Chương 1: Quy luật mt giá-Ngang bng sc mua
Ngang giá s i nói r ng: ức mua tương đố
a. Câu (d) (c) đúng.
b. Gi a 2 th ng ti ng ti n có m c l (S) ời điểm, đồ ền tăng giá đồ ạm phát cao hơn.
c. Gi a 2 th m, m ời điể ức thay đổ ữa 2 đồi t giá gi ng tin bng mc cnh lch lm phát ca 2
đồ (Đ)ng ti ền đó (tính gần đúng).
d. Gi a 2 th ng ti n nào m c l ng ti gi m giá. ời điểm, đồ ạm phát cao hơn đồ ền đó sẽ (Đ)
1) M c tiêu c a Qu Ti n t Qu c t (IMF) l :
b. Câu (a) (b) và (c) đều đúng.
c. Th y nh t gi . úc đ ổn đ á
d. Th y s h p t c ti n t qu c t . úc đ á
2) Ngun nhân nào khi n cho lãi su t Eurocurrency có tính c t n i ạnh tranh hơn lãi su
địa c ng ti ng: a đồ n tương
a. Eurocurrency lưu hành quản dưới dng tin mt
b. Eurobanks đưc các ngân hàng trung ương bảo h
c. Eurocurrency có quy nh
d. Eurobanks độc lp vi quy chế kim soát ca Cnh ph
3) Lý thuy t b ng ch ng th c nghi m cho th y c u trúc v n c a các MNCs __
a. V nh a các doanh nghi p kinh doanh n a bản tương tự ư củ ội đ
b. Không nh ng khác v i các doanh nghi p kinh doanh n a, mà còn khác bi t theo qu c ội đị
gia mà công ty thâm nh p và ho ng. ạt độ
c. Ch khác bi ệt theo lĩnh vực ngành ngh kinh doanh c a các MNCs, ch không khác bi t theo
quc gia mà công ty tm nhp ho ng ạt độ
d. Kc v i các doanh nghi p kinh doanh n nhau gi a các MNCs ội đa, tương tự
4) Trong h th ng b n v vàng c ng cung ti n c a các qu nh điển, lượ ốc gia được xác đị
da trên:
a. M t ph n d ng vàng d tr , m t ph n d a o các kim lo i quý khác. ựa vào lư
b. Nhu c u thanh kho n c a n n kinh t .
c. Lư n động khi giá vàng tăng hay giảng vàng d tr ca mi quc gia bi m.
d. Lượng vàng d tr ca mi quc gia.
5) T giá k h n là c a t d ch báo KHÔNG thiên l giá giao ngay trong tương lai khi:
a. Nhà đầu trung lậ ạm phát đư t trướp vi ri ro l c bi c.
b. L c ngoài th p. ạm phát trong nước nướ
c. Th ng ngo i h i hi u qu . trườ
d. Ngân hàng trung ương ít can thiệp vào th trường ngoi hi.
6) Theo lý thuy t ngang giá lãi su t có b o hi m (CIP), n u lãi su t ất USD cao hơn lãi suấ
EUR thì:
a. USD tăng giá kỳ hn
b. USD gi m giá k h n
c. Giá tr c i so v i EUR ủa USD không thay đổ
d. Câu (a), (b), (c) đều sai.
7) gi m thiĐể u r i ro kinh t c a t giá, các MNC có th ch n gi ải pháp no sau đây:
a. Đa dạ ứng theo đồng hóa nhà cung ng tin thanh tn
b. Đa dạ theo đồng hóa th trường tiêu th ng tin thanh tn
c. Đa dạng hóa khác bit hóa sn phm n ra th trường
d. C u là gi i pháp phù h p a, b, c đề
8) M t trái phi u Yankee là m t:
a. M t trái phi ng USD phát hành t i M do m t t ch c ngoài. ếu huy độ ức nướ
b. Trái phi c phát nh b i m t công ty M u Euro đư
c. Trái phiu Euro đưc đ ằng đồng đô la, đưnh giá b c phát nh bi mt công ty không ph i
công ty M
d. Trái phiu phát hành đưc đnh giá b ng ECU b i m t công ty không ph i công ty M ằng đồ
9) Theo quan điểm ca mô hình tin t, nu (vNHTW tăng cung tin i các yu t khác
không đổi):
Cung tăng => giá giảm
a. N i t s lên giá trên th ng ngo i h i. trườ
b. T giá c ng ti n khác b ng. ủa các đồ ảnh hưở
c. T giá n i t không b ng. ảnh hưở
d. N i t s gi m giá trên th ng ngo i h i. trườ
11) Trong H th ng ti n t B n v Vàng, các qu c gia t nguy n cam k t tuân th "Lu t
chơi" c ống, đó l:a H th
a. Duy trì cung n i t ng v i t l l m phát. tương
b. Duy trì cung n i t ng v i c u hàng hóa c a n n kinh t . tương
c. Duy trì cung n i t ng v i m c d tr vàng. tương
d. Duy trì cung n i t ng v i m c lãi su t. tương
12) Trong ch t giá c nh, n u t giá (y t tr c ti p) GI M so v i m độ đ ức đã công bố
thì ngân hng trung ương sẽ điu tit bng cách:
Gim n mua ngoi t
a. Gi ng cung n i t ra th ng ảm lư trườ
b. Bán ngo i t ra th ng nh m nh n nhu c u trườ
c. Mua ngo i t tr ngo i h i làm tăng dự
d. Để t giá t cân bng theo cung cu
Trong ch t giá c nh, n u t giá (y t tr c ti p) so v i m thì độ đị TĂNG ức đã công bố
ngân hng trung ương sẽ điu tit bng cách:
Tăng nên bán ngoại t
a. Tăng lưng cung ni t ra th trường
b. Để t giá t cân bng theo cung cu
c. Bán ngo i t ra th ng nh m nh n nhu c u trườ
d. Mua ngo i t tr ngo i h i làm tăng dự
13) Dướ ối đoái cố ạm phát tương đối h thng t giá h định, mt quc gia có t l l i thp
so v c có quan h m u d ch v i nó thì: ới nướ
a. Bu c ph i n ngo i t trên th ng ngo i h i. trườ
b. Gi i h n s ng c a cung ti n. tăng trưở
c. Tm h t cán cân thanh tn qu c t .
d. Ch u áp l c m r ng cung ti n.
14*) Gi s m ột bánh hamburger Big Mac đưc bán v i giá 1.99 £ Anh, cũng loại bánh
ny đượ ối đoái giữc bán vi giá 2.71 $ ti M, t giá h a USD GBP là 0.63£/$. Theo
ngang giá s c mua, b nh giá........... so v là_........... %. ảng Anh được đị ới đô la M
S(GBP/USD) nh là GBP ng y t là USD => 1 USD = 0.63 GBP = 0.63 => đồng đ , đồ
1.99 b n Anh i sang M => đổ
SPP = P/P* =
a. Cao; 15.87%
b. Th p; 13.70%
c. Cao; 13.70%
d. Th p; 15.87%
15) R i ro ngo i h c t o ra b i: ối đượ
a. T giá h ng theo th i gian ối đoái biến độ
b. T giá h nh theo th i gian i đoái c đ
c. Các ho ng c c th c hi n t i qu c gia nh ạt độ ủa MNC đư ận đầu
d. Kh c h u hóa các ho ng c a MNC b i m t cnh ph s t i năng qu ạt độ
16) Lãi su t th c CNY th t th c USD, theo mô hình cung c u ngo i t : ấp hơn lãi su
Lãi su t th ng ti n lên giá ực cao hơn thì đồ
USD lên giá so v i CNY => C ầu USD tăng
CNY gi m giá so v ới USD => Cung CNY tăng
a. C i CNY . ầu USD tăng, USD lên giá so vớ
b. Cung CNY tăng, CNY giảm giá vi USD.
c. Cung USD tăng, USD giảm giá so vi CNY.
d. Câu (a) và (b ) đúng
17) Thành l p công ty con th ng mà k t qu s n xu t tính hi u trườ giúp gia tăng sả
qu sn xut l a thì lớn hơn nội đị i ích FDI là:
a. Nh l i nhu n t m r ng quy mô. ận đầy đủ
b. Khai tc các l i th c quy n. độ
c. Xâm nh p vào th ng siêu l i nhu n. trườ
d. Đa dạng hóa quc t.
