Tr n Thiên c Đứ
ductt111@gmail.com
http://www.ductt111.com TNVL
Độ đế chính xác b m thi gian hi n s:0.001 (s)
Độ đĩ độ độ chính xác ca a chia :1
a. Xác l p tr s u góc quay ban đầ
10 độ
0.666 (s) 0.022 (s)
b. o th i gian chuy n ng v i các góc quay khác nhauĐ động
10
20
30
40
50
70
100
Đường kính rãnh pu-li: d = 20.00 ±0.02
0.635
930.608
0.215
0.304
0.382
0.557
3
4
374.85
630.336
842.604
XÁC NH CÁC I L NG CĐỊ ĐẠ ƯỢ Ơ B N TRONG CHUY N NG QUAY C A V T R N ĐỘ
BNG S LI U
L n o đ
1
Góc quay
0.675 0.009
0.641 0.0252
3
4
5
Trung bình
0.683
Bng 3
1.222
2.374
2.866
0.666
1.043
0.222
0.544
a. Thay i mđổ
1.333
1.756
1.935
2.183
2.809
0.888
1.542
1.872
2.383
3.945
0.017
rad
0.696 0.03
1.745
0.524
0.698
0.873
độ
0.175
0.349
0.031
98
196
294
392
m
1
2
3.825
3.216
Xác nh gia t c gócđị
Xác nh mô men quán tính I khi mô men l c thay iđị đổ
∆ =
∆ =
() ∆()
=
=Δ=
=
= + 10 =
= + 20 =
= + 30=
= + 40 =
= + 60 =
= + 90 =
()
=
2()
× 10 
10
!
"=!#
2
× 10$
%=&
()
'=!#
2
× 10
!
/
dnk111 - 2014
Tr n Thiên c Đứ
ductt111@gmail.com
http://www.ductt111.com TNVL
b. Thay i dđổ
Bng 4
Kh i l ng: m = ượ 3.00 ±0.02
Sai s tuy t i c a i l ng o tr c ti p đố đạ ượ đ ế
0.001 ±0.022 =0.023 (s)
K t qu phép o th i gian chuy n ng v i góc quay ban u ế đ độ đầ φ
666 ±23
Sai s t ng i c a i l ng ươ đố đạ ượ τ
0.015
K t qu xác i l ng ế định đạ ượ τ
0.222 ±0.015
0.23
0.367
0.582
543.018
860.538
1024.884
3.694
2.927294
X LÝ S LI U
30
147
20
0.2226.9%
Sai s tuy t i c a i l ng đố đạ ượ τ
10
2.324441
chú ý n v c a là s^2 ch không ph i s nh trong đơ τ ư
form báo cáo âu, m i ng nh s a l i cho chu nđ
Xác nh và ánh giá sai s c a phép o th i gian chuy n ng và i l ng đị đ đ độ đạ ượ τ
Xác nh gia t c gócđị
× 10
!
#
10 
"=!#
2
× 10$
%=&
'=!#
2
× 10
!
/
∆= ∆  + Δ=
=
± ∆=10 
* = ∆
+
= 2 ∆
= ,,, =
∆ = *. += ,,, =
+
=
2= ,,, =
= +± ∆ =
./(0 )1
2/(345)
(
)
(
)
0
0.5
1
1.5
2
0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
1 × ∆2 = 6. 67/345
1 × ∆. = 6. 668/01
9 = :4;< = =>
>?
>
=
?<
dnk111 - 2014
Tr n Thiên c Đứ
ductt111@gmail.com
http://www.ductt111.com TNVL
a. Xác nh sai s c a đị φ
Gia t c góc c a v t r n chuy n ng quay là: độ
98 2.2 0.215 0.0001 147 1.4 0.23 0.0001
196 2.4 0.304 0.0002 294 2.6 0.367 0.0003
294 2.6 0.382 0.0003 441 3.7 0.582 0.0005
392 2.8 0.557 0.0005
Công th c tính ∆β
ư ướM nh d i nhá.
