Chương 1: Khái quát chung v ề giao tiếp
1. Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp trong kinh doanh:
a. Ho ạt động kinh doanh là m ho giao ti h s ph t ột ạt động ếp ết ức ức ạp
b. Giao tiếp kinh doanh vừa là m khoa h v một ọc ừa ột ật ngh thu
c. Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút v mặt ời th gian
d. Tất c đều đúng
Đán án: d
2. Giao ti n theo m ên tếp trong kinh doanh t y nguy ắc?
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
Đán án: c
3. Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2
nhóm, đó là:
a. Ch ức năng thuần tuý xã hội chức năng điều khiển
b. Ch ức n g thu tuý xã h ch n ng tâm lý xã h ăn ần ội ức ă i
c. Ch c năng cân bằng cảm xúc và chc n ng phă ối hợp hành động
d. Ch c n ng tâm lý xã h và ch c n ng t m quan h ă ội ă ạo ối
Đán án: b
4. Người ta phân loại giao tiếp dựa vào:
a. 6 tiêu chuẩn
b. 5 tiêu chuẩn
c. 8 tiêu chun
d. 4 tiêu chuẩn
Đán án: a
5. D ựa vào n ội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra:
a. Giao tiếp nh ông báo nhm th ững thông tin mới
b. Giao tiếp trực tiếp
c. Giao tiếp nhm kích thích, động viên hành động
d. c a và c đều đúng
Đán án: d
6. D ựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra:
a. Giao tiếp nhân cách
b. Giao tiếp xã hi
c. Giao tiếp nhóm
d. Tất c đều đúng
Đán án: a
7. ….. là ho à v ành các m ã hạt động xác lập v ận h ối quan hệ x ội giữa
người với người, hoặc giữa người với các yếu tố x ội nhằm thoả mã h ãn
những nhu cầu nhất định:
a. Truy ền thông
b. Thuy ết phục
c. Giao tiếp
d. Th ương l ượng
Đán án: c
8. Các ch ã h : ức năng thuần tuý x ội của giao tiếp bao gồm
a. Ch ức năng thông tin, t chức; Chức năng điều khiển; Chức năng
cân b c xúc; Ch n ng phát tri nhân cách ằng ảm ức ă ển
b. Ch ức n ng t m quan h ; Ch n ng khi ; Ch n ng ă ạo ối ức ă điều ển ức ă
thông tin, t ch ; Ch ng ph h hành ức ức nă ối ợp động
c. Ch ức năng phi h hành ; Ch n ng ợp động ức ă động viên, kích thích;
Ch iức năng đ ều khiển; Chức năng thông tin, t ch ức
d. Chức năng thông tin, t ch c ức; Ch năng điều khi ; Ch ng ển c
phi h hành ; Ch n ng t m quan h ợp động ức ă ạo ối
Đán án: c
9. Giao ti à giao ti ào: ếp trực tiếp v ếp gián tiếp được phân chia dựa v
a. N ội dung tâm lý c giao ti ủa ếp
b. Tính chất tiếp xúc
c. Hình thức giao tiếp
d. Thái độ và sách lược giao tiếp
Đán án: b
10. D ựa v ức giao tiếp người ta chia thào hình th ành:
a. Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
b. Giao tiếp th m ế ạnh và giao ti thếp ở ế yếu
c. Giao tiếp nhóm và giao tiếp hội
d. Tất c đều sai
Đán án: a
Chương 2 ấu trúc của hoạt động giao tiếp: C
1. Trong ho ành 3 quá trình, ạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến h
đó là:
a. Trao đổi thông tin
b. Nh ận thc thông tin
c. Tác động qua l ại lẫn nhau
d. Tất c đều đúng
Đán án: d
2. Trong giao tiếp kinh doanh truyền thông được phân tích tr ấp độ ên 2 c
:
a. Truy thông qua l gi các cá nhân và truy thông trong t ch c ền ại ữa ền
b. Truyền i thông qua l gi c cá nhân và trong m nhóm ữa ột người
c. a và b đều đúng
d. a và b sai đều
Đán án: a
3. ……… là quá trình chuyn từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu
hiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau.
