



















Preview text:
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
1. CNXHKH ra đời xuất phát từ những điều kiện, tiền đề nào? A. ĐK KT -XH
B. Tiền đề khoa học tự nhiên
C. Tiền đề tư tưởng lý luận D. Cả A, B, C đúng
2. Vào những năm 40 của TK XIX, cuộc CM công nghiệp đã hoàn thành
ở nước Anh làm xuất hiện một lực lượng sản xuất mới, đó là gì?
A. Nền đại nông nghiệp
B. Nền đại thương nghiệp
C. Nền đại công nghiệp D. Nền đại lâm nghiệp
3. Nền đại công nghiệp phát triển đã làm cho phương thức sản xuất nào
có bước phát triển vượt bậc? A. PTSX nguyên thủy B. PTSX TBCN C. PTSX phong kiến
D. PTSX chiếm hữu nô lệ
4. Cùng với quá trình phát triển của nền đại công nghiệp là sự ra đời 2
giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau, đó là hai giai cấp nào?
A. GC tư sản và GC nông dân
B. GC công nhân và GC nông dân
C. GC công nhân và GC tư sản
D. GC công nhân và GC địa chủ
5. Sự lớn mạnh của phong trào đấu tranh của GCCN đòi hỏi một cách
bức thiết phải có 1 hệ thống lý luận soi đường và 1 cương lĩnh chính trị
làm kim chỉ nam cho hành động A. Sai B. Đúng
6. Tiền đề khoa học cho sự ra đời của chủ nghĩa duy vật biện chứng và
chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì? A. Học thuyết tiến hóa
B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng C. Học thuyết tế bào D. Cả A, B, C đúng
7. Cơ sở phương pháp luận cho các nhà sáng lập CNXH KH là:
A. CN duy vật và CN duy tâm
B. CN duy vật biện chứng và CN duy vật lịch sử
C. CN duy vật lịch sử và CN duy vật siêu hình
D. CN duy vật chất phác và CN duy vật lịch sử
8. Tiền đề KHTN cho sự ra đời của CNXH KH là: A. Học thuyết tiến hóa
B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng C. Học thuyết tế bào D. Cả A, B, C đúng
9. Đáp án nào không phản ánh tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của CNXH KH?
A. Triết học cổ điển Đức
B. Triết học cổ điển Anh
C. CNXH không tưởng phê phán
D. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
10. Điều kiện cần cho sự ra đời của CNXHKH là:
A. Điều kiện KT – XH; tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận
B. Vai trò của C.Mác và Ph.Angghen
C. Điều kiện kinh tế - xã hội và tiền đề tư tưởng lý luận
D. Điều kiện KT – XH và tiền đề khoa học tự nhiên11. Điều kiện đủ cho sự
ra đời của CNXHKH là:
A. Điều kiện KT – XH; tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận
B. Vai trò của C.Mác và Ph.Angghen
C. Điều kiện kinh tế - xã hội và tiền đề tư tưởng lý luận
D. Điều kiện KT – XH và tiền đề khoa học tự nhiên
12. Sự chuyển biến về lập trường triết học và lập trường chính trị của
C.Mác gắn với mốc thời gian nào?
