1. Trong một nghiên cứu, những màn hình bắt đầu trình chiếu tại cửa hàng đã
làm tăng...ăn tối đông lạnh lên 245%, bột giặt tăng 257% đồ ăn nhẹ lên
127%. Đây được coi...nhất cho việc các nhà marketing cố gắng:
a. Trừng phạt hành vi mua hàng không đúng
b. Thu hút sự chú ý của người tiêu dùng mua hàng theo thói quen.
c. Định hình thói quen của người tiêu dùng
d. Củng cố hành vi mua hàng
2. Tiến trình nhận thức xảy ra theo thứ tự
b. Tiếp xúc, chú ý, hiểu
c. Chú ý, tiếp xúc, hiểu
d. Hiểu, chú ý, tiếp xúc
3. Xử không ý thức đối với một tác nhân trong tầm nhìn ngoại vi là:
a. Chú ý chọn lọc
b. Tiếp xúc chọn lọc
c. Xử ngoài tầm chú ý
d. Nhận thức dưới ngưỡng
4. Một nhóm người tiêu dùng thích bánh ngọt dành cho người ăn kiêng các
nhóm người...khác loại bánh ngọt bánh quy đủ mùi vị. Đây dụ tốt
nhất...nhu cầu, giá trị mục tiêu của người tiêu dùng để:
a. Tạo ra nhu cầu mới
b. Nâng cao nhận thức về tình cảm
c. Tạo niềm tin mới
5. Gắn ý nghĩa cho tác nhân theo suy nghĩ tình cảm nhân gọi là:
a. Hiểu cảm xúc
b. Hiểu
c. Cảm xúc
d. Hiểu trí
6. ...phản ánh tiến trình nhận diện một thực thể:
a. Chú ý
b. Tiếp xúc
c. Hiểu
d. Phân loại
7. Các nguyên bản từ hệ tâm của Gestalt là:
a. Tính đơn giản, nhân vật tập trung, hoàn thành nhận thức, nhóm gộp
b. Tính đơn giản, nhân vật nền, hoàn thành nhận thức, riêng biệt
c. Tính đơn giản, nhân vật nền, hoàn thành nhận thức, nhóm gộp
d. Tính phức tạp, nhân vật nền, hoàn thành nhận thức, nhóm gộp
8. Các nhà quảng cáo sử dụng những người mẫu hấp dẫn, gợi cảm trong quảng
cáo của mình...nguyên của nào trong hệ tâm học của Gestalt
a. Nhân vật nền.
b. Hoàn thành nhận thức
c. Nhóm gộp
d. Tính phức tạp
9. NTD nghĩ họ đã biết hoặc đã hiểu một thông điệp nhà Marketing đưa…
a. Nhận thức
b. Hiểu trí
c. Hiểu biết khách quan
d. Hiểu biết chủ quan.
10. Thiết kế logo dưới đây sử dụng nguyên nào trong hệ tâm học Gestalt
a. Hoàn thành nhận thức.
b. Tính đơn giản
c. Nhóm gộp
d. Nhân vật nền
11. Một tiến trình qua đó một nhân ý thức về thế giới xung quanh thông qua
các giác quan định nghĩa cho thế giới đó
a. Nhận thức
b. Cảm xúc
c. Chú ý
d. Hiểu
12. Thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow phân chia nhu cầu của con người
thành:
a. 6
b. 3
c. 5
d. 4
13. Theo tiến trình động cơ, sự mất cân bằng giữa thực mong muốn cảm nhận
sẽ dẫn…
a. Nhận thức
b. Xung lực tâm
c. Sự căng thẳng
d. Hành động
14. Kết quả của động KHÔNG bao gồm
a. Khác biệt
b. Xử thông tin ra quyết định
c. Sự lôi cuốn
d. Hành động hướng đích
15. Giá trị sức khỏe ngày càng được NTD Việt Nam coi trọng thể dẫn đến tất
cả điều sau đây, NGOẠI TRỪ:
a. Dịch vụ ăn kiêng
b. Các clb sức khoẻ
c. Các thiết bị tiết kiệm thời gian
d. Ẩm thực ít chất béo
16. Tiến trình rút ra ý nghĩa cấp độ cao hơn phân loại là:
a. Chú ý
b. Nhận thức
c. Hiểu
d. Tiếp xúc
17. Bằng cách sử dụng phân tích chuỗi phương tiện- đích, nhà marketing thể
khám phá, thúc đẩy tiến trình của người tiêu dùng
a. Liên tưởng
b. Tính năng (x)
c. Giá trị
d. Nhóm tham khảo
18. Một cách để tăng khả năng NTD sẽ xử thông điệp khi sản phẩm hoặc dịch
vụ….
a. Tăng nhu cầu chức năng của NTD
b. Tăng nhu cầu an toàn của NTD
c. Đáp ứng nhu cầu, giá trị hoặc mục tiêu
d. thể tạo ra ảnh hưởng mới
19. Cái nào dưới đây không phải biến nhân khẩu học:
a. Tính cách
b. Giới tính
c. Độ tuổi
d. Thu nhập
20. Kỹ thuật nào sau này KHÔNG phải kỹ thuật được dùng để thu thập dữ
liệu cấp:
a. Tìm kiếm thông tin trên internet
b. Phỏng vấn chuyên sâu
c. Thảo luận nhóm tập trung
d. Nhập vai
21. Một biển báo chỉ dẫn khách quen đến một nhà hàng được đặt tại một ngã
đông đúc...Nhà hàng phàn nàn rằng không nhiều khách quen đến nhà hàng so
với trước khi...lắp đặt. Khi kiểm tra kỹ hơn, công ty thiết kế biển hiệu thừa nhận
rằng kiểu chữ được sử dụng màu sắc quá nhạt để một người đang lái xe thể
đọc được. Ngưỡng cảm giác nào sau đây hợp nhất để giải thích việc quảng cáo
này không thể kết nối được với người lái xe:
a. Ngưỡng tuyệt đối
b. Ngưỡng khác biệt
c. Ngưỡng tương đối
d. Ngưỡng weber
22. Trang một NTK thời trang chuyên nghiệp. Khi mua sắm quần áo, hay
xem xét một cách cẩn thận, cảm nhận chất liệu vải kiểm tra đường khâu bằng
ngón tay. Đây dụ ứng dụng qua giác quan nào?
a. Khứu giác
b. Xúc giác
c. Thính giác
d. Thị giác
23. Black and Decker một dòng sản phẩm dụng cụ xây dựng dân dụng được
gọi dewalt. Do sản phẩm này màu vàng đen thay màu xám khiến
chúng trông nổi bật hơn so với các hãng khác.Trong 3 giai đoạn của tiến trình
nhận thức, nhà tiếp thị của B&D nhắm đến giai đoạn nào với chiến lược này?
a. Tất cả
b. Tiếp xúc
c. Diễn giải
d. Chú ý
24. Ngưỡng tuyệt đối đề cập đến
a. Cường độ kích thích tối đa thể được phát hiện thông qua các quan giác
quan…
b. Sự khác biệt giữa cường độ kích thích tối thiểu tối đa thể được phát triển
thông qua các giác quan
c. Sự khác biệt tối thiểu thể được phát hiện giữa 2 kích thích
d. Cường độ kích thích tối thiểu thể được phát hiện qua các giác quan….
25. Ngưỡng .. đề cập đến khả năng của quan giác quan để phát hiện những
thay đổi giữa
a. Khác biệt
b. Tâm
c. Chỉ sự khác biệt đáng chú ý
d. Tuyệt đối
26. Chai coca- cola đường viền cổ điển được thiết kế để đáp ứng yêu cầu của
một nhà máy ... Hoa Kỳ về một chai nước ngọt mọi người thể nhận biết
ngay cả trong bóng tối. Đây .. về sức mạnh của quan giác quan nào để tạo ra
sự gắn đối với sản phẩm?
a. Xúc giác
b. Khứu giác
c. Vị giác
