





Preview text:
ÔN TẬP CUỐI KỲ MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
Câu 1: | Nhận xét nào sau đây là đúng? | |
a. | Véctơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng lên. | |
b. | Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do của vật nặng vật nhẹ là khác nhau. | |
c. | Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ. | |
d. | Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi. | |
Câu 2: | Trong chuyển động tròn đều, vector gia tốc có đặc điểm: | |||||||||||||
a. | Luôn hướng vào tâm quỹ đạo. | |||||||||||||
b. | Vector gia tốc là hằng số. | |||||||||||||
c. | Luôn trùng phương với vận tốc. | |||||||||||||
d. | Độ lớn tỷ lệ thuận với vận tốc. | |||||||||||||
Câu 3: | Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài? | |||||||||||||
a. | Các đường sức từ là các đường tròn đồng tâm. | |||||||||||||
b. | Chiều các đường sức từ được xác định bởi quy tắc nắm bàn tay phải. | |||||||||||||
c. | Mặt phẳng chứa các đường sức từ vuông góc với dây dẫn. | |||||||||||||
d. | Chiều các đường sức từ không phụ thuộc chiều dòng điện. | |||||||||||||
Câu 4: | Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ? | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 5: | Một vật được ném theo phương xiên với một góc α so với mặt nằm ngang. Trong các góc α dưới đây, góc nào làm cho vật đi xa nhất ? | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 6: | Một con thuyền đi từ A đến B với vận tốc 20km/h, rồi lại đi từ B về A với vận tốc 30km/h. Tính vận tốc trung bình của thuyền trên quãng đường vừa đi vừa về đó. | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 7: | Chất điểm chuyển động thẳng theo trục x có vị trí thay đổi theo thời gian như sau: x(t)=120+12t-1,2t2. Vận tốc tức thời của vật là: | |||||||||||||
a. |
| |||||||||||||
b. |
| |||||||||||||
c. |
| |||||||||||||
d. |
| |||||||||||||
Câu 8: | Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì hãm lại. Sau khi hãm, ô tô chạy thêm 200m nữa thì dừng hẳn. Gia tốc của ô tô là : | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 9: | Một vật rơi từ cửa sổ của một tòa nhà cao và chạm đất sau 12s. Nếu g = 9,8 m/s2 thì độ cao của cửa sổ này là: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 10: | Một hạt mang điện bay vào điện trường với vận tốc 0,5.106 m/s. Điện trường làm nó chuyển động chậm lại với gia tốc có độ lớn là 1,25.1012 m/s2. Hỏi nó đi được bao xa trước khi dừng lại? | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 11: | Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính R = 20cm. Sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Tính vận tốc dài của vật khi chuyển động. | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 12: | Một vật được ném ra từ độ cao 20 m theo phương nằm ngang. Vật đi được một đoạn theo phương ngang là x = 20 m trước khi chạm đất. Lấy g = 10m/s2. Hỏi vật được ném với vận tốc ban đầu là bao nhiêu ? | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 13: | Một viên đạn được bắn lên với vật tốc đầu là 200 m/s, theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 450. Xác định tầm xa của viên đạn. Cho g = 10m/s2. | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 14: | Một vật nặng được ném theo phương thẳng đứng lên phía trên với vận tốc ban đầu 4 m/s (lấy g = 9,8 m/s2). Tính thời gian ngắn nhất từ lúc vật được ném lên đến lúc dừng lại. | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 15: | Vận tốc góc của kim phút là: | |||||||||||||
a. |
| |||||||||||||
b. |
| |||||||||||||
c. |
| |||||||||||||
d. |
| |||||||||||||
Câu 16: | Tính gia tốc của Mặt Trăng trong chuyển động tròn quanh Trái Đất. Biết khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất là 3,84.108m, chu kì quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất là 27,32 ngày. | |||||||||||||
|
| |||||||||||||
|
| |||||||||||||
Câu 17: | Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt: | |||||||||||||
a. | Xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt khác. | |||||||||||||
b. | Luôn ngược chiều với chiều chuyển động. | |||||||||||||
c. | Tỷ lệ với phản lực pháp tuyến. | |||||||||||||
d. | Luôn cân bằng với ngoại lực tác dụng lên vật. | |||||||||||||