A. Từ cuối năm 1844 đến tháng Giêng năm 1845
B. Từ cuối năm 1843 đến tháng Giêng năm 1844
C. Từ cuối năm 1846 đến tháng Giêng năm 1847
D. Từ cuối năm 1845 đến tháng Giêng năm 1846
13. Tác phẩm nào đánh dấu sự chuyển biến về lập trường triết học và lập
trường chính trị của C.Mác A. Tuyên ngôn của ĐCS
B. Nhà nước và cách mạng XH
C. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Heghen – Lời nói đầu (1844) D. Tình cảnh nước Anh
14. Từ cuối năm 1843 đến tháng Giêng năm 1844, C.Mác đã chuyển từ
thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm, từ lập trường dân chủ
CM sang lập trường cộng sản chủ nghĩa A. Đúng B. Sai
15. Sự chuyển biến về lập trường triết học và lập trường chính trị của
Ph.Angghen gắn với mốc thời gian nào? A. Từ năm 1843 B. Từ năm 1845 C. Từ năm 1848 D. Từ năm 1849
16. Tác phẩm nào đánh dấu sự chuyển biến về lập trường triết học và lập
trường chính trị của Ph.Angghen? A. Tình cảnh nước Anh
B. Nhà nước và cách mạng XH
C. Lược khảo khoa kinh tế - chính trị D. Cả A và C đúng
17. Từ cuối năm 1843, Ph.Angghen đã chuyển từ thế giới quan duy tâm
sang TGQ duy vật, từ lập trường dân chủ CM sang lập trường cộng sản chủ nghĩa A. Đúng B. Sai
18. Kể tên 3 phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Angghen
o Chủ nghĩa duy vật lịch sử o Học thuyết về giá trị thặng dư
o Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
19. Thông qua “Chủ nghĩa duy vật lịch sử”, C.Mác và Ph.Angghen khẳng
định sự sụp đổ của CNTB và sự thắng lợi của CNXH về phương diện nào? A. Phương diện kinh tế
B. Phương diện triết học C. Phương diện văn hóa
D. Phương diện chính trị - xã hội
20. Thông qua “Học thuyết về giá trị thặng dư”, C.Mác và Ph.Angghen
khẳng định sự diệt vong của CNTB và sự ra đời tất yếu của CNXH về phương diện nào? A. Phương diện kinh tế
B. Phương diện triết học C. Phương diện văn hóa
D. Phương diện chính trị - xã hội
21. Thông qua “Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của GCCN”,
C.Mác và Ph.Angghen khẳng định sự diệt vong của CNTB và sự ra đời
tất yếu của CNXH về phương diện nào? A. Phương diện kinh tế
B. Phương diện triết học C. Phương diện văn hóa
D. Phương diện chính trị - xã hội
22. Tác phẩm “Tuyên ngôn của ĐCS” do ai soạn thảo? A. C.Mác và V.I.Lenin B. C.Mác và Ph.Angghen C. C.Mác D. Ph.Angghen và V.I.Lenin
23. Tác phẩm “Tuyên ngôn của ĐCS” được công bố trước toàn thế giới vào thời gian nào? A. Tháng 2 năm 1948 B. Tháng 2 năm 1950 C. Tháng 2 năm 1848 D. Tháng 2 năm 1748
24. Tác phẩm “Tuyên ngôn của ĐCS” là tác phẩm kinh điển thuộc lĩnh vực nào? A. Kinh tế chính trị
B. Chủ nghĩa xã hội khoa học C. Triết học D. Lịch sử đảng
25. Tác phẩm nào được coi là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam hành
động của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế? A. Tuyên ngôn của ĐCS B. Nhà nước và CMXH
C. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Heghen D. Tình cảnh nước Anh
26. CM XHCN KH phát triển qua mấy giai đoạn cơ bản? A. 4 B. 6 C. 3 D. 2
27. Đáp án nào không thể hiện giai đoạn phát triển cơ bản của CNXHKH?
A. Giai đoạn trước C.Mác và Ph.Angghen
B. Giai đoạn C.Mác và Ph.Angghen phát triển CNXHKH
C. V.I.Lenin vận dụng và phát triển CNXHKH trong điều kiện mới
D. Sự vận dụng và phát triển sáng tạo CNXHKH từ sau khi V.I.Lenin qua đờiđến nay
28. Kể tên các phương pháp nghiên cứu CNXHKH
o PP kết hợp lịch sử và logic
o PP khảo sát và phân tích o
PP so sánh o PP có tính liên
ngành o PP tổng kết thực tiễn
29. Nghiên cứu CNXHKH có ý nghĩa gì? A. Ý nghĩa lý luận B. Ý nghĩa thực tiễn C. Cả A và B sai D. Cả A và B đúng
CHƯƠNG 2: SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN
1. Giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định theo mấy phương diện? A. 2 B. 5 C. 3 D. 6
2. Giai cấp công nhân được C.Mác và Ph.Ăngghen xác định theo các phương diện sau:
A. Chính trị - xã hội và văn hóa - tư tưởng
B. Kinh tế - xã hội và văn hóa - tư tưởng
C. Kinh tế - xã hội và chính trị - xã hội
D. Văn hóa - xã hội và chính trị - tư tưởng
3. Giai cấp công nhân là sản phẩm và là chủ thể của nền sản xuất nào?
A. Nền sản xuất nông nghiệp
B. Nền sản xuất đại công nghiệp
C. Nền sản xuất thủ công nghiệp
D. Nền sản xuất công nghiệp
4. Giai cấp công nhân lao động bằng phương thức công nghiệp ngày càng
hiện đại với đặc điểm nổi bật gì?