d. Thị giác
27. …là một quá trình ba giai đoạn chuyển những kích thích bên ngoài thành
ý nghĩa:
a. Học hỏi
b. Tiêu dùng
c. Cảm giác
d. Nhận thức
28. Sau khi nghiên cứu thị trường cho thấy người tiêu dùng thường bị giằng co
giữa việc mua tiết kiệm năng lượng mua một chiếc SUV lớn hơn, FORD đã
giới thiệu một phiên bản tiết ….năng lượng mới của chiếc SUV cỡ lớn, ESCAPE.
Đây một dụ về:
a. Giải quyết xung đột tiếp cận- tránh
b. Giải quyết xung đột tiếp cận- tiếp cận
c. Giải quyết xung đột tránh- tránh
d. Không phương án nào đúng
29. Các mức độ nhu cầu trong hệ thống phân cấp của Maslow được xếp từ trên
xuống dưới là:
a. Tự thực hiện, được tôn trọng, tình cảm. an toàn, sinh
b. An toàn, được tôn trọng, tình cảm, tự thực hiện, sinh
c. Sinh lý, an toàn, tình cảm, được tôn trọng, tự thực hiện
d. Tự thực hiện, tình cảm, được tôn trọng, an toàn, sinh
30. Điều nào sau đây KHÔNG đúng với hệ thống phân cấp nhu cầu Maslow?
a. Hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow dự đoán rằng các nhu cầu bậc cao
hơn động lực thúc đẩy hành vi của con người khi các nhu cầu bậc thấp
hơn của người tiêu dùng thỏa mãn
b. Trên thực tế, thuyết nói rằng sự hài lòng hay không hài lòng đều không thúc
đẩy hành vi
c. Nhu cầu được phân loại thành cấp bậc
d. Chúng ta cần phải thỏa mãn hoàn toàn một mức nhu cầu trước khi mức nhu cầu
thúc đẩy hành vi của chúng ta.
31. Từ nào dưới đây KHÔNG xuất hiện trong khái niệm hành vi người tiêu dùng
a. Địa điểm
b. Thời gian
c. Quyết định
d. Con người
32. Ngưỡng khác biệt thể được các nhà marketing ứng dụng trực tiếp vào việc
a. Tăng lòng trung thành với thương hiệu của người tiêu dùng
b. Củng cố hình ảnh thương hiệu
c. Cải thiện chất lượng sản phẩm
d. Tăng giá bán sản phẩm
33. Phương pháp nghiên cứu yêu cầu người tiêu dùng kể chuyện về những trải
nghiệm sử dụng bỏ sản phẩm phương pháp
a. Kể chuyện
b. Phỏng vấn
c. Nhóm tập trung
d. Nhật
34. An nhà nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng. Anh ấy quan tâm đến việc
tìm hiểu nhiều khả năng nghe nhạc leng keng trong quảng cáo nam giới
hay không. Anh… khả năng sẽ tham gia vào loại nghiên cứu nào nhất
a. Nghiên cứu định tính
b. Nhóm tập trung
c. Thu thập dữ liệu thứ cấp
d. Nghiên cứu định lượng
35. Tiến trình qua đó nhân phân bổ một phần hoạt động trí óc của mình cho
một tác nhân
a. Tiếp xúc
b. Chú ý
c. Nhận thức
d. Hiểu
36. Nhà sản xuất rượu đã tạo ra một quảng cáo tạp chí biết nói bằng cách gắn
vào một con trong trang quảng cáo. Đây quảng cáo khơi dậy nhận thức:
a. Thị giác
b. Khứu giác
c. Thính giác
d. Xúc giác
37. Một trạng thái kích hoạt nội tại khơi dậy sinh lực hành động nhằm đạt được
mục đích gọi là:
a. Động
b. Khả năng
c. Nhu cầu
d. hội
38. Một công cụ bằng văn bản yêu cầu người tiêu dùng trả lời một tập hợp các
câu hỏi được tả phương pháp:
a. Điều tra
b. Sử dụng tranh ảnh
c. Phỏng vấn
d. Thực nghiệm
39. Hình ảnh nhân cảm nhận trên thực tế hoặc mong muốn được trở
thành là:
a. Cái tôi hội
b. Cái tôi thực tế
c. Cái tôi tưởng
d. Cái tôi nhân
40. Dữ liệu được thu thập cho một mục đích trước sau đó được sử dụng cho
một mục đích… là:
a. Dữ liệu cấp
b. Dữ liệu thứ cấp
c. Dữ liệu điều tra
d. Dữ liệu đa cấp
Câu 1: thuyết học hỏi liên quan đến sử dụng mối quan hệ thiết lập giữa một
tác nhân phản ứng để tạo lập một phản ứng với nhiều tác nhân kích thích là:
a. Học hỏi phản xạ điều kiện thao tác
b. Học hỏi phản xạ điều kiện cổ điển
c. Học hỏi nhận thức
d. Học hỏi điều kiện
Câu 2: NTD nói những điều bất lợi về một sp hay dv của 1 công ty với người
khác là:
a. Phàn nàn
b. Truyền miệng tiêu cực
c. Không hài lòng
d. Khiếu nại
Câu 3: Khi NTD bất ngờ quyết định mua một món hàng nào đấy không kế
hoạch trước dựa trên cảm xúc mạnh
a. Mua ngẫu hứng
b. Cảm xúc
c. Tất cả đều sai
d. Tìm kiếm sự đa dạng
Câu 4: Cảm giác lo âu về việc liệu quyết định như vậy đúng không
a. Sự hối tiếc
b. Cảm xúc
c. Sự băn khoăn
d. Tất cả đều đúng
Câu 5: Kết quả mong muốn về hoạt động của một sp hoặc dv khái niệm:
a. Hiệu suất
b. Hài lòng
c. Hiệu năng
d. Mong đợi
Câu 6: Cảm giác về việc ra quyết định sai sau khi mua sử dụng sp
a. Tất cả đều đúng
b. Sự băn khoăn
c. Cảm xúc
d. Sự hối tiếc
Câu 7: Sự hài lòng/ không hài lòng của NTD đối với một sp/ dv được xác định
bằng sự chênh lệch giữa
a. Chất lượng mong đợi
b. Chất lượng mức giá
c. Cảm xúc mong đợi
d. Hiệu năng mong đợi
Câu 8: Tập hợp nhận biết trong tìm kiếm thông tin của NTD
a. Mọi thứ NTD biết về sp
b. Những quảng cáo NTD thích
c. Các sp NTD nghiêm túc xem xét mua
d. Các sp làm NTD đã nghe nói đến thể giải quyết vấn đề của họ
Câu 9: Một phần thưởng hoặc một kết quả tiêu cực sở của học hỏi nào dưới
đây:
a. Hỏi hỏi phản xạ điều kiện cổ điển
c. Hoc hỏi nhận thức
d. Học hỏi phản xạ điều kiện thao tác
Câu 10: Hoạt động lưu giữ KH bằng cách xây dựng mối quan hệ dài hạn với họ
hoạt động
a. Dịch vụ sau bán
b. Giải quyết khiếu nại
c. Giữ chân KH
d. Tất cả đều đúng
Câu 11: Thuật ngữ “tổng hợp nổi bật” nghĩa là:
a. Danh sách mua hàng tiềm năng của người tiêu dùng
b. Sản phẩm nổi bật
c. Sản phẩm gây ra khiếu nại
d. Bạn thân của khách hàng
Câu 12: Nam gần đây đã mua một chiếc xe hơi mới, tuy nhiên bây giờ anh ấy
đang lo lắng về việc liệu mình quyết định đúng hay không. Hành vi người tiêu
dùng một thuật ngữ chỉ trạng thái tâm này, đó là:
a. Đánh giá lại của người tiêu dùng
b. Sự băn khoăn sau mua hàng
c. Đánh giá các phương án