18a) D ng phòng v c nh ch t giá tr ngo i t qua các giao d đị ịch tương lai bt lun
t giá ngo i t tăng hay giảm đư c g i là:
a. Phòng v trùng kh p (matching hedge)
b. Phòng v tuy i (absolute hedge) ệt đ
c. Phòng v i x ng (asymmetric hedge) không đ
d. Phòng v i x ng (symmetric hedge) đố
Câu h i 18b D ng phòng v linh ho t ch ch t giá tr ngo i t khi công ty phòng v có
li th v giá ngo i t c gi c g i là: tăng hoặ ảm đượ
a. Phòng v i x ng (asymmetric hedge) không đố
b. Phòng v tuy i (absolute hedge) ệt đ
c. Phòng v trùng kh p (matching hedge)
d. Phòng v i x ng (symmetric hedge) đ
19) Qu o hi m DC (Anh) có giá tr trung bình c a danh m i Vi t đầu mạ c đầu tạ
Nam l 190.000 GBP. Độ n độ ND/GBP được xác đị lch chun bi ng t giá V nh là
5,7454%. Ước lượng khung dao độ c đầu với động giá tr danh m tin cy 98%.
a. [168.167; 211.833] GBP
b. [200.916; 211.833] GBP
c. [179.084 ; 200.916] GBP
d. [168.167; 200.916] GBP
20) D báo t giá b ng KHÔNG s d i ằng phương pháp thị trườ ng thông tin no dướ
đây:
a. T giá giao ngay trong quá kh
b. T giá k h n
c. T t c c s d ng thông tin trên đều đư
d. T giá giao ngay hi n t i
21) Theo ch B n V Vàng, n u giá c hàng hóa M độ tăng:
a. Giá tr ng b đồ ảng theo đôla sẽ tăng.
b. M s th i. ặng cán cân thương mạ
c. Vàng s ch y ra kh i M và cung ti n M s gi m.
d. Giá tr ng b gi m. đồ ảng theo đôla sẽ
22) Công ty con A bán 1000 đơn v ỗi năm. Thu cho công ty con B m sut thu thu nhp
cho công ty A là 20% cho công ty B là 50%. Giá chuy ng có th c thi t l p ển nhượ đư
b t c m c nào trong kho ng 100 USD 200 USD. V y giá chuy ng nào giển như a
A v B nên được công ty m chn?
a. 150 USD
b. 50 USD
c. 100 USD
d. 200 USD
23) B n là nhà s n xu ất rượu Pháp, b n có 1 h ợp đồng bán 10 tri u USD cho m t doanh
nghip M thanh toán bng USD tr sau 6 tháng na. Nu bn mun phòng v cho ri
ro này, b n ph phòng ng a r i ro t giá trong giao d ch này? ải lm để
Bn có 1 h ng n 10tr USD => khop đồ n phi thu 10tr USD => n USD, mua t trên th
trườ ng k h n.
a. Bán USD mua EUR trên th ng giao ngay trườ
b. Mua euro bán USD trên th ng giao ngay trườ
c. Mua USD n EUR trên th ng h n. trườ
d. Bán USD và mua EUR trên th ng h n trườ
24) Nh ng tài s n ng n h ạn no mcác công ty đa quốc gia c m th y khó ki ểm soát hơn?
a. Hàng t n kho c ngoài nướ
b. Các kho n ản tương đương tiề
c. Các kho n ph i thu
d. Ti n m t
25a) Theo ti p c n ti n t i v i t giá, v i các y u t i, cung ti n trong đố khác không đ
nưc GIM:
Ni t lên giá, ngoi t gim giá
a. Làm n i t lên giá.
b. Làm ngo i t gi m giá.
c. Làm ngo i t lên giá.
d. Câu (a) và (b ) đúng.
25b) Theo ti p c n ti n t i v i t giá, v i các y u t i, cung ti n trong đố khác không đổ
nước TĂNG:
Ni t gim giá, ngoi t lên giá
a. Làm ngo i t lên giá.
b. Làm ngo i t gi m giá.
c. Câu (a) (c) đúng.
d. Làm n i t lên giá.
Theo ti p c n ti n t i v i t giá, v i các y u t i, cung ti c ngoài đố khác không đổ n nướ
tăng:
Ngoi t gim giá, ni t lên giá
a. Làm ngo i t gi m giá
b. Câu (a) (c) đúng
c. Làm n i t lên giá
d. Làm ngo i t lên giá
Theo ti p c n ti n t i v i t giá, v i các y u t i, cung ti c ngoài đố khác không đổ n nướ
GIM:
a. Làm ngo i t lên giá
b. Làm n i t lên giá
c. Câu (a) (c) đúng
d. Làm ngo i t gi m giá
26) Các công ty s d ng ngu n tài tr qu c t là do:
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng
b. T n d ng các ngu n v n giá r
c. Nh i trong c ững thay đổ chính sách thu hút đầu của các nướ
d. Đa dạng hóa ri ro
27)
a. USD 0.1910/AUD
b. USD 0.7856/AUD
c. Không th d o d a trên các thông tin trên.
d. USD 0.7903/AUD
28) Các y u t làm KHÔNG bao g m: cu ngoi t tăng
a. Các ng rào thu c n i l ng. quan đư
b. Cnh ph su p t c ngoài. trong nước tăng thuế ất đánh trên thu nhậ đầu ra nướ
c. Lãi su i so v i lãi su c. ất nước ngoài tăng cao hơn một cách tương đ ất trong nướ
d. Tăng chi tiêu chính phủ.
29) Intel hội l a ch n vay USD v i lãi su t 3.5%/năm hoc vay JPY v i lãi su t 2%/
năm. Tỷ ối năm (tính chính xác) l bao nhiêu để giá hin nay là ¥92 =1$. T giá cu Intel
vay b ng USD hay b ằng JPY l như nhau:
Gai:
1 đồ t = ...đ đồ t, đồng đng y nh => m ng y nh là JPY
Đenta
S =
đ −𝒚ế𝒕𝒏𝒉
𝟏+𝒚ế𝒕
=
𝟐%− 𝟑.𝟓%
𝟏+𝟑.𝟓%
= -100/69%
S1= 92. (1 100/69%) = 90.67
a. ¥91.53=1$
b. ¥93.35=1$
c. ¥90.67=1$
d. ¥92.49=1$
30) i h th ng t giá c nh, m t qu c gia có t l lDư đị ạm phát tương đối cao hơn so với
nư c có quan h i vthương mạ i nó thì:
a. Cán cân thanh tn s tm h t giá c ng hóa c a tr nên đắt hơn.
b. Cung n i t trên th ng ngo i h i s trườ tăng.
c. Làm áp l i t . ực tăng giá nộ
d. Câu (a) (b) đúng.
31) Trái phi u phát hành b ng USD m t s nưc châu Âu b i m t công ty M c g i đư
là:
a. Trái phi u cu Âu g c (EOI)
b. Trái phi i M (ADBs) u lưu tạ
c. Trái phi c ngoài u nướ
d. Eurobonds
32) M t nhà nh p kh u M c ần 1,000,000EUR để thanh toán hàng nh p kh u sau 2 tháng.
Ri ro t giá mà nhà nhp khu ph i mải đố t là ____________và nên phòng nga r i ro
t giá bng cách ___________________.
