Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

3. Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ a. ban lãnh đạo b. các chủ nợ c. các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận) d. cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận). Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
15 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

3. Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ a. ban lãnh đạo b. các chủ nợ c. các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận) d. cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận). Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

32 16 lượt tải Tải xuống
1
Trc nghim Nguyên lý kế toán
14.6.2008
1. Trường hp nào sau đây đc ghi vào s kế toán
a. ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtr 20tr/n hđ ăm
b. mua tscđ 50tr, chưa thanh toán
c. nhn đc l c vnh chi tin ph tiếp khách ca dn 5tr (tin chi)
d. tt c trg hp trên
2. Đối tượng ca kế toán là:
a. tình hình th trường, tình hình cnh tranh S
b. tài sn, ngun v n hình thành ts dn và ng ca chúng Đ
c. tình hình thc hin k ng S lut lđộ
d. tình hình thu chi tin mt (Đ mà chư g kế toán ko ch có tin)
3. Nhóm nào sau đây s dng thông t n trong vic d kiến kh n năng sinh li và kh ăng
thanh toán công n
a. ban lãnh đạo
b. các ch n
c. các nhà đầu t i nhuư (qu n)
d. cơ quan thuế (q i nhun)
4. Đặc đim ca t ng 1 DN
a. hu hìn ô hình Đ (Tài sn: MMTB, quyn s dng đất, b ng phát minh sáng ch ế…)
b. DN có t oát đc chúng đc toàn quyn s d ng Đ
c. chúng có th mang li ích cho DN trong tương lai Đ
d. Tt c đều đúng
5. TS trong DN khi tham gia vào qtr sx s biến động nh nào? ư thế
a. ko biến động
b. thường xuyên biến động
c. giá tr tăng dn
d. giá tr gim dn
6. KT tài chính có đặc đim
a. thông tin v nhng s kin đã xy ra Đ
b. gn lin vi phm vi toàn DN Đ
c. có tính pháp lnh và phi có độ tin cy cao Đ
d. tt c đều đúng
7. Các khon n phi thu
a. ko phi là tài sn DN S
b. là TS ca DN nhưng b đv khác đang s dng Đ
c. không phi là TS ca DN vì TS ca DN thì ti DN
d. không chc chn là TS ca DN
8. KT tài chính có đặc đim
a. thông tin v nhng s p x kin đang và s y ra S
b. gn lin vi tng b ng ho ph n, t ng chc nă t động S
c. có tính linh hot S
d. không câu nào đúng
2
9. S ki n nào sau đây s đc ghi nhn là nghi ế ếp v kt phát sinh ca k toán
a. KH thanh toán tin n cho DN (Tin t phăng, n i thu KH gim)
b. Nviên s dng v n phòng t dng vă
c. Phng v ng cn viên xin vic
d. Không có s kin nào
10. Thước đo ch yếu
a. Thước đo lao động ngày công
b. thước đo hin vt
c. thước đo giá tr
d. c 3 câu trên
11. Người s dng thông tin KT gián tiếp: cơ q
a. nhà qun lý
b. nhà đầu tư
c. người môi gii
d. không có câu nào
12. N ph phát sinh do i tr
a. lp hoá đơn và dch c hin cho KH
b. mua tb = tin
c. tr tin cho ng vt dng đã mua
d. mua hàng a thanh toán
13. Chc n T ăng
a. thông tin u nhp x lý ch đạo, thông tin v tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến
các đối tg s dng thông tin KT
b. đ i u hành các hđ sx kd trong DN
c. giám đốc tình hình s dng vn, tình hình sx kd
d. a và c
14. Các kho i bán là: n phi tr ngườ
a. Tài sn ca DN
b. Mt loi ngvn góp phn hình thành nên TS ca DN
c. Không phi là ngun hình thành ts ca DN và DN s thanh toán cho ng bán
d. Tu t ng trg h p c th ko th đưa ra kết lun tng quát
15. DN đang xây nhà kho, ctrình xây dng d dang này là
a. Ngvn hình thành nên ts c a DN
b. TSn ca DN
c. Tu thuc quan đim ca tng nviên KT
d. Ph thuc vào quy định ca …
16. Ngvn trong DN bao gm các ngun nào sau đây:
a. Ch đầu tư DN đầu tư thêm vn vào DN
b. Ch DN phân b t chc hay cá nhân khác
c. Ch DN dùng LN để b sung vào vn
d. Tt c câu trên đều đúng
17. Các trường hp sau, trường hp nào chưa ghi nhn doanh thu:
a. KH đã nhn hàng và thanh toán cho DN = TM
3
b. KH chưa nhn hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM (theo ngtc cơ s d n tích, nv
ktế s đc ghi nh ko cn khi nào nó psinh ch ăn c vào thc tế thu hay chi tin, thu tin ri mà
hàng chưa giao thì coi nh chư là ng v ưa psinh, gdch chưa thc hin, hàng hoá vn thuc
quyn s u c n doanh thu) h a DN, do đó chưa đc ghi nh
c. KH đã nhn hàng nhưng chưa thanh toán cho DN
d. Không có trg hp nào
18. Câu phát biu nào sau đây sai:
a. Vn ch s s hu là TM ca ch hu có trong DN
b. Tài sn + n phi tr luôn cân b ng v i vn ch s
c. Ch s h n u là ch ca DN
d. Tt c câu trên
19. Kế toán là vic:
a. Thu thp thông tin
b. Kim tra, phân tích thông tin
c. Ghi chép s sách kế toán
d. Tt c đều đúng
20. KT TC là vic
a. Cung cp thông t KT
b. Cung cp thô ua BC TC
c. Cung cp t qua mng
d. Tt c đề
21. K k kế toán năm ca đv ế toán đc xác định
a. Dương lch
b. Năm hot động
c. C a và b đều đúng
d. Có th a hoc b
22. Hai TS gi ng nhau đc DN mua 2 thi đim khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá ca 2
TS này KT phi tuân th
a. 2 TS ging nhau thì ph i ghi cùng giá
b. Căn c vào chi phí thc tế mà DN đã b ra đểđc TS
c. Căn c vào s thay đổi ca giá th trường
d. Tt c đều sai
23. Đầu k TS ca DN là 800tr trong đó VCSH là 500tr, trong k DN thua l 100tr, TS và VCSH
ca DN lúc này là
a. 800 và 400
b. 700 và 500
c. 700 và 400 (thua l VCSH gim 100 => TS gim 100)
d. Tt c đều sai
24. Ngtc thn trng yêu cu
a. Lp d phòng
b. Không đánh giá cao hơn giá ghi s
c. Không đánh giá thp h n khoơ n n
d. Tt c đều đúng
25. Đtg nào sau đây là TS:
4
a. Phi thu KH
b. Phi tr ng bán
c. Li nhun chưa pphi
d. Qu đầu tư ptrin
26. Đtg nào sau đây là N phi tr:
a. Khon KH tr trc
b. Phi thu KH
c. Khon tr trc ng bán (DN tr có, là TS) chon g bán nhưng hàng h
d. Li nhun chưa pphi (là ngun VCSH)
27. Đtg nào sau đây là VCSH:
a. Phi thu KH
b. Phi tr ng bán
c. Ngun kinh phí (VCSH, ch có trong s nghip)
d. Qu đầu tư ptrin (VCSH)
28. Trong k DN thu đc 10tr trong đ 2tr và doanh thu trong k
a. 10tr
b. 2tr
c. 8tr
d. Chưa đủ thông t lun (da trên cơ s thu tin thì ko xđ đc)
29. Vd nào sau đâ khái nim dn tích (dthu s đc ghi nh n khi đã thu đc tin hoc s thu đc
tin, bán hàng c in cũng đc ghi nhn doanh thu)
a. Mt kh u đã thc hin và đã thu tin
b. Mt kho doanh thu đã thu trc nhưng chưa thc hin
c. Ghi chép bng vic bán hàng đã thu tin
d. Không phi các trường hp trên
30. Trong ni dung ca ngtc trng yếu, câu phát biu nào ko chính xác:
a. Tt c yêu cu ca bt k ngtc kế toán nào cũng có th b ra nếu không làm nh h ng lưở n
đến BC TC (Đ)
b. Các d kin và s liu lquan a doanh nghiđến tình hình TC vi kết qu h cđ p ph i đc
tbáo cho ng s dng
c. Cho phép s sai sót có th chp nhn ng đc khi nó ko làm nh hưở đến…
d.