A. Sản xuất bằng máy móc, lao động có tính chất xã hội hóa
B. Năng suất lao động cao
C. Tạo ra những tiền đề của cải vật chất cho xã hội mới D. Cả A, B, C đúng
5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân là sản phẩm xã
hội của quá trình phát triển...” A. Xã hội chủ nghĩa B. Cộng sản chủ nghĩa
C. Xã hội chiếm hữu nô lệ D. Tư bản chủ nghĩa
6. Theo C.Mác và Ph.Angghen, GCCN là những người lao động không có
sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội. A. Đúng B. Sai
7. Theo C.Mác và Ph.Angghen, để kiếm sống GCCN phải bán sức loa động cho ai? A. Giai cấp địa chủ B. Giai cấp chủ nô C. Nhà tư bản D. Cả A, B, C đúng
8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo C.Mác và Ph.Angghen, giai
cấp công nhân không có sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội. Họ
phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị chủ tư bản bóc lột giá trị
thặng dư là...khiến cho giai cấp công nhân trở thành giai cấp đối kháng
với giai cấp tư sản”. A. Động lực B. Nguyên nhân C. Kết quả D. Hệ quả
9. Mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thể hiện
về mặt xã hội là mâu thuãn về lợi ích giữa những giai cấp nào?
A. Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân
B. Giai cấp nông dân và giai cấp địa chủC. Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản
D. Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
10. Theo C.Mác và Ph.Angghen, GCCN có mấy đặc điểm chủ yếu? A. 2 B. 5 C. 3 D. 6
11. Đặc điểm nổi bật của GCCN là:
A. Lao động bằng phương thức nông nghiệp
B. Lao động bằng phương thức thủ công
C. Lao động bằng phương thức công nghiệp
D. Lao động chưa có sự tham gia của máy móc
12. Nền sản xuất đại công nghiệp và phương thức sản xuất tiên tiến đã
rèn luyện cho GCCN phẩm chất đặc biệt nào?
A. Tinh thần CM triệt để
B. Tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công nghiệp
C. Tính tổ chức và kỷ luật lao động D. Cả A, B, C đúng
13. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “... của GCCN chính là những phẩm
chất cần thiết để GCCN có vai trò lãnh đạo CM”. A. Sứ mệnh lịch sử B. Những đặc điểm C. Phương diện kinh tế
D. Phương diện chính trị
14. Nội dung: “thông qua chính đảng tiền phong, GCCN tố chức, lãnh
đạo nhân dân lao động đấu tranh xóa bỏ các chế độ người bóc lột người,
xóa bỏ CNTB, giải phóng GCCN, nhân dân lao động khỏi mọi sự áp bức,
bóc lột, nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh”, phản ánh: A. Nhiệm vụ của GCCN B. Đặc trưng của GCCN C. Khái niệm của GCCN
D. Sứ mệnh lịch sử tổng quát của GCCN
15. Sứ mệnh lịch sử của GCCN gồm mấy nội dung? A. 3 B. 5 C. 6 D. 2
16. Có mấy điều kiện quy định và thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN? A. 3 B. 5 C. 6 D. 2
17. Điều kiện quy định và thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN là:
