500 bài tập chọn lọc thể tích khối đa diện – Lê Minh Tâm

 Tuyển chọn 500 bài tập trắc nghiệm chủ đề thể tích khối đa diện trong chương trình môn Toán 12 phần Hình học chương 1.Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
326 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

500 bài tập chọn lọc thể tích khối đa diện – Lê Minh Tâm

 Tuyển chọn 500 bài tập trắc nghiệm chủ đề thể tích khối đa diện trong chương trình môn Toán 12 phần Hình học chương 1.Mời bạn đọc đón xem.

60 30 lượt tải Tải xuống
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 1
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
CHUYÊN ĐỀ KHI 12
CHƯƠNG I. KHỐI ĐA DIỆN
Ch đề. TH TÍCH KHI CHÓP
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, cnh bên
vuông
góc với đáy,
3SA a
và th tích ca khi chóp bng
3
a
. Tính độ dài cạnh đáy
AB
.
A.
2a
. B.
a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
2a
,
SA ABC
. Góc gia hai mt
phng
SBC
ABC
bng
30
. Th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABC
có th tích
3
2Va
và đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
biết
AB a
. Tính
h
là khong cách t
S
đến mt phng
ABC
.
A.
6ha
. B.
12ha
. C.
3
2
ha
. D.
3ha
.
Câu 4. Th tích khi lập phương có cạnh
a
A.
3
27a
. B.
3
3a
. C.
3
1
3
a
. D.
3
a
.
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
,
SA ABC
,
2SA a
M, N ln
ợt là trung điểm ca SB, SC. Tính th tích khối đa diện AMNCB.
A.
3
3
8
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành. Gi
M
là trung điểm ca
SD
. Biết th tích khi chóp
.S ABCD
bng 12. Th tích khi chóp
MBCD
A. 6. B. 4. C. 3. D. 2
Câu 7. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Biết
SA
vuông góc
vi
ABCD
2SA a
. Khong cách t
C
đến mt phng
SAD
A.
2
a
. B.
2a
. C.
a
. D.
6
2
a
.
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
2BC a
, cnh
SA
vuông góc với đáy và
2SA a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
. B.
3
42
3
a
. C.
3
22a
. D.
3
22
3
a
.
Câu 9. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
a
,
vuông góc
với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAD
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
1
3
a
D.
3
1
33
a
.
Câu 10. Cho
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Biết
SA ABCD
và góc gia
SB
vi mặt đáy
ABCD
bng
45
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
3
a
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 2
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 11. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tt c các cnh bng
2a
.Tính khong cách t
C
đến mt phng
A B BA

A.
2
a
. B.
a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht
2AB a
,
AD a
. Biết
vuông góc vi mt phẳng đáy và góc giữa
SBC
ABCD
bng
45
.Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
. B.
. C.
3
2a
. D.
3
4
3
a
.
Câu 13. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
2AD a
, cnh
SA
vuông góc với đáy, góc giữa
SC
và đáy bằng
0
60
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
6a
. B.
3
3a
. C.
3
2a
. D.
3
32a
.
Câu 14. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy hình vuông cạnh
a
, hai mt phng
SAB
SAD
cùng vuông góc vi mt phẳng đáy, góc giữa mt phng
SCD
và mt phẳng đáy
bng
45
. Th tích t din
SBCD
bng
A.
3
6
a
. B.
3
3
a
. C.
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 15. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht tâm
O
. Gi
V
là th tích
khi chóp
.S ABCD
. Tính theo
V
th tích khi chóp
.SOAB
?
A.
2
V
. B.
V
. C.
4
V
. D.
8
V
.
Câu 16. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
1
. Khong cách t đim
A
đến
mt phng
A BD
bng
A.
3
3
. B.
3
. C.
3
. D.
2
2
.
Câu 17. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Biết
SA
vuông góc
vi mt phng
ABCD
to với đáy một góc
60
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
4
a
. D.
3
6
12
a
.
Câu 18. Tính th tích
V
ca khi lập phương
.ABCD AB C D
biết
3
AC a
.
A.
3
Va
. B.
3
33Va
. C.
3
3
a
V
. D.
3
36
4
a
V
.
Câu 19. Cho khi chóp
.S ABC
, có
SA
vuông góc với đáy, tam giác
ABC
vuông ti
B
,
AB a
,
2BC a
, góc gia
SBC
và mặt đáy bằng
60
. Khi đó thể tích khi chóp
đã cho là
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
3
9
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 20. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông tâm
O
,
SA ABCD
. Biết rng
SA AB a
, th tích ca khi chóp
.SOCD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 3
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
4
a
. B.
3
12
a
. C.
3
6
a
D.
3
18
a
Câu 21. Cho t din
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau và
OA a
,
2OB a
,
3OC a
. Th tích t din
OABC
bng
A.
3
3a
. B.
3
3
a
. C.
3
a
. D.
3
6a
.
Câu 22. Cho khi t din đều có cnh bng
a
. Tính tng din tích
S
ca các mt ca khi t
diện đó.
A.
2
33
4
a
S
. B.
2
Sa
. C.
2
3Sa
. D.
2
23Sa
.
Câu 23. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, hai mt phng
SAC
SAB
cùng vuông góc vi
ABCD
. Góc gia
SCD
ABCD
60
. Th tích
khi chóp
.S ABCD
A.
3
6
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 24. Cho khi chóp có din tich mặt đáy là
S
, mt cnh bên vuông góc với đáy, một cnh
bên khác có độ dài bng
a
và to vi mặt đáy góc . Thch khi chóp bng
A.
3
sin
.
aS
B.
3
os
.
aSc
C.
3
ot
.
aSc
D.
3
tan
.
aS
Câu 25. Cho hình chóp
.S ABCD
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
. Gi
I
đim nm trên cnh
SA
sao cho
3IS IA
. Tính t s th tích
.
.
S ABCD
I ABCD
V
V
?
A.
1
3
. B.
4
. C.
3
. D.
1
4
.
Câu 26. Cho khối lăng trụ đều
.ABC A B C
3AB a
, góc giữa đường thng
AB
và mt
phng
ABC
bng
45
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3
4
a
. B.
3
92
8
a
. C.
3
9
4
a
. D.
3
32
8
a
.
Câu 27. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
2,,B AB BC a SA ABC
,
60;SB ABC 
, điểm M thuc SB sao cho
1
3
SM SB
tính th tích khi chóp
.M ABC
A.
3
23
3
a
. B.
3
3
9
a
. C.
3
43
9
a
. D.
3
23
9
a
.
Câu 28. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
vi
AC a
. Biết
SA
vuông góc với đáy,
SB
hp với đáy một góc
60
. Th tích hình chóp bng
A.
3
6
12
a
V
. B.
3
12
a
V
. C.
3
24
a
V
. D.
3
6
24
a
V
.
Câu 29. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti
0
2 60,,B AB a ACB
. Cnh bên
vuông góc vi mt phẳng đáy và
SB
to vi mặt đáy một góc bng
. Th tích khi
chóp
.S ABC
là?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 4
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
43
18
a
V
. B.
3
3
12
a
V
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
43
9
a
V
.
Câu 30. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht tâm O ,
22AB AD a
,
3SA a
,
SA ABCD
. I là trung điểm ca AD. Tính th tích khi chóp S.ABCI.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
6
2
a
. D.
3
2
2
a
.
Câu 31. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại AD,
3,SA ABCD SA a
,
22AD AB a
. Tính
.S ACD
V
?
A.
3
3
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
a
.
Câu 32. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
,
SA
vuông góc với mặt
phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAC
bằng
0
30 .
Thể tích của
khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
6
a
. B.
3
6
12
a
C.
3
6
4
a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 33. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy
và th tích ca khối chóp đó bằng
3
4
a
. Tính độ dài cnh bên
SA
theo
a
.
A.
3
2
a
. B.
3a
. C.
23a
. D.
3
3
a
.
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình vuông cạnh a , cnh bên
SA
vuông góc
với đáy và
2SA a
. Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
.Khong cách t
O
đến
mt phng
SAD
A.
a
. B.
3
6
a
. C.
2
a
. D.
3
2
a
.
Câu 35. Cho t din
ABCD
. Gi
M
là trung điểm cnh
BC
;
N
là điểm nm trên
CD
sao
cho
2MC MD
. T s th tích
.
.
A CMN
A BCD
V
V
bng
A.
8
V
. B.
V
. C.
1
3
. D.
4
V
.
Câu 36. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh
a
, chiu cao
h
.
Khi đó thể tích ca khối lăng trụ
A.
2
4
ah
. B.
2
3
6
ah
. C.
2
3
12
ah
. D.
2
3
4
ah
.
Câu 37. Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm các cạnh
AB
,
AC
,
AD
.
Tỉ số thể tích
.A MNP
ABCD
V
V
bằng
A.
2
. B.
8
. C.
1
2
. D.
1
8
.
Câu 38. Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
3
2a
và đáy
ABCD
là hình bình hành. Biết din
tích tam giác
SAB
bng
2
.a
Tính khong cách giữa hai đưng thng
SB
CD
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 5
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
a
. B.
2
2
a
. C.
3a
. D.
3
2
a
.
Câu 39. Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia mt phng
A BC
và mt phng
ABC
bng
45
. Tính th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 40. Cho khối lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
BB a
, đáy
ABCD
là hình thoi vi
23,AC a BD a
. Th tích khối lăng trụ
.ABCD A B C D
A.
3
23a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
3a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 41. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
2,aAB a AC
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAC
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
1
33
a
. D.
3
1
3
a
Câu 42. Cho tứ diện
MNPQ
. Các điểm
E
,
F
lần lượt nằm trên các cạnh
MP
,
MQ
sao cho
2ME EP
,
2FQ FM
. Tỉ số thể tích
.M NEF
MNPQ
V
V
A.
2
9
. B.
1
9
. C.
4
9
. D.
1
2
.
Câu 43. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
2,aAB a AC
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
45 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
2
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
4
3
a
Câu 44. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tt c các cnh bng 3. Th tích khối lăng trụ đã cho
bng
A.
27 3
4
. B.
93
4
. C.
27 3
2
. D.
93
2
.
Câu 45. Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
. Hai mt phng
SAB
,
SAD
cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mt phng
SBC
ABCD
bng
30
. Tính t s
3
3V
a
biết
V
là th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
. B.
83
3
. C.
3
12
. D.
3
2
.
Câu 46. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật,
3,aAB a AD
,
vuông góc với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAD
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
33
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
1
3
a
D.
3
3a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 6
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 47. Cho khi lập phương có thể tích bng
3
27 cm
. Din tích mt mt ca khi lập phương
đó là
A.
2
9 cm
. B.
2
45, cm
. C.
2
4 cm
. D.
2
3 cm
.
Câu 48. Cho hình lăng tr đứng có diện tích đáy là
2
3a
, độ dài cnh bên bng
2a
. Th tích
khối lăng trụ bng
A.
3
a
. B.
. C.
3
2a
. D.
3
3a
.
Câu 49. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác có din tích bng
3
. Biết th tích khi
chóp
.S ABC
bng
6
. Tính khong cách
d
t
S
đến mt phng
ABC
.
A.
2d
. B.
3d
. C.
9d
. D.
6d
.
Câu 50. Th tích ca khi t diện đều cnh bng
4
A.
16 2
3
. B.
2
24
. C.
3
12
. D.
6
12
.
Câu 51. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
a
,
vuông góc với
mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
SAD
bằng
0
30 .
Thể
tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
1
32
a
. C.
3
2
3
a
D.
3
1
33
a
.
Câu 52. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
a
và chiu cao hình chóp là
2a
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
6
a
V
. B.
3
6
4
a
V
. C.
3
6
a
V
. D.
3
6
12
a
V
.
Câu 53. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, cnh
vuông góc vi
đáy và biết góc gia
SB
và đáy bằng
0
60
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
4
a
. D.
3
a
.
Câu 54. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh bng
a
,
6,SA ABCD SA a
, M là trung điểm ca SC. Tính
.M ABCD
V
.
A.
3
6
4
a
. B.
3
6
2
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 55. Cho lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
BB a
.Đáy
ABC
là tam giác vuông cân
ti B,
2AC a
.Tính th tich khối lăng trụ.
A.
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
6
a
.
Câu 56. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
A
có cạnh góc vuông
bằng
3a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SC
mặt
phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
33
2
a
. B.
3
32
2
a
C.
3
33a
. D.
3
93
2
a
.
Câu 57. Cho hình chóp t giác đều có cạnh đáy bằng
a
và cnh bên bng
3a
. Tính th tích
V
ca khối chóp đó theo
a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 7
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
10
6
a
V
. B.
3
2
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 58. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
, vi
2,AB a AC a
3,SC a
, cnh
SA
vuông góc với đáy. Thể tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
5
3
a
. B.
3
25a
. C.
3
5
6
a
. D.
3
25
3
a
.
Câu 59. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
AB a
,
2AC a
. Biết
th tích khi chóp
.S ABC
bng
3
2
a
. Khong cách t đim
S
đến mt phng
ABC
bng
A.
32
2
a
. B.
2
6
a
. C.
2
2
a
. D.
32
4
a
.
Câu 60. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân ti
C
vuông góc vi mt
phng
ABC
. Biết
3AB a
và góc gia mt phng
SBC
ABC
bng
60
.
Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
1
4
Va
. B.
3
33
2
Va
. C.
3
3
4
Va
. D.
3
32
8
Va
.
Câu 61. Cho t din
ABCD
có th tích
V
.
M
là điểm nm trên cnh
AB
sao cho
2MA MB
.
Tính th tích khi chóp
.M BCD
theo
V
.
A.
1
2
. B.
2
3
. C.
1
3
. D.
2
.
Câu 62. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy
ABC
và góc gia
SB
và mặt đáy bằng
30
. Tính th tích
V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
4
a
V
. B.
3
9
4
a
V
. C.
3
12
a
V
. D.
3
3
4
a
V
.
Câu 63. Cho khối lăng trụ
H
có th tích là
3
4a
, đáy là tam giác vuông cân có độ dài cnh
huyn bng
2a
. Độ dài chiu cao khối lăng trụ
H
bng.
A.
2a
. B.
8a
. C.
6a
. D.
4a
.
Câu 64. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, cnh bên hp với đáy một
góc
60
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
6
3
a
V
. D.
3
6
6
a
V
.
Câu 65. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
và cnh bng
a
,
SO ABCD
,
3SA a
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
3Va
. B.
3
2Va
. C.
3
6Va
. D.
3
Va
.
Câu 66. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại B,
5,SB ABC SB a
,
33BC AB a
. M là trung điểm ca SA,
.
.
S MBC
M ABC
V
V
bng
A.
1
2
. B.
2
3
. C.
1
3
. D. 1.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 8
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 67. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm O cạnh bằng
a
,
vuông
góc với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SO
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2
6
a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
1
3
a
. D.
3
2
3
a
Câu 68. Tính th tích khi chóp t giác đều cạnh đáy bằng
a
, chiu cao bng
3a
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
a
. D.
3
3
a
.
Câu 69. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
2BC a
, cnh
SA
vuông góc với đáy và
3SC a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
4
3
a
. B.
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
25
3
a
.
Câu 70. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật,
5,aAB a AD
,
SA
vuông
góc với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SD
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
15
3
a
. B.
3
5
3
a
. C.
3
1
3
a
D.
3
5a
.
Câu 71. Cho lăng trụ t giác đều có chiu cao bng
a
, th tích bng
. Tính độ dài cạnh đáy.
A.
a
. B.
4a
. C.
3a
. D.
2a
.
Câu 72. Tính th tích ca khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
2a
và cnh bên bng
a
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
a
. C.
3
3a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 73. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tt c các cnh bng nhau, biết khối lăng trụ
th tích bng
23
. Tính cnh của lăng trụ.
A.
6
. B.
4
. C.
3
. D.
2
.
Câu 74. Khi chóp
.S ABCD
có tt c các cnh bng nhau và có th tích bng
2
3
. Tính độ dài
cnh ca khi chóp.
A.
2
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 75. Cho lăng trụ t giác đều
1 1 1 1
.ABCD A B C D
1
2,AB a AA h
. Th tích khối lăng
tr
1 1 1
.ABC A B C
bng
A.
2
ah
. B.
2
2
ah
. C.
2
2ah
. D.
2
3
2
ah
.
Câu 76. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
AB a
, góc gia
mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
60
o
,
.SA ABC
Gi
M
,
N
lần lượt
là trung điểm ca
SC
AC
. Tính th tích khi chóp
MNBC
.
A.
3
6
18
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Câu 77. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
5
AC a
, đáy là tam
giác đều cnh
4a
.
A.
3
20Va
. B.
3
12Va
. C.
3
20 3Va
. D.
3
12 3Va
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 9
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 78. Cho hình chóp
.S ABC
có th tích bng
3
3
3
a
, đáy là tam giác đều cnh
3a
. Tính
chiu cao
h
của hình chóp đã cho.
A.
4
a
h
. B.
4ha
. C.
3
4
a
h
. D.
4
3
a
h
.
Câu 79. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh
SA
vuông góc
với đáy và
2SA a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3
a
. B.
3
4
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
2a
.
Câu 80. Cho khi lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng
2
2a
và cnh bên bng
3a
. Th tích lăng
tr đã cho là
A.
3
3a
. B.
3
18a
. C.
3
6a
. D.
3
2a
.
Câu 81. Cho khi lăng trụ đều
.ABC A B C
3AB a
, góc giữa đường thng
AB
và mt
phng
ABC
bng
45
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
32
8
a
. B.
3
92
8
a
. C.
3
9
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 82. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, hai mt bên
SAB
SAD
cùng vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết góc gia
SCD
ABCD
bng
0
45
. Gi
H
K
lần lượt là trung điểm ca
SC
SD
. Th tích ca khi chóp
.S AHK
A.
3
6
a
. B.
3
12
a
. C.
3
a
. D.
3
24
a
.
Câu 83. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh bng
a
,
,SA ABCD
22SA a
, M là trung điểm ca SC. Tính
.M BCD
V
.
A.
3
2
6
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
4
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 84. Tính th tích khối lăng tr đứng
.ABC A B C
biết
2AA a
,
3AB a
,
4AC a
AB AC
A.
3
12a
. B.
3
24 .a
C.
3
4 .a
D.
3
8 .a
Câu 85. nh chóp
.S ABC
có đáy tam giác
ABC
vng cân ti
B
,
2
2
a
AC
.
SA
vuông góc
vi mt đáy. Góc gia mt bên
SBC
và mt đáy bng
45.
Tính theo
a
th ch khi
chóp
..S ABC
A.
3
16
a
. B.
3
2
48
a
. C.
3
48
a
. D.
3
3
48
a
.
Câu 86. Cho t din
ABCD
. Gi
,,M N P
lần lượt là trung điểm các cnh
,,BC CD DB
.
T s
th tích
.
.
A MNP
A BMP
V
V
bng
A.
1
4
. B.
1
. C.
1
2
. D.
1
3
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 10
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 87. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
.
3,SA ABCD SA a
. Tính
.S ABC
V
.
A.
3
4
a
. B.
. C.
3
8
a
. D.
3
2
a
.
Câu 88. Th tích ca khi t diện đều có cnh bng
a
.
A.
3
2a
. B.
3
22a
. C.
3
2
9
a
. D.
3
2
12
a
.
Câu 89. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, cnh
vuông góc vi
đáy và
2SA a
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 90. Cho khi chóp t giác đều có cạnh đáy bằng
a
, cnh bên bng
2a
. Tính th tích V ca
khối chóp đã cho.
A.
3
2
6
a
V
. B.
3
11
12
a
V
. C.
3
14
2
a
V
. D.
3
14
6
.
a
V
Câu 91. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình hình ch nht,
2,AB a AD a
. Biết
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
SB
to với đáy một góc
45
. Th tích ca
khi chóp
.S ABCD
A.
3
32a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
3a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 92. Cho hình hp ch nht . Th tích khi
hp ch nht bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 93. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông
góc với đáy, đường thng
SC
to với đáy một góc bng
60
. Th tích ca khi
chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
4
a
. B.
3
4
a
. C.
3
2
a
. D.
3
8
a
.
Câu 94. Cho hình chóp
.S ABCD
SA ABCD
, đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
1AB BC
,
2AD
SB
to với đáy góc
0
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
1
2
V
. B.
3
2
V
. C.
1V
. D.
1
3
V
.
Câu 95. Khi chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
.
Biết
2SB a
,
BC a
và th tích khi chóp là
3
3
a
. Khong cách t
A
đến
SBC
là.
A.
3
2
a
. B.
a
. C.
3
4
a
. D.
6a
.
Câu 96. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
35, , AA a AB a AC a
. Th tích khi
hộp đã cho là
A.
3
5a
. B.
3
15a
. C.
3
4a
. D.
3
12a
.
.ABCD A BC D
, 2 , 6AB a AD a AC a
.ABCD A BC D
3
2
3
a
3
2a
3
3
3
a
3
23a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 11
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 97. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
a
,
vuông góc với
mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể
tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
1
33
a
. D.
3
3
3
a
Câu 98. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
, vi
2,AB a BC a
, cnh
SA
vuông góc với đáy và
3SA a
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
6
a
. B.
3
3a
. C.
3
a
. D.
3
3
a
.
Câu 99. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
2
. Biết
SA
vuông
góc vi mặt đáy, góc giữa
SD
và đáy bằng
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
4V
. B.
4
3
V
. C.
8
3
V
. D.
8V
.
Câu 100. Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D
AB a
,
5AC a
,
3AA a
. Th tích khi
hp
.ABCD A B C D
A.
3
35a
. B.
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 101. Cho hình chóp
.S ABC
.
M
là điểm nm trên cnh
sao cho
1
3
.
.
M ABC
S ABC
V
V
. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
3SC SM
. B.
2SM MC
. C.
3SM MC
. D.
2MC SM
.
Câu 102. Cho khối lăng trụ có din tích đáy là
2
30a
và th tích là
3
150a
. Tính theo
a
khong
cách gia hai mt phẳng đáy của khối lăng trụ đã cho.
A.
5.h
B.
5 .ha
C.
15 .ha
D.
5
.
a
h
Câu 103. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
D
, cnh
vuông góc với đáy và biết
AB AD a
,
3SA CD a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 104. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
2a
và cnh bên to vi mt
phẳng đáy một góc
45
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
6
4
a
. C.
3
6
12
a
. D.
3
6
6
a
.
Câu 105. Cho khi chóp có đáy là hình vuông cnh . Biết vuông góc
vi . Khong cách t đến mt phng
A. . B. . C. . D. .
Câu 106. Hình chóp t giác đều có cạnh đáy bằng . Góc to bi mt bên và mặt đáy
bng . Tính din tích mt bên của hình chóp đã cho.
A. . B. . C. . D. .
.S ABCD
ABCD
a
SA
ABCD
3SA a
A
SCD
3
6
a
a
3
2
a
2
a
.S ABCD
a
45
2
3
4
.a
2
2a
2
2
4
.a
2
2
8
.a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 12
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 107. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
,SA ABC ABC
là tam giác đều có cnh bng 4,
6SA
. Gi
,,I M N
lần lượt là trung điểm ca
,,SB BC CA
. Th tích ca khi chóp
IABMN
A.
63
. B.
62
C.
33
D.
12 2
.
Câu 108. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, mt bên
SAB
là tam giác
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết rng góc gia
()SBC
()ABC
bng
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
16
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
33
16
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 109. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
, đáy
ABCD
có diện tích
2
16cm
, diện tích một
mặt bên là
2
83cm .
Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
32 13
3
cm .V
B.
3
32 2
3
cm .V
C.
3
32 11
3
cm .V
. D.
3
32 15
3
cm .V
.
Câu 110. Cho hình chóp
.S ABCD
. Gi
A
,
B
,
C
,
D
lần là trung điểm các cnh
SA
,
SB
,
SC
,
SD
. Tính t s th tích ca hai khi chóp
.S A B C D
.S ABCD
.
A.
1
2
. B.
1
8
. C.
1
12
. D.
1
16
.
Câu 111. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng và th tích bng . Tính chiu
cao
ca khối chóp đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 112. Cho hình chóp đều
.S ABCD
2AC a
, mt bên
SBC
to với đáy
ABCD
mt
góc
45
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
2
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
23
3
a
V
.
Câu 113. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông
góc với đáy
()ABCD
. Biết góc to bi hai mt phng
()SBC
()ABCD
bng
0
60
.
Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
3
.
a
B.
3
3
12
.
a
C.
3
3
24
.
a
D.
3
3.a
Câu 114. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
3a
, mt bên
SAB
tam giác đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
93
2
a
.
Câu 115. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
góc gia cnh bên và mt
phẳng đáy bằng
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
2a
3
a
h
3ha
3
2
a
h
3
3
a
h
23ha
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 13
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
6
a
.
Câu 116. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
1
2
AB BC AD a
. Tam giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy.
Tính th tích khi chóp
.S ACD
.
A.
3
2
6
.S ACD
a
V
. B.
3
3
.S ACD
a
V
.
C.
3
2
.S ACD
a
V
. D.
3
3
6
.S ACD
a
V
.
Câu 117. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
vuông góc vi mt
phng
ABCD
. Góc gia mt phng
SBC
ABCD
bng
45
. Gi
,MN
lần lượt
là trung điểm
,AB AD
. Tính th tích khi chóp
.SCDMN
theo
a
.
A.
3
5
8
a
. B.
3
5
24
a
. C.
3
8
a
. D.
3
3
a
.
Câu 118. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và mặt phng
SBD
to vi mt phẳng đáy một góc
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
V
. B.
3
2Va
. C.
3
2
2
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 119. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc vi
đáy
ABCD
, góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
bng
60
. Gi
M
,
N
ln
ợt là trung điểm ca
SB
,
. Tính th tích khi chóp
.S ADMN
.
A.
3
6
8
a
V
. B.
3
6
24
a
V
. C.
3
6
16
a
V
. D.
3
36
16
a
V
Câu 120. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht. Hai mt phng
SAB
SAC
cùng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Biết rng
AB a
,
3AD a
7SC a
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2Va
. B.
3
Va
. C.
3
3Va
. D.
3
4Va
.
Câu 121. Cho t din
SABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, đường cao
SA
. Biết
đưng cao
AH
ca tam giác
ABC
bng
2a
, góc gia mt phng
SBC
và mt
phng
ABC
bng
60
. Tính th tích khi t din
SABC
theo
a
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
26
3
a
.
Câu 122. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân ti , .
Tính th tích khối lăng trụ biết rng .
A. . B. . C. . D. .
.ABC ABC
ABC
A
2BC a
3A B a
3
2Va
3
2Va
3
2
3
a
V
3
6Va
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 14
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 123. Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng , . Tính thch khi
lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 124. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc
vi mt phẳng đáy. Gi
M
là trung điểm ca
CD
. Biết khong cách giữa hai đường
thng
BC
SM
bng
3
4
a
. Tính th tích ca khi chóp đã cho theo
a
.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 125. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti
A
, biết
( ),SA ABC
2 ,BC a
120BAC
, góc gia mt phng
()SBC
và mt phng
()ABC
bng
45
. Tính th tích
khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
a
. B.
3
3
a
. C.
3
9
a
. D.
3
2a
.
Câu 126. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
,a
cnh bên
SA
vuông góc
vi mặt đáy
ABCD
, mt phng (SBD) hp vi mặt đáy
ABCD
mt góc
0
60
. Tính
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
6
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
2
a
. D.
3
6
12
a
Câu 127. Cho t din
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc,
1 2 3,,OA OB OC
. Gi
,,M N P
lần lượt là trung điểm ca
,,OA OB OC
. Th tích ca khối đa diện
MNPCAB
A.
3
4
. B.
7
8
. C.
1
4
. D.
1
8
.
Câu 128. Cho khi t din có th tích ; vuông cân có cnh huyn
. Khong cách t đến bng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 129. Cho t diện đều
SABC
có cnh bng
1
. Gi
P
,
Q
lần lượt là trung điểm ca
SB
,
SC
G
là trng tâm tam giác
ABC
. Th tích ca khi chóp
.G APQ
bng
A.
2
144
. B.
2
96
. C.
2
32
. D.
2
72
.
Câu 130. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht cnh
AB a
,
2AD a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy, góc gia
SC
và đáy bằng
60
. Tính
theo
a
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6a
. B.
3
2a
. C.
3
3a
. D.
3
32a
.
Câu 131. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
. Đường thng
SA
vuông góc vi
mt phng
ABC
và góc to bi hai mt phng
,ABC SBC
0
60
. Th tích ca
khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
1
4
a
. B.
3
3
8
.a
C.
3
3
4
a
. D.
3
1
8
a
.
.ABC A B C
a
60
A BA
3
3
4
a
3
a
3
3a
3
3
2
a
ABCD
32
3
cmV
BCD
42cmCD
A
BCD
9 cm
4 cm
12 cm
8 cm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 15
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 132. Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng . Tính th tích
khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 133. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành,
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,AB AD
. Biết th tích khi chóp là 16, hãy tính th tích khối đa diện
.S NMBC
.
A. 10. B. 8. C. 9. D. 6.
Câu 134. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
, cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy và
SB
to vi mặt đáy một góc
45
. Biết
AB a
,
60ACB
.
Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
18
a
V
. B.
3
3
a
V
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
3
9
a
V
.
Câu 135. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
, góc gia
SB
vi mt phng
ABCD
bng
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
33a
. B.
3
3a
. C.
3
33
a
. D.
3
3
a
.
Câu 136. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh a,
SA
vuông góc với đáy,
SC
to với đáy một góc
0
60
. Khi đó thể tích ca khi chóp là:
A.
3
6
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
6
9
a
. D.
3
2
6
a
.
Câu 137. Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng , to với đáy một
góc bng . Tính th tích khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 138. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
. Hình chiếu ca
S
trên mt
phng
ABCD
trùng với trung điểm
H
ca cnh
AD
. Biết rng góc giữa đường
thng
SC
và mt phng
ABCD
bng
0
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
43
3
a
V
. B.
3
5
3
a
V
. C.
3
23
3
a
V
. D.
3
45
3
a
V
.
Câu 139. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, tam giác
SAD
vuông ti
S
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết
AB a
,
2SA SD
,
mt phng
SBC
to vi mt phẳng đáy một góc
60
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng:
A.
3
15
2
a
. B.
3
5
2
a
. C.
3
5a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 140. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc ca
S
lên mt phng
ABCD
trùng với trung điểm ca cnh
AD
,
SB
hp với đáy một góc
60
o
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
.ABC A B C
a
3
A B a
3
36a
3
6
4
a
3
6
2
a
3
6a
.ABCD A B C D
a
DB
60
o
3
26a
3
6a
3
2a
3
3a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 16
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
15
2
a
V
. B.
3
5
3
a
V
C.
3
5
4
a
V
. D.
3
15
6
a
V
.
Câu 141. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tt c các cnh bng
a
và có th tích
3
9
4
V dm
.
Giá tr ca
a
A.
33a dm
. B.
43a dm
.
C.
33a dm
. D.
3a dm
.
Câu 142. Cho khi chóp có đáy là tam giác đều, . Biết rng th
tích ca khi bng . Tính độ dài cạnh đáy của khi chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 143. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , ,
, . Th tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 144. Cho khi t din có th tích bng V. Gi
V
là th tích ca khối đa diện có các đỉnh là
các trung điểm ca các cnh ca khi t diện đã cho, tính tỉ s
V
V
.
A.
2
3
V
V
. B.
5
8
V
V
. C.
1
4
V
V
. D.
1
2
V
V
.
Câu 145. Cho hình lập phương có cnh . Gi là tâm ca hình lp
phương . Tính khong cách t đến mt bên theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 146. Cho hình chóp
.S ABC
0
60ASB ASC BSC
2;SA
3;SB
7SC
.
Tính th tích
V
ca khi chóp.
A.
72
3
V
. B.
42V
. C.
72
2
V
. D.
72V
.
Câu 147. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SAB
đều và nm trong mt
phng vuông góc với đáy H là chân đường cao xut phát t S, M là trung điểm ca
CD, K là hình chiếu vuông góc ca H lên SM, đường thẳng đi qua K, song song vi
CD ct SC, SD lần lượt ti E, F. Tính
.S ABEF
V
.
A.
3
33
56
a
. B.
3
2
56
a
. C.
3
5
56
a
. D.
3
3
56
a
.
Câu 148. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với đáy,
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 149. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht cnh
23;AB a AD a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAD
mt góc
30
.
Th tích ca khối chóp đó bằng.
.S ABC
SA ABC
SA a
.S ABC
3
3a
.S ABC
2a
23a
22a
33a
.ABC A B C
B
AB a
5AC a
23AA a
3
23a
3
43a
3
23
3
a
3
3
3
a
.ABCD A B C D
a
O
.ABCD A B C D
O
ABB A

a
3
a
2a
2
a
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 17
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
3a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
23a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 150. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân ti , ,
. Th tích ca khối lăng trụ bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 151. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
, vi
AB a
,
22AD BC a
,
SA ABCD
và cnh
to với đáy một góc
60
. Th tích khi
chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
a
. B.
3
3.a
C.
3
23.a
D.
3
3
3
a
.
Câu 152. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cnh . Góc giữa đường
thng và mặt đáy là . Tính theo thch khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 153. Cho khi t din
ABCD
đều cnh bng
a
,
M
là trung điểm
DC
. Th tích
V
ca khi
chóp
.M ABC
bng
A.
3
3
24
a
V
. B.
3
2
24
a
V
. C.
3
2
12
a
V
. D.
3
2
a
V
.
Câu 154. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
, tam giác
ABC
có độ dài ba cnh là
5AB a
;
8BC a
;
7AC a
, góc gia
SB
ABC
0
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
50 7
3
a
. B.
3
50 3
3
a
. C.
3
50 3a
. D.
3
50
3
a
.
Câu 155. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại A và B có
2 2 2 AD AB BC a
SA ABCD
. Biết
SA
to vi
SCD
mt góc
30
. Th
tích khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 156. Cho hình lăng trụ t giác đều
.ABCD A B C D
có cnh bên bng
4a
và đường chéo
bng
5a
. Th tích khối lăng trụ
.ABCD AB C D
A.
3
16a
. B.
3
9a
. C.
3
27a
. D.
3
12a
.
Câu 157. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, mt bên
SAB
là tam giác cân
ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết rng góc gia mt phng
SAD
và mt phẳng đáy bằng
45
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
a
. B.
3
2
7
a
. C.
3
6
a
. D.
3
2
15
a
.
Câu 158. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SD
to vi mt phng
SAB
mt góc
45
. Th tích ca
khối chóp đó bằng.
A.
3
2
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
3
a
.
.ABC A B C
ABC
A
120BAC 
3BC AA

.ABC A B C
3
4
3
8
3
4
3
2
.ABC A B C
ABC
2a
AB
60
a
.ABC A B C
3
6a
3
4a
3
2a
3
a
.S ABCD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 18
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 159. Cho khối đa diện đều mt có th tích và din tích mi mt ca nó bng Khi
đó, tổng các khong cách t một điểm bt kì bên trong khối đa diện đó đến các mt
ca nó bng
A. B. C. D.
Câu 160. Cho hình chóp đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, O là tâm của đáy,
2SA a
,
, , ,M N E F
lần lượt là trung điểm ca
, , ,SA SB SC SD
. Tính th tích khi chóp
.O MNEF
.
A.
3
48
a
. B.
3
14
12
a
. C.
3
14
24
a
. D.
3
14
48
a
.
Câu 161. Cho hình hp ch nht biết . Th tích
khi hp này bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 162. Cho hình chóp
.S ABCD
có
vuông góc vi mt phng
,ABCD
SB
to với đáy
mt góc
0
60
, đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
3 , , .AB a AD a BC a
Tính th tích khi chóp
.S BCD
theo
.a
A.
3
23
3
.
a
B.
3
3
4
.
a
C.
3
23.a
D.
3
23
12
.
a
Câu 163. Cho lăng trụ tam giác đều cnh và có th tích bng . Tính din
tích tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 164. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi, biết
2,AC a BD a
. Mt bên
SAB
là tam giác vuông cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy.
Khi đó thể tích ca khi chóp bng
A.
3
6
8
a
. B.
3
6
12
a
. C.
3
6
18
a
. D.
3
6
24
a
.
Câu 165. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc
với đáy
ABC
. Biết góc to bi hai mt phng
SBC
ABC
bng
60
. Tính th
tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
33
8
a
V
. B.
3
3
8
a
V
. C.
3
3
24
a
V
. D.
3
3
12
a
V
.
Câu 166. Lăng trụ có đáy là tam giác vuông cân tại , , biết th tích ca
lăng trụ .Tính khong cách gia .
A. . B. . C. . D. .
Câu 167. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
,
SA
vuông góc với đáy và
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
82
3
a
V
. B.
3
6
3
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
2
3
a
V
.
n
V
.S
.
nV
S
3
.
V
S
3
.
V
S
.
V
nS
. ' ' ' 'ABCD A B C D
3 4 5 2, , 'AB AD AC
60
40 2
60 2
50
.ABC A B C
a
3
3
8
a
A BC
2
2
a
2
3a
2
a
2
3
2
a
.ABC A B C
A
AB a
.ABC A B C
3
4
3
a
V
h
AB

BC
2
3
a
h
3
8
a
h
8
3
a
h
3
a
h
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 19
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 168. Cho hình chóp đều
.S ABCD
có đáy là hình vuông tâm
O
, cnh
a
,
SO a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,SD SB
. Th tích ca khối đa diện
SAMCN
A.
3
3
a
. B.
3
6
a
. C.
3
4
a
. D.
3
9
a
.
Câu 169. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
,
vuông góc với đáy.
Biết tổng diện tích các mặt bên của khối chóp
.S ABCD
bằng
2
2a
, tính thể tích khối
chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
a
B.
3
6
a
C.
3
3
a
D.
3
4
a
Câu 170. Th tích khi bát diện đều cnh
a
A.
3
2a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 171. Tính th tích khi chóp
.S ABC
AB a
,
2AC a
,
0
120BAC
,
SA ABC
, góc
gia
SBC
ABC
0
60
.
A.
3
21
14
a
. B.
3
7
14
a
. C.
3
7
7
a
. D.
3
3 21
14
a
.
Câu 172. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
; mt bên
SAB
là tam giác đều
và nm trong mt phẳng vuông góc đáy. Tính thể tích ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 173. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông. Biết cnh bên
SA
vuông góc
với đáy và
23

SB SC
a
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
12
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
6
a
.
Câu 174. Cho t din
ABCD
ABC
là tam giác vuông cân ti
C
và nm trong mt phng
vuông góc vi mt phng
ABD
, tam giác
ABD
đều cnh
2 .a
Tính th tích khi
t din
ABCD
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
3a
.
Câu 175. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc vi mặt đáy,
SD
to vi mt phng
SAB
mt góc bng
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
3
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
6
18
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 176. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAD
mt góc
30
. Th tích ca
khối chóp đó bằng.
A.
3
2
4
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
2
a
. D.
3
3
3
a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 20
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 177. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
3BC a
. Cnh
bên
SA
vuông góc với đáy và đường thng
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
26
3
a
V
. D.
3
3Va
.
Câu 178. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
là tam giác đều cnh
a
và cnh bên
SA
vuông góc vi
đáy. Góc tạo bi mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
30
. Th tích ca khi
chóp
.S ABC
A.
3
3
24
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
12
a
.
Câu 179. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht cnh
2;AB b AD b
. Cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy, cạnh bên
SB
to vi mt phng
SAD
mt góc
60
.
Th tích ca khối chóp đó bằng.
A.
3
43
9
b
. B.
3
43
3
b
. C.
3
3
9
b
. D.
3
3
b
.
Câu 180. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 181. Tính th tích khi lập phương biết .
A. . B. . C. . D. .
Câu 182. Cho hình chóp
.S ABC
SB
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, góc gia
SC
ABC
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
4
a
. D.
3
6
12
a
.
Câu 183. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti
A
,
2BC a
,
120BAC
. Biết
cnh bên
SA
vuông góc với đáy và mt phng
SBC
hp với đáy một góc bng
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
a
. B.
3
9
a
. C.
3
2a
. D.
3
3
a
.
Câu 184. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
SA ABC
, tam giác
ABC
đều cnh
a
, Góc
gia mt bên
SBC
ABC
bng
45
. Khi đó thể tích hình chóp
.S ABC
bng
A.
3
33
8
a
. B.
3
8
a
. C.
3
83
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 185. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
22a
, góc gia cnh
AB
mt phng
ABC
bng
45
o
. Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
là:
A.
3
86a
. B.
3
26a
. C.
3
12 6a
. D.
3
46a
.
.ABCD A B C D
3,a BD a
4AA a
3
23.a
3
43.a
3
43
3
.a
3
23
3
.a
.ABCD A B C D
23
DB
83
8
1
33
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 21
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 186. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia hai mt
phng
A BC
và mt phng
ABC
bng
45
. Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 187. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
ABC
vuông ti
B
,
SA ABC
. Gi G là trng
tâm
SBC
. Biết
2,SA AB a BC a
. Th tích khi chóp
GABC
A.
3
2
9
a
. B.
3
9
a
. C.
3
4
9
a
. D.
3
6
a
.
Câu 188. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
3a
, cnh
vuông góc
vi mt phng
ABCD
SB
to với đáy một góc
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
9Va
. B.
3
3
4
a
V
. C.
3
9
2
a
V
. D.
3
3Va
.
Câu 189. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh#a. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mặt đáy và
2SA a
. Gi
;BD

lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên các cnh
,SB SD
. Mt phng
AB D

ct cnh
SC
ti
C
. Tính th tích ca khi chóp
.S AB C D
A.
3
2
a
. B.
3
16
45
a
. C.
3
2
4
a
D.
3
3
a
.
Câu 190. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
,,SA ABCD SA AB a
2AD a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,SA SB
. Tính th tích khối đa diện
MNBCDA
.
A.
3
4
MNBCDA
a
V
. B.
3
3
4
MNBCDA
a
V
.
C.
3
5
12
MNBCDA
a
V
. D.
3
5
24
MNBCDA
a
V
.
Câu 191. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
22, .AB a AD a
Tam giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích
V
ca
hình chóp
.S ABCD
là:
A.
3
32
4
.
a
V
B.
3
6
3
.
a
V
C.
3
26
3
.
a
V
D.
3
23
3
.
a
V
Câu 192. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có th tích bng
8
. Gi
, , M N P
lần lượt là trung
đim các cnh
, , AB BC CA
. Th tích ca khi chóp
.S MNP
bng:
A.
6
. B.
3
C. .
4
. D. .
2
Câu 193. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân vi
. Tính th tích ca khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
. ' ' 'ABC A B C
ABC
0
2 120
3
; ; '
x
AB AC x BAC AA
V
3
Vx
3
4
3
x
V
3
3
16
x
V
3
9
8
x
V
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 22
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 194. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
30ABC
,
BC a
. Hai
mt bên
SAB
SAC
cùng vuông góc với đáy
ABC
, mt bên
SBC
to với đáy
mt góc
45
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
A.
3
64
a
. B.
3
9
a
. C.
3
32
a
. D.
3
16
a
.
Câu 195. Cho hình chóp t giác đều có tt c các cnh bằng nhau, đường cao ca mt mt bên
3a
. Th tích
V
ca khối chóp đó là
A.
3
42
3
Va
. B.
3
2
6
Va
. C.
3
22
3
Va
. D.
3
2
9
Va
.
Câu 196. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân tại , , ,
. Th tích khối lăng trụ bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 197. Tính th tích khi chóp
.S ABC
;AB a
2;AC a
0
120BAC
,
SA ABC
, góc
gia
SBC
ABC
0
60
.
A.
3
3 21
14
a
. B.
3
21
14
a
. C.
3
7
7
a
. D.
3
7
14
a
.
Câu 198. Cho khi chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân
ti
A
,
2BC a
, góc gia
SB
ABC
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
6
9
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
2
4
a
.
Câu 199. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông ti
, . Khong cách t đến mt phng
A. . B. . C. . D. .
Câu 200. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Tam giác
SAB
vuông
ti
S
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Hình chiếu vuông
góc ca
S
trên đường thng
AB
là điểm
H
tha mãn
2AH HB
. Tính theo
a
th
tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
9
a
V
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
2
9
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 201. Cho khối lăng trụ đứng , đáy là tam giác vuông cân ti
. Tính th tích ca khối lăng trụ đã cho.
A. B. C. D.
Câu 202. Tính th tích khi lập phương biết .
A. . B. . C. . D. .
.ABC A B C
C
5A C a
BC a
45ACB
.ABC A B C
3
3a
3
2
12
a
3
6
2
a
3
2
2
a
.ABC A B C
ABC
A
2BC a
3AB a
AA
BCC B

21
7
a
7
3
a
5
2
a
3
2
a
.ABC A B C
BB a
ABC
B
2AC a
V
3
2
.
a
V
3
3
.
a
V
3
.Va
3
6
.
a
V
.ABCD A B C D
AC a
3
a
3
2a
3
2
4
a
3
2
2
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 23
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 203. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi,
AB a
,
60ACB
,
vuông góc vi
đáy và góc giữa
SC
và mt phng
ABCD
bng
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
2Va
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
6
a
V
.
Câu 204. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, tam giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy của hình chóp,
2SA a
. Th tích ca khi
chóp
.S ABCD
theo
a
A.
3
15
12
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
15
6
a
.
Câu 205. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh a, cnh bên SA vuông góc
mặt đáy, đường thng
SB
to vi mặt đáy một góc
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
8
a
B.
3
2
2
a
. C.
3
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 206. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
2SA a
,
vuông góc
ABC
. Gi
M
N
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên các
đưng thng
SB
,
. Tính
3
50 3V
a
, vi V là th tích khi chóp
ABCNM
.
A.
11
B.
9
C.
12
D.
10
Câu 207. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm các cnh
,BC SM
. Mt phng
ABN
ct
SC
ti
E
. Gi
2
V
là th tích ca khi chóp
S.ABE
1
V
là th tích khi chóp
.S ABC
. Khảng định nào sau đây đúng?
A.
21
1
6
VV
. B.
21
1
4
VV
. C.
21
1
3
VV
. D.
21
1
8
VV
.
Câu 208. Cho khi chóp có th tích bng . Mt bên là tam giác đều cnh
và đáy là hình bình hành. Tính theo khong cách gia .
A. . B. . C. . D. .
Câu 209. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
,PN
lần lượt là trung điểm
ca
,SD DC
. Khối đa diện nào sau đây có thể tích bng
3
8
th tích khi chóp
.S ABCD
?
A.
SABC
. B.
SBCNPA
. C.
SACNP
. D.
APND
.
Câu 210. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
đều; mt bên
SAB
nm trong mt phng vuông
góc vi mặt đáy và
SAB
vuông ti
S
,
3SA a
,
SB a
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
4
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 211. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
2a
cnh bên bng
3a
. Th tích
V
ca khối chóp đã cho bằng
A.
3
47
9
a
V
. B.
3
47
3
a
V
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
47Va
.
.S ABCD
3
a
SAB
a
ABCD
a
SA
CD
3a
2
a
23a
2
3
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 24
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 212. Cho hình lăng trụ t giác đều
.ABCD A B C D
có cạnh đáy
43a
(m). Biết mt phng
D BC
hp với đáy một góc
60
. Th tích khối lăng tr
A.
3
576a
. B.
3
648a
. C.
3
325a
. D.
3
478a
.
Câu 213. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Gọi
I
là trung điểm ca
BC
, góc gia
SBC
ABC
bng
30
. Th tích
khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
24
a
. B.
3
6
8
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
6
24
a
.
Câu 214. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông ti , ,
, mt bên có din tích bng . Tính th tích khối lăng trụ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 215. Mt hình chóp t giác đều có góc to bi mt bên và mặt đáy bằng và din tích
xung quanh bng . Tính din tích ca mặt đáy hình chóp.
A. . B. . C. . D. .
Câu 216. Hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân tại
B
2AB a
. Tam giác
SAB
đều
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích ca khi chóp
.S ABC
?
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 217. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht
AB a
2AD a
, cnh
bên
SA
vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
biết góc gia
hai mt phng
SBD
ABCD
bng
60
.
A.
3
15
3
a
V
. B.
3
4 15
15
a
V
. C.
3
15
6
a
V
. D.
3
15
15
a
V
.
Câu 218. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
3a
. Cnh bên
SA
vuông góc
vi mt phẳng đáy, cạnh bên
SB
to vi mt phng
SAD
mt góc
60
. Th tích
ca khối chóp đó bằng.
A.
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
33a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 219. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi
đáy và khoảng cách t
C
đến mt phng
()SBD
bng
3
3
a
. Tính th tích khi
.S ABC
.
A.
3
3
9
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
a
. D.
3
6
a
.
Câu 220. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, tam giác
SAB
đều và nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích khi chóp
.S ABC
A.
3
6
a
. B.
3
3
18
a
. C.
3
8
a
. D.
3
3
12
a
.
.ABC A B C
ABC
B
AB a
2BC a
AA B B

2
3
3
a
3
3
6
a
3
6
3
a
3
3
3
a
3
6
6
a
60
2
8a
S
2
23Sa
2
4Sa
2
43Sa
2
2Sa
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 25
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 221. Cho hình chóp
.S ABC
A
B
lần lượt là trung điểm ca
SA
SB
. Biết th tích
khi chóp
.S ABC
bng
24
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S A B C

.
A.
8V
B.
6V
C.
12V
D.
3V
Câu 222. Khi lập phương có th tích bng . Tính độ dài .
A. .
B. . C. .
D. .
Câu 223. Cho hình chóp S.ABC,
,,SA ABC SA a ABC
vuông cân,
,AB AC a
B
trung điểm ca SB,
C
là chân đường cao h t A ca
SAC
. Tính th tích ca khi
chóp
.S AB C

A.
3
36
a
. B.
3
24
a
. C.
3
12
a
. D.
3
9
a
.
Câu 224. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
3AB a
,
4CB a
,
SBC ABC
,
23SB a
,
0
30SBC
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
23a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
33a
.
Câu 225. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SB
to vi mt phng
SAD
mt góc
60
. Th tích ca
khối chóp đó bằng.
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
2
9
a
.
Câu 226. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht
AB a
,
2AD a
,
vuông góc
với đáy và góc giữa
SB
và mt phng
ABCD
bng
0
45
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 227. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
. Gi
,FG
lần lượt là trung điểm ca
,BC CD
. Thể tích khối chóp
ABFGD
A.
3
2
24
a
. B.
3
2
36
a
. C.
3
2
16
a
. D.
3
3
16
a
.
Câu 228. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc vi mặt đáy,
SD to vi mt phng (SAB) mt góc bng
30
.Tính th tích V ca khi chóp
S.ABCD.
A.
3
6
9
a
. B.
3
3a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
3
a
Câu 229. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
3, , .A AC a BC a
Mt
bên
SAB
là tam giác đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích ca
khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
6
4
.
a
B.
3
6
12
.
a
C.
3
26
3
.
a
D.
3
6
6
.
a
Câu 230. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành và có th tích bng
48
. Gi
, ,M N P
lần lượt là điểm thuc các cnh
AB
,
CD
,
SC
sao cho
,MA MB
2NC ND
,
SP PC
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.P MBCN
.
.ABCD A B C D
3
a
AC
A C a
2A C a
3A C a
2A C a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 26
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
40V
. B.
14V
. C.
28V
. D.
20V
.
Câu 231. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Th tích ca
khối chóp đó bằng
A.
3
2
4
a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
2
3
a
.
u 232. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi m
O
cnh
23AB a
, góc
120
BAD
. Hai mt phng
SAB
SAD
cùng vuông góc với đáy. Góc giữa mt
phng
SBC
ABCD
bng
45
. Tính khong cách t
O
đến mt phng
SBC
.
A.
3
2
a
h
. B.
32
4
a
h
. C.
3ha
. D.
2
3
a
h
.
Câu 233. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
có đáy là
ABC
đều cnh
4a
và biết
8
A BC
S
. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
23
. B.
63
. C.
83
. D.
43
.
Câu 234. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân ti
C
SA
vuông góc vi mt
phng
ABC
. Biết
4AB a
và góc gia mt phng
SBC
ABC
bng
45
. Tính
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
82
3
Va
. B.
3
32
2
Va
. C.
3
1
6
Va
. D.
3
2
6
Va
.
Câu 235. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
AB a
, đường thng
AB
to vi
mt phng