Chú ý là ch ng minh
ra m t sau c a báo
cáo cho y đầ đủ
M t i u r t quan tr ng khi v th là ph i bi u di n ô sai s , do ó ta ph i i xác nh kích th c ô đ đồ đ đ đị ướ
sai s
Sai s c a theo n v là 1 nháy nên khi i ra n v rad thì ph i thay i m t chút. Nh ta ã φ đơ độ đổ đơ đổ ư đ
bi t i n v ra rad ta ch c n l y giá tr theo nhân v i pi r i chia 180 là xong. Do ó sai s ế để đổ đơ độ đ
theo n v rad c a 1 s là pi chia cho 180 và b ng c . Làm tròn thành cho ti n.đơ độ 0.017 0.02
0.001
0.002
0.002
0.002
0.003
b. Xác nh sai s c a đị τ
Nh ta ã bi tư đ ế
Có th th y là sai s c a không nh ng ph thu c vào sai s c a t mà còn ph thu c vào giá tr t t i th i m ó. Do ó τ đi đ đ
để để τ cho ti n ta có th l p b ng tính sai s ca
Hàm s trên th chính là ph ng trình ng th ng dùng fit v i s đồ ươ đườ để
li u ã o. H s góc c a nó chính b ng gia t c góc đ đ β
Chém gió: M t u r t d nh n th y là sai s quá bé so v i giá tr o, đi đ
ch khác nào uôi chu t ngoáy l m . Do ó, n u mu n v chính xác đ đ ế
trên th thì có l chúng ta ph i dùng kính hi n vi m i super soi c đồ đượ
cái ô sai s . Và t t nhiên ch ai d h i i làm u ó. ơ đ đi đ T t nh t là các
bn ch c n t 1 đim phóng to ra nh trên thư đồ 1 là ok. Tr c ướ đây
tôi có b o là các b n ph i ghi chú là kích th c ô sai s quá bé nên ướ
ko biu th trên th . Nh ng có v ây là c m nh n d ng là các đồ ư đ đ đi
bn tham kho báo cáo mu c a tôi nên b g ch ngay . Do ó t t nh t đ
là không c n ghi chú n a. C v cái ô sai s to t ng và trình bày cách ướ
xác nh kích th c vào m t sau t báo cáo là đị ướ đư c. Nh v để tam giác
tính h s góc vào n a nhé :)
Chúng ta có c t giá tr c a t(s) vì các giá tr này ch đo có 1 phát nên sai s ũ c ng chính bng sai s c a d ng c tc là
0.001. Nh v y sai s t ng d n tư ă 0.001 cho đến 0.003. Để đơ n gi n ta có th l y sai s chính b ng giá tr l n nh t c a ∆τ
nó là 0.003
Công thc này thuc dng quá cơ bn ri, vào c BK mà không biđ ết đc công thc này thì chc ch có chúa mi vào đưc.
V y làm sao xác nh XY và YZ? V i XY xác nh tung c a X, tung c a Y r i l y c a th ng X tr i th ng Y để đị đị độ độ đ
là xong. V i YZ xác c a Y và hoành c a Z r i l y hoành c a th ng Y tr th ng Z. định hoành độ đ độ
L y các giá tr sai s tuy t i l n nh t chú thích kích th c ô sai s trong hai th phía d i đố để ướ đồ ướ
Xác nh mô men quán tính I khi mô men l c thay iđị đổ
0.666
1.043
1.333
1.756
1.935
2.183
2.809
t(s) ∆τ
0.001
0.001
= 2→ ∆ =
2
A
∆ = ∆
9 = ∆2∆. ==>>? =B. C 6. 11. E 6. 1 = 6. 71(345
01)
"10 $
%
%
F =
G5
1
