CHƯƠNG 2: THU THẬP DỮ LIỆU THỐNG
Câu 1: Sai s do đăng kí ghi chép xy ra :
Tt c các loi điu tra
Loi hình điu tra được s dng ph biến nht hin nay là:
Điu tra chn mu ( ly s ln đơn v mu nên có th suy rng )
Quy đnh thời gian ca tng điu tra dân s là 0h ngày 1/4/2019. Đây là:
Thời đim điu tra
Sai s do tính đi din ca các đơn v được chn xy ra :
Trong các loi điu tra dưới đây đâu là điu tra thường xuyên:
Ghi chép tình hình xut nhp kho ca nguyên liu
Câu 6: Kết qu loi điu tra nào dưi đây đưc suy rng cho tng th:
Điu tra chn mu
Câu 7: Đâu không phi là yêu cu ca điu tra thng kê:
CHƯƠNG 3: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG
Trong dãy s phân phi, tn sut nêu lên:
Mc đ ph biến ca tiêu thc
Câu 2: Khi phân t theo tiêu thc thuc tính thì:
Tùy thuc s lưng các biu hin đ phân t cho phù hp
Câu 3: Phân t không thc hin nhim v nào sau đây:
thc hin:
+ Phân chia các loi hình kinh tế xã hi
+ Biu hin kết cu
+ Nghiên cu mi liên h
Không biu hin: phân cm, phân lớp trên hin tượng
Câu 4: Phân t có ý nghĩa trong giai đon:
Tng hợp thng kê, phân tích và d đoán thng kê, điu tra thng kê
Tiêu thc phân t được xác đnh không da vào
Có: mc đích nghiên cu, không gian, thi gian nghiên cu
Không: phm vi nghiên cu
Tn s tích lũy là
Cng dn ca các tn s
Câu 7: Phân t có khong cách t m là:
T đu tiên không có giới hn dưới hoc t cui cùng không có giới hn trên
Đi với phân t có khong cách t, lượng biến đưc xác đnh là:
Giá tr trung bình ca t
CHƯƠNG 4: CÁC MỨC ĐỘ THỐNG TẢ
Câu 1: Tác dng ca s trung bình là:
a. Phn ánh kết cu tng th
b. Cho biết quy mô tng th
c. Không có tác dng gì
d. So sánh các hin tượng không cùng quy mô
Câu 2: Đơn v tính ca s tương đi không th là:
a. Đơn v kép
b. Đơn v %
c. Đơn v ln
d. Đơn v ghép
Câu 3: S tương đi phn ánh:
a. Quan h so
b. Mc đ ph biến
c. Khi lưng
Câu 4: Đc đim ca s tuyt đi là:
a. Chỉ có đơn v tính hin vt
b. Không có đơn v tính
c. Đơn v tính hin vt hoc giá tr
d. Chỉ có đơn v tính giá tr
u 5: Khi có d liu v năng sut thu hoch và t trng din tích gieo trng ca tng
đa phương, công thc tính năng sut thu hoch trung bình chung là:
a. Trung bình cng gin đơn
b. Trung bình điu hoà gia quyn
d. Trung bình cng gia quyn
u 6: GDP bình quân đu người ca M hin nay gp 26,7 ln ca Vit Nam. Đây
là ví d ca s tương đi:
b. Kế hoch
c. Đng thái
d. Kết cu
Câu 7: S tương đi có đơn v tính kép là:
a. S tương đi cưng đ
b. S tương đi không gian
c. S tương đi kế hoch
d. S tương đi đng thái
Câu 8: Nhưc đim ca s trung bình là:
a. Chịu nh hưng ca lượng biến đt xut
b. Nêu lên mc đ ph biến ca hin tưng
c. San bng, bù tr các chênh lch v lưng
d. Nêu lên đc trưng phân phi ca dãy s
CHƯƠNG 5: ĐIỀU TRA CHỌN MẪU
Câu 1: Sai s a cách chn hoàn l ới cách chn không hoàn lchn m u c i so v i:
a. Bng nhau
b. Tùy tường trưng hp
c. Nh hơn
d. Lớn hơn
Câu 2: Khi xác sut tin cy là 95%, điu đó có nghĩa:
a. 95% giá tr a t c ng th mu n ng giá tr ước lượngm trong kho
b. 5% giá tr c ng th m ngoài khong giá tr ưa t chung n c lượng