BCC B
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3
4
a
V
. B.
3
6
12
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
6
4
a
V
.
Câu 236. Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh
a
, mt bên to với đáy một
góc bng
30
. Tính th tích V ca khi chóp S.ABCD theo
a
30
.
A.
3
3
9
a
B.
3
3
18
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 237. Cho lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
và đường
chéo
BD
của lăng trụ hp với đáy
ABCD
mt góc
30
o
. Tính tng din tích các
mt bên của lăng trụ.
A.
2
46
3
a
. B.
2
6
2
a
. C.
3
a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 238. Cho hình lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
AB a
, góc gia hai mt phng
'ABC
ABC
bng
0
60
. Tính th tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3
33
4
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
33
8
a
.
Câu 239. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Gọi
I
là trung điểm ca
BC
, góc gia
SBC
ABC
bng
30
. Th
tích khi chóp
.S ABC
bng:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 27
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
6
24
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
6
8
a
. D.
3
3
24
a
.
Câu 240. Cho hình chóp đều
.S ABCD
2AC a
, mt bên
SBC
to với đáy
ABCD
mt góc
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
a
V
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 241. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
,
0
120BAD
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3Va
. B.
3
2
a
V
. C.
3
1
3
3
Va
. D.
3
1
6
Va
.
Câu 242. Cho hình lăng trụ t giác đều
.ABCD A B C D
có cạnh đáy bằng
a
, khong cách t
A
đến mt phng
A BC
bng
3
a
. Tính th tích lăng trụ.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
2
4
a
. D.
3
33a
.
Câu 243. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
2AC a
,
SA ABC
SB
hp với đáy một góc
0
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
1
2
Va
. B.
3
3
2
Va
. C.
3
2
4
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 244. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là na lục giác đều cnh
a
, ni tiếp đường
tròn đường kính
AB
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
60
. Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
33
4
a
V
. B.
3
1
3
3
Va
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
3Va
.
Câu 245. Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy là
37cm
;
3cm
;
30cm
và biết tng
din tích các mt bên là
2
480cm
. Tính th tích
V
của lăng trụ đó.
A.
3
360V cm
. B.
3
720V cm
.
C.
3
2160V cm
. D.
3
1080V cm
.
Câu 246. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
2a
. Tam
giác
SAD
cân ti
S
, mt bên
()SAD
vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết thch khi
chóp
.S ABCD
bng
3
4
3
a
, điểm
N
là trung đim cnh
SB
. Khong cách t đim
N
đến mt phng
()SCD
bng
A.
4
3
a
. B.
3
4
a
. C.
2
3
a
. D.
8
3
a
.
Câu 247. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
60, , .A AC a ACB
Đưng chéo
BC
ca mt bên
''BB C C
to vi mt phng
AA C C

mt góc
30 .
Tính th tích ca khối lăng trụ theo
a
là:
A.
3
46
3
a
V
. B.
3
6Va
. C.
3
6
3
a
V
. D.
3
26
3
a
V
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 28
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 248. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
2AC a
,
0
60BAC
,
SA ABC
SB
hp với đáy một góc
0
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
33
4
a
V
. C.
3
1
2
Va
. D.
3
3
2
Va
.
Câu 249. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy là hình thoi,
60BAD
, cạnh đáy bằng
a
, th
tích bng
3
2
4
a
. Biết hình chiếu của đỉnh
S
lên mt phẳng đáy trùng với giao điểm hai
đưng chéo ca hình thoi. Khong cách t
C
đến mt phng
SAB
bng
A.
6
3
a
. B.
4
a
. C.
6
2
a
. D.
3
a
.
Câu 250. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy
a
; biết khong cách giữa hai đường
thng
AB
AC
bng
15
5
a
. Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
tính theo
a
bng:
A.
3
3
4
a
. B.
3
33
8
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 251. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
SA
vuông góc vi mặt đáy, tam giác
ABC
cân ti
A
. Trên cnh
AB
lấy điểm
D
sao cho
3AB AD
. Gi
H
là hình chiếu ca
B
trên
CD
,
M
là trung điểm đoạn thng
CH
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABM
biết
SA AM a
2
3
BM a
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
9
a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
18
a
.
Câu 252. Cho khối chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh
2a
, biết din tích ca tam
giác SCD
2
3a
. Th tích khi chóp S.ABCD là:
A.
3
3
8
a
. B.
3
82
3
a
. C.
3
42
3
a
. D.
3
33
4
a
.
Câu 253. Th tích hình lăng trụ đứng tam giác đều
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
, Góc gia
đưng chéo
AC
với đáy bằng
0
60
. Th tích khối lăng trụ đó là
A.
3
3
6
a
. B.
3
1
2
a
. C.
3
3
4
a
. D. 2a
3
Câu 254. Cho lăng trụ
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có đáy
ABCD
là hình ch nht.
3,AB a AD a
.
Hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên mt phng
ABCD
trùng với giao điểm
AC
BD
. Tính khong cách t đim
B
đến mt phng
A BD
theo a là:
A.
3
6
a
. B.
3
4
a
. C.
3
2
a
. D.
3
3
a
.
Câu 255. Cho t din
ABCD
có các cnh
,,AB AC AD
đôi một vuông góc nhau;
6AB a
,
7AC a
4AD a
. Gi
,,M N P
tương ứng là trung điểm các cnh
,,BC CD DB
.
Tính th tích
V
ca khi t din
AMNP
.
A.
3
14Va
. B.
3
7
2
a
V
. C.
3
7Va
. D.
3
28
3
a
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 29
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 256. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht
ABCD
vi
2,AB a BC a
. Các cnh
bên ca hình chóp bng nhau và bng
2a
. Khong cách t
A
đến mt phng
SCD
là:
A.
21
7
a
. B.
3
2
.
a
C.
2a
. D.
2a
.
Câu 257. Cho hình chóp
.S ABCD
,SA ABCD
ABCD
là hình ch nht.
2.SA AD a
Góc
gia
SBC
và mặt đáy
ABCD
0
60
. Gi
G
là trng tâm tam giác
.SBC
Th tích
khi chóp
.S AGD
A.
3
32 3
27
a
. B.
3
16
93
a
. C.
3
83
27
a
. D.
3
43
9
a
.
Câu 258. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành, thể tích bằng 1. Gọi
M
là trung
điểm cạnh
SA
; các điểm
,EF
lần lượt là điểm đối xứng của
A
qua
B
D
. Mặt
phẳng
(MEF)
cắt các cạnh
,SB SD
lần lượt tại các điểm
,NP
. Thể tích của khối đa
diện
ABCDMNP
bằng
A.
3
4
B.
1
4
C.
1
3
D.
2
3
Câu 259. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
2a
, cnh bên bng
SA
vuông góc với đáy,
SA a
. Tính khong cách t
A
đến mt phng
SBC
?
A.
6
2
.
a
d
B.
2
2
.
a
d
C.
6
3
.
a
d
D.
3
2
.
a
d
Câu 260. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
là hình thoi cnh
a
0
60ABC
. Biết rng
SA SC
,
SB SD
SAB SBC
.
G
là trng tâm tam giác
SAD
. Tính th tích
V
ca t din
GSAC
.
A.
3
2
24
a
V
B.
3
2
12
a
V
C.
3
2
48
a
V
D.
3
2
96
a
V
Câu 261. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
SA
vuông góc
vi mt đáy
, ABC BC a
, góc hp bi
SBC
ABC
60
. Mt phng
P
qua
A
vuông góc vi
SC
ct
,SB SC
lần lượt ti
,DE
. Th tích khối đa diện
ABCED
A.
3
3
6
a
. B.
3
33
40
a
. C.
3
33
60
a
. D.
3
11 3
120
a
.
Câu 262. Cho hình chóp đều
.S ABC
, có đáy là tam giác đều cnh bng
a
. Gi
,MN
lần lượt
là trung điểm ca các cnh
,SB SC
. Biết mt phng
AMN
vuông góc vi mt
phng
SBC
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.A BCNM
.
A.
3
2
48
a
V
. B.
3
5
32
a
V
. C.
3
5
96
a
V
. D.
3
2
16
a
V
.
Câu 263. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, mt bên
SAB
là tam giác đều
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Khoảng cách t
B
đến mt
phng
SAC
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 30
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
21
14
a
. B.
21
28
a
. C.
2
2
a
. D.
21
7
a
.
Câu 264. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
22, .AB a AD a
Tam
giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích
V
ca hình chóp
.S ABCD
là:
A.
3
32
4
.
a
V
B.
3
26
3
.
a
V
C.
3
6
3
.
a
V
D.
3
23
3
.
a
V
Câu 265. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, cnh bên
2SA a
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy, tam giác
SBD
là tam giác đều. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
22
3
a
. B.
3
2
3
.
a
C.
3
2.a
D.
3
22.a
Câu 266. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
. Gi
M
là trung điểm ca
SA
, lấy điểm
N
trên cnh
SB
sao cho
2
3
SN
SB
. Mt phng
qua
MN
và song song vi
SC
chia khi chóp
thành hai phn. Gi
1
V
là th tích ca khối đa diện chứa đỉnh
A
,
2
V
là th tích ca
khối đa diện còn li. TÍnh t s
1
2
.
V
V
A.
1
2
7
18
V
V
. B.
1
2
7
9
V
V
. C.
1
2
7
11
V
V
. D.
1
2
7
16
V
V
.
Câu 267. Cho lăng trụ tam giác
1 1 1
.ABC A B C
có tt c các cnh bng a, góc to bi cnh bên và
mt phẳng đáy bằng 30
0
. Hình chiếu H của điểm A lên mt phng
1 1 1
A BC
thuc
đưng thng B1C1. Khong cách giữa hai đường thng AA1 BC1 theo a là:
A.
3
4
a
. B.
4
3
a
. C.
3
2
a
. D.
2
3
a
.
Câu 268. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc vi
đáy
ABCD
, góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
bng
60
. Gi
M
,
N
ln
ợt là trung điểm ca
SB
,
SC
. Tính th tích khi chóp
.S ADMN
.
A.
3
6
16
a
V
. B.
3
6
8
a
V
. C.
3
6
24
a
V
. D.
3
36
16
a
V
.
Câu 269. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
AB a
,
2SA a
SA ABC
. Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
SB
,
SC
.
Tính th tích t din
.S AHK
.
A.
3
4
5
a
. B.
3
8
45
a
. C.
3
4
15
a
. D.
3
8
15
a
.
Câu 270. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với đáy,
SC
to
vi mt phng
SAB
mt góc
0
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 31
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
2a
B.
3
2
3
a
C.
3
6
3
a
D.
3
2
3
a
Câu 271. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân ti
2,B AC a
, biết
SA
vuông
góc vi mt phẳng đáy và cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAB
góc vi
1
2
tan
. Gi
G
là trng tâm ca tam giác
SBC
,
là mt phẳng đi qua
AG
song song vi
BC
ct
,SB SC
lần lượt ti
,MN
.Tính th tích
V
ca khi chóp
.A MNBC
.
A.
3
5
27
Va
. B.
3
5
54
Va
. C.
3
4
9
Va
. D.
3
2
27
Va
.
Câu 272. Cho lăng trụ đứng tam giác
. 'B'C'ABC A
có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A vi
AC=a, ACB = 60
o
, biết
'BC
hp vi
''AA C C
mt góc 30
o
. Th tích lăng trụ
A.
3
3a
. B.
3
6a
. C.
3
33a
D.
3
26a
.
Câu 273. Cho hình hộp đứng
.ABCD A B C D
có đáy là hình vuông cạnh bên bng
3AA a
đưng chéo
5AC a
. Th tích
V
ca khi hp
.ABCD A B C D
bng bao nhiêu?
A.
3
8Va
. B.
3
4Va
. C.
3
12Va
. D.
3
24Va
.
Câu 274. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, góc to bi hai
mt phng
ABC
,
A BC
bng
60
. Tính th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
33
8
a
. B.
3
33
4
a
. C.
3
3
24
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 275. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác
ABC
vuông ti
B
,
AB a
,
2BC a
. Tam
giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi
G
là trng
tâm tam giác
ABC
, mt phng
SAG
to với đáy một góc
60
. Th tích khi t
din
ACGS
bng
A.
3
3
27
a
V
. B.
3
6
36
a
V
. C.
3
6
12
a
V
. D.
3
6
18
a
V
.
Câu 276. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti
A
góc
0
30ABC
, tam giác
SBC
là tam giác đều cnh
a
và mt phng
SAB
vuông góc vi mt phng
ABC
. Khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
6
5
a
. B.
6
3
a
. C.
6
6
a
. D.
3
5
a
.
Câu 277. Cho hình chóp đều S.ABCD có mt bên to với đáy một góc
60
. Cnh bên
5SA a
. Th tích khi chóp S.ABCD là:
A.
3
6
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
43
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Câu 278. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht. Tam giác
SAB
vuông cân ti
A
nm trong mt phng vuông góc với đáy và
42SB
. Gi
M
là trung điểm ca cnh
SD
. Tính khong cách
l
t đim
M
đến mt phng
SBC
.
A.
2
2
l
B.
2l
C.
22l
D.
2l
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 32
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 279. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
,
SC
to với đáy một góc vi
1
2
tan
. Tam
giác
ABC
vuông cân ti
B
2AC a
. Gi
M
là trung điểm cnh
23
3
a
. Tính th tích
ca khi chóp
.S AMC
.
A.
3
9
a
. B.
3
12
a
. C.
3
6
a
. D.
3
3
a
.
Câu 280. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy,
SB
hp với đáy một góc
45
.
H
,
K
lần lượt là hình chiếu ca
A
lên
SB
,
SD
. Mt
phng
AHK
ct
SC
ti
I
. Khi đó thể tích ca khi chóp
.S AHIK
bng
A.
3
36
a
V
. B.
3
12
a
V
. C.
3
6
a
V
. D.
3
18
a
V
.
Câu 281. Cho hình lăng trụ đng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
AC a
,
60ACB 
. Đưng thng
BC
to vi
ACC A

mt c
30
. nh th ch
V
ca khi
tr
.ABC A B C
.
A.
3
3Va
. B.
3
6Va
. C.
3
3
3
a
V
. D.
3
3Va
.
Câu 282. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
. Gi
M
là trung điểm ca cnh
AA
. Mt
phng
()MBC
chia khối lăng trụ thành hai phn. T s th tích ca hai phần đó bằng
A.
1
3
. B.
1
6
. C.
1
5
. D.
2
5
.
Câu 283. Cho hình chóp t giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi SH là đường cao
ca hình chóp. Khong cách t trung điểm của SH đến (SBC) bng
B. Th tích ca khi chóp S.ABCD là.
A.
3
22
2
16
ab
ab
. B.
3
22
3 16
ab
ab
. C.
2
3
ab
. D.
3
22
2
3 16
ab
ab
.
Câu 284. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
D
,
2AB a
,
AD DC a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy và
SB
to với đáy một góc
45
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca
SA
SB
. Th tích khi chóp
.SCDMN
A.
3
6
a
. B.
3
2
a
. C.
3
a
. D.
3
3
a
.
Câu 285. Cho hình chóp
SABCD
có đáy là hình chữ nht,
AB a
,
SA ABCD
, cnh bên
SC
to vi
ABCD
mt góc
60
và to vi
SAB
mt góc tha mãn
3
4
sin
. Th tích ca khi chóp
SABCD
bng
A.
3
2
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
23
4
a
. D.
3
2a
.
Câu 286. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi mt phng
()ABC
và tam giác
ABC
cân
ti
.A
Cnh bên
SB
lần lượt to vi mt phẳng đáy, mặt phng trung trc của đoạn
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 33
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
thng
BC
các góc bng
30
o
45 .
o
Khong cách t
S
đến cnh
BC
bng
2.a
Tính
th tích
V
ca khi chóp
..S ABC
A.
3
22
3
Va
. B.
3
22Va
. C.
3
2Va
. D.
3
2
3
Va
.
Câu 287. Đáy của lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
là tam giác đều cnh
4a
và biết din
tích tam giác
A BC
bng 8. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
16 3
. B.
8
. C.
83
3
. D.
83
.
Câu 288. Cho nh chóp
.S ABCD
có đáy hình vuông cạnh
a
,
17
2
a
SD
, hình chiếu vuông c
H
ca
S
lên mt phng
ABCD
là trung đim ca đon
AB
. nh chiu cao ca khi
chóp
.H SBD
theo
a
.
A.
3
5
a
. B.
3
5
a
. C.
21
5
a
. D.
3
7
a
.
Câu 289. Cho hình chóp t giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc gia cnh bên và mặt đáy
bng . Khi đó thể tích khi chóp S.ABCD bng.
A.
3
6
a
tan
. B.
3
2
6
cot
a
. C.
3
2
2
tan
a
. D.
3
2
6
tan
a
.
Câu 290. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
,
SAD
cân ti
S
và nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Góc giữa
SBC
và mặt đáy bằng
60
o
. Tính
th tích
.S ABCD
bng:
A.
3
83
3
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
43
3
a
. D.
3
23a
.
Câu 291. Cho hình chóp
SABCD
có đáy là hình chữ nht,
AB a
,
SA ABCD
, cnh bên
SC
to vi mt phng
ABCD
mt góc
60
và to vi mt phng
SAB
mt
góc tha mãn
3
4
sin
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
3a
. D.
3
23
4
a
.
Câu 292. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
a
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca các cnh
AB

BC
. Mt phng
A MN
ct cnh
BC
ti
P
.Tính th tích
V
khối đa din

.MBP A B N
.
A.
3
73
48
.
a
B.
3
73
96
.
a
C.
3
3
32
V.
a
D.
3
73
32
.
a
Câu 293. Cho hình thoi
ABCD
cnh
a
AC a
. T trung điểm
H
ca
AB
, dng
SH ABCD
vi
SH a
. Khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
10 5
27
a
. B.
2 57
19
a
. C.
2 66
23
a
. D.
83
15
a
.
Câu 294. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có din tích mt chéo

ACC A
2
22a
. Th
tích khi lập phương là
.ABCD A B C D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 34
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
22a
. B.
3
2a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 295. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
. Hình chiếu vuông
góc ca
S
trên mặt đáy
ABCD
trùng với trung điểm
AB
. Biết
AB a
,
2BC a
,
10BD a
. Góc gia hai mt phng
SBD
và mt phẳng đáy là
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
30
4
a
V
. B.
3
30
12
a
V
.
C.
3
30
8
a
V
. D.
3
3 30
8
a
V
.
Câu 296. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy,
SB
to với đáy một góc
45
, tam
giác
ABC
vuông ti
C
,
2AB a
,
30CAB
. Gi
H
là hình chiếu ca
A
trên
SC
,
B
là điểm đối xng ca
B
qua mt phng
SAC
. Th tích ca khi chóp
.H AB B
bng
A.
3
23
7
a
. B.
3
43
7
a
. C.
3
63
7
a
. D.
3
3
7
a
.
Câu 297. Cho hình chóp
.,S ABCD
đáy
ABCD
là hình thang vuông ti A và D,
2,AB AD a
CD a
. Góc gia hai mt phng
SBC
ABCD
bng
0
60 .
Gi
I
là trung điểm
ca
,AD
biết hai mt phng
,SBI SCI
cùng vuông góc vi mt phng
.ABCD
Tính th tích khi chóp
..S ABCD
A.
3
3 23
5
a
B.
3
3 15
5
a
C.
3
3 19
5
a
D.
3
3 17
5
a
Câu 298. Cho khi t din
ABCD
có th tích bng
V
. Gi
M
là trung điểm cnh
AB
,
N
thuc cnh
AC
sao cho
2AN NC
,
P
thuc cnh
AD
sao cho
3PD AP
. Th tích
ca khối đa diện
.MNP BCD
tính theo
V
A.
21
24
V
. B.
5
6
V
. C.
11
12
V
. D.
7
8
V
.
Câu 299. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
,
2 ;BC a
3BA a
. Th tích ca khối lăng tr
.ABC A B C
A.
3
2 .a
B.
3
2
3
.
a
C.
3
6 .a
D.
3
7.a
Câu 300. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác cân vi
AB AC a
,
120BAC 
, mt phng
A BC

to với đáy mt góc
60
. Tính th tích
V
ca
khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3
8
a
V
. B.
3
3
8
a
V
. C.
3
9
8
a
V
. D.
3
33
8
a
V
.
Câu 301. Cho t din
SABC
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, đường cao
SA
. Biết đường
cao
AH
ca tam giác
ABC
bng
a
, góc gia mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
60
o
. Tính theo
a
th tích khi t din
SABC
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 35
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
2
3
a
. B.
3
26
3
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 302. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
1
3
Va
. B.
3
2
4
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
1
2
3
Va
Câu 303. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trng
tâm các tam giác
SAB
,
SBC
,
SCD
,
SDA
. Gi
O
là điểm bt k trên mặt đáy
ABCD
.
Biết th tích khi chóp
OMNPQ
bng
V
. Tính th tích khi
.S ABCD
.
A.
9
4
V
B.
27
4
V
C.
27
8
V
D.
27
2
V
Câu 304. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht. Tam giác
SAB
đều và nm
trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
. Biết
23SD a
và góc to
bởi đường thng
SC
và mt phng
ABCD
bng
0
30
. Tính th tích
V
ca khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
13
a
V
.
B.
3
46
3
a
V
C.
3
3
4
a
V
D.
3
23
7
a
V
.
Câu 305. Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cnh
a
, cnh bên to với đáy một
góc bng
60
. Tính th tích khối chóp đã cho.
A.
3
3
24
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 306. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
, có
BC a
. Mt
bên
SAC
vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều to vi mặt đáy một góc 45
0
.
Tính th tích khi chóp
SABC
.
A.
3
12
a
. B.
3
6
a
. C.
3
24
a
. D.
3
a
.
Câu 307.
Cho hình hp
.ABCD A B C D
.A ABD
là hình chóp đều,
.AB AA a
Tính
theo
a
khong cách giữa hai đường thng
AB

.AC
A.
11
2
a
B.
22
22
a
C.
3 11
2
a
D.
22
11
a
Câu 308. Cho lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác cân ti A,
2;'BC a AA a
5
6
cos 'BA C
.Tính th tích hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
.
A.
3
36
4
a
B.
3
3
4
a
C.
3
33
4
a
D.
3
6
4
a
.
Câu 309. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
2a
, tam giác
SAB
là tam
giác đều và nm trong mt phng vuông góc vi mặt đáy. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
Va
. D.
3
3
2
a
V
.
Câu 310. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
,
SA ABCD
SB
hp với đáy một góc
0
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 36
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
1
3
4
Va
. B.
3
33
4
a
V
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
8
3
3
Va
Câu 311. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
có đáy ABC là tam giác đều cnh a. Góc gia
'CA
và mt
''AA B B
bng
30
. Gi I là trung điểm AB ,
',d AI AC
là khong cách
gia
'AI
AC
, kết qu tính
',d AI AC
theo a là :
A.
210
70
a
. B.
3 210
35
a
. C.
210
35
a
. D.
2 210
35
a
.
Câu 312. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi tâm
O
,
AB a
,
60BAD
,
SO ABCD
và mt phng
()SCD
to với đáy một góc bng
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
48
a
. C.
3
3
24
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 313. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnh a. Hình chiếu vuông góc ca
S lên mt phng (ABCD) trùng với trung điểm H ca cnh AB. Góc to bi SC
(ABCD) bng 45
0
. Tính theo a tính khong cách giữa hai đường thng SDAB.
A.
5
13
a
d
. B.
5
3
a
d
. C.
15
3
a
d
. D.
25
3
a
d
.
Câu 314. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
60
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
AB
AD
.Tính th
tích khi chóp
.S AMCN
.
A.
3
6
6
a
V
. B.
3
4
3
3
Va
. C.
3
1
6
3
Va
. D.
3
46
3
a
V
.
Câu 315. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
2,,A AB a AC a
,
SA
vuông góc với mp đáy. Góc tạo bi
SBC
và mặt đáy bằng
0
30
. Th tích
.S ABC
bng.
A.
6
2
3
a
. B.
4
2
3
a
. C.
9
3
a
. D.
2
2
3
a
.
Câu 316. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi. Mt bên
SAB
là tam giác
vuông cân ti
S
và thuc mt phng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Tính th
tích khi chóp
.S ABCD
biết
BD a
,
3AC a
.
A.
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 317. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông
2,BD a SAC
vuông ti S và
nm trong mt phng vuông góc với đáy,
3SC a
. Khong cách t điểm B đến mt
phng
SAD
:
A.
2 21
7
a
. B.
3a
. C.
2a
. D.
30
5
a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 37
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 318. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành và có th tích là
V
. Gi
M
là trung
đim ca
SB
. P là điểm thuc cnh
SD
sao cho
2SP DP
. Mt phng
AMP
ct
cnh
SC
ti
N
. Tính th tích ca khối đa diện
ABCDMNP
theo
V
A.
2
5
ABCDMNP
VV
. B.
7
30
ABCDMNP
VV
.
C.
23
30
ABCDMNP
VV
. D.
19
30
ABCDMNP
VV
.
Câu 319. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều, mt bên
SAB
nm trong mt
phng vuông góc vi mt phẳng đáy và tam giác
SAB
vuông ti
S
,
3SA a
,
SB a
.
Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 320. Cho khi chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân
ti
A
,
2BC a
, góc gia
SB
ABC
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
9
a
. B.
3
6
3
a
. C. . D.
3
3
3
a
.
Câu 321. Cho lăng trụ
1 1 1 1
.ABCD A B C D
có đáy
ABCD
là hình ch nht.
AB a
,
3AD a
. Hình
chiếu vuông góc của điểm
1
A
trên mt phng
ABCD
trùng với giao điểm
AC
BD
. Góc gia hai mt phng
11
ADD A
ABCD
bng
60
o
. Tính khong cách
t đim
1
B
đến mt phng
1
A BD
theo
a
.
A.
3
6
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 322. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
và cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy. Gọi
E
là trung điểm ca cnh
CD
. Biết khong cách t
đim
A
đến mt phng
SBE
bng
2
3
a
, tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
.S ABCD
Va
. B.
3
14
26
.S ABCD
a
V
.
C.
3
2
3
.S ABCD
a
V
. D.
3
3
.S ABCD
a
V
.
Câu 323. Cho khi chóp
.S ABC
có cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy
ABC
, đáy là tam
giác
ABC
cân ti
A
, độ dài trung tuyến
AD
bng
a
, cnh bên
SB
to vi mt
phng
SAC
góc
0
60
và to vi mt phng
SAD
góc
0
30
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
6
a
.
Câu 324. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là
ABC
vuông cân
,B
2,AC a
SA ABC
,
.SA a
Gi
G
là trng tâm ca
SBC
,
mp
đi qua
AG
và song song vi
BC
chia khi
chóp thành hai phn. Gi
V
là th tích ca khối đa diện không chứa đỉnh
S
. Tính
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 38
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
4
27
a
. B.
3
2
9
a
. C.
3
5
54
a
. D.
3
4
9
a
.
Câu 325. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng
3
a
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm
ca

AB
,
CC
.Tính khong cách t
A
đến mt phng
BMN
biết rng
BMN
là tam
giác đều cnh
2a
.
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3a
. D.
3
a
.
Câu 326. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông
ti
,C
2 ,AB a
AC a
2 .BC a
A.
3
3
6
.
a
V
B.
3
3
2
.
a
V
C.
3
4 .Va
D.
3
4
3
.
a
V
Câu 327. Cho khi chóp
.S ABCD
SA ABCD
, đáy
ABCD
là hình thang cân.
2 ;AB a BC CD DA a
. Góc gia mt phng
()SBC
và đáy bằng
0
45
. Tính th
tích ca khối chóp đã cho?
A.
3
2a
. B.
3
3a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
2
2
a
.
Câu 328. Do đó
2
43
2 8 3
4
. . .
ABC
V AA S
Cho lăng trụ đều
.ABC A B C
biết
ABC
hp
với đáy một góc
60
và th tích khối lăng trụ bng
3
36
4
a
. Din tích tam giác
ABC
bng.
A.
2
43a
. B.
2
3a
. C.
2
23a
. D.
2
33a
.
Câu 329. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nht vi
3;AB a BC a
.
Cnh bên SA vuông góc với đáy và đường thng SC to vi mt phng (SAB) mt
góc 30
0
. Tính th tích V ca khi chóp S.ABCD theo a.
A.
3
26
3
a
B.
3
3a
C.
3
2
3
a
D.
3
3
3
a
Câu 330. Cho hình chóp
.S ABC
SA a
, tam giác
ABC
đều, tam giác
SAB
vuông cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Thể tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
6
12
a
. B.
3
6
8
a
. C.
3
6
24
a
. D.
3
6
4
a
.
Câu 331. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông,
AB BC a
.
Biết rng góc gia hai mt phng
ACC
AB C

bng
60
. Tính th tích khi
chóp
.B ACC A
.
A.
3
3
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 332. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo a là:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 39
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
2
15
a
V
. B.
3
22Va
. C.
3
23Va
. D.
3
23
15
a
V
Câu 333. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
SA ABCD
.
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
biết
2AB a
.
33AD BC a
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
biết góc gia
SA
SCD
bng
0
30
.
A.
3
23a
. B.
3
26a
. C.
3
66a
. D.
3
63a
.
Câu 334. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
, có cạnh đáy bằng
a
. Khong cách t đim
A
đến mt phng
()A BC
bng
2
a
. Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
tính theo
a
bng:
A.
3
32
16
a
. B.
3
52
8
a
. C.
3
2
16
a
. D.
3
52
16
a
.
Câu 335. Cho hình chóp t giác
.S ABC
,SA SB SC
đáy
ABC
là tam giác đều
cnh
a
. Biết
th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
3
3
3
a
. Khong cách giữa hai đường thng
SA
BC
bng
A.
6
7
a
. B.
33
13
a
. C.
3
4
a
. D.
4
7
a
.
Câu 336. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
D
; biết
2AB AD a
,
CD a
. Góc gia hai mt phng
SBC
ABCD
bng
60
. Gi
I
là trung điểm ca
AD
, biết hai mt phng
SBI
SCI
cùng vuông góc vi mt
phng
ABCD
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
3 15
8
a
. B.
3
35
5
a
. C.
3
3 15
5
a
. D.
3
35
8
a
.
Câu 337. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt
đáy. Gọi
M
là trung điểm ca
BC
. Mt phng
()P
đi qua
A
và vuông góc vi
SM
ct
,SB SC
lần lượt ti
,EF
. Biết
1
4
..S AEF S ABC
VV
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
A.
3
12
a
V
. B.
3
2
5
a
V
. C.
3
8
a
V
. D.
3
2
a
V
.
Câu 338. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
, biết cạnh đáy bằng
a
. Khong cách t tâm
O
ca tam giác
ABC
đến mt phng
'A BC
bng
6
a
.Tính th tích khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
A.
3
32
4
a
. B.
3
32
28
a
. C.
3
32
8
a
. D.
3
32
16
a
.
Câu 339. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
2 2 2 AD AB BC a
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
45
. Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
A.
3
2Va
. B.
3
1
2
3
Va
. C.
3
1
3
Va
. D.
3
2
2
a
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 40
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 340. Cho lăng trụ đứng tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, đường chéo
BC
ca mt bên

BCC B
to vi mt phng

ABB A
mt góc
30
. Th tích ca khi
lăng trụ
.ABC A B C
theo
a
A.
3
6
8
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
6
4
a
.
Câu 341. Cho lăng trụ t giác đều
.ABCD A B C D
có cạnh đáy bằng
5a
. Khong cách t
A
đến mt phng
'A BC
bng
5
2
a
. Th tích khối lăng trụ là:
A.
3
22a
. B.
3
5 15
3
a
. C.
3
5
3
a
. D.
3
63
5
a
.
Câu 342. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC 
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo a là:
A.
3
22Va
. B.
3
2
15
a
V
. C.
3
23
15
a
V
. D.
3
23Va
.
Câu 343. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAB là tam giác cân ti S và nm
trong mt phng vuông góc vi
ABCD
. Biết góc to bi mt phng
SCD
và đáy
bng
0
30
và khong cách t A ti mt phng
SCD
bng a. Khi đó thể tích V ca
khi chóp S.ABCD bng bao nhiêu?
A.
3
83
9
.
a
B.
3
23
3
.
a
C.
3
43
9
.
a
D.
3
83
3
.
a
Câu 344. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cnh
a
. Khong cách t điểm A đến
mt phng (SBC) bng
3
4
a
. Th tích khối chóp đã cho là:
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 345. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
AB BC a
,
2AD a
,
SA ABCD
, mt phng
SCD
hp với đáy một góc
0
60
.
Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
2
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
2
a
.
Câu 346. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
là tam giác đều cnh
a
SA
và vuông góc vi
đáy. Góc tạo bi mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
30
. Khi đó thể tích
ca khi chóp
.S ABC
đưc tính theo
a
là:
A.
3
3
24
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
12
a
.
Câu 347. Cho hình chóp
.S ABC
,
M
N
là các điểm thuc các cnh
SA
SB
sao cho
2MA SM
,
2SN NB
,
là mt phng qua
MN
và song song vi
SC
. Mt phng
chia khi chóp
.S ABC
thành hai khối đa diện
1
H
2
H
vi
1
H
là khối đa
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 41
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
din chứa điểm
S
,
2
H
là khối đa diện chứa điểm
A
. Gi
1
V
2
V
lần lượt là th
tích ca
1
H
2
H
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
4
3
. B.
3
4
. C.
5
4
. D.
4
5
.
Câu 348. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
vi
BC
là đáy nhỏ.
Biết rng tam giác
SAB
đều có cnh là
2a
và nm trong mt phng vuông góc vi
đáy,
5SC a
và khong cách t
D
ti mt phng
SHC
bng
22a
(vi
H
là trung
đim ca)
AB
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
43
3
.
a
B.
3
4
3
.
a
C.
3
3
.
a
D.
3
3
3
.
a
Câu 349. Đáy của lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
là tam giác đều cnh
4a
và biết din
tích tam giác
A BC
bng
8.
Tính th tích khối lăng trụ.
A.
3
. B.
83
3
. C.
8
. D.
83
.
Câu 350. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
,a
SA
vuông góc với đáy và
khoảng cách từ
C
đến mặt phẳng
SBD
bằng
3
3
.
a
Tính thể tích
V
của khối chóp
đã cho.
A.
3
3
.
a
V
B.
3
.Va
C.
3
3
9
.
a
V
D.
3
2
.
a
V
Câu 351. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
1AB
,
2AC
,
120
o
BAC
. Gi s
D
trung điểm ca cnh
CC
90
o
BDA
.Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
15
. B.
3 15
. C.
15
2
. D.
2 15
.
Câu 352. Cho t din ABCDABC là tam giác đều cnh a, AD vuông góc vi mt phng
(ABC), góc gia BD và mt phng (DAC) 30
0
. Th tích khi t din ABCD V. T
s
3
6a
V
:
A.
1
. B.
12
. C.
4
. D.
3
.
Câu 353. Cho hình chóp
.S ABCD
SA ABCD
,
ABCD
là hình ch nht.
2SA AD a
.
Góc gia
SBC
và mặt đáy
ABCD
60
. Gi
G
là trng tâm tam giác
SBC
.
Tính th tích khi chóp
.S AGD
A.
3
43
9
a
. B.
3
32 3
27
a
. C.
3
16
93
a
. D.
3
83
27
a
.
Câu 354. Cho hình chóp
.S ABCD
có cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy
ABCD
. Biết
2AC a
, cnh
SC
to với đáy một góc bng
60
và din tích t giác
ABCD
bng
2
3
2
a
. Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
SC
. Tính th tích khi
.H ABCD
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 42
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
36
8
a
. B.
3
6
4
a
. C.
3
6
8
a
. D.
3
6
2
a
.
Câu 355. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành và có th tích
V
. Gi
E
đim trên cnh
SC
sao cho
2EC ES
,
là mt phng chứa đường thng
AE
song song với đường thng
BD
,
ct hai cnh
,SB SD
lần lượt tại hai điểm
,MN
.
Tính theo
V
th tích khi chóp
.S AMEN
.
A.
6
V
. B.
12
V
. C.
27
V
. D.
9
V
.
Câu 356. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
đều cnh
a
,
SA ABC
SB
hp với đáy một
góc
0
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
1
3
Va
. B.
3
1
4
Va
. C.
3
3
4
Va
. D.
3
3
4
a
V
.
Câu 357. Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
3
a
. Mt bên
SAB
là tam giác đều cnh
a
đáy
ABCD
là hình bình hành. Tính theo
a
khong cách gia
SA
CD
.
A.
2
a
. B.
23a
. C.
3a
. D.
2
3
a
.
Câu 358. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
. Các mt bên
SAB
,
SAC
cùng vuông góc vi mặt đáy
ABC
, góc gia
SB
và mt
ABC
bng
60
. Tính th
tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
2
a
. C.
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Câu 359. Cho hình chóp
.S ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân có
BA BC a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy, góc giữa hai mt phng
SAC
và (SBC) là
0
60
. Tính th
tích hình chóp
.S ABC
.
A.
3
7
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
7
a
D.
3
2
3
a
.
Câu 360. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
. Tam giác
SAD
cân ti
S
nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết th tích ca khi chóp bng
3
4
3
a
.
Tính khong cách t
B
đến mt phng
SCD
.
A.
3
3
a
. B.
2
2
a
. C.
3a
. D.
2a
.
Câu 361. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
SA ABCD
,
3SA a
,
SB
hp với đáy một góc
hp với đáy một góc
0
30
. Tính th tích khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
1
3
Va
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
Va
. D.
3
3Va
.
Câu 362. Cho hình chóp
.S ABC
có mt phng
SAC
vuông góc vi mt phng
ABC
,
SAB
tam giác đều cnh
3a
,
3BC a
đưng thng
SC
to vi mt phng
ABC
góc
60
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 43
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
26a
. B.
3
6
2
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
6
a
.
Câu 363. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti
A
vi
2BC a
,
120BAC
,
biết
SA ABC
và mt
SBC
hp với đáy một góc
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
9
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
2a
.
Câu 364. Cho khi chóp t giác
.S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
M
là trung điểm ca
SC
, mt phng
P
cha
AM
và song song
BD
chia khi chóp thành hai khối đa
diện, đặt
1
V
là th tích khối đa diện có chứa đỉnh
S
2
V
là th tích khối đa diện có
chứa đáy
ABCD
. T s
2
1
V
V
là:
A.
2
1
2
V
V
. B.
2
1
3
2
V
V
. C.
2
1
3
V
V
. D.
2
1
1
V
V
.
Câu 365. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo a
BC SA
A.
3
23Va
. B.
3
22Va
. C.
3
23
15
a
V
. D.
3
2
15
a
V
.
Câu 366. Cho lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
và có th tích bng
3
3
4
a
. Tính
khong cách
d
giữa hai đường thng
AB
AC
.
A.
15
15
a
d
. B.
5
15
a
d
. C.
15
5
a
d
. D.
15
3
a
d
.
Câu 367. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi cnh
2AD CD
. Biết
hai mt phng
SAC
,
SBD
cùng vuông góc vi mặt đáy và đon
6BD
; góc
gia
SCD
và mặt đáy bằng
60
. Hai điểm
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,SA SB
. Th tích khối đa diện
ABCDMN
bng
A.
128 15
15
. B.
18 15
5
. C.
108 15
25
. D.
16 15
15
.
Câu 368. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
3a
,
vuông góc vi
mặt đáy, góc giữa
SD
và mặt đáy bằng
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm
của các đoạn thng
SC
,
SD
,
AD
. Th tích ca khi t din
AMNP
bng
A.
3
1
8
a
. B.
3
1
16
a
. C.
3
1
4
a
. D.
3
1
32
a
.
Câu 369. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ti A,
0
30ABC
, tam giác SBC
tam giác đều cnh a và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Tính
khong cách t đim C đến mt phng (SAB).
A.
2 39
13
a
h
. B.
39
52
a
h
. C.
39
13
a
h
. D.
39
26
a
h
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 44
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 370. Cho hình chóp đều
.S ABC
có th tích bng
3
3
24
a
, mt bên to với đáy một góc
60
.
Khi đó khoảng cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
2
2
a
. B.
3
4
a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Câu 371. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, tam giác
SAD
vuông ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Cho biết
AB a
,
2SA SD
. Mt phng
SBC
to với đáy một góc
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
5a
. B.
3
15
2
a
. C.
3
5
2
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 372. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông có cnh
a
SA
vuông góc đáy
ABCD
. Mt bên
SCD
hp với đáy một góc
60
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
3a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 373. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi,
AC
ct
BD
ti
O
. Biết
2,OA
1,OB
22OS
. Gi
M
là trung điểm ca cnh
SC
, mt phng
ABM
ct cnh
SD
ti
N
. Tính th tích khi chóp
.S ABMN
.
A.
2
4
V
. B.
2V
.
C.
22V
.
D.
2
3
V
.
Câu 374. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông cân tại
A
,
2BC a
2AA a
. Tính th tích
V
của hình lăng trụ đã cho
A.
3
Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
3Va
. D.
3
2Va
.
Câu 375. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có cnh
2BC a
, góc gia hai mt phng
ABC
A BC
bng
60
. Biết din tích ca tam giác
A BC
bng
2
2a
. Tính th tích
V
ca
khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
3
3
a
V
. D.
3
3Va
.
Câu 376. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, mt bên
SAD
là tam giác
đều cnh
2a
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia
mt phng
SBC
và mt phng
ABCD
0
30
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
23a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
43
3
a
.
Câu 377. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Hình chiếu vuông góc
ca
S
lên mt phng
ABCD
trùng với trung điểm
H
ca cnh
AB
. Góc to bi
SC
ABCD
bng
45
o
. Tính theo
a
tính khong cách giữa hai đường thng
AB
.
A.
25
3
a
d
. B.
5
13
a
d
. C.
15
3
a
d
. D.
5
3
a
d
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 45
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 378. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht
2AB a
,
AD a
. Biết
vuông góc vi mt phẳng đáy và góc giữa
SBC
ABCD
bng
45
. Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2a
. B.
3
4
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
4a
.
Câu 379. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
AB a
, đường thng
AB
to vi mt
phng

BCC B
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
6
12
a
V
. B.
3
4
.
a
V
C.
3
3
4
.
a
V
D.
3
6
4
a
V
.
Câu 380. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân,
AB AC a
,
SC ABC
SA
hp với đáy một góc
0
45
. Mt phng qua
C
, vuông góc vi
SB
ct
,SA SB
ln
t ti
E
F
. Tính th tích khi chóp
.SCEF
.
A.
3
2
36
.S CEF
a
V
. B.
3
2
12
.S CEF
a
V
. C.
3
18
.S CEF
a
V
. D.
3
36
.S CEF
a
V
.
Câu 381. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
, có đáy ABC là tam giác cân tại A,
;AB AC a
BAC
. Gọi M là trung điểm ca
'AA
,tam giác
'C MB
vuông. Th tích ca khi
lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
A.
3
sin cosa
. B.
3
cos sina
.
C.
3
tan cosa
. D.
3
cot sina
.
Câu 382. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
, có đáy là tam giác cân tại B,
3, BC=2a, 'AB a AA a
.Mt phng
qua A vuông góc vi
'CA
lần lượt ct các
đon thng
'CC
'BB
ti M và N. Din tích tam giác AMN là
A.
2
14
6
a
B.
2
14
3
a
. C.
2
14
7
a
. D.
2
14
9
a
.
Câu 383. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
AB a
,
3AD a
, tam
giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy, khoảng cách gia
AB
SC
bng
3
2
a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
33Va
. B.
3
3Va
. C.
3
23Va
. D.
3
23
3
a
V
.
Câu 384. Cho hình chóp
.S ABCD
SA SB SC
, đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
. Biết th
tích khi chóp bng
3
3
3
a
. Khong cách giữa hai đường thng
SA
BC
bng
A.
6
7
a
. B.
3 13
13
a
. C.
3
4
a
. D.
4
7
a
.
Câu 385. Tính th tích khi chóp
.S ABC
AB a
,
2AC a
,
120BAC
,
SA ABC
, góc
gia
SBC
ABC
60
.
A.
3
7
7
a
. B.
3
3 21
14
a
. C.
3
21
14
a
. D.
3
7
14
a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 46
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 386. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
2, A BC a
. Mt bên
SBC
là tam giác vuông cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
.
a
V
B.
3
2
3
.
a
V
C.
3
.Va
D.
3
2
3
.
a
V
u 387. Cho hình lăng trụ đng
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
.a
Thch khi t din
A B AC

A.
3
3
6
.
a
B.
3
3
12
.
a
C.
3
3
4
.
a
D.
3
6
.
a
Câu 388. Cho hình chóp
.S ABCD
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Biết
sin góc gia
SB
và mt phng
SAI
bng
1
3
vi
I
là trung điểm
BC
. Tính th tích
hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
2
a
B.
3
3
2
a
C.
3
25
15
a
D.
3
32
4
a
Câu 389. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
2
,
2SA
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
. Gi
M
,
N
là hai điểm thay đổi trên hai cnh
AB
,
AD
sao cho mt phng
SMC
vuông góc vi mt phng
SNC
. Tìm giá tr ln
nht ca th tích khi chóp
.S AMCN
.
A.
5
4
.
max
S AMCN
V
. B.
13
9
.
max
S AMCN
V
.
C.
23
4
.
max
S AMCN
V
. D.
2
.
max
S AMCN
V
.
Câu 390. Cho hình hộp đứng
.ABCD AB C D
AB AD a
,
3
2
'
a
AA
,
60BAD 
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm
AD

,
AB

. Tính th tích ca khối đa diện
ABDMN
.
A.
3
33
8
a
. B.
3
9
16
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
16
a
.
Câu 391. Cho hình chóp
.S ABCD
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. biết
góc gia
và mt phng
SBD
bng
45
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
B.
3
2
2
a
C.
3
32
4
a
D.
3
5
6
a
Câu 392. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi, tam giác
SAB
đều và nm trong mt
phng vuông góc vi mt phng
.ABCD
Biết
24, .AC a BD a
Tính theo
a
khong cách giữa hai đường thng
AD
.SC
A.
4 13
91
a
. B.
135
91
a
. C.
165
91
a
. D.
4 1365
91
a
.
Câu 393. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
,
60DBA 
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
45
. Gi
M
là điểm đối xng ca
C
qua
B
N
là trung điểm
SC
. Mt phng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 47
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
MND
chia khi chóp thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện có đỉnh
S
th tích là
1
V
, khối đa diện còn li có th tích
2
V
. Tính t s
1
2
V
V
A.
1
2
1
5
V
V
. B.
1
2
5
3
V
V
. C.
1
2
12
7
V
V
. D.
1
2
7
5
V
V
.
Câu 394. Cho hình lập phương
.ABCD AB C D
, khong cách t
C
đến mt phng
A BD
bng
43
2
.
a
Tính theo
a
th tích khi lập phương
..ABCD A B C D
A.
3
8 .Va
B.
3
33 a.V
C.
2
216 .Va
D.
3
83 a.V
Câu 395. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
. Mt phng
P
chứa đường thng
AC
và vuông
góc vi mt phng
SCD
cắt đường thng
SD
ti
E
. Gi
V
1
V
lần lượt là th tích
khi chóp
.S ABCD
.D ACE
, biết
1
5VV
. Tính cosin ca góc to bi mt bên và
mặt đáy của hình chóp
.S ABCD
.
A.
1
22
. B.
3
2
. C.
1
2
. D.
2
3
.
Câu 396. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
AB a
,
3AD a
, tam giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy, khoảng cách gia
AB
SC
bng
3
2
a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
23Va
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
3Va
. D.
3
33Va
.
Câu 397. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
3BC a
.
Cnh bên
SA
vuông góc với đáy và đường thng
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
3Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
26
3
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 398. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành. Gi
M
là điểm di động
trên cnh
AB
N
là trung điểm ca
.SD
Mt phng
đi qua
M
,
N
và song
song vi
BC
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khi có t s th tích
1
2
3
5
V
V
, trong
đó
1
V
là th tích khối đa diện chứa đỉnh
A
,
2
V
là th tích khối đa diện chứa đỉnh
B
. T s
AM
AB
bng
A.
1
2
.
B.
3
5
.
C.
3
7
.
D.
1
3
.
Câu 399. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác
ABC
vuông ti
B
,
AB a
,
2BC a
. Tam
giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi
G
là trng tâm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 48
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
tam giác
ABC
, mt phng
SAG
to với đáy một góc
60
. Th tích khi t din
ACGS
bng
A.
3
6
18
a
V
B.
3
6
12
a
V
C.
3
6
36
a
V
D.
3
3
27
a
V
Câu 400. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
SA ABCD
,
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
biết
2 AB a
,
33AD BC a
.Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
biết góc gia
SCD
ABCD
bng
0
60
.
A.
3
26a
B.
3
23a
C.
3
66a
D.
3
63a
Câu 401. Cho khi chóp tam giác
.C ABC
3
ABC
S
,
C C ABC
, mt phng
ABC
to
vi mt phẳng đáy góc . Tính
cos
khi th tích khi chóp
.C ABC
ln nht.
A.
2
3
cos
. B.
1
3
cos
. C.
1
3
cos
. D.
2
3
cos
Câu 402. Cho hình chóp
SABCD
có đáy là hình chữ nht,
AB a
,
SA ABCD
, cnh bên
SC
to vi
ABCD
mt góc
60
và to vi
SAB
mt góc tha mãn
3
4
sin
. Th
tích ca khi chóp
SABCD
bng
A.
3
3a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
23
4
a
.
Câu 403. Cho hình chóp , góc gia hai mt phng bng .
Gi là hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mt phng . Biết rng tam
giác vuông cân ti và th tích khi chóp bng . Khong cách t
đến mt phng bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 404. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca các cnh
AB

BC
. Mt phng
A MN
ct cnh
BC
ti
.P
Th tích khối đa diện

.MBP A B N
bng.
A.
3
73
96
a
. B.
3
3
32
a
. C.
3
73
68
a
. D.
3
73
32
a
.
Câu 405. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti A và B,
AB BC a
,
2AD a
,
SA
vuông góc với đáy.
, MN
lần lượt là trung điểm ca
SB
,
SD
. Tính
th tích hình chóp biết hai mt phng
MAC
NAC
vuông góc vi nhau.
A.
3
3
a
B.
3
a
. C.
3
6
a
. D.
3
2
a
.
Câu 406. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
SA
vuông góc vi mt
phng
ABCD
. Góc gia mt phng
SCD
và mt phng
ABCD
30
,
AD a
,
2AB a
.
H
K
lần lượt là hình chiếu ca
A
lên
SD
,
SB
. Mt phng
AHK
ct
SC
ti
I
. Th tích ca khi chóp
.S AHIK
là:
A.
3
17 3
7488
a
. B.
3
43
3
a
. C.
3
23
9
a
. D.
3
23
72
a
.
.S ABC
BC a
SBC
ABC
0
60
H
S
ABC
HBC
H
.S ABC
3
a
A
SBC
23a
2a
6a
63a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 49
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 407. Cho nh lăng tr
.ABC A B C
có đáy là tam gc đều cnh
a
. Hình chiếu vuông c ca
đim
A
lên mt phng
ABC
tng vi trng m ca tam giác
ABC
. Biết th tích ca
khi lăng trụ
3
3
4
a
. Khong ch giữa hai đường thng
AA
và
BC
là.
A.
4
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
4
a
. D.
2
3
a
.
Câu 408. Cho hình chóp
.S AHC
có đường cao
SH
, đáy là tam giác cân
AHC
120AHC
AC a
. Gi
K
là điểm tha mãn
3
2
AK AH
,
B
là điểm đối xng vi
C
qua
K
,
,EF
lần lượt là trung điểm
,SB SC
. Biết mt phng
AEF
vuông góc mt phng
SBC
. Tính th tích khi chóp
.S AHC
.
A.
3
3
24
a
. B.
3
5
8
a
. C.
3
5
72
a
. D.
3
5
24
a
.
Câu 409. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành có thể tích là
V
. Gi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trng tâm ca các tam giác
,SAB
,SBC
,SCD
SDA
. Gi
O
là điểm bt kì
trên mt phẳng đáy
ABCD
. Biết th tích khi chóp
.O MNPQ
bng
V
. Tính t s
V
V
.
A.
9
4
. B.
27
8
. C.
27
2
. D.
27
4
.
Câu 410. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
vi
2 , .AB BC a AD a
vuông góc vi
ABCD
và mt phng
SCD
to vi
đáy
ABCD
góc vi
1
2
tan .
Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
.a
A.
3
2
a
V
. B.
3
2
2
a
V
. C.
3
6
a
V
. D.
3
3
a
V
.
u 411. Chonh chóp
.S ABCD
có đáynh vuông cạnh
2a
, tam giác
SAB
đu, góc gia
SCD
ABCD
bng
. Gi
M
là trung đim ca cnh
AB
. Biết hình chiếu
vuông góc của đỉnh
S
trên mt phng
ABCD
nm trong hình vuông
ABCD
.
Tính theo
a
khong cách giữa đường thng
SM
AC
.
A.
5
5
a
. B.
2 15
3
a
. C.
53
3
a
. D.
25
5
a
.
Câu 412. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SAB
đều và nm
trong mt phẳng vuông góc đáy. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
,
R
,
T
lần lượt là trung điểm
các đoạn thng
AB
,
BC
,
CD
,
DA
,
SB
SC
. Th tích (tính theo)
a
ca khối đa
din
MNPQRT
bng bao nhiêu?
A.
3
3
96
a
. B.
3
53
96
a
. C.
3
5
96
a
. D.
3
96
a
.
Câu 413. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Điểm
M
N
lần lượt thay
đổi trên các cnh
'BB
'DD
sao cho
MAC NAC
BM x
,
DN y
. Tìm giá
tr nh nht ca th tích khi t din
ACMN
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 50
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
22
a
. B.
3
2
a
. C.
3
32
a
. D.
3
23
a
.
Câu 414. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông ti ,
. Mt bên là tam giác vuông cân ti nm trong mt phng vuông
góc vi . Tính khong cách t đim đến mt phng
A. . B. . C. . D. .
Câu 415. Cho hình chóp
.S ABCD
là đường cao vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
.Gi
I
là trung điểm
AD
, biết góc gia
SA
và mt phng
SBI
bng
45
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
4
a
B.
3
2
2
a
C.
3
5
6
a
D.
3
3
2
a
Câu 416. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
. Tam giác
SAB
vuông
ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi là góc to bởi đường thng
SD
và mt phng
SBC
, vi
45
. Tìm giá tr ln nht ca th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
B.
3
4
3
a
C.
3
4a
D.
3
8
3
a
Câu 417. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
,
SA
vuông góc vi
đáy, khoảng cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
3
. Gi là góc gia hai mt
phng
SBC
ABC
, tính th tích khi chóp
.S ABC
khi th tích khi chóp
.S ABC
nh nht.
A.
32
. B.
96
4
. C.
63
. D.
27 3
2
.
Câu 418. Cho t din
OABC
, , OA OB OC
đôi một vuông góc và
2,OA OB
1 .OC
Hai điểm
, MN
lần lượt di động trên hai cnh
, AC BC
sao cho
OMN
vuông góc
vi
.ABC
Th tích khối đa diện
ABOMN
có giá tr ln nht bng
A.
1
9
.
B.
1
4
.
C.
1
12
.
D.
2
9
.
Câu 419. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
,C
cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy
.ABC
Biết
1 ,SC
tính th tích ln nht
max
V
ca
khối chóp đã cho.
A.
3
12
max
V
. B.
3
27
max
V
. C.
23
27
max
V
. D.
2
12
max
V
.
Câu 420. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Trên
, ', ' 'AB CC C D
lần lượt ly
các điểm
,,M N P
sao cho
''AM C N C P a
. Thiết din to bi mt phng
MNP
vi hình lập phương có chu vi bé nhất bng.
.S ABCD
ABCD
A
B
AB BC a
4AD a
SAB
S
ABCD
d
D
SAC
23
3
a
d
43da
45
5
a
d
43
3
a
d
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 51
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
42a
. B.
3a
. C.
32a
. D.
2 1 2 a
.
Câu 421. Cho hình chóp đều
.S ABC
đáy tam giác đu cnh
a
. Gi
E
,
F
lần lượt trung
đim ca các cnh
SB
,
SC
. Biết mt phng
AEF
vuông góc vi mt phng
SBC
.
Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
5
24
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
5
8
a
. D.
3
6
12
a
.
Câu 422. Cho t din
ABCD
có độ dài các cnh
3AB
,
4AC
,
6AD
và các góc
60 BAC BAD
,
90CAD
. Tính khong cách gia
AB
CD
.
A.
4 102
17
. B.
3 102
13
. C.
3 102
17
. D.
4 102
13
.
Câu 423. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi cnh
a
,
60
o
BAD
SA
vuông
góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia hai
mt phng
SBD
ABCD
bng
45
o
.
Gi
M
điểm đối xng ca
C
qua
B
N
trung điểm ca
SC
. Mt phng
MND
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khối đa
diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh
S
th tích
1
V
, khi còn li th tích
2
V
(tham kho hình v bên). Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
12
7
V
V
. B.
1
2
5
3
V
V
. C.
1
2
7
5
V
V
. D.
1
2
1
5
V
V
.
Câu 424. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
. Khong
cách t tâm
O
ca tam giác
ABC
đến mt phng
A BC
bng
BCD
. Th tích khi
lăng trụ bng
A.
3
32
28
a
B.
3
32
8
a
C.
3
32
4
a
D.
3
32
16
a
Câu 425. Cho hình lăng trụ đứng
Gi lần lượt là trung điểm ca các cnh Tính khong
cách t đim đến mt phng
A. B. C. D.
Câu 426. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có tất cả các cạnh đều bằng
a
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt là trọng tâm các tam giác
, , ,SAB SBC SCD SDA
O
là giao điểm của
AC
với
BD
. Thể tích khối chóp
.O MNPQ
bằng
A.
3
2
81
a
. B.
3
2
54
a
. C.
3
2
81
a
. D.
3
22
81
a
.
1 1 1
.ABC A B C
,AB a
2 ,AC a
1
25AA a
120.BAC
,K
I
1
,CC
1
.BB
d
I
1
( ).A BK
5
3

a
d
5
6

a
d
15
3

a
d
15 .da
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 52
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 427. Hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
,B
34; ,BA a BC a
.SBC ABC
Biết
6 60 ; .SB a SBC
Tính khong cách t
B
đến
SAC
.
A.
16 57
57
a
. B.
0
( ) , ;f x x a b
.
C.
6 57
19
a
. D.
19 57
57
a
.
Câu 428. Cho t din
OABC
có ba cnh
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc vi nhau,
2
2
a
OA
,
OB OC a
. Gi
H
là hình chiếu của điểm
O
trên mt phng
ABC
. Tính th tích
khi t din
OABH
.
A.
3
2
12
a
. B.
3
2
24
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
48
a
.
Câu 429. Cho khối lăng trụ đều
.ABC A B C
M
là trung điểm ca cnh
AB
. Mt phng

B C M
chia khối lăng trụ thành hai phn. Tính t s th tích ca hai phần đó.
A.
6
5
. B.
3
8
C.
7
5
. D.
1
4
.
Câu 430. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo
a
A.
3
2
15
a
V
. B.
3
23Va
. C.
3
23
15
a
V
. D.
3
22Va
.
Câu 431. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
2,C AB
. Cnh bên
1SA
và vuông góc vi mt phẳng đáy
.ABC
Tính th tích ln nht
max
V
ca
khối chóp đã cho.
A.
1
3
max
.V
B.
1
6
max
V
. C.
1
12
max
V
. D.
1
4
max
V
.
Câu 432. Cho hình chóp
.S ABCD
vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
. Biết góc gia
SC
và mt phng
SAD
bng
30
. Tính th tích
hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
2
a
B.
3
2
2
a
C.
3
5
6
a
D.
3
32
4
a
Câu 433. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
,
60BAD
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
bng
45
. Gi
M
là điểm đối xng ca
C
qua
B
N
là trung điểm ca
SC
. Mt
phng
MND
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện
chứa đỉnh
S
có th tích
1
V
, khối đa diện còn li có th tích
2
V
(tham kho hình v
sau).
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 53
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
5
3
V
V
. B.
1
2
7
5
V
V
. C.
1
2
1
5
V
V
. D.
1
2
12
7
V
V
.
Câu 434. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
AB a
,
2SA a
SA ABC
. Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
SB
,
SC
. Tính th
tích t din
.S AHK
.
A.
3
8
15
a
. B.
3
4
5
a
. C.
3
8
45
a
. D.
3
4
15
a
.
Câu 435. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
. Mt phng
SAC
vuông góc vi mặt đáy, các mặt bên còn lại đều to vi mặt đáy một góc
45
. Biết
3
2
a
SB
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Câu 436. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang cân với
2 ;AB a BC CD DA a
.
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy,
SC
to với đáy một góc
60
o
. Mt phẳng (P) đi
qua
A
, vuông góc
SB
và ct các cnh
,,SB SC SD
lần lượt ti
,,M N P
. Tính th tích
khối đa diện
ABCDMNP
.
A.
3
669 3
2080
a
. B.
3
666 3
2080
a
. C.
3
668 3
2080
a
. D.
3
667 3
2080
a
.
Câu 437. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Th tích ca
khi chóp đó bằng
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
4
a
. C.
3
2
2
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 438. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca các
cnh
,AB BC
E
là điểm đối xng vi
B
qua
D
. Mt phng
MNE
chia khi t
din
ABCD
thành hai khối đa diện. Trong đó, khối t din
ABCD
có th tích là
V
,
khối đa diện chứa đỉnh
A
có th tích
'.V
Tính t s
V
V
.
A.
13
18
. B.
1
18
. C.
7
18
. D.
11
18
.
Câu 439. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
1
. Gi
E
,
F
lần lượt là
trung điểm
AA
BB
; đường thng
cắt đường thng
CA

ti
E
, đường thng
CF
cắt đường thng
'CB
ti
F
. Th tích khối đa diện
EFA B E F
bng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 54
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
6
. B.
3
3
. C.
3
2
. D.
3
12
.
u 440. Chonh chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
2AB a
,
5AC a
.
nh chiếu của đim
S
trên mt phng
ABC
trùng với trung đim ca đoạn thng
BC
. Biết rng góc gia mt phng
SAB
mt phng
ASC
bng
60
. Thch ca
khi chóp
.S ABC
A.
3
56
12
a
. B.
3
210
24
a
. C.
3
5 10
12
a
. D.
3
30
12
a
.
Câu 441. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
,a
cnh bên
vuông góc
với đáy, cạnh bên
SB
to với đáy góc
0
45
.Gi

,BD
là hình chiếu ca
A
lần lượt trên
,.SB SD
Mt phng

AB D
ct
ti
.C
Tính t s th tích ca khi chóp
.S AB C D
..S ABCD
A.
1
8
. B.
1
12
. C.
1
6
. D.
1
3
.
Câu 442. Cho lăng trụ t giác đều
.ABCD AB C D
đáy hình có cạnh bng
,a
đưng chéo
AC
to vi mt bên

BCC B
mt góc
0
0 45 .
Tính th tích của lăng trụ t giác
đều
.ABCD AB C D
.
A.
32
1cota
. B.
32
1tana
.
C.
3
2cosa
. D.
32
1cota
.
Câu 443. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
17
2
a
SD
, hình chiếu
vuông góc
H
ca
S
lên mt
ABCD
là trung điểm của đoạn
AB
. Tính chiu cao
ca khi chóp
.H SBD
theo
a
.
A.
3
7
a
. B.
21
5
a
. C.
3
5
a
. D.
3
5
a
.
Câu 444. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA y
0y
và vuông góc vi mặt đáy
ABCD
. Trên cnh
AD
lấy điểm
M
và đặt
AM x
0 xa
. Tính th tích ln nht
max
V
ca khi chóp
.,S ABCM
biết
222
.x y a
A.
3
3
3
max
.
a
V
B.
3
2
3
max
a
V
.
C.
3
23
5
max
a
V
. D.
3
3
8
max
a
V
.
Câu 445. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là các điểm thuc các cnh
AA
,
BB
,
CC
sao cho
2AM MA
,
2NB NB
,
PC PC
. Gi
1
V
,
2
V
lần lượt là
th tích ca hai khối đa diện
ABCMNP
A B C MNP
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
1
V
V
. B.
1
2
2
V
V
. C.
1
2
1
2
V
V
. D.
1
2
2
3
V
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 55
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 446. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng V. Gi M, N lần lượt là trung điểm ca
,A B AC