d. Mối quan tâm mua hàng
Câu 13: Trong trường hợp MAO thấp người mua trung thành với thương
hiệu, họ thường sẽ:
a. Ra quyết định theo thói quen
b. Ra quyết định mở rộng
c. Ra quyết định giới hạn
d. Tất cả đều sai
Câu 14: Khách hàng đánh giá sự hài lòng đối với sản phẩm khi:
a. Trước khi mua sản phẩm
b. Khi so sánh các phương án khác nhau
c. Sau khi mua sản phẩm
d. Khi nhu cầu được nhận thức
Câu 15: Tiêu chuẩn đánh giá hình KHÔNG bao gồm:
a. Vị thế
b. Hình ảnh
c. Cảm xúc
d. Giá cả
Câu 16: Vai trò phù hợp nhất của nhà marketing trong tiến trình ra quyết định
của người tiêu dùng để:
a. Sử dụng truyền thông cổ động để thay đổi quyết định của người tiêu dùng
b. Tìm kiếm người tiêu dùng trung thành với thương hiệu
c. Tạo sự phù hợp giữa sản phẩm dịch vụ của họ với nhu cầu sự mong đợi
của khách hàng
d. Đảm bảo rằng tất cả người tiêu dùng đều ra quyết định mở rộng
Câu 17: hình xử theo thương hiệu áp dụng nguyên tắc trừ là:
a. hình kết hợp
b. hình chênh lệch cộng
c. hình phân biệt
d. hình đa tiêu thức
Câu 18: Việc tham khảo thông tin trong trí nhớ dài hạn để hiểu đánh giá
thông tin trong trí nhớ ngắn hạn được thực hiện thông qua:
a. Sự phục hồi trí nhớ
b. Hoạt động nhẩm lại ý nghĩa
c. Nhận thức chọn lọc
d. Liên tưởng
Câu 19: hình xử theo thuộc tính áp dụng nguyên tắc trừ là:
a. hình chênh lệch cộng
b. hình phân biệt
c. hình đa tiêu thức
d. hình kết hợp
Câu 20: hình kết hợp hình phân biệt khác nhau điểm:
a. Xử theo thương hiệu
b. Không đáp án đúng
c. Áp dụng nguyên tắc không trừ
d. Xử theo thuộc tính
Câu 21: Khi người tiêu dùng hài lòng về sản phẩm do đạt được mong muốn
mức giá vừa phải, người tiêu dùng đang áp dụng:
a. Thuyết hình chênh lệch
b. hình học hỏi kinh nghiệm
c. Thuyết quy kết
d. Thuyết công bằng
Câu 22: Quá trình ra quyết định của NTD được định nghĩa quá trình nhận
biết..., tìm kiếm thông tin, đánh giá…,... đánh giá sau khi mua hàng thường
gặp đối với hầu hết các quyết định mua của người tiêu dùng
a. Vấn đề, phương án, mua
b. Nhu cầu, phương án, mua
c. Vấn đề, phương án, phân tích
d. Nhu cầu, phương án, sau mua
Câu 23: Bạn đi đến siêu thị mua một bánh mì. Đó loại bánh bạn
luôn mua quyết định của bạn được xếp vào loại nỗ lực thấp. Hành vi quyết
định của bạn thể được xem là:
a. Ra quyết định thường xuyên
b. Ra quyết định theo thói quen
c. Ra quyết định giới hạn
d. Ra quyết định mở rộng
Câu 24: Sự băn khoăn của người tiêu dùng trong trạng thái sau mua đề cập đến:
a. Không khả năng đưa ra quyết định mua hàng
b. Quá trình ra quyết định nỗ lực thấp
c. Khả năng khách hàng mua lặp lại
d. Suy nghĩ về phương án đã bỏ qua
Câu 25: Người tiêu dùng thể quyết định không mua hàng giai đoạn nào của
quá trình mua:
a. Ra quyết định mua
b. Tìm kiếm thông tin
c. Bất đồng nhận thức
d. Đánh giá các phương án
Câu 26: hình học hỏi thể áp dụng trong tất cả mọi trường hợp mua hàng
đó là:
a. Học hỏi phản xạ điều kiện thao tác
b. Học hỏi theo hình mẫu
c. Học hỏi điều kiện
d. Học hỏi phản xạ điều kiện cổ điển
Câu 27: Thông thường, bước tiếp theo trong quá trình ra quyết định của NTD
sau khi nhận thức vấn đề là:
a. Tìm kiếm thông tin bên ngoài
b. Ý định mua hàng trước
c. Tìm kiếm thông tin bên trong
d. Sự lựa chọn nhãn hiệu
Câu 28: Nếu A xảy ra thì B cũng xảy ra theo thuyết học hỏi:
a. Học hỏi phản xạ điều kiện cổ điển
b. Học hỏi theo hình mẫu
c. Học hỏi phản xạ điều kiện thao tác
d. Học hỏi điều kiện
Câu 29: Đánh giá sau khi mua nghĩa là:
a. Không phương án nào đúng
b. Cảm giác không hài lòng sau khi mua
c. Nghiên cứu những người tiêu dùng đã từng mua sản phẩm trước đây
d. So sánh kết quả sử dụng với mong đợi trước
Câu 30: Thái độ bao gồm mấy thành phần chính:
a. 4
b. 3
c. 2
d. 5
Câu 31: Cái nào dưới đây không phải thành phần chính của thái độ:
a. trí
b. Cảm xúc
c. Không phương án nào đúng
d. Hành vi
Câu 32: Theo thuyết quy kết, nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến bản
chất của giải thích:
a. Tính thể kiểm soát
b. Sự ổn định
c. Sự băn khoăn
d. Sự tập trung
Câu 33: Lời giải thích tốt nhất về thái độ của người tiêu dùng gì?
a. Những người tiêu dùng tin tưởng về một sản phẩm hoặc dịch vụ
b. Ý định của người tiêu dùng đối với một sản phẩm hoặc dịch vụ
c. Cảm nhận của người tiêu dùng về một sản phẩm hoặc dịch vụ
d. Một tập hợp các niềm tin nhận thức, cảm xúc ý định hành vi liên quan đến
một đối tượng cụ thể
Câu 34: Quảng cáo hài hước phù hợp hơn với các sản phẩm mức độ liên quan
thấp với người tiêu dùng
a. True
b. False
Câu 35: Một thái độ tả cách mọi người xử khi đối mặt với những quyết
định khó khăn
a. True
b. False
Câu 36: Tri giác quá trình con người lựa chọn, sắp xếp diễn giải các kích
thích giác quan ( thính giác, thị giác, khứu giác xúc giác) thành một bức tranh
ý nghĩa về thế giới. Nếu không nhận thức giác quan của chúng ta, chúng ta
sẽ không hiểu gì.
a. True
b. False
Câu 37: Nhà quảng cáo thể sử dụng hiệu ứng sợ hãi để thúc đẩy người tiêu
dùng mua sản phẩm hay dịch vụ
a. True
b. False
Câu 38: Nguyên tắc không trừ bỏ xấu chọn tốt
a. True
b. False
Câu 39: Theo thuyết quy kết, người tiêu dùng xu hướng không hài lòng nhiều
hơn khi nguyên nhân được xác định từ bên trong người tiêu dùng
a. True
b. False
Câu 40: Quảng cáo cảm xúc thể hữu hiệu hơn khi sự khơi dậy cảm xúc liên
quan đến việc tiêu dùng sản phẩm, điều này phổ biến khi các động
hưởng thụ hay biểu tượng quan trọng.
a. True
b. False

