
















Preview text:
1/ Dưới chế độ tỷ giá cố định, NHTW có trách nhiệm:
A. Xác định và duy trì tỷ giá cố định
B. Hạn chế các luồng chu chuyển vốn và thương mại quốc tế
C. Dùng quỹ dự trữ ngoại hối quốc gia để can thiệp vào tỷ giá
D. Cả A, B, C đều đúng
2/ Dưới hệ thống tỷ giá hối đoái cố định, một quốc gia có tỷ lệ lạm phát tương đối cao
hơn so với nước có quan hệ mậu dịch với nó thì
A. Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt vì giá cả hàng hóa của nó trở nên đắt đỏ hơn
B. Cung đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối sẽ gia tăng
C. Làm tăng áp lực trên đồng nội tệ D. A & B đều đúng
3/ Trong hệ thống tiền tệ _________, các ngân hàng trung ương thành viên cam kết và có
trách nhiệm bảo đảm mức cung tiền nội địa tương đương với ___________.
A. Bản vị Vàng; sản lượng của quốc gia
B. Bretton Woods; dự trữ ngoại hối của quốc gia
C. Bretton Woods; dự trữ vàng và US dollar của quốc gia
D. Bản vị Vàng; dự trữ vàng của quốc gia
4/ Theo mô hình tiền tệ giá cứng của Dornbush (1976):
A. Cung tiền giảm làm lãi suất tăng để duy trì sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
B. Cung tiền giảm làm lãi suất giảm để duy trì sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
C. Cung tiền giảm làm lãi suất không đổi để duy trì sự cân bằng trên thị trường tiền tệ D. Không câu nào đúng
5/ Theo hệ thống Bản vị Vàng cổ điển, nếu giá cả hàng hóa ở Mỹ tăng:
A. Vàng sẽ chảy ra khỏi Mỹ và cung tiền Mỹ sẽ giảm
B. Giá trị đô la Mỹ tăng so với đồng tiền khác
C. Mỹ sẽ thặng dư cán cân mậu dịch D. A và B đúng
6/ Vào đầu năm, tỷ giá USD/GBP là 2.0250. Nếu mức lạm phát kì vọng 1 năm ở Anh là
2.2% ; ở Mỹ là 4% và điều kiện cân bằng ngang giá sức mua kỳ vọng được duy trì, tỷ giá
kỳ vọng (tính gần đúng) vào cuối năm là: A. 1.9886 USD/GBP B. 2.0615 USD/GBP C. 2.1506 USD/GBP D. 1.8995 USD/GBP
7/ Theo mô hình tiền tệ, lãi suất nội địa tăng:
A. Do lạm phát kỳ vọng tăng và đồng tiền sẽ giảm giá trong tương lai
B. Do lạm phát kỳ vọng tăng và đồng tiền sẽ tăng giá trong tương lai
C. Do lạm phát kỳ vọng giảm và đồng tiền sẽ giảm giá trong tương lai
D. Do lạm phát kỳ vọng giảm và đồng tiền sẽ tăng giá trong tương lai
8/ Theo chỉ số Big Mac, tỷ giá PPP là 8.5 MXN/USD, nhưng tỷ giá thị trường là 10.80
MXN/USD. Như vậy, đồng MXN đang ............ xấp xỉ........... A. Định giá cao; 21% B. Định giá cao; 27% C. Định giá thấp; 21% D. Định giá thấp; 27%
9/ Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu ngoại tệ của nền kinh tế:
A. Lạm phát trong nước giảm
B. Kỳ vọng ngoại tệ sẽ giảm
C. Kỳ vọng ngoại tệ tăng giá
D. Lãi suất ngoại tệ giảm
Use infor sau để trả lời câu 10 và 11:
Một nhà đầu tư Mỹ mua tín phiếu kho bạc Thụy Sĩ kỳ hạn 1 năm với mệnh giá 1,000,000
CHF với mức lãi suất 4%/năm. Tỷ gía giao ngay hiện hành là 0.9206 CHF/USD. Trong
thời hạn trên, lạm phát kỳ vọng ở Thụy Sĩ là 1%/năm, lạm phát kỳ vọng ở Mỹ là
4%/năm. Giả sử ngang giá sức mua kỳ vọng được duy trì.
