Chương 1: Quy luật một giá-Ngang bằng sức mua
Ngang giá sức mua tương đối nói rằng:
a. Câu (d) (c) đúng.
b. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá đồng tiền mức lạm phát cao hơn. (S)
c. Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát của
2 đồng tiền đó (tính gần đúng). (Đ)
d. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền nào mức lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá. (Đ)
1) M"c tiêu c$a Qu% Ti'n
(
a. Để tạo ra dự trữ dự phòng.
b. Câu (a) (b) (c) đều đúng.
c. Thúc đ5y ổn đ6nh tỷ giá.
d. Thúc đ5y sự h7p tác tiền
8
qu;c t<.
2) Nguyên nhân n-o khi)n cho lãi suất Eurocurrency tính cạnh tranh hơn lãi suất nội
địa c$a đồng ti'n tương ứng:
a. Eurocurrency lưu hành quản dưới dạng tiền mặt
b. Eurobanks đư7c các ngân hàng trung ương bảo hộ
c. Eurocurrency quy nhỏ
d. Eurobanks độc lập với quy chế kiểm soát của Chính phủ
3) thuy)t v- bằng chứng thực nghiệm cho thấy cấu trúc vốn c$a các MNCs __
a. Về bản tương tự như của các doanh nghiệp kinh doanh nội đ6a
b. Không những khác với các doanh nghiệp kinh doanh nội địa, còn khác biệt theo quốc
gia công ty thâm nhập hoạt động.
c. Chỉ khác biệt theo lĩnh vực ngành nghề kinh doanh của các MNCs, chứ không khác biệt
theo qu;c gia công ty thâm nhập hoạt động
d. Khác với các doanh nghiệp kinh doanh nội đ6a, tương tự nhau giữa các MNCs
4) Trong hthống bản vị v-ng cổ điển, lượng cung ti'n c$a các quốc gia được xác định
dựa trên:
a. Một phần dựa vào lư7ng vàng dự trữ, một phần dựa vào các kim loại quý khác.
b. Nhu cầu thanh khoản của nền kinh t<.
c. Lư7ng vàng dự trữ của mỗi qu;c gia bi<n động khi giá vàng tăng hay giảm.
d. Lượng vàng dự trữ của mỗi quốc gia.
5) Tỷ giá kỳ hạn l- dự báo KHÔNG thiên lệch c$a tỷ giá giao ngay trong tương lai khi:
a. Nhà đầu trung lập với rủi ro lạm phát đư7c bi<t trước.
b. Lạm phát trong nước nước ngoài thấp.
c. Thị trường ngoại hối hiệu quả.
d. Ngân hàng trung ương ít can thiệp vào th6 trường ngoại h;i.
6) Theo thuy)t ngang giá lãi suất bảo hiểm (CIP), n)u lãi suất USD cao hơn lãi suất
EUR thì:
a. USD tăng giá kỳ hạn
b. USD giảm giá kỳ hạn
c. Giá tr6 của USD không thay đổi so với EUR
d. Câu (a), (b), (c) đều sai.
7) Để giảm thiểu r$i ro kinh t) c$a tỷ giá, các MNC thể chọn giải pháp n-o sau đây:
a. Đa dạng hóa nhà cung ứng theo đồng tiền thanh toán
b. Đa dạng hóa th6 trường tiêu thụ theo đồng tiền thanh toán
c. Đa dạng hóa khác biệt hóa sản ph5m bán ra th6 trường
d. Cả a, b, c đều giải pháp phù hợp
8) Một trái phi)u Yankee l- một:
a. Một trái phiếu huy động USD phát hành tại Mỹ do một tổ chức nước ngoài.
b. Trái phi<u Euro đư7c phát hành bởi một công ty Mỹ
c. Trái phi<u Euro đư7c đ6nh giá bằng đồng đô la, đư7c phát hành bởi một công ty không
phải công ty Mỹ
d. Trái phi<u phát hành đư7c đ6nh giá bằng đồng ECU bởi một công ty không phải công ty
Mỹ
9) Theo quan điểm c$a hình ti'n tệ, n)u (với các y)u tố khácNHTW tăng cung tiền
không đổi):
Cung tăng => giá giảm
a. Nội tệ sẽ lên giá trên th6 trường ngoại h;i.
b. Tỷ giá của các đồng tiền khác b6 ảnh hưởng.
c. Tỷ giá nội tệ không b6 ảnh hưởng.
d. Nội tệ sẽ giảm giá trên thị trường ngoại hối.
11) Trong Hệ thống ti'n tệ Bản vị V-ng, các quốc gia tự nguyện cam k)t tuân th$ "Luật
chơi" c$a Hệ thống, đó l-:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh t<.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
12) Trong ch) độ tỷ giá cố định, n)u tỷ giá (y)t trực ti)p) GIẢM so với mức đã công bố
thì ngân h-ng trung ương sẽ đi'u ti)t bằng cách:
Giảm nên mua ngoại tệ
a. Giảm lư7ng cung nội tệ ra th6 trường
b. Bán ngoại tệ ra th6 trường nhằm bình ổn nhu cầu
c. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại hối
d. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
Trong ch) đtỷ giá cố định, n)u tỷ giá (y)t trực ti)p) TĂNG so với mức đã công bthì
ngân h-ng trung ương sẽ đi'u ti)t bằng cách:
Tăng nên bán ngoại tệ
a. Tăng lư7ng cung nội tệ ra th6 trường
b. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
c. Bán ngoại tệ ra thị trường nhằm bình ổn nhu cầu
d. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại h;i
13) Dưới hệ thống tỷ giá hối đoái cố định, một quốc gia tỷ lệ lạm phát tương đối thấp
so với nước quan hệ mậu dịch với thì:
a. Buộc phải bán ngoại tệ trên th6 trường ngoại h;i.
b. Giới hạn sự tăng trưởng của cung tiền.
c. Thâm hụt cán cân thanh toán qu;c t<.
d. Chịu áp lực mở rộng cung tiền.
14*) Giả sử một bánh hamburger Big Mac được bán với giá 1.99 £ Anh, cũng loại
bánh n-y được bán với giá 2.71 $ tại M%, v- tỷ giá hối đoái giữa USD v- GBP l- 0.63£/$.
Theo ngang giá sức mua, bảng Anh được định giá........... so với đô la M% l-_........... %.
S(GBP/USD) = 0.63 => đồng đ6nh GBP, đồng y<t USD => 1 USD = 0.63 GBP
1.99 bản Anh đổi sang Mỹ =>
SPP = P/P* =
a. Cao; 15.87%
b. Thấp; 13.70%
c. Cao; 13.70%
d. Thấp; 15.87%
15) R$i ro ngoại hối được tạo ra bởi:
a. Tỷ giá hối đoái biến động theo thời gian
b. Tỷ giá h;i đoái c; đ6nh theo thời gian
c. Các hoạt động của MNC đư7c thực hiện tại qu;c gia nhận đầu
d. Khả năng qu;c hữu hóa các hoạt động của MNC bởi một chính phủ sở tại
16) Lãi suất thực CNY thấp hơn lãi suất thực USD, theo hình cung cầu ngoại tệ:
Lãi suất thực cao hơn thì đồng tiền lên giá
USD lên giá so với CNY => Cầu USD ng
CNY giảm giá so với USD => Cung CNY tăng
a. Cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY .
b. Cung CNY tăng, CNY giảm giá với USD.
c. Cung USD tăng, USD giảm giá so với CNY.
d. Câu (a) (b) đúng
17) Th-nh lập công ty con thị trường m- k)t quả sẽ giúp gia tăng sản xuất v- tính hiệu
quả sản xuất lớn hơn nội địa thì lợi ích FDI l-:
a. Nhận đầy đủ lợi nhuận từ mở rộng quy mô.
b. Khai thác các l7i th< độc quyền.
c. Xâm nhập vào th6 trường siêu l7i nhuận.
d. Đa dạng hóa qu;c t<.