H +
HG
1
5 +
H5
1
∆G
∆% %
9 =
I
:
1
9 =
1I
:
C
:
∆" 10$ " 10$ ∆"10$
dnk111 - 2014
Tr n Thiên c Đứ
ductt111@gmail.com
http://www.ductt111.com TNVL
Mô men quán tính:
Mô men quán tính:
H ng d n tính sai s c a Mướ
Bây gi hãy nhìn vào bi u th c tính M
Nh ta ã bi t trong bí kíp 1 v tính sai s u F = F(x,y,z) thì sai s tuy t i c a F s c tính theo công th c sauư đ ế , nế đố đượ
ượ trong bài này ta ph i ch p nh n coi sai s ca v t n ng khi l ng m là g 0.02 da theo tiêu chu n ca NIST (link
dưới) thì sai s này cho th y qu n ng m u c a chúng ta thu c l i ng c p siêu cao (ultra class) tôi thì ch tin l m vì đẳ
giá c a m y qu n ng này c g n 1000$ nên vi c nó xu t hi n phòng thí nghi m i c ng là không t ng. đạ ươ ưở
(http://www.balances.com/sartorius/calibration%2Bweights.html)
Các qu n ng có kh i l ng 1g, 2g, 3g u có sai s là 0.02g. Tuy nhiên c ng c n chú ý n u ta ch dùng 1 qu n ng 3g thì ượ đề ũ ế
ch sao, nh ng n u ta l i ch i ki u ph i k t h p 1g + 2g thành 3g thì sai s c a nó s x2 lên (t c là 0.04). Tôi thì ư ế ơ ế để
không bi t các b n s d ng ki u nào nên t t nh t là cào b ng 0.02g h t.ế ế
Qu n ng có kh i l ng 4g n 99% là ch ng có qu nào nh th nên ki u gì c ng ph i k t h p, tùy theo u ki n ượ đế ư ế ũ ế đi
hoàn c nh gia ình mà ta có th k t h u ki u v i nhau. N u 4 qu 1g sai s x4 (0.08), n u 2 qu 1g + 1 qu 2g đ ế p nhi ế ế
ế ế sai s x3, n u 2 qu 2g ho c 1 qu 1g + 1 qu 3g thì sai s x2. Và t t nhiên n u gia đìnhđi u ki n thì ch ai d i gì
ch i lo i x3, x4 làm gì. Mu o chính xác thì ph i gi m t i thi u sai s . Tuy nhiên v i m c ích minh h a là chính, ơ n phép đ đ
chính xác là ph tôi s coi nh sai s c a qu n ng 4g là 0.02g h t. Còn các b n thích chính xác thì các b ư ế n ghép qu n ng
nh th nào thì t tính ra sai s t ng ng.ư ế ươ
0
50
100
150
200
250
300
350
400
450
0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6
JB=∆FB
∆9B
=(C86 B16)
6. K 6. 11 = EKL/ B68MGH1
∆N = ONOP ∆P + ONOQ ∆Q + ON
OR ∆R = N
S
A∆P + N
T
A∆Q + N
U
A∆R
" =
!#
2
%
VW#/
"
10
$
"10 $
%
VW#/
J1=∆F1
∆91
=(766 BL6)
6. K1 6. 17 = E1B/ B68MGH1
1 × ∆9B= 6. 66B/345/01
1 × ∆F =B
5.6 B68 XH)
0
50
100
150
200
250
300
350
400
450
500
0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7
1 × ∆91= 6. 66B/345/01
1 × ∆F =1
7.4 B68 XH)
dnk111 - 2014
Tr n Thiên c Đứ
ductt111@gmail.com
http://www.ductt111.com TNVL
D th y M ph thu c vào 3 bi y là chu n men r i, gi ng y nh công th c. Áp d ng vào là ta có: ến m, g, d, v ư
ly g = 0.01 và g = 9.81 nhé. Hi v ng ok.
