20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
BÀI 15 - KHÁNG SINH NHÓM BETA – LACTAM
Câu 1. Nếu từ khung PENAM, biến đổi thay S bằng O thì được KHUNG gì?
A. B. C. D. Carbacephem. Carbapenam. Oxacephem. Oxapenam.
Câu 2. Cấu trúc CƠ BẢN của các PENICILLIN gồm:
A. B. Vòng β-lactam + thiazolidin. Chỉ vòng β-lactam.
C. D. Vòng β-lactam + dihydrothiazin. Vòng β-lactam + azetidin-2-on.
Câu 3. Nếu từ khung PENAM, biến đổi thay S bằng C thì được KHUNG gì?
A. B. C. D. Oxacephem. Oxapenam. Carbapenam. Carbacephem.
Câu 4. Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin THIÊN NHIÊN:
A. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+).
B. Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều.
C. Bị β-lactamase phá hủy.
D. Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.
Câu 5. HÓA TÍNH của PENICILLIN, chọn câu ĐÚNG:
A. Có tính chất lưỡng tính.
B. Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm.
C. Có tính chất base.
D. Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm.
Câu 6. Penicillin THIÊN NHIÊN được ly trích từ NẤM:
A. B. Amoxicillin và Penicillin G. Meticillin.
C. D. Penicillin G và Penicillin V. Ticarcillin và Penicillin V.
Câu 7. ĐẶC ĐIỂM của các Penicillin THIÊN NHIÊN:
A. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+).
B. Penicillin V không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.
C. Bị β-lactamase phá hủy.
D. Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được.
Câu 8. Penicilin G còn có TÊN GỌI KHÁC là:
A. B. Amoxicillin. Phenoxybenzylpenicillin.
C. D. Benzylpenicillin kali. Ampicillin.
Câu 9. Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy?
A. B. C. D. Meticillin. Penicillin G. Oxacillin. Cloxacillin.
Câu 10. PENICILLIN G được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
A. Nhiễm khuẩn: vết thương, hô hấp và phổi.
B. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa.
C. Lậu, giang mai.
D. Viêm màng não, nhiễm trùng máu.
Câu 11. PHỔ TÁC DỤNG của PENICILLIN G:
A. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
B. Chủ yếu trên gram (+). Vi khuẩn gram (-): lậu cầu, màng não cầu.
C. Đề kháng tự nhiên trên gram (+).
D. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 12. KHÁNG SINH nào BỀN trong môi trường ACID thể dùng bằng đường
UỐNG?
A. Meticillin. B. Penicillin V. C. Penicillin G. D. Ticarcillin.
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 13. Penicilin V còn có TÊN GỌI KHÁC là:
A. Amoxicillin. B. Benzylpenicillin kali.
C. Phenoxymethylpenicillin. D. Ampicillin.
Câu 14. Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin KHÁNG β-lactamase:
A. Bị β-lactamase phá hủy.
B. Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được.
C. Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.
D. Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+).
Câu 15. ĐỘC TÍNH khi sử dụng Meticillin:
A. B. Thường xuyên dị ứng. Gây viêm thận.
C. D. Độc gan. Loét dạ dày - tá tràng.
Câu 16. CLOXACILLIN được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:
A. Nhiễm vi khuẩn yếm khí.
B. Thay thế Penicillin G khi vi khuẩn đề kháng.
C. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa.
D. Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-).
Câu 17. PHỔ TÁC DỤNG của CLOXACILLIN:
A. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
B. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase.
C. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
D. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-).
Câu 18. PENICILLIN có khả năng KHÁNG β-lactamase:
A. B. C. D. Ampicillin. Piperacillin. Amoxicillin. Meticillin.
Câu 19. AMOXICILLIN được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
A. Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim.
B. Loét DD - TT do H. pylori.
C. Nhiễm khuẩn hô hấp.
D. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa.
Câu 20. PHỔ TÁC DỤNG của AMOXICILLIN:
A. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
B. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), nhạy cảm với H. pylori.
C. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase.
D. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 21. Chọn phát biểu ĐÚNG:
A. Tỉ lệ hấp thu Ampicillin cao đạt tới > 90%.
B. Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> Ampicillin.
C. Amoxcilin, Ampicillin có khả năng kháng β-lactamase.
D. Tỉ lệ hấp thu Amoxcillin thấp đạt 30-40%.
Câu 22. PENICILLIN có phổ tác dụng RỘNG:
A. B. C. D. Oxacillin. Amoxicillin. Penicillin V. Penicillin G.
Câu 23. Cách PHỐI HỢP nào sau đây THÍCH HỢP NHẤT:
A. B. Acid clavuclanic + Amoxicillin. Acid clavuclanic + Ampicillin.
C. D. Sulbactam + Amoxicillin. Acid clavuclanic + Oxacillin.
Câu 24. Chất ỨC CHẾ β-lactamase BẢO VỆ cho các hoạt chất PENICILLIN:
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
A. B. C. D. Sulfaguanidin. Sulfadoxin. Sulbactam. Sulfacetamid.
Câu 25. Kháng sinh KHÔNG BỀN trong môi trường ACID chỉ dùng đường TIÊM:
A. B. C. D.Oxacillin. Penicillin V. Amoxicillin.
Ticarcillin.
Câu 26. PENICILLIN có tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa:
A. B. C. D. Oxacillin. Ampicillin. Meticillin. Ticarcillin.
Câu 27. Các PENICILLIN tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI
TRỪ:
A. B. C. D. Piperacillin. Ticarcillin. Carbenicilin. Oxacillin.
Câu 28. HÓA TÍNH các CEPHALOSPORIN:
A. B. Kém bền với acid. Có tính base.
C. D. Có tính lưỡng tính. Bị kiềm, alcol phá vòng β-
lactam.
Câu 29. Cấu trúc CƠ BẢN của các CEPHALOSPORIN gồm:
A. B. Vòng β-lactam + azetidin-2-on. Vòng β-lactam + thiazolidin.
C. D. Vòng β-lactam + dihydrothiazin. Chỉ vòng β-lactam.
Câu 30. Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy THẾ HỆ?
A. B. C. D. 5 4 2 3
Câu 31. CEPHALOSPORIN thế hệ II:
A. B. C. D. Cephalexin. Cefepim. Cefixim. Cefaclor.
Câu 32. CEPHALOSPORIN thế hệ IV:
A. B. C. D. Cephalexin. Cefepim. Cefixim. Cefaclor.
:Câu 33. CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ II
A. Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu.
B. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh.
C. Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 34. CEPHALOSPORIN thế hệ I:
A. B. C. D. Cefaclor. Cephalexin. Cefepim. Cefixim.
Câu 35. Các TÁC DỤNG PHỤ của CEPHALOSPORIN, NGOẠI TRỪ:
A. Thường xuyên như các penicillin.
B. Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm.
C. Độc tính với thận.
D. Độc dây thần kinh thính giác.
Câu 36. CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:
A. Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật.
B. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh.
C. Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 37. CEPHALOSPORIN thế hệ III:
A. B. C. D.Cefaclor. Cefepim. Cephalexin.
Cefixim.
Câu 38. Các ĐẶC ĐIỂM của CEPHALOSPORIN thế hệ I, NGOẠI TRỪ:
A. Nhạy cảm trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa).
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
B. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin.
C. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.
D. Bị β-lactamase phân hủy.
Câu 39. PHỔ TÁC DỤNG của CEFUROXIM:
A. Chủ yếu vi khuẩn gram (+).
B. Vi khuẩn gram (+), gram (-), một phần vi khuẩn yếm khí.
C. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
D. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
Câu 40. PHỔ TÁC DỤNG của CEFOTAXIM:
A. Vi khuẩn gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter.
B. Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-).
C. Chủ yếu vi khuẩn gram (+).
D. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
Câu 41. PHỔ TÁC DỤNG của CEFEPIM:
A. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu, trực khuẩn mủ xanh.
B. Không nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh.
C. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
D. Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-).
BÀI 16 - KHÁNG SINH NHÓM AMINOSID
Câu 1. Aminosid CHỦ YẾU gây độc trên ỐC TAI:
A. B. C. D.Amikacin. Streptomycin. Netilmicin.
Gentamycin.