P
là điểm thuc cnh
CC
sao cho
2CP C P
. Tính th tích khi t din
BMNP
theo V.
A.
5
24
V
. B.
3
V
. C.
4
9
V
. D.
2
9
V
.
Câu 447. Mt tm km hình vuông
ABCD
có cnh bng
30 cm
. Người ta gp tm km theo hai
cnh
EF
GH
cho đến khi
AD
BC
trùng nhau như hình v bên để đưc mt hình
lăng trụ khuyết hai đáy.
Giá tr ca
x
để th tích khối lăng trụ ln nht là:
A.
5 cmx
. B.
10 cmx
. C.
9 cmx
. D.
8 cmx
.
Câu 448. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
. Biết khong cách t đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC
BCC B

bng vi
1
3
cos
.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
3 15
10
a
. B.
3
9 15
20
a
. C.
3
3 15
20
a
. D.
3
9 15
10
a
.
Câu 449. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, cnh bên
2SA a
vuông góc vi mt phẳng đáy, tam giác
SBD
là tam giác đều. Th tích ca khi
chóp
.S ABCD
bng
A.
3
22
3
a
. B.
3
22.a
C.
3
2.a
D.
3
2
3
.
a
Câu 450. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi cạnh
0
60, a ABC
. Hình chiếu vuông
góc ca
S
lên mt phẳng đáy là trng tâm
ABC
. Gi
, MN
lần lượt là trung
đim ca
, AB SD
. Biết cosin góc giữa hai đường thng
CN
SM
bng
2 26
13
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
19
12
a
. B.
3
38
24
a
. C.
3
2
12
a
. D.
3
38
12
a
.
Câu 451. Cho t din
.S ABC
. Gi
M
N
là các điểm thuc các cnh
SA
SB
sao cho
3MA SM
,
2SN NB
,
()
là mt phng qua
MN
và song song vi
SC
. Kí hiu
1
()H
2
()H
là các khối đa diện có được khi chia khi t din
.S ABC
bi mt phng
()
,
trong đó
1
()H
chứa điểm
S
,
2
()H
chứa điểm
A
;
1
V
2
V
lần lượt là th tích ca
1
()H
2
()H
. Tính t s
1
2
V
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 56
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
4
5
. B.
35
45
. C.
25
48
. D.
25
47
.
Câu 452. Cho hình chóp
.S ABCD
SA ABCD
ABCD
là hình ch nht. Biết
2 66AC a
, góc gia
SAB
SCD
bng
60
; góc gia
SC
SAB
bng
30
.
Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
152a
. B.
3
36a
. C.
3
192a
. D.
3
108a
.
Câu 453. Cho hình chóp
.S ABCD
là đường cao vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
.Biết góc gia
SC
và mt phng
SAB
bng
30
. Tính th
tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
2
a
B.
3
5
6
a
C.
3
32
4
a
D.
3
2
2
a
Câu 454. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Điểm
M
N
lần lượt thay
đổi trên các cnh
'BB
'DD
sao cho
MAC NAC
BM x
,
DN y
. Tìm giá
tr nh nht ca th tích khi t din
ACMN
.
A.
3
22
a
. B.
3
32
a
. C.
3
2
a
. D.
3
23
a
.
Câu 455. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có tất cả các cạnh đều bằng
a
, tâm của đáy là
O
.
Gọi
,MN
tương ứng là trung điểm các cạnh
,SA SC
. Gọi
E
là giao điểm của
SD
mặt phẳng
( ).BMN
Tính thể tích
V
của khối chóp
.O BMEN
.
A.
3
2
18
a
V
. B.
3
2
36
a
V
. C.
3
2
12
a
V
. D.
3
2
24
a
V
.
Câu 456. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
23,AB a AC a
. Mt phng
A BC
hp vi mt phng
A B C
mt góc
60
.
Tính th tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3 39
26
a
. B.
3
6 39
13
a
. C.
3
9 39
26
a
. D.
3
18 39
13
a
.
Câu 457. Cho hình chóp
.S ABCD
có diện tích đáy bằng 13, đường cao bằng 5. Đáy
ABCD
hình thoi tâm
O
. Gi
, , ,M N P Q
lần lượt là trng tâm ca các tam giác
, , ,SAB SBC SCD SDA
. Tính th tích khối đa diện
.O MNPQ
.
A.
130
9
. B.
130
27
. C.
130
63
. D.
130
81
.
Câu 458. Cho hình chóp
.S ABC
có các cnh bên , , to với đáy các góc bằng nhau
và đều bng . Biết , , , khong cách t đim đến mt
phng bng
A. . B. . C. . D.
.
Câu 459. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi và
,AB BD a
()SA ABCD
.
Góc giữa mặt phẳng
SBD
và mặt phẳng đáy là thỏa
2tan
. Gọi
M
là điểm
SA
SB
SC
0
30
5AB
8BC
7AC
d
A
SBC
35 39
13
d
35 13
26
d
35 39
52
d
35 13
52
d
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 57
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
trên cạnh
SB
sao cho
2
3
BM SB
,
N
là điểm trên cạnh
AD
sao cho
BN DM
. Tính
thể tích của khối tứ diện
BDMN
.
A.
3
3
20
a
B.
3
10
a
. C.
3
4
a
. D.
3
2
a
.
Câu 460. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là t giác li vi
I
là giao điểm ca
AC
BD
. Gi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trng tâm ca các tam giác
SAB
,
SBC
,
SCD
,
SDA
. Gi
1
V
,
2
V
lần lượt là th tích ca các khi chóp
.S ABCD
.O MNPQ
. Khi đó tỷ s
1
2
V
V
bng
A.
8
. B.
27
4
. C.
9
. D.
27
2
.
Câu 461. Cho hình chóp
.C ABC
có đáy là tam giác đều và
C C ABC
. Biết khong cách t
đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC
BCC
bng vi
1
23
cos
. Tính th tích khi chóp
.C ABC
.
A.
3
32
8
a
V
. B.
3
2
2
a
V
. C.
3
32
4
a
V
. D.
3
32
2
a
V
Câu 462. Cho lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
có tt c các cạnh đều bng
a
. Mt mt
phẳng đi qua
AB

và trng tâm tam giác
ABC
, ct
AC
BC
lần lượt ti
E
F
.
Th tích
V
ca khi
.C A B FE

là :
A.
3
3
27
a
V
. B.
3
53
27
a
V
. C.
3
53
18
a
V
. D.
3
53
54
a
V
Câu 463. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
1
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm các cnh
AB
,
BC
. Điểm
P
là một điểm trên cnh
CD
sao cho
2PC PD
. Mt phng
MNP
ct cnh
AD
ti
Q
. Th tích ca khối đa diện
BDMNPQ
bng
A.
11 2
216
. B.
52
108
. C.
2
27
. D.
72
216
.
Câu 464. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng
V
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung
đim ca các cnh
AB
,
AC

,
BB
. Th tích ca khi t din
CMNP
bng:
A.
1
3
V
. B.
5
24
V
. C.
7
24
V
. D.
1
4
V
.
Câu 465. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
1
. Gi
E
,
F
ln
ợt là trung điểm các cnh
AA
BB
; đường thng
CE
cắt đường thng

CA
ti
E
, đường thng
CF
cắt đường thng

CB
ti
F
. Th tích khối đa diện
EFA B E F
bng
A.
3
3
. B.
3
2
. C.
3
6
. D.
3
12
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 58
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 466. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
. Biết khong cách t đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC

BCC B
bng vi
1
3
cos
.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
3 15
10
a
. B.
3
3 15
20
a
. C.
3
9 15
10
a
. D.
3
9 15
20
a
.
Câu 467. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông,
vuông góc với đáy
ABCD
, góc gia hai mt phng
SAD
SBD
bng
60
,
36SB a
. Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
24 3a
B.
3
36 2a
C.
3
18 6a
D.
3
32
3
6
a
Câu 468. Cho lăng trụ tam giác đều
' ' 'ABCA B C
với độ dài tt c các cnh bng
a
. Xét tt c
các đoạn thng song song vi mt bên
''ABB A
và có một đầu
E
nằm trên đường
chéo
'AC
ca mt bên
''AA C C
, còn đầu kia
F
nằm trên đường chéo
'BC
ca mt
bên
''BB C C
. Hãy tìm độ dài ngn nht của các đoạn thng này.
A.
5
a
. B.
2
5
a
C.
2
5
a
. D.
5
a
Câu 469. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng 1. Gi
E
,
F
lần lượt là
trung điểm
AA
BB
; đường thng
cắt đường thng

CA
ti
E
, đường thng
CF
cắt đường thng
'CB
ti
F
. Th tích khối đa diện
EFA B E F
bng
A.
3
2
. B.
3
3
. C.
3
6
. D.
3
12
.
Câu 470. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh
a
AB
vuông góc
vi
BC
. Th tích của lăng trụ đã cho là.
A.
3
6
24
a
. B.
3
6
12
a
. C.
3
6
8
a
. D.
3
6
4
a
.
Câu 471. Cho hình chóp
.S ABCD
có cạnh đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
và có
2 ,AB BC a AD a
, góc gia hai mt phng
SCD
ABCD
bng
0
45
.
SA
vuông góc với đáy
ABCD
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca cnh
,SC SD
. Tính
th tích khi chóp
.S ABMN
.
A.
3
2
12
a
V
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
2
24
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 472. Cho hình chóp
.S ABCD
là đường cao vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
. Gi
I
là trung điểm
AD
, biết sin góc gia
mt phng
SBI
bng
1
3
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
5
6
a
B.
3
32
4
a
C.
3
2
a
D.
3
2
2
a
Câu 473. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều,
SA ABC
, mp
SBC
to vi
đáy góc
30
và din tích
SBC
bng
8
. Tính
.S ABC
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 59
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
3
. B.
2
3
. C.
23
3
. D.
23
1cm
.
Câu 474. Cho hình lập phương
.ABCD AB C D
có cnh bng
a
, mt mt phng
ct các
cnh
AA
,
BB
,
CC
,
DD
lần lượt ti
M
,
N
,
P
,
Q
. Biết
1
3
AM a
,
2
5
CP a
. Th tích
khối đa diện
.ABCD MNPQ
là:
A.
3
3
a
. B.
3
11
30
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
11
15
a
.
Câu 475. Cho hình chóp
.S ABCD
SC ABCD
, đáy
ABCD
là hình thoi có cnh bng
3a
120ABC
. Biết rng góc gia hai mt phng
SAB
ABCD
bng
45
. Tính
th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
33
8
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
4
a
V
. D.
3
33
4
a
V
.
Câu 476. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
4AB
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
6SC
. Tính th tích ln nht
max
V
ca
khối chóp đã cho.
A.
40
3
max
V
. B.
24
max
V
. C.
20
3
max
V
. D.
80
3
max
V
.
Câu 477. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
7SA a
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy. Gọi
G
,
I
,
J
th t là trng tâm các tam giác
SAB
,
SAD
và trung
đim ca
CD
. Din tích thiết din ca hình chóp khi ct bi mt phng
GIJ
bng
A.
2
31 33
45
a
B.
2
3 33
8
a
C.
2
93
40
a
D.
2
23
60
a
Câu 478. Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy, mặt
bên hp với đáy một góc bng là trung điểm ca Biết
th tích khi chóp bng Tính khong cách t đim đến mt
phng theo
A. B. C. D.
Câu 479. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
a
. Cnh
SA
vuông góc với đáy và
SA y
. Trên cnh
AD
lấy điểm
M
sao cho
AM x
. Biết
rng
222
x y a
. Tìm giá tr ln nht ca th tích khi chóp
.S ABCM
.
A.
3
3
8
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
8
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 480. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
AB BC a
,
SA a
và vuông góc vi mt phng
ABCD
.Khong cách t
D
đến mt phng
SAC
bng
2a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
a
V
B.
3
2
a
V
. C.
3
3
4
a
V
. D.
3
3
6
a
V
.
.S ABCD
ABCD
SA
SCD
( )SCD
60,
M
.BC
.S ABCD
3
3
3
a
d
M
SCD
.a
3
6

a
d
3 .da
3
4

a
d
3
2

a
d
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 60
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 481. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, mt bên
SAB
là tam
giác đều, mt bên
SCD
là tam giác vuông cân ti
S
. Gi
M
là điểm thuộc đường
thng
CD
sao cho
BM
vuông góc vi
SA
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S BDM
.
A.
3
3
48
a
V
. B.
3
3
24
a
V
. C.
3
3
16
a
V
. D.
3
3
32
a
V
.
Câu 482. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht cnh
AB a
,
2AD a
. Mt
phng
SAB
SAC
cùng vuông góc vi
ABCD
. Gi
H
là hình chiếu vuông góc
ca
A
trên
SD
. Tính khong cách gia
AH
biết
AH a
.
A.
2 19
19
a
. B.
19
19
a
. C.
2 73
73
a
. D.
73
73
a
.
Câu 483. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, tam giác
SAD
vuông ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Cho biết
AB a
,
2SA SD
. Mt phng
SBC
to với đáy một góc
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
3
2
a
B.
3
15
2
a
C.
3
5
2
a
D.
3
5a
Câu 484. Cho hình chóp
.S ABCD
vuông góc vi mt phng
()ABC
và tam giác
ABC
cân
ti
A
. Cnh bên
SB
lần lượt to vi mt phẳng đáy, mặt phng trung trc ca
BC
các
góc bng
30
o
, khong cách t
S
đến cnh
BC
bng a. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
.S ABC
a
V
. B.
3
.S ABC
Va
. C.
3
3
.S ABC
a
V
. D.
3
2
.S ABC
a
V
.
Câu 485. Cho khối lăng trụ đứng
.ABCD AB C D
có đáy là hình thoi cạnh
a
,
120ABC
.
Biết góc gia hai mt phng
A BC
A CD
bng
60
. Tính th tích
V
ca khi
lăng trụ đã cho.
A.
3
33
8
Va
. B.
3
36
8
Va
. C.
3
32
8
Va
. D.
3
3
8
Va
.
Câu 486. Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cnh . Hình chiếu vuông góc ca
đim lên mt phng trùng vi trng tâm tam giác . Biết th tích ca
khối lăng trụ . Tính khong cách giữa hai đường thng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 487. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác cân, vi
AB AC a
và góc
120BAC 
, cnh bên
AA a
. Gi
I
là trung điểm ca
CC
. Cosin ca góc
to bi hai mt phng
ABC
AB I
bng
A.
33
11
. B.
10
10
. C.
11
11
. D.
30
10
.
Câu 488. Cho hình chóp
.S ABCD
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Gi
O
là giao điểm
AC
BD
. Biết góc gia
SO
SAD
bng
30
. Tính th tích
.S ABCD
.ABC A B C
a
A
ABC
ABC
3
3
4
a
AA
BC
2
3
a
3
2
a
4
3
a
3
4
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 61
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
2
6
a
B.
3
3
2
a
C.
3
32
4
a
D.
3
2
2
a
Câu 489. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
, có
1AB
. Tam giác
SBC
đều và nm trong mt phng vuông vi đáy, khoảng cách t
B
đến mt phng
SAC
bng
2 39
13
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
1
12
. B.
1
. C.
1
6
. D.
1
2
.
Câu 490. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
, biết khong cách t đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC

BCC B
bng vi
1
3
cos
.
Th tích khối lăng trụ bng
A.
3
3 15
10
a
. B.
3
9 15
10
a
. C.
3
3 15
20
a
. D.
3
9 15
20
a
.
Câu 491. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ti B,
AB a
. Gi
I
là trung điểm
ca
AC
. Hình chiếu vuông góc ca
S
lên mt phng
ABC
là điểm
H
tha mãn
3BI IH
. Góc gia hai mt phng
SAB
SBC
0
60
. Th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
6
.
a
V
B.
3
3
.
a
V
C.
3
9
.
a
V
D.
3
18
.
a
V
Câu 492. Cho hình chóp
.S ABCD
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Gi
O
là giao điểm
AC
BD
. Biết sin góc gia
SBD
bng
1
3
. Tính th tích
.S ABCD
.
A.
3
3
a
B.
3
32
4
a
C.
3
5
6
a
D.
3
2
2
a
Câu 493. Hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có diện tích đáy bằng
4
, din tích ba mt bên ln
t là
9 18,
10
. Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
11951
2
. B.
4
11951
. C.
11951
. D.
4
11951
2
.
Câu 494. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông,
SA
vuông góc vi mt
phng
ABCD
. Góc gia mt phng
SBC
SCD
bng
60
,
62SC a
. Tính
th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
36a
. B.
3
12 3a
. C.
3
18 2a
. D.
3
16 6a
.
Câu 495. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
,
SA ABCD
,
3AD a
,
SA BC AB a
. Gi
S
là điểm tha mãn
1
2
SS AB
. Tính th tích khi
đa diện
SS ABCD
.
A.
3
11
12
a
. B.
3
11
10
a
. C.
3
13
12
a
. D.
3
13
10
a
.
Câu 496. Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
V
, đáy
ABCD
là hình thang có
//AB CD
3AB CD
. Gi
M
là trung điểm cnh
SA
,
N
là điểm thuc cnh
BC
sao cho
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 62
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
3NB NC
. Mt phng
()DMN
ct cnh
SB
ti
P
. Th tích ca khi chóp
.A MDNP
bng
A.
3
5
V
. B.
2
7
V
. C.
3
8
V
. D.
7
12
V
.
Câu 497. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, tam giác
SAD
là tam giác đều
và nm trong mp phng vuông góc vi mt phng
.ABCD
Biết khong cách t
A
đến mt phng
SBC
3a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
tính theo
a
là.
A.
3
7 21
6
a
. B.
3
32a
. C.
3
7 21
12
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 498. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình bình hành. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca
,SA SC
. Mt phng
()BMN
ct
SD
ti
P
. T s
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
bng
A.
1
6
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
. B.
1
8
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
.
C.
1
12
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
. D.
1
16
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
.
Câu 499. Cho hình lập phương
.ABCD AB C D
cnh
2a
, gi
M
là trung điểm ca
BB
P
thuc cnh
DD
sao cho
1
4
DP DD
. Mt phng
AMP
ct
CC
ti
N
. Th tích
khối đa diện
AMNPBCD
bng
A.
3
2Va
. B.
3
3Va
. C.
3
9
4
a
V
. D.
3
11
3
a
V
.
Câu 500. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông cân đỉnh
A
, mt bên
BCC B

hình vuông, khong cách gia
AB
CC
bng
a
. Th tích ca khi
lăng trụ
.ABC A B C
là:
A.
3
a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
3
a
.
------------- HT -------------
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 1
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
CHUYÊN ĐỀ KHI 12
CHƯƠNG I. KHỐI ĐA DIỆN
Ch đề. TH TÍCH KHI CHÓP
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, cnh bên
SA
vuông
góc vi đáy,
3SA a
và th tích ca khi chóp bng
3
a
. Tính độ dài cạnh đáy
AB
.
A.
2a
. B.
a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Li gii
Chn A
Ta có:
222
3
6
2
61 1 1
33 3 2
.
.
. . . . .
S ABC
S ABC ABC
V
a
V
SA a
S SA AB SA AB a
.
Vy
2AB a
.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
2a
,
SA ABC
. Góc gia hai mt
phng
SBC
ABC
bng
30
. Th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
8
a
.
Li gii
Chn B
Gi
I
là trung điểm
BC
.
Góc gia hai mt phng
SBC
ABC
30SIA
SIA
33
30 2
23
.tan . .SA AI a a
.
1
3
.
ABC
V S SA
2
1 2 3
34
..
a
a
3
3
3
a
.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABC
có th tích
3
2Va
đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
biết
AB a
. Tính
h
là khong cách t
S
đến mt phng
ABC
.
A.
6ha
. B.
12ha
. C.
3
2
ha
. D.
3ha
.
Li gii
Chn B
Din tích tam giác
ABC
2
1
22
.
a
S AB AC
.
Ta có
3
2
3
1 3 2
12
3
2
.
.
.
.
S ABC
S ABC ABC
ABC
V
a
V S SH h SH a
S
a
.
Câu 4. Th tích khi lập phương có cạnh
a
A.
3
27a
. B.
3
3a
. C.
3
1
3
a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn D
Th tích khi lập phương có cạnh
a
là:
3
a
.
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
,
SA ABC
,
2SA a
M, N ln
ợt là trung điểm ca SB, SC. Tính th tích khối đa diện AMNCB.
2a
2a
2a
30
o
I
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 2
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
3
8
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
Chn A
2 2 3
3 1 3 3
2
4 3 4 6
.
..
ABC S ABC
a a a
S V a
3
13
4 24
.
.
.
..
S AMN
S AMN
S ABC
V
SA SM SN a
V
V SA SB SC
.
3 3 3
3 3 3
6 24 8
..AMNCB S ABC S AMN
a a a
V V V
.
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành. Gi
M
là trung điểm ca
SD
. Biết th tích khi chóp
.S ABCD
bng 12. Th tích khi chóp
MBCD
A. 6. B. 4. C. 3. D. 2
Li gii
Chn C
Do
M
là trung điểm ca
SD
nên ta có :
1
2
,,d M ABCD d S ABCD
ABCD
là hình bình hành
1
2
BCD ABCD
SS
1
3
,.
MBCD BCD
V d M ABCD S
1 1 1 1
3
3 2 2 4
.
. , .
ABCD S ABCD
d S ABCD S V
Câu 7. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Biết
SA
vuông góc
vi
ABCD
2SA a
. Khong cách t
C
đến mt phng
SAD
A.
2
a
. B.
2a
. C.
a
. D.
6
2
a
.
Li gii
Chn C
Ta có
C,
CD AD
CD SAD d SAD CD a
CD SA
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
2BC a
, cnh
SA
vuông góc vi đáy và
2SA a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
. B.
3
42
3
a
. C.
3
22a
. D.
3
22
3
a
.
Li gii
Chn D
A
B
C
D
S
M
C
A
D
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 3
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có diện tích đáy
2
2.
ABCD
S AB BC a
.
Khi đó thể tích khi chóp
.S ABCD
3
2
1 1 2 2
22
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
a
V S SA a a
.
Câu 9. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
a
,
SA
vuông góc
với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAD
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
1
3
a
D.
3
1
33
a
.
Li gii
Chn D
Gi là góc giữa đường thng
SB
và mt phng
SAD
Ta có:
AB SAD
nên
0
60 ,SSB SA B A
Xét tam giác
SAB
vuông ti A có
0
60
3

tan
AB a
SA
.
Th tích ca khi chóp cn tìm là:
23
1 1 1
33
3 3 3
. . .
ABCD
a
V SA S a a
Câu 10. Cho
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
. Biết
SA ABCD
và góc gia
SB
vi mặt đáy
ABCD
bng
45
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
3
a
V
.
Li gii
Chn D
Ta có
SA ABCD SA AB SAB
vuông ti
A
.
Mt khác
45 ,,SB ABCD SB AB SBA SBA
.
Do đó tam giác
SAB
vuông cân ti
A
suy ra
SA AB a
.
Vy
3
2
11
3 3 3
.
. . .
S ABCD ABCD
a
V S SA a a
.
Câu 11. Cho khi lăng trụ tam giác đều có tt c các cnh bng
2a
.Tính khong cách t
C
đến mt phng
A B BA

A.
2
a
. B.
a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Li gii
Chn D
K
C H A B H AB

Ta có
C H A B
C H A B AB
C H AA A A A B C


Do đó khoảng cách t
C
đến
A B AB

CH
A
D
C
B
S
A
B
C
D
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 4
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Tam giác
A B C
đều cnh
2a
nên
23
3
2
a
C H a

Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht
2AB a
,
AD a
. Biết
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và góc giữa
SBC
ABCD
bng
45
.Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
4a
. C.
3
2a
. D.
3
4
3
a
.
Li gii
Chn D
Ta góc gia
SBC
ABCD
bng
45SBA
SAB
vuông cân ti
A
.
2 SA AB a
.
3
1 1 4
22
3 3 3
. . . .
SABCD ABCD
a
V SA S a a a
.
Câu 13. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
2AD a
, cnh
SA
vuông góc với đáy, góc giữa
SC
và đáy bằng
0
60
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
6a
. B.
3
3a
. C.
3
2a
. D.
3
32a
.
Li gii
Chn C
Ta góc gia
SC
đáy
0
60SCA
2 2 2 2
23 AC AB AD a a a
Khi đó
00
60 3 60 3 .tan .tanSA AC a a
Vy th tích khi chóp
.S ABCD
3
2 2
11
3
33
.
. . . . .
S ABC ABCD
V A a a a aSS
.
Câu 14. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy hình vuông cạnh
a
, hai mt phng
SAB
SAD
cùng vuông góc vi mt phẳng đáy, góc giữa mt phng
SCD
và mt phẳng đáy
bng
45
. Th tích t din
SBCD
bng
A.
3
6
a
. B.
3
3
a
. C.
3
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn A
Ta có

SAB ABCD
SA ABCD
SAD ABCD
SA
đường
cao ca hình chóp.
Góc gia mt phng
SCD
mt phng
ABCD
giao tuyến chung
CD
CD AD
,
CD SD
0
45 ,SCD ABCD SDA
.
Do tam giác
SAD
vuông cân ti
A
nên
SA AD a
.
S
D
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 5
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Vy th tích t din
SBCD
23
1 1 1 1
3 3 2 6
. . . .
SBCD BCD
V S SA a a a
.
Câu 15. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht tâm
O
. Gi
V
là th tích khi
chóp
.S ABCD
. Tính theo
V
th tích khi chóp
.SOAB
?
A.
2
V
. B.
V
. C.
4
V
. D.
8
V
.
Li gii
Chn C
Gi
h
là chiu cao ca hình chóp
.S ABCD
.
Khi đó:
h
cũng là chiều cao ca hình chóp
.SOAB
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
là:
1
3
..
ABCD
V h S
.
Th tích khi chóp
.SOAB
là:
1
3
..
OAB
V h S
.
Khi đó:
1
3
1
3
..
..
OAB
OAB
ABCD
ABCD
hS
S
V
VS
hS

.
Mt khác:
O
là tâm hình ch nht
ABCD
nên
1
4
OAB ABCD
SS
.
Vy
1
4
V
V
hay
4
V
V
.
Câu 16. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
1
. Khong cách t đim
A
đến
mt phng
A BD
bng
A.
3
3
. B.
3
. C.
3
. D.
2
2
.
Li gii
Chn A
Ta có
1
3

.
. . ,
A A BD A BD
V S d A A BD
.A ABD
V
.
1
3
.
..
A ABD ABD
V S AA
1
6
.
A BD
là tam giác đều cnh
2
nên
2
23
4
.
A BD
S
3
2
.
Vy
1
3
3
6
3
3
2
.
,d A A BD

.
Câu 17. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Biết
SA
vuông góc vi
mt phng
ABCD
SC
to với đáy một góc
60
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
4
a
. D.
3
6
12
a
.
Li gii
S
C
O
A
B
D
A
D
B
C
C'
B'
A'
D'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 6
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn B
Theo gi thiết:
SA ABCD
, nên
AC
là hình chiếu
vuông góc ca
SC
lên
mp ABCD
0
60 ,,SC ABCD SC AC SCA
.
T giác
ABCD
là hình vuông cnh
a
2AC a
.
Do đó:
0
2 60 2 3 6 .tan .tan .SA AC SCA a a a
.
Vy th tích hình chóp
.S ABCD
3
2
1 1 6
6
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
.
Câu 18. Tính th tích
V
ca khi lập phương
.ABCD AB C D
biết
3
AC a
.
A.
3
Va
. B.
3
33Va
. C.
3
3
a
V
. D.
3
36
4
a
V
.
Li gii
Chn A
Gi
x
là độ dài cnh hình lập phương, ta có
2 2 2
33

AC AB AD AA x a x a
.
Vy
3
Va
.
Câu 19. Cho khi chóp
.S ABC
, có
SA
vuông góc với đáy, tam giác
ABC
vuông ti
B
,
AB a
,
2BC a
, góc gia
SBC
và mặt đáy bằng
60
. Khi đó thể tích khối chóp đã cho là
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
3
9
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Li gii
Chn D
Do

AB BC
BC SBA
SA BC
.
Khi đó
60 60 3 , tanSBC ABC SBA SA AB a
Suy ra
3
1 1 3
3 6 3
.
. . .
S ABC ABC
a
V SA S SA AB BC
.
Câu 20. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông tâm
O
,
SA ABCD
. Biết rng
SA AB a
, th tích ca khi chóp
.SOCD
A.
3
4
a
. B.
3
12
a
. C.
3
6
a
D.
3
18
a
Li gii
Chn B
Ta có
3
2
11
3 3 3
.
..
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
Khi đó,
3
1 1 1 1
3 3 4 4 12
..
..
S OCD OCD ABCD S ABCD
a
V SA S SA S V
.
O
C
D
A
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 7
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 21. Cho t din
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau và
OA a
,
2OB a
,
3OC a
. Th tích t din
OABC
bng
A.
3
3a
. B.
3
3
a
. C.
3
a
. D.
3
6a
.
Li gii:
Chn C
Th tích t din
OABC
3
1 1 1 1
23
3 2 3 2
. . . . . . .
OABC
V OA OBOC a a aa
.
Câu 22. Cho khi t din đều có cnh bng
a
. Tính tng din tích
S
ca các mt ca khi t
diện đó.
A.
2
33
4
a
S
. B.
2
Sa
. C.
2
3Sa
. D.
2
23Sa
.
Li gii
Chn C
Mi mt ca khi t diện đều là tam giác đều cnh
a
có din tích
2
1
3
4
a
S
.
Vy tng din tích
S
ca các mt ca khi t diện đó là
2
1
43Sa
.
Câu 23. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, hai mt phng
SAC
SAB
cùng vuông góc vi
ABCD
. Góc gia
SCD
ABCD
60
. Th tích
khi chóp
.S ABCD
A.
3
6
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
3
6
a
.
Li gii
Chn B
SA ABCD
góc gia
SCD
ABCD
60
60 SDA
Ta có
33SA AD a
Vy
3
2
13
3
33
.
a
V a a
.
Câu 24. Cho khi chóp có din tich mặt đáy là
S
, mt cnh bên vuông góc vi đáy, một
cạnh bên khác có độ dài bng
a
và to vi mặt đáy góc . Th tích khi chóp bng
A.
3
sin
.
aS
B.
3
os
.
aSc
C.
3
ot
.
aSc
D.
3
tan
.
aS
Li gii
Chn A
Chiu cao khi chóp là
33
.sin
.sin .
Sh Sa
h a V
Câu 25. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
. Gi
I
là điểm
nm trên cnh
SA
sao cho
3IS IA
. Tính t s th tích
.
.
S ABCD
I ABCD
V
V
?
A.
1
3
. B.
4
. C.
3
. D.
1
4
.
Li gii
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 8
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn B
Ta có:
I
là điểm nm trên cnh
SA
sao cho
3IS IA
nên
44
SA
SA IA
IA
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
là:
1
3
..
ABCD
V SA S
.
Th tích khi chóp
.SOAB
là:
1
3
..
ABCD
V IA S
.
Khi đó:
1
3
4
1
3
.
.
..
..
ABCD
S ABCD
I ABCD
ABCD
SA S
V
SA
V IA
IA S
.
Câu 26. Cho khi lăng trụ đều
.ABC A B C
3AB a
, góc giữa đường thng
AB
và mt
phng
ABC
bng
45
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3
4
a
. B.
3
92
8
a
. C.
3
9
4
a
. D.
3
32
8
a
.
Li gii
Chn C
A A ABC
nên
AB
là hình chiếu ca
AB
trên
mp
ABC
góc gia
AB
ABC
là góc
45
A BA
.
Ta có:
45 3
.tanAA AB a
,
2
1 1 3 3 3
60 3 3
2 2 2 4
. .sin . . .
ABC
a
S AB AC a a
.
Vy th tích khối lăng trụ đã cho là
23
3 3 9
3
44
..
ABC
aa
V A A S a
.
Th tích:
23
33 ..
ABC
V S a a a a
.
Câu 27. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
2,,B AB BC a SA ABC
,
60;SB ABC 
, điểm M thuc SB sao cho
1
3
SM SB
tính th tích khi chóp
.M ABC
A.
3
23
3
a
. B.
3
3
9
a
. C.
3
43
9
a
. D.
3
23
9
a
.
Li gii
Chn C
Cách 1.
60 60 2 2 3; tan .SB ABC SBA SA a a
,
2
1
2
2
.
ABC
S a a a

I
C
D
A
B
S
A
C
B
A'
C'
B'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 9
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
3
2
1 2 3
23
33
.
.
S ABC
a
V a a
,
3
1 1 2 3
3 3 9
.
..
.
..
S AMC
S AMC S ABC
S ABC
V
SA SM SC a
VV
V SA SB SC
3 3 3
2 3 2 3 4 3
3 9 9
. . .M ABC S ABC S AMC
a a a
V V V
.
Cách 2.
2
1
2
2
.
ABC
S a a a

,
3
23
2
;;SA a d S ABC d M ABC
43
3
;
a
d M ABC
3
2
1 1 4 3 4 3
3 3 3 9
.
. ; . .
M ABC ABC
aa
V S d M ABC a
.
Câu 28. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
vi
AC a
. Biết
SA
vuông góc với đáy,
SB
hp với đáy một góc
60
. Th tích hình chóp bng
A.
3
6
12
a
V
. B.
3
12
a
V
. C.
3
24
a
V
. D.
3
6
24
a
V
.
Li gii
Chn D
Ta có
SA ABC
AB
là hình chiếu ca
SB
trên
ABC
60
,SB ABC SAB
ABC
vuông cân ti
2
a
B BA BC
.
2
1
24
.
ABC
a
S BA BC
.
6
60
2
.tan
a
SA AB
.
23
1 1 6 6
3 3 4 2 24
. . . .
SABC ABC
a a a
V SA S
.
Câu 29. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti
0
2 60,,B AB a ACB
. Cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và
SB
to vi mặt đáy một góc bng
0
45
. Th tích
khi chóp
.S ABC
là?
A.
3
43
18
a
V
. B.
3
3
12
a
V
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
43
9
a
V
.
Li gii
Chn D
Xét tam giác
ABC
vuông ti
B
ta có
0
23
2 60
3
cot cot
a
BC AB BCA a
2
1 1 2 3 2 3
2
2 2 3 3
. . .
ABC
aa
S AB BC a
Do tam giác
SAB
vuông cân ti
A
suy ra
2SA AB a
23
1 1 2 3 4 3
2
3 3 3 9
.
. . .
S ABC ABC
aa
V S SA a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 10
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 30. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht tâm O ,
22AB AD a
,
3SA a
,
SA ABCD
. I là trung điểm ca AD. Tính th tích khi chóp S.ABCI.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
6
2
a
. D.
3
2
2
a
.
Li gii
Chn B
2
22
13
2
22
ABCI ABCD CDI
a
S S S a a
23
1 3 3
3
3 2 2
.
..
S ABCI
aa
Va
. Vy chn D
Câu 31. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại AD,
3,SA ABCD SA a
,
22AD AB a
. Tính
.S ACD
V
?
A.
3
3
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
a
.
Li gii
Chn C
ACD
vuông cân ti C, có
2
1
2 2 2
2
..
ACD
AC CD a S a a a
3
2
13
3
33
.
..
S ACD
a
V a a
.
Câu 32. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
,
SA
vuông góc với mặt
phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAC
bằng
0
30 .
Thể tích
của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
6
a
. B.
3
6
12
a
C.
3
6
4
a
. D.
3
6
3
a
.
Li gii
Chn B
Gi là góc giữa đường thng
SB
và mt phng
SAC
, M
là trung điểm AC
Ta có:
BM SAC
nên
0
30 , SMSB SM B
Xét tam giác
SMB
vuông ti M có
0
3 2 3
2
30
33
/a
tan
/
BM a
SM
.
Xét
SMA
vuông ti A:
22
22
9
2
44
a a
SA SM AM a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 11
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Th tích ca khi chóp cn tìm là:
2
3
1 1 3 6
2
3 3 4 12
. . .
ABC
a
V SA S a a
Câu 33. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy
và th tích ca khối chóp đó bằng
3
4
a
. Tính độ dài cnh bên
SA
theo
a
.
A.
3
2
a
. B.
3a
. C.
23a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn B
Ta có :
3
2
3
1
3
3
4
3
3
4
.
.
.
. .
S
B
A
C
BC
S A C AB C
AB
a
V
V a
a
S SA SA
S
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình vuông cạnh a , cnh bên
SA
vuông góc
với đáy và
2SA a
. Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
.Khong cách t
O
đến mt
phng
SAD
A.
a
. B.
3
6
a
. C.
2
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn C
K
OI AD I AD
O,
OI AD
OI SAD d SAD OI
OI SA
Trong tam giác
ACD
ta có
//
OI AD
OI CD
CD AD
O
là trung điểm ca
AC
nên
OI
là đường
trung bình ca tam giác
ACD
.
Do đó
22
CD a
OI 
Câu 35. Cho t din
ABCD
. Gi
M
là trung điểm cnh
BC
;
N
là điểm nm trên
CD
sao
cho
2MC MD
. T s th tích
.
.
A CMN
A BCD
V
V
bng
A.
8
V
. B.
V
. C.
1
3
. D.
4
V
.
Li gii
Chn C
Cách 1:
Gi
h
là chiu cao ca t din
.A BCD
. Khi đó:
h
cũng là
chiu cao ca hình chóp
.ACMN
.
Th tích khi chóp
.A BCD
là:
1
3
..
ABCD BCD
V h S
.
Th tích khi chóp
.ACMN
là:
1
3
.
..
A CMN CMN
V h S
.
N
M
D
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 12
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Khi đó:
1
3
1
3
.
..
..
CMN
A CMN CMN
ABCD BCD
BCD
hS
VS
VS
hS

.
Mt khác:
M
là trung điểm cnh
1
2
CM
BC
CB

;
N
là điểm nm trên
CD
sao cho
2
2
3
CM
MC MD
CD
.
Khi đó:
1 2 1
2 3 3
..
CMN
BCD
S
CM CN
S CB CD
.
Vy
1
3
.A CMN
ABCD
V
V
.
Cách 2:
Mt khác:
M
là trung điểm cnh
1
2
CM
BC
CB

;
N
là điểm nm trên
CD
sao cho
2
2
3
CM
MC MD
CD
.
Áp dng công thc tính t s th tích:
1 2 1
1
2 3 3
..
.
. . . .
A CMN C AMN
ABCD C ABD
VV
CA CM CN
V V CA CB CD
.
Câu 36. Cho khi lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh
a
, chiu cao
h
. Khi
đó thể tích ca khối lăng trụ
A.
2
4
ah
. B.
2
3
6
ah
. C.
2
3
12
ah
. D.
2
3
4
ah
.
Li gii
Chn D
2
3
4
ABC
a
S
.
2
3
4
.
.
ABC A B C ABC
ah
V S h

.
Câu 37. Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm các cạnh
AB
,
AC
,
AD
. Tỉ
số thể tích
.A MNP
ABCD
V
V
bằng
A.
2
. B.
8
. C.
1
2
. D.
1
8
.
Li gii
Chn D
Áp dng công thc tính t s th tích ta có:
1 1 1 1
2 2 2 8
.
. . . .
A MNP
ABCD
V
AM AN AP
V AB AC AD
.
Câu 38. Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
3
2a
và đáy
ABCD
là hình bình hành. Biết din
tích tam giác
SAB
bng
2
.a
Tính khong cách giữa hai đường thng
SB
CD
.
P
N
M
B
C
D
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 13
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
a
. B.
2
2
a
. C.
3a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn C
Ta có :
//AB CD
Nên
3
2
1
32
3
2
3
..
, , ,
SABC
SAB
a
V
d SB CD d CD SAB d C SAB a
S
a
.
Câu 39. Cho lăng tr tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia mt phng
A BC
và mt phng
ABC
bng
45
. Tính th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
Chn C
Trong tam giác đều
ABC
, gi
M
là trung điểm ca
BC
BC AM
.
Ta có:

BC AA
BC AA M
BC AM
BC AM
.
Khi đó,
45





; , ,
;
ABC A BC BC
BC AM AM ABC ABC A BC AM A M AMA
BC A M A M A BC
.
Xét
AMA
vuông ti
A
, có
tan
AA
AMA
AM
45
.tanAA AM
3
2
a
.
Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
:
.
.
ABC A B C ABC
V S AA
2
33
42
.
aa
3
3
8
a
.
Câu 40. Cho khi lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
BB a
, đáy
ABCD
là hình thoi vi
23,AC a BD a
. Th tích khối lăng trụ
.ABCD A B C D
A.
3
23a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
3a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn C
Ta có
2
1
3
2
..
ABCD
S AC BD a
.
Do đó thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
23
33.V a a a
.
Câu 41. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
2,aAB a AC
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAC
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
1
33
a
. D.
3
1
3
a
A
C
B
A
C
B
M
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 14
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn C
Gi là góc giữa đường thng
SB
và mt phng
SAC
Ta có:
AB SAC
nên
0
60 ,SSB SA B A
Xét tam giác
SAB
vuông ti A có
0
60
3

tan
AB a
SA
.
Th tích ca khi chóp cn tìm là:
3
1 1 1 1
2
3 3 2
3 3 3
. . . . .
ABC
a
V SA S a a a
Câu 42. Cho tứ diện
MNPQ
. Các điểm
E
,
F
lần lượt nằm trên các cạnh
MP
,
MQ
sao cho
2ME EP
,
2FQ FM
. Tỉ số thể tích
.M NEF
MNPQ
V
V
A.
2
9
. B.
1
9
. C.
4
9
. D.
1
2
.
Li gii
Chn A
E
là điểm nm trên cnh
MP
:
2ME EP
nên
2
3
ME
MP
.
F
là điểm nm trên cnh
MQ
:
2FQ FM
nên
1
3
MF
MQ
.
Áp dng công thc tính t s th tích ta có:
2 1 2
1
3 3 9
.
. . . .
M NEF
MNPQ
V
MN ME MF
V MN MP MQ
.
Vy,
2
9
.M NEF
MNPQ
V
V
.
Câu 43. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
2,aAB a AC
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
45 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
2
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
4
3
a
Li gii
Chn B
Gi là góc giữa đường thng
SC
và mt phng
SAB
Ta có:
AC SAB
nên
0
45 ,SSC SA C A
Xét tam giác
SAC
vuông ti A có
0
2
45
a
tan
AC
SA
.
Th tích ca khi chóp cn tìm là:
3
1 1 1 2
22
3 3 2 3
. . a. . . a
ABC
V SA S a a
Câu 44. Lăng tr tam giác đều có độ dài tt c các cnh bng 3. Th tích khối lăng trụ đã cho
bng
F
E
P
Q
N
M
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 15
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
27 3
4
. B.
93
4
. C.
27 3
2
. D.
93
2
.
Li gii
Chn A
Vì đáy là tam giác đều cnh bng 3 nên din tích đáy là
1 9 3
3 3 60
24
. . .sinS
.
Vì lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng nên chiều cao chính là độ
dài cnh bên:
3h
.
Th tích khi tr
9 3 27 3
3
44
..V S h
.
Câu 45. Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
. Hai mt phng
SAB
,
SAD
cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mt phng
SBC
ABCD
bng
30
.
Tính t s
3
3V
a
biết
V
là th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
. B.
83
3
. C.
3
12
. D.
3
2
.
Li gii
Chn B
Do

SAB ABCD
SA ABCD
SAD ABCD
.
Góc gia
SBC
ABCD
bng góc
SBA
.
Do đó
3
30
3
tan tan
SA
SBA
AB
23
3

a
SA
.
23
1 1 2 3 8 3
4
3 3 3 9
.
..
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
nên
3
3 8 3
3
V
a
.
Câu 46. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật,
3,aAB a AD
,
SA
vuông
góc với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAD
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
33
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
1
3
a
D.
3
3a
.
Li gii
Chn D
Gi là góc giữa đường thng
SB
và mt phng
SAD
Ta có:
AB SAD
nên
0
60 ,SSB SA B A
Xét tam giác
SAB
vuông ti A có
0
3
3
60
3
tan
AB a
SA a
.
3
11
3 3 3
33
. .a . . a
ABCD
V SA S a a
C
A
B
D
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 16
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 47. Cho khi lập phương có thể tích bng
3
27 cm
. Din tích mt mt ca khi lập phương
đó là
A.
2
9 cm
. B.
2
45, cm
. C.
2
4 cm
. D.
2
3 cm
.
Li gii
Chn A
Gi
( )a cm
là độ dài cnh ca khi lập phương.
Khi đó, thể tích ca khi lập phương là
3
27 3 V a a cm
.
Vy din tích mt mt ca khi lập phương đó
2 2 2
39 S a cm
.
Câu 48. Cho hình lăng tr đứng có diện tích đáy là
2
3a
, độ dài cnh bên bng
2a
. Th tích
khối lăng trụ bng
A.
3
a
. B.
3
6a
. C.
3
2a
. D.
3
3a
.
Li gii
Chn B
Áp dng công thc tính th tích lăng trụ ta có
23
2 3 6..V B h a a a
.
Câu 49. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
tam giác có din tích bng
3
. Biết th tích khi
chóp
.S ABC
bng
6
. Tính khong cách
d
t
S
đến mt phng
ABC
.
A.
2d
. B.
3d
. C.
9d
. D.
6d
.
Li gii
Chn D
Ta có:
1
3
.
. . ,
S ABC ABC
V S d S ABC
1
6 3 6
3
..dd
.
Câu 50. Th tích ca khi t diện đều cnh bng
4
A.
16 2
3
. B.
2
24
. C.
3
12
. D.
6
12
.
Li gii
Chn A
Gi t diện đều cnh
4
ABCD
.
Gi
H
là trng tâm ca tam giác
ABC
, ta có
DH ABC
.
Xét
ADH
vuông ti
H
, ta có:
22
DH AD AH
2
2
2 4 3
4
32
.





46
3
.
1
3
..
ABC
V S DH
2
1 4 3 4 6
3 4 3
..
16 2
3
.
Câu 51. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
a
,
SA
vuông góc
với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
SAD
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
1
32
a
. C.
3
2
3
a
D.
3
1
33
a
.
Li gii
Chn C
C'
B'
C
D
A'
D'
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 17
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi là góc giữa đường thng
SC
và mt phng
SAD
Ta có:
DC SAD
nên
0
30 , SDSC SD C
Xét tam giác
SCD
vuông ti D nên
0
3
30

CD
D
tan
Sa
Xét tam giác
SAD
vuông ti A có
22
2 SD DSA A a
.
23
1 1 2
2
3 3 3
. .a .a
ABCD
V SA S a
Câu 52. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
a
và chiu cao hình chóp là
2a
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
6
a
V
. B.
3
6
4
a
V
. C.
3
6
a
V
. D.
3
6
12
a
V
.
Li gii
Chn D
Gi
O
trng tâm ca tam giác
ABC
khi đó
SO
đường cao
ca khối chóp tam giác đều
.S ABC
2SO a
.
Tam giác
ABC
đều có cạnh đáy bằng
a
nên
2
3
4
ABC
a
S
.
Vy
23
1 3 6
2
3 4 12
.
..
S ABC
aa
Va
.
Câu 53. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, cnh
SA
vuông góc vi
đáy và biết góc gia
SB
và đáy bằng
0
60
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
4
a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn C
Ta có
0
60 3.tanSA AB a
.
Khi đó thể tích khi chóp
.S ABC
32
3
4
1 1 3
3 3 4
.
. . . .
S ABC ABC
a
V S a
a
SA
.
Câu 54. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh bng
a
,
6,SA ABCD SA a
,
M là trung điểm ca SC. Tính
.M ABCD
V
.
A.
3
6
4
a
. B.
3
6
2
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
3
6
a
.
Li gii
Chn C
1 1 6
2 2 2
;;
a
d M ABCD S ABCD SA
,
2
ABCD
Sa
3
2
1 6 6
3 2 6
.
.
M ABCD
aa
Va
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 18
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 55. Cho lăng tr đứng tam giác
.ABC A B C
BB a
.Đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B,
2AC a
.Tính th tich khối lăng trụ.
A.
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
6
a
.
Li gii
Chn C
Vì tam giác
ABC
vuông cân ti B và
2AC a
nên ta có
BA BC a
.
Din tích tam giác
ABC
:
2
1
22
.
ABC
a
S BA BC
.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
:
3
2
..
ABC
a
V S BB

Câu 56. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
A
có cạnh góc vuông
bằng
3a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
,ABC
góc giữa đường thẳng
SC
và mặt
phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
33
2
a
. B.
3
32
2
a
C.
3
33a
. D.
3
93
2
a
.
Li gii
Chn D
Gi là góc giữa đường thng
SC
và mt phng
SAB
Ta có:
AC SAB
nên
0
30 ,SSC SA C A
Xét tam giác
SAC
vuông ti A có
0
33
30
a
tan
AC
SA
.
Th tích ca khi chóp cn tìm là:
3
1 1 1 9 3
3 3 3 3
3 3 2 2
. . a. . a. a
ABC
V SA S a
Câu 57. Cho hình chóp t giác đu có cạnh đáy bằng
a
và cnh bên bng
3a
. Tính th tích
V
ca khối chóp đó theo
a
.
A.
3
10
6
a
V
. B.
3
2
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Li gii
Chn A
Gi
.S ABCD
hình chóp t giác đều,
O
tâm ca hình
vuông
ABCD
ta suy ra
SO
là đưng cao ca hình chóp.
Do đó
2
2
10
3
22
aa
SO a
.
1
3
.
ABCD
V S SO
3
2
1 10 10
3 2 6
.
aa
a
.
Câu 58. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
, vi
23 ,,AB a AC a SC a
, cnh
SA
vuông góc với đáy. Thể tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
5
3
a
. B.
3
25a
. C.
3
5
6
a
. D.
3
25
3
a
.
Li gii
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 19
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn A
Ta có diện tích đáy
2
11
2
22
..
ABC
S AB AC a a a
.
Hơn nữa
2 2 2 2
9 4 5 SA SC AC a a a
.
Khi đó
3
2
5
5
3
11
33
.
. . . .
S ABC ABC
V a a
a
S SA
.
Câu 59. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
AB a
,
2AC a
. Biết
th tích khi chóp
.S ABC
bng
3
2
a
. Khong cách t đim
S
đến mt phng
ABC
:
A.
32
2
a
. B.
2
6
a
. C.
2
2
a
. D.
32
4
a
.
Li gii
Chn A
Th tích khi chóp
11
36
. . .
ABC
V h S AB AC h
3
6
6 3 2
2
2
2
.
.
.
a
Va
h
AB AC
aa
.
Câu 60. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân ti
C
SA
vuông góc vi mt
phng
ABC
. Biết
3AB a
và góc gia mt phng
SBC
ABC
bng
60
.
Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
1
4
Va
. B.
3
33
2
Va
. C.
3
3
4
Va
. D.
3
32
8
Va
.
Li gii
Chn D

SBC ABC BC
AC BC
SC BC
0
60;SBC ABC SCA



3
22

AB a
AC
32
60
2
.tan
a
SA AC
,
22
3
44

ABC
AB a
S
.
Th tích khi chóp là
23
1 1 3 2 3 3 2
3 3 2 4 8
. . . .
ABC
a a a
V SA S
.
Câu 61. Cho t din
ABCD
có th tích
V
.
M
là điểm nm trên cnh
AB
:
2MA MB
.Tính
th tích khi chóp
.M BCD
theo
V
.
A.
1
2
. B.
2
3
. C.
1
3
. D.
2
.
Li gii
Chn C
Ta có:
M
là điểm nm trên
AB
:
2
2
3
AM
MA MB
AB
.
Ta có:
2
3
.
.
..
A MCD
A BCD
V
AM AC AD AM
V AB AC AD AB
.
Khi đó:
21
11
33
. . . .
. . .
M BCD A BCD A MCD A MCD
A BCD A BCD A BCD
V V V V
V V V
.
M
B
C
D
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 20
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 62. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi đáy
ABC
và góc gia
SB
và mặt đáy bằng
30
. Tính th tích
V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
4
a
V
. B.
3
9
4
a
V
. C.
3
12
a
V
. D.
3
3
4
a
V
.
Li gii
Chn C
30 ,,SB ABC SB AB SBA
.
3
30
3
.tan
a
SA AB
.
23
1 1 3 3
3 3 4 3 12
.
. . . .
S ABC ABC
a a a
V S SA
Câu 63. Cho khi lăng trụ
H
có th tích là
3
4a
, đáy là tam giác vuông cân có độ dài cnh
huyn bng
2a
. Độ dài chiu cao khối lăng trụ
H
bng.
A.
2a
. B.
8a
. C.
6a
. D.
4a
.
Li gii
Chn D
3
23
2
14
2 4 4
2
. ( )
a
V B h a h a h a
a
.
Câu 64. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, cnh bên hp với đáy một
góc
60
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
6
3
a
V
. D.
3
6
6
a
V
.
Li gii
Chn D
Gi
O AC BD
thì
SO ABCD
.
Ta có góc gia cnh bên và mặt đáy là
60SBO
.
ABCD
là hình vuông nên
22BD AB a
.
Tam giác
SBD
đều nên
36
22
.
a
SO BD
.
Vy
3
2
1 1 6 6
3 3 2 6
.
. . . .
S ABCD ABCD
aa
V SO S a
.
Câu 65. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
và cnh bng
a
,
SO ABCD
,
3SA a
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
3Va
. B.
3
2Va
. C.
3
6Va
. D.
3
Va
.
Li gii
Chn D
Gi
O AC BD
suy ra
2
2
a
OA
.
Trong tam giác vuông
SAO
ti
O
ta
2
2 2 2
34
9
22
aa
SO SA OA a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 21
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Th tích ca khi chóp
.S ABCD
3
2
1 1 34 34
3 3 2 6
..
ABCD
aa
V S SO a
.
Câu 66. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại B,
5,SB ABC SB a
,
33BC AB a
. M là trung điểm ca SA,
.
.
S MBC
M ABC
V
V
bng
A.
1
2
. B.
2
3
. C.
1
3
. D. 1.
Li gii
Chn D
3
1 1 5
35
3 2 2
.
. . .
S ABC
a
V a a a
,
3
15
24
..S MBC S ABC
a
VV
3 3 3
5 3 3
2 4 4
. . .M ABC S ABC S MBC
a a a
V V V
3
3
5
4
1
5
4
.
.
S MBC
M ABC
a
V
V
a
.
Câu 67. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm O cạnh bằng
a
,
SA
vuông
góc với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SO
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2
6
a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
1
3
a
. D.
3
2
3
a
Li gii
Chn A
Gi là góc giữa đường thng
SO
SAB
,
M là trung điểm AB
Ta có:
OM SAB
nên
0
30 , SOSO SM M
Xét tam giác
SMO
vuông ti M nên
0
23
2
30
33
/
tan
/
OM a a
SM
Xét tam giác
SAM
vuông ti A có
22
22
32
4 4 2
SM
a a a
SA AM
.
Th tích ca khi chóp cn tìm là:
23
1 1 2 2
3 3 2 6
a
. . .a
ABCD
V SA S a
u 68. Tính th tích khi chóp t giác đều cạnh đáy bằng
a
, chiu cao bng
3a
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn C
Ta có:
23
11
3
33
.
. . .
S ABCD ABCD
V h S a a a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 22
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 69. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
2BC a
, cnh
SA
vuông góc vi đáy và
3SC a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
4
3
a
. B.
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
25
3
a
.
Li gii:
Chn A
Ta có diện tích đáy
2
22 ..
ABCD
S AB BC a a a
.
Hơn nữa
22
5 AC AB BC a
,
nên có
22
2 SA SC AC a
.
Khi đó
3
2
2
4
3
11
2
33
.
. . . .
S ABCD ABCD
V A a a
a
SS
.
Câu 70. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật,
5,aAB a AD
,
SA
vuông
góc với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SD
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
15
3
a
. B.
3
5
3
a
. C.
3
1
3
a
D.
3
5a
.
Li gii
Chn A
Gi là góc giữa đường thng
SD
SAB
Ta có:
AD SAB
nên
0
30 ,SSD SA D A
Xét
SAD
vuông ti A có
0
3
3
30
3
tan
AD a
SA a
.
3
1 1 15
35
3 3 3
. .a . .a
ABCD
V SA S a a
Câu 71. Cho lăng tr t giác đều có chiu cao bng
a
, th tích bng
3
4a
. Tính độ dài cnh
đáy.
A.
a
. B.
4a
. C.
3a
. D.
2a
.
Li gii
Chn D
Th tích của lăng trụ
23
4..V B h x a a
. Suy ra
2xa
.
Câu 72. Tính th tích khối lăng trụ tam giác đều có cnh đáy bằng
2a
và cnh bên bng
a
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
a
. C.
3
3a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn C
Vì lăng trụ đứng nên đường cao bng
a
.
Vì đáy là tam giác đều nên diện tích đáy:
2
2
23
3
4

.
ABC
a
Sa
.
Th tích:
23
33 ..
ABC
V S a a a a
.
Câu 73. Cho khi lăng trụ tam giác đều có tt c các cnh bng nhau, biết khối lăng trụ có th
tích bng
23
. Tính cnh của lăng trụ.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 23
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
6
. B.
4
. C.
3
. D.
2
.
Li gii
Chn D
Do tt c các cnh bng nhau nên chiu cao khối lăng trụ bng
x
Th tích khối lăng trụ:
2
3
3
2 3 8 2
4
..
d
x
V h S x x x
.
Câu 74. Khi chóp
.S ABCD
có tt c các cnh bng nhau và có th tích bng
2
3
. Tính độ dài
cnh ca khi chóp.
A.
2
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Li gii
Chn C
Gi
O
là hình chiếu ca
S
lên
()ABCD
,
T gi thiết ta có
OA OB OC OD
.
Do đó
ABCD
là t giác ni tiếp có 4 cnh bng nhau,
vì vy
ABCD
là hình vuông.
T đây suy ra
.S ABCD
là hình chóp đều.
Đặt độ dài cnh hình chóp là
x
.
Ta có
2
2 2 2
2
2
xx
SO SA AO x
.
2
3
V
12
33
..
ABCD
SO
2
12
33
2
.
x
x
2x
.
Câu 75. Cho lăng tr t giác đều
1 1 1 1
.ABCD A B C D
1
2,AB a AA h
. Th tích khối lăng
tr
1 1 1
.ABC A B C
bng
A.
2
ah
. B.
2
2
ah
. C.
2
2ah
. D.
2
3
2
ah
.
Li gii
Chn A
Ta có:
1 1 1
2
22
11
11
2
22
.
. . .
ABC A B C ABC
V S AA AB AA a h a h
Câu 76. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
AB a
, góc gia
mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
60
o
,
.SA ABC
Gi
M
,
N
lần lượt
là trung điểm ca
SC
AC
. Tính th tích khi chóp
MNBC
.
A.
3
6
18
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Li gii
Chn B
Ta có:
60 (SBC),(ABC) SBA
.
60 3 tan
SA
SA a
AB
;
3
1 1 1 3
3
3 3 2 6



.
. . . .
S ABC ABC
V SA S a a a a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 24
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
3
1 1 3
4 4 24
.
.
.
MNBC
MNBC C SAB
C SAB
V
CM CN a
VV
V CS CA
.
Câu 77. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
5
AC a
, đáy là tam
giác đều cnh
4a
.
A.
3
20Va
. B.
3
12Va
. C.
3
20 3Va
. D.
3
12 3Va
.
Li gii
Chn D
Tam giác
ABC
đều nên din tích
2
2
3
43
4

ABC
AB
Sa
.
Xét tam giác vuông
ACC
, ta có
2 2 2 2
25 16 3

CC AC AC a a a
.
Th tích ca khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
3
12 3
.
ABC
V CC S a
.
Câu 78. Cho hình chóp
.S ABC
có th tích bng
3
3
3
a
, đáy là tam giác đều cnh
3a
. Tính
chiu cao
h
của hình chóp đã cho.
A.
4
a
h
. B.
4ha
. C.
3
4
a
h
. D.
4
3
a
h
.
Li gii
Chn D
Ta có:
1
3
.
ABC
V S h
3
2
3
3
34
3
3
3
3
4
.
.
ABC
a
Va
h
S
a
.
Câu 79. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh
SA
vuông góc
với đáy và
2SA a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3
a
. B.
3
4
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
2a
.
Li gii
Chn C
Ta có th tích khi chóp
.S ABCD
3
2
1 1 2
2
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
a
V S SA a a
.
Câu 80. Cho khi lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng
2
2a
và cnh bên bng
3a
. Th tích
lăng trụ đã cho là
A.
3
3a
. B.
3
18a
. C.
3
6a
. D.
3
2a
.
Li gii
Chn C
Ta có th tích lăng trụ đứng
23
2 3 6..V S h a a a
.
Câu 81. Cho khi lăng trụ đều
.ABC A B C
3AB a
, góc giữa đường thng
AB
và mt
phng
ABC
bng
45
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
32
8
a
. B.
3
92
8
a
. C.
3
9
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
C'
B'
A
C
B
A'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 25
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn C
A A ABC
nên
AB
là hình chiếu ca
AB
trên mp
ABC
góc gia
AB
ABC
là góc
45
A BA
.
Ta có:
45 3
.tanAA AB a
,
2
1 1 3 3 3
60 3 3
2 2 2 4
. .sin . . .
ABC
a
S AB AC a a
.
Vy th tích khối lăng trụ đã cho là
23
3 3 9
3
44
..
ABC
aa
V A A S a
.
Câu 82. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, hai mt bên
SAB
SAD
cùng vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết góc gia
SCD
ABCD
bng
0
45
. Gi
H
K
lần lượt là trung điểm ca
SC
SD
. Th tích ca khi chóp
.S AHK
A.
3
6
a
. B.
3
12
a
. C.
3
a
. D.
3
24
a
.
Li gii
Chn D
SAB
SAD
cùng vuông góc vi mt phẳng đáy
SA ABCD
.
0
45 ,SCD ABCD SDA SA AD a
.
23
11
3 3 2 6
.
. S .
S ACD SCD
aa
V SA a
.
3
11
4 4 24
.
..
.
.
S AHK
S AHK S ACD
S ACD
V
SH SK a
VV
V SC SD
.
Câu 83. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh bng
a
,
22,SA ABCD SA a
, M là trung điểm ca SC. Tính
.M BCD
V
.
A.
3
2
6
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
4
a
. D.
3
3
8
a
.
Li gii
Chn A
11
2
22
;;d M BCD S BCD SA a
,
2 2 3
1 1 2
2
2 2 3 2 6
.
. . .
ABC ABCD M BCD
a a a
S S V a
.
Câu 84. Tính th tích khối lăng tr đứng
.ABC A B C
biết
2AA a
,
3AB a
,
4AC a
AB AC
A.
3
12a
. B.
3
24 .a
C.
3
4 .a
D.
3
8 .a
Li gii.
Chn A
3
34
2 12
22
.
..
. . .
ABC A B C ABC
AB AC a a
V h S AA a a
.
A
C
B
A'
C'
B'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 26
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 85. Hình chóp
.S ABC
có đáy tam giác
ABC
vng cân ti
B
,
2
2
a
AC
.
SA
vuông góc
vi mt đáy. Góc gia mt bên
SBC
và mt đáy bng
45.
Tính theo
a
th ch khi
chóp
..S ABC
A.
3
16
a
. B.
3
2
48
a
. C.
3
48
a
. D.
3
3
48
a
.
Li gii
Chn C
Tam giác
ABC
vng cân ti
B
,
2
2
a
AC
.
Nên
2
1
2 2 8
, . . .
ABC
aa
AB BC S BA BC
Ta có:
45


