Trắc nghiệm ôn tập - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Sổ kế toán trong công ty:Select one:a. Được dùng để ghi chép số hiện có của từng đối tượng kế toánb. Là những tờ sổ được thiết kế có kết cấu phù hợp với đối tượng mà nó phản ánhc. Cả 3 câu trênd. Được dùng để ghi chép tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
15 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm ôn tập - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Sổ kế toán trong công ty:Select one:a. Được dùng để ghi chép số hiện có của từng đối tượng kế toánb. Là những tờ sổ được thiết kế có kết cấu phù hợp với đối tượng mà nó phản ánhc. Cả 3 câu trênd. Được dùng để ghi chép tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

84 42 lượt tải Tải xuống
Question 1
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Sổ kế toán trong công ty:
Select one:
a. Được dùng để ghi chép số hiện có của từng đối tượng kế toán
b. Là những tờ sổ được thiết kế có kết cấu phù hợp với đối
tượng mà nó phản ánh
c. Cả 3 câu trên
d. Được dùng để ghi chép tình hình tăng giảm của từng đối
tượng kế toán
Question 2
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là:
Select one:
a. Vĩnh viễn
b. Tối thiểu 5 năm
c. Tùy theo loại chứng từ kế toán
d. Tối thiểu 10 năm
Question 3
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
A cheque was drawn to pay an account payable
Select one:
a. None of the above is corect
b. A liability increased and another liability decreased
c. An asset decreased and a liability decreased
d. An asset decreased and an expense increased
Question 4
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản
ánh trên các tài khoản nguồn vốn:
Select one:
a. Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
b. Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
c. Là tài khoản có số dư bên Nợ
d. Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống
Question 5
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Khoản trích 23,5% của tiền lương được tính vào:
Select one:
a. Chi phí khác
b. Chi phí sản xuất kinh doanh.
c. Tất cả đều sai
d. Trừ lương của người lao động
Question 6
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Khi đưa lên Bảng cân đối kế toán, Tài khoản “Hao mòn
tài sản cố định” được ghi:
Select one:
a. Bên tài sản và ghi số dương
b. Bên nguồn vốn và ghi số dương
c. Bên nguồn vốn và ghi số âm
d. Bên tài sản và ghi số âm
Question 7
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
If ending inventory was overstated and a periodic inventory
system was being used, the effect on net profit would be:
Select one:
a. An overstatement
b. An understatement
c. No effect
d. The effect would be noted in the next period
Question 8
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Consider the following transactions:
i) Borrows $1m front the bank
ii) Collect $100 000 from accounts receivable
iii) Receive $90 000 from a client for work to be done in
the next accounting period
iv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200
000
Which of the above transactions do NOT increase
revenue?
Select one:
a. i, ii and iii
b. iii and iv only
c. ii and iii only
d. ii and iv only
Question 9
Complete
Mark 0.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Calculate net profit after tax:
$
Sales 200,000
Cost of sales 40,000
Wages 30,000
Dividends paid 10,000
Select one:
a. $130,000
b. $160,000
c. $120,000
d. None is correct
Question 10
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
The following information relates to Moderate Ltd
Net sales $345 000
Beginning inventory S60 000
Ending inventory $36.000
Cost of goods sold $210 000
What were the purchases for the period?
