Trắc nghiệm ôn tập - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng

1. Chương 1: Mục đích của Pháp khi sang xâm lược Việt Nam cuối thế kỷ XIX là:a. Bóc lột nguồn nhân công rẻ mạtb. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa ế thừa của chính quốcc. Cả 3 đáp án đều đúngd. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
35 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm ôn tập - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng

1. Chương 1: Mục đích của Pháp khi sang xâm lược Việt Nam cuối thế kỷ XIX là:a. Bóc lột nguồn nhân công rẻ mạtb. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa ế thừa của chính quốcc. Cả 3 đáp án đều đúngd. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

31 16 lượt tải Tải xuống
1. Chương 1: Mục đích của Pháp khi sang xâm lược Việt Nam cuối thế kỷ XIX là:
a. Bóc lột nguồn nhân công rẻ mạt
b. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa ế thừa của chính quốc
c. Cả 3 đáp án đều đúng
d. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên
2. Chương 2: Nội dung bản của đường lối kháng chiến chống Pháp giai đoạn
1946 - 1950 là:
a. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa xây dựng chế độ mới
b. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính
c. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc, trong đó lực lượng
trang làm nòng cốt
d. Kháng chiến khó khăn, gian khổ, lâu dài nhưng nhất định thắng lợi
3. Chương 1: Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva (7/1935) vạch
ra nhiệm vụ trước mắt của giai cấp công nhân nhân dân lao động thế giới là
gì?
a. Đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh, bảo vệ dân chủ
và hoà bình.
b. Đánh tranh lật đổ chủ nghĩa tư bản, giành chính quyền.
c. Đấu tranh giải phóng các dân tộc bị áp bức.
d. Đấu tranh chống bóc lột giai cấp.
4. Chương 1: Hai mâu thuẫn bản của hội Việt Nam đầu thế kỷ XX mâu
thuẫn giữa nhân dân Việt Nam (chủ yếu nông dân) với giai cấp địa chủ
phong kiến và:
a. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp phong kiến địa chủ
b. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với chủ nghĩa đế quốc
c. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược
d. Mâu thuẫn giữa giai cấp địa chủ phong kiến với thực dân xâm lược Pháp
5. Chương 2: Tại Đại hội III (9/1960) Đảng ta đã nêu ra và khẳng định:
a. Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước, thống nhất Tổ quốc
b. Đường lối đổi mới hệ thống chính trị
c. Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH
6. Chương 2 : Đặc điểm lớn nhất của Cách mạng Việt Nam sau tháng 7 năm 1954
a. Một Đảng lãnh đạo hai cuộc cách mạng khác nhau, ở hai miền đất nước
có chế độ chính trị khác nhau
b. Việt Nam bắt đầu nhận được sự giúp đỡ từ các nước trong hệ thống hội
chủ nghĩa
c. Nhân dân ta có quyết tâm chống giặc ngoại xâm cao độ
d. Cả 3 câu trên đều sai.
7. Chương 1: Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 đã:
a. Nêu lên được mâu thuẫn chủ yếu mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam đế
quốc Pháp
b. Xác định đúng vai trò của các giai cấp tầng lớp trong xã hội
c. Đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu
d. Đánh giá không đúng vai trò cách mạng của tầng lớp tiểu sản, phủ nhận
mặt tích cực của một phận tư sản và địa chủ phong kiến
8. Chương 2: Tại Đại hội lần thứ III (9/1960) Đảng ta đã xác định đường lối công
nghiệp hóa Xã hội chủ nghĩa là:
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp đồng thời ra sức
phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b. Vừa xây dựng kinh tế trung ương vừa phát triển kinh tế địa phương.
c. Kết hợp kinh tế với quốc phòng.
d. cả 3 phương án đều sai.
9. Chương 1: Sự kiện nào sau đây được xem đã mở ra thời đại mới “thời đại
cách mạng chống đế quốc, thời đại giải phóng dân tộc”
a. Cả 3 đáp án trên đều đúng
b. Sự ra đời của Chủ nghĩa Mác-Lênin
c. Sự ra đời của Quốc tế Cộng sản
d. Sự thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga
10.Chương 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ III (9/1960), Đảng Lao động Việt Nam xác định: Cách mạng XHCN
miền Bắcgiữ vai trò…(1).. đối với sự phát triển của toàn bộ cách mạng Việt
Nam đối với sự nghiệp thống nhất nước nhà. Cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân miền Nam giữ vai trò ……(2)…….. đối với sự nghiệp giải phóng
miền Nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mỹ và bè lũ tay sai”
a. (1) Ảnh hưởng trực tiếp, (2) quan trọng nhất
b. (1)Quyết định trực tiếp, (2)quyết định nhất
c. (1) Quyết định nhất, (2) quyết định trực tiếp
d. (1) Quan trọng nhất, (2) ảnh hưởng trực tiếp
11. Chương 2: Đại hội lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định cách mạng dân tộc
dân chủ nhân dân miền Nam vai trò, nhiệm vụ đối với cách mạng cả
nước?
a. vai trò hoàn thành con đường đi lên Chủ nghĩa cộng sản của cách mạng
Việt Nam.
b. Có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của toàn bộ CM Việt Nam.
c. Có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp thống nhất nước nhà.
d. Phụ thuộc vào cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
12.Chương 1: Vì sao sau khi Đảng ra đời, cách mạng Việt Nam nhận được sự ủng
hộ to lớn của cách mạng thế giới?
a. Kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Cách mạng Việt Nam góp phần tích cực vào sự nghiệp đấu tranh chung của
nhân dân thế giới
d. Đảng đã xác định cách mạng Việt Nam một bộ phận của cách mạng thế
giới
13.Chương 1: Nhiệm vụ cách mạng trong lĩnh vực chính trị được xác định trong
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a. Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến
b. Đánh đổ phong kiến, thực hành cách mạng ruộng đất triệt để đánh đổ đế
quốc chủ nghĩa Pháp
c. Đánh đổ đế quốc Pháp làm cho Đông Dương độc lập
d. Đánh đổ địa chủ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày nghèo
14.Chương 2: Tại Đại hội lần thứ III (9/1960) Đảng ta đã xác định đường lối CNH
xã hội chủ nghĩa là:
a. CNH gắn với kinh tế tri thức.
b. Kết hợp kinh tế với bảo vệ môi trường
c. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp đồng thời ra sức
phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
d. CNH gắn với kinh tế thị trường định hướng XHCN
15.Chương 1: Sau khi Nhật đảo chính Pháp ngày 9/3/1945, Đảng Cộng sản Việt
Nam đã nhận định như thế nào?
a. Điều kiện tổng khởi nghĩa chưa xuất hiện
b. Điều kiện khởi nghĩa đã thực sự chín muồi, phải dốc hết sức tiến hành tổng
khởi nghĩa vũ trang
c. Điều kiện khởi nghĩa chưa thực sự chín muồi nhưng hiện đang có những
hội tốt làm cho những điều Kẻ kiện tổng khởi thù chính của Việt Nam
nghĩa chín muồi
d. Điều kiện tổng khởi nghĩa đã qua
16.Chương 2: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Đảng nêu bốn nhiệm vụ khẩn
cấp trước mắt là gì?
a. Xây dựng chính quyền, phát triển lực lượng trang, xây dựng nền văn hóa
mới, củng cố Mặt trận
b. Chống Pháp xâm lược, xây dựng chế độ mới, củng cố chính quyền, cải cách
ruộng đất
c. Chống Pháp xâm lược, củng cố chính quyền, chống phong kiến, xây dựng
văn hóa mới
d. Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản,
cải thiện đời sống nhân dân
17.Chương 1: Kẻ thù chính của ta sau Cách mạng tháng Tám được Đảng xác định
là:
a. Tưởng
b. Pháp
c. Anh
d. Mỹ
18.Chương 1: Sự kiện nào được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “như tiếng sét đã đánh
thức nhân dân châu Á tỉnh giấc mơ hàng thế kỷ” ?
a. Cách mạng Tân Hợi ( năm 1911)
b. thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc vấn đề thuộc
địa được công bố ( 1920)
c. Cách mạng Tháng Mười Nga (năm 1917)
d. Quốc tế Cộng sản ( thành lập năm 1919)
19.Chương 1: Hồ Chí Minh đánh giá: Lần đầu tiên trong lịch scách mạng của
các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách
mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc”. Đó là sự kiện gì?
a. Cách mạng tháng Tám (1945)
b. Cách mạng tháng Mười Nga (1917)
c. Nhà nước Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xô Viết ra đời (1922)
d. Cách mạng Tân hợi (1911)
20.Chương 2: Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960) xác định vai trò của cách
mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước là:
a. Quyết định nhất.
b. Quan trọng nhất.
c. Quyết định trực tiếp.
d. Quyết đoán nhất.
21.Chương 1: Thực dân Pháp thực hiện chính sách thống trị nhân dân Việt Nam về
chính trị là:
a. Cai trị trực tiếp
b. Cai trị bằng pháp luật
c. Đoàn kết dân tộc Việt Nam
d. Cai trị gián tiếp
22.Chương 1: Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a. Sự kết hợp giữa Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
phong trào yêu nước
b. Sự kết hợp giữa Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào yêu nước
c. Sự kết hợp giữa Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân
d. Sự kết hợp giữa Chủ nghĩa Mác- Lênin vi phong trào vô sản
23.Chương 2: Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960) xác định vai trò của cách
mạng miền Nam đối với cách mạng cả nước là:
a. Quyết định nhất.
b. Quan trọng nhất.
c. Quyết định trực tiếp.
d. Quyết đoán nhất.
24.Chương 1: Mâu thuẫn nào chủ yếu nhất trong lòng hội Việt Nam sau khi
thực dân Pháp xâm lược?
a. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược
b. Giữa địa chủ với nông dân
c. Giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
d. Giữa con đường đi lên xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
25.Chương 2: Theo Nghị quyết Đại hội III của Đảng (9/1960), cách mạng miền
Bắc là:
a. Cách mạng giải phóng dân tộc.
b. Cách mạng tư sản dân quyền
c. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
26.* Chương 1: Giai đoạn 1936 1939, Đảng ta xác định kẻ thù trước mắt nguy
hại nhất của nhân dân Đông Dương cần tập trung đánh đổ là:
a. Chủ nghĩa đế quốc nói chung
b. Bọn phản động thuộc địa và bè lũ tay sai của chúng
c. Chính phủ Mặt trận Bình dân Pháp
d. Phát xít Nhật
27.Chương 1: Dựa trên sở luận nào, Hồ Chí Minh xác định đường lối, chủ
trương phương pháp cách mạng phù hợp với từng thời kỳ của cách mạng
Việt Nam?