( ), ,
( ),
SBC ABC BC
AB ABC AB BC ABC SBC SBA
SB SBC SB BC
.
Tam giác
SAB
vng cân ti
A
nên
2
.
a
SA AB
Vy
23
11
3 3 2 8 48
.
. . . .
S ABC ABC
a a a
V SA S
.
Câu 86. Cho t din
ABCD
. Gi
,,M N P
lần lượt là trung điểm các cnh
,,BC CD DB
.
T s
th tích
.
.
A MNP
A BMP
V
V
bng
A.
1
4
. B.
1
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Li gii
Chn B
Gi
h
là chiu cao ca t din
.A BCD
. Khi đó:
h
cũng là chiều cao ca hình chóp
.A BMP
và hình
chóp
.A MNP
.
Th tích khi chóp
.A MNP
là:
1
3
.
..
A MNP MNP
V h S
.
Th tích khi chóp
.A BMP
là:
1
3
.
..
A BMP BMP
V h S
.
Khi đó:
1
3
1
3
.
.
..
..
MNP
A MNP MNP
A BMP BMP
BMP
hS
VS
VS
hS

.
Mt khác: theo bài ra ta có t giác
BMNP
là hình bình hành
BMP MNP
SS
.
Khi đó:
1
MNP
BMP
S
S
.
Vy
1
.
.
A MNP
A BMP
V
V
.
P
N
M
B
C
D
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 27
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 87. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
.
3,SA ABCD SA a
. Tính
.S ABC
V
.
A.
3
4
a
. B.
3
2a
. C.
3
8
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn D
23
11
3
33
.
. . .
S ABCD ABCD
V S SA a a a
,
3
11
2 2 2
..ABC ABCD S ABC S ABCD
a
S S V V
.
Câu 88. Th tích ca khi t diện đều có cnh bng
a
.
A.
3
2a
. B.
3
22a
. C.
3
2
9
a
. D.
3
2
12
a
.
Li gii
Chn D
Cách 1: Áp dng công thc th tích khi t diện đều:
3
2
12
a
V
.
Cách 2:
T hình v ta có
22
33
44
ABC
AB a
S 
,
2
2 2 2
2 3 3 3 6
3 2 3 9 3
.
AB a a a
AG AI SG SA AG a
Do dó
3
12
3 12
.
..
S ABC ABC
a
V S SG
.
Câu 89. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, cnh
SA
vuông góc vi
đáy và
2SA a
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii
Chn B
Ta có diện tích đáy
2
0
1 1 3
60
2 2 4
. .sin . .sin
ABC
a
S AB AC A a a
.
23
1 1 3 3
2
3 3 4 6
.
. . . .
S ABCD ABCD
aa
V S SA a
.
Câu 90. Cho khi chóp t giác đều có cạnh đáy bằng
a
, cnh bên bng
2a
. Tính th tích V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
2
6
a
V
. B.
3
11
12
a
V
. C.
3
14
2
a
V
. D.
3
14
6
.
a
V
Li gii
Chn D
Do
.S ABCD
là hình chóp đều nên
SO
là đường cao.
Ta có:
2
2 2 2
14
4
22
aa
SO SA AO a
,
2
ADBC
Sa
Vy
3
14
6
a
V
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 28
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 91. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình hình ch nht,
2,AB a AD a
. Biết
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
SB
to với đáy một góc
45
. Th tích ca
khi chóp
.S ABCD
A.
3
32a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
3a
. D.
3
2
3
a
.
Li gii
Chn D
Theo bài ra ta có,
SA ABCD
, nên
AB
là hình chiếu
vuông góc ca
SB
lên mt phng (ABCD)
0
45



,,SB ABCD SB AB SBA
Ta có:
0
45 1 tan .tan .tan .
SA
SBA SA AB SBA AB a a
AB
.
3
1 1 2
2
3 3 3
.
. . . . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a a
.
Câu 92. Cho hình hp ch nht . Th tích khi
hp ch nht bng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn B
Xét tam giác vuông
90ACD D 
:
22
5AC AD DC a
Xét tam giác vuông
90ACC C

22
CC AC AC a

Th tích khi hp ch nht là:
3
22
.
..
ABCD A B C D
V a a a a

.
Câu 93. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc
với đáy, đường thng
SC
to với đáy một góc bng
60
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
4
a
. B.
3
4
a
. C.
3
2
a
. D.
3
8
a
.
Li gii
Chn B
Din tích
ABC
2
3
4
ABC
a
S
.
SA ABC
nên
AC
là hình chiếu ca
SC
lên
ABC
.
60 ,,SC ABC SC AC SCA
.
SAC
vuông ti
A
60SCA
, ta có
3.tanSA AC SCA a
.
Th tích khi chóp là
23
1 1 3
3
3 3 4 4
. . . .
ABC
aa
V S SA a
.
.ABCD A BC D
, 2 , 6AB a AD a AC a
.ABCD A BC D
3
2
3
a
3
2a
3
3
3
a
3
23a
S
A
B
C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 29
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 94. Cho hình chóp
.S ABCD
SA ABCD
, đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
1AB BC
,
2AD
SB
to với đáy góc
0
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
1
2
V
. B.
3
2
V
. C.
1V
. D.
1
3
V
.
Li gii
Chn A
SA ABCD
nên
0
45 ,,SB ABC SB AB SBA
.
Suy ra tam giác
SAB
vuông cân tại A. Do đó
1SA AB
.
Din tích hình thang
ABCD
1 2 1
3
2 2 2

..
ABCD
BC AD AB
S
.
1 1 3 1
1
3 3 2 2
. . . .
ABCD
V SAS
(đvtt).
Câu 95. Khi chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
.
Biết
2SB a
,
BC a
và th tích khi chóp là
3
3
a
. Khong cách t
A
đến
SBC
là.
A.
3
2
a
. B.
a
. C.
3
4
a
. D.
6a
.
Li gii
Chn B
BC SAB
nên
BC SB
. Tam giác
SBC
vuông ti
B
.
nên
2
1
2
2
.
SBC
S a a a
.
3
2
11
3 3 3
.
, .S , . , a
S ABC SBC
a
V d A SBC d A SBC a d A SBC
.
Câu 96. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
35, , AA a AB a AC a
. Th tích khi
hộp đã cho là
A.
3
5a
. B.
3
15a
. C.
3
4a
. D.
3
12a
.
Li gii
Chn D
Tam giác
ABC
vuông ti
B
nên
2 2 2 2 2
4 .BC AB AC BC AC AB a
Vy th tích khi hp
.ABCD A B C D
3
3 4 12. . . . . .
ABCD
V AA S AA AB BC a a a a

Câu 97. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
a
,
SA
vuông góc
với mặt phẳng
,ABCD
góc giữa đường thẳng
SD
và mặt phẳng
SAB
bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
1
33
a
. D.
3
3
3
a
Li gii
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 30
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn D
Gi là góc giữa đường thng
SD
và mt phng
SAB
Ta có:
AD SAB
nên
0
30 ,SSD SA D A
Xét tam giác
SAD
vuông ti A có
0
3
30

tan
AD
SA a
.
Th tích ca khi chóp cn tìm là:
23
1 1 3
3
3 3 3
. .a .
ABCD
V SA S a a
Câu 98. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
, vi
2,AB a BC a
, cnh
SA
vuông góc với đáy và
3SA a
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
6
a
. B.
3
3a
. C.
3
a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn C
Ta có diện tích đáy
2
11
2
22
..
ABC
S BA BC a a a
.
Khi đó thể tích khi chóp
.S ABCD
23
11
3
33
.
. . . .
S ABCD ABCD
V S SA a a a
.
Câu 99. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
2
. Biết
SA
vuông
góc vi mặt đáy, góc giữa
SD
và đáy bằng
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
4V
. B.
4
3
V
. C.
8
3
V
. D.
8V
.
Li gii
Chn C
Diện tích đáy:
2
24.
ABCD
S
Ta có:
45 ,,SD ABCD SD AD SDA
. Suy ra
45 2 .tanSA AD
.
Vy th tích khi chóp
.S ABCD
:
18
33
.
ABCD
V S SA
.
Câu 100. Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D
AB a
,
5AC a
,
3AA a
. Th tích
khi hp
.ABCD A B C D
A.
3
35a
. B.
3
6a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn B
Xét tam giác
ADC
:
2
2 2 2 2 2
52AD AC DC AC AB a a a
.
3
2 3 6. . . .V AD AB AA a a a a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 31
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 101. Cho hình chóp
.S ABC
.
M
là điểm nm trên cnh
SC
sao cho
1
3
.
.
M ABC
S ABC
V
V
. Khng định
nào sau đây đúng?
A.
3SC SM
. B.
2SM MC
. C.
3SM MC
. D.
2MC SM
.
Li gii
Chn B
Cách 1:
Áp dng công thc tính t s th tích ta có:
.
.
..
S ABM
S ABC
V
SA SB SM SM
V SA SB SC SC

.
Khi đó:
1
11
3
. . . .
. . .
M ABC S ABC S ABM S ABM
S ABC S ABC S ABC
V V V V
SM
V V V SC
2
3
SM
SC

hay
2SM MC
.
Vy, mệnh đề D đúng.
Cách 2:
Th tích khi chóp
.S ABC
là:
1
3
. , .
ABC
V d S ABC S
.
Th tích khi chóp
.M ABC
là:
1
3
. , .
ABC
V d M ABC S
.
Khi đó:
1
1
3
1
3
3
. , .
,
,
. , .
ABC
ABC
d M ABC S
d M ABC
V MC
V SC
d S ABC
d S ABC S
.
Suy ra:
3SC MC
hay
2SM MC
Vy, mệnh đề D đúng.
Câu 102. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là
2
30a
và th tích là
3
150a
. Tính theo
a
khong
cách gia hai mt phẳng đáy của khối lăng trụ đã cho.
A.
5.h
B.
5 .ha
C.
15 .ha
D.
5
.
a
h
Li gii
Chn B
Th tích khối lăng trụ là:
3
2
150
5
30
..
Va
V S h h a
S
a
Câu 103. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
D
, cnh
SA
vuông góc với đáy và biết
AB AD a
,
3SA CD a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn C
Ta có diện tích đáy
2
3
2
22

..
ABCD
AB CD a a
S AD a a
.
32
11
23
33
2
.
. . . .
S ABC ABCD
V S A a a aS
.
A
B
C
S
M
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 32
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 104. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
2a
và cnh bên to vi mt
phẳng đáy một góc
45
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
6
4
a
. C.
3
6
12
a
. D.
3
6
6
a
.
Li gii
Chn A
Gi
O
là tâm ca tam giác
ABC
suy ra
SO
là đường cao ca
hình chóp, đồng thi góc giữa đường thng
SA
vi mt
phng
()ABC
là góc
SAO
, t gi thiết suy ra
45SAO 
.
T đây ta có
2 2 3 2 3
3 3 2 3
AB a
SO OA AI
1
3
..
ABC
V S SO
23
1 2 3 2 3 2
3 4 3 3
()
..
a a a

Câu 105. Cho khi chóp có đáy là hình vuông cnh . Biết vuông góc vi
. Khong cách t đến mt phng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
K
Ta có
Câu 106. Hình chóp t giác đều có cạnh đáy bằng . Góc to bi mt bên và mặt đáy
bng . Tính din tích mt bên của hình chóp đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
Gi là tâm hình vuông
là hình chóp đều nên là đường cao ca chóp.
Tam giác có din tích là .
Do hình chiếu ca lên nên tam giác hình
chiếu ca tam giác lên mặt đáy của hình chóp nên ta
.
Suy ra .
.S ABCD
ABCD
a
SA
ABCD
3SA a
A
SCD
3
6
a
a
3
2
a
2
a
AH SD H SD
CD AD
CD SAD CD AH
CD SA
,
AH SD
AH SCD d A SCD AH
AH CD
2 2 2
1 1 1
AH SA AD

2 2 2
1 1 1 3
2
3
a
AH
AH a a
.S ABCD
a
45
2
3
4
.a
2
2a
2
2
4
.a
2
2
8
.a
O
ABCD
.S ABCD
SO
OCD
2
1
4
OCD
Sa
O
S
ABC
OCD
SCD
45.cos
OCD SCD
SS
2
2
2
4
45 4
2
2
.
cos
OCD
SCD
a
S
Sa
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 33
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 107. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
,SA ABC ABC
là tam giác đều có cnh bng 4,
6SA
. Gi
,,I M N
lần lượt là trung điểm ca
,,SB BC CA
. Th tích ca khi chóp
IABMN
A.
63
. B.
62
C.
33
D.
12 2
.
Li gii
Chn A
Do
I
là trung điểm ca
SB
nên
1
3
2
,,d I ABC d S ABC
. 1 1
. 4 4
CMN
CMN CBA
CBA
S
CM CN
SS
S CB CA
3
4
ABMN ABC CMN ABC
S S S S
2
3 4 3
63
42
.
.
ABMN
S 
Vy, th tích khi chóp
IABMN
là:
11
3 6 3 6 3
33
. , . . .
IABMN ABMN
V d I ABC S
Câu 108. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, mt bên
SAB
là tam giác
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết rng góc gia
()SBC
()ABC
bng
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
16
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
33
16
a
. D.
3
3
8
a
.
Li gii
Chn A
Gi
M
trung điểm ca
BC
,
ABC
đều cnh
a
AM BC
,
3
2
a
AM
.
Gi
H
trung điểm ca
AB
,
SAB
cân ti S
SH AB
SH
là đường cao ca khi chóp
..S ABC
Gi
K
trung điểm ca
BM
HK BC
,
BC SH
BC SK
60 ,SBC ABC SKH
13
24

a
HK AM
,
3
60
4
tan
a
SH HK
2
3
4
ABC
a
S
3
13
3 16
.
.
S ABC ABC
a
V SH S
.
Câu 109. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
, đáy
ABCD
có diện tích
2
16cm
, diện tích một
mặt bên là
2
83cm .
Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
32 13
3
cm .V
B.
3
32 2
3
cm .V
C.
3
32 11
3
cm .V
. D.
3
32 15
3
cm .V
.
Li gii
N
I
M
S
A
C
B
A
C
S
H
B
M
K
60
°
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 34
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn C
Ta có
22
16 4 2 2cm cm cm.
ABCD
S AB AB AO
Gi
M
là trung điểm ca
AB
. Khi đó
.SM AB
2
1
8 3 4 3
2
. cm cm.
SAB
S SM AB SM
22
2 13cm.SA SM AM
22
2 11cm.SO SA AO
3
1 1 32 11
16 2 11
3 3 3
. . . cm .
ABCD
V S SO
Câu 110. Cho hình chóp
.S ABCD
. Gi
A
,
B
,
C
,
D
lần là trung điểm các cnh
SA
,
SB
,
SC
,
SD
. Tính t s th tích ca hai khi chóp
.S A B C D
.S ABCD
.
A.
1
2
. B.
1
8
. C.
1
12
. D.
1
16
.
Li gii
Chn B
Ta có
1
8
..
SA B C
SABC
V
SA SB SC
V SA SB SC

,
1
8
..
SA C D
SACD
V
SA SD SC
V SA SD SC

Suy ra
.
.
S A B C D
S ABCD
V
V
1
8
SA B C SA B C SA C D
SABC SABC SACD
V V V
V V V
.
Vy
1
8
SA B C D
SABCD
V
V
.
Câu 111. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng và th tích bng . Tính chiu cao
ca khối chóp đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
(đvđd).
Câu 112. Cho hình chóp đều
.S ABCD
2AC a
, mt bên
SBC
to với đáy
ABCD
mt
góc
45
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
2
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
23
3
a
V
.
Li gii
Chn A
Ta có
ABCD
hình vuông nên
2AC AB
2
2
AC
AB a
.
Gi
M
là trung điểm
BC
Ta góc gia mt bên
SBC
đáy chính góc giữa
SM
MO
hay
45SMO 
.
2a
3
a
h
3ha
3
2
a
h
3
3
a
h
23ha
3
2
33
3
23
4
Va
ha
S
a
M
O
B
D
C
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 35
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do đó
SOM
vuông cân ti
O
2
22
AB a
SO OM
.
Ngoài ra
22
2
ABCD
S AB a
.
Vy
3
2
1 1 2 2
2
3 3 2 3
. . . .
ABCD ABCD
aa
V SO S a
.
Câu 113. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc
với đáy
()ABCD
. Biết góc to bi hai mt phng
()SBC
()ABCD
bng
0
60
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
3
.
a
B.
3
3
12
.
a
C.
3
3
24
.
a
D.
3
3.a
Li gii
Chn A
Ta có: Diện tích đáy:
2
ABCD
Sa
.
Góc to bi hai mt phng
()SBC
()ABCD
=
60SBA
.
Tam giác
SAB
vuông ti
A
60 3 .tan( ) .tan .SA AB SBA a a
Vy
3
2
1 1 3
3
3 3 3
. . . .
ABCD
a
V S SA a a
Câu 114. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
3a
, mt bên
SAB
tam giác đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
93
2
a
.
Li gii
Chn C
Gi
H
trung điểm ca
AB
khi đó
SH
đường cao
ca hình chóp.
Do
SAB
tam giác đều nên:
3 3 3
3
2 2 2
..
a
SH AB a
.
3
2
1 1 3 3
3
3 3 2 2
. . .
ABCD
aa
V S SH a
.
Câu 115. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
góc gia cnh bên và mt
phẳng đáy bằng
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
6
a
.
Li gii
Chn C
Ta có:
60SBO 
.
Đưng cao:
60.tanSO OB
2
60
2
.tan
a

6
2
a
.
Diện tích đáy:
2
ABCD
Sa
a
3
H
A
B
C
D
S
a
60
°
O
D
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 36
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Suy ra
1
3
.
SABCD ABCD
V SO S
2
16
32
..
a
a
3
6
6
a
.
Câu 116. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
1
2
AB BC AD a
. Tam giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy.
Tính th tích khi chóp
.S ACD
.
A.
3
2
6
.S ACD
a
V
. B.
3
3
.S ACD
a
V
.
C.
3
2
.S ACD
a
V
. D.
3
3
6
.S ACD
a
V
.
Li gii
Chn D
Gi
H
là trung điểm cnh
AB
Ta có
SAB ABCD
SAB ABCD AB SH ABCD
SH AB
Khi đó
1
3
.
SACD ACD
V SH S
.
2
11
22
.
ACD ABCD ABC
S S S AB AD BC AB BC a
;
3
2
a
SH
Vy
3
2
1 3 3
3 2 6
..
SACD
aa
Va
.
Câu 117. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt
phng
ABCD
. Góc gia mt phng
SBC
ABCD
bng
45
. Gi
,MN
lần lượt
là trung điểm
,AB AD
. Tính th tích khi chóp
.SCDMN
theo
a
.
A.
3
5
8
a
. B.
3
5
24
a
. C.
3
8
a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn B
Ta
SBC ABCD BC
,
BC SAB BC SB
,
AB BC
Nên góc gia mt phng
SBC
ABCD
SBA
.
Do đó
0
45tanSA AB a
.
Mt khác
2 2 2
2
5
8 4 8
MNDC ABCD AMN BMC
a a a
S S S S a
Vy
23
1 1 5 5
3 3 8 24
.
. . . .
S CDMN CDMN
aa
V S SA a
.
Câu 118. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và mặt phng
SBD
to vi mt phẳng đáy một góc
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 37
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
2
6
a
V
. B.
3
2Va
. C.
3
2
2
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii
Chn A
Ta có:
45 ,,SBD ABCD SO ABCD SOA
.
Trong tam giác vuông
ASO
45SOA
,
22
45
2 2 2
.tan
AC a a
OA SA OA
.
3
2
1 1 2 2
3 3 2 6
. . . .
ABCD
aa
V SA S a
.
Câu 119. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc với đáy
ABCD
, góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
bng
60
. Gi
M
,
N
lần lượt là
trung điểm ca
SB
,
SC
. Tính th tích khi chóp
.S ADMN
.
A.
3
6
8
a
V
. B.
3
6
24
a
V
. C.
3
6
16
a
V
. D.
3
36
16
a
V
.
Li gii
Chn C
Gi
O
là tâm ca hình vuông
ABCD
.
Khi đó
SOA
là góc gia
SBD
ABCD
nên
60SOA 
.
Khi đó
60tan
SA
AO

2
60 3
2
.tan .SA AO a
6
2
a
.
Ta có
1
4
.
.
..
S AMN
S ABC
V
SA SM SN
V SA SB SC

1
2
.
.
..
S AND
S ACD
V
SA SN SD
V SA SC SD

.
1 1 1
2 4 2
..
.
S ADMN S ABCD
VV




3
8
.
.
S ABCD
V
3
2
3 1 6 6
8 3 2 16
. . .
aa
a
.
Câu 120. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht. Hai mt phng
SAB
SAC
cùng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Biết rng
AB a
,
3AD a
7SC a
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2Va
. B.
3
Va
. C.
3
3Va
. D.
3
4Va
.
Li gii
Chn B

SAB ABCD
SAC ABCD SA ABCD
SAB SAC SA
.
Xét tam giác
ABC
:
22
AC AB BC
2
2
32 a a a
.
Xét tam giác
SAC
:
22
SA SC AC
2
2
7 2 3 a a a
.
1
3
.
.
S ABCD ABCD
V S SA
3
11
33
33
. . . . . .AB AD SA a a a a
.
D
C
B
A
O
S
D
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 38
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 121. Cho t din
SABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, đường cao
SA
. Biết
đưng cao
AH
ca tam giác
ABC
bng
2a
, góc gia mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
60
. Tính th tích khi t din
SABC
theo
a
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
26
3
a
.
Li gii
Chn B
Ta có
60 60 6 tan .BC SAH SHA SA AH a
Do đó th tích khi chóp
.S ABCD
là
3
1 1 1 6
26
3 3 2 3



. . . . .
ABC
a
V S SA a a a
Câu 122. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân ti , .
Tính th tích khối lăng trụ biết rng .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn B
Tam giác vuông cân ti ,
.
Xét vuông ti , , ,
.
Vy th tích hình lăng tr đã cho
Câu 123. Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng , . Tính th tích
khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
.
Vy .
Câu 124. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc
vi mt phẳng đáy. Gi
M
là trung điểm ca
CD
. Biết khong cách giữa hai đường
thng
BC
SM
bng
3
4
a
. Tính th tích ca khi chóp đã cho theo
a
.
.ABC ABC
ABC
A
2BC a
3A B a
3
2Va
3
2Va
3
2
3
a
V
3
6Va
ABC
A
2BC a AB AC a
2
1 1 1
2 2 2
.
ABC
S AB AC a a a
'A AB
A
3A B a
AB a
2
2
3 8 2 2AA a a a a
23
1
2 2 2
2
.
ABC
V AA S a a a
.ABC A B C
a
60
A BA
3
3
4
a
3
a
3
3a
3
3
2
a
60 3 3

tan
A A A A
A A a
AB a
2
3
33
3
44

.
.
ABC A B C
a
V a a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 39
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii
Chn C
Gi
N
là trung điểm ca
AB
//BC SMN
.
, , , ,d BC SM d BC SMN d B SMN d A SMN
.
Dng
AH
vuông góc vi
SN
ti
H
AH SMN
.
Vy
3
4
,
a
d A SMN AH
.
Li có, trong tam giác vuông
SAN
:
2 2 2
1 1 1 3
2
a
SA
AH AN AS
.
Vy th tích ca khi chóp
.S ABCD
3
2
1 1 3 3
3 3 2 6
.
. . .
S ABCD ABCD
aa
V S SA a
.
Câu 125. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti
A
, biết
( ),SA ABC
2 ,BC a
120BAC
, góc gia mt phng
()SBC
và mt phng
()ABC
bng
45
. Tính th tích
khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
a
. B.
3
3
a
. C.
3
9
a
. D.
3
2a
.
Li gii
Chn C
Gi
M
là trung điểm của đoạn
BC
. Vì tam giác
ABC
cân ti
A
AM BC
.
()
AM BC
BC SAM BC SM
SA BC
.



,
( ), ( ).
( ) ( )
AM BC SM BC
SM SBC AM ABC
SBC ABC BC
45(( ),( ))SBC ABC SMA
(vì
SAM
vuông ti
A
,
SMA
là góc nhn)
2 60
3
,
tan
tan
BC BM a a
BM a AM
BAM
.
Tam giác
SAM
vuông cân ti
A
3

a
SA
.
2 2 3
1 1 1 1
2
2 2 3 3 9
3 3 3 3
.
. . . . . . .
ABC S ABC ABC
a a a a a
S AM BC a V SA S
M
M
A
C
B
B
C
S
A
H
N
M
O
D
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 40
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 126. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
,a
cnh bên
SA
vuông góc
vi mặt đáy
ABCD
, mt phng (SBD) hp vi mặt đáy
ABCD
mt góc
0
60
. Tính
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
6
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
2
a
. D.
3
6
12
a
Li gii
Chn A
SA ABCD
AB AD
nên
.SB SD
Gi
O AC BD
.
0
60
S
D
BD ABC
AO B SOA
SO BD
D
.
Khi đó:
0
26
60 3
22
.tan .
aa
SA AO
.
Din tích hình vuông
ABCD
2
a
.
Do đó thể tích khi chóp
.S ABCD
3
2
1 6 6
3 2 6
..
aa
Va
Câu 127. Cho t din
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc,
1 2 3,,OA OB OC
. Gi
,,M N P
lần lượt là trung điểm ca
,,OA OB OC
. Th tích ca khối đa diện
MNPCAB
A.
3
4
. B.
7
8
. C.
1
4
. D.
1
8
.
Li gii
Chn B
Ta có :
1
1
6
..
OABC
V OA OBOC
1 1 1
8 8 8
..
OMNP
OMNP OABC
OABC
V
OM ON ON
VV
V OA OB OC
.
Khi đó,
17
1
88
MNPCAB OABC OMNP
V V V
.
Câu 128. Cho khi t din có th tích ; vuông cân có cnh huyn
. Khong cách t đến bng:
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
Ta có .
Khong cách t đến .
Câu 129. Cho t diện đều
SABC
có cnh bng
1
. Gi
P
,
Q
lần lượt là trung điểm ca
SB
,
SC
G
là trng tâm tam giác
ABC
. Th tích ca khi chóp
.G APQ
bng
A.
2
144
. B.
2
96
. C.
2
32
. D.
2
72
.
ABCD
32
3
cmV
BCD
42cmCD
A
BCD
9 cm
4 cm
12 cm
8 cm
48
2
cm cm
BCD
BC BD S
A
BCD
3
3 32
12
8
.
cm
ABCD
BCD
V
d
S
M
P
N
O
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 41
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn D
Gi
R
là trung điểm ca
BC
,
ta có
11
44
.
..
.
A PQR
A PQR S ABC
S ABC
V
VV
V
.
Mt khác ta li có
22
33
.
..
.
G APQ
G APQ A PQR
A PQR
V
VV
V
.
Vy
2 1 2
3 4 72
..
.
G APQ S ABC
VV
.
Câu 130. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht cnh
AB a
,
2AD a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy, góc gia
SC
và đáy bằng
60
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6a
. B.
3
2a
. C.
3
3a
. D.
3
32a
.
Li gii
Chn B
Ta có
2
2 2 2
23 AC AB BC a a a
.
Do
SA ABCD
nên ta có
60 ( ,( ))SCA SC ABCD
.
Xét tam giác
SAC
:
3 60 3 .tan .tanSA AC SCA a a
.
Diện tích đáy:
2
22.
ABCD
S a a a
.
23
11
3 2 2
33
.
. . .
S ABCD ABCD
V SA S a a a
.
Câu 131. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
. Đường thng
SA
vuông góc
vi mt phng
ABC
và góc to bi hai mt phng
,ABC SBC
0
60
. Th tích
ca khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
1
4
a
. B.
3
3
8
.a
C.
3
3
4
a
. D.
3
1
8
a
.
Li gii
Chn B
Gi
M
là trung điểm
BC
.AM BC
Ta
SBC ABC BC
;
AM BC
và
SM BC
(do)
,BC AM BC SA
Suy ra
0
60 ,,SBC ABC AM SM SMA
(do
0
90SMA
Tam giác
ABC
đều cnh
2
33
42
,.
ABC
aa
a S AM
Tam giác
SAM
:
0
33
60 3
22
.tan . .
aa
SA AM SA
Vy
3
13
38

.
..
S ABC ABC
a
V SA S
Q
R
P
S
A
B
C
G
60
0
M
A
C
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 42
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 132. Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng và . Tính th tích
khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn B
Ta có .
Vy .
Câu 133. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành,
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,AB AD
. Biết th tích khi chóp là 16, hãy tính th tích khối đa diện
.S NMBC
.
A. 10. B. 8. C. 9. D. 6.
Li gii
Chn A
Ta có
1
3
.
,.
S NMBC MNCB
V d S ABCD S
MNCB ABCD NCD AMN
S S S S
1 1 1 1
2 2 2 4
. .sin . . .sin
NCD ABCD
S NDCD D AD CD D S
1 1 1 1 1
2 2 2 2 8
. .sin . . .sin
AMN ABCD
S AM AN A AB AD A S
1 1 5
1
4 8 8
MNCB ABCD ABCD
S S S



Vy
1 5 5
10
3 8 8
..
,.
S NMBC ABCD S ABCD
V d S ABCD S V
.
Câu 134. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
, cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy và
SB
to vi mặt đáy một góc
45
. Biết
AB a
,
60ACB
.
Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
18
a
V
. B.
3
3
a
V
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
3
9
a
V
.
Li gii
Chn A
Tam giác
ABC
vuông ti
B
3
60 3
tan
tan
AB a a
BC
ACB
Diện tích đáy
2
13
26
..
ABC
a
S AB BC
.
SA ABC
AB
là hình chiếu ca
SB
lên
ABC
suy ra góc
gia
SB
ABC
là góc
45SBA
Tam giác
SAB
vuông cân ti
A
SA AB a
.
Vy, th tích
3
13
3 18

.
..
S ABC ABC
a
V S SA
.
.ABC A B C
a
3
A B a
3
36a
3
6
4
a
3
6
2
a
3
6a
2 2 2 2
32

AA A B AB a a a
2
3
36
2
44

.
.
ABC A B C
a
V a a
N
M
C
S
B
D
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 43
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 135. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
, góc gia
SB
vi mt phng
ABCD
bng
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
33a
. B.
3
3a
. C.
3
33
a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn D
Do
SA ABCD
nên ta có
60 ( ,( ))SBA SB ABCD
.
Xét tam giác
SAB
:
60 3 .tan .tanSA AB SBA a a
.
Diện tích đáy:
2
.
ABCD
S a a a
.
3
2
11
3
33
3
.
. . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
.
Câu 136. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh a,
SA
vuông góc với đáy,
SC
to với đáy một góc
0
60
. Khi đó thể tích ca khi chóp là:
A.
3
6
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
6
9
a
. D.
3
2
6
a
.
Li gii
Chn A
Ta có:
AC
hình chiếu ca
SC
lên mt phng
()ABCD
Suy ra:
0
60 ( ,( )) (SC,AC)SC ABCD SCA
;
0
2 60 6 , tan .AC a SA AC a
Din tích hình vuông ABCD:
2
.
ABCD
Sa
Th tích khi chóp:
3
16
33

.
..
S ABCD ABCD
a
V S SA
.
Câu 137. Cho khi lăng trụ đều có cạnh đáy bằng , to với đáy một góc
bng . Tính th tích khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn B
Ta có , .
.
Th tích ca khối lăng trụ: .
Câu 138. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
. Hình chiếu ca
S
trên mt
phng
ABCD
trùng với trung điểm
H
ca cnh
AD
. Biết rng góc giữa đường
thng
SC
và mt phng
ABCD
bng
0
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
43
3
a
V
. B.
3
5
3
a
V
. C.
3
23
3
a
V
. D.
3
45
3
a
V
.
Li gii
.ABCD A B C D
a
DB
60
o
3
26a
3
6a
3
2a
3
3a
60

,D B ABCD D BD
2DB a
60 2 3 6

tan .tan .
DD
D BD DD DB a a
DB
23
66
..
ABCD
V S DD a a a
S
A
D
C
B
60
S
A
B
C
D
60
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 44
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn D
Ta có:
SH ABCD
.
Góc giữa đường thng
SC
mt phng
ABCD
bng
0
45
0
45SCH
22
5 SH HC BH BC a
.
3
2
1 1 4 5
54
3 3 3
. . a
ABCD
a
V SH S a
.
Câu 139. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, tam giác
SAD
vuông ti
S
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết
AB a
,
2SA SD
, mt
phng
SBC
to vi mt phẳng đáy một góc
60
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng:
A.
3
15
2
a
. B.
3
5
2
a
. C.
3
5a
. D.
3
3
2
a
.
Li gii
Chn B
Trong
SAD
, k
SH AD
.
Li có:
SAD ABCD
SAD ABCD AD
.
Suy ra:
SH ABCD
.
K đưng thng qua
H
, song song vi AB ct
BC
ti K.
Do đó,
HK AB a
BC HK
,
BC SH
nên
BC SK
.
Suy ra:
60 , ) ,SBC ABCD SK HK SKH
.
Xét
SHK
vuông góc ti
H
, có:
60 3 .tan .tanSH HK SKH a a
.
Xét
SAD
vuông góc ti
S
, có:
2 2 2
1 1 1

SH SA SD
2 2 2
1 1 1
34
a SD SD
15
2

a
SD
,
15SA a
53
2
a
AD
.
Vy:
3
1 1 1 5 3 5
3
3 3 3 2 2
.
. . . . . . . .
S ABCD ABCD
aa
V SH S SH AB AD a a
.
Câu 140. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cnh
a
. Hình chiếu vuông góc ca
S
lên mt phng
ABCD
trùng với trung điểm ca cnh
AD
,
SB
hp với đáy một
góc
60
o
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
15
2
a
V
. B.
3
5
3
a
V
C.
3
5
4
a
V
. D.
3
15
6
a
V
.
Li gii
Chn A
Gi
E
trung điểm ca
AD
. Khi đó
SE ABCD
1
3
.
ABCD
V S SE
2
ABCD
Sa
a
A
D
C
B
S
E
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 45
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
EB
là hình chiếu ca
SB
n mt phng
ABCD
60 ,
o
SB ABCD SBE
2
2 2 2
5
42
aa
BE AE AB a
15
60
2
tan .
o
a
SE BE
Vy
3
2
1 15 15
3 2 6
..
aa
Va
.
Câu 141. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tt c các cnh bng
a
và có th tích
3
9
4
V dm
.
Giá tr ca
a
A.
33a dm
. B.
43a dm
.
C.
33a dm
. D.
3a dm
.
Li gii
Chn D
23
33
44
..
aa
V B h a
.
.
Câu 142. Cho khi chóp có đáy là tam giác đều, . Biết rng th
tích ca khi bng . Tính độ dài cạnh đáy của khi chóp .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn B
Đặt
Th tích khi chóp:
Câu 143. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , ,
, . Th tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
Trong tam giác vuông : .
Th tích khối lăng trụ: .
Câu 144. Cho khi t din có th tích bng V. Gi
V
là th tích ca khối đa diện có các đỉnh là
các trung điểm ca các cnh ca khi t diện đã cho, tính tỉ s
V
V
.
3
33
9 3 9
3 3 3
4 4 4
()
a
V dm a a dm
.S ABC
SA ABC
SA a
.S ABC
3
3a
.S ABC
2a
23a
22a
33a
0.AB x
2
3 3 3
1 1 3
3 3 3 2 3
3 3 4
. . . .
ABC
x
V a SA S a a a x a
.ABC A B C
B
AB a
5AC a
23AA a
3
23a
3
43a
3
23
3
a
3
3
3
a
ABC
22
2BC AC AB a
1
2
.
. . .
ABC A B C ABC
V AA S AA AB BC


3
23a
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 46
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
2
3
V
V
. B.
5
8
V
V
. C.
1
4
V
V
. D.
1
2
V
V
.
Li gii
Chn D
Kí hiu t diện và các điểm như hình vẽ.
Ta có
1
88
.
.
.
..
S A B C
S A B C
S ABC
V
SA SB SC V
V
V SA SB SC
.
Tương t
8
. . .A A MP B B MN C C NP
V
V V V
.
Do đó
. . . . .S ABC S A B C A A MP B B MN C C NP
V V V V V V
1
8 8 8 8 2 2
.
V V V V V V
V
V



Câu 145. Cho hình lập phương có cnh . Gi là tâm ca hình lập phương
. Tính khong cách t đến mt bên theo .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
tâm ca hình lập phương nên
là trung điểm .
Gi là tâm hình vuông .
Xét tam giác , ta đường trung bình nên
.
suy ra .
Vy .
Câu 146. Cho hình chóp
.S ABC
0
60ASB ASC BSC
2;SA
3;SB
7SC
.
Tính th tích
V
ca khi chóp.
A.
72
3
V
. B.
42V
. C.
72
2
V
. D.
72V
.
Li gii
Chn C
Lấy hai điểm
B
,
A
lần lượt trên hai cnh
SB
SC
sao cho
2SB
,
2SC
.
Ta có hình chóp
.S AB C

hình t diện đều có cnh bng
2
3
22
12
.S AB C
V


22
3
.
Ta li có:
.
.
..
S AB C
S ABC
V
SA SB SC
V SA SB SC


22
37
.
4
21
.
.ABCD A B C D
a
O
.ABCD A B C D
O
ABB A

a
3
a
2a
2
a
a
O
.ABCD A B C D
O
AC
H
ABB A

AB C

OH
1
22
a
OH B C


//OH B C

B C ABB A
2
,
a
OH ABB A d O ABB A OH
2
,
a
d O ABB A

a
H
O
D'
C'
A'
D
A
B
C
B'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 47
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
21
4
.
.
S AB C
S ABC
V
V


21 2 2
34
.
.
72
2
.
Câu 147. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SAB
đều và nm trong mt
phng vuông góc với đáy H là chân đường cao xut phát t S, M là trung điểm ca
CD, K là hình chiếu vuông góc ca H lên SM, đường thẳng đi qua K, song song vi
CD ct SC, SD lần lượt ti E, F. Tính
.S ABEF
V
.
A.
3
33
56
a
. B.
3
2
56
a
. C.
3
5
56
a
. D.
3
3
56
a
.
Li gii
Chn A
3
22
,,
aa
EF SH HM a
,
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 1 7 21
7
33
a
HK
HK SH HM a a a
HK SCD HK SM
22
22
3 21 3 7
4 49 14
a a a
SK SH HK
2
1 21 3 3 21
2 14 2 28
. . .
ABEF
a a a
S HK AB EF
,
23
1 1 3 21 3 7 3 3
3 3 28 14 56
.
. . . .
S ABEF ABEF
a a a
SK ABEF V S SK
. Vy chn A
Câu 148. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với đáy,
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
6
3
a
.
Li gii
Chn B
Ta có

SA ABCD
SA BC
BC ABCD
.
Mt khác
ABCD
là hình vuông nên
BC AB
.
Ta có

BC SA
BC SAB
BC AB
.
Khi đó
SB
là hình chiếu vuông góc ca
SC
lên
SAB
.
Suy ra góc gia
SC
SAB
30BSC
.
Tam giác
SBC
vuông ti
B
3
30
tan
tan
BC a
SB a
BSC
.
Tam giác
SAB
vuông ti
A
2 2 2 2
32 SA SB AB a a a
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
3
2
1 1 2
2
3 3 3
..
ABCD
a
V SA S a a
.
D
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 48
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 149. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht cnh
23;AB a AD a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAD
mt góc
30
.
Th tích ca khối chóp đó bằng.
A.
3
3a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
23a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn C
0
30 ,,SC SAD SC SD CSD
.
0 2 2
2
30 2 3 3 tan ; SA=
a
SD a SD AD a
SD
.
3
1
23
3
.
SABCD ABCD
V SA S a
.
Câu 150. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân ti , ,
. Th tích ca khối lăng trụ bng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
Gi là trung điểm .
Do cân ti :
.
.
Câu 151. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
, vi
AB a
,
22AD BC a
,
SA ABCD
và cnh
SD
to với đáy một góc
60
. Th tích khi
chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
a
. B.
3
3.a
C.
3
23.a
D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn B
Do
SA ABCD
nên
0
60,SD ABCD SDA
.
Ta có din tich hình thang
ABCD
2
3
22
.
AD BC
S AB a
.
Trong tam giác vuông
SAD
3
3
a
.
Vy th tích khi chóp
SABCD
3
1
3
3

D
.
ABC
V S SA a
.
.ABC A B C
ABC
A
120BAC 
3BC AA

.ABC A B C
3
4
3
8
3
4
3
2
M
BC
ABC
A
30ABC ACB
3 1 1
22
3
.tan .AM BM ABC
13
24
.
ABC
S AM BC
3
4
.
.
ABC A B C ABC
V AA S

A
D
B
C
S
A
B
C
D
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 49
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 152. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cnh . Góc giữa đường
thng và mặt đáy là . Tính theo th tích khi lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
Th tích ca khối lăng trdiện tích đáy chiu cao là:
.
Diện tích đáy của khối lăng tr:
Chiu cao ca khối lăng trụ .
Ta có là hình chiếu ca lên .
Khi đó góc giữa và mt phng là góc .
Xét tam giác vuông : .
Th tích ca khối lăng trụ là: .
Câu 153. Cho khi t din
ABCD
đều cnh bng
a
,
M
là trung điểm
DC
. Th tích
V
ca
khi chóp
.M ABC
bng
A.
3
3
24
a
V
. B.
3
2
24
a
V
. C.
3
2
12
a
V
. D.
3
2
a
V
.
Li gii
Chn B
Gi
H
là trung điểm
BD
,
ABCD
là trng tâm
ABD
.
Ta có
3 2 3
2 3 3
aa
AH AG AH
.
Trong
ACG
22
6
3
a
CG AC AG
.
Do đó
3
1 1 1 2
60
3 3 2 12
. . . .sin
CABD ABD
a
V CG S CG AB AD
3
1 1 2
2 2 24
CABM
CABM CABD
CABD
V
CM a
VV
V CD
.
Câu 154. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
, tam giác
ABC
có độ dài ba cnh là
5AB a
;
8BC a
;
7AC a
, góc gia
SB
ABC
0
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
50 7
3
a
. B.
3
50 3
3
a
. C.
3
50 3a
. D.
3
50
3
a
.
Li gii
Chn B
Ta có na chu vi
ABC
10
2


AB AC BC
pa
.
Din tích
ABC
2
10 5 3 2 10 3. . .
ABC
S a a a a a
.
Ta có
AB
là hình chiếu ca
SB
lên
ABC
góc gia
SB
ABC
45SBA
.
.ABC A B C
ABC
2a
AB
60
a
.ABC A B C
3
6a
3
4a
3
2a
3
a
V
B
h
.V B h
2
1
2 2 60 3
2
. .sinB a a a
h AA
AA ABC A

A
ABC
AB
ABC
60A BA

A AB
60 60 2 3tan .tan .
AA
AA AB a
AB
.ABC A B C
23
3 2 3 6..V B h a a a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 50
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
SAB
vuông, cân ti
A
nên
5SA AB a
.
Th tích khi chóp
.S ABC
1
3
.
.
S ABC ABC
V SA S
2
1
5 10 3
3
..aa
3
50 3
3
a
.
Câu 155. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại A và B có
2 2 2 AD AB BC a
SA ABCD
. Biết
SA
to vi
SCD
mt góc
30
. Th tích
khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn A
Ta có:
22
2 AC AB BC a
Gọi I là trung điểm ca
AD ABCI
là hình vuông cnh
a
2
AD
CI a ACD
vuông ti C.
Khi đó:

()
CD SA
CD SAC
CD AC
.
Dng
30 ;( )AN SC SA SCD ASN ASC
.
Suy ra
30 6 cotSA AC a
.
Li có:
2
3
22
.
ABCD
AD BC a
S AB
. Do đó
3
16
32

.
.
S ABCD ABCD
a
V SA S
.
Câu 156. Cho hình lăng trụ t giác đều
.ABCD AB C D
có cnh bên bng
4a
và đường chéo
bng
5a
. Th tích khối lăng trụ
.ABCD AB C D
A.
3
16a
. B.
3
9a
. C.
3
27a
. D.
3
12a
.
Li gii
Chn B
Ta có
2 2 2 2
25 16 3

BD BD DD a a a
.
ABCD
là hình vuông nên
3
2
a
AB
.
Vy
2
3
9
49
4
..
ABCD
a
V S AA a a
.
Câu 157. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, mt bên
SAB
là tam giác cân
ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết rng góc gia mt phng
SAD
và mt phng đáy bằng
45
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
a
. B.
3
2
7
a
. C.
3
6
a
. D.
3
2
15
a
.
Li gii
Chn C
Gi
H
là trung điểm ca
,AB SAB
cân ti
S
SH AB
,
SAB ABCD
SH ABCD
AD AB
SAB ABCD
AD SAB
AD SA
.S ABCD
5a
4a
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A
A
D
C
B
H
S
45
°
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 51
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
45 ,SAD ABCD SAB
2
a
SH AH
2
ABCD
Sa
3
1
36
.
.
S ABCD ABCD
a
V SH S
.
Câu 158. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SD
to vi mt phng
SAB
mt góc
45
. Th tích ca
khối chóp đó bằng.
A.
3
2
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn B
0
45,SD SAB DSA
 SA=AD a
. Vy
3
1
33
.
SABCD ABCD
a
V SA S
.
Câu 159. Cho khối đa diện đều mt có th tích và din tích mi mt ca nó bng Khi
đó, tổng các khong cách t một điểm bt kì bên trong khối đa diện đó đến các mt
ca nó bng
A. B. C. D.
Li gii
Chn B
Xét trong trường hp khi t diện đều.
Các trường hợp khác hoàn toàn tương t.
Câu 160. Cho hình chóp đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, O là tâm của đáy,
2SA a
,
, , ,M N E F
lần lượt là trung điểm ca
, , ,SA SB SC SD
. Tính th tích khi chóp
.O MNEF
.
A.
3
48
a
. B.
3
14
12
a
. C.
3
14
24
a
. D.
3
14
48
a
.
Li gii
Chn D
hình vuông MNEF
2
24
MNEF
aa
MN NE EF FM S
2
2 2 2
2 14
4
42
,
aa
SO ABCD SO SA AO a
.
1 14
24
;;
a
d S MNEF SO d O MNEF
23
1 14 14
3 4 4 48
.
..
O MNEF
a a a
V
.
n
V
.S
.
nV
S
3
.
V
S
3
.
V
S
.
V
nS
1 2 3 4
1 1 1 1
3 3 3 3
. . . .
. ; . ; . ; .
H ABC H SBC H SAB H SAC
V h S V h S V h S V h S
1 2 3 4
3
1 2 4
1 2 3 4 1 2 3 4
3
3
3 3 3
3
; ; ;
V V V V
V
V V V
V
h h h h h h h h
S S S S S S
A
C
B
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 52
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 161. Cho hình hp ch nht biết . Th tích
khi hp này bng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
Ta có:
Suy ra .
Vy th tích khi hp ch nht :
.
Câu 162. Cho hình chóp
.S ABCD
có
SA
vuông góc vi mt phng
,ABCD
SB
to với đáy
mt góc
0
60
, đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
3 , , .AB a AD a BC a
Tính th tích khi chóp
.S BCD
theo
.a
A.
3
23
3
.
a
B.
3
3
4
.
a
C.
3
23.a
D.
3
23
12
.
a
Li gii
Chn D
Ta
AB
hình chiếu ca
SB
lên
ABCD
60;SB ABCD SBA 
.
Xét
SAB
vuông ti
A
60 3 .tanSA AB a
.
Ta có
1
3
.
..
S BCD BCD
V SA S
Li có

BCD ABCD ABD
S S S
11
22
..AB AD BC AB AD
2
11
22
..AB BC a
2 3 3
1 3 2 3
33
3 2 6 12
.
..
S BCD
a a a
SA a V a
Câu 163. Cho lăng trụ tam giác đều cnh và có th tích bng . Tính din
tích tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
Ta có : .
Gi là trung điểm ca , ta có : .
Vy .
. ' ' ' 'ABCD A B C D
3 4 5 2, , 'AB AD AC
60
40 2
60 2
50
2 2 2 2 2 2
' ' 'AC AC CC AB AD AA
2 2 2
50 9 16 5''AA AC AB AD
. ' ' ' 'ABCD A B C D
3 4 5 60. . ' . .V AB AD AA
.ABC A B C
a
3
3
8
a
A BC
2
2
a
2
3a
2
a
2
3
2
a
.
ABC
V AA S
32
33
84
.
aa
AA

2
a
AA

M
BC
22
A M A A AM


a
1
2
..
A BC
S A M BC
1
2
..aa
2
2
a
3
4
5
2
D
D'
A'
C
B'
A
B
C'
S
A
B
C
D
a
M
B
C
A'
C'
B'
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 53
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 164. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi, biết
2,AC a BD a
. Mt bên
SAB
là tam giác vuông cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Khi
đó thể tích ca khi chóp bng
A.
3
6
8
a
. B.
3
6
12
a
. C.
3
6
18
a
. D.
3
6
24
a
.
Li gii
Chn D
Gi
O AC BD
,
H
trung điểm ca
AB
Do
SAB
vuông cân ti
S
nên
1
2
,SH AB SH AB
Đặt
2 SA SB x AB x
ABO
vuông ti
O
nên
2 2 2
2 2 2 2 2
23
2
4 4 8
a a a
AB AO OB x x
6 3 3
2
4 2 4
a a a
x AB x SH
Li có

SAB ABCD
SAB ABCD AB
SH AB
SH ABCD
Do đó
3
1 1 1 1 3 1 6
2
3 3 2 3 4 2 24
.
. . . . . . . . . .
S ABCD ABCD
aa
V SH S SH AC BD a a
Câu 165. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc
với đáy
ABC
. Biết góc to bi hai mt phng
SBC
ABC
bng
60
. Tính th
tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
33
8
a
V
. B.
3
3
8
a
V
. C.
3
3
24
a
V
. D.
3
3
12
a
V
.
Li gii
Chn B
Gi
M
trung điểm ca
BC
. Khi đó
AM BC
,
SA BC
.
Suy ra
SM BC
.
Do đó góc giữa
SBC
ABC
chính là góc
SMA
.
Ta có
3
2
a
AM
,
33
60
22
.tan .tan
aa
SA AM SMA
.
Din tích tam giác
ABC
2
3
4
ABC
a
S
.
Th tích khi chóp là
23
1 1 3 3 3
3 3 2 4 8
.
. . .
S ABC ABC
a a a
V SA S
Câu 166. Lăng trụ có đáy là tam giác vuông cân ti , , biết th tích ca
lăng trụ .Tính khong cách gia .
.ABC A B C
A
AB a
.ABC A B C
3
4
3
a
V
h
AB

BC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 54
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
Ta có
.
.
.
Câu 167. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
,
SA
vuông góc với đáy và
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
82
3
a
V
. B.
3
6
3
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii
Chn A
Ta có:

CB AB
CB SAB
CB SA
.
Vy
30 ; ; .SC SAB SC SB BSC
Do
CB SAB CB SB
.
Xét tam giác
SBC
:
30 2 3
30
tan .
tan
BC BC
SB a
SB
Xét tam giác
SAB
:
2 2 2 2
12 4 2 2 SA SB AB a a a
Vy
3
2
1 1 8 2
2 2 4
3 3 3
.
. . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
.
Câu 168. Cho hình chóp đều
.S ABCD
có đáy là hình vuông tâm
O
, cnh
a
,
SO a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,SD SB
. Th tích ca khối đa diện
SAMCN
A.
3
3
a
. B.
3
6
a
. C.
3
4
a
. D.
3
9
a
.
Li gii
Chn B
3
1
33
.
.
S ABCD ABCD
a
V SO S
;
.SAMCN S ABCD MACD NABC
V V V V
Do
ABCD
nh vuông nên
11
22
. . .ACD ABC ABCD S ABC S ACD S ABCD
S S S V V V
Do đó,
1 1 1
2 2 4
..
..
DAMC
DAMC DASC SABCD
DASC
V
DA DM DC
V V V
V DA DS DC
2
3
a
h
3
8
a
h
8
3
a
h
3
a
h
AB A B C
, , ,d AB B C d AB A B C d B A B C
2
2
ABC
a
S
.
ABC
V S h
3
2
4
8
3
3
2
ABC
a
Va
h
S
a
a
a
h
B
C
A
B'
A'
C'
30
°
S
A
B
D
C
O
N
M
C
S
D
A
B
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 55
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Tương t, ta có
1 1 1
2 2 4
..
..
BANC
BANC BASC SABCD
BASC
V
BA BN BC
V V V
V BA BS BC
Vy,
3
1 1 1
1
4 4 2 6
. . .SAMCN S ABCD MACD NABC S ABCD S ABCD
a
V V V V V V



.
Câu 169. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với đáy.
Biết tổng diện tích các mặt bên của khối chóp
.S ABCD
bằng
2
2a
, tính thể tích khối
chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
a
B.
3
6
a
C.
3
3
a
D.
3
4
a
Li gii
Chn D
Đặt
22
;SA h SB a h SD
Ta biết các mt bên các hình tam giác vuông nên
2
2
SAB SAD SBC SCD
S S S S a
2 2 2 2 2
1 1 1 1
2
2 2 2 2
ah ah a h a a h a a
2 2 2 2 2
2
22
3
0 3 4
4
ah a h a a h a a h
a
a ah h
Vy
3
2
13
3 4 4

.
..
S ABCD
aa
Va
Câu 170. Th tích khi bát diện đều cnh
a
A.
3
2a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
3
a
.
Li gii
Chn D
Vì hình bát din
ABCDEF
có các cnh bng
2a EF a
.
Khi đó
23
1 2 2 2
22
3 3 2 3
.
. . . . .
ABCDEF E ABCD ABCD
a
V V EO S a a
.
Câu 171. Tính th tích khi chóp
.S ABC
AB a
,
2AC a
,
0
120BAC
,
SA ABC
, góc
gia
SBC
ABC
0
60
.
A.
3
21
14
a
. B.
3
7
14
a
. C.
3
7
7
a
. D.
3
3 21
14
a
.
Li gii
Chn A
Gi
H
là điểm chiếu ca
A
lên
BC
BC AH
BC SH
0
60 ;SBC ABC SHA
2 2 2 2
27 . . .cosBC AB AC AB AC BAC a
7BC a
O
A
B
C
D
E
F
H
C
S
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 56
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
2
13
22
. .sin
ABC
S AB AC BAC a
2
1 21
27
.
.
ABC
ABC
S
a
S AH BC AH
BC
SAH
vuông ti
A
37
60
7
.tanSA AH
Nên
3
1 21
3 14
.
ABC
a
V SA S
Câu 172. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
; mt bên
SAB
là tam giác đều
và nm trong mt phẳng vuông góc đáy. Tính thể tích ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
8
a
.
Li gii
Chn B
Gi
H
là trung điểm ca
AB
Ta có
SAB ABCD
SAB ABCD AB SH ABCD
SH AB
2
3
2
3
2
1 1 3 3
3 3 2 6

,,
.
ABCD
SABCD ABCD
a
SH S a
aa
V SH S a
.
Câu 173. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông. Biết cnh bên
SA
vuông góc
với đáy và
23

SB SC
a
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
12
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
6
a
.
Li gii
Chn B
Đặt cnh hình vuông là
x
0x
2AC x
.
Áp dụng định lý Pi-ta-go cho các tam giác vuông
SAB
SAC
ta có:
2 2 2 2 2
SA SB AB SC AC
2 2 2 2
2 3 2 a x a x
xa
.
Khi đó thể tích khi chóp là:
3
22
1 1 1
3 3 3 3
. . . .
ABCD
a
V SA S SA AB a a
.
Câu 174. Cho t din
ABCD
ABC
là tam giác vuông cân ti
C
và nm trong mt phng
vuông góc vi mt phng
ABD
, tam giác
ABD
đều cnh
2 .a
Tính th tích khi t
din
ABCD
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
3a
.
Li gii
B
D
A
S
H
C
D
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 57
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn A
Gi
H
hình chiếu vuông góc ca
C
trên
ABD
suy ra
H
là
trung điểm ca
AB
.
Tam giác
ABC
vuông cân ti
C
nên
2

AB
CH a
.
2
3
ABD
Sa
3
13
33
.
ABCD ABD
a
V CH S
.
Câu 175. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc vi mặt đáy,
SD
to vi mt phng
SAB
mt góc bng
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
3
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
6
18
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Li gii
Chn D
Ta có:
AD AB
AD SA
AD SAB SA
hình chiếu
vuông góc ca
SD
lên
SAB
.
Suy ra góc to bi
SD
vi
SAB
chính là góc
DSA
.
Xét tam giác
SAD
, ta có
3
1
0
3
tan3
AD a
SA a
.
Khi đó:
3
2
1 1 3
3
3 3 3
..
ABCD
a
V S SA a a
.
Câu 176. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAD
mt góc
30
. Th tích ca
khối chóp đó bằng.
A.
3
2
4
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
2
a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn B
0
30 ,,SC SAD SC SD CSD
.
0 2 2
30 3 2 tan ; SA=
a
SD a SD AD a
SD
.
3
12
33
.
SABCD ABCD
a
V SA S
.
Câu 177. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
3BC a
. Cnh
bên
SA
vuông góc với đáy và đường thng
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
26
3
a
V
. D.
3
3Va
.
Li gii
Chn A
A
B
C
D
H
A
D
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 58
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có:

BC SA
BC SAB
BC AB
SB
hình chiếu ca
SC
lên mt phng
SAB
.
30 ,,SC SAB SC SB CSB
.
Xét tam giác
SBC
vuông ti
B
30 3 tan
BC
SB a
SB
.
Xét tam giác
SAB
vuông ti
A
22
22 SA SB AB a
.
2
3.
ABCD
S AB BC a
.
Vy
3
1 2 6
33
.
ABCD
a
V S SA
.
Câu 178. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
là tam giác đều cnh
a
và cnh bên
SA
vuông góc vi
đáy. Góc tạo bi mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
30
. Th tích ca khi
chóp
.S ABC
A.
3
3
24
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
12
a
.
Li gii
Chn A
Gi
M
là trung điểm ca cnh
BC
.
Ta có:
AM BC
(do tam giác
ABC
đều).
1
SA ABC
(theo gi thiết).
2
T
1
2
suy ra
SM BC
(định lí ba đường vuông góc).
Góc to bi mt phng
SBC
mt phng
ABC
bng
góc
SMA
30 SMA
.
Xét
SMA
30SMA
3
2
a
AM
Do đó ta có
3
30
22
tan tan
aa
SA AM SMA
.
Din tích tam giác
ABC
2
1 1 3
60
2 2 4
. .sin . .sin
ABC
a
S AB AC BAC a a
.
Vy th tích ca khi chóp
.S ABC
23
1 1 3 3
3 3 2 4 24
.
. . .
S ABC ABC
a a a
V SA S
.
Câu 179. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht cnh
2;AB b AD b
. Cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy, cạnh bên
SB
to vi mt phng
SAD
mt góc
60
.
Th tích ca khối chóp đó bằng.
A.
3
43
9
b
. B.
3
43
3
b
. C.
3
3
9
b
. D.
3
3
b
.
Li gii
Chn A
S
A
B
C
M
30
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 59
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
0
60,SB SAD BSA
.
0
22
60
3
tan
bb
SA
SA
.
3
1 4 3
39
.
SABCD ABCD
b
V SA S
.
Câu 180. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh
. Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng
A. B. C. D.
Li gii
Chn A
nh thoi cnh
Ta có nên là tam giác đều.
Vy
Câu 181. Tính th tích khi lập phương biết .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn B
Gi cnh ca hình lập phương là .
Ta có , .
Theo đề nên suy ra .
Th tích ca khi lập phương .
Câu 182. Cho hình chóp
.S ABC
SB
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, góc gia
SC
ABC
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
4
a
. D.
3
6
12
a
.
Li gii
Chn C
Din tích
ABC
2
3
4
ABC
a
S
.
SB ABC
nên
BC
là hình chiếu ca
SC
lên
ABC
.
60 ,,SC ABC SC BC SCB
.
SBC
vuông ti
B
60SCB
, ta
3.tanSB BC SCB a
.
Th tích khi chóp là
23
1 1 3
3
3 3 4 4
. . . .
ABC
aa
V S SB a
.
.ABCD A B C D
3,a BD a
4AA a
3
23.a
3
43.a
3
43
3
.a
3
23
3
.a
ABCD
22
3
3 2 2
4
,a BD a AC AI a a a
AB BC AC a
ABC
22
33
22
42
..
ABCD ABC
aa
SS
3
23..
ABCD
V AA S a
.ABCD A B C D
23
DB
83
8
1
33
x
2DB x
3
D B x
23
DB
2x
3
28V
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 60
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 183. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti
A
,
2BC a
,
120BAC
. Biết
cnh bên
SA
vuông góc với đáy và mt phng
SBC
hp với đáy một góc bng
45
.
Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
a
. B.
3
9
a
. C.
3
2a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn B
Gi
I
là trung điểm ca
BC
.
Vì tam giác
ABC
cân ti
A
nên
AI BC
và góc
30ACI
Trong tam giác
AIC
vuông ti
I
ta có:
33
30 30
33
tan .tan .
AI a
AI IC a
IC
.
Diện tích đáy
2
1 1 3 3
2
2 2 3 3
.
..
ABC
aa
S AI BC a
.
Ta có