Câu 2. Aminosid GÂY ĐỘC trên CẢ ỐC TAI và TIỀN ĐÌNH:
A. B. C. D. Gentamycin. Netilmicin. Amikacin. Streptomycin.
Câu 3. Aminosid CHỈ ĐỊNH trị nhiễm Pseudomonas và Serratia:
A. B. C. D. Paramomycin. Spectinomycin. Gentamycin. Streptomycin.
Câu 4. Aminosid dùng phối hợp điều trị LAO:
A. B. C. D. Paramomycin. Spectinomycin. Gentamycin. Streptomycin.
Câu 5. Các ĐỘC TÍNH của Aminosid, NGOẠI TRỪ:
A. Dị ứng thuốc, giảm thị lực.
B. Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh.
C. Hoại tử ống thận gây bí tiểu, phù.
D. Tổn thương thần kinh thính giác.
Câu 6. Phương định tính GENTAMICIN SULFAT:
A. B. Sắc ký. Cho màu tím với ninhydrin.
C. D. Phản ứng của ion SO42-. Tất cả đều đúng.
Câu 7. Aminosid CHỦ YẾU gây độc trên TIỀN ĐÌNH:
A. B. C. D. Gentamycin. Netilmicin. Amikacin. Streptomycin.
Câu 8. TOBRAMYCIN KHÔNG được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:
A. Nhiễm khuẩn mắt.
B. Phối hợp các aminosid khác.
C. Nhiễm trực khuẩn mủ xanh.
D. Nhiễm khuẩn toàn thân: tiêm IM hoặc truyền.
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 9. Các NGUYÊN TẮC sử dụng kháng sinh Aminosid, NGOẠI TRỪ:
A. Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm.
B. Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính trên thận.
C. Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài.
D. Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid.
Câu 10. Aminosid HIỆU LỰC CAO với LẬU CẦU:
A. B. C. D. Paramomycin. Spectinomycin. Streptomycin. Gentamycin.
Câu 11. PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm Aminosid:
A. B. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-). Phổ rộng cả gram (-) gram
(+).
C. D. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+). Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn
yếm khí.
Câu 12. Aminosid ÍT GÂY ĐỘC trên ỐC TAI nhất:
A. B. C. D. Gentamycin. Netilmicin. Streptomycin. Amikacin.
Câu 13. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:
A. Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng.
B. Nhạy cảm vi khuẩn gram (-).
C. Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da.
D. Dùng đường tiêm.
Câu 14. Aminosid có tác dụng diệt AMIP và tẩy SÁN ruột:
A. B. C. D. Paramomycin. Spectinomycin. Streptomycin. Gentamycin.
BÀI 17 - KHÁNG SINH NHÓM CYCLIN
Câu 1. Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng ƯU TIÊN trị TIÊU CHẢY KHI ĐI DU
LỊCH:
A. Tetracyclin. B. Minocyclin. C. Doxycyclin. D.
Clotetracyclin.
Câu 2. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:
A. Phổ hẹp.
B. Thời hạn tác dụng kéo dài.
C. Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần.
D. Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ.
Câu 3. PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
A. B. Vi khuẩn gram (+). Vi khuẩn yếm khí.
C. D. Vi khuẩn gram (-). Tất cả đều đúng.
Câu 4. Các phương pháp ĐỊNH TÍNH nhóm Cyclin, NGOẠI TRỪ:
A. B. Acid – bazơ. Sắc ký, so với chuẩn.
C. D. Tạo màu với ZnCl và H đậm đặc.2 2SO4 Phát huỳnh quang vàng dưới
đèn UV.
Câu 5. Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
A. Gây sạm vùng da hở.
B. Gây dị ứng nặng, phải thử (test) trước khi sử dụng.
C. Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn.
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
D. Xỉn màu răng, hư men răng.
BÀI 18 - KHÁNG SINH NHÓM MACROLID
Câu 1. Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:
A. B. C. D.Azithromycin. Clarithromycin. Spiramycin.
Erythromycin.
Câu 2. Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
A. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV.
B. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ.
C. Phản ứng tạo phức với CuSO .4
D. Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm.
Câu 3. PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm MACROLID:
A. B. Phổ rộng, chủ yếu vi khuẩn gram (-). Phổ hẹp.
C. D. Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí. Phổ hẹp, chủ yếu vi khuẩn gram (+).
Câu 4. Tác dụng phụ ĐIỂN HÌNH của LINCOMYCIN:
A. B. Độc tai. Viêm gan.
C. D. Độc thận. Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả.
Câu 5. Kháng sinh NHÓM NÀO có thể dùng thay thế cho nhóm Penicillin?
A. B. C. D. Cephalosporin. Aminosid. Cloramphenicol. Macrolid.
Câu 6. Kháng sinh nhóm MACROLID ƯU TIÊN trị nhiễm khuẩn TỦY RĂNG,
KHOANG MIỆNG:
A. B. C. D. Spiramycin. Erythromycin. Clarithromycin. Azithromycin.
Câu 7. KHÁNG SINH nhóm MACROLID có vòng Lacton 16 nguyên tử:
A. B. C. D. Spiramycin. Erythromycin. Clarithromycin. Roxithromycin.
BÀI 19 - KHÁNG SINH NHÓM PHENICOL- FOSFORMYCIN – PEPTID
Câu 1. KHÁNG SINH nhóm POLYPEPTID là:
A. B. Polymycin B và Colistin. Vancomycin và Colistin.
C. D. Polymycin B. Colistin.
Câu 2. PHỔ TÁC DỤNG của POLYMYCIN B:
A. Phổ rộng vi khuẩn gram (-), vi khuẩn gram (+), và vi khuẩn yếm khí.
B. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
C. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+).
D. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 3. Các TÁC DỤNG PHỤ khi dùng VANCOMYCIN, NGOẠI TRỪ:
A. Suy tủy.
B. Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm.
C. Gây hư thận.
D. Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ.
Câu 4. POLYMYCIN B có thể dùng THAY THẾ cho KHÁNG SINH nhóm:
A. B. C. D. Macrolid. Penicillin. Aminosid. Vancomycin.
Câu 5. KHÁNG SINH nào dùng ĐẶC HIỆU trị trực khuẩn LAO trực khuẩn
PHONG:
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
A. B. C. D.Penicillin G. Vancomycin. Rifampicin.
Polymyxin B.
Câu 6. PHỔ TÁC DỤNG của CLORAMPHENICOL:
A. Phổ hẹp chủ yếu vi khuẩn gram (-).
B. Phổ rộng, nhưng đặc hiệu vi khuẩn gram (-).
C. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
D. Phổ hẹp chủ yếu vi khuẩn gram (+).
Câu 7. KHÁNG SINH dùng trị VIÊM RUỘT KẾT MÀNG GIẢ do Clostridium
difficile:
A. B. C. D. Penicillin G. Vancomycin. Rifampicin. Polymyxin B.
Câu 8. PHỔ TÁC DỤNG của VANCOMYCIN:
A. Nhạy cảm vi khuẩn gram (+) và vi khuẩn Clostridium difficile.
B. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
C. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+).
D. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 9. Kháng sinh nhóm Glycopeptid:
A. B. Vancomycin. Vancomycin và Polymycin B.
C. D. Polymycin B. Colistin.
Câu 10. Tác dụng phụ ĐIỂN HÌNH của CLORAMPHENICOL:
A. B. Suy tủy khó hồi phục. Gây dị ứng thường xuyên và nặng.
C. D. Xỉn màu răng, hư men răng. Độc cho tai.
Câu 11. Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:
A. Phản ứng tạo phức với CuSO .4
B. Phản ứng tạo phức với FeCl .3
C. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV.
D. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ, IR, UV.