a. Thông điệp
b. Truyền thông
c. Giao tiếp
d. Mã hoá
Đán án: d
4. Quá trình ruyn thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố
nào sau đây?
a. Các kiđịnh ến, thành ki c ng nghe ến ủa ười
b. S quá t thông tin i
c. S nh v vã c ng nghe ận định ội ủa ười
d. T c sai ất đều
Đán án: b
5. Trong giao ti , nếp, nét mặt, cử chỉ ụ cười, ánh mắt là phương tiện giao
tiếp:
a. Ngôn ng
b. Phi ngôn ng
c. a và b đều đúng
d. a và b sai đều
Đán án: b
6. Thông thường người ta chia không gian giao tiếp thành … vùng xung
quanh mi cá nhân
a. 3 vùng
b. 4 vùng
c. 5 vùng
d. 2 vùng
Đán án: b
7. …. Là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhận
mà chúng cản trở tới việc thông tin:
a. Thông điệp
b. Ph h ản i
c. Mã hoá
d. Nhiễu
Đán án: d
8. Đ ho ện quá tr ền thông giữa các cá nhân, y ầu đối với àn thi ình truy êu c
người phát là:
a. Ph nh vào các v trong mô hình 5W-H ải m ấn đề
b. Ph tìm hi nhu c , quy l và trình ngải ểu u ền i độ ười ận nh
c. Ph bi lải ết ng nghe
d. T c ất đều đúng
Đán án: d
9. Ca sổ Johari có …..
a. 3 ô
b. 4 ô
c. 5 ô
d. 6 ô
Đán án: b
10. ………là một phương pháp tác động ảnh hưởng có mục đích nhằm
thay đổi các quan điểm, thái độ của người khác, hoặc xây dựng quan điểm
mới.
a. Thuy ph ết ục
b. Th l ương ượng
c. B ch ắt ước
d. Ám th trong giao ti ếp
Đán án: a
Cơng 3: Cơ sở tâm lý ội của h– xã h ành vi giao ti ếp
1. Nhu cu cao nh ất của thuyết nhu cầu 5 bậc của Maslow
a. Nhu c th hi u được ện
b. Nhu cu được tôn trọng
c. Nhu c xã h u ội
d. Nhu cu an toàn
Đán án: a
2. …….. là s biểu hiện về mặt cường độ, tốc độ v ịp của các hoạt à nh
động tâm lý trong những h ử chỉ, lời nói của con ngườiành vi, c
a. Vô thc
b. C ơ c t v ế
c. C ảm xúc
d. Khí chất (tính khí)