A. ĐK kinh tế và ĐK chủ quan
B. ĐK khách quan và ĐK chủ quan
C. ĐK xã hội và ĐK khách quan
D. ĐK kinh tế và ĐK xã hội
18. Có mấy điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN? A. 3 B. 5 C. 6 D. 2
19. Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
A. Điều kiện kinh tế và kinh tế xã hội
B. Địa vị kinh tế và địa vị xã hội của giai cấp công nhân
C. Địa vị chính trị và địa vị xã hội của giai cấp công nhân
D. Địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân
20. Có mấy điều kiện chủ quan quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN? A. 1 B. 5 C. 6 D. 2
21. Sự phát triển của bản thân GCCN được thể hiện ở phương diện nào?
A. Số lượng và chất lượng
B. Số lượng và trình độ chính trị
C. Trình độ chính trị và năng lực làm chủ khoa học
D. Năng lực và trình độ làm chủ khoa học
22. Chất lượng GCCN được thể hiện ở đâu?
A. Ở trình độ trưởng thành vá ý thức chính trị của một giai cấp CM
B. Ở địa vị chính trị - xã hội của GCCN
C. Ở năng lực và trình độ làm chủ khoa học kỹ thuật và công nghệ hiện đại của GCCN D. Cả A và C đúng
23. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo chủ nghĩa Mác – Lenin, phát
triển...là tiền đề thực tiễn tuyệt đối cần thiết để phát triển GCCN về số
lượng và chất lượng”. A. Thủ công nghiệp B. Nông nghiệp C. Công nghiệp D. Thương nghiệp
24. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo chủ nghĩa Mác – Lenin, sự
trưởng thành của...là hạt nhân chính trị quan trọng để phát triển GCCN
về số lượng và chất lượng”.
A. GCCN về trình độ chính trị B. Đảng Cộng Sản
C. GCCN về trình độ khoa học
D. GCCN về trình độ quản lý
25. Nhân tố chủ quan quan trọng để thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN là: A. Đảng Cộng Sản
B. Liên minh giữa GCCN với các tầng lớp lao động khác
C. Sự phát triển của bản thân GCCN
D. Liên minh giữa GCCN với giai cấp nông dân
26. Theo quy luật chung, phổ biến, sự ra đời của ĐCS là sự kết hợp giữa
những nhân tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác – Lenin với phong trào yêu nước
B. Chủ nghĩa Mác – Lenin với phong trào công nhân
C. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước
D. Chủ nghĩa Mác – Lenin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước27.
Giai cấp nào là cơ sở xã hội và nguồn bổ sung lực lượng quan trọng nhất của Đảng? A. Giai cấp nông dân B. Giai cấp tư sản C. Giai cấp địa chủ D. Giai cấp công nhân
28. ĐCS có vai trò gì đối với phong trào của giai cấp công nhân?
A. ĐCS là đội tiền phong của GCCN
B. ĐCS là bộ tham mưu chiến đấu của GCCN
C. ĐCS là đại biểu trung thành cho lợi ích của giai cấp công nhân, của dântộc
và xã hội D. Cả A, B, C đúng
29. Theo chủ nghĩa Mác – Lenin, để cuộc CM thực hiện sứ mệnh lịch sử
của GCCN đi tới thắng lợi, phải có sự liên minh giữa những nhân tố nào?
A. Liên minh giữa GCCN với GC nông dân
B. Liên minh giữa GCCN với các tầng lớp khác
C. Liên minh giữa GCCN với GC nông dân và các tầng lớp khác
D. Liên minh giữa GC nông dân với các tầng lớp khác
1. So với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX, giai cấp công nhân hiện nay có:
A. Những điểm tương đồng
B. Những điểm khác biệt C. Cả A và B đúng D. Cả A và B sai
2. Nội dung nào không thể hiện điểm tương đồng của GCCN hiện nay so
với giai cấp công nhân ở thế kỷ XIX?
A. GCCN hiện nay không phải là LLSX hàng đầu của xã hội hiện đại
B. Ở các nước TBCN hiện nay, GCCN vẫn bị GCTS bóc lột giá trị thặng dư
C. GCCN hiện nay vẫn là LLSX hàng đầu của xã hội hiện đại, là chủ thể của
quátrình sản xuất công nghiệp hiện đại mang tính xã hội hoá ngày càng cao
D. Hiện nay, GCCN ở nhiều nước vẫn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu
tranhvì dân sinh, dân chủ, tiến bộ XH và CNXH
3. Nội dung nào không thể hiện điểm khác biệt của GCCN hiện nay so với
giai cấp công nhân ở thế kỷ XIX?