Câu 18: | Một quả bóng có khối lượng m đang bay với vận tốc v thì đập vào một bức tường và bật ngược trở lại với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng bằng bao nhiêu? | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 19: | Một thang máy chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2m/s2. Thang máy có khối lượng 1 tấn, cho g = 10m/s2. Lực kéo của động cơ thang máy có độ lớn: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 20: | Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 49N/m để lò xo giãn ra 10cm? Lấy g = 9,8m/s2 | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 21: | Một vật khối lượng 25kg chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nhờ một lực đẩy theo phương ngang có độ lớn 53,9N. Lấy g = 9,8m/s2. Tìm hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà? | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 22: | Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kì quay của chất điểm là: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 23: | Một khẩu pháo nhả đạn theo phương nằm ngang. Khẩu pháo có khối lượng là 100 kg (không bao gồm đạn), viên đạn có khối lượng là 10 g, vận tốc ra khỏi nòng của viên đạn là 500 m/s. Vận tốc giật lùi của pháo: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 24: | Trái Đất hút Mặt trăng một lực có giá trị bao nhiêu? Cho biết Trái Đất cách xa Mặt trăng 38.107m, khối lượng Trái Đất là 6.1024 kg, khối lượng Mặt trăng là 7,37.1022 kg. | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 25: | Một chất điểm khối lượng 200g chuyển động chậm dần trên đường nằm ngang với vận tốc biến đổi theo quy luật v = 90 – 0,4t2 (m/s). Hợp lực tác dụng vào vật lúc t = 5s có độ lớn: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 26: | Một vật khối lượng 2kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 20N. Khi chuyển động tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng là: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 27: | Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một dốc nghiêng xuống đến chân dốc. Phát biểu nào sau đây là đúng: | |||||||||||||
a. | Động năng của vật tại chân dốc lớn hơn thế năng của vật tại đỉnh dốc. | |||||||||||||
b. | Động năng của vật tại chân dốc nhỏ hơn thế năng của vật tại đỉnh dốc. | |||||||||||||
c. | Độ biến thiên động năng của vật bằng độ giảm thế năng của vật. | |||||||||||||
d. | Tại chân dốc động năng là cực tiểu, thế năng là cực đại. | |||||||||||||
Câu 28: | (CLO1.2) Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g = 10 m/s2.(Bỏ qua ma sát với không khí). Tìm độ cao mà ở đó thế năng bằng một nửa động năng. | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 29: | Một ôtô khối lượng 20 tấn đang chuyển động với vận tốc 54km/h trên đường nằm ngang thì chạy chậm dần đều rồi ngừng hẳn dưới tác dụng của lực cản. Tính công của lực cản? | |||||||||||||
|
| |||||||||||||
|
| |||||||||||||
Câu 30: Một electron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-3 T, theo phương vuông góc với đường sức từ, bán kính quỹ đạo của electron là 0,4 m. (Biết me = 9,1.10-31 kg). Vận tốc của electron là A. V =4.107 m/s. B. V =7.107 m/s. C. V =7.105 m/s. D. V =4.105 m/s. Câu 31: Một ô tô tải khối lượng 5 tấn và một ô tô con khối lượng 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường với vận tốc không đổi 54km/h. Động năng của ô tô con trong hệ quy chiếu gắn với ô tô tải là | ||||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 32: | Hai điện tích điểm giống nhau, đặt cách nhau 2m trong không khí, lực tương tác giữa chúng là 4N. Độ lớn mỗi điện tích bằng: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 33: | Cường độ điện trường do điện tích điểm q = 2.10-9 C gây ra tại một điểm cách nó một khoảng 10cm là: | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 34: | Điện tích điểm q = 0,02 C đặt trong điện trường có E = 400 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 35: | Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100 V/m. Vận tốc ban đầu của electron bằng 300 km/s. Hỏi electron chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì dừng lại. Cho biết khối lượng electron | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 36: | Dòng điện thẳng dài có cường độ I = 0,5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm N có độ lớn B = 10-6 T. Khoảng cách từ N đến dòng điện là | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 37: | Một dây dẫn được uốn thành vòng tròn có bán kính 30 cm. Dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 3 A, cường độ từ trường tại tâm vòng dây có độ lớn bằng | |||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
Câu 38: | Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây, mang dòng điện cường độ 5 A; Độ lớn cường độ từ trường trong lòng ống là | ||||||||||||
|
|
|
| ||||||||||
Câu 39: | Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt cách nhau một khoảng 10 cm trong không khí, có dòng điện I1 = I2 = 5 A cùng chiều chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M cách đều hai dây một đoạn 5 cm là | ||||||||||||
|
|
|
| ||||||||||
Câu 40: Một điện tích q = 10-7 C bay với vận tốc 105 m/s vào từ trường đều có độ lớn 0,5 T, theo phương xiên một góc 60o so với các đường sức từ. Lực Lorentz tác dụng lên điện tích có độ lớn
A. 433 mN.
B. 4,33 N.
C. 4 N.
D. 4,33 mN.
==================HẾT==================