a. Nhân sinh quan cách mạng
b. Đạo đức Cộng sản chủ nghĩa
c. Thế giới quan và phương pháp luận Mác - Lênin
d. Phương pháp làm việc biện chứng
28.Chương 2: Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước, thống nhất tổ quốc giai
đoạn 1954-1964 đã xác định Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam
là:
a. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ
ở miền Nam
b. Giải phóng miền Nam, thống nhất Tổ quốc và thực hiện người cày có ruộng
c. Xây dựng tiềm lực, tăng cường đoàn kết toàn dân và đấu tranh giữ vững hòa
bình
d. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và chuẩn bị điều kiện để miền Nam
đi lên chủ nghĩa xã hội sau này
29.Chương 1: Những đặc điểm cơ bản của tình hình thế giới trong nước tác
động đến sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của đảng cộng sản đông dương
trong giai đoạn 1939-1945 là:
a. Tháng 9/1940, Nhật nhảy vào Đông Dương, cùng Pháp thống trị nhân
dân ta
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Mặt trận nhân dân Pháp bị tan vỡ , Đảng Cộng Sản Pháp bị tổn thất nặng nề
d. Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ
30.Chương 2: Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng Tháng (8/1945) là:
a. Nền kinh tế rơi vào tình trạng kiệt quệ
b. Các thế lực đế quốc bao vây chống phá hòng tiêu diệt chính quyền cách
mạng non trẻ
c.Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa chưa được các nước trên thế giới
công nhận về pháp lý
d. Tàn dư của chế độ cũ còn nặng nề, trên 90% dân số mù chữ
31.Chương 1: Những nội dung bản của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
của Đảng (giai đoạn 1939-1945) là:
a. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Quyết định thành lập Mặt trận Việt Minh
d. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang
32.Chương 2: Hội nghị trung ương lần thứ 15 của Đảng (1-1959) xác định con
đường phát triển cơ bản của cách mạng Việt Nam ở miền Nam là gì?
a. Phương pháp hòa bình
b. Đấu tranh ngoại giao với Mỹ
c.Đẩy mạnh cuộc cách mạng Xã Hội Chủ Nghĩa
d. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân
33.Chương 1: Nghị quyết Hội nghị trung ương 8 (5/1941) của Đảng Cộng Sản
Đông Dương do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo xác định hình thức Nhà nước của
ta sau khi cuộc đấu tranh giành chính quyền của nhân dân thành công là:
a. Nhà nước quân chủ lập hiến
b. Nhà nước công nông binh
c. Nhà nước Cộng hòa dân chủ liên bang Đông Dương
d. Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hòa
34.Chương 1: Trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định mục tiêu
chiến lược của cách mạng Việt Nam là: "... thổ địa cách mạng để đi tới
hội cộng sản". Hãy điền vào chỗ trống.
a. Tư sản dân quyền
b. Dân tộc dân chủ
c. Dân tộc dân chủ nhân dân
d. Xã hội chủ nghĩa
35.Chương 2: Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI ý nghĩa lịch sử của cuộc
kháng chiến chống Pháp (1945-1954):
a. Làm thất bại âm mưu mở rộng kéo dài chiến tranh của đế quốc Mỹ , kết
thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương
b.Mở rộng địa bàn , tăng thêm lực lượng cho chủ nghĩa hội cách mạng
thế giới
c. Làm thất bại cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp được đế quốc Mỹ
giúp sức ở mức độ cao
d. Mở ra sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới, trước hết
hệ thống thuộc địa của thực dân Pháp
36.Chương 1: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
a. Khởi nghĩa Yên Thế
b. Khởi nghĩa Yên Bái
c. Khởi nghĩa Hương Khê
d. Khởi nghĩa Bãi Sậy
37.Chương 1: Chỉ thị "Nhật-Pháp bắn nhau nh động của chúng ta" dự kiến
thời cơ tổng khởi nghĩa là khi nào?
a. Sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II
b. Khi quân Đồng Minh kéo vào Đông Dương
c. Trước khi quân đồng minh kéo vào Đông Dương
d. Trước khi kết thúc chiến tranh thế giới thứ II
38. Chương 2: Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất hội, tiền đề nào
quan trọng cho sự ra đời và phát triển của kinh tế thị trường?
a. Trao đổi hàng hóa.
b. Sản xuất.
c. Thị trường.
d. Sản xuất và trao đổi hàng hóa.
Chương 1: Câu 39: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong thời kỳ Pháp
đô hộ nước ta (cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX) là:
a. Đoàn kết quốc tế giữa giai cấp công nhân Việt nam với giai cấp công nhân các
nước.
b. Chống đế quốc, giải phóng dân tộc
c. Đem lại ruộng đất cho dân cày
d. Xóa bỏ chế độ phong kiến giành quyền dân chủ cho nhân dân
Chương 2: Câu 40: Đặc trưng nào sau đây thuộc về nền kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa:
a. Có thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo
b. Cả 3 đáp án trên đều đúng
c. Tuân theo quy luật của kinh tế thị trường
d. Hướng đến mục đích cuối cùng “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn
minh”
Chương 2: Câu 41: Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống Pháp giai đoạn
1946 - 1950 là:
a. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa xây dựng chế độ mới
b. Tiến nh chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc, trong đó lực lượng trang
làm nòng cốt
c. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính
d. Kháng chiến khó khăn, gian khổ, lâu dài nhưng nhất định thắng lợi
Chương 2: Câu 42: Luận điểm nào không nói lên quá trình đổi mới nhận thức,duy
về CNH, HĐH của Đảng?