Preview text:

1. Trong một nghiên cứu, những màn hình bắt đầu trình chiếu tại cửa hàng đã
làm tăng...ăn tối đông lạnh lên 245%, bột giặt tăng 257% và đồ ăn nhẹ lên
127%. Đây được coi...nhất cho việc các nhà marketing cố gắng:

a. Trừng phạt hành vi mua hàng không đúng
b. Thu hút sự chú ý của người tiêu dùng mua hàng theo thói quen.
c. Định hình thói quen của người tiêu dùng
d. Củng cố hành vi mua hàng
2. Tiến trình nhận thức xảy ra theo thứ tự
a. Tiếp xúc, hiểu, chú ý
b. Tiếp xúc, chú ý, hiểu
c. Chú ý, tiếp xúc, hiểu
d. Hiểu, chú ý, tiếp xúc
3. Xử lý không ý thức đối với một tác nhân trong tầm nhìn ngoại vi là: a. Chú ý chọn lọc b. Tiếp xúc chọn lọc
c. Xử lý ngoài tầm chú ý
d. Nhận thức dưới ngưỡng
4. Một nhóm người tiêu dùng thích bánh ngọt dành cho người ăn kiêng và các
nhóm người...khác loại bánh ngọt và bánh quy đủ mùi vị. Đây là ví dụ tốt
nhất...nhu cầu, giá trị và mục tiêu của người tiêu dùng để:
a. Tạo ra nhu cầu mới
b. Nâng cao nhận thức về tình cảm c. Tạo niềm tin mới d. Phân khúc thị trường
5. Gắn ý nghĩa cho tác nhân theo suy nghĩ và tình cảm cá nhân gọi là: a. Hiểu cảm xúc b. Hiểu c. Cảm xúc d. Hiểu lý trí
6. ...phản ánh tiến trình nhận diện một thực thể: a. Chú ý b. Tiếp xúc c. Hiểu d. Phân loại
7. Các nguyên lý cơ bản từ hệ tâm lý của Gestalt là:
a. Tính đơn giản, nhân vật tập trung, hoàn thành nhận thức, nhóm gộp
b. Tính đơn giản, nhân vật và nền, hoàn thành nhận thức, riêng biệt
c. Tính đơn giản, nhân vật và nền, hoàn thành nhận thức, nhóm gộp
d. Tính phức tạp, nhân vật và nền, hoàn thành nhận thức, nhóm gộp
8. Các nhà quảng cáo sử dụng những người mẫu hấp dẫn, gợi cảm trong quảng
cáo của mình...nguyên lý của nào trong hệ tâm lý học của Gestalt
a. Nhân vật và nền. b. Hoàn thành nhận thức c. Nhóm gộp d. Tính phức tạp
9. NTD nghĩ họ đã biết hoặc đã hiểu một thông điệp mà nhà Marketing đưa… a. Nhận thức b. Hiểu lý trí c. Hiểu biết khách quan d. Hiểu biết chủ quan.
10. Thiết kế logo dưới đây sử dụng nguyên lý nào trong hệ tâm lý học Gestalt a. Hoàn thành nhận thức. b. Tính đơn giản c. Nhóm gộp d. Nhân vật và nền
11. Một tiến trình qua đó một cá nhân ý thức về thế giới xung quanh thông qua
các giác quan và định nghĩa cho thế giới đó là
a. Nhận thức b. Cảm xúc c. Chú ý d. Hiểu
12. Thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow phân chia nhu cầu của con người thành: a. 6 b. 3 c. 5 d. 4
13. Theo tiến trình động cơ, sự mất cân bằng giữa thực và mong muốn cảm nhận sẽ dẫn… a. Nhận thức b. Xung lực tâm lý c. Sự căng thẳng d. Hành động
14. Kết quả của động cơ KHÔNG bao gồm a. Khác biệt
b. Xử lý thông tin và ra quyết định c. Sự lôi cuốn
d. Hành động hướng đích
15. Giá trị sức khỏe ngày càng được NTD Việt Nam coi trọng có thể dẫn đến tất
cả điều sau đây, NGOẠI TRỪ:
a. Dịch vụ ăn kiêng b. Các clb sức khoẻ
c. Các thiết bị tiết kiệm thời gian d. Ẩm thực ít chất béo
16. Tiến trình rút ra ý nghĩa ở cấp độ cao hơn phân loại là: a. Chú ý b. Nhận thức c. Hiểu d. Tiếp xúc
17. Bằng cách sử dụng phân tích chuỗi phương tiện- đích, nhà marketing có thể
khám phá, thúc đẩy tiến trình của người tiêu dùng
a. Liên tưởng b. Tính năng (x) c. Giá trị d. Nhóm tham khảo
18. Một cách để tăng khả năng NTD sẽ xử lý thông điệp khi sản phẩm hoặc dịch vụ….
a. Tăng nhu cầu chức năng của NTD
b. Tăng nhu cầu an toàn của NTD
c. Đáp ứng nhu cầu, giá trị hoặc mục tiêu
d. Có thể tạo ra ảnh hưởng mới
19. Cái nào dưới đây không phải là biến nhân khẩu học: a. Tính cách b. Giới tính c. Độ tuổi d. Thu nhập
20. Kỹ thuật nào sau này KHÔNG phải là kỹ thuật được dùng để thu thập dữ liệu sơ cấp:
a. Tìm kiếm thông tin trên internet b. Phỏng vấn chuyên sâu
c. Thảo luận nhóm tập trung d. Nhập vai
21. Một biển báo chỉ dẫn khách quen đến một nhà hàng được đặt tại một ngã tư
đông đúc...Nhà hàng phàn nàn rằng không có nhiều khách quen đến nhà hàng so
với trước khi...lắp đặt. Khi kiểm tra kỹ hơn, công ty thiết kế biển hiệu thừa nhận
rằng kiểu chữ được sử dụng và màu sắc quá nhạt để một người đang lái xe có thể
đọc được. Ngưỡng cảm giác nào sau đây hợp nhất để giải thích việc quảng cáo
này không thể kết nối được với người lái xe:
a. Ngưỡng tuyệt đối b. Ngưỡng khác biệt c. Ngưỡng tương đối d. Ngưỡng weber
22. Trang là một NTK thời trang chuyên nghiệp. Khi mua sắm quần áo, cô hay
xem xét một cách cẩn thận, cảm nhận chất liệu vải và kiểm tra đường khâu bằng
ngón tay. Đây là ví dụ ứng dụng qua giác quan nào?
a. Khứu giác b. Xúc giác c. Thính giác d. Thị giác
23. Black and Decker là một dòng sản phẩm dụng cụ xây dựng dân dụng được
gọi là dewalt. Do sản phẩm này có màu vàng và đen thay vì màu xám khiến
chúng trông nổi bật hơn so với … các hãng khác.Trong 3 giai đoạn của tiến trình
nhận thức, nhà tiếp thị của B&D nhắm đến giai đoạn nào với chiến lược này?
a. Tất cả b. Tiếp xúc c. Diễn giải d. Chú ý
24. Ngưỡng tuyệt đối đề cập đến
a. Cường độ kích thích tối đa có thể được phát hiện thông qua các cơ quan giác quan…
b. Sự khác biệt giữa cường độ kích thích tối thiểu và tối đa có thể được phát triển thông qua các giác quan
c. Sự khác biệt tối thiểu có thể được phát hiện giữa 2 kích thích
d. Cường độ kích thích tối thiểu có thể được phát hiện qua các giác quan….
25. Ngưỡng .. đề cập đến khả năng của cơ quan giác quan để phát hiện những thay đổi giữa … a. Khác biệt b. Tâm lý
c. Chỉ sự khác biệt đáng chú ý d. Tuyệt đối
26. Chai coca- cola có đường viền cổ điển được thiết kế để đáp ứng yêu cầu của
một nhà máy ... Hoa Kỳ về một chai nước ngọt mà mọi người có thể nhận biết
ngay cả trong bóng tối
. Đây .. về sức mạnh của cơ quan giác quan nào để tạo ra
sự gắn bó đối với sản phẩm?
a. Xúc giác b. Khứu giác c. Vị giác d. Thị giác
27. …là một quá trình ba giai đoạn chuyển những kích thích bên ngoài thành có ý nghĩa: a. Học hỏi b. Tiêu dùng c. Cảm giác d. Nhận thức
28. Sau khi nghiên cứu thị trường cho thấy người tiêu dùng thường bị giằng co
giữa việc mua tiết kiệm năng lượng và mua một chiếc SUV lớn hơn, FORD đã
giới thiệu một phiên bản tiết ….năng lượng mới của chiếc SUV cỡ lớn, ESCAPE.
Đây là một ví dụ về:

a. Giải quyết xung đột tiếp cận- né tránh
b. Giải quyết xung đột tiếp cận- tiếp cận
c. Giải quyết xung đột né tránh- né tránh
d. Không có phương án nào đúng
29. Các mức độ nhu cầu trong hệ thống phân cấp của Maslow được xếp từ trên xuống dưới là:
a. Tự thực hiện, được tôn trọng, tình cảm. an toàn, sinh lý
b. An toàn, được tôn trọng, tình cảm, tự thực hiện, sinh lý
c. Sinh lý, an toàn, tình cảm, được tôn trọng, tự thực hiện
d. Tự thực hiện, tình cảm, được tôn trọng, an toàn, sinh lý
30. Điều nào sau đây KHÔNG đúng với hệ thống phân cấp nhu cầu Maslow?
a. Hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow dự đoán rằng các nhu cầu ở bậc cao
hơn … động lực thúc đẩy hành vi của con người khi các nhu cầu ở bậc thấp
hơn của người tiêu dùng thỏa mãn
b. Trên thực tế, lý thuyết nói rằng sự hài lòng hay không hài lòng đều không thúc đẩy hành vi
c. Nhu cầu được phân loại thành cấp bậc
d. Chúng ta cần phải thỏa mãn hoàn toàn một mức nhu cầu trước khi mức nhu cầu
thúc đẩy hành vi của chúng ta.
31. Từ nào dưới đây KHÔNG xuất hiện trong khái niệm hành vi người tiêu dùng a. Địa điểm b. Thời gian c. Quyết định d. Con người
32. Ngưỡng khác biệt có thể được các nhà marketing ứng dụng trực tiếp vào việc
a. Tăng lòng trung thành với thương hiệu của người tiêu dùng
b. Củng cố hình ảnh thương hiệu
c. Cải thiện chất lượng sản phẩm
d. Tăng giá bán sản phẩm
33. Phương pháp nghiên cứu yêu cầu người tiêu dùng kể chuyện về những trải
nghiệm sử dụng … bỏ sản phẩm là phương pháp
a. Kể chuyện b. Phỏng vấn c. Nhóm tập trung d. Nhật ký
34. An là nhà nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng. Anh ấy quan tâm đến việc
tìm hiểu … có nhiều khả năng nghe nhạc leng keng trong quảng cáo nam giới
hay không. Anh… khả năng sẽ tham gia vào loại nghiên cứu nào nhất
a. Nghiên cứu định tính b. Nhóm tập trung
c. Thu thập dữ liệu thứ cấp
d. Nghiên cứu định lượng
35. Tiến trình qua đó cá nhân phân bổ một phần hoạt động trí óc của mình cho một tác nhân a. Tiếp xúc b. Chú ý c. Nhận thức d. Hiểu
36. Nhà sản xuất rượu đã tạo ra một quảng cáo tạp chí biết nói bằng cách gắn
vào một con … trong trang quảng cáo. Đây là quảng cáo khơi dậy nhận thức:
a. Thị giác b. Khứu giác c. Thính giác d. Xúc giác
37. Một trạng thái kích hoạt nội tại khơi dậy sinh lực hành động nhằm đạt được mục đích gọi là: a. Động cơ b. Khả năng c. Nhu cầu d. Cơ hội
38. Một công cụ bằng văn bản yêu cầu người tiêu dùng trả lời một tập hợp các
câu hỏi được … là mô tả phương pháp:
a. Điều tra b. Sử dụng tranh ảnh c. Phỏng vấn d. Thực nghiệm
39. Hình ảnh mà cá nhân cảm nhận trên thực tế hoặc mong muốn được trở thành là: a. Cái tôi xã hội b. Cái tôi thực tế c. Cái tôi lý tưởng d. Cái tôi cá nhân
40. Dữ liệu được thu thập cho một mục đích có trước và sau đó được sử dụng cho một mục đích… là: a. Dữ liệu sơ cấp b. Dữ liệu thứ cấp c. Dữ liệu điều tra d. Dữ liệu đa cấp
Câu 1: Lý thuyết học hỏi liên quan đến sử dụng mối quan hệ thiết lập giữa một
tác nhân và phản ứng để tạo lập một phản ứng với nhiều tác nhân kích thích là:

a. Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác
b. Học hỏi phản xạ có điều kiện cổ điển c. Học hỏi nhận thức
d. Học hỏi vô điều kiện
Câu 2: NTD nói những điều bất lợi về một sp hay dv của 1 công ty với người khác là: a. Phàn nàn
b. Truyền miệng tiêu cực c. Không hài lòng d. Khiếu nại
Câu 3: Khi NTD bất ngờ quyết định mua một món hàng nào đấy mà không có kế
hoạch trước dựa trên cảm xúc mạnh là
a. Mua ngẫu hứng b. Cảm xúc c. Tất cả đều sai d. Tìm kiếm sự đa dạng
Câu 4: Cảm giác lo âu về việc liệu quyết định như vậy có đúng không là a. Sự hối tiếc b. Cảm xúc c. Sự băn khoăn d. Tất cả đều đúng
Câu 5: Kết quả mong muốn về hoạt động của một sp hoặc dv là khái niệm: a. Hiệu suất b. Hài lòng c. Hiệu năng d. Mong đợi
Câu 6: Cảm giác về việc ra quyết định sai sau khi mua và sử dụng sp là a. Tất cả đều đúng b. Sự băn khoăn c. Cảm xúc d. Sự hối tiếc
Câu 7: Sự hài lòng/ không hài lòng của NTD đối với một sp/ dv được xác định
bằng sự chênh lệch giữa

a. Chất lượng và mong đợi
b. Chất lượng và mức giá c. Cảm xúc và mong đợi
d. Hiệu năng và mong đợi
Câu 8: Tập hợp nhận biết trong tìm kiếm thông tin của NTD là
a. Mọi thứ mà NTD biết về sp
b. Những quảng cáo mà NTD thích
c. Các sp mà NTD nghiêm túc xem xét mua
d. Các sp làm NTD đã nghe nói đến có thể giải quyết vấn đề của họ
Câu 9: Một phần thưởng hoặc một kết quả tiêu cực là cơ sở của học hỏi nào dưới đây:
a. Hỏi hỏi có phản xạ điều kiện cổ điển
b. Học hỏi vô điều kiện c. Hoc hỏi nhận thức
d. Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác
Câu 10: Hoạt động lưu giữ KH bằng cách xây dựng mối quan hệ dài hạn với họ là hoạt động a. Dịch vụ sau bán
b. Giải quyết khiếu nại c. Giữ chân KH d. Tất cả đều đúng
Câu 11: Thuật ngữ “tổng hợp nổi bật” có nghĩa là:
a. Danh sách mua hàng tiềm năng của người tiêu dùng b. Sản phẩm nổi bật
c. Sản phẩm gây ra khiếu nại
d. Bạn thân của khách hàng
Câu 12: Nam gần đây đã mua một chiếc xe hơi mới, tuy nhiên bây giờ anh ấy
đang lo lắng về việc liệu mình có quyết định đúng hay không. Hành vi người tiêu
dùng có một thuật ngữ chỉ trạng thái tâm lý này, đó là:

a. Đánh giá lại của người tiêu dùng
b. Sự băn khoăn sau mua hàng
c. Đánh giá các phương án d. Mối quan tâm mua hàng
Câu 13: Trong trường hợp MAO thấp và người mua trung thành với thương
hiệu, họ thường sẽ:

a. Ra quyết định theo thói quen
b. Ra quyết định mở rộng
c. Ra quyết định giới hạn d. Tất cả đều sai
Câu 14: Khách hàng đánh giá sự hài lòng đối với sản phẩm khi:
a. Trước khi mua sản phẩm
b. Khi so sánh các phương án khác nhau c. Sau khi mua sản phẩm
d. Khi nhu cầu được nhận thức
Câu 15: Tiêu chuẩn đánh giá vô hình KHÔNG bao gồm: a. Vị thế b. Hình ảnh c. Cảm xúc d. Giá cả
Câu 16: Vai trò phù hợp nhất của nhà marketing trong tiến trình ra quyết định
của người tiêu dùng là để:

a. Sử dụng truyền thông cổ động để thay đổi quyết định của người tiêu dùng
b. Tìm kiếm người tiêu dùng trung thành với thương hiệu
c. Tạo sự phù hợp giữa sản phẩm và dịch vụ của họ với nhu cầu và sự mong đợi của khách hàng
d. Đảm bảo rằng tất cả người tiêu dùng đều ra quyết định mở rộng
Câu 17: Mô hình xử lý theo thương hiệu và áp dụng nguyên tắc bù trừ là: a. Mô hình kết hợp
b. Mô hình chênh lệch cộng c. Mô hình phân biệt d. Mô hình đa tiêu thức
Câu 18: Việc tham khảo thông tin trong trí nhớ dài hạn để hiểu và đánh giá
thông tin trong trí nhớ ngắn hạn được thực hiện thông qua:

a. Sự phục hồi trí nhớ
b. Hoạt động nhẩm lại có ý nghĩa c. Nhận thức chọn lọc d. Liên tưởng
Câu 19: Mô hình xử lý theo thuộc tính và áp dụng nguyên tắc bù trừ là:
a. Mô hình chênh lệch cộng b. Mô hình phân biệt c. Mô hình đa tiêu thức d. Mô hình kết hợp
Câu 20: Mô hình kết hợp và mô hình phân biệt khác nhau ở điểm:
a. Xử lý theo thương hiệu b. Không có đáp án đúng
c. Áp dụng nguyên tắc không bù trừ d. Xử lý theo thuộc tính
Câu 21: Khi người tiêu dùng hài lòng về sản phẩm do đạt được mong muốn ở
mức giá vừa phải, người tiêu dùng đang áp dụng:

a. Thuyết mô hình chênh lệch
b. Mô hình học hỏi kinh nghiệm c. Thuyết quy kết d. Thuyết công bằng
Câu 22: Quá trình ra quyết định của NTD được định nghĩa là quá trình nhận
biết..., tìm kiếm thông tin, đánh giá…,... và đánh giá sau khi mua hàng thường
gặp đối với hầu hết các quyết định mua của người tiêu dùng

a. Vấn đề, phương án, mua
b. Nhu cầu, phương án, mua
c. Vấn đề, phương án, phân tích
d. Nhu cầu, phương án, sau mua
Câu 23: Bạn đi đến siêu thị và mua một ổ bánh mì. Đó là loại bánh mì mà bạn
luôn mua và quyết định của bạn được xếp vào loại có nỗ lực thấp. Hành vi quyết
định của bạn có thể được xem là:

a. Ra quyết định thường xuyên
b. Ra quyết định theo thói quen
c. Ra quyết định giới hạn
d. Ra quyết định mở rộng
Câu 24: Sự băn khoăn của người tiêu dùng trong trạng thái sau mua đề cập đến:
a. Không có khả năng đưa ra quyết định mua hàng
b. Quá trình ra quyết định có nỗ lực thấp
c. Khả năng khách hàng mua lặp lại
d. Suy nghĩ về phương án đã bỏ qua
Câu 25: Người tiêu dùng có thể quyết định không mua hàng ở giai đoạn nào của quá trình mua: a. Ra quyết định mua b. Tìm kiếm thông tin c. Bất đồng nhận thức
d. Đánh giá các phương án
Câu 26: Mô hình học hỏi có thể áp dụng trong tất cả mọi trường hợp mua hàng đó là:
a. Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác
b. Học hỏi theo hình mẫu
c. Học hỏi vô điều kiện
d. Học hỏi phản xạ có điều kiện cổ điển
Câu 27: Thông thường, bước tiếp theo trong quá trình ra quyết định của NTD
sau khi nhận thức vấn đề là:

a. Tìm kiếm thông tin bên ngoài
b. Ý định mua hàng trước
c. Tìm kiếm thông tin bên trong
d. Sự lựa chọn nhãn hiệu
Câu 28: Nếu A xảy ra thì B cũng xảy ra theo lý thuyết học hỏi:
a. Học hỏi phản xạ có điều kiện cổ điển
b. Học hỏi theo hình mẫu
c. Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác
d. Học hỏi vô điều kiện
Câu 29: Đánh giá sau khi mua nghĩa là:
a. Không có phương án nào đúng
b. Cảm giác không hài lòng sau khi mua
c. Nghiên cứu những người tiêu dùng đã từng mua sản phẩm trước đây
d. So sánh kết quả sử dụng với mong đợi có trước
Câu 30: Thái độ bao gồm mấy thành phần chính: a. 4 b. 3 c. 2 d. 5
Câu 31: Cái nào dưới đây không phải là thành phần chính của thái độ: a. Lý trí b. Cảm xúc
c. Không có phương án nào đúng d. Hành vi
Câu 32: Theo thuyết quy kết, nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến bản
chất của giải thích:

a. Tính có thể kiểm soát b. Sự ổn định c. Sự băn khoăn d. Sự tập trung
Câu 33: Lời giải thích tốt nhất về thái độ của người tiêu dùng là gì?
a. Những gì người tiêu dùng tin tưởng về một sản phẩm hoặc dịch vụ
b. Ý định của người tiêu dùng đối với một sản phẩm hoặc dịch vụ
c. Cảm nhận của người tiêu dùng về một sản phẩm hoặc dịch vụ
d. Một tập hợp các niềm tin nhận thức, cảm xúc và ý định hành vi liên quan đến
một đối tượng cụ thể
Câu 34: Quảng cáo hài hước phù hợp hơn với các sản phẩm có mức độ liên quan
thấp với người tiêu dùng
a. True b. False
Câu 35: Một thái độ mô tả cách mọi người cư xử khi đối mặt với những quyết định khó khăn a. True b. False
Câu 36: Tri giác là quá trình con người lựa chọn, sắp xếp và diễn giải các kích
thích giác quan ( thính giác, thị giác, khứu giác và xúc giác) thành một bức tranh
có ý nghĩa về thế giới. Nếu không có nhận thức giác quan của chúng ta, chúng ta sẽ không hiểu gì.
a. True b. False
Câu 37: Nhà quảng cáo có thể sử dụng hiệu ứng sợ hãi để thúc đẩy người tiêu
dùng mua sản phẩm hay dịch vụ
a. True b. False
Câu 38: Nguyên tắc không bù trừ là bỏ xấu chọn tốt a. True b. False
Câu 39: Theo thuyết quy kết, người tiêu dùng có xu hướng không hài lòng nhiều
hơn khi nguyên nhân được xác định từ bên trong người tiêu dùng
a. True b. False
Câu 40: Quảng cáo cảm xúc có thể hữu hiệu hơn khi sự khơi dậy cảm xúc liên
quan đến việc tiêu dùng sản phẩm, và điều này là phổ biến khi các động cơ
hưởng thụ hay biểu tượng là quan trọng.
a. True b. False