18a) Dạng phòng vệ cố định v- chốt giá trị ngoại tệ qua các giao dịch tương lai bất luận
tỷ giá ngoại tệ tăng hay giảm được gọi l-:
a. Phòng vệ trùng khớp (matching hedge)
b. Phòng vệ tuyệt đ;i (absolute hedge)
c. Phòng vệ không đ;i xứng (asymmetric hedge)
d. Phòng vệ đối xứng (symmetric hedge)
Câu hỏi 18b Dạng phòng vệ linh hoạt v- chỉ chốt giá trị ngoại tệ khi công ty phòng vệ
lợi th) v' giá ngoại tệ tăng hoặc giảm được gọi l-:
a. Phòng vệ không đối xứng (asymmetric hedge)
b. Phòng vệ tuyệt đ;i (absolute hedge)
c. Phòng vệ trùng khớp (matching hedge)
d. Phòng vệ đ;i xứng (symmetric hedge)
19) Qu% đầu mạo hiểm DC (Anh) giá trị trung bình c$a danh m"c đầu tại Việt
Nam l- 190.000 GBP. Độ lệch chuẩn bi)n động tỷ giá VND/GBP được xác định l-
5,7454%. Ước lượng khung dao động giá trị danh m"c đầu với độ tin cậy 98%.
a. [168.167; 211.833] GBP
b. [200.916; 211.833] GBP
c. [179.084 ; 200.916] GBP
d. [168.167; 200.916] GBP
20) Dự báo tỷ giá bằng phương pháp thị trường KHÔNG sử d"ng thông tin n-o dưới
đây:
a. Tỷ giá giao ngay trong quá khứ
b. Tỷ giá kỳ hạn
c. Tất cả thông tin trên đều đư7c sử dụng
d. Tỷ giá giao ngay hiện tại
21) Theo ch) độ Bản Vị V-ng, n)u giá cả h-ng hóa M% tăng:
a. Giá tr6 đồng bảng theo đôla sẽ tăng.
b. Mỹ sẽ thặng cán cân thương mại.
c. Vàng sẽ chảy ra khỏi Mỹ cung tiền Mỹ sẽ giảm.
d. Giá tr6 đồng bảng theo đôla sẽ giảm.
22) Công ty con A bán 1000 đơn vị cho công ty con B mỗi năm. Thu) suất thu) thu nhập
cho công ty A l- 20% v- cho công ty B l- 50%. Giá chuyển nhượng thể được thi)t lập
bất cứ mức n-o trong khoảng 100 USD v- 200 USD. Vậy giá chuyển nhượng n-o giữa
A v- B nên được công ty mẹ chọn?
a. 150 USD
b. 50 USD
c. 100 USD
d. 200 USD
23) Bạn l- nh- sản xuất rượu Pháp, bạn 1 hợp đồng bán 10 triệu USD cho một
doanh nghiệp M% thanh toán bằng USD trả sau 6 tháng nữa. N)u bạn muốn phòng vệ
cho r$i ro n-y, bạn phải l-m để phòng ngừa r$i ro tỷ giá trong giao dịch n-y?
Bạn 1 h7p đồng bán 10tr USD => khoản phải thu 10tr USD => bán USD, mua thì trên th6
trường kỳ hạn.
a. Bán USD mua EUR trên th6 trường giao ngay
b. Mua euro bán USD trên th6 trường giao ngay
c. Mua USD bán EUR trên th6 trường hạn.
d. Bán USD mua EUR trên thị trường hạn
24) Những t-i sản ngắn hạn n-o m- các công ty đa quốc gia cảm thấy khó kiểm soát
hơn?
a. Hàng tồn kho nước ngoài
b. Các khoản tương đương tiền
c. Các khoản phải thu
d. Tiền mặt
25a) Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n trong
nước GIẢM:
Nội tệ lên giá, ngoại tệ giảm giá
a. Làm nội tệ lên giá.
b. Làm ngoại tệ giảm giá.
c. Làm ngoại tệ lên giá.
d. Câu (a) (b) đúng.
25b) Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n trong
nước TĂNG:
Nội tệ giảm giá, ngoại tệ lên giá
a. Làm ngoại tệ lên giá.
b. Làm ngoại tệ giảm giá.
c. Câu (a) (c) đúng.
d. Làm nội tệ lên giá.
Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n nước ngo-i
tăng:
Ngoại tệ giảm giá, nội tệ lên giá
a. Làm ngoại tệ giảm giá
b. Câu (a) (c) đúng
c. Làm nội tệ lên giá
d. Làm ngoại tệ lên giá
Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n nước ngo-i
GIẢM:
a. Làm ngoại tệ lên giá
b. Làm nội tệ lên giá
c. Câu (a) (c) đúng
d. Làm ngoại tệ giảm giá
26) Các công ty sử d"ng nguồn t-i trợ quốc t) l- do:
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng
b. Tận dụng các nguồn v;n giá rẻ
c. Những thay đổi trong chính sách thu hút đầu của các nước
d. Đa dạng hóa rủi ro
27)
a. USD 0.1910/AUD
b. USD 0.7856/AUD
c. Không thể dự báo dựa trên các thông tin trên.
d. USD 0.7903/AUD
28) Các y)u tố l-m KHÔNG bao gồm:cầu ngoại tệ tăng
a. Các hàng rào thu< quan đư7c nới lỏng.
b. Chính phủ trong nước tăng thuế suất đánh trên thu nhập từ đầu ra nước ngoài.
c. Lãi suất nước ngoài tăng cao hơn một cách tương đ;i so với lãi suất trong nước.
d. Tăng chi tiêu chính phủ.
29) Intel hội lựa chọn vay USD với lãi suất 3.5%/năm hoặc vay JPY với lãi suất
2%/ năm. Tỷ giá hiện nay l- ¥92 =1$. Tỷ giá cuối năm (tính chính xác) l- bao nhiêu để
Intel vay bằng USD hay bằng JPY l- như nhau:
Gỉai:
1 đồng y<t = ...đ6nh => mỹ đồng y<t, đồng đ6nh JPY
Đenta S =
đnh yết
1+ yết
=
2%3.5 %
1+ 3.5 %
= -100/69%
S1= 92. (1 100/69%) = 90.67
a. ¥91.53=1$
b. ¥93.35=1$
c. ¥90.67=1$
d. ¥92.49=1$
30) Dưới hệ thống tỷ giá cố định, một quốc gia tỷ lệ lạm phát tương đối cao hơn so
với nước quan hệ thương mại với thì:
a. Cán cân thanh toán sẽ thâm hụt giá cả hàng hóa của trở nên đắt hơn.
b. Cung nội tệ trên th6 trường ngoại h;i sẽ tăng.
c. Làm áp lực tăng giá nội tệ.
d. Câu (a) (b) đúng.
31) Trái phi)u phát h-nh bằng USD một số nước châu Âu bởi một công ty M% được
gọi l-:
a. Trái phi<u châu Âu g;c (EOI)
b. Trái phi<u lưu tại Mỹ (ADBs)
c. Trái phi<u nước ngoài
d. Eurobonds
32) Một nh- nhập khẩu M% cần 1,000,000EUR để thanh toán h-ng nhập khẩu sau 2
tháng. R$i ro tỷ giá m- nh- nhập khẩu phải đối mặt l- ____________v- nên phòng
ngừa r$i ro tỷ giá bằng cách ___________________.
Cần 1,000,000 EUR để thanh toán => khoản phải trả => lo EUR (ngoại tệ) tăng giá nên phải
mua EUR kỳ hạn
a. EUR giảm giá; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
b. EUR giảm giá; mua EUR kỳ hạn 2 tháng
c. EUR tăng giá ; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
d. EUR tăng giá ; mua EUR kỳ hạn 2 tháng
33) Câu n-o sau đây KHÔNG phải l- k% thuật d-i hạn:phòng ngừa rủi ro giao dịch
a. Hoán đổi tiền tệ
b. Trả sớm trả chậm
c. H7p đồng kỳ hạn dài hạn
d. Cho vay song song
34) Trong hệ thống Bản Vị V-ng cổ điển, giá cả các đồng ti'n được xác định dựa trên:
a. Do ngân hàng trung ương công b; theo từng giai đoạn.
b. Khả năng chuyển đổi ra vàng của đồng tiền.
c. So sánh tương quan sức mua với đồng tiền khác.
d. Giá vàng giao d6ch ngoài th6 trường hàng hóa.