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp đồng thời ra sức phát triển
nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b. Cụ thể hóa nội dung chính của CNH XHCN (ba Chương trình mục tiêu: lương
thực-thực phẩm; hàng tiêu dùng; hàng xuất khẩu)
c. Nhận định nước ta đã hoàn thành việc chuẩn bị tiền đề cho CNH, cho phép nước ta
chuyển sang thời kỳ mới: đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước
d. Đưa ra khái niệm mới, đầy đủ, hoàn chỉnh về CNH, HĐH
Câu 43: Thành phần Kinh tế nào được Đảng ta xác định là động lực của nền kinh tế
a. Kinh tế tư nhân
b. Kinh tế tập thể
c. Kinh tế Nhà nước
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chương 2: Câu 44 Luận điểm nào nói lên quá trình đổi mới nhận thức, duy của
Đảng về CNH, HĐH?
a. Ra sức phát triển công nghiệp nhẹ song song với việc ưu tiên phát triển công nghiệp
nặng
b. CNH là nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta
c. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp đồng thời ra sức phát triển
nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
d. Nghiêm khắc chỉ ra những sai lầm trong nhận thức chủ trương CNH thời kỳ
1960-1986
Chương 1: u 45: sao sau khi Đảng ra đời, cách mạng Việt Nam nhận được sự
ủng hộ to lớn của cách mạng thế giới?
a. Kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Cách mạng Việt Nam góp phần tích cực vào sự nghiệp đấu tranh chung của nhân
dân thế giới
d. Đảng đã xác định cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
Chương 2: Câu 46: Đặc điểm lớn nhất của Cách mạng Việt Nam sau tháng 7 năm
1954 là
a. Một Đảng lãnh đạo hai cuộc cách mạng khác nhau, hai miền đất nước chế độ
chính trị khác nhau
b. Nhân dân ta có quyết tâm chống giặc ngoại xâm cao độ
c. Việt Nam bắt đầu nhận được sự giúp đỡ từ các nước trong hệ thống hội chủ
nghĩa
d. Cả 3 câu trên đều sai.
Chương 1: Câu 47: Những nội dung bản của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
của Đảng (giai đoạn 1939-1945) là:
a. Quyết định thành lập Mặt trận Việt Minh
b. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
c. Cả ba đáp án trên đều đúng
d. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang
Chương 2: Câu 48: Đại hội đại biểu lần thứ V (3/1982) Đảng chủ trương “tập trung
sức phát triển … (1) … coi … (1) … là mặt trận hàng đầu”. Điền vào chỗ trống
a. nông nghiệp.
b. công nghiệp nhẹ
c. dịch vụ
d. công nghiệp nặng
Chương 1: Câu 49: Loại bỏ phương án sai: Pháp xâm lược Việt Nam cuối thế kỷ XIX
là nhằm:
a. Độc chiếm nguồn tài nguyên và nhân công rẻ mạt tại các nước thuộc địa
b. Cho Việt Nam vay vốn để phát triển
c. Mở rộng hệ thống thuộc địa trên thế giới
d. Thể hin bản chất của CNTB phát triển thành CNĐQ
Chương 2: Câu 50: Sự khác biệt về mục đích phát triển của kinh tế thị trường định
hướng XHCN ở nước ta và kinh tế thị trường Tư bản Chủ nghĩa nói chung là:
a. Để nâng cao đời sống cho nhân dân, mọi người đều được hưởng những thành quả
phát triển.
b. Để có lợi nhuận tối đa.
c. để bảo vệ và phát triển các tập đoàn kinh tế.
d. Để nâng cao tiềm lực của các doanh nghiệp
Chương 2: Câu 51: Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, ai người quản
lý?
a. Các tỉnh tự quản lý
b. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
c. Các doanh nghiệp tự quản lý
d. Nhà nước XHCN
Chương 2: Câu 52: Quan điểm “CNH, HĐH quá trình chuyển đổi căn bản, toàn
diện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụquản lí kinh tế, xã hội từ sử dụng
lao động thủ công chính sang s dụng một cách phổ biến sức lao động cung với
công nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại, dựa trên sự phát triển công
nghiệp tiến bộ khoa học- công nghệ, tạo ra năng suất lao động hội cao” được
đưa ra tại hội nghị/ đại hội nào?
a. Đại hội VIII (1996)
b. Hội nghị Trung ương 9 khóa IX (1/2004)
c. Đại hội VI (1986)
d. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (1/1994)
Chương 2: Câu 53: Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN thực hiện nhiều hình
thức phân phối thu nhập, trong đó:
a. Phân phối bình quân là hình thức chủ yếu.
b. Phân phối theo kết quả lao động là hình thức chủ yếu.
c. Phân phối theo vốn, tài sản, cổ phần là chủ yếu.
d. Phân phối qua các quỹ phúc lợi xã hội, tập thể là chủ yếu
Chương 2: Câu 54: Các thành phần kinh tế hiện nay ở nước ta gồm có:
a. Kinh tế Nhà nước, Kinh tế tập thể, Kinh tế tư bản Nhà nước, Kinh tế có vốn đầu
nước ngoài
b. Kinh tế Nhà nước, Kinh tế tập thể, Kinh tế tư nhân, Kinh tế tư bản Nhà nước
c. Kinh tế tập thể, Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, Kinh tế tư bản Nhà nước, Kinh tế
tư nhân
d. Kinh tế Nhà nước, Kinh tế tập thể, Kinh tế nhân, Kinh tế vốn đầu nước
ngoài
Chương 2: Câu 55: Để giữ vai trò chủ đạo, kinh tế Nhà nước phải nắm được các vị trí
then chốt của nền kinh tế bằng
a. Sự bao cấp của Nhà nước
b. Sự độc quyền kinh doanh
c. Trình độ khoa học công nghệ tiên tiến, hiệu quả sản xuất kinh doanh
d. Cơ chế xin - cho
Chương 2: Câu 56: Đặc điểm của kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao cấp là:
a. Các quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động sản xuất, kinh doanh của
các đơn vị sản xuất, nhưng không chịu trách nhiệm về vật chất pháp lý. Bộ máy
quản lý cồng kềnh, nhiều cấp trung gian.
b. Quan hệ hàng hóa - tiền tệ bị coi nhẹ.
c. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính.