SBC ABC BC
AI BC
SI BC
Góc gia
SBC
ABC
45SIA
.
Suy ra tam giác
SAI
vuông cân ti
A
3
3
a
SA AI
Th tích khi chóp
.S ABC
23
1 1 3 3
3 3 3 3 9
. . . .
ABC
a a a
V SA S
.
Câu 184. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
SA ABC
, tam giác
ABC
đều cnh
a
, Góc gia
mt bên
SBC
ABC
bng
45
. Khi đó thể tích hình chóp
.S ABC
bng
A.
3
33
8
a
. B.
3
8
a
. C.
3
83
a
. D.
3
3
8
a
.
Li gii
Chn B
Gọi I là trung điểm BC.
AI BC
BC SAI BC SI
SA BC
.
45

,,
SBC ABC BC
AI BC SBC ABC AI SI SIA
SI BC
33
45
22
; .tan
aa
AI SA AI
23
1 1 3 3
3 3 2 4 8
.
. . .
S ABC ABC
a a a
V SA S
Câu 185. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
22a
, góc gia cnh
AB
mt phng
ABC
bng
45
o
. Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
là:
2a
A
B
C
S
I
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 61
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
86a
. B.
3
26a
. C.
3
12 6a
. D.
3
46a
.
Li gii
Chn D
Ta có
45

,A B ABC A BA
.
45 2 2

tan .tan
AA
A BA AA AB a
AB
.
Th tích ca khối lăng tr
.ABC A B C
:
2
3
2 2 3
2 2 4 6
4
.
..
ABC A B C ABC
a
V S AA a a
Câu 186. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia hai mt
phng
A BC
và mt phng
ABC
bng
45
. Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
Chn B
Gi
M
trung điểm ca
BC
, ta có
AM BC
3
2
a
AM
Ta có:

BC AA
BC AA M
BC AM
BC AM
.
Khi đó:
45


; , ,
;
ABC A BC BC
BC AM AM ABC ABC A BC AM A M AMA
BC A M A M A BC
Xét
AMA
vuông ti
A
, có
3
45
2

tan .tan
AA a
AMA AA AM
AM
.
Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
:
23
3 3 3
4 2 8
.
..
ABC A B C ABC
a a a
V S AA
.
Câu 187. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
ABC
vuông ti
B
,
SA ABC
. Gi G là trng
tâm
SBC
. Biết
2,SA AB a BC a
. Th tích khi chóp
GABC
A.
3
2
9
a
. B.
3
9
a
. C.
3
4
9
a
. D.
3
6
a
.
Li gii
Chn B
Ta có:
3
1 1 1
3 3 2 3
. . . .
SABC ABC
a
V SA S SA AB BC
Gi
E
là trung điểm ca
BC
.
Do
1 1 1
3 3 3 3
,
,,
,
d G ABC
GE a
d G ABC d S ABC
SE
d S ABC
.
Khi đó,
3
1 1 1
2
3 3 3 2 9
. , . . . .
GABC ABC
aa
V d G ABC S a a
.
E
B
C
A
S
G
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 62
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 188. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
3a
, cnh
SA
vuông góc
vi mt phng
ABCD
SB
to với đáy một góc
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
9Va
. B.
3
3
4
a
V
. C.
3
9
2
a
V
. D.
3
3Va
.
Li gii
Chn D
SA ABCD AB
hình chiếu vuông c ca
SB
lên mt phng
ABCD
.
60 ,,SB ABCD SB AB SBA
.
Trong tam giác vuông
SAB
,
60 3 3 3 .tan .SA AB a a
.
Diện tích đáy:
2
22
33
ABCD
S AB a a
.
Vy th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
23
11
3 3 3
33
.
. . . .
ABCD
V S SA a a a
.
Câu 189. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh#a. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mặt đáy và
2SA a
. Gi
;BD

lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên các cnh
,SB SD
. Mt phng
AB D

ct cnh
SC
ti
C
. Tính th tích ca khi chóp
.S AB C D
A.
3
2
a
. B.
3
16
45
a
. C.
3
2
4
a
D.
3
3
a
.
Li gii
ChnA
Ta có
21
..S AB C D S AB C
VV
.*
SAB C
SABC
V
SB SC
V SB SC


SAC
vuông ti
A
nên
2
2
2 2 2 2
2 2 6SC SA AC a a a
suy ra
6SC a
Ta có
BC SAB BC AB
SB AB
Suy ra
AB SBC
nên
AB BC
Tương t
AD SC
.
T đó suy ra
SC AB D AB C D

nên
SC AC
2
.SC SC SA
suy ra
22
22
42
3
6
SC SA a
SC
SC a
.
Ta cũng có
2 2 2
2 2 2 2 2
44
5
4
SB SA SA a
SB
SB SA AB a a

T
8
15
*
SAB C
SABC
V
V


8 8 1 8
15 15 2 30
.
SAB C SABC SABCD SABCD
V V V V

3
12
33
.
SABCD ABCD
a
V S SA
.
a
3
60
0
D
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 63
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Suy ra
33
8 2 8
30 3 45
.
SAB C
aa
V


.
T
1
suy ra
3
16
2
45
..S AB C D S AB C
a
VV

.
Câu 190. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
,,SA ABCD SA AB a
2AD a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,SA SB
. Tính th tích khối đa diện
MNBCDA
.
A.
3
4
MNBCDA
a
V
. B.
3
3
4
MNBCDA
a
V
.
C.
3
5
12
MNBCDA
a
V
. D.
3
5
24
MNBCDA
a
V
.
Li gii
Chn C
3
1 1 2
3 3 3
.
. . .
S ABCD ABCD
a
V SA S SA AB AD
Do
ABCD
hình ch nht, ta
1 1 1 1 3
1
2 2 2 2 8
.
.
.
. . .
.
S MNCD
S ABCD
V
SM SC SN SD
V SA SC SB SD
.
Khi đó,
33
5 5 2 5
8 8 3 12
. . .
.
MNBCDA S ABCD S MNCD S ABCD
aa
V V V V
.
Câu 191. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
22, .AB a AD a
Tam giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích
V
ca hình
chóp
.S ABCD
là:
A.
3
32
4
.
a
V
B.
3
6
3
.
a
V
C.
3
26
3
.
a
V
D.
3
23
3
.
a
V
Li gii
Chn C
Diện tích đáy
2
22.
ABCD
S AB AD a
.
Gi
H
là trung điểm
AB
,
Do tam giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc
với đáy
Suy ra
SH AB
()SH ABCD
.
Ta có
3
3
2

AB
SH a
.
3
2
1 1 2 6
3 2 2
3 3 3
.
. . .
S ABCD ABCD
a
V SH S a a
.
Câu 192. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có th tích bng
8
. Gi
, , M N P
lần lượt là trung
đim các cnh
, , AB BC CA
. Th tích ca khi chóp
.S MNP
bng:
A.
6
. B.
3
C. .
4
. D. .
2
Li gii
Chn D
N
M
C
S
B
A
D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 64
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
1
22
2
42
1
4
2
..
.
.
.,
.,
.,
.,
S ABC ABC S ABC
S MNP
S MNP MNP
BC d A BC
MP d N MP
V S V
V
VS
MP d N MP
MP d N MP
Câu 193. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân vi
. Tính th tích ca khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
.
Câu 194. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
30ABC
,
BC a
. Hai
mt bên
SAB
SAC
cùng vuông góc với đáy
ABC
, mt bên
SBC
to vi
đáy một góc
45
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
A.
3
64
a
. B.
3
9
a
. C.
3
32
a
. D.
3
16
a
.
Li gii
Chn C
Ta có:

SAB ABC
SAC ABC SA ABC
SAB SAC SA
.
K
AH BC SH BC
.
Khi đó:

SBC ABC BC
BC AH
BC SH
45 ,SBC ABC SHA
.
Tam giác
ABC
vuông ti
A
và có
30ABC
,
BC a
nên suy ra
. ' ' 'ABC A B C
ABC
0
2 120
3
; ; '
x
AB AC x BAC AA
V
3
Vx
3
4
3
x
V
3
3
16
x
V
3
9
8
x
V
03
1 1 1 3
2 2 120 2 2
2 2 2 2
33
. . .sin . . .sin . . . . .
ABC
xx
V S h AB AC x x x x x BAC.AA' =
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 65
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
3
30
2
.cos .cos
a
AB BC ABC a
,
30
2
.sin .sin
a
AC BC ABC a
,
33
30
24
.sin .sin
aa
AH AB ABH
.
Tam giác
SAH
vuông cân ti
A
nên ta có
3
4

a
SA AH
.
Do đó thể tích ca khi chóp
.S ABC
3
11
3 6 32
. . .
ABC
a
V S SA AB AC SA
.
Câu 195. Cho hình chóp t giác đều có tt c các cnh bằng nhau, đường cao ca mt mt bên
3a
. Th tích
V
ca khối chóp đó là
A.
3
42
3
Va
. B.
3
2
6
Va
. C.
3
22
3
Va
. D.
3
2
9
Va
.
Li gii
Chn A
Ta có
3SM a
.
SCD
đều nên
2SC CD a
.
Suy ra:
22
2
22
AC a
SO a
.
Vy
3
2
1 1 4 2
24
3 3 3
. . .
ABCD
a
V SO S a a
Câu 196. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân tại , , ,
. Th tích khối lăng trụ bng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn D
Ta có .
Mt khác
.
Câu 197. Tính th tích khi chóp
.S ABC
;AB a
2;AC a
0
120BAC
,
SA ABC
,
c gia
SBC
ABC
0
60
.
A.
3
3 21
14
a
. B.
3
21
14
a
. C.
3
7
7
a
. D.
3
7
14
a
.
Li gii
Chn D
Diện tích đáy
1
120
2
. .sin
ABC
S AB AC
13
2
22
. . .aa
2
3
2
a
.
Tính chiu cao
SA
:
.ABC A B C
C
5A C a
BC a
45ACB
.ABC A B C
3
3a
3
2
12
a
3
6
2
a
3
2
2
a
AC BC a
2
12
45
24
. .sin
ABC
a
S AC BC
22
2AA A C AC a

23
22
2
42
.'
..
ABC A B C ABC
aa
V AA S a

60
o
120
o
2a
a
A
C
B
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 66
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
K
AH BC
(vi)
H BC
suy ra
SH BC
, do đó góc
60 ,SBC ABC SHA
,
suy ra
60.tanSA AH
.
Tính
AH
:
Ta có
1
2
.
ABC
S AH BC
2

.
ABC
S
AH
BC
.
222
2 . . .cosBC AB AC AB AC A
22
1
4 2 2
2



. . .a a a a
2
7 a
7BC a
.
Suy ra
2
3
2
21
2
7
7

. a
AH a
a
.
Th tích khi chóp
.S ABC
1
3
.
ABC
V S SA
2
1 3 21
3 2 7
..aa
3
7
14
a
.
Câu 198. Cho khi chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân
ti
A
,
2BC a
, góc gia
SB
ABC
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
6
9
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
2
4
a
.
Li gii
Chn B
Ta
AB
hình chiếu ca
SB
lên
ABC
30;SB ABC SBA 
.
Tam giác
ABC
vuông cân ti
A
,
2BC a
2 AB AC a
.
Xét
SAB
vuông ti
A
36
30 2
33
.tan .
a
SA AB a
.
Ta có
22
1
2
ABC
SAaB
.
Vy
3
2
1 1 6 6
3 3 3 9

.
. . . .
S ABC ABC
aa
V SA S a
.
Câu 199. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông ti
, . Khong cách t đến mt phng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn D
Ta nên khong cách t đến cũng
chính là khong cách t đến .
H .
Vy khong cách t đến mt phng bng .
.ABC A B C
ABC
A
2BC a
3AB a
AA
BCC B

21
7
a
7
3
a
5
2
a
3
2
a
//AA BCC B
AA
BCC B

A
BCC B

AH BC AH BCC B

2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 4
3 3 3AH AB AC a BC AB a a a
3
2
a
AH
AA
BCC B

3
2
a
30
°
A
C
B
S
A
B
C
B
A
C
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 67
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 200. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Tam giác
SAB
vuông
ti
S
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Hình chiếu vuông góc
ca
S
trên đường thng
AB
là điểm
H
tha mãn
2AH HB
. Tính theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
9
a
V
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
2
9
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii
Chn C
Diện tích đáy của khi chóp
.S ABCD
2
ABCD
Sa
.
SAB ABCD
,
SAB ABCD AB
SH AB
nên
SH ABCD
.
Suy ra
SH
là chiu cao ca khi chóp
.S ABCD
.
Xét tam giác
SAB
vuông ti
S
, chiu cao
SH
ta có:
2
SH
.HA HB
2
33
.
aa
2
2
9
a
2
3

a
SH
.
Vy
1
3
.
ABCD
V S SH
2
12
33
..
a
a
3
2
9
a
.
Câu 201. Cho khối lăng trụ đứng , đáy là tam giác vuông cân ti
. Tính th tích ca khối lăng trụ đã cho.
A. B. C. D.
Li gii
Chn A
Tam giác vuông cân ti .
Suy ra: .
Khi đó:
Câu 202. Tính th tích khi lp phương biết .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
Ta có nên .
Th tích khi lập phương: .
Câu 203. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi,
AB a
,
60ACB
,
SA
vuông góc vi
đáy và góc giữa
SC
và mt phng
ABCD
bng
0
30
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
.ABC A B C
BB a
ABC
B
2AC a
V
3
2
.
a
V
3
3
.
a
V
3
.Va
3
6
.
a
V
ABC
B
2
AC
AB BC a
2
1
2
ABC
Sa
3
2
1
22
.
..
ABC A B C ABC
a
V S BB a a
.ABCD A B C D
AC a
3
a
3
2a
3
2
4
a
3
2
2
a
AC a
2
a
AD
3
3
2
4
2




aa
V
a
a
H
C
A
D
B
S
a
a
2
C'
B'
A
B
C
A'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 68
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
2Va
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
6
a
V
.
Li gii
Chn D
Ta có:
AC
là hình chiếu ca
SC
lên mt phng
()ABCD
.
Suy ra:
30 ,,SC ABCD SC AC SCA
.
Đáy là hình thoi nên
ABC
cân ti
B
, và
60ACB
, suy
ra
ABC
đều.
Ta có
0
3
30
3
, tan .
a
AC a SA AC
Din tích hình thoi ABCD:
2
2
33
22
42
..
ABCD ABC
a
S S a
Th tích khi chóp:
23
1 1 3 3
3 3 3 2 6
.
.SA. .
S ABCD ABCD
a a a
VS
.
Câu 204. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, tam giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy của hình chóp,
2SA a
. Th tích ca khi
chóp
.S ABCD
theo
a
A.
3
15
12
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
15
6
a
.
Li gii
Chn D
Gi
M
là trung điểm
AB
.
Ta có tam giác
SAB
cân ti
S
nên
SM AB
Mt khác,
SAB ABCD
SAB ABCD AB
nên
SM ABCD
Khi đó
SM
là chiu cao ca khi chóp
.S ABCD
Xét tam giác
SMA
vuông ti
M
2
2 2 2
15
4
42
aa
SM SA AM a
Th tích ca khi chóp
.S ABCD
là:
3
2
1 1 15 15
3 3 2 6
. . . .
ABCD
aa
V SM S a
.
Câu 205. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh a, cnh bên SA vuông góc
mặt đáy, đường thng
SB
to vi mặt đáy một góc
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
8
a
B.
3
2
2
a
. C.
3
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
Chn C
Tam giác
ABC
đều có din tích là:
2
3
4
a
S
.
Do
SA mp ABC
nên góc gia
SB
mp ABC
0
60SBA
.
a
2a
A
B
D
C
S
M
1
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 69
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
SA mp ABC
nên
SA AB
.
Trong
ABC
vuông ti A
0
60 3 .tan .tanSA AB SBA a a
.
Khi chóp
.S ABC
có th tích là:
23
1 1 3
3
3 3 4 4
. . . .
ABC
aa
V S SA a
.
Câu 206. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
2SA a
,
SA
vuông góc
ABC
. Gi
M
N
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên các
đưng thng
SB
,
SC
. Tính
3
50 3V
a
, vi V là th tích khi chóp
ABCNM
.
A.
11
B.
9
C.
12
D.
10
Li gii
Chn B
đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
nên
2
3
4
ABC
a
S
.
Ta có:
23
1 1 3 3
2
3 3 4 6
.
..
S ABC ABC
aa
V SA S a
Do
SA
vuông góc
mp ABC
nên
ABS
vuông
A
theo đinh Pi-ta-go
2
2 2 2
25 SB SA AB a a a
Xét
ABS
vuông
A
có đường cao
AM
:
2
2
2
22
2
4
5
5
.
a
SM SA
SM SB SA
SB
SB
a
.
Chứng minh tương t ta có
4
5
SN
SC
.
Ta có
4 4 16
1
5 5 25
.
.
. . . .
S AMN
S ABC
V
SA SM SN
V SA SB SC
33
16 9 3 3 3
1
25 25 6 50



. . .
..
S ABC S AMN S ABC
aa
V V V V
3
33
50 3 50 3 3 3
9
50
.
Va
aa
.
Câu 207. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm các cnh
,BC SM
. Mt phng
ABN
ct
SC
ti
E
. Gi
2
V
là th tích ca khi chóp
S.ABE
1
V
là th tích khi chóp
.S ABC
. Khảng định nào sau đây đúng?
A.
21
1
6
VV
. B.
21
1
4
VV
. C.
21
1
3
VV
. D.
21
1
8
VV
.
Li gii
Chn C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 70
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Qua M dng
MK BE
. Xét tam giác
BEC
:
1
2
MK BE
MK MK
. Suy ra
E
là trung điểm
SK
. Vy
1
3
SE
SC
Ta có:
11
33
.
..
.
S ABE
S ABE S ABC
S ABC
V
SA SB SE
VV
V SA SB SC
hay
21
1
3
VV
Câu 208. Cho khi chóp có th tích bng . Mt bên là tam giác đều cnh
đáy là hình bình hành. Tính theo khong cách gia .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn D
Vì đáy là hình bình hành .
Ta có: Vì tam giác đều cnh .
nên.
.
Câu 209. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
,PN
lần lượt là trung điểm
ca
,SD DC
. Khối đa diện nào sau đây có thể tích bng
3
8
th tích khi chóp
.S ABCD
?
A.
SABC
. B.
SBCNPA
. C.
SACNP
. D.
APND
.
Li gii
Chn C
.S ABCD
3
a
SAB
a
ABCD
a
SA
CD
3a
2
a
23a
2
3
a
ABCD
3
1
22
.SABD SBCD S ABCD
a
V V V
SAB
a
2
3
4
SAB
a
S
// //CD AB CD SAB
, , ,d CD SA d CD SAB d D SAB
3
2
3
3
2
23
3
4
.
SABD
SAB
a
V
a
S
a
P
N
C
B
A
D
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 71
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
ABCD
là hình bình hành nên
11
22
..ACD ABCD S ACD S ABCD
S S V V
+) Theo công thc t s th tích,
1 1 1
4 4 8
..
..
..
DANP
DANP S ACD S ABCD
DACS
V
DA DN DP
V V V
V DA DC DS
Phương án A sai.
+)
11
32
.
,.
SABC ABC S ABCD
V d S ABCD S V
Phương án B sai.
+)
7
8
.SBCNPA SABCD PAND S ABCD
V V V V
Phương án C sai.
+)
1 1 3
2 8 8
..SACNP SACD PAND S ABCD S ABCD
V V V V V



Câu 210. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
đều; mt bên
SAB
nm trong mt phng vuông góc
vi mặt đáy và
SAB
vuông ti
S
,
3SA a
,
SB a
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
4
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn D
K
SH
vuông góc vi
AB
ti
H
.
Áp dụng định lý Pi - ta - go trong
SAB
vuông ti
S
:
2 2 2
42 AB SA SB a a
.
SAB
vuông ti
S
, đường cao
SH
, ta có:
33
22
..SA SB a a a
SH
AB a
.
Ta có:
2
2
23
3
4

ABC
a
Sa
(đvdt).
3
2
1 1 3
3
3 3 2 2
. . . .
SABC ABC
aa
V SH S a
(đvtt).
Câu 211. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
2a
cnh bên bng
3a
. Th tích
V
ca khối chóp đã cho bằng
A.
3
47
9
a
V
. B.
3
47
3
a
V
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
47Va
.
Li gii
Chn B
A
C
B
H
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 72
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong
ABCD
, gi
O AC BD
, do hình chóp
.S ABCD
đều nên
SO ABCD
.
Đáy là hình vuông vạnh
2a
2
2
AC
AO a
Trong tam giác vuông
SAO
22
7SO SA AO a
Th tích
V
ca khi chóp trên là
3
2
1 1 4 7
74
3 3 3
.
ABCD
a
V SO S a a
.
Câu 212. Cho hình lăng trụ t giác đều
.ABCD AB C D
có cạnh đáy
43a
(m). Biết mt phng
D BC
hp với đáy một góc
60
. Th tích khối lăng trụ
A.
3
576a
. B.
3
648a
. C.
3
325a
. D.
3
478a
.
Li gii
Chn A
Ta có

BC CDD C
BC CD
.
Suy ra
60
,,D BC ABCD CD CD D CD
.
Ta có
D CD
vuông ti
D
nên:
tan
DD
D CD
CD
4 3 60 12
.tanDD a a
.
Vy
2
3
12 4 3 576
.
..
ABCD A B C D ABCD
V DD S a a a
.
Câu 213. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Gọi
I
là trung đim ca
BC
, góc gia
SBC
ABC
bng
30
. Th tích
khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
24
a
. B.
3
6
8
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
6
24
a
.
Li gii
Chn A
Ta có
BC SA
BC AI
BC SAI
BC SI
,ABC SBC SIA
30
.
Do tam giác
ABC
đều cnh
a
nên
3
2
a
AI
.
Xét tam giác vuông
SAI
.tanSA AI SIA
13
2
3
.
a
SA
2
a
.
Th tích khi chóp
.S ABC
11
32
.
. . . .
S ABC
V BC AI SA
13
6 2 2
. . .
aa
a
3
3
24
a
.
C'
D'
B'
C
A
D
B
A'
I
A
C
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 73
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 214. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông ti , ,
, mt bên có din tích bng . Tính th tích khối lăng trụ.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn D
Ta có .
Li có .
Vy .
Câu 215. Mt hình chóp t giác đều có góc to bi mt bên và mặt đáy bằng và din tích
xung quanh bng . Tính din tích ca mặt đáy hình chóp.
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn B
.
Gi là trung điểm ca .
là hình chóp t giác đều nên .
(1).
Trong vuông ti ,
Vì din tích xung quanh ca hình chóp là.
(2),
Vy diện tích đáy của mt chóp là .
Câu 216. Hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân tại
B
2AB a
. Tam giác
SAB
đều
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích ca khi chóp
.S ABC
?
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii
Chn C
.ABC A B C
ABC
B
AB a
2BC a
AA B B

2
3
3
a
3
3
6
a
3
6
3
a
3
3
3
a
3
6
6
a
2
3
3
3
3
.
AA B B
AA B B
a
S
a
S AB AA AA
AB a



2
1 1 2
2
2 2 2
. . . .
ABC
a
S AB BC a a
23
3 2 6
3 2 6
.
..
ABC A B C ABC
a a a
V AA S
60
2
8a
S
2
23Sa
2
4Sa
2
43Sa
2
2Sa
H
AB
.S ABCD
SH AB
OH AB
;;SAB ABCD SH OH SHO
SOH
O
2
60
.
cos
OH
SH OH AB
2
8
xq
Sa
2 2 2
1
4 8 2 8 2
2
..ABSH a AB a AB a
22
4S AB a
a
2
a
C
'
B
'
A
'
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 74
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
E
là trung điểm ca cnh
3 ;AB SE ABC SE a
.
Din tích tam giác
ABC
22
1
2
2

ABC
S AB a
.
Th tích ca khi ca chóp
.S ABC
3
2
1 1 2 3
32
3 3 3
.
. . .
S ABC ABC
a
V SE S a a
.
Câu 217. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht
AB a
2AD a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
biết góc gia hai mt
phng
SBD
ABCD
bng
60
.
A.
3
15
3
a
V
. B.
3
4 15
15
a
V
. C.
3
15
6
a
V
. D.
3
15
15
a
V
.
Li gii
Chn B
K
AE BD
60 ,SBD ABCD SEA
Xét
ABD
vuông ti
A
2
22
2 2 5
5
5
.AD AB a a
AE
a
AD AB
.
Xét
SAE
vuông ti
A
2 5 2 15
60 3
55
.tan .
aa
SA AE
.
3
2
1 1 2 15 4 15
2
3 3 5 15
. . .
ABCD
aa
V SA S a
.
Câu 218. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
3a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SB
to vi mt phng
SAD
mt góc
60
. Th tích ca
khối chóp đó bằng.
A.
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
33a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn C
0
60,SB SAD BSA
.
0
3
60 3 tan
a
SA a
SA
.
3
1
33
3
.
SABCD ABCD
V SAS a
.
A
D
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 75
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 219. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi
đáy và khoảng cách t
C
đến mt phng
()SBD
bng
3
3
a
. Tính th tích khi
.S ABC
.
A.
3
3
9
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
a
. D.
3
6
a
.
Li gii
Chn D
Gi
O
là tâm hình vuông,
( ,( )) ( ,( ))OA AC d C SBD d A SBD
V
3
3
( ) ( ) ( ,( ))
a
AH SO H SO AH SBD AH d A SBD
3
2 2 2
2 2 2 2
32
1 1 1
32
3
23
23
.
.
.
S ABCD
aa
AH AO a
SA a V
AH SA AO
AO AH
aa
3
6

.S ABC
a
V
Câu 220. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, tam giác
SAB
đều và
nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích khi chóp
.S ABC
A.
3
6
a
. B.
3
3
18
a
. C.
3
8
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii
Chn C
Gi
H
là trung điểm ca
AB SH AB
SAB ABC
nên
SH ABC
.
Th tích khi chóp là:
23
1 1 3 3
3 3 4 2 8
. . . .
ABC
a a a
V S SH
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 76
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 221. Cho hình chóp
.S ABC
A
B
lần lượt là trung điểm ca
SA
SB
. Biết th tích
khi chóp
.S ABC
bng
24
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S A B C

.
A.
8V
B.
6V
C.
12V
D.
3V
Li gii
Chn B
Ta có
.
.
..
S A B C
S ABC
V
SA SB SC
V SA SB SC


11
22
.
1
4
Vy
1
4
..
.
S A B C S ABC
VV

1
24
4
.
6
Câu 222. Khi lập phương có th tích bng . Tính độ dài .
A. .
B. . C. .
D. .
Li gii
Chn C
.
Ta có: .
Nên .
Suy ra .
Câu 223. Cho hình chóp S.ABC,
,,SA ABC SA a ABC
vuông cân,
,AB AC a
B
trung điểm ca SB,
C
là chân đường cao h t A ca
SAC
. Tính th tích ca khi
chóp
.S AB C

A.
3
36
a
. B.
3
24
a
. C.
3
12
a
. D.
3
9
a
.
Li gii
Chn B
.ABCD A B C D
3
a
AC
A C a
2A C a
3A C a
2A C a
2 2 2
A C AB AD AA

AB AD AA

3
.
..
ABCD A B C D
V AB AD AA a

,,AB a AD a AA a
3A C a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 77
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Tam giác SAC cân ti A
AC SC
.
Suy ra
C
là trung điểm ca
1
2
SC
SC
SC

.
Tam giác ABC vuông cân ti
22
22
ABC
AB a
AS
.
Do đó, thể tích khi chóp
.S ABC
3
1
36
.
..
S ABC ABC
a
V SA S
Vy
3
1 1 1
2 2 4 24
.
.
.
. . .
S AB C
S AB C
S ABC
V
SB SC a
V
V SB SC



Câu 224. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
3AB a
,
4CB a
,
SBC ABC
,
23SB a
,
0
30SBC
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
23a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
33a
.
Li gii
Chn A
Gi
SH
là đường cao ca
SBC
30 3 sinSH SB a
,
SBC ABC
nên
SH
cũng đường cao ca hình chóp
..S ABC
2
1
6
2
.
ABC
S AB BC a
3
1
23
3
.
.
S ABC ABC
V SH S a
.
Câu 225. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SB
to vi mt phng
SAD
mt góc
60
. Th tích ca
khối chóp đó bằng.
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
2
9
a
.
Li gii
Chn C
0
60 ,,SB SAD SB SA BSA
.
0
3
60
3
tan
aa
SA
SA
.
3
13
39
.
SABCD ABCD
a
V SA S
.
Câu 226. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht
AB a
,
2AD a
,
SA
vuông góc vi
đáy và góc giữa
SB
và mt phng
ABCD
bng
0
45
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
B
S
H
A
C
2a
3
4a
3a
30
°
A
D
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 78
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
2Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii
Chn B
Do
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy nên hình chiếu ca
SB
trên
ABCD
AB
.
Suy ra,
45 ,,SB ABCD SB AB SBA
.
D thy
SAB
vuông, cân ti
A
, suy ra
SA AB a
.
Vy th tích:
3
1 1 2
2
3 3 3
.
. . . . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a a
(đvtt).
Câu 227. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
. Gi
,FG
lần lượt là trung điểm ca
,BC CD
.
Thể tích khối chóp
ABFGD
A.
3
2
24
a
. B.
3
2
36
a
. C.
3
2
16
a
. D.
3
3
16
a
.
Li gii
Chn C
ABCD
là t diện đều cnh
a
3
2
12
ABCD
a
V
Theo công thc t s th tích,
11
44
..
..
CAFG
CAFG CABD
CABD
V
CA CF CG
VV
V CA CBCD
.
Do đó,
3
32
4 16
ABFGD CABD CAFG ABCD
a
V V V V
.
Câu 228. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc vi mặt đáy, SD
to vi mt phng (SAB) mt góc bng
30
.Tính th tích V ca khi chóp S.ABCD.
A.
3
6
9
a
. B.
3
3a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
3
a
Li gii
Chn C
Ta có:

()
AD AB
AD SAB
AD SA
Khi đó:
30 ;( )SD SAB DSA
suy ra
30 3 tanSA AD SA a
Do đó
3
13
33

.
.
S ABCD ABCD
a
V SA S
.
F
G
B
D
C
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 79
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 229. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
3, , .A AC a BC a
Mt
bên
SAB
là tam giác đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích ca
khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
6
4
.
a
B.
3
6
12
.
a
C.
3
26
3
.
a
D.
3
6
6
.
a
Li gii
Chn B
Do tam giác
SAB
đều cnh
a
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy
nên chiu cao ca hình chóp là
3
2
a
h
.
Tam giác
ABC
vuông ti
A
22
2 ,AB BC AC a
2
12
22
.
ABC
a
S AB AC
3
16
3 12
.
.
S ABC ABC
a
V h S
.
Câu 230. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành và có th tích bng
48
. Gi
, ,M N P
lần lượt là điểm thuc các cnh
AB
,
CD
,
SC
sao cho
,MA MB
2NC ND
,
SP PC
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.P MBCN
.
A.
40V
. B.
14V
. C.
28V
. D.
20V
.
Li gii
Chn B
Đặt
CD a
h
là độ dài đường cao h t
A
xung
CD
.
Din tích hình bình hành
ABCD
là:
.
ABCD
S a h
.
Din tích hình thành
BMNC
là:
1 1 2 7 7
2 2 2 3 12 12
BMNC ABCD
aa
S BM CN h h ah S



Suy ra:
1 1 7 1 7 7
48 14
3 3 12 2 24 24
..
,( ) ,( )
. . . .
P MNCB MNCB ABCD S ABCD
P MNCP S ABCD
V S d S d V
.
A
H
S
C
B
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 80
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 231. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Th tích ca
khối chóp đó bằng
A.
3
2
4
a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Li gii
Chn D
Theo bài ra, ta có
SA ABCD SA BC
ABCD là hình vuông
BC AB
suy ra
BC SAB
.
SB
là hình chiếu ca SC trên mt phng
SAB
.
30 ,,SC SAB SC SB CSB
.
Tam giác SBC vuông ti B,
tan
BC BC
CSB
SB SD
22
3
32
30 3
:
tan
BC
SD a a SA SD AD a
.
Th tích khi chóp S.ABCD
3
12
33

.
.
S ABCD ABCD
a
V SA S
.
u 232. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi m
O
cnh
23AB a
, góc
120
BAD
. Hai mt phng
SAB
SAD
cùng vuông góc với đáy. Góc giữa mt
phng
SBC
ABCD
bng
45
. Tính khong cách t
O
đến mt phng
SBC
A.
3
2
a
h
. B.
32
4
a
h
. C.
3ha
. D.
2
3
a
h
.
Li gii
Chn B
45
°
2a
3
O
B
S
A
D
C
E
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 81
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong mt phng
ABCD
t
A
k
,AE BC E BC
(*).
Li có
SAB
SAD
cùng vuông góc với đáy nên
SA ABCD
SA BC
(**).
T (*) và (**)
SAE BC
,
Trong
SAE
k
,AH SE H SE
SAE BC
nên
AH BC
AH SBC
,d A SBC AH
.
Ta li :
11
22
,,d O SBC d A SBC AH
.
Xét tam giác
ABC
có
1
2
. . .sin
ABC
S AB BC ABC
1
2
.AE BC
sinAE AB ABC
3 a
.
Mt khác góc gia
SBC
ABCD
bng
45
nên
45
SEA
.
Khi đó:
.tanSA AE SEA
3 a
.
Xét tam giác
SAE
có:
2 2 2
1 1 1

AH SA AE
22

.SA AE
AH
SA AE
2
9 3 2
2
32

aa
a
1 3 2
24
,
a
d O SBC AH
.
Câu 233. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
có đáy là
ABC
đều cnh
4a
và biết
8
A BC
S
. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
23
. B.
63
. C.
83
. D.
43
.
Li gii
Chn C
Gi
M
là trung điểm
BC
. Ta có
2
1 2 8
4
24
.
.
A BC
A BC
S
S A M BC A M
BC

AM
là đường trung tuyến ca tam giác đều cnh bng
4
nên
43
23
2
AM 
.
Trong tam giác vuông
A AM
ta có
22
16 12 2AA A M AM

.
Th tích khối lăng trụ
2
43
2 8 3
4
..
ABC
V S AA
.
Câu 234. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân ti
C
SA
vuông góc vi mt
phng
ABC
. Biết
4AB a
và góc gia mt phng
SBC
ABC
bng
45
. Tính
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
82
3
Va
. B.
3
32
2
Va
. C.
3
1
6
Va
. D.
3
2
6
Va
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 82
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn A

SBC ABC BC
AC BC
SC BC
suy ra góc gia
SBC
ABC
là góc
45 SCA
.
4
22
2
a
SA AC a
.
Th tích khi chóp là
3
2
1 1 1 8 2
2 2 2 2
3 3 2 3
. . . . .
ABC
a
V SA S a a
.
Câu 235. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
AB a
, đường thng
AB
to vi mt
phng

BCC B
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3
4
a
V
. B.
3
6
12
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
6
4
a
V
.
Li gii
Chn D
Gi
M
là trung điểm ca
AB AM BC
.
.ABC A B C
là lăng trụ đứng

BB ABC BB AM
.
Suy ra
30
,AM BCC B AB BCC B AB M
.
Tam giác
AB M
vuông ti M, có
3 sin ' '
'
AM
AB M AB a
AB
.
Tam giác

AA B
vuông ti
'A
, có
22
2
AA AB A B a
.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
23
36
2
44
.
..
ABC A B C ABC
aa
V AA S a
.
4a
A
C
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 83
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 236. Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh
a
, mt bên to với đáy một
góc bng
30
. Tính th tích V ca khi chóp S.ABCD theo
a
30
.
A.
3
3
9
a
B.
3
3
18
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii
Chn B
Gi O là tâm của hình vuông ABCD khi đó
SO ABCD
2
ABCD
Sa
.
Dng
OE CD
, li có
SOCD
CD SEO
.
Khi đó ta có:
30,SCD ABCD SEO
.
Mt khác
2
BC
OE
(đường trung bình trong tam giác)
nên
30
30
22
23
tan
tan
a a a
OE SO OE
.
Khi đó
33
13
3 18
63
.
.
S ABCD ABCD
aa
V SO S
.
Câu 237. Cho lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
và đường
chéo
BD
của lăng trụ hp với đáy
ABCD
mt góc
30
o
. Tính tng din tích các
mt bên của lăng trụ.
A.
2
46
3
a
. B.
2
6
2
a
. C.
3
a
. D.
3
6
3
a
.
Li gii
Chn A
ABCD
là hình vuông cnh
a
nên
2BD a
.

,BD ABCD D BD
30
o
.
Trong
D DB
, ta có
6
30
3

o
.tan
a
D D BD
.
Vy tng din tích các mt bên của lăng trụ
2
6 4 6
44
33
aa
S DC D D a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 84
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 238. Cho hình lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
AB a
, góc gia hai mt phng
'ABC
ABC
bng
0
60
. Tính th tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3
33
4
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
33
8
a
.
Li gii
Chn D
Gi
H
là trung điểm ca
AB
. Ta có:
3
2
a
CH
0
60 ' , ', ' .ABC ABC HC HC CHC
Xét tam giác
'CHC
vuông ti
C
ta có:
00
33
60 60 3
22
'
tan ' .tan .
CC a a
CC CH
CH
Vy
23
3 3 3 3
2 4 8
'. .
ABC
a a a
V CC S
Câu 239. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Gọi
I
là trung điểm ca
BC
, góc gia
SBC
ABC
bng
30
. Th
tích khi chóp
.S ABC
bng:
A.
3
6
24
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
6
8
a
. D.
3
3
24
a
.
Li gii
Chn D
Ta có
BC SA
BC AI
BC SAI
BC SI
,ABC SBC SIA
30
.
Do tam giác
ABC
đều cnh
a
nên
3
2
a
AI
.
H
I
A
C
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 85
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Xét tam giác vuông
SAI
.tanSA AI SIA
13
2
3
.
a
SA
2
a
.
Th tích khi chóp
.S ABC
11
32
.
. . . .
S ABC
V BC AI SA
13
6 2 2
. . .
aa
a
3
3
24
a
.
Câu 240. Cho hình chóp đều
.S ABCD
2AC a
, mt bên
SBC
to với đáy
ABCD
mt góc
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
a
V
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii
Chn D
Gi
M
là trung điểm ca
BC OM BC
BC SO
nên
BC SOM
BC SM
.
BC SBC ABCD
Góc
45,SBC ABCD SMO


Do hình chóp đều nên đáy ABCD là hình vuông có
2
2
AC
AD a
SOM
vuông ti O
45SMO 
nên
12
22
a
SO OM AD
.
Vy
3
2
1 1 2 2
2
3 3 2 3
.
..
S ABCD ABCD
aa
V S SO a
.
Câu 241. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
,
0
120BAD
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3Va
. B.
3
2
a
V
. C.
3
1
3
3
Va
. D.
3
1
6
Va
.
Li gii
Chn D
Diện tích đáy là :
2
0
3
120
2
. .sin
ABCD
a
B S AB AD
.
Góc hp bi
SC
vi mặt đáy là góc
0
30SCA SCA
.
ABC
đều cnh
a
AC a
Chiu cao hình chóp là
0
30
3
.tan
a
h SA AC
.
Th tích khi chóp là :
3
1
36
..
a
V B h
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 86
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 242. Cho hình lăng trụ t giác đều
.ABCD A B C D
có cạnh đáy bằng
a
, khong cách t
A
đến mt phng
A BC
bng
3
a
. Tính th tích lăng trụ.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
2
4
a
. D.
3
33a
.
Li gii
Chn C
.
Ta có:
,BC AA BC AB BC ABA A BC ABA
.
K

AH A B AH A BC
3
,
a
AH d A A BC
.
Xét
A AB
vuông ti
A
:
2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 8

AH AB A A A A AH AB a
.
2
4

a
AA
3
2
4

.ABCD A B C D
a
V
.
Câu 243. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
2AC a
,
SA ABC
SB
hp với đáy một góc
0
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
1
2
Va
. B.
3
3
2
Va
. C.
3
2
4
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii
Chn D
Ta có :
0
45 2.cosAB AC a
,
0
45 2.sinBC AC a
Diện tích đáy là :
2
1
2
..
ABC
B S AB BC a
.
Góc hp bi
SB
vi mặt đáy là góc
0
45SBA SBA
.
Chiu cao hình chóp là
0
45 2 .tanh SA AB a
.
Th tích khi chóp là :
3
12
33
..
a
V B h
.
Câu 244. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là na lục giác đều cnh
a
, ni tiếp đường tròn
đưng kính
AB
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
60
. Tính th tích khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
33
4
a
V
. B.
3
1
3
3
Va
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
3Va
.
Li gii
a
a
D
'
C
'
B
'
A
'
H
C
A
B
D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 87
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn A
K đưng cao
CH
ca hình thang
ABCD
0
3
60
2
.sin
a
CH BC
.
Diện tích đáy là :
2

.
ABCD
AB CD CH
BS
3
2
2
2
.
a
aa
2
33
4
a
.
Góc hp bi
SC
vi mặt đáy là góc
0
60SCA SCA
.
ABC
vuông ti
C
22
AC AB BC
3 a
.
Chiu cao hình chóp là
0
60 3 .tanh SA AC a
.
Th tích khi chóp là :
3
1 3 3
34
..
a
V B h
.
Câu 245. Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy là
37cm
;
3cm
;
30cm
và biết tng
din tích các mt bên là
2
480cm
. Tính th tích
V
của lăng trụ đó.
A.
3
360V cm
. B.
3
720V cm
.
C.
3
2160V cm
. D.
3
1080V cm
.
Li gii
Chn D
Nửa chu vi đáy:
37 13 30
40
2
p


.
Diện tích đáy là:
2
40 40 37 40 13 40 30 180.( ).( ).( )S cm
Gi
x
là độ dài chiu cao của lăng trụ.
Vì các mt bên của hình lăng trụ đứng là hình ch nht nên ta có:
13 37 30 480 6...
xq
S x x x x
Vy th tích của lăng trụ là:
3
6 180 1080.V cm
Câu 246. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
2a
. Tam giác
SAD
cân ti
S
, mt bên
()SAD
vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết thch khi chóp
.S ABCD
bng
3
4
3
a
, điểm
N
là trung điểm cnh
SB
. Khong cách t đim
N
đến mt
phng
()SCD
bng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 88
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
4
3
a
. B.
3
4
a
. C.
2
3
a
. D.
8
3
a
.
Li gii
Chn C
Gi
H
là trung điểm
AD
. Suy ra
SH AD
(Vì tam giác SAD cân ti)
S
.
SAD ABCD
. Nên
SH ABCD
.
Ta có
3
14
2
33
.
. . .
S ABCD ABCD
a
V SH S SH a
N
là trung điểm ca
.SB
Suy ra
11
22
/ . / / /d N SCD d B SCD d A SCD d H SCD
CD SAD
. K
HK SD
. Vy
/d H SCD HK
.
Xét tam giác vuông
SHD
vuông ti
H
.
2 2 2
1 1 1 2
3
.
a
HK
HK SD HD
Vy
2
3
/
a
d N SCD HK
.
Câu 247. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
60, , .A AC a ACB
Đưng chéo
BC
ca mt bên
''BB C C
to vi mt phng
AA C C

mt góc
30 .
Tính th tích ca khối lăng trụ theo
a
là:
A.
3
46
3
a
V
. B.
3
6Va
. C.
3
6
3
a
V
. D.
3
26
3
a
V
Li gii
Chn B
Ta có
AC
là hình chiếu ca
BC
trên mt phng
AA C C

,
30,BC AA C C BC A
Có
3AB a
nên
3AC a
. Do đó
22
9 2 2A A a a a
Vy th tích lăng tr là
.
Câu 248. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
2AC a
,
0
60BAC
,
SA ABC
SB
hp với đáy một góc
0
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
33
4
a
V
. C.
3
1
2
Va
. D.
3
3
2
Va
.
3
. ' ' '
1
'. 2 2 . . . 3 6
2
ABC A B C ABC
V AA S a a a a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 89
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn C
Ta có :
0
60.cosAB AC a
,
0
60 3.sinBC AC a
Diện tích đáy là :
2
13
22
..
ABC
a
B S AB BC
.
Góc hp bi
SB
vi mặt đáy là góc
0
60SBA SBA
.
Chiu cao hình chóp là
0
60 3 .tanh SA AB a
.
Th tích khi chóp là :
3
1
32
..
a
V B h
.
Câu 249. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy là hình thoi,
60BAD
, cạnh đáy bằng
a
, th
tích bng
3
2
4
a
. Biết hình chiếu của đỉnh
S
lên mt phẳng đáy trùng với giao điểm hai
đưng chéo ca hình thoi. Khong cách t
C
đến mt phng
SAB
bng
A.
6
3
a
. B.
4
a
. C.
6
2
a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn A
2
ABCD ABD
SS
. sinAB AD A
2
3
2
a
. Độ dài đường cao
3
ABCD
V
SH
S
3
3
2
3
4
3
2
.
a
a
6
2
a
Gi
M
là trung điểm
AB
,
K
là trung điểm ca
BM
Ta có
DM AB
3
2

a
DM
,
HK
//
DM
3
24

DM a
HK
.
Ta có
AB SHK
SAB SHK
,
SAB SHK SK
V
HN SK
ti
N
HN SAB
,d H SAB HN
.
22
.HK HS
HN
HK HS
6
6
a
,
2,,d C SAB d H SAB
6
2
3

a
HN
.
Câu 250. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy
a
; biết khong cách giữa hai đường
thng
AB
AC
bng
15
5
a
. Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
tính theo
a
bng:
A.
3
3
4
a
. B.
3
33
8
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
2
a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 90
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn A
Ta có
15
5
,
,,
/ / / /
AB A C
AB A B C B A B C
a
AB A B AB A B C d d d
Đặt
0
AA x
.

CA B
cân ti
C
,
22

CA CB a x
.
Din tích tam giác

CA B
2 2 2
2 2 2 2
1 1 3 4 1
34
2 4 2 2 4

. . .
CA B
a a x
S a a x a a a x
Th tích lăng trụ
2
3
1
4
.
a
Vx
Li có
22
1 15 1
3 3 3 4
3 5 4

.
,
. . . .
B A B C A B C
B A B C
a
V V d S a a x
.
Do đó
2
2 2 2 2
3 15 1
3 4 5 3 15 3 4 3
4 5 4
. . . .
aa
x a a x x a x x a
.
23
33
44
.
aa
Vx
.
Câu 251. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
SA
vuông góc vi mặt đáy, tam giác
ABC
cân ti
A
. Trên cnh
AB
lấy điểm
D
sao cho
3AB AD
. Gi
H
là hình chiếu ca
B
trên
CD
,
M
là trung điểm đoạn thng
CH
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABM
biết
SA AM a
2
3
BM a
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
9
a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
18
a
.
Li gii
Chn B
Trong
ABC
:K
//Ax BC
Ax CD K
, gi
N
là trung điểm ca
BC
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 91
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Khi đó do
ABC
cân
A
nên
AN BC
và t giác
ANBK
là hình ch nht.
Suy ra
CN BN AK
;
KB BC
Gi
I
là trung điểm ca
BH
,
Do
M
là trung điểm đoạn thng
CH
1
2
//MI BC
MI BC
(đường trung bình
BHC
)
Vy
//MI AK
,
MI BK
MI AK
hay
AMIK
là hình bình hành và
I
là trc tâm
BMK
.
IK BM
//AM IK
nên
AM BM
.
Vy
AMB
vuông ti
M
1
2
.
ABM
S AM BM
.
Theo gi thiết:
11
36

.
. . .
S ABM ABM
V SA S SA AM BM
; vi
SA AM a
2
3
BM a
.
Suy ra
3 3
1 1 2
3 6 4 9
.
. . .
S ABM ABM
aa
V SA S SA AM BM
.
Câu 252. Cho khối chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh
2a
, biết din tích ca tam giác
SCD
2
3a
. Th tích khi chóp S.ABCD là:
A.
3
3
8
a
. B.
3
82
3
a
. C.
3
42
3
a
. D.
3
33
4
a
.
Li gii
Chn B
Gi H là tâm ca hình vuông suy ra
()SH ABCD
.
Gọi K là trung điểm của CD. Khi đó ta có
SK CD
.
Li có:
2
1
3
2
..
ACD
S CD SK a SK a
22
3 2 2SK a SH SK HK a
,
2
4
ABCD
Sa
Vy
3
1 8 2
33
.
.
S ABCD ABCD
a
V SH S
.
Câu 253. Th tích hình lăng trụ đứng tam giác đều
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
, Góc gia
đưng chéo
AC
với đáy bằng
0
60
. Th tích khối lăng trụ đó là
A.
3
3
6
a
. B.
3
1
2
a
. C.
3
3
4
a
. D. 2a
3
Li gii
Chn C
Vì lăng trụ đứng nên đường cao là cnh bên

0
tan60 . 3AA a a
Vì đáy là tam giác đều cnh
a
nên diện tích đáy là
2
3
4
a
S
.
Do đó thể tích lăng trụ
3
3
4

LT
a
V Sh
. Chn C
Câu 254. Cho lăng trụ
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có đáy
ABCD
là hình ch nht.
3,AB a AD a
.
Hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên mt phng
ABCD
trùng với giao điểm
AC
BD
. Tính khong cách t đim
B
đến mt phng
A BD
theo a là:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 92
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
6
a
. B.
3
4
a
. C.
3
2
a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn C
Gi H là hình chiếu ca A' lên mt phng
ABCD
.
Ta có:
' '/ / 'B D BD A BD
', ' ', 'd B A BD d D A BD
Xét hình ch nht A'D'DA thì D'A ct A'D tại trung điểm A'D
', ' , 'd D A BD d A A BD
Gi K là hình chiếu ca A lên BD thì

'
'
A H AK
AK A BD
BD AK
,'d A A BD AK
Tính
2 2 2
1 1 1 3
2
a
AK
AK AD AB
.
Câu 255. Cho t din
ABCD
có các cnh
,,AB AC AD
đôi một vuông góc nhau;
6AB a
,
7AC a
4AD a
. Gi
,,M N P
tương ứng là trung điểm các cnh
,,BC CD DB
.
Tính th tích
V
ca khi t din
AMNP
.
A.
3
14Va
. B.
3
7
2
a
V
. C.
3
7Va
. D.
3
28
3
a
V
.
Li gii
Chn C
AB AC
AB ACD
AB AD

3
1 1 7 4 6
28
3 2 6
..
. . .
ABCD
aaa
V AC AD AB a
Gi H là hình chiếu ca A lên
BCD
h AH
đưng cao
ca hình chóp
ABCD
.
,,M N P
tương ứng là trung đim các cnh
,,BC CD DB
,,MN NP PM
tương ng là
đưng trung bình ca
BCD
MNP
đồng dng vi
BCD
vi t s
1
2
k
2
1
4
MNP
BCD
S
k
S
3
1
11
3
7
1
44
3
..
..
..
MNP
AMNP MNP
AMNP ABCD
ABCD BCD
BCD
Sh
VS
V V a
VS
Sh
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 93
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 256. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht
ABCD
vi
2,AB a BC a
. Các cnh
bên ca hình chóp bng nhau và bng
2a
. Khong cách t
A
đến mt phng
SCD
là:
A.
21
7
a
. B.
3
2
.
a
C.
2a
. D.
2a
.
Li gii
Chn B
Gi
O AC BD
Ta có

SO AC
SO ABCD
SO BD
.
22
5
2 2 2
AC AB BC a
AO
.
2
2 2 2
53
2
42
aa
SO SA AO a
.
Gi
H
là trung điểm
CD OH
CD CD SOH
CD SO
.
K
SOK H
ti
K
:
OK SCD
2 2 2 2
3
3
22
2 2 2 2
2
3
44
.
.
, , .
aa
SO OH a
d A SCD d O SCD OK
SO OH a a
Câu 257. Cho hình chóp
.S ABCD
,SA ABCD
ABCD
là hình ch nht.
2.SA AD a
Góc gia
SBC
và mặt đáy
ABCD
0
60
. Gi
G
là trng tâm tam giác
.SBC
Th tích khi chóp
.S AGD
A.
3
32 3
27
a
. B.
3
16
93
a
. C.
3
83
27
a
. D.
3
43
9
a
.
Li gii
Chn C
;.BC AB BC SA BC SAB SB BC
Li có
.AB SAD
Vy
60 60 ,.
oo
SBC ABCD SBA
2 2 3
3
3
.cot .
aa
AB SA SBA
1
3

..
;.
S GAD G SAD SAD
V V d G SAD S
Gi
M
là trung điểm
BC
thì
2 2 2
3 3 3
; ; ;SG SM d G SAD d M SAD d B SAD
B
O
A
D
C
S
H
K
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 94
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
2 2 2 3 4 3
3 3 3 9
..AB a a
3
1 4 3 1 8 3
22
3 9 2 27

.
. . . . .
S GAD
a
V a a a
Câu 258. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành, thể tích bằng 1. Gọi
M
là trung
điểm cạnh
SA
; các điểm
,EF
lần lượt là điểm đối xứng của
A
qua
B
D
. Mặt
phẳng
(MEF)
cắt các cạnh
,SB SD
lần lượt tại các điểm
,NP
. Thể tích của khối đa
diện
ABCDMNP
bằng
A.
3
4
B.
1
4
C.
1
3
D.
2
3
Li gii
Chn D
Nối hai điểm M, E cắt SB tại N, nối hai điểm M, F cắt SD tại P
Ta có
;SAE SAF
lần lượt có N, P là trọng tâm vì N, P tương ứng là giao điểm của hai
đường trung tuyến của các tam giác đó.
Vì vậy
2
3
SN SP
SB SD

.
Mặt khác vì
// , //CF BD CE BD
nên E, C, F thẳng hàng.
Ta có:
1 2 1 1
2 3 2 6
, . .
. . . ;
S MNC S ABC S ABCD
SM SN
V V V
SA SB
1 2 1 1
2 3 2 6
. . .
. . . .
S MPC S ADC S ABCD
SM SP
V V V
SA SD
Vì vậy
1 1 1
6 6 3
. . .S MNCP S MNC S MPC
V V V
Từ đó, ta có
12
1
33
. . .
.
ABCD MNP S ABCD S MNCP
V V V
Cách khác: Dùng công thức tính nhanh tỷ số thể tích
Đặt
1 2 2
1
2 3 3
; ; ; .
SM SN SC SP
x y z t
SA SB SC SD
Thì ta có:
1 1 1 1 1 1
43
..S MNCP S ABCD
V xyzt V
x y z t



12
1
33
..
.
ABCDMNP S ABCD S MNCP
V V V
Câu 259. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
2a
, cnh bên bng
SA
vuông góc với đáy,
SA a
. Tính khong cách t
A
đến mt phng
SBC
?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 95
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
6
2
.
a
d
B.
2
2
.
a
d
C.
6
3
.
a
d
D.
3
2
.
a
d
Li gii
Chn D
Ta có
22
5 5 2 ;SE .SB SC a a a a
Din tích tam giác ABC là
2
2
23
3
4
.
a
Sa
Din tích ca tam giác SBC là
2
11
2 2 2
22
' . . . .S SE BC a a a
Th tích hình chóp S.ABC là
23
13
3
33
..V a a a
Mt khác
3
3
2
3 1 3 3
3 3 2
2
; . ' ; .
aa
V a d A SBC S d A SBC
a
Câu 260. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
là hình thoi cnh
a
0
60ABC
. Biết rng
SA SC
,
SB SD
SAB SBC
.
G
là trng tâm tam giác
SAD
. Tính th tích
V
ca t din
GSAC
.
A.
3
2
24
a
V
B.
3
2
12
a
V
C.
3
2
48
a
V
D.
3
2
96
a
V
Li gii
Chn C
Ta có
1
3
,.
GSAC SAC
V d G SAC S
.
* Tính
SAC
S
?
Gi
O AC BD
, do
SA SC SO AC
SO ABCD
SB SD SO BD

.
K
OH SB
, do
AC SBD
nên
SB AHC
.
Suy ra
90,,SAB SBC AH CH AHC


.
Do
OH AC
OH
là trung tuyến nên tam giác
AHC
vuông cân ti
H
.
Khi đó
1
22
a
OH AC
3
2
a
OB
.
Mà tam giác
SOB
vuông ti
O
có đường cao
OH
nên
2 2 2
1 1 1 6
4
a
SO
OH OS OB
.
2a
2a
2a
a
E
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 96
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Vy
2
1 1 6 6
2 2 4 8
. . . .
SAC
aa
S SO AC a
.
* Tính
,d E SAC
?
Gi
E
là trung điểm ca
AD
thì
2
3
,
,
d G SAC SG
SE
d E SAC

.
Gi
F
là trung điểm ca
OA
thì
EF SAC
13
24
,
a
d E SAC EF OD
.
Suy ra
2 2 3 3
3 3 4 6
, , .
aa
d G SAC d E SAC
.
Vy
23
1 1 3 6 2
3 3 6 8 48
.
, . . .
G SAC SAC
a a a
V d G SAC S
.
Câu 261. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
SA
vuông góc vi
mt đáy
, ABC BC a
, góc hp bi
SBC
ABC
60
. Mt phng
P
qua
A
vuông góc vi
SC
ct
,SB SC
lần lượt ti
,DE
. Th tích khối đa diện
ABCED
A.
3
3
6
a
. B.
3
33
40
a
. C.
3
33
60
a
. D.
3
11 3
120
a
.
Li gii
Chn D
Ta có
BC BA
BC SBA BC SB
BC SA
.
Do đó góc
SBA
là góc gia
SBC
ABC
.
T đó suy ra
60SBA
. Tam giác
SBA
vuông có
60 3tanSA AB a
Ta có
;
AD BC
BC SAB BC AD AD SB
AD SC
.
2 2 4
2 2 2 2 2 2
99
20
45
.
.
..
. . . .
.
S ADE
S ABC
V
SA SD SE SD SB SE SC SA SA a
V SA SB SC
SB SC SB SC a a
.
23
1 1 3
3
3 3 2 6
.
..
S ABC ABC
aa
V SA S a
.
Vy
3
11 11 3
20 120
.
.
ABCED S ABC
a
VV
.
Câu 262. Cho hình chóp đều
.S ABC
, có đáy là tam giác đều cnh bng
a
. Gi
,MN
lần lượt là
trung điểm ca các cnh
,SB SC
. Biết mt phng
AMN
vuông góc vi mt phng
SBC
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.A BCNM
.
A.
3
2
48
a
V
. B.
3
5
32
a
V
. C.
3
5
96
a
V
. D.
3
2
16
a
V
.
Li gii
Chn B
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 97
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
,EF
lần lượt là trung điểm ca
,BC MN
. Gi H là trng tâm
ABC
.
Ta có :
SBC
cân ti
S
SF MN
.
SF MN
MN SBC AMN
SBC AMN