Câu 12. Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:
A. B. C. D. Acid-Base. Chuẩn độ tạo phức. Quang phổ UV. Đo Iod.
BÀI THUỐC KHÁNG SINH
1. Các penicillin :
593 Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:
a. Vòng β-lactam + thiazolidin
b. Vòng β-lactam + dihydrothiazin
c. Vòng β-lactam + azetidin-2-on
d. Chỉ vòng β-lactam
Câu 594 Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì:
a. Carbapenam
b. Oxapenam
c. Oxacephem
d. Carbacephem
Câu 595 Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì:
a. Carbapenam
b. Oxapenam
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
c. Oxacephem
d. Carbacephem
Câu 596 Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:
a. Thủy phân penicillin G thu A6AP
b. Acyl hoá A6AP
c. Ester hoá A6AP
d. a,b đúng
Câu 597 Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:
a. Penicilin G
b. Meticillin
c. Amoxicilin
d. Ticarcilin
Câu 598 Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:
a. Penicilin V
b. Carbenicilin
c. Ampicilin
d. Oxacillin
Câu 599 Penicilin G còn có tên gọi khác là:
a. Benzylpenicillin
b. Phenoxybenzylpenicillin
c. Amoxicillin
d. Ampicilin
Câu 600 Penicilin V còn có tên gọi khác là:
a. Benzylpenicillin
b. Phenoxybenzylpenicillin
c. Amoxicillin
d. Ampicilin
Câu 601 Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên:
a. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
b. Bị β-lactamase phá hủy
c. Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được
d. Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.
Câu 602 Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên:
a. Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều
b. Bị β-lactamase phá hủy
c. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
d. Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.
Câu 603 Penicillin có khả năng kháng β-lactamase:
a. Piperacillin
b. Amoxicillin
c. Ampicilin
d. Meticillin
Câu 604 Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy:
a. Meticillin
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
b. Oxacillin
c. Cloxacillin
d. Penicilin G
Câu 605 Độc tính khi sử dụng Meticilin:
a. Độc gan
b. Gây viêm thận
c. Thường xuyên dị ứng
d. Loét dạ dày tá tràng
Câu 606 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin kháng β-lactamase:
a. Bị β-lactamase phá hủy
b. Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được
c. Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)
d. Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.
Câu 607 Penicillin có phổ tác dụng rộng:
a. Penicilin G
b. Amoxicilin
c. Penicilin V
d. Oxacillin
Câu 608 Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa:
a. Ticarcillin
b. Ampicilin
c. Meticillin
d. Oxacillin
Câu 609 Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ:
a. Ticarcillin
b. Carbenicilin
c. Piperacillin
d. Oxacillin
Câu 610 Kháng sinh nào bền trong môi trường acid có thể dùng bằng đường uống:
a. Penicilin G
b. Penicilin V
c. Meticillin
d. Ticarcillin
Câu 611 HÓA TÍNH PENICILLIN, Chọn câu ĐÚNG:
a. Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm
b. Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm
c. Có tính chất lưỡng tính
d. Có tính chất base
Câu 612 Nguồn gốc PENICILLIN G:
a. Bán tổng hợp
b. Tổng hợp
c. Nuôi cấy nấm Penicillium notatum hoặc Penicillium khác.
d. Ly trích từ virus
Câu 613 Phổ tác dụng của PENICILLIN G:
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
b. Chủ yếu trên gram (+). VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu
c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Đề kháng tự nhiên trên gram (+)
Câu 614 PENICILLIN G được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
a. Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi
b. Lậu, giang mai
c. Viêm màng não, nhiễm trùng máu
d. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Câu 615 Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:
a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
b. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)
Câu 616 CLOXACILLIN được chỉ định trong trường hợp:
a. THay thế penicillin G khi vi khuẩn đề kháng
b. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
c. NHiễm vi khuẩn yếm khí
d. Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)
Câu 617 Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:
a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
b. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), Nhạy cảm với H. pylori
Câu 618 AMOXICILLIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
a. Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori
b. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
c. Nhiễm khuẩn hô hấp
d. Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim
Câu 619 Kháng sinh nào không bền trong môi trường acid chỉ dùng đường tiêm:
a. Amoxicilin
b. Penicilin V
c. Oxacilin
d. Ticarcillin
Câu 620 CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG:
a. Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%
b. Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin
c. Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-40%
d. Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactamase
Câu 621 Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:
a. Acid clavuclanic + Amoxicillin
b. Sulbactam + Amoxicillin
c. Acid clavuclanic + Oxacilin
d. Acid clavuclanic + Ampicillin
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 622 Chất ức chế β-lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin:
a. Sulfacetamid
b. Sulfadoxin
c. Sulbactam
d. Sulfaguanidin
2 . CÁC CEPHALOSPORIN :
Câu 623 Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:
a. Vòng β-lactam + thiazolidin
b. Vòng β-lactam + dihydrothiazin
c. Vòng β-lactam + azetidin-2-on
d. Chỉ vòng β-lactam
Câu 624 Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ:
a. 4
b. 3
c. 2
d. 5
Câu 625 CEPHALOSPORIN thiên nhiên được ly trích từ nấm:
a. Cefadroxil
b. Cephalosporin C1
c. Cefaclor
d. Cefoxitin
Câu 626 CEPHALOSPORIN thế hệ I:
a. Cephalexin
b. Cefepim
c. Cefaclor
d. Cefixim
Câu 627 CEPHALOSPORIN thế hệ II:
a. Cephalexin
b. Cefepim
c. Cefaclor
d. Cefixim
Câu 628 CEPHALOSPORIN thế hệ III:
a. Cephalexin
b. Cefepim
c. Cefaclor
d. Cefixim
Câu 629 CEPHALOSPORIN thế hệ IV:
a. Cephalexin
b. Cefepim
c. Cefaclor
d. Cefixim
Câu 630 Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, CHỌN CÂU SAI:
a. Bị β-lactamase phân hủy
b. Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
c. Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.
d. Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).
Câu 631 Kháng sinh nhóm CEPHALOSPORIN thế hệ II dùng đường uống:
a. Cefuroxim
b. Cefprozil
c. Cefoxitin
d. Cefamandol
Câu 632 Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, CHỌN CÂU SAI:
a. VK gram (-): CS II > CS I
b. VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I.
c. Không kháng β-lactamase
d. Kháng tự nhiên: TK mủ xanh
Câu 633 CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực ưu thế với Enterobacter;bị Ps.
aeruginosa kháng, NGOẠI TRỪ:
a. Cefotaxim
b. Ceftazidim
c. Ceftriaxon
D. Ceftizoxim
Câu 634 CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps. aeruginosa; hiệu lực
thấp với Enterobacter:
a. Ceftazidim
b. Cefotaxime
c. Cefotiam
d. Cefpirom
Câu 635 Hóa tính các CEPHALOSPORIN:
a. Bị Kiềm, alcol phá vòng β-lactam
b. Có tính base
c. Có tính lưỡng tính
d. Bền với acid: Cephalosporin < Penicillin
Câu 636 Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:
a. Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...
b. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
c. Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật
d. a,b,c đúng
Câu 637 Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:
a. Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...
b. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
c. Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật
d. a,b,c đúng
Câu 638 Tác dụng phụ của các CEPHALOSPORIN, CHỌN CÂU SAI:
a. Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm
b. Độc tính với thận
c. Thường xuyên như các penicillin
d. Độc dây thần kinh thính giác
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 639 CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi:
a. Uống
b. Tiêm tĩnh mạch (IV)
c. Tiêm Bắp (IM)
d. Tất cả đúng
Câu 640 Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:
a. Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)
b. Chủ yếu Vi khuẩn gram (-)
c. Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí
d. Vi khuẩn gram (+) , Gram (-), một phần Vi khuẩn yếm khí
Câu 641 Phổ tác dụng của CEFOTAXIM:
a. VK gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter
b. Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)
c. Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí
d. Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)
Câu 642 Phổ tác dụng của CEFEPIM:
a. Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)
b. Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh.
c. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
d. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu,TK mủ xanh.