d. Cả 3 đáp án đều đúng
Chương 1: Câu 57: Nội dung bản s chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng
Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1939 - 1945 là:
a. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ cách mạng ruộng đất sang nêu cao nhiệm vụ giải
phóng dân tộc, tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
b. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ cách mạng ruộng đất sang đẩy mạnh phong trào
đấu tranh đòi quyền dân sinh, dân chủ cho nhân dân
c. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ giải phóng dân tộc sang đẩy mạnh phong trào đấu
tranh đòi quyền dân sinh, dân chủ cho nhân dân
d. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ giải phóng dân tộc sang thực hiện nhiệm vụ cách
mạng ruộng đất
Chương 2: Câu 58: Chủ trương của Đảng đối với các nước sau thắng lợi cách
mạng tháng Tám thành công là
a. “Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế” đối với Pháp
b. Thêm bạn bớt thù
c. “Hoa - Việt thân thiện”
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng
| 1/35

Preview text:

1. Chương 1: Mục đích của Pháp khi sang xâm lược Việt Nam cuối thế kỷ XIX là:
a. Bóc lột nguồn nhân công rẻ mạt
b. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa ế thừa của chính quốc
c. Cả 3 đáp án đều đúng
d. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên
2. Chương 2: Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống Pháp giai đoạn 1946 - 1950 là:
a. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa xây dựng chế độ mới
b. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính
c. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc, trong đó lực lượng vũ trang làm nòng cốt
d. Kháng chiến khó khăn, gian khổ, lâu dài nhưng nhất định thắng lợi
3. Chương 1: Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva (7/1935) vạch
ra nhiệm vụ trước mắt của giai cấp công nhân và nhân dân lao động thế giới là gì?
a. Đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh, bảo vệ dân chủ và hoà bình.
b. Đánh tranh lật đổ chủ nghĩa tư bản, giành chính quyền.
c. Đấu tranh giải phóng các dân tộc bị áp bức.
d. Đấu tranh chống bóc lột giai cấp.
4. Chương 1: Hai mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu
thuẫn giữa nhân dân Việt Nam (chủ yếu là nông dân) với giai cấp địa chủ phong kiến và:
a. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp phong kiến địa chủ
b. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với chủ nghĩa đế quốc
c. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược
d. Mâu thuẫn giữa giai cấp địa chủ phong kiến với thực dân xâm lược Pháp
5. Chương 2: Tại Đại hội III (9/1960) Đảng ta đã nêu ra và khẳng định:
a. Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước, thống nhất Tổ quốc
b. Đường lối đổi mới hệ thống chính trị
c. Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH
6. Chương 2 : Đặc điểm lớn nhất của Cách mạng Việt Nam sau tháng 7 năm 1954 là
a. Một Đảng lãnh đạo hai cuộc cách mạng khác nhau, ở hai miền đất nước
có chế độ chính trị khác nhau
b. Việt Nam bắt đầu nhận được sự giúp đỡ từ các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
c. Nhân dân ta có quyết tâm chống giặc ngoại xâm cao độ
d. Cả 3 câu trên đều sai.
7. Chương 1: Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 đã:
a. Nêu lên được mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam và đế quốc Pháp
b. Xác định đúng vai trò của các giai cấp tầng lớp trong xã hội
c. Đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu
d. Đánh giá không đúng vai trò cách mạng của tầng lớp tiểu tư sản, phủ nhận
mặt tích cực của một phận tư sản và địa chủ phong kiến
8. Chương 2: Tại Đại hội lần thứ III (9/1960) Đảng ta đã xác định đường lối công
nghiệp hóa Xã hội chủ nghĩa là:
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý đồng thời ra sức
phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b. Vừa xây dựng kinh tế trung ương vừa phát triển kinh tế địa phương.
c. Kết hợp kinh tế với quốc phòng.
d. cả 3 phương án đều sai.
9. Chương 1: Sự kiện nào sau đây được xem là đã mở ra thời đại mới “thời đại
cách mạng chống đế quốc, thời đại giải phóng dân tộc”
a. Cả 3 đáp án trên đều đúng
b. Sự ra đời của Chủ nghĩa Mác-Lênin
c. Sự ra đời của Quốc tế Cộng sản
d. Sự thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga
10. Chương 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ III (9/1960), Đảng Lao động Việt Nam xác định: Cách mạng XHCN ở
miền Bắc “giữ vai trò…(1).. đối với sự phát triển của toàn bộ cách mạng Việt
Nam và đối với sự nghiệp thống nhất nước nhà. Cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân ở miền Nam giữ vai trò ……(2)…….. đối với sự nghiệp giải phóng
miền Nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mỹ và bè lũ tay sai”
a. (1) Ảnh hưởng trực tiếp, (2) quan trọng nhất
b. (1)Quyết định trực tiếp, (2)quyết định nhất
c. (1) Quyết định nhất, (2) quyết định trực tiếp
d. (1) Quan trọng nhất, (2) ảnh hưởng trực tiếp
11. Chương 2: Đại hội lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định cách mạng dân tộc
dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò, nhiệm vụ đối với cách mạng cả nước?
a. Có vai trò hoàn thành con đường đi lên Chủ nghĩa cộng sản của cách mạng Việt Nam.
b. Có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của toàn bộ CM Việt Nam.
c. Có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp thống nhất nước nhà.
d. Phụ thuộc vào cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
12. Chương 1: Vì sao sau khi Đảng ra đời, cách mạng Việt Nam nhận được sự ủng
hộ to lớn của cách mạng thế giới?
a. Kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Cách mạng Việt Nam góp phần tích cực vào sự nghiệp đấu tranh chung của nhân dân thế giới
d. Đảng đã xác định cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
13. Chương 1: Nhiệm vụ cách mạng trong lĩnh vực chính trị được xác định trong
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a. Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến
b. Đánh đổ phong kiến, thực hành cách mạng ruộng đất triệt để và đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp
c. Đánh đổ đế quốc Pháp làm cho Đông Dương độc lập
d. Đánh đổ địa chủ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày nghèo
14. Chương 2: Tại Đại hội lần thứ III (9/1960) Đảng ta đã xác định đường lối CNH xã hội chủ nghĩa là:
a. CNH gắn với kinh tế tri thức.