A. Xu hướng “trí tuệ hoá” tăng nhanh
B. Xu hướng “trung lưu hoá” gia tăng
C. GCCN là giai cấp giữ vai trò lãnh đạo, Đảng Cộng sản – đội tiên phongcủa
GCCN, giữ vai trò cầm quyền trong quá trình xây dựng
D. GCCN ở nhiều nước vẫn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh vì
dânsinh, dân chủ, tiến bộ XH và CNXH
4. Xu hướng “trí tuệ hoá” đối với công nhân gắn liền với:
A. Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
B. Phát triển nông nghiệp
C. Phát triển kinh tế tri thức D. Cả A và C đúng
5. Nội dung: “Ngày nay công nhân được đào tạo chuẩn mực và thường
xuyên được đào tạo lại, đáp ứng sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ
trong sản xuất. Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là hao phí về trí lực
chứ không còn thuần tuý là hao phí sức lực cơ bắp”, thể hiện:
A. Xu hướng “trí tuệ hoá” đối với GCCN
B. Xu hướng “trung lưu hoá” đối với GCCN
C. Xu hướng “công nghiệp hoá” đối với GCCN
D. Xu hướng “thích ứng” đối với GCCN
6. Một bộ phận công nhân đã tham gia vào sở hữu 1 lượng TLSX của xã
hội thông qua chế độc cổ phần hoá, thể hiện:
A. Xu hướng “trí tuệ hoá” đối với GCCN
B. Xu hướng “trung lưu hoá” đối với GCCN
C. Xu hướng “công nghiệp hoá” đối với GCCN
D. Xu hướng “thích ứng” đối với GCCN
7. Nhân tố nào giữ vai trò cầm quyền trong quá trình xây dựng CNXH ở
1 số quốc gia XHCN? A. Tầng lớp tri thức B. Giai cấp nông dân C. Đảng Cộng sản
D. Cả A,B và C đều đúng
8. Sứ mệnh lịch sử của GCCN trên thế giới hiện nay được thực hiện ở mấy nội dung? A. 3 B. 2 C. 6 D. 4
9. Đáp án nào không thể hiện nội dung kinh tế trong thực hiện sứ mệnh
lịch sử của GCCN hiện nay?
A. Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động B.
Sản xuất với công nghệ hiện đại, năng suất, chất lượng cao, đảm bảo cho
sự phát triển bền vững
C. Đấu tranh chống lại chế độ bóc lột giá trị thặng dư trên phạm vi thế giới D. Cả B và C đúng
10. Hiện nay, ở các nước TBCN, mục tiêu đấu tranh trực tiếp của GCCN
và nhân dân lao động là: A. Chống bất công
B. Chống bất bình đẳng xã hội
C. Giành chính quyền về tay GCCN và nhân dân lao độngD. Cả A và B đúng
11. Hiện nay, ở các nước TBCN, mục tiêu đấu tranh lâu dài của GCCN
và nhân dân lao động là: A. Chống bất công
B. Chống bất bình đẳng xã hội
C. Giành chính quyền về tay GCCN và nhân dân lao động D. Cả A và B đúng
12. Ở các nước XHCN, GCCN hiện nay cần làm gì?
A. Lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới và xây dựng Đảng cầm quyền trongsạch, vững mạnh
B. Giải quyết thành công các nhiệm vụ trong thời kỳ quá độ lên CNXH
C. Thực hiện thành công sự nghiệp CNH – HĐH D. Cả A, B và C đúng
13. Đáp án nào không thể hiện nội dung văn hoá tư tưởng trong thực hiện
sứ mệnh lịch sử của GCCN hiện nay?
A. Đấu tranh bảo vệ nền tư tưởng của ĐCS, giáo dục nhận thức, củng cố niềm
tinkhoa học cho GCCN, nhân dân LĐộng và Gduc, thực hiện CN quốc tế chân chính
B. Thực hiện cuộc đấu tranh ý thức hệ
C. Đấu tranh chống lại chế độ bóc lột giá trị thặng dư trên phạm vi thế giới, xác
lậpxã hội mới công bằng và bình đẳng
D. Thực hiện các giá trị lý tưởng, mục tiêu của GCCN: lao động, sáng tạo,
côngbằng, bình đẳng , dân chủ, tự do
14. GCCN Việt Nam ra đời vào thời gian nào? A. Đầu TK XIII B. Đầu TK XIX C. Đầu TK XX D. Đầu TK XXI
15. GCCN VN phát triển chậm vì:
A. GCCNVN sinh ra và lớn lên ở nước thuộc địa, nửa phong kiến
B. GCCNVN chịu ách thống trị của thực dân Pháp
C. GCCNVN ra đời trước giai cấp tư sản D. Cả A và B đúng
16. Trong cuộc đấu tranh chống tư bản thực dân đế quốc và phong kiến
để giành độc lập chủ quyền, xoá bỏ ách bóc lột và thống trị thực dân,
GCCN Việt Nam đã thể hiện mình là lực lượng chính trị tiên phong về
những phương diện nào?