Đán án: d
3. Chu ẩn mực là gì?
a. Là những quy tc sống , quy cách c x c con ng ứng x định ư ủa ười
là t hay x , là thích h hay không thích h ốt ấu ợp ợp
b. Là n i mà con ngơ ười học hi được những cách thức đầu, hành vi tiên
c. Là s k ết ợp độc đáo đặc ểm định ủa ười h các đi tâm n c con ng ,
nh iững đặc đ ểm này quy định ph ng th , hành vi ươ ức đin hình c con ủa
người đó
d. Là h th quan c con ng ống điểm ủa ười v t nhiên, xã h b thân, ội ản
xác đnh ươ động ủa ười đ ph ng châm hành c ng ó
Đán án: a
4. Nhu cầu nào sau đây thuộc Thuyết nhu cầu 5 bậc của Moslow
a. Nhu c sinh lý u
b. Nhu cu xã hội
c. Nhu c tôn tr u được ọng
d. Tất c đều đúng
Đán án: d
5. Theo Herzberg con người có mấy nhóm nhu cầu:
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Đán án: a
Chương 4: Các k n g giao ti ăn ếp
1. L ắng nghe th ào? u cảm cần những kỹ năng n
a. K năng biểu ă ợi l s quan tâm và k n ng g m
b. K năng gi m và K n ng ph ánh ă ản
c. K năng biểu ă l s quan tâm và K n ng phản ánh
d. K năng biểu l s quan tâm, k n ng g m và K n ng ph ánh ă ợi ă ản
Đáp án: d
2. Có m m ấy cách để ở đầu một cuộc nói chuyện trong giao tiếp?
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Đáp án: c
3. Câu h ỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao?
a. Câu hi hẹp
b. Câu hi chuy ti ển ếp
c. Câu hi gợi m
d. Câu hi tóm l ý ược
Đáp án: a
Chương 5: Giao ti trong môi trếp ường công ty
1. h Trong một buổi ọp chủ toạ không nên:
e. Khuy ến khích mi người tham d cu h phát bi ý ki ộc ọp ểu ến
f. Ng ăn chặn những ý kiến tính chất công kích, phê phán lẫn nhau
g. H ỏi li đểm sáng rõ các phát biếu, đóng góp ý kiến đ đại khi a s các
biểu ch a hiư u ý người đó muốn nói
h. Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái , c ch độ
của mọi người
Đáp án : d
2. Khi tuyển nhiều ứng vi ột chức vụ, người ta thường sử ên vào cùng m
dụng h ức phỏng vấn nình th ào?
a. Ph ỏng vn theo mô th ức
b. Ph ỏng v ẫnn không ch d
c. Ph ỏng vấn c th ng ăng
d. Ph ỏng vấn nhóm
Đáp án: a
3. Khi giao tiếp với cấp ới, bạn n ủ nhng nguyên tuân th ên t ào? ắc n
a. L ắng nghe ý kiên của h
b. Không c thiần ết ải ực ph th hiện ời ứa ủa l h c mình với h
c. Khen, chê k th ịp ời
d. A và c đúng
Đáp án: d
Chương 6: Khái quát chung về thương ợng
1. Đâu không phải l ẩn chủ yếu để đánh giá sự th ủa à tiêu chu ành công c
một cuộc thương lượng?
a. Tiêu chuẩn thực hiện ục m tiêu
b. Tiêu chuẩn ưu hoá giá thành
c. Tiêu chuẩn quan h gi 2 bên ữa
d. Tiêu chun một bên có lợi
Đáp án: d
2. Thương lượng trong kinh doanh có mấy đặc điểm?
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Đáp án: d
3. Ki ểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ?
a. Th ương lượng kiểu mm
b. Th ương l ki c ượng ểu ứng
c. Th ương lượng kiểu nguyên tc
d. Tt c đều đúng
Đáp án: b
Chương 7: Tiến tr ương lượngình th
1. Thông thường tổ thương lượng được t chức theo mấy chức năng?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Đáp án: b
2. M ục ti ất trong tiến tr ương lượng lêu cao nh ình th à?
a. Là mục tiêu c gi lý t , khi c thi th b qua ảnh ơí ưởng ần ết
b. Là mục tiêu k v ọng, c s tranh th th hi , ch trong ức để ực ện được
tình hu d mống bất đắc ĩ i có th b qua
c. Là mục tiêu k v ọng th nh thành giao dấp ất để đạt ch
d. Không án nào đáp đúng
Đáp án: a
3. Khi b ên tuân theo nh ên t ào sau n cần nhượng bộ, bạn n ững nguy ắc n
đây?
