Trắc nghiệm ôn tập - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa thuế 100.000.000đ, thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được xác định. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
10 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm ôn tập - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa thuế 100.000.000đ, thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được xác định. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

40 20 lượt tải Tải xuống
Question 1
Mua 1 tài s n c nh h u hình v i các s li u sau: Giá mua ch a thu 100.000.000 , thu GTGT đị ư ế đ ế
khu tr 1.000.000 , chi phí v n chuy n 200.000 , chi phí l p t 100.000 . Nguyên giá tài s n c đ đ đặ đ
đị đượ định hu hình c xác nh là:
Select one:
a. 110.000.000 đ
b. 110.300.000 đ
c. 100.000.000 đ
d. 100.300.000 đ
Feedback
The correct answer is: 100.300.000 đ
Question 2
N i:ếu phân lo i theo cách ghi chép vào s k toán thì Nh t ký chung thu c lo ế
Select one:
a. S ghi theo h th ng
b. S t ng h p
c. S ghi theo trình t th i gian
d. S liên h p
Feedback
The correct answer is: S ghi theo trình t th i gian
Question 3
Tính giá các i t ng k toán là vi c: đố ượ ế
Select one:
a. Ghi nh n theo giá th tr ng cho các i t ng k toán khi l p báo cáo tài chính ườ đố ượ ế
b. Ghi nh n giá tr c a i t ng k toán trên vào s k toán. đố ượ ế ế
c. T t c u úng. đề đ
d. Xác nh n giá tr c a các i t ng k toán phù h p v i các nguyên t c và quy nh c Nhà đố ượ ế đị đượ
Nước ban hành.
Feedback
The correct answer is: Xác nh n giá tr c a các i t ng k toán phù h p v i các nguyên t c và đố ượ ế
quy nh c Nhà N c ban hành. đị đượ ướ
Question 4
Khu hao tài s n c định:
Select one:
a. C hai áp án u úng đ đề đ
b. C hai áp án u sai đ đề
c. Là dòng thu ti n
d. Là dòng chi ti n
Feedback
The correct answer is: C hai áp án u sai đ đề
Question 5
Các n i dung ch y u c u thành m t ch ng t k toán ế ế
Biết:
(I) Tên và s hi u c a ch ng t k toán ế
(II) Ngày, tháng, n m l p ch ng t k toán ă ế
(III) Tên, a ch c a n v ho c cá nhân l p và nh n ch ng t k toán đị đơ ế
(IV) N i dung nghi p v kinh tế, tài chính phát sinh và s l ng ượ
(V) Các thông tin v s l ng, n giá và s ti n c a nghi p v kinh t phát sinh ượ đơ ế
(VI) u kho n thanh toán, th i h n thanh toán Đi
(VII) Ch ký, h và tên c a ng i l p, ng i duy t và nh ng ng i có liên quan n ch ng t ườ ườ ườ đế
kế toán
Select one:
a. (I), (II), (III), (IV), (V), (VI) và (VII)
b. (I), (II), (III), (IV), (V) và (VII)
c. (I), (II), (III) và (IV)
d. (I), (II), (III), (IV) và (VII)
Feedback
The correct answer is: (I), (II), (III), (IV), (V) và (VII)
Question 6
Nếu 1 Công ty có n ph i tr là 100.000.000 ng và v n chủ s  h u là 300.000.000 ng, tài đồ ơ ư đồ
sn c a công ty ó là: đ
Select one:
a. 200.000.000 đ
b. 300.000.000 đ
c. 400.000.000 đ
d. 100.000.000 đ
Feedback
The correct answer is: 400.000.000 đ
Question 7
Which of the following is not an asset?
Select one:
a. Inventory
b. Cash
c. Accounts receivable
d. Retained profits
Feedback
The correct answer is: Retained profits
Question 8
Khon trích 23,5% c a ti n l ng c tính vào: ươ đượ
Select one:
a. Chi phí s n xu t kinh doanh.
b. Tr l ng c a ng i lao ng ươ ườ độ
c. Chi phí khác
d. T t c u sai đề
Feedback
The correct answer is: Chi phí s n xu t kinh doanh.
