













Preview text:
CHƯƠNG 6. LUẬT HÀNH CHÍNH (CÂU 1–10)
Câu 1. Luật hành chính điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động:
A. Lập pháp
B. Tư pháp
C. Chấp hành và điều hành
D. Kinh doanh
Câu 2. Chủ thể đặc biệt trong quan hệ pháp luật hành chính là:
A. Cá nhân
B. Doanh nghiệp
C. Cơ quan hành chính nhà nước
D. Tổ chức xã hội
Câu 3. Đối tượng điều chỉnh của luật hành chính là:
A. Quan hệ tài sản
B. Quan hệ nhân thân
C. Quan hệ quản lý hành chính nhà nước
D. Quan hệ lao động
Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi:
A. Nguy hiểm cao cho xã hội
B. Trái pháp luật nhưng chưa đến mức tội phạm
C. Trái đạo đức
D. Trái phong tục
Câu 5. Xử phạt vi phạm hành chính nhằm mục đích chủ yếu là:
A. Trừng phạt
B. Giáo dục, phòng ngừa
C. Bồi thường thiệt hại
D. Cưỡng chế tài sản
Câu 6. Hình thức xử phạt hành chính KHÔNG bao gồm:
A. Cảnh cáo
B. Phạt tiền
C. Tước giấy phép
D. Tù chung thân
Câu 7. Chủ thể vi phạm hành chính có thể là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cá nhân và tổ chức
D. Chỉ cá nhân
Câu 8. Cơ quan có thẩm quyền xử phạt hành chính là:
A. Tòa án
B. Quốc hội
C. Cơ quan hành chính nhà nước
D. Doanh nghiệp
Câu 9. Biện pháp cưỡng chế hành chính được áp dụng khi:
A. Có tranh chấp
B. Cá nhân tự nguyện
C. Cá nhân không chấp hành quyết định hành chính
D. Có yêu cầu của doanh nghiệp
Câu 10. Luật hành chính thuộc ngành luật:
A. Tư
B. Công
C. Hỗn hợp
D. Quốc tế
CHƯƠNG 7. LUẬT HÌNH SỰ (CÂU 11–20)
Câu 11. Luật hình sự điều chỉnh quan hệ xã hội phát sinh khi:
A. Có tranh chấp dân sự
B. Có vi phạm hành chính
C. Có tội phạm xảy ra
D. Có quan hệ lao động
Câu 12. Tội phạm là hành vi:
A. Trái đạo đức
B. Nguy hiểm cho xã hội và bị luật hình sự quy định
C. Trái phong tục
D. Trái nội quy
Câu 13. Chủ thể của tội phạm là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cá nhân có năng lực TNHS
D. Mọi công dân
Câu 14. Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ là từ:
A. 14 tuổi
B. 16 tuổi
C. 18 tuổi
D. 21 tuổi
Câu 15. Hình phạt chỉ do cơ quan nào áp dụng?
A. Công an
B. Viện kiểm sát
C. Tòa án
D. UBND
Câu 16. Hình phạt nghiêm khắc nhất trong luật hình sự là:
A. Phạt tiền
B. Tù có thời hạn
C. Tù chung thân
D. Tử hình
Câu 17. Mục đích của hình phạt KHÔNG bao gồm:
A. Trừng trị
B. Giáo dục
C. Phòng ngừa
D. Trả thù
Câu 18. Lỗi trong luật hình sự gồm:
A. Lỗi trực tiếp
B. Lỗi gián tiếp
C. Lỗi cố ý và vô ý
D. Lỗi cá nhân
Câu 19. Khách thể của tội phạm là:
A. Người phạm tội
B. Quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ
C. Hành vi vi phạm
D. Hình phạt
Câu 20. Luật hình sự thuộc ngành luật:
A. Tư
B. Công
C. Hỗn hợp
D. Quốc tế
CHƯƠNG 8. LUẬT DÂN SỰ (CÂU 21–30)
Câu 21. Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ:
A. Hành chính
B. Hình sự
C. Tài sản và nhân thân
D. Lao động
Câu 22. Quan hệ pháp luật dân sự chủ yếu dựa trên nguyên tắc:
A. Phụ thuộc
B. Mệnh lệnh
C. Bình đẳng
D. Cưỡng chế
Câu 23. Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự gồm:
A. Cá nhân
B. Pháp nhân
C. Cá nhân và pháp nhân
D. Nhà nước
Câu 24. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân phát sinh từ khi:
A. Đủ 18 tuổi
B. Đủ 16 tuổi
C. Sinh ra
D. Có tài sản
Câu 25. Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên nhằm:
A. Xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ
B. Xác lập trách nhiệm hình sự
C. Xử phạt vi phạm
D. Cưỡng chế tài sản
Câu 26. Vi phạm nghĩa vụ dân sự dẫn đến:
A. Trách nhiệm hành chính
B. Trách nhiệm hình sự
C. Trách nhiệm dân sự
D. Trách nhiệm kỷ luật
Câu 27. Trách nhiệm dân sự chủ yếu nhằm:
A. Trừng phạt
B. Giáo dục
C. Bồi thường thiệt hại
D. Cảnh cáo