A. Lãnh đạo cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
B. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc thực
dânvà phong kiến thống trị
C. Mở đường cho sự phát triển của dân tộc trong thời địa cách mạng vô sản D. Cả A, B và C đúng
17. GCCN Việt Nam thể hiện đặc tính cách mạng ở
A. Ý thức giai cấp và lập trường chính trị
B. Lập trường chính trị và ý thức văn hoá
C. Ý thức giai cấp và ý thức văn hoá
D. Ý thức giai cấp và ý thức xã hội
18. GCCN Việt Nam sớm được tôi luyện trong đấu tranh cách mạng
chống thực dân, đế quốc đã giúp cho GCCN Việt Nam:
A. Có xu hướng “trí tuệ hoá”
B. Trưởng thành nhanh chóng về ý thức chính trị giai cấp và giác ngộ sứ mệnhlịch sử của mình
C. Có xu hướng “trung lưu hoá” D. Cả A,B và C đúng
19. GCCN Việt Nam gắn bó mật thiết với ai? A. Giai cấp nông dân
B. Các tầng lớp nhân dân trong xã hội C. Tầng lớp tri thức
D. Tầng lớp thợ thủ công
20. GCCN Việt Nam có mối liên hệ tự nhiên, chặt chẽ với giai cấp nông
dân và các tầng lớp lao động trong xã hội, điều này mang lại thuận lợi gì cho GCCN VN?
A. Giúp GCCN xây dựng khối liên minh giai cấp với đội ngũ tri thức
B. Giúp GCCN xây dựng khối liên minh giai cấp với giai cấp nông dân
C. Giúp GCCN xây dựng khối liên minh giai cấp với giai cấp nông dân và độingũ tri thức
D. Giúp GCCN xây dựng khối liên minh giai cấp với tầng lớp thợ thủ công21.
Sứ mệnh lịch sử của GCCN VN hiện nay đc thực hiện ở mấy nội dung? A. 3 B. 2 C. 6 D. 4
22. GCCN VN là nguồn nhân lực lao động chủ yếu tham gia phát triển
nền kinh tế thị trường hiện đại theo định hướng nào? A. Theo định hướng TBCN B. Theo định hướng XHCN