Question 9
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p bao g ế m:
Select one:
a. Các kho n chi phí v nguyên li u, công c d ng c c s d ng tr c ti p cho quá trình s n đượ ế
xut ra s n ph m
b. Không câu nào úng đ
c. Các kho n chi phí phát sinh tr c ti p trong quá trình s n xu t ra s n ph m ế
d. Các kho n chi phí v nguyên li u c s d ng tr c ti p cho quá trình s n xu t ra s n ph m đượ ế
Feedback
The correct answer is: Các kho n chi phí v nguyên li u c s d ng tr c ti p cho quá trình s n đượ ế
xut ra s n ph m
Question 10
Hch toán t ng h p và h ch toán chi ti t có m i liên h ế
Select one:
a. T ng s phát sinh t ng c a TK c p 2 hay s chi ti t thu c 1 TK c p 1 nào ó luôn luôn b ng s d ă ế đ ư
ca chính tài kho n c p 1 ó đ
b. T ng s phát sinh gi m c a TK c p 2 hay s chi ti t thu c 1 TK c p 1 nào ó luôn luôn b ng s ế đ
dư c a chính tài kho n c p 1 ó. đ
c. T t c các áp án trên u úng đ đề đ
d. T ng s d c a TK c p 2 hay s chi ti t thu c 1 TK c p 1 nào ó luôn luôn b ng s d c a chính ư ế đ ư
tài kho n c p 1 ó. đ
Feedback
The correct answer is: T ng s d c a TK c p 2 hay s chi ti t thu c 1 TK c p 1 nào ó luôn luôn ư ế đ
bng s d c a chính tài kho n c p 1 ó. ư đ
Question 11
Các tr ng h p bi n ng c a B ng cân i k toánườ ế độ đố ế
Select one:
a. Tài s n t ng – tài s n gi m, Ngu n v n t ng – ngu n v n gi m ă ă
b. Tài s n gi m – ngu n v n gi m
c. T t c u úng đề đ
d. Tài s n t ng – ngu n v n t ng ă ă
Feedback
The correct answer is: T t c u úng đề đ
Question 12
Kế toán ch ghi nh n giá tr tài s n theo giá ban u b ra c tài s n và không ghi đầ để đượ
nh c:n giá tr tài s n theo giá th tr ng, ây là yêu c u c a nguyên t ườ đ
Select one:
a. Th c t phát sinh ế
b. Tr ng y u ế
c. Th n tr ng
d. Giá g c
Feedback
The correct answer is: Giá g c
Question 13
Chng t k toán c tr c ti p l p khi nghi p v kinh t phát sinh c g i là: ế đượ ế ế đượ
Select one:
a. Ch ng t g c
b. Ch ng t ghi s
c. Ch ng t m nh l nh
d. Ch ng t h ng d n ướ
Feedback
The correct answer is: Ch ng t g c
Question 14
Bng báo cáo k t qu hoạt ộng kinh doanh là báo cáo tài chính ph n ánh:ế đ
Select one:
a. T t c các áp án u úng đ đề đ
b. K t qu kinh doanh c a doanh nghi p trong m t giai n th i gian ế đo
c. Tài s n g m nh ng gì và ngu n hình thành nên tài s n t i m t th i m đi
d. Tình hình thu chi ti n c a doanh nghi p
Feedback
The correct answer is: K t qu kinh doanh c a doanh nghi p trong m t giai n th i gian ế đo
Question 15
Carlton Construction Company sold a home that it built for a total cost of $150,000 for a sales price
of $250,000. The journal entries to record the sales revenue and cost of the sale would include
Select one:
a. A credit to Cost of Goods Sold for $150,000
b. A credit to Sales Revenue for $250,000
c. All of the above
d. A debit to Finished Goods for $150,000
Feedback
The correct answer is: A credit to Sales Revenue for $250,000
Question 16
Đị nh khon ph c t p là:
Select one:
a. nh kho n mà nghi p v kinh t phát sinh liên quan n 2 tài kho n Đị ế đế
b. nh kho n mà nghi p v kinh t phát sinh liên quan n 3 tài kho n tr lên Đị ế đế
c. nh kho n ghi n 2 tài kho n i ng v i ghi có 1 tài kho n Đị đố
d. nh kho n ghi n 1 tài kho n i ng v i ghi có 2 tài kho n Đị đố
Feedback
The correct answer is: nh kho n mà nghi p v kinh t phát sinh liên quan n 3 tài kho n tr lên Đị ế đế
Question 17
Trình t luân chuy n ch ng t k toán bao g ế m:
Select one:
a. L p, ti p nh n, x lý -> ki m tra và ký ch ng t ->Phân lo i, s p x p, nh kho n và ghi s k ế ế đị ế
toán -> l u tr , b o qu n ư
b. Ki m tra và ch ng t ->Phân lo i, s p x p, nh kho n và ghi s k toán -> hoàn ch nh ch ng t - ế đị ế
> l u tr , b o qu n ch ng t ư
c. L p, ti p nh n, x lý -> hoàn ch nh ch ng t -> ki m tra ch ng t -> l u tr , b o qu n ch ng t ế ư
d. Ki m tra và ký ch ng t -> hoàn ch nh ch ng t ->Phân lo i, s p x p, nh kho n và ghi s k ế đị ế
toán -> l u tr , b o qu n ch ng t ư
Feedback
The correct answer is: L p, ti p nh n, x lý -> ki m tra và ký ch ng t ->Phân lo i, s p x p, nh ế ế đị
khon và ghi s k toán -> l u tr , b o qu n ế ư
Question 18
Given the following information at 30 Jun 20XX, what is the opening balance of retained profits?
$
Current assets 100 000
Noncurrent assets 500 000
Current liabilities 50 000
Noncurrent liabilities 100 000
Share capital 300 000
Revenue 100 000
Expenses 50 000
Dividend 20 000
Select one:
a. $50 000
b. $80 000
c. $120 000
d. $70 000
Feedback
The correct answer is: $120 000
Question 19
Kho ”?n thu nào sau ây c ghi nh n vào TK “DT bán hàng và cung c p d ch vđ đượ
Select one:
a. T t c u úng đề đ
b. Ti n lãi, ti n b n quy n, c t c, l i nhu n c chia đượ
c. Ti n thu t nh ng bán, thanh lý tài s n c nh ượ đị
d. Thu ti n t ho t ng bán hàng và cung c p d ch v c a doanh nghi p độ
Feedback
The correct answer is: Thu ti n t ho t ng bán hàng và cung c p d ch v c a doanh nghi p độ
Question 20
The perpetual inventory method has the advantage over the periodic system in that:
Select one:
a. A physical count is not required
b. Inventory shortages are eliminated
c. There are lower operational costs
d. Details relating to the number of items on hand are readily available
Feedback
The correct answer is: Details relating to the number of items on hand are readily available
Question 21
Xu n:t kho nguyên v t li u s n xu t s n ph m. Nghi p v này liên quan để đế
Select one:
a. TK nguyên v t li u
b. TK nguyên v t li u và TK thành ph m
c. TK nguyên v t li u và TK chi phí nguyên v t li u tr c ti p ế
d. TK chi phí s n xu t kinh doanh d dang
Feedback
The correct answer is: TK nguyên v t li u và TK chi phí nguyên v t li u tr c ti p ế
Question 22
Nghip v “Thanh toán n b ng ti n m t” ph n ánh:
Select one:
a. Tài s n t ng – Tài s n gi m ă
b. Tài s n t ng – Ngu n v n t ng ă ă
c. Ngu n v n t ng – Ngu n v n gi m ă
d. Tài s n gi m – Ngu n v n gi m
Feedback
The correct answer is: Tài s n gi m – Ngu n v n gi m
Question 23
Thu ti n khách hàng n do khách hàng mua ch u hàng thì
Select one:
a. C hai áp án u sai đ đề
b. T ng ti n ă
c. T ng doanh thu bán hàng ă
d. C hai áp án u úng đ đề đ
Feedback
The correct answer is: T ng ti n ă
Question 24
Chi ti n m t t m ng cho nhân viên i mua v t li u chính 700.000 , k toán ph n ánh đ đ ế
Select one:
a. N TK Nguyên v t li u / Có TK Ti n m t: 700.000
b. N TK T m ng / Có TK Ti n m t: 700.000
c. N TK Nguyên v t li u / Có TK T m ng: 700.000
d. Không câu nào úng đ
Feedback
The correct answer is: N TK T m ng / Có TK Ti n m t: 700.000
Question 25
Ti 1 doanh nghi p áp d ng k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên, ế ươ ườ
có tài li u sau:
- Vt li u t n kho u tháng là 200kg, n giá 5.000 đầ đơ đ/kg
- Vt li u nh p kho trong tháng 800kg, n giá mua 5.100 /kg; chi phí v n chuy n đơ đ
80.000đ.
- Vt li u xu t ra trong tháng 900kg.
Tr n: giá v t li u xu t kho theo ph ng pháp bình quân gia quy ươ
Select one:
a. 4.570.000 đ
b. 4.580.000 đ
c. 4.640.000 đ
d. 4.644.000 đ
Feedback
The correct answer is: 4.644.000 đ
Question 26
Bán hàng ch a thu tiền v i giá trị l n thì:ư ơ ơ
Select one:
a. Chỉ viết hóa n khi khách hàng yêu cầu đơ
b. Vẫn viết hóa n giao cho khách hàng đơ
c. Sau ba ngày kể t  ngày bán sẽ viết hóa n giao cho khách hàng ư đơ
d. Ch a viết hóa n cho khách hàng ư đơ
Feedback
The correct answer is: Vẫn viết hóa n giao cho khách hàng đơ
Question 27
Ti 1 doanh nghi p áp d ng k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên, ế ươ ườ
có tài li u sau:
- Vt li u t n kho u tháng là 200kg, n giá 5.000 đầ đơ đ/kg
- Vt li u nh p kho trong tháng 800kg, n giá mua 5.100 /kg; chi phí v n chuy n đơ đ
80.000đ.
- Vt li u xu t ra trong tháng 900kg
Tr giá v t li u xu t kho theo ph ng pháp FIFO: ươ
Select one:
a. 4.660.000 đ
b. 4.640.000 đ
c. 4.570.000 đ
d. 4.580.000 đ
Feedback
The correct answer is: 4.640.000 đ
Question 28
Công ty Thông&Thái chuyên in n bao bì s n ph m (n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u ế ươ
tr) mua 2 máy in offset c a cùng m t nhà s n xu t, cùng s hi u s n ph m. Máy in th nh t
còn m i 100%, giá mua ch a VAT là 200 tri u ng, VAT 10%. Máy in th hai ã qua s ư đồ đ
dng, hao mòn 30%, giá mua th a thu n là 100 tri u ng, VAT 10%. Không có chi phí nào đồ
khác phát sinh thêm.
Nguyên giá c a 2 máy in trên c xác nh nh sau: đượ đị ư
Select one:
a. Nguyên giá máy in th nh t là 200 tri u ng, máy in th hai là 140 tri u ng. đồ đồ
b. Nguyên giá máy in th nh t là 200 tri u ng, máy in th hai là 100 tri u ng. đồ đồ
c. Nguyên giá máy in th nh t là 220 tri u ng, máy in th hai là 154 tri u ng đồ đồ
d. Nguyên giá máy in th nh t là 220 tri u ng, máy in th hai là 110 tri u ng. đồ đồ
Feedback
The correct answer is: Nguyên giá máy in th nh t là 200 tri u ng, máy in th hai là 100 tri u đồ
đồng.
Question 29
Khi ghi nh n m t kho n doanh thu thì ghi nh n m t kho n chi phí t ng ng có liên quan ươ
đế đ n vic t o ra doanh thu ó, là ni dung c a nguyên t c:
Select one:
a. Phù h p
b. Tr ng y u ế
c. Th n tr ng
d. Nh t quán
Feedback
The correct answer is: Phù h p
Question 30
If the last wages bill for the year is paid on 27 June and $100 000 is owing at 30 June in unpaid
wages:
Select one:
a. The $100 000 would appear in the balance sheet but it would not be included in the expenses for
the year
b. The $100 000 would appear in the balance sheet and would be included in the expenses for the year
c. The $100 000 would not be included in either the balance sheet or the income statement
d. The $100 000 would appear as an expense in the income statement but would not appear in the
balance sheet
Feedback
The correct answer is: The $100 000 would appear in the balance sheet and would be included in the
expenses for the year
| 1/10

Preview text:

Question 1
Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa thuế 100.000.000đ, thuế GTGT
khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ. Nguyên giá tài sản cố
định hữu hình được xác định là: Select one: a. 110.000.000đ b. 110.300.000đ c. 100.000.000đ d. 100.300.000đ Feedback
The correct answer is: 100.300.000đ Question 2
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung thuộc loại: Select one: a. Sổ ghi theo hệ thống b. Sổ tổng hợp
c. Sổ ghi theo trình tự thời gian d. Sổ liên hợp Feedback
The correct answer is: Sổ ghi theo trình tự thời gian Question 3
Tính giá các đối tượng kế toán là việc: Select one:
a. Ghi nhận theo giá thị trường cho các đối tượng kế toán khi lập báo cáo tài chính
b. Ghi nhận giá trị của đối tượng kế toán trên vào sổ kế toán. c. Tất cả đều đúng.
d. Xác nhận giá trị của các đối tượng kế toán phù hợp với các nguyên tắc và quy định được Nhà Nước ban hành. Feedback
The correct answer is: Xác nhận giá trị của các đối tượng kế toán phù hợp với các nguyên tắc và
quy định được Nhà Nước ban hành. Question 4
Khấu hao tài sản cố định: Select one:
a. Cả hai đáp án đều đúng
b. Cả hai đáp án đều sai c. Là dòng thu tiền d. Là dòng chi tiền Feedback
The correct answer is: Cả hai đáp án đều sai Question 5
Các nội dung chủ yếu cấu thành một chứng từ kế toán Biết:
(I) Tên và số hiệu của chứng từ kế toán
(II) Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán
(III) Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập và nhận chứng từ kế toán
(IV) Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và số lượng
(V) Các thông tin về số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
(VI) Điều khoản thanh toán, thời hạn thanh toán
(VII) Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên quan đến chứng từ kế toán Select one:
a. (I), (II), (III), (IV), (V), (VI) và (VII)
b. (I), (II), (III), (IV), (V) và (VII) c. (I), (II), (III) và (IV)
d. (I), (II), (III), (IV) và (VII) Feedback
The correct answer is: (I), (II), (III), (IV), (V) và (VII) Question 6
Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sơ hưu là 300.000.000 đồng, tài
sản của công ty đó là:
Select one: a. 200.000.000đ b. 300.000.000đ c. 400.000.000đ d. 100.000.000đ Feedback
The correct answer is: 400.000.000đ Question 7
Which of the following is not an asset? Select one: a. Inventory b. Cash c. Accounts receivable d. Retained profits Feedback
The correct answer is: Retained profits Question 8
Khoản trích 23,5% của tiền lương được tính vào: Select one:
a. Chi phí sản xuất kinh doanh.