31. Ni dung ngt p yêu c u (khi ghi nhc phù h n dthu thì phi ghi nhn 1 khon chi phí tương ng
dùng để to ra doanh thu trong k)
a. TS phi đc phn nh phù h p v i ngun hình thành ts
b. Chi phí phi đc phn nh trên báo cáo thu nhp trong k kế toán phù hp v i thu nh p
phát sinh k kế toán đó
c. C 2 yêu cu trên
d. Không có câu nào
32. Trong tháng 4, DN bán sp thu tin mt 20tr, thu bng = TGNH 30tr, cung cp sp dv cho KH
chưa thu tin 10tr, KH tr n hàng. V n 5tr, KH ng ti n trc 20tr ch ưa nh y danh thu tháng 4 ca DN
a. 85tr
b. 55tr
c. 50tr
d. 60tr
5
33. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu ó 300 vé có trđc 800tr đ trong đ giá
500tr s thc hin chuyến bay trong tháng 1, còn li s thc hin trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là
a. 800tr
b. 500tr (ch ghi nhn doanh thu khi ngv phát sinh theo ngt c cơ s d n tích. KH đã chi tin
mua trc mà ngv chưa phát sinh thì cũng ko đc ghi nhn doanh thu)
c. 300tr
d. Không câu nào đúng
34. S vi c nào sau đây ko phi là ngv ktế
a. Thit hi do ho hon
b. Chi phí phát sinh nhưng chưa tr tin
c. Gim giá cho mt sp (ghi vào ckhu, gim giá n)
d. Vay đ c 1 kho n n
Đin vào ch trng các t thích hp: KTTC,
35. cung cp thông tin cho nhng đtg s d g tin bên trong và bên ngoài: KTTC
36. ch cung cp thông tin cho nhng n ng doanh nghip: KTQT
37. cung cp ttin làm căn c để ngườ g thông tin ra quyết định: c 2
38. cung cp thông tin làm căn c i s dng thông tin đ ă ánh giá hiu n ng hi u qu ra qđịnh
v đầu tư hoc cho vay: KTT
39. cung cp thông tin v ế xy ra trong quá kh: KTTC
40. cung cp thông tin ch tiêu nhim v ca tng b phn: KTQT
15.6.2008
1. Bng CĐKT phn nh
a. Toàn b chi phí
b. kqu hot động
c. Toàn b TS, NV ca DN ti 1 tđim
d. doanh thu
2. Trong ni dung bng CĐKT ca DN có trình bày
a. N phi tr ca ch DN
b. N phi tr ca DN
c. TS riêng ca ng ch DN
d. Toàn b TS ca DN và ng ch DN
3. Kết cu ca bng CĐKT gm
a. Doanh thu và chi phí
b. TS và NV
c.
d.
4. Phn TS trên bng CĐKT đc sp xếp theo trình t
a.
b. Tính thanh khon gim dn
c.
d.
5. Phn ngv p xn trên bng CĐKT đc s ếp theo trình t
a.
6
b. Thi hn thanh toán tăng dn
c.
d.
6. Tác dng ca bng CĐKT
a.
b. Đánh giá tình hình tài chính ca DN
c.
d.
7. Tính cân i cđố a bng CĐKT
a. Tng tài sn luôn = tng ngun vn
b.
c.
d.
8. Tng giá tr TS = tng giá tr NV vì
a. Tng các ngun vn hình th ài sn ca DN Đ
b.
c. Bt kì TS nào cũng đc nh t ngun vn nào đó Đ
d. Câu a và c đúng
9. 2 ng thành lp DN, dó TM 60tr, thiết b 90tr. H định mua tb, tr trc 30tr, còn l i n ng
bán. NH cho vay 5 ành lp doanh nghip. H phi góp bao nhiêu tin:
a. 70
b. 20
c. 40
d. 50
Tng TS = 60 + 90 = 150
Tng NV = (90 – 30) + 50 + X = 110 + X
Vn góp: X = 150 –110 = 40
10. Bng CĐKT là
a. 1 BC kế toán
b. 1 phương pháp kế toán
c. 1 chng t kế toán
d. a và b đúng
11. Vn để 1 DN hot động xét ti 1 thi đim nào đó là
a. T ing NV trên bng CĐ KT lp ti thi đ m đó
b. Tng NV s ng C p t hu trên b ĐKT l i thi đim đó
c. Tng v n c a ch s h u tr cho n ph i tr trên b ng CĐKT l p t i th i đim đó
d. Tng v n b ng tin ca DN trên bng CĐKT lp ti thi đim đó
12. Các kết lun sau đây, kết lun nào đúng
a. Tng gtr TS ca DN càng ln thì tình hình tài chính càng vng mnh S (có th hình thành t
khon n đ i vay nên chưa chc)
b. T s n phi tr/tng ngun VCSH càng l p vn thì DN càng ít độc l TC Đ
c. Vn bng tin ca DN ln thì tình hình tài chính càng vng mnh S
d. C 3 kết lun trên đều úng đ
13. Khon mc tin ng mua tr trc
a.
7
b. N phi tr
14. Tr p nào sau ường h đây làm thay đổi t trng ca tt c khon mc (Tng tài sn và tng ngun
vn cùng t ng lên hoă c cùng gim xung)
a.
b.
c. N phi tr tăng, ngvn tăng, tài sn tăng
d.
15. Bng CĐKT gm có TM 400, n ng bán 200, ng mua n ng TS và VCSH là
Tng TS = 400 + 300 = 700. 700 - N PTr 200 = VCS Đi mua hàng hoá 300, chưa tr tin
cũng ko nh hưởng đến VCSH và Tng TS = 700 + 3 0
c. 1000 và 500
16. Tr p nào sau ường h đây ko làm thay đổi c ng Cu cui cùng ca b ĐKT
a. Mua hàng hoá chưa tr tin
b. Khách hàng tr n cho doanh bng TM (TS tăng, TS gim)
c. Chi tin mt để tr n
d.
17. Tr p nào sau ường h đâ xy ra cho bng CĐKT khi mt ngv ktế phát sinh
a. Tài sn tăng, ngu im Đ
b. TS gim, NV
c. C a và b Đ
Câu 18->22: N tng TS ca cty là 500, n là 100. Đi vay 50tr để b sung qu TM.
18. N = 100 + 50 = 150. Câu đúng: b
19. TS = 500 + 50 = 550. Câu đúng: a
20. Sau nghi p v ng nh 1 bng CĐKT biến độ ư thế nào?
c. TS tă ăng, NV t ng
21. Tng v u = NV kinh doanh + ln ch s h i nhu đn = 1250. Câu úng: b
22. Câu đúng: d. Các câu trên đều sai. Tng TS = 1650
23. Ghi nhn 1 ngv nh h mua 1 CCDC là chi phí trong k. CP tăng ưởng đến BC KQ HĐKD -> TS
gim -> nh hưởng đến b ng C ĐKT. Câu đúng: c. C a và b
24. Khon nào sau đây s nm trong hàng tn kho
a. Hàng gi i đi bán (ng mua chưa nhn nên vn thuc quyn s hu ca DN, chưa thay đổ
quyn s hu, là hàng tn kho)
b. Chi phí vn chuyn hàng mua (theo ngtc giá gc, các chi phí phát sinh khi mua TS thì đc
tính vào trong giá gc -> chi phí này tính vào giá gc, chi phí này cũng là TS)
c. Hàng mua đ đ đ đang i đ g (hàng mà DN mua r i ã thanh toán hoc ch p nh n thanh toán thì ã
có s thay đổi quyn s hu, là ca DN, là hàng tn kho)
d. Tt c ni dung trên
25. So sánh tính cht biến ng động ca TS và NV thì thông thườ
TS trong DN biến động nhi u h ơn NV
8
Tng TS ca cty C gm có:
TGNH + TM: 150
Quyn s dng đất: 300
TSCĐHH: 100
Tn kho: 150
Tng n phi tr: 250
26. b. Tng TS = 150 + 300 + 100 + 150 = 700
27. d. Tng VCSH = 700 - 250 = 450
28. Khon mc nào ko th hin trên BC KQ HĐKD
a. Thuế nhp khu (nm trong khon gim tr u)
b. Hàng bán b tr li (nm trong khon gi nh thu)
c. Chi phí phi tr (là nhng kho đn chi phát sinh nhưng c tính trước vào chi phí)
d. Chi phí tài chính
29. Khon nào sau đây ko nm tron n kho:
Chi phí vn chuyn hàng bán rong chi phí bán hàng)
30. Tính cht ca bng CĐ
c. Tính cân bng
31. Đặc đim ca b đối kế toán
c. ph n ánh t TS & NV ti 1 thi đim
32. DN A có tng n ng n phi thu = tng n phi tr = 80tr. DN B có t ph ng ni thu = t phi tr
= 40tr. Các ch tiêu khác đều như nhau. Chúng ta có th kết lun là tình hình tài chính ca DN B tt
hơn DN A vì các khon công n ca nó ít hơn.
