-
Thông tin
-
Quiz
Trắc nghiệm ôn tập có đáp án và giải thích - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân
Màu của một chiếc xe đạp: Đây là biến định tính, không phải biến định lượng.Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ: Đây là biến định lượng nhưng là biến rời rạc (vì số lượng khách là số nguyên, không phải số thập phân liên tục). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Xác xuất thống kê (STA 151) 62 tài liệu
Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Trắc nghiệm ôn tập có đáp án và giải thích - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân
Màu của một chiếc xe đạp: Đây là biến định tính, không phải biến định lượng.Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ: Đây là biến định lượng nhưng là biến rời rạc (vì số lượng khách là số nguyên, không phải số thập phân liên tục). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Xác xuất thống kê (STA 151) 62 tài liệu
Trường: Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:









Tài liệu khác của Đại học Duy Tân
Preview text:
1.Trong cc bin sau đy, bin no l bin đnh lng lin tc?
A. Mu ca mt chic xe đp.
B. S khch ch xe but trong 1 gi.
C. S thnh vi$n ca mt đi b%ng
*D. Tr)ng l+,ng ca qu. b/ ng0.
D. Trọng lượng của quả bí ngô. Lý do là vì:
Màu của một chiếc xe đạp: Đây là biến định tính, không phải biến định lượng.
Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ: Đây là biến định lượng nhưng là biến rời rạc (vì số lượng
khách là số nguyên, không phải số thập phân liên tục).
Số thành viên của một đội bóng: Đây cũng là biến định lượng nhưng là biến rời rạc (số lượng
thành viên là số nguyên).
Trọng lượng của quả bí ngô là biến định lượng liên tục vì nó có thể có bất kỳ giá trị nào trong
một khoảng liên tục (ví dụ: 1.5 kg, 2.75 kg, v.v.). 2. (0.200 Point)
“Bin chi&u cao c'a m)t sinh vin ” l bin đc đo b,ng thang đo no sau đy? A. Thang đo danh ngh2a B. Thang đo th3 hng C. Thang đo kho.ng *D. Thang đo t4 l5 D. Thang đo tỷ lệ
Lý do là vì thang đo tỷ lệ có các đặc điểm sau:
Có khoảng cách đều đặn giữa các giá trị.
Có điểm gốc tuyệt đối (điểm không có nghĩa là không có sự tồn tại của đặc điểm được đo
lường, ví dụ, chiều cao bằng 0 có nghĩa là không có chiều cao).
Cho phép thực hiện các phép tính tỷ lệ (ví dụ, một sinh viên cao 180 cm cao gấp đôi một sinh viên cao 90 cm).
Thang đo tỷ lệ là thang đo phù hợp nhất cho biến chiều cao vì nó đáp ứng tất cả các điều kiện trên. 3. (0.200 Point)
Cho m/u d1 li2u: 4; 4; 6; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 12; 15. Mode c'a m/u d1 li2u trn l: A. 4 B. 7 *C. 8 D. 9 4. (0.200 Point)
Trung b=nh m/u v đ) l2ch chu>n hi2u ch?nh c'a m/u sau b,ng bao
nhiu? 23; 31; 31; 37; 42; 44; 46; 46; 51.
*A. Trung b:nh: 39 v đ l5ch chu=n: 9,11
B. Trung b:nh: 39 v đ l5ch chu=n: 81,2
C. Trung b:nh: 49 v đ l5ch chu=n: 9,11
D. Trung b:nh: 49 v đ l5ch chu=n: 81,2 6. (0.200 Point)
M)t tr@ng hAc cB 20% hAc sinh thDch đ bBng, 30% thDch chEi bBng
rF v 10% thDch chEi cG 2 mHn. T=m tI l2 hAc sinh thDch Dt nhJt m)t
trong hai mHn nBi trn? A. 30% *B. 40% C. 50% D. 60%
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(A∩B)
P(A∪B)=0.2+0.3−0.1
7. SL g đc nuHi tMi 7 trang trMi lNn lt l: 332; 341; 417; 219;
502; 201; 304. T=m trung v c'a m/u d1 li2u trn? 201-219-304-332- 341-417-502 A. 219 B. 304 *C. 332 D. 417 8. (0.200 Point)
Cho bin ng/u nhin X cB phEng sai l 64. Gi tr đ) l2ch chu>n l: A. 64 B. 32 *C. 8 D. 16
KhGo st 800 khch hng c'a siu th A thJy cB 400 khch sV dng
thW tDn dng đX thanh ton. T? l2 m/u sL khch hng sV dng thW tDn
dng đX thanh ton l bao nhiu? A. 0.2 *B. 0.5 C. 0.3 10. (0.200 Point)
Cho bin ng/u nhin Z cB phn phLi chu>n tZc, khi đB đ) l2ch chu>n c'a Z l: A. 100 *B. 1 C. 10 D. 0 11. (0.200 Point)
Nu A v B l hai bin cL bJt k=
*A. P(A.B) = P(A).P(B|A) B. P(A.B) = P(A).P(B)
C. P(A.B). P (B) = P (A). P (B|A) D. P(A.B) = P(A).P(A|B) 12. (0.200 Point)
Gi tr Zα/2 v^i đ) tin c_y 95% l: *A. 1,96 B. 2.05 C. 1,65 D. 1,88
1. Xc`đnh`α:IĐItinIcậyI95%It+ơngI3ngIvớiIαI=I1I-I0.95I=I0.05.
2. Xc`đnh`α/2:Iα/2I=I0.05I/I2I=I0.025
3. T=m`gi`tr`Zα/2:IDùngIb.ngIphânIphiIchu=nIhoặcImyIt/nhIđểIt:mIgiItrịIZIt+ơ
ngI3ngIvớiIxcIsuấtI0.025.IGiItrịInyIlI1.96. 4. 13. (0.200 Point)
Cho X tun theo phn phLi nh thac B(60; 0.3). ChAn cu đbng trong cc cu sau: *A. E(X) = 18; Var(X) = 12,6 B. E(X) = 18; Var(X) = 14 C. E(X) = 30; Var (X)= 0.2 D. E(X) = Var(X) = 30 5. 14. (0.200 Point)
Cho X tun theo phn phLi chu>n N(20;16). TDnh P(X <28) = ? A. 0.8234 B. 0.7223 C. 0.9324 *D. 0.9772 16. (0.200 Point)
M)t cVa hng xe my cB 50 chic xe my, trong đB cB 20 chic mu
đf. ChAn ng/u nhin 10 chic đX trng by. GAi X l sL xe mu đf
trong 10 chic lJy ra. Hhy cho bit X tun theo quy lu_t phn phLi no? *A. Si$u bi B. Poisson C. Nhị th3c D. Chu=n 17. (0.200 Point)
M/u đc lJy nh sau: Mji sGn ph>m tha 50 c'a m)t dy chuy&n c'a
m)t nh my đc kiXm tra đX xc đnh cB b khuyt t_t hay khHng.
M/u ny thu)c loMi no: *A. M`u h5 thng B. M`u ng`u nhi$n C. M`u chùm D. M`u phân tang 19. (0.200 Point)
Mu tBc c'a ng@i dn k 1 khu dn c l bin sV dng thang đo no: A. thang t4 l5 *B. thang danh ngh2a C. Thang th3 hng D. Thang đo kho.ng
KhGo st 80 nhn vin k m)t cHng ty thJy cB 12 ng@i cha tLt
nghi2p đMi hAc. KhoGng tin c_y 95% cho tI l2 nhn vin cha tLt nghi2p đMi hAc l: *A. (0,08;0,22) B. (0,11; 0,25) C. (0,14;0,17) D. (0,22;0,26) 25. (0.200 Point)
M)t loMi sGn ph>m cB tuFi thA l phn phLi chu>n v^i tuFi thA trung
b=nh l 10 nlm v đ) l2ch chu>n l 2 nlm. TI l2 phNn trlm tLi thiXu
sGn ph>m cB tuFi thA tm 7 đn 13 nlm l: P(
) >= 1-1/k^2 P( 7= 1-1/k^2
Suy ra 10 -2.k =7 v 10+2.k= 13 Suy ra k=1.5
V_y t? l2 phNn trlm tLi thiXu sGn ph>m cB tuFi thA tm 7 đn 13 nlm l
P( 7= 1-1/k^2= 1-1/1,5^2=0.556 *A. 0.556 B. 0.156 C. 0.356 D. 0.756 38. (0.400 Point)
Hai cHng ty l1 hnh A, B hoMt đ)ng đ)c l_p. Xc suJt trong m)t ngy
hai cHng ty cB khch đrt tour tEng ang: 0.5 v 0.3. T=m xc suJt đX
trong m)t ngy cG 2 cHng ty cB khch đrt tour ? 0.5 * 0.3 = 0.15
GJi x là số trung tLm giữ trM, y là số nhà giữ trM. Cho dữ liệu của một số tNnh như sau (dữ liệu
ược cho dưPi dạng cặp (x;y)): (5;2), (28; 7), (37; 4), (16; 10), (16; 6), (48; 9). Xác ịnh
phưWng trình ường hồi quy biểu diYn y theo x. *A. y = 4.484 + 0.074x B. y = 0.074 + 0.484x C. y = 4.484 – 0.074x D. y = 0.074 – 0.484x y`=`a`+`bx trongIđ%:
aIlIh5IsIcắtItrụcItung
bIlIh5IsIg%cIcaIđ+ngIthẳng
ĐểIt:mIaIvIb,ItaIsửIdụngIccIc0ngIth3cIsau:
b`=`Σ((xi`-`xt)(yi`-`ȳ))`/`Σ(xi`-`xt)2 a`=`ȳ`-`b`*`xt TrongIđ%:
xiIvIyiIlIccIgiItrịIcaIxIvIyItrongItừngIcặpIdữIli5u.
xhIvIȳIlItrungIb:nhIcngIcaIxIvIy. TDnh`ton:
1. TDnh`trung`b=nh`c)ng: o
xhI=I(5I+I28I+I37I+I16I+I16I+I48)I/I6I=I25 o
ȳI=I(2I+I7I+I4I+I10I+I6I+I9)I/I6I=I6.33
2. TDnh`Σ((xi`-`xt)(yi`-`ȳ)): o
(5I-I25)(2I-I6.33)I+I(28I-I25)(7I-I6.33)I+I...I+I(48I-I25)(9I-I6.33)I=I105.33 3. TDnh`Σ(xi`-`xt)2: o
(5I-I25)2I+I(28I-I25)2I+I...I+I(48I-I25)2I=I1424 4. TDnh`b: o bI=I105.33I/I1424I=I0.074 5. TDnh`a: o aI=I6.33I-I0.074I*I25I=I4.484
PhEng`tr=nh`hồi`quy: y`=`4.484`+`0.074x
Một phLn xưang có 7 sản phbm loại A và 3 sản phbm loại B. Lấy ngcu nhiên cùng một ldc 4 sản
phbm. Tính xác suất ể trong 4 sản phbm lấy ra có ít nhất 2 sản phbm loại B. Đáp án: 1/3
Trường hợp 1: Lấy 4 sản phẩm loại A (không có sản phẩm loại B):
Xác suất: (7C4)/(10C4) = 35/210 = 1/6
Trường hợp 2: Lấy 3 sản phẩm loại A và 1 sản phẩm loại B:
Xác suất: (7C3 * 3C1)/(10C4) = 105/210 = ½ 63+7=70 1. TDnh xc suJt:
Xc suất để trong 4 s.n ph=m lấy ra c% /t nhất 2 s.n ph=m loi B l: 𝑃=70210=13P=21070=31
Vậy xc suất để trong 4 s.n ph=m lấy ra c% /t nhất 2 s.n ph=m loi B l 13 . 31 Biến định lượng
1. Bin đnh tDnh (Categorical variable):
Cc gi trị ca bin ny l cc danh mục hoặc nhãn kh0ng c% th3
tự cụ thể v kh0ng thể đo l+ng đ+,c.
V/ dụ: "Mu ca mt chic xe đp" l bin định t/nh v: mu sắc
(đỏ, xanh, vng, v.v.) l cc danh mục kh0ng thể đo l+ng đ+,c.
2. Bin đnh lng r@i rMc (Discrete quantitative variable):
Bin ny c% thể nhận cc gi trị l cc s nguy$n v th+ng đ+,c đm đ+,c.
V/ dụ: "S khch ch xe but trong 1 gi" v "S thnh vi$n ca
mt đi b%ng" đều l bin định l+,ng ri rc v: chúng c% thể nhận
cc gi trị l cc s nguy$n (1, 2, 3, v.v.) v kh0ng thể c% gi trị nằm giữa hai s nguy$n.
3. Bin đnh lng lin tc (Continuous quantitative variable):
Bin ny c% thể nhận bất kỳ gi trị no trong mt kho.ng li$n
tục, bao gồm cc s thập phân.
V/ dụ: "Tr)ng l+,ng ca qu. b/ ng0" l bin định l+,ng li$n tục v:
tr)ng l+,ng c% thể đo đ+,c ở cc m3c đ rất nhỏ (v/ dụ: 1.5 kg, 1.75 kg, 2.3 kg, v.v.).
Một trường hJc có 20% hJc sinh thích á bóng, 30% thích chWi bóng rh và 10% thích chWi cả 2
môn. Tìm tỷ lệ hJc sinh thích ít nhất một trong hai môn nói trên? A. 30% *B. 40% C. 50% D. 60% P(A)=20%=0.20
𝑃(𝐵)=30%=0.30P(B)=30%=0.30
𝑃(𝐴∩𝐵)=10%=0.10P(A∩B)=10%=0.10
Khảo sát 800 khách hàng của siêu thị A thấy có 400 khách sk dụng thM tín dụng ể thanh toán.
TN lệ mcu số khách hàng sk dụng thM tín dụng ể thanh toán là bao nhiêu?
----Số nhỏ chia số lớn