b. Trừ lương của người lao động c. Chi phí khác d. Tất cả đều sai Feedback
The correct answer is: Chi phí sản xuất kinh doanh. Question 9
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm: Select one:
a. Các khoản chi phí về nguyên liệu, công cụ dụng cụ… được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm b. Không câu nào đúng
c. Các khoản chi phí phát sinh trực tiếp trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
d. Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm Feedback
The correct answer is: Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm Question 10
Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết có mối liên hệ Select one:
a. Tổng số phát sinh tăng của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số dư
của chính tài khoản cấp 1 đó
b. Tổng số phát sinh giảm của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số
dư của chính tài khoản cấp 1 đó.
c. Tất cả các đáp án trên đều đúng
d. Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số dư của chính tài khoản cấp 1 đó. Feedback
The correct answer is: Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn
bằng số dư của chính tài khoản cấp 1 đó. Question 11
Các trường hợp biến động của Bảng cân đối kế toán Select one:
a. Tài sản tăng – tài sản giảm, Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
b. Tài sản giảm – nguồn vốn giảm c. Tất cả đều đúng
d. Tài sản tăng – nguồn vốn tăng Feedback
The correct answer is: Tất cả đều đúng Question 12
Kế toán chỉ ghi nhận giá trị tài sản theo giá ban đầu bỏ ra để có được tài sản và không ghi
nhận giá trị tài sản theo giá thị trường, đây là yêu cầu của nguyên tắc:
Select one: a. Thực tế phát sinh b. Trọng yếu c. Thận trọng d. Giá gốc Feedback
The correct answer is: Giá gốc Question 13
Chứng từ kế toán được trực tiếp lập khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là: Select one: a. Chứng từ gốc b. Chứng từ ghi sổ c. Chứng từ mệnh lệnh
d. Chứng từ hướng dẫn Feedback
The correct answer is: Chứng từ gốc Question 14
Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh: Select one:
a. Tất cả các đáp án đều đúng
b. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
c. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
d. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp Feedback
The correct answer is: Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian Question 15
Carlton Construction Company sold a home that it built for a total cost of $150,000 for a sales price
of $250,000. The journal entries to record the sales revenue and cost of the sale would include Select one:
a. A credit to Cost of Goods Sold for $150,000
b. A credit to Sales Revenue for $250,000 c. All of the above
d. A debit to Finished Goods for $150,000 Feedback
The correct answer is: A credit to Sales Revenue for $250,000 Question 16
Định khoản phức tạp là: Select one:
a. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 2 tài khoản
b. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 3 tài khoản trở lên
c. Định khoản ghi nợ 2 tài khoản đối ứng với ghi có 1 tài khoản
d. Định khoản ghi nợ 1 tài khoản đối ứng với ghi có 2 tài khoản Feedback
The correct answer is: Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 3 tài khoản trở lên Question 17
Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm: Select one:
a. Lập, tiếp nhận, xử lý -> kiểm tra và ký chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế
toán -> lưu trữ, bảo quản
b. Kiểm tra và chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế toán -> hoàn chỉnh chứng từ -
> lưu trữ, bảo quản chứng từ
c. Lập, tiếp nhận, xử lý -> hoàn chỉnh chứng từ -> kiểm tra chứng từ -> lưu trữ, bảo quản chứng từ
d. Kiểm tra và ký chứng từ -> hoàn chỉnh chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế
toán -> lưu trữ, bảo quản chứng từ Feedback
The correct answer is: Lập, tiếp nhận, xử lý -> kiểm tra và ký chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định
khoản và ghi sổ kế toán -> lưu trữ, bảo quản Question 18
Given the following information at 30 Jun 20XX, what is the opening balance of retained profits? $ Current assets 100 000
Noncurrent assets 500 000
Current liabilities 50 000
Noncurrent liabilities 100 000 Share capital 300 000 Revenue 100 000 Expenses 50 000 Dividend 20 000 Select one: a. $50 000 b. $80 000 c. $120 000 d. $70 000 Feedback
The correct answer is: $120 000 Question 19
Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào TK “DT bán hàng và cung cấp dịch vụ”? Select one: a. Tất cả đều đúng
b. Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia
c. Tiền thu từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định
d. Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp Feedback
The correct answer is: Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp Question 20
The perpetual inventory method has the advantage over the periodic system in that: Select one:
a. A physical count is not required
b. Inventory shortages are eliminated
c. There are lower operational costs
d. Details relating to the number of items on hand are readily available Feedback
The correct answer is: Details relating to the number of items on hand are readily available Question 21
Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên quan đến: Select one: a. TK nguyên vật liệu
b. TK nguyên vật liệu và TK thành phẩm
c. TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
d. TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Feedback
The correct answer is: TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Question 22
Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh: Select one:
a. Tài sản tăng – Tài sản giảm
b. Tài sản tăng – Nguốn vốn tăng
c. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
d. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm Feedback
The correct answer is: Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm Question 23
Thu tiền khách hàng nợ do khách hàng mua chịu hàng thì Select one:
a. Cả hai đáp án đều sai b. Tăng tiền c. Tăng doanh thu bán hàng
d. Cả hai đáp án đều đúng Feedback
The correct answer is: Tăng tiền Question 24
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản ánh Select one:
a. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tiền mặt: 700.000
b. Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000
c. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tạm ứng: 700.000 d. Không câu nào đúng Feedback
The correct answer is: Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000 Question 25
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền: Select one: a. 4.570.000đ b. 4.580.000đ c. 4.640.000đ d. 4.644.000đ Feedback
The correct answer is: 4.644.000đ Question 26
Bán hàng chưa thu tiền vơi giá trị lơn thì: Select one:
a. Chỉ viết hóa đơn khi khách hàng yêu cầu
b. Vẫn viết hóa đơn giao cho khách hàng
c. Sau ba ngày kể tư ngày bán sẽ viết hóa đơn giao cho khách hàng
d. Chưa viết hóa đơn cho khách hàng Feedback
The correct answer is: Vẫn viết hóa đơn giao cho khách hàng Question 27
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO: Select one: a. 4.660.000đ b. 4.640.000đ c. 4.570.000đ d. 4.580.000đ Feedback
The correct answer is: 4.640.000đ Question 28
Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu
trừ) mua 2 máy in offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản phẩm. Máy in thứ nhất
còn mới 100%, giá mua chưa VAT là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in thứ hai đã qua sử
dụng, hao mòn 30%, giá mua thỏa thuận là 100 triệu đồng, VAT 10%. Không có chi phí nào khác phát sinh thêm.

Nguyên giá của 2 máy in trên được xác định như sau: Select one:
a. Nguyên giá máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 140 triệu đồng.
b. Nguyên giá máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu đồng.
c. Nguyên giá máy in thứ nhất là 220 triệu đồng, máy in thứ hai là 154 triệu đồng
d. Nguyên giá máy in thứ nhất là 220 triệu đồng, máy in thứ hai là 110 triệu đồng. Feedback
The correct answer is: Nguyên giá máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu đồng. Question 29
Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan
đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc: Select one: a. Phù hợp b. Trọng yếu c. Thận trọng d. Nhất quán Feedback
The correct answer is: Phù hợp Question 30
If the last wages bill for the year is paid on 27 June and $100 000 is owing at 30 June in unpaid wages: Select one:
a. The $100 000 would appear in the balance sheet but it would not be included in the expenses for the year
b. The $100 000 would appear in the balance sheet and would be included in the expenses for the year
c. The $100 000 would not be included in either the balance sheet or the income statement
d. The $100 000 would appear as an expense in the income statement but would not appear in the balance sheet Feedback
The correct answer is: The $100 000 would appear in the balance sheet and would be included in the expenses for the year