Câu 643 Phương pháp định tính CEFUROXIM:
a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
Câu 644 Phương pháp định tính CEPHALOTHIN:
a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
Câu 645 Phương pháp định tính CEPHALEXIN:
a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
3. KHÁNG SINH AMINOGLYCOSID:
Câu 646 Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ:
a. Tổn thương thần kinh thính giác
b. Hoại tử ống thận gây bí đái, phù
c. Dị ứng thuốc, giảm thị lực...
d. Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh
Câu 647 Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình:
a. Streptomycin
b. Amikacin
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
c. Gentamycin
d. Netilmicin
Câu 648 Aminosid chủ yếu gây độc trên ốc tai:
a. Streptomycin
b. Amikacin
c. Gentamycin
d. Netilmicin
Câu 649 Aminosid ít gây độc trên ốc tai nhất:
a. Streptomycin
b. Amikacin
c. Gentamycin
d. Netilmicin
Câu 650 Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình :
a. Streptomycin
b. Amikacin
c. Gentamycin
d. Netilmicin
Câu 651 Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid :
a. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)
b. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí
c. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)
Câu 652 Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:
a. Streptomycin
b. Gentamicin
c. Paramomycin
d. Spectinomycin
Câu 653 Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng:
a. Streptomycin
b. Gentamicin
c. Paramomycin
d. Spectinomycin
Câu 654 Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :
a. Streptomycin
b. Gentamicin
c. Paramomycin
d. Spectinomycin
Câu 655 Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :
a. Streptomycin
b. Gentamicin
c. Paramomycin
d. Spectinomycin
Câu 656 Aminosid có tác dụng diệt amip và tẩy sán ruột:
a. Streptomycin
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
b. Gentamicin
c. Paramomycin
d. Spectinomycin
Câu 657 TOBRAMYCIN KHÔNG được chỉ định trong trường hợp:
a. Nhiễm khuẩn toàn thân: Tiêm IM hoặc truyền
b. Nhiễm TK mủ xanh
c. Nhiễm khuẩn mắt
d. Phối hợp các Aminosid khác
Câu 658 Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT:
a. Cho màu tím với ninhydrin
b. Phản ứng của ion SO4 2-
c. Sắc ký
d. Tất cả đúng
Câu 659 Nguyên tắc sử dụng kháng sinh aminosid, chọn câu SAI:
a. Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài
b. Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid
c. Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm
d. Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính thận
Câu 660 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:
a. Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da
b. Dùng đường tiêm
c. Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng
d. Nhạy cảm VK gram (-)
4. KHÁNG SINH TETRACYCLIN:
Câu 661 Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
a. Vi khuẩn gram (+)
b. Vi khuẩn gram (-)
c. Vi khuẩn yếm khí
d. a,b,c đúng
Câu 662 Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
a. Xỉn màu răng, hư men răng
b. Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn
c. Gây dị ứng nặng,phải thử (test) trước khi sử dụng
d. Gây sạm vùng da hở
Câu 663 Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI:
a. Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV
b. Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc
c. Sắc ký, so với chuẩn
d. Phổ IR
Câu 664 Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng trị tiêu chảy du lịch:
a. Clotetracyclin
b. Doxycyclin
c. Minocyclin
d. Tetracyclin
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 665 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:
a. Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ
b. Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2lần
c. Thời hạn tác dụng kéo dài
d. Phổ hẹp
4. CLORAMPHENICOL,MACROLID,POLYPEPTID,GLYCOPEPTID:
Câu 666 Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:
a. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
b. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
c. Phản ứng tạo phức với CuSO4
d. Phản ứng tạo phức với FeCl3
Câu 667 Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:
a. Quang phổ UV
b. Đo Iod
c. Acid-Base
d. Chuẩn độ tạo phức
Câu 668 Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:
a. Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)
b. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
c. Phổ rộng, nhưng đặc hiệu VK gram (-)
d. Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-)
Câu 669 Tác dụng phụ điển hình của CLORAMPHENICOL:
a. Xỉn màu răng, hư men răng
b. Độc cho tai
c. Suy tủy khó hồi phục
d. Gây dị ứng thường xuyên và nặng
Câu 670 Biến đổi cấu trúc CLORAMPHENICOL về dạng Ester tao thành các chất
đặc điểm:
a. Tác dụng chậm, nhưng kéo dài
b. Mất vị đắng
c. Thay đổi độ tan trong nước
d. a,b,c đúng
Câu 671 MACROLID có vòng lacton 16 nguyên tử:
a. Erythromycin
b. Roxithromycin
c. Clarithromycin
d. Spiramycin
Câu 672 Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :
a. Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)
b. Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
c. Phổ hẹp
d. Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí
Câu 673 Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
a. Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
b. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
c. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
d. Phản ứng tạo phức với CuSO4
Câu 674 Tác dụng phụ điển hình của LINCOMYCIN:
a. Viêm gan
b. Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả
c. Độc thận
d. Độc tai
Câu 675 Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:
a. Erythromycin
b. Azithromycin
c. Clarithromycin
d. Spiramycin
Câu 676 Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, niếu:
a. Erythromycin
b. Azithromycin
c. Clarithromycin
d. Spiramycin
Câu 677 Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin:
a. Aminosid
b. Macrolid
c. Cloramphenicol
d. Cephalosporin
Câu 678 Kháng sinh nhóm POLYPEPTID:
a. Polymycin B
b. Colistin
c. Vancomycin
d. a,b đúng
Câu 679 Kháng sinh nhóm Glycopeptid:
a. Polymycin B
b. Colistin
c. Vancomycin
d. a,b đúng
Câu 680 Phổ tác dụng của POLYMYCIN B:
a. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
b. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
c. Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
d. Phổ rộng VK gram (-), VK gram (+), và VK yếmkhí
Câu 681 POLYMYCIN B có thể dùng thay thế cho kháng sinh nào:
a. Vancomycin
b. Aminosid
c. Penicilin
d. Macrolid
Câu 682 Phổ tác dụng của VANCOMYCIN:
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
a. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
b. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
c. Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
d. Nhạy cảm VK gram (+), và VK Clostridium difficile
Câu 683 Kháng sinh nào dùng trị Viêm ruột kết màng giả do Clostridium difficile:
a. Polymixin B
b. Rifampicin
c. Vancomycin
d. Penicilin G
Câu 684 Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong:
a. Polymixin B
b. Rifampicin
c. Vancomycin
d. Penicilin G
Câu 685 Tác dụng phụ khi dùng VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI:
a. Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ
b. Gây hư thận
c. Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm.
d. Suy tủy
5. THUỐC KHÁNG KHUẨN TỔNG HỢP HÓA HỌC:
Câu 686 Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do:
a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
c. Ức chế tổng hợp A.nucleic
d. Ức chế tổng hợp Protein
Câu 687 Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao:
a. Sulfaguanidin
b. Sulfadoxin
c. Sulfacetamid
d. Sulfamethoxazol
Câu 688 Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:
a. Sulfaguanidin
b. Sulfadoxin
c. Sulfacetamid
d. Sulfamethoxazol
Câu 689 Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân:
a. Sulfaguanidin
b. Sulfadoxin
c. Sulfacetamid
d. Sulfamethoxazol
Câu 690 Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:
a. Sulfaguanidin
b. Sulfadoxin
c. Sulfacetamid
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
d. Sulfamethoxazol
Câu 691 Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:
a. Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
b. Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
c. Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
d. Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Câu 692 Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL:
a. Acid-Base
b. Đo Ceri
c. Đo iod
d. Đo nitrit do nhóm amin thơm I
Câu 693 Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:
a. Rối loạn hệ vi khuẩn ruột.
b. Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận
c. Rối loạn công thức máu
d. Gây xót mắt
Câu 694 Sulfamid chống nhiễm khuẩn tiết niệu:
a. Sulfaguanidin
b. Sulfacetamid
c. Sulfamethizol
d. Ag-sulfadiazin
Câu 695 Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid bạc trị nhiễm
khuẩn ngoài da:
a. Sulfaguanidin
b. Sulfacetamid
c. Sulfamethizol
d. Ag-sulfadiazin
Câu 696 Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-Trimethoprim hiệu quả cao nhất:
a. 5:1
b. 4:1
c. 6:1
d. 10:1
Câu 697 Phương pháp định tính SULFACETAMID:
a. Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
b. Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
c. Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
d. Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Câu 698 Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu:
a. Ofloxacin
b. Ciprofloxacin
c. Acid nalidixic
d. Norfloxacin
Câu 699 Phổ kháng khuẩn của các Flouoroquinolon, CHỌN CÂU SAI:
a. Vi khuẩn yếm khí
20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
b. VK gram (-)
c. VK gram (+)
d. Một vài chất nhạy cảm TK phong, Protozoa và P. falciparum (KST sốt rét)
Câu 700 Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon:
a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
c. Ức chế tổng hợp A.nucleic
d. Ức chế tổng hợp Protein
Câu 701 Tác dụng phụ khi sử dụng kháng sinh nhóm Flouoroquinolon dài ngày,
NGOẠI TRỪ:
a. Kéo dài thời gian đông máu
b. Xạm da bắt nắng
c. Thoái hóa mô sụn, viêm gân-khớp
d. Viêm ruột kết màng giả
Câu 702 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về CIPROFLOXACIN:
a. Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.
b. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tuyến tiền liệt, bệnh lậu..
c. Thuộc nhóm Quinolon thế hệ I

Preview text:

20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
BÀI 15 - KHÁNG SINH NHÓM BETA – LACTAM
Câu 1. Nếu từ khung PENAM, biến đổi thay S bằng O thì được KHUNG gì
?