b. Kết hợp kinh tế với bảo vệ môi trường
c. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý đồng thời ra sức
phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
d. CNH gắn với kinh tế thị trường định hướng XHCN
15. Chương 1: Sau khi Nhật đảo chính Pháp ngày 9/3/1945, Đảng Cộng sản Việt
Nam đã nhận định như thế nào?
a. Điều kiện tổng khởi nghĩa chưa xuất hiện
b. Điều kiện khởi nghĩa đã thực sự chín muồi, phải dốc hết sức tiến hành tổng khởi nghĩa vũ trang
c. Điều kiện khởi nghĩa chưa thực sự chín muồi nhưng hiện đang có những
cơ hội tốt làm cho những điều Kẻ thù chính của Việt Nam kiện tổng khởi nghĩa chín muồi
d. Điều kiện tổng khởi nghĩa đã qua
16. Chương 2: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Đảng nêu bốn nhiệm vụ khẩn cấp trước mắt là gì?
a. Xây dựng chính quyền, phát triển lực lượng vũ trang, xây dựng nền văn hóa
mới, củng cố Mặt trận
b. Chống Pháp xâm lược, xây dựng chế độ mới, củng cố chính quyền, cải cách ruộng đất
c. Chống Pháp xâm lược, củng cố chính quyền, chống phong kiến, xây dựng văn hóa mới
d. Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản,
cải thiện đời sống nhân dân
17. Chương 1: Kẻ thù chính của ta sau Cách mạng tháng Tám được Đảng xác định là: a. Tưởng b. Pháp c. Anh d. Mỹ
18. Chương 1: Sự kiện nào được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “như tiếng sét đã đánh
thức nhân dân châu Á tỉnh giấc mơ hàng thế kỷ” ?
a. Cách mạng Tân Hợi ( năm 1911)
b. Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc
địa được công bố ( 1920)
c. Cách mạng Tháng Mười Nga (năm 1917)
d. Quốc tế Cộng sản ( thành lập năm 1919)
19. Chương 1: Hồ Chí Minh đánh giá: “Lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của
các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách
mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc”. Đó là sự kiện gì?
a. Cách mạng tháng Tám (1945)
b. Cách mạng tháng Mười Nga (1917)
c. Nhà nước Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xô Viết ra đời (1922)
d. Cách mạng Tân hợi (1911)
20. Chương 2: Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960) xác định vai trò của cách
mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước là:
a. Quyết định nhất. b. Quan trọng nhất.
c. Quyết định trực tiếp. d. Quyết đoán nhất.
21. Chương 1: Thực dân Pháp thực hiện chính sách thống trị nhân dân Việt Nam về chính trị là:
a. Cai trị trực tiếp
b. Cai trị bằng pháp luật
c. Đoàn kết dân tộc Việt Nam d. Cai trị gián tiếp
22. Chương 1: Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a. Sự kết hợp giữa Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và
phong trào yêu nước
b. Sự kết hợp giữa Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào yêu nước
c. Sự kết hợp giữa Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân
d. Sự kết hợp giữa Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào vô sản
23. Chương 2: Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960) xác định vai trò của cách
mạng miền Nam đối với cách mạng cả nước là: a. Quyết định nhất. b. Quan trọng nhất.
c. Quyết định trực tiếp. d. Quyết đoán nhất.
24. Chương 1: Mâu thuẫn nào là chủ yếu nhất trong lòng xã hội Việt Nam sau khi
thực dân Pháp xâm lược?
a. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược
b. Giữa địa chủ với nông dân
c. Giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
d. Giữa con đường đi lên xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
25. Chương 2: Theo Nghị quyết Đại hội III của Đảng (9/1960), cách mạng ở miền Bắc là:
a. Cách mạng giải phóng dân tộc.
b. Cách mạng tư sản dân quyền
c. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
26. * Chương 1: Giai đoạn 1936 – 1939, Đảng ta xác định kẻ thù trước mắt nguy
hại nhất của nhân dân Đông Dương cần tập trung đánh đổ là:
a. Chủ nghĩa đế quốc nói chung
b. Bọn phản động thuộc địa và bè lũ tay sai của chúng
c. Chính phủ Mặt trận Bình dân Pháp d. Phát xít Nhật
27. Chương 1: Dựa trên cơ sở lý luận nào, Hồ Chí Minh xác định đường lối, chủ
trương và phương pháp cách mạng phù hợp với từng thời kỳ của cách mạng Việt Nam?