Câu 28. Quyền sở hữu bao gồm các quyền:
A. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
B. Sử dụng, bán, cho
C. Chiếm hữu, bán, tặng
D. Quản lý, sử dụng
Câu 29. Quan hệ dân sự mang tính:
A. Bắt buộc
B. Mệnh lệnh
C. Thỏa thuận
D. Cưỡng chế
Câu 30. Luật dân sự thuộc ngành luật:
A. Công
B. Tư
C. Hình sự
D. Quốc tế
CHƯƠNG 9. SỞ HỮU TRÍ TUỆ (CÂU 31–40)
Câu 31. Sở hữu trí tuệ là quyền đối với:
A. Tài sản hữu hình
B. Tài sản vô hình
C. Tài sản cố định
D. Tài sản tiêu dùng
Câu 32. Quyền sở hữu trí tuệ KHÔNG bao gồm:
A. Quyền tác giả
B. Quyền sở hữu công nghiệp
C. Quyền đối với giống cây trồng
D. Quyền sử dụng đất
Câu 33. Đối tượng của quyền tác giả là:
A. Sáng chế
B. Nhãn hiệu
C. Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học
D. Kiểu dáng công nghiệp
Câu 34. Quyền tác giả phát sinh khi:
A. Đăng ký
B. Công bố
C. Tác phẩm được sáng tạo và thể hiện
D. Nộp phí
Câu 35. Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cá nhân và tổ chức
D. Nhà nước
Câu 36. Nhãn hiệu dùng để:
A. Bảo hộ sáng chế
B. Phân biệt hàng hóa, dịch vụ
C. Bảo hộ tác phẩm
D. Bảo hộ giống cây trồng
Câu 37. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả là:
A. Không xác định
B. Suốt đời tác giả và một thời gian sau khi chết
C. 10 năm
D. 20 năm
Câu 38. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ là:
A. Sử dụng hợp pháp
B. Sao chép trái phép
C. Chuyển nhượng quyền
D. Cấp phép sử dụng
Câu 39. Biện pháp bảo vệ quyền SHTT KHÔNG bao gồm:
A. Dân sự
B. Hành chính
C. Hình sự
D. Đạo đức
Câu 40. Luật sở hữu trí tuệ thuộc ngành luật:
A. Công
B. Tư
C. Hình sự
D. Quốc tế
CHƯƠNG 6. LUẬT HÀNH CHÍNH (CÂU 1–10)
Câu 1. Luật hành chính điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động:
A. Lập pháp
B. Tư pháp
C. Chấp hành và điều hành
D. Kinh doanh
Câu 2. Chủ thể đặc biệt trong quan hệ pháp luật hành chính là:
A. Cá nhân
B. Doanh nghiệp
C. Cơ quan hành chính nhà nước
D. Tổ chức xã hội
Câu 3. Đối tượng điều chỉnh của luật hành chính là:
A. Quan hệ tài sản
B. Quan hệ nhân thân
C. Quan hệ quản lý hành chính nhà nước
D. Quan hệ lao động
Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi:
A. Nguy hiểm cao cho xã hội
B. Trái pháp luật nhưng chưa đến mức tội phạm
C. Trái đạo đức
D. Trái phong tục
Câu 5. Xử phạt vi phạm hành chính nhằm mục đích chủ yếu là:
A. Trừng phạt
B. Giáo dục, phòng ngừa
C. Bồi thường thiệt hại
D. Cưỡng chế tài sản
Câu 6. Hình thức xử phạt hành chính KHÔNG bao gồm:
A. Cảnh cáo
B. Phạt tiền
C. Tước giấy phép
D. Tù chung thân
Câu 7. Chủ thể vi phạm hành chính có thể là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cá nhân và tổ chức
D. Chỉ cá nhân
Câu 8. Cơ quan có thẩm quyền xử phạt hành chính là:
A. Tòa án
B. Quốc hội
C. Cơ quan hành chính nhà nước
D. Doanh nghiệp
Câu 9. Biện pháp cưỡng chế hành chính được áp dụng khi:
A. Có tranh chấp
B. Cá nhân tự nguyện
C. Cá nhân không chấp hành quyết định hành chính
D. Có yêu cầu của doanh nghiệp
Câu 10. Luật hành chính thuộc ngành luật:
A. Tư
B. Công
C. Hỗn hợp
D. Quốc tế
CHƯƠNG 7. LUẬT HÌNH SỰ (CÂU 11–20)
Câu 11. Luật hình sự điều chỉnh quan hệ xã hội phát sinh khi:
A. Có tranh chấp dân sự
B. Có vi phạm hành chính
C. Có tội phạm xảy ra
D. Có quan hệ lao động
Câu 12. Tội phạm là hành vi:
A. Trái đạo đức
B. Nguy hiểm cho xã hội và bị luật hình sự quy định
C. Trái phong tục
D. Trái nội quy
Câu 13. Chủ thể của tội phạm là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cá nhân có năng lực TNHS
D. Mọi công dân
Câu 14. Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ là từ:
A. 14 tuổi
B. 16 tuổi
C. 18 tuổi
D. 21 tuổi
Câu 15. Hình phạt chỉ do cơ quan nào áp dụng?