C. Theo định hướng công nghiệp hoá
D. Theo định hướng hiện đại hoá
23. GCCN VN cần đảm bảo tăng trưởng kinh tế đi đôi với yếu tố nào?
A. Thực hiện tiến độ xã hội
B. Thực hiện công bằng xã hội
C. Thực hiện hài hoà lợi ích cá nhân – tập thể và xã hội D. Cả A, B và C đúng
24. Vấn đề nổi bật nhất đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN VN hiện nay là gì
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng
B. Xây dựng và phát triển nền văn hoá VN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộcC.
Phát huy vai trò và trách nhiệm của lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy
mạnh CNH – HĐH đất nước
D. Ngắn chặn, đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống 25. Thực
hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN trên lĩnh vực văn hoá, tư tưởng cần gắn
liền với việc phát huy vai trò của GCCN, của công nghiệp, thực hiện khối
liên minh công-nông-trí thức A. Đúng B. Sai
26. Cùng với nhiệm vụ giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng thì
nhiệm vụ “giữ vững bản chất giai cấp công nhân của đảng, vai trò tiên
phong gương mẫu của cán bộ Đảng viên” và “tăng cường xây dựng, chỉnh
đốn Đảng, ngăn chặn, đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng, chính trị, đạo đức,
lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ là những nội dung
chính chủ yếu, nổi bật,thể hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân về phương diện nào? A. Chính trị - xh B. Kinh tế C. Văn hoá D. Tư tưởng
27. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "xây dựng và phát triển nền văn hóa
Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc có nội dung cốt lõi là xây dựng
con người mới xã hội chủ nghĩa phải giáo dục đạo đức cách mạng, rèn
luyện lối sống phải tác phong công nghiệp, văn minh hiện đại xây dựng
hệ giá trị văn hóa và con người Việt Nam hoàn thiện nhân cách - đó là nội
dung trực tiếp về... thể hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam” A. Chính trị B. Kinh tế C. Văn hoá tư tưởng D. Xã hội
28. Ngoài nội dung trực tiếp về văn hoá, tư tưởng, GCCNVN còn phải
tham gia vào cuộc đấu tranh nào trên lĩnh vực tư tưởng lý luận
A. Đấu tranh bảo vệ sự trong sáng của chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Đấu tranh chống lại những quan điểm sai trái,những sự xuyên tạc của cácthế lực thù địch
C. Đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm D. Cả A và B đúng
CHƯƠNG 3: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
1. Khi phân tích hình thái KT – XH cộng sản chủ nghĩa, C.Mác và
Ph.Angghen cho rằng, hình thái KT – XH cộng sản chủ nghĩa phát triển qua mấy giai đoạn? A. 3 B. 2 C. 6 D. 4
2. Theo chủ nghĩa Mác – Lenin, giữa xã hội TBCN và xã hội cộng sản chủ
nghĩa là thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản A. Đúng B. Sai
3. Theo chủ nghĩa Mác – Lenin, thời kỳ quá độ từ CNTB lên chủ nghĩa
cộng sản được hiểu theo mấy nghĩa? A. 3 B. 2 C. 6 D. 4
4. Đối với các nước chưa trải qua CNTB phát triển, cần thiết phải có thời
kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH, thời kỳ này được chủ nghĩa Mác – Lenin ví dụ như:
A. Những bước đi nhanh chóng
B. Những bước tiến thuận lợi
C. Những cơn đau đẻ kéo dài
D. Những bước đi chậm chạp
5. Điều kiện ra đời của chủ nghĩa xã hội là:
A. Điều kiện văn hóa và xã hội
B. Điều kiện chính trị - xã hội và kinh tế
C. Điều kiện kinh tế và văn hóa
D. Điều kiện tư tưởng và xã hội
6. Điều kiện kinh tế cho ra đời của chủ nghĩa xã hội là:
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa cao với quan hệ sản xuất
dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN B. Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
C. Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân về số lượng
D. Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân về chất lượng7. Điều
kiện chính trị - xã hội cho ra đời của chủ nghĩa xã hội là:
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa cao với quan hệ
sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN B. Mâu thuẫn giữa giai
cấp vô sản với giai cấp tư sản
C. Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng D. Cả B và C đúng
8. Chủ nghĩa Mác – Lenin đã đưa ra mấy đặc trưng của CNXH? A. 5 B. 4 C. 6 D. 8
9. “Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng
con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện”, thể hiện tính chất nào của CNXH? A. Tính giai cấp B. Tính lịch sử
C. Tính nhân văn, nhân đạo D. Tính khoa học
10. “Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại
và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu”, là đặc trưng về phương diện nào của CNXH?
A. Phương diện lực lượng sản xuất
B. Phương diện tư liệu sản xuất C. Phương diện kinh tế
D. Phương diện sở hữu về TLSX
11. Đặc trưng nào thể hiện thuộc tính bản chất của CNXH?
A. CNXH có nền KT phát triển cao
B. CNXH có nền văn hóa phát triển cao
C. CNXH là chế độ XH do nhân dân lao động làm chủ
D. CNXH có quan hệ hữu nghị với nhân dân quốc tế
12. Nhà nước kiểu mới mang bản chất của GCCN, đại biểu cho lợi ích,
quyền lực và ý chí của nhân dân lao động là nhà nước nào?
A. Nhà nước chuyên chính vô sản B. Nhà nước tư bản C. Nhà nước XHCN D. Cả A và C đúng
13. Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ đối với ai? A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp nông dân C. Đại đa số nhân dân D. Tầng lớp trí thức
14. Chính quyền nhà nước XHCN thực hiện trấn áp vũ lực đối với ai? A. Giai cấp nông dân
B. Bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân C. Giai cấp địa chủ D. Giai cấp chủ nô
15. Trong CNXH, văn hóa có vai trò gì?
A. Văn hóa là mục tiêu, động lực của phát triển xã hội
B. Văn hóa đã hun đúc nên tâm hồn, khí phách, bản lĩn con người
C. Văn hóa nền tảng tinh thần của xã hội D. Cả A, B, C đúng
16. Theo quan điểm của các nhà sáng lập ra CNXH khoa học, giải quyết
vấn đề về dân tộc, giai cấp trong CNXH có vị trí đặc biệt quan trọng và
phải tuân thủ nguyên tắc nào? A.