Cần 1,000,000 EUR để thanh tn => khon phi tr => lo EUR (ngoi t ) i tăng giá nên phả
mua EUR k h n
a. EUR gi m giá; n EUR k h n 2 tng
b. EUR gi m giá; mua EUR k h n 2 tng
c. EUR tăng giá ; bán EUR kỳ hn 2 tng
d. EUR tăng giá ; mua EUR kỳ hn 2 tháng
33) KHÔNG ph i là k thu t dài h n: Câu no sau đây phòng ng a r i ro giao d ch
a. Hoán đổi tin t
b. Tr s m và tr ch m
c. H ng k h n dài h n p đồ
d. Cho vay song song
34) Trong h th ng B n V Vàng c n, giá c ng ti nh d a trên: đi các đồ n được xác đị
a. Do ngân hàng trung ương công b ừng giai đoạ theo t n.
b. Kh i ra vàng c ng ti n. năng chuyển đổ ủa đồ
c. So sánh tương quan sức mua vi đồng tin khác.
d. Giá ng giao d ch ngoài th ng hàng hóa. trườ
35) Phát bi phân tích d n: ểu no sau đây l KHÔNG ĐÚNG v báo bả
a. D a o các bi m phát, lãi su ng s ng th c n như lạ ất, tăng trưở ản lư
b. Đưc chng minh là không hu dng cho d o ngn hn
c. Câu (a), (b) (c) đều sai.
d. Ch có th c s d ng khi th ng ngo i h tr ng thái th ng hi u qu đượ trườ ối chưa trườ
37) ng là: Eurobond thườ
a. Trái phi u vô danh ế
b. Trái phi u chuy i có lãi su t th n i ển đổ
c. Trái phi nh danh b ng ng ti n c c phát nh trái phi u. u đ đồ ủa nướ
d. Trái phi u danh
38) Trong ch t giá linh ho t, ti độ p c n ti n t cho r ng t giá giao ngay được xác định
bi:
a. Các ho ng ti n. ạt động liên quan đn hai đồ
b. Tương quan cung cầu tin gia hai nn kinh tế.
c. D tr ngo i h c n m gi b i đư ởi ngân hàng trung ương.
d. H ng ti n t qu c gia. ội đồ
39) Phát bi u nh t v Ngang giá lãi su t (IRP) là: ĐÚNG
a. Đồ ất cao thường tin có lãi su ng gim giá trên th trường ngoi hi.
b. Lãi su c luôn th ng nh t v i các th ng tài cnh l n khác. ất trong nướ trườ
c. Đồ ất cao thường tăng giá kỳng tin có lãi su hn.
d. Không hội arbitrage khi các th trường tài cnh cân bng.
40) Công ty X (M ) vay ngo i t Yen (JPY) theo lãi su ất danh nghĩa 2%/năm, v trong
năm Yen lên giá 10% so với USD. Lãi sut hiu dng ca khon vay này theo USD s là:
Ni t i (USD), ngoi t (JPY) i*
2%/năm của đồng JPY, e = 10% (là m c bi n đ ủa đồng c ng tiền đang nắm gi so v ới đồng
tiền khác) , vay JPY => đồ ền đang n n động ti m gi => e s là: mc bi ng ca JPY so vi
USD)
Rf = (1+i*) (1+e) 1 = (1+2%) (1+10%) 1 = 12,2%
a. 12,20%
b. 8,00%
c. 12,00%
d. 11,80%
Câu h i 1: S bi n động t giá làm ảnh hưởng đn giá tr DÒNG TI N NGO I T NG N
HN theo h ng phợp đồ n ánh __ ca doanh nghi p v i ri ro t giá.
a. R i ro tài cnh
b. R i ro giao d ch
c. R i ro chuy i ển đổ
d. R i ro lãi su t
Câu h i 2: M t MNC có m c c đố u qu c t i v i s n ph m c co giãn cao a công ty độ
a. T t c đều đúng
b. Có th d ng chuy ển chi phí tăng do thay đổi bt li trong t gsang người tiêu dùng các
nước
c. S kkh c ph c v ấn đề chi phí tăng do những thay đổ i bt li trong t giá n u không gi m ế
bớt lượng cung hàng cho th trường quc tế
d. Có th tăng giá khi ặp thay đổg i b t l i trong t giá mà không c n gi m b ớt lưng ng cung
trườ ng cho th ng quc t
Câu h i 3: Theo phân tích b ng , thông tin nào sau MÔ HÌNH CUNG C U NGO I T
đây ca th trường có th làm USD lên giá so vi JPY
a. Lm phát c a M th p hơn so vi Nh t. (l ạm phát nào cao hơn, giảm giá đồng tiền ớc đó)
b. Lãi su t th c c a M cao hơn so vớ (USD tăng giá so với Nht. i Nht)
c. Tăng trưởng kinh t ca M cao hơn so vớ p hơn nhậi Nht. (lãi sut m th t)
d. Câu (b) (c) đúng.
Theo phân tích b ng a th ng , thông tin no sau đây c trườ
có th làm USD gi m giá so v i JPY:
a. T t c thông tin trên.
b. L m phát c a M th i Nh t. ấp hơn so vớ
c. Tăng trưở cao hơn so vớng kinh tế ca M i Nht.
d. Lãi su t th c c a M cao hơn so với Nht.
Câu h i 4: D báo t giá b ằng phương pháp phân tích k ật KHÔNG đặc điể thu m nào
sau đây:
a. Gi c nguyên nhân di n bi n t giá. ải thích đượ ế
b. Gi nh di n bi n trong quá kh s c l p l i. đ đư
c. D o trong r t ng n h n.
d. S d ng các bi làm công c phân tích. ểu đồ
Câu h i 5: Các m c tiêu mà m t qu c gia ph i l a ch ọn để theo đuổi theo lý thuy t b ba
bt kh thi là:
a. nh t c l p ti n t , h i nh p tài cnh qu c t . Ổn đị giá, độ ế
b. Th n i t giá, độc lp tin t, hôi nhp tài cnh quc t.
c. nh t giá, liên minh ti n t ki m st dòng v n ra o qu c gia. Ổn đ
d. nh t c l p ti n t ki m st dòng v n ra o qu c gia. Ổn đ giá, độ
Câu h i 6: Lãi su t cho vay Eurodollar có th th ấp hơn so với những người cho vay M
:
a. Chi phí thu th p thông tin th p
b. Các Eurobank có th cho vay t l l ng ti n g i c a h ớn hơn so với lư
c. Các Eurobank không t n chi phí cho t l d tr b t bu c, b o hi m ti n g i và tr n lãi su t
d. T t c các đáp án trên đều đúng
Câu h i _________trên trái phi u ký danh có 7: Nh đầu s u danh hơn l trái phi
th c. so sánh đượ
a. Yêu c u x p h ng tín nhi m cao
b. Ch p nh n x p h ng tín nhi m th p
c. Yêu c u lãi su t cao
d. Ch p nh n lãi su t th p
Câu h i 8: Khi su t thu thu nh p t i c ch c c a công ty m : nư nh cao hơn tại nướ
a. S l i cnh sách nâng giá cao b ng cách chuy n hàng hóa d ch v t ợi hơn nếu theo đu
công ty m sang công ty con
b. S b t l i hơn nu theo đuổi cnh sách nâng giá cao b ng cách chuy n hàng hóa d ch v t
công ty m sang công ty con
c. Việc đnh giá chuyển nhưng n i b s không ảnh ởng đn tổng nghĩa vụ thu, khi lưng
ròng các cân đi tín dng thu nước ngoài
d. S l i hơn nu theo đui cnh sách h giá th p b ng cách chuy n hàng hóa d ch v t công
ty m sang công ty con
Câu h i 9: Theo mô hình ti n t có lãi su t, c u ti n trong n n kinh t được xác định bi:
a. Md = k.P.Y
b. Md = (k.P.Y)/r
c. Md = (P.Y.r)/k
d. Md = k.P.Y.r
Câu h i 10: GBP gi m giá làm gi m giá tr NH P KH U hàng hc a Anh n u:
a. C u hàng hoá nh p kh u co giãn v i giá.
b. C u hàng hoá xu t kh u kh u không co giãn v i giá.
c. C u hàng hoá nh p kh u không co giãn v i giá.
d. C u hàng hoá xu t kh u co giãn v i giá.
Câu h i 11: Theo ti p c n ti n t , lý thuy t v s t c a t giá (overshooting) trong tăng vọ
ngn h c giạn đượ i thích:
a. Câu (a) (c) đúng.
b. Lãi su t gi m t o hi u ng thanh kho n.
c. Giá c ng hóa gi m n t giá gi m.
d. Cnh l ch lãi su t th c khi n t giá gi m.
Câu h i 13: Ngày hôm nay, m t công ty M vay 1,000,000 AUD v i th i h n m ột năm v
lãi suất l 4%/năm. Tỷ giá giao ngay hi n hành là 0.8929 USD/AUD. Trong th i gian vay
vn, mc l m phát k v ng Úc là 3% m c l m phát k v ng M là 2%. Gi s
ngang giá s c duy trì. Chi phí vay v n tính theo USD (t l ức mua đượ %/năm) l:
So(USD/AUD) = 0.8929 => Đồng đnh USD, đồng yt là AUD
Đenta S = (2%-3%)/(1+3%) = -100/103%
S1 = 0.8929( 1 100/103%) = 0.8842
1,000,000 AUD = x USD
1 AUD = 0,8929 USD
Vn bng : 10^6. 0.8929 = 892900 USD đô mỹ
Kt qu : 10^6.( 1+4%). 0.8842 = 919568 USD i lãi su đầu (do đi vay vớ ất 4%/năm)
Chi phí vay v n = (919568- 892900)/892900 = 2,99%/năm
a. 4.51%/năm
b. 2.99%/năm
c. 7.12%/năm
d. 5.40%/năm
So(CHF/USD) = 1.4515 => nh là CHF(Th ng y t là USD đồng đ ụy Sĩ), Đồ
Đenta S = (1%-4%)/(1+4%) = -300/104%
a) S1 = 1.4515( 1 300/104%) = 1.4096 CHF/USD
1 USD = 1,4515 CHF
x USD = 5,000,000 CHF
=> x = 5,000,000/1,4515 = 3,444,712.37
Vn b : 3,444,712.37 USD ằng đô mỹ
Kt qu: 5.10^6.( 1+3%). 1/1.4096 = $3,653,518.73 USD i lãi su (do đi vay vớ ất 3%/năm)
b) Chi phí vay v n b ng USD =
3, . −3, .653 518, 73 444 712, 37
3, .444 712, 37
= 6,06%
Câu h i 14: M c gia M có th vay M v i lãi su t 10% ngoài ra công ột công ty đa qu
ty có th vay EUR t c v i lãi su t 8%. Euro ph i công ty ại Đứ tăng/giảm giá bao nhiêu để
không còn quan tâm nên vay b ng Euro hay b ng USD: _.
Gii: Đnh (USD), yt (EUR) => Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85%
a. Tăng 1.85%
b. Gi m 1.85%.
c. Tăng 1.82%.
d. Gi m 1.82%.
Mt MNC - M có th vay M v i lãi su t 10% ngoài ra công ty có th vay EUR t c ại Đứ
vi lãi sut 8%. Euro ph công ty vay bải tăng/giảm giá bao nhiêu để ng Euro hay bng
USD l như nhau:
Gii: Đnh (USD), yt (EUR) => Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85%
a. Gi m 1.85%
b. Gi m 1.82%
c. Tăng 1.85%
d. Tăng 1.82%
Câu h i 15: ng gi thi t c a lu t m t giá: Các câu no sau đây l nhữ
a. Th ng c nh tranh không hoàn h o. trườ
b. Chi phí v n chuy n b o hi m.
c. H n ng ch.
d. Th ng c nh tranh hoàn h o b qua hàng rào m u d ch và chi phí giao d ch. trườ
Câu h i 16: MNC có th áp d ng chi gi m thi u R i n lược kinh doanh no sau đây đ
ro giao d ch c a t giá:
a. Qu n lý tách b ch các dòng ti n ngo i t theo t ng doanh nghi p tnh viên c a MNC
b. Rút ng n ho c o giãn th i h n c a các dòng ti n thanh tn theo h ng p đồ
c. S d ng các h ng chia s r i ro t giá v i khách hàng nhà cung ng p đồ
d. L a ch n b c phù h p
Câu h i 17: R i ro giao d ch c i v i r i ro t giá KHÔNG ph thu c vào: a MNC đố
a. Đa điểm kinh doanh nước ngi c a công ty con
b. Phươn toán đưg pháp k c áp dng
c. Không ph thu c các y u t u trên ế
d. T tr ng doanh s c a các công ty con c ngoài trong t ng doanh s MNC nướ
Câu h i 18: L m phát M là 3% l m phát châu Âu là 5%. T m c a M , quan điể
Euro thay đổi như th nào nu PPP xy ra?
Quan điểm M/EUR
M đồng đnh, Châu Âu đồng yt: (3%-5%)/(1+5%) = -1,9%
Đenta S = ((1+3%)/(1+5%)) 1 = -1.9%
a. Gi m giá 1.9%
b. Gi m giá 1.94%
c. Tăng giá 1.9%
d. Tăng giá 1.94%
Câu h i 19: Nhân t c duy trì trong th c t ? no sau đây lm PPP không đượ
a. Chi phí v n chuy n.
b.. Thu xu t nh p kh u.
c. Chi phí giao d ch.
d. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
Câu h i 20: Trong ch t giá th n i, tr ng thái cân b ng c a lu t m c thi t độ ột giá đượ
lp tr l i :
a. Giá c i. hàng hoá thay đổ
b. S can thi p c a cnh ph trên th ng ngo i h i. trườ
c. S i c a lãi su t trên th ng. thay đổ trườ
d. S i c a t giá thay đổ
1) Qu n lý ti n m c gia: ặt đa quố
a. Liên quan đ i lư dư tiề nhưng không xác đn cnh MNC v kh ng s n mt, loi tin t nh
các kho n ti n m t y a các tnh viên c a MNC r i ro m nh n i b gi a các đâu giữ ặc đ
thành viên không đư ấn đềc xem là v
b. Liên quan đ i lư ti ệ, nơi s tiền cnh MNC v kh ng s n mt, loi tin t n
mặt đó đnh v gia các tnh viên ca MNC
c. Không s khác bi t o gi a m c gia m t công ty thu n n a trong ột công ty đa qu ội đ
mt n n kinh t đóng
d. D i doanh nghi p n a hơn so vớ ội đ
Câu hỏi 2: Như l mt công c phòng ng a r i ro t giá, Quy n ch ọn có các đặc điểm sau
đây đối vi người mua quyn chn, NGOI TR:
a. Th i gian th c hi n h nh p đồng xác đ
b. Quy n mua ho c n m ng ngo i t ột lư
c. Đạ ột nghĩa vụi din cho m mua hoc bán
d. Giá th c hi nh ện xác đ
Câu h i 3: Trong ch độ song b n v , gi s USD được neo theo vàng m c 30USD/ounce,
đồng franc Pháp tương ữa đồng là 90FRF/ounce. T giá gi ng USD FRF s là bao
nhiêu?
30USD/ounce, 90FRF/ounce => 30USD/90FRF = 1/3 => USD = 3 FRF
a. 1 USD = 3 FRF
b. 1 USD = 0.333 FRF
c. 1 FRF = 0.333 USD
d. 1 FRF = 3 USD
Câu h i 4: Ngang giá s i nói r ng: ức mua tương đố
a. Gi a 2 th m, m ời điể ức thay đổ ữa 2 đồi t giá gi ng tin bng mc cnh lch lm phát ca 2
đồng ti ền đó (tính gần đúng).
b. Gi a 2 th ng ti n nào m c l ng ti gi m giá. ời điểm, đồ ạm phát cao hơn đồ ền đó sẽ
c. Câu (a) và (b) đúng.
d. Gi a 2 th ng ti ng ti n có m c l ời điểm, đồ ền tăng giá đồ ạm phát cao hơn.
Câu h i 5: B ng ch ng th c nghi ng cho th y doanh nghi p ch phòng v m t m thườ
phn cho toàn b m c giá tr c a doanh nghi p nh y c m v i r i ro t giá. Điu ny được
lý gi i b i:
a. Phòng v tn b r i ro t giá khi n doanh nghi ệp không đưc hưởng l i t bi n động t giá
b. L a ch ọn a c đúng
c. Chi phí cao trong giao d ch phòng v
d. Giá tr doanh nghi p nh y c m v i r i ro t giá có th ng chính xác khó ước lư
Câu h i 6: H th ng ti n t BWS là:
a. M t h th ng t giá th n u ti t. ổi điề
b. M t h th ng t giá c u ch nh linh ho t trong m h p. định nhưng thể điề ột biên độ
c. M t h th ng t giá th n i.
d. M t h th giá. ng đa tỷ
Câu h i 7: Nissan, nhà s n xu ất xe hơi Nhật B n, xu t kh u ph n l n s ản lượng sang Hoa
K. Nhng bin pháp nào phù h Nissan thợp để c hi gin để m r i ro ti n t?
a. Mua USD K h n v i s ng USD k v c lư ọng thu đư
b. Bán JPY k h n v i s ng USD k v c lư ọng thu đư
c. Ch vay JPY tài tr cho ho ng để ạt độ
d. Vay USD để ạt độ tài tr cho mt phn ho ng
Câu h i ỏi 8: Đoạn văn câu hỏ
a. I và III
b. I II
c. II III
d. I, II III
Câu hỏi 10: Điu sau đây KHÔNG phải là y u t được đ xut cho chin lược qu n lý r i
ro t giá hi u qu ?