A. Công an
B. Viện kiểm sát
C. Tòa án
D. UBND
Câu 16. Hình phạt nghiêm khắc nhất trong luật hình sự là:
A. Phạt tiền
B. Tù có thời hạn
C. Tù chung thân
D. Tử hình
Câu 17. Mục đích của hình phạt KHÔNG bao gồm:
A. Trừng trị
B. Giáo dục
C. Phòng ngừa
D. Trả thù
Câu 18. Lỗi trong luật hình sự gồm:
A. Lỗi trực tiếp
B. Lỗi gián tiếp
C. Lỗi cố ý và vô ý
D. Lỗi cá nhân
Câu 19. Khách thể của tội phạm là:
A. Người phạm tội
B. Quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ
C. Hành vi vi phạm
D. Hình phạt
Câu 20. Luật hình sự thuộc ngành luật:
A. Tư
B. Công
C. Hỗn hợp
D. Quốc tế
CHƯƠNG 8. LUẬT DÂN SỰ (CÂU 21–30)
Câu 21. Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ:
A. Hành chính
B. Hình sự
C. Tài sản và nhân thân
D. Lao động
Câu 22. Quan hệ pháp luật dân sự chủ yếu dựa trên nguyên tắc:
A. Phụ thuộc
B. Mệnh lệnh
C. Bình đẳng
D. Cưỡng chế
Câu 23. Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự gồm:
A. Cá nhân
B. Pháp nhân
C. Cá nhân và pháp nhân
D. Nhà nước
Câu 24. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân phát sinh từ khi:
A. Đủ 18 tuổi
B. Đủ 16 tuổi
C. Sinh ra
D. Có tài sản
Câu 25. Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên nhằm:
A. Xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ
B. Xác lập trách nhiệm hình sự
C. Xử phạt vi phạm
D. Cưỡng chế tài sản
Câu 26. Vi phạm nghĩa vụ dân sự dẫn đến:
A. Trách nhiệm hành chính
B. Trách nhiệm hình sự
C. Trách nhiệm dân sự
D. Trách nhiệm kỷ luật
Câu 27. Trách nhiệm dân sự chủ yếu nhằm:
A. Trừng phạt
B. Giáo dục
C. Bồi thường thiệt hại
D. Cảnh cáo
Câu 28. Quyền sở hữu bao gồm các quyền:
A. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
B. Sử dụng, bán, cho
C. Chiếm hữu, bán, tặng
D. Quản lý, sử dụng
Câu 29. Quan hệ dân sự mang tính:
A. Bắt buộc
B. Mệnh lệnh
C. Thỏa thuận
D. Cưỡng chế
Câu 30. Luật dân sự thuộc ngành luật:
A. Công
B. Tư
C. Hình sự
D. Quốc tế
CHƯƠNG 9. SỞ HỮU TRÍ TUỆ (CÂU 31–40)
Câu 31. Sở hữu trí tuệ là quyền đối với:
A. Tài sản hữu hình
B. Tài sản vô hình
C. Tài sản cố định
D. Tài sản tiêu dùng
Câu 32. Quyền sở hữu trí tuệ KHÔNG bao gồm:
A. Quyền tác giả
B. Quyền sở hữu công nghiệp
C. Quyền đối với giống cây trồng
D. Quyền sử dụng đất
Câu 33. Đối tượng của quyền tác giả là:
A. Sáng chế
B. Nhãn hiệu
C. Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học
D. Kiểu dáng công nghiệp
Câu 34. Quyền tác giả phát sinh khi:
A. Đăng ký
B. Công bố
C. Tác phẩm được sáng tạo và thể hiện
D. Nộp phí
Câu 35. Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ là:
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Cá nhân và tổ chức
D. Nhà nước
Câu 36. Nhãn hiệu dùng để:
A. Bảo hộ sáng chế
B. Phân biệt hàng hóa, dịch vụ
C. Bảo hộ tác phẩm
D. Bảo hộ giống cây trồng
Câu 37. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả là:
A. Không xác định
B. Suốt đời tác giả và một thời gian sau khi chết
C. 10 năm
D. 20 năm
Câu 38. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ là:
A. Sử dụng hợp pháp
B. Sao chép trái phép
C. Chuyển nhượng quyền
D. Cấp phép sử dụng
Câu 39. Biện pháp bảo vệ quyền SHTT KHÔNG bao gồm:
A. Dân sự
B. Hành chính
C. Hình sự
D. Đạo đức
Câu 40. Luật sở hữu trí tuệ thuộc ngành luật:
A. Công
B. Tư
C. Hình sự
D. Quốc tế
....HẾT....