10/ Tỷ gía giao ngay kỳ vọng sau một năm tính theo biểu thức chính xác là: A. 0.8993 CHF/USD B. 0.9538 CHF/USD C. 0.9535 CHF/USD D. 0.8900 CHF/USD
11/ Mức lợi tức tính theo USD là: A. 1.00%/năm B. 3.91%/năm C. 6.88%/năm D. 7.09%/năm
12/ Có những hình thức khác nhau của lý thuyết ngang giá sức mua (PPP). Hình thức
nào được xem như “Luật một giá” A. Hình thức số học B. Hình thức tương đối C. Hình thức kế toán D. Hình thức tuyệt đối
13/ Ngang giá sức mua tương đối nói rằng:
A. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền nào có mức lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá
B. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá là đồng tiền có mức lạm phát cao hơn
C. Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm
phát của 2 đồng tiền đó (tính gần đúng) D. A và C đúng
14/ Ngang giá sức mua mẫu tuyệt đối (absolute PPP) nói rằng:
A. Tại 1 thời điểm, tỉ giá được xác định bởi tỷ giá của một rổ hàng hóa tiêu chuẩn tính theo 2 đồng tiền
B. Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá bằng mức chênh lệch lạm phát của 2 đồng tiền
C. Các mặt hàng giống hệt nhau ở các thị trường khác nhau sẽ có giá như nhau khi
quy về cùng 1 đồng tiền
D. Cả 3 câu trên đều đúng
15/ Đồng tiền của 1 quốc gia bị phá giá sẽ làm cho:
A. Hàng nhập khẩu rẻ hơn nếu tính bằng ngoại tệ
B. Hàng xuất khẩu của quốc gia đó sẽ rẻ hơn tương đối nếu tính bằng ngoại tệ
C. Hàng xuất khẩu của quốc gia đó sẽ đắt hơn tương đối nếu tính bằng ngoại tệ
D. Không có bất kì ảnh hưởng nào như trên
16/ Tỷ gía giao ngay của đô la Canada là $0.76 và tỷ giá kỳ hạn 180 ngày là $0.74.
Chênh lệch giữa 2 tỷ giá này có nghĩa:
A. Lạm phát ở Mỹ trong thời gian qua thấp hơn so với Canada
B. Lãi suất ở Canada tăng nhanh hơn so với ở Mỹ
C. Giá cả ở Canada được kỳ vọng là sẽ tăng nhanh hơn so với Mỹ
D. Tỷ giá giao ngay của đô la Canada được kỳ vọng sẽ tăng so với đô la Mỹ
17/ Giá cả của hàng hóa nước ngoài so với hàng hóa trong nước được gọi là:
A. Tỷ giá hối đoái theo PPP
B. Tỷ giá hối đoái có trọng số thương mại C. Cán cân mậu dịch D. Ngang giá sức mua
18/ Giả sử tỷ giá giao ngay của đồng euro là $0.90. Tỷ gía giao ngay dự kiến một năm
sau là $0.85. Phần trăm thay đổi ở đây là:
A. Đồng euro tăng giá 5.56%
B. Đồng euro tăng giá 5.88%
C. Đồng euro giảm giá 5.56%
D. Đồng euro giảm giá 5.56%
19/ Giả sử tỷ lệ lạm phát hàng năm ở Mỹ và Mexico được dự báo lần lượt là 6% và 80%
trong những năm tới. Nếu tỷ giá giao ngay hiện tại của đồng peso Mexico là $0.005, khi
đó dự báo tốt nhất cho tỷ giá giao ngay tươnng lai của peso trong 3 năm tới là: A. $0.00276 B. $0.01190 C. $0.00321 D. $0.00102
20/ Tỷ giá giao ngay của franc Thụy Sĩ là $0.75, tỷ giá kỳ hạn 180 ngày của franc Thụy
Sĩ là $.80, lãi suất 180 ngày ở Mỹ là 2% vả ở Thụy Sĩ là 1.5%. Nếu bạn có $100,000 đề
đầu tư, thì tỷ suất sinh lời từ kinh doanh chêch lệch lãi suất có phòng ngừa là: A. 8.27% B. 10.93% C. 21.87% D. 19.73%
21/ Giao dịch nào dưới đây KHÔNG làm phát sinh cầu ngoại tệ:
A. Các công ty Việt Nam nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
B. Các nhà đầu tư ở Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
C. Các nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phiếu của các cty VN
D. Người VN đi du lịch và khám chữa bệnh ở nước ngoài
22/ Câu nào sau đây là ví dụ cho sự can thiệp của Chính phủ trên thị trường ngoại hối:
A. Chính phủ VN chi trả tiền trợ cấp xã hội
B. Chính phủ Mỹ trả lãi cho những nhà đầu tư Nhật
C. Chính phủ Anh bán dollar trên thị trường ngoại hối để duy trì giá trị đồng bảng (GBP)
D. Cty IBM bán EUR mà họ nhận được từ mậu dịch quốc tế
23/ Một doanh nghiệp phải thanh toán bằng ngoại tệ sau 6 tháng. DN này có thể phòng
ngừa rủi ro ngoại hối thông qua thị trường kỳ hạn bằng cách:
A. Ký hợp đồng bán ngoại tệ kỳ hạn 6 tháng
B. Ký hợp đồng mua ngoại tệ kỳ hạn 6 tháng
C. Ký hợp đồng mua và bán ngoại tệ kỳ hạn 6 tháng D. Không làm gì cả
24/ Bản tệ bị phá giá sẽ làm cho:
A. Giá hàng hóa xuất khẩu tính bằng ngoại tệ trở nên rẻ hơn
B. Gia tăng lợi thế cạnh tranh cho hàng nhập khẩu
C. Khuyến khích các nhà đầu tư trong nước chuyển vốn ra nước ngoài kinh doanh D. Không câu nào đúng
25/ Các nước muốn áp dụng chế độ tỷ giá cố định vì:
A. Tỷ gía cố định làm ổn định giá cả quốc tế
B. Tỷ gía cố định cho phép các nước theo đuổi chính sách tiền tệ và tài khóa mở rộng
C. Tỷ gía cố định có thể cách ly nền kinh tế khỏi ảnh hưởng của lạm phát xảy ra ở các nền kinh tế khác D. Cả 3 câu đều đúng
26/ Tỷ giá được yết tại Megabank như sau: S(GBP/USD) = 2.0410 – 13 , S(EUR/USD) =
1.7218 – 1.7222 . Bạn muốn bán 500,000 EUR tại Megabank thì số GBP bạn nhận về là: A. 453,154 GBP B. 430,403 GBP C. 421,741 GBP D. 421,803 GBP
27/ Tỷ gía AUD/USD tăng từ 0.7271 lên 0.7335 AUD/USD. Như vậy là : A. USD giảm 1.00% B. AUD giảm 1.32% C. USD giảm 1.14% D. Là một giá trị khác
28/ Ngân hàng A yết các mức tỷ giá như sau: S(USD/JPY) là 116.79 – 116.81 và
S(AUD/USD) là 0.8948 – 0.8952 . Bạn muốn mua 600,000 AUD từ ngân hàng A, số JPY bạn phải chỉ ra là: A. 62,740,987 JPY B. 68,277,479 JPY C. 72,500,000 JPY D. 72,550,000 JPY
29/ Tổ chức nào dưới đây không được thamm gia các hoạt động tài chính quốc tế:
A. Các ngân hàng thương mại
B. Các công ty chứng khoán C. Các cty bảo hiểm
D. Hội đồng tài chính tiền tệ quốc gia
30/ Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế là SAI:
A. Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế thế giới
B. Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực giữa các quốc gia
C. Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế - xã hội D. Ko có câu D
31/ .............. được định nghĩa là việc mua những tài sản hay những đồng tiền ở một thị
trường rồi ngay lập tức bán lại nó tại một thị trường khác để hưởng lợi từ việc chênh lệch giá. A. Sự quốc tế hóa B. Nghiệp vụ arbitrage C. Nghiệp vụ tài trợ D. Rủi ro tổng thể
32/ Giả định rằng đồng real của Brazil giảm 40% so với đô la Mỹ. Vậy đô la tăng giá bao nhiêu so với đồng real? A. 67% B. 40% C. 32% D. 28%
33/ Yếu tố nào dưới đây có thể làm tăng cung ngoại tệ:
A. Chính phủ dỡ bỏ hàng rào thuế quan nhập khẩu
B. Chính phủ ngưng trợ giá xuất khẩu
C. Chính phủ đánh thuế trên lợi tức đầu tư của các nhà đầu tư nước ngoài
D. Chính phủ tăng tỷ lệ sở hữu vốn cổ phần của các nhà đầu tư nước ngoài **
34/ Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu luật một giá thì phá vỡ thì trạng thái cân bằng của
luật một gia sẽ được thiết lập bởi:
A. Ngân hàng trung ương use công cụ thị trường
B. Hàng hóa được kinh doanh từ nơi có mức giá thấp tới nơi có mức giá cao
C. Chính phủ use dự trữ ngoại hối để can thiệp thị trường
D. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao
35/ Tiếp cận kỹ thuật dự báo tỷ giá sẽ use những infor sau trừ
A. Tỷ giá trong quá khứ (1)
B. Biến động của giá trị giao dịch (2)
C. Thông tin về bầu cử tổng thống Mỹ (3)
D. (1), (2), (3) đều là infor được use
36/ Các chức năng chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) KHÔNG bao gồm
A. Xúc tiến việc hợp tác giữa các nước trong chính sách tiền tệ quốc tế
B. Thành lập các center tài chính lớn nhất
C. Tài trợ thâm hụt tạm thời cán cân thanh toán của các quốc gia thành viên
D. Tăng tính ổn định của tỷ giá hối đoái
37/ Lý thuyết cho rằng chênh lệch lạm phát giữa 2 nền kinh tế phản ánh chênh lệch lãi
suất danh nghĩa giữa 2 nền kinh tế đó là
A. Ngang giá sức mua tương đối
B. Hiệu ứng Fisher quốc tế
C. Ngang giá lãi suất không bảo hiểm
D. Ngang giá lãi suất có bảo hiểm
38/ IMF công bố dự báo về lạm phát tại Hàn Quốc là 6,5% trong năm nay. Trong khi đó,
lạm phát tại Mỹ được các nhà phân tích kỳ vọng sẽ ở mức 2,5% trong năm. Theo PPP,
các nhà đầu tư kỳ vọng như thế nào về diễn biến tỷ giá KRW/USD
A. Tỷ giá KRW/USD giảm khoảng 4%
B. Tỷ giá KRW/USD không đổi
C. PPP không đưa ra hàm ý về dự báo tỷ giá
D. Tỷ giá KRW/USD tăngg khoảng 4%
39/ Yếu tố nào sau đây KHÔNG giải thích cho hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
A. FDI bị hấp dẫn bởi những thị trường qui mô lớn
B. Cty FDI sở hữu ưu thế vượt trội về thương hiệu, kỹ thuật, công nghệ so với cty trong nước
C. Đa dạng hóa đầu tư giảm rủi ro
D. Các nguồn lực sản xuất được tự do lưu chuyển
40/ Hội nghị Bretton Woods năm 1944 đưa đến sự ra đời và vận hành:
A. Các đồng tiền của các quốc gia thành viên được tự do chuyển đổi ra vàng (3)
B. Một hệ thống tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh (2)
C. Một hệ thống trong đó các thanhf viên được tự do lựa chọn chế độ tỷ giá (1) D. Câu (1) và (3) đúng
41/ Xếp hạng tín nhiệm của trái phiếu phát hành phụ thuộc vào
A. Danh tiếng của thị trường phát hành trái phiếu
B. Danh tiếng của nhà đầu tư sẵn sàng mua trái phiếu
C. Danh tiếng của cty/chính phủ phát hành
D. Danh tiếng của đồng tiền phát hành trái phiếu
42/ Theo ngang giá lãi không bảo hiểm, USD được kỳ vọng lên giá so với EUR khi
A. Lạm phát USD thấp hơn lạm phát EUR
B. Lãi suất danh nghĩa của USD cao hơn lãi suất danh nghĩa của EUR
C. Lãi suất danh nghĩa của USD thấp hơn lãi suất danh nghĩa của EUR
D. Lạm phát USD cao hơn lạm phát EUR
43/ Theo tiếp cận tiền tệ, trong chế độ tỷ giá cố định, chính phủ có thể use các chính sách
kinh tế sau để cải thiện cán cân thanh toán, trừ: A. Phá giá nội tệ B. Tăng cung tiền
C. All chính sách đều có thể use
D. Tănng sản lượng thực
44/ Hiện tại, điểm kỳ hạn 6 tháng cuả tỷ giá USD/GBP là 145 – 138 . Britishcorp (Anh)
mua kỳ hạn 6 tháng USD 1,128,600. Nếu tỷ giá giao ngay 2 tháng sau là 1.5220
USD/GBP, hợp đồng kỳ hạn của Britishcorp sẽ:
A. Chưa thể xác định được B. Lời C. Lỗ D. Hòa vốn
45/ Mexicocorp (Mexico) có khoảng phải thu 3,500,000 USD trong 3 tháng tới,
Mexicocorp có thể bảo hiểm rủi ro bằng cách:
A. Mua hợp đồng tương lai bán 3,500,000 kỳ hạn 3 tháng
B. Mua hợp quyền chọn mua USD 3,500,000 kỳ hạn 3 tháng
C. Bán kỳ hạn 3 tháng USD 3,500,000
D. Thực hiện giao dịch hoán đổi, bán giao ngay và mua kỳ hạn 3 tháng USD 3,500,000
46/ Trong chế độ đô la hóa (dollarization):
A. Nền kinh tế không phát hành đồng tiền riêng mà use 1 đồng tiền ngoại tệ
B. Tỷ giá của nội tệ được thả nổi với USD
C. Tỷ giá của nội tệ được cố định với USD
D. Chính sách tiền tệ phụ thuộc vào cung cầu USD, ngân hàng trung ương chỉ phát
hành thêm tiền khi cung USD tăng
47/ Hợp đồng quyền chọn bán USD 2,000,000 tại tỷ giá E = 90.80JPY/USD và phí quyền
chọn 0.08 JPY/USD. Người bán hợp đồng quyền chọn này sẽ ............. nếu tỷ giá giao
ngay trên thị trường là 90.80 JPY/USD A. Lời JPY 160,000 B. Lỗ JPY 160,000 C. Lỗ JPY 0.08 D. Hòa vốn
48/ t kinh tế có hội nhập tài chính cao, nhà đầu tư vẫn có xu hướng duy trì danh mục đầu
tư thiên lệch nội địa. Lý do nào sau đây KHÔNG giải thích cho hiện tượng trên: A. Rủi ro hệ thống
B. Sự khác biệt về quy định đầu tư tại các nền kinh tế
C. Chi phí chuyển đổi ngoại tệ và rủi ro tỷ giá
D. Giảm tác động của lạm phát **
49/ Thông tin tỷ giá giữa CAD và USD tại 2 thị trường được niêm yết như sau:
Thị trường A: 1.0235 – 1.0239 CAD/USD
Thị trường B: 1.0230 – 1.0233 CAD/USD
Có cơ hội kinh doanh chênh lệch tỷ giá không? Nếu có, lợi nhuận bạn thu được là bao
nhiêu với số tiền kinh doanh là 10,000,000CAD? A. Có, lời 1,954.46 CAD B. Có, lời 8,797.65 CAD C. Có, lời 2,000.00 CAD
D. Không có cơ hội kinh doanh
50/ __________ được phát hành bởi những người đi vay nước ngoài cho nhà đầu tư tại
quốc gia mà trái phiếu đó lưu hành
A. Trái phiếu nước ngoài B. Trái phiếu Eurobond
C. Trái phiếu tín dụng nước ngoài D. Tất cả đều đúng
51/ Theo lý thuyết ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, nếu USD có điểm kỳ hạn gia tăng so với EUR thì?
A. USD có mức lãi suất cao hơn EUR
B. EUR có mức lãi suất cao hơn USD
C. Mức lãi suất của 2 đồng tiền như nhau D. Tất cả đều sai
52/ Sự hấp dẫn của thị trường Eurocurrency là ở chỗ:
A. Hoạt động độc lập với các qui chế điều chỉnh của chính phủ
B. Các nhà đầu tư cỡ nhỏ có thể dễ dàng tiếp cận thị trường
C. Tuân thủ các quy định về tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức cao
D. Nhận được sự ưu đãi từ phía chính phủ 53/ EuroDollar là
A. Đồng tiền do Ngân hàng Thế giói phát hành và được gắn cố định với đồng dollar Mỹ
B. Tên gọi khác của quyền rút vốn đặc biệt (SDR – Special Drawing Right)
C. Tiền gởi bằng Dollar Mỹ tại một ngân hàng trú đóng bên ngoài nước Mỹ
D. Đồng tiền chung châu Âu, gọi tắt là Euro
54/ Nguyên nhân nào khiến cho lãi suất Eurocurrency có tính cạnh tranh hơn lãi suất nội
địa của đồng tiền tương ứng:
A. Eurobanks được các ngân hàng trung ương bảo hộ
B. Eurocurrency lưu hành và quản lý dưới dạng tiền mặt
C. Eurobanks độc lập với quy chế kiểm soát của Chính phủ
D. Eurocurrency có quy mô nhỏ
55/ Lạm phát ở Mỹ là 3% và lạm phát ở châu Âu là 5%. Từ góc độ của nước Mỹ, đồng
Euro thay đổi như thế nào nếu PPP xảy ra? A. Tăng giá của 1,94% B. Giảm giá 1,9% C. Giảm giá 1,94% D. Tăng giá 1,9%
56/ Trong hệ thống bản vị vàng cổ điển, tỷ giá được xác định theo chế độ:
A. Tỷ giá thả nổi theo giá vàng tăng hay giảm
B. Tỷ giá cố định dựa trên ngang tỷ lệ ngang giá vàng của đồng tiền các quốc gia
C. Tỷ giá neo theo giá vàng
D. Các quốc gia không xác định tỷ giá giữa các đồng tiền với nhau mà chỉ use vàng thanh toán
57/ Các mục tiêu chính của __________ là nhằm xúc tiến việc hợp tác giữa các nước
trong chính sách tiền tệ quốc tế và tăng tính ổn định của tỷ giá hối đoái
A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
B. Ngân hàng Thế giói (WB)
C. Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
D. Công ty tài chính quốc tế (IFC)
58/ Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu tỷ giá giảm so với mức đã công bố thì ngân hàng
trung ương sẽ điều tiết bằng cách
A. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại hối
B. Bán ngoại tệ ra thị trường nhằm bình ổn nhu cầu
C. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
D. Giảm lượng cung nội tệ ra thị trường
59/ Theo hiệu ứng Fisher quốc tế, hai nền kinh tế (hai quốc gia) có mức lãi suất danh nghĩa khác nhau là do:
A. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau
B. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau
C. Cấu trúc nền kinh tế khác nhau
D. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau
60/ Trong một chế độ tỷ giá cố định, một quốc gia có thể điều chỉnh cán cân thanh toán
thặng dư hoặc thâm hụt bằng cách tăng hoặc giảm A. Dự trữ quốc gia B. Tài sản vốn C. Tài khoản vãng lai D. Tất cả đều đúng
61/ Clintoncorp (Mỹ) đang nắm 4 hợp đồng tương lai (HĐTL) EUR (qui mô: EUR
125,000/hợp đồng). Biết giá HĐTL EUR lúc mua vào 1 tháng trước là 1.3000 USD/EUR.
Cho biết lời/lỗ của Clintoncorp nếu giá HĐTL hiện tại là 1.3060 USD/EUR A. Lời USD 3000 B. Lỗ USD 3000 C. Lời USD 750 D. Lỗ USD 750
62/ Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG giải thích PPP không tồn tại trong thực tế có:
A. Cơ cấu rổ hóa của cácc nền kinh tế giống nhau
B. Tồn tại chi phí vận chuyển
C. Tồn tại các rào cản thương mại như thuế, phí
D. Cơ cấu rổ hàng hóa của các nền kinh tế bao gồm cả những mặt hàng không tham gia thương mại quốc tế
63/ Phát biểu nào sau đây về hợp đồng tương lai là KHÔNG ĐÚNG (lựa chọn all những
câu trả lời không đúng)
A. Các bên giao dịch hợp đồng tương lai phải đóng kỹ quỹ ban đầu và ký quỹ duy trì
B. Hợp đồng tương lai được đảm bảo nghĩa vụ thực hiện bởi công ty thanh toán bù trừ
C. Cty thanh toán bù trừ xác định lời lỗ của các bên giao dịch vào ngày giao hàng
D. Qui mô hợp đồng, ngày giao hàng, tháng giao hàng và ngày giao dịch cuối cùng
của hợp đồng tương lai được tiêu chuẩn hóa
64/ Eurobank hấp dẫn các dòng vốn tiền gửi và cho vay trên thị trường tài chính quốc tế vì:
A. Eurobank có chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất tiền gửi thấp
B. Eurobank chỉ huy động tiền gửi dài hạn
C. Eurobank có chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất tiền gửi cao
D. Eurobank chỉ thực hiện các giao dịch qui mô lớn
65/ Những câu sau cho biết nguyên nhân của cuộc khủng hoảng tài chính tiền tệ châu Á năm 1997, TRỪ:
A. Công tác giám sát ngân hàng và ngân hàng yếu kém
B. Thâm hụt tài khoản vãng lai lớn và kéo dài
C. Một lượng vốn vay dài hạn từ nước ngoài đổ vào quá nhiều
D. Các nước đánh giá quá cao đồng bản tệ
66/ Thị trường Eurocurrency hấp dẫn nhà đầu tư và người đi vay vì
A. Qui mô giao dịch thấp và linh hoạt
B. Lãi suất tiền gửi và cho vay cao
C. Không có rủi ro chính trị D. Cả 3 đều sai
67/ Giả thiết lạm phát trong nước tăng cao hơn so với lạm phát ở nước ngoài. Điều này sẽ
có tác động thế nào đến cung ngoại tệ, cầu ngoại tệ và tỷ giá trên thị trường ngoại hối?
A. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá tăng
B. Cung giảm, cầu không thay đổi và tỷ giá giảm
C. Cung giảm, cầu tăng, tỷ giá tăng
D. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá giảm
68/ Các dòng lưu chuyển vốn quốc tế có tác động:
A. Giúp điều hòa thu nhập và tiêu dùng
B. Đa dạng hóa đầu tư nhờ đó giảm rủi ro
C. Phân bố nguồn lực hiệu quả trên phạm vi toàn cầu D. Cả 3 đều đúng
69/ Nhà xuất khẩu Nhật có khoản phải thu EUR 1,500,000 trong 6 tháng tới, nhà xuất
khẩu có thể bảo hiểm rủi ro tỷ giá bằng cách:
A. Thực hiện giao dịch hoán đổi mua giao ngay và bán kỳ hạn 6 tháng EUR 1,500,000
B. Mua quyền chọn bán EUR 1,500,000 kỳ hạn 6 tháng
C. Bán hợp đồng tương lai EUR giao dịch trên thị trường OTC
D. Mua kỳ hạn 6 tháng EUR 1,500,000
70/ Bạn bán một quyền chọn mua 500,000 EUR (E = 1.4665USS/EUR,
π = 0.005USD/EUR), thời hạn 3 tháng. Đến thời điểm đáo hạn, tỷ giá giao ngay trên thị
trường là 1.4660USD/EUR, thu nhập của bạn sẽ là A. – 2,750 USD B. – 250 USD C. + 2,500 USD D. + 2,750 USD
71/ Hoạt động CIA hướng ngoại tác động đến thị trường ngoại hối và thị trường tiền tệ
nội địa cũng như nước ngoài. Tác động của CIA hướng ngoại làm:
A. Tỷ giá kỳ hạn tăng lên (2)
B. Câu (1), (2), (3) đều sai
C. Lãi suất nội địa giảm xuống (1)
D. Lãi suất nước ngoài giảm xuống (3)
72/ Lý thuyết cho rằng chênh lệch lạm phát giữa hai nền kinh tế phản ánh chênh lệch lãi
suất danh nghĩa giữa hai nền kinh tế đó là
A. Ngang giá lãi suất không bảo hiểm
B. Hiệu ứng Fisher quốc tế
C. Ngang giá sức mua tương đối
D. Ngang giá lãi suất có bảo hiểm
73/ Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của hệ thống Bretton Woods:
A. các ngân hàng trung ương có nghĩa vụ duy trì tỷ giá ổn định
B. chỉ USD được sử dụng làm dự trữ quốc tế
C. mất cân đối cán cân thanh toán có thể xảy ra
D. tỷ giá giữa USD và các đồng tiền được cố định nhưng có thể điều chỉnh trong biên động +/- 1%
74/ Hệ thống tiền tệ quốc tế (IMS) đã trãi qua các giai đoạn phát triển: (i) Song bản vị;
(ii) Bretton Woods; (iii) Bản vị vàng cổ điển; (iv) Giữa hai cuộc thế chiến; (v) Hệ thống
Jamaica. Trật tự phát triển theo thời gian của IMS là:
A. (i), (iii), (v), (ii), và (iv)
B. (i), (iii), (iv), (ii), và (v)
C. (iii), (i), (iv), (ii), và (v)
D. (v), (ii), (i), (iii), và (iv)
75/ IMF kỳ vọng lạm phát tại Anh và Hongkong lần lượt là 3% và 4,5% trong năm 2016.
Theo kỳ vọng này, PPP cho rằng tỷ giá HKD/GBP:
A. PPP không đưa ra hàm ý kì vọng biến động tỷ giá dựa trên kì vọng tương quan lạm phát B. không đổi C. tăng khoảng 1.5% D. giảm khoảng 1.5%
76/ Một cách khái quát, tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá cho rằng:
A. tỷ giá USD/EUR trong dài hạn được xác định bởi tương quan cung tiền giữa Mỹ và châu Âu
B. tỷ giá USD/EUR trong ngắn và dài hạn được xác định bởi tương quan cung tiền -
cầu tiền của Mỹ và tương quan cung tiền - cầu tiền của châu Âu
C. tỷ giá USD/EUR trong dài hạn được xác định bởi tương quan cung tiền - cầu tiền
của Mỹ và tương quan cung tiền - cầu tiền của châu Âu
D. tỷ giá USD/EUR trong ngắn hạn được xác định bởi tương quan cung tiền - cầu tiền
của Mỹ và tương quan cung tiền - cầu tiền của châu Âu TỰ LUẬN
1/ Cty A cần tài trợ ngắn hạn cho vốn lưu động
Tỷ giá giao ngay: S 1.5400/1.5410 SGD/USD
Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng: F 1.5460/1.5480 SGD/USD
Lãi suất SGD kỳ hạn 3 tháng: i 4.5% - 5.5% / năm
Lãi suất USD kỳ hạn 3 tháng: i 2.0% - 3.0% / năm
Biết rằng A cần 10 triệu SGD trong 3 tháng và quản trị tài chính của A e ngại rủi ro (dùng CIP)
a. A đi vay bằng đồng tiền nào?
b. Nếu cty A có 10tr SGD nhàn rỗi, A sẽ đầu tư vào đồng tiền nào?
c. Có cơ hội có CIA không? 2/
Tỷ giá giao ngay S (VND/CNY): 3,460 – 3,470
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng: F (VND/CNY): 3,500 – 3,510
Lãi suất CNY kỳ hạn 6 tháng: i 3.5% - 4% / năm
Lãi suất VND kỳ hạn 6 tháng: i 8.5% - 9% / năm
a. Có tồn tại CIA không? Nếu có thể vay 1 CNY hoặc số tiền tương đương thì nhà
đầu tư nên tiến hành như thế nào? Tỷ suất sinh lời trên 1 đồng vốn đi vay là bao nhiêu?
b. Khi hoạt động CIA diễn ra, các tỷ giá và lãi suất điều chỉnh như thế nào? Để CIP
tổn tại thì F 6 tháng phải điều chỉnh như thế nào? 3/
Tỷ giá giao ngay S 1.3960/1.3965 EUR/GBP
Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng F 1.3870/1.3875 EUR/GBP
Lãi suất GBP kỳ hạn 3 tháng i 5.5% - 6% / năm
Lãi suất EUR kỳ hạn 3 tháng i 4% - 4.5% / năm
a. Theo anh (chị) có tồn tại hoạt động kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm rủi
ro tỷ giá (CIA) không? Nếu có, nhà đầu tư nên tiến hành CIA như thế nào? Tính tỷ
suất sinh lời trên 1 vốn đầu tư
b. Hoạt động CIA làm cho tỷ giá và lãi suất trên thị trường thay đổi như thế nào? 4/ S(SGD/USD): 1.4220 – 14250
F 6 tháng (SGD/USD): 1.4220 – 14250
i 6 tháng SGD: 6% - 6.5% / năm
i 6 tháng USD: 5% - 5.5% / năm
a. CIA có tồn tại hay không?
b. Nếu có hoạt động CIA diễn ra như thế nào? Tính tỷ suất sinh lợi của hoạt động này
c. Hoạt động CIA làm cho tỷ giá và lãi suất trên thị trường thay đổi như thế nào? 5/
Tỷ giá giao ngay S: 1.0905 – 1.0955 CHF/USD
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng F: 1.0950 – 1.0955 CHF/USD
Lãi suất CHF kỳ hạn 6 tháng i: 1.0% - 1.5% / năm
Lãi suất USD kỳ hạn 6 tháng i: 3% – 3.5% / năm
a. LD&T Co. đang cần 1 triệu USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bằng USD hay bằng CHF? Tại sao?
b. Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm không? Nếu có, CIA diễn ra như thế nào?
c. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh như thế nào để lý thuyết CIP được đảm bảo? 6/
Tỷ giá giao ngay S: 28.60 – 28.80 THB/USD
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng F: 29.35 – 29.70 THB/USD
Lãi suất THB kỳ hạn 6 tháng i: 5.5% - 6.5% / năm
Lãi suất USD kỳ hạn 6 tháng i: 3% - 3.5% / năm
a. AT&T Co. đang cần 1 triệu USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bằng USD hay bằng THB? Tại sao?
b. Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm không? Nếu có, CIA diễn ra như thế nào?
c. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh như thể nào để lý thuyết CIP được đảm bảo?