A. Carbacephem. B. Carbapenam. C. Oxacephem. D. Oxapenam.
Câu 2. Cấu trúc CƠ BẢN của các PENICILLIN gồm:
A. Vòng β-lactam + thiazolidin. B. Chỉ vòng β-lactam.
C. Vòng β-lactam + dihydrothiazin. D. Vòng β-lactam + azetidin-2-on.
Câu 3. Nếu từ khung PENAM, biến đổi thay S bằng C thì được KHUNG gì?
A. Oxacephem. B. Oxapenam. C. Carbapenam. D. Carbacephem.
Câu 4. Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin THIÊN NHIÊN:
A. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+).
B. Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều.
C. Bị β-lactamase phá hủy.
D. Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.
Câu 5. HÓA TÍNH của PENICILLIN, chọn câu ĐÚNG:
A. Có tính chất lưỡng tính.
B. Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm.
C. Có tính chất base.
D. Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm.
Câu 6. Penicillin THIÊN NHIÊN được ly trích từ NẤM:
A. Amoxicillin và Penicillin G. B. Meticillin.
C. Penicillin G và Penicillin V. D. Ticarcillin và Penicillin V.
Câu 7. ĐẶC ĐIỂM của các Penicillin THIÊN NHIÊN:
A. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+).
B. Penicillin V không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.
C. Bị β-lactamase phá hủy.
D. Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được.
Câu 8. Penicilin G còn có TÊN GỌI KHÁC là:
A. Amoxicillin. B. Phenoxybenzylpenicillin.
C. Benzylpenicillin kali. D. Ampicillin.
Câu 9. Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy?
A. Meticillin. B. Penicillin G. C. Oxacillin. D. Cloxacillin.
Câu 10. PENICILLIN G được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
A. Nhiễm khuẩn: vết thương, hô hấp và phổi.
B. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa. C. Lậu, giang mai.
D. Viêm màng não, nhiễm trùng máu.
Câu 11. PHỔ TÁC DỤNG của PENICILLIN G:
A. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
B. Chủ yếu trên gram (+). Vi khuẩn gram (-): lậu cầu, màng não cầu.
C. Đề kháng tự nhiên trên gram (+).
D. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 12. KHÁNG SINH nào BỀN trong môi trường ACID có thể dùng bằng đường UỐNG?
A. Meticillin. B. Penicillin V. C. Penicillin G. D. Ticarcillin. 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 13. Penicilin V còn có TÊN GỌI KHÁC là:
A. Amoxicillin. B. Benzylpenicillin kali. C. Phenoxymethylpenicillin. D. Ampicillin.
Câu 14. Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin KHÁNG β-lactamase:
A. Bị β-lactamase phá hủy.
B. Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được.
C. Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.
D. Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+).
Câu 15. ĐỘC TÍNH khi sử dụng Meticillin:
A. Thường xuyên dị ứng. B. Gây viêm thận.
C. Độc gan. D. Loét dạ dày - tá tràng.
Câu 16. CLOXACILLIN được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:
A. Nhiễm vi khuẩn yếm khí.
B. Thay thế Penicillin G khi vi khuẩn đề kháng.
C. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa.
D. Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-).
Câu 17. PHỔ TÁC DỤNG của CLOXACILLIN:
A. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
B. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase.
C. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
D. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-).
Câu 18. PENICILLIN có khả năng KHÁNG β-lactamase:
A. Ampicillin. B. Piperacillin. C. Amoxicillin. D. Meticillin.
Câu 19. AMOXICILLIN được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
A. Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim.
B. Loét DD - TT do H. pylori.
C. Nhiễm khuẩn hô hấp.
D. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa.
Câu 20. PHỔ TÁC DỤNG của AMOXICILLIN:
A. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
B. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), nhạy cảm với H. pylori.
C. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase.
D. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 21. Chọn phát biểu ĐÚNG:
A. Tỉ lệ hấp thu Ampicillin cao đạt tới > 90%.
B. Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> Ampicillin.
C. Amoxcilin, Ampicillin có khả năng kháng β-lactamase.
D. Tỉ lệ hấp thu Amoxcillin thấp đạt 30-40%.
Câu 22. PENICILLIN có phổ tác dụng RỘNG:
A. Oxacillin. B. Amoxicillin. C. Penicillin V. D. Penicillin G.
Câu 23. Cách PHỐI HỢP nào sau đây THÍCH HỢP NHẤT:
A. Acid clavuclanic + Amoxicillin.
B. Acid clavuclanic + Ampicillin.
C. Sulbactam + Amoxicillin.
D. Acid clavuclanic + Oxacillin.
Câu 24. Chất ỨC CHẾ β-lactamase BẢO VỆ cho các hoạt chất PENICILLIN: 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
A. Sulfaguanidin. B. Sulfadoxin. C. Sulbactam. D. Sulfacetamid.
Câu 25. Kháng sinh KHÔNG BỀN trong môi trường ACID chỉ dùng đường TIÊM:
A. Oxacillin. B. Penicillin V. C. Amoxicillin. D. Ticarcillin.
Câu 26. PENICILLIN có tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa:
A. Oxacillin. B. Ampicillin. C. Meticillin. D. Ticarcillin.
Câu 27. Các PENICILLIN có tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ:
A. Piperacillin. B. Ticarcillin. C. Carbenicilin. D. Oxacillin.
Câu 28. HÓA TÍNH các CEPHALOSPORIN:
A. Kém bền với acid. B. Có tính base.
C. Có tính lưỡng tính.
D. Bị kiềm, alcol phá vòng β- lactam.
Câu 29. Cấu trúc CƠ BẢN của các CEPHALOSPORIN gồm:
A. Vòng β-lactam + azetidin-2-on. B. Vòng β-lactam + thiazolidin.
C. Vòng β-lactam + dihydrothiazin. D. Chỉ vòng β-lactam.
Câu 30. Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy THẾ HỆ? A. B. 5 C. 4 2 D. 3
Câu 31. CEPHALOSPORIN thế hệ II: A. Cephalexin.
B. Cefepim. C. Cefixim. D. Cefaclor.
Câu 32. CEPHALOSPORIN thế hệ IV: A. Cephalexin.
B. Cefepim. C. Cefixim. D. Cefaclor.
:Câu 33. CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ II
A. Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu.
B. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh.
C. Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 34. CEPHALOSPORIN thế hệ I: A. Cefaclor.
B. Cephalexin. C. Cefepim. D. Cefixim.
Câu 35. Các TÁC DỤNG PHỤ của CEPHALOSPORIN, NGOẠI TRỪ:
A. Thường xuyên như các penicillin.
B. Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm.
C. Độc tính với thận.
D. Độc dây thần kinh thính giác.
Câu 36. CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:
A. Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật.
B. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh.
C. Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 37. CEPHALOSPORIN thế hệ III: A. Cefaclor.
B. Cefepim. C.Cephalexin. D. Cefixim.
Câu 38. Các ĐẶC ĐIỂM của CEPHALOSPORIN thế hệ I, NGOẠI TRỪ:
A. Nhạy cảm trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa). 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
B. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin.
C. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.
D. Bị β-lactamase phân hủy.
Câu 39. PHỔ TÁC DỤNG của CEFUROXIM:
A. Chủ yếu vi khuẩn gram (+).
B. Vi khuẩn gram (+), gram (-), một phần vi khuẩn yếm khí.
C. Chủ yếu vi khuẩn gram (-).
D. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
Câu 40. PHỔ TÁC DỤNG của CEFOTAXIM:
A. Vi khuẩn gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter.
B. Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-).
C. Chủ yếu vi khuẩn gram (+).
D. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
Câu 41. PHỔ TÁC DỤNG của CEFEPIM:
A. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu, trực khuẩn mủ xanh.
B. Không nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh.
C. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
D. Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-).
