Câu hỏi 1
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Lý thuy t ngang giá s c mua cho r ng, s thay i t giá gi a hai qu c gia trong dài h n c xác nh b i ế đổ đượ đị
s thay i t ng i: đổ ươ đố
Select one:
b.Lãisuấtcủahainước.
c."N ng su t lao ng gi a hai n c.ă độ ướ
d.Cấutrúcthuếquanvàhạnngạchgiữahainước.
Câu hỏi 2
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Trái phi u phát hành b ng USD m t s n c châu Âu b i m t ng ty M c g i là:ế ướ đượ
Select one:
a.TráiphiếulưukýtạiMỹ(ADBs)
b.Tráiphiếunướcngoài
c.TráiphiếuchâuÂugốc(EOI)
d.Eurobonds
Câu hỏi 3
Hoàn thành
Đ t i m 0,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
TheohiệuứngFisherquốctế:
Select one:
a.Câu (1), (2), (3) u sai.đề
b."Lãi su t danh ngh a các qu c gia ph i nh nhau th tr ng cân b ng (2) ĩ ư để ườ
c."Lãi su t th c c a các qu c gia không nh t thi t ph i b ng nhau do tác ng c a l m phát (1) ế độ
d."Lãi su t danh ngh a b ng lãi su t th c tr t l l m phát (3) ĩ
Câu hỏi 4
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Khi ngo i t gi m giá, i v i doanh nghi p kinh doanh qu c t , l phát sinh t s thay i t giá x y ra đố ế đổ
khi:
Select one:
a.Cáckhoảnphảithulớnhơnvốnchủsởhữu
b.Cáckhoảnthảithunhỏhơncáckhoảnphảitrả
c.Cáckhoảnphảithunhỏhơnvốnchủsởhữu
d.Cáckhoảnphảithulớnhơncáckhoảnphảitrả
Câu hỏi 5
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
M t n hàng tr giá $5 M và ¥525 Nh t, n u ngang giá s c mua c duy trì, t giá ¥/$ là: ế đượ
Select one:
a."100 ¥/$ .
b."525 ¥/$.
c."0095 ¥/$.
d.105 ¥/$.
Câu hỏi 6
Hoàn thành
Đ t i m 0,00 trên 1,00 đ
Xóacờ
Đoạn văn câu hỏi
Trong các y u t sau, y u t nào không liên quan n BWS:ế ế đế
Select one:
a."S ra i c a SDR (quy n rút v n c bi t). đờ đặ
b.SựhìnhthànhIMF.
c.Ch t giá th n i hoàn toàn.ế độ
d."USD c chuy n i không h n ch v i vàng theo t l 35 USD /ounce vàng.đượ đổ ế
Câu hỏi 7
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Xóacờ
Đoạn văn câu hỏi
Kinh doanh chênh l ch lãi su t (CIA) b ng cách vay ngo i t , u t n i t tác ng, NGO I TR : đầ ư độ
Select one:
a."Lãi su t ngo i t t ng. ă
b.Ngoạitệgiảmgiátrênthịtrườngkỳhạn.
c."N i t t ng giá trên th tr ng giao ngay. ă ườ
d.Lãisuấtnộitệgiảm.
Câu hỏi 8
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Xóacờ
Đoạn văn câu hỏi
Gi s m t bánh hamburger Big Mac c bán v i giá 1.99 £ Anh, c ng lo i bánh này c bán v i giá đượ ũ đượ
2.71 $ t i M , và t giá h i oái gi a USD và GBP là 0.63£/$. Theo ngang giá s c mua, b ng Anh c nh đ đượ đị
giá.. so v i ô la M là_.. %. đ
Select one:
a.Thấp;15.87%
b.Cao; 13.70%
c."Cao; 15.87%
d.Thấp;13.70%
Câu hỏi 9
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
GBP lên giá làm t ng giá tr nh p kh u hàng hoá c a Anh n u:ă ế
Select one:
a.Cầuhànghoánhậpkhẩukhôngcogiãnvớigiá.
b.Cầuhànghoánhậpkhẩucogiãnvớigiá.
c.Cầuhànghoáxuấtkhẩukhẩukhôngcogiãnvớigiá.
d.Cầuhànghoáxuấtkhẩucogiãnvớigiá.
Câu hỏi 10
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Gi s l m phát M là 3%, l m phát c a châu Âu là 6% và t giá giao ngay c a Euro là $2. Theo ngang giá
s c mua k v ng, t giá giao ngay d ki n trong 3 n m n a là: ế ă
Select one:
a."$2.1855
b."Không câu nào úngđ
c."$1.8349
d."$2.0000
Câu hỏi 11
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Môhìnhtiềntệnàochorằng:“Tỷgiáhiệnhànhtrênthịtrườngcóthểlệchkhỏimứctỷgiácânbằng
trongdàihạnnếucósựchênhlệchlãisuấtthựctrongngắnhạngiữahaiquốcgia.”
Select one:
a.Môhìnhchênhlệchlãisuấtthực.
b.Môhìnhtiềntệgiácứng.
c.Môhìnhtiềntệgiálinhhoạt.
d.Môhìnhtiềntệgiálinhhoạt–mởrộng.
Câu hỏi 12
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Theo ti p c n ti n t i v i t giá, v i các y u t khác không i, cung ti n n c ngoài gi m:ế đố ế đổ ướ
Select one:
a.Làmngoạitệgiảmgiá(3)
b."Câu (1) và (3) úng.đ
c.Làmnộitệlêngiá(1)
d.Làmngoạitệlêngiá(2)
Câu hỏi 13
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Ngườinắmgiữquyềnchọnbánsẽthựchiệnquyềnchọn(vớitỷgiáyếttrựctiếp)nếu:
Select one:
a."B t ch p t giá th c t trong m i t ng quan v i t giá quy n ch n lúc áo h n ế ươ đ
b."T giá th c t cao h n t giá quy n ch n lúc áo h n ế ơ đ
c."T giá th c t th p h n t giá quy n ch n lúc áo h n ế ơ đ
d."T giá th c t ngang b ng t giá quy n ch n lúc áo h n ế đ
Câu hỏi 14
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Lý thuy t ngang giá s c mua tuy t i phát bi u r ng giá c hàng hóa trên th gi i s n u tính b ng ế đố ế ế
m t ng ti n chung. đồ
Select one:
a.Xấpxỉcânbằng
b.Tạocơhộichoarbitragexảyra
c.Chênhlệch
d.Cânbằng
Câu hỏi 15
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Phát bi u nào sau ây là KHÔNG ĐÚNG v phân tích d báo c b n: đ ơ
Select one:
a."Ch th c s d ng khi th tr ng ngo i h i ch a tr ng thái th tr ng hi u qu đượ ườ ư ư
b."D a vào các bi n v nh l m phát, lãi su t, t ng tr ng s n l ng th c ế ĩ ư ă ưở ượ
c."Câu (a), (b) và (c) u sai.đề
d."Đ c ch ng minh là không h u d ng cho d báo ng n h nượ
Câu hỏi 16
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Gi thi t lãi su t (th c) Anh t ng cao h n t ng i so v i M . Đi u này s tác ng th nào n cung ế ă ơ ươ đố độ ế đế
GBP, c u GBP và giá tr c a GBP so v i USD trên th tr ng ngo i h i? ườ
Select one:
a."Cung t ng, c u gi m và GBP t ng giáă ă
b."Cung gi m, c u t ng và GBP t ng giá ă ă
c."Cung gi m, c u không thay i và GBP gi m giá đổ
d."Cung t ng, c u gi m và GBP gi m giáă
Câu hỏi 17
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Theo Ngang giá lãi su t b o hi m CIP, i m k h n g n b ng: đ
Select one:
a."Lãi su t c a ng nh giá đồ đị
b."T ng lãi su t c a hai ng ti n đồ
c."Chênh l ch lãi su t c a hai ng ti n đồ
d."Lãi su t c a ng y t giá đ ế
Câu hỏi 18
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
SựhấpdẫncủathịtrườngEurocurrencylàởchỗ:
Select one:
a."Ho t ng c l p v i các qui ch i u ch nh c a chính ph độ độ ế đ
b."Các nhà u t c nh th d dàng ti p c n th tr ngđầ ư ế ườ
c."Nh n c s u ãi t phía chính ph đượ ư đ
d."Tuân th các quy nh v t l d tr b t bu c m c cao đị
Câu hỏi 19
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Trong h th ng ti n t ____, các ngân hàng trung ng thành viên cam k t và trách nhi m b o m m c ươ ế đả
cung ti n n i a t ng ng v i____ đị ươ đươ
Select one:
a.bảnvịVàng;sảnlượngcủaquốcgia
b.BrettonWoods,dựtrữngoạihốicủaquốcgia
c.BảnvịVàng;dựtrữvàngcủaquốcgia
d.BrettonWoods,dựtrữvàngvàUSdollarcủaquốcgia.
Câu hỏi 20
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
N u t giá th tr ng th p h n t giá cân b ng theo cung c u, trong ch t giá th n i:ế ườ ơ ế độ
Select one:
a."Th tr ng d c u ngo i t , t giá s t ng. ườ ư ă
b.Thịtrườngdưcungngoạitệ,tỷgiásẽgiảm.
c.Thịtrườngdưcầungoạitệ,tỷgiásẽgiảm.
d.Thịtrườngdưcungngoạitệ,tỷgiásẽgiảm.
Câu hỏi 21
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
D báo t giá b ng ph ng pháp phân tích c b n s KHÔNG s d ng nh ng thông tin nào sau ây: ươ ơ đ
Select one:
a.Cungtiền.
b.Xuhướngtỷgiá.
c.Lạmphát.
d.Lãisuất.
Câu hỏi 22
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
D báo t giá b ng ph ng pháp phân tích k thu t KHÔNG c i m nào sau ây: ươ đ đ đ
Select one:
a.Dựbáotrongrấtngắnhạn.
b."S d ng các bi u làm ng c phân tích. đồ
c."Gi i thích c nguyên nhân di n bi n t giá. đượ ế
d."Gi nh di n bi n trong quá kh s c l p l i. đị ế đượ
Câu hỏi 23
Hoàn thành
Đ t i m 0,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Y u t sau ây gi i thích t i sao ngang giá s c mua không duy trì trong ng n h n, NGO I TR :ế đ
Select one:
a.Hànghóakhôngthamgiathươngmạiquốctế.
b.Giácảcứngnhắc.
c.Kinhdoanhchênhlệchgiá.
d.Thuế.
Câu hỏi 24
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
TheomôhìnhtiềntệgiácứngcủaDornbush(1976):
Select one:
a."Cung ti n gi m làm lãi su t không i duy trì s cân b ng trên th tr ng ti n t đổ để ườ
b."Cung ti n gi m làm lãi su t t ng duy trì s cân b ng trên th tr ng ti n t ă để ườ
c.Cungtiềngiảmkhôngảnhhưởnglãisuấttrongngắnhạnnhưngảnhhưởnglãisuấttrongdàihạn
d."Cung ti n gi m làm lãi su t gi m duy trì s cân b ng trên th tr ng ti n t để ươ
Câu hỏi 25
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Quátrìnhtoàncầuhóathịtrườngtàichínhphảnánh:
Select one:
a.Bãibỏkiểmsoátngoạihốivàcácbiệnpháphạnchếdòngchuchuyểnvốnquốctếcủachínhphủcác
nước
b.Cáckỹthuậtmớigiảmchiphívềthôngtin
c."S bãi b các quy nh tài chính nh m khuy n khích c nh tranh gi a các th tr ng đị ế ườ
d."Các câu trên u úng.đề đ
Câu hỏi 26
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Dollar hóa gây tác ng tiêu c c cho n n kinh t , NGO I TR :độ ế
Select one:
a."Gi m hi u qu i u hành c a chính sách ti n t . đ
b.Chínhsáchtiềntệphụthuộcvàoquốcgiakhác.
c.Giảmchiphígiaodịchngoạihối.
d."Làm m t i ch c n ng là ng i cho vay cu i ng c a ngân hàng trung ng. đ ă ườ ươ
Câu hỏi 27
Hoàn thành
Đ t i m 0,00 trên 1,00 đ
Xóacờ
Đoạn văn câu hỏi
T giá giao ngay hi n t i là 90.10-90.30JPY/USD; t giá k h n 3 tháng là 88.50-88.75JPY/USD. N u t giá ế
giao ngay 3 tháng sau là 89.40-89.66JPY/USD, vi c b o hi m r i ro t giá b ng h p ng k h n cho đồ
kho n ph i tr tr giá 1 tri u USD c a Nisan (Nh t B n) vào 3 tháng sau b ng h p ng k h n s : đồ
Select one:
a.lờiJPY440,000
b.lỗJPY1,160,000
c.lỗJPY640,000
d.lờiJPY910,000
Câu hỏi 28
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Theo phân tích b ng hình cung c u ngo i t , thông tin nào sau ây c a th tr ng th làm USD gi m đ ườ
giá so v i JPY:
Select one:
a.LãisuấtthựccủaMỹcaohơnsovớiNhật.
b.Tấtcảthôngtintrên.
c."T ng tr ng kinh t c a M th p h n so v i Nh t.ă ưở ế ơ
d.LạmphátcủaMỹthấphơnsovớiNhật.
Câu hỏi 29
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Tỷgiákỳhạnlàdựbáokhôngthiênlệchcủatỷgiágiaongaytrongtươnglaikhi:
Select one:
a."Nhà u t trung l p v i r i ro và l m phát c bi t tr c.đầ ư đượ ế ướ
b.Thịtrườngngoạihốihiệuquả.
c.Ngânhàngtrungươngítcanthiệpvàothịtrườngngoạihối.
d.Lạmpháttrongnướcvànướcngoàithấp.
Câu hỏi 30
Hoàn thành
Đ t i m 0,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Theo phân tích b ng hình cung c u ngo i t , thông tin nào sau ây c a th tr ng th làm USD lên đ ườ
giá so v i JPY
Select one:
a."T ng tr ng kinh t c a M cao h n so v i Nh t. (1)ă ưở ế ơ
b.LãisuấtthựccủaMỹcaohơnsovớiNhật.(2)
c."Câu (2) và (3) úng.đ
d.LạmphátcủaMỹthấphơnsovớiNhật.(3)
Câu hỏi 31
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
MôhìnhtiềntệchophépgiảithíchdiễnbiếntỷgiáUSDvàGBP:
Select one:
a."T t c u sai. đề
b.TrongngắnhạnvàdàihạndựavàotươngquancungtiềncủaMỹvàAnh.
c.TrongdàihạndựavàotươngquancungtiềncủaMỹvàAnh.
d.TrongngắnhạndựavàotươngquancungtiềncủaMỹvàAnh.
Câu hỏi 32
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
H th ng ti n t song b n v c i m: đặ đ
Select one:
a."Vàng c u tiên s d ng h n b c.đượ ư ơ
b."B c c s d ng ch y u cho các giao d ch n i a. đượ ế đị
c."Vàng là ph ng ti n trao i và l u thông ch y u trong n n kinh t .ươ đổ ư ế ế
d."Vàng và b c là ph ng ti n trao i và l u thông ch y u trong n n kinh t . ươ đổ ư ế ế
Câu hỏi 33
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Th tr ng Eurocurrency thanh kho n cao vì nh ng i u sau ây, TR : ườ đ đ
Select one:
a.Khốilượnggiaodịchlớn
b.Sựhiệndiệncủacácloạithuế
c."Thi u v ng s i u ti t ch t ch c a chính phế đ ế
d.Gần90%cáckhoảntiềngửicókỳhạnngắnhơn180ngày
Câu hỏi 34
Hoàn thành
Đ t i m 0,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Trái phi u nh giá b ng franc Th y S , c phát hành t i Th y S b i m t ng ty c a Pháp c g i là:ế đị ĩ đượ ĩ đượ
Select one:
a.LưukýtráiphiếuMỹ(ADBs)
b."Eurobonds.
c.TráiphiếupháthànhchâuÂugốc(EOI)
d.Trái phi u n c ngoài. (câu này úng)ế ướ đ
Câu hỏi 35
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
LãisuấtthựcCNYcaohơnlãisuấtthựcUSD,theomôhìnhcungcầungoạitệ:
Select one:
a."Cung USD t ng, USD gi m giá so v i CNY. (2)ă
b."Câu (2) và (3) úngđ
c."C u USD t ng, USD lên giá so v i CNY. (1) ă
d."C u CNY t ng, CNY lên giá so v i USD. (3) ă
Câu hỏi 36
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Theo hình ti n t , lãi su t n i a t ng: đị ă
Select one:
a."Do l m phát k v ng t ng và ng ti n s gi m giá trong t ng lai. ă đồ ươ
b."Do l m phát k v ng gi m và ng ti n s gi m giá trong t ng lai. đồ ươ
c."Do l m phát k v ng gi m và ng ti n s t ng giá trong t ng lai. đồ ă ươ
d."Do l m phát k v ng t ng và ng ti n s t ng giá trong t ng lai. ă đồ ă ươ
Câu hỏi 37
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
D i h th ng t giá c nh, m t qu c gia t l l m phát t ng i cao h n so v i n c quan h ướ đị ươ đố ơ ướ
th ng m i v i nó thì:ươ
Select one:
a."Cán cân thanh toán s thâm h t vì giá c hàng hóa c a nó tr nên t h n. (1) đắ ơ
b."Cung n i t trên th tr ng ngo i h i s t ng. (2) ườ ă
c."Làm áp l c t ng giá n i t . (3) ă
d."Câu (1) và (2) úng.đ
Câu hỏi 38
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Gi s VND c th n i t do, nhân t nào sau ây KHÔNG làm VND gi m giá so v i các ngo i t khác: đượ đ
Select one:
a."Vi t Nam bãi b ch h n ng ch nh p kh u và hàng rào thu quan. ế độ ế
b."M c giá chung trong n c t ng cao h n t ng i so v i m c giá chung c a các n c b n hàng. ướ ă ơ ươ đố ướ
c."Môi tr ng u t tr c ti p n c ngoài (FDI) c a Vi t Nam c c i thi n rõ r t.ườ đầ ư ế ướ đượ
d.CầuhànghoáxuấtkhẩucủaViệtNamgiảm.
Câu hỏi 39
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Trong ch t giá linh ho t, ti p c n ti n t cho r ng t giá giao ngay c xác nh b i:ế độ ế đượ đị
Select one:
a."Các ho t ng liên quan n hai ng ti n. độ đế đồ
b."D tr ngo i h i c n m gi b i ngân hàng trung ng. đượ ươ
c.Tươngquancungcầutiềngiữahainềnkinhtế.
d."H i ng ti n t qu c gia. đồ
Câu hỏi 40
Hoàn thành
Đ t i m 1,00 trên 1,00 đ
Đ t c
Đoạn văn câu hỏi
Trong ch t giá c nh, n u lu t m t giá b phá v thì tr ng thái cân b ng c a lu t m t giá s c ế độ đị ế đượ
thi t l p b i:ế
Select one:
a.Chínhphủsẽápdụngthuếsuấtthuếthunhậpcao.
b."Hàng hoá c l u chuy n t n i m c giá th p t i n i m c giá cao.đượ ư ơ ơ
c.NgânhàngTrungươngsửdụngcôngcụthịtrường.
d."Chính ph s d ng d tr ngo i h i can thi p th tr ng. để ườ
Câu hỏi 4
Rủi ro phát sinh từ sự thay đổi của tỷ giá ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp được gọi là:
a. Rủi ro chính trị tầm vi
b. Rủi ro chính trị tầm
c. Rủi ro chuyển đối của tỷ giá
d. Rủi ro kinh tế của tỷ giá
Câu hỏi 6
Giả thiết lạm phát trong nước tăng cao hơn so với lạm phát nước ngoài. Điều này sẽ tác
động thế nào đến cung ngoại tệ, cầu ngoại tệ tỷ giá (yết trực tiếp) trên thị trường ngoại hối?
a. Cung giảm, cầu không thay đổi tỷ giá giảm
b. Cung giảm, cầu tăng tỷ giá tăng
c. Cung tăng, cầu giảm tỷ giá giảm
d. Cung tăng, cầu giảm tỷ giá tăng
Câu hỏi 7
Thành lập công ty con thị trường kết quả sẽ giúp gia tăng sản xuất tính hiệu quả sản xuất
lớn hơn nội địa thì lợi ích FDI là:
a. Xâm nhập vào thị trường siêu lợi nhuận.
b. Khai thác các lợi thế độc quyền.
c. Nhận đầy đủ lợi nhuận từ mở rộng quy mô.
d. Đa dạng hóa quốc tế.
Câu hỏi 8
Dưới chế độ tỷ giá thả nổi, các chính phủ thể duy trì được chính sách tiền tệ độc lập cán
cân thanh toán được cân bằng do:
a. chế lưu thông giá-tiền.
b. Dự trữ chính thức.
c. Sự điều chỉnh của tỷ giá.
d. Vốn vay từ IMF.
Câu hỏi 9
Sử dụng hình cung cầu ngoại tệ, với các yếu tố khác không đổi, hãy cho biết nếu Cục dự trữ
liên bang Mỹ (FED) tăng lãi suất USD thì:
a. Cung USD tăng; EUR tăng giá.
b. Cầu USD tăng, EUR giảm giá.
c. Cầu USD tăng EUR tăng giá.
d. Cung USD tăng, EUR giảm giá.
Câu hỏi 15
Trong Hệ thống tiền tệ Bản vị Vàng, các quốc gia tự nguyện cam kết tuân thủ "Luật chơi" của
Hệ thống, đó là:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh tế.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
Câu hỏi 17 Một công ty đa quốc gia Mỹ thể vay Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty có
thể vay EUR tại Đức với lãi suất 8%. Euro phải ng/giảm giá bao nhiêu để công ty không còn
quan tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _.
a. Giảm 1.85%.
b. Giảm 1.82%.
c. Tăng 1.82%.
d. Tăng 1.85% (delta Se= (deltaPe -delta P*e)/1+deltaP*e)
Câu hỏi 18
a. I III
b. I, II III
c. II III
d. I II
Câu hỏi 19 Sự tồn tại của __ cho phép các MNCs hưởng lợi thế thị trường tài chính phi điều
tiết để đầu huy động vốn ngắn hạn tại nhiều quốc gia bảo vệ họ tránh khỏi các rủi ro
biến động tỷ giá.
a. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
b. Thị trường Eurocurrency
c. Đồng USD vững mạnh
d. Hội đồng Kinh tế châu Âu (EEC)
ĐỀ 2
Câu hỏi 1
Điều nào sau đây tả những đặc trưng của trái phiếu nước ngoài?:KHÔNG
a. Chúng được phát hành bằng đồng tiền của nước của người cho vay
b. Chúng được bảo lãnh bởi một tổ hợp của các thành viên từ các quốc gia nước ngoài
c. Trái phiếu nước ngoài được bán một quốc gia cụ thể của người vay nước ngoài
d. Câu (A) (B) đúng
Câu hỏi 2
Rủi ro giao dịch của MNC đối với rủi ro tỷ giá KHÔNG phụ thuộc vào:
a. Phương pháp kế toán được áp dụng
b. Không phụ thuộc các yếu tố nêu trên
c. Địa điểm kinh doanh nước ngoài của công ty con
d. Tỷ trọng doanh số của các công ty con nước ngoài trong tổng doanh số MNC
Câu hỏi 4
Việc quản vật thành phẩm tồn kho của các MNCs ___
a. Phải xử rất nhiều yếu tố, bao hàm biến động tỷ giá, thuế quan, rào cản phi thuế quan,
các luật lệ quy chế khác liên quan
b. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố chính trị, bởi khoản mục này rất ít bị ảnh hưởng
bởi môi trường kinh tế nước ngoài
c. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi đây tài sản cđịnh rất ít bị tác
động bởi các yếu tố chính trị
d. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi đây i sản lưu động rất ít bị ảnh
hưởng bởi các yếu tố chính trị
Câu hỏi 5
Tác động nào sau đây không phải tác động tiêu cực của dòng vốn quốc tế đối với nước nhập
khẩu vốn:
a. Áp lực đối với cung tiền lạm phát
b. Tăng trưởng nóng
c. Tăng nguồn lực cho tăng trưởng trong hiện tại
d. Áp lực điều chỉnh tỷ giá
Câu hỏi 6
Hoạt động của công ty con của MNC tại nước ngoài thể chịu tác động bất lợi từ các rào cản
luật lệ quy chế quốc gia sở tại dẫn đến tình trạng......
a. Khó khăn trong việc chuyển lợi nhuận về công ty mẹ
b. Thâm hụt Cán cân thanh toán của chính quốc (quốc gia đầu tư)
c. Thao túng (lách) các quy định sở tại về thuế thu nhập doanh nghiệp
d. Gia tăng tỷ lệ đòn bẩy tài chính (vay nợ nhiều)
Câu hỏi 7
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền nước ngoài tăng:
(c+d đúng)
a. Câu (a) (c) đúng
b. Làm ngoại tệ lên giá
c. Làm nội tệ lên giá
d. Làm ngoại tệ giảm giá
Câu hỏi 8
Các mục tiêu một quốc gia phải lựa chọn để theo đuổi theo thuyết bộ ba bất khả thi là:
a. Thả nổi tỷ giá, độc lập tiền tệ, hôi nhập tài chính quốc tế.
b. Ổn định tỷ giá, liên minh tiền tệ kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
c. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
d. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ, hội nhập tài chính quốc tế.
Câu hỏi 9
Để ước lượng độ biến động của tỷ giá SGD/USD, chuyên viên phân ch của MNC tập hợp dữ
liệu tỷ giá này vào đầu năm trong 10 năm qua được chuỗi sau: 0,5685 - 0,5984 - 0,6048 -
0,5757 - 0,5411 - 0,5737 - 0,5888 - 0,6076 - 0,6053 - 0,6529. Tính độ lệch chuẩn của tỷ giá
SGD/USD theo dữ liệu.
a. 8,39%

Preview text:

Câu hỏi 1 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Lý thuyết ngang giá s c ứ mua cho r n ằ g, s ự thay i đổ t ỷ giá gi a ữ hai qu c ố gia trong dài h n ạ c đượ xác n đị h b i ở s ự thay i đổ t n ươ g i đố : Select one:
a.Mứcgiácảcủahainước.
b.Lãisuấtcủahainước. c."Năng suất lao n độ g gi a ữ hai n c. ướ
d.Cấutrúcthuếquanvàhạnngạchgiữahainước. Câu hỏi 2 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Trái phiếu phát hành b n ằ g USD ở một s ố n c ướ châu Âu b i ở m t ộ công ty M ỹ c đượ g i ọ là: Select one:
a.TráiphiếulưukýtạiMỹ(ADBs)
b.Tráiphiếunướcngoài
c.TráiphiếuchâuÂugốc(EOI) d.Eurobonds Câu hỏi 3 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 0,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
TheohiệuứngFisherquốctế: Select one:
a.Câu (1), (2), (3) u đề sai. b."Lãi su t ấ danh ngh a ĩ ở các qu c ố gia ph i ả nh ư nhau để th ịtr n ườ g cân b n ằ g (2) c."Lãi su t ấ th c ự của các qu c ố gia không nh t ấ thi t ế ph i ả b n ằ g nhau do có tác n độ g c a ủ l m ạ phát (1) d."Lãi su t ấ danh ngh a ĩ b n ằ g lãi su t ấ th c ự trừ t ỷ l ệ l m ạ phát (3) Câu hỏi 4 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Khi ngo i ạ t ệ gi m ả giá, đối v i ớ doanh nghi p ệ kinh doanh qu c ố t , ế l ỗ phát sinh t ừ s ự thay i đổ t ỷ giá x y ả ra khi: Select one:
a.Cáckhoảnphảithulớnhơnvốnchủsởhữu
b.Cáckhoảnthảithunhỏhơncáckhoảnphảitrả
c.Cáckhoảnphảithunhỏhơnvốnchủsởhữu
d.Cáckhoảnphảithulớnhơncáckhoảnphảitrả Câu hỏi 5 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi M t ộ món hàng tr ịgiá $5 ở M ỹ và ¥525 ở Nh t ậ , n u ế ngang giá s c ứ mua c đượ duy trì, t ỷ giá ¥/$ là: Select one: a."100 ¥/$ . b."525 ¥/$. c."0095 ¥/$. d.105 ¥/$. Câu hỏi 6 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 0,00 trên 1,00 Xóacờ Đoạn văn câu hỏi Trong các y u ế t ố sau, y u ế t ố nào không liên quan n đế BWS: Select one: a."S ự ra đời c a ủ SDR (quy n ề rút v n ố c đặ bi t ệ ).
b.SựhìnhthànhIMF. c.Ch ế độ t ỷ giá th ả nổi hoàn toàn. d."USD c đượ chuy n ể đổi không h n ạ ch ế v i ớ vàng theo t ỷ l ệ 35 USD /ounce vàng. Câu hỏi 7 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Xóacờ Đoạn văn câu hỏi Kinh doanh chênh l ch ệ lãi su t ấ (CIA) b n ằ g cách vay ngo i ạ t , ệ u đầ t ư n i ộ t ệ có tác n độ g, NGO I Ạ TR : Ừ Select one: a."Lãi su t ấ ngo i ạ t ệ t n ă g.
b.Ngoạitệgiảmgiátrênthịtrườngkỳhạn. c."N i ộ t ệ t n ă g giá trên th ịtr n ườ g giao ngay.
d.Lãisuấtnộitệgiảm. Câu hỏi 8 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Xóacờ Đoạn văn câu hỏi Gi ả s ử m t ộ bánh hamburger Big Mac c đượ bán v i ớ giá 1.99 £ ở Anh, c n ũ g lo i ạ bánh này c đượ bán v i ớ giá 2.71 $ tại M , ỹ và t ỷ giá h i ố o đ ái gi a
ữ USD và GBP là 0.63£/$. Theo ngang giá s c ứ mua, b n ả g Anh c đượ n đị h giá……….. so v i ớ ô đ la M ỹ là_……….. %. Select one: a.Thấp;15.87% b.Cao; 13.70% c."Cao; 15.87% d.Thấp;13.70% Câu hỏi 9 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi GBP lên giá làm t n ă g giá tr ịnh p ậ kh u ẩ hàng hoá c a ủ Anh n u ế : Select one:
a.Cầuhànghoánhậpkhẩukhôngcogiãnvớigiá.
b.Cầuhànghoánhậpkhẩucogiãnvớigiá.
c.Cầuhànghoáxuấtkhẩukhẩukhôngcogiãnvớigiá.
d.Cầuhànghoáxuấtkhẩucogiãnvớigiá. Câu hỏi 10 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Gi ả s ử l m ạ phát M ỹ là 3%, l m ạ phát c a ủ châu Âu là 6% và t ỷ giá giao ngay c a
ủ Euro là $2. Theo ngang giá s c ứ mua kỳ v n ọ g, t ỷ giá giao ngay d ự ki n ế trong 3 n m ă n a ữ là: Select one: a."$2.1855 b."Không câu nào ú đ ng c."$1.8349 d."$2.0000 Câu hỏi 11 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
Môhìnhtiềntệnàochorằng:“Tỷgiáhiệnhànhtrênthịtrườngcóthểlệchkhỏimứctỷgiácânbằng
trongdàihạnnếucósựchênhlệchlãisuấtthựctrongngắnhạngiữahaiquốcgia.” Select one:
a.Môhìnhchênhlệchlãisuấtthực.
b.Môhìnhtiềntệgiácứng.
c.Môhìnhtiềntệgiálinhhoạt.
d.Môhìnhtiềntệgiálinhhoạt–mởrộng. Câu hỏi 12 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Theo ti p ế c n ậ ti n ề t ệ i đố v i ớ t ỷ giá, v i ớ các y u ế t ố khác không i đổ , cung ti n ề n c ướ ngoài gi m: ả Select one:
a.Làmngoạitệgiảmgiá(3) b."Câu (1) và (3) ú đ ng.
c.Làmnộitệlêngiá(1)
d.Làmngoạitệlêngiá(2) Câu hỏi 13 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
Ngườinắmgiữquyềnchọnbánsẽthựchiệnquyềnchọn(vớitỷgiáyếttrựctiếp)nếu: Select one: a."B t ấ ch p ấ t ỷ giá th c ự t ế trong m i ố t n ươ g quan v i ớ t ỷ giá quyền ch n ọ lúc á đ o h n ạ b."T ỷ giá th c ự t ế cao h n ơ t ỷ giá quy n ề ch n ọ lúc á đ o h n ạ c."T ỷ giá th c ự t ế th p ấ h n ơ t ỷ giá quy n ề ch n ọ lúc á đ o h n ạ d."T ỷ giá th c ự t ế ngang b n ằ g tỷ giá quy n ề ch n ọ lúc á đ o h n ạ Câu hỏi 14 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Lý thuy t ế ngang giá s c ứ mua tuy t ệ i đố phát bi u ể r n ằ g giá c ả hàng hóa trên th ế gi i ớ s ẽ …………n u ế tính b n ằ g m t ộ n đồ g ti n ề chung. Select one:
a.Xấpxỉcânbằng
b.Tạocơhộichoarbitragexảyra c.Chênhlệch d.Cânbằng Câu hỏi 15 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Phát bi u ể nào sau â đ y là KHÔNG ĐÚNG v ề phân tích d ự báo c ơ b n ả : Select one: a."Chỉ có th ể c đượ sử d n ụ g khi th ịtr n ườ g ngo i ạ h i ố ch a ư ở tr n ạ g thái th ịtrư n ờ g hi u ệ quả b."D a ự vào các bi n ế v ĩmô nh ư l m ạ phát, lãi su t ấ , t n ă g tr n ưở g s n ả l n ượ g th c ự c."Câu (a), (b) và (c) u đề sai. d."Được ch n ứ g minh là không h u ữ d n ụ g cho d ự báo ng n ắ h n ạ Câu hỏi 16 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Gi ả thi t ế lãi su t ấ (th c) ự ở Anh tăng cao h n ơ t n ươ g i đố so v i ớ ở M . ỹ Đi u ề này s ẽ tác n độ g th ế nào n đế cung GBP, c u ầ GBP và giá tr ịc a ủ GBP so v i ớ USD trên th ịtr n ườ g ngo i ạ h i ố ? Select one: a."Cung t n ă g, c u ầ gi m ả và GBP t n ă g giá b."Cung gi m, ả c u ầ t n ă g và GBP t n ă g giá c."Cung gi m, ả c u ầ không thay i đổ và GBP gi m ả giá d."Cung t n ă g, c u ầ gi m ả và GBP gi m ả giá Câu hỏi 17 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Theo Ngang giá lãi su t ấ có b o ả hi m ể CIP, i đ m ể k ỳ h n ạ g n ầ b n ằ g: Select one: a."Lãi su t ấ c a ủ đồng định giá b."T n ổ g lãi su t ấ c a ủ hai đồng ti n ề c."Chênh l ch ệ lãi su t ấ c a ủ hai n đồ g ti n ề d."Lãi su t ấ c a ủ đ n ồ g yết giá Câu hỏi 18 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
SựhấpdẫncủathịtrườngEurocurrencylàởchỗ: Select one: a."Ho t ạ n độ g độc l p ậ với các qui ch ế i đ u ề ch n ỉ h c a ủ chính phủ b."Các nhà u đầ t ư c ỡ nh ỏ có th ể dễ dàng ti p ế c n ậ th ịtr n ườ g c."Nh n ậ c đượ s ự u ư ã đ i từ phía chính phủ
d."Tuân thủ các quy định v ề t ỷ l ệ d ự tr ữ b t ắ bu c ộ ở m c ứ cao Câu hỏi 19 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Trong hệ th n ố g ti n ề t _
ệ ___, các ngân hàng trung n ươ g thành viên cam k t ế và có trách nhi m ệ b o ả m đả m c ứ cung ti n ề n i ộ địa t n ươ g n đươ g v i ớ ____ Select one:
a.bảnvịVàng;sảnlượngcủaquốcgia
b.BrettonWoods,dựtrữngoạihốicủaquốcgia
c.BảnvịVàng;dựtrữvàngcủaquốcgia
d.BrettonWoods,dựtrữvàngvàUSdollarcủaquốcgia. Câu hỏi 20 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Nếu t ỷ giá th ịtr n ườ g th p ấ h n ơ t ỷ giá cân b n ằ g theo cung c u ầ , trong ch ế độ t ỷ giá th ả n i ổ : Select one: a."Thị tr n ườ g d ư c u ầ ngo i ạ t , ệ t ỷ giá s ẽ t n ă g.
b.Thịtrườngdưcungngoạitệ,tỷgiásẽgiảm.
c.Thịtrườngdưcầungoạitệ,tỷgiásẽgiảm.
d.Thịtrườngdưcungngoạitệ,tỷgiásẽgiảm. Câu hỏi 21 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi D ự báo tỷ giá b n ằ g ph n ươ g pháp phân tích c ơ b n ả s ẽ KHÔNG s ử d n ụ g nh n ữ g thông tin nào sau â đ y: Select one: a.Cungtiền.
b.Xuhướngtỷgiá. c.Lạmphát. d.Lãisuất. Câu hỏi 22 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi D ự báo tỷ giá b n ằ g ph n ươ g pháp phân tích k ỹ thu t ậ KHÔNG có đ c ặ i đ m ể nào sau â đ y: Select one:
a.Dựbáotrongrấtngắnhạn. b."S ử d n ụ g các bi u ể đồ làm công c ụ phân tích. c."Gi i ả thích c đượ nguyên nhân di n ễ bi n ế t ỷ giá. d."Gi ả định di n ễ bi n ế trong quá kh ứ s ẽ c đượ l p ặ l i ạ . Câu hỏi 23 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 0,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Yếu t ố sau â đ y gi i ả thích t i ạ sao ngang giá s c
ứ mua không duy trì trong ng n ắ h n ạ , NGO I Ạ TR : Ừ Select one:
a.Hànghóakhôngthamgiathươngmạiquốctế.
b.Giácảcứngnhắc.
c.Kinhdoanhchênhlệchgiá. d.Thuế. Câu hỏi 24 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
TheomôhìnhtiềntệgiácứngcủaDornbush(1976): Select one: a."Cung ti n ề gi m ả làm lãi su t
ấ không đổi để duy trì s ự cân b n ằ g trên th ịtr n ườ g ti n ề tệ b."Cung ti n ề gi m ả làm lãi su t ấ t n ă g để duy trì s ự cân b n ằ g trên th ịtr n ườ g ti n ề tệ
c.Cungtiềngiảmkhôngảnhhưởnglãisuấttrongngắnhạnnhưngảnhhưởnglãisuấttrongdàihạn d."Cung ti n ề gi m ả làm lãi su t ấ gi m ả để duy trì s ự cân b n ằ g trên th ịtr n ươ g ti n ề tệ Câu hỏi 25 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
Quátrìnhtoàncầuhóathịtrườngtàichínhphảnánh: Select one:
a.Bãibỏkiểmsoátngoạihốivàcácbiệnpháphạnchếdòngchuchuyểnvốnquốctếcủachínhphủcác nước
b.Cáckỹthuậtmớigiảmchiphívềthôngtin c."S ự bãi b
ỏ các quy định tài chính nh m ằ khuy n ế khích c n ạ h tranh gi a ữ các th ịtr n ườ g d."Các câu trên đều ú đ ng. Câu hỏi 26 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Dollar hóa gây tác n độ g tiêu c c ự cho n n ề kinh tế, NGO I Ạ TR : Ừ Select one: a."Gi m ả hiệu qu ả i đ u
ề hành của chính sách ti n ề t . ệ
b.Chínhsáchtiềntệphụthuộcvàoquốcgiakhác.
c.Giảmchiphígiaodịchngoạihối. d."Làm m t ấ i đ ch c ứ n n ă g là ng i ườ cho vay cu i ố cùng c a ủ ngân hàng trung n ươ g. Câu hỏi 27 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 0,00 trên 1,00 Xóacờ Đoạn văn câu hỏi T ỷ giá giao ngay hi n ệ t i ạ là 90.10-90.30JPY/USD; t ỷ giá k ỳ h n
ạ 3 tháng là 88.50-88.75JPY/USD. N u ế t ỷ giá
giao ngay 3 tháng sau là 89.40-89.66JPY/USD, vi c ệ b o ả hi m ể r i ủ ro t ỳ giá b n ằ g h p ợ n đồ g k ỳ h n ạ cho kho n ả ph i ả tr ả tr ịgiá 1 tri u ệ USD c a ủ Nisan (Nh t ậ B n ả ) vào 3 tháng sau b n ằ g h p ợ n đồ g k ỳ h n ạ s : ẽ Select one: a.lờiJPY440,000 b.lỗJPY1,160,000 c.lỗJPY640,000 d.lờiJPY910,000 Câu hỏi 28 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Theo phân tích b n ằ g mô hình cung c u ầ ngo i ạ t , ệ thông tin nào sau â đ y c a ủ th ịtr n ườ g có th ể làm USD gi m ả giá so v i ớ JPY: Select one:
a.LãisuấtthựccủaMỹcaohơnsovớiNhật.
b.Tấtcảthôngtintrên. c."T n ă g tr n ưở g kinh t ế c a ủ Mỹ th p ấ h n ơ so v i ớ Nh t ậ .
d.LạmphátcủaMỹthấphơnsovớiNhật. Câu hỏi 29 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
Tỷgiákỳhạnlàdựbáokhôngthiênlệchcủatỷgiágiaongaytrongtươnglaikhi: Select one: a."Nhà u đầ t ư trung l p ậ v i ớ r i ủ ro và l m ạ phát c đượ bi t ế tr c. ướ
b.Thịtrườngngoạihốihiệuquả.
c.Ngânhàngtrungươngítcanthiệpvàothịtrườngngoạihối.
d.Lạmpháttrongnướcvànướcngoàithấp. Câu hỏi 30 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 0,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Theo phân tích b n ằ g mô hình cung c u ầ ngo i ạ t , ệ thông tin nào sau â đ y c a ủ th ịtr n ườ g có th ể làm USD lên giá so v i ớ JPY Select one: a."T n ă g tr n ưở g kinh t ế c a ủ Mỹ cao h n ơ so v i ớ Nhật. (1)
b.LãisuấtthựccủaMỹcaohơnsovớiNhật.(2) c."Câu (2) và (3) ú đ ng.
d.LạmphátcủaMỹthấphơnsovớiNhật.(3) Câu hỏi 31 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
MôhìnhtiềntệchophépgiảithíchdiễnbiếntỷgiáUSDvàGBP: Select one: a."T t ấ c ả u đề sai.
b.TrongngắnhạnvàdàihạndựavàotươngquancungtiềncủaMỹvàAnh.
c.TrongdàihạndựavàotươngquancungtiềncủaMỹvàAnh.
d.TrongngắnhạndựavàotươngquancungtiềncủaMỹvàAnh. Câu hỏi 32 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Hệ th n ố g ti n ề t ệ song b n ả v ịcó c đặ đi m: ể Select one: a."Vàng c đượ u ư tiên s ử d n ụ g h n ơ b c. ạ b."B c ạ c đượ sử d n ụ g ch ủ y u ế cho các giao d ch ị n i ộ a đị . c."Vàng là ph n ươ g ti n ệ trao i đổ và l u ư thông ch ủ y u ế trong n n ề kinh t . ế d."Vàng và b c ạ là ph n ươ g ti n ệ trao i đổ và l u ư thông ch ủ y u ế trong n n ề kinh t . ế Câu hỏi 33 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Thị tr n
ườ g Eurocurrency có thanh kho n ả cao vì nh n ữ g i đ u ề sau â đ y, TR : Ừ Select one:
a.Khốilượnggiaodịchlớn
b.Sựhiệndiệncủacácloạithuế c."Thiếu v n ắ g s ự điều ti t ế ch t ặ chẽ c a ủ chính phủ
d.Gần90%cáckhoảntiềngửicókỳhạnngắnhơn180ngày Câu hỏi 34 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 0,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Trái phi u ế định giá b n ằ g franc Th y ụ S ,ĩ c đượ phát hành t i ạ Th y ụ S ĩb i ở m t ộ công ty c a ủ Pháp c đượ g i ọ là: Select one:
a.LưukýtráiphiếuMỹ(ADBs) b."Eurobonds.
c.TráiphiếupháthànhchâuÂugốc(EOI) d.Trái phi u ế n c
ướ ngoài. (câu này ú đ ng) Câu hỏi 35 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi
LãisuấtthựcCNYcaohơnlãisuấtthựcUSD,theomôhìnhcungcầungoạitệ: Select one: a."Cung USD t n ă g, USD gi m ả giá so v i ớ CNY. (2) b."Câu (2) và (3) ú đ ng c."C u ầ USD t n ă g, USD lên giá so v i ớ CNY. (1) d."C u ầ CNY t n ă g, CNY lên giá so v i ớ USD. (3) Câu hỏi 36 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Theo mô hình ti n ề t , ệ lãi su t ấ n i ộ a đị t n ă g: Select one: a."Do l m ạ phát k ỳ v n ọ g t n ă g và n đồ g ti n ề s ẽ gi m ả giá trong t n ươ g lai. b."Do l m ạ phát k ỳ v n ọ g gi m ả và n đồ g ti n ề s ẽ gi m ả giá trong t n ươ g lai. c."Do l m ạ phát k ỳ v n ọ g gi m ả và n
đồ g tiền sẽ tăng giá trong t n ươ g lai. d."Do l m ạ phát k ỳ v n ọ g t n ă g và n đồ g ti n ề s ẽ t n ă g giá trong t n ươ g lai. Câu hỏi 37 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi D i ướ h ệ th n ố g t ỷ giá c ố n đị h, m t ộ qu c ố gia có t ỷ l ệ l m ạ phát t n ươ g i đố cao h n ơ so v i ớ n c ướ có quan h ệ th n ươ g m i ạ v i ớ nó thì: Select one: a."Cán cân thanh toán s ẽ thâm h t ụ vì giá c ả hàng hóa c a ủ nó tr ở nên t đắ h n ơ . (1) b."Cung n i ộ tệ trên th ịtr n ườ g ngo i ạ h i ố s ẽ t n ă g. (2) c."Làm áp l c ự tăng giá n i ộ t . ệ (3) d."Câu (1) và (2) ú đ ng. Câu hỏi 38 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Giả sử VND c đượ thả n i
ổ tự do, nhân tố nào sau â đ y KHÔNG làm VND gi m ả giá so v i ớ các ngo i ạ t ệ khác: Select one: a."Việt Nam bãi b ỏ ch ế độ h n ạ ngạch nh p ậ kh u ẩ và hàng rào thu ế quan. b."M c ứ giá chung trong n c ướ t n ă g cao h n ơ t n ươ g i đố so v i ớ m c ứ giá chung c a ủ các n c ướ b n ạ hàng. c."Môi tr n ườ g đầu t ư tr c ự ti p ế n c ướ ngoài (FDI) c a ủ Vi t ệ Nam c đượ c i ả thi n ệ rõ r t ệ .
d.CầuhànghoáxuấtkhẩucủaViệtNamgiảm. Câu hỏi 39 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Trong chế độ t ỷ giá linh ho t ạ , ti p ế c n ậ ti n ề t ệ cho r n ằ g t ỷ giá giao ngay c đượ xác n đị h b i ở : Select one: a."Các ho t ạ n độ g có liên quan n đế hai n đồ g ti n ề . b."Dự tr ữ ngo i
ạ hối được nắm giữ b i ở ngân hàng trung n ươ g.
c.Tươngquancungcầutiềngiữahainềnkinhtế. d."H i ộ n đồ g ti n ề t ệ qu c ố gia. Câu hỏi 40 Hoàn thành Đ t ạ i đ m ể 1,00 trên 1,00 Đ t ặ cờ Đoạn văn câu hỏi Trong chế độ t ỷ giá c ố n đị h, n u ế lu t ậ m t ộ giá b ịphá v ỡ thì tr n ạ g thái cân b n ằ g c a ủ lu t ậ m t ộ giá s ẽ c đượ thiết l p ậ b i ở : Select one:
a.Chínhphủsẽápdụngthuếsuấtthuếthunhậpcao. b."Hàng hoá c đượ l u ư chuy n ể t ừ n i ơ có m c ứ giá thấp t i ớ n i ơ có m c ứ giá cao.
c.NgânhàngTrungươngsửdụngcôngcụthịtrường. d."Chính ph ủ s ử dụng d ự tr ữ ngo i ạ h i ố để can thi p ệ thị tr n ườ g. Câu hỏi 4
Rủi ro phát sinh từ sự thay đổi của tỷ giá ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp được gọi là:
a. Rủi ro chính trị tầm vi mô
b. Rủi ro chính trị tầm vĩ mô
c. Rủi ro chuyển đối của tỷ giá
d. Rủi ro kinh tế của tỷ giá Câu hỏi 6
Giả thiết lạm phát trong nước tăng cao hơn so với lạm phát ở nước ngoài. Điều này sẽ có tác
động thế nào đến cung ngoại tệ, cầu ngoại tệ và tỷ giá (yết trực tiếp) trên thị trường ngoại hối?
a. Cung giảm, cầu không thay đổi và tỷ giá giảm
b. Cung giảm, cầu tăng và tỷ giá tăng
c. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá giảm
d. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá tăng Câu hỏi 7
Thành lập công ty con ở thị trường mà kết quả sẽ giúp gia tăng sản xuất và tính hiệu quả sản xuất
lớn hơn nội địa thì lợi ích FDI là:
a. Xâm nhập vào thị trường siêu lợi nhuận.
b. Khai thác các lợi thế độc quyền.
c. Nhận đầy đủ lợi nhuận từ mở rộng quy mô.
d. Đa dạng hóa quốc tế. Câu hỏi 8
Dưới chế độ tỷ giá thả nổi, các chính phủ có thể duy trì được chính sách tiền tệ độc lập vì cán
cân thanh toán được cân bằng do:
a. Cơ chế lưu thông giá-tiền. b. Dự trữ chính thức.
c. Sự điều chỉnh của tỷ giá. d. Vốn vay từ IMF. Câu hỏi 9
Sử dụng mô hình cung cầu ngoại tệ, với các yếu tố khác không đổi, hãy cho biết nếu Cục dự trữ
liên bang Mỹ (FED) tăng lãi suất USD thì:
a. Cung USD tăng; EUR tăng giá.
b. Cầu USD tăng, EUR giảm giá.
c. Cầu USD tăng EUR tăng giá.
d. Cung USD tăng, EUR giảm giá. Câu hỏi 15
Trong Hệ thống tiền tệ Bản vị Vàng, các quốc gia tự nguyện cam kết tuân thủ "Luật chơi" của Hệ thống, đó là:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh tế.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
Câu hỏi 17 Một công ty đa quốc gia Mỹ có thể vay ở Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty có
thể vay EUR tại Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty không còn
quan tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _. a. Giảm 1.85%. b. Giảm 1.82%. c. Tăng 1.82%.
d. Tăng 1.85% (delta Se= (deltaPe -delta P*e)/1+deltaP*e) Câu hỏi 18 a. I và III b. I, II và III c. II và III d. I và II
Câu hỏi 19 Sự tồn tại của __ cho phép các MNCs hưởng lợi thế thị trường tài chính phi điều
tiết để đầu tư và huy động vốn ngắn hạn tại nhiều quốc gia và bảo vệ họ tránh khỏi các rủi ro biến động tỷ giá.
a. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
b. Thị trường Eurocurrency c. Đồng USD vững mạnh
d. Hội đồng Kinh tế châu Âu (EEC) ĐỀ 2 Câu hỏi 1
Điều nào sau đây KHÔNG mô tả những đặc trưng của trái phiếu nước ngoài?:
a. Chúng được phát hành bằng đồng tiền của nước của người cho vay
b. Chúng được bảo lãnh bởi một tổ hợp của các thành viên từ các quốc gia nước ngoài
c. Trái phiếu nước ngoài được bán ở một quốc gia cụ thể của người vay nước ngoài
d. Câu (A) và (B) đúng Câu hỏi 2
Rủi ro giao dịch của MNC đối với rủi ro tỷ giá KHÔNG phụ thuộc vào:
a. Phương pháp kế toán được áp dụng
b. Không phụ thuộc các yếu tố nêu trên
c. Địa điểm kinh doanh ở nước ngoài của công ty con
d. Tỷ trọng doanh số của các công ty con ở nước ngoài trong tổng doanh số MNC Câu hỏi 4
Việc quản lý vật tư thành phẩm tồn kho của các MNCs ___
a. Phải xử lý rất nhiều yếu tố, bao hàm biến động tỷ giá, thuế quan, rào cản phi thuế quan,
và các luật lệ quy chế khác có liên quan
b. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố chính trị, bởi vì khoản mục này rất ít bị ảnh hưởng
bởi môi trường kinh tế nước ngoài
c. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi vì đây là tài sản cố định và rất ít bị tác
động bởi các yếu tố chính trị
d. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi vì đây là tài sản lưu động và rất ít bị ảnh
hưởng bởi các yếu tố chính trị Câu hỏi 5
Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của dòng vốn quốc tế đối với nước nhập khẩu vốn:
a. Áp lực đối với cung tiền và lạm phát b. Tăng trưởng nóng
c. Tăng nguồn lực cho tăng trưởng trong hiện tại
d. Áp lực điều chỉnh tỷ giá Câu hỏi 6
Hoạt động của công ty con của MNC tại nước ngoài có thể chịu tác động bất lợi từ các rào cản
và luật lệ quy chế quốc gia sở tại dẫn đến tình trạng......
a. Khó khăn trong việc chuyển lợi nhuận về công ty mẹ
b. Thâm hụt Cán cân thanh toán của chính quốc (quốc gia đầu tư)
c. Thao túng (lách) các quy định sở tại về thuế thu nhập doanh nghiệp
d. Gia tăng tỷ lệ đòn bẩy tài chính (vay nợ nhiều) Câu hỏi 7
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền nước ngoài tăng: (c+d đúng) a. Câu (a) và (c) đúng b. Làm ngoại tệ lên giá
c. Làm nội tệ lên giá
d. Làm ngoại tệ giảm giá Câu hỏi 8

Các mục tiêu mà một quốc gia phải lựa chọn để theo đuổi theo lý thuyết bộ ba bất khả thi là:
a. Thả nổi tỷ giá, độc lập tiền tệ, hôi nhập tài chính quốc tế.
b. Ổn định tỷ giá, liên minh tiền tệ và kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
c. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ và kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
d. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ, hội nhập tài chính quốc tế. Câu hỏi 9
Để ước lượng độ biến động của tỷ giá SGD/USD, chuyên viên phân tích của MNC tập hợp dữ
liệu tỷ giá này vào đầu năm trong 10 năm qua và được chuỗi sau: 0,5685 - 0,5984 - 0,6048 -
0,5757 - 0,5411 - 0,5737 - 0,5888 - 0,6076 - 0,6053 - 0,6529. Tính độ lệch chuẩn của tỷ giá SGD/USD theo dữ liệu. a. 8,39%