P/S:
* Các b n ph i trình bày t vi c l p công th c tính sai s tuy t i, n vi c l p b ng xác nh kích th c ô sai đố đế để đị ướ
s ra m t sau c a báo cáo các th y cô bi t là các b n không b a ra kích th c ô sai s . để ế ướ
* Nh ã h a v i m t b n gái FA có tên fb là ng Tuy t, tôi xin g i l i cám n t i b n vì ã g i s li u bài này ư đ Đồ ế ơ đ
cho tôi (m c dù b n c ng ch ph i làm bài này). Nh ng dù sao có s li u này c ng giúp c r t nhi u cho các b n ũ ư ũ đượ
sinh viên tham kh o s p t i. Ai c n info b n gái này thì ch u khó like và inbox cho th y nhé. Ưu tiên thanh niên FA
lâu n m, p zai, khoai to, nhà có u ki n, u óc bình th ng nhé. Hehe có a ch t ng t khi c dòng này.ă đẹ đi đầ ườ đứ ế đọ
∆" = O"O ∆ + O"O! ∆! + O"
O# ∆# = "Y
A∆ + "Z A∆! + "A∆#
∆F = G51∆H + H51∆G + HG
1∆5
dnk111 - 2014

Preview text:

Trần Thiên Đức http://www.ductt111.com TNVL ductt111@gmail.com
XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BN TRONG CHUYN ĐỘNG QUAY CA VT RN
BNG S LIU
Độ chính xác bộ đếm thời gian hiện số:0.001 (s) ∆  =
Độ chính xác của đĩa chia độ:1độ ∆  =
Xác định gia tc góc
a. Xác lp tr s góc quay ban đầu 10 độ = Lần đo () ∆() 1 0.675 0.009 2 0.641 0.025 3 0.683 0.017 4 0.696 0.03 5 0.635 0.031 Trung bình   =Δ= 0.666 (s) 0.022 (s)  = 
b. Đo thi gian chuyn động ng vi các góc quay khác nhau 2() Góc quay () độ rad = 10 0.175 0.666 0.222 = + 10= 20 0.349 1.043 0.544 = + 20= 30 0.524 1.333 0.888 = + 30= 40 0.698 1.756 1.542 = + 40= 50 0.873 1.935 1.872 = + 60= 70 1.222 2.183 2.383 = + 90= 100 1.745 2.809 3.945
Xác định mô men quán tính I khi mô men lc thay đổi a. Thay đổi m Bng 3 " '
Đường kính rãnh pu-li: d = =!# 20.00 ±0.02 × 10 =!#  %=& 2 m 10 2 () ! × 10$  × 10  ! / 1 98 3.825 0.215 374.85 2 196 3.216 0.304 630.336 3 294 2.866 0.382 842.604 4 392 2.374 0.557 930.608 dnk111 - 2014 Trần Thiên Đức http://www.ductt111.com TNVL ductt111@gmail.com b. Thay đổi d Bng 4 Khối lượng: m = 3.00 ±0.02 × 10 ! "=!# '=!# # %=& 2 10 2   × 10  $ × 10 !/ 10 147 3.694 0.23 543.018 20 294 2.927 0.367 860.538 30 441 2.324 0.582 1024.884
X LÝ S LIU
Xác định và đánh giá sai s ca phép đo thi gian chuyn động và đại lượng τ
Sai số tuyệt đối của đại lượng đo trực tiếp
∆= ∆  + Δ= 0.001 ±0.022 =0.023 (s)
Kết quả phép đo thời gian chuyển động với góc quay ban đầu φ = 
 ± ∆=10 666 ±23
Sai số tương đối của đại lượng τ * = ∆= 2 ∆ =  = ,,, = 6.9% + 2= ,,, = 0.222 +  
Sai số tuyệt đối của đại lượng τ ∆ = *. += ,,, = 0.015 ()
chú ý đơn vị của τ là s^2 chứ không phải s như trong
Kết quả xác định đại lượng τ
form báo cáo đâu, mọi ng nhớ sửa lại cho chuẩn  = + ± ∆ = 0.222 ±0.015 ()
Xác định gia tc góc 2 1 × ∆. = 6. 668/01 1.5 = 1 × ∆2 = 6. 67/345 1 9 = :4;< = => 2/(345) >? 0.5 ?< > 0 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 ./(01) dnk111 - 2014 Trần Thiên Đức http://www.ductt111.com TNVL ductt111@gmail.com
Một điều rất quan trọng khi vẽ đồ thị là phải biểu diễn ô sai số, do đó ta phải đi xác định kích thước ô sai số
a. Xác định sai s ca φ
Sai số của φ theo đơn vị độ là 1 nháy nên khi đổi ra đơn vị rad thì phải thay đổi một chút. Như ta đã
biết để đổi đơn vị ra rad ta chỉ cần lấy giá trị theo độ nhân với pi rồi chia 180 là xong. Do đó sai số
theo đơn vị rad của 1 độ sẽ là pi chia cho 180 và bằng cỡ 0.017. Làm tròn thành 0.02 cho tiện.
b. Xác định sai s ca τ Như ta đã biết  =  2 A  → ∆ =  ∆ = ∆ 2
Có thể thấy là sai số của τ không những phụ thuộc vào sai số của t mà còn phụ thuộc vào giá trị t tại thời điểm đó. Do đó
để cho tiện ta có thể lập bảng để tính sai số của τ
Chúng ta có cột giá trị của t(s) v
ì các giá trị này chỉ đo có 1 phát nên sai số cũng chính bằng sai số của dụng cụ tức à l
0.001. Như vậy sai số tăng dần từ 0.001 cho đến 0.003. Để đơn giản ta có thể lấy sai số ∆τ chính bằng giá trị lớn nhất của nó là 0.003
Chém gió: Một điều rất dễ nhận thấy là sai số quá bé so với giá trị đo, t(s) ∆τ
chả khác nào đuôi chuột ngoáy lọ mỡ. Do đó, nếu muốn vẽ chính xác
trên đồ thị thì có lẽ chúng ta phải dùng kính hiển vi mới super soi được 0.666 0.001
cái ô sai số. Và tất nhiên chả ai dở hơi đi làm điều đó. Tt nht là các
bn ch cn t 1 đim phóng to ra như trên đồ th 1 là ok. Trước đây 1.043 0.001
tôi có bo là các bn phi ghi chú là kích thước ô sai s quá bé nên 1.333 0.001
ko biu th trên đồ th. Nhưng có v đây là đặc đim nhn dng là các 1.756 0.002
bn tham kho báo cáo mu ca tôi nên b gch ngay . Do đó tốt nhất
là không cần ghi chú nữa. Cứ vẽ cái ô sai số to tướng và trình bày cách 1.935 0.002
xác định kích thước vào mặt sau tờ báo cáo làợ đ c.ư Nhớ vẽ tam giác để 2.183 0.002
tính hệ số góc vào nữa nhé :) 2.809 0.003
Hàm số trên đồ thị chính là phương trình đường thẳng dùng để fit với số
liệu đã đo. Hệ số góc của nó chính bằng gia tốc góc β
Gia tốc góc của vật rắn chuyển động quay là: 9 = ∆ ∆.2==> >? =B. 1 C E − 6. 6 1 = 6. 71(345 01)
Công thức này thuộc dạng quá c
ơ bản rồi, vào đc BK mà không bi
ết đc công thức này thì chắc chỉ có chúa mới v ào được.
Vậy làm sao để xác định XY và YZ? Với XY → xác định tung độ của X, tung độ của Y rồi lấy của thằng X trừ đi thằng Y
là xong. Với YZ → xác định hoành độ của Y và hoành độ của Z rồi lấy hoành độ của thằng Y trừ thằng Z.
Xác định mô men quán tính I khi mô men lc thay đổi "10$
∆"10$ "10$ %  ∆"10$  ∆%∆ % %
Công thc tính ∆β và 98 2.2 0.215 0.0001 147 1.4 0.23 0.0001
M như dưới nhá.
Chú ý là chng minh 196 2.4 0.304 0.0002 294 2.6 0.367 0.0003
ra mt sau ca báo 294 2.6 0.382 0.0003 441 3.7 0.582 0.0005
cáo cho đầy đủ I 1I G5 HG H5 392 2.8 0.557 0.0005 9 = → ∆9 = ∆: ∆F = ∆H + ∆5 + ∆G :1 :C 1 1 1
Lấy các giá trị sai số tuyệt đối lớn nhất để chú thích kích thước ô sai số trong hai đồ thị phía dưới dnk111 - 2014 Trần Thiên Đức http://www.ductt111.com TNVL ductt111@gmail.com
Ở trong bài này ta phải chấp nhận coi sai số của vật nặng khối lượng m là 0.02 g → dựa theo tiêu chuẩn của NIST (link ở
dưới) thì sai số này cho thấy quả nặng mẫu của chúng ta thuộc lại đẳng cấp siêu cao (ultra class) → tôi thì chả tin lắm vì
giá của mấy quả nặng này cỡ gần 1000$ nên việc nó xuất hiện ở phòng thí nghiệm đại cương là không tưởng.