BÀI 16 - KHÁNG SINH NHÓM AMINOSID
Câu 1. Aminosid CHỦ YẾU gây độc trên ỐC TAI
:
A. Amikacin. B. Streptomycin. C.Netilmicin. D. Gentamycin.
Câu 2. Aminosid GÂY ĐỘC trên CẢ ỐC TAI và TIỀN ĐÌNH:
A. Gentamycin. B. Netilmicin. C.Amikacin. D. Streptomycin.
Câu 3. Aminosid CHỈ ĐỊNH trị nhiễm Pseudomonas và Serratia:
A. Paramomycin. B. Spectinomycin. C. Gentamycin. D. Streptomycin.
Câu 4. Aminosid dùng phối hợp điều trị LAO:
A. Paramomycin. B. Spectinomycin. C. Gentamycin. D. Streptomycin.
Câu 5. Các ĐỘC TÍNH của Aminosid, NGOẠI TRỪ:
A. Dị ứng thuốc, giảm thị lực.
B. Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh.
C. Hoại tử ống thận gây bí tiểu, phù.
D. Tổn thương thần kinh thính giác.
Câu 6. Phương định tính GENTAMICIN SULFAT:
A. Sắc ký. B. Cho màu tím với ninhydrin.
C. Phản ứng của ion SO42- .
D. Tất cả đều đúng.
Câu 7. Aminosid CHỦ YẾU gây độc trên TIỀN ĐÌNH:
A. Gentamycin. B. Netilmicin. C. Amikacin. D. Streptomycin.
Câu 8. TOBRAMYCIN KHÔNG được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:
A. Nhiễm khuẩn mắt.
B. Phối hợp các aminosid khác.
C. Nhiễm trực khuẩn mủ xanh.
D. Nhiễm khuẩn toàn thân: tiêm IM hoặc truyền. 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 9. Các NGUYÊN TẮC sử dụng kháng sinh Aminosid, NGOẠI TRỪ:
A. Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm.
B. Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính trên thận.
C. Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài.
D. Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid.
Câu 10. Aminosid HIỆU LỰC CAO với LẬU CẦU:
A. Paramomycin. B. Spectinomycin. C. Streptomycin. D. Gentamycin.
Câu 11. PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm Aminosid:
A. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-). B. Phổ rộng cả gram (-) và gram (+).
C. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+). D. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
Câu 12. Aminosid ÍT GÂY ĐỘC trên ỐC TAI nhất:
A. Gentamycin. B. Netilmicin. C. Streptomycin. D. Amikacin.
Câu 13. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:
A. Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng.
B. Nhạy cảm vi khuẩn gram (-).
C. Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da.
D. Dùng đường tiêm.
Câu 14. Aminosid có tác dụng diệt AMIP và tẩy SÁN ruột:
A. Paramomycin. B. Spectinomycin. C. Streptomycin. D. Gentamycin.
BÀI 17 - KHÁNG SINH NHÓM CYCLIN
Câu 1. Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng ƯU TIÊN trị TIÊU CHẢY KHI ĐI DU LỊCH
:
A. Tetracyclin. B. Minocyclin. C. Doxycyclin. D. Clotetracyclin.
Câu 2. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN: A. Phổ hẹp.
B. Thời hạn tác dụng kéo dài.
C. Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần.
D. Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ.
Câu 3. PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
A. Vi khuẩn gram (+).
B. Vi khuẩn yếm khí.
C. Vi khuẩn gram (-).
D. Tất cả đều đúng.
Câu 4. Các phương pháp ĐỊNH TÍNH nhóm Cyclin, NGOẠI TRỪ:
A. Acid – bazơ. B. Sắc ký, so với chuẩn.
C. Tạo màu với ZnCl và H 2 2SO đậm đặc. 4
D. Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV.
Câu 5. Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
A. Gây sạm vùng da hở.
B. Gây dị ứng nặng, phải thử (test) trước khi sử dụng.
C. Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn. 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
D. Xỉn màu răng, hư men răng.
BÀI 18 - KHÁNG SINH NHÓM MACROLID
Câu 1. Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori
:
A. Azithromycin. B. Clarithromycin. C. Spiramycin. D. Erythromycin.
Câu 2. Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
A. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV.
B. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ.
C. Phản ứng tạo phức với CuSO .4
D. Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm.
Câu 3. PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm MACROLID:
A. Phổ rộng, chủ yếu vi khuẩn gram (-). B. Phổ hẹp.
C. Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí. D. Phổ hẹp, chủ yếu vi khuẩn gram (+).
Câu 4. Tác dụng phụ ĐIỂN HÌNH của LINCOMYCIN:
A. Độc tai. B. Viêm gan.
C. Độc thận. D. Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả.
Câu 5. Kháng sinh NHÓM NÀO có thể dùng thay thế cho nhóm Penicillin?
A. Cephalosporin. B. Aminosid.
C. Cloramphenicol. D. Macrolid.
Câu 6. Kháng sinh nhóm MACROLID ƯU TIÊN trị nhiễm khuẩn TỦY RĂNG, KHOANG MIỆNG:
A. Spiramycin. B. Erythromycin.
C. Clarithromycin. D. Azithromycin.
Câu 7. KHÁNG SINH nhóm MACROLID có vòng Lacton 16 nguyên tử:
A. Spiramycin. B. Erythromycin.
C. Clarithromycin. D. Roxithromycin.
BÀI 19 - KHÁNG SINH NHÓM PHENICOL- FOSFORMYCIN – PEPTID
Câu 1. KHÁNG SINH nhóm POLYPEPTID là
:
A. Polymycin B và Colistin.
B. Vancomycin và Colistin. C. Polymycin B. D. Colistin.
Câu 2. PHỔ TÁC DỤNG của POLYMYCIN B:
A. Phổ rộng vi khuẩn gram (-), vi khuẩn gram (+), và vi khuẩn yếm khí.
B. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
C. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+).
D. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 3. Các TÁC DỤNG PHỤ khi dùng VANCOMYCIN, NGOẠI TRỪ: A. Suy tủy.
B. Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm. C. Gây hư thận.
D. Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ.
Câu 4. POLYMYCIN B có thể dùng THAY THẾ cho KHÁNG SINH nhóm:
A. Macrolid. B. Penicillin.
C. Aminosid. D. Vancomycin.
Câu 5. KHÁNG SINH nào dùng ĐẶC HIỆU trị trực khuẩn LAO và trực khuẩn PHONG: 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
A. Penicillin G. B. Vancomycin. C. Rifampicin. D. Polymyxin B.
Câu 6. PHỔ TÁC DỤNG của CLORAMPHENICOL:
A. Phổ hẹp chủ yếu vi khuẩn gram (-).
B. Phổ rộng, nhưng đặc hiệu vi khuẩn gram (-).
C. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
D. Phổ hẹp chủ yếu vi khuẩn gram (+).
Câu 7. KHÁNG SINH dùng trị VIÊM RUỘT KẾT MÀNG GIẢ do Clostridium difficile:
A. Penicillin G. B. Vancomycin. C. D. Rifampicin. Polymyxin B.
Câu 8. PHỔ TÁC DỤNG của VANCOMYCIN:
A. Nhạy cảm vi khuẩn gram (+) và vi khuẩn Clostridium difficile.
B. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí.
C. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+).
D. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-).
Câu 9. Kháng sinh nhóm Glycopeptid:
A. Vancomycin. B. Vancomycin và Polymycin B.
C. Polymycin B. D. Colistin.
Câu 10. Tác dụng phụ ĐIỂN HÌNH của CLORAMPHENICOL:
A. Suy tủy khó hồi phục. B. Gây dị ứng thường xuyên và nặng.
C. Xỉn màu răng, hư men răng. D. Độc cho tai.
Câu 11. Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:
A. Phản ứng tạo phức với CuSO .4
B. Phản ứng tạo phức với FeCl .3
C. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV.
D. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ, IR, UV.
Câu 12. Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:
A. Acid-Base. B. Chuẩn độ tạo phức. C. Quang phổ UV.
D. Đo Iod. BÀI THUỐC KHÁNG SINH 1. Các penicillin :
593 Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:

a. Vòng β-lactam + thiazolidin
b. Vòng β-lactam + dihydrothiazin
c. Vòng β-lactam + azetidin-2-on d. Chỉ vòng β-lactam
Câu 594 Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì: a. Carbapenam b. Oxapenam c. Oxacephem d. Carbacephem
Câu 595 Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì: a. Carbapenam b. Oxapenam 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu c. Oxacephem d. Carbacephem
Câu 596 Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:
a. Thủy phân penicillin G thu A6AP b. Acyl hoá A6AP c. Ester hoá A6AP d. a,b đúng
Câu 597 Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm: a. Penicilin G b. Meticillin c. Amoxicilin d. Ticarcilin
Câu 598 Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm: a. Penicilin V b. Carbenicilin c. Ampicilin d. Oxacillin
Câu 599 Penicilin G còn có tên gọi khác là: a. Benzylpenicillin b. Phenoxybenzylpenicillin c. Amoxicillin d. Ampicilin
Câu 600 Penicilin V còn có tên gọi khác là: a. Benzylpenicillin b. Phenoxybenzylpenicillin c. Amoxicillin d. Ampicilin
Câu 601 Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên:
a. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
b. Bị β-lactamase phá hủy
c. Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được
d. Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.
Câu 602 Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên:
a. Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều
b. Bị β-lactamase phá hủy
c. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
d. Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.
Câu 603 Penicillin có khả năng kháng β-lactamase: a. Piperacillin b. Amoxicillin c. Ampicilin d. Meticillin
Câu 604 Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy: a. Meticillin 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu b. Oxacillin c. Cloxacillin d. Penicilin G
Câu 605 Độc tính khi sử dụng Meticilin: a. Độc gan b. Gây viêm thận c. Thường xuyên dị ứng d. Loét dạ dày tá tràng
Câu 606 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin kháng β-lactamase:
a. Bị β-lactamase phá hủy
b. Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được
c. Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)
d. Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.
Câu 607 Penicillin có phổ tác dụng rộng: a. Penicilin G b. Amoxicilin c. Penicilin V d. Oxacillin
Câu 608 Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa: a. Ticarcillin b. Ampicilin c. Meticillin d. Oxacillin
Câu 609 Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ: a. Ticarcillin b. Carbenicilin c. Piperacillin d. Oxacillin
Câu 610 Kháng sinh nào bền trong môi trường acid có thể dùng bằng đường uống: a. Penicilin G b. Penicilin V c. Meticillin d. Ticarcillin
Câu 611 HÓA TÍNH PENICILLIN, Chọn câu ĐÚNG:
a. Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm
b. Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm
c. Có tính chất lưỡng tính d. Có tính chất base
Câu 612 Nguồn gốc PENICILLIN G: a. Bán tổng hợp b. Tổng hợp
c. Nuôi cấy nấm Penicillium notatum hoặc Penicillium khác. d. Ly trích từ virus
Câu 613 Phổ tác dụng của PENICILLIN G: 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
b. Chủ yếu trên gram (+). VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu
c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Đề kháng tự nhiên trên gram (+)
Câu 614 PENICILLIN G được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
a. Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi b. Lậu, giang mai
c. Viêm màng não, nhiễm trùng máu
d. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Câu 615 Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:
a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
b. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)
Câu 616 CLOXACILLIN được chỉ định trong trường hợp:
a. THay thế penicillin G khi vi khuẩn đề kháng
b. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
c. NHiễm vi khuẩn yếm khí
d. Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)
Câu 617 Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:
a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
b. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), Nhạy cảm với H. pylori
Câu 618 AMOXICILLIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
a. Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori
b. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa c. Nhiễm khuẩn hô hấp
d. Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim
Câu 619 Kháng sinh nào không bền trong môi trường acid chỉ dùng đường tiêm: a. Amoxicilin b. Penicilin V c. Oxacilin d. Ticarcillin
Câu 620 CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG:
a. Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%
b. Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin
c. Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-40%
d. Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactamase
Câu 621 Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:
a. Acid clavuclanic + Amoxicillin b. Sulbactam + Amoxicillin c. Acid clavuclanic + Oxacilin
d. Acid clavuclanic + Ampicillin 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 622 Chất ức chế β-lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin: a. Sulfacetamid b. Sulfadoxin c. Sulbactam d. Sulfaguanidin 2 . CÁC CEPHALOSPORIN :
Câu 623 Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:
a. Vòng β-lactam + thiazolidin
b. Vòng β-lactam + dihydrothiazin
c. Vòng β-lactam + azetidin-2-on d. Chỉ vòng β-lactam
Câu 624 Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ: a. 4 b. 3 c. 2 d. 5
Câu 625 CEPHALOSPORIN thiên nhiên được ly trích từ nấm: a. Cefadroxil b. Cephalosporin C1 c. Cefaclor d. Cefoxitin
Câu 626 CEPHALOSPORIN thế hệ I: a. Cephalexin b. Cefepim c. Cefaclor d. Cefixim
Câu 627 CEPHALOSPORIN thế hệ II: a. Cephalexin b. Cefepim c. Cefaclor d. Cefixim
Câu 628 CEPHALOSPORIN thế hệ III: a. Cephalexin b. Cefepim c. Cefaclor d. Cefixim
Câu 629 CEPHALOSPORIN thế hệ IV: a. Cephalexin b. Cefepim c. Cefaclor d. Cefixim
Câu 630 Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, CHỌN CÂU SAI:
a. Bị β-lactamase phân hủy
b. Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
c. Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.
d. Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).
Câu 631 Kháng sinh nhóm CEPHALOSPORIN thế hệ II dùng đường uống: a. Cefuroxim b. Cefprozil c. Cefoxitin d. Cefamandol
Câu 632 Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, CHỌN CÂU SAI:
a. VK gram (-): CS II > CS I
b. VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I. c. Không kháng β-lactamase
d. Kháng tự nhiên: TK mủ xanh
Câu 633 CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực ưu thế với Enterobacter;bị Ps.
aeruginosa kháng, NGOẠI TRỪ:
a. Cefotaxim b. Ceftazidim c. Ceftriaxon D. Ceftizoxim
Câu 634 CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps. aeruginosa; hiệu lực thấp với Enterobacter: a. Ceftazidim b. Cefotaxime c. Cefotiam d. Cefpirom
Câu 635 Hóa tính các CEPHALOSPORIN:
a. Bị Kiềm, alcol phá vòng β-lactam b. Có tính base c. Có tính lưỡng tính
d. Bền với acid: Cephalosporin < Penicillin
Câu 636 Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:
a. Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...
b. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
c. Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật d. a,b,c đúng
Câu 637 Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:
a. Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...
b. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
c. Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật d. a,b,c đúng
Câu 638 Tác dụng phụ của các CEPHALOSPORIN, CHỌN CÂU SAI:
a. Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm b. Độc tính với thận
c. Thường xuyên như các penicillin
d. Độc dây thần kinh thính giác 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 639 CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi: a. Uống b. Tiêm tĩnh mạch (IV) c. Tiêm Bắp (IM) d. Tất cả đúng
Câu 640 Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:
a. Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)
b. Chủ yếu Vi khuẩn gram (-)
c. Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí
d. Vi khuẩn gram (+) , Gram (-), một phần Vi khuẩn yếm khí
Câu 641 Phổ tác dụng của CEFOTAXIM:
a. VK gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter
b. Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)
c. Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí
d. Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)
Câu 642 Phổ tác dụng của CEFEPIM:
a. Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)
b. Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh.
c. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
d. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu,TK mủ xanh.
Câu 643 Phương pháp định tính CEFUROXIM:
a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
Câu 644 Phương pháp định tính CEPHALOTHIN:
a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
Câu 645 Phương pháp định tính CEPHALEXIN:
a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
3. KHÁNG SINH AMINOGLYCOSID:
Câu 646 Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ:
a. Tổn thương thần kinh thính giác
b. Hoại tử ống thận gây bí đái, phù
c. Dị ứng thuốc, giảm thị lực...
d. Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh
Câu 647 Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình: a. Streptomycin b. Amikacin 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu c. Gentamycin d. Netilmicin
Câu 648 Aminosid chủ yếu gây độc trên ốc tai: a. Streptomycin b. Amikacin c. Gentamycin d. Netilmicin
Câu 649 Aminosid ít gây độc trên ốc tai nhất: a. Streptomycin b. Amikacin c. Gentamycin d. Netilmicin
Câu 650 Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình : a. Streptomycin b. Amikacin c. Gentamycin d. Netilmicin
Câu 651 Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid :
a. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)
b. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí
c. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d. Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)
Câu 652 Aminosid dùng phối hợp điều trị lao: a. Streptomycin b. Gentamicin c. Paramomycin d. Spectinomycin
Câu 653 Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng: a. Streptomycin b. Gentamicin c. Paramomycin d. Spectinomycin
Câu 654 Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu : a. Streptomycin b. Gentamicin c. Paramomycin d. Spectinomycin
Câu 655 Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu : a. Streptomycin b. Gentamicin c. Paramomycin d. Spectinomycin
Câu 656 Aminosid có tác dụng diệt amip và tẩy sán ruột: a. Streptomycin 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu b. Gentamicin c. Paramomycin d. Spectinomycin
Câu 657 TOBRAMYCIN KHÔNG được chỉ định trong trường hợp:
a. Nhiễm khuẩn toàn thân: Tiêm IM hoặc truyền b. Nhiễm TK mủ xanh c. Nhiễm khuẩn mắt
d. Phối hợp các Aminosid khác
Câu 658 Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT:
a. Cho màu tím với ninhydrin
b. Phản ứng của ion SO4 2- c. Sắc ký d. Tất cả đúng
Câu 659 Nguyên tắc sử dụng kháng sinh aminosid, chọn câu SAI:
a. Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài
b. Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid
c. Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm
d. Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính thận
Câu 660 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:
a. Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da b. Dùng đường tiêm
c. Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng d. Nhạy cảm VK gram (-) 4. KHÁNG SINH TETRACYCLIN:
Câu 661 Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
a. Vi khuẩn gram (+) b. Vi khuẩn gram (-) c. Vi khuẩn yếm khí d. a,b,c đúng
Câu 662 Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
a. Xỉn màu răng, hư men răng
b. Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn
c. Gây dị ứng nặng,phải thử (test) trước khi sử dụng d. Gây sạm vùng da hở
Câu 663 Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI:
a. Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV
b. Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc c. Sắc ký, so với chuẩn d. Phổ IR
Câu 664 Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng trị tiêu chảy du lịch: a. Clotetracyclin b. Doxycyclin c. Minocyclin d. Tetracyclin 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
Câu 665 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:
a. Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ
b. Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2lần
c. Thời hạn tác dụng kéo dài d. Phổ hẹp
4. CLORAMPHENICOL,MACROLID,POLYPEPTID,GLYCOPEPTID:
Câu 666 Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:
a. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
b. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
c. Phản ứng tạo phức với CuSO4
d. Phản ứng tạo phức với FeCl3
Câu 667 Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL: a. Quang phổ UV b. Đo Iod c. Acid-Base d. Chuẩn độ tạo phức
Câu 668 Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:
a. Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)
b. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
c. Phổ rộng, nhưng đặc hiệu VK gram (-)
d. Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-)
Câu 669 Tác dụng phụ điển hình của CLORAMPHENICOL:
a. Xỉn màu răng, hư men răng b. Độc cho tai c. Suy tủy khó hồi phục
d. Gây dị ứng thường xuyên và nặng
Câu 670 Biến đổi cấu trúc CLORAMPHENICOL về dạng Ester tao thành các chất có đặc điểm:
a. Tác dụng chậm, nhưng kéo dài b. Mất vị đắng
c. Thay đổi độ tan trong nước d. a,b,c đúng
Câu 671 MACROLID có vòng lacton 16 nguyên tử: a. Erythromycin b. Roxithromycin c. Clarithromycin d. Spiramycin
Câu 672 Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :
a. Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)
b. Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-) c. Phổ hẹp
d. Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí
Câu 673 Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
a. Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
b. Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
c. Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
d. Phản ứng tạo phức với CuSO4
Câu 674 Tác dụng phụ điển hình của LINCOMYCIN: a. Viêm gan
b. Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả c. Độc thận d. Độc tai
Câu 675 Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori: a. Erythromycin b. Azithromycin c. Clarithromycin d. Spiramycin
Câu 676 Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, niếu: a. Erythromycin b. Azithromycin c. Clarithromycin d. Spiramycin
Câu 677 Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin: a. Aminosid b. Macrolid c. Cloramphenicol d. Cephalosporin
Câu 678 Kháng sinh nhóm POLYPEPTID: a. Polymycin B b. Colistin c. Vancomycin d. a,b đúng
Câu 679 Kháng sinh nhóm Glycopeptid: a. Polymycin B b. Colistin c. Vancomycin d. a,b đúng
Câu 680 Phổ tác dụng của POLYMYCIN B:
a. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
b. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
c. Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
d. Phổ rộng VK gram (-), VK gram (+), và VK yếmkhí
Câu 681 POLYMYCIN B có thể dùng thay thế cho kháng sinh nào: a. Vancomycin b. Aminosid c. Penicilin d. Macrolid
Câu 682 Phổ tác dụng của VANCOMYCIN: 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu
a. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
b. Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
c. Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
d. Nhạy cảm VK gram (+), và VK Clostridium difficile
Câu 683 Kháng sinh nào dùng trị Viêm ruột kết màng giả do Clostridium difficile: a. Polymixin B b. Rifampicin c. Vancomycin d. Penicilin G
Câu 684 Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong: a. Polymixin B b. Rifampicin c. Vancomycin d. Penicilin G
Câu 685 Tác dụng phụ khi dùng VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI:
a. Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ b. Gây hư thận
c. Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm. d. Suy tủy
5. THUỐC KHÁNG KHUẨN TỔNG HỢP HÓA HỌC:
Câu 686 Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do:
a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
c. Ức chế tổng hợp A.nucleic
d. Ức chế tổng hợp Protein
Câu 687 Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao: a. Sulfaguanidin b. Sulfadoxin c. Sulfacetamid d. Sulfamethoxazol
Câu 688 Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét: a. Sulfaguanidin b. Sulfadoxin c. Sulfacetamid d. Sulfamethoxazol
Câu 689 Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân: a. Sulfaguanidin b. Sulfadoxin c. Sulfacetamid d. Sulfamethoxazol
Câu 690 Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt: a. Sulfaguanidin b. Sulfadoxin c. Sulfacetamid 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu d. Sulfamethoxazol
Câu 691 Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:
a. Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
b. Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
c. Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
d. Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Câu 692 Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL: a. Acid-Base b. Đo Ceri c. Đo iod
d. Đo nitrit do nhóm amin thơm I
Câu 693 Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:
a. Rối loạn hệ vi khuẩn ruột.
b. Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận
c. Rối loạn công thức máu d. Gây xót mắt
Câu 694 Sulfamid chống nhiễm khuẩn tiết niệu: a. Sulfaguanidin b. Sulfacetamid c. Sulfamethizol d. Ag-sulfadiazin
Câu 695 Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn ngoài da: a. Sulfaguanidin b. Sulfacetamid c. Sulfamethizol d. Ag-sulfadiazin
Câu 696 Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-Trimethoprim hiệu quả cao nhất: a. 5:1 b. 4:1 c. 6:1 d. 10:1
Câu 697 Phương pháp định tính SULFACETAMID:
a. Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
b. Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
c. Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
d. Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Câu 698 Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu: a. Ofloxacin b. Ciprofloxacin c. Acid nalidixic d. Norfloxacin
Câu 699 Phổ kháng khuẩn của các Flouoroquinolon, CHỌN CÂU SAI: a. Vi khuẩn yếm khí 20:14, 08/01/2026
Trắc Nghiệm Hóa Dược - Nhóm Kháng Sinh Beta-Lactam & Aminosid - Studocu b. VK gram (-) c. VK gram (+)
d. Một vài chất nhạy cảm TK phong, Protozoa và P. falciparum (KST sốt rét)
Câu 700 Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon:
a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
c. Ức chế tổng hợp A.nucleic
d. Ức chế tổng hợp Protein
Câu 701 Tác dụng phụ khi sử dụng kháng sinh nhóm Flouoroquinolon dài ngày, NGOẠI TRỪ:
a. Kéo dài thời gian đông máu b. Xạm da bắt nắng
c. Thoái hóa mô sụn, viêm gân-khớp
d. Viêm ruột kết màng giả
Câu 702 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về CIPROFLOXACIN:
a. Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.
b. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tuyến tiền liệt, bệnh lậu..
c. Thuộc nhóm Quinolon thế hệ I