Preview text:

Chương 1: Quy luật mt giá-Ngang bng sc mua
Ngang giá sức mua tương đối nói rng:
a. Câu (d) và (c) đúng. b. Gi a
ữ 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá là đồng tiền có m c ứ lạm phát cao hơn. (S) c. Gi a ữ 2 th m
ời điể , mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát của 2
đồng tiền đó (tính gần đúng). (Đ) d. Gi a
ữ 2 thời điểm, đồng tiền nào có m c
ứ lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá. (Đ)
1) Mc tiêu ca Qu Tin t Quc t (IMF) l:
a. Để tạo ra dự trữ dự phòng. b. Câu (a) (b) và (c) đều đúng. c. Th y
úc đ ổn đnh tỷ giá. d. Th y s úc đ
ự hp tác tiền tệ qu c  t.
2) Nguyên nhân nào khin cho lãi sut Eurocurrency có tính cạnh tranh hơn lãi su t n i
địa ca đồng ti n n tương ứ g:
a. Eurocurrency lưu hành và quản lý dưới dạng tiền mặt
b. Eurobanks đưc các ngân hàng trung ương bảo hộ
c. Eurocurrency có quy mô nhỏ
d. Eurobanks độc lp vi quy chế kim soát ca Chính ph
3) Lý thuyt và b n
g chng thc nghim cho th y cu trúc v n
ca các MNCs __ a. Về nh cơ bản là tương tự
ư của các doanh nghiệp kinh doanh n a ội đ
b. Không nhng khác vi các doanh nghip kinh doanh nội địa, mà còn khác bit theo quc
gia mà công ty thâm nh
p và hoạt động.
c. Chỉ khác biệt theo lĩnh vực ngành nghề kinh doanh của các MNCs, ch ứ không khác biệt theo
quc gia mà công ty thâm nhập và hoạt động
d. Khác với các doanh nghiệp kinh doanh nội đa, và tương tự nhau giữa các MNCs
4) Trong h th n
g bn v vàng c điển, lượng cung tin ca các quốc gia được xác định da trên: a. M t
ộ phần dựa vào lưng vàng d t ự r , m ữ t
ộ phần dựa vào các kim loại quý khác. b. Nhu cầu thanh khoản c a ủ nền kinh t.
c. Lưng vàng dự trữ của mỗi quc gia và bin động khi giá vàng tăng hay giảm.
d. Lượng vàng d tr ca mi quc gia. 5) T giá k hn
d báo KHÔNG thiên lch ca t giá giao ngay trong tương lai khi:
a. Nhà đầu tư trung lập với rủi ro và lạm phát đưc bit trước.
b. Lạm phát trong nước và nước ngoài thấp. c. Th ng ngo trườ i h i
hiu qu .
d. Ngân hàng trung ương ít can thiệp vào th trường ngoại hi.
6) Theo lý thuyt ngang giá lãi su t có b o h
im (CIP), nu lãi suất USD cao hơn lãi suất EUR thì: a. USD tăng giá kỳ hạn b. USD gi m
giá k hn c. Giá tr c i
ủa USD không thay đổ so với EUR
d. Câu (a), (b), (c) đều sai. 7) gi
Để ảm thiu ri ro kinh t ca t giá, các MNC có th ch n gi ải pháp no sau đây:
a. Đa dạng hóa nhà cung ứng theo đồng tiền thanh toán
b. Đa dạng hóa th trường tiêu thụ theo đồ ng tiền thanh toán
c. Đa dạng hóa và khác biệt hóa sản phm bán ra th trường d. C
ả a, b, c đều là gi i pháp phù h p 8) M t
trái phiu Yankee là mt: a. M t trái phi ng U ếu huy độ SD phát hành t i M do m t t c
hức nước ngoài.
b. Trái phiu Euro đưc phát hành bởi một công ty M ỹ
c. Trái phiu Euro đưc đnh giá bằng đồng đô la, đưc phát hành bởi một công ty không phải công ty M ỹ
d. Trái phiu phát hành đưc đnh giá bằng đồng ECU bởi m t
ộ công ty không phải công ty M ỹ
9) Theo quan điểm ca mô hình tin t, nu NHTW tăng cung tiền (vi các yu t khác không đổi): Cung tăng => giá giảm a. N i
ộ tệ sẽ lên giá trên th trường ngoại hi. b. T gi ỷ á c ng t ủa các đồ
iền khác b ảnh hưởng. c. T gi
ỷ á nội tệ không b ảnh hưởng. d. N i
t s gi m
giá trên th ng ngo trườ ại h i.
11) Trong H th n
g tin t B n
v Vàng, các quc gia t nguyn cam kt tuân th "Lu t
chơi" ca H thống, đó l: a. Duy trì cung n i
ộ tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát. b. Duy trì cung n i ộ tệ ng v tương ứ ới cầu hàng hóa c a ủ nền kinh t. c. Duy trì cung n i
t tương ứng v i
mc d tr vàng. d. Duy trì cung n i ộ tệ ng v tương ứ ới m c ứ lãi suất.
12) Trong ch độ t
giá c định, nu t giá (yt trc tip) GIM so vi mức đã công bố
thì ngân hng trung ương sẽ điu tit bng cách: Giảm nên mua ngoại tệ a. Giảm lưng cung n i ộ tệ ra th trường
b. Bán ngoại tệ ra th trường nhằm bình n nhu c ổ ầu c. Mua ngo i
t làm tăng dự tr ngo i h i
d. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
Trong ch độ t giá c định, nu t
giá (yt trc tip) TĂNG so vi mức đã công bố thì
ngân hng trung ương sẽ điu tit bng cách: Tăng nên bán ngoại tệ
a. Tăng lưng cung nội tệ ra th trường
b. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu c. Bán ngo i
t ra th ng nh trườ m
bình n nhu cu
d. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại h i 
13) Dưới h thng t giá hối đoái cố định, mt quc gia có t l lạm phát tương đối thp
so v
ới nước có quan h m u
dch vi nó thì: a. Bu c
ộ phải bán ngoại tệ trên th trường ngoại hi. b. Giới hạn sự ng c tăng trưở ủa cung tiền. c. Thâm h t
ụ cán cân thanh toán quc t.
d. Chu áp lc m rng cung tin. 14*) Gi
s một bánh hamburger Big Mac được bán vi giá 1.99 £ Anh, cũng loại bánh
ny được bán vi giá 2.71 $ ti M, và t giá hối đoái giữa USD và GBP là 0.63£/$. Theo
ngang giá s
c mua, bảng Anh được định giá........... so với đô la M là_........... %.
S(GBP/USD) = 0.63 => đồng đnh là GBP ng y , đồ
t là USD => 1 USD = 0.63 GBP 1.99 bản Anh i đổ sang M = ỹ > SPP = P/P* = a. Cao; 15.87% b. Thấp; 13.70% c. Cao; 13.70% d. Thấp; 15.87%
15) Ri ro ngo i
hối được t o ra bi: a. T giá h ng t ối đoái biến độ heo thi gian b. T gi ỷ á h
i đoái c đnh theo thời gian c. Các ho ng c ạt độ c
ủa MNC đư thực hiện tại quc gia nhận đầu tư
d. Khả năng quc hữu hóa các ho ng c ạt độ
ủa MNC bởi một chính ph s ủ ở tại 16) Lãi su t
thc CNY thấp hơn lãi suất thc USD, theo mô hình cung cu ngo i t: Lãi suất th ng t ực cao hơn thì đồ iền lên giá
USD lên giá so với CNY => C ầu USD tăng
CNY giảm giá so với USD => Cung CNY tăng
a. Cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY .
b. Cung CNY tăng, CNY giảm giá với USD.
c. Cung USD tăng, USD giảm giá so với CNY.
d. Câu (a) và (b) đúng 17) Thành l p
công ty con th trường mà kt qu s ả ẽ n
giúp gia tăng sả xu t
và tính hiu
qu sn xut lớn hơn nội địa thì li ích FDI là:
a. Nhận đầy đủ l i nhu n t
ậ ừ m rng quy mô.
b. Khai thác các li th độc quyền.
c. Xâm nhập vào th trường siêu li nhuận.
d. Đa dạng hóa quc t. 18a) D n
g phòng v c định và ch t
giá tr ngoi t qua các giao dịch tương lai bt lun
t giá ngo i
t tăng hay giảm được gi là:
a. Phòng vệ trùng khớp (matching hedge)
b. Phòng vệ tuyệt đi (absolute hedge) c. Phòng vệ i
không đ xứng (asymmetric hedge) d. Phòng v i
đố xng (symmetric hedge) Câu h i
18b Dng phòng v linh hot và ch cht giá tr ngoi t khi công ty phòng v
li th v giá ngo i
t tăng hoặc giảm được gi là:
a. Phòng v không đối xng (asymmetric hedge)
b. Phòng vệ tuyệt đi (absolute hedge)
c. Phòng vệ trùng khớp (matching hedge) d. Phòng vệ i
đ xứng (symmetric hedge)
19) Qu đầu tư mạo him DC (Anh) có giá tr trung bình ca danh mc đầu tư i tạ Vit
Nam l 190.000 GBP. Độ lch chun bin động t giá VND/GBP được xác định là
5,7454%. Ước lượng khung dao động giá tr danh mc đầu tư với độ tin cy 98%.
a. [168.167; 211.833] GBP b. [200.916; 211.833] GBP c. [179.084 ; 200.916] GBP d. [168.167; 200.916] GBP 20) D báo t
giá bằng phương pháp thị trường KHÔNG s dng thông tin no dưới đây:
a. T giá giao ngay trong quá kh b. T gi ỷ á k h ỳ ạn
c. Tất cả thông tin trên đều đưc sử dụng d. T gi ỷ á giao ngay hiện tại
21) Theo ch độ B n
V Vàng, nu giá c h
àng hóa M  tăng: a. Giá tr ng b đồ ảng theo đôla sẽ tăng. b. M s
ỹ ẽ thặng dư cán cân thương mại.
c. Vàng s chy ra khi M và cung tin M s gi m. d. Giá tr ng b đồ
ảng theo đôla sẽ giảm.
22) Công ty con A bán 1000 đơn vị cho công ty con B mỗi năm. Thu sut thu thu nhp
cho công ty A là 20% và cho công ty B là 50%. Giá chuy
ển nhượng có th được thit l p
bt c mc nào trong khong 100 USD và 200 USD. Vy giá chuyển nhượng nào gia
A v B nên được công ty m chn? a. 150 USD b. 50 USD c. 100 USD d. 200 USD 23) B n là nhà s n
xuất rượu Pháp, bn có 1 hợp đồng bán 10 triu USD cho m t doanh
nghip M thanh toán bng USD tr sau 6 tháng na. Nu bn mun phòng v cho ri ro này, b n
phải lm gì để phòng nga ri ro t giá trong giao dch này?
Bạn có 1 hp đồng bán 10tr USD => khoản phải thu 10tr USD => bán USD, mua thì trên th trườ ỳ ng k ạ h n.
a. Bán USD và mua EUR trên th trường giao ngay
b. Mua euro và bán USD trên th trường giao ngay
c. Mua USD và bán EUR trên th trường kì hạn.
d. Bán USD và mua EUR trên th ng kì trườ h n
24) Nhng tài s n
ngn hạn no m các công ty đa quốc gia c m th y k
hó kiểm soát hơn? a. Hàng t n kho c nướ ngoài
b. Các khoản tương đương tiền c. Các khoản phải thu d. Tiền mặt
25a) Theo tip c n
tin t đối vi t giá, vi các yu t khác không đổi, cung tin trong nước GIM:
Nội tệ lên giá, ngoại tệ giảm giá a. Làm n i ộ tệ lên giá.
b. Làm ngoại tệ giảm giá.
c. Làm ngoại tệ lên giá.
d. Câu (a) và (b) đúng.
25b) Theo tip c n
tin t đối vi t giá, vi các yu t khác không đổi, cung tin trong nước TĂNG:
Nội tệ giảm giá, ngoại tệ lên giá a. Làm ngo i
t lên giá.
b. Làm ngoại tệ giảm giá. c. Câu (a) và (c) đúng. d. Làm n i ộ tệ lên giá. Theo tip c n
tin t đối vi t giá, vi các yu t khác không đổi, cung tin n c ướ ngoài tăng:
Ngoại tệ giảm giá, nội tệ lên giá
a. Làm ngoại tệ giảm giá
b. Câu (a) và (c) đúng c. Làm n i ộ tệ lên giá
d. Làm ngoại tệ lên giá Theo tip c n
tin t đối vi t giá, vi các yu t khác không đổi, cung tin n c ướ ngoài GIM: a. Làm ngo i
t lên giá b. Làm n i ộ tệ lên giá c. Câu (a) và (c) đúng
d. Làm ngoại tệ giảm giá
26) Các công ty s dng ngu n
tài tr quc t là do:
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng b. Tận dụng các ngu n v ồ n gi  á rẻ c. Nh i
ững thay đổ trong chính sách thu hút đầu tư của các nước d. Đa dạng hóa rủi ro 27) a. USD 0.1910/AUD b. USD 0.7856/AUD c. Không thể dự báo d a
ự trên các thông tin trên. d. USD 0.7903/AUD
28) Các yu t l
àm cu ngoi t tăng KHÔNG bao g m:
a. Các hàng rào thu quan đưc nới l ng. ỏ b. Chính ph s
trong nước tăng thuế uất đánh trên thu nhập t c
đầu tư ra nướ ngoài. c. Lãi su i
ất nước ngoài tăng cao hơn một cách tương đ so với lãi suất trong nước.
d. Tăng chi tiêu chính phủ.
29) Intel có cơ hội la chn vay USD vi lãi suất 3.5%/năm hoặc vay JPY vi lãi sut 2%/
năm. Tỷ giá hin nay là ¥92 =1$. T giá cuối năm (tính chính xác) l bao nhiêu để Intel vay b n
g USD hay bằng JPY l như nhau: Gai: 1 đồ t = ...đ ng y nh => mỹ là đồ 
ng y t, đồng đnh là JPY
Đenta S = đị𝒏𝒉−𝒚ế𝒕 = 𝟐%− 𝟑.𝟓% = -100/69% 𝟏+𝒚ế𝒕 𝟏+𝟑.𝟓% S1= 92. (1 100/ – 69%) = 90.67 a. ¥91.53=1$ b. ¥93.35=1$ c. ¥90.67=1$ d. ¥92.49=1$
30) Dưới h th n
g t giá c ố định, m t qu c gia có t l
ỷ  lạm phát tương đối cao hơn so với
nước có quan h i
thương mạ vi nó thì:
a. Cán cân thanh toán sẽ thâm h t
ụ vì giá cả hàng hóa c a ủ nó trở nên đắt hơn. b. Cung n i
ộ tệ trên th trường ngoại hi sẽ tăng.
c. Làm áp lực tăng giá nội tệ.
d. Câu (a) và (b) đúng.
31) Trái phiu phát hành b n
g USD mt s
ố nước châu Âu bi mt công ty M  được g i là:
a. Trái phiu châu Âu gc (EOI)
b. Trái phiu lưu ký tại M ( ỹ ADBs)
c. Trái phiu nước ngoài d. Eurobonds 32) M t nhà nh p kh u
M cần 1,000,000EUR để thanh toán hàng nh p kh u sau 2 tháng.
Ri ro t giá mà nhà nhp khu phải đối mt là ____________và nên phòng nga ri ro
t
giá bng cách ___________________.
Cần 1,000,000 EUR để thanh toán => khoản phải trả => lo EUR (ngoại tệ) tăng giá nên phải mua EUR k h ỳ ạn
a. EUR giảm giá; bán EUR k h ỳ ạn 2 tháng
b. EUR giảm giá; mua EUR k h ỳ ạn 2 tháng
c. EUR tăng giá ; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
d. EUR tăng giá ; mua EUR kỳ hn 2 tháng
33) Câu no sau đây KHÔNG ph i là k t
hut phòng nga ri ro giao dch dài h n: a. Hoán đổi tiền tệ b. Tr s ả ớm và tr ch m c. Hp đồng k h ỳ ạn dài hạn d. Cho vay song song
34) Trong h th n
g Bn V Vàng c
ổ điển, giá c các đồng tin được xác định da trên:
a. Do ngân hàng trung ương công b theo từng giai đoạn. b. Kh
ả năng chuyển đổi ra vàng của đồng tin.
c. So sánh tương quan sức mua với đồng tiền khác.
d. Giá vàng giao dch ngoài th trường hàng hóa.
35) Phát biểu no sau đây l KHÔNG ĐÚNG v phân tích d báo cơ bản: a. D a
ự vào các bin vĩ mô như lạm phát, lãi su ng s ất, tăng trưở ản lưng thực
b. Đưc chứng minh là không hữu dụng cho dự báo ngắn hạn
c. Câu (a), (b) và (c) đều sai.
d. Ch có th c
đượ s dng khi th ng ngo trườ i h t
ối chưa ở rng thái th ng hi trườ ệu qu
37) Eurobond thường là:
a. Trái phiếu vô danh
b. Trái phiu chuyển đổi có lãi suất thả nổi
c. Trái phiu đnh danh bằng ng t đồ
iền của nước phát hành trái phiu. d. Trái phiu ký danh
38) Trong ch độ t giá linh ho t, tip c n
tin t cho r ng t
ỷ giá giao ngay được xác định bi: a. Các ho ng t
ạt động có liên quan đn hai đồ iền.
b. Tương quan cung cầu tin gia hai nn kinh tế. c. D t
ự rữ ngoại hi đưc nắm giữ b ởi ngân hàng trung ương.
d. Hội đồng tiền tệ quc gia.
39) Phát biu n
ĐÚNG ht v Ngang giá lãi su t (IRP) là:
a. Đồng tiền có lãi suất cao thường giảm giá trên th trường ngoại hi.
b. Lãi suất trong nước luôn th ng nh 
ất với các th trường tài chính lớn khác.
c. Đồng tiền có lãi suất cao thường tăng giá kỳ hạn.
d. Không có cơ hội arbitrage khi các th trường tài chính cân bng. 40) Công ty X (M ) vay ngo i
t Yen (JPY) theo lãi suất danh nghĩa 2%/năm, v trong
năm Yen lên giá 10% so với USD. Lãi sut hiu dng ca khon vay này theo USD s là:
Nội tệ i (USD), ngoại tệ (JPY) i*
2%/năm là của đồng JPY, e = 10% (là mức bin động của đồng tiền đang nắm gi s ữ o với đồng
tiền khác) , vay JPY => đồng tiền đang nắm giữ => e sẽ là: mức bin động của JPY so với USD) Rf = (1+i*) (1+e) 1 = – (1+2%) (1+10%) 1 = – 12,2% a. 12,20% b. 8,00% c. 12,00% d. 11,80% Câu h i
1: S bin động t gi
á làm ảnh hưởng đn giá tr DÒNG TIN NGOI T NGN
HN theo hợp đồng phn ánh __ ca doanh nghip vi ri ro t giá. a. R i ủ ro tài chính b. R i
ro giao dch c. R i ủ ro chuyển đổi d. R i ủ ro lãi suất Câu h i 2: M t
MNC có mc cu quc t đố
i vi sn phm ca công ty có độ co giãn cao a. Tất cả đều đúng
b. Có thể dễ dàng chuyển chi phí tăng do thay đổi bất li trong t
ỷ giá sang người tiêu dùng các nước
c. S khó kh c
phc vấn đề chi
phí tăng do những thay đổi bt li trong t giá nếu không gim
bớt lượng cung hàng cho th trường quc tế
d. Có thể tăng giá khi gặp thay đổi bất li trong t
ỷ giá mà không cần giảm bớt lưng hàng cung
ứng cho th trường quc t Câu h i
3: Theo phân tích b n
g MÔ HÌNH CUNG CU NGOI T, thông tin nào sau
đây ca th trường có th làm USD lên giá so vi JPY a. Lạm phát c a ủ M t
ỹ hấp hơn so với Nhật. (lạm phát nào cao hơn, giảm giá đồng tiền nước đó) b. Lãi suất th c
ự của Mỹ cao hơn so với Nhật. (USD tăng giá so với Nhật)
c. Tăng trưởng kinh t của Mỹ cao hơn so với Nhật. (lãi suất mỹ thấp hơn nhật)
d. Câu (b) và (c) đúng.
Theo phân tích bng
, thông tin no sau đây a
c th trường
có th làm USD gim giá so vi JPY:
a. Tất cả thông tin trên. b. Lạm phát c a ủ M t ỹ h i ấp hơn so vớ Nhật.
c. Tăng trưởng kinh tế ca M cao hơn so với Nht. d. Lãi suất th c
ự của Mỹ cao hơn so với Nhật. Câu h i
4: D báo t giá bằng phương pháp phân tích k thuật KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
a. Giải thích được nguyên nhân din biến t giá.
b. Giả đnh diễn bin trong quá kh s ứ ẽ đưc lặp lại. c. D bá ự o trong rất ngắn hạn. d. S d ử ng các bi ụ
ểu đồ làm công c phân tích. ụ Câu h i
5: Các mc tiêu mà m t
quc gia phi la chọn để theo đuổi theo lý thuyt b ba bt kh thi là: a. nh t Ổn đị
giá, độc l p t
in t, hi nh p tài chính qu c tế.
b. Thả nổi tỷ giá, độc lập tiền tệ, hôi nhập tài chính quc t. c. nh t Ổn đ gi
ỷ á, liên minh tiền tệ và kiểm soát dòng v n r  a vào quc gia. d. nh t Ổn đ
ỷ giá, độc lập tiền tệ và kiểm soát dòng v n r  a vào quc gia. Câu h i
6: Lãi sut cho vay Eurodollar có th thấp hơn so với những người cho vay M vì:
a. Chi phí thu thập thông tin thấp
b. Các Eurobank có thể cho vay t l
ỷ ệ lớn hơn so với lưng tiền gởi c a ủ h ọ
c. Các Eurobank không tn chi phí cho t l d tr b t bu c, b o hi
m tin gi và tr n lãi su t d. Tất cả
các đáp án trên đều đúng Câu h i
7: Nh đầu tư sẽ _________trên trái phiu vô danh hơn l trái phiu ký danh có
th so sánh được.
a. Yêu cầu xp hạng tín nhiệm cao
b. Chấp nhận xp hạng tín nhiệm thấp c. Yêu cầu lãi suất cao d. Ch p nh ấ ận lãi su t th p Câu h i 8: Khi su t
thu thu nhp ti nước ch c
nh cao hơn tại nướ ca công ty m:
a. S lợi hơn nếu theo đuổi chính sách nâng giá cao b ng
cách chuyn hàng hóa dch v t
công ty m sang công ty con
b. Sẽ bất li hơn nu theo đuổi chính sách nâng giá cao bằng cách chuyển hàng hóa dch v t ụ ừ
công ty mẹ sang công ty con
c. Việc đnh giá chuyển nhưng nội bộ sẽ không ảnh hưởng đn tổng nghĩa vụ thu, khi lưng
ròng các cân đi tín dụng thu nước ngoài
d. Sẽ li hơn nu theo đuổi chính sách hạ giá thấp bằng cách chuyển hàng hóa dch vụ t c ừ ông ty mẹ sang công ty con Câu h i
9: Theo mô hình tin t có lãi su t
, cu tin trong nn kinh t được xác định bi: a. Md = k.P.Y b. Md = (k.P.Y)/r c. Md = (P.Y.r)/k d. Md = k.P.Y.r Câu h i
10: GBP gim giá làm gim giá tr NHP KHU hàng hoá ca Anh nu: a. C u hàng hoá nhp k
hu co giãn vi giá.
b. Cầu hàng hoá xuất khu khu không co giãn với giá.
c. Cầu hàng hoá nhập khu không co giãn với giá.
d. Cầu hàng hoá xuất khu co giãn với giá. Câu h i
11: Theo tip cn tin t, lý thuyt v s tăng vọt ca t gi
á (overshooting) trong
ngn hạn được gii thích: a. Câu (a) và (c) đúng. b. Lãi su t gi m t o hi
u ng thanh khon.
c. Giá cả hàng hóa giảm nên tỷ giá giảm.
d. Chênh lệch lãi suất thực khin t gi ỷ á giảm. Câu h i
13: Ngày hôm nay, m t
công ty M vay 1,000,000 AUD vi thi h n một năm v
lãi suất l 4%/năm. Tỷ giá giao ngay hin hành là 0.8929 USD/AUD. Trong thi gian vay
v
n, mc lm phát k
vng Úc là 3% và mc lm phát k v ng M
là 2%. Gi s
ngang giá sức mua được duy trì. Chi phí vay v n
tính theo USD (t l
ỷ  %/năm) l:
So(USD/AUD) = 0.8929 => Đồng đnh là USD, đồng yt là AUD
Đenta S = (2%-3%)/(1+3%) = -100/103% S1 = 0.8929( 1 100/ – 103%) = 0.8842 1,000,000 AUD = x USD 1 AUD = 0,8929 USD
Vn bằng đô mỹ: 10^6. 0.8929 = 892900 USD
Kt quả đầu tư: 10^6.( 1+4%). 0.8842 = 919568 USD (do đi vay với lãi suất 4%/năm) Chi phí vay v n = 
(919568-892900)/892900 = 2,99%/năm a. 4.51%/năm b. 2.99%/năm c. 7.12%/năm d. 5.40%/năm
So(CHF/USD) = 1.4515 => đồng đnh là CHF(Thụy Sĩ), Đồng yt là USD
Đenta S = (1%-4%)/(1+4%) = -300/104%
a) S1 = 1.4515( 1 – 300/104%) = 1.4096 CHF/USD 1 USD = 1,4515 CHF x USD = 5,000,000 CHF
=> x = 5,000,000/1,4515 = 3,444,712.37
Vn bằng đô mỹ: 3,444,712.37 USD
Kt quả: 5.10^6.( 1+3%). 1/1.4096 = $3,653,518.73 USD (do đi vay với lãi suất 3%/năm) b) Chi phí vay v n b  ằng USD = 3,653,51 .87 −3 3 ,444,71 . 2 37 = 6,06% 3,444,71 . 2 37 Câu h i
14: Một công ty đa quốc gia M có th vay M vi lãi su t
10% ngoài ra công
ty có th vay EUR tại Đức vi lãi sut 8%. Euro phi tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty
không còn quan tâm nên vay b
ng Euro hay b ng USD: _.
Giải: Đnh (USD), yt (EUR) => Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85% a. Tăng 1.85% b. Giảm 1.85%. c. Tăng 1.82%. d. Giảm 1.82%. Mt MNC - M
có th vay M vi lãi su t
10% ngoài ra công ty có th vay EUR tại Đức
vi lãi sut 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty vay bng Euro hay bng
USD l như nhau:
Giải: Đnh (USD), yt (EUR) => Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85% a. Giảm 1.85% b. Giảm 1.82% c. Tăng 1.85% d. Tăng 1.82% Câu h i
15: Các câu no sau đây l những gi thit ca lut m t giá:
a. Th trường cạnh tranh không hoàn hảo.
b. Chi phí vận chuyển bảo hiểm. c. Hạn ngạch. d. Th ng c trườ nh t
ranh hoàn ho b qua hàng rào mu d
ch và chi phí giao dch. Câu h i
16: MNC có th áp dng chin lược kinh doanh no sau đây để gim thiu Ri
ro giao dch ca t giá:
a. Quản lý tách bạch các dòng tiền ngoại tệ theo t ng doanh nghi ừ ệp thành viên c a ủ MNC
b. Rút ngắn hoặc kéo giãn thời hạn c a
ủ các dòng tiền thanh toán theo hp đồng c. S d ử ng các h ụ
p đồng chia sẻ rủi ro t gi
ỷ á với khách hàng và nhà cung ứng
d. La ch n b và c là phù hp Câu h i
17: Ri ro giao dch ca MNC đối vi ri ro t gi
á KHÔNG ph thu c vào:
a. Đa điểm kinh doanh ở nước ngoài c a ủ công ty con
b. Phương pháp k toán đư c áp dụng c. Không ph thu c
các yếu t nêu trên d. T t ỷ r ng doanh s ọ c  a
ủ các công ty con ở nước ngoài trong t ng doanh s ổ M  NC Câu h i
18: Lm phát M l
à 3% và lm phát châu Âu là 5%. T m
quan điể ca M ,
Euro thay đổi như th nào nu PPP xy ra? Quan điểm MỸ/EUR
Mỹ là đồng đnh, Châu Âu là đồng yt: (3%-5%)/(1+5%) = -1,9%
Đenta S = ((1+3%)/(1+5%)) – 1 = -1.9% a. Gi m giá 1.9% b. Giảm giá 1.94% c. Tăng giá 1.9% d. Tăng giá 1.94% Câu h i 19: Nhân t
ố no sau đây lm PPP không được duy trì trong thc t? a. Chi phí vận chuyển.
b.. Thu xuất nhập khu. c. Chi phí giao dch.
d. Câu (a), (b), (c) đều đúng. Câu h i
20: Trong ch độ t giá th n
ả ổi, trng thái cân b ng ca lu t
một giá được thit
lp tr l i vì: a. Giá cả i hàng hoá thay đổ . b. S c ự an thiệp c a
ủ chính phủ trên th trường ngoại hi. c. S ự i thay đổ c a
ủ lãi suất trên th trường.
d. S thay đổi c a t ủ ỷ giá 1) Qu n
lý tin mặt đa quốc gia:
a. Liên quan đn chính MNC về khi lưng s dư tiền mặt, loại tiền tệ nhưng không xác đnh
các khoản tiền mặt này ở a
đâu giữ các thành viên c a ủ MNC vì r i
ủ ro mặc đnh nội b gi ộ ữa các
thành viên không đưc xem là vấn đề
b. Liên quan đn chính MNC về i
kh lưng s dư tiền mặt, loại tiền tệ, và nơi mà s dư tiền
mặt đó đnh v giữa các thành viên của MNC c. Không có s khác bi ự
ệt nào giữa một công ty đa qu c  gia và m t
ộ công ty thuần nội đa trong một nền kinh t đóng
d. Dễ hơn so với doanh nghiệp n a ội đ
Câu hỏi 2: Như l một công c phòng nga ri ro t
giá, Quyn chọn có các đặc điểm sau
đây đối vi người mua quyn chn, NGOI TR: a. Thời gian thực hiện h nh p đồng xác đ
b. Quyền mua hoặc bán một lưng ngoại tệ
c. Đại din cho một nghĩa vụ mua hoc bán d. Giá thực hi nh ện xác đ Câu h i
3: Trong ch độ song bn v, gi s USD được neo theo vàng mc 30USD/ounce,
đồng franc Pháp tương ứng là 90FRF/ounce. T giá giữa đồng USD và FRF s là bao nhiêu?
30USD/ounce, 90FRF/ounce => 30USD/90FRF = 1/3 => USD = 3 FRF a. 1 USD = 3 FRF b. 1 USD = 0.333 FRF c. 1 FRF = 0.333 USD d. 1 FRF = 3 USD Câu h i
4: Ngang giá sức mua tương đối nói r ng: a. Gi a ữ 2 th m
ời điể , mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát của 2
đồng tiền đó (tính gần đúng). b. Gi a
ữ 2 thời điểm, đồng tiền nào có m c
ứ lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá.
c. Câu (a) và (b) đúng. d. Gi a
ữ 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá là đồng tiền có m c ứ lạm phát cao hơn. Câu h i 5: B n
g chng thc nghim thường cho th y
doanh nghip ch phòng v m t
phn cho toàn b m
ộ ức giá tr ca doanh nghip nh y c m
vi ri ro t giá. Điu ny được lý gi i bi: a. Phòng vệ toàn bộ r i
ủ ro tỷ giá khin doanh nghiệp không đưc hưởng li từ bin động tỷ giá b. La ch ọn a và c đúng
c. Chi phí cao trong giao dch phòng vệ
d. Giá tr doanh nghiệp nhạy cảm với r i ủ ro tỷ giá có thể ng chí khó ước lư nh xác Câu h i
6: H th n
g tin t BWS là: a. M t ộ hệ th ng t  gi ỷ á thả n u t ổi có điề it. b. M t
h th ng t ố ỷ giá c định nhưng có thể u c điề
hnh và linh ho t
trong một biên độ hp. c. M t ộ hệ th ng t  gi ỷ á thả n i ổ . d. M t
ộ hệ thng đa tỷ giá. Câu h i
7: Nissan, nhà s n
xuất xe hơi Nhật B n
, xut kh u
phn ln sản lượng sang Hoa
K. Nhng bin pháp nào phù hợp để Nissan thc hi gi
n để ảm ri ro tin t? a. Mua USD K h
ỳ ạn với s lưng USD k v ỳ ọng thu đưc
b. Bán JPY kỳ hạn với s lưng USD k v ỳ c ọng thu đư
c. Chỉ vay JPY để tài tr cho hoạt động
d. Vay USD để tài tr cho mt phn hoạt động
Câu hỏi 8: Đoạn văn câu hỏi a. I và III b. I và II c. II và III d. I, II và III
Câu hỏi 10: Điu sau đây KHÔNG phải là yu t được đ xut cho chin lược qu n lý ri ro t gi
á hiu qu?