c. 95% giá tr a t chung n c lư c ng th m ngoài khong giá tr ư ợng
d. 5% giá tr tng th mu nm trong khong giá tr ưc lưng
Câu 3: Sai s trong điu tra ch u không do:n m
a. Cmu không đ ln
b. Kế u mu không ging với tng tht c
c. Kim tra nhiu ln
d. Li đăng kí, ghi chép
Câu 4: Hn chế ca điu tra ch u không phi là:n m
a. Kết qu theo m m vi nghiên c không tiến hành phân t i ph u
b. Cho biết thông tin v quy mô tng th chung
c. T c đơn ginch
d. Không gp sai s
u 5: Theo đnh lý gi n trung tâm, nế u nhiên X phân phi chun thì:i h u bi n ngế
a. Trung bình mu s phân phi chun
b. T l mu s phân ph n ch khi cmu lớn hơn 30i chu
c. Trung bình mu s tuân th theo phân ph c phân phi t-student ho i fisher
d. Trung bình mu s phân phi chun ch khi cmu ln hơn 30
Câu 6: Đc đim ca phân ph n không phi là:i chu
a. dng hình chuông
b. Din tích dư ờng cong th hin xác suti đư
c. Hình dáng đi xng
d. th ếp xúc với trti c hoành
Câu 7: Ưu đim ca điu tra ch u là:n m
a. T c đơn ginch
b. Kế không tiến hành phân t i pht qu theo m m vi nghiên cu
c. Cho biết thông tin v quy mô tng th chung
d. Không gp sai s
u 8: Phương pháp xác đnh tham s ca tng th chung trên cơ s ng kê mth u
đưc gi là:
a. Phân tích trung tâm
b. Thng kê mô t
c. Ư c lư ợng
d. Kim đnh
Câu 9: Ước lượng 2 phía với xác sut tin cy là 99%, mc ý nghĩa là:
a. 1%
b. 99%
c. 2%
d. 0.5%
Câu 10: Điu nào sau đây không đúng đi v n hoàn li các cách ch i:
a. Sai s n mu lớn hơn so v n không hoàn lich i cách ch
b. Mi đơn v có th đư n nhiu lnc ch
c. Quy mô tng th thay đ n chni sau các l
d. Là cách chn ngu nhiên đơn v đ điu tra
CHƯƠNG 6: HỒI QUY TƯƠNG QUAN
Đc đim ca mi liên h tương quan là:
Là mi liên h không hoàn toàn cht ch
Biu hin rõ trên tng đơn v cá bit
h s tương quan là 1
h s tương quan là
SSR được tính được tính theo công thc:
Tng bình phương chênh lch gia giá tr ước lượng và giá tr trung bình ca tiêu thc
kết qu
Tng bình phương chênh lch gia giá tr thc tế và giá tr trung bình ca tiêu thc kết
qu
Tng bình phương chênh lch gia giá tr thc tế và giá tr ưc lưng ca tiêu thc kết
qu
Tng bình phương chênh lch gia giá tr ước lượng và giá tr trung bình ca tiêu thc
Tiêu chun kim đnh đi vi h s hi quy là:
Tiêu chun Z
Tiêu chun t
Không phi các tiêu chun đã nêu
Tiêu chun F
H s b1 trong phương trình hi quy mu được gi là:
H s tương quan
H s t do
H s hi quy
H s xác đnh
Đ đánh giá phương trình hi quy tng th có ý nghĩa hay không, cn thc
hin các kim đnh sau, tr:
H s R2 = 0
H s SSE = 0
H s R = 0
H s beta i = 0
Tng bình phương các chênh lch gia giá tr thc tế và giá tr lý thuyết ca
tiêu thc kết qu là:
Mô hình hi quy phn ánh mi liên h gia chi phí qung cáo (triu đng)
tới doanh thu (triu đng) ca mt doanh nghip có h s b1 là 2.1. Điu đó có nghĩa
Nếu chi phí qung cáo tăng lên 1 triu đng thì doanh thu trung bình tăng thêm 2.1
triu đông
Nếu chi phí qung cáo tăng lên 1 triu đng thì doanh thu tăng thêm 2.1 triu đng
Nếu doanh thu tăng lên 1 triu đng thì chi phí qung cáo tăng thêm 2.1 triu đng