33. Chênh lnh gi n ga li nhu p và doanh thu thun là giá vn hàng bán
DT thun – Giá vn hàng bán = li nhun gp
34. 1 khon chi mua vt liu: tăng TS, gim TS
35. 1 kho ng nn vay để tr n: tă phi tr i tr, gim n ph
36. 1 khon n do mua vt liu: tăng TS, tă ng n ph i tr
37. 1 khon chi tr n: N gim, TS gim
38. 2 ng cùng b tin ra thành lp DN vi t l góp vn mi ng là 50%. Hi vn ca mi ng?
TS ca DN gm có:
TM: 60
Ng vt liu: 30
Tb sx: 120
Vay NH: 50
Mua tb tr trc = 30, còn l 120 – 30 = 90 i n
39. T ng TS = 60 + 30 + 120 = 210
Tng NV = 50 + 90 = 140
40. VCSH = 210 – 140 = 70 => mi người = 35. Câu đúng: b
9
Xác định t i? (câu 41 -> 48) ng TS tăng, gim hay ko đổ
41. Mua máy vi tính cho phòng KT tr m => T = TM: TS tăng, TS gi ng TS ko đổi
42. Tr n ng bán = TGNH: NV gim, TS gim => Tng TS gim
43. Ngân hàng cho DN vay 1 khon TM: NV tăng, TS tăng => Tng TS tăng
44. Mua 1 xe ng v ng TS tt liu tr ngay 50% = TM, còn li n: TS tă tăng => T ăng
45. Vay NH tr n ng ă ng bán: NV t ng, NV gim => T i
46. Đem TM gi vào NH: TS gim, TS tăng => T o đổi
47. Chi tin gi NH cho DN khác vay: TS gi ă ng => T ng TS ko đổi
48. DN khác đề ngh mua li quy n s mnh nh đất vi giá cao hơn: chưa bán -> chưa
hưởng ti TS => Tng TS ko đổi.
49. Đầu n ng 200, t ng năm Tng TS ca cty PTr là 500. Trong năm tng TS tă gim
100.
=> Tng TS = 800 + 00
Tng n = 500 – 1
VCSH = 1000 – 00
50. Đầu n ng thêm 300, NV tăm Tn TS ca cty là 800, n PTr là 500. Trong năm, VCSH tă ăng
200. N phi tr cui năm tăng hay gim bao nhiêu?
VCSH đầu năm = 800 – 500 = 300
VCSH cui năm = 300 + 300 = 600
NV cui năm = 800 + 200 = 1000
=> n phi tr cui năm = 1000 – 600 = 400
=> n phi tr cui năm gim: 500 – 400 = 100
26.6.2008
1. Tài khon (TK) là
a. Sơ đồ ch T ghi chép tng đối tượng kế toán (thc tế ko có ghi như thế)
b. Là các quyn s ng k ghi chép tng đối tượ ế toán (còn có th là nhng t s r i in t máy tính)
c. Là mt phương pháp c toán trên ca kế ơ s phân loi KT phn nh 1 cách thường
xuyên liên tc và có h thng tình hình t ng giă m ca t ếng đối tượng k toán. Biu hin
c th là kế toán dùng 1 h thng s sách để ghi chép tình hình biến động ca tng đối
tượng kế toán.
d. Các câu trên đều úng đ
2. Tác dng ca tài khon
a. Phn nh t ng s ă phát sinh t ng, t ng s phát sinh gim c a tng đối tượng kế toán
b. Phn ánh tình hình hin có và biến động ca tng đtg KT mt cách thường xuyên liên
tc và có h thng.
c. Phn n nh tình hình biế động cht lượng s n ph m ca DN
d. Các câu trên đều úng đ
10
3. Tác dng ca vic định khon kế toán
a. Để phn nh ng phát sinh n g ktn nghi p v ế
b. Để gim bt sai sót khi ghi s KT
c. Để gim bt vic ghi s KT
d. a và b
4. Ta luôn có quan h cân đối sau đây
a. Tng s ng s phát sinh n a 1 DN trong k trên các TK KT c phát sinh có ca chúng
trong k đó
b. tng s ghi n và tng s ghi có ca các định khon n bng nhau
c. tng s phát sinh n, tng s phát sinh có trong k TK bt k luôn = nhau
d. a và b
5. KT tng hp đc th hin
a. các TK cp 1 và các s KT tng h
b. các s TK cp 2
c. các s TK c TK cp 2 và các s
d. a và b
6. KT chi tiết đc th hin
a. các s TK cp 2
b. các s chi tiết
c. các s TK cp
d. tt c đều đ
7. TK vay ng huc loi
a. TK phn h TSn
b. TK phn nh n ph i tr
c. TK phn nh Nvn
d. b và c
8. TK vn góp liên doanh thuc loi
a. TK phn nh TSn
b. TK phn nh TS n hn ng n
c. TK phn nh Nvn
d. a và b
9. TK hao mòn TSCĐ thuc loi
a. TK phn nh TSn
b. TK đ i u chnh gim TS
c. TK phn nh Nvn
d. a và b
10. S cái là
a. s KT tng hp
b. s TK cp 1
c. s KT chi tiết
d. s TK cp 2
e. a và b
11. H thng TK đc sp xếp theo
a. Th t abc
b. Tính cht quan trng ca đối tượng KT
11
c. Lo i TS Nvn
d. Tt c đều úng đ
12. Căn c để KT định khon các ngv phát sinh là
a. Căn c vào s KT
b. Căn c vào chng t kế toán
c. Căn c vào bng CĐKT
d. Các câu đều đúng
13. Ni dung ca pp ghi s kép là
a. Ghi n phi ghi có, s tin ghi n, có phi = nha
b. Ghi nhiu n đối ng vi nhi u có
c. Ghi 1 bên có đối ng vi nhiu bên n
d. Tt c đều úng đ
14. S dư ca TK cp 1 =
a. S d cư a tt c các TK cp 2
b. S d c sư a tt c chi tiết
c. S d cư a tt c các TK cp
d. Tt c đều đúng
15. Mun p đối chiếu s n ph liu hi tiết vi tài khon c i l
a. Bng cân đối kế
b. Bng đối chiế sinh các tài khon (bng cân đối tài khon)
c. Bng tng ếti t
d. Bng kê
16. Để ktra vic g i s i l kép cn ph p
a. Bng cân đối kế toán
b. Bng đối chiếu s phát sinh các tài khon (bng cân đối tài khon)
c. Bng tng hp chi tiết
d. Bng kê
17. M gii quan h a TK và b i kng cân đố ế toán
a. S dư ĐK trên các TK là căn c để lp bng CĐKT CK
b. S phát sinh trong k trên các TK là căn c p b ng C để l ĐKT CK
c. S liu ca bng CĐKT cui năm này là căn c để m s các TK vào năm sau
d. Các câu trên đều úng đ
18. Chn câu phát biu úng đ
a. N ph ko phi tr i là NVn để DN hot động vì DN phi có trách nhim thanh toán
b. N phi tr là 1 phn NVn để DN ho t động trong 1 th i gian nh t định
c. N phi tr = tng giá tr ca các tài sn mà DN mua chu
d. N phi tr = tng s n ph dư các TK phi tr nh phư i tr ng bán, thuế, các kho i np nhà nc,
phi tr ng lao động, phi tr khác…
19. Kế toán s ghi n vào các TK nguyên vt liu hàng hoá khi
a. Doanh nghip nhp kho vt tư hàng hoá
b. DN xut kho vt tư hàng hoá
c. DN mua vt tư hàng hoá
d. Mt trong các nghip v trên
20. M gii quan h a s dư và s a 1 TK phát sinh c
12
a. S d dư CK ca 1 TK = S ư ĐK + tng s phát sinh n trong k - tng s phát sinh có trong
k
b. S d dư CK ca 1 TK = S ư ĐK + tng s phát sinh có trong k - tng s phát sinh n trong
k
c. S d dư CK ca 1 TK = S ư ĐK + tng s phát sinh tăng trong k - tng s phát sinh
gim trong k
d. S dư CK c a 1 TK = S dư ĐK + tng s phát sinh gim trong k - t ăng s phát sinh t ng
trong k
21. Theo chế độ KT Vit Nam
a. KT phi tuân th các quy định ca nhà n c vướ s ên gi, ni dung ghi chép vào TK
KT cp 1
b. KT có quyn chn s hiu tên gi cho các và 3
c. Đối vi các TK chi tiết mà nhà nc chư nh s hi u, tên g i, n i dung ghi chép thì
KT có quyn t quyết định s hiu ni dung ghi chép
d. a và c
e. a và b
22. S dư ca các TK
a. Bt k TK nào lúc cu g có s dư bên n hoc bên có
b. Các TK phn nh T hi phí sx kd có s d nư cui k m bên n
c. Các TK phn nh à doanh thu bán hàng có s d nư cui k m bên có
d. C 3 đều sai
23. Khi mun b ình tăng gim chung ca các loi NVL, KT phi xin phép
a. S chi NVL
b. Bng CĐ ế toán
c. S tng hp, s cái, TK NVL
d. Các phiếu nh p kho, xu t kho NVL
