Trắc nghiệm ôn tập - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

1. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?A. Màu của một chiếc xe đạp.B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.C. Số thành viên của một đội bóng*D. Trọng lượng của quả bí ngô. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
16 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm ôn tập - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

1. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?A. Màu của một chiếc xe đạp.B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.C. Số thành viên của một đội bóng*D. Trọng lượng của quả bí ngô. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

65 33 lượt tải Tải xuống
1. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Màu của một chiếc xe đạp.
B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.
C. Số thành viên của một đội bóng
*D. Trọng lượng của quả bí ngô.
2. Biến chiều cao của một sinh viên ” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?
A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
*D. Thang đo tỷ lệ
3. Cho mẫu dữ liệu 4; 4; 6; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 12; 15. Mode của mẫu dữ liệu trên là: :
A. 4
B. 7
*C. 8
D. 9
4. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu sau bằng bao nhiêu 23; 31; 31;?
37; 42;44; 46;46; 51.
*A. Trung bình 39 và độ lệch chuẩn 9,11: :
B. Trung bình 39 và độ lệch chuẩn 81,2: :
C. Trung bình 49 và độ lệch chuẩn 9,11: :
D. Trung bình 49 và độ lệch chuẩn 81,2: :
5. Một gói quà gồm 9 cái bánh và 11 cái kẹo. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 thứ từ gói quà
trên . Xác suất để bốc được 3 bánh và 1 kẹo bằng bao nhiêu?
*A. 0.19
B. 0.29
C. 0.39
D. 0.49
6. Một trường học có 20 học sinh thích đá bóng, 30 thích chơi bóng rổ và 10 thích% % %
chơi cả 2 môn. Tìm tỷ lệ học sinh thích ít nhất một trong hai môn nói trên?
A. 30%
*B. 40%
C. 50%
D. 60%
7. Số gà được nuôi tại 7 trang trại lần lượt là 332; 341; 417; 219; 502; 201; 304. Tìm :
trung vị của mẫu dữ liệu trên?
A. 219
B. 304
*C. 332
D. 417
8. Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 64. Giá trị độ lệch chuẩn là:
A. 64
B. 32
*C. 8
D. 16
9. Khảo sát 800 khách hàng của siêu thị A thấy có 400 khách sử dụng thẻ tín dụng để
thanh toán. Tỉ lệ mẫu số khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán là bao nhiêu?
A. 0.2
*B. 0.5
C. 0.3
D. 0.7
10. Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó độ lệch chuẩn của Z là:
A. 100
*B. 1
C. 10
D. 0
11. Nếu A và B là hai biến cố bất kì, công thức nào sau đây đúng:
*A. P(A.B) P(A).P(B A)= |
B. P(A.B) P(A).P(B)=
C. P('A.B').P(B)=P(A).P(B A)|
D. P(A.G) P(A).P(A= |B)
12. Giá trị zα 2 với độ tin cậy 95 / % :
*A. 1,96
B. 2.05
C. 1,65
D. 1,88
13. Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(60; 0.3). Chọn câu đúng trong các câu sau:
*A. trung bình 18; phương sai 12.6= =
B. trung bình 18; phương sai 14= =
C. trung bình 30; phương sai 0.2= =
D. trung bình 0.2 ; phương sai 30= =
14. Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20; 4). Tính P(X 28) < = ?
A. 0.8234
B. 0.7223
C. 0.9324
*D. 0.9772
15. Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với λ 4. =
Chọn câu
đúng nhất.
A. E(X) 8=
B. P(X 3) 0.09= =
*C. P(X 3) 0.195= =
D. P(X 6) 0.25= =
16. (Một cửa hàng xe máy có 50 chiếc xe máy, trong đó có 20 chiếc màu đỏ. Chọn ngẫu
nhiên 10 chiếc để trưng bày. Gọi X là số xe màu đỏ trong 10 chiếc lấy ra. Hãy cho biết X
tuân theo quy luật phân phối nào?
*A. Siêu bội
B. Poisson
C. Nhị thức
D. Chuẩn
17. Mẫu được lấy như sau Mỗi sản phẩm thứ 50 của một dây chuyền của một nhà máy :
được kiểm tra để xác định có bị khuyết tật hay không. Mẫu này thuộc loại nào:
*A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu ngẫu nhiên
C. Mẫu chùm
D. Mẫu phân tầng
18. Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau 15 18 25 32 38 45 60 77 87 90:
*A. Trung bình 48.7 và độ lệch chuẩn 28.2: :
B. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 28.2: :
C. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 25.2: :
D. Trung bình 48.7 và độ lệch chuẩn 25.2: :
19. Màu tóc của người dân ở 1 khu dân cư là biến sử dụng thang đo nào:
A. thang tỷ lệ
*B. thang danh nghĩa
C. Thang thứ hạng
D. Thang đo khoảng
20. Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 học sinh như sau 9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5; :
7.Điểm trung bình của 10 học sinh trên là:
A. 5.8
*B. 6.9
C. 7.1
D. 8.4
21. Khảo sát 80 nhân viên ở một công ty thấy có 12 người chưa tốt nghiệp đại học.
Khoảng tin cậy
5% cho tỷ lệ nhân viên chưa tốt nghiệp đại học là:
*A. (0,08;0,22)
B. (0,11; 0,25)
C. (0,14;0,17)
D. (0,22;0,26)
22. P là ký hiệu của:
A. trung bình tổng thể
B. Phương sai tổng thể
C. độ lệch tổng thể
*D. tỷ lệ tổng thể
23. Kiểm tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm của công ty X thấy có 130 sản phẩm lỗi. Nếu độ
tin cậy là
5% thì độ dài khoảng tin cậy là:
A. 0,066
*B. 0,1322
C. 0, 2102
D. 0,2644
24. Tính trung bình mẫu của bộ dữ liệu sau 3; 5; 6; 9; 10; 17; 18; 20.:
A. 8
B. 9
C. 10
*D. 11
25. Một loại sản phẩm có tuổi thọ là phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 10 năm
và độ lệch
chuẩn là 2 năm. Tỷ lệ sản phẩm có tuổi thọ từ 7 đến 13 năm là:
*A. 0.8644
B. 0.156
C. 0.356
D. 0.756
26. Đường dây nóng của một công ty tư vấn máy tính nhận trung bình 15 cuộc gọi yêu
cầu mỗi giờ.Dữ liệu có phân phối Poisson. Chọn ngẫu nhiên một giờ bất kỳ, hãy tìm sác
suất mà công ty sẽ
nhận được đúng 10 cuộc gọi.
A. 0.25
B. 0.15
C. 0.68
*D. 0.05
27. Một doanh nhân có 1 bộ sưu tập ô tô gồm 7 chiếc Porsche và 12 chiếc BMW. Người
này bốc thăm 4 chiếc ngẫu nhiên để làm từ thiện. Xác suất cả 4 chiếc đều là BMW là:
A. 0,243
B. 0,574
C. 0,004
*D. 0,128
28. Một nghiên cứu cho rằng, ở quốc gia X có 63 người từ 65 tuổi trở lên bị cúm hàng%
năm. Một nhóm gồm 30 người có độ tuổi từ 65 trở lên được chọn ngẫu nhiên. Xác suất
để trong nhóm người này có một nửa mắc cúm là:
*A. 0,05
B. 0,15
C. 0,25
D. 0,55
29. Số cá mà một người câu được ở một khúc sông trong một giờ là phân phối Poisson
với trung
bình là 6 con giờ. Xác suất để trong giờ tới người này câu được 8 con cá là/ :
A. 0,276
*B. 0,103
C. 0,351
D. 0,606
30. Một đề thi có 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều có 5 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng.
Xác suất để
một sinh viên đánh bừa toàn bộ 20 câu mà đúng 10 câu là:
A. 0,01
B. 1,11.10^-5
C. 3,67.10^-6
*D. 2,03.10^-3
31. Chọn ngẫu nhiên 50 sản phẩm của một nhà máy người ta xác định được có 10 sản
phẩm bị khuyết tật.Khi đó tỷ lệ mẫu là:
*A. 0.2
B. 0.1
C. 0.5
D. 0.3
32. "Đảng phái chính trị" là thang đo nào sau đây:
*A. Danh nghĩa
B. Tỷ lệ
C. Khoảng
D. Thứ hạng
33. Chia sinh viên người Việt Nam của DTU thành 4 miền Bắc, Trung, Nam, Tây :
Nguyên. Mỗi miền chọn ngẫu nhiên 100 sinh viên để khảo sát chiều cao. Vậy thu được
mẫu gồm 400 sinh viên. Mẫu 400 sinh viên này được gọi là:
*A. Mẫu phân tầng
B. Mẫu hệ thống
C. Mẫu ngẫu nhiên
D. Mẫu chùm
34. Trong các loại biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục:
*A. Chiều cao của sinh viên của một trường đại học.
B. Số sinh viên đến lớp trong 1 buổi học.
C. Quốc tịch của khách du lịch khi đến Đà Nẵng.
D. Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịch.
35.
Biến nào sau đây là biến định tính:
*A. Tôn giáo
B. Chỉ số IQ
C. Nhiệt độ
D. Chiều cao
36. Độ rộng của lớp dữ liệu từ 16 20 là- :
*A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
37. Trong 50 người được khảo sát có 10 người có độ tuổi từ 25 30. Tần suất của lớp -
trên là:
*A. 20%
B. 10%
C. 50%
D. 30%
38. Cho một lớp giới hạn về tuổi của sinh viên trong một lớp học như sau 18 19. Hãy : -
tìm lớp cận biên:
*A. 17.5 19.5-
B. 17.5 18.5-
C. 18.5 19.5-
D. 17 20-
39. Điểm giữa của lớp dữ liệu từ 16 20 là- :
*A. 18
B. 17
C. 16
D. 19
40.
Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó giá trị trung bình của Z là:
*A. 0
B. 1
C. 10
D. 100
41. Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau 15 18 25 32 38 45 60 77 87 90:
*A. Trung bình 48.7 và độ lệch chuẩn 28.2: :
B. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 28.2: :
C. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 25.2: :
D. Trung bình 48.7 và độ lệch chuẩn 25.2: :
42. Số ngày có nhiều mây của 10 thành phố có nhiều mây nhất được cho như sau 209, :
223, 211, 227, 213,2 40, 240, 211, 229, 212. Tìm trung vị.
*A. 218
B. 219
C. 220
D. 217
43. Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 sinh viên như sau 9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5; :
7.Tần suất điểm toán trên 8 điểm là:
*A. 0.3
B. 0.7
C. 0.2
D. 0.8
44. Thành phố có hai tờ nhật báo A và Tỷ lệ người dân của thành phố đọc các tờ báoB.
trên như sau 10 đọc tờ A, 30 đọc tờ B, 8 đọc cả A và Tìm tỷ lệ người chỉ đọc : % % % B.
một tờ báo nói trên:*
*A. 0.24
B. 0.48
C. 0.4
D. 0.52
45. Dữ liệu về nhóm máu của 15 người được cho như sau A, AB, O, O, A, AB, B, B, O,:
O, AB, O, A, O, O.Giá trị Mode của tập dữ liệu trên là:
*A. O
B. A
C. B
D. AB
46. Trong bài toán ước lượng tỷ lệ tổng thể. Nếu biết độ tin cậy là 0.95 thì giá trị tới hạn
Z(0.025) là:
*A. 1.96
B. 2.33
C. 2.05
D. 2.17
47. Một doanh nhân có 1 bộ sưu tập ô tô gồm 7 chiếc Porsche và 12 chiếc BMW.
Người này bốc thăm 4 chiếc ngẫu nhiên để làm từ thiện. Xác suất cả 4 chiếc đều là BMW
:
*A. 0.128
B. 0.243
C. 0.574
D. 0.004
48. Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 9. Giá trị độ lệch chuẩn là:
*A. 3
B. 9
C. 81
D. 0
49. Một phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập. Xác suất xảy ra sự cố trong
một ngày làm việc của các máy tương ứng là 0.1 và 0.2. Xác suất để có một máy có sự cố
trong một ngày làm việc là:
*A. 0.26
B. 0.015
C. 0.3
D. 0.08
50. Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó giá trị độ lệch chuẩn của Z
:
*A. 1
B. 0
C. 10
D. 100
51. Biến nào là biến định lượng liên tục trong các biến sau?
*A. Biến " Cân nặng của quả bí ngô"
B. Biến "màu mắt của một người"
C. Biến " Số cuộc gọi đến khách sạn A"
D. Biến "Tình trạng hôn nhân của một người"
52. Biến "giới tính" được đo bằng loại thang đo nào?
*A. Danh nghĩa
B. Thứ hạng
C. Khoảng
D. Tỉ lệ
53. Mỗi bánh hamburger thứ 100 được sản xuất đều được kiểm tra để xác định hàm
lượng chất béo của nó. Phương pháp lấy mẫu nào đã được sữ dụng?
*A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu ngẫu nhiên
C. Mẫu phân tầng
D. Mẫu cụm ( mẫu chùm)
54. Loại phân bố tần số nào được sử dụng để tổ chức dữ liệu cho biến định tính?
*A. Phân bố tần số phân loại
B. Phân bố tần số ghép lớp
C. Phân bố tần số không ghép lớp
D. Phân bố tần số ghép lớp và không ghép lớp
55. Cho dãy số liệu sau 2; 3; 5; 9; 12. Trung vị của dãy số liệu là: :
*A. 5
B. 9
C. 7
D. 8
56. Cho A, B là hai biến cố độc lập và P(A) 0.2; P(B) 0.7. Khi đó P(A.B) bằng= = :
*A. 0.14
B. 1.4
C. 0.9
D. 0.5
57. Nếu A là biến cố bán được hàng ở nơi A; B là biến cố bán được hàng ở nơi Khi đóB.
biến cố bán
được hàng cả 2 nơi là:
*A.A.B
B. A B+
C. A\B
D. B\A
58. Cho A và B là hai biến cố xung khắc và P(A) 0.2; P(B) 0.4. Khi đó P(A B) bằng = = + :
*A. 0.6
B. 0.2
C. 0.4
D. 0.08
59. Khi chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm để kiểm tra, nếu gọi A là biến cố “có ít nhất một
sản phẩm tốt” thì
biến cố đối của A là:
*A. “không có sản phẩm tốt”
B. “có 1 sản phẩm tốt”
C. “có 2 sản phẩm tốt”
D. “có 5 sản phẩm tốt”
60. Nếu A là biến cố bán được hàng ở nơi A; B là biến cố bán được hàng ở nơi Khi đóB.
biến cố A B là+ :
*A. Bán được nơi A hoặc nơi
B. Bán được cả hai nơi.
C. B. Bán được nơi A và không bán được ở nơi
D. A. Bán được nơi B và không bán được ở nơi
61. Mẫu gồm 100 sản phẩm, trong đó có 90 sản phẩm tốt. Khi đó tỷ lệ sản phẩm tốt
trong mẫu là:
*A. 0.9
B. 0.1
C. 90
D. 9
62. Cho X tuân theo phân phối nhị thức có n 20 và p 0.4. Tính giá trị trung bình của X= = :
*A. 8
B. 20
C. 0.4
D. 4
63. Cho X tuân theo phân phối nhị thức có n 20 và p 0.4. Tính phương sai của X= = :
*A. 4.8
B. 3.8
C. 5.8
D. 6.8
64. Cho dãy dữ liệu sau 2; 3; 5; 9 ; 12. Trung bình của dãy dữ liệu là: :
*A. 6.2
B. 5.2
C. 7.2
D. 8.2
65. Cho dãy dữ liệu sau 2; 3; 5; 9 ; 12. Độ lệch chuẩn của dãy dữ liệu là: :
*A. 4.2
B. 3.2
C. 5.2
D. 6.2
66. Cho dãy dữ liệu sau 2; 3; 5; 9 ; 12, 12. Số mode của dãy dữ liệu là: :
*A. 12
B. 5
C. 2
D. 9
67. Một hộp thuốc có 5 viên vitamin A, 3 viên vitamin B, 2 viên vitamin Chọn ngẫu C.
nhiên 1 viên, tính xác suất để chọn được A
*A. 0.5
B. 0.2
C. 0.3
D. 0.4
68. Một hộp thuốc có 5 viên vitamin A, 3 viên vitamin B, 2 viên vitamin Chọn ngẫu C.
nhiên 1 viên, tính
xác suất để chọn được A hoặc B
*A. 0.8
B. 0.2
C. 0.5
D. 0.6
69. Cho Z tuân theo phân phối chuẩn tắc. Tính P(Z ≤ 1) = ?
*A. 0.8413
B. 0.1587
C. 0.5
D. 0.4772
70. Cho X tuân theo phân phối chuẩn, giá trị trung bình 20 và độ lệch chuẩn 5. Tính P(15
≤ X ≤ 25) = ?
*A. 0.6827
B. 0.1629
C. 0.3183
D. 0.9772
71. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Quốc tịch của một người
B. Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịch.
C. Số cuộc gọi đến khách sạn trong 1 giờ
*D. Cân nặng của sinh viên ở một trường đại học.
72. “Biến giới tính” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?
*A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ
73. Chia sv của DTU thành 3 miền Bắc, Trung, Nam. Mỗi miền chọ ngẫu nhiên 100 sv :
để khảo sát chiều cao. Vậy thu đc mẫu gồm 300 sv này đc gọi là:
A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu chùm
C. Mẫu ngẫu nhiên
*D. Mẫu phân tầng
74. Độ rộng của lớp dữ liệu từ [16-20] :
*A. 5
B. 7
C. 4
D. 6
75. Dữ liệu về nhóm máu của 20 người đc cho như sau A; AB; O; B; B; B; O; A; AB;:
B; B; O; AB; O; A; B; O; A; B; AB. Giá trị Mode của tập dữ liệu trên là:
A. 4
B. 5
C. 6
*D. 7
76. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu 15;18; 25; ?
32;38; 45; 60; 77; 87; 90; 70; 55; 30; 20; 40
*A. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.1
B. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 28.2
C. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.3
D. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 25.2
77. Một hộp gồm 7 bi xanh và 12 bi vàng. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp.
Xác suất để cả 4 viên bi đó đều màu vàng bằng bao nhiêu?
A. 0.243
B. 0.004
C. 0.574
*D. 0.128
78. Thành phố có hai tờ nhật báo A và B Tỷ lệ người dân của thành phố đọc các tờ báo
trên như sau 10 đọc tờ A, 30 đọc tờ B, 8 đọc cả A và B . Tìm tỷ lệ người đọc ít : % % %
nhất một tờ báo nói trên?
*A. 0.32
B. 0.48
C. 0.24
D. 0.4
79. Số gày nhiều mây của 10 thành phố có nhiều mây nhất đc cho như sau 209, 223,211,:
227, 213, 240, 240, 211, 229, 212. Tìm trung vị của mẫu dữ liệu trên ( sắp xếp lại 209, ? :
211, 211, 212, 213, 223, 227, 229, 240, 240 )
A. 219
B. 217
C. 220
*D. 218
80. Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 9. Giá trị độ lệch chuẩn là:
A. 9
B. 81
*C. 3
D. 0
81. Một phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập nhau. Xác suất xảy ra sự cố
trong một ngày làm việc của các máy tương ứng là 0.1 và 0.2. Xác suất để trong một
ngày làm việc có một máy có sự cố
A. 0.28
B. 0.015
C. 0.3
*D. 0.26
82. Khảo sát 500 hộ gia đình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thì thấy có 100 hộ sử dụng
sản phẩm của công ty A Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng sản phẩm của công ty A là bao nhiêu?
*A. 0.2
B. 0.5
C. 0.3
D. 0.7
83. Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc N(0,1), khi đó độ lệch chuẩn của Z là:
A. 100
*B. 1
C. 10
D. 0
84. Nếu A và B là 2 biến cố bất kỳ công thức nào sau đây đúng?
*A. P(A.B) A)= |P(A).P(B
B. P(A.B)=P(A).P(B)
C. P(A.D).P(B) A)= |P(A).P(B
D. P(A.B) P(A).P(A= |B)
85. Giá trị Zα 2 với độ tin cậy 95/ %
*A. 1.96
B. 2.58
C. 2.33
D. 1.65
86. Ở Nhật Bản trung bình có 15 trận động đất trong 5 năm. X là số trận động đất xảy ra
ở Nhật Bản trong một năm. X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối gì?
A. Siêu bội
*B. Poisson
C. Nhị thức
D. Chuẩn
87. Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(10;0.7). Chọn các câu đúng trong các câu
sau:
A. E(X) 2.1, Var(X) 7= =
*B. E(X) 7, Var(X)= =2.1
C. E(X) 0, Var(X) 7= =
D. E(X) 0, Var(X)= =2.1
88. Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20;16). Tính P(20 ≤ X ≤28)= ?
A. 0.9772
B. 0.1629
C. 0.5
*D. 0.4772
89. Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối poisson P(λ) với λ 9. =
Chọn câu đúng nhất.
A. E(X) 3=
B. Mode(X) 3=
C. P(X= =3) 0.003
*D. P(X=3) 0.015=
90. Một hộp có 20 viên bi, trong đó có 12 viên bi màu đỏ. Rút ngẫu nhiên 8 bi. Gọi X là
số bi màu đỏ lấy đc trong 8 bi rút ra. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân
phối nào?
*A. Siêu bội
B. Poisson
C. Nhị thức
D. Chuẩn
1. Cho mẫu số liệu về tiền lương (triệu đồng) của một nhóm công nhân như sau 3; 4.5; :
6.2; 7.1; 7.2; 8. Trung vị của mẫu dữ liệu bằng bao nhiêu ?
A. 6.2
*B. 6.65
C. 7.1
D. 7.15
2. Cho mẫu số liệu 12; 23; 18; 18; 14; 16; 20; 21; 22. Kích thước của mẫu (n) và trung :
vị (MD) của mẫu dữ liệu bằng bao nhiêu ?
A. n 10 và MD 19= =
B. n 10 và MD 18= =
*C. n 9 và MD 18= =
D. n 9 và MD 19= =
3. Cho mẫu số liệu 12; 12; 24; 23; 22; 21; 21; 23; 24; 25; 23; 12; 23. Mode của mẫu số :
liệu bằng bao nhiêu ?
A. 21
B. 12
*C. 23
D. 4
4. Cho mẫu số liệu 3, 6, 6, 7, 5, 3, 9, 12, 5, 5, 7. Độ lệch chuẩn của mẫu dữ liệu bằng :
bao nhiêu ?
A. 6.18
B. 2.48
*C. 2.60
D. 6.76
5. Một mẫu dữ liệu có trung bình là 3. Giả sử độ lệch chuẩn là 0.75. Sử dụng định lý
Chebyshev, hãy tìm phần trăm tối thiểu các giá trị nằm trong phạm vi từ 2.1 đến 3.9 ?
*A. 30.56%
B. 56.30%
C. 12.22%
D. 22.12%
6. Cho dữ liệu về sau 7; 4; 3; 5; 4; 6; 9; 12. Các tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu dữ liệu :
lần lượt bằng bao nhiêu ?
*A. 4; 5.5; 8
B. 4; 5; 8
C. 4.5; 5.5; 8
D. 4; 5; 7.5
7. Người ta muốn chọn một mẫu từ một nhóm sinh viên bằng cách chọn tất cả sinh viên
trong một lớp bất kỳ trong trường. Phương pháp chọn mẫu nào được sử dụng ở đây ?
A. Mẫu ngẫu nhiên
B. Mẫu hệ thống
C. Mẫu phân tầng
*D. Mẫu chùm
8. Số cách sắp xếp 3 bạn ngồi vào một bàn dài có 4 chỗ ngồi bằng bao nhiêu ?
A. 3!
B. 3
*C. 24
D. 4
9. Một hộp gồm có 5 chính phẩm và 3 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 3 sản phẩm (chính
phẩm, phế phẩm tuỳ ý). Số cách chọn được 1 chính phẩm bằng bao nhiêu ?
A. 3
*B. 5x3
C. 3!
D. 2x5x3
10. Trong 1 hộp kín có 8 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ trong hộp
mỗi lần 1 quả (không hoàn lại) cho đến khi được quả xanh thì dừng lại. Tính xác suất để
người đó dừng lại sau lần thứ tư.
A. 4 113/
B. 4 123/
C. 4 133/
*D. 4 143/
11. Xác suất để 1 con gà đẻ trong 1 ngày là 0.6. Trong chuồng có 6 con gà mái, xác suất
để trong một ngày có ít nhất 1 con gà đẻ bằng bao nhiêu ?
A. 0,9945
B. 0,9942
C. 0,9936
*D. 0,9959
12. Trong một hòm đựng 10 chính phẩm và 5 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
sản phẩm. Xác suất trong số 3 sản phẩm lấy ra có 2 chính phẩm bằng bao nhiêu ?
A. 0,2198
*B. 0,4945
C. 0,5494
D. 0,3197
13. Hai người cùng bắn vào một mục tiêu. Khả năng bắn trúng của từng người lần lượt
là 0,8 và 0,9. Xác suất có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu bằng bao nhiêu ?
*A. 0,98
B. 0,72
C. 0,26
D. 1,7
14. Cho A, B là hai biến cố xung khắc của một phép thử. Biết rằng P(A) 0,25, và : =
P(B)=0,75. Kết luận nào sau đây là đúng?
*A. P(A+B) 1=
B. P(A+B)=0,75
C. P(A/ =B) 0,25
D. P(A.B)=3 16/
15. Một xạ thủ bắn liên tiếp vào 1 mục tiêu cho đến khi trúng đích thì dừng lại, xác suất
bắn trúng đích trong mỗi lần bắn là 0,8. Tính xác suất để người đó bắn đến viên thứ 2 thì
dừng.
*A. 0,16
B. 0,64
C. 0,40
D. 0,32
16. Trong một thành phố, tỷ lệ người tốt nghiệp đại học trong độ tuổi lao động là 0.4.
Chọn ngẫu nhiên 10 người trong độ tuổi lao động của thành phố. Xác suất để có 5 người
tốt nghiệp đại học bằng bao nhiêu? 
*A. 0.201
B. 0.301
C. 0.401
D. 0.501
17. Với Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Tìm giá trị a biết rằng P(z >a) =
0.1093.
*A. a 1.23=
B. a = -1.23
C. a = -1.32
D. 1.32
18. Để xác định chiều cao trung bình của các cây bạch đàn trong khu rừng rộng trồng
bạch đàn, ta tiến hành đo ngẫu nhiên 35 cây và có kết quả trung bình mẫu là 8,06 (m) và
độ lệch chuẩn là 0,64 (m). Với độ tin cậy 95 , khoảng tin cậy cho chiều cao trung bình %
của cây bạch đàn trong khu rừng rộng là kết quả nào say đây ?
A. (7,848; 8,162)
B. (7,957; 8,162)
*C. (7,848; 8,272)
D. (8,024; 8,095)
19. Trong bài toán kiểm định phía trái cho giá trị trung bình trong trường hợp đã có độ
lệch chuẩn tổng thể, với mức ý nghĩa 95 . Xác định miền bác bỏ của bài toán % ?
A. R ( ∞; 1.96)= -
B. R ( 1.96; = - +∞)
*C. R ( ∞; = - -1.96)
D. R (1.96; = +∞)
20. Gọi x là số trung tâm giữ trẻ, y là số nhà giữ trẻ. Cho dữ liệu của một số tỉnh như sau
(dữ liệu được cho dưới dạng cặp (x;y)) (5;2), (28; 7), (37; 4), (16; 10), (16; 6), (48; 9). :
Xác định phương trình đường hồi quy biểu diễn y theo x.
*A. y 4.484 0.074x= +
B. y 0.074 0.484x= +
C. y 4.484 – 0.074x=
D. y 0.074 – 0.484x=
| 1/16

Preview text:

1. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Màu của một chiếc xe đạp.
B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.
C. Số thành viên của một đội bóng
*D. Trọng lượng của quả bí ngô.
2. Biến chiều cao của một sinh viên ” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?
A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
*D. Thang đo tỷ lệ
3. Cho mẫu dữ liệu: 4; 4; 6; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 12; 15. Mode của mẫu dữ liệu trên là: A. 4 B. 7 *C. 8 D. 9
4. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu sau bằng bao nhiêu? 23; 31; 31; 37; 42;44; 46;46; 51.
*A. Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 9,11
B. Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 81,2
C. Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 9,11
D. Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 81,2
5. Một gói quà gồm 9 cái bánh và 11 cái kẹo. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 thứ từ gói quà
trên . Xác suất để bốc được 3 bánh và 1 kẹo bằng bao nhiêu? *A. 0.19 B. 0.29 C. 0.39 D. 0.49
6. Một trường học có 20% học sinh thích đá bóng, 30% thích chơi bóng rổ và 10% thích
chơi cả 2 môn. Tìm tỷ lệ học sinh thích ít nhất một trong hai môn nói trên? A. 30% *B. 40% C. 50% D. 60%
7. Số gà được nuôi tại 7 trang trại lần lượt là: 332; 341; 417; 219; 502; 201; 304. Tìm
trung vị của mẫu dữ liệu trên? A. 219 B. 304 *C. 332 D. 417
8. Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 64. Giá trị độ lệch chuẩn là: A. 64 B. 32 *C. 8 D. 16
9. Khảo sát 800 khách hàng của siêu thị A thấy có 400 khách sử dụng thẻ tín dụng để
thanh toán. Tỉ lệ mẫu số khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán là bao nhiêu? A. 0.2 *B. 0.5 C. 0.3 D. 0.7
10. Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó độ lệch chuẩn của Z là: A. 100 *B. 1 C. 10 D. 0
11. Nếu A và B là hai biến cố bất kì, công thức nào sau đây đúng:
*A. P(A.B) = P(A).P(B|A)
B. P(A.B) = P(A).P(B)
C. P('A.B').P(B)=P(A).P(B|A)
D. P(A.G) = P(A).P(A|B)
12. Giá trị zα/2 với độ tin cậy 95% là: *A. 1,96 B. 2.05 C. 1,65 D. 1,88
13. Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(60; 0.3). Chọn câu đúng trong các câu sau:
*A. trung bình = 18; phương sai = 12.6
B. trung bình = 18; phương sai = 14
C. trung bình = 30; phương sai = 0.2
D. trung bình =0.2 ; phương sai = 30
14. Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20; 4). Tính P(X <28) = ? A. 0.8234 B. 0.7223 C. 0.9324 *D. 0.9772
15. Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với λ = 4. Chọn câu đúng nhất. A. E(X) = 8
B. P(X=3) = 0.09
*C. P(X = 3) = 0.195
D. P(X = 6) = 0.25
16. (Một cửa hàng xe máy có 50 chiếc xe máy, trong đó có 20 chiếc màu đỏ. Chọn ngẫu
nhiên 10 chiếc để trưng bày. Gọi X là số xe màu đỏ trong 10 chiếc lấy ra. Hãy cho biết X
tuân theo quy luật phân phối nào?
*A. Siêu bội B. Poisson
C. Nhị thức D. Chuẩn
17. Mẫu được lấy như sau: Mỗi sản phẩm thứ 50 của một dây chuyền của một nhà máy
được kiểm tra để xác định có bị khuyết tật hay không. Mẫu này thuộc loại nào:
*A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu ngẫu nhiên
C. Mẫu chùm
D. Mẫu phân tầng
18. Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau:15 18 25 32 38 45 60 77 87 90
*A. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
B. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
C. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
D. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
19. Màu tóc của người dân ở 1 khu dân cư là biến sử dụng thang đo nào:
A. thang tỷ lệ
*B. thang danh nghĩa
C. Thang thứ hạng
D. Thang đo khoảng
20. Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 học sinh như sau:9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5;
7.Điểm trung bình của 10 học sinh trên là: A. 5.8 *B. 6.9 C. 7.1 D. 8.4
21. Khảo sát 80 nhân viên ở một công ty thấy có 12 người chưa tốt nghiệp đại học. Khoảng tin cậy
5% cho tỷ lệ nhân viên chưa tốt nghiệp đại học là:
*A. (0,08;0,22)
B. (0,11; 0,25)
C. (0,14;0,17)
D. (0,22;0,26) 22. P là ký hiệu của:
A. trung bình tổng thể
B. Phương sai tổng thể
C. độ lệch tổng thể
*D. tỷ lệ tổng thể
23. Kiểm tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm của công ty X thấy có 130 sản phẩm lỗi. Nếu độ tin cậy là
5% thì độ dài khoảng tin cậy là: A. 0,066 *B. 0,1322 C. 0, 2102 D. 0,2644
24. Tính trung bình mẫu của bộ dữ liệu sau:3; 5; 6; 9; 10; 17; 18; 20. A. 8 B. 9 C. 10 *D. 11
25. Một loại sản phẩm có tuổi thọ là phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 10 năm và độ lệch
chuẩn là 2 năm. Tỷ lệ sản phẩm có tuổi thọ từ 7 đến 13 năm là: *A. 0.8644 B. 0.156 C. 0.356 D. 0.756
26. Đường dây nóng của một công ty tư vấn máy tính nhận trung bình 15 cuộc gọi yêu
cầu mỗi giờ.Dữ liệu có phân phối Poisson. Chọn ngẫu nhiên một giờ bất kỳ, hãy tìm sác suất mà công ty sẽ
nhận được đúng 10 cuộc gọi. A. 0.25 B. 0.15 C. 0.68 *D. 0.05
27. Một doanh nhân có 1 bộ sưu tập ô tô gồm 7 chiếc Porsche và 12 chiếc BMW. Người
này bốc thăm 4 chiếc ngẫu nhiên để làm từ thiện. Xác suất cả 4 chiếc đều là BMW là: A. 0,243 B. 0,574 C. 0,004 *D. 0,128
28. Một nghiên cứu cho rằng, ở quốc gia X có 63% người từ 65 tuổi trở lên bị cúm hàng
năm. Một nhóm gồm 30 người có độ tuổi từ 65 trở lên được chọn ngẫu nhiên. Xác suất
để trong nhóm người này có một nửa mắc cúm là: *A. 0,05 B. 0,15 C. 0,25 D. 0,55
29. Số cá mà một người câu được ở một khúc sông trong một giờ là phân phối Poisson với trung
bình là 6 con/ giờ. Xác suất để trong giờ tới người này câu được 8 con cá là: A. 0,276 *B. 0,103 C. 0,351 D. 0,606
30. Một đề thi có 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều có 5 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng. Xác suất để
một sinh viên đánh bừa toàn bộ 20 câu mà đúng 10 câu là: A. 0,01
B. 1,11.10^-5
C. 3,67.10^-6 *D. 2,03.10^-3
31. Chọn ngẫu nhiên 50 sản phẩm của một nhà máy người ta xác định được có 10 sản
phẩm bị khuyết tật.Khi đó tỷ lệ mẫu là: *A. 0.2 B. 0.1 C. 0.5 D. 0.3
32. "Đảng phái chính trị" là thang đo nào sau đây:
*A. Danh nghĩa
B. Tỷ lệ C. Khoảng
D. Thứ hạng
33. Chia sinh viên người Việt Nam của DTU thành 4 miền: Bắc, Trung, Nam, Tây
Nguyên. Mỗi miền chọn ngẫu nhiên 100 sinh viên để khảo sát chiều cao. Vậy thu được
mẫu gồm 400 sinh viên. Mẫu 400 sinh viên này được gọi là:
*A. Mẫu phân tầng
B. Mẫu hệ thống
C. Mẫu ngẫu nhiên
D. Mẫu chùm
34. Trong các loại biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục:
*A. Chiều cao của sinh viên của một trường đại học.
B. Số sinh viên đến lớp trong 1 buổi học.
C. Quốc tịch của khách du lịch khi đến Đà Nẵng.
D. Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịch. 35.
Biến nào sau đây là biến định tính: *A. Tôn giáo
B. Chỉ số IQ
C. Nhiệt độ
D. Chiều cao
36. Độ rộng của lớp dữ liệu từ 16 - 20 là: *A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
37. Trong 50 người được khảo sát có 10 người có độ tuổi từ 25 - 30. Tần suất của lớp trên là: *A. 20% B. 10% C. 50% D. 30%
38. Cho một lớp giới hạn về tuổi của sinh viên trong một lớp học như sau: 18 - 19. Hãy tìm lớp cận biên:
*A. 17.5 - 19.5
B. 17.5 - 18.5
C. 18.5 - 19.5 D. 17 - 20
39. Điểm giữa của lớp dữ liệu từ 16 - 20 là: *A. 18 B. 17 C. 16 D. 19 40.
Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó giá trị trung bình của Z là: *A. 0 B. 1 C. 10 D. 100
41. Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau:15 18 25 32 38 45 60 77 87 90
*A. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
B. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
C. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
D. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
42. Số ngày có nhiều mây của 10 thành phố có nhiều mây nhất được cho như sau: 209,
223, 211, 227, 213,2 40, 240, 211, 229, 212. Tìm trung vị. *A. 218 B. 219 C. 220 D. 217
43. Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 sinh viên như sau:9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5;
7.Tần suất điểm toán trên 8 điểm là: *A. 0.3 B. 0.7 C. 0.2 D. 0.8
44. Thành phố có hai tờ nhật báo A vàB. Tỷ lệ người dân của thành phố đọc các tờ báo
trên như sau: 10% đọc tờ A, 30% đọc tờ B, 8% đọc cả A vàB. Tìm tỷ lệ người chỉ đọc một tờ báo nói trên:* *A. 0.24 B. 0.48 C. 0.4 D. 0.52
45. Dữ liệu về nhóm máu của 15 người được cho như sau:A, AB, O, O, A, AB, B, B, O,
O, AB, O, A, O, O.Giá trị Mode của tập dữ liệu trên là: *A. O B. A C. B D. AB
46. Trong bài toán ước lượng tỷ lệ tổng thể. Nếu biết độ tin cậy là 0.95 thì giá trị tới hạn Z(0.025) là: *A. 1.96 B. 2.33 C. 2.05 D. 2.17
47. Một doanh nhân có 1 bộ sưu tập ô tô gồm 7 chiếc Porsche và 12 chiếc BMW.
Người này bốc thăm 4 chiếc ngẫu nhiên để làm từ thiện. Xác suất cả 4 chiếc đều là BMW là: *A. 0.128 B. 0.243 C. 0.574 D. 0.004
48. Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 9. Giá trị độ lệch chuẩn là: *A. 3 B. 9 C. 81 D. 0
49. Một phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập. Xác suất xảy ra sự cố trong
một ngày làm việc của các máy tương ứng là 0.1 và 0.2. Xác suất để có một máy có sự cố
trong một ngày làm việc là: *A. 0.26 B. 0.015 C. 0.3 D. 0.08
50. Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó giá trị độ lệch chuẩn của Z là: *A. 1 B. 0 C. 10 D. 100
51. Biến nào là biến định lượng liên tục trong các biến sau?
*A. Biến " Cân nặng của quả bí ngô"
B. Biến "màu mắt của một người"
C. Biến " Số cuộc gọi đến khách sạn A"
D. Biến "Tình trạng hôn nhân của một người"
52. Biến "giới tính" được đo bằng loại thang đo nào?
*A. Danh nghĩa
B. Thứ hạng C. Khoảng
D. Tỉ lệ
53. Mỗi bánh hamburger thứ 100 được sản xuất đều được kiểm tra để xác định hàm
lượng chất béo của nó. Phương pháp lấy mẫu nào đã được sữ dụng?
*A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu ngẫu nhiên
C. Mẫu phân tầng
D. Mẫu cụm ( mẫu chùm)
54. Loại phân bố tần số nào được sử dụng để tổ chức dữ liệu cho biến định tính?
*A. Phân bố tần số phân loại
B. Phân bố tần số ghép lớp
C. Phân bố tần số không ghép lớp
D. Phân bố tần số ghép lớp và không ghép lớp
55. Cho dãy số liệu sau: 2; 3; 5; 9; 12. Trung vị của dãy số liệu là: *A. 5 B. 9 C. 7 D. 8
56. Cho A, B là hai biến cố độc lập và P(A) = 0.2; P(B) = 0.7. Khi đó P(A.B) bằng: *A. 0.14 B. 1.4 C. 0.9 D. 0.5
57. Nếu A là biến cố bán được hàng ở nơi A; B là biến cố bán được hàng ở nơiB. Khi đó biến cố bán
được hàng cả 2 nơi là: *A.A.B B. A+B C. A\B D. B\A
58. Cho A và B là hai biến cố xung khắc và P(A)= 0.2; P(B)= 0.4. Khi đó P(A+B) bằng : *A. 0.6 B. 0.2 C. 0.4 D. 0.08
59. Khi chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm để kiểm tra, nếu gọi A là biến cố “có ít nhất một sản phẩm tốt” thì
biến cố đối của A là:
*A. “không có sản phẩm tốt”
B. “có 1 sản phẩm tốt”
C. “có 2 sản phẩm tốt”
D. “có 5 sản phẩm tốt”
60. Nếu A là biến cố bán được hàng ở nơi A; B là biến cố bán được hàng ở nơiB. Khi đó biến cố A+B là:
*A. Bán được nơi A hoặc nơi
B. Bán được cả hai nơi.
C. Bán được nơi A và không bán được ở nơiB.
D.
Bán được nơi B và không bán được ở nơiA.
61. Mẫu gồm 100 sản phẩm, trong đó có 90 sản phẩm tốt. Khi đó tỷ lệ sản phẩm tốt trong mẫu là: *A. 0.9 B. 0.1 C. 90 D. 9
62. Cho X tuân theo phân phối nhị thức có n=20 và p=0.4. Tính giá trị trung bình của X: *A. 8 B. 20 C. 0.4 D. 4
63. Cho X tuân theo phân phối nhị thức có n=20 và p=0.4. Tính phương sai của X: *A. 4.8 B. 3.8 C. 5.8 D. 6.8
64. Cho dãy dữ liệu sau: 2; 3; 5; 9 ; 12. Trung bình của dãy dữ liệu là: *A. 6.2 B. 5.2 C. 7.2 D. 8.2
65. Cho dãy dữ liệu sau: 2; 3; 5; 9 ; 12. Độ lệch chuẩn của dãy dữ liệu là: *A. 4.2 B. 3.2 C. 5.2 D. 6.2
66. Cho dãy dữ liệu sau: 2; 3; 5; 9 ; 12, 12. Số mode của dãy dữ liệu là: *A. 12 B. 5 C. 2 D. 9
67. Một hộp thuốc có 5 viên vitamin A, 3 viên vitamin B, 2 viên vitaminC. Chọn ngẫu
nhiên 1 viên, tính xác suất để chọn được A *A. 0.5 B. 0.2 C. 0.3 D. 0.4
68. Một hộp thuốc có 5 viên vitamin A, 3 viên vitamin B, 2 viên vitaminC. Chọn ngẫu nhiên 1 viên, tính
xác suất để chọn được A hoặc B *A. 0.8 B. 0.2 C. 0.5 D. 0.6
69. Cho Z tuân theo phân phối chuẩn tắc. Tính P(Z ≤ 1) = ? *A. 0.8413 B. 0.1587 C. 0.5 D. 0.4772
70. Cho X tuân theo phân phối chuẩn, giá trị trung bình 20 và độ lệch chuẩn 5. Tính P(15 ≤ X ≤ 25) = ? *A. 0.6827 B. 0.1629 C. 0.3183 D. 0.9772
71. Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Quốc tịch của một người
B. Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịch.
C. Số cuộc gọi đến khách sạn trong 1 giờ
*D. Cân nặng của sinh viên ở một trường đại học.
72. “Biến giới tính” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?
*A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ
73. Chia sv của DTU thành 3 miền: Bắc, Trung, Nam. Mỗi miền chọ ngẫu nhiên 100 sv
để khảo sát chiều cao. Vậy thu đc mẫu gồm 300 sv này đc gọi là:
A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu chùm
C. Mẫu ngẫu nhiên
*D. Mẫu phân tầng
74. Độ rộng của lớp dữ liệu từ [16-20] là: *A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
75. Dữ liệu về nhóm máu của 20 người đc cho như sau: A; AB; O; B; B; B; O; A; AB;
B; B; O; AB; O; A; B; O; A; B; AB. Giá trị Mode của tập dữ liệu trên là: A. 4 B. 5 C. 6 *D. 7
76. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 15;18; 25;
32;38; 45; 60; 77; 87; 90; 70; 55; 30; 20; 40
*A. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.1
B. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 28.2
C. Trung bình 46.8 và độ lệch chuẩn 25.3
D. Trung bình 58.7 và độ lệch chuẩn 25.2
77. Một hộp gồm 7 bi xanh và 12 bi vàng. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp.
Xác suất để cả 4 viên bi đó đều màu vàng bằng bao nhiêu? A. 0.243 B. 0.004 C. 0.574 *D. 0.128
78. Thành phố có hai tờ nhật báo A và B Tỷ lệ người dân của thành phố đọc các tờ báo
trên như sau: 10% đọc tờ A, 30% đọc tờ B, 8% đọc cả A và B . Tìm tỷ lệ người đọc ít
nhất một tờ báo nói trên? *A. 0.32 B. 0.48 C. 0.24 D. 0.4
79. Số gày nhiều mây của 10 thành phố có nhiều mây nhất đc cho như sau: 209, 223,211,
227, 213, 240, 240, 211, 229, 212. Tìm trung vị của mẫu dữ liệu trên? ( sắp xếp lại: 209,
211, 211, 212, 213, 223, 227, 229, 240, 240 ) A. 219 B. 217 C. 220 *D. 218
80. Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 9. Giá trị độ lệch chuẩn là: A. 9 B. 81 *C. 3 D. 0
81. Một phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập nhau. Xác suất xảy ra sự cố
trong một ngày làm việc của các máy tương ứng là 0.1 và 0.2. Xác suất để trong một
ngày làm việc có một máy có sự cố A. 0.28 B. 0.015 C. 0.3 *D. 0.26
82. Khảo sát 500 hộ gia đình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thì thấy có 100 hộ sử dụng
sản phẩm của công ty A Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng sản phẩm của công ty A là bao nhiêu? *A. 0.2 B. 0.5 C. 0.3 D. 0.7
83. Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc N(0,1), khi đó độ lệch chuẩn của Z là: A. 100 *B. 1 C. 10 D. 0
84. Nếu A và B là 2 biến cố bất kỳ công thức nào sau đây đúng?
*A. P(A.B)=P(A).P(B|A)
B. P(A.B)=P(A).P(B)
C. P(A.D).P(B)=P(A).P(B|A)
D. P(A.B) = P(A).P(A|B)
85. Giá trị Zα/2 với độ tin cậy 95% *A. 1.96 B. 2.58 C. 2.33 D. 1.65
86. Ở Nhật Bản trung bình có 15 trận động đất trong 5 năm. X là số trận động đất xảy ra
ở Nhật Bản trong một năm. X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối gì?
A. Siêu bội *B. Poisson
C. Nhị thức D. Chuẩn
87. Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(10;0.7). Chọn các câu đúng trong các câu sau:
A. E(X)=2.1, Var(X)=7
*B. E(X)=7, Var(X)=2.1
C. E(X)=0, Var(X)=7
D. E(X)=0, Var(X)=2.1
88. Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20;16). Tính P(20 ≤ X ≤28)= ? A. 0.9772 B. 0.1629 C. 0.5 *D. 0.4772
89. Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối poisson P(λ) với λ=9. Chọn câu đúng nhất. A. E(X)=3
B. Mode(X)=3
C. P(X=3)=0.003
*D. P(X=3)=0.015
90. Một hộp có 20 viên bi, trong đó có 12 viên bi màu đỏ. Rút ngẫu nhiên 8 bi. Gọi X là
số bi màu đỏ lấy đc trong 8 bi rút ra. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào?
*A. Siêu bội B. Poisson
C. Nhị thức D. Chuẩn
1. Cho mẫu số liệu về tiền lương (triệu đồng) của một nhóm công nhân như sau: 3; 4.5;
6.2; 7.1; 7.2; 8. Trung vị của mẫu dữ liệu bằng bao nhiêu? A. 6.2 *B. 6.65 C. 7.1 D. 7.15
2. Cho mẫu số liệu: 12; 23; 18; 18; 14; 16; 20; 21; 22. Kích thước của mẫu (n) và trung
vị (MD) của mẫu dữ liệu bằng bao nhiêu?
A. n = 10 và MD = 19
B. n = 10 và MD = 18
*C. n = 9 và MD = 18
D. n= 9 và MD = 19
3. Cho mẫu số liệu:12; 12; 24; 23; 22; 21; 21; 23; 24; 25; 23; 12; 23. Mode của mẫu số liệu bằng bao nhiêu? A. 21 B. 12 *C. 23 D. 4
4. Cho mẫu số liệu: 3, 6, 6, 7, 5, 3, 9, 12, 5, 5, 7. Độ lệch chuẩn của mẫu dữ liệu bằng bao nhiêu? A. 6.18 B. 2.48 *C. 2.60 D. 6.76
5. Một mẫu dữ liệu có trung bình là 3. Giả sử độ lệch chuẩn là 0.75. Sử dụng định lý
Chebyshev, hãy tìm phần trăm tối thiểu các giá trị nằm trong phạm vi từ 2.1 đến 3.9? *A. 30.56% B. 56.30% C. 12.22% D. 22.12%
6. Cho dữ liệu về sau: 7; 4; 3; 5; 4; 6; 9; 12. Các tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu dữ liệu
lần lượt bằng bao nhiêu? *A. 4; 5.5; 8 B. 4; 5; 8
C. 4.5; 5.5; 8
D. 4; 5; 7.5
7. Người ta muốn chọn một mẫu từ một nhóm sinh viên bằng cách chọn tất cả sinh viên
trong một lớp bất kỳ trong trường. Phương pháp chọn mẫu nào được sử dụng ở đây?
A. Mẫu ngẫu nhiên
B. Mẫu hệ thống
C. Mẫu phân tầng
*D. Mẫu chùm
8. Số cách sắp xếp 3 bạn ngồi vào một bàn dài có 4 chỗ ngồi bằng bao nhiêu? A. 3! B. 3 *C. 24 D. 4
9. Một hộp gồm có 5 chính phẩm và 3 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 3 sản phẩm (chính
phẩm, phế phẩm tuỳ ý). Số cách chọn được 1 chính phẩm bằng bao nhiêu? A. 3 *B. 5x3 C. 3! D. 2x5x3
10. Trong 1 hộp kín có 8 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ trong hộp
mỗi lần 1 quả (không hoàn lại) cho đến khi được quả xanh thì dừng lại. Tính xác suất để
người đó dừng lại sau lần thứ tư. A. 4/113 B. 4/123 C. 4/133 *D. 4/143
11. Xác suất để 1 con gà đẻ trong 1 ngày là 0.6. Trong chuồng có 6 con gà mái, xác suất
để trong một ngày có ít nhất 1 con gà đẻ bằng bao nhiêu? A. 0,9945 B. 0,9942 C. 0,9936 *D. 0,9959
12. Trong một hòm đựng 10 chính phẩm và 5 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
sản phẩm. Xác suất trong số 3 sản phẩm lấy ra có 2 chính phẩm bằng bao nhiêu? A. 0,2198 *B. 0,4945 C. 0,5494 D. 0,3197
13. Hai người cùng bắn vào một mục tiêu. Khả năng bắn trúng của từng người lần lượt
là 0,8 và 0,9. Xác suất có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu bằng bao nhiêu? *A. 0,98 B. 0,72 C. 0,26 D. 1,7
14. Cho A, B là hai biến cố xung khắc của một phép thử. Biết rằng: P(A)=0,25, và
P(B)=0,75. Kết luận nào sau đây là đúng? *A. P(A+B)=1
B. P(A+B)=0,75
C. P(A/B)=0,25
D. P(A.B)=3/16
15. Một xạ thủ bắn liên tiếp vào 1 mục tiêu cho đến khi trúng đích thì dừng lại, xác suất
bắn trúng đích trong mỗi lần bắn là 0,8. Tính xác suất để người đó bắn đến viên thứ 2 thì dừng. *A. 0,16 B. 0,64 C. 0,40 D. 0,32
16. Trong một thành phố, tỷ lệ người tốt nghiệp đại học trong độ tuổi lao động là 0.4.
Chọn ngẫu nhiên 10 người trong độ tuổi lao động của thành phố. Xác suất để có 5 người
tốt nghiệp đại học bằng bao nhiêu?  *A. 0.201 B. 0.301 C. 0.401 D. 0.501
17. Với Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Tìm giá trị a biết rằng P(z >a) = 0.1093. *A. a = 1.23
B. a = -1.23
C. a = -1.32 D. 1.32
18. Để xác định chiều cao trung bình của các cây bạch đàn trong khu rừng rộng trồng
bạch đàn, ta tiến hành đo ngẫu nhiên 35 cây và có kết quả trung bình mẫu là 8,06 (m) và
độ lệch chuẩn là 0,64 (m). Với độ tin cậy 95%, khoảng tin cậy cho chiều cao trung bình
của cây bạch đàn trong khu rừng rộng là kết quả nào say đây?
A. (7,848; 8,162)
B. (7,957; 8,162)
*C. (7,848; 8,272)
D. (8,024; 8,095)
19. Trong bài toán kiểm định phía trái cho giá trị trung bình trong trường hợp đã có độ
lệch chuẩn tổng thể, với mức ý nghĩa 95%. Xác định miền bác bỏ của bài toán?
A. R = (-∞; 1.96)
B. R = (-1.96; +∞)
*C. R = (-∞; -1.96)
D. R = (1.96; +∞)
20. Gọi x là số trung tâm giữ trẻ, y là số nhà giữ trẻ. Cho dữ liệu của một số tỉnh như sau
(dữ liệu được cho dưới dạng cặp (x;y)): (5;2), (28; 7), (37; 4), (16; 10), (16; 6), (48; 9).
Xác định phương trình đường hồi quy biểu diễn y theo x.
*A. y = 4.484 + 0.074x
B. y = 0.074 + 0.484x
C. y = 4.484 – 0.074x
D. y = 0.074 – 0.484x