a. L ấy nh b ượng đ đổi lấy ượng nh b , không nh b n ph ng ượng đơ ươ
b. Để đối tác cm thây bạn chịu nhượng b một bước quan trọng
c. L ấy phương án thay th mà ph ng án ngang nhau l s thay ế ươ đổi ấy đổi
lập trường của đối tác
d. Tất c đều đúng
Đáp án: d
Chương 8: Phân tích giá c ả trong thương lượng
1. Yếu tố nào sau đây là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?
a. Yêu c k thu ầu ật
b. Th gian giao hàng ời
c. Kênh phân ph ối
d. T c ất đều đúng
Đán án: d
2. Yếu tố nào sau đây không phải l ếu tố ảnh hưởng đến giá cả?à y
a. Ph ương thức vận chyển và bo hiểm
b. M ức độ mới cũ của sản phm
c. Quan h gi s ph ữa ản m ch y và s ph m ph tr ếu ản
d. Tất c đều sai
Đán án: d
3. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của k ực ênh phân phối tr
tiếp?
a. Nhà s xu có s hi bi u s v tính n ng, k thu và công n ất ểu ết ắc ă ật
năng của s ph ản ẩm
b. Ngu n thông tin thông suốt giúp cho s l ch hàng hoá t h n ựa ọn ốt ơ
c. Ng ười mua s u tiên nh giá được ư ượng
d. Tất c đều sai
Đán án: b
4. Có m ấy yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Đán án: d
5. Có m ấy phương pháp đặt giá?
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Đán án: c
6. ……. là phương pháp đặt giá bằng cách phân tích điểm hoà vn?
a. Định giá d vào c tranh ựa ạnh
b. Đặt giá theo tập quán người tiêu dùng
c. Định giá c chi phí ộng
d. Định giá theo l nhu m tiêu ợi ận ục
Đán án: d
7. Đâu không phải l t trong những phương pháp đặt giá?à m
a. Đặt giá theo sn phẩm mới
b. Đặt giá theo s l ượng
c. Đặt giá phân biệt
d. Đặt giá tâm lý
Đán án: b
8. Phương pháp đặt giá nào thu ộc phương pháp đặt giá tấm lý?
a. Đặt giá l
b. Đặt giá chẵn
c. Đặt giá theo nhận thc của người mua
d. Tất c đều đúng
Đán án: d
9. M ột chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND, bạn hãy cho bi à s ã ết nh ản xuất đ
áp d ào? ụng phương pháp đặt giá n
a. Giá “hớt kem”
b. Đặt giá chẵn
c. Đặt giá l
d. Giá m nh th tr ập ường
Đán án: c
10. Đặt giá sản phẩm mới bao gồm:
a. Giá “hớt kem”
b. Giá m nh th tr ập ường
c. A và b đều đúng
d. A và b đều sai
Đán án: c
11. Đặt giá phân biệt bao gồm:
a. Đặt giá theo phân khúc khác nhau
b. Đặt giá theo dng sản phẩm
c. Đặt giá theo khu vực
d. Tất c đều đúng
Đán án: d
12. Khi điều chỉnh giá phải tuân theo mấy nguyên tắc?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
Đán án: b
13. Có những phương pháp điều chỉnh giá nào?
a. Tăng giá
b. C ải tiến công ngh
c. Gi ảm giá
d. C a và c đều đúng
Đán án: d
14. Đâu không phải l ắc tr ệc điều chỉnh giá?à nguyên t ong vi
a. Ph ải d vào l c th tr ựa ượng ầu ường
b. Chính sách gi c c Nhà n ủa ước
c. Dựa vào giá thành c s ph ủa ản ẩm
d. Tất c đều sai
Đán án: d
15. Có bao nhiêu mối quan hệ giá cả trong khi thương lượng?
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Đán án: a

Preview text:


Chương 1: Khái quát chung về giao tiếp
1. Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp trong kinh doanh:
a. Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạp
b. Giao tiếp kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật
c. Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời gian d. Tất cả đều đúng Đán án: d
2. Giao tiếp trong kinh doanh tuân theo mấy nguyên tắc? a. 5 b. 6 c. 7 d. 8 Đán án: c
3. Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2
nhóm, đó là:
a. Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng điều khiển
b. Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hội
c. Chức năng cân bằng cảm xúc và chức năng phối hợp hành động
d. Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệ Đán án: b
4. Người ta phân loại giao tiếp dựa vào: a. 6 tiêu chuẩn b. 5 tiêu chuẩn c. 8 tiêu chuẩn d. 4 tiêu chuẩn Đán án: a
5. Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra:
a. Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mới b. Giao tiếp trực tiếp
c. Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành động d. cả a và c đều đúng Đán án: d
6. Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra: a. Giao tiếp nhân cách b. Giao tiếp xã hội c. Giao tiếp nhóm d. Tất cả đều đúng Đán án: a
7. …. là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa
người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thoả mãn
những nhu cầu nhất định: a. Truyền thông b. Thuyết phục c. Giao tiếp d. Thương lượng Đán án: c
8. Các chức năng thuần tuý xã hội của giao tiếp bao gồm:
a. Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng
cân bằng cảm xúc; Chức năng phát triển nhân cách
b. Chức năng tạo mối quan hệ; Chức năng điều khiển; Chức năng
thông tin, tổ chức; Chức năng phối hợp hành động
c. Chức năng phối hợp hành động; Chức năng động viên, kích thích;
Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức
d. Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng
phối hợp hành động; Chức năng tạo mối quan hệ Đán án: c
9. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào:
a. Nội dung tâm lý của giao tiếp b. Tính chất tiếp xúc c. Hình thức giao tiếp
d. Thái độ và sách lược giao tiếp Đán án: b
10. Dựa vào hình thức giao tiếp người ta chia thành:
a. Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
b. Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu
c. Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hội d. Tất cả đều sai Đán án: a
Chương 2: Cấu trúc của hoạt động giao tiếp
1. Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến hành 3 quá trình, đó là: a. Trao đổi thông tin b. Nhận thức thông tin
c. Tác động qua lại lẫn nhau d. Tất cả đều đúng Đán án: d
2. Trong giao tiếp kinh doanh truyền thông được phân tích trên 2 cấp độ
: a. Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và truyền thông trong tổ chức
b. Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và trong một nhóm người c. a và b đều đúng d. a và b đều sai Đán án: a
3. ……… là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu
hiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau. a. Thông điệp b. Truyền thông c. Giao tiếp d. Mã hoá Đán án: d
4. Quá trình ruyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố nào sau đây?
a. Các định kiến, thành kiến của người nghe b. Sự quá tải thông tin
c. Sự nhận định vội vã của người nghe d. Tất cả đều sai Đán án: b
5. Trong giao tiếp, nét mặt, cử chỉ, nụ cười, ánh mắt là phương tiện giao
tiếp: a. Ngôn ngữ b. Phi ngôn ngữ c. a và b đều đúng d. a và b đều sai Đán án: b
6. Thông thường người ta chia không gian giao tiếp thành … vùng xung
quanh mỗi cá nhân a. 3 vùng b. 4 vùng c. 5 vùng d. 2 vùng Đán án: b
7. …. Là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhận
mà chúng cản trở tới việc thông tin: a. Thông điệp b. Phản hồi c. Mã hoá d. Nhiễu Đán án: d
8. Để hoàn thiện quá trình truyền thông giữa các cá nhân, yêu cầu đối với
người phát là:
a. Phải nhằm vào các vấn đề trong mô hình 5W-H
b. Phải tìm hiểu nhu cầu, quyền lợi và trình độ người nhận c. Phải biết lắng nghe d. Tất cả đều đúng Đán án: d
9. Cửa sổ Johari có ….. a. 3 ô b. 4 ô c. 5 ô d. 6 ô Đán án: b
10. ………là một phương pháp tác động ảnh hưởng có mục đích nhằm
thay đổi các quan điểm, thái độ của người khác, hoặc xây dựng quan điểm mới. a. Thuyết phục b. Thương lượng c. Bắt chước
d. Ám thị trong giao tiếp Đán án: a
Chương 3: Cơ sở tâm lý – xã hội của hành vi giao tiếp
1. Nhu c
u cao nhất của thuyết nhu cầu 5 bậc của Maslow
a. Nhu cầu được thể hiện
b. Nhu cầu được tôn trọng c. Nhu cầu xã hội d. Nhu cầu an toàn Đán án: a
2. …….. là sự biểu hiện về mặt cường độ, tốc độ và nhịp của các hoạt
động tâm lý trong những hành vi, cử chỉ, lời nói của con người a. Vô thức b. Cơ cế tự vệ c. Cảm xúc d. Khí chất (tính khí) Đán án: d
3. Chuẩn mực là gì?
a. Là những quy tắc sống và ứng xử, quy định cách cư xử của con người
là tốt hay xấu, là thích hợp hay không thích hợp
b. Là nơi mà con người học hỏi được những cách thức, hành vi đầu tiên
c. Là sự kết hợp độc đáo các đặc điểm tâm lý ổn định của con người,
những đặc điểm này quy định phương thức, hành vi điển hình của con người đó
d. Là hệ thống quan điểm của con người về tự nhiên, xã hội và bản thân,
xác định phương châm hành động của người đó Đán án: a
4. Nhu cầu nào sau đây thuộc Thuyết nhu cầu 5 bậc của Moslow a. Nhu cầu sinh lý b. Nhu cầu xã hội
c. Nhu cầu được tôn trọng d. Tất cả đều đúng Đán án: d
5. Theo Herzberg con người có mấy nhóm nhu cầu: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Đán án: a
Chương 4: Các k năng giao tiếp
1. L
ắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào?
a. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và kỹ năng gợi mở
b. Kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh
c. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và Kỹ năng phản ánh
d. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm, kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh Đáp án: d
2. Có mấy cách để mở đầu một cuộc nói chuyện trong giao tiếp? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 Đáp án: c
3. Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao? a. Câu hỏi hẹp b. Câu hỏi chuyển tiếp c. Câu hỏi gợi mở d. Câu hỏi tóm lược ý Đáp án: a
Chương 5: Giao tiếp trong môi trường công ty
1. Trong một buổi họp chủ toạ không nên:
e. Khuyến khích mọi người tham dự cuộc họp phát biểu ý kiến
f. Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhau
g. Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biếu, đóng góp ý kiến khi đa số các đại
biểu chưa hiểu ý người đó muốn nói gì
h. Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉ của mọi người Đáp án : d
2. Khi tuyển nhiều ứng viên vào cùng một chức vụ, người ta thường sử
dụng hình thức phỏng vấn nào?
a. Phỏng vấn theo mô thức
b. Phỏng vấn không chỉ dẫn
c. Phỏng vấn căng thẳng d. Phỏng vấn nhóm Đáp án: a
3. Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào?
a. Lắng nghe ý kiên của họ
b. Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ c. Khen, chê kịp thời d. A và c đúng Đáp án: d
Chương 6: Khái quát chung về thương lượng
1. Đâu không phải là tiêu chuẩn chủ yếu để đánh giá sự thành công của
một cuộc thương lượng?
a. Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêu
b. Tiêu chuẩn ưu hoá giá thành
c. Tiêu chuẩn quan hệ giữa 2 bên
d. Tiêu chuẩn một bên có lợi Đáp án: d
2. Thương lượng trong kinh doanh có mấy đặc điểm? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 Đáp án: d
3. Kiểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ?
a. Thương lượng kiểu mềm
b. Thương lượng kiểu cứng
c. Thương lượng kiểu nguyên tắc d. Tất cả đều đúng Đáp án: b
Chương 7: Tiến trình thương lượng
1. Thông thường tổ thương lượng được tổ chức theo mấy chức năng? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Đáp án: b
2. Mục tiêu cao nhất trong tiến trình thương lượng là?
a. Là mục tiêu ở cảnh giơí lý tưởng, khi cần thiết có thể bỏ qua
b. Là mục tiêu kỳ vọng, cố sức tranh thủ để thực hiện được, chỉ trong
tình huống bất đắc dĩ mới có thể bỏ qua
c. Là mục tiêu kỳ vọng thấp nhất để đạt thành giao dịch
d. Không có đáp án nào đúng Đáp án: a
3. Khi bạn cần nhượng bộ, bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào sau đây?
a. Lấy nhượng bộ để đổi lấy nhượng bộ, không nhượng bộ đơn phương
b. Để đối tác cảm thây bạn chịu nhượng bộ một bước quan trọng
c. Lấy phương án thay thế mà phương án ngang nhau đổi lấy sự thay đổi
lập trường của đối tác d. Tất cả đều đúng Đáp án: d
Chương 8: Phân tích giá cả trong thương lượng
1. Y
ếu tố nào sau đây là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả? a. Yêu cầu kỹ thuật b. Thời gian giao hàng c. Kênh phân phối d. Tất cả đều đúng Đán án: d
2. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?
a. Phương thức vận chyển và bảo hiểm
b. Mức độ mới cũ của sản phẩm
c. Quan hệ giữa sản phẩm chủ yếu và sản phẩm phụ trợ d. Tất cả đều sai Đán án: d
3. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của kênh phân phối trực
tiếp?
a. Nhà sản xuất có sự hiểu biết sâu sắc về tính năng, kỹ thuật và công năng của sản phẩm
b. Nguồn thông tin thông suốt giúp cho sự lựa chọn hàng hoá tốt hơn
c. Người mua sẽ được ưu tiên nhượng giá d. Tất cả đều sai Đán án: b
4. Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến giá cả? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 Đán án: d
5. Có mấy phương pháp đặt giá? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 Đán án: c
6. ……. là phương pháp đặt giá bằng cách phân tích điểm hoà vốn?
a. Định giá dựa vào cạnh tranh
b. Đặt giá theo tập quán người tiêu dùng
c. Định giá cộng chi phí
d. Định giá theo lợi nhuận mục tiêu Đán án: d
7. Đâu không phải là một trong những phương pháp đặt giá?
a. Đặt giá theo sản phẩm mới
b. Đặt giá theo số lượng c. Đặt giá phân biệt d. Đặt giá tâm lý Đán án: b
8. Phương pháp đặt giá nào thuộc phương pháp đặt giá tấm lý? a. Đặt giá lẻ b. Đặt giá chẵn
c. Đặt giá theo nhận thức của người mua d. Tất cả đều đúng Đán án: d
9. Một chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND, bạn hãy cho biết nhà sản xuất đã
áp dụng phương pháp đặt giá nào? a. Giá “hớt kem” b. Đặt giá chẵn c. Đặt giá lẻ
d. Giá xâm nhập thị trường Đán án: c
10. Đặt giá sản phẩm mới bao gồm: a. Giá “hớt kem”
b. Giá xâm nhập thị trường c. A và b đều đúng d. A và b đều sai Đán án: c
11. Đặt giá phân biệt bao gồm:
a. Đặt giá theo phân khúc khác nhau
b. Đặt giá theo dạng sản phẩm c. Đặt giá theo khu vực d. Tất cả đều đúng Đán án: d
12. Khi điều chỉnh giá phải tuân theo mấy nguyên tắc? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 Đán án: b
13. Có những phương pháp điều chỉnh giá nào? a. Tăng giá b. Cải tiến công nghệ c. Giảm giá d. Cả a và c đều đúng Đán án: d
14. Đâu không phải là nguyên tắc trong việc điều chỉnh giá?
a. Phải dựa vào lượng cầu thị trường
b. Chính sách giả cả của Nhà nước
c. Dựa vào giá thành của sản phẩm d. Tất cả đều sai Đán án: d
15. Có bao nhiêu mối quan hệ giá cả trong khi thương lượng? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 Đán án: a