Nguyên tắc: “xóa bỏ chế độ công hữu thì tình trạng dân tộc này bóc lột
dântộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ” B.
Nguyên tắc: “xóa bỏ tình trạng người bóc lột người thì tình trạng dân
tộcnày bóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ” C.
Nguyên tắc: “xóa bỏ phân công theo lao động thì tình trạng dân tộc
nàybóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ” D.
Nguyên tắc: “xóa bỏ phân công lao động thì tình trạng dân tộc này bóc
lộtdân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ”
17. Trong Cương lĩnh về vấn đề dân tộc trong CNXH, V.I.Lenin đã chỉ ra
những nội dung nào có tính nguyên tắc để giải quyết vấn đề dân tộc?
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
B. Các dân tộc được quyền tự quyết
C. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại D. Cả A, B, C đúng
18. Để xây dựng cộng đồng bình đẳng, đoàn kết và có quan hệ hợp tác,
hữu nghị với nhân dân tất cả các nước trên thế giới, theo V.I.Lenin cần
thiết phải có sự liên minh và sự thống nhất của giai cấp vô sản với nhân tố nào?
A. GC nông dân thuộc tất cả các nước và các dân tộc trên toàn thế giới
B. Tầng lớp tri thức thuộc tất cả các nước và các dân tộc trên toàn thế giới
C. Toàn thể quần chúng nhân dân lao động thuộc tất cả các nước và các dân tộctrên toàn thế giới
D. Tầng lớp thợ thủ công thuộc tất cả các nước và các dân tộc trên toàn thếgiới
19. So với các hình thái KT – XH đã xuất hiện trong lịch sử, hình thái KT
– XH cộng sản chủ nghĩa có sự khác biệt về chất như thế nào?
A. Không có giai cấp đối kháng và con người từng bước trở thành người tự do
B. Có giai cấp đối kháng và con người từng bước trở thành người tự do
C. Không có giai cấp đối kháng
D. Có giai cấp đối kháng
20. Để có một chế độ xã hội chủ nghĩa tốt đẹp để thay thế xã hội TBCN
bất công, tàn ác, theo các nhà kinh điển, giai cấp vô sản cần phải có thời gian để làm gì?
A. Cải tạo và xây dựng CNXH B. Phát triển CNXH
C. Cải tạo xã hội cũ và xây dựng CNXH
D. Cải tạo và phát triển CNXH
21. Các nhà sáng lập CNXH KH đã chỉ ra mấy loại quá độ lên chủ nghĩa cộng sản? A. 5 B. 2 C. 8 D. 4
22. Nội dung “Thời kỳ cải biến CM từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư
bản chủ nghĩa sang xã hội XHCN”, thể hiện:
A. Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội
B. Tính tất yếu khách quan của thời kỳ quá độ lên CNXH
C. Đặc trưng của chủ nghĩa cộng sản
D. Thực chất của thời kỳ quá độ lên CNXH
23. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH được thể hiện trên lĩnh vực nào?
A. Kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội
B. Kinh tế, chính trị, xã hội và tư tưởng – văn hóa
C. Chính trị, xã hội, văn hóa và tư tưởng
D. Văn hóa, xã hội và kinh tế
24. Đặc điểm của thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH về lĩnh vực kinh tế là gì?
A. Tồn tại nền KT nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập
B. Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản
C. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản
D. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp
25. Đặc điểm của thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH về lĩnh vực chính trị là gì?
A. Tồn tại nền KT nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập
B. Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản
C. Tiếp tục cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản D. Cả B và C đúng
26. Nội dung: “tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô
sản và tư tưởng tư sản” thể hiện đặc điểm của thời kỳ quá độ trên lĩnh vực nào? A. Tư tưởng – văn hóa B. Kinh tế C. Xã hội D. Chính trị
27. Đáp án nào không thể hiện đặc điểm của thời kỳ quá độ từ CNTB lên
CNXH về lĩnh vực xã hội?
A. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội
B. Các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau
C. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần