22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
TRẮC NGHIỆM HÓATRỊ LIỆUVÀ CHUYỂN HÓATHU-C
1. Ngày nay, chất chống ung thư paclitaxel chủ yếu thu được từ.
Một. xuất vật phẩm thực tế
b. Con đường bán tổng hợp
c. Con tổng hợp
d. Xạ tương
e, Vtôi sinh
2. Phát biểu nào sau đây sai.
Một. Enzyme là chất xúc tác của cơ thể
b. Enzyme đẩy nhanh họ phản ứng bạn học của tế bào đến trạng thái thái Có thể bằng không bị
những thay đổi thân thiện
3. Vật người mode nào vật tổ chức gần giống với chất đến Level thể liên cùngkết đến
một vị trí hoạt động của enzyme với cơ chất?
Một. Hoạt động điều hướng thuốc
b. chế độ tự động ức chế
c. chất ức chế cạnh tranh
d. Chế độ ức chế không cạnh
đ. Chất ức chế cạnh tranh
4. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Phối hợp các liên kết tử tử với một cơ thể tương ứng
b. Các phân tử có thể ngừng chế độ con đường sinh hóa liên quan đến thụ thể
c. Các phân phối không thể kích hoạt liên kết đường sinh hóa của cơ thể thụ động
d. Các Phân phối tử thể một peptit, chất path truyền tải hơn kinh, được môn, vật vật phẩm hoặc độc
ĐN
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
5.Yêu cầu thuốc tác động lên thụ thể?
6. Xác định giá trị nồng độ hiệu ứng cực đại một nửa EC50
1
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
7. Xác định giá trị nồng độ ức chế tối đa nửa nửa IC50
8. Siêu đối vận:
Một. Tạo ra phản ứng tối đa lớn hơn chất clịch sử nội sinh đối với mục tiêu cụ thể, hiệu quả > 100%
b. Hiển thị đầy đủ hiệu quả (100%) tại chỗ có thể nhận ra
c. Chỉ có một phần hiệu quả (<100%) tại thụ thể nên với đầy đủ điền chủ chủ
9. Đối vận:
a. kích hoạt Lãnh thể
b. chặn hoạt động của chủ sở hữu
c. gây ra hiện tượng ngược lại với hành động của hoạt động chủ đề
10. Thuốc chủ sử dụng từng phần:
Một. Tạo ra phản ứng tối đa lớn hơn cnội dung vận hành chủ nhà cho mục đích thụ động, hiệu quả >100%
b. Hiển thị đầy đủ hiệu quả (100%) tại chỗ có thể nhận ra
c. Chỉ có một phần hiệu quả (<100%) tại thụ thể so với toàn bộ bộ trước đó
11. Những tác nhân nào thường chứa Anh ta hệ thống vòng xe hoặc dị vòng nhảy lò cò nhất phần còn lại
thể nằm rút gọn giữa họ vật tổ chức phần còn lại của của chohọ bazơ ADN, làm string năm DNA
nút bịt ra một phần, người mode quá quáchương trình truyền tải decan chặn chương trình sao tsao chép của
bào?
a. tác nhân chèn mạch
b. tác nhân alkyl hóa
c. tác nhân cắt mạch
12. Tác nhân nào tạo thành yêu cầu nối giữa hai phần của cùng một string hoặc yêu cầu nối giữa
hai string riêng đặc biệt của ADN path đến người mode phiên mã. cuối cùng thể path đến chết
tế bào?
a. tác nhân chèn mạch
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
b. tác nhân alkyl hóa
c. tác nhân cắt mạch
13. Tác nhân nào phá bị hỏng tiếng hạt nhân thành họ đoạn họ ngày Cung ADN không thể
Đổi lại được?
2
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
a. tác nhân chèn mạch
b. tác nhân alkyl hóa
c. tác nhân cắt mạch
15. Vi khuẩn được bảo vệ bởi các thành phần tế bào cứng bao
a. peptidoglycan
b. Polyme glucosamine chitin
c. silica sinh học
d. Xenlulozơ
e. polysacarit
16. Thuốc halogen hóa có xu hướng:
Một. Tăng khả năng hòa tan trong nước và giảmkhả năng hòa tan lipid
b. Cung cấp độ một trung tâm thủy điện mới, thể Ảnh Tôi yêu đến sự gắn kết của nhiều với vị trí
mục tiêu
c.Tăng cường trong các lipid
17. Những nhóm thế nào thể được đưa ra vào vị trí không thể họ thế mục tiêu phía đích
tăng tính chất béo của một phân tử?
a. OH,NR3,CH3
b. F, COOH, SO3H
c. C1, CH3, OH
d. F, Cl, CH3
e. NR3,FCI
18. Nhóm nào không phải là đồng đẳng ?
a. -CH3, -NH2, -OH, -F, -CI
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
b. -CH, -OH, -S-, -NH-
c.-CH2-, -NH-, -O-, -S-
19. Phát biểu nào sau đây sai?
3
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
Một. Khả năng sinh học là một phần chung của thuốc không đổi đi vào hệ thống tuần hoàn.
b. Khả năng sử dụng của tĩnh mạch là 100%
c. Sinh khả sử dụng của nhiều dùng qua họ tiêmHọ khác họ tĩnh Công thường dưới
100%.
d. Sinh khả sử dụng của nhiều dùng Họ uống không họ sự thay đổi từ bệnh nhân điều này hát bệnh nhân
khác
20. Chọn câu đúng
Một. Thuốc chỉ được chuyển hóa ngay sau khi chúng tôi đến với thuốcc vị trí bảo vệ sử dụng
b. Các chất chuyển hóa được sản xuất thường xuyên.
21. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. chuyển bạn nhiều thể xảy ra Tất cả cả các hầu hết các dịch sinh học nhưng phạm vi
phản ứng chuyển hóa rộng nhất xảy ra ở thận.
b. Tốc độ chuyển hóa quyết định thời gian và cường độ tác dụng dược lý của thuốc
c. Chuyển hóa thuốc kiểm soát lượng thuốc đến được vị trí mục tiêu
22. Hệ enzym chính tham gia phản ứng oxi hoá của quá trình chuyển hoá giai đoạn I là:
a. Hệ thống Cytochrom P-450 (CYP-450), flavin monoxygenase (FMO)
b. Cytochrom P450 reductase, reduced cytochrome P450
c. Esterases, amidase
22. Hệ enzym chính tham gia phản ứng khử của quá trình chuyển hoá pha I là:
a. Hệ thống Cytochrom P-450 (CYP450), flavin monoxygenase (FMO)
b. Cytochrom P450 reductase, reduced cytochrome P450
c. Esterase, amidase
23. Hệ enzim chính tham gia phản ứng thuỷ phân của quá trình chuyển hoá giai đoạn I
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
là:
a. Hệ thống Cytochrom P-450 (CYP-450), flavin monoxygenase (FMO)
b. Cytochrom P450 reductase, reduced cytochrom P450
c. Esterase, amidase
4
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
24. Liệt kê 6 phản ứng liên hợp phổ biến trong chuyển hóa giai đoạn II
25. Sự khác biệt trong trao đổi chất giữa các loài phần lớn là do:
a. Khối lượng cơ thể khác nhau
b. Sự thiếu hụt hoặc không đủ enzyme
c. Các biến thể trong mã di truyền của các cá thể
d. Nhân tố môi trường
26. Ở người, bệnh:
a. là tình trạng bình thường liên quan đến các triệu chứng và dấu hiệu cụ thể
b. chỉ ảnh hưởng đến con người về thể chất
c. có thể do các yếu tố có nguồn gốc từ bên ngoài hoặc do rối loạn chức năng bên trong
27. Chọn câu đúng:
a. Invitro liên quan đến các mô, tế bào, enzyme hoặc động vật sống bị cô lập
b. Invivo cần thiết để kiểm tra sự tương tác của thuốc với mục tiêu cụ thể để theo dõi các
đặc tính dược động học của chúng
c. Invivo rẻ hơn, dễ thực hiện hơn, ít gây tranh cãi hơn thể được tự động hóa so với
invitro
29. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. High-throughput screen (HTS) liên quan đến việc thu nhỏ tự động hóa các thử nghiệm
trong ống nghiệm, do đó, thể thực hiện một số lượng lớn các thử nghiệm trong một khoảng
thời gian ngắn
b. HTS liên quan đến việc thử nghiệm một số lượng lớn các hợp chất trên nhiều đích
c. Thử nghiệm HTS sẽ tạo ra hiệu ứng dễ đo lường như tăng trưởng tế tácbào, phản ứng xúc
enzyme tạo ra sự thay đổi hoặc dịch chuyển phối đánh dấu phóng xạ khỏimàu sắc tử các thụ
thể của nó
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
d. HTS Hệ thống thử nghiệm thuốc hiệu quả nhanh dẫn đến việc lựa chọn các hợp chất lead,