a. Nhân sinh quan cách mạng
b. Đạo đức Cộng sản chủ nghĩa
c. Thế giới quan và phương pháp luận Mác - Lênin
d. Phương pháp làm việc biện chứng
28. Chương 2: Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước, thống nhất tổ quốc giai
đoạn 1954-1964 đã xác định Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là:
a. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam
b. Giải phóng miền Nam, thống nhất Tổ quốc và thực hiện người cày có ruộng
c. Xây dựng tiềm lực, tăng cường đoàn kết toàn dân và đấu tranh giữ vững hòa bình
d. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và chuẩn bị điều kiện để miền Nam
đi lên chủ nghĩa xã hội sau này
29. Chương 1: Những đặc điểm cơ bản của tình hình thế giới và trong nước tác
động đến sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của đảng cộng sản đông dương
trong giai đoạn 1939-1945 là:
a. Tháng 9/1940, Nhật nhảy vào Đông Dương, cùng Pháp thống trị nhân dân ta
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Mặt trận nhân dân Pháp bị tan vỡ , Đảng Cộng Sản Pháp bị tổn thất nặng nề
d. Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ
30. Chương 2: Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng Tháng (8/1945) là:
a. Nền kinh tế rơi vào tình trạng kiệt quệ
b. Các thế lực đế quốc bao vây chống phá hòng tiêu diệt chính quyền cách mạng non trẻ
c.Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa chưa được các nước trên thế giới công nhận về pháp lý
d. Tàn dư của chế độ cũ còn nặng nề, trên 90% dân số mù chữ
31. Chương 1: Những nội dung cơ bản của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
của Đảng (giai đoạn 1939-1945) là:
a. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Quyết định thành lập Mặt trận Việt Minh
d. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang
32. Chương 2: Hội nghị trung ương lần thứ 15 của Đảng (1-1959) xác định con
đường phát triển cơ bản của cách mạng Việt Nam ở miền Nam là gì? a. Phương pháp hòa bình
b. Đấu tranh ngoại giao với Mỹ
c.Đẩy mạnh cuộc cách mạng Xã Hội Chủ Nghĩa
d. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân
33. Chương 1: Nghị quyết Hội nghị trung ương 8 (5/1941) của Đảng Cộng Sản
Đông Dương do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo xác định hình thức Nhà nước của
ta sau khi cuộc đấu tranh giành chính quyền của nhân dân thành công là:
a. Nhà nước quân chủ lập hiến
b. Nhà nước công nông binh
c. Nhà nước Cộng hòa dân chủ liên bang Đông Dương
d. Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hòa
34. Chương 1: Trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định mục tiêu
chiến lược của cách mạng Việt Nam là: "... và thổ địa cách mạng để đi tới xã
hội cộng sản". Hãy điền vào chỗ trống.
a. Tư sản dân quyền b. Dân tộc dân chủ
c. Dân tộc dân chủ nhân dân d. Xã hội chủ nghĩa
35. Chương 2: Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là ý nghĩa lịch sử của cuộc
kháng chiến chống Pháp (1945-1954):
a. Làm thất bại âm mưu mở rộng và kéo dài chiến tranh của đế quốc Mỹ , kết
thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương
b.Mở rộng địa bàn , tăng thêm lực lượng cho chủ nghĩa xã hội và cách mạng thế giới
c. Làm thất bại cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp được đế quốc Mỹ
giúp sức ở mức độ cao
d. Mở ra sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới, trước hết là
hệ thống thuộc địa của thực dân Pháp
36. Chương 1: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây theo khuynh hướng dân chủ tư sản? a. Khởi nghĩa Yên Thế
b. Khởi nghĩa Yên Bái c. Khởi nghĩa Hương Khê d. Khởi nghĩa Bãi Sậy
37. Chương 1: Chỉ thị "Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" dự kiến
thời cơ tổng khởi nghĩa là khi nào?
a. Sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II
b. Khi quân Đồng Minh kéo vào Đông Dương
c. Trước khi quân đồng minh kéo vào Đông Dương
d. Trước khi kết thúc chiến tranh thế giới thứ II
38. Chương 2: Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội, tiền đề nào là
quan trọng cho sự ra đời và phát triển của kinh tế thị trường? a. Trao đổi hàng hóa. b. Sản xuất. c. Thị trường.
d. Sản xuất và trao đổi hàng hóa.
Chương 1: Câu 39: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong thời kỳ Pháp
đô hộ nước ta (cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX) là:
a. Đoàn kết quốc tế giữa giai cấp công nhân Việt nam với giai cấp công nhân các nước.
b. Chống đế quốc, giải phóng dân tộc
c. Đem lại ruộng đất cho dân cày
d. Xóa bỏ chế độ phong kiến giành quyền dân chủ cho nhân dân
Chương 2: Câu 40: Đặc trưng nào sau đây thuộc về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:
a. Có thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo
b. Cả 3 đáp án trên đều đúng
c. Tuân theo quy luật của kinh tế thị trường
d. Hướng đến mục đích cuối cùng là “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”
Chương 2: Câu 41: Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống Pháp giai đoạn 1946 - 1950 là:
a. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa xây dựng chế độ mới
b. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc, trong đó lực lượng vũ trang làm nòng cốt
c. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính
d. Kháng chiến khó khăn, gian khổ, lâu dài nhưng nhất định thắng lợi
Chương 2: Câu 42: Luận điểm nào không nói lên quá trình đổi mới nhận thức, tư duy về CNH, HĐH của Đảng?
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý đồng thời ra sức phát triển
nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b. Cụ thể hóa nội dung chính của CNH XHCN (ba Chương trình mục tiêu: lương
thực-thực phẩm; hàng tiêu dùng; hàng xuất khẩu)
c. Nhận định nước ta đã hoàn thành việc chuẩn bị tiền đề cho CNH, cho phép nước ta
chuyển sang thời kỳ mới: đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước
d. Đưa ra khái niệm mới, đầy đủ, hoàn chỉnh về CNH, HĐH
Câu 43: Thành phần Kinh tế nào được Đảng ta xác định là động lực của nền kinh tế a. Kinh tế tư nhân b. Kinh tế tập thể c. Kinh tế Nhà nước
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chương 2: Câu 44 Luận điểm nào nói lên quá trình đổi mới nhận thức, tư duy của Đảng về CNH, HĐH?
a. Ra sức phát triển công nghiệp nhẹ song song với việc ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b. CNH là nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta
c. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý đồng thời ra sức phát triển
nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
d. Nghiêm khắc chỉ ra những sai lầm trong nhận thức và chủ trương CNH thời kỳ 1960-1986
Chương 1: Câu 45: Vì sao sau khi Đảng ra đời, cách mạng Việt Nam nhận được sự
ủng hộ to lớn của cách mạng thế giới?
a. Kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại
b. Cả ba đáp án trên đều đúng
c. Cách mạng Việt Nam góp phần tích cực vào sự nghiệp đấu tranh chung của nhân dân thế giới
d. Đảng đã xác định cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
Chương 2: Câu 46: Đặc điểm lớn nhất của Cách mạng Việt Nam sau tháng 7 năm 1954 là
a. Một Đảng lãnh đạo hai cuộc cách mạng khác nhau, ở hai miền đất nước có chế độ chính trị khác nhau
b. Nhân dân ta có quyết tâm chống giặc ngoại xâm cao độ
c. Việt Nam bắt đầu nhận được sự giúp đỡ từ các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
d. Cả 3 câu trên đều sai.