24. Mun bi ng gi p xết tình hình tă m 1 loi NVL A nào đó, KT phi s ếp
a. S chi tiết TK NVL A
b. Bng CĐ kế toán
c. S tng hp, s cái, TK NVL
d. Các phiếu nh p kho, xu t kho NVL A
25. Mi quan h gia TK tng hp và TK chi tiết ca 1 TK bt k
a. S d dư ĐK, CK ca TK tng hp = Tng s ư ĐK, CK c ếa các TK chi ti t
b. S phát sinh n trong k ca TK tng h ng sp = t phát sinh n trong k ca các TK chi tiết
c. S phát sinh có trong k c ca TK tng hp = tng s phát sinh có trong k a các TK chi tiết
d. Các câu trên đều đúng
26. Vic đánh giá các đối tượng KT là
a. Đo l ng kường đối tượ ế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tc và quy định tài chính hin hành
b. Xác định 1 số tiền ngang giá vi đtg KT theo các ng tc và quy định tài chính hin hành (TS
đ c c p)
c. Xác định giá trị ca các đtg KT theo các ng tc và quy định tài chính hin hành
d. Các câu trên đều đúng
27. Các ng tc cn tuân th khi đánh giá các đtg KT
a. Ng tc giá phí, ng t c khách quan
b. Ng tc nht quán, ngtc thn trng và gi thiết DN hot động liên tc
c. Ng tc tp trung dân ch và ng t c đa s thng thiu s
13
d. a và b
28. Trên s cái, s TK hàng tn kho đc đánh giá theo (giá gc = giá mua chưa VAT + chi phí phát
sinh)
a. Giá thanh toán vi ng bán (có VAT)
b. Giá chưa có VAT
c. Giá gc còn gi là giá thc tế
d. Giá đã có VAT
29. Trên BC TC chính cui năm, hàng t n kho được đánh g
a. Giá gc
b. Giá bán
c. Giá mua
d. Giá thp nh n có tht gia giá s sách và giá thc hin được
30. Giá gc ca vt tư hàng hoá mua ngoà ác định theo công thc
a. Giá gc = giá thanh toán cho n hi phí mua – các khon gim giá, chiết khu
b. Giá gc = giá thanh toán cho + chi phí mua – các kho n gi m giá, chiết khu thương
mi
c. Giá gc = giá thanh t ng bán + chi phí mua – các khon gim giá, chiết khu
thương mi, VAT đ u tr
d. Các câu trên đều
Chiết khu TMi đc t khu thanh toán ko (mua nhanh, mua ngay thì đc tr đc gim giá)
31. Các phương n kho nh giá hàng t
a. Kê kha g xuyên hoc kim kê định k (là phương pháp hch toán hàng TKho, dùng
qun lý h g tn kho, ch ko ph n kho) i là đánh giá hàng t
b. T giá thc tế hoc t giá hch toán (ch đc tính cho ngoi t)
c. FIFO, LIFO, bình quân, thc tế đích danh
d. Các câu trên đều úng đ
Câu 32 + 33: DN A mua tb qun lý c a cùng 1 nhà sx, cùng mã sp. Tb th 1 còn mi 100%, giá
mua chưa thuế là 20tr, thu 2 ng 20%, giá mua thoế 10%. Tb th đã qua s dng, hao mòn kho
thun chưa thuế ế đ là 10tr, thu 10%, ko có chi phí mua. VAT c kh u tr .
32. Nguyên giá ca 2 tb trên là bao nhiêu? c. 20tr và 10tr
33. Giá tr còn li c i tha 2 tb trên t i đim DN mi mua là bao nhiêu? c. 20tr và 10tr (chưa qua s
dng, nguyên giá = giá tr còn li)
34. So sánh gia mc trích khu hao TSCĐ và giá tr hao mòn thc tế ta luôn có
a. Mc trích khu hao = giá tr hao mòn thc tế
b. Mc trích khu hao > giá tr hao mòn thc tế
c. Mc trích khu hao < giá tr hao mòn thc tế
d. 1 trong 3 trường hp trên
35. S dư ĐK ca các TK
152: 300
111: 800
131: 400
211: 3500
214: 500 <= tr ra
331: 600
14
Vy s dư ca TK 411 trên bng CĐKT là bao nhiêu tin? b. 3900
Tng TS = 300 + 800 + 400 + 3500 – 500 = 4500
TK 411 = 4500 – 600 (TK 311) = 3900
36. Các TK có s dư
111: 3000
214: 4000 <= tr ra
411: 66000
152: X
311: 6000
112: 3000
211: Y
Các TK còn li = 0
Xác định X và Y bi n hết rng TS ng n = ½ n. a. X = 18.000 và Y = 52.000
Tng TS = 3000 – 4000 + X + 3000 + 0 + X + Y
Tng NV = 66000 + 6000 = 72000
Tng TS = Tng NV => 2000 + 72000 => X = 70000 – Y
TSNH = 3000 + X + 3000 X
TSNH = ½ TSDH => 60 = 1/2(– 4000 + Y) = (Y – 4000)/2
=> 6000 + 70 = Y/2 – 2000
=> 1.5Y =
=> Y = X = 70000 – 52000 = 18000
37. Tn kho v ng là 6000kg, t liu đầu k 4000kg, giá 5 p kho giá chđ/kg. Nh ưa thuế 6đ/kg, s lượ
thuế 10%, chi phí bc vác giá chưa thuế đ 0.5 /kg, VAT 5%. V n giá bình quân vy đơ t liu xut kho
là bao nhiêu tin? c. 5,9
Đơn giá XK = [(4000 * 5) + (6000 * 6) + (6000 * 0.5)] / (4000 + 6000) = 5,9đ/kg
(Hoá đơn VAT đc khu tr VAT)
38. Nguyên giá là
a. Giá tr ca TSCĐ ti thi đim bt đầu được ghi nh n vào s Kế Toán
b. Giá mua tài sn c định
c. Giá th đ ă trường ti thi im ghi t ng TSCĐ
d. Các câu trên đều sai
39. TSCĐ
a. Tư liu lao động
b. Đối tượng lao động
c. Máy móc thiết b
d. Nhng tài sn c định có hình thái vt cht (còn có TSCĐ vô hình)
40. Các tiêu chu theo chn v giá tr và thi gian s dng ca TSCĐ ế độ tài chính hi n hành
a. Giá tr >= 5tr và tgian s d ng >= 5 tháng
b. Giá tr >= 10tr và tgian s dng >= 12 tháng (đv vi DN SXKD, còn đ HC s nghip thì
>= 5 tr)
c. Giá tr >= 5tr và tgian s d ng >= 12 tháng
d. Các câu trên đều sai
15
41. Vi giá tr hàng tn kho u kđầ và giá tr hàng nhp kho cho sn (Tn ĐK + Nhp = Xut + Tn
CK)
a. Giá tr hàng tn kho cui k càng cao thì giá tr t trong k hàng xu càng thp
b. Giá tr hàng t hàng xun kho cui k càng cao thì giá tr t trong k càng cao
c. Giá tr hàng t n kho cui k càng thp thì giá tr hàng xu t trong k càng thp
d. Ko có câu nào đúng
42. TK nào sau đây s xut hi ến trên b ng CĐ K Toán
a. TK doanh thu
b. TK chi phí
c. TK loi 0
d. Tt c đều sai
43. TK nào sau đây s không xu t hin trên đ Tài kho n (b ng CĐTK c l p để ktra vic ghi
s kép = > nhng TK nào áp dng pp ghi mi xhin trên bng CĐTK: TK loi 1 -> 9)
a. TK loi 0
b. TK trung gian
c. TK tài sn
d. TK ngun vn
44. TK nào là TK trung chi phí loi 6 + 8, TK doanh thu loi 5 + 7, TK XĐ KQKD loi 9)
a. Phi thu KH (
b. Phi tr CN NV)
c. Li nhu i (TK NV) hân ph
d. Không ác TK trên
45. Trong đ i u kin giá c biến động tăng, pp tính giá xu i nhut kho nào cho l n cao (s là pp có giá
XK thp)
a. Bình quân
b. Thc tế đ ích danh
c. Nhp trước xut trước (FIFO)
d. Nhp sau xut trước
46. S d cư bên n a bng CĐ Tài Khon gm có các TK
a. Loi 1, 2
b. Loi 3, 4
c. a và b đúng
d. a và b sai
47. Trên bng CĐ KT, s d c ư a TK 214 s đc trình bày
a. Bên phn TS và ghi dương mc thường
b. Bên phn NV và ghi âm mc đỏ
c. Bên phn TS và ghi âm mc đỏ
d. Bên phn NV và ghi dương mc thường
48. Ghi s kép là
a. Phn nh s ă dư đầu k, tình hình t ng gim trong k và s dư cu i k c đa 1 TK nào ó (là pp
Tài khon)
b. Ghi đồng thi trên s chi tiết và s tng h p vp ca 1 TK khi nghi kinh tế phát sinh (quy
định vi c l p KT tng hp, KT chi tiết)
c. Ghi đồng thi ít nht 2 TK có liên quan để phn nh mt nghip v kinh tế phát sinh
d. Ghi cùng 1 lúc 2 ngv kinh tế phát sinh
| 1/15

Preview text:

Trc nghim Nguyên lý kế toán 14.6.2008
1. Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán
a. ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm
b. mua tscđ 50tr, chưa thanh toán
c. nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chi) d. tất cả trg hợp trên
2. Đối tượng của kế toán là:
a. tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh S
b. tài sn, ngun vn hình thành ts dn và
ng ca chúng Đ
c. tình hình thực hiện kỷ luật lđ n ộ g S
d. tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chư
g kế toán ko chỉ có tiền)
3. Nhóm nào sau đây sử dụng thông t
n trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ a. ban lãnh đạo b. các chủ nợ c. các nhà đầu tư (qu i nhuận) d. cơ quan thuế (q ợi nhuận) 4. Đặc điểm của t ng 1 DN a. hữu hìn
ô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…) b. DN có t
oát đc chúng đc toàn quyền sử dụng Đ
c. chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ
d. Tt c đều đúng
5. TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào? a. ko biến động
b. thường xuyên biến động c. giá trị tăng dần d. giá trị giảm dần
6. KT tài chính có đặc điểm
a. thông tin về những sự kiện đã xảy ra Đ
b. gắn liền với phạm vi toàn DN Đ
c. có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao Đ
d. tt c đều đúng
7. Các khoản nợ phải thu
a. ko phải là tài sản DN S
b. là TS ca DN nhưng b đv khác đang s dng Đ
c. không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN
d. không chắc chắn là TS của DN
8. KT tài chính có đặc điểm
a. thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S
b. gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S c. có tính linh hoạt S
d. không câu nào đúng 1
9. Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp ụ v k ế t phát sinh của ế k toán
a. KH thanh toán tin n cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)
b. Nviên sử dụng vật dụng văn phòng
c. Phỏng vấn ứng cử viên xin việc
d. Không có sự kiện nào 10. Thước đo chủ yếu
a. Thước đo lao động ngày công b. thước đo hiện vật
c. thước đo giá tr d. cả 3 câu trên
11. Người sử dụng thông tin KT gián tiếp: cơ q a. nhà quản lý b. nhà đầu tư c. người môi giới
d. không có câu nào
12. Nợ phải trả phát sinh do a. lập hoá đơn và dịch ực hiện cho KH b. mua tbị = tiền c. trả tiền cho ng vật dụng đã mua d. mua hàng a thanh toán 13. Chức năng T
a. thông tin u nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến
các đối tg sử dụng thông tin KT
b. điều hành các hđ sx kd trong DN
c. giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sx kd d. a và c
14. Các khoản phải trả người bán là: a. Tài sản của DN
b. Mt loi ngvn góp phn hình thành nên TS ca DN
c. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán
d. Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát
15. DN đang xây nhà kho, ctrình xây dựng dở dang này là
a. Ngvốn hình thành nên ts của DN
b. TSn ca DN
c. Tuỳ thuộc quan điểm của từng nviên KT
d. Phụ thuộc vào quy định của …
16. Ngvốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:
a. Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN
b. Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác
c. Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn
d. Tt c câu trên đều đúng
17. Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:
a. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TM 2
b. KH chưa nhn hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM (theo ngtắc cơ sở dồn tích, nvụ
ktế sẽ đc ghi nhận khi nào nó psinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà
hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa psinh, gdịch chưa thực hiện, hàng hoá vẫn thuộc
quyền sở hữu của DN, do đó chưa đc ghi nhận doanh thu)
c. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DN d. Không có trg hợp nào
18. Câu phát biểu nào sau đây sai:
a. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN
b. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở
c. Chủ sở hữu là chủ nợ của DN
d. Tt c câu trên
19. Kế toán là việc: a. Thu thập thông tin
b. Kiểm tra, phân tích thông tin
c. Ghi chép sổ sách kế toán
d. Tt c đều đúng 20. KT TC là việc a. Cung cấp thông t KT
b. Cung cp thô ua BC TC c. Cung cấp t qua mạng d. Tất cả đề
21. Kỳ kế toán năm của đvị kế toán đc xác định a. Dương lịch b. Năm hoạt động c. Cả a và b đều đúng
d. Có th a hoc b
22. Hai TS giống nhau đc DN mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này KT phải tuân thủ
a. 2 TS giống nhau thì phải ghi cùng giá
b. Căn c vào chi phí thc tế mà DN đã b ra đểđc TS
c. Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường d. Tất cả đều sai
23. Đầu kỳ TS của DN là 800tr trong đó VCSH là 500tr, trong kỳ DN thua lỗ 100tr, TS và VCSH của DN lúc này là a. 800 và 400 b. 700 và 500
c. 700 và 400 (thua lỗ VCSH giảm 100 => TS giảm 100) d. Tất cả đều sai
24. Ngtắc thận trọng yêu cầu a. Lập dự phòng
b. Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ
c. Không đánh giá thấp hơn khoản nợ
d. Tt c đều đúng
25. Đtg nào sau đây là TS: 3 a. Phi thu KH b. Phải trả ng bán
c. Lợi nhuận chưa pphối d. Quỹ đầu tư ptriển
26. Đtg nào sau đây là Nợ phải trả:
a. Khon KH tr trc b. Phải thu KH
c. Khoản trả trc ng bán (DN trả chon g bán nhưng hàng h có, là TS)
d. Lợi nhuận chưa pphối (là nguồn VCSH)
27. Đtg nào sau đây là VCSH: a. Phải thu KH b. Phải trả ng bán
c. Nguồn kinh phí (VCSH, chỉ có trong sự nghiệp)
d. Qu đầu tư ptrin (VCSH)
28. Trong kỳ DN thu đc 10tr trong đ
2tr và doanh thu trong kỳ là a. 10tr b. 2tr c. 8tr
d. Chưa đủ thông
t lun (dựa trên cơ sở thu tiền thì ko xđ đc) 29. Vdụ nào sau đâ
khái niệm dồn tích (dthu sẽ đc ghi nhận khi đã thu đc tiền hoặc sẽ thu đc tiền, bán hàng c
iền cũng đc ghi nhận doanh thu) a. Một kh
u đã thực hiện và đã thu tiền
b. Một khoả doanh thu đã thu trc nhưng chưa thực hiện
c. Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiền
d. Không phi các trường hp trên
30. Trong nội dung của ngtắc trọng yếu, câu phát biểu nào ko chính xác:
a. Tất cả yêu cầu của bất kỳ ngtắc kế toán nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TC (Đ)
b. Các d kin và s liu lquan đến tình hình TC vi kết qu hđ ca doanh nghip phi đc
tbáo cho ng s dng
c. Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc khi nó ko làm ảnh hưởng đến… d.
31. Nội dung ngtắc phù hợp yêu cầu (khi ghi nhận dthu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng
dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ)
a. TS phải đc phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành ts
b. Chi phí phi đc phn nh trên báo cáo thu nhp trong k kế toán phù hp vi thu nhp
phát sinh k kế toán đó c. Cả 2 yêu cầu trên d. Không có câu nào
32. Trong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sp dvụ cho KH
chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là a. 85tr b. 55tr c. 50tr d. 60tr 4
33. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu đc 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá
500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là a. 800tr
b. 500tr (chỉ ghi nhận doanh thu khi ngvụ phát sinh theo ngtắc cơ sở dồn tích. KH đã chi tiền
mua trc mà ngvụ chưa phát sinh thì cũng ko đc ghi nhận doanh thu) c. 300tr d. Không câu nào đúng
34. Sự việc nào sau đây ko phải là ngvụ ktế
a. Thit hi do ho hon
b. Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền
c. Giảm giá cho một sp (ghi vào ckhấu, giảm giá n) d. Vay đc 1 kh ả o n ợ n
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp: KTTC,
35. cung cấp thông tin cho những đtg sử d
g tin bên trong và bên ngoài: KTTC
36. chỉ cung cấp thông tin cho những n
ng doanh nghiệp: KTQT
37. cung cấp ttin làm căn cứ để ngườ
g thông tin ra quyết định: c 2
38. cung cấp thông tin làm căn cứ
ời sử dụng thông tin đánh giá hiệu ă n ng h ệ i u quả ra qđịnh
về đầu tư hoặc cho vay: KTT 39. cung cấp thông tin về
ế xảy ra trong quá khứ: KTTC 40. cung cấp thông tin
chỉ tiêu nhiệm vụ của từng bộ phận: KTQT 15.6.2008 1. Bảng CĐKT phản ảnh a. Toàn bộ chi phí b. kquả hoạt động
c. Toàn b TS, NV ca DN ti 1 tđim d. doanh thu
2. Trong nội dung bảng CĐKT của DN có trình bày
a. Nợ phải trả của chủ DN
b. N phi tr ca DN
c. TS riêng của ng chủ DN
d. Toàn bộ TS của DN và ng chủ DN
3. Kết cấu của bảng CĐKT gồm a. Doanh thu và chi phí b. TS và NV c. d.
4. Phần TS trên bảng CĐKT đc sắp xếp theo trình tự a.
b. Tính thanh khon gim dn c. d.
5. Phần ngvốn trên bảng CĐKT đc sắp xếp theo trình tự a. 5
b. Thi hn thanh toán tăng dn c. d.
6. Tác dụng của bảng CĐKT a.
b. Đánh giá tình hình tài chính ca DN c. d. 7. Tính cân đ i ố của bảng CĐKT
a. Tng tài sn luôn = tng ngun vn b. c. d.
8. Tổng giá trị TS = tổng giá trị NV vì
a. Tổng các nguồn vốn hình th ài sản của DN Đ b. c. Bất kì TS nào cũng đc
nh từ nguồn vốn nào đó Đ
d. Câu a và c đúng 9. 2 ng thành lập DN,
ó TM 60tr, thiết bị 90tr. Họ dự định mua tbị, trả trc 30tr, còn lại nợ ng bán. NH cho vay 5
ành lập doanh nghiệp. Họ phải góp bao nhiêu tiền: a. 70 b. 20 c. 40 d. 50 Tổng TS = 60 + 90 = 150
Tổng NV = (90 – 30) + 50 + X = 110 + X
Vốn góp: X = 150 –110 = 40 10. Bảng CĐKT là a. 1 BC kế toán
b. 1 phương pháp kế toán c. 1 chứng từ kế toán
d. a và b đúng
11. Vốn để 1 DN hoạt động xét tại 1 thời điểm nào đó là
a. Tng NV trên bng CĐ KT lp ti thi đim đó
b. Tổng NV sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó
c. Tổng vốn của chủ sở hữu trừ cho nợ phải t ả r trên bảng CĐKT lập ạ t i t ờ h i điểm đó
d. Tổng vốn bằng tiền của DN trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó
12. Các kết luận sau đây, kết luận nào đúng
a. Tổng gtrị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S (có thể hình thành từ
khoản nợ đi vay nên chưa chắc)
b. T s n phi tr/tng ngun VCSH càng ln thì DN càng ít độc lp v TC Đ
c. Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S
d. Cả 3 kết luận trên đều đúng
13. Khoản mục tiền ng mua trả trc a. 6
b. N phi tr
14. Trường hợp nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả khoản mục (Tổng tài sản và tổng nguồn
vốn cùng tăng lên hoặc cùng giảm xuống) a. b.
c. N phi tr tăng, ngvn tăng, tài sn tăng d.
15. Bảng CĐKT gồm có TM 400, nợ ng bán 200, ng mua n ổng TS và VCSH là
Tổng TS = 400 + 300 = 700. 700 - Nợ PTrả 200 = VCS
Đi mua hàng hoá 300, chưa trả tiền
cũng ko ảnh hưởng đến VCSH và Tổng TS = 700 + 3 0 c. 1000 và 500
16. Trường hợp nào sau đây ko làm thay đổi
cầu cuối cùng của bảng CĐKT
a. Mua hàng hoá chưa trả tiền
b. Khách hàng tr n cho doanh
bng TM (TS tăng, TS gim)
c. Chi tiền mặt để trả nợ d.
17. Trường hợp nào sau đâ
xảy ra cho bảng CĐKT khi một ngvụ ktế phát sinh a. Tài sản tăng, ngu iảm Đ b. TS giảm, NV
c. C a và b Đ Câu 18->22: N
tổng TS của cty là 500, nợ là 100. Đi vay 50tr để bổ sung quỹ TM.
18. Nợ = 100 + 50 = 150. Câu đúng: b
19. TS = 500 + 50 = 550. Câu đúng: a
20. Sau nghiệp vụ 1 bảng CĐKT biến đ n ộ g như thế nào? c. TS tăng, NV tăng
21. Tổng vốn chủ sở hữu = NV kinh doanh + lợi nhuận = 1250. Câu đ úng: b
22. Câu đúng: d. Các câu trên đều sai. Tổng TS = 1650
23. Ghi nhận 1 ngvụ mua 1 CCDC là chi phí trong kỳ. CP tăng ảnh hưởng đến BC KQ HĐKD -> TS
giảm -> ảnh hưởng đến bảng CĐKT. Câu đúng: c. Cả a và b
24. Khoản nào sau đây sẽ nm trong hàng tồn kho
a. Hàng gửi đi bán (ng mua chưa nhận nên vẫn thuộc quyền sở hữu của DN, chưa thay đ i ổ
quyền sở hữu, là hàng tồn kho)
b. Chi phí vận chuyển hàng mua (theo ngtắc giá gốc, các chi phí phát sinh khi mua TS thì đc
tính vào trong giá gốc -> chi phí này tính vào giá gốc, chi phí này cũng là TS) c. Hàng mua đang đ i đg (hàng mà DN mua ồ r i đ
ã thanh toán hoặc chấp n ậ h n thanh toán thì đ ã
có sự thay đổi quyền sở hữu, là của DN, là hàng tồn kho)
d. Tt c ni dung trên
25. So sánh tính chất biến động của TS và NV thì thông thường
TS trong DN biến động nhiều hơn NV 7
Tổng TS của cty C gồm có: TGNH + TM: 150
Quyền sử dụng đất: 300 TSCĐHH: 100 Tồn kho: 150 Tổng nợ phải trả: 250
26. b. Tổng TS = 150 + 300 + 100 + 150 = 700
27. d. Tổng VCSH = 700 - 250 = 450
28. Khoản mục nào ko thể hiện trên BC KQ HĐKD
a. Thuế nhập khẩu (nằm trong khoản giảm trừ u)
b. Hàng bán bị trả lại (nằm trong khoản giả nh thu)
c. Chi phí phi trả (là những khoản chi phát sinh nhưng đ
c tính trước vào chi phí) d. Chi phí tài chính
29. Khoản nào sau đây ko nằm tron n kho:
Chi phí vận chuyển hàng bán rong chi phí bán hàng)
30. Tính chất của bảng CĐ c. Tính cân bằng 31. Đặc điểm của b đối kế toán c. phản ánh
t TS & NV tại 1 thời điểm
32. DN A có tổng nợ phải thu = tổng nợ phải trả = 80tr. DN B có tổng nợ phải thu = tổng nợ phải trả
= 40tr. Các chỉ tiêu khác đều như nhau. Chúng ta có thể kết luận là tình hình tài chính của DN B tốt
hơn DN A vì các khoản công nợ của nó ít hơn.
33. Chênh lệnh giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là giá vốn hàng bán
DT thuần – Giá vốn hàng bán = lợi nhuận gộp
34. 1 khoản chi mua vật liệu: tăng TS, giảm TS
35. 1 khoản vay để trả nợ: tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả
36. 1 khoản nợ do mua vật liệu: tăng TS, tăng ợ n p ả h i t ả r
37. 1 khoản chi trả nợ: Nợ giảm, TS giảm
38. 2 ng cùng bỏ tiền ra thành lập DN với tỷ lệ góp vốn mỗi ng là 50%. Hỏi vốn của mỗi ng? TS của DN gồm có: TM: 60 Ng vật liệu: 30 Tbị sx: 120 Vay NH: 50
Mua tbị trả trc = 30, còn lại nợ 120 – 30 = 90
39. Tổng TS = 60 + 30 + 120 = 210 Tổng NV = 50 + 90 = 140
40. VCSH = 210 – 140 = 70 => mỗi người = 35. Câu đúng: b 8
Xác định tổng TS tăng, giảm hay ko đ i ổ ? (câu 41 -> 48)
41. Mua máy vi tính cho phòng KT trả = TM: TS tăng, TS giảm => Tổng TS ko đổi
42. Trả nợ ng bán = TGNH: NV giảm, TS giảm => Tổng TS giảm
43. Ngân hàng cho DN vay 1 khoản TM: NV tăng, TS tăng => Tổng TS tăng
44. Mua 1 xe ng vật liệu trả ngay 50% = TM, còn lại nợ: TS tă tăng => Tổng TS tăng
45. Vay NH trả nợ ng bán: NV tăng, NV giảm => Tổng ổi
46. Đem TM gửi vào NH: TS giảm, TS tăng => Tổ o đổi
47. Chi tiền gửi NH cho DN khác vay: TS gi ăng => ổ T ng TS ko đổi
48. DN khác đề nghị mua lại quyền sử
mảnh đất với giá cao hơn: chưa bán -> chưa ảnh
hưởng tới TS => Tổng TS ko đổi.
49. Đầu năm Tổng TS của cty
ợ PTrả là 500. Trong năm tổng TS tăng 200, tổng nợ giảm 100. => Tổng TS = 800 + 00 Tổng nợ = 500 – 1 VCSH = 1000 – 00
50. Đầu năm Tổn TS của cty là 800, nợ PTrả là 500. Trong năm, VCSH tăng thêm 300, NV tăng
200. Nợ phải trả cuối năm tăng hay giảm bao nhiêu?
VCSH đầu năm = 800 – 500 = 300
VCSH cuối năm = 300 + 300 = 600
NV cuối năm = 800 + 200 = 1000
=> nợ phải trả cuối năm = 1000 – 600 = 400
=> nợ phải trả cuối năm giảm: 500 – 400 = 100 26.6.2008 1. Tài khoản (TK) là
a. Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán (thực tế ko có ghi như thế)
b. Là các quyển sổ ghi chép từng đối tư n
ợ g kế toán (còn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính)
c. Là mt phương pháp ca kế toán trên cơ s phân loi KT phn nh 1 cách thường
xuyên liên tc và có h thng tình hình tăng gim ca tng đối tượng kế toán. Biu hin
c
th là kế toán dùng 1 h thng s sách để ghi chép tình hình biến động ca tng đối
t
ượng kế toán.
d. Các câu trên đều đúng
2. Tác dụng của tài khoản
a. Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, ổ
t ng số phát sinh giảm ủ
c a từng đối tượng kế toán
b. Phn ánh tình hình hin có và biến động ca tng đtg KT mt cách thường xuyên liên
tc và có h thng.
c. Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của DN
d. Các câu trên đều đúng 9
3. Tác dụng của việc định khoản kế toán
a. Để phản ảnh ngắn gọn nghiệp vụ ktế phát sinh
b. Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ KT
c. Để giảm bớt việc ghi sổ KT d. a và b
4. Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây
a. Tổng số phát sinh nợ trên các TK KT của 1 DN trong kỳ
ổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đó
b. tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản n bằng nhau
c. tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có trong k TK bất kỳ luôn = nhau d. a và b
5. KT tổng hợp đc thể hiện ở
a. các TK cp 1 và các s KT tng hợ b. các sổ TK cấp 2
c. các sổ TK cấp 2 và các sổ TK c d. a và b
6. KT chi tiết đc thể hiện ở a. các sổ TK cấp 2 b. các sổ chi tiết c. các sổ TK cấp
d. tt c đều đ 7. TK vay ngắ huộc loại a. TK phản h TSản
b. TK phản ảnh nợ phải trả c. TK phản ảnh Nvốn d. b và c
8. TK vốn góp liên doanh thuộc loại
a. TK phn nh TSn
b. TK phản ảnh TSản ngắn hạn c. TK phản ảnh Nvốn d. a và b
9. TK hao mòn TSCĐ thuộc loại a. TK phản ảnh TSản
b. TK điều chỉnh giảm TS c. TK phản ảnh Nvốn d. a và b 10. Sổ cái là a. sổ KT tổng hợp b. sổ TK cấp 1 c. sổ KT chi tiết d. sổ TK cấp 2 e. a và b
11. Hệ thống TK đc sắp xếp theo a. Thứ tự abc
b. Tính chất quan trọng của đối tượng KT 10
c. Loi TS Nvn
d. Tất cả đều đúng
12. Căn cứ để KT định khoản các ngvụ phát sinh là a. Căn cứ vào sổ KT
b. Căn c vào chng t kế toán
c. Căn cứ vào bảng CĐKT d. Các câu đều đúng
13. Nội dung của pp ghi sổ kép là
a. Ghi n phi ghi có, s tin ghi n, có phi = nha
b. Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có
c. Ghi 1 bên có đối ứng với nhiều bên nợ d. Tất cả đều đúng
14. Số dư của TK cấp 1 =
a. Số dư của tất cả các TK cấp 2
b. Số dư của tất cả sổ chi tiết
c. Số dư của tất cả các TK cấp
d. Tt c đều đúng
15. Muốn đối chiếu số liệu
hi tiết với tài khoản cần phải lập a. Bảng cân đối kế b. Bảng đối chiế
sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
c. Bng tng tiết d. Bảng kê
16. Để ktra việc g i sổ kép cần phải lập
a. Bảng cân đối kế toán
b. Bng đối chiếu s phát sinh các tài khon (bng cân đối tài khon)
c. Bảng tổng hợp chi tiết d. Bảng kê
17. Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đ i ố kế toán
a. Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK
b. Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK
c. S liu ca bng CĐKT cui năm này là căn c để m s các TK vào năm sau
d. Các câu trên đều đúng
18. Chọn câu phát biểu đúng
a. Nợ phải trả ko phải là NVốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh toán
b. N phi tr là 1 phn NVn để DN hot động trong 1 t h i gian n h t định
c. Nợ phải trả = tổng giá trị của các tài sản mà DN mua chịu
d. Nợ phải trả = tổng số dư các TK phải trả như phải trả ng bán, thuế, các khoản phải nộp nhà nc,
phải trả ng lao động, phải trả khác…
19. Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi
a. Doanh nghip nhp kho vt tư hàng hoá
b. DN xuất kho vật tư hàng hoá
c. DN mua vật tư hàng hoá
d. Một trong các nghiệp vụ trên
20. Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK 11
a. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ
b. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ - tổng số phát sinh nợ trong kỳ
c. S dư CK ca 1 TK = S dư ĐK + tng s phát sinh tăng trong k - tng s phát sinh
gim trong k
d. Số dư CK của 1 TK = ố
S dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng ố s phát sinh ă t ng trong kỳ
21. Theo chế độ KT Việt Nam
a. KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về s
ên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1
b. KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các và 3
c. Đối vi các TK chi tiết mà nhà nc chư
nh s hiu, tên gi,
n i dung ghi chép thì
KT có quyn t quyết định s hiu
ni dung ghi chép d. a và c e. a và b 22. Số dư của các TK
a. Bất kỳ TK nào lúc cuố
g có số dư bên nợ hoặc bên có b. Các TK phản ảnh T
hi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ c. Các TK phản ảnh
à doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có
d. C 3 đều sai 23. Khi muốn b
ình tăng giảm chung của các loại NVL, KT phải xin phép a. Sổ chi NVL b. Bảng CĐ ế toán
c. S tng hp, s cái, TK NVL
d. Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL
24. Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại NVL A nào đó, KT phải sắp xếp
a. S chi tiết TK NVL A b. Bảng CĐ kế toán
c. Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL
d. Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL A
25. Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳ
a. Số dư ĐK, CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK, CK của các TK chi t ế i t
b. Số phát sinh nợ trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh nợ trong kỳ của các TK chi tiết
c. Số phát sinh có trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh có trong kỳ của các TK chi tiết
d. Các câu trên đều đúng
26. Việc đánh giá các đối tượng KT là a. Đo lường đối tư n
ợ g kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành
b. Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc ấ c p)
c. Xác định giá trị của các đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành
d. Các câu trên đều đúng
27. Các ng tắc cần tuân thủ khi đánh giá các đtg KT
a. Ng tắc giá phí, ng tắc khách quan
b. Ng tắc nhất quán, ngtắc thận trọng và giả thiết DN hoạt động liên tục
c. Ng tắc tập trung dân chủ và ng tắc đa số thắng thiểu số 12 d. a và b
28. Trên sổ cái, sổ TK hàng tồn kho đc đánh giá theo (giá gốc = giá mua chưa VAT + chi phí phát sinh)
a. Giá thanh toán với ng bán (có VAT) b. Giá chưa có VAT
c. Giá gc còn gi là giá thc tế d. Giá đã có VAT
29. Trên BC TC chính cuối năm, hàng tồn kho được đánh g a. Giá gốc b. Giá bán c. Giá mua
d. Giá thp nht gia giá s sách và giá
n có th thc hin được
30. Giá gốc của vật tư hàng hoá mua ngoà ác định theo công thức
a. Giá gốc = giá thanh toán cho n
hi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu
b. Giá gốc = giá thanh toán cho
+ chi phí mua – các khoản g ả
i m giá, chiết khấu thương mại
c. Giá gc = giá thanh t
ng bán + chi phí mua – các khon gim giá, chiết khu
thương mi, VAT đ ấu tr d. Các câu trên đều Chiết khấu TMại đc t
khấu thanh toán ko đc trừ (mua nhanh, mua ngay thì đc giảm giá) 31. Các phương nh giá hàng tồn kho a. Kê kha
g xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý h
g tồn kho, chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho)
b. Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ)
c. FIFO, LIFO, bình quân, thc tế đích danh
d. Các câu trên đều đúng
Câu 32 + 33: DN A mua tbị quản lý của cùng 1 nhà sx, cùng mã sp. Tbị thứ 1 còn mới 100%, giá
mua chưa thuế là 20tr, thuế 10%. Tbị thứ 2 đã qua sử dụng, hao mòn khoảng 20%, giá mua thoả
thuận chưa thuế là 10tr, thuế 10%, ko có chi phí mua. VAT đ c k ấ h u t ừ r .
32. Nguyên giá của 2 tbị trên là bao nhiêu? c. 20tr và 10tr
33. Giá trị còn lại của 2 tbị trên tại thời điểm DN mới mua là bao nhiêu? c. 20tr và 10tr (chưa qua sử
dụng, nguyên giá = giá trị còn lại)
34. So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có
a. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế
b. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế
c. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế
d. 1 trong 3 trường hp trên
35. Số dư ĐK của các TK 152: 300 111: 800 131: 400 211: 3500 214: 500 <= trừ ra 331: 600 13
Vậy số dư của TK 411 trên bảng CĐKT là bao nhiêu tiền? b. 3900
Tổng TS = 300 + 800 + 400 + 3500 – 500 = 4500
TK 411 = 4500 – 600 (TK 311) = 3900 36. Các TK có số dư 111: 3000 214: 4000 <= trừ ra 411: 66000 152: X 311: 6000 112: 3000 211: Y Các TK còn lại = 0
Xác định X và Y biết rằng TS ngắn hạn = ½
ạn. a. X = 18.000 và Y = 52.000
Tổng TS = 3000 – 4000 + X + 3000 + 0 + X + Y
Tổng NV = 66000 + 6000 = 72000
Tổng TS = Tổng NV => 2000 + 72000 => X = 70000 – Y TSNH = 3000 + X + 3000 X TSNH = ½ TSDH => 60
= 1/2(– 4000 + Y) = (Y – 4000)/2 => 6000 + 70 = Y/2 – 2000 => 1.5Y = => Y = X = 70000 – 52000 = 18000
37. Tồn kho vật liệu đầu kỳ 4000kg, giá 5đ/kg. Nhập kho giá chưa thuế 6đ/kg, số lượng là 6000kg,
thuế 10%, chi phí bốc vác giá chưa thuế 0.5đ/kg, VAT 5%. Vậy đ n
ơ giá bình quân vật liệu xuất kho là bao nhiêu tiền? c. 5,9
Đơn giá XK = [(4000 * 5) + (6000 * 6) + (6000 * 0.5)] / (4000 + 6000) = 5,9đ/kg
(Hoá đơn VAT đc khấu trừ VAT) 38. Nguyên giá là
a. Giá tr ca TSCĐ ti thi đim bt đầu được ghi nhn vào s Kế Toán
b. Giá mua tài sản cố định
c. Giá thị trường tại thời đ iểm ghi tăng TSCĐ d. Các câu trên đều sai 39. TSCĐ là
a. Tư liu lao động
b. Đối tượng lao động c. Máy móc thiết bị
d. Những tài sản cố định có hình thái vật chất (còn có TSCĐ vô hình)
40. Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính h ệ i n hành
a. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng
b. Giá tr >= 10tr và tgian s dng >= 12 tháng (đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr)
c. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng d. Các câu trên đều sai 14
41. Với giá trị hàng tồn kho đ u
ầ kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn (Tồn ĐK + Nhập = Xuất + Tồn CK)
a. Giá tr hàng tn kho cui k càng cao thì giá tr hàng xut trong k càng thp
b. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao c. Giá trị hàng ồ
t n kho cuối kỳ càng thấp thì giá t ị r hàng x ấ u t trong kỳ càng thấp d. Ko có câu nào đúng
42. TK nào sau đây sẽ xuất hiện trên ả b ng CĐ Kế Toán a. TK doanh thu b. TK chi phí c. TK loi 0 d. Tất cả đều sai
43. TK nào sau đây sẽ không x ấ u t hiện trên Tài kh ả o n (bảng CĐTK đc ậ l p để ktra việc ghi
sổ kép = > những TK nào áp dụng pp ghi
mới xhiện trên bảng CĐTK: TK loại 1 -> 9) a. TK loi 0 b. TK trung gian c. TK tài sản d. TK nguồn vốn 44. TK nào là TK trung
chi phí loại 6 + 8, TK doanh thu loại 5 + 7, TK XĐ KQKD loại 9) a. Phải thu KH ( b. Phải trả CN NV) c. Lợi nhuậ hân phối (TK NV) d. Không ác TK trên
45. Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là pp có giá XK thấp) a. Bình quân b. Thực tế đích danh
c. Nhp trước xut trước (FIFO)
d. Nhập sau xuất trước
46. Số dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản gồm có các TK a. Loại 1, 2 b. Loại 3, 4 c. a và b đúng d. a và b sai
47. Trên bảng CĐ KT, số dư của TK 214 sẽ đc trình bày
a. Bên phần TS và ghi dương mực thường
b. Bên phần NV và ghi âm mực đỏ
c. Bên phn TS và ghi âm mc đỏ
d. Bên phần NV và ghi dương mực thường 48. Ghi sổ kép là
a. Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình ă t ng giảm trong kỳ và ố s dư c ố u i kỳ của 1 TK nào đ ó (là pp Tài khoản)
b. Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh (quy định việc ậ
l p KT tổng hợp, KT chi tiết)
c. Ghi đồng thi ít nht 2 TK có liên quan để phn nh mt nghip v kinh tế phát sinh
d. Ghi cùng 1 lúc 2 ngvụ kinh tế phát sinh 15