các hợp chất có kích thước tác dụng mong muốn trong HTS
30. Nói về phép tổng hợp tổ hợp, phát biểu nào sau đây không đúng'?
a. Đó quy trình pha rắn tự động nhằm mục đích tạo ra càng nhiều cấu trúc khác nhau càng
5
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
tốt trong thời gian ngắn nhất có thể
b. Các phản ứng được thực hiện trên quy lớn, thường theo cách sẽ tạo ra hỗn hợp các hợp
chất
c. Tổng hợp tổ hợp nhằm mục đích bắt chước những gì thực vật làm
31. Liệt kê 3 giai đoạn phát triển thuốc
32. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Trong các thử nghiệm tiền lâm sàng, thông thường, vivocả xét nghiệm in vitro in sẽ được
thực hiện
b. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn I được thực hiện trên 20 đến 100 bệnh nhân tình nguyện
c. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn II sử dụng 100 đến 300 bệnh nhân tình nguyện
d. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn II được thực hiện trên 300 đến 3.000 bệnh nhân tình
nguyện trở lên
e. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn I điều tra tính an toàn, khả năng dung nạp, các đặc tính
dược động học và dược lực học
33. Nghiên cứu giai đoạn IV
a. được thực hiện trước khi một loại thuốc được phép bán
b. nhằm mục đích phát hiện bất kỳ tác dụng phụ hiếm gặp hoặc lâu dài nào
c. Điều tra hỗ trợ kỹ thuật đang diễn ra, sự kết hợp với các liềuloại thuốc khác tối ưu hóa
lượng và ứng dụng
d. Mở rộng hồ sơ lợi ích-rủi ro
34. Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào mô của vật chủ bởi:
a. Sinh vật gây bệnh
b. Sự nhân lên của các sinh vật gây bệnh
c. Phản ứng của các mô ký chủ với các sinh vật gây bệnh
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
d. Các chất độc sinh gây bệnh sản xuất
đ. Một hoặc nhiều yếu tố trên
35. Xác định nồng độ diệt khuẩn tối thiểu (MBC)
6
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
36. Xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC)
37. Kháng sinh nào là chất diệt khuẩn?
a. Penicillin, cephalosporin, quinolon
b. B-lactam, macrolid, lincosamid
c. Macrolide, chloramphenicol, sulphonamide
38. Kháng sinh nào là tác nhân Kt khuẩn?
a. Penicillin, cephalosporin, quinolon
b. Beta-lactam, macrolide, lincosamid
c. Macrolide, chloramphenicol, sulphonamid
39. Chọn câu nói đúng.
Một. Beta-lactam là tác nhân ức chế ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật
b. Beta-lactam người mode Tổng quan nhảy lò cò protein, làm rối loạn khoản vay kéo bảo peptid tiểu đơn vị 30 giây củ
ribosome
c. VTôi vi khuẩn thường phát triển khả năng ánh sáng ánh sáng sinh ß-lactam bằng cách Tổng quan nhảy lò cò
beta-lactamase
40. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Beta-lactamase là enzyme tấn công vòng lactam làm mất tác dụng của kháng sinh
b. Để mở rộng phổ ánh sáng , ánh sáng sinh nhóm B-lactam thường được dùng cùng với nhiều
beta-lactamase
c. Tất cả các chất ức chếbeta-lactamase đều có B-lactam cốt lõi
41. Chất ức chế beta-lactamase nào không phải là beta-lactam:
Một.MTvibactam
b.Axit clavulanic
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
c. Sulbactam
d. Tazobactam
42.Augmentin (Glaxo-SK) là tên thương mại của Co-Drug:
7
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
Một.Amoxicillin +Axit Clavulanic
b.Ampicillin + Sulbactam
Augmentin (Glaxo-SK) =Amoxicillin +Axit Clavulanic
Unasyn Roerig =Ampicillin + Sulbactam
ZosynMTventis = Piperacillin + Tazobactam
Timentin Glaxo-SK=Ticarcillin +Axit Clavulanic
Thử nghiệm sẵn sàng giai đoạn III = Ceftazidime +MTvibactam
43. Khẳng định nào sau đây là sai?
Một. Quinolon là chất kìm khuẩn
b. Quinolon chọc DNAgyrase
c.Quinolon ngăn cản quá trình tổng hợpADN vi
44. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Macrolide là chất Kiềm khuẩn
b. Macrolide là chất tổng hợp protein
c. Macrolide liên kết thuận lợi với vị trí Ptrên tiểu đơn vị 30S của vi khuẩn ribosome
45. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Sulphonamide là chất diệt khuẩn
b. Sulphonamide là chất phản sinh tổng hợp
c. Sulfonamide thể bên tranh với PABA: làm không hoạt một Vì thế enzyme Có thể thiết bị cho sự phát
triển khai vi sinh
46. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Khối u lành tính và khối u ác tính là ung thư
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
b. Các khối bạn người tính không lan hát họ bộ bộ phận khác của thể họ tế bào không xâm nhập
10 mô hình khác
c. Các khối bạn người tính thường thể được loại bỏ không tái phát mạnh hầu hết họ trường
nhảy lò cò
8
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
d. Các khối bạn hỏngác tính thể xâm nhập lấn chiếm làm họ lượng lân Có thể; chúng thể di
Cơ sở để tạo các khối u thứ cấp ở các bộ phận khác của cơ sở
47. Chất chống chuyển hóa chống ung thư:
Một. là các nhân vật không có dấu hiệu đặc biệt
b. có cấu hình khác với nội dung hợp chất
c. can thiệp vào các chức năng trao đổi chất của axit folic, purine, prymidine.
d. có độc tính cao trên tế bào đang phân chậm
48. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Methotrexate là thuốc chống ung thư
b. Methotrexate ức chế quá trình oxy hóa tetrahydrofolate thành dihydrofolate
c. Methotrexate có độc tính cao trên tế bào phân chia nhanh
d. Methotrexate nhiều độc tính tác sử dụng phụ thể xảy ra đối với Anh ta tiêu , công chúa ,
Hệ thần kinh trung ương,
49. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Mercaptopurine là thuốc chống ung thư và thuốc ức chế miễn dịch
b. Mercaptopurin được bạn sử dụng mạnh bạn tiền vật liệu để điều tiền bệnh bạch cầu, ung thư Ức
không Hodekin ở trẻ em
c. Mercaptopurine được bạn sử dụng để điều tiền họ bệnh tự miễn dịch như bệnh đa Hồng cầu, viêm
bệnh viêm khớp, bệnh viêm khớp
d. Việc bạn sử dụng allopurinol, chất người mode xanthine oxidase, giúp nâng nguy nhiễm độc
methotrexate
50. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Fluorouracil là một chất tương tự pyrimidine
b. Fluorouracil được bạn sử dụng mạnh điều tiền ung thư đại linh hoa, ung thư tuyến đường bởi, ung thư
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
vú, bò sừng quang hóa và một số loại ung thư biểu mô tế bào đáy của da
c. Fluorouracil cũng được sử dụng trong P thuy thuật nhãn khoa như một chất chống tạo seo
51. Phát biểu nào sau đây sai
Một.Anthracycline chống ung thư bao gồm doxorubicin, daunorubicin, epirubicin, idarubin.
9
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
b. Ngoài ra anthracycline, còn họ loại ánh sáng sinh chống khối bạn khác như actinomycin,
bleomycin, plicamycin, mitomycin,
c. Kháng sinh chống khối u là tác nhân đặc hiệu chu kỳ tế bào với cơ chế hoạt động đa dạng
52. Phát biểu nào sau đây sai
Một. Đường daunosamine lục giác của doxorubicin chèn vào giữa cặp bazơ của DNA
b. Doxorubicin TRÊN định phức tạp nhảy lò cò topoisomerase II, người mode sự tiến triển của enzyme
topoisomerase II
c. Bằng cách xen kẽ, doxorubicin cũng có thể tạo ra sự giải phóng histone từ chất nhiễm sắc
53.Cấu trúc của tiền chất tolmetin-glycine là
Hợp này là một
a. Hai phần
bTchia cắt
54. Vì thế sơ đồ sau đây chương trình vịnh tác sử dụng ánh sángcủa sinh Kìm vi khuẩn Vì thế với ánh sáng sinh ăn k
vi khuẩn đối với môi trường nuôi dưỡng cấy vi vi khuẩn phát triển logarit. Giải Thích 3 Họ hội
khác nhau
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
10

Preview text:

22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
TRẮC NGHIỆM HÓATRỊ LIỆUVÀ CHUYỂN HÓATHU-C
1. Ngày nay, chất chống ung thư paclitaxel chủ yếu thu được từ.
Một. xuất vật phẩm thực tế
b. Con đường bán tổng hợp c. Con tổng hợp d. Xạ tương e, Vtôi sinh
2. Phát biểu nào sau đây sai.
Một. Enzyme là chất xúc tác của cơ thể
b. Enzyme đẩy nhanh họ phản ứng bạn học của tế bào đến trạng thái thái Có thể bằng mà không bị
những thay đổi thân thiện
3. Vật người mode nào có vật tổ chức gần giống với cơ chất đến Level có thể liên kết đến cùng
một vị trí hoạt động của enzyme với cơ chất?

Một. Hoạt động điều hướng thuốc
b. chế độ tự động ức chế
c. chất ức chế cạnh tranh
d. Chế độ ức chế không cạnh
đ. Chất ức chế cạnh tranh
4. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Phối hợp các liên kết tử tử với một cơ thể tương ứng
b. Các phân tử có thể ngừng chế độ con đường sinh hóa liên quan đến thụ thể
c. Các phân phối không thể kích hoạt liên kết đường sinh hóa của cơ thể thụ động
d. Các Phân phối tử có thể là một peptit, chất path truyền tải hơn kinh, được môn, vật vật phẩm hoặc độc ĐẾN 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
5.Yêu cầu thuốc tác động lên thụ thể?
6. Xác định giá trị nồng độ hiệu ứng cực đại một nửa EC50 1 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
7. Xác định giá trị nồng độ ức chế tối đa nửa nửa IC50 8. Siêu đối vận:
Một. Tạo ra phản ứng tối đa lớn hơn chất clịch sử nội sinh đối với mục tiêu cụ thể, hiệu quả > 100%
b. Hiển thị đầy đủ hiệu quả (100%) tại chỗ có thể nhận ra
c. Chỉ có một phần hiệu quả (<100%) tại thụ thể nên với đầy đủ điền chủ chủ 9. Đối vận: a. kích hoạt Lãnh thể
b. chặn hoạt động của chủ sở hữu
c. gây ra hiện tượng ngược lại với hành động của hoạt động chủ đề
10. Thuốc chủ sử dụng từng phần:
Một. Tạo ra phản ứng tối đa lớn hơn cnội dung vận hành chủ nhà cho mục đích thụ động, hiệu quả >100%
b. Hiển thị đầy đủ hiệu quả (100%) tại chỗ có thể nhận ra
c. Chỉ có một phần hiệu quả (<100%) tại thụ thể so với toàn bộ bộ trước đó
11. Những tác nhân nào thường chứa Anh ta hệ thống vòng xe hoặc dị vòng nhảy lò cò nhất phần còn lại
có thể nằm rút gọn giữa họ vật tổ chức phần còn lại của họ bazơ của ADN, làm cho string năm DNA
nút bịt ra một phần, người mode quá chương trình truyền tải mã và decan chặn quá chương trình sao sao chép của t bào?
a. tác nhân chèn mạch b. tác nhân alkyl hóa c. tác nhân cắt mạch
12. Tác nhân nào tạo thành yêu cầu nối giữa hai phần của cùng một string hoặc yêu cầu nối giữa
hai string riêng đặc biệt của ADN path đến người mode phiên mã. mà cuối cùng có thể path đến chết tế bào?
a. tác nhân chèn mạch 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu b. tác nhân alkyl hóa c. tác nhân cắt mạch
13. Tác nhân nào phá bị hỏng tiếng hạt nhân thành họ đoạn mà họ ngày Cung ADN không thể Đổi lại được? 2 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu a. tác nhân chèn mạch b. tác nhân alkyl hóa c. tác nhân cắt mạch
15. Vi khuẩn được bảo vệ bởi các thành phần tế bào cứng bao a. peptidoglycan b. Polyme glucosamine chitin c. silica sinh học d. Xenlulozơ e. polysacarit
16. Thuốc halogen hóa có xu hướng:
Một. Tăng khả năng hòa tan trong nước và giảmkhả năng hòa tan lipid
b. Cung cấp độ một trung tâm thủy điện mới, có thể Ảnh Tôi yêu đến sự gắn kết của nhiều với vị trí mục tiêu
c.Tăng cường trong các lipid
17. Những nhóm thế nào có thể được đưa ra vào ở vị trí không thể họ thế mục tiêu phía đích
tăng tính chất béo của một phân tử?
