21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
CƠ SởVĂN HÓA
Chương I: Khái niệm cơ sở
1. Khái niệm về văn hóa
1.1. Khái niệm: Văn chay là gì?
- Các khái niệm tiếp theo
+ Theo nghĩa –định nghĩa thu gọn
+ Theo loại hình
+ Tchức năng của heo
+ Theo thành tố
Văn hóa là gì?
- Nghĩa rộng: Là một tổ hợp toàn bộ các mô hình và xử lý, hệ giá trị và
thành phần con người – xã hội trong MQH với MTTN, Quần thể cộng đồng
và thế giới tâm linh.
- Nghĩa thu gọn: Là những nét đặc sắc đời sống mang tính phổ biến cho một cộng đồng
đồng người, đồng thời là bản sắc khu vực khi đối chiếu với những cộng đồng dân tộc
Người khác.
1.2. Đặc biệt và các chức năng
a, Đặc biệt
- Tính giá trị
- Tính nhân sngười
- Tính lịch stử, kế thừa
- Tính lan truyền, lưu truyền
b, chức năng
- Tổ chứcxã hội
- Giáo dục *
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Định hướng thẩm mỹ
- Giao tiếp
1.3. Cấu hình của hệ thống văn bản
- Văn hóa vật chấtt
+ Vănứng xử với môi trường tự nhiên
+ Văntổ chức đời sống cộng đồng
- Văn phòng tình thần thần
+ Tín tai
+ Tư tưởng, tôn giáo
+ Phong tục - lễ tết, lễ hội
+ Nghệ thuật giới từ
2. MQH giữa con người và văn hóa: 2 chiều
Con người
- Là chủ sở hữu của văn hóa
- Là khách hàng của văn hóa
- Là đại biểu mang giá trị văn hóa
3. Các khái niệm liên quan
3.1. Văn minh (từ nguyên )
- Khái niệm: VMlà khái niệm chỉ nền văn hóa hóa của một xã hội có tổ chức, đã đạt được
hướng tới phát triển tương thích về kỹ thuật sản xuất kỹ thuật, thiết kế chính trị và trạng thái
thái trí tuệ, đạo đức. Nó gắn liền với tiến trình hóa học của con người, tiến trình xã hội
hội, không có sức tỏa sáng trong không gian và thời gian.
- Ttiêu điểm của văn bản xã hội:
+ Sự xuất hiện của nhà nước
+ Xuất hiện chữ viết
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
+ Sự ra đời của đô thị
* Thạt kì ba âm thanhThời kỳ khô man =>Thời đại minh văn ( trang 16 )
- Format text
+ Văn minh nông nghiệpp: sống định cư, trồng trọt
+ Văn minh công nghệ: máy móc, chuyên môn hóa cao độ
+ Văn minh háu công nghiệp: sử dụng công nghệ cao, máy tính
+ Văn minh công nghệ 4.0 (trí tuệ nhân tạo): dữ liệu lớn, robot
3.2. Văn hiến vàvăn
- Văn hiến: Những giá trị văn hóa thiên về mặt tinh thần. Show at at information system
văn hóa lâu đời (phong tục tập quán, tinh thần thần học,…)
- Văn gia: Những giá trị hóa văn hóa thiên nhiên về vật chất. Hiện diện biểu tượng ở nhiều tài kh
di phân lich sử dụng.
3.3. Thiết kế văn hóa
DSVH là sản phẩm tinh thần, vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được
lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- DSVH phi vật thể: Là sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học,
được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, được lưu bằng truyền miệng, truyền tải
nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác, bao gồm tiếng nói, chữ
viết, tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học, ngôn ngữ truyền miệng, diễn đàn
dân gian, đường sống, nếp sống, lễ hội, bí quyết về nghề thủ công truyền thống, tri
thức về y, dược học cổ truyền, về văn hóa ẩm thực, về trang phục truyền thống dân gian
Dân tộc và các dân gian tri thức khác nhau.
- DSVH vật thể: Là sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, bao
gồm di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
4. Ttiếp tục văn hóa hóa và tiếp tục văn hóa.
4.1. Ttiếp chồng văn bản đẹp:
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Là hiện tượng xảy ra khi ít nhất hai tộc người, hai dân tộc hay hai nhóm người có
văn hóa khác nhau tiếp xúc lâu dài, ổn định với nhau gây ra sự biến đổi mô thức
văn hóa ban đầu của một số dân tộc, dân tộc hay nhóm người đó.
- Sự biến đổi này có thể tích cực hoặc tiêu cực
- TTiếp xúc văn hóa thường xuyên Diễn ra giữa hai thực thể văn hóa có mối liên hệhệ đáng
về chủng tộc, địa lý, lịch sử.
* Các quan trọng TXVH
- Tự
- Cú
* Các hình thức TXVH
- Truys giáo
- Giao tiếp
- Chiến tranh
* Mức độ tiếp nhận
- Chọn lọc những giá trị thích hợp
- Ttiếp tục nhận cả hệ thống và sắp xếp lại
- Mô phỏng và một số thành phần biến
4.4. Ttrang biến văn bản
- Là hiện tượng tiếp nhận có một số lượng yếu tố văn hóa ngoại lai và biến đổi
chúng tôi lựa chọn sự phù hợp với điều kiện sử dụng bản địa, tức thời phù hợp với văn hóa bản đ
Và sau một thời gian sử dụng lại biến đổi tiếp theo thì chúng ta trở thành thành những yếu tố văn
hóa bản địa ngoại tuyến.
- Ttiếp tục giao lưu, tiếp theoVH trongVHVN.
Đông Nam Á,Trung Hòa, Ấn Độ, Phương Tây
Trang 35
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
Chương II: Nền văn hóa nền tảngViệt Nam Truyền
hệ thống
1. Nền tảng tự nhiên sinh thái và dấu ấn trong văn hóa hóaVNam
1.1. Đặc điểm tự nhiên, sinh thái
- ¾ đồi núi, ¼ đồng bằng
- Dài Bắc – Nam (trên 15 độ); thu hẹpTây – Đông
- Tây sang Đông: Núi – Đồi – Thung – Châu thổ - ven biển – biển – hải đảo.
- Từ Bắc đến Nam: thanh ngang Tây Đông
- Đông và Nam: bờ biển, biển, hải đảo
- Tây vàBắc: bị chắn bởi núi (Hoàng Liên Sơn vàT(rường Sơn)
- Khí hậu …(lãnh trải dài nên có các loại khí hậu khác nhau)
- VNam có hệ sinh thái thùng rác:
+ Chỉ số lượng đa dạng giữa các loài và số lượng cá thể rất cao, thực tế phát triển hơn động động
vật
+ Ttrải nghiệm hái hái: hái hái vượt săn bắt
+ Thời kinh tế nông nghiệp: trồng trọt vượt trội chăn nuôi
1.2. Dấu ấn trong văn hóa Việt Nam
- Ăn uống: Cơm, rau, cá thịt = trồng trọt, thủy sản > hải sản ( ao hồ chằng chịt)
+ Đặc trưng ẩm thực ba miền:
MB: thanh đạm, cầu kì trong chế biến và cách sử dụng gia vị
MT: cay-mặn, nhiều yếu tố biển, món xứ Huế: “ đế vương các món ăn Mường”
MN: tổng hợp các bếp ăn Việt – Chăm – Hoa - Ấn, Cay – ngọt – lạ, dân dã,..
- Trang phục
+ Chất liệu: nguồn gốc thực vật, mỏng nhẹ, thấm mồ hôi.
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
+ Cách mặc truyền thống: nam ở trần, đóng khố, đi chân đất; nữ: yếm váy => Cải
tiến
- Nhà ở
+ Nhà ở truyền thống: nhà sàn, nhà đất
+ Chất liệu: gỗ, thảo mộc
+ Hình thức: nhà cao cửa rộng
+ Khá kiên cố, bền chắc, kết cấu vì kèo, “mộng”
+ Hướng: nam, đông nam
+ Ngói vẩy cá, mái cong, nhà thuyền, nhà bè, tên gọi các bộ phận gỗ: tàu mái, mũi
tàu,…
- Giao thông đi lại
a, Đường bộ kém phát triển
b, Đường thủy phát triển mạnh:
+ Phong phú về phương tiện
+ Giỏi đi trên sông nước, giỏi bắc cầu, giỏi thủy chiến, vẽ mắt cho thuyền
+ Quan hệ giao thương diễn ra nơi bến sông
+ Đô thị là những thương cảng ven sông, ven biển.
- Tín ngưỡng
- Phong tục tập quán: tang ma, lễ Tết
2. Hoàn cảnh xã hội – lịch sử của văn hóa Việt Nam
2.1. Vị thế địa- chính trị, địa- văn hóa đặc biệt
- Cầu nối Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo (đi từ đất liền ra biển) =>
Có cơ hội để tiếp thu, tiếp nhận ảnh hưởng văn hóa ngoại lai, tổng hợp dung hợp
cao độ các yếu tố văn hóa ngoại lai với ngọai lai, ngoại lai với bản địa
+ Biến đổi linh hoạt
2.2. Lịch sử Việt Nam
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Là lịch sử của các cuộc chiến tranh vệ quốc và
( Người Việt có biểu hiện sử dụng các từ ngữ liên quan tới chiến tranh trong cuộc
sống => Tiếp xúc nhiều với chiến tranh)
* Hành động: ( Người Việt yêu nước Việt gắn liền với tinh thần đại đoàn kết dân
tộc >< lòng yêu nước cá nhân của các dân tộc khác)
+ Sẵn sàng hi sinh tất cả cho nền hòa bình của đất nước
+ Cả dân tộc là một gia đình lớn, che chở và nuôi dưỡng nhau vô tư trong nhiệm
vũ chiến đấu.
+ Tỉnh táo sắc sảo trong đối phó kẻ thì
+ Quả cảm tuyệt vời trong những đòn quyết định.
+ Tâm lý ứng phó, linh hoạt trước cuộc sống.
+ Vị trí của người phụ nữa trong các cuộc chiến tranh.( vừa là hậu phương vừa
tham gia đánh giặc), (quan hệ mẫu hệ trong xã hội VN xưa + vai trò to lớn trong
dựng nước)
- Mở rộng lãnh thổ về phía Nam
2.3. Nền VH thống nhất trong đa dạng
- Đa dạng về tộc người, đa dạng bản sắc văn hóa tộc người
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
-Hạnh phúc nhất chung one root source (chủ Nam Á)
2.4 Nền văn hóa hóa hình trên nền xã hội nông nghiệp lúa nước
- Tiêu chí
+ Phổ XH: Gia đình Làng xóm Cá nhân – – Họ hàng – – Khu – Nước
+ QHXH: Đề cao cộng đồng, tập thể, trọng tình, trọng văn, trọng phụ nữ
(thích thơ ca hơn văn xuôi)
+ Nhận thức: Tổng hợp – biện minh, kinh nghiệm
( Bắt nguồn từ trồng lúa nước: nhìn trời, nhìn đất, trông mây,.. => Kinh nghiệm
=> Tổng hợp tri thức cho đáp ứng thời vụ), (trọng người già và bằng cấp)
+ Đối ngoại: Dung hợp trong tiếp nhận – mềm dẻo trong ứng phó, “ngoại vương
nội đế” (đặc biệt với người phương Bắc)
=> Hình thức ngoại vương với các nước khác (chỉ vương)
+ Ứng xử tự nhiên: Hài hoà, ưa định cư, “tĩnh”
Phù hợp với nông nghiệp, ít thay đổi, mạnh đổi mới >< Chuyên gia phát triển trong
KHKT và tạo ra stự bảo thủ trong phần tiếp theo thu cái mới.
Chương III: Diễn biến văn hóaVviệt nam (biến đổi)
Diễn biến lịch sử là bối cảnh để diễn ra trình văn hóa
- Diễn biến lịch sử: Sự thay đổi của các KT hình thái-XH thông tin thay đổi
các triều đại, các sự kiện lịch sử, chiến tranh
- Diễn biến văn hóa: Sự biến đổi của các hình thái, văn hóa giá trị và biểu tượng
in a môi trường lịch sử dân tộc nhất.
+ Sự phân kỳ văn hóa (giai đoạn) chỉ mang tính chất tương đối => có thể mất đi
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
1. Văn hóa Việt Nam thời tiền sử
- Thời gian:
+ Cách ngày nay khoảng 40 vạn năm – 7000 năm
+ Thuộc thời đại đồ đá ( cũ – mới )
- Đặc điểm:
+ Là một trong những nôi của loài người.
+ Hình thành những nền văn hóa đầu tiên mang đậm tính bản địa.
1.1. Văn hóa Núi Đọ
* Thời gian:
- Thuộc sơ kì đã cũ
- Khoảng 30 – 40 vạn năm cách ngày nay
* Đặc điểm:
- Phân bố: Lưng chừng núi
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Công cụ: đá thô sơ (mảnh tước)
- Kinh tế: hái lượm và săn bắt (bắn)
1.2. Văn hóa Sơn Vi
* Thời gian
- Thuộc hậu kì đá cũ
- Niên đại: Khoảng 20 – 15 nghìn năm TCN
- Phân bố: lưng chừng núi, gò đồi, hang động núi đá vôi
* Đặc điểm
- Công cụ: Đá ghè (tạo hình từ đá cuội thành cách công cụ hình dạng khác nhau
=> chặt)
- Kinh tế: Hái lượm và săn bắt (bắn)
- Tín ngưỡng: tin có thể giới bên kia nên chôn theo công cụ lao động (tư thế bó gối
giống bào thai)
- Tạo ra lửa (nhuyễn thể, cây, quả, hạt vừa và nhỏ)
1.3. Văn hóa Hòa Bình
* Thời gian
- Sơ kì đá mới
- Cách ngày nay 12000-7000 năm
* Đặc điểm
- Phân bố: trung du, thung, châu thổ
- Cư trú gần nguồn nước
- Công cụ: đá được chế tác tinh xảo
- Kinh tế: thuần dưỡng cây trồng, vật nuôi; làm gốm,
- Biết làm đồ trang sức
- Tín ngưỡng: chôn người chết có đồ tùy táng
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
1.4. Văn hóa Bắc Sơn
* Thời gian:
- Sơ kì đá mới, sau văn hóa Hòa Bình
* Đặc điểm:
- Phân bố: trung du, thung, gần sông suối
- Cư trú gần nguồn nước
- Công cụ: đá ghè đẽo, rìu mài lưỡi,
- Kinh tế: Săn bắt, hái lượm, làm gốm
- Biết làm đồ trang sức
- Tín ngưỡng: thờ tự nhiên: thần mựt trời, mặt trăng, chôn người chết ở nơi cư trú.
1.5. Trung kì- hậu kì đá mới
* Thời gian:
- Cách ngày nay 6000 – 5000 năm
- Các nền VH: Đa Bút, Bàu Tró, Quỳnh Văn
* Đặc điểm:
- Công cụ: được chế tác tinh xảo với kĩ thuật mài
- Địa bàn cư trú: trước núi – đồng bằng – ven biển – hải đảo
- Kinh tế: Hái lượm, săn bắt, nghề nông dùng cuốc đá; đánh cá làm gốm
- Xã hội: Thị tộc mẫu hệ
- Tín ngưỡng: chôn người chết có đồ tùy táng
2. Văn hóa Việt Nam thời sơ sử
- Thuộc thời đại kim khí
- Cách ngày nay 4000 – 2700 năm
- Hình thành 3 trung tâm văn hóa
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
+ Văn hóa Đông Sơn ( VL – ÂL)
+ Văn hóa Sa Huỳnh
+ Văn hóa Đồng Nai
2.1 VĂN HÓA ĐÔNG SƠN
- Được hình thành tưd 3 nền văn hóa Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun phân
bố tại lưu vực sống Hồng – Mã – Cả
- Thuộc giai đoạn đồng thau – đồ đắt sớm ( TK 7 TCN – 179 TCN)
- Kỹ thuật luyện đồng điêu luyện, giai đoạn cuối biết luyện và rèn sắt
- Kinh tế: nông nghiệp lúa nước dùng cày, đắp đê trị thủy, trồng lúa 2 vụ/năm; chăn
nuôi trâu bò.
* Đặc điểm văn hóa
- Hình thành nhiều phong tục tập quán: ở nhà sàn, nhuộm răng đen, uống nước
bằng mũi, trang phục giản dị, bữa ăn: gạo tẻ, cơm rau cá, di chuyển bằng thuyền
- Xóm làng hình thành, phân bố ở chỗ khô ráo, gần sông
- Tín ngưỡng vật linh, totem vật tổ
- Đời sống tinh thần phong phú: lễ hội, nhạc cụ, các điệu múa
Xã hội có sự phân hóa giai cấp, nhà nước sơ khai xuất hiện:
Văn Lang (700 TCN)
Âu Lạc (205-179 TCN)
2.2. Văn hóa Sa Huỳnh
- Tồn tại từ sơ kì đồng thau đến sơ kì đồ sắt sớm (500 năm TCN – trước tkII TCN)
- Là sản phẩm của dân nông nghiệp ở đồng bằng ven biển cồn bàu Nam Trung Bộ
- Kinh tế đa thành phần: trồng nương rẫy và khai thác rừng núi, trồng lúa, đánh cá,
thương nghiệp
- Đồ trang sức bằng thủy tinh, đồ dùng bằng gốm: khuyên tai 3 mấu, khuyên tai 2
đầu thú
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Mai táng bằng mộ chum
(VH Champa là sự tiếp nối của VH SH)
2.3. Văn hóa Đồng Nam
- Phân bố: Đông Nam Bộ
- Công cụ: đồng ( thiếu quặng đồng, hợp kim bản địa)đá,
- Nghề thủ công phát triển: Làm đồ gốm, đồ trang sức
- Mộ chum
- Có tín ngưỡng đặc sắc: bộ sưu tập thẻ từ đá cuội mài nhẵn, tượng bằng sa thạch,
đồng, khuyên tai 2 đầu thú,...
3. Giai đoạn thiên niên kỉ đầu Công Nguyên
3.1 Văn hóa châu thổ Bắc bộ thời Bắc thuộc
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
Chính sách cai trị và đồng hóa người Việt
- Di dân
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Thu thuế
- Đàn áp các cuộc khởi nghĩa
- Truyền bá tư tưởng Nho giáo, chữ Hán, tiếng Hán
( Những ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ đối với văn hóa Việt Nam)
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
3.3.
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
4. Văn hóa Việt Nam thời tự chủ (938 – 1858)
- Đất nước được mở rộng dần về phương Nam
- Liên tiếp phải chống giặc
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
Giai đoạn Ngô, đinh, tiền lê => giai đoạn bản lề
- Thời Lý Trần văn hóa phát triển rực rỡ
21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
Thăng Long là điển hình

Preview text:

21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu CƠ SởVĂN HÓA
Chương I: Khái niệm cơ sở 1. Khái niệm về văn hóa
1.1. Khái niệm: Văn chay là gì?
- Các khái niệm tiếp theo
+ Theo nghĩa –định nghĩa thu gọn + Theo loại hình + Tchức năng của heo + Theo thành tố Văn hóa là gì?
- Nghĩa rộng: Là một tổ hợp toàn bộ các mô hình và xử lý, hệ giá trị và
thành phần con người – xã hội trong MQH với MTTN, Quần thể cộng đồng và thế giới tâm linh.
- Nghĩa thu gọn: Là những nét đặc sắc đời sống mang tính phổ biến cho một cộng đồng
đồng người, đồng thời là bản sắc khu vực khi đối chiếu với những cộng đồng dân tộc Người khác.
1.2. Đặc biệt và các chức năng a, Đặc biệt - Tính giá trị - Tính nhân sngười
- Tính lịch stử, kế thừa
- Tính lan truyền, lưu truyền b, chức năng - Tổ chứcxã hội - Giáo dục * 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu - Định hướng thẩm mỹ - Giao tiếp
1.3. Cấu hình của hệ thống văn bản - Văn hóa vật chấtt
+ Vănứng xử với môi trường tự nhiên
+ Văntổ chức đời sống cộng đồng
- Văn phòng tình thần thần + Tín tai + Tư tưởng, tôn giáo
+ Phong tục - lễ tết, lễ hội + Nghệ thuật giới từ
2. MQH giữa con người và văn hóa: 2 chiều Con người
- Là chủ sở hữu của văn hóa
- Là khách hàng của văn hóa
- Là đại biểu mang giá trị văn hóa
3. Các khái niệm liên quan 3.1. Văn minh (từ nguyên )
- Khái niệm: VMlà khái niệm chỉ nền văn hóa hóa của một xã hội có tổ chức, đã đạt được
hướng tới phát triển tương thích về kỹ thuật sản xuất kỹ thuật, thiết kế chính trị và trạng thái
thái trí tuệ, đạo đức. Nó gắn liền với tiến trình hóa học của con người, tiến trình xã hội
hội, không có sức tỏa sáng trong không gian và thời gian.
- Ttiêu điểm của văn bản xã hội:
+ Sự xuất hiện của nhà nước + Xuất hiện chữ viết 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
+ Sự ra đời của đô thị
* Thạt kì ba âm thanhThời kỳ khô man =>Thời đại minh văn ( trang 16 ) - Format text
+ Văn minh nông nghiệpp: sống định cư, trồng trọt
+ Văn minh công nghệ: máy móc, chuyên môn hóa cao độ
+ Văn minh háu công nghiệp: sử dụng công nghệ cao, máy tính
+ Văn minh công nghệ 4.0 (trí tuệ nhân tạo): dữ liệu lớn, robot 3.2. Văn hiến vàvăn
- Văn hiến: Những giá trị văn hóa thiên về mặt tinh thần. Show at at information system
văn hóa lâu đời (phong tục tập quán, tinh thần thần học,…)
- Văn gia: Những giá trị hóa văn hóa thiên nhiên về vật chất. Hiện diện biểu tượng ở nhiều tài kh di phân lich sử dụng. 3.3. Thiết kế văn hóa
DSVH là sản phẩm tinh thần, vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được
lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- DSVH phi vật thể: Là sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học,
được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, được lưu bằng truyền miệng, truyền tải
nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác, bao gồm tiếng nói, chữ
viết, tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học, ngôn ngữ truyền miệng, diễn đàn
dân gian, đường sống, nếp sống, lễ hội, bí quyết về nghề thủ công truyền thống, tri
thức về y, dược học cổ truyền, về văn hóa ẩm thực, về trang phục truyền thống dân gian
Dân tộc và các dân gian tri thức khác nhau.
- DSVH vật thể: Là sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, bao
gồm di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
4. Ttiếp tục văn hóa hóa và tiếp tục văn hóa.
4.1. Ttiếp chồng văn bản đẹp: 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Là hiện tượng xảy ra khi ít nhất hai tộc người, hai dân tộc hay hai nhóm người có
văn hóa khác nhau tiếp xúc lâu dài, ổn định với nhau gây ra sự biến đổi mô thức
văn hóa ban đầu của một số dân tộc, dân tộc hay nhóm người đó.
- Sự biến đổi này có thể tích cực hoặc tiêu cực
- TTiếp xúc văn hóa thường xuyên Diễn ra giữa hai thực thể văn hóa có mối liên hệhệ đáng
về chủng tộc, địa lý, lịch sử. * Các quan trọng TXVH - Tự - Cú * Các hình thức TXVH - Truys giáo - Giao tiếp - Chiến tranh * Mức độ tiếp nhận
- Chọn lọc những giá trị thích hợp
- Ttiếp tục nhận cả hệ thống và sắp xếp lại
- Mô phỏng và một số thành phần biến 4.4. Ttrang biến văn bản
- Là hiện tượng tiếp nhận có một số lượng yếu tố văn hóa ngoại lai và biến đổi
chúng tôi lựa chọn sự phù hợp với điều kiện sử dụng bản địa, tức thời phù hợp với văn hóa bản đ
Và sau một thời gian sử dụng lại biến đổi tiếp theo thì chúng ta trở thành thành những yếu tố văn
hóa bản địa ngoại tuyến.
- Ttiếp tục giao lưu, tiếp theoVH trongVHVN.
Đông Nam Á,Trung Hòa, Ấn Độ, Phương Tây Trang 35 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
Chương II: Nền văn hóa nền tảngViệt Nam Truyền hệ thống
1. Nền tảng tự nhiên sinh thái và dấu ấn trong văn hóa hóaVNam
1.1. Đặc điểm tự nhiên, sinh thái
- ¾ đồi núi, ¼ đồng bằng
- Dài Bắc – Nam (trên 15 độ); thu hẹpTây – Đông
- Tây sang Đông: Núi – Đồi – Thung – Châu thổ - ven biển – biển – hải đảo.
- Từ Bắc đến Nam: thanh ngang Tây Đông
- Đông và Nam: bờ biển, biển, hải đảo
- Tây vàBắc: bị chắn bởi núi (Hoàng Liên Sơn vàT(rường Sơn)
- Khí hậu …(lãnh trải dài nên có các loại khí hậu khác nhau)
- VNam có hệ sinh thái thùng rác:
+ Chỉ số lượng đa dạng giữa các loài và số lượng cá thể rất cao, thực tế phát triển hơn động động vật
+ Ttrải nghiệm hái hái: hái hái vượt săn bắt
+ Thời kinh tế nông nghiệp: trồng trọt vượt trội chăn nuôi
1.2. Dấu ấn trong văn hóa Việt Nam
- Ăn uống: Cơm, rau, cá thịt = trồng trọt, thủy sản > hải sản ( ao hồ chằng chịt)
+ Đặc trưng ẩm thực ba miền:
MB: thanh đạm, cầu kì trong chế biến và cách sử dụng gia vị
MT: cay-mặn, nhiều yếu tố biển, món xứ Huế: “ đế vương các món ăn Mường”
MN: tổng hợp các bếp ăn Việt – Chăm – Hoa - Ấn, Cay – ngọt – lạ, dân dã,.. - Trang phục
+ Chất liệu: nguồn gốc thực vật, mỏng nhẹ, thấm mồ hôi. 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
+ Cách mặc truyền thống: nam ở trần, đóng khố, đi chân đất; nữ: yếm váy => Cải tiến - Nhà ở
+ Nhà ở truyền thống: nhà sàn, nhà đất
+ Chất liệu: gỗ, thảo mộc
+ Hình thức: nhà cao cửa rộng
+ Khá kiên cố, bền chắc, kết cấu vì kèo, “mộng” + Hướng: nam, đông nam
+ Ngói vẩy cá, mái cong, nhà thuyền, nhà bè, tên gọi các bộ phận gỗ: tàu mái, mũi tàu,… - Giao thông đi lại
a, Đường bộ kém phát triển
b, Đường thủy phát triển mạnh:
+ Phong phú về phương tiện
+ Giỏi đi trên sông nước, giỏi bắc cầu, giỏi thủy chiến, vẽ mắt cho thuyền
+ Quan hệ giao thương diễn ra nơi bến sông
+ Đô thị là những thương cảng ven sông, ven biển. - Tín ngưỡng
- Phong tục tập quán: tang ma, lễ Tết
2. Hoàn cảnh xã hội – lịch sử của văn hóa Việt Nam
2.1. Vị thế địa- chính trị, địa- văn hóa đặc biệt
- Cầu nối Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo (đi từ đất liền ra biển) =>
Có cơ hội để tiếp thu, tiếp nhận ảnh hưởng văn hóa ngoại lai, tổng hợp dung hợp
cao độ các yếu tố văn hóa ngoại lai với ngọai lai, ngoại lai với bản địa + Biến đổi linh hoạt 2.2. Lịch sử Việt Nam 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Là lịch sử của các cuộc chiến tranh vệ quốc và
( Người Việt có biểu hiện sử dụng các từ ngữ liên quan tới chiến tranh trong cuộc
sống => Tiếp xúc nhiều với chiến tranh)
* Hành động: ( Người Việt yêu nước Việt gắn liền với tinh thần đại đoàn kết dân
tộc >< lòng yêu nước cá nhân của các dân tộc khác)
+ Sẵn sàng hi sinh tất cả cho nền hòa bình của đất nước
+ Cả dân tộc là một gia đình lớn, che chở và nuôi dưỡng nhau vô tư trong nhiệm vũ chiến đấu.
+ Tỉnh táo sắc sảo trong đối phó kẻ thì
+ Quả cảm tuyệt vời trong những đòn quyết định.
+ Tâm lý ứng phó, linh hoạt trước cuộc sống.
+ Vị trí của người phụ nữa trong các cuộc chiến tranh.( vừa là hậu phương vừa
tham gia đánh giặc), (quan hệ mẫu hệ trong xã hội VN xưa + vai trò to lớn trong dựng nước)
- Mở rộng lãnh thổ về phía Nam
2.3. Nền VH thống nhất trong đa dạng
- Đa dạng về tộc người, đa dạng bản sắc văn hóa tộc người 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
-Hạnh phúc nhất chung one root source (chủ Nam Á)
2.4 Nền văn hóa hóa hình trên nền xã hội nông nghiệp lúa nước - Tiêu chí + Phổ XH: Gia đình Cá nhân –
– Họ hàng – Làng xóm – Khu – Nước
+ QHXH: Đề cao cộng đồng, tập thể, trọng tình, trọng văn, trọng phụ nữ
(thích thơ ca hơn văn xuôi)
+ Nhận thức: Tổng hợp – biện minh, kinh nghiệm
( Bắt nguồn từ trồng lúa nước: nhìn trời, nhìn đất, trông mây,.. => Kinh nghiệm
=> Tổng hợp tri thức cho đáp ứng thời vụ), (trọng người già và bằng cấp)
+ Đối ngoại: Dung hợp trong tiếp nhận – mềm dẻo trong ứng phó, “ngoại vương
nội đế” (đặc biệt với người phương Bắc)
=> Hình thức ngoại vương với các nước khác (chỉ vương)
+ Ứng xử tự nhiên: Hài hoà, ưa định cư, “tĩnh”
Phù hợp với nông nghiệp, ít thay đổi, mạnh đổi mới >< Chuyên gia phát triển trong
KHKT và tạo ra stự bảo thủ trong phần tiếp theo thu cái mới.
Chương III: Diễn biến văn hóaVviệt nam (biến đổi)
Diễn biến lịch sử là bối cảnh để diễn ra trình văn hóa
- Diễn biến lịch sử: Sự thay đổi của các KT hình thái-XH thông tin thay đổi
các triều đại, các sự kiện lịch sử, chiến tranh
- Diễn biến văn hóa: Sự biến đổi của các hình thái, văn hóa giá trị và biểu tượng
in a môi trường lịch sử dân tộc nhất.
+ Sự phân kỳ văn hóa (giai đoạn) chỉ mang tính chất tương đối => có thể mất đi 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
1. Văn hóa Việt Nam thời tiền sử - Thời gian:
+ Cách ngày nay khoảng 40 vạn năm – 7000 năm
+ Thuộc thời đại đồ đá ( cũ – mới ) - Đặc điểm:
+ Là một trong những nôi của loài người.
+ Hình thành những nền văn hóa đầu tiên mang đậm tính bản địa. 1.1. Văn hóa Núi Đọ * Thời gian: - Thuộc sơ kì đã cũ
- Khoảng 30 – 40 vạn năm cách ngày nay * Đặc điểm:
- Phân bố: Lưng chừng núi 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
- Công cụ: đá thô sơ (mảnh tước)
- Kinh tế: hái lượm và săn bắt (bắn) 1.2. Văn hóa Sơn Vi * Thời gian - Thuộc hậu kì đá cũ
- Niên đại: Khoảng 20 – 15 nghìn năm TCN
- Phân bố: lưng chừng núi, gò đồi, hang động núi đá vôi * Đặc điểm
- Công cụ: Đá ghè (tạo hình từ đá cuội thành cách công cụ hình dạng khác nhau => chặt)
- Kinh tế: Hái lượm và săn bắt (bắn)
- Tín ngưỡng: tin có thể giới bên kia nên chôn theo công cụ lao động (tư thế bó gối giống bào thai)
- Tạo ra lửa (nhuyễn thể, cây, quả, hạt vừa và nhỏ) 1.3. Văn hóa Hòa Bình * Thời gian - Sơ kì đá mới
- Cách ngày nay 12000-7000 năm * Đặc điểm
- Phân bố: trung du, thung, châu thổ
- Cư trú gần nguồn nước
- Công cụ: đá được chế tác tinh xảo
- Kinh tế: thuần dưỡng cây trồng, vật nuôi; làm gốm,
- Biết làm đồ trang sức
- Tín ngưỡng: chôn người chết có đồ tùy táng 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu 1.4. Văn hóa Bắc Sơn * Thời gian:
- Sơ kì đá mới, sau văn hóa Hòa Bình * Đặc điểm:
- Phân bố: trung du, thung, gần sông suối
- Cư trú gần nguồn nước
- Công cụ: đá ghè đẽo, rìu mài lưỡi,
- Kinh tế: Săn bắt, hái lượm, làm gốm
- Biết làm đồ trang sức
- Tín ngưỡng: thờ tự nhiên: thần mựt trời, mặt trăng, chôn người chết ở nơi cư trú.
1.5. Trung kì- hậu kì đá mới * Thời gian:
- Cách ngày nay 6000 – 5000 năm
- Các nền VH: Đa Bút, Bàu Tró, Quỳnh Văn * Đặc điểm:
- Công cụ: được chế tác tinh xảo với kĩ thuật mài
- Địa bàn cư trú: trước núi – đồng bằng – ven biển – hải đảo
- Kinh tế: Hái lượm, săn bắt, nghề nông dùng cuốc đá; đánh cá làm gốm
- Xã hội: Thị tộc mẫu hệ
- Tín ngưỡng: chôn người chết có đồ tùy táng
2. Văn hóa Việt Nam thời sơ sử
- Thuộc thời đại kim khí
- Cách ngày nay 4000 – 2700 năm
- Hình thành 3 trung tâm văn hóa 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
+ Văn hóa Đông Sơn ( VL – ÂL) + Văn hóa Sa Huỳnh + Văn hóa Đồng Nai 2.1 VĂN HÓA ĐÔNG SƠN
- Được hình thành tưd 3 nền văn hóa Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun phân
bố tại lưu vực sống Hồng – Mã – Cả
- Thuộc giai đoạn đồng thau – đồ đắt sớm ( TK 7 TCN – 179 TCN)
- Kỹ thuật luyện đồng điêu luyện, giai đoạn cuối biết luyện và rèn sắt
- Kinh tế: nông nghiệp lúa nước dùng cày, đắp đê trị thủy, trồng lúa 2 vụ/năm; chăn nuôi trâu bò. * Đặc điểm văn hóa
- Hình thành nhiều phong tục tập quán: ở nhà sàn, nhuộm răng đen, uống nước
bằng mũi, trang phục giản dị, bữa ăn: gạo tẻ, cơm rau cá, di chuyển bằng thuyền
- Xóm làng hình thành, phân bố ở chỗ khô ráo, gần sông
- Tín ngưỡng vật linh, totem vật tổ
- Đời sống tinh thần phong phú: lễ hội, nhạc cụ, các điệu múa
Xã hội có sự phân hóa giai cấp, nhà nước sơ khai xuất hiện: Văn Lang (700 TCN) Âu Lạc (205-179 TCN) 2.2. Văn hóa Sa Huỳnh
- Tồn tại từ sơ kì đồng thau đến sơ kì đồ sắt sớm (500 năm TCN – trước tkII TCN)
- Là sản phẩm của dân nông nghiệp ở đồng bằng ven biển cồn bàu Nam Trung Bộ
- Kinh tế đa thành phần: trồng nương rẫy và khai thác rừng núi, trồng lúa, đánh cá, thương nghiệp
- Đồ trang sức bằng thủy tinh, đồ dùng bằng gốm: khuyên tai 3 mấu, khuyên tai 2 đầu thú 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu - Mai táng bằng mộ chum
(VH Champa là sự tiếp nối của VH SH) 2.3. Văn hóa Đồng Nam - Phân bố: Đông Nam Bộ
- Công cụ: đá, đồng ( thiếu quặng đồng, hợp kim bản địa)
- Nghề thủ công phát triển: Làm đồ gốm, đồ trang sức - Mộ chum
- Có tín ngưỡng đặc sắc: bộ sưu tập thẻ từ đá cuội mài nhẵn, tượng bằng sa thạch,
đồng, khuyên tai 2 đầu thú,...
3. Giai đoạn thiên niên kỉ đầu Công Nguyên
3.1 Văn hóa châu thổ Bắc bộ thời Bắc thuộc 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
Chính sách cai trị và đồng hóa người Việt - Di dân 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu - Thu thuế
- Đàn áp các cuộc khởi nghĩa
- Truyền bá tư tưởng Nho giáo, chữ Hán, tiếng Hán
( Những ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ đối với văn hóa Việt Nam) 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu 3.3. 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
4. Văn hóa Việt Nam thời tự chủ (938 – 1858)
- Đất nước được mở rộng dần về phương Nam
- Liên tiếp phải chống giặc 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu
Giai đoạn Ngô, đinh, tiền lê => giai đoạn bản lề
- Thời Lý Trần văn hóa phát triển rực rỡ 21:59, 07/01/2026
CƠ SỞ VĂN HÓA: Khái Niệm, Đặc Trưng và Diễn Trình Văn Hóa VN - Studocu Thăng Long là điển hình