GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
Hiệu điện thế ở đầu vào mạch điện: Un = 90 (V)
Vôn kế: Um = 100 (V) δV = 1.5%
Cấp chính xác của máy đo thời gian MC-963A: ∆t = 0.01 (s)
Lần đo
1
2
3
4
5
TB 75.6 0.6 59.6 0.6 44.12 0.01
1.5 (V)
75.6 ±2.1 (V)
1.5 +0.6 =2.1 (V)
59.6 2.1±
1.5 +0.6 =2.1 (V)
76
XÁC ĐỊNH HIỆU ĐIỆN THẾ TẮT VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ SÁNG CỦA ĐÈN NEON - XÁC ĐỊNH CHU KỲ CỦA MẠCH TÍCH PHÓNG
BẢNG SỐ LIỆU
0.4 60 0.4 44.13 0.012
0.008
76 0.4 58 1.6 44.10 0.018
74 1.6 60 0.4 44.11
0.4 44.12
Xác định chu kì của mạch dao động tích phóng
a. Xác định giá trị đo gián tiếp của chu kì t0
0.00276 0.4 60
76 0.4 60 0.4 44.13 0.012
XỬ LÝ SỐ LIỆU
Xác định hiệu điện thế sáng và hiệu điện thế tắt của đèn neon
Sai số dụng cụ của vôn kế:
Hiệu điện thế sáng:
Hiệu điện thế tắt:
XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG BẰNG MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG ĐÈN NEON
𝑈𝑑𝑐 =𝛿𝑉.𝑈𝑚=
𝑈𝑆(𝑉)
𝑈𝑆(𝑉)
𝑈𝑇(𝑉) 𝑈𝑇(𝑉) 𝑡0 (𝑠)
𝑡0( 𝑠)
𝑈𝑆=
𝑈𝑆=
𝑈𝑇=
𝑈𝑇=
𝑡0 =
𝑡 =0
𝑈𝑆=𝑈𝑆±∆𝑈𝑆=
𝑈𝑆= 𝑈𝑆𝑑𝑐+∆𝑈𝑆=
𝑈𝑇=𝑈𝑆±∆𝑈𝑆=
𝑈𝑇= 𝑈𝑇𝑑𝑐+∆𝑈𝑇=
GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
0.74721 (s)
0.88236 (s)
và: 0.00041 (s)
Suy ra: 0.88236 ±0.00041 (s)
0.74721 -0.88236 =-0.13515 (s)
Điện trở mẫu: Ro = 1(MΩ) 0.5%
Điện dung mẫu: Co = 1(mF) 5%
0.01 (s)
Lần đo
1
2
3
4
5
TB 77.36 84.24(s) 0.08 (s) (s) 0.08 (s)
Xác định giá trị điện trở Rx:
b. Xác định giá trị đo trực tiếp của chu kì t0:
c. Sự sai lệch giữa giá trị đo gián tiếp và giá trị đo trực tiếp:
77.16 0.20 84.15 0.09
BẢNG SỐ LIỆU
Cấp chính xác của máy đo thời gian MC-963A: ∆t =
77.40 0.04 84.25
XỬ LÝ SỐ LIỆU
XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ Rx VÀ XÁC ĐỊNH ĐIỆN DUNG Cx
77.40 0.04 84.22 0.02
77.36 0.00 84.22 0.02
0.01
77.46 0.10 84.35 0.11
𝜏 𝐶0𝑔𝑡 = 𝑅0 0𝑙𝑛 𝑈𝑛 𝑈𝑇
𝑈𝑛 𝑈𝑆
=
𝜏0
=𝑡050 =𝑋𝑋.𝑋𝑋
50 =
𝜏0𝑔𝑡 = 𝜏 =0𝑡𝑡
𝛿𝑅 =0
𝜏0=∆𝑡050 =∆𝑡0𝑑𝑐 + 𝑡050 =𝑋. 𝑋𝑋 𝑋𝑋+ 𝑋.