a. OH,NR3,CH3 b. F, COOH, SO3H c. C1, CH3, OH d. F, Cl, CH3 e. NR3,FCI
18. Nhóm nào không phải là đồng đẳng ? a. -CH3, -NH2, -OH, -F, -CI 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu b. -CH, -OH, -S-, -NH- c.-CH2-, -NH-, -O-, -S-
19. Phát biểu nào sau đây sai? 3 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
Một. Khả năng sinh học là một phần chung của thuốc không đổi đi vào hệ thống tuần hoàn.
b. Khả năng sử dụng của tĩnh mạch là 100%
c. Sinh khả sử dụng của nhiều dùng qua họ Họ khác họ vì tiêm tĩnh Công thường dưới 100%.
d. Sinh khả sử dụng của nhiều dùng Họ uống không họ sự thay đổi từ bệnh nhân điều này hát bệnh nhân khác 20. Chọn câu đúng
Một. Thuốc chỉ được chuyển hóa ngay sau khi chúng tôi đến với thuốcc vị trí bảo vệ sử dụng
b. Các chất chuyển hóa được sản xuất thường xuyên.
21. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. chuyển bạn nhiều có thể xảy ra ở Tất cả cả các mô và hầu hết các dịch sinh học nhưng phạm vi
phản ứng chuyển hóa rộng nhất xảy ra ở thận.
b. Tốc độ chuyển hóa quyết định thời gian và cường độ tác dụng dược lý của thuốc
c. Chuyển hóa thuốc kiểm soát lượng thuốc đến được vị trí mục tiêu
22. Hệ enzym chính tham gia phản ứng oxi hoá của quá trình chuyển hoá giai đoạn I là:
a. Hệ thống Cytochrom P-450 (CYP-450), flavin monoxygenase (FMO)
b. Cytochrom P450 reductase, reduced cytochrome P450 c. Esterases, amidase
22. Hệ enzym chính tham gia phản ứng khử của quá trình chuyển hoá pha I là:
a. Hệ thống Cytochrom P-450 (CYP450), flavin monoxygenase (FMO)
b. Cytochrom P450 reductase, reduced cytochrome P450 c. Esterase, amidase
23. Hệ enzim chính tham gia phản ứng thuỷ phân của quá trình chuyển hoá giai đoạn I 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu là:
a. Hệ thống Cytochrom P-450 (CYP-450), flavin monoxygenase (FMO)
b. Cytochrom P450 reductase, reduced cytochrom P450 c. Esterase, amidase 4 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
24. Liệt kê 6 phản ứng liên hợp phổ biến trong chuyển hóa giai đoạn II
25. Sự khác biệt trong trao đổi chất giữa các loài phần lớn là do:
a. Khối lượng cơ thể khác nhau
b. Sự thiếu hụt hoặc không đủ enzyme
c. Các biến thể trong mã di truyền của các cá thể d. Nhân tố môi trường
26. Ở người, bệnh:
a. là tình trạng bình thường liên quan đến các triệu chứng và dấu hiệu cụ thể
b. chỉ ảnh hưởng đến con người về thể chất
c. có thể do các yếu tố có nguồn gốc từ bên ngoài hoặc do rối loạn chức năng bên trong 27. Chọn câu đúng:
a. Invitro liên quan đến các mô, tế bào, enzyme hoặc động vật sống bị cô lập
b. Invivo là cần thiết để kiểm tra sự tương tác của thuốc với mục tiêu cụ thể và để theo dõi các
đặc tính dược động học của chúng
c. Invivo rẻ hơn, dễ thực hiện hơn, ít gây tranh cãi hơn và có thể được tự động hóa so với invitro
29. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. High-throughput screen (HTS) liên quan đến việc thu nhỏ và tự động hóa các thử nghiệm
trong ống nghiệm, do đó, có thể thực hiện một số lượng lớn các thử nghiệm trong một khoảng thời gian ngắn
b. HTS liên quan đến việc thử nghiệm một số lượng lớn các hợp chất trên nhiều đích
c. Thử nghiệm HTS sẽ tạo ra hiệu ứng dễ đo lường như tăng trưởng tế bào, phản ứng xúc tác
enzyme tạo ra sự thay đổi màu sắc hoặc dịch chuyển phối tử đánh dấu phóng xạ khỏi các thụ thể của nó 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
d. HTS là Hệ thống thử nghiệm thuốc hiệu quả nhanh dẫn đến việc lựa chọn các hợp chất lead,
các hợp chất có kích thước tác dụng mong muốn trong HTS
30. Nói về phép tổng hợp tổ hợp, phát biểu nào sau đây không đúng'?
a. Đó là quy trình pha rắn tự động nhằm mục đích tạo ra càng nhiều cấu trúc khác nhau càng 5 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
tốt trong thời gian ngắn nhất có thể
b. Các phản ứng được thực hiện trên quy mô lớn, thường theo cách sẽ tạo ra hỗn hợp các hợp chất
c. Tổng hợp tổ hợp nhằm mục đích bắt chước những gì thực vật làm
31. Liệt kê 3 giai đoạn phát triển thuốc
32. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Trong các thử nghiệm tiền lâm sàng, thông thường, cả xét nghiệm in vitro và in vivo sẽ được thực hiện
b. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn I được thực hiện trên 20 đến 100 bệnh nhân tình nguyện
c. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn II sử dụng 100 đến 300 bệnh nhân tình nguyện
d. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn II được thực hiện trên 300 đến 3.000 bệnh nhân tình nguyện trở lên
e. Các nghiên cứu lâm sàng giai đoạn I điều tra tính an toàn, khả năng dung nạp, các đặc tính
dược động học và dược lực học
33. Nghiên cứu giai đoạn IV
a. được thực hiện trước khi một loại thuốc được phép bán
b. nhằm mục đích phát hiện bất kỳ tác dụng phụ hiếm gặp hoặc lâu dài nào
c. Điều tra hỗ trợ kỹ thuật đang diễn ra, sự kết hợp với các loại thuốc khác và tối ưu hóa liều lượng và ứng dụng
d. Mở rộng hồ sơ lợi ích-rủi ro
34. Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào mô của vật chủ bởi: a. Sinh vật gây bệnh
b. Sự nhân lên của các sinh vật gây bệnh
c. Phản ứng của các mô ký chủ với các sinh vật gây bệnh 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
d. Các chất độc sinh gây bệnh sản xuất
đ. Một hoặc nhiều yếu tố trên
35. Xác định nồng độ diệt khuẩn tối thiểu (MBC) 6 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
36. Xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC)
37. Kháng sinh nào là chất diệt khuẩn?
a. Penicillin, cephalosporin, quinolon
b. B-lactam, macrolid, lincosamid
c. Macrolide, chloramphenicol, sulphonamide
38. Kháng sinh nào là tác nhân Kt khuẩn?
a. Penicillin, cephalosporin, quinolon
b. Beta-lactam, macrolide, lincosamid
c. Macrolide, chloramphenicol, sulphonamid
39. Chọn câu nói đúng.
Một. Beta-lactam là tác nhân ức chế ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật
b. Beta-lactam người mode Tổng quan nhảy lò cò protein, làm rối loạn khoản vay kéo bảo peptid ở tiểu đơn vị 30 giây củ ribosome
c. VTôi vi khuẩn thường phát triển khả năng ánh sáng ánh sáng sinh ß-lactam bằng cách Tổng quan nhảy lò cò beta-lactamase
40. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Beta-lactamase là enzyme tấn công vòng lactam làm mất tác dụng của kháng sinh
b. Để mở rộng phổ ánh sáng , ánh sáng sinh nhóm B-lactam thường được dùng cùng với nhiều beta-lactamase
c. Tất cả các chất ức chếbeta-lactamase đều có B-lactam cốt lõi
41. Chất ức chế beta-lactamase nào không phải là beta-lactam: Một.MỘTvibactam b.Axit clavulanic 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu c. Sulbactam d. Tazobactam
42.Augmentin (Glaxo-SK) là tên thương mại của Co-Drug: 7 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