35) Phát biểu n-o sau đây l- KHÔNG ĐÚNG v' phân tích dự báo bản:
a. Dựa vào các bi<n như lạm phát, lãi suất, tăng trưởng sản lư7ng thực
b. Đư7c chứng minh không hữu dụng cho dự báo ngắn hạn
c. Câu (a), (b) (c) đều sai.
d. Chỉ thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa trạng thái thị trường hiệu quả
37) Eurobond thường l-:
a. Trái phiếu danh
b. Trái phi<u chuyển đổi lãi suất thả nổi
c. Trái phi<u đ6nh danh bằng đồng tiền của nước phát hành trái phi<u.
d. Trái phi<u danh
38) Trong ch) độ tỷ giá linh hoạt, ti)p cận ti'n tệ cho rằng tỷ giá giao ngay được xác
định bởi:
a. Các hoạt động liên quan đ<n hai đồng tiền.
b. Tương quan cung cầu tiền giữa hai nền kinh tế.
c. Dự trữ ngoại h;i đư7c nắm giữ bởi ngân hàng trung ương.
d. Hội đồng tiền tệ qu;c gia.
39) Phát biểu ĐÚNG nhất v' Ngang giá lãi suất (IRP) l-:
a. Đồng tiền lãi suất cao thường giảm giá trên th6 trường ngoại h;i.
b. Lãi suất trong nước luôn th;ng nhất với các th6 trường tài chính lớn khác.
c. Đồng tiền lãi suất cao thường tăng giá kỳ hạn.
d. Không hội arbitrage khi các thị trường tài chính cân bằng.
40) Công ty X (M%) vay ngoại tệ Yen (JPY) theo lãi suất danh nghĩa 2%/năm, v- trong
năm Yen lên giá 10% so với USD. Lãi suất hiệu d"ng c$a khoản vay n-y theo USD sẽ
l-:
Nội tệ i (USD), ngoại tệ (JPY) i*
2%/năm của đồng JPY, e = 10% (là mức bi<n động của đồng tiền đang nắm giữ so với
đồng tiền khác) , vay JPY => đồng tiền đang nắm giữ => e sẽ là: mức bi<n động của JPY so
với USD)
Rf = (1+i*) (1+e) 1 = (1+2%) (1+10%) 1 = 12,2%
a. 12,20%
b. 8,00%
c. 12,00%
d. 11,80%
Câu hỏi 1: Sự bi)n động tỷ giá l-m ảnh hưởng đ)n giá trị DÒNG TIỀN NGOẠI TỆ
NGẮN HẠN theo hợp đồng phản ánh __ c$a doanh nghiệp với r$i ro tỷ giá.
a. Rủi ro tài chính
b. Rủi ro giao dịch
c. Rủi ro chuyển đổi
d. Rủi ro lãi suất
Câu hỏi 2: Một MNC mức cầu quốc t) đối với sản phẩm c$a công ty độ co giãn
cao
a. Tất cả đều đúng
b. thể dễ dàng chuyển chi phí tăng do thay đổi bất l7i trong tỷ giá sang người tiêu dùng
các nước
c. Sẽ khó khắc phục vấn đề chi phí tăng do những thay đổi bất lợi trong tỷ giá nếu không
giảm bớt lượng cung hàng cho thị trường quốc tế
d. thể tăng giá khi gặp thay đổi bất l7i trong tỷ giá không cần giảm bớt 7ng hàng
cung ứng cho th6 trường qu;c t<
Câu hỏi 3: Theo phân tích bằng , thông tin n-o sau HÌNH CUNG CẦU NGOẠI TỆ
đây c$a thị trường thể l-m USD lên giá so với JPY
a. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật. (lạm phát nào cao hơn, giảm giá đồng tiền nước
đó)
b. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật. (USD ng giá so với Nhật)
c. Tăng trưởng kinh t< của Mỹ cao hơn so với Nhật. (lãi suất mỹ thấp hơn nhật)
d. Câu (b) (c) đúng.
Theo phân tích bằng , thông tin n-o sau đây c$a thị trường HÌNH CUNG CU NGOI T
thể l-m USD giảm giá so với JPY:
a. Tất cả thông tin trên.
b. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật.
c. Tăng trưởng kinh tế của Mỹ cao hơn so với Nhật.
d. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật.
Câu hỏi 4: Dự báo tỷ giá bằng phương pháp phân tích k% thuật KHÔNG đặc điểm
n-o sau đây:
a. Giải thích được nguyên nhân diễn biến tỷ giá.
b. Giả đ6nh diễn bi<n trong quá khứ sẽ đư7c lặp lại.
c. Dự báo trong rất ngắn hạn.
d. Sử dụng các biểu đồ làm công cụ phân tích.
Câu hỏi 5: Các m"c tiêu m- một quốc gia phải lựa chọn để theo đuổi theo thuy)t bộ
ba bất khả thi l-:
a. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ, hội nhập tài chính quốc tế.
b. Thả nổi tỷ giá, độc lập tiền tệ, hôi nhập tài chính qu;c t<.
c. Ổn đ6nh tỷ giá, liên minh tiền tệ kiểm soát dòng v;n ra vào qu;c gia.
d. Ổn đ6nh tỷ giá, độc lập tiền tệ kiểm soát dòng v;n ra vào qu;c gia.
Câu hỏi 6: Lãi suất cho vay Eurodollar thể thấp hơn so với những người cho vay
M% vì:
a. Chi phí thu thập thông tin thấp
b. Các Eurobank thể cho vay tỷ lệ lớn hơn so với lư7ng tiền gởi của họ
c. Các Eurobank không tốn chi phí cho tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bảo hiểm tiền gửi trần lãi
suất
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu hỏi 7: Nh- đầu sẽ _________trên trái phi)u danh hơn l- trái phi)u danh
thể so sánh được.
a. Yêu cầu x<p hạng tín nhiệm cao
b. Chấp nhận x<p hạng tín nhiệm thấp
c. Yêu cầu lãi suất cao
d. Chấp nhận lãi suất thấp
Câu hỏi 8: Khi suất thu) thu nhập tại nước ch$ nh- cao hơn tại nước c$a công ty mẹ:
a. Sẽ lợi hơn nếu theo đuổi chính sách nâng giá cao bằng cách chuyển hàng hóa dịch vụ từ
công ty mẹ sang công ty con
b. Sẽ bất l7i hơn n<u theo đuổi chính sách nâng giá cao bằng cách chuyển hàng hóa d6ch vụ
từ công ty mẹ sang công ty con
c. Việc đ6nh giá chuyển như7ng nội bộ sẽ không ảnh hưởng đ<n tổng nghĩa vụ thu<, kh;i
lư7ng ròng các cân đ;i tín dụng thu< nước ngoài
d. Sẽ l7i hơn n<u theo đuổi chính sách hạ giá thấp bằng cách chuyển hàng hóa d6ch vụ từ
công ty mẹ sang công ty con
Câu hỏi 9: Theo hình ti'n tệ lãi suất, cầu ti'n trong n'n kinh t) được xác định
bởi:
a. Md = k.P.Y
b. Md = (k.P.Y)/r
c. Md = (P.Y.r)/k
d. Md = k.P.Y.r
Câu hỏi 10: GBP giảm giá l-m giảm giá trị NHẬP KHẨU h-ng hoá c$a Anh n)u:
a. Cầu hàng hoá nhập khẩu co giãn với giá.
b. Cầu hàng hoá xuất kh5u kh5u không co giãn với giá.
c. Cầu hàng hoá nhập kh5u không co giãn với giá.
d. Cầu hàng hoá xuất kh5u co giãn với giá.
Câu hỏi 11: Theo ti)p cận ti'n tệ, thuy)t v' sự tăng vọt c$a tỷ giá (overshooting)
trong ngắn hạn được giải thích:
a. Câu (a) (c) đúng.
b. Lãi suất giảm tạo hiệu ứng thanh khoản.
c. Giá cả hàng hóa giảm nên tỷ giá giảm.
d. Chênh lệch lãi suất thực khi<n tỷ giá giảm.
Câu hỏi 13: Ng-y hôm nay, một công ty M% vay 1,000,000 AUD với thời hạn một năm
v- lãi suất l- 4%/năm. Tỷ giá giao ngay hiện h-nh l- 0.8929 USD/AUD. Trong thời gian
vay vốn, mức lạm phát kỳ vọng Úc l- 3% v- mức lạm phát kỳ vọng M% l- 2%. Giả
sử ngang giá sức mua được duy trì. Chi phí vay vốn tính theo USD (tỷ lệ %/năm) l-:
So(USD/AUD) = 0.8929 => Đồng đ6nh USD, đồng y<t AUD
Đenta S = (2%-3%)/(1+3%) = -100/103%
S1 = 0.8929( 1 100/103%) = 0.8842
1,000,000 AUD = x USD
1 AUD = 0,8929 USD
V;n bằng đô mỹ: 10^6. 0.8929 = 892900 USD
K<t quả đầu tư: 10^6.( 1+4%). 0.8842 = 919568 USD (do đi vay với lãi suất 4%/năm)
Chi phí vay v;n = (919568-892900)/892900 = 2,99%/năm
a. 4.51%/năm
b. 2.99%/năm
c. 7.12%/năm
d. 5.40%/năm
So(CHF/USD) = 1.4515 => đồng đ6nh CHF(Thụy Sĩ), Đồng y<t USD
Đenta S = (1%-4%)/(1+4%) = -300/104%
a) S1 = 1.4515( 1 300/104%) = 1.4096 CHF/USD
1 USD = 1,4515 CHF
x USD = 5,000,000 CHF
=> x = 5,000,000/1,4515 = 3,444,712.37
V;n bằng đô mỹ: 3,444,712.37 USD
K<t quả: 5.10^6.( 1+3%). 1/1.4096 = $3,653,518.73 USD (do đi vay với lãi suất 3%/năm)
b) Chi phí vay v;n bằng USD =
3,653,518.73 3,444,712.37
3,444,712.37
= 6,06%
Câu hỏi 14: Một công ty đa quốc gia M% thể vay M% với lãi suất 10% ngo-i ra công
ty thể vay EUR tại Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công
ty không còn quan tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _.
Giải: Đ6nh (USD), y<t (EUR) => Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85%
a. Tăng 1.85%
b. Giảm 1.85%.
c. Tăng 1.82%.
d. Giảm 1.82%.
Một MNC - M% thể vay M% với lãi suất 10% ngo-i ra công ty thể vay EUR tại
Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty vay bằng Euro hay
bằng USD l- như nhau:
Giải: Đ6nh (USD), y<t (EUR) => Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85%
a. Giảm 1.85%
b. Giảm 1.82%
c. Tăng 1.85%
d. Tăng 1.82%
Câu hỏi 15: Các câu n-o sau đây l- những giả thi)t c$a luật một giá:
a. Th6 trường cạnh tranh không hoàn hảo.
b. Chi phí vận chuyển bảo hiểm.
c. Hạn ngạch.
d. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bỏ qua hàng rào mậu dịch chi phí giao dịch.
Câu hỏi 16: MNC thể áp d"ng chi)n lược kinh doanh n-o sau đây để giảm thiểu R$i
ro giao dịch c$a tỷ giá:
a. Quản tách bạch các dòng tiền ngoại tệ theo từng doanh nghiệp thành viên của MNC
b. Rút ngắn hoặc kéo giãn thời hạn của các dòng tiền thanh toán theo h7p đồng
c. Sử dụng các h7p đồng chia sẻ rủi ro tỷ giá với khách hàng nhà cung ứng
d. Lựa chọn b c phù hợp
Câu hỏi 17: R$i ro giao dịch c$a MNC đối với r$i ro tỷ giá KHÔNG ph" thuộc v-o:
a. Đ6a điểm kinh doanh nước ngoài của công ty con
b. Phương pháp k< toán đư7c áp dụng
c. Không phụ thuộc các yếu tố nêu trên
d. Tỷ trọng doanh s; của các công ty con nước ngoài trong tổng doanh s; MNC
Câu hỏi 18: Lạm phát M% l- 3% v- lạm phát châu Âu l- 5%. Từ quan điểm c$a
M%, Euro thay đổi như th) n-o n)u PPP xảy ra?
Quan điểm MỸ/EUR
Mỹ đồng đ6nh, Châu Âu đồng y<t: (3%-5%)/(1+5%) = -1,9%
Đenta S = ((1+3%)/(1+5%)) 1 = -1.9%
a. Giảm giá 1.9%
b. Giảm giá 1.94%
c. Tăng giá 1.9%
d. Tăng giá 1.94%
Câu hỏi 19: Nhân tố n-o sau đây l-m PPP không được duy trì trong thực t)?
a. Chi phí vận chuyển.
b.. Thu< xuất nhập kh5u.
c. Chi phí giao d6ch.
d. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
Câu hỏi 20: Trong ch) độ tỷ giá thả nổi, trạng thái cân bằng c$a luật một giá được thi)t
lập trở lại vì:
a. Giá cả hàng hoá thay đổi.
b. Sự can thiệp của chính phủ trên th6 trường ngoại h;i.
c. Sự thay đổi của lãi suất trên th6 trường.
d. Sự thay đổi của tỷ giá
1) Quản ti'n mặt đa quốc gia:
a. Liên quan đ<n chính MNC về kh;i lư7ng s; tiền mặt, loại tiền tệ nhưng không xác đ6nh
các khoản tiền mặt này đâu giữa các thành viên của MNC rủi ro mặc đ6nh nội bộ giữa
các thành viên không đư7c xem vấn đề
b. Liên quan đ<n chính MNC về kh;i lư7ng s; tiền mặt, loại tiền tệ, nơi s; tiền
mặt đó đ6nh v6 giữa các thành viên của MNC
c. Không sự khác biệt nào giữa một công ty đa qu;c gia một công ty thuần nội đ6a trong
một nền kinh t< đóng
d. Dễ hơn so với doanh nghiệp nội đ6a
Câu hỏi 2: Như l- một công c" phòng ngừa r$i ro tỷ giá, Quy'n chọn các đặc điểm
sau đây đối với người mua quy'n chọn, NGOẠI TRỪ:
a. Thời gian thực hiện h7p đồng xác đ6nh
b. Quyền mua hoặc bán một lư7ng ngoại tệ
c. Đại diện cho một nghĩa vụ mua hoặc bán
d. Giá thực hiện xác đ6nh
Câu hỏi 3: Trong ch) độ song bản vị, giả sử USD được neo theo v-ng mức
30USD/ounce, đồng franc Pháp tương ứng l- 90FRF/ounce. Tỷ giá giữa đồng USD v-
FRF sẽ l- bao nhiêu?
30USD/ounce, 90FRF/ounce => 30USD/90FRF = 1/3 => USD = 3 FRF
a. 1 USD = 3 FRF
b. 1 USD = 0.333 FRF
c. 1 FRF = 0.333 USD
d. 1 FRF = 3 USD
Câu hỏi 4: Ngang giá sức mua tương đối nói rằng:
a. Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát của
2 đồng tiền đó (tính gần đúng).
b. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền nào mức lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá.
c. Câu (a) (b) đúng.
d. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá đồng tiền mức lạm phát cao hơn.
Câu hỏi 5: Bằng chứng thực nghiệm thường cho thấy doanh nghiệp chỉ phòng vệ một
phần cho to-n bộ mức giá trị c$a doanh nghiệp nhạy cảm với r$i ro tỷ giá. Đi'u n-y
được giải bởi:
a. Phòng vệ toàn bộ rủi ro tỷ giá khi<n doanh nghiệp không đư7c hưởng l7i từ bi<n động tỷ
giá
b. Lựa chọn a c đúng
c. Chi phí cao trong giao d6ch phòng vệ
d. Giá tr6 doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá thể khó ước lư7ng chính xác
Câu hỏi 6: Hệ thống ti'n tệ BWS l-:
a. Một hệ th;ng tỷ giá thả nổi điều ti<t.
b. Một hệ thống tỷ giá cố định nhưng thể điều chỉnh linh hoạt trong một biên độ hẹp.
c. Một hệ th;ng tỷ giá thả nổi.
d. Một hệ th;ng đa tỷ giá.
Câu hỏi 7: Nissan, nh- sản xuất xe hơi Nhật Bản, xuất khẩu phần lớn sản lượng sang
Hoa Kỳ. Những biện pháp n-o phù hợp để Nissan thực hiện để giảm r$i ro ti'n tệ?
a. Mua USD Kỳ hạn với s; lư7ng USD kỳ vọng thu đư7c
b. Bán JPY kỳ hạn với s; lư7ng USD kỳ vọng thu đư7c
c. Chỉ vay JPY để tài tr7 cho hoạt động
d. Vay USD để tài trợ cho một phần hoạt động
Câu hỏi 8: Đoạn văn câu hỏi
a. I III
b. I II

Preview text:

Chương 1: Quy luật một giá-Ngang bằng sức mua
Ngang giá sức mua tương đối nói rằng:
a. Câu (d) và (c) đúng.
b. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá là đồng tiền có mức lạm phát cao hơn. (S)
c. Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát của
2 đồng tiền đó (tính gần đúng). (Đ)
d. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền nào có mức lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá. (Đ)
1) M"c tiêu c$a Qu% Ti'n tê ( Quốc t) (IMF) l-:
a. Để tạo ra dự trữ dự phòng.
b. Câu (a) (b) và (c) đều đúng.
c. Thúc đ5y ổn đ6nh tỷ giá.
d. Thúc đ5y sự h7p tác tiền tê 8 qu;c t<.
2) Nguyên nhân n-o khi)n cho lãi suất Eurocurrency có tính cạnh tranh hơn lãi suất nội
địa c$a đồng ti'n tương ứng:
a. Eurocurrency lưu hành và quản lý dưới dạng tiền mặt
b. Eurobanks đư7c các ngân hàng trung ương bảo hộ
c. Eurocurrency có quy mô nhỏ
d. Eurobanks độc lập với quy chế kiểm soát của Chính phủ
3) Lý thuy)t v- bằng chứng thực nghiệm cho thấy cấu trúc vốn c$a các MNCs __
a. Về cơ bản là tương tự như của các doanh nghiệp kinh doanh nội đ6a
b. Không những khác với các doanh nghiệp kinh doanh nội địa, mà còn khác biệt theo quốc
gia mà công ty thâm nhập và hoạt động.
c. Chỉ khác biệt theo lĩnh vực ngành nghề kinh doanh của các MNCs, chứ không khác biệt
theo qu;c gia mà công ty thâm nhập và hoạt động
d. Khác với các doanh nghiệp kinh doanh nội đ6a, và tương tự nhau giữa các MNCs
4) Trong hệ thống bản vị v-ng cổ điển, lượng cung ti'n c$a các quốc gia được xác định dựa trên:
a. Một phần dựa vào lư7ng vàng dự trữ, một phần dựa vào các kim loại quý khác.
b. Nhu cầu thanh khoản của nền kinh t<.
c. Lư7ng vàng dự trữ của mỗi qu;c gia và bid. Lượng vàng dự trữ của mỗi quốc gia.
5) Tỷ giá kỳ hạn l- dự báo KHÔNG thiên lệch
c$a tỷ giá giao ngay trong tương lai khi:
a. Nhà đầu tư trung lập với rủi ro và lạm phát đư7c bib. Lạm phát trong nước và nước ngoài thấp.
c. Thị trường ngoại hối hiệu quả.
d. Ngân hàng trung ương ít can thiệp vào th6 trường ngoại h;i.
6) Theo lý thuy)t ngang giá lãi suất có bảo hiểm (CIP), n)u lãi suất USD cao hơn lãi suất EUR thì: a. USD tăng giá kỳ hạn
b. USD giảm giá kỳ hạn
c. Giá tr6 của USD không thay đổi so với EUR
d. Câu (a), (b), (c) đều sai.
7) Để giảm thiểu r$i ro kinh t) c$a tỷ giá, các MNC có thể chọn giải pháp n-o sau đây:
a. Đa dạng hóa nhà cung ứng theo đồng tiền thanh toán
b. Đa dạng hóa th6 trường tiêu thụ theo đồng tiền thanh toán
c. Đa dạng hóa và khác biệt hóa sản ph5m bán ra th6 trường
d. Cả a, b, c đều là giải pháp phù hợp
8) Một trái phi)u Yankee l- một:
a. Một trái phiếu huy động USD phát hành tại Mỹ do một tổ chức nước ngoài.
b. Trái phic. Trái phiphải công ty Mỹ d. Trái phiMỹ
9) Theo quan điểm c$a mô hình ti'n tệ, n)u NHTW tăng cung
tiền (với các y)u tố khác không đổi): Cung tăng => giá giảm
a. Nội tệ sẽ lên giá trên th6 trường ngoại h;i.
b. Tỷ giá của các đồng tiền khác b6 ảnh hưởng.
c. Tỷ giá nội tệ không b6 ảnh hưởng.
d. Nội tệ sẽ giảm giá trên thị trường ngoại hối.
11) Trong Hệ thống ti'n tệ Bản vị V-ng, các quốc gia tự nguyện cam k)t tuân th$ "Luật
chơi" c$a Hệ thống, đó l-:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh t<.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
12) Trong ch) độ tỷ giá cố định, n)u tỷ giá (y)t trực ti)p) GIẢM so với mức đã công bố
thì ngân h-ng trung ương sẽ đi'u ti)t bằng cách: Giảm nên mua ngoại tệ
a. Giảm lư7ng cung nội tệ ra th6 trường
b. Bán ngoại tệ ra th6 trường nhằm bình ổn nhu cầu
c. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại hối
d. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
Trong ch) độ tỷ giá cố định, n)u tỷ giá (y)t trực ti)p) TĂNG so với mức đã công bố thì
ngân h-ng trung ương sẽ đi'u ti)t bằng cách: Tăng nên bán ngoại tệ
a. Tăng lư7ng cung nội tệ ra th6 trường
b. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
c. Bán ngoại tệ ra thị trường nhằm bình ổn nhu cầu
d. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại h;i
13) Dưới hệ thống tỷ giá hối đoái cố định, một quốc gia có tỷ lệ lạm phát tương đối thấp
so với nước có quan hệ mậu dịch với nó thì:
a. Buộc phải bán ngoại tệ trên th6 trường ngoại h;i.
b. Giới hạn sự tăng trưởng của cung tiền.
c. Thâm hụt cán cân thanh toán qu;c t<.
d. Chịu áp lực mở rộng cung tiền.
14*) Giả sử một bánh hamburger Big Mac được bán với giá 1.99 £ ở Anh, cũng loại
bánh n-y được bán với giá 2.71 $ tại M%, v- tỷ giá hối đoái giữa USD v- GBP l- 0.63£/$.
Theo ngang giá sức mua, bảng Anh được định giá........... so với đô la M% l-_........... %.
S(GBP/USD) = 0.63 => đồng đ6nh là GBP, đồng y 1 USD = 0.63 GBP
1.99 bản Anh đổi sang Mỹ => SPP = P/P* = a. Cao; 15.87% b. Thấp; 13.70% c. Cao; 13.70% d. Thấp; 15.87%
15) R$i ro ngoại hối được tạo ra bởi:
a. Tỷ giá hối đoái biến động theo thời gian
b. Tỷ giá h;i đoái c; đ6nh theo thời gian
c. Các hoạt động của MNC đư7c thực hiện tại qu;c gia nhận đầu tư
d. Khả năng qu;c hữu hóa các hoạt động của MNC bởi một chính phủ sở tại
16) Lãi suất thực CNY thấp hơn lãi suất thực USD, theo mô hình cung cầu ngoại tệ:
Lãi suất thực cao hơn thì đồng tiền lên giá
USD lên giá so với CNY => Cầu USD tăng
CNY giảm giá so với USD => Cung CNY tăng
a. Cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY .
b. Cung CNY tăng, CNY giảm giá với USD.
c. Cung USD tăng, USD giảm giá so với CNY.
d. Câu (a) và (b) đúng
17) Th-nh lập công ty con ở thị trường m- k)t quả sẽ giúp gia tăng sản xuất v- tính hiệu
quả sản xuất lớn hơn nội địa thì lợi ích FDI l-:
a. Nhận đầy đủ lợi nhuận từ mở rộng quy mô.
b. Khai thác các l7i th< độc quyền.
c. Xâm nhập vào th6 trường siêu l7i nhuận.
d. Đa dạng hóa qu;c t<.
18a) Dạng phòng vệ cố định v- chốt giá trị ngoại tệ qua các giao dịch tương lai bất luận
tỷ giá ngoại tệ tăng hay giảm được gọi l-:
a. Phòng vệ trùng khớp (matching hedge)
b. Phòng vệ tuyệt đ;i (absolute hedge)
c. Phòng vệ không đ;i xứng (asymmetric hedge)
d. Phòng vệ đối xứng (symmetric hedge)
Câu hỏi 18b Dạng phòng vệ linh hoạt v- chỉ chốt giá trị ngoại tệ khi công ty phòng vệ có
lợi th) v' giá ngoại tệ tăng hoặc giảm được gọi l-:
a. Phòng vệ không đối xứng (asymmetric hedge)
b. Phòng vệ tuyệt đ;i (absolute hedge)
c. Phòng vệ trùng khớp (matching hedge)
d. Phòng vệ đ;i xứng (symmetric hedge)
19) Qu% đầu tư mạo hiểm DC (Anh) có giá trị trung bình c$a danh m"c đầu tư tại Việt
Nam l- 190.000 GBP. Độ lệch chuẩn bi)n động tỷ giá VND/GBP được xác định l-
5,7454%. Ước lượng khung dao động giá trị danh m"c đầu tư với độ tin cậy 98%.
a. [168.167; 211.833] GBP b. [200.916; 211.833] GBP c. [179.084 ; 200.916] GBP d. [168.167; 200.916] GBP
20) Dự báo tỷ giá bằng phương pháp thị trường KHÔNG sử d"ng thông tin n-o dưới đây:
a. Tỷ giá giao ngay trong quá khứ b. Tỷ giá kỳ hạn
c. Tất cả thông tin trên đều đư7c sử dụng
d. Tỷ giá giao ngay hiện tại
21) Theo ch) độ Bản Vị V-ng, n)u giá cả h-ng hóa ở M% tăng:
a. Giá tr6 đồng bảng theo đôla sẽ tăng.
b. Mỹ sẽ thặng dư cán cân thương mại.
c. Vàng sẽ chảy ra khỏi Mỹ và cung tiền Mỹ sẽ giảm.
d. Giá tr6 đồng bảng theo đôla sẽ giảm.
22) Công ty con A bán 1000 đơn vị cho công ty con B mỗi năm. Thu) suất thu) thu nhập
cho công ty A l- 20% v- cho công ty B l- 50%. Giá chuyển nhượng có thể được thi)t lập
ở bất cứ mức n-o trong khoảng 100 USD v- 200 USD. Vậy giá chuyển nhượng n-o giữa
A v- B nên được công ty mẹ chọn? a. 150 USD b. 50 USD c. 100 USD d. 200 USD
23) Bạn l- nh- sản xuất rượu ở Pháp, bạn có 1 hợp đồng bán 10 triệu USD cho một
doanh nghiệp ở M% thanh toán bằng USD trả sau 6 tháng nữa. N)u bạn muốn phòng vệ
cho r$i ro n-y, bạn phải l-m gì để phòng ngừa r$i ro tỷ giá trong giao dịch n-y?
Bạn có 1 h7p đồng bán 10tr USD => khoản phải thu 10tr USD => bán USD, mua thì trên th6 trường kỳ hạn.
a. Bán USD và mua EUR trên th6 trường giao ngay
b. Mua euro và bán USD trên th6 trường giao ngay
c. Mua USD và bán EUR trên th6 trường kì hạn.
d. Bán USD và mua EUR trên thị trường kì hạn
24) Những t-i sản ngắn hạn n-o m- các công ty đa quốc gia cảm thấy khó kiểm soát hơn?
a. Hàng tồn kho ở nước ngoài
b. Các khoản tương đương tiền c. Các khoản phải thu d. Tiền mặt
25a) Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n trong nước GIẢM:
Nội tệ lên giá, ngoại tệ giảm giá a. Làm nội tệ lên giá.
b. Làm ngoại tệ giảm giá.
c. Làm ngoại tệ lên giá.
d. Câu (a) và (b) đúng.
25b) Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n trong nước TĂNG:
Nội tệ giảm giá, ngoại tệ lên giá
a. Làm ngoại tệ lên giá.
b. Làm ngoại tệ giảm giá. c. Câu (a) và (c) đúng. d. Làm nội tệ lên giá.
Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n nước ngo-i tăng:
Ngoại tệ giảm giá, nội tệ lên giá
a. Làm ngoại tệ giảm giá
b. Câu (a) và (c) đúng c. Làm nội tệ lên giá d. Làm ngoại tệ lên giá
Theo ti)p cận ti'n tệ đối với tỷ giá, với các y)u tố khác không đổi, cung ti'n nước ngo-i GIẢM:
a. Làm ngoại tệ lên giá b. Làm nội tệ lên giá c. Câu (a) và (c) đúng
d. Làm ngoại tệ giảm giá
26) Các công ty sử d"ng nguồn t-i trợ quốc t) l- do:
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng
b. Tận dụng các nguồn v;n giá rẻ
c. Những thay đổi trong chính sách thu hút đầu tư của các nước d. Đa dạng hóa rủi ro 27) a. USD 0.1910/AUD b. USD 0.7856/AUD
c. Không thể dự báo dựa trên các thông tin trên. d. USD 0.7903/AUD 28) Các y)u tố l-m KHÔNG bao gồm:
cầu ngoại tệ tăng
a. Các hàng rào thu< quan đư7c nới lỏng.
b. Chính phủ trong nước tăng thuế suất đánh trên thu nhập từ đầu tư ra nước ngoài.
c. Lãi suất nước ngoài tăng cao hơn một cách tương đ;i so với lãi suất trong nước.
d. Tăng chi tiêu chính phủ.
29) Intel có cơ hội lựa chọn vay USD với lãi suất 3.5%/năm hoặc vay JPY với lãi suất
2%/ năm. Tỷ giá hiện nay l- ¥92 =1$. Tỷ giá cuối năm (tính chính xác) l- bao nhiêu để
Intel vay bằng USD hay bằng JPY l- như nhau: Gỉai:
1 đồng y mỹ là đồng yđịnhyết 2% Đenta S = = −3.5 % = -100/69% 1+ yết 1+ 3.5 %
S1= 92. (1 – 100/69%) = 90.67 a. ¥91.53=1$ b. ¥93.35=1$ c. ¥90.67=1$ d. ¥92.49=1$
30) Dưới hệ thống tỷ giá cố định, một quốc gia có tỷ lệ lạm phát tương đối cao hơn so
với nước có quan hệ thương mại với nó thì:
a. Cán cân thanh toán sẽ thâm hụt vì giá cả hàng hóa của nó trở nên đắt hơn.
b. Cung nội tệ trên th6 trường ngoại h;i sẽ tăng.
c. Làm áp lực tăng giá nội tệ.
d. Câu (a) và (b) đúng.
31) Trái phi)u phát h-nh bằng USD ở một số nước châu Âu bởi một công ty M% được gọi l-:
a. Trái phib. Trái phic. Trái phid. Eurobonds
32) Một nh- nhập khẩu M% cần 1,000,000EUR để thanh toán h-ng nhập khẩu sau 2
tháng. R$i ro tỷ giá m- nh- nhập khẩu phải đối mặt l- ____________v- nên phòng
ngừa r$i ro tỷ giá bằng cách ___________________.
Cần 1,000,000 EUR để thanh toán => khoản phải trả => lo EUR (ngoại tệ) tăng giá nên phải mua EUR kỳ hạn
a. EUR giảm giá; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
b. EUR giảm giá; mua EUR kỳ hạn 2 tháng
c. EUR tăng giá ; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
d. EUR tăng giá ; mua EUR kỳ hạn 2 tháng
33) Câu n-o sau đây KHÔNG phải l- k% thuật phòng ngừa rủi ro giao dịch d-i hạn: a. Hoán đổi tiền tệ
b. Trả sớm và trả chậm
c. H7p đồng kỳ hạn dài hạn d. Cho vay song song
34) Trong hệ thống Bản Vị V-ng cổ điển, giá cả các đồng ti'n được xác định dựa trên:
a. Do ngân hàng trung ương công b; theo từng giai đoạn.
b. Khả năng chuyển đổi ra vàng của đồng tiền.
c. So sánh tương quan sức mua với đồng tiền khác.
d. Giá vàng giao d6ch ngoài th6 trường hàng hóa.
35) Phát biểu n-o sau đây l- KHÔNG ĐÚNG v' phân tích dự báo cơ bản:
a. Dựa vào các bib. Đư7c chứng minh là không hữu dụng cho dự báo ngắn hạn
c. Câu (a), (b) và (c) đều sai.
d. Chỉ có thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa ở trạng thái thị trường hiệu quả
37) Eurobond thường l-:
a. Trái phiếu vô danh
b. Trái phic. Trái phid. Trái phi38) Trong ch) độ tỷ giá linh hoạt, ti)p cận ti'n tệ cho rằng tỷ giá giao ngay được xác định bởi:
a. Các hoạt động có liên quan đb. Tương quan cung cầu tiền giữa hai nền kinh tế.
c. Dự trữ ngoại h;i đư7c nắm giữ bởi ngân hàng trung ương.
d. Hội đồng tiền tệ qu;c gia.
39) Phát biểu ĐÚNG nhất v' Ngang giá lãi suất (IRP) l-:
a. Đồng tiền có lãi suất cao thường giảm giá trên th6 trường ngoại h;i.
b. Lãi suất trong nước luôn th;ng nhất với các th6 trường tài chính lớn khác.
c. Đồng tiền có lãi suất cao thường tăng giá kỳ hạn.
d. Không có cơ hội arbitrage khi các thị trường tài chính cân bằng.
40) Công ty X (M%) vay ngoại tệ Yen (JPY) theo lãi suất danh nghĩa 2%/năm, v- trong
năm Yen lên giá 10% so với USD. Lãi suất hiệu d"ng c$a khoản vay n-y theo USD sẽ l-:
Nội tệ i (USD), ngoại tệ (JPY) i*
2%/năm là của đồng JPY, e = 10% (là mức biđồng tiền khác) , vay JPY => đồng tiền đang nắm giữ => e sẽ là: mức bivới USD)
Rf = (1+i*) (1+e) – 1 = (1+2%) (1+10%) – 1 = 12,2% a. 12,20% b. 8,00% c. 12,00% d. 11,80%
Câu hỏi 1: Sự bi)n động tỷ giá l-m ảnh hưởng đ)n giá trị DÒNG TIỀN NGOẠI TỆ
NGẮN HẠN theo hợp đồng phản ánh __ c$a doanh nghiệp với r$i ro tỷ giá. a. Rủi ro tài chính b. Rủi ro giao dịch c. Rủi ro chuyển đổi d. Rủi ro lãi suất
Câu hỏi 2: Một MNC có mức cầu quốc t) đối với sản phẩm c$a công ty có độ co giãn cao a. Tất cả đều đúng
b. Có thể dễ dàng chuyển chi phí tăng do thay đổi bất l7i trong tỷ giá sang người tiêu dùng các nước
c. Sẽ khó khắc phục vấn đề chi phí tăng do những thay đổi bất lợi trong tỷ giá nếu không
giảm bớt lượng cung hàng cho thị trường quốc tế
d. Có thể tăng giá khi gặp thay đổi bất l7i trong tỷ giá mà không cần giảm bớt lư7ng hàng
cung ứng cho th6 trường qu;c t<
Câu hỏi 3: Theo phân tích bằng MÔ HÌNH CUNG CẦU NGOẠI TỆ, thông tin n-o sau
đây c$a thị trường có thể l-m USD lên giá so với JPY
a. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật. (lạm phát nào cao hơn, giảm giá đồng tiền nước đó)
b. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật. (USD tăng giá so với Nhật)
c. Tăng trưởng kinh t< của Mỹ cao hơn so với Nhật. (lãi suất mỹ thấp hơn nhật)
d. Câu (b) và (c) đúng.
Theo phân tích bằng MÔ HÌNH CUNG CẦU NGOẠI TỆ, thông tin n-o sau đây c$a thị trường
có thể l-m USD giảm giá so với JPY:
a. Tất cả thông tin trên.
b. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật.
c. Tăng trưởng kinh tế của Mỹ cao hơn so với Nhật.
d. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật.
Câu hỏi 4: Dự báo tỷ giá bằng phương pháp phân tích k% thuật KHÔNG có đặc điểm n-o sau đây:
a. Giải thích được nguyên nhân diễn biến tỷ giá.
b. Giả đ6nh diễn bic. Dự báo trong rất ngắn hạn.
d. Sử dụng các biểu đồ làm công cụ phân tích.
Câu hỏi 5: Các m"c tiêu m- một quốc gia phải lựa chọn để theo đuổi theo lý thuy)t bộ ba bất khả thi l-:
a. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ, hội nhập tài chính quốc tế.
b. Thả nổi tỷ giá, độc lập tiền tệ, hôi nhập tài chính qu;c t<.
c. Ổn đ6nh tỷ giá, liên minh tiền tệ và kiểm soát dòng v;n ra vào qu;c gia.
d. Ổn đ6nh tỷ giá, độc lập tiền tệ và kiểm soát dòng v;n ra vào qu;c gia.
Câu hỏi 6: Lãi suất cho vay Eurodollar có thể thấp hơn so với những người cho vay ở M% vì:
a. Chi phí thu thập thông tin thấp
b. Các Eurobank có thể cho vay tỷ lệ lớn hơn so với lư7ng tiền gởi của họ
c. Các Eurobank không tốn chi phí cho tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bảo hiểm tiền gửi và trần lãi suất
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu hỏi 7: Nh- đầu tư sẽ _________trên trái phi)u vô danh hơn l- trái phi)u ký danh có
thể so sánh được.
a. Yêu cầu x

b. Chấp nhận x

c. Yêu cầu lãi suất cao
d. Chấp nhận lãi suất thấp
Câu hỏi 8: Khi suất thu) thu nhập tại nước ch$ nh- cao hơn tại nước c$a công ty mẹ:
a. Sẽ lợi hơn nếu theo đuổi chính sách nâng giá cao bằng cách chuyển hàng hóa dịch vụ từ
công ty mẹ sang công ty con
b. Sẽ bất l7i hơn ntừ công ty mẹ sang công ty con
c. Việc đ6nh giá chuyển như7ng nội bộ sẽ không ảnh hưởng đlư7ng ròng các cân đ;i tín dụng thu< nước ngoài
d. Sẽ l7i hơn ncông ty mẹ sang công ty con
Câu hỏi 9: Theo mô hình ti'n tệ có lãi suất, cầu ti'n trong n'n kinh t) được xác định bởi: a. Md = k.P.Y b. Md = (k.P.Y)/r c. Md = (P.Y.r)/k d. Md = k.P.Y.r
Câu hỏi 10: GBP giảm giá l-m giảm giá trị NHẬP KHẨU h-ng hoá c$a Anh n)u:
a. Cầu hàng hoá nhập khẩu co giãn với giá.
b. Cầu hàng hoá xuất kh5u kh5u không co giãn với giá.
c. Cầu hàng hoá nhập kh5u không co giãn với giá.
d. Cầu hàng hoá xuất kh5u co giãn với giá.