Select one:
a. $135 000
b. $186 000
c. $234 000
d. None of the above
Question 11
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Các trường hợp biến động của Bảng cân đối kế toán
Select one:
a. Tài sản tăng – nguồn vốn tăng
b. Tất cả đều đúng
c. Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
d. Tài sản tăng – tài sản giảm, Nguồn vốn tăng – nguồn vốn
giảm
Question 12
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
Select one:
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn
thời gian
b. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
c. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại
một thời điểm
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Question 13
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
A set of accounts is called a:
Select one:
a. Trial balance
b. Balance sheet
c. General ledger
d. Spreadsheet
Question 14
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Inventory is purchased on credit:
Select one:
a. An asset increases and a liability increases
b. One asset increases and another asset decreases
c. An asset decreases and a liability decreases
d. An asset decreases and owners’ equity decreases
Question 15
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn
chủ sU hVu là 300.000.000 đồng, tài sản của công ty đó
là:
Select one:
a. 300.000.000đ
b. 400.000.000đ
c. 200.000.000đ
d. 100.000.000đ
Question 16
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Kế toán là việc:
Select one:
a. Các đáp án đều đúng
b. Ghi chép sổ kế toán
c. Thu thập và xử lý thông tin
d. Kiểm tra và phân tích thông tin
Question 17
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
The product cost includes
Select one:
a. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost,
administration expenses
b. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost
c. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, selling
expenses, administration expenses
d. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost,
selling expenses
Question 18
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Định khoản trong kế toán là việc
Select one:
a. Ghi số phát sinh của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài
khoản có liên quan
b. Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo
quan hệ Nợ, Có của các tài khoản có liên quan
c. Ghi số dư cuối kỳ vào các tài khoản có liên quan
d. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản có liên quan
Question 19
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Đối tượng chủ yếu của kế toán là:
Select one:
a. Doanh thu và chi phí
b. Tài sản và nguồn vốn
c. Tất cả đều sai
d. Tài sản và nguồn vốn - Doanh thu và chi phí
Question 20
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì
Nhật ký chung thuộc loại:
Select one:
a. Sổ ghi theo trình tự thời gian
b. Sổ tổng hợp
c. Sổ liên hợp
d. Sổ ghi theo hệ thống
Question 21
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Chi phí sản xuất chung bao gồm:
Select one:
a. Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất
b. Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất
c. Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất
d. Tất cả đều đúng
Question 22
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Điều kiện ghi nhận doanh thu:
Select one:
a. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung
cấp và đã nhận được tiền
b. Nhận được tiền bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ
c. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung
cấp
d. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung
cấp và đã nhận được tiền hoặc chấp nhận thanh toán của bên
mua
Question 23
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Chi phí điện, nước phải trả U bộ phận bán hàng là
1.900.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng)
Select one:
a. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000
b. Tất cả đều sai
c. Nợ TK “CPBH” /Có TK “TM”: 1.900.000
d. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTK” : 1.900.000
Question 24
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưUng đến 2
khoản mục thuộc bên Nguồn vốn, kết quả là:
Select one:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng
của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng
của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng không đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng
của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của
các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
Question 25
Complete
Mark 0.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Chứng từ phản ánh tiền tệ là
Select one:
a. Bảng chấm công
b. Bảng phân phối lương
c. Tất cả các câu trên đều sai
d. Các loại hoá đơn bán hàng
Question 26
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Chiết khấu thương mại được hưUng là khoản:
Select one:
a. Giảm giá trị mua
b. Tăng giá trị bán
c. Tùy trường hợp
d. Thu về hoạt động tài chính
Question 27
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá
5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua
5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích
danh:
Select one:
a. 4.640.000đ
b. 4.644.000đ
c. Không đủ thông tin
d. 4.570.000đ
Question 28
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp
thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) mua 2 máy in
offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản
phẩm. Máy in thứ nhất còn mới 100%, giá mua chưa VAT
là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in thứ hai đã qua sử
dụng, hao mòn 30%, giá mua thỏa thuận là 100 triệu
đồng, VAT 10%. Không có chi phí nào khác phát sinh
thêm.
Giá trị còn lại của 2 máy in trên tại thời điểm mua:
Select one:
a. Máy in thứ nhất 220 triệu đồng, máy in thứ hai là 110 triệu
đồng
b. Máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu
đồng
c. Máy in thứ nhất nguyên giá là 220 triệu đồng, máy in thứ hai
là 77 triệu đồng
d. Máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 70 triệu
đồng
Question 29
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá
5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua
5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân gia
quyền:
Select one:
a. 4.580.000đ
b. 4.644.000đ
c. 4.570.000đ
d. 4.640.000đ
Question 30
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question
Question text
Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay:
Select one:
a. Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có đủ giá trị theo quy
định hiện hành; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin
cậy.
b. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Nguyên giá được
xác định một cách đáng tin cậy; Thời gian sử dụng ước tính trên
1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
c. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Thời gian sử dụng
ước tính trên 1 năm; Có đủ giá trị theo quy định hiện hành.
d. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Thời gian sử dụng
ước tính trên 1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
| 1/15

Preview text:

Question 1 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Sổ kế toán trong công ty: Select one:
a. Được dùng để ghi chép số hiện có của từng đối tượng kế toán
b. Là những tờ sổ được thiết kế có kết cấu phù hợp với đối tượng mà nó phản ánh c. Cả 3 câu trên
d. Được dùng để ghi chép tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán Question 2 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là: Select one: a. Vĩnh viễn b. Tối thiểu 5 năm
c. Tùy theo loại chứng từ kế toán d. Tối thiểu 10 năm Question 3 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
A cheque was drawn to pay an account payable Select one: a. None of the above is corect
b. A liability increased and another liability decreased
c. An asset decreased and a liability decreased
d. An asset decreased and an expense increased Question 4 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản
ánh trên các tài khoản nguồn vốn: Select one:
a. Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
b. Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
c. Là tài khoản có số dư bên Nợ
d. Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống Question 5 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Khoản trích 23,5% của tiền lương được tính vào: Select one: a. Chi phí khác
b. Chi phí sản xuất kinh doanh. c. Tất cả đều sai
d. Trừ lương của người lao động Question 6 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Khi đưa lên Bảng cân đối kế toán, Tài khoản “Hao mòn
tài sản cố định” được ghi: Select one:
a. Bên tài sản và ghi số dương
b. Bên nguồn vốn và ghi số dương
c. Bên nguồn vốn và ghi số âm
d. Bên tài sản và ghi số âm Question 7 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
If ending inventory was overstated and a periodic inventory
system was being used, the effect on net profit would be: Select one: a. An overstatement b. An understatement c. No effect
d. The effect would be noted in the next period Question 8 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Consider the following transactions:
i) Borrows $1m front the bank
ii) Collect $100 000 from accounts receivable
iii) Receive $90 000 from a client for work to be done in
the next accounting period
iv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200
000
Which of the above transactions do NOT increase
revenue? Select one: a. i, ii and iii b. iii and iv only c. ii and iii only d. ii and iv only Question 9 Complete Mark 0.00 out of 1.00 Flag question Question text
Calculate net profit after tax: $ Sales 200,000 Cost of sales 40,000 Wages 30,000 Dividends paid 10,000 Select one: a. $130,000 b. $160,000 c. $120,000 d. None is correct Question 10 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
The following information relates to Moderate Ltd Net sales $345 000 Beginning inventory S60 000 Ending inventory $36.000 Cost of goods sold $210 000
What were the purchases for the period? Select one: a. $135 000 b. $186 000 c. $234 000 d. None of the above Question 11 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Các trường hợp biến động của Bảng cân đối kế toán Select one:
a. Tài sản tăng – nguồn vốn tăng b. Tất cả đều đúng
c. Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
d. Tài sản tăng – tài sản giảm, Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm Question 12 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh: Select one:
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
b. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
c. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
d. Tất cả các đáp án đều đúng Question 13 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
A set of accounts is called a: Select one: a. Trial balance b. Balance sheet c. General ledger d. Spreadsheet Question 14 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Inventory is purchased on credit: Select one:
a. An asset increases and a liability increases
b. One asset increases and another asset decreases
c. An asset decreases and a liability decreases
d. An asset decreases and owners’ equity decreases Question 15 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn
chủ sU hVu là 300.000.000 đồng, tài sản của công ty đó là: Select one: a. 300.000.000đ b. 400.000.000đ c. 200.000.000đ d. 100.000.000đ Question 16 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text Kế toán là việc: Select one:
a. Các đáp án đều đúng b. Ghi chép sổ kế toán
c. Thu thập và xử lý thông tin
d. Kiểm tra và phân tích thông tin Question 17 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text The product cost includes Select one:
a. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, administration expenses
b. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost
c. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, selling
expenses, administration expenses
d. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, selling expenses Question 18 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Định khoản trong kế toán là việc Select one:
a. Ghi số phát sinh của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
b. Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo
quan hệ Nợ, Có của các tài khoản có liên quan
c. Ghi số dư cuối kỳ vào các tài khoản có liên quan
d. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản có liên quan Question 19 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Đối tượng chủ yếu của kế toán là: Select one: a. Doanh thu và chi phí
b. Tài sản và nguồn vốn c. Tất cả đều sai
d. Tài sản và nguồn vốn - Doanh thu và chi phí Question 20 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì
Nhật ký chung thuộc loại: Select one:
a. Sổ ghi theo trình tự thời gian b. Sổ tổng hợp c. Sổ liên hợp d. Sổ ghi theo hệ thống Question 21 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Chi phí sản xuất chung bao gồm: Select one:
a. Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất
b. Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất
c. Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất d. Tất cả đều đúng Question 22 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Điều kiện ghi nhận doanh thu: Select one:
a. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung
cấp và đã nhận được tiền
b. Nhận được tiền bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ
c. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp
d. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung
cấp và đã nhận được tiền hoặc chấp nhận thanh toán của bên mua Question 23 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Chi phí điện, nước phải trả U bộ phận bán hàng là
1.900.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng) Select one:
a. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000 b. Tất cả đều sai
c. Nợ TK “CPBH” /Có TK “TM”: 1.900.000
d. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTK” : 1.900.000 Question 24 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưUng đến 2
khoản mục thuộc bên Nguồn vốn, kết quả là: Select one:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng
của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng
của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng không đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng
của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của
các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi Question 25 Complete Mark 0.00 out of 1.00 Flag question Question text
Chứng từ phản ánh tiền tệ là Select one: a. Bảng chấm công b. Bảng phân phối lương
c. Tất cả các câu trên đều sai
d. Các loại hoá đơn bán hàng Question 26 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Chiết khấu thương mại được hưUng là khoản: Select one: a. Giảm giá trị mua b. Tăng giá trị bán c. Tùy trường hợp
d. Thu về hoạt động tài chính Question 27 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua
5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích
danh: Select one: a. 4.640.000đ b. 4.644.000đ c. Không đủ thông tin d. 4.570.000đ Question 28 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp
thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) mua 2 máy in
offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản
phẩm. Máy in thứ nhất còn mới 100%, giá mua chưa VAT
là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in thứ hai đã qua sử
dụng, hao mòn 30%, giá mua thỏa thuận là 100 triệu
đồng, VAT 10%. Không có chi phí nào khác phát sinh thêm.
Giá trị còn lại của 2 máy in trên tại thời điểm mua:
Select one:
a. Máy in thứ nhất 220 triệu đồng, máy in thứ hai là 110 triệu đồng
b. Máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu đồng
c. Máy in thứ nhất nguyên giá là 220 triệu đồng, máy in thứ hai là 77 triệu đồng
d. Máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 70 triệu đồng Question 29 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua
5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân gia
quyền: Select one: a. 4.580.000đ b. 4.644.000đ c. 4.570.000đ d. 4.640.000đ Question 30 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay: Select one:
a. Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có đủ giá trị theo quy
định hiện hành; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy.
b. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Nguyên giá được
xác định một cách đáng tin cậy; Thời gian sử dụng ước tính trên
1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
c. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Thời gian sử dụng
ước tính trên 1 năm; Có đủ giá trị theo quy định hiện hành.
d. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Thời gian sử dụng
ước tính trên 1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.