Nếu doanh thu tăng lên 1 triu đng thì chi phí qung cáo trung bình tăng thêm 2.1
triu đng
Du ca h s tương quan trong phương trình hi quy tuyến tính nêu lên:
Chiu hướng ca mi liên h
ờng đ ca mi liên h
Không nêu lên chiu hướng hay cưng đ
Cả chiu hưng và cường đ ca mi liên h
Phương pháp bình phương nh nht ti thiu hoá tng bình phương gia:
Giá tr thc tế và giá tr lý thuyết ca tiêu thc kết qu
Giá tr trung bình và giá tr thc tế ca tiêu thc kết qu
Giá tr thc tế và giá tr ngu nhiên ca tiêu thc kết qu
Giá tr trung bình và giá tr lý thuyết ca tiêu thc kết qu
Đi với hi quy tuyến tính đơn, mi liên h gia SSR và MSR là:
Nh hơn
Lớn hơn
Chưa đ cs kết lun
Bằng nhau
CHƯƠNG 7: PHÂN TÍCH DÃY S I GIANTH
Câu 1: Tc đ tăng gim trung bình là:
Trung bình cng gin đơn ca các tc đ tăng gim liên hoàn
Không phương án nào đúng
Trung bình nhân gin đơn ca các tc đ tăng gim liên hoàn
Trung bình cng gin đơn ca các tc đ tăng gim đnh gc
Câu 2: Lượng tăng gim tuyt đi trung bình là:
Trung bình cng gin đơn ca các lưng tăng gim tuyt đi đnh gc
Trung bình cng gia quyn ca các lưng tăng gim tuyt đi liên hoàn
Trung bình cng gin đơn ca các lưng tăng gim tuyt đi liên hoàn
Trung bình nhân gin đơn ca các lưng tăng gim tuyt đi liên hoàn
Câu 3: Lượng tăng gim tuyt đi đnh gc là:
Trung bình các lưng tăng gim tuyt đi liên hoàn
Tng các lưng tăng gim tuyt đi liên hoàn
Không có mi liên h với lượng tăng gim tuyt đi liên hoàn
lượng tăng gim tuyt đi liên hoàn
Câu 4: Doanh thu ca doanh nghip A giai đon 2000 2020 là dãy s:
Tuyt đi thi k
Tương đi thi đim
Tuyt đi thi đim
Tương đi thi k
Câu 5: Tc đ phát trin trung bình là:
gin đơn ca các tc đ phát trin liên hoàn
Trung bình cng gin đơn ca các tc đ phát trin đnh gc
Trung bình cng gia quyn ca các tc đ phát trin liên hoàn
Trung bình cng gin đơn ca các tc đ phát trin liên hoàn
Câu 6: Giá tr tuyt đi ca 1% tăng (gim) liên hoàn:
Luôn là mt s không đi
Là s vn dng kết hợp s tuyt đi và s tương đi
đơn v tính là %
Là tng các lưng tăng gim tuyt đi đnh gc
Câu 7: Đ la chn hàm xu thế tt nht cn da vào:
Câu 8: Mc đích s dng các phương pháp biu din xu hưng biến đng ca hin
tượng qua thi gian là:
Loi b nh hưng ca nhóm yếu t ngu nhiên
Đm bo tính cht so sánh được gia các mc đ trong dãy s
Loi b nh hưng ca nhóm yếu t cơ bn
Nêu lên đc đim biến đng ca hin tưng

Preview text:

CHƯƠNG 2: THU THẬP DỮ LIỆU THỐNG KÊ
Câu 1: Sai số do đăng kí ghi chép xảy ra ở:
Tất cả các loại điều tra
Loại hình điều tra được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là:
Điều tra chọn mẫu ( lấy số lớn đơn vị mẫu nên có thể suy rộng )
Quy định thời gian của tổng điểu tra dân số là 0h ngày 1/4/2019. Đây là: Thời điểm điều tra
Sai số do tính đại diện của các đơn vị được chọn xảy ra ở:
Chỉ xảy ra ở điều tra chọn mẫu
Trong các loại điều tra dưới đây đâu là điều tra thường xuyên:
Ghi chép tình hình xuất nhập kho của nguyên liệu
Câu 6: Kết quả loại điều tra nào dưới đây được suy rộng cho tổng thể: Điều tra chọn mẫu
Câu 7: Đâu không phải là yêu cầu của điều tra thống kê:
CHƯƠNG 3: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ
Trong dãy số phân phối, tần suất nêu lên:
Mức độ phổ biến của tiêu thức
Câu 2: Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính thì:
Tùy thuộc số lượng các biểu hiện để phân tổ cho phù hợp
Câu 3: Phân tổ không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây: Có thực hiện:
+ Phân chia các loại hình kinh tế xã hội + Biểu hiện kết cấu
+ Nghiên cứu mối liên hệ
Không biểu hiện: phân cụm, phân lớp trên hiện tượng
Câu 4: Phân tổ có ý nghĩa trong giai đoạn:
Tổng hợp thống kê, phân tích và dự đoán thống kê, điều tra thống kê
Tiêu thức phân tổ được xác định không dựa vào
Có: mục đích nghiên cứu, không gian, thời gian nghiên cứu
Không: phạm vi nghiên cứu Tần số tích lũy là
Cộng dồn của các tần số
Câu 7: Phân tổ có khoảng cách tổ mở là:
Tổ đầu tiên không có giới hạn dưới hoặc tổ cuối cùng không có giới hạn trên
Đối với phân tổ có khoảng cách tổ, lượng biến được xác định là:
Giá trị trung bình của tổ
CHƯƠNG 4: CÁC MỨC ĐỘ THỐNG KÊ MÔ TẢ
Câu 1: Tác dụng của số trung bình là:
a. Phản ánh kết cấu tổng thể
b. Cho biết quy mô tổng thể c. Không có tác dụng gì
d. So sánh các hiện tượng không cùng quy mô
Câu 2: Đơn vị tính của số tương đối không thể là: a. Đơn vị kép b. Đơn vị % c. Đơn vị lần d. Đơn vị ghép
Câu 3: Số tương đối phản ánh: a. Quan hệ so b. Mức độ phổ biến c. Khối lượng
Câu 4: Đặc điểm của số tuyệt đối là:
a. Chỉ có đơn vị tính hiện vật b. Không có đơn vị tính
c. Đơn vị tính hiện vật hoặc giá trị
d. Chỉ có đơn vị tính giá trị
Câu 5: Khi có dữ liệu về năng suất thu hoạch và tỷ trọng diện tích gieo trồng của từng
địa phương, công thức tính năng suất thu hoạch trung bình chung là:
a. Trung bình cộng giản đơn
b. Trung bình điều hoà gia quyền
d. Trung bình cộng gia quyền
Câu 6: GDP bình quân đầu người của Mỹ hiện nay gấp 26,7 lần của Việt Nam. Đây
là ví dụ của số tương đối: b. Kế hoạch c. Động thái d. Kết cấu
Câu 7: Số tương đối có đơn vị tính kép là:
a. Số tương đối cường độ
b. Số tương đối không gian
c. Số tương đối kế hoạch
d. Số tương đối động thái
Câu 8: Nhược điểm của số trung bình là:
a. Chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất
b. Nêu lên mức độ phổ biến của hiện tượng
c. San bằng, bù trừ các chênh lệch về lượng
d. Nêu lên đặc trưng phân phối của dãy số
CHƯƠNG 5: ĐIỀU TRA CHỌN MẪU
Câu 1: Sai số chọn mẫu ủ
c a cách chọn hoàn lại so với cách chọn không hoàn lại: a. Bằng nhau
b. Tùy tường trường hợp c. Nhỏ hơn d. Lớn hơn
Câu 2: Khi xác suất tin cậy là 95%, điều đó có nghĩa:
a. 95% giá trị của tổng thể mẫu nằm trong kh ả
o ng giá trị ước lượng
b. 5% giá trị của tổng thể chung nằm ngoài khoảng giá trị ước lượng
c. 95% giá trị của tổng thể chung nằm ngoài khoảng giá trị ước lượng
d. 5% giá trị tổng thể mẫu nằm trong khoảng giá trị ước lượng
Câu 3: Sai số trong điều tra chọn ẫ m u không do:
a. Cỡ mẫu không đủ lớn b. Kết ấ
c u mẫu không giống với tổng thể c. Kiểm tra nhiều lần d. Lỗi đăng kí, ghi chép
Câu 4: Hạn chế của điều tra chọn ẫ m u không phải là:
a. Kết quả không tiến hành phân tổ theo mọi phạm vi nghiên cứu
b. Cho biết thông tin về quy mô tổng thể chung c. Tổ chức đơn giản d. Không gặp sai số
Câu 5: Theo định lý giới ạ
h n trung tâm, nếu biến n ẫ
g u nhiên X phân phối chuẩn thì:
a. Trung bình mẫu sẽ phân phối chuẩn
b. Tỷ lệ mẫu sẽ phân phối ch ẩ
u n chỉ khi cỡ mẫu lớn hơn 30
c. Trung bình mẫu sẽ tuân thủ theo phân phối t-student hoặc phân phổi fisher
d. Trung bình mẫu sẽ phân phối chuẩn chỉ khi cỡ mẫu lớn hơn 30
Câu 6: Đặc điểm của phân phối chuẩn không phải là: a. Có dạng hình chuông
b. Diện tích dưới đ ờn
ư g cong thể hiện xác suất c. Hình dáng đối xứng
d. Có thể tiếp xúc với trục hoành
Câu 7: Ưu điểm của điều tra chọn ẫ m u là: a. Tổ chức đơn giản
b. Kết quả không tiến hành phân tổ theo mọi phạm vi nghiên cứu
c. Cho biết thông tin về quy mô tổng thể chung d. Không gặp sai số
Câu 8: Phương pháp xác định tham số của tổng thể chung trên cơ sở thống kê mẫu được gọi là: a. Phân tích trung tâm b. Thống kê mô tả c. Ước lượng d. Kiểm định
Câu 9: Ước lượng 2 phía với xác suất tin cậy là 99%, mức ý nghĩa là: a. 1% b. 99% c. 2% d. 0.5%
Câu 10: Điều nào sau đây không đúng đối với các cách c ọ h n hoàn lại:
a. Sai số chọn mẫu lớn hơn so với cách chọn không hoàn lại
b. Mỗi đơn vị có thể được chọn nhiều lần
c. Quy mô tổng thể thay đổi sau các lần chọn
d. Là cách chọn ngẫu nhiên đơn vị để điều tra
CHƯƠNG 6: HỒI QUY – TƯƠNG QUAN
Đặc điểm của mối liên hệ tương quan là:
Là mối liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ
Biểu hiện rõ trên từng đơn vị cá biệt
Có hệ số tương quan là 1
Có hệ số tương quan là
SSR được tính được tính theo công thức:
Tổng bình phương chênh lệch giữa giá trị ước lượng và giá trị trung bình của tiêu thức kết quả
Tổng bình phương chênh lệch giữa giá trị thực tế và giá trị trung bình của tiêu thức kết quả
Tổng bình phương chênh lệch giữa giá trị thực tế và giá trị ước lượng của tiêu thức kết quả
Tổng bình phương chênh lệch giữa giá trị ước lượng và giá trị trung bình của tiêu thức
Tiêu chuẩn kiểm định đối với hệ số hồi quy là: Tiêu chuẩn Z Tiêu chuẩn t
Không phải các tiêu chuẩn đã nêu Tiêu chuẩn F
Hệ số b1 trong phương trình hồi quy mẫu được gọi là: Hệ số tương quan Hệ số tự do Hệ số hồi quy Hệ số xác định
Để đánh giá phương trình hồi quy tổng thể có ý nghĩa hay không, cần thực
hiện các kiểm định sau, trừ: Hệ số R2 = 0 Hệ số SSE = 0 Hệ số R = 0 Hệ số beta i = 0
Tổng bình phương các chênh lệch giữa giá trị thực tế và giá trị lý thuyết của tiêu thức kết quả là:
Mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa chi phí quảng cáo (triệu đồng)
tới doanh thu (triệu đồng) của một doanh nghiệp có hệ số b1 là 2.1. Điều đó có nghĩa
Nếu chi phí quảng cáo tăng lên 1 triệu đồng thì doanh thu trung bình tăng thêm 2.1 triệu đông
Nếu chi phí quảng cáo tăng lên 1 triệu đồng thì doanh thu tăng thêm 2.1 triệu đồng
Nếu doanh thu tăng lên 1 triệu đồng thì chi phí quảng cáo tăng thêm 2.1 triệu đồng
Nếu doanh thu tăng lên 1 triệu đồng thì chi phí quảng cáo trung bình tăng thêm 2.1 triệu đồng
Dấu của hệ số tương quan trong phương trình hồi quy tuyến tính nêu lên:
Chiều hướng của mối liên hệ
Cường độ của mối liên hệ
Không nêu lên chiều hướng hay cường độ
Cả chiều hướng và cường độ của mối liên hệ
Phương pháp bình phương nhỏ nhất tối thiểu hoá tổng bình phương giữa:
Giá trị thực tế và giá trị lý thuyết của tiêu thức kết quả
Giá trị trung bình và giá trị thực tế của tiêu thức kết quả
Giá trị thực tế và giá trị ngẫu nhiên của tiêu thức kết quả
Giá trị trung bình và giá trị lý thuyết của tiêu thức kết quả
Đối với hồi quy tuyến tính đơn, mối liên hệ giữa SSR và MSR là: Nhỏ hơn Lớn hơn
Chưa đủ cở sở kết luận Bằng nhau
CHƯƠNG 7: PHÂN TÍCH DÃY SỐ T Ờ H I GIAN
Câu 1: Tốc độ tăng giảm trung bình là:
Trung bình cộng giản đơn của các tốc độ tăng giảm liên hoàn
Không phương án nào đúng
Trung bình nhân giản đơn của các tốc độ tăng giảm liên hoàn
Trung bình cộng giản đơn của các tốc độ tăng giảm định gốc
Câu 2: Lượng tăng giảm tuyệt đối trung bình là:
Trung bình cộng giản đơn của các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc
Trung bình cộng gia quyền của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
Trung bình cộng giản đơn của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
Trung bình nhân giản đơn của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
Câu 3: Lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc là:
Trung bình các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
Tổng các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
Không có mối liên hệ với lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
Câu 4: Doanh thu của doanh nghiệp A giai đoạn 2000 2020 là dãy số: Tuyệt đối thời kỳ Tương đối thời điểm Tuyệt đối thời điểm Tương đối thời kỳ
Câu 5: Tốc độ phát triển trung bình là:
giản đơn của các tốc độ phát triển liên hoàn
Trung bình cộng giản đơn của các tốc độ phát triển định gốc
Trung bình cộng gia quyền của các tốc độ phát triển liên hoàn
Trung bình cộng giản đơn của các tốc độ phát triển liên hoàn
Câu 6: Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) liên hoàn:
Luôn là một số không đổi
Là sự vận dụng kết hợp số tuyệt đối và số tương đối Có đơn vị tính là %
Là tổng các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc
Câu 7: Để lựa chọn hàm xu thế tốt nhất cần dựa vào:
Câu 8: Mục đích sử dụng các phương pháp biểu diễn xu hướng biến động của hiện tượng qua thời gian là:
Loại bỏ ảnh hưởng của nhóm yếu tố ngẫu nhiên
Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số
Loại bỏ ảnh hưởng của nhóm yếu tố cơ bản
Nêu lên đặc điểm biến động của hiện tượng