SF AMN
.
Ta có :
ASE
AF
vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến
ASE
cân ti
A
3
2
a
SA AE
.
22
15
6
a
SH SA AH
,
2
3
4
ABC
a
S
.
23
1 3 3 1 15 3 5
4 4 4 3 6 4 32
. . .
SAMN SABC SAMNCB SABC
a a a
V V V V
(đvtt).
Câu 263. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cnh
a
, mt bên
SAB
là tam giác đều
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Khoảng cách t
B
đến mt
phng
SAC
.
A.
21
14
a
. B.
21
28
a
. C.
2
2
a
. D.
21
7
a
.
Li gii
Chn D
K
SI AB
, vi
I AB
.
Do
SAB ABCD SI ABCD
.
SAB
đều
33
22

AB a
SI
.
33
2
1 1 3 3 3
3 3 2 6 2 12
.
..
. . . .
S ABCD
S ABCD ABCD S ABC
V
a a a
V SI S a V
.
22
2 2 2 2
5
44
AB a
IC IB BC AB
;
22
2 2 2 2
53
22
44
aa
SC IC SI a SC a
.
22AC AB a
,
22
22

SC AC SA a a
p
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 98
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
2
7
4
SAC
a
S p p AC p SA p SC
.
3
2
3
3
3
1 21
12
37
7
4
.
.
.
.
, . ,
S ABC
B SAC SAC
SAC
a
V
a
V d B SAC S d B SAC
S
a
.
Câu 264. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình ch nht vi
22, .AB a AD a
Tam
giác
SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích
V
ca hình chóp
.S ABCD
là:
A.
3
32
4
.
a
V
B.
3
26
3
.
a
V
C.
3
6
3
.
a
V
D.
3
23
3
.
a
V
Li gii
Chn B
Gi
H
là trung điểm ca
AB
. Vì Tam giác
SAB
đều nên
SH AB
.
Ta có:

SAB ABCD
SAB ABCD AB
SH AB
SH ABCD
Tam giác
SAB
đều
2AB a
nên
23
3
2

a
SH a
Vy
3
1 1 2 6
3 2 2
3 3 3
. . .
ABCD
a
V SH S a a a
.
Câu 265. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, cnh bên
2SA a
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy, tam giác
SBD
là tam giác đều. Th tích ca khi
chóp
.S ABCD
bng
A.
3
22
3
a
. B.
3
2
3
.
a
C.
3
2.a
D.
3
22.a
Li gii
Chn A
Đặt
AB x
,
ABD
vuông cân ti
2 .A BD x
Do
SBD
là tam giác đều
2 .SB SD BD x
Li có
SAB
vuông ti
A
22
2 2 2 2
22 SA AB SB a x x
22
22 x a x a
3
2
1 1 2 2
22
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
.
Câu 266. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
. Gi
M
là trung điểm ca
SA
, lấy điểm
N
trên cnh
SB
sao cho
2
3
SN
SB
. Mt phng
qua
MN
và song song vi
SC
chia khi chóp
H
D
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 99
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
thành hai phn. Gi
1
V
là th tích ca khối đa diện chứa đỉnh
A
,
2
V
là th tích ca
khối đa diện còn li. TÍnh t s
1
2
.
V
V
A.
1
2
7
18
V
V
. B.
1
2
7
9
V
V
. C.
1
2
7
11
V
V
. D.
1
2
7
16
V
V
.
Li gii
Chn C
K
// , //MQ SC NP SC
ta được
MNPQ
chính là mt phng
.
Ba mt
,,SAB ABC
giao nhau theo ba giao tuyến
,,MN AB PQ
đồng quy ti
.I
Xét
SAB
1
1 1 1
2
. . . .
MS IA NB IA
MA IB NS IB
nên
B
là trung điểm ca
.IA
Các tam giác
,SAI IAC
lần lượt có các trng tâm là
,.NP
Gi th tích khi chóp
IAMQ
.V
Ta có:
1
1
1 2 2 2 7 7
2 3 3 9 9 9
. . . .
IBNP
IAMQ
V
V
IB IN IP
VV
V IA IM IQ V
1
12
1
2 2 2 2 2
2
.
. . . .
ABSC
S ABC
AIMQ
V
AB AS AC
V V V V V
V AI AM AQ
2
T
1
2
suy ra
2
7 11
2
99
V V V V
T đó suy ra
1
2
7
11
V
V
.
Câu 267. Cho lăng trụ tam giác
1 1 1
.ABC A B C
có tt c các cnh bng a, góc to bi cnh bên và
mt phẳng đáy bằng 30
0
. Hình chiếu H của điểm A lên mt phng
1 1 1
A BC
thuc
đưng thng B1C1. Khong cách giữa hai đường thng AA1 BC1 theo a là:
A.
3
4
a
. B.
4
3
a
. C.
3
2
a
. D.
2
3
a
.
Li gii
Chn C
P
N
Q
B
M
A
I
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 100
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do
1 1 1
AH A B C
nên
1 1 1 1 1



;AA H AA A BC
Và theo gi thiết thì góc
0
1
30AA H
Xét tam giác vuông
1
AHA
0
1 1 1
3
30
22
,,
aa
AA a AA H AH A H
Do
1 1 1
A BC
đều cnh a, H thuc
11
BC
1
3
2
a
AH
1 1 1
A H B C
,
1 1 1 1
AH B C HK BC
11
;d AA BB HK
. Ta có
1
11
1
3
4
.
..
A H AH
a
AA HK A H AH HK
AA
Câu 268. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc với đáy
ABCD
, góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
bng
60
. Gi
M
,
N
lần lượt là
trung điểm ca
SB
,
SC
. Tính th tích khi chóp
.S ADMN
.
A.
3
6
16
a
V
. B.
3
6
8
a
V
. C.
3
6
24
a
V
. D.
3
36
16
a
V
.
Li gii
Chn A
Khi đó
0
60




;SBD ABCD SOA
Khi đó
60tan
SA
AO
2
60 3
2
.tan .SA AO a
6
2
a
.
Ta có
1
4

.
.
..
S AMN
S ABC
V
SA SM SN
V SA SB SC
1
2

.
.
..
S AND
S ACD
V
SA SN SD
V SA SC SD
.
1 1 1
2 4 2




..
.
S ADMN S ABCD
VV
3
8
.
.
S ABCD
V
3
2
3 1 6 6
8 3 2 16
. . .
aa
a
.
Câu 269. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
AB a
,
2SA a
SA ABC
. Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
SB
,
SC
. Tính
th tích t din
.S AHK
.
A.
3
4
5
a
. B.
3
8
45
a
. C.
3
4
15
a
. D.
3
8
15
a
.
Li gii
Chn B
3
2
1 1 1
2
3 3 2 3
. . . .
SABC ABC
a
V SA S a a
.
2 2 2 2
S5B SA AB a
,
2 2 2 2
S6C SA AC a
.
2
2
2
4
5
.
SH SA
SA SH SB
SB
SB
.
2
2
2
2
3
.
SK SA
SA SK SC
SC
SC
.
8
15
.
SAHK
SABC
V
SH SK
V SB SC
33
88
15 3 45
.
SAHK
aa
V
.
S
A
B
C
H
K
O
N
M
A
D
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 101
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 270. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với đáy,
SC
to
vi mt phng
SAB
mt góc
0
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
2a
B.
3
2
3
a
C.
3
6
3
a
D.
3
2
3
a
Li gii
Chn B
Do ABCD là hình vuông cnh a nên:
2
ABCD
Sa
Chứng minh được
BC SAB
góc gia SC và (SAB) là
0
30CSB
.
Đặt
SA x
22
SB x a
. Tam giác SBC vuông ti B nên
0
1
30
3
tan
BC
SB
Ta được:
22
3 3 2 SB BC x a a x a
.
Vy
3
2
1 1 2
2
3 3 3
. . . .a
SABCD ABCD
a
V SA S a
(Đvtt)
Câu 271. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân ti
2,B AC a
, biết
SA
vuông
góc vi mt phẳng đáy và cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAB
góc vi
1
2
tan
. Gi
G
là trng tâm ca tam giác
SBC
,
là mt phẳng đi qua
AG
song song vi
BC
ct
,SB SC
lần lượt ti
,MN
.Tính th tích
V
ca khi chóp
.A MNBC
.
A.
3
5
27
Va
. B.
3
5
54
Va
. C.
3
4
9
Va
. D.
3
2
27
Va
.
Li gii
Chn D
30
0
C
A
D
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 102
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do
đi qua
G SBC
song song vi
BC
nên
ct mt phng
SBC
theo giao
tuyến
MN
qua
G
và song song vi
BC
.
Suy ra
2
3

SM SN
SB SC
và do đó
4
9
.
.
S AMN
S ABC
V
SM SN
V SB SC
.
T đó suy ra
5
9
.
AMNCB
S ABC
V
V
. Do tam giác
ABC
vuông cân ti
B
và có
2AC a
nên
2
1
22
ABC
a
S a a
.
Ta có
CB BA
CB SAB
CB SA
BSC
Xét tam giác vuông
SBC
, ta có:
2
tan
BC
SB a
.
Xét tam giác vuông
SBA
, ta có:
2 2 2 2
SA SB BC a SA a
Nên
23
11
3 3 2 6
.
.
S ABC ABC
aa
V S SA a
Suy ra
3
3
5 5 5
9 9 6 54
.AMNCB S ABC
a
V V a
.
Câu 272. Cho lăng trụ đứng tam giác
. 'B'C'ABC A
có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A vi
AC=a, ACB = 60
o
, biết
'BC
hp vi
''AA C C
mt góc 30
o
. Th tích lăng trụ
A.
3
3a
. B.
3
6a
. C.
3
33a
D.
3
26a
.
Li gii
Chn B
60 3.tan .
o
ABC AB AC a
Ta có :
; ' ' 'AB AC AB AA AB AA C C
nên
'AC
là hình chiếu ca
'BC
trên
''AA C C
30', ' ' '
o
BC AA C C BC A
3
30
''
tan
o
AB
AC B AC a
Trong
22
22'C' : AA'= ' ' 'AA AC A C a
ABC
là nửa tam giác đều nên
2
3
2
ABC
a
S
Vy
3
6Va
.
Câu 273. Cho hình hộp đứng
.ABCD A B C D
có đáy là hình vuông cạnh bên bng
3AA a
và đường chéo
5AC a
. Th tích
V
ca khi hp
.ABCD A B C D
bng bao nhiêu?
A.
3
8Va
. B.
3
4Va
. C.
3
12Va
. D.
3
24Va
.
Li gii
Chn D
AA C

vuông ti
A
, ta có:
22
5 3 4A C a a a

A B C D
là hình vuông nên
22
2
AC
A B a



Th tích là:
2
3
3 2 2 24..
A B C D
V AA S a a a
.
A'
C'
B'
B
C
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 103
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 274. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
, góc to bi hai
mt phng
ABC
,
A BC
bng
60
. Tính th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
33
8
a
. B.
3
33
4
a
. C.
3
3
24
a
. D.
3
3
6
a
.
Li gii
Chn A
Gi
K
là trung điểm cnh
.BC
góc gia mt phng
ABC
A BC
60A KA

.
3
2
a
AK
(đường trung tuyến trong tam giác đều).
3
60
2
.tan .
a
AA AK
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
là:
23
1 3 3 3
60
2 2 8
. .sin .
ABC
a
V S AA a a
.
Câu 275. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác
ABC
vuông ti
B
,
AB a
,
2BC a
. Tam
giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi
G
là trng tâm
tam giác
ABC
, mt phng
SAG
to với đáy một góc
60
. Th tích khi t din
ACGS
bng
A.
3
3
27
a
V
. B.
3
6
36
a
V
. C.
3
6
12
a
V
. D.
3
6
18
a
V
.
Li gii
Chn B
Ta có:
2
1
2
..
ABC
S AB BC a
2
1
33

ACG ABC
a
SS
.
Gi
H
là trung điểm ca
AB
SH ABC
.
Gi
N
là trung điểm ca
BC
,
I
là trung điểm ca
AN
K
là trung điểm ca
AI
.
Ta có
AB BN a
BI AN
HK AN
.
Do
AG SHK
nên góc gia
SAG
và đáy là
60SKH
.
Ta có:
12
22

a
BI AN
12
24
a
HK BI
,
6
60
4
.tan
a
SH SK
.
Vy

.ACGS S ACG
V V V
3
16
3 36
..
ACG
a
SH S
.
K
I
G
N
H
A
C
B
S
K
C
B
A'
B'
C'
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 104
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 276. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti
A
góc
0
30ABC
, tam giác
SBC
là tam giác đều cnh
a
và mt phng
SAB
vuông góc vi mt phng
ABC
.
Khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
6
5
a
. B.
6
3
a
. C.
6
6
a
. D.
3
5
a
.
Li gii
Chn C
Do
()
( ) ( )
CA AB
AC SAB AC SA
SAB ABC
.
ABC
có cnh
2
a
AC
(Cạnh đối din vi góc)
0
30
2
2 2 2
3
22



aa
AB BC AC a
.
SAC
:
2
2 2 2
3
22



aa
SA SC AC a
.
SAB
cân ti
A
.
D tính được
2
2
4
SAB
a
S
2
3
4
SBC
a
S
.
23
1 1 2 2
3 3 2 4 24
..
. .S . . .
S ABC C SAB SAB
a a a
V V AC
Gi
h
là khong cách t
A
đến mt phng
()SBC
ta có
3
2
2
3
6
8
6
3
4
.
.
A SBC
SBC
a
V
a
h
S
a
Câu 277. Cho hình chóp đều S.ABCD có mt bên to với đáy một góc
60
. Cnh bên
5SA a
. Th tích khi chóp S.ABCD là:
A.
3
6
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
43
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Li gii
Chn C
Gi H là tâm ca hình vuông suy ra
SH ABCD
.
Đặt
2AB x
. Dng
HK AB
Ta có:
SH AB HK SAB
30
°
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 105
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do vy
60;SAB ABCD SKH
Li có
60 3tanHK x SH x x
.
Khi đó
2 2 2 2 2 2
3 2 5SA SH HA x x x
3x a SH a
,
22
4
ABCD
S AB a
.
3
1 4 3
33
.
.
S ABCD ABCD
a
V SH S
.
Câu 278. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht. Tam giác
SAB
vuông cân ti
A
nm trong mt phng vuông góc với đáy và
42SB
. Gi
M
là trung điểm ca cnh
SD
. Tính khong cách
l
t đim
M
đến mt phng
SBC
.
A.
2
2
l
B.
2l
C.
22l
D.
2l
Li gii
Chn C
Theo gi thiết, ta có
,SAB ABCD SAB ABCD AB
SA AB
SA ABCD
.
Gi
,,N H K
lần lượt là trung điểm các cnh
,SA SB
và đoạn
SH
.
Ta có
BC SA
BC SAB BC AH
BC AB
.
AH SB
(
ABC
cân ti A
AH
là trung tuyến).
Suy ra
AH SBC
, do đó
KN SBC
(vì
||KN AH
, đường trung bình).
Mt khác
|| ||MN BC MN SBC
.
Nên
1
22
2
,,d M SBC d N SBC NK AH
.
Câu 279. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
,
SC
to với đáy một góc vi
1
2
tan
.
Tam giác
ABC
vuông cân ti
B
2AC a
. Gi
M
là trung điểm cnh
23
3
a
. Tính
th tích ca khi chóp
.S AMC
.
A.
3
9
a
. B.
3
12
a
. C.
3
6
a
. D.
3
3
a
.
Li gii
4
2
M
K
N
H
A
B
C
D
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 106
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn C
Do
SA ABCD
nên góc gia
SC
và đáy chính là góc
SCA
.
Theo gi thiết ta có
1
2
tan tanSCA
.
Xét
SAC
2AC a
,
1
2
2
.tan .SA AC SCA a a
.
Gi
N
là trung điểm đoạn
AB
thì
1
2
MN SA
// ,MN SA SA ABC
MN ABC
.
ABC
vuông cân ti
B
:
2AC a
2
2
AC
AB BC a
2
2
11
2
22
.
ABC
S AB BC a a
.
Khi đó:
1
2
. . . .S AMC S ABC M ABC S ABC
V V V V
3
2
1 1 1
2 3 6 6
. . .
ABC
a
SA S a a
.
Câu 280. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy,
SB
hp với đáy một góc
45
.
H
,
K
lần lượt là hình chiếu ca
A
lên
SB
,
SD
. Mt
phng
AHK
ct
SC
ti
I
. Khi đó thể tích ca khi chóp
.S AHIK
bng
A.
3
36
a
V
. B.
3
12
a
V
. C.
3
6
a
V
. D.
3
18
a
V
.
Li gii
Chn D
Ta có
45 SBA SA AB a
.
Li có
BC SA
BC SAB BC AH
BC AB
.
AH SB AH SBC AH SC SC AH
.
Tương t
SC AK SC AHK SC AI
.
Ta có
22
22
11
23
2
.
.
SA SI SC SI a SI
IC SC IC SC
AC a
.
T s
1 1 1
1
2 3 12
.
..
.
. . . .
S AHI
S AHI S ABCD
S ABC
V
SA SH SI
VV
V SA SB SC
.
T s
1 1 1
1
3 2 12
.
..
.
. . . .
S AIK
S AIK S ABCD
S ACD
V
SA SI SK
VV
V SA SC SD
.
3
2
1 1 1
6 6 3 18
. . . .
. . .
S AHIK S AHI S AIK S ABCD
a
V V V V a a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 107
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 281. Cho nh lăng trụ đng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
AC a
,
60ACB 
. Đưng thng
BC
to vi
ACC A

mt c
30
. nh th ch
V
ca khi
tr
.ABC A B C
.
A.
3
3Va
. B.
3
6Va
. C.
3
3
3
a
V
. D.
3
3Va
.
Li gii
Chn B
Xét tam giác
ABC
vuông ti
A
ta có:
60 3tan
o
AB
AB a
AC
. Khi đó
2
13
22
.
ABC
a
S AB AC

.
Ta có hình chiếu vuông góc ca cnh
BC
trên mt phng
ACC A

AC
. Khi đó
góc
30BC A

. Xét tam giác
ABC
vuông ti
A
ta có:
30 3tan
AB
AC a
AC
.
Khi đó:
22
22CC AC AC a

. Vy
3
6
.
.
ABC A B C ABC
V CC S a

.
Câu 282. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
. Gi
M
là trung điểm ca cnh
AA
. Mt
phng
()MBC
chia khối lăng trụ thành hai phn. T s th tích ca hai phần đó bằng
A.
1
3
. B.
1
6
. C.
1
5
. D.
2
5
.
Li gii
Chn C
Ta có mt phng
()MBC
chia khối lăng trụ thành hai phn:
+Phn
1
là khi chóp
.M ABC
.
+Phn 2 là phn còn li ca khối lăng trụ.
Gi
h
là độ dài đường cao ca khối lăng trụ.
Ta có
1
2
;d M ABC h
.
.
.
ABC A B C ABC
V hS
.
1
1 1 1
3 2 6
. . .
ABC ABC
V h S h S
.
21
5
6
.
.
ABC A B C ABC
V V V h S
.
Vy
1
2
1
5
V
V
.
Câu 283. Cho hình chóp t giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi SH là đường cao ca hình
chóp. Khong cách t trung điểm của SH đến (SBC) bng
A
C
B
A
C
B
30
60
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 108
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
B. Th tích ca khi chóp S.ABCD là.
A.
3
22
2
16
ab
ab
. B.
3
22
3 16
ab
ab
. C.
2
3
ab
. D.
3
22
2
3 16
ab
ab
.
Li gii
Chn D
Gi H =
AC BD SH ABCD
.
Dng HE
BC, HF
SE
BC SH
BC HF
BC HE

Mt khác HF
SE
HF
(SBC)
;d H SBC HF
.
Do I là trung điểm ca SH
22; I;d H SBC d SBC b HF
Li có:
2 2 2
2 2 2
2
1 1 1
4
4
.HE HF ab
SH
HF HE SH
HE HF a
b
Do đó
3
22
12
33
16
.
.
..
S ABCD ABCD
ab
V SH S
ab

.
Câu 284. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
D
,
2AB a
,
AD DC a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy và
SB
to với đáy một góc
45
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca
SA
SB
. Th tích khi chóp
.SCDMN
A.
3
6
a
. B.
3
2
a
. C.
3
a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn D
Do
SA ABCD
nên góc gia
SB
và đáy chính là góc
SBA
. Theo gi thiết ta có
45SBA
.
Suy ra tam giác
SAB
vuông cân ti
A
2 SA AB a
.
N
M
S
D
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 109
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Th tích khi chóp
.S ACD
3
1
3 6 3
.
..
.
S ACD ACD
SA AD DC a
V SA S
.
Th tích khi chóp S.ABC
3
12
3 6 3
.
..
.
S ABC ABC
SA AB AD a
V SA S
.
Ta có
3
11
4 4 6
.
..
.
.
S MNC
S MNC S ABC
S ABC
V
SM SN a
VV
V SA SB
.
3
11
2 2 6
.
..
.
S MCD
S MCD S ACD
S ACD
V
SM a
VV
V SA
.
Th tích khi chóp
.SCDMN
3 3 3
6 6 3
. . .S CDMN S MNC S MCD
a a a
V V V
.
Câu 285. Cho hình chóp
SABCD
có đáy là hình chữ nht,
AB a
,
SA ABCD
, cnh bên
SC
to vi
ABCD
mt góc
60
và to vi
SAB
mt góc tha mãn
3
4
sin
. Th
tích ca khi chóp
SABCD
bng
A.
3
2
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
23
4
a
. D.
3
2a
.
Li gii
Chn D
Theo bài ra ta có
3
60
4
, sin
BC
SCA BSC
SC
.
Đặt
BC x
, ta có
4
3
x
SC
,
22
AC a x
.
22
2
60 3 2 60 2 3
3
cos tan
AC x
a x x a AC a SA AC a
SC
.
Th tích khi chóp
SABCD
bng
23
11
2 3 3 2
33
. . . .
ABCD
V SA S a a a
.
Câu 286. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi mt phng
()ABC
và tam giác
ABC
cân ti
.A
Cnh bên
SB
lần lượt to vi mt phẳng đáy, mặt phng trung trc ca
đon thng
BC
các góc bng
30
o
45 .
o
Khong cách t
S
đến cnh
BC
bng
2.a
Tính th tích
V
ca khi chóp
..S ABC
A.
3
22
3
Va
. B.
3
22Va
. C.
3
2Va
. D.
3
2
3
Va
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 110
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn D
Gi
I
là trung điểm
BC
ta có:
BC AI
BC SA
BC SAI SAI
là mt trung trc đoạn
BC
.
30 45 ( ,( )) ( , ) ;( ,( )) ( , )SB ABC SB AB SBA SB SAI SB SI BSI
2 2 2 SI BI a BC a
2SB a
;
0 .sin3SA SB a
;
2 2 2 2 2 2
2 AI SI SA a a a
AI a
.
2
1
2
2
.
ABC
S AI BC a
3
2
12
2
33
.
..
S ABC
a
V a a
Câu 287. Đáy của lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
là tam giác đều cnh
4a
và biết din
tích tam giác
A BC
bng 8. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
16 3
. B.
8
. C.
83
3
. D.
83
.
Li gii
Chn D
Diện tích đáy của lăng trụ
2
3
43
4
S AB
.
Gi
M
là trung điểm ca
BC
.
Do hình lăng trụ đứng và đáy tam giác đu nên tam giác
A BC
cân ti
A
1 8 2
4
24

'
.
.
A BC
S A M BC A M
.
A BM
vuông ti
2 2 2 2
4 2 2 5

M A B A M BM
.

A BB
vuông ti
20 16 2

B B B
.
Th tích lăng trụ
2 4 3 8 3
. . .
ABC
V h S B B S
.
A'
M
B'
C '
A
B
C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 111
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 288. Cho nh chóp
.S ABCD
có đáy hình vuông cạnh
a
,
17
2
a
SD
, hình chiếu vuông c
H
ca
S
lên mt phng
ABCD
là trung đim ca đon
AB
. nh chiu cao ca khi
chóp
.H SBD
theo
a
.
A.
3
5
a
. B.
3
5
a
. C.
21
5
a
. D.
3
7
a
.
Li gii
Chn A
Ta có
SHD
vuông ti
H
2
2
2 2 2
17
3
22











aa
SH SD HD a a
.
3
3
1 3 1 1 3
3 3 2 4 12
. . . .
.
S ABCD ABCD H SBD A SBD S ABCD
a
V SH S a V V V
.
Tam giác
SHB
vuông ti
H
22
13
2
a
SB SH HB
.
Tam giác
SBD
2
13 17 5
2
2 2 4
,,
SBD
a a a
SB BD a SD S
.
3
3
5
.
,
S HBD
SBD
V
a
d H SBD
S
.
Câu 289. Cho hình chóp t giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc gia cnh bên và mt
đáy bằng . Khi đó thể tích khi chóp S.ABCD bng.
A.
3
6
a
tan
. B.
3
2
6
cot
a
. C.
3
2
2
tan
a
. D.
3
2
6
tan
a
Li gii
Chn D
Gi O là tâm của hình vuông ABCD khi đó SO
(ABCD)
suy ra
;SDO SD ABCD
.
Li có
2
2
22
BD a
BD a OD
.
Suy ra
2
2
tan
tan
a
SO OD
.
Khi đó
3
12
36
.
. tan
S ABCD ABCD
a
V SO S
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 112
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 290. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
,
SAD
cân ti
S
và nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Góc giữa
SBC
và mặt đáy bằng
60
o
. Tính th
tích
.S ABCD
bng:
A.
3
83
3
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
43
3
a
. D.
3
23a
.
Li gii
Chn A
Gi
H
là trung đim
AD
.
Ta có:
SAD ABCD
SAD ABCD AD SH ABCD
SH AD
.
ABCD
là hình vuông cnh
2a
nên
22
4
ABCD
S AB a
.
Tam giác
SBC
cân ti
S
SM BC
,
HM BC
góc gia mt phng
SBC
mt phng
ABCD
góc giữa hai đường thng
HM
,
SM
chính là góc
SMH
. Theo bài ra có
60
o
SMH
2 60 2 3
o
.tanSH a a
.
Vy th tích
.S ABCD
:
3
2
1 1 8 3
2 3 4
3 3 3
. . .
SABCD ABCD
a
V SH S a a
.
Câu 291. Cho hình chóp
SABCD
có đáy là hình chữ nht,
AB a
,
SA ABCD
, cnh bên
SC
to vi mt phng
ABCD
mt góc
60
và to vi mt phng
SAB
mt góc
tha mãn
3
4
sin
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
3a
. D.
3
23
4
a
.
Li gii
Chn B
Theo bài ra ta có
3
60
4
, sin
BC
SCA BSC
SC
.
Đặt
BC x
, ta có
4
3
x
SC
,
22
AC a x
.
cos
AC
SCA
SC
22
2
3
x
ax
3xa
2AC a
60 2 3 tanSA AC a
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
bng
23
11
2 3 3 2
33
. . . .
ABCD
V SA S a a a
.
Câu 292. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
a
. Gi
M
,
N
ln
ợt là trung điểm ca các cnh
AB

BC
. Mt phng
A MN
ct cnh
BC
ti
P
.Tính th tích
V
khối đa din

.MBP A B N
.
A.
3
73
48
.
a
B.
3
73
96
.
a
C.
3
3
32
V.
a
D.
3
73
32
.
a
Li gii
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 113
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn B
Gi
S
là giao điểm của các đường
AM
;
NP
BB
.
M
;
B
; P lần lượt là trung điểm ca các cnh
SA
;
SB
SN
.
ABC
đều cnh
a
nên
2
3
4
ABC
a
S
.
1 1 1 1 1 7
2 2 2 8 8 8


.
. . . .
.
. . . .
S BMP
S BMP S A B N MBP A B N S A B N
S A B N
V
SB SM SP
V V V V
V SB SA SN
.
B
là trung điểm ca
SB
nên
2
..
.
S A B N B A B N
VV
.
N
là trung điểm ca

BC
Nên
2 3 3
1 1 1 1 3 3 3
2 2 3 6 4 24 12
. . .
. . . . .
B A B N B A B C ABC S A B N
a a a
V V BB S a V
.
T và ta có
33
7 7 3 7 3
8 8 12 96
..
.
MBP A B N S A B N
aa
VV
.
Câu 293. Cho hình thoi
ABCD
cnh
a
AC a
. T trung điểm
H
ca
AB
, dng
SH ABCD
vi
SH a
. Khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
10 5
27
a
. B.
2 57
19
a
. C.
2 66
23
a
. D.
83
15
a
.
Li gii
Chn B
Dng
HM BC M BC
;
SH BC SHM SBC
;
SHM SBC SM
.
Trong
SHM
, dng
,HK SM K SM HK SBC HK d H SBC
.
Ta có:
2,,d A SBC d H SBC
.
AB BC AC a ABC
đều
0
60HBM
H
A
B
D
C
S
M
K
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 114
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
3
60
4
sin
a
HM BH
;
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 16 19 57
19
33
a
HK
HK SH HM a a a
.
Vy khong cách t
A
đến mt phng
SBC
:
2 57
2
19
,
a
d A SBC HK
.
Câu 294. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có din tích mt chéo

ACC A
2
22a
. Th
tích khi lập phương là
.ABCD A B C D
A.
3
22a
. B.
3
2a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn A
Gi s hình lập phương có cạnh bng
0xx
.
Ta có
2AC x
.
Khi đó diện tích ca hình ch nht

ACC A
22
2 2 2 2 2 .S x x x a x a
.
Vy th tích ca khi lập phương là
3
3
2 2 2V a a
.
Câu 295. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
. Hình chiếu vuông
c ca
S
trên mặt đáy
ABCD
trùng với trung điểm
AB
. Biết
AB a
,
2BC a
,
10BD a
. Góc gia hai mt phng
SBD
và mt phẳng đáy là
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
30
4
a
V
. B.
3
30
12
a
V
.
C.
3
30
8
a
V
. D.
3
3 30
8
a
V
.
Li gii
Chn C
K
H
A
D
B
S
C
M
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 115
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
22
3AD BD AB a
.
Gi
H
là trung điểm
AB
thì
SH ABCD
, k
HK BD
(vi)
K BD
, ta có
SKH
c gia
SBD
ABCD
, do đó
60SKH 
.
Gi
AM
là đường cao ca tam giác vuông
ABD
.
Khi đó, ta có:
.AB AD
AM
BD
33
10 10
.a a a
a

, suy ra
3
2
2 10
AM a
HK 
.
Do đó:
3 3 3
60
2 10 2 10
tan .tan
aa
SH HK SKH
.
Vy nên:
1
3
.
.
S ABCD ABCD
V S SH
11
32
. . .AD BC AB SH
3
1 3 3 30
32
68
2 10
..
aa
a a a
.
Câu 296. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy,
SB
to với đáy một góc
45
, tam
giác
ABC
vuông ti
C
,
2AB a
,
30CAB
. Gi
H
là hình chiếu ca
A
trên
SC
,
B
là điểm đối xng ca
B
qua mt phng
SAC
. Th tích ca khi chóp
.H AB B
bng
A.
3
23
7
a
. B.
3
43
7
a
. C.
3
63
7
a
. D.
3
3
7
a
.
Li gii
Chn A
Do
SA ABCD
nên góc gia
SB
và đáy chính là góc
SBA
.
Theo gi thiết ta có
45SBA
Suy ra tam giác
SAB
vuông cân ti
A
2 SA AB a
.
Xét tam giác
ABC
ta có
3 cos
AC
CAB AC a
AB
22
BC AB AC a
.
Xét
SAC
ta
22
7 SC SA AC a
2
2
37
7
.
AC a
HC SC AC HC
SC
.
Xét
SAC
ta có
sin
SA
SCA
SC
.
1
Xét
HIC
ta có
sin
HI
HCI
HC
.
2
T
1
2
ta có
6
7

.SA HC a
HI
SC
.
Ta có
3
1 1 6 1 1 6 1 2 3
32
3 3 7 2 3 7 2 7

.
. . . . . . . .
H AB B AB B
aa
V HI S AC BB a a a
.
Câu 297. Cho hình chóp
.,S ABCD
đáy
ABCD
là hình thang vuông ti A và D,
2,AB AD a
CD a
. Góc gia hai mt phng
SBC
ABCD
bng
0
60 .
Gi
I
là trung điểm
ca
,AD
biết hai mt phng
,SBI SCI
cùng vuông góc vi mt phng
.ABCD
Tính th tích khi chóp
..S ABCD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 116
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
3 23
5
a
B.
3
3 15
5
a
C.
3
3 19
5
a
D.
3
3 17
5
a
Li gii
Chn B
Gi
H
trung điểm ca
,BC I
là hình chiếu ca
H
lên
,BC J
là trung điểm
.AB
Ta có
22
2 ,SI mp ABCD IC ID DC a
22
5 IB IA AB a
22
5 BC IB CJ JB a
22
11
3
22
; . .
ABCD IAB
S AD AB CD a S IA AB a
2
11
22
..
CID
S DC DI a
2
3
2
.
IBC ABCD IAB DIC
a
S S S S
Mt khác
1
2
.,
IBC
S IH BC
nên
2
35
5
.
IBC
S
IH a
BC
0
3 15
60
5
.tan .SI IH a
Do đó
3
1 3 15
35

.
..
S ABCD ABCD
V SI S a
Câu 298. Cho khi t din
ABCD
có th tích bng
V
. Gi
M
là trung điểm cnh
AB
,
N
thuc cnh
AC
sao cho
2AN NC
,
P
thuc cnh
AD
sao cho
3PD AP
. Th tích
ca khối đa diện
.MNP BCD
tính theo
V
A.
21
24
V
. B.
5
6
V
. C.
11
12
V
. D.
7
8
V
.
Li gii
Chn C
H
I
B
J
A
D
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 117
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
12
,VV
lần lượt là th tích ca các khối đa diện
AMNP
.MNP BCD
. Ta có
12
V V V
.
Xét khi chóp tam giác
.A BCD
, theo đầu bài ta có
M
là trung điểm ca cnh
AB
1
2
AM
AB

;
N
thuc cnh
AC
sao cho
2AN NC
2
3
AN
AC

;
P
thuc cnh
AD
sao
cho
3PD AP
1
4
AP
AD

.
Áp dng công thc t s th tích, ta có
1
1 2 1 1
2 3 4 12
V
AM AN AP
V AB AC AD
1
1
12
VV
Do đó
21
1 11
12 12
V V V V V V
.
Vy th tích ca khối đa diện
.MNP BCD
11
12
V
.
Câu 299. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
,
2 ;BC a
3BA a
. Th tích ca khối lăng tr
.ABC A B C
A.
3
2 .a
B.
3
2
3
.
a
C.
3
6 .a
D.
3
7.a
Li gii
Chn D
Tam giác
ABC
vuông cân ti
2
2
.
BC
A AB AC a
Tam giác
A AB
vuông ti
A
2 2 2 2
9 2 7A A A B AB a a a

3
17
7 2 2 7
22
.
. . . . . .
ABC A B C ABC
a
V A A S a AB AC a a a
Câu 300. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác cân vi
AB AC a
,
120BAC 
, mt phng
A BC

to với đáy mt góc
60
. Tính th tích
V
ca khi
lăng trụ đã cho.
A.
3
3
8
a
V
. B.
3
3
8
a
V
. C.
3
9
8
a
V
. D.
3
33
8
a
V
Li gii
Chn D
H
B H A C
. Khi đó
A C BHB
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 118
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có:
2
1
13
120
24
3
120
2
o
o
. .sin
.sin
A B C
a
S S A B A C
a
B H A C

Theo công thc tính din tích hình chiếu
1
1
2
60
o
cos
A BC
S
S S S

2
2
3
13
2
3
1
22
2
.
.
a
a
BH A C BH a
AC


.
Khi đó:
2
2 2 2
33
3
42
aa
BB BH B H a

.
Vy
23
3 3 3 3
4 2 8
. ' .
A B C
a a a
V S BB
.
Câu 301. Cho t din
SABC
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, đường cao
SA
. Biết
đưng cao
AH
ca tam giác
ABC
bng
a
, góc gia mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
60
o
. Tính theo
a
th tích khi t din
SABC
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
26
3
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
3
a
.
Li gii
Chn C
Vì tam giác
ABC
vuông cân ti
A
22 BC AH a
.
2
11
2
22
. . . .
ABC
S BC AH a a a
.
(gt)
BC
BC AH
BC SAH BC SH
SA
.
T đó ta có
60
;;
o
BC AH
SBC ABC AH SH AHS
BC SH
Trong tam giác
SAH
vuông ti
A
:
0
60 3tan .SA AH a
Th tích t din
3
2
1 1 3
3
3 3 3
. . . .
SABC ABC
a
V S SA a a
.
Câu 302. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
A
B
C
A
C
B
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 119
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
1
3
Va
. B.
3
2
4
a
V
. C.
3
2Va
. D.
3
1
2
3
Va
.
Li gii
Chn D
Diện tích đáy là :
2

ABCD
B S a
.
Góc hp bi
SC
vi mặt đáy là góc
0
45SCA SCA
.
Chiu cao hình chóp là
0
45 2 .tanh SA AC a
.
Th tích khi chóp là :
3
12
33
..
a
V B h
.
Câu 303. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trng
tâm các tam giác
SAB
,
SBC
,
SCD
,
SDA
. Gi
O
là điểm bt k trên mặt đáy
ABCD
.
Biết th tích khi chóp
OMNPQ
bng
V
. Tính th tích khi
.S ABCD
.
A.
9
4
V
B.
27
4
V
C.
27
8
V
D.
27
2
V
Li gii
Chn D
Ta có, din tích
2
2 1 2
3 9 2 9
. . .S .S
MNPQ M N P Q ABCD ABCD
SS



.
Đưng cao ca khi
OMNPQ
1
3
OMNPQ SABCD
hh
.
Suy ra
2 27
27 2
SABCD SABCD
V V V V
.
Câu 304. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht. Tam giác
SAB
đều và nm
trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
. Biết
23SD a
và góc to
bởi đường thng
SC
và mt phng
ABCD
bng
0
30
. Tính th tích
V
ca khi
chóp
.S ABCD
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 120
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
3
13
a
V
.
B.
3
46
3
a
V
C.
3
3
4
a
V
D.
3
23
7
a
V
.
Li gii
Chn B
Ta có
23SC SD a
,
0
2 3 30 3 .sin .sinSI SC SCI a a
,
0
2 3 30 3 .cos .cosCI SC SCI a a
.
3
2
2
AB
SI AB a
.
2
2 2 2
3 2 2 BC CI BI a a a
T đó:
2
2 2 2 4 2 ..
ABCD
S AB BC a a a
Vy
3
2
1 1 4 6
4 2 3
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
a
V S SI a a
.
Câu 305. Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cnh
a
, cnh bên to với đáy một
góc bng
60
. Tính th tích khối chóp đã cho.
A.
3
3
24
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii
Chn D
Gi H là trng tâm tam giác ABC suy ra
SH ABC
.
Gi M là trung điểm ca BC ta có
3
2
a
AM
.
Khi đó
2 2 3 3
3 3 2 3
.
aa
AH AM
.
Li có
60 60tan
oo
SAH SH HA a
Suy ra:
23
1 1 3 3
3 3 4 12
.
..
S ABC ABC
aa
V SH S a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 121
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 306. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
, có
BC a
. Mt bên
SAC
vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều to vi mặt đáy một góc 45
0
. Tính
th tích khi chóp
SABC
.
A.
3
12
a
. B.
3
6
a
. C.
3
24
a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn A
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
S
lên cnh
AC
nên
SH ABC
.
Gi
E
,
F
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
H
lên cnh
AB
AC
.
Khi đó, góc tạo bi
SAB
,
SAC
to với đáy lần lượt là
SEH
,
SFH
cùng bng
45
.
Hai tam giác
SEH
,
SFH
có
90 SHE SHF
,
chungSH
,
45 HSE HSF
Nên hai tam giác bng nhau hay
HE HF
. Mà
ABC
là tam giác vuôngn nên
H
là
trung đim ca
AC
.
Ta có:
22
BC a
SH HE
. Vy
23
11
3 3 2 2 12
.
. . .
S ABC ABC
a a a
V S SH
.
Câu 307.
Cho hình hp
.ABCD A B C D
.A ABD
là hình chóp đều,
.AB AA a
Tính
theo
a
khong cách giữa hai đường thng
AB

.AC
A.
11
2
a
B.
22
22
a
C.
3 11
2
a
D.
22
11
a
Li gii
Chn D
Ta có:
' '/ /A C AC
' '/ / 'A C B AC
.
Do đó
' , ' ' ' ', ' ', ' , 'd B A A C d A C B AC d A B AC d B B AC
Ta có:
2
22
63
34
' ' ;
ABC ABD
aa
A H A A AH S S
.
Khi đó:
3
12
3 12

'.
.
' .
B BAC ABC
a
V A H S
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 122
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có:
2
11
4
'B AC
a
S p p x p b p c
vi
3 ' ; 'x b AB AC a c B C a
Mt khác:
1
3

'. . ' '
, ' .
B BAC B B AC B AC
V V d B B AC S
3
2
2
3
3
22
12
11
11
4
'.
'
.
.
,'
B BAC
B AC
a
V
a
d B B AC
S
a
.
Câu 308. Cho lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác cân ti A,
2;'BC a AA a
5
6
cos 'BA C
.Tính th tích hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
.
A.
3
36
4
a
B.
3
3
4
a
C.
3
33
4
a
D.
3
6
4
a
.
Li gii
Chn C
Đặt
AB x
thì
2 2 2 2
2' 'CA B A x a
Áp dụng định lí hàm s cosin trong
'A BC
, ta có:
2 2 2
2
''
cos BA'C
' . '
A B A C BC
A B A C

2 2 2
22
2 4 5
6
22
x a a
xa
xa

Suy ra
ABC
đều nên
2
3
4
ABC
a
S
Vy th tích hình lăng tr
. ' ' 'ABC A B C
3
6
4
.
ABC
a
V AA S

Câu 309. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
2a
, tam giác
SAB
là tam
giác đều và nm trong mt phng vuông góc vi mặt đáy. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
Va
. D.
3
3
2
a
V
.
Li gii
Chn C
Gi
H
là trung điểm ca
AB
.


SAB ABC
SAB ABC AB
SH ABC
SH AB
SH SAB
3
3
2

AB
SH a
,
2
2
3
3
4

ABC
AB
Sa
.
3
1
3

.
.
S ABC ABC
V SH S a
.
Câu 310. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
,
SA ABCD
SB
hp với đáy một góc
0
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
B
C
A
A'
C'
B'
H
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 123
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
1
3
4
Va
. B.
3
33
4
a
V
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
8
3
3
Va
.
Li gii
Chn D
Diện tích đáy là :
2
4
ABCD
B S a
.
Góc hp bi
SB
vi mặt đáy là góc
0
60SBA SBA
.
Chiu cao hình chóp là
0
60 2 3 .tanh SA AB a
.
Th tích khi chóp là :
3
1 8 3
33
..
a
V B h
.
Câu 311. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
có đáy ABC là tam giác đều cnh a. Góc gia
'CA
và mt
''AA B B
bng
30
. Gi I là trung điểm AB ,
',d AI AC
là khong cách
gia
'AI
AC
, kết qu tính
',d AI AC
theo a là :
A.
210
70
a
. B.
3 210
35
a
. C.
210
35
a
. D.
2 210
35
a
.
Li gii
Chn C
Ta có :

' ( ' ( )) ( ' ' )
( ' ' ) : '
CI AB
CI AA AA ABC CI AA B B
Trong AA B B AB AA A
Suy ra góc gia
'CA
( ' ' )AA B B
chính là góc
gia
'CA
'IA
và bng góc
30'CA I
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 124
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do đó
3
2
'
tan '
IC a
AI
CA I
; vi
33
22

AB a
IC
Suy ra:
22
22
9
2
44
''
aa
AA A I AI a
K
Ix AC
. Khi đó
( , ' ) ( ,( ' , )) ( ,( ' , ))d AC A I d AC A I Ix d A A I Ix
K
AE Ix
ti E và
'AF A E
ti F. Ta chứng minh được:
,( ' , )d A A I Ix AF
Ta có:
3
60
24
.sin .sin
aa
AE AI AIE
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 16 35 210
35
2 3 6
'
a
AF
AF A A AE a a a
Vy:
210
35
,'
a
d AC A I AF
.
Câu 312. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi tâm
O
,
AB a
,
60BAD
,
SO ABCD
và mt phng
()SCD
to với đáy một góc bng
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
48
a
. C.
3
3
24
a
. D.
3
3
8
a
.
Li gii
Chn D
K
,OH CD H CD
.
Ta có
60
;
CD OH
CD SOH SCD ABCD SHO
CD SO
ABCD
là hình thoi tâm
O
,
60BAD
BCD
đều nên
1 1 3 3
2 2 2 4
,
aa
OH d B CD
.
SOH
vuông ti
33
60
44
.tan .tan
aa
O SO OH SHO
.
Din tích hình thoi
ABCD
22
33
22
42
.
ABCD ABC
aa
SS
.
Th tích ca khi chóp
.S ABCD
3
1 1 3 3 3
3 3 4 2 8
.
. . . .
S ABCD ABCD
a a a
V SO S
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 125
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 313. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cnh a. Hình chiếu vuông góc ca
S lên mt phng (ABCD) trùng với trung điểm H ca cnh AB. Góc to bi SC
(ABCD) bng 45
0
. Tính theo a tính khong cách giữa hai đường thng SDAB.
A.
5
13
a
d
. B.
5
3
a
d
. C.
15
3
a
d
. D.
25
3
a
d
.
Li gii
Chn B
c định được đúng góc giữa SC và (ABCD) là
0
45 SCH SHC
vuông cân ti H.
Tính được
22
55
22
aa
HC BC BH SH
/ / D , AAB SC H B
nên
; D , D , Dd AB S d AB SC d H SC
Gọi I là trung điểm ca CD. Trong (SHI), dng
SIHK
ti K
Chứng minh được
HK D ; DSC d H SC HK
Xét tam giác SHI vuông tại H, HK đường cao:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 1 9 5
3
55
aa
a
HK
HK SH HI a
Vy
5
3
;D
a
d AB S HK
.
Câu 314. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
60
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
AB
AD
.Tính th
tích khi chóp
.S AMCN
.
A.
3
6
6
a
V
. B.
3
4
3
3
Va
. C.
3
1
6
3
Va
. D.
3
46
3
a
V
Li gii
Chn D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 126
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
2
4
ABCD
Sa
,
2
1
2
.
MBC
S MB BC a
,
2
1
2
.
NDC
S ND DC a
Diện tích đáy là :
2
2
AMCN ABCD MBC NDC
B S S S S a
.
Góc hp bi
SC
vi mặt đáy là góc
0
60SCA SCA
.
Chiu cao hình chóp là
0
60 2 2 3 2 6 .tan .h SA AC a a
.
Th tích khi chóp là :
3
1 4 6
33
..
a
V B h
.
Câu 315. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
2,,A AB a AC a
,
SA
vuông góc với mp đáy. Góc tạo bi
SBC
và mặt đáy bằng
0
30
. Th tích
.S ABC
bng.
A.
6
2
3
a
. B.
4
2
3
a
. C.
9
3
a
. D.
2
2
3
a
.
Li gii
Chn C
.
Xét
ABC
vuông ti
A
.
2 2 2 2
BC AB AC BC
2
2
2 aa
3BC a
.
..AH BC AB AC
AH
BC
ACAB.
2
3
.aa
a
;
6
3
a
AH
.
Góc to bi
SBC
ABC
là góc
SHA
.
30tan
AH
SA
30 .tanSA AH
3
6a
.
1
3
3
2a
.
.S ACB
V
11
32
. . . .SA AB AC
1 2 1
2
3 3 2
. . . .
a
aa
9
3
a
.
Câu 316. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi. Mt bên
SAB
là tam giác vuông
cân ti
S
và thuc mt phng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Tính th tích khi
chóp
.S ABCD
biết
BD a
,
3AC a
.
A.
3
3
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
a
. D.
3
3
12
a
.
Li gii
Chn D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 127
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
.
ABCD
là hình thoi
AC BD
,
O
là trung điểm ca
AC
,
BD
.
ABO
vuông ti
O
22
AB AO OB a
.
2
13
22
.
ABCD
a
S AC BD
.
Gi
H
là trung điểm
AB
.
SAB
vuông cân ti
S
cnh
AB a
2

a
SH
.
Ta có:
SAB
cân
SH AB SH ABCD
(vì)
SAB ABC
.
3
13
3 12
.
.
S ABCD ABCD
a
V SH S
.
Câu 317. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông
2,BD a SAC
vuông ti S và
nm trong mt phng vuông góc với đáy,
3SC a
. Khong cách t điểm B đến mt
phng
SAD
là:
A.
2 21
7
a
. B.
3a
. C.
2a
. D.
30
5
a
.
Li gii
Chn A
22
22
2
,,
BD
BD AC a CD a SA AC SC a
33
22
. .aSA SC a a
SH
AC a
2
2 2 2
3
42
aa
AH SA SH a
Gi O là tâm ca hình vuông ABCD
H là trung điểm AO.
Ta có
24, , ,d B SAD d O SAD d H SAD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 128
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
K
12
44
/ / ,
a
HJ CD J BD HJ CD
. K
HK SJ
ti K
HK SAD
2 2 2 2
32
2 21
24
4 4 4
7
32
4 16
.
, . .
aa
SH HI a
d B SAD HK
SH HI a a
Câu 318. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành và có th tích là
V
. Gi
M
là trung
đim ca
SB
. P là điểm thuc cnh
SD
sao cho
2SP DP
. Mt phng
AMP
ct
cnh
SC
ti
N
. Tính th tích ca khối đa diện
ABCDMNP
theo
V
A.
2
5
ABCDMNP
VV
. B.
7
30
ABCDMNP
VV
.
C.
23
30
ABCDMNP
VV
. D.
19
30
ABCDMNP
VV
.
Li gii
Chn C
Gi
O AC BD
,
I MP SO
,
N AI SC
Khi đó
..ABCDMNP S ABCD S AMNP
V V V
Đặt
1
SA
a
SA

,
2
SB
b
SM

,
SC
c
SN
,
3
2
SD
d
SP

ta có
5
2
a c b d c
.
53
12
7
22
53
4 30
412
22
.
.
. . . .
S AMNP
S ABCD
V
a b c d
V abcd
7 23
30 30
..ABCDMNP S ABCD S AMNP
V V V V V V
Câu 319. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều, mt bên
SAB
nm trong mt
phng vuông góc vi mt phẳng đáy và tam giác
SAB
vuông ti
S
,
3SA a
,
SB a
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
2
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn D
Do
SAB
vuông ti
S
nên có
2 2 3 2
32 AB SA SB a a a
.
1
30
22
sin
SB a
SAB SAB
AB a
.
2a
2a
2a
a
a
3
H
B
A
C
S
O
I
P
N
M
D
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 129
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Dng
SH AB
, xét
SAH
3
30
2
3
sin sin
SH SH a
SAH SH
SA
a
.
Do
SAB ABC SH ABC
.
Dng
AK BC
,do
ABC
đều nên
AK
là trung trc và có
22
43 AK a a a
.
3
1 1 1 1 3
32
3 3 2 6 2 2
.
. . . . . .
S ABC ABC
aa
V SH S SH AK BC a a
.
Câu 320. Cho khi chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi
ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân
ti
A
,
2BC a
, góc gia
SB
ABC
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
9
a
. B.
3
6
3
a
. C. . D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn A.
Ta có
AB
là hình chiếu ca
SB
lên
ABC
30;SB ABC SBA 
.
Tam giác
ABC
vuông cân ti
A
,
2BC a
2 AB AC a
.
Xét
SAB
vuông ti
A
36
30 2
33
.tan .
a
SA AB a
.
Ta có
22
1
2
ABC
SAaB
. Vy
3
2
1 1 6 6
3 3 3 9

.
. . . .
S ABC ABC
aa
V SA S a
Câu 321. Cho lăng trụ
1 1 1 1
.ABCD A B C D
có đáy
ABCD
là hình ch nht.
AB a
,
3AD a
.
Hình chiếu vuông góc của điểm
1
A
trên mt phng
ABCD
trùng với giao điểm
AC
BD
. Góc gia hai mt phng
11
ADD A
ABCD
bng
60
o
. Tính khong
cách t đim
1
B
đến mt phng
1
A BD
theo
a
.
A.
3
6
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn D
30
°
A
C
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 130
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
H
là giao điểm ca
AC
BD
và là trung điểm của đoạn thng
AD
.
Góc gia hai mt phng
11
ADD A
ABCD
là góc
1
A MH
, suy ra
1
60A MH
.
11
3
2
.tan
a
A H MH A MH
.
1 1 1 1 1 1
3
1
11
6 6 2
.
.
A B BD ABCD A B C D ABCD
a
V V A H S
.
11
1
3
11
2
3
3
3
2
2
3
;
A B BD
A BD
a
V
a
d B A BD
S
a
.
Câu 322. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
và cnh bên
SA
vuông
góc vi mặt đáy. Gọi
E
là trung điểm ca cnh
CD
. Biết khong cách t đim
A
đến mt phng
SBE
bng
2
3
a
, tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
.S ABCD
Va
. B.
3
14
26
.S ABCD
a
V
.
C.
3
2
3
.S ABCD
a
V
. D.
3
3
.S ABCD
a
V
.
Li gii
Chn D
K
,AK BE AH SK
nên
2
3
;
a
AH d A SBE
22
5
2
a
BE BC CE
.
25
5
.BC BE BC AB a
BCE AKB AK
AK AB BE
Nên
22
22
2 2 2 2 2
1 1 1
.AK AH
SA a SA a
AH AK SA AK AH
.
Do đó:
3
1
33
..
SABCD
a
V SA AB BC
.
Câu 323. Cho khi chóp
.S ABC
có cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy
ABC
, đáy là tam giác
ABC
cân ti
A
, độ dài trung tuyến
AD
bng
a
, cnh bên
SB
to vi mt phng
SAC
góc
0
60
và to vi mt phng
SAD
góc
0
30
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
6
a
.
K
E
A
D
B
C
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 131
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn D
Đặt
0SA x
. Ta có
BA SAC
0
60BSA
0
60 3.tan .AB SA x
.
22
2 SB SA AB x
.
2 2 2 2
3 BD AB AD x a
.
BD SAD
0
30BSD
,
Xét tam giác vuông
SBD
, ta có:
22
12
2 3 2
22
sin
BD a
BSD x a x x
SB
.
Khi đó
2
2
2
2 2 3 2
22
,
aa
SA BC BD a a
.
Vy
3
1 1 2 1
2
3 3 2 2 6
. . . . . .
ABC
aa
V SA S a a
.
Câu 324. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là
ABC
vuông cân
,B
2,AC a
SA ABC
,
.SA a
Gi
G
là trng tâm ca
SBC
,
mp
đi qua
AG
và song song vi
BC
chia
khi chóp thành hai phn. Gi
V
là th tích ca khối đa diện không chứa đỉnh
S
.
Tính
V
.
A.
3
4
27
a
. B.
3
2
9
a
. C.
3
5
54
a
. D.
3
4
9
a
.
Li gii
Chn C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 132
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong mt phng
SBC
, qua
G
k đưng thng song song vi
BC
ct
,SB SC
ln
t ti
,MN
. Suy ra
//BC MAN
,
AG MAN
. Vì vy
MAN
.
Ta có tam giác
ABC
vuông cân ti
B
,
2AC a AB BC a
.
3
11
3 2 6
. . .
SABC
a
V SA AB BC
.
Gi
E
là trung điểm ca
BC
. Ta có
2
3
//
SM SN SG
MN BC
SB SC SE
.
Khi đó:
2 2 4
3 3 9
..
SAMN
SABC
V
SM SN
V SB SC
5
9
SABC
V
V

33
5 5 5
9 9 6 54
.
SABC
aa
VV
.
Cách tính khác:
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
SB
. Ta chứng minh được
AH SBC
BMNC
là hình thang vuông ti
,BM
.
Khi đó
11
32
. . . .
ABMNC
V AH BM MN BC
3
1 2 1 2 2 5
3 2 2 3 3 54
. . . .
a a a a
a



.
Câu 325. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng
3
a
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm
ca

AB
,
CC
.Tính khong cách t
A
đến mt phng
BMN
biết rng
BMN
là tam
giác đều cnh
2a
.
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn A
Ta có:
12
33
. . . . . . . .C AA B B C A B C ABC A B C C AA B B ABC A B C ABC A B C C AA B B ABC A B C
V V V V V V V V
Ta có:
1 1 1
3 3 2



.
. ; . . ; . .
N ABM AA B BABM
V d N ABM S d C AA B B S
11
23


. . ; .
AA B B
d C AA B B S
1
2

.
.
C AA B B
V
12
23
.
.
ABC A B C
V
3
3
a
.
Ta có:
2
2
23
1 1 3
3 3 4 3
.
. ; . . ; . . ; .
N BMNA BM
a
a
V d A BMN S d A BMN d A BMN
Suy ra
23
33
3 3 3
. ; ;
a a a
d A BMN d A BMN
.
N
M
B'
C'
A
C
B
A'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 133
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 326. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông
ti
,C
2 ,AB a
AC a
2 .BC a
A.
3
3
6
.
a
V
B.
3
3
2
.
a
V
C.
3
4 .Va
D.
3
4
3
.
a
V
Li gii
Chn B
Ta có
2 2 2 2
43.BC AB AC a a a
Diện tích đáy:
2
1 1 3
3
2 2 2
. . .
ABC
a
S AC BC a a
Đưng cao khối lăng trụ :
2 2 2 2
43 .h CC BC BC a a a

Th tích khối lăng trụ :
23
33
22
. . .
ABC
aa
V S h a
Câu 327. Cho khi chóp
.S ABCD
SA ABCD
, đáy
ABCD
là hình thang cân.
2 ;AB a BC CD DA a
. Góc gia mt phng
()SBC
và đáy bằng
0
45
. Tính th
tích ca khối chóp đã cho?
A.
3
2a
. B.
3
3a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
2
2
a
.
Li gii
Chn C
Ta có:
2
2 3 3 3
2 2 2 4
.
ABCD
CH BC AD
a a a a
S
Tam giác
ACD
vuông ti
C
nên
2 2 2 2
43 AC AD CD a a a
AC CD
SA CD
. Suy ra
CD SC
.
Do đó góc giữa
SCD
và đáy chính là góc
45SCA
.
Tam giác
SAC
vuông cân ti
A
nên có
3SA AC a
Vy
23
1 3 3 3
3
3 4 4

.
..
S ABCD
aa
Va
.
Câu 328. Do đó
2
43
2 8 3
4
. . .
ABC
V AA S
Cho lăng trụ đều
.ABC A B C
biết
ABC
hp
với đáy một góc
60
và th tích khối lăng trụ bng
3
36
4
a
. Din tích tam giác
ABC
bng.
2
a
a
a
a
45
°
C
A
D
B
S
H
D
C
B
A
a
2a
2a
C
B
A'
C'
B'
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 134
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
2
43a
. B.
2
3a
. C.
2
23a
. D.
2
33a
.
Li gii
Chn B
Gi
I
là trung điểm ca
AB
.
Vì lăng trụ
.ABC A B C
đều nên

ACC BCC
(c-g-c),

AC BC
hay
BAC
cân ti
C
.
C I AB
.
Mt khác
CI
cũng là đường cao nên
CI AB
.
Do đó
60

;ABC ABC CIC
.
Gi
x AB
, khi đó
2
3
4
ABC
x
S
.
Xét
CIC
:
33
60
22
.tan .tan
xx
CC CI I
.
23
3 3 3 3
4 2 8
 ..
ABC
x x x
V S CC
.
Theo gi thiết
3
36
4
Va
3
3
3 3 3 6
2
84
x
a x a
.
Khi đó:
2
3
2
ABC
a
S
.
ABC
là hình chiếu ca
ABC
lên mặt đáy và góc giữa hai mt phng này bng
60
nên
2
60 2 3

.cos
ABC ABC ABC ABC
S S S S a
.
Câu 329. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nht vi
3;AB a BC a
. Cnh
bên SA vuông góc với đáy và đường thng SC to vi mt phng (SAB) mt góc 30
0
.
Tính th tích V ca khi chóp S.ABCD theo a.
A.
3
26
3
a
B.
3
3a
C.
3
2
3
a
D.
3
3
3
a
Li gii
Chn A.
Ta có :

()
BC SA
BC SAB
BC AB
Do đó : SB là hình chiếu ca SC lên mt phng (SAB)
0
30 ( ;( )) ( ; ) CSBSC SAB SC SB
Xét
SBC
vuông ti B ta có :
0
30 3 tan
BC
SB a
SB
Xét
SAB
vuông ti A có :
22
22 SA SB AB a
2
3.
ABCD
S AB BC a
Vy,
3
1 2 6
33
.
ABCD
a
V S SA
Câu 330. Cho hình chóp
.S ABC
SA a
, tam giác
ABC
đều, tam giác
SAB
vuông cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Thể tích khi chóp
.S ABC
bng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 135
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
6
12
a
. B.
3
6
8
a
. C.
3
6
24
a
. D.
3
6
4
a
.
Li gii
Chn A
Tam giác
SAB
vuông cân ti
S
SA a
nên
2AB a
.
Gi
M
là trung điểm
AB
, ta có
SM AB
2
22

AB a
SM
(
SM
là đường trung
tuyến ca tam giác
SAB
vuông cân ti)
S
.
Mt khác
SAB ABC
,
SM AB
SAB ABC AB
nên
SM ABC
.
Suy ra
SM
là đường cao ca hình chóp
.S ABC
ng với đáy là tam giác
ABC
.
Th tích khi chóp
.S ABC
2
23
1 1 2
3 3 2 4

.
. . .
S ABC ABC
a
a
V SM S
3
6
12
a
.
Câu 331. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông,
AB BC a
.
Biết rng góc gia hai mt phng
ACC
AB C

bng
60
. Tính th tích khi
chóp
.B ACC A
.
A.
3
3
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn A
Gi
M
là trung điểm ca
AC

. Do tam giác
A B C
vuông cân ti
B
nên
B M A C
MB AA C C

. Th tích khi chóp
.B ACC A
1
3
.
..
B AA C C
V B M AA AC

.
Ta có:
2
2
a
BM
,
2AC a
. Do
MB AA C C
MB AC


.
K
MK AC
B K AC


.
Vy góc gia hai mt phng
ACC
AB C

60MKB MKB

.
M
B
C
A'
C'
B'
A
K
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 136
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong tam giác vuông
MKB
ta có:
60tan
MB
MK

MK
6
60 6tan
MB a
.
22
6
3
''
a
B K B M MK
Trong
MKC
ta có:
tan
'
MK
MC K
KC
22
' ' '
MK
B C B K
2
2
6
2
6
2
6
9
a
a
a

Mt khác trong tam giác vuông
AA C
ta có:
.tanAA A C MC K
2
2
2
a
a
.
Vy
1
3
.
..
B AA C C
V B M AA AC

12
2
32
. . .
a
aa
3
3
a
.
Câu 332. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo a là:
A.
3
2
15
a
V
. B.
3
22Va
. C.
3
23Va
. D.
3
23
15
a
V
.
Li gii
Chn D
Th tích khi chóp
1
3
.
ABC
V SA S
.
K
AH SB
suy ra
AH SBC
.
Do
BC SA
BC AH
nên
BC SAB
, do đó tam giác
ABC
vuông ti
B
.
K
BI AC
BI SC
và k
BK SC
SC BIK
Do đó góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60BKI
.
Do
45BSC
nên
2SB BC a
K
là trung điểm ca
SC
nên
2
2
SB
BK
a
Trong tam giác vuông
BIK
60.sinBI BK
3
2
a
.
Trong tam giác vuông
ABC
2 2 2
1 1 1

BI AB BC
22

.BI BC
AB
BC BI
30
5
a
.
K
S
A
B
C
I
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 137
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
1
2
.
ABC
S AB BC
2
15
2
a
;
22
SA SB AB
25
5
a
Vy
1
3
.
ABC
V SA S
3
23
15
a
.
Câu 333. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
SA ABCD
.
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
biết
2AB a
.
33AD BC a
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
biết góc gia
SA
SCD
bng
0
30
.
A.
3
23a
. B.
3
26a
. C.
3
66a
. D.
3
63a
.
Li gii
Chn A
Ta có:
2
4
2
.
ABCD
AD BC
S AB a
2
2
22 CD AD BC AB a
2
1
2
.
ABC
S AB BC a
2
3
ACD ABCD ABC
S S S a
2
1 3 2
22
.
ACD
ACD
S
S AM CD AM a
CD
Dng
AM CD
ti
M
,
AH SM
ti
H
,
.
( ), ( D)CD SAM AH SM AH SC
.
0
30 ,( )SA SCD ASH ASM
Xét
SAM
vuông ti
A
, ta có:
36
2

tan
AM
SA a
ASM
Vy:
3
1
26
3

.
.
S ABCD ABCD
V SA S a
.
Câu 334. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
, có cạnh đáy bằng
a
. Khong cách t đim
A
đến mt phng
()A BC
bng
2
a
. Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
tính theo
a
bng:
A.
3
32
16
a
. B.
3
52
8
a
. C.
3
2
16
a
. D.
3
52
16
a
.
Li gii
Chn A
Gi
H
là trung điểm ca
BC
,
I
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
AH
.
Chứng minh được khong cách t
A
đến
( ' )A BC
2
a
AI
.
Đặt
0
AA x
.
Xét
A AH
:
AI
đường cao:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 4 4 3
3
22
a
x
AI AA AH x a a
.
Th tích lăng trụ
23
3 3 3 2
4 16
22
..
ABC
a a a
V x S
.
B
A
C
D
S
M
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 138
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 335. Cho hình chóp t giác
.S ABC
,SA SB SC
đáy
ABC
là tam giác đều
cnh
a
. Biết
th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
3
3
3
a
. Khong cách giữa hai đường thng
SA
BC
bng
A.
6
7
a
. B.
33
13
a
. C.
3
4
a
. D.
4
7
a
.
Li gii
Chn A
Theo bài ra ta có hình chóp t giác
.S ABC
là hình chóp tap giác đều.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
S
trên
()ABC
,
E
là trung điểm ca
BC
. Suy ra
H
là trng tâm tam giác
.ABC
Ta có
2
3
3 3 3 1
4
4 2 3 3
.
.
.
; ; ; .
S ABC
ABC S ABC ABC
ABC
V
a a a
S AE AH V SH S SH a
S
22
73
3
a
SA SH AH
.
Gi
F
là hình chiếu vuông góc ca
E
trên
SA
. Khi đó
,EF d SA BC
.
Tam giác
SAH
đồng dng vi tam giác
EAF
nên
6
7
.EF AE AE SH a
EF
SH SA SA
Câu 336. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
D
; biết
2AB AD a
,
CD a
. Góc gia hai mt phng
SBC
ABCD
bng
60
. Gi
I
là trung điểm ca
AD
, biết hai mt phng
SBI
SCI
cùng vuông góc vi mt
phng
ABCD
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
3 15
8
a
. B.
3
35
5
a
. C.
3
3 15
5
a
. D.
3
35
8
a
.
Li gii
Chn C
.
I
A
B
D
C
S
K
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 139
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
SI ABCD
. K
IK BC
thì góc gia
SBC
ABCD
60SKI
.
2
3
ABCD
Sa
;
2
3
2
IBC
a
S
.
2
2
5 BC AB CD AD a
2
35
5
IBC
S
a
IK
BC
3 15
5
.tan
a
SI IK SKI
;
3
1 3 15
35

.
.
S ABCD ABCD
a
V S SI
.
Câu 337. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt
đáy. Gọi
M
là trung điểm ca
BC
. Mt phng
()P
đi qua
A
và vuông góc vi
SM
ct
,SB SC
lần lượt ti
,EF
. Biết
1
4
..S AEF S ABC
VV
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
A.
3
12
a
V
. B.
3
2
5
a
V
. C.
3
8
a
V
. D.
3
2
a
V
.
Li gii
Chn C
Ta có
BC AM
BC SA BC SAM BC SM
.
Trong
SAM
, k
AH SM
và trong
SBC
, khi y qua
H
k đưng thng
//BC
,
đưng thẳng đó sẽ ct
SB
ti
E
và ct
SC
ti
F
(tht vy
SM EF
và)
SM AH SM AEF
.
Theo tính cht Thales ta có
SE SF
SB SC
T
11
44
.
..
.
S AEF
S AEF S ABC
S ABC
V
VV
V
2
1 1 1
4 4 2



.
SE SF SE SF SE
SB SC SB SC SB
.
Suy ra
,EF
là trung điểm ca
,SB SC
.
K
AH SM
H EF
AH HM
(Do
SAM
vuông ti)
A
.
AMH
vuông cân ti
H
0
45AMH
3
2
a
SA AM
23
1 1 3 3
3 3 2 4 8
.
. . . .
S ABC ABC
a a a
V SA S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 140
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 338. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
, biết cạnh đáy bằng
a
. Khong cách t tâm
O
ca
tam giác
ABC
đến mt phng
'A BC
bng
6
a
.Tính th tích khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
A.
3
32
4
a
. B.
3
32
28
a
. C.
3
32
8
a
. D.
3
32
16
a
.
Li gii
Chn D
Gi
M
là trung điểm ca
BC
,
ta có

A AM A BC
theo giao tuyến
AM
.
Trong
A AM
k

,OH A M H A M
, suy ra
OH A BC
Suy ra:
6
,
a
d O A BC OH
.
2
3
4
ABC
a
S
.
Xét hai tam giác vuông
A AM
OHM
có góc
M
chung nên chúng đồng dng.
Suy ra:
2 2 2
2
13
13
6 3 2
3
2




.
aa
OH OM
A A A M A A A A
A A AM
a
AA
6
4

a
AA
.
Th tích
23
6 3 3 2
4 4 16
.
..
ABC A B C ABC
a a a
V A A S
.
Câu 339. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
2 2 2 AD AB BC a
,
SA ABCD
SC
hp với đáy một góc
0
45
. Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
A.
3
2Va
. B.
3
1
2
3
Va
. C.
3
1
3
Va
. D.
3
2
2
a
V
.
Li gii
Chn D
O
H
A'
A
C
C'
B
B'
M
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 141
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Diện tích đáy là :
2

.
ABCD
AB CD AD
BS
2
2
3
22

.a a a
a
.
Góc hp bi
SC
vi mt đáy là góc
0
45SCA SCA
.
22
2 AC AD CD a
Chiu cao hình chóp là
0
45 2 .tanh SA AC a
.
Th tích khi chóp là :
3
12
32
..
a
V B h
.
Câu 340. Cho lăng trụ đứng tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, đường chéo
BC
ca mt bên

BCC B
to vi mt phng

ABB A
mt góc
30
. Th tích ca khi
lăng trụ
.ABC A B C
theo
a
A.
3
6
8
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
6
4
a
.
Li gii
Chn D
Gi
M
là trung điểm cnh

AB
.
Ta có:


C M A B
C M ABB A
C M AA
30
,,BC ABB A BC BM C BM
.
Trong
C BM
vuông ti
M
3
2
a
CM
nên
0
33
3
22
30
.
tan
C M a a
BM
.
Trong
BB M
vuông ti
B
22
22
9
2
44

aa
BB BM MB a
.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
là:
23
36
2
44
.
aa
Va
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 142
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 341. Cho lăng trụ t giác đều
.ABCD A B C D
có cạnh đáy bằng
5a
. Khong cách t
A
đến mt phng
'A BC
bng
5
2
a
. Th tích khối lăng trụ là:
A.
3
22a
. B.
3
5 15
3
a
. C.
3
5
3
a
. D.
3
63
5
a
.
Li gii
Chn A
Dng
'AH A B
. Do

'
'
AH BC
AH A BC
AH A B
Do đó
5
2
,'
a
d A A BC AH
.
Mt khác
2 2 2
1 1 1 15
3
'
'
a
AA
AH AA AB
.
Suy ra
3
5 15
3

. ' ' ' '
'.
ABCD A B C D ABCD
a
V AA S
.
Câu 342. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC 
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo a là:
A.
3
22Va
. B.
3
2
15
a
V
. C.
3
23
15
a
V
. D.
3
23Va
.
Li gii
Chn C
Th tích khi chóp
1
3
.
ABC
V SAS
.
K
S
A
B
C
I
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 143
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
K
AH SB
suy ra
AH SBC
.
Do
BC SA
BC AH
nên
BC SAB
, do đó tam giác
ABC
vuông ti
B
.
K
BI AC
BI SC
k
BK SC
Do đó góc giữa hai mt phng
SAC
SBC
60BKI 
.
Do
45BSC 
nên
2SB BC a
K
là trung điểm ca
SC
nên
2
2
SB
BK
a
.
Trong tam giác vuông
BIK
60.sinBI BK
3
2
a
.
Trong tam giác vuông
ABC
2 2 2
1 1 1
BI AB BC

22
.BI BC
AB
BC BI

30
5
a
.
1
2
.
ABC
S AB BC
2
15
2
a
;
22
SA SB AB
25
5
a
Vy
1
3
.
ABC
V SAS
3
23
15
a
.
Câu 343. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAB là tam giác cân ti S và nm
trong mt phng vuông góc vi
ABCD
. Biết góc to bi mt phng
SCD
và đáy
bng
0
30
và khong cách t A ti mt phng
SCD
bng a. Khi đó thể tích V ca
khi chóp S.ABCD bng bao nhiêu?
A.
3
83
9
.
a
B.
3
23
3
.
a
C.
3
43
9
.
a
D.
3
83
3
.
a
Li gii
Chn A
M và N lần lượt là trung điểm ca AB và CD. K
MH SN H SN

MN CD
SM ABCD SM CD CD SMN
0
30 ;CD SN SCD ABCD SNM

//
//
AB CD
A SCD M SCD
MH SN
MH SCD d d MH
MH CD
2 MH a MN a
23
30
3
.tan
a
MS MN
23
1 8 3
39
.
..
S ABCD
V SM MN a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 144
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 344. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cnh
a
. Khong cách t điểm A đến mt
phng (SBC) bng
3
4
a
. Th tích khối chóp đã cho là:
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
8
a
.
Li gii
Chn B
Gi H là trọng tâm tam giác đều ABC ta có:
()SH ABC
.
Khi đó
3
3
4
A; ;
a
d SBC d H SBC
Suy ra
4
d;
a
H SBC
. Gọi I là trung điểm ca BC d thy
AI BC
.
Dng
HK SI
Ta có:
BC SH
BC HK HK SBC
BC AI
.
Do vy
4
H;
a
d SBC HK
;
3
6
a
HI
Mt khác
2 2 2
1 1 1
2
a
SH
HK SH HI
.
Vy
23
1 1 3 3
3 3 2 4 24
.
. . .
S ABC ABC
a a a
V SH S
.
Câu 345. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
,
AB BC a
,
2AD a
,
SA ABCD
, mt phng
SCD
hp với đáy một góc
0
60
. Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
2
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 145
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
I
là trung điểm
AD
, suy ra
1
2
CI AB a AD
.
Do đó tam giác
ACD
vuông ti
C
.
Suy ra
CD AC
nên
0
60 ,,SCD ABCD SC AC SCA
.
Ta có
22
2 AC AB BC a
.
Trong tam giác vuông
SAC
, ta có
6.tanSA AC SCA a
.
Din tích hình thang
ABCD
là:
2
3
22

ABCD
AD BC AB
a
S
.
Vy
23
1 1 3 6
6
3 3 2 2
.
..
S ABCD ABCD
aa
V S SA a
.
Câu 346. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
là tam giác đều cnh
a
SA
và vuông góc với đáy.
Góc to bi mt phng
SBC
và mt phng
ABC
bng
30
. Khi đó thể tích ca
khi chóp
.S ABC
đưc tính theo
a
là:
A.
3
3
24
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
12
a
.
Li gii
Chn A
Gi
H
là trung điểm ca
BC
.
Ta suy ra
30 ,SBC ABC SHA
Tam giác
ABC
là tam giác đều cnh
2
3
4

ABC
a
aS
AH
là chiều cao trong tam giác đều cnh
3
2

a
a AH
Xét tam giác
SAH
vuông ti
A
30
2
.tan
a
SA AH
Vy
3
13
3 24

.
.
S ABC ABC
a
V S SA
Câu 347. Cho hình chóp
.S ABC
,
M
N
là các điểm thuc các cnh
SA
SB
sao cho
2MA SM
,
2SN NB
,
là mt phng qua
MN
và song song vi
SC
. Mt phng
chia khi chóp
.S ABC
thành hai khối đa diện
1
H
2
H
vi
1
H
là khối đa
S
A
B
C
H
30
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 146
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
din chứa điểm
S
,
2
H
là khối đa diện chứa điểm
A
. Gi
1
V
2
V
lần lượt là th
tích ca
1
H
2
H
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
4
3
. B.
3
4
. C.
5
4
. D.
4
5
.
Li gii
Chn D
Kí hiu
V
là th tích khi t din
SABC
.
Gi
P
,
Q
lần lượt là giao điểm ca
với các đường thng
BC
,
AC
.
Ta có
// //NP MQ SC
.
Khi chia khi
1
H
bi mt phng
QNC
, ta được hai khi
.N SMQC
.N QPC
.
Ta có
.
.
,
,
N SMQC SMQC
B ASC SAC
d N SAC
VS
VS
d B SAC

.
2
3
,
,
d N SAC
NS
BS
d B SAC

;
2
4
9
.
AMQ
ASC
S
AM AQ AM
S AS AC AS



5
9
SMQC
ASC
S
S

.
Do đó
2 5 10
3 9 27
.
.
N SMQC
B ASC
V
V
.
.
.
,
,
N QPC QPC
S ABC ABC
d N QPC
VS
VS
d S ABC

1 1 2 2
3 3 3 27
NB CQ CP
SB CA CB
.
Do đó
1
..
..
N SMQC N QPC
B ASC S ABC
VV
V
V V V

10 2 4
27 27 9
1
12
4
9
V
VV

12
54VV
1
2
4
5
V
V

.
Câu 348. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
vi
BC
là đáy nhỏ.
Biết rng tam giác
SAB
đều có cnh là
2a
và nm trong mt phng vuông góc vi
đáy,
5SC a
và khong cách t
D
ti mt phng
SHC
bng
22a
(vi
H
trung điểm ca)
AB
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
43
3
.
a
B.
3
4
3
.
a
C.
3
3
.
a
D.
3
3
3
.
a
Li gii
Chn A
P
N
Q
M
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 147
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
E
là hình chiếu ca
D
lên
CH
, ta có
DE SCH
22 ,DE d D SCH a
.
SH
là đường cao của tam giác đều
SAB
nên
3SH a
2 2 2 2
5 3 2

CH SC SH a a a
BC BH a
Ta có:
2
11
2 2 2 2
22
..
DCH
S DECH a a a
.
Đặt
0.AD x
2
2
2
.
ABCD
a x a
S ax a
1
Mt khác
2 2 2
1 1 5 1
2
2 2 2 2
ABCD BHC CHD AHD
S S S S a a ax a ax
2
T
1
2
:
22
51
3
22
.a ax ax a x a
Vy
3
2
1 1 4 3
43
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
a
V S SH a a
Câu 349. Đáy của lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
là tam giác đều cnh
4a
và biết din
tích tam giác
A BC
bng
8.
Tính th tích khối lăng trụ.
A.
3
. B.
83
3
. C.
8
. D.
83
.
Li gii
Chn D
Gi
H
là trung điểm ca
.BC
Khi đó
1
84
2

..
A BC
S A H BC A H
Ta có
22
43
2 3 2
2

.AH AA A H AH
S
A
B
C
E
D
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 148
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 350. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
,a
SA
vuông góc với đáy và
khoảng cách từ
C
đến mặt phẳng
SBD
bằng
3
3
.
a
Tính thể tích
V
của khối chóp
đã cho.
A.
3
3
.
a
V
B.
3
.Va
C.
3
3
9
.
a
V
D.
3
2
.
a
V
Lời giải
Chn A
Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
.
Ta có:
SA ABCD SA BD
ABCD
là hình vuông, nên
AC BD
BD SAO
.
K đưng cao
AH
ca
SAO
.
Suy ra


AH SO
AH SBD
AH BD Do BD SAO
.
T giác
ABCD
là hình vuông nên
A
C
đối xng qua
BD
.
3
3
, C,
a
AH d A SBD d SBD
.
Xét
SAO
vuông tại O, đường cao
AH
.
Ta có:
2 2 2
1 1 1

AH AO SA
22

.AO AH
SA
AO AH
Thế
2
2
a
AO
,
3
3
a
AH
ta tính được
SA a
.
Vy
23
1 1 1
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
V SA S a a a
.
Câu 351. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
1AB
,
2AC
,
120
o
BAC
. Gi s
D
trung điểm ca cnh
CC
90
o
BDA
.Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
15
. B.
3 15
. C.
15
2
. D.
2 15
.
Li gii
Chn A
O
C
A
D
B
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 149
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
0
13
1 2 120
22
. . .sin
ABC
S 
222
27. .cosBC AB AC AB AC BAC
7BC
.
Đặt
AA h
22
2 2 2 2
7 1 4
44
,,
hh
BD A B h A D

.
Do tam giác
BDA
vuông ti
D
nên
2 2 2
A B BD A D


25h
.
Suy ra
15V
.
Câu 352. Cho t din ABCDABC là tam giác đều cnh a, AD vuông góc vi mt phng
(ABC), góc gia BD và mt phng (DAC) 30
0
. Th tích khi t din ABCD V. T s
3
6a
V
:
A.
1
. B.
12
. C.
4
. D.
3
.
Li gii
Chn D
Ta có :
2
3
4
ABC
a
S
Gọi M là trung điểm AC, ta có :
0
30 ; ( ) ( ;( ))BM AC BM DA BM DAC BD DAC BDM
Xét
BMD
vuông ti M có : DM=BMcot30
0
=
33
3
22
.
aa
Xét
DAM
vuông ti A có :
22
22
9
2
44
aa
DA DM AM a
Vy :
2 3 3
1 3 6 6
2 12
3 4 12
..
ABCD
a a a
Va
V
B
A
C
A
B
C
D
120
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 150
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 353. Cho hình chóp
.S ABCD
SA ABCD
,
ABCD
là hình ch nht.
2SA AD a
.
Góc gia
SBC
và mặt đáy
ABCD
60
. Gi
G
là trng tâm tam giác
SBC
. Tính
th tích khi chóp
.S AGD
A.
3
43
9
a
. B.
3
32 3
27
a
. C.
3
16
93
a
. D.
3
83
27
a
.
Li gii
Chn D
Vì góc gia
SBC
và mặt đáy
ABCD
60
nên
60SBA
2
60
3
tan
SA a
AB
.
Khi đó:
2
2 4 3
2
3
3
..
ABCD
aa
S AB AD a
.
Gi
M
là trung điểm
BC
, khi đó:
2
1 2 3
23

ADM ABCD
a
SS
.
23
2 2 1 2 3 8 3
2
3 3 3 3 27
..
. . .
S ADG S ADM
aa
V V a
.
Câu 354. Cho hình chóp
.S ABCD
có cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy
ABCD
. Biết
2AC a
, cnh
SC
to với đáy một góc bng
60
và din tích t giác
ABCD
bng
2
3
2
a
. Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
SC
. Tính th tích khi
.H ABCD
.
A.
3
36
8
a
. B.
3
6
4
a
. C.
3
6
8
a
. D.
3
6
2
a
.
Li gii
Chn C
G
M
D
A
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 151
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
I
là hình chiếu ca
H
lên
ABCD
, vì
SAC ABCD
nên
I AC
.
Ta có
60 6 tanSA AC a
.
Suy ra
22
.AS AC
AH
AS AC
62
8
.aa
a
6
2
a
.
Do đó
22
HC AC AH
2
2
6
2
4

a
a
2
2
a
.
Vì vy
62
6
22
4
2
.
.
aa
HA HC a
HI
AC
a
.
T đó suy ra
23
1 1 6 3 6
3 3 4 2 8
.
..
H ABCD ABCD
a a a
V HI S
.
Câu 355. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành và có th tích
V
. Gi
E
đim trên cnh
SC
sao cho
2EC ES
,
là mt phng chứa đường thng
AE
song song với đường thng
BD
,
ct hai cnh
,SB SD
lần lượt tại hai điểm
,MN
. Tính theo
V
th tích khi chóp
.S AMEN
.
A.
6
V
. B.
12
V
. C.
27
V
. D.
9
V
.
Li gii
Chn A
Ta có
.
.
.
S AME
S ABC
V
SM SE
V SB SC
;
.
.
.
S ANE
S ADC
V
SN SE
V SD SC
,
1
2
SABC SADC
V V V
1
3
SE
SC
, K
// ,OF AE F SC


, theo tính chất đường trung bình trong tam giác
AEC
ta có
F
là trung điểm ca
EC
, theo gi thiết suy ra
E
là trung đim ca
AF
. Li theo
tính chất đường trung bình trong tam giác
SOF
suy ra
I
là trung điểm ca
SO
.
I
O
S
D
C
B
A
E
M
N
F
E
I
O
A
C
S
S
A
B
C
D
H
I
60
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 152
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
1
2
SI
SO

1
2
SM
SB

1
2
SN
SD

.
Vy
1
11
6
22
..S AME S ANE
VV
VV
1
6
SAMEN
VV
.
Câu 356. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
đều cnh
a
,
SA ABC
SB
hp với đáy một
góc
0
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
1
3
Va
. B.
3
1
4
Va
. C.
3
3
4
Va
. D.
3
3
4
a
V
.
Li gii
Chn B
Din tích
ABC
:
2
0
13
60
24
. .sin
ABC
a
B S a a
.
Góc hp bi
SB
vi mặt đáy là góc
0
60SBA SBA
.
Chiu cao hình chóp là
0
60 3 .tanh SA AB a
.
Th tích khi chóp là :
3
1
34
..
a
V B h
.
Câu 357. Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
3
a
. Mt bên
SAB
là tam giác đều cnh
a
đáy
ABCD
là hình bình hành. Tính theo
a
khong cách gia
SA
CD
.
A.
2
a
. B.
23a
. C.
3a
. D.
2
3
a
.
Li gii
Chn B
Vì đáy
ABCD
là hình bình hành
3
1
22
.SABD SBCD S ABCD
a
V V V
.
a
A
D
C
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 153
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có:Vì tam giác
SAB
đều cnh
a
2
3
4
SAB
a
S
CD AB CD SAB
nên
, , ,d CD SA d CD SAB d D SAB
3
2
3
3
2
23
3
4
.
SABD
SBD
a
V
a
S
a
.
Câu 358. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
a
. Các mt bên
SAB
,
SAC
cùng vuông góc vi mặt đáy
ABC
, góc gia
SB
và mt
ABC
bng
60
. Tính th
tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
2
a
. C.
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Li gii
Chn D
Ta có

SAB ABC
SA ABC
SAC ABC
.
Ta có
SB ABC B
SA ABC
60 ,,SB ABC SB AB SBA
60 3 .tanAB a SA a a
.
Ta có
2
3
4
ABC
a
S
.
23
1 1 3
3
3 3 4 4
.
. . .
S ABC ABC
aa
V SA S a
.
Câu 359. Cho hình chóp
.S ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân có
BA BC a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy, góc giữa hai mt phng
SAC
và (SBC) là
0
60
. Tính th tích
hình chóp
.S ABC
.
A.
3
7
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
7
a
D.
3
2
3
a
.
Li gii
Chn B
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 154
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc ca B lên SC và AC,
suy ra
()SC BHK SC HK
0
60BHK
2
22

AC a
BK
;
0
6
6
60
tan
BK a
HK
SAC KHC
nên ta có
HK CK
SA SC
2
2
3
6
6
. . .
a
CK
SC SA SC SA SA
HK
a
22
23 SA a SA
SA a
3
6

.S ABC
a
V
Câu 360. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
. Tam giác
SAD
cân ti
S
nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết th tích ca khi chóp bng
3
4
3
a
. Tính
khong cách t
B
đến mt phng
SCD
.
A.
3
3
a
. B.
2
2
a
. C.
3a
. D.
2a
.
Li gii
Chn D
Gi
H
là trung điểm ca
AD
, suy ra
SH AD
.
Ta có:

SH AD
SAD ABCD SH ABCD
SAD ABCD AD
.
3
2
4
3
3
1
3
3
2
.
.
.
..
S ABCD
S ABCD ABCD
ABCD
a
V
V SH S SH a
S
a
.
H
D
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 155
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
SAD
SH
là trung tuyến và
1
2
SH AD
nên
SAD
vuông cân ti
S
.
22 AD a SA a
.
AB
song song vi mt phng
SCD
nên
,,B SCD A SCD
dd
.
Ta có:

do
SA SD
SA CD CD SAD
SA SCD
.
Do đó:
,A SCD
d SA
2 a
.
Vy khong cách t
B
đến mt phng
SCD
là:
2a
(đvđd).
Câu 361. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
SA ABCD
,
3SA a
,
SB
hp với đáy một góc
0
60
SD
hp với đáy một góc
0
30
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
1
3
Va
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
Va
. D.
3
3Va
.
Li gii
Chn D
Góc hp bi
SB
vi mặt đáy là góc
0
60SBA SBA
0
60
tan
SA
AB a
.
Góc hp bi
SD
vi mặt đáy là góc
0
30SDA SDA
0
3
30
tan
SA
AD a
.
Diện tích đáy là :
2
33 .
ABCD
B S a a a
.
Chiu cao hình chóp là
3h SA a
.
Th tích khi chóp là :
3
1
3
3
..V B h a
.
Câu 362. Cho hình chóp
.S ABC
có mt phng
SAC
vuông góc vi mt phng
ABC
,
SAB
là tam giác đều cnh
3a
,
3BC a
đưng thng
SC
to vi mt phng
ABC
góc
60
. Th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
26a
. B.
3
6
2
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
6
6
a
.
Li gii
Chn D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 156
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta thy tam giác
ABC
cân ti
B
, gi
H
là trung điểm ca
AB
suy ra
.BH AC
Do
SAC ABC
nên
BH SAC
.
Ta li có
BA BC BS
nên
B
thuc trục đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
H
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
SAC
SA SC
.
Do
AC
là hình chiếu ca
SC
lên mt phng
ABC
0
60SCA
.
Ta có
0
60.cotSC SA a
,
0
2
60

sin
SA
AC a
HC a
22
2 BH BC HC a
.
.S ABC
V
1
3
.
SAC
BH S
1
6
..BH SA SC
3
6
6
a
.
Câu 363. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti
A
vi
2BC a
,
120BAC
,
biết
SA ABC
và mt
SBC
hp với đáy một góc
45
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
9
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
2a
.
Li gii
Chn A
Gi
M
là trung điểm ca
BC
.
Ta có góc gia
SBC
ABC
bng
0
45SMA
.
ABC
cân ti
A
nên
AM BC
.
60
33
tan
BM a a
AM SA AM
.
2
11
2
22
33
. . .
ABC
aa
S AM BC a
.
23
11
3 3 9
33
.
..
S ABC ABC
a a a
V SA S
.
Câu 364. Cho khi chóp t giác
.S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
M
là trung điểm ca
SC
, mt phng
P
cha
AM
và song song
BD
chia khi chóp thành hai khối đa
60
o
A
C
B
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 157
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
diện, đặt
1
V
là th tích khối đa diện có chứa đỉnh
S
2
V
là th tích khối đa diện có
chứa đáy
ABCD
. T s
2
1
V
V
là:
A.
2
1
2
V
V
. B.
2
1
3
2
V
V
. C.
2
1
3
V
V
. D.
2
1
1
V
V
.
Li gii
Chn A
Đặt
.S ABCD
VV
.
Gi
O
là giao điểm hai đường chéo
AC
BD
. Gi
I
là giao điểm ca
SO
AM
.
Do
//P BD
nên
P
ct
SBD
theo
NP
qua
I
và song song vi
;BD
;N SB P SD
.
Xét tam giác
SAC
I
là giao điểm hai trung tuyến nên
I
là trng tâm.
Ta có
.
.
.
.
S APN
S ADB
V
SP SN
V SD SB
2 2 4
3 3 9
.
4
9
..S APN S ADB
VV
41
92
. V
2
9
V
.
Tương t
.
.
..
..
S PMN
S DCB
V
SP SM SN
V SD SC SB
=
2 1 2 2
3 2 3 9
..
2
9
..S PMN S DCB
VV
21
92
. V
1
9
V
.
T đó
1 ..S APN S PMN
V V V
1
3
V
. Do đó
2
1
2
V
V
.
Câu 365. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo a
BC SA
A.
3
23Va
. B.
3
22Va
. C.
3
23
15
a
V
. D.
3
2
15
a
V
.
Li gii
Chn C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 158
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Th tích khi chóp
1
3
.
ABC
V SA S
.
K
AH SB
suy ra
AH SBC
.
Do và
BC AH
nên
BC SAB
, do đó tam giác
ABC
vuông ti
B
.
K
BI AC
BI SC
và k
BK SC
SC BIK
Do đó góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60BKI
.
Do
45BSC
nên
2SB BC a
K
là trung điểm ca
SC
nên
2
2
SB
BK
a
.
Trong tam giác vuông
BIK
60.sinBI BK
3
2
a
.
Trong tam giác vuông
ABC
2 2 2
1 1 1

BI AB BC
22

.BI BC
AB
BC BI
30
5
a
.
1
2
.
ABC
S AB BC
2
15
5
a
;
22
SA SB AB
25
5
a
Vy
1
3
.
ABC
V SA S
3
23
15
a
.
Câu 366. Cho lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
và có th tích bng
3
3
4
a
. Tính
khong cách
d
giữa hai đường thng
AB
AC
.
A.
15
15
a
d
. B.
5
15
a
d
. C.
15
5
a
d
. D.
15
3
a
d
.
Li gii
Chn C
Ta có:

//AB A B
nên

//AB A B C
cha
AC
.
K
S
A
B
C
I
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 159
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Vy
3


, , ,
BA B C
A B C
V
d AB A C d AB A B C d B A B C
S
.
Trong đó,
3
1
34

.BA B C ABC A B C
a
VV
.
3

.ABC A B C
ABC
V
ha
S
2
2
32

AC BC a a a
.
Theo Hê-rông cho
ABC
AB a
,
2
AC a
,
2
BC a
ta có
2
15
4
ABC
a
S
.
Vy
15
5
,
a
d AB A C
.
Câu 367. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi cnh
2AD CD
. Biết hai
mt phng
SAC
,
SBD
cùng vuông góc vi mặt đáy và đoạn
6BD
; góc gia
SCD
và mặt đáy bằng
60
. Hai điểm
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,SA SB
. Th
tích khối đa diện
ABCDMN
bng
A.
128 15
15
. B.
18 15
5
. C.
108 15
25
. D.
16 15
15
.
Li gii
Chn B
Gi
O AC BD
. Do
,SAC ABCD SBD ABCD
SO ABCD
.
Theo tính cht hình ch nht:
2 2 2
AD CD BD
22
6
56
5
CD CD
12
5
AD
.
Khi đó diện tích đáy:
72
5
.
ABCD
S AD CD
.
Gi
I
là trung điểm ca
CD
. Do
,CD SO CD OI CD SOI
CD SI
60,,SCD ABCD SI OI SIO
.
Trong tam giác
SOI
vuông ti
O
,
6
60
2
5
,
AD
OI SIO
có:
63
60
5
.tanSO OI
.
Th tích
.S ABCD
là:
1 1 72 6 3 144 15
3 3 5 25
5
. . . .
ABCD
V S SO
.
I
N
M
O
D
B
C
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 160
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
2
..S ABD S BCD
V
VV
.
Do
1
4
SMN SAB
SS
11
48
SMND SABD
V V V
.
Do
N
là trung điểm ca
SB
1
2
,,d N SCD d B SCD
11
24
SCDN SBCD
V V V
.
Ta có:
3
8
.S CDMN SMND SCDN
V V V V
3 5 18 15
8 8 5
ABCDMN
V V V V
.
Câu 368. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
3a
,
SA
vuông góc vi
mặt đáy, góc giữa
SD
và mặt đáy bằng
0
30
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm ca
các đoạn thng
SC
,
SD
,
AD
. Th tích ca khi t din
AMNP
bng
A.
3
1
8
a
. B.
3
1
16
a
. C.
3
1
4
a
. D.
3
1
32
a
.
Li gii
Chn B
Ta có:
30 30 ,.
oo
SD ABCD SDA SA a
2
3
1
3
3

.
..
S ABCD
V a a a
Do
N
,
P
lần lượt là trung điểm ca
SD
,
AD
nên
1
4
ANP
SAD
S
S
.
Li có,
M
là trung điểm ca
SC
nên
1
2

,
,
d M SAD
MS
CS
d C SAD
.
1
1 1 1
3
1
2 4 8
3
.
.
. , .
.
. , .
A
M ANP
CS
N
A
P
A
D
SD
d M SAD S
V
V
d C SAD S
.
Mt khác,
1
2

. . .C SAD S ACD S ABCD
V V V
3
1
16

.M ANP
Va
.
Câu 369. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ti A,
0
30ABC
, tam giác SBC
là tam giác đều cnh a và nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Tính
khong cách t đim C đến mt phng (SAB).
A.
2 39
13
a
h
. B.
39
52
a
h
. C.
39
13
a
h
. D.
39
26
a
h
.
Li gii
Chn C
P
N
M
D
C
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 161
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong (SBC), dng
SH BC
.
SBC
đều cnh a nên H là trung đim ca BC và
3
2
a
SH
Ta có:

SBC ABC
SBC ABC BC SH ABC
SBC SH BC
H là trung điểm ca BC nên
2,,d C SAB d H SAB
Trong (ABC), dng
HI AB
và trong (SHI), dng
HK SI
.
AB HI
AB SHI SAB SHI
AB SH
Ta có

,
SHI SAB
SHI SAB SI HK SAB d H SAB HK
SHI HK SI
Tam giác HBI vuông ti I nên
0
30
24
sin .sin .sin
HI a a
HBI HI HB HBI
HB
Tam giác SHI vuông ti H,
HK SI
nên:
2
2
2 2 2
2
2 2 2 2 2 2
2
3
24
1 1 1 3 39
52 26
3
24














.
.
aa
SH HI a a
HK HK
HK SH HI SH HI
aa
Vy
39
2
13
,
a
d C SAB HK
.
Câu 370. Cho hình chóp đều
.S ABC
có th tích bng
3
3
24
a
, mt bên to với đáy một góc
60
.
Khi đó khoảng cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
A.
2
2
a
. B.
3
4
a
. C.
3
2
a
. D.
3a
.
Li gii
Chn B
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 162
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
H
là trng tâm tam giác
ABC
, ta có
SH ABC
.
Gi
M
là trung điểm ca
BC
, ta có
BC SAM
.
Do đó, ta có góc giữa mt phng
SBC
và mặt đáy bằng
60SMH
.
Đặt
3
6
x
AB x HM
;
60
2
tan
x
SH HM
. Vy th tích khi chóp
.S ABC
bng
2 3 3 3
1 3 3 3 3
3 4 2 24 24 24
x x x x a
V x a
.
K
AI SM
,I SM AI SBC AI d A SBC
;
22
3
12 4 3
a a a
SM
.
3
4

.SH AM a
AI
SM
.
Câu 371. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, tam giác
SAD
vuông ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Cho biết
AB a
,
2SA SD
. Mt phng
SBC
to với đáy một góc
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
5a
. B.
3
15
2
a
. C.
3
5
2
a
. D.
3
3
2
a
.
Li gii
Chn C
Gi
H
là hình chiếu ca
S
lên cnh
AD
,
I
là hình chiếu ca
H
lên cnh
BC
,
Ta có
SH ABCD
BC SHI
;SBC ABCD
SIH
60
o
.
Suy ra
3SH a
.
Trong tam giác vuông
SAD
đặt
22SA SD x
nên t
.SA SD
SH
AD
ta có
2
3
5
x
a
.
H
M
A
B
C
S
I
a
I
B
C
A
D
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 163
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do đó
15
2
a
x
. Suy ra
5AD x
53
2
a
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
1 5 3
3
32
..
a
V a a
3
5
2
a
.
Câu 372. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông có cnh
a
SA
vuông góc đáy
ABCD
. Mt bên
SCD
hp với đáy một góc
60
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
3a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn D
Do
,
AD CD
CD SDA SCD ABCD SDA
SA CD
Khi đó
60 3 .tanSA AD a
.
Suy ra
3
13
33

.
.
S ABCD ABCD
a
V SA S
.
Câu 373. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi,
AC
ct
BD
ti
O
. Biết
2,OA
1,OB
22OS
. Gi
M
là trung điểm ca cnh
SC
, mt phng
ABM
ct cnh
SD
ti
N
. Tính th tích khi chóp
.S ABMN
.
A.
2
4
V
. B.
2V
.
C.
22V
.
D.
2
3
V
.
Li gii
Chn B
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 164
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
1 1 1 1 1 3
2 2 2 2 2 4 2 8
. . . , .
. . .
S ABMN S ABN S BMN S ABD S DBC
V V V
V V V V V
vi
.S ABCD
VV
.
1 1 1 1 4 2 8 2
22
3 3 2 3 2 3
.
. . .
ABCD
V S SO AC BD SO
.
3 8 2
2
83
.S ABMN
V
.
Câu 374. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông cân tại
A
,
2BC a
2AA a
. Tính th tích
V
của hình lăng trụ đã cho
A.
3
Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
3Va
. D.
3
2Va
.
Li gii
Chn D
Tam giác
ABC
vuông cân ti
A
2
2
BC
AB AC a
.
2
1
2
.
ABC
S AB AC a
Th tích lăng trụ là:
3
2.
ABC
V AA S a

.
Câu 375. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có cnh
2BC a
, góc gia hai mt phng
ABC
A BC
bng
60
. Biết din tích ca tam giác
A BC
bng
2
2a
. Tính th tích
V
ca
khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
3
3
a
V
. D.
3
3Va
.
Li Gii
ChnC
C'
B'
A
B
C
A'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 165
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
H
AH BC
ti
H
, do
BC AA BC AA H BC A H
.
2
2
14
22
2
.
A BC
a
S A H BC a A H a
BC

.
Góc gia hai mt phng
A BC
ABC
góc
60 60 3.sin .AHA AA A H a
Ta có
2
60.cos
ABC A BC
S S a
. Do đó
3
3
.
.
ABC A B C ABC
V AA S a

.
Câu 376. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, mt bên
SAD
là tam giác
đều cnh
2a
và nm trong mt phng vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia
mt phng
SBC
và mt phng
ABCD
0
30
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
23a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
43
3
a
.
Li gii
Chn A
+) Gi
H
lần lượt là trung điểm ca
AD
SH AD
(vì
SAD
đều).
Gi
M
trung điểm ca
BC
HM SH
(vì
SAD
ABCD
vuông góc vi
nhau).
Suy ra
SH ABCD
+) Tam giác
SBC
cân ti
S
SM BC
,
HM BC
góc gia mt phng
SBC
mt phng
ABCD
góc giữa hai đường thng
,HM SM
chính góc
SMH
.
Theo bài ra có
0
30SMH
.
+) Vì
SAD
là tam giác đều cnh
2a
nên ta có
3SH a
0
3
3
30
tan
a
HM a
.
2
6.
ABCD
S AB AD a
. Vy th tích ca ca khi chóp
.S ABCD
23
11
3 6 2 3
33
. . . .
ABCD ABCD
V SH S a a a
.
Câu 377. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Hình chiếu vuông góc
ca
S
lên mt phng
ABCD
trùng với trung điểm
H
ca cnh
AB
. Góc to bi
SC
ABCD
bng
45
o
. Tính theo
a
tính khong cách giữa hai đường thng
SD
AB
.
A.
25
3
a
d
. B.
5
13
a
d
. C.
15
3
a
d
. D.
5
3
a
d
.
30
°
M
H
A
D
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 166
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn D
Xác định được đúng góc giữa
SC
ABCD
45SCH
.
Tính được
55
22
aa
HC SH
.
/ / D , AAB SC H B
nên
; D , D , Dd AB S d AB SC d H SC
.
Gi
I
là trung điểm ca
.CD
Trong
,SHI
dng
SIHK
ti
K
.
Chứng minh được
HK D ; DSC d H SC HK
.
Xét tam giác
SHI
vuông ti
, H HK
đưng cao:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 1 9 5
3
55
aa
a
HK
HK SH HI a
.
Vy
5
3
;D
a
d AB S HK
.
Câu 378. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht
2AB a
,
AD a
. Biết
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và góc giữa
SBC
ABCD
bng
45
. Tính th
tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2a
. B.
3
4
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
4a
.
Li gii
Chn B
.
Ta có góc gia
SBC
ABCD
bng
45SBA
SAB
vuông cân ti
A
.
2 SA AB a
.
3
1 1 4
22
3 3 3
. . . .
SABCD ABCD
a
V SA S a a a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 167
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 379. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
AB a
, đường thng
AB
to vi mt
phng

BCC B
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
6
12
a
V
. B.
3
4
.
a
V
C.
3
3
4
.
a
V
D.
3
6
4
a
V
.
Li gii
Chn D
Gi
M
là trung điểm
BC
, do tam giác
ABC
đều nên
AM BC
, mà
AM BB
Nên

AM BCC B
.
Suy ra hình chiếu vuông góc ca
AB
trên

BCC B
BM
.
Vy góc giữa đường thng
AB
và mt phng

BCC B
là góc
AB M
30
AB M
.
3
3
2
a
AM AB a
22
2
AA AB A B a
Câu 380. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân,
AB AC a
,
SC ABC
SA
hp với đáy một góc
0
45
. Mt phng qua
C
, vuông góc vi
SB
ct
,SA SB
lần lượt ti
E
F
. Tính th tích khi chóp
.SCEF
.
A.
3
2
36
.S CEF
a
V
. B.
3
2
12
.S CEF
a
V
. C.
3
18
.S CEF
a
V
. D.
3
36
.S CEF
a
V
.
Li gii
Chn D
T
C
h
CF SB F SB
,
CE SA E SA
.
Ta có
AB AC
AB SAC AB CE CE SAB CE SB
AB SC
.
Vy mt phng qua
C
và vuông góc
SB
là mt
CEF
.
Ta có
.
SCEF
SCAB
V
SE SF
V SA SB
A
C
B
B'
A'
C'
M
a
a
a
B
A
C
S
F
E
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 168
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
SAC
vuông ti
C
ta có:
22
2 SA SC AC a
22
22
1
2
2
SE SC a SE
SA SA
SA a
.
SBC
vuông ti
C
ta có:
22
3 SB SC BC a
22
22
1
3
3
SF SC a SF
SB SC
SB a
.
Do đó
3
1 1 1 1 1 1 1
2 3 6 6 6 3 36
. . .
SCEF
SCEF SABC ABC
SCAB
V
V V SA S a
V
.
Câu 381. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
, có đáy ABC là tam giác cân tại A,
;AB AC a
BAC
. Gọi M là trung điểm ca
'AA
,tam giác
'C MB
vuông. Th tích ca khi
lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
A.
3
sin cosa
. B.
3
cos sina
.
C.
3
tan cosa
. D.
3
cot sina
.
Li Gii
Chn A
Diện tích đáy của khối lăng tr
2
1
2
sinSa
Đặt
'A A x
. Ta có :
2
2
4
'
x
BM C M a
,
22
'BC BC x
Trong đó
2
2
sinBC a
.
'C MB
, ta có :
2
4
2 2 2 2 2 2 2
2 4 2 2 4 2
42
sin cos cos
x
a BC x x a a x a x a






.
Th tích ca khối lăng trụ :
3
sin . cosVa
Câu 382. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
, có đáy là tam giác cân tại B,
3, BC=2a, 'AB a AA a
.Mt phng
qua A vuông góc vi
'CA
lần lượt ct các
đon thng
'CC
'BB
ti M và N. Din tích tam giác AMN là
A.
2
14
6
a
B.
2
14
3
a
. C.
2
14
7
a
. D.
2
14
9
a
.
Li Gii
Chn B
Gi
'H A C
Trong
'A AH
:
22
2 2 2
99
14
49
'
''
'
A A a a
A H A H
AC
a a a

Ta có :
3
'.
'
A AMN
AMN
V
S
AH
.
'NB AA
nên :
3
1
3
'. . ' . ' . ' '.
'.S
A AMN M A AN M A AB C A AB ABC A AMN
V V V V AA V a
Vì vy
32
3 14
9
3
14
AMN
aa
S
a

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 169
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 383. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
AB a
,
3AD a
, tam giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy, khoảng cách gia
AB
SC
bng
3
2
a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
33Va
. B.
3
3Va
. C.
3
23Va
. D.
3
23
3
a
V
Li gii
Chn B
Gi
H
,
I
lần lượt trung điểm ca
AB
,
CD
, k
HK SI
.
Vì tam giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng
vuông góc với đáy suy ra
SH ABCD
.

CD HI
CD HK
CD SH
HK SCD
,
//CD AB
,
,,
AB SC
AB SCD H SCD
d d d HK
suy ra
3
2
a
HK
.
3HI AD a
. Trong tam giác vuông
SHI
ta
22
22
3
.HI HK
SH a
HI HK
. Vy
23
11
3 3 3
33
.
..
S ABCD ABCD
V SH S a a a
.
Câu 384. Cho hình chóp
.S ABCD
SA SB SC
, đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
. Biết th
tích khi chóp bng
3
3
3
a
. Khong cách giữa hai đường thng
SA
BC
bng
A.
6
7
a
. B.
3 13
13
a
. C.
3
4
a
. D.
4
7
a
.
Li gii
Chn A
+ Gi
M
là trung điểm ca
BC
.
+ Gi
H
là tâm
ABC
SH ABC
.
+
2
3
4
ABC
a
S
.
Vy
2
13
34
.
.
S ABC
a
V SH
4SH a
.
22
147
3
a
SA SH AH
.
+ Ta có:

SAM
BC SM
BC
BC AM
.
Trong tam giác
SAM
k
MN SA
ti
N
.
MN SAM MN BC
.
Vy
,d SA BC MN
. Li có:
3
4
6
2
7
147
3
.
.
..
a
a
SH AM a
MN SA SH AM MN
SA
a
.
A
B
C
S
M
H
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 170
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 385. Tính th tích khi chóp
.S ABC
AB a
,
2AC a
,
120BAC
,
SA ABC
, góc
gia
SBC
ABC
60
.
A.
3
7
7
a
. B.
3
3 21
14
a
. C.
3
21
14
a
. D.
3
7
14
a
.
Li gii
Chn C
1
120
2
. .sin
ABC
S AB AC
13
2
22
. . .aa
2
3
2
a
Dng
AH BC
(vi)
H BC
suy ra
SH BC
, do
đó góc
60 ,SBC ABC SHA
, suy ra
60.tanSA AH
Tính
AH
: ta có din tích
1
2
.
ABC
S AH BC
2

.
ABC
S
AH
BC
mà theo định lý hàm côsin thì
222
2 . . .cosBC AB AC AB AC A
22
1
4 2 2
2



. . .a a a a
2
7 a
7BC a
, suy ra
2
3
2
21
2
7
7

. a
AH a
a
.
21 3 7
60 3
77
.tan .SA AH a a
+ KL: Th tích khi chóp
.S ABC
1
3
.
ABC
V S SA
23
1 3 3 7 21
3 2 7 14
..a a a
(đvtt).
Câu 386. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
2, A BC a
. Mt bên
SBC
là tam giác vuông cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
.
a
V
B.
3
2
3
.
a
V
C.
3
.Va
D.
3
2
3
.
a
V
Li gii
Chn A
Gi
H
là trung điểm
BC
.
Ta có
SH ABC
1
2
SH BC a
.
2
11
2
22
..
ABC
S AH BC a a a
.
Vy th tích khi chóp
3
2
11
3 3 3
..
SABC ABC
a
V SH S a a
.
u 387. Cho nh lăng trụ đứng
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
.a
Thch khi t din
A B AC

A.
3
3
6
.
a
B.
3
3
12
.
a
C.
3
3
4
.
a
D.
3
6
.
a
Li gii
60
o
120
o
2a
a
A
C
B
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 171
GV. MINH TÂM
093.337.6281
Chn B
Gi
H
là hình chiếu ca
C
lên
AB
.
Ta có
()CH AA B

,
ABC
đều nên:
3
2
a
CH
2
11
2 2 2
..
AA B
a
S AA A B a a

23
1 1 3 3
3 3 2 2 12
AA
..
A B AC B
a a a
V CH S
.
Câu 388. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Biết
sin góc gia
SB
và mt phng
SAI
bng
1
3
vi
I
là trung điểm
BC
. Tính th tích
hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
2
a
B.
3
3
2
a
C.
3
25
15
a
D.
3
32
4
a
Li gii
Chn C
K
BH AI
ti
H
BH SAI
;SB SAI BSH
Ta có
22
5

.AB BI a
BH
AB BI
Xét
SBH
vuông ti
H
có:
3
5

sin
BH a
SB
SBH
22
2
5
a
SA SB AB
1
3

.
.
S ABCD ABCD
V SA S
3
2
1 2 2 5
3 15
5
..
aa
a
Câu 389. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
2
,
2SA
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
. Gi
M
,
N
là hai điểm thay đổi trên hai
cnh
AB
,
AD
sao cho mt phng
SMC
vuông góc vi mt phng
SNC
. Tìm giá
tr ln nht ca th tích khi chóp
.S AMCN
.
A.
5
4
.
max
S AMCN
V
. B.
13
9
.
max
S AMCN
V
.
C.
23
4
.
max
S AMCN
V
. D.
2
.
max
S AMCN
V
.
Li gii
Chn D
Đặt
AM x
,
AN y
. Gi
O AC DB
;
E BD CM
;
F BD CN
.
H
là hình chiếu vuông góc ca
O
trên
SC
,
khi đó:
2
3
HO
.
Ta có:





SC OH SC HE
SC HBD
SC BD SC HF
.
A'
B'
C'
C
B
A
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chương i– Khối đa diện 172
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do đó góc giữa
SCM
SCN
bng góc gia
HE
HF
. Suy ra
HE HF
.
Mt khác
12
33
.
.
S AMCN AMCN
V SA S x y
.
Tính
OE
,
OF
:
Ta có:
0x
,
0y
và nếu
2x
,
2y
thì gi
K
là trung điểm ca
AM
,
Khi đó:
2
4 2 4 2 4 4
OE KM x OE EB OB x
OE
EB MB x x x x x
.
Tương t:
2
4
y
OF
y
.
2
2 2 12 .OEOF OH x y
.
Nếu
2x
hoc
2y
thì ta cũng có
2
2 2 12 .OEOF OH x y
.
Suy ra:
1 2 2 2 12
2 2 4 2 4
3 3 3 3 2





.
.
S AMCN AMCN
V SA S x y x y x
x
.
Do đó
1
2
2
2
1

.
max
S AMCN
x
y
V
x
y
.
Câu 390. Cho hình hộp đứng
.ABCD AB C D
AB AD a
,
3
2
'
a
AA
,
60BAD 
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm
AD

,
AB

. Tính th tích ca khối đa diện
ABDMN
.
A.
3
33
8
a
. B.
3
9
16
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
16
a
.
Li gii
Chn D
Gi
S BN AA

. Suy ra:
,,S M D
thng hàng.
Có:
1
2
SM AM
SD AD

.
Suy ra
M
là trung điểm ca
SD
.
1
4
.
SMN
SBD
S
SM SN
S SD SB

3
4
MNBD SBD
SS
.
Tam giác
ABD
AB AD a
,
60BAD 
nên
ABD
là tam giác đều.
1
3
.
,.
A BDMN BDMN
V d A BDMN S


1 3 3
3 4 4
.
,.
SBD S ABD
d A SBD S V



.
23
3 1 1 3 3
3
4 3 4 4 16
..
ABD
aa
SA S a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 173
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 391. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. biết
góc gia
SA
và mt phng
SBD
bng
45
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
B.
3
2
2
a
C.
3
32
4
a
D.
3
5
6
a
Li gii
Chn A
Gi
O
là trung điểm
AC
. Do
ABCD
là hình vuông
AC BD
ti
O
.
Do
SAC SBD
và có giao tuyến là
SO
;;SA SBD SA SO ASO
.
Xét
SAO
vuông ti
O
2
45
2
.tan
a
SA AO
1
3

.
.
S ABCD ABCD
V SA S
3
2
1 2 2
3 2 6
..
aa
a
Câu 392. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi, tam giác
SAB
đều và nm trong mt
phng vuông góc vi mt phng
.ABCD
Biết
24, .AC a BD a
Tính theo
a
khong cách giữa hai đường thng
AD
.SC
A.
4 13
91
a
. B.
135
91
a
. C.
165
91
a
. D.
4 1365
91
a
.
Li gii
Chn D
Gi
,O AC BD H
là trung điểm ca
,AB
suy ra
.SH AB
Do
AB SAB ABCD
SAB ABCD
nên
SH ABCD
Ta có:
2
22
AC a
OA a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 174
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
2 2 2 2
4
2
22
45
BD a
OB a
Ab OA OB a a a
2
3 15 1 1
2 4 4
2 2 2 2
; . .
ABCD
AB a
SH S AC BD a a a
Th tích khi chóp
.S ABCD
3
2
1 1 15 2 15
4
3 3 2 3
.
.
S ABCD ABCD
aa
V SH S a
Ta có:
/ / / / , ; ;BC AD AD SBC d AD SC d AD SBC d A SBC
Do
H
là trung điểm ca
AB
2 ;;B AH SCB d A SBC d H SBC
K
,.HE BC H BC
Do
.SH BC BC SHE
K
,,HK SE K SE
ta có
;BC HK HK SBC HK d H SBC
2
2
4 2 5
25
25
BCH ABC ABCD
S S S
aa
HE
BC BC BC
a
2 2 2 2 2 2
1 1 1 5 4 91 2 15 2 1365
91
4 15 60
91
aa
HK
HK HE SH a a a
Vy
4 1365
2
91
,.
a
d AD SC HK
Câu 393. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
,
60DBA 
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
45
. Gi
M
là điểm đối xng ca
C
qua
B
N
là trung điểm
SC
. Mt phng
MND
chia khi chóp thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện có đỉnh
S
th tích là
1
V
, khối đa diện còn li có th tích
2
V
. Tính t s
1
2
V
V
A.
1
2
1
5
V
V
. B.
1
2
5
3
V
V
. C.
1
2
12
7
V
V
. D.
1
2
7
5
V
V
.
Li gii
Chn D
Gi
O AC BD
;
F DM AB
;
K SB MN
.
Ta có:
60DBA 
nên tam giác
ADB
là tam giác đều .
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 175
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
K
là trng tâm
SCM
2
3
MK
MN