Chương 1: Câu 47: Những nội dung cơ bản của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
của Đảng (giai đoạn 1939-1945) là:
a. Quyết định thành lập Mặt trận Việt Minh
b. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
c. Cả ba đáp án trên đều đúng
d. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang
Chương 2: Câu 48: Đại hội đại biểu lần thứ V (3/1982) Đảng chủ trương “tập trung
sức phát triển … (1) … coi … (1) … là mặt trận hàng đầu”. Điền vào chỗ trống a. nông nghiệp. b. công nghiệp nhẹ c. dịch vụ d. công nghiệp nặng
Chương 1: Câu 49: Loại bỏ phương án sai: Pháp xâm lược Việt Nam cuối thế kỷ XIX là nhằm:
a. Độc chiếm nguồn tài nguyên và nhân công rẻ mạt tại các nước thuộc địa
b. Cho Việt Nam vay vốn để phát triển
c. Mở rộng hệ thống thuộc địa trên thế giới
d. Thể hiện bản chất của CNTB phát triển thành CNĐQ
Chương 2: Câu 50: Sự khác biệt về mục đích phát triển của kinh tế thị trường định
hướng XHCN ở nước ta và kinh tế thị trường Tư bản Chủ nghĩa nói chung là:
a. Để nâng cao đời sống cho nhân dân, mọi người đều được hưởng những thành quả phát triển.
b. Để có lợi nhuận tối đa.
c. để bảo vệ và phát triển các tập đoàn kinh tế.
d. Để nâng cao tiềm lực của các doanh nghiệp
Chương 2: Câu 51: Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, ai là người quản lý? a. Các tỉnh tự quản lý
b. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
c. Các doanh nghiệp tự quản lý d. Nhà nước XHCN
Chương 2: Câu 52: Quan điểm “CNH, HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn
diện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế, xã hội từ sử dụng
lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động cung với
công nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại, dựa trên sự phát triển công
nghiệp và tiến bộ khoa học- công nghệ, tạo ra năng suất lao động xã hội cao” được
đưa ra tại hội nghị/ đại hội nào? a. Đại hội VIII (1996)
b. Hội nghị Trung ương 9 khóa IX (1/2004) c. Đại hội VI (1986)
d. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (1/1994)
Chương 2: Câu 53: Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN thực hiện nhiều hình
thức phân phối thu nhập, trong đó:
a. Phân phối bình quân là hình thức chủ yếu.
b. Phân phối theo kết quả lao động là hình thức chủ yếu.
c. Phân phối theo vốn, tài sản, cổ phần là chủ yếu.
d. Phân phối qua các quỹ phúc lợi xã hội, tập thể là chủ yếu
Chương 2: Câu 54: Các thành phần kinh tế hiện nay ở nước ta gồm có:
a. Kinh tế Nhà nước, Kinh tế tập thể, Kinh tế tư bản Nhà nước, Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
b. Kinh tế Nhà nước, Kinh tế tập thể, Kinh tế tư nhân, Kinh tế tư bản Nhà nước
c. Kinh tế tập thể, Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, Kinh tế tư bản Nhà nước, Kinh tế tư nhân
d. Kinh tế Nhà nước, Kinh tế tập thể, Kinh tế tư nhân, Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Chương 2: Câu 55: Để giữ vai trò chủ đạo, kinh tế Nhà nước phải nắm được các vị trí
then chốt của nền kinh tế bằng
a. Sự bao cấp của Nhà nước
b. Sự độc quyền kinh doanh
c. Trình độ khoa học công nghệ tiên tiến, hiệu quả sản xuất kinh doanh d. Cơ chế xin - cho
Chương 2: Câu 56: Đặc điểm của kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao cấp là:
a. Các cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động sản xuất, kinh doanh của
các đơn vị sản xuất, nhưng không chịu trách nhiệm về vật chất và pháp lý. Bộ máy
quản lý cồng kềnh, nhiều cấp trung gian.
b. Quan hệ hàng hóa - tiền tệ bị coi nhẹ.
c. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính.
d. Cả 3 đáp án đều đúng
Chương 1: Câu 57: Nội dung cơ bản sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng
Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1939 - 1945 là:
a. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ cách mạng ruộng đất sang nêu cao nhiệm vụ giải
phóng dân tộc, tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
b. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ cách mạng ruộng đất sang đẩy mạnh phong trào
đấu tranh đòi quyền dân sinh, dân chủ cho nhân dân
c. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ giải phóng dân tộc sang đẩy mạnh phong trào đấu
tranh đòi quyền dân sinh, dân chủ cho nhân dân
d. Chuyển từ nhấn mạnh nhiệm vụ giải phóng dân tộc sang thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
Chương 2: Câu 58: Chủ trương của Đảng đối với các nước sau thắng lợi cách
mạng tháng Tám thành
công là
a. “Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế” đối với Pháp b. Thêm bạn bớt thù
c. “Hoa - Việt thân thiện”
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng