị
D. Tỷ lệ năng suất cận biên của các yếu tố đầu vào
85. Độ dốc của đường đồng lượng
A. Luôn tăng dần
B. Luôn giảm dần
C. Là hằng số
D. Chưa xác định được
86. Độ dốc của đường đồng lượng có thể
A. Là hằng số
B. Tăng dần
C. Giảm dần
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
87. Ở dạng tổng quát, đường đồng lượng có dạng
A. Cong lồi về phía gốc tọa độ, dốc xuống từ trái qua phải
B. Tuyến tính
C. Hình chữ L
D. Không câu nào đúng
88. Khi hai đầu vào là thay thế hoàn hảo, đường đồng lượng có dạng
A. Cong lồi về phía gốc tọa độ, dốc xuống từ trái qua phải
B. Tuyến tính
C. Hình chữ L
D. Không câu nào đúng
89. Khi hai đầu vào sản xuất là bổ sung hoàn hảo, đường đồng lượng có dạng
A. Cong lồi về phía gốc tọa độ, dốc xuống từ trái qua phải
B. Tuyến tính
C. Hình chữ L
D. Không câu nào đúng
90. Nếu doanh nghiệp đạt được tình trạng hiệu suất tăng theo quy mô, khoảng cách
giữa
các đường đồng lượng sẽ có xu hướng
A. Ngày càng gần nhau
B. Ngày càng xa nhau
C. Không đổi
D. Không câu nào đúng
91. Độ dốc của đường đồng phí
A. Là tỷ lệ giữa giá của hai yếu tố đầu vào và luôn là hằng số

Preview text:

CHƯƠNG 5: LÝ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI SẢN XUẤT
1. Ở trình độ công nghệ nhất định, hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa
A. Các đầu vào sản xuất và sản lượng đầu ra
B. Các đầu vào sản xuất và doanh thu
C. Các đầu vào sản xuất và chi phí
D. Các đầu vào sản xuất và lợi nhuận
2. Trong kinh tế học, ngắn hạn là thời kì sản xuất trong đó
A. Nhỏ hơn hoặc bằng 1 năm
B. Tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi
C. Có ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi D. Không câu nào đúng => dài hạn :
3. Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả
A. Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra cho trước.
B. Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi số lượng lao động thay đổi với quy mô nhà máy cố định.
C. Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi quy mô sản xuất thay đổi, lượng lao động không đổi.
D. Người quản lý hãng ra quyết định như thế nào trong giai đoạn ngắn.
3*. Sản phẩm cận biên của lao động là:
a. Mức thay đổi trong tổng sản lượng khi tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi
b. Mức thay đổi trong tổng sản lượng khi tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi
c. Mức thay đổi trong tổng sản lượng khi tăng một đơn vị cả vốn và lao động
d. Sự thay đổi trong chi phí lao động
3**. Quy luật năng suất cận biên giảm dần (hay hiệu suất giảm dần) nói rằng:
a. Khi qui mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm
b. Khi qui mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống
c. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu
vào cố định cho trước, đến một thời điểm nào đó sản phẩm cận biên của đầu vào
biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
d. Khi một hãng sử dụng ngày cạng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu
vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
4. Điều nào phù hợp nhất để mô tả quá trình sản xuất của hãng trong ngắn hạn?
A. Hãng có thể thay đổi quy mô nhà máy và số lượng công nhân
B. Hãng có thể thay đổi quy mô nhà máy nhưng không thể thay đổi số lượng công nhân
C. Hãng có thể thay đổi số lượng công nhân nhưng không thể thay đổi quy mô nhà máy
D. Hãng không thể thay đổi cả số lượng các công nhân và quy mô các nhà máy
5. Đường tổng sản phẩm là đồ thị của
A. Chi phí tối thiểu để sản xuất một số lượng nhất định đầu ra sử dụng những công nghệ khác nhau
B. Lợi nhuận tối đa đạt được từ mỗi đơn vị sản phẩm bán ra
C. Sản lượng tối đa đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng
D. Sản lượng tối thiểu đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng
6. Đường tổng sản phẩm có dạng A. Chữ U
B. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ FC
C. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
D. Dốc xuống từ trái qua phải
7. Nếu hãng chỉ có lao động là yếu tố đầu vào khả biến thì độ dốc của đường tổng sản phẩm cho biết A. Số lượng đầu ra B. Sản lượng đầu ra C. Tổng chi phí
D. Năng suất cận biên của lao động
8. Sản phẩm cận biên của một đầu vào là
A. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
B. Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào
C. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào
D. Sản lượng chia cho số đầu vào được sử dụng trong quá trình sản xuất
9. Sản phẩm cận biên của lao động có thể định nghĩa là
A. Sự thay đổi của lợi nhuận chia cho sự thay đổi của đầu vào lao động
B. Sự thay đổi của sản lượng đầu ra chia cho sự thay đổi của đầu vào lao động
C. Sự thay đổi của đầu vào lao động chia cho sự thay đổi của sản lượng đầu ra
D. Sự thay đổi của đầu vào lao động chia cho sự thay đổi của tổng chi phí
10. Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất khả biến
A. Là độ dốc của đường sản phẩm trung bình
B. Là độ dốc của đường tổng sản phẩm
C. Là độ dốc của tia đi từ gốc tọa độ đến đường tổng sản phẩm D. Không câu nào đúng
11. Sản phẩm trung bình của yếu tố sản xuất khả biến
A. Là độ dốc của đường sản phẩm trung bình
B. Là độ dốc của đường tổng sản phẩm
C. Là độ dốc của tia đi từ gốc tọa độ đến đường tổng sản phẩm D. Không câu nào đúng
12. Khi tăng thêm một đơn vị đầu vào lao động làm sản lượng tăng thêm một
lượng ít hơn so với lượng tăng thêm do đơn vị lao động tăng thêm trước đó thì đó là hiện tượng A. Lao động giảm dần
B. Sản lượng giảm dần
C. Sản phẩm cận biên của lao động giảm dần
D. Sản phẩm cận biên của lao động âm
13. Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng
A. Khi quy mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm.
B. Khi quy mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống.
C. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với các lượng đầu
vào cố định cho trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống.
D. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với các lượng đầu
vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống.
14. Theo quy luật năng suất cận biên giảm dần, nếu tăng sử dụng đầu vào này mà
giữ nguyên đầu vào kia, tới một điểm nào đó ta sẽ thấy A. Tổng sản phẩm giảm
B. Chi phí biến đổi bình quân giảm
C. Chi phí cận biên giảm
D. Sản phẩm bình quân giảm
15. Quy luật sản phẩm cận biên giảm dần đúng với A. Đầu vào là vốn
B. Đầu vào là lao động
C. Cả hai đầu vào vốn và lao động D. Không câu nào đúng
16. Trong ngắn hạn, tổng sản phẩm tăng thì A. MP cũng tăng B. MP phải giảm
C. MP có thể tăng hoặc giảm D. AP phải tăng
17. Sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm bình quân của lao động thì
A. Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
B. Sản phẩm bình quân của lao động đang tăng
C. Hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần
D. Không đáp án nào đúng
18. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì chi phí bình quân đạt cực đại.
B. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì sản phẩm cận biên đạt cực đại.
C. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì sản phẩm bình quân cực đại.
D. Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm bình quân thì tổng sản phẩm đạt cực đại.
19. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Khi đường sản phẩm trung bình đang tăng, sản phẩm cận biên thấp hơn sản phẩm trung bình.
B. Khi đường sản phẩm trung bình đang giảm, sản phẩm cận biên lớn hơn sản phẩm trung bình.
C. Đường tổng sản phẩm tối đa tại sản phẩm cận biên tối thiểu.
D. Đường sản phẩm trung bình đạt giá trị cao nhất khi sản phẩm cận biên bằng sản phẩm trung bình.
20. Gọi L là số lao động được thuê và Q là sản lượng đầu ra của hãng. Biết 2 điểm
trên hàm sản xuất cả hãng là (L=12, Q=122) và (L=13, Q=130). Sản phẩm cận biên
của đơn vị lao động thứ 13 bằng
A. 8 đơn vị sản lượng
B. 10 đơn vị sản lượng
C. 122 đơn vị sản lượng
D. 132 đơn vị sản lượng
21. Trong một nhà máy dệt, giả sử số máy dệt là không đổi, hai công nhân có thể
dệt được 20m vải/ngày, 3 công nhân có thể dệt được 27m vải/ngày. Tình huống
nào sau đây mô tả tiếp hiện tượng sản phẩm cận biên giảm dần của việc dệt vải?
A. 4 công nhân sản xuất được 32m vải/ngày
B. 4 công nhân sản xuất được 40m vải/ngày
C. 4 công nhân sản xuất được 50m vải/ngày
D. Tất cả các đáp án trên
22. Trên cánh đồng 100 ha, một nông trại có thể sản xuất được 3000 rạ lúa nếu
thuê 2 nhân công và sản xuất được 4000 rạ lúa nếu thuê 3 nhân công. Tình huống
nào sau đây mô tả tiếp hiện tượng năng suất cận biên giảm dần của việc sản xuất lúa?
A. Nông trại sản xuất được 4800 rạ nếu thuê 4 nhân công
B. Nông trại sản xuất được 5800 rạ nếu thuê 4 nhân công
C. Nông trại sản xuất được 6800 rạ nếu thuê 4 nhân công
D. Tất cả các đáp án trên
23. Đường tổng chi phí ngắn hạn có dạng A. Chữ U
B. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
C. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ FC
D. Dốc xuống từ trái qua phải
24. Đường chi phí biến đổi có dạng
A. Dốc xuống từ trái qua phải B. Chữ U
C. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
D. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ FC
25. Đường chi phí cố định bình quân có dạng A. Chữ U B. Nằm ngang
C. Dốc xuống từ trái qua phải
D. Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ
26. Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng chữ U trừ A. Đường AVC B. Đường ATC C. Đường AFC D. Đường MC
27. Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất A. AVC = AFC B. MC = AVC C. P = MC D. MC = ATC
28. Đường ATC nằm phía trên đường AVC A. Vì AVC + AFC = ATC B. Vì ATC - FC = AVC C. Vì ATC + AVC = AFC D. Không câu nào đúng
29. Về mặt hình học, khoảng cách theo chiều dọc giữa đường tổng chi phí bình
quân và đường chi phí biến đổi bình quân là
A. Tăng khi sản lượng tăng
B. Giảm khi sản lượng tăng
C. Băng chi phí cố định bình quân
D. Bằng chi phí cố định E. Cả A và C đều đúng F. Cả B và C đều đúng
30. Đường chi phí cận biên MC cắt
A. ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
B. ATC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
C. AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chung
D. ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng
31. Chi phí cận biên bằng
A. Sự thay đổi của tổng chi phí chia cho sự thay đổi sản lượng đầu ra
B. Sự thay đổi của chi phí biến đổi chia cho sự thay đổi sản lượng đầu ra
C. Chi phí cố định bình quân của đơn vị sản lượng cuối cùng D. Cả A và B đều đúng
32. Nếu đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phi biến đổi bình quân thì
khi sản lượng đầu ra tăng
A. Chi phí cố định bình quân sẽ tăng
B. Chi phí bình quân giảm
C. Chi phí biến đổi bình quân tăng
D. Chi phí biến đổi bình quân giảm
33. Nhận định nào sau đây đúng
A. Nếu chi phí cận biên nhỏ hơn chi phí bình quân thì chi phí bình quân đang tăng
B. Tổng chi phí có đồ thị dạng chữ U
C. Nếu chi phí cận biên lớn hơn chi phí bình quân thì chi phí bình quân đang tăng D. Tất cả đều đúng
34. Nhận định nào sau đây đúng
A. Nếu sản phẩm bình quân tăng thì chi phí biến đổi bình quân tăng
B. Nếu sản phẩm bình quân giảm thì chi phí biến đổi bình quân giảm
C. Nếu sản phẩm bình quân đạt cực đại thì chi phí biến đổi bình quân đạt cực tiểu
D. Nếu sản phẩm bình quân đạt cực tiểu thì chi phí biến đổi bình quân đạt cực tiểu
35. Trong ngắn hạn, chi phí cận biên có mối quan hệ
A. Tỉ lệ nghịch với sản phẩm cận biên của lao động
B. Tỉ lệ nghịch với sản phẩm bình quân của lao động
C. Tỉ lệ thuận với sản phẩm cận biên của lao động
D. Tỉ lệ thuận với sản phẩm bình quân của lao động
36. Phần diện tích nằm dưới đường MC biểu thị
A. Tổng chi phí ngắn hạn B. Chi phí biến đổi C. Chi phí cố định D. Chi phí bình quân
37. Nếu chi phí cận biên tăng thì
A. Chi phí cố định bình quân tăng
B. Chi phí biến đổi bình quân tăng
C. Tổng chi phí bình quân tăng
D. Không đáp án nào đúng
38. Biết chi phí biến đổi và chi phí cố định thì có thể xác định được chi phí nào?
A. Tổng chi phí bình quân B. Chi phí cận biên
C. Chi phí cố định bình quân
D. Tất cả các chi phí trên
39. Khi giá của yếu tố đầu vào cố định tăng lên sẽ làm cho
A. Đường chi phí biến đổi bình quân dịch chuyển lên trên
B. Đường tổng chi phí bình quân dịch chuyển lên trên
C. Đường tổng chi phí bình quân dịch chuyển xuống dưới
D. Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên
40. Đường chi phí biến đổi trung bình sẽ dịch chuyển lên trên nếu
A. Chi phí cố định tăng lên
B. Giá đầu vào biến đổi giảm
C. Giá sản phẩm đầu ra tăng D. Không câu nào đúng
41. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. ATC thấp hơn MC tức là ATC đang tăng
B. MC tăng tức là ATC tăng
C. ATC giảm tức là MC dưới ATC
D. MC = ATC tại mọi điểm tức là ATC nằm ngang
42. Đơn giá tiền lương chia cho sản phẩm cận biên của lao động là
A. Chi phí cận biên khi đầu vào lao động không đổi
B. Chi phí trung bình khi đầu vào lao động không đổi
C. Chi phí cận biên khi đầu vào vốn không đổi
D. Chi phí trung bình khi đầu vào vốn không đổi
43. Khi năng suất bình quân của lao động đạt cực đại thì
A. Tổng chi phí trung bình đạt cực tiểu
B. Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu
C. Chi phí biến đổi tăng D. Chi phí cận biên tăng
44. Chi phí biến đổi trung bình là
A. Gia tăng trong tổng chi phí chia cho gia tăng trong sản lượng
B. Chi phí tăng thêm khi hãng sử dụng thêm một yếu tố sản xuất
C. Giá thuê yếu tố sản xuất chia cho sản phẩm trung bình của nó D. Cả A và C đều đúng
45. Khi chi phí cận biên thấp hơn chi phí biến đổi trung bình
A. Tăng sản lượng sẽ làm cho chi phí biến đổi trung bình giảm
B. Tăng sản lượng sẽ làm cho tổng chi phí trung bình giảm
C. Cả chi phí biến đổi trung bình và tổng chi phí trung bình đều chưa đạt giá trị cực tiểu D. Tất cả đều đúng
46. Phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó
A. Chi phí cận biên đang tăng
B. Chi phí cố định trung bình đang giảm
C. Sản phẩm trung bình đang giảm
D. Sản phẩm trung bình đang tăng
47. Trong ngắn hạn, chi phí của hãng khi mức sản lượng đầu ra bằng 0 là A. Chi phí cận biên B. Chi phí biến đổi C. Chi phí cố định
D. Chi phí cố định bình quân
48. Khi hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần thì đường tổng chi phí ngắn hạn sẽ A. Thoải dần B. Dốc dần C. Nằm ngang
D. Không xác định được
49. Nếu chi phí cố định bình quân là $40 và tổng chi phí bình quân là $120 khi sản lượng
đầu ra là 100 thì chi phí biến đổi là A. 40$ B. 80$ C. 6000$ D. 8000$
50. Chi phí cố định của một hãng là 110 triệu đồng. Nếu tổng chi phí để sản xuất 1
sản phẩm là 250 triệu đồng và 2 sản phẩm là 270 triệu đồng, chi phí cận biên của sản phẩm thứ hai bằng A. 60 triệu đồng B. 40 triệu đồng C. 20 triệu đồng D. 10 triệu đồng
51. Hãng A sản xuất 4 đơn vị sản lượng thì tổng chi phí là 175.000 đồng và chi
phí biến đổi bình quân là 33.750 đồng. Nếu hãng A sản xuất 10 đơn vị sản lượng
thì chi phí cố định bình quân là bao nhiêu? A. 4.000 đồng B. 10.000 đồng C. 40.000 đồng D. 135.000 đồng
52. Tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tại mức sản lượng 0 đơn vị là
200$, tại mức sản lượng 1 đơn vị là 220$ và tại mức sản lượng 2 đơn vị là 250$.
Chi phí cận biên và chi phí cố định bình quân tại mức sản lượng 2 đơn vị là A. MC = 30$ và AFC = 200$ B. MC = 250$ và AFC = 200$ C. MC = 30$ và AFC = 100$ D. MC = 250$ và AFC = 100$
53. Một hãng có chi phí cố định là $100. Chi phí biến đổi được cho trong bảng: Q(kg) 50 60 70 80 90 100 110 120 VC($) 100 110 130 160 200 250 310 380
Khi sản lượng tăng từ 90 lên 100, A. MC=3$ B. MC=4$ C. MC=5$ D. MC=6$
54. (Tiếp câu 53) Ở mức sản lượng Q=100, A. AVC=2,5$ B. ATC=3,5$ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
55. Tổng chi phí sản xuất 4 sản phẩm là 20$ và tổng chi phí sản xuất 6 sản phẩm là
36$. Giữa mức sản lượng 4 và 6, chi phí cận biên
A. Nhỏ hơn tổng chi phí trung bình
B. Lớn hơn tổng chi phí trung bình
C. Bằng tổng chi phí trung bình
D. Bằng tổng chi phí biến đổi trung bình 56. Chi phí tường
A. Là chi phí kế toán, bao gồm toàn bộ các mức chi phí mà hãng phải thực sự bỏ ra cho các đầu vào
B. Là chi phí kế toán, bao gồm toàn bộ các chi phí cơ hội của các đầu vào
C. Là chi phí cơ hội, gồm các thu nhập bị bỏ qua của chủ hãng
D. Không đáp án nào đúng 57. Chi phí kinh tế bằng
A. Tổng của chi phí ẩn và chi phí chìm
B. Tổng của chi phí tường và chi phí chìm
C. Tổng của chi phí ẩn và chi phí tường
D. Tổng của chi phí ẩn và chi phí cơ hội
58. Các chi phí kinh tế của hãng bao gồm
A. Chi phí cơ hội của thời gian của nhà kinh doanh.
B. Doanh thu có thể thu được từ các tài sản mà hãng sở hữu nếu hãng sử dụng các
tài sản đó với mục đích khác.
C. Khấu hao nhà xưởng máy móc mà hãng sở hữu. D. Tất cả đều đúng.
59. Một doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng A. Kế toán viên của doanh nghiệp
chắc chắn sẽ tính toán đến chi phí nào sau đây trong bảng quyết toán tài chính?
A. Lương của giám đốc nếu doanh nghiệp chuyển sang kinh doanh mặt hàng B
B. Lương của nhân công nếu doanh nghiệp chuyển sang kinh doanh mặt hàng B
C. Chi phí nguyên liệu sản xuất D. Tất cả đều đúng 60. Doanh thu cận biên là
A. Độ dốc của đường tổng doanh thu
B. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa dịch vụ
C. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị hàng hóa D. Cả A và C đều đúng
61. Thặng dư sản xuất của hãng có thể biểu thị là
A. Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng
B. Chênh lệch giữa doanh thu và chi phí biến đổi của hãng
C. Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi của hãng
D. Tổng của chi phí cố định và doanh thu của hãng
62. Phần diện tích nằm dưới đường doanh thu cận biên là A. Tổng doanh thu B. Doanh thu trung bình C. Lợi nhuận kinh tế D. Lợi nhuận kế toán
63. Tại mức sản lượng tối ưu đem lại lợi nhuận tối đa cho hãng
A. Độ dốc của đường tổng chi phí lớn hơn độ dốc của đường tổng doanh thu
B. Độ dốc của đường tổng chi phí nhỏ hơn độ dốc của đường tổng doanh thu
C. Độ dốc của đường tổng chi phí bằng độ dốc của đường tổng doanh thu
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
64. Doanh nghiệp có doanh thu tối đa khi A. Lợi nhuận max B. MR = 0 C. MR = MC D. P = MC
65. Công ty X sản xuất 300 đơn vị sản lượng đầu ra nhưng chỉ bán 275 đơn vị. chi
phí sản xuất bình quân là 100$. Giá bán của 275 sản phẩm là 95$/đơn vị. Tổng lợi nhuận của công ty X là A. -3.875$ B. 26.125$ C. 28.500$ D. 30.000$
66. Điểm hòa vốn của hãng là điểm có
A. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn AVC = AFC
B. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn MC = AVC
C. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn P = MC
D. Mức sản lượng và mức giá thỏa mãn P = ATC
67. Công thức nào sau đây không đúng?
A. Lợi nhuận = Tổng doanh thu – Tổng chi phí
B. Lợi nhuận kinh tế = Tổng doanh thu – Chi phí tường
C. Lợi nhuận kinh tế = Tổng doanh thu – Chi phí kinh tế
D. Tổng doanh thu = Giá bán x Sản lượng
68. Câu nào sau đây là đúng?
A. Chi phí kinh tế luôn nhỏ hơn chi phí cơ hội
B. Chi phí kinh tế luôn nhỏ hơn chi phí kế toán
C. Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán
D. Lợi nhuận kinh tế luôn nhỏ hơn lợi nhuận kế toán
69. Lợi nhuận kinh tế luôn nhỏ hơn lợi nhuận kế toán một khoản là A. Chi phí ẩn B. Chi phí chìm C. Chi phí hiện D. Chi phí kế toán
70. Sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng là điểm mà tại đó
A. Sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm không tạo ra thêm lợi nhuận
B. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
C. Độ dốc đường doanh thu cận biên nhỏ hơn độ dốc đường chi phí cận biên D. Không câu nào đúng
71. Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?
A. Dài hạn là quá trình sản xuất ở đó tất cả các yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi được
B. Ngắn hạn là quá trình sản xuất ở đó có ít nhất một yếu tố đầu vào không thể thay đổi được
C. Hiệu suất theo quy mô là khái niệm của sản xuất trong dài hạn
D. Hiệu suất theo quy mô là khái niệm của sản xuất trong ngắn hạn
72. Hiệu suất tăng theo quy mô nghĩa là
A. Lượng đầu vào tăng 1% làm lượng đầu ra tăng đúng 1%
B. Lượng đầu vào tăng 1% làm lượng đầu ra tăng lớn hơn 1%
C. Lượng đầu vào tăng 1% làm lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 1% D. Không câu nào đúng
73. Giả định General Motor có thể tăng gấp 3 lần sản xuất loại xe Cavaliers nhờ
tăng gấp 2 lần phương tiện sản xuất. Đây là ví dụ về
A. Hiệu suất tăng theo quy mô
B. Hiệu suất giảm theo quy mô
C. Hiệu suất không đổi theo quy mô
D. Quy luật năng suất cận biên giảm dần
74. Hàm sản xuất dạng Q = 3K + L1/2 có hiệu suất A. Tăng theo quy mô B. Giảm theo quy mô C. Không đổi theo quy mô
D. Không xác định được
75. Hàm sản xuất Q = √𝐊 + 3√𝐋𝟐
A. Có hiệu suất không đổi theo quy mô
B. Có hiệu suất tăng theo quy mô
C. Có hiệu suất giảm theo quy mô D. Không câu nào đúng
76. Hàm sản xuất dạng Q = 3K + L là hàm
A. Có hiệu suất tăng theo quy mô và MRTS không đổi
B. Có hiệu suất giảm theo quy mô và MRTS không đổi
C. Có hiệu suất không đổi theo quy mô và MRTS không đổi
D. Có hiệu suất không đổi theo quy mô và MRTS giảm dần
77. Các hàm sản xuất Q=15L+11K, Q=5√𝐊𝟑+ 6√𝐋𝟐, Q=K^0,75.L^0,35 lần lượt có
A. Hiệu suất không đổi, tăng, giảm theo quy mô
B. Hiệu suất không đổi, giảm, tăng theo quy mô
C. Hiệu suất giảm, tăng, không đổi theo quy mô D. Không câu nào đúng
78. Hàm sản xuất nào sau đây thể hiện quá trình sản xuất có hiệu suất không đổi theo quy mô? A. Q = 2K + 3L B. Q = 0,5KL C. Q = K^0,5 + L^0,5 D. Q = 0,5K^0,4.L^0,8
79. Hàm sản xuất dạng Q = aK + bL có hai đầu vào là A. Thay thế B. Thay thế hoàn hảo C. Bổ sung D. Bổ sung hoàn hảo
80. Hàm sản xuất Q = AK^α.L^β có hiệu suất theo quy mô như thế nào?
A. Hiệu suất tăng theo quy mô
B. Hiệu suất giảm theo quy mô
C. Hiệu suất không đổi theo quy mô
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
81. Hàm sản xuất của hai đầu vào bổ sung hoàn hảo có hiệu suất theo quy mô như thế nào?
A. Hiệu suất tăng theo quy mô
B. Hiệu suất giảm theo quy mô
C. Hiệu suất không đổi theo quy mô
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
82. Để duy trì một mức sản lượng trong sản xuất, hãng chấp nhận đánh đổi đầu vào
này cho đầu vào kia. Điều này được thể hiện qua A. Tỷ lệ tiêu dùng
B. Tỷ lệ thay thế cận biên
C. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên
D. Tỷ lệ giá tương đối
83. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên MRTS là công cụ để đo độ dốc của A. Đường bàng quan B. Đường ngân sách C. Đường đồng lượng D. Đường đồng phí
84. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng
A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Sự thay đổi của sản lượng đầu ra trừ đi sự thay đổi đầu vào lao động
C. Sự thay đổi của sản lượng đầu ra khi đầu vào lao động thay đổi một đơn vị
D. Tỷ lệ năng suất cận biên của các yếu tố đầu vào
85. Độ dốc của đường đồng lượng A. Luôn tăng dần B. Luôn giảm dần C. Là hằng số
D. Chưa xác định được
86. Độ dốc của đường đồng lượng có thể A. Là hằng số B. Tăng dần C. Giảm dần
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
87. Ở dạng tổng quát, đường đồng lượng có dạng
A. Cong lồi về phía gốc tọa độ, dốc xuống từ trái qua phải B. Tuyến tính C. Hình chữ L D. Không câu nào đúng
88. Khi hai đầu vào là thay thế hoàn hảo, đường đồng lượng có dạng
A. Cong lồi về phía gốc tọa độ, dốc xuống từ trái qua phải B. Tuyến tính C. Hình chữ L D. Không câu nào đúng
89. Khi hai đầu vào sản xuất là bổ sung hoàn hảo, đường đồng lượng có dạng
A. Cong lồi về phía gốc tọa độ, dốc xuống từ trái qua phải B. Tuyến tính C. Hình chữ L D. Không câu nào đúng
90. Nếu doanh nghiệp đạt được tình trạng hiệu suất tăng theo quy mô, khoảng cách giữa
các đường đồng lượng sẽ có xu hướng A. Ngày càng gần nhau B. Ngày càng xa nhau C. Không đổi D. Không câu nào đúng
91. Độ dốc của đường đồng phí
A. Là tỷ lệ giữa giá của hai yếu tố đầu vào và luôn là hằng số