Một.Amoxicillin +Axit Clavulanic b.Ampicillin + Sulbactam
Augmentin (Glaxo-SK) =Amoxicillin +Axit Clavulanic
Unasyn Roerig =Ampicillin + Sulbactam
ZosynMỘTventis = Piperacillin + Tazobactam
Timentin Glaxo-SK=Ticarcillin +Axit Clavulanic
Thử nghiệm sẵn sàng giai đoạn III = Ceftazidime +MỘTvibactam
43. Khẳng định nào sau đây là sai?
Một. Quinolon là chất kìm khuẩn b. Quinolon chọc DNAgyrase
c.Quinolon ngăn cản quá trình tổng hợpADN vi
44. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Macrolide là chất Kiềm khuẩn
b. Macrolide là chất tổng hợp protein
c. Macrolide liên kết thuận lợi với vị trí Ptrên tiểu đơn vị 30S của vi khuẩn ribosome
45. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Sulphonamide là chất diệt khuẩn
b. Sulphonamide là chất phản sinh tổng hợp
c. Sulfonamide có thể bên tranh với PABA: làm không hoạt một Vì thế enzyme Có thể thiết bị cho sự phát triển khai vi sinh
46. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Khối u lành tính và khối u ác tính là ung thư 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
b. Các khối bạn người tính không lan hát họ bộ bộ phận khác của cơ thể và họ tế bào không xâm nhập 10 mô hình khác
c. Các khối bạn người tính thường có thể được loại bỏ và không tái phát mạnh hầu hết họ trường nhảy lò cò 8 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
d. Các khối bạn ác tính có thể xâm nhập lấn chiếm và làm hỏng họ mô và cơ lượng lân Có thể; chúng có thể di
Cơ sở để tạo các khối u thứ cấp ở các bộ phận khác của cơ sở
47. Chất chống chuyển hóa chống ung thư:
Một. là các nhân vật không có dấu hiệu đặc biệt
b. có cấu hình khác với nội dung hợp chất
c. can thiệp vào các chức năng trao đổi chất của axit folic, purine, prymidine.
d. có độc tính cao trên tế bào đang phân chậm
48. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Methotrexate là thuốc chống ung thư
b. Methotrexate ức chế quá trình oxy hóa tetrahydrofolate thành dihydrofolate
c. Methotrexate có độc tính cao trên tế bào phân chia nhanh
d. Methotrexate có nhiều độc tính và tác sử dụng phụ có thể xảy ra đối với Anh ta tiêu , công chúa , Hệ thần kinh trung ương,
49. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Mercaptopurine là thuốc chống ung thư và thuốc ức chế miễn dịch
b. Mercaptopurin được bạn sử dụng mạnh bạn tiền vật liệu để điều tiền bệnh bạch cầu, ung thư Ức không Hodekin ở trẻ em
c. Mercaptopurine được bạn sử dụng để điều tiền họ bệnh tự miễn dịch như bệnh đa Hồng cầu, viêm
bệnh viêm khớp, bệnh viêm khớp
d. Việc bạn sử dụng allopurinol, chất người mode xanthine oxidase, giúp nâng nguy cơ nhiễm độc methotrexate
50. Phát biểu nào sau đây sai?
Một. Fluorouracil là một chất tương tự pyrimidine
b. Fluorouracil được bạn sử dụng mạnh điều tiền ung thư đại linh hoa, ung thư tuyến đường bởi, ung thư 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
vú, bò sừng quang hóa và một số loại ung thư biểu mô tế bào đáy của da
c. Fluorouracil cũng được sử dụng trong P thuy thuật nhãn khoa như một chất chống tạo seo
51. Phát biểu nào sau đây sai
Một.Anthracycline chống ung thư bao gồm doxorubicin, daunorubicin, epirubicin, idarubin. 9 22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu
b. Ngoài ra anthracycline, còn có họ loại ánh sáng sinh chống khối bạn khác như actinomycin,
bleomycin, plicamycin, mitomycin,
c. Kháng sinh chống khối u là tác nhân đặc hiệu chu kỳ tế bào với cơ chế hoạt động đa dạng
52. Phát biểu nào sau đây sai
Một. Đường daunosamine lục giác của doxorubicin chèn vào giữa cặp bazơ của DNA
b. Doxorubicin TRÊN định phức tạp nhảy lò cò topoisomerase II, người mode sự tiến triển của enzyme topoisomerase II
c. Bằng cách xen kẽ, doxorubicin cũng có thể tạo ra sự giải phóng histone từ chất nhiễm sắc
53.Cấu trúc của tiền chất tolmetin-glycine là Hợp này là một a. Hai phần bTchia cắt
54. Vì thế sơ đồ sau đây chương trình vịnh tác sử dụng của ánh sáng sinh Kìm vi khuẩn Vì thế với ánh sáng sinh ăn k
vi khuẩn đối với môi trường nuôi dưỡng cấy vi vi khuẩn phát triển logarit. Giải Thích 3 Họ hội khác nhau
22:16, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Trị Liệu và Chuyển Hóa Thuốc - HTL&CHT - Studocu 10