Câu hỏi 11: Theo ti)p cận ti'n tệ, lý thuy)t v' sự tăng vọt c$a tỷ giá (overshooting)
trong ngắn hạn được giải thích: a. Câu (a) và (c) đúng.
b. Lãi suất giảm tạo hiệu ứng thanh khoản.
c. Giá cả hàng hóa giảm nên tỷ giá giảm.
d. Chênh lệch lãi suất thực khiCâu hỏi 13: Ng-y hôm nay, một công ty M% vay 1,000,000 AUD với thời hạn một năm
v- lãi suất l- 4%/năm. Tỷ giá giao ngay hiện h-nh l- 0.8929 USD/AUD. Trong thời gian
vay vốn, mức lạm phát kỳ vọng ở Úc l- 3% v- mức lạm phát kỳ vọng ở M% l- 2%. Giả
sử ngang giá sức mua được duy trì. Chi phí vay vốn tính theo USD (tỷ lệ %/năm) l-:
So(USD/AUD) = 0.8929 => Đồng đ6nh là USD, đồng yĐenta S = (2%-3%)/(1+3%) = -100/103%
S1 = 0.8929( 1 – 100/103%) = 0.8842 1,000,000 AUD = x USD 1 AUD = 0,8929 USD
V;n bằng đô mỹ: 10^6. 0.8929 = 892900 USD
KChi phí vay v;n = (919568-892900)/892900 = 2,99%/năm a. 4.51%/năm b. 2.99%/năm c. 7.12%/năm d. 5.40%/năm
So(CHF/USD) = 1.4515 => đồng đ6nh là CHF(Thụy Sĩ), Đồng yĐenta S = (1%-4%)/(1+4%) = -300/104%
a) S1 = 1.4515( 1 – 300/104%) = 1.4096 CHF/USD 1 USD = 1,4515 CHF x USD = 5,000,000 CHF
=> x = 5,000,000/1,4515 = 3,444,712.37
V;n bằng đô mỹ: 3,444,712.37 USD K3,653,518.73−3,444,712.37
b) Chi phí vay v;n bằng USD = = 6,06% 3,444,712.37
Câu hỏi 14: Một công ty đa quốc gia M% có thể vay ở M% với lãi suất 10% ngo-i ra công
ty có thể vay EUR tại Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công
ty không còn quan tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _.
Giải: Đ6nh (USD), y Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85% a. Tăng 1.85% b. Giảm 1.85%. c. Tăng 1.82%. d. Giảm 1.82%.
Một MNC - M% có thể vay ở M% với lãi suất 10% ngo-i ra công ty có thể vay EUR tại
Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty vay bằng Euro hay
bằng USD l- như nhau:
Giải: Đ6nh (USD), y Đenta S = (10%-8%)/(1+8%) = 1.85% a. Giảm 1.85% b. Giảm 1.82% c. Tăng 1.85% d. Tăng 1.82%
Câu hỏi 15: Các câu n-o sau đây l- những giả thi)t c$a luật một giá:
a. Th6 trường cạnh tranh không hoàn hảo.
b. Chi phí vận chuyển bảo hiểm. c. Hạn ngạch.
d. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bỏ qua hàng rào mậu dịch và chi phí giao dịch.
Câu hỏi 16: MNC có thể áp d"ng chi)n lược kinh doanh n-o sau đây để giảm thiểu R$i
ro giao dịch c$a tỷ giá:
a. Quản lý tách bạch các dòng tiền ngoại tệ theo từng doanh nghiệp thành viên của MNC
b. Rút ngắn hoặc kéo giãn thời hạn của các dòng tiền thanh toán theo h7p đồng
c. Sử dụng các h7p đồng chia sẻ rủi ro tỷ giá với khách hàng và nhà cung ứng
d. Lựa chọn b và c là phù hợp
Câu hỏi 17: R$i ro giao dịch c$a MNC đối với r$i ro tỷ giá KHÔNG ph" thuộc v-o:
a. Đ6a điểm kinh doanh ở nước ngoài của công ty con
b. Phương pháp k< toán đư7c áp dụng
c. Không phụ thuộc các yếu tố nêu trên
d. Tỷ trọng doanh s; của các công ty con ở nước ngoài trong tổng doanh s; MNC
Câu hỏi 18: Lạm phát ở M% l- 3% v- lạm phát ở châu Âu l- 5%. Từ quan điểm c$a
M%, Euro thay đổi như th) n-o n)u PPP xảy ra? Quan điểm MỸ/EUR
Mỹ là đồng đ6nh, Châu Âu là đồng yĐenta S = ((1+3%)/(1+5%)) – 1 = -1.9% a. Giảm giá 1.9% b. Giảm giá 1.94% c. Tăng giá 1.9% d. Tăng giá 1.94%
Câu hỏi 19: Nhân tố n-o sau đây l-m PPP không được duy trì trong thực t)? a. Chi phí vận chuyển.
b.. Thu< xuất nhập kh5u. c. Chi phí giao d6ch.
d. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
Câu hỏi 20: Trong ch) độ tỷ giá thả nổi, trạng thái cân bằng c$a luật một giá được thi)t lập trở lại vì:
a. Giá cả hàng hoá thay đổi.
b. Sự can thiệp của chính phủ trên th6 trường ngoại h;i.
c. Sự thay đổi của lãi suất trên th6 trường.
d. Sự thay đổi của tỷ giá
1) Quản lý ti'n mặt đa quốc gia:
a. Liên quan đcác khoản tiền mặt này ở đâu giữa các thành viên của MNC vì rủi ro mặc đ6nh nội bộ giữa
các thành viên không đư7c xem là vấn đề
b. Liên quan đmặt đó đ6nh v6 giữa các thành viên của MNC
c. Không có sự khác biệt nào giữa một công ty đa qu;c gia và một công ty thuần nội đ6a trong một nền kinh t< đóng
d. Dễ hơn so với doanh nghiệp nội đ6a
Câu hỏi 2: Như l- một công c" phòng ngừa r$i ro tỷ giá, Quy'n chọn có các đặc điểm
sau đây đối với người mua quy'n chọn, NGOẠI TRỪ:
a. Thời gian thực hiện h7p đồng xác đ6nh
b. Quyền mua hoặc bán một lư7ng ngoại tệ
c. Đại diện cho một nghĩa vụ mua hoặc bán
d. Giá thực hiện xác đ6nh
Câu hỏi 3: Trong ch) độ song bản vị, giả sử USD được neo theo v-ng ở mức
30USD/ounce, đồng franc Pháp tương ứng l- 90FRF/ounce. Tỷ giá giữa đồng USD v- FRF sẽ l- bao nhiêu?
30USD/ounce, 90FRF/ounce => 30USD/90FRF = 1/3 => USD = 3 FRF a. 1 USD = 3 FRF b. 1 USD = 0.333 FRF c. 1 FRF = 0.333 USD d. 1 FRF = 3 USD
Câu hỏi 4: Ngang giá sức mua tương đối nói rằng:
a. Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát của
2 đồng tiền đó (tính gần đúng).
b. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền nào có mức lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá.
c. Câu (a) và (b) đúng.
d. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá là đồng tiền có mức lạm phát cao hơn.
Câu hỏi 5: Bằng chứng thực nghiệm thường cho thấy doanh nghiệp chỉ phòng vệ một
phần cho to-n bộ mức giá trị c$a doanh nghiệp nhạy cảm với r$i ro tỷ giá. Đi'u n-y
được lý giải bởi:
a. Phòng vệ toàn bộ rủi ro tỷ giá khigiá
b. Lựa chọn a và c đúng
c. Chi phí cao trong giao d6ch phòng vệ
d. Giá tr6 doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá có thể khó ước lư7ng chính xác
Câu hỏi 6: Hệ thống ti'n tệ BWS l-:
a. Một hệ th;ng tỷ giá thả nổi có điều tib. Một hệ thống tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh và linh hoạt trong một biên độ hẹp.
c. Một hệ th;ng tỷ giá thả nổi.
d. Một hệ th;ng đa tỷ giá.
Câu hỏi 7: Nissan, nh- sản xuất xe hơi Nhật Bản, xuất khẩu phần lớn sản lượng sang
Hoa Kỳ. Những biện pháp n-o phù hợp để Nissan thực hiện để giảm r$i ro ti'n tệ?
a. Mua USD Kỳ hạn với s; lư7ng USD kỳ vọng thu đư7c
b. Bán JPY kỳ hạn với s; lư7ng USD kỳ vọng thu đư7c
c. Chỉ vay JPY để tài tr7 cho hoạt động
d. Vay USD để tài trợ cho một phần hoạt động
Câu hỏi 8: Đoạn văn câu hỏi a. I và III b. I và II