50 =
𝜏0𝑡𝑡 = 𝜏0 ± 𝜏 =0
𝛿𝐶0=
𝑡𝑥 (𝑠)
𝑡𝑥(𝑠) 𝑡𝑥
(𝑠) 𝑡𝑥
( 𝑠)
𝑡𝑥 =
𝑡 =𝑥
𝑡𝑥
=
𝑡𝑥
=
GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
a. Tính sai số tương đối trung bình:
0.66%
0.01 +0.08 =0.09 (s)
0.01 +0.01 =0.02 (s)
b. Tính giá trị trung bình:
1.753 (MΩ)
c. Tính sai số tuyệt đối trung bình
0.012 (MΩ)
d. Viết kết quả của phép đo Rx:
1.753 ±0.012 (MΩ)
Xác định giá trị điện dung Cx:
a. Tính sai số tương đối trung bình:
5.2%
0.01 +0.08 =0.09 (s)
0.01 +0.01 =0.02 (s)
b. Tính giá trị trung bình:
1.909 (mF)
c. Tính sai số tuyệt đối trung bình
0.098 (mF)
d. Viết kết quả của phép đo Rx:
1.909 ±0.098 (mF)
𝛿 = 𝑅𝑥
𝑅𝑥
=∆𝑅0
𝑅0
+∆𝑡𝑥
𝑡𝑥
+∆𝑡0
𝑡0
=𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋𝑋𝑋.𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
𝑡𝑥=∆𝑡𝑥𝑑𝑐 + 𝑡𝑥=
𝑡0= 𝑡0𝑑𝑐 + 𝑡0=
𝑅𝑥= 𝑅0
𝑡𝑥
𝑡0
= 𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
𝑅𝑥= 𝛿𝑅 =𝑥
𝑅𝑥= 𝑅𝑥± 𝑅𝑥=
𝛿 = 𝐶𝑥
𝐶𝑥
=∆𝐶0
𝐶0
+∆𝑡𝑥
𝑡𝑥
+∆𝑡0
𝑡0
=𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋𝑋𝑋.𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
𝑡𝑥
=∆𝑡𝑥 𝑑𝑐 + 𝑡𝑥 =
𝑡0= 𝑡0𝑑𝑐 + 𝑡0=
𝐶𝑥= 𝐶0
𝑡𝑥
𝑡0
= 𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
𝐶𝑥= 𝛿𝐶𝑥=
𝐶𝑥= 𝐶𝑥± 𝐶𝑥=
GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012

Preview text:

GV: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2012 Email: ductt111@gmail.com
XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG BẰNG MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG ĐÈN NEON
XÁC ĐỊNH HIỆU ĐIỆN THẾ TẮT VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ SÁNG CỦA ĐÈN NEON - XÁC ĐỊNH CHU KỲ CỦA MẠCH TÍCH PHÓNG BẢNG SỐ LIỆU
Hiệu điện thế ở đầu vào mạch điện: Un = 90 (V) Vôn kế: Um = 100 (V) δV = 1.5%
Cấp chính xác của máy đo thời gian MC-963A: ∆t = 0.01 (s) Lần đo 𝑈𝑆(𝑉 ) ∆𝑈𝑆(𝑉) 𝑈𝑇( 𝑉) ∆𝑈𝑇(𝑉) 𝑡0 (𝑠) ∆𝑡0( 𝑠) 1 76 0.4 60 0.4 44.13 0.012 2 74 1.6 60 0.4 44.11 0.008 3 76 0.4 58 1.6 44.10 0.018 4 76 0.4 60 0.4 44.12 0.002 5 76 0.4 60 0.4 44.13 0.012 TB 75.6 0.6 59.6 0.6 44.12 0.01 𝑈𝑆= ∆𝑈𝑆= 𝑈𝑇= ∆𝑈𝑇= 𝑡0 = ∆𝑡0= XỬ LÝ SỐ LIỆU
Xác định hiệu điện thế sáng và hiệu điện thế tắt của đèn neon
Sai số dụng cụ của vôn kế:
∆𝑈 𝑑𝑐=𝛿𝑉.𝑈𝑚= 1.5 (V) Hiệu điện thế sáng:
𝑈𝑆=𝑈𝑆±∆𝑈𝑆= 75.6 ±2.1 (V)
∆𝑈𝑆= ∆𝑈𝑆𝑑𝑐+∆𝑈𝑆= 1.5 +0.6 =2.1 (V) Hiệu điện thế tắt:
𝑈𝑇=𝑈𝑆±∆𝑈𝑆= 59.6 ±2.1
∆𝑈𝑇= ∆𝑈𝑇𝑑𝑐+∆𝑈𝑇= 1.5 +0.6 =2.1 (V)
Xác định chu kì của mạch dao động tích phóng
a. Xác định giá trị đo gián tiếp của chu kì t0 GV: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2012 Email: ductt111@gmail.com
𝜏0𝑔𝑡 = 𝑅0𝐶0𝑙𝑛 𝑈𝑛− 𝑈𝑇 = 0.74721 (s) 𝑈𝑛− 𝑈𝑆
b. Xác định giá trị đo trực tiếp của chu kì t0: =𝑡050 =𝑋𝑋.𝑋𝑋 𝜏0 50 = 0.88236 (s) ∆𝜏
50 =𝑋. 𝑋𝑋 + 𝑋. 𝑋𝑋
và: 0.00041 (s) 0=∆𝑡050 =∆𝑡0𝑑𝑐 + ∆𝑡0 50 = Suy ra: 𝜏0𝑡𝑡 = 𝜏0 ± ∆𝜏0= 0.88236 ±0.00041 (s)
c. Sự sai lệch giữa giá trị đo gián tiếp và giá trị đo trực tiếp:
𝜏0𝑔𝑡 = 𝜏0𝑡𝑡 = 0.74721 -0.88236 =-0.13515 (s)
XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ Rx VÀ XÁC ĐỊNH ĐIỆN DUNG Cx BẢNG SỐ LIỆU Điện trở mẫu: Ro = 1(MΩ) 0.5% 𝛿𝑅0 = Điện dung mẫu: Co = 1(mF) 5% 𝛿𝐶0=
Cấp chính xác của máy đo thời gian MC-963A: ∆t = 0.01 (s) Lần đo 𝑡𝑥 (𝑠) ∆𝑡 ′ ′ 𝑥(𝑠) 𝑡𝑥 (𝑠) ∆𝑡𝑥( 𝑠) 1 77.40 0.04 84.25 0.01 2 77.46 0.10 84.35 0.11 3 77.16 0.20 84.15 0.09 4 77.40 0.04 84.22 0.02 5 77.36 0.00 84.22 0.02 TB 77.36 (s) 0.08 𝑡 ′ 𝑥 (s) = 84.24 (s) 0.08 (s) ∆𝑡𝑥= 𝑡𝑥 = ∆𝑡𝑥′= XỬ LÝ SỐ LIỆU
Xác định giá trị điện trở Rx: GV: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2012 Email: ductt111@gmail.com
a. Tính sai số tương đối trung bình:
𝛿 = ∆𝑅𝑥 =∆𝑅0 +∆𝑡𝑥 +∆𝑡0 =𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋 𝑋 𝑋 𝑋 . 𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋 = 0.66% 𝑅𝑥 𝑅0 𝑡𝑥 𝑡0 và 0.01 + ∆ 0 𝑡 . 𝑥 0 = 8 ∆ = 𝑡𝑥 0 𝑑 . 𝑐 09 + ( ∆s𝑡)𝑥=
∆𝑡0= ∆𝑡0𝑑𝑐 + ∆𝑡0= 0.01 +0.01 =0.02 (s)
b. Tính giá trị trung bình:
𝑡𝑥 = 𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋 1.753 (MΩ) 𝑅𝑥= 𝑅0 𝑋𝑋.𝑋𝑋 = 𝑡0
c. Tính sai số tuyệt đối trung bình 0.012 (MΩ) ∆𝑅𝑥= 𝛿𝑅𝑥=
d. Viết kết quả của phép đo Rx: 1.753 ±0.012 (MΩ)
𝑅𝑥= 𝑅𝑥± ∆𝑅𝑥=
Xác định giá trị điện dung Cx:
a. Tính sai số tương đối trung bình: 𝛿 = ∆𝐶 ′
𝑥 =∆𝐶0 +∆𝑡𝑥 +∆𝑡0 =𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋 𝑋 𝑋 𝑋 . 𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋 = 5.2% 𝐶 ′ 𝑥 𝐶0 𝑡𝑥 𝑡0 và 0.01 + ∆0 𝑡 .𝑥 ′ 0 = 8 ∆𝑡=𝑥0.0′9 𝑑𝑐 (s + )∆𝑡𝑥 ′=
∆𝑡0= ∆𝑡0𝑑𝑐 + ∆𝑡0= 0.01 +0.01 =0.02 (s)
b. Tính giá trị trung bình:
𝑡𝑥 = 𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋 𝐶𝑥= 𝐶0 𝑋𝑋.𝑋𝑋 = 1.909 (mF) 𝑡0
c. Tính sai số tuyệt đối trung bình 0.098 (mF) ∆𝐶𝑥= 𝛿𝐶𝑥=
d. Viết kết quả của phép đo Rx:
𝐶𝑥= 𝐶𝑥± ∆𝐶𝑥= 1.909 ±0.098 (mF) GV: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2012 Email: ductt111@gmail.com