(http://www.balances.com/sartorius/calibration%2Bweights.html)
Các quả nặng có khối lượng 1g, 2g, 3g đều có sai số là 0.02g. Tuy nhiên cũng cần chú ý nếu ta chỉ dùng 1 quả nặng 3g thì
chả sao, nhưng nếu ta lại chơi kiểu phối kết hợp 1g + 2g để thành 3g thì sai số của nó sẽ x2 lên (tức là 0.04). Tôi thì
không biết các bạn sử dụng kiểu nào nên tốt nhất là cào bằng 0.02g hết.
Quả nặng có khối lượng 4g → đến 99% là chẳng có quả nào như thế nên kiểu gì cũng phải kết hợp, tùy theo điều kiện
hoàn cảnh gia đình mà ta có thể kết hợp nhiều kiểu với nhau. Nếu 4 quả 1g → sai số x4 (0.08), nếu 2 quả 1g + 1 quả 2g
→ sai số x3, nếu 2 quả 2g hoặc 1 quả 1g + 1 quả 3g thì sai số x2. Và tất nhiên nếu gia đình có điều kiện thì chả ai dại gì
chơi loại x3, x4 làm gì. Muốn phép đo chính xác thì phải giảm tối thiểu sai số. Tuy nhiên với mục đích minh họa là chính,
chính xác là phụ tôi sẽ coi như sai số của quả nặng 4g là 0.02g hết. Còn các bạn thích chính xác t ạ h n ì c g á h c é pb quả nặng
như thế nào thì tự tính ra sai số tương ứng. 450 500 1 × ∆9B= 6. 66B/345/01 1 × ∆91= 6. 66B/345/01 400 450 1 × ∆FB= 400 350 5.6 (× B68 XH) 1 × ∆F1= 350 7.4 (× B68 XH) 300 $ 300  250  250 10 200  200 " "10$ 150 150 100 100 50 50 0 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 % VW# / % VW#/ JB=∆FB =(C86 − B16) Mô men quán tính:
6. K − 6. 11 = EKL/ B68MGH1 ∆9B J1=∆F1 =(766 − BL6) Mô men quán tính:
6. K1 − 6. 17 = E1B/ B68MGH1 ∆91
Hướng dn tính sai s ca M
Như ta đã biết trong bí kíp 1 về tính sai số, nếu F = F(x,y,z) thì sai số tuyệt đối của F sẽ được tính theo công thức sau ∆N = O O N P ∆P + O O N Q ∆Q + ON
OR ∆R = NA∆P + N A∆Q + NA∆R S T U
Bây giờ hãy nhìn vào biểu thức tính M !# " = 2 dnk111 - 2014 Trần Thiên Đức http://www.ductt111.com TNVL ductt111@gmail.com
Dễ thấy M phụ thuộc vào 3 biến m, g, d, vậy là chuẩn men rồi, giống y như công thức. Áp dụng vào là ta có: ∆" = O"  ∆ + O O " ! ∆! + O" O# ∆# = "Y A∆ + "Z A∆! + "A∆# ∆F = G 1 5 ∆H + H5 1∆G + HG 1∆5
lấy ∆g = 0.01 và g = 9.81 nhé. Hi vọng ok. P/S:
* Các bn phi trình bày t vic lp công thc tính sai s tuyt đối, đến vic lp bng để xác định kích thước ô sai
s ra mt sau ca báo cáo để các thy cô biết là các bn không ba ra kích thước ô sai s.
* Như đã ha vi mt bn gái FA có tên fb là Đồng Tuyết, tôi xin gi li cám ơn ti bn vì đã gi s liu bài này
cho tôi (mc dù bn cũng ch phi làm bài này). Nhưng dù sao có s liu này cũng giúp được rt nhiu cho các bn
sinh viên tham kho sp ti. Ai cn info bn gái này thì chu khó like và inbox cho thy nhé.
Ưu tiên thanh niên FA
lâu năm, đẹp zai, khoai to, nhà có điu kin, đầu óc bình thường nhé. Hehe có đứa chết ngt khi đọc dòng này. dnk111 - 2014