.
Xét:
.
.
..
M KFB
M NDC
V
MK MF MB
V MN MD MC
2 1 1 1
3 2 2 6
..
1
6
..
.
M KFB M NDC
VV
5
6
.KFBNDC M NDC
VV
.
Mà:
2
..M NDC B NDC
VV
(vì)
2,,d M NDC d B NDC
Và:
1
22
2
..
.
N BCD S BCD
VV
1
2
.S ABCD
V
(vì
1
2
,,d N BDC d S BDC
2 KFBNDC
VV
55
6 12
..M NDC S ABCD
VV
.
11.SADFKN S ABCD
V V V V
7
12
.S ABCD
V
1
2
7
5
V
V

.
Câu 394. Cho hình lập phương
.ABCD AB C D
, khong cách t
C
đến mt phng
A BD
bng
43
2
.
a
Tính theo
a
th tích khi lập phương
..ABCD A B C D
A.
3
8 .Va
B.
3
33 a.V
C.
2
216 .Va
D.
3
83 a.V
Li gii
Chn A
Gi
I
là giao điểm ca
AC
.BD
Trong

:ACC A

A I AC G
.
Do
1
1
2
2

//AI AC
IG GA
AI AC
G
là trng tâm
A BD
,
A BD
đều (có các cạnh là các đường chéo ca nhng hình vuông bng nhau)
Nên



GA GB GD
AG A BD
AA AB AD
Do đó

;'d C A BD GC
.
Mt khác
2 2 4 3
32
3 3 3
' ' .
a
C G AC AB AB a
Vy
3
8 .Va
Câu 395. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
. Mt phng
P
chứa đường thng
AC
và vuông
góc vi mt phng
SCD
cắt đường thng
SD
ti
E
. Gi
V
1
V
lần lượt là th tích
khi chóp
.S ABCD
.D ACE
, biết
1
5VV
. Tính cosin ca góc to bi mt bên và mt
đáy của hình chóp
.S ABCD
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 176
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
1
22
. B.
3
2
. C.
1
2
. D.
2
3
.
Li gii
Chn C
Gi O là tâm ca hình vuông ABCD
()SO ABCD
(S.ABCD là hình chóp đều)
V OH vuông góc vi SD ti H.
Ta có:
()
AC BD
AC SBD AC SD
AC SO
OH SD
nên
( ) ( ) ( )SD ACH SCD ACH
H trùng vi E.
Đặt
OA OB OC OD x
,
22
SO y SD x y
V EI // SO (I thuc BD)
()EI ABCD
DE EI
DS SO
Ta có:
1
1
11
33
1 1 1
3 3 2
5
.
.
. . .
. . .
S ABCD ABCD
D ACE ACD
V V SO S SO AD CD
V V EI S EI AD CD
VV
52
25
EI
SO EI
SO
22
22
55
DE
DE x y
DS
Ta có:
2 2 2 2 2 2
26
52
..
x
DO DE DS x x y x y y
Ta có:
22
15 2 10 10
5 5 2
. . ; ;
xy
x x x
OESD OSOD OE CE SD
xy
Ta có:
.cos ,
OCD SCD
S S SCD ABCD
11
22
. . .cos ,OC OD CESD SCD ABCD
2
2 10 10
52
. .cos ,
xx
x SCD ABCD
1
2
cos ,SCD ABCD
.
I
E
O
C
A
D
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 177
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 396. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
AB a
,
3AD a
, tam giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy, khoảng cách gia
AB
SC
bng
3
2
a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
23Va
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
3Va
. D.
3
33Va
.
Li gii
Chn C
Gi
H
,
I
lần lượt là trung điểm ca
AB
,
CD
, k
HK SI
.
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy
Suy ra
SH ABCD
.
CD HI
CD HK
CD SH

HK SCD
,
Ta có:
//CD AB
,
,
AB SC
AB SCD
dd
,H SCD
d HK
, suy ra
3
2
a
HK
;
3HI AD a
. Trong tam giác vuông
SHI
ta có
22
22
3
.HI HK
SH a
HI HK

.
Vy
23
11
3 3 3
33
.
..
S ABCD ABCD
V SH S a a a
.
Câu 397. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
AB a
,
3BC a
. Cnh
bên
SA
vuông góc với đáy và đường thng
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
3Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
26
3
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Li gii
Chn C
Ta có:

BC SA
BC SAB
BC AB
SB
là hình chiếu ca
SC
lên mt phng
SAB
.
30 ,,SC SAB SC SB CSB
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 178
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Xét
SBC
vuông ti
B
30 3 tan
BC
SB a
SB
.
Xét
SAB
vuông ti
A
22
22 SA SB AB a
.
2
3.
ABCD
S AB BC a
.
Vy
3
1 2 6
33
.
ABCD
a
V S SA
.
Câu 398. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành. Gi
M
là điểm di động trên
cnh
AB
N
là trung điểm ca
.SD
Mt phng
đi qua
M
,
N
và song song vi
BC
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khi có t s th tích
1
2
3
5
V
V
, trong đó
1
V
là th
tích khối đa diện chứa đỉnh
A
,
2
V
là th tích khối đa diện chứa đỉnh
B
. T s
AM
AB
bng
A.
1
2
.
B.
3
5
.
C.
3
7
.
D.
1
3
.
Li gii
Chn B
Gi
,PQ
lần lượt là giao điểm ca
vi
CD
,
SA
. Đặt
01;.
AM
x
AB



Ta có
1 ..S ADPM S QNPM
V V V
. . .
..
S ABCD S QNP S QMP
AM
V V V
AB
1
4
..S QNP S ADP
VV
1
8
.S ADPM
V
1
8
.S ABCD
xV
1
2
..S QMP S AMP
VV
1
4
.S ADPM
V
1
4
.S ABCD
xV
Suy ra
1
5
8
.S ABCD
V xV
2
5
1
8
.S ABCD
V x V



. Theo đề, ta có
5
3
8
5
5
1
8
x
x
3
5
x
.
3
1 1 1 6 6
3 3 2 2 2 2 8
.
. . . . . .
A BCD BCD
a a a a
V S AH




.
Câu 399. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác
ABC
vuông ti
B
,
AB a
,
2BC a
. Tam
giác
SAB
cân ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi
G
là trng tâm
tam giác
ABC
, mt phng
SAG
to với đáy một góc
60
. Th tích khi t din
ACGS
bng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 179
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
3
6
18
a
V
B.
3
6
12
a
V
C.
3
6
36
a
V
D.
3
3
27
a
V
Li gii
Chn C
Ta có:
2
1
2
..
ABC
S AB BC a

2
1
33
ACG ABC
a
SS

.
Gi
H
là trung điểm ca
AB
SH ABC
.
Gi
N
là trung điểm ca
BC
,
I
là trung điểm ca
AN
K
là trung điểm ca
AI
.
Ta có
AB BN a
BI AN
HK AN
.
Do
AG SHK
nên góc gia
SAG
và đáy là
60SKH 
.
Ta có:
12
22
a
BI AN
12
24
a
HK BI
,
6
60
4
.tan
a
SH SK
.
Vy
.ACGS S ACG
V V V
3
16
3 36
..
ACG
a
SH S

.
Câu 400. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
SA ABCD
,
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
biết
2 AB a
,
33AD BC a
.Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
biết góc
gia
SCD
ABCD
bng
0
60
.
A.
3
26a
B.
3
23a
C.
3
66a
D.
3
63a
Li gii
Chn A
H
AI CD
,
CK AD
.
K
I
G
N
H
A
C
B
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 180
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Khi đó:
0
60( D),( D)SC ABC SIA
, AC AK a
2 CK AB KD a
Vì tam giác
CKD
là tam giác vuông ti
K
nên
0
45KDC
ADI
vuông cân ti
I
3
22
AD a
AI
Xét tam giác
SAI
vuông ti
A
, ta có:
3 3 6
3
2
2
aa
tan .
SA
SIA SA
AI
Ta li có:
2
4
2

.( )
ABCD
AB AD BC
Sa
.
Suy ra
23
1 1 3 6
4 2 6
3 3 2
.
. . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
.
Câu 401. Cho khi chóp tam giác
.C ABC
3
ABC
S
,
C C ABC
, mt phng
ABC
to
vi mt phẳng đáy góc . Tính
cos
khi th tích khi chóp
.C ABC
ln nht.
A.
2
3
cos
. B.
1
3
cos
. C.
1
3
cos
. D.
2
3
cos
.
Li gii
Chn B
Gi
H
là trung điểm ca
AB
. Khi đó
AB HCC
Góc gia
ABC
ABC
CHC
.
Ta có
3
.cos .cos
ABC ABC
SS
.
Đặt
2
3
4
ABC
x
AB x S
2
3
32
4
.cos cos
x
x
3
3
2
.cos
x
CH
CHC
nên
3
.tan cos .tanCC CH
Khi đó
13
3
33

.
. .cos . cos .tan
C ABC ABC
V S CC
2
1 sin . cos cos cos
Đặt
01 cos ,tt
Xét hàm s
23
1 0 1 ( ) , ;f t t t t t t
H
C
B
A
C'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 181
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
2
31
()f t t
01
12
3 3 3



;
max ( )
t
f t f
.ABC A B C
V
đạt ln nht khi và ch khi
1
3
cos
.
Câu 402. Cho hình chóp
SABCD
có đáy là hình chữ nht,
AB a
,
SA ABCD
, cnh bên
SC
to vi
ABCD
mt góc
60
và to vi
SAB
mt góc tha mãn
3
4
sin
. Th
tích ca khi chóp
SABCD
bng
A.
3
3a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
23
4
a
.
Li gii
Chn C
Theo bài ra ta có
3
60
4
, sin
BC
SCA BSC
SC
.
Đặt
BC x
, ta có
4
3
x
SC
,
22
AC a x
.
22
2
60 3 2 60 2 3
3
cos tan
AC x
a x x a AC a SA AC a
SC
.
Th tích khi chóp
SABCD
bng
23
11
2 3 3 2
33
. . . .
ABCD
V SAS a a a
.
Câu 403. Cho hình chóp , góc gia hai mt phng bng .
Gi là hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mt phng . Biết rng tam giác
vuông cân ti và th tích khi chóp bng . Khong cách t đến
mt phng bng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
.S ABC
BC a
SBC
ABC
0
60
H
S
ABC
HBC
H
.S ABC
3
a
A
SBC
23a
2a
6a
63a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 182
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong tam giác gi là trung điểm ca .
, mà , .
Nên góc gia hai mt phng là góc .
Trong tam giác vuông có: .
K đưng cao trong tam giác khi đó: => .
=> .
Ta li có .
=> ( là đường cao trong tam giác) .
.
Do đó: = . = .
Câu 404. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
a
. Gi
,MN
ln
ợt là trung điểm ca các cnh
AB

BC
. Mt phng
A MN
ct cnh
BC
ti
.P
Th tích khối đa diện

.MBP A B N
bng.
A.
3
73
96
a
. B.
3
3
32
a
. C.
3
73
68
a
. D.
3
73
32
a
.
Li gii
Chn A
HBC
I
BC
SBC ABC
BC
BC HI
BC SI
SBC
ABC
0
60SIH
SHI
0
3
60
2
.tanSH HI a
HK
SHI
2
2 2 2
1 1 1 16
3
a
HK SH HI
3
4
HK a
1
3
.
.
S ABC ABC
V SH S
2
3
23

.S ABC
ABC
V
Sa
SH
1
2
. . ,
ABC
S BC d A BC
43,d A BC AO a
AO
ABC
2
43
83
2
,
,
d A SBC
AO a
a
HI
d H SBC
,d A SBC
83
,d H SBC
8 3 6.HK a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 183
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
.
Gi
Q
là trung điểm ca
.BC
AQ A N MP AQ P
là trung điểm ca
BQ
.
Ta có

,,BB A M NP
đồng quy ti
S
B
là trung điểm ca
BS
2
SB a
.
23
33
8 12
.A B N S A B N
aa
SV
.
1
8

SMNP SA B N
VV
3
7 7 3
8 96
MBPA B N SA B N
a
VV
.
Câu 405. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti A và B,
AB BC a
,
2AD a
,
SA
vuông góc với đáy.
, MN
lần lượt là trung điểm ca
SB
,
SD
. Tính th
tích hình chóp biết hai mt phng
MAC
NAC
vuông góc vi nhau.
A.
3
3
a
B.
3
a
. C.
3
6
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn D
Đặt
0,SA x x
do
( ) .SA ABCD SA CD
Tam giác
ABC
vuông ti
B
nên
22 ,AC a CD a
tam giác
ACD
vuông ti
C
. Vy
CD SC
suy ra
1
2
CN AN SD
. Gi
I
là trung điểm ca
AC
Ta có:
,NI AC MAC NAC NI MI
P
M
Q
N
B
C
A'
C'
B'
S
A
I
N
M
A
B
C
S
D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 184
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Tam giác vuông SAD có:
22
11
4
22
AN SD x a
Tam giác ANI vuông ti I, tam giác MIN vuông ti I nên
2 2 2 2 2
22
2 2 2 2 2
22
4 2 2
4 4 4
5 2 3
4 4 4


a x a a x
NI NA AI
a a x a x
MI MN NI
Mt khác xét trong tam giác AMC có MI là trung tuyến,
2 2 2 2
2 2 2 2 2
1 1 5
2 2 4 4

;
x a x a
MA SB x a MC MB BC a
nên
2 2 2 2
2
2 2 2 2 2
2
5
22
2
44
4 4 4


()
()
x a x a
a
MA MC AC x a
MI
Vy
2 2 2 2
3
44

a x a x
xa
. Suy ra
3
1 1 2
3 3 2 2
()
. . .
SABCD ABCD
a a a a
V SA S a
.
Câu 406. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia mt phng
SCD
và mt phng
ABCD
30
,
AD a
,
2AB a
.
H
K
lần lượt là hình chiếu ca
A
lên
SD
,
SB
. Mt phng
AHK
ct
SC
ti
I
.
Th tích ca khi chóp
.S AHIK
là:
A.
3
17 3
7488
a
. B.
3
43
3
a
. C.
3
23
9
a
. D.
3
23
72
a
.
Li gii
Chn A
Do

CD SA
CD SD
CD AD
, suy ra c gia hai mt phng
SCD
ABCD
góc
30SDA
.
Suy ra
3
a
SA
.
Th tích ca khi chóp
.S ABCD
3
23
9
a
V
.
B
A
D
C
S
H
K
I
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 185
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta thy
AK SB
AK SAB AK SBC AK SC
BC SAB
.
Tương tự
AH SC
nên
AHK SC
, suy ra
I
là hình chiếu ca
A
lên
SC
.
Xét tam giác vuông
2
2
1
13
:
SK SA
SAB
SB
SB
.
Tương tự
2
2
1
4

SH SA
SD
SD
;
2
2
1
16

SI SA
SC
SC
.
Do đó
3
1 1 1 1 17 3
4 16 2 13 16 2 7488
. . .
. . . .
S AHIK S AHI S AIK
V V a
V V V
.
Câu 407. Cho nh lăng tr
.ABC AB C
có đáy là tam gc đều cnh
a
. Hình chiếu vuông c ca
đim
A
lên mt phng
ABC
tng vi trng m ca tam giác
ABC
. Biết th tích ca
khi lăng trụ
3
3
4
a
. Khong ch giữa hai đường thng
AA
và
BC
là.
A.
4
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
4
a
. D.
2
3
a
.
Li gii
Chn C
.
G
là trng tâm tam giác
ABC
.
Gi
K
là trung điểm
BC
. Ta có

'
'
BC AK
BC AA K
BC A G
.
Dng
KH AA
, vì
KH AA K BC KH BC
.
Vy khong cách giữa hai đường thng
AA
BC
KH
.
Vì th tích khối lăng trụ
3
3
4
a
V
nên
3
2
3
4
3
4
ABC
a
V
A G a
S
a
.
AA G
vuông ti
G
nên
2
2 2 2
3 2 3
33





a
AA A G AG a a
.
Trong
AA K
ta có
3
3
2
4
23
3

.
.
..
a
a
A G AK a
A G AK KH AA KH
AA
a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 186
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 408. Cho hình chóp
.S AHC
có đường cao
SH
, đáy là tam giác cân
AHC
120AHC
AC a
. Gi
K
là điểm tha mãn
3
2
AK AH
,
B
là điểm đối xng vi
C
qua
K
,
,EF
lần lượt là trung điểm
,SB SC
. Biết mt phng
AEF
vuông góc mt phng
SBC
. Tính th tích khi chóp
.S AHC
.
A.
3
3
24
a
. B.
3
5
8
a
. C.
3
5
72
a
. D.
3
5
24
a
.
Li gii
Chn C
Gi
I
là giao điểm
SK
EF
.
T gi thiết suy ra
H
là trng tâm tam giác đều
ABC
SB SC SA
.
Do
1 SB SC SK BC SK EF SI EF
.
Li có:
2
BC AK
BC SAK EF SAK EF AI
BC SH
.
T
1
2
ta suy ra góc gia
AEF
SBC
0
90SIA
.
D thy
I
là trung điểm
SK
, mà
AI SK
. Vy tam giác
SAK
cân ti
A
.
Có tam giác
ABC
đều cnh
a
. Vy
3
2
a
AK
.
Do đó
SAK
cân ti
A
3
2
a
AS AK x
3
2
23
33

a
SA
a
AH AK
.
22
15
6
a
SH SA AH
.
Li có
2
3
4
ABC
a
S
23
1 1 1 3 15 5
3 3 9 4 6 72
.
. . . . .
S AHC ABC
a a a
V S SH
.
Câu 409. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành có thể tích là
V
. Gi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trng tâm ca các tam giác
,SAB
,SBC
,SCD
SDA
. Gi
O
là điểm bt kì
trên mt phẳng đáy
ABCD
. Biết th tích khi chóp
.O MNPQ
bng
V
. Tính t s
V
V
.
A.
9
4
. B.
27
8
. C.
27
2
. D.
27
4
.
Li gii
Chn C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 187
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
, , ,E F G K
lần lượt là trung điểm ca
, , ,AB BC CD DA
.
M
,
N
lần lượt trng tâm các tam giác
,SAB
SBC
nên
2
3
SM SN
SE SF

. Suy ra
MN FE
1
. Chứng minh tương tự ta có
PQ KG
2
.
,EF
lần lượt trung điểm ca
,AB BC
nên
FE AC
3
. Chứng minh tương tự ta
KG AC
4
.
T
1
,
2
,
3
,
4
suy ra
MN PQ
. Suy ra 4 điểm
M
,
N
,
P
,
Q
đồng phng.
Ta có
//MNPQ ABCD
2
SM
ME
2, . ,d S MNPQ d MNPQ ABCD
2.,d O MNPQ
2
..S MNPQ O MNPQ
VV
2V
.
+
.
.
S MNQ
S EFK
V
SM SN SQ
V SE SF SK
222
333
8
27
8
27
. .S EFKS MNQ
VV
.
+
.
.
..
S NPQ
S FGK
V
SN SP SQ
V SF SG SK
222
333
..
8
27
8
27
..S NPQ S FGK
VV
.
88
27 27
. . . .S MNQ S NPQ S EFK S FGK
V V V V
8
27
..S MNPQ S EFGK
VV
.
27 27
84
..S EFGK S MNPQ
V V V
1()
.
Ta có
1
2
1
2
. .sin
. .sin
EBF
ABC
BE BF EBF
S
S
BA BC ABC
1
4
1
4
EBF ABC
SS
1
8
ABCD
S
.
Chứng minh tương tự ta có
1
8
FCG GDK KAE ABCD
S S S S
.
Khi đó
EFGK ABCD EBF FCG GDK KAE
S S S S S S
4
ABCD EBF
SS
1
2
ABCD
S
.
Suy ra
1
3
1
3
.
.
. , .
. , .
EFGK
S EFGK
S ABCD
ABCD
d S EFGK S
V
V
d S ABCD S
1
2
2
..
.
S ABCD S EFGK
VV
2()
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 188
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
T
1()
2()
suy ra
27
2
.S ABCD
VV
hay
27
2
V
V
.
CÔNG THC TÍNH NHANH:
Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình bình hành. Mt phng ct các cnh
SA
,
SB
,
SC
,
SD
lần lượt ti
M
,
N
,
P
,
Q
sao cho
SA
x
SM
,
SB
y
SN
,
SC
z
SP
,
SD
t
SQ
.
Khi đó:
4
.
.
S MNPQ
S ABCD
V
x y z t
V xyzt
Áp dụng vào bài toán ta được:
8
27
.
.SF
S MNP
E
Q
GK
V
V

27
4
.
.SB
S MNP
A
Q
CD
V
V

2
..S MNPQ O MNPQ
VV
27
2
.
.SB
O MNP
A
Q
CD
V
V

27
2
V
V

Câu 410. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
vi
2 , .AB BC a AD a
SA
vuông góc vi
ABCD
và mt phng
SCD
to với đáy
ABCD
góc vi
1
2
tan .
Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
.a
A.
3
2
a
V
. B.
3
2
2
a
V
. C.
3
6
a
V
. D.
3
3
a
V
.
Li gii
Chn A
Gi
E
là trung điểm ca
AD
.
Ta có:
1
2
EC AE ED AD a
22 , .AC CD a AD a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 189
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Suy ra: tam giác
ACD
vuông cân ti
C
.
Ta có:

CD AC
CD SAC CD SC
CD SA SA ABCD
.
Ta li có:




,.
SCD ABCD CD
SC CD SCD ABCD SCA
AC CD
Theo đề bài, ta có:
1
2
tan .
Suy ra:
1
2
.
SA
SA a
AC
Vy
3
1 1 1 1
2
3 2 3 2 2
.
. . . . . .
S ABCD
a
V SA BC AD AB a a a a
u 411. Chonh chóp
.S ABCD
có đáynh vuông cạnh
2a
, tam giác
SAB
đu, góc gia
SCD
ABCD
bng
60
. Gi
M
là trung đim ca cnh
AB
. Biết hình chiếu
vuông góc của đỉnh
S
trên mt phng
ABCD
nm trong hình vuông
ABCD
. Tính
theo
a
khong cách giữa đường thng
SM
AC
.
A.
5
5
a
. B.
2 15
3
a
. C.
53
3
a
. D.
25
5
a
.
Li gii
Chn A
Gi
,NE
lần lượt là trung điểm ca
,CD BC
.
Ta có:
SAB
đều nên
SM AB
//AB CD
SM CD
MN CD
Do đó
SN CD
hay góc gia hai mt phng
SCD
ABCD
là
60
SNM
.
(+) Trong
SNM
:
T
S
k
,SH MN H MN
;
Ta có
SH CD
nên
SH ABCD
.
(+) Trong
ABCD
:
T
H
k
,HI ME I ME
,
T
H
k
,HK SI K SI
60
°
2a
O
E
N
M
D
S
A
B
C
I
K
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 190
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
SH ABCD
SH ME
Nên
ME SIH
ME HK
mà
HK SI
Do đó
HK SIH
hay
,d H SME HK
.
Xét
SAB
đều cnh
2a
nên
3SM a
.
Xét
SMN
2 2 2
2 . . .cosSM MN SN SN MN SNM
2 2 2
3 4 2 .a a SN aSN
.
22
20 .SN aSN a
SN a
2
.cos
a
HN SN SNM
3
2
.sin
a
SH SN SNM
.
Do đó:
3
2
a
MH
MO a
nên
,,
MO
d O SME d H SME
MH
2
3
,d H SME
Li có:
//ME AC
nên
//AC SME
,,d SM AC d AC SME
2
3
,d O SME HK
Xét
MHI
vuông ti
I
45
HMI
Nên
MHI
vuông cân ti
I
do đó
32
4
2
MH a
MI HI
.
Xét
SHI
2 2 2
1 1 1

HK HI SH
22

.HI SH
HK
HI SH
22
3 2 3
35
42
10
93
84

.
aa
a
aa
.
,d SM AC
2
3
,d O SME HK
5
5
a
.
Câu 412. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SAB
đều và nm
trong mt phẳng vuông góc đáy. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
,
R
,
T
lần lượt là trung điểm các
đon thng
AB
,
BC
,
CD
,
DA
,
SB
SC
. Th tích (tính theo)
a
ca khối đa diện
MNPQRT
bng bao nhiêu?
A.
3
3
96
a
. B.
3
53
96
a
. C.
3
5
96
a
. D.
3
96
a
.
Li gii
Chn B
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 191
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
D dàng chứng minh được
SM ABCD
và có
3
2
a
SM
.
Ta phân chia khối đa diện
MNPQRT
thành hai khi chóp
.T MNPQ
.M NRT
.
Xét
.T MNPQ
:
D thy
2
1
22
.
MNPQ ABCD
a
SS
13
2 2 4
;
;
T
T
d T ABCD
h
CT SM a
h
SM CS
d S ABCD
(vi
T
h
là độ dài đường cao k t
T
ca)
.T MNPQ
.
Suy ra:
23
1 1 3 3
3 3 2 4 24
.
. . . .
T MNPQ MNPQ T
a a a
V S h
.
Xét
.M NRT
:
D thy:
SAB SBC
theo giao tuyến
SB
, v
MK SB
ti
K
MK SBC NRT
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 4 16 3
4
33
a
MK
MK MB MS a a a
(
SMB
vuông ti
B
, đường cao)
MK
.
SBC
vuông ti
B
2
2
1 1 1
2 4 2 8
. . .
NRT
NRT
SBC
S
a
S SB BC
S



(
NRT SCB
theo t
s đồng dng là)
1
2
.
Suy ra:
23
1 1 3 3
3 3 8 4 96
.
. . . .
M NRT NRT
a a a
V S MK
.
Kết lun:
3 3 3
3 3 5 3
24 96 96
..MNPQRT T MNPQ M NRT
a a a
V V V
.
Câu 413. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Điểm
M
N
lần lượt thay
đổi trên các cnh
'BB
'DD
sao cho
MAC NAC
BM x
,
DN y
. Tìm
giá tr nh nht ca th tích khi t din
ACMN
.
A.
3
22
a
. B.
3
2
a
. C.
3
32
a
. D.
3
23
a
.
Li gii
Chn C
Cách 1.
x
y
I
A'
D'
C'
B'
A
B
D
C
M
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 192
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
1
3
.
ACMN AMNI CMNI IMN
V V V AC S
1
2
3
' ' ' '
.( )
BDD B MND B BIM IDN
a S S S S
2 2 2
12
22
3 2 4 4





( ) .
.
.
b x y a y a
xa
a ab
2
2
1 2 1
2
3 4 4 6




.
.
. ( )
ya
xa
a a x y
mp(MAC)
mp(NAC).
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
12
2 2 2
()
a a a
MIN v IM IN MN x y a x y xy
T đó,
3
22
11
63
32
()
ACMN
a
V a x y a xy
Cách 2.
Tính trc tiếp
1
6
..
ACMN
V AC IM IN
hoc
1
12
D
.
ACMN B NM
V AC S
ều coi AC là đường
cao).
Cách 3.
Chứng minh được
2 2 2
1 1 1

IM IN IB
là hng s, t đó dùng bất đẳng thc suy ra giá
tr nh nht ca
1
6
..
ACMN
V AC IM IN
.
Câu 414. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông ti ,
. Mt bên là tam giác vuông cân ti nm trong mt
phng vuông góc vi . Tính khong cách t đim đến mt phng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn D
Ta .
.S ABCD
ABCD
A
B
AB BC a
4AD a
SAB
S
ABCD
d
D
SAC
23
3
a
d
43da
45
5
a
d
43
3
a
d
2
3
2
2
5
1
22
2
33
22


.
..
.BC
ABCD
ACD ABCD ABC S ACD ACD
ABC
AD BC AB
a
S
a
S S S a V SE S
AB a
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 193
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có .
vuông cân ti .
vuông cân ti .
Nhn thy vuông ti .
Ta có .
Câu 415. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
là đường cao vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
.Gi
I
là trung điểm
AD
, biết góc gia
SA
và mt phng
SBI
bng
45
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
4
a
B.
3
2
2
a
C.
3
5
6
a
D.
3
3
2
a
Li gii
Chn A
Gi
O
là trung điểm
AC
. Do
ABCI
là hình vuông
AC BI
ti
O
.
Do
SAC SBI
và có giao tuyến là
SO
;;SA SBI SA SO ASO
.
Xét
SAO
vuông ti
O
2
45
2
.tan
a
SA AO
1
3

.
.
S ABCD ABCD
V SAS
3
1 2 2 2
3 2 2 4




. . .
a a a a
a
Câu 416. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
. Tam giác
SAB
vuông
ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Gọi là góc to bởi đường thng
SD
và mt phng
SBC
, vi
45
. Tìm giá tr ln nht ca th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
B.
3
4
3
a
C.
3
4a
D.
3
8
3
a
Li gii
Chọn B
2 2 2 2
2
2 2 2
5
3
4
2
2
EC EB BC a
a
SC SE EC
a
SE
SAB
S
2

a
SA
ABC
B
2AC a
2 2 2
AC SA SC SAC
2
13
24
.
SAC
a
S S SA SC
3
1 4 3
33
.
.
.d ; . d ;
S ACD
S ACD SAC
SAC
V
a
V D SAC S D SAC
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 194
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có :
SA SB
,
SA BC
, suy ra
SA SBC
.
Gi
D
là đỉnh th tư của hình bình hành
SADD
.
Khi đó
//DD SA
SA SBC
nên
DD SBC
, do dó:
D
là hình chiếu vuông góc
ca
D
lên
SBC
.
Góc gia
SD
SBC
DSD SDA

, do đó
2.tan .tanSA AD a
.
Đặt
tan x
,
01;x
.
Gi
H
là hình chiếu ca
S
lên
AB
, theo đề ta có
2
11
4
33
. D D
. . .
S ABC ABC
V S SH a SH
.
Do đó
.S ABCD
V
đạt giá tr ln nht khi
SH
ln nht.
SAB
vuông ti
S
nên
.SA SB
SH
AB
22
.SA AB SA
AB
2 2 2
2 4 4
2
ax a a x
a
2
21ax x
22
1
2
2
xx
aa


T đó
maxSH a
khi
2
2
tan
.
Suy ra
23
14
4
33
.
max . .
S ABCD
V a a a
.
Câu 417. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
,
SA
vuông góc vi
đáy, khoảng cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
3
. Gi là góc gia hai mt
phng
SBC
ABC
, tính th tích khi chóp
.S ABC
khi th tích khi chóp
.S ABC
nh nht.
A.
32
. B.
96
4
. C.
63
. D.
27 3
2
.
Li gii
Chn D
Đặt
;AB AC x SA y
. Khi đó
2
1
6
.
.
S ABC
V x y
H
D'
D
B
C
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 195
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
, , AB AC AS
đôi một vuông góc nên
3
2 2 2 4 2
2
1 1 1 1 1 1
3
9


.
,
x x y x y
d A SBC
Suy ra
22
1 27 3
81 3
62
 .
SABC
x y V x y
Du
""
xy ra
33 .xy
Khi đó
3
3
cos cos .SMA
Câu 418. Cho t din
OABC
, , OA OB OC
đôi một vuông góc và
2,OA OB
1 .OC
Hai điểm
, MN
lần lượt di động trên hai cnh
, AC BC
sao cho
OMN
vuông góc
vi
.ABC
Th tích khối đa diện
ABOMN
có giá tr ln nht bng
A.
1
9
.
B.
1
4
.
C.
1
12
.
D.
2
9
.
Li gii
Chn B
Th tích
ABOMN
có giá tr ln nht khi
.
COMN
COAB
V
CM CN
V CA CB
nh nht.
Gi
K
là trung điểm
,AB
suy ra
OK AB
1
1
2
.OK AB
K
,OI CK
suy ra
I
là trung điểm
.CK
Ta chứng minh được
.OI ABC
Do
OMN ABC
suy ra
MN
đi qua
.I
Ta có
2 4 4  .
CA CB CA CB
CA CB CK CM CN CK
CM CN CM CN
Đặt
1 , , .
CA CB
x y x y
CM CN
Suy ra
4.xy
Ta có
1
..
COMN
COAB
V
CM CN
V CA CB xy
*
1 1 1 1 1
44
4



fx
xy x x
xx
vi
13


;x
(vì)
1y
.
Hàm s
fx
liên tc trên
13


;
.
2 2 2 2
22
1 1 1 1 8 16 2 4
44
4 4 4





.
xx
fx
x
x x x x x
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 196
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
02
f x x
Ta có
11
1 3 2
34
;f f f
1 1 1
43



;.fx
xy
Suy ra
1 3 3 2 1
4 4 4 6 4
min max . .
COMN COAB ABOMN COAB
V V V V
Câu 419. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
,C
cnh bên
SA
vuông
góc vi mt phẳng đáy
.ABC
Biết
1 ,SC
tính th tích ln nht
max
V
ca khi chóp
đã cho.
A.
3
12
max
V
. B.
3
27
max
V
. C.
23
27
max
V
. D.
2
12
max
V
.
Li gii
Chn B
Gi s
0 .CA CB x
Suy ra
2 2 2
1 .SA SC AC x
Din tích tam giác
2
11
22
..
ABC
S CACB x
Khi đó
22
11
1
36
.
..
S ABC ABC
V S SA x x
Cách 1. Xét hàm
22
1
1
6
f x x x
trên
01;
, ta được
01
23
3 27





;
max f x f
.
Cách 2. Ta có
3
2 2 2
2 2 2 2 2
1 1 2 2 2 3
1 2 2
39
22



. . .
x x x
x x x x x
Khi đó
3
27
.S ABC
V
.
Câu 420. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Trên
, ', ' 'AB CC C D
lần lượt
lấy các điểm
,,M N P
sao cho
''AM C N C P a
. Thiết din to bi mt phng
MNP
vi hình lập phương có chu vi bé nht bng.
A.
42a
. B.
3a
. C.
32a
. D.
2 1 2 a
.
Li gii
Chn C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 197
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
*) Dng thiết din: K
' ; ;NP DD S NP CD T
;MT BC H
;MT AD R
SR
giao vi
'AA
''AD
lần lượt ti
,QK
. Khi đó thiết din là lc giác
MHNPKQ
.
Đặt
''C N C P x
,
0 xa
ta có
'C NP
vuông cân;
0
45 'PNC CNT
NCT
vuông cân ti
C
ta được
,NC CT a x
Ta li có

//
BM a x
BM CT
; nên
H
là trung điểm
BC
t đó có
2

a
BH CH
Chứng minh tương tự ta có
2
' ' .
a
A K D K
Ta tính được
22
2 ;MQ NP x x x
2
2
2
2
5
2
24



aa
MH HN PK KQ a x x ax
Chu vi thiết din là
2
2
5
2 2 4 2
4
MHNPKQ
a
C x x ax f x
.
2
2
4
22
5
2
4


xa
fx
a
x ax
; cho
2
0
3
0
2


;
a
x
fx
a
xa
.
Kết qu là chu vi nh nht
32min
MHNPKQ
Ca
.
Câu 421. Cho hình chóp đu
.S ABC
đáy tam giác đều cnh
a
. Gi
E
,
F
lần lượt trung
đim ca các cnh
SB
,
SC
. Biết mt phng
AEF
vuông góc vi mt phng
SBC
.
Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
5
24
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
5
8
a
. D.
3
6
12
a
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 198
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn A
Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm cnh
BC
EF
;
H
là trng tâm tam giác
ABC
.
Ta có
1
AEF SBC
AEF SBC EF

Trong mt phng
SBC
, ta có
// EF BC
SM BC
nên
2EF SM
.
T (1) và (2) suy ra
SM
vuông góc vi mt phng
AEF
ti
N
Mt khác
Tam giác
SHM
vuông ti
H
3cos
HM
M
SM
.
Tam giác
AMN
vuông ti
N
4cos
MN
M
AM
T (3) và (4) ta có
HM MN
SM AM
..SM MN HM AM
(vì
N
là trung điểm)
SM
22
11
23
SM AM
22
2
3
a
SM AM
Tam giác
SHM
vuông ti
H
13
36
.
a
HM AM
22
SH SM HM
5
23
a
.
Khi đó
1
3
.
..
S ABC ABC
V S SH
3
5
24
a
.
Câu 422. Cho t din
ABCD
có độ dài các cnh
3AB
,
4AC
,
6AD
và các góc
60 BAC BAD
,
90CAD
. Tính khong cách gia
AB
CD
.
A.
4 102
17
. B.
3 102
13
. C.
3 102
17
. D.
4 102
13
.
Li gii
Chn A
S
A
B
C
F
E
H
M
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 199
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Th tích khi t din
ABCD
2 2 2
1
12
6
. . cos cos cos cos cos cos
ABCD
V AB AC AD BAC BAD CAD BAC BAD CAD
1 1 1
3 4 6 1 0 0 6 2
6 4 4
..
.
Mt khác li có
1
6
. . , sin ,
ABCD
V ABCD d AB CD AB CD
.
Ta có
22
16 36 2 13 CD AC AD
.
.
. . .
cos ,
. . .
AB AD AC
ABCD AB AD AB AC
AB CD
ABCD ABCD ABCD
11
3 6 3 4
60 60 1
22
3 2 13 2 13
. . . .
. .cos . cos
.
.
AB AD AB AC
AB CD
.
1
2 13
cos ,AB CD
2
1 51
1
2 13 2 13



sin ,AB CD
.
Khong cách gia
AB
CD
6 36 2 4 102
17
51
3 2 13
2 13
,
. .sin ,
..
V
d AB CD
ABCD AB CD
.
Câu 423. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
,
60
o
BAD
SA
vuông
góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
bng
45
o
.
Gi
M
là điểm đối xng ca
C
qua
B
N
là trung điểm ca
SC
. Mt phng
MND
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện cha
đỉnh
S
có th tích là
1
V
, khi còn li có th tích là
2
V
(tham kho hình v bên). Tính
t s
1
2
V
V
.
D
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 200
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
1
2
12
7
V
V
. B.
1
2
5
3
V
V
. C.
1
2
7
5
V
V
. D.
1
2
1
5
V
V
.
Li gii
Chn C
Trong
SMC
,
SB
MN
là hai trung tuyến ct nhau ti trng tâm
K
2
3
SK
SB

.
BI
là đường trung bình ca tam giác
MCD
I
là trung điểm
AB
.
1 . . .S AID S IKN S IND
V V V V
Đặt:
.S ABCD
VV
;
1
4
.
.
S AID
VV
;
..
..
S IKN S IBC
SK SN
VV
SB SC
2 1 1
324
..V
1
12
V
;
1 1 1
2 2 4
..
. . .
S IND S ICD
SN
V V V V
SC
1
1 1 1 7
4 12 4 12
..V V V



2
5
12
.VV
1
2
7
5
V
V

.
Câu 424. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
. Khong
cách t tâm
O
ca tam giác
ABC
đến mt phng
A BC
bng
BCD
. Th tích khi
lăng trụ bng
A.
3
32
28
a
B.
3
32
8
a
C.
3
32
4
a
D.
3
32
16
a
Li gii
Chn D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 201
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
M
là trung điểm ca
BC
H
là hình chiếu ca
A
trên
'AM
.
Ta có
BC AM
BC AA M BC AH
BC AA
(1)
2 AH A M
T (1) và (2)
,d A A BC AH

.
Ta có
1
3
,
,
d O A BC
MO
MA
d A A BC

(do tính cht trng tâm).
3
2
,,
a
d A A BC d O A BC

2
a
AH
.
Xét tam giác vuông
'A AM
:
2 2 2
1 1 1
AH AA AM

2 2 2
1 4 4 3
3
22
a
AA
AA a a
.
Suy ra th tích lăng trụ
.'ABC A B C

là:
23
3 3 3 2
4 16
22
..
ABC
a a a
V AA S
.
Câu 425. Cho hình lăng trụ đứng
Gi lần lượt là trung điểm ca các cnh Tính khong cách t
đim đến mt phng
A. B. C. D.
Li gii
Chn B
M
C
B
A'
C'
B'
A
H
O
1 1 1
.ABC A B C
,AB a
2 ,AC a
1
25AA a
120.BAC
,K
I
1
,CC
1
.BB
d
I
1
( ).A BK
5
3

a
d
5
6

a
d
15
3

a
d
15 .da
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 202
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
.
Ta thy vuông ti .
Mt khác .
.
.
Ta có trung điểm ca .
Câu 426. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có tất cả các cạnh đều bằng
a
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt là trọng tâm các tam giác
, , ,SAB SBC SCD SDA
O
là giao điểm của
AC
với
BD
. Thể tích khối chóp
.O MNPQ
bằng
A.
3
2
81
a
. B.
3
2
54
a
. C.
3
2
81
a
. D.
3
22
81
a
.
Li gii
Chn A
2 2 2 0 2
2 120 7 7 . .cos .BC AB AC AB AC a BC a
22
23 .BK BC CK a
22
1 1 1 1
3 .A K A C C K a
22
11
21 .A B AA AB a
2 2 2 2
1 1 1
21 A B KA KB a A BK
K
1 1 1 1 1 1 1 1
3
0
11
1 1 1 15
120
3 3 2 3
. C . .
. . . . . .sin .
K A B B A B B B A B C ABC
a
V V V S AA AB AC AA
1 1 1 1 1
11
1
3

..
. . ,
K A B B B A BK A BK
V V S d B A BK
11
1
33
11
1
3
15 15 5
11
3
3 2 3
22
.
.
,
. . . .
K A B B
A BK
V
a a a
d B A BK
S
KA KB a a
I
1 1 1 1
15
26
,,
a
BB d I A BK d B A BK
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 203
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gọi
O
là tâm của mặt đáy, ta có
SO ABCD
12
22
a
SO AC
.
Thể tích khối chóp
.S ABCD
3
2
1 1 2 2
3 3 2 6
. . .
ABCD
aa
V S SO a
.
Gọi
,,M N P
lần lượt là trung điểm của
AB
,
BC
,
CD
.
Ta có
42
22
99
.
MNPQ MNP M N P ABCD
S S S S



1
3
;d O MNPQ OH SO
.
Do đó, Thể tích khối chóp
.O MNPQ
bằng
3
22
27 81
a
VV

.
Câu 427. Hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
,B
34; ,BA a BC a
.SBC ABC
Biết
6 60 ; .SB a SBC
Tính khong cách t
B
đến
SAC
.
A.
16 57
57
a
. B.
0
( ) , ;f x x a b
.
C.
6 57
19
a
. D.
19 57
57
a
.
Li gii
Chn C
.
Gi
H
là hình chiếu ca
S
lên
BC
. Gi
;KG
lần lượt là hình chiếu ca
;BH
lên
CA
.
Gi
L
là hình chiếu ca
H
lên
SG
. Lúc đó
SH ABC
.
,
,
,
d B SAC
BC BC
d B SAC HL
HC HC
d H SAC
.
Xét
SHG
vuông ti
H
, ta có:
22

..SH HG SH HG
HL
SG
SH HG
.
Xét
ABC
vuông ti
B
, ta có:
2 2 2 2
4 3 12
5
16 9

..BC BA a a a
BK
BC BA a a
.
Xét
SHB
vuông ti
H
, ta có.
1
60 6 3
2
cos .
BH
BH a a
SB
3
60 6 3 3
2
sin
SH
SH a a
SB
.
H
C
A
B
S
K
G
L
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 204
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Khi đó
CH BC BH a
;
12 3
5 4 5
HG CH a a
HG a
BK CB a
.
Vy
22
22
3
33
4 6 57
5
19
9
27
25
.
.
, . .
a
a
BC SH HG a
d B SAC a
HC a
SH HG
aa
.
Câu 428. Cho t din
OABC
có ba cnh
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc vi nhau,
2
2
a
OA
,
OB OC a
. Gi
H
là hình chiếu của điểm
O
trên mt phng
ABC
. Tính th tích
khi t din
OABH
.
A.
3
2
12
a
. B.
3
2
24
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
48
a
.
Li gii
Chn D
T gi thiết suy ra:
ABC
cân ti
A
có:
3
2
2

a
AB AC
BC a
.
Gi
I
là trung điểm ca
BC AI BC
.
Gi s
H
là trc tâm ca tam giác
ABC
.
Ta thy
OA OBC
OB OAC OB AC
AC BH
nên:
AC OBH OH AC
1
.
BC OAI OH BC
2
T
1
2
suy ra:
OH ABC
.
Có:
12
22
a
OI BC OA
.
AOI
vuông cân ti
O
H
là trung điểm
AI
1
22

a
OH AI
.
Khi đó:
2
1 1 1 1 2 2
2 2 2 4 2 8
. . . . .
ABH ABI
aa
S S AI BI a
.
Vy th tích khi t din
OABH
là:
23
1 1 2 2
3 3 2 8 48
. . .
ABH
a a a
V OH S
.
I
H
C
B
A
O
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 205
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 429. Cho khối lăng trụ đều
.ABC A B C
M
là trung điểm ca cnh
AB
. Mt phng

B C M
chia khối lăng trụ thành hai phn. Tính t s th tích ca hai phần đó.
A.
6
5
. B.
3
8
C.
7
5
. D.
1
4
.
Li gii
Chn C
Qua M k đưng thng song song vi BC ct AC ti N khi đó thiết din to bi mt
phng
''B C M
và khi chóp là t giác
''B C NM
Khi đó thiết diện chia hình lăng trụ thành 2 phn là
''BCNMB C
' ' 'AMNA B C
Gi
''S NC AA
Ta có
1 1 1 1 1
2 2 2 8 8
' ' '
' ' "
. . . .
' ' '
SAMN
SAMN SA B C
SA B C
V
SA SM SN
VV
V SA SB SC
7 7 1 7 1
2
8 8 3 8 3
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
. . '. . . '.
AMNA B C SA B C A B C A B C
V V SA S AA S
7 7 5
12 12 12
' ' ' . ' ' ' ' ' . ' ' '
'.
A B C ABC A B C BCNMB C ABC A B C
AA S V V V
Do đó tỉ s th tích hai phn là
7 5 7
12 12 5
:
.
Câu 430. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy, mặt phng
SAB
vuông góc vi
mt phng
SBC
, góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60
,
2SB a
,
45BSC
. Th tích khi chóp
.S ABC
theo
a
A.
3
2
15
a
V
. B.
3
23Va
. C.
3
23
15
a
V
. D.
3
22Va
.
Li gii
Chn C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 206
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Th tích khi chóp
1
3
.
ABC
V SA S
.
K
AH SB
suy ra
AH SBC
.
Do
BC SA
BC AH
nên
BC SAB
, do đó tam giác
ABC
vuông ti
B
.
K
BI AC
BI SC
và k
BK SC
SC BIK
Do đó góc gia hai mt phng
SAC
SBC
60BKI
.
Do
45BSC
nên
2SB BC a
K
là trung điểm ca
SC
nên
2
2
SB
BK
a
.
Trong tam giác vuông
BIK
60.sinBI BK
3
2
a
.
Trong tam giác vuông
ABC
2 2 2
1 1 1

BI AB BC
22

.BI BC
AB
BC BI
30
5
a
.
1
2
.
ABC
S AB BC
2
15
2
a
;
22
SA SB AB
25
5
a
Vy
1
3
.
ABC
V SA S
3
23
15
a
.
Câu 431. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
2,C AB
. Cnh bên
1SA
và vuông góc vi mt phẳng đáy
.ABC
Tính th tích ln nht
max
V
ca khi
chóp đã cho.
A.
1
3
max
.V
B.
1
6
max
V
. C.
1
12
max
V
. D.
1
4
max
V
.
Li gii
Chn A
Đặt
0.AC x
Suy ra
2 2 2
4 .CB AB CA x
K
S
A
B
C
I
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 207
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Din tích tam giác
2
14
22
..
ABC
xx
S AC CB
Khi đó
2
11
4
36
.
.
S ABC ABC
V S SA x x
22
1 4 1
6 2 3





.
xx
Câu 432. Cho hình chóp
.S ABCD
vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
. Biết góc gia
SC
và mt phng
SAD
bng
30
. Tính th tích
hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
2
a
B.
3
2
2
a
C.
3
5
6
a
D.
3
32
4
a
Li gii
Chn B
Gi
I
là trung điểm đoạn
AD
CI SAD
.
CI SAD
;SC SAD CSI
30 CSI
Xét
CSI
vuông ti
I
tan
CI
CSI
SI
3SI a
Xét
SAI
vuông ti
A
22
2 SA SI AI a
1
3

.
.
S ABCD ABCD
V SAS
12
2
32



. . .
aa
aa
3
2
2
a
Câu 433. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
,
60BAD
SA
vuông
góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia hai mt phng
SBD
ABCD
bng
45
.
Gi
M
là điểm đối xng ca
C
qua
B
N
là trung điểm ca
SC
. Mt phng
MND
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện cha
đỉnh
S
có th tích
1
V
, khối đa diện còn li có th tích
2
V
(tham kho hình v sau).
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 208
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
5
3
V
V
. B.
1
2
7
5
V
V
. C.
1
2
1
5
V
V
. D.
1
2
12
7
V
V
.
Li gii
Chn B
Goi
O AC BD
.
Khi đó góc giữa hai mt phng
SBD
ABCD
bng
45
45 SOA
.
BAD
đều
3
2

a
AO
3 2 6
45
2 2 4
.tan .
aa
SA AO
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
bng:
1
2
3
.
ABD
V SA S
23
2 6 3 2
3 4 4 8
..
a a a
.
Th tích khi chóp
.N MCD
bng th tích khi chóp
.N ABCD
bng:
3
12
2 16

a
VV
.
Th tích khi chóp
KMIB
bng:
23
1 1 1 6 3 2
3 3 9 4 8 96

. . . .
MBI
a a a
V SA S
.
Khi đó:
3 3 3
2
2 2 5 2
16 96 96
a a a
V V V
;
3 3 3
12
2 5 2 7 2
8 96 96
a a a
V V V
.
Vy
1
2
7
5
V
V
.
Câu 434. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
AB a
,
2SA a
SA ABC
. Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
SB
,
SC
. Tính
th tích t din
.S AHK
.
A.
3
8
15
a
. B.
3
4
5
a
. C.
3
8
45
a
. D.
3
4
15
a
.
Li gii
Chn C
3
2
1 1 1
2
3 3 2 3
. . . .
SABC ABC
a
V SA S a a
.
2 2 2 2
5 SB SA AB a
,
2 2 2 2
6 SC SA AC a
.
2
2
2
4
5
.
SH SA
SA SH SB
SB
SB
.
2
2
2
2
3
.
SK SA
SA SK SC
SC
SC
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 209
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
8
15
.
SAHK
SABC
V
SH SK
V SB SC
33
88
15 3 45
.
SAHK
aa
V
.
Câu 435. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
. Mt phng
SAC
vuông góc vi mặt đáy, các mặt bên còn lại đều to vi mặt đáy một góc
45
. Biết
3
2
a
SB
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Li gii
Chn C
.
K
SH BC
SAC ABC
nên
SH ABC
.
Gi
, IJ
là hình chiếu ca
H
trên
AB
BC
.
,SJ AB SJ BC
.
Theo gi thiết
45SIH SJH
.
Ta có:
SHI SHJ HI HJ
nên
BH
là đường phân giác ca
ABC
t đó suy ra
H
là trung điểm ca
AC
.
Đặt
2AB BC x
,
0x
, suy ra
HI HJ x
Vì tam giác
ABC
vuông cân ti
B
nên
2HB x
.
Ta có
45SIH 
nên tam giác
SIH
vuông cân ti
H
, do đó:
SH HI x
Tam giác
SBH
vuông ti
H
nên :
2 2 2
SH HB SB
2 2 2
3
2
4
x x a
2
a
x
3
1
3 12
.
SABC ABC
a
V S SH
.
Câu 436. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang cân với
2 ;AB a BC CD DA a
.
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy,
SC
to với đáy một góc
60
o
. Mt phẳng (P) đi qua
A
,
vuông góc
SB
và ct các cnh
,,SB SC SD
lần lượt ti
,,M N P
. Tính th tích khối đa
din
ABCDMNP
.
A.
3
669 3
2080
a
. B.
3
666 3
2080
a
. C.
3
668 3
2080
a
. D.
3
667 3
2080
a
.
Li gii
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 210
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn A
Do là
ABCD
hình thang cân
2 ;AB a BC CD DA a
.
Ta có
3AC DB a
.
;AC BC AD DB
.
Do
60 3 ,( ) ,
o
SC ABCD SC AC SA a
.
Do
P SB
. Do
;AC BC AD DB
ta chứng minh được
AM SB
,
,AN SC AP SD
.
2
2
9
13

SM SA
SB
SB
;
2
2
3
4

SN SA
SC
SC
;
2
2
9
10

SP SA
SD
SD
.
Ta tính được
3
3
4
.S ACD
a
V
;
3
3
2
.S ABC
a
V
.
27
52

.
.
SAMN
S ABC
V
SM SN
V SB SC
;
3
27 3
104
.S AMN
a
V
;
27
40

.
.
SANP
S ACD
V
SP SN
V SD SC
;
3
27 3
160
.S ANP
a
V
.
3
891
3
2080
.S AMNP
Va
3
669 3
2080

.AMNP BCD
a
V
.
Câu 437. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh bên
SC
to vi mt phng
SAB
mt góc
30
. Th tích ca
khối chóp đó bằng
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
4
a
. C.
3
2
2
a
. D.
3
2
3
a
.
Li gii
Chn D
a
a
2a
a
C
C
S
B
D
A
A
D
B
M
N
P
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 211
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Theo bài ra, ta có
SA ABCD SA BC
ABCD là hình vuông
BC AB
suy ra
BC SAB
.
SB
là hình chiếu ca SC trên mt phng
SAB
.
30 ,,SC SAB SC SB CSB
.
SBC vuông ti B, có
tan
BC BC
CSB
SB SD
22
3
32
30 3
:
tan
BC
SD a a SA SD AD a
.
Th tích khi chóp S.ABCD
3
12
33

.
.
S ABCD ABCD
a
V SA S
.
Câu 438. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca các
cnh
,AB BC
E
là điểm đối xng vi
B
qua
D
. Mt phng
MNE
chia khi t
din
ABCD
thành hai khối đa diện. Trong đó, khối t din
ABCD
có th tích là
V
,
khối đa diện chứa đỉnh
A
có th tích
'.V
Tính t s
V
V
.
A.
13
18
. B.
1
18
. C.
7
18
. D.
11
18
.
Li gii
Chn D
Gi
P EN CD
Q EM AD
.
Suy ra
, PQ
lần lượt là trng tâm ca
BCE
ABE
.
Gi
S
là din tích tam giác
BCD
, suy ra
.
CDE BNE
S S S


P
Q
A
B
C
D
E
M
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 212
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
1
33
..
PDE CDE
S
SS


Gi
h
là chiu cao ca t din
ABCD
23
, ; , .
hh
d M BCD d Q BCD

Khi đó
1
36
.
.
. , ;
M BNE BNE
Sh
V S d M BCD



1
3 27
.
.
. , .
Q PDE PDE
Sh
V S d Q BCD



Suy ra
7 7 7
6 27 54 18 3 18
. . .
. . . .
..
PQD NMB M BNE Q PDE ABCD
S h S h S h S h
V V V V
7 11 11
18 18 18
'
'.
V
V V V V
V
.
Vy
11
18
V
V
.
Câu 439. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
1
. Gi
E
,
F
lần lượt là
trung điểm
AA
BB
; đường thng
CE
cắt đường thng
CA

ti
E
, đường thng
CF
cắt đường thng
'CB
ti
F
. Th tích khối đa diện
EFA B E F
bng
A.
3
6
. B.
3
3
. C.
3
2
. D.
3
12
.
Li gii
Chn A
Th tích khối lăng trụ đều
.ABC A B C
33
1
44
.
..
ABC A B C ABC
V S AA
.
Gi
M
là trung điểm
AB
CM ABB A


3
2
CM
. Do đó, thể tích khi chóp
.C ABFE
1
3
..
.
C ABFE C ABFE
V S CH
1 1 3 3
1
3 2 2 12
. . .
.
Th tích khối đa diện
A B C EFC
..A B C EFC ABC A B C C ABFE
V V V

3 3 3
4 12 6

.
Do
A
là trung điểm
CE

nên
2, ' , 'd E BCC B d A BCC B
3
23
2
.
.
'CC F F B F FB C C
S S S

1
FBC FB C C BCC B
S S S
.
Th tích khi chóp
.E CC F
M
F'
E'
F
E
B
C
A'
C'
B'
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 213
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
1
3
.
. , '
E CC F CC F
V S d E BCC B

13
13
33
..
.
Th tích khối đa diện
EFA B E F
bng
.EFA B E F E CC F A B C EFC
V V V

3 3 3
3 6 6

.
u 440. Chonh chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
2AB a
,
5AC a
.
nh chiếu của đim
S
trên mt phng
ABC
trùng với trung đim ca đoạn thng
BC
. Biết rng góc gia mt phng
SAB
mt phng
ASC
bng
60
. Thch ca
khi chóp
.S ABC
A.
3
56
12
a
. B.
3
210
24
a
. C.
3
5 10
12
a
. D.
3
30
12
a
.
Li gii
Chn D
()SAB SAC SA
, k
BE SA
//GH BE
,
suy ra
60,,SAC SAB GH SAC HGI
.
Đặt
SH h
, ta tính được
2
2
7
4
a
SA h
2
2
5
4
a
SP h
.
Vy
2
2
2
2
5
2
2
4
2
7
4
.
SAB
a
ah
S
BE
BE HG
SA
a
h
,
2
2
2
2
2
.
.
a
h
SH HM
HI
SM
a
h

GIH
vuông ti
I
2
2
24
42
22
22
25
2
3 7 15 2 3
24
2
60 0
2 4 8 4
7
42
.
.
sin .
aa
a
h
h
IH a a a
h h h
HG
aa
hh

Vy
3
1 30
6 12
..
SABC
a
V AB AC SH
.
Câu 441. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
,a
cnh bên
SA
vuông góc
với đáy, cạnh bên
SB
to với đáy góc
0
45
.Gi

,BD
là hình chiếu ca
A
lần lượt trên
,.SB SD
Mt phng

AB D
ct
SC
ti
.C
Tính t s th tích ca khi chóp
.S AB C D
..S ABCD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 214
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
A.
1
8
. B.
1
12
. C.
1
6
. D.
1
3
.
Li gii
Chn C
Ta có:
45 ,SB ABCD SBA
SAB
vuông cân ti
A
.SA a
Mt khác
SAB
vuông cân ti
A
AB
là đường cao
B
là trung điểm
.SB
SAD
vuông cân ti
A
AD
là đường cao
D
là trung điểm
.SD
2 2 2 2
33 .SC SA AC a SC a
Ta có:
CD AD
;
CD SA
( ) 'CD SAD CD AD
.
'CD AD
;
'AD SD
1 ' ( ) 'AD SCD AD SC
.
Chứng minh tương tự ta cũng có:
2'AB SC
.
T
1
2
( ' ' ') 'SC AB C D SC AC
.
Xét tam giác vuông
SAC
AC
là đường cao nên:
2
2
3
3
. ' '
SA a
SA SC SC SC
SC
Đặt
.S ABCD
VV
.
Khi đó:
11
22
. . .S ABC S ADC S ABCD
V V V V
.
Ta có:
3
1 1 1 1
3
2 6 6 12
3
. ' '
. ' ' .
.
''
..
S AB C
S AB C S ABC
S ABC
a
V
SB SC
V V V
V SB SC
a
.
1 1 1
6 6 12
. ' '
. ' ' .
.
''
.
S AD C
S AD C S ADC
S ADC
V
SD SC
V V V
V SD SC
.
Vy
11
1
12 12
6
.
..
S ABC D SABC SAC D
S ABCD S ABCD
VV
V V V
V V V
.
Câu 442. Cho lăng trụ t giác đều
.ABCD A B C D
đáy hình có cạnh bng
,a
đưng chéo
AC
to vi mt bên

BCC B
mt góc
0
0 45 .
Tính th tích của lăng trụ t giác
đều
.ABCD A B C D
.
A.
32
1cota
. B.
32
1tana
. C.
3
2cosa
. D.
32
1cota
.
C'
D'
O
D
A
B
C
S
B'
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 215
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn D
.
Ta có ngay
'AC B
.
Tam giác
'ABC
vuông ti
B
' ' cot .
tan
a
AC B BC a
.
Áp dụng định lý Pytago thì
2 2 2
1 ' ' cot .CC BC BC a
.
Th tích khối lăng trụ
32
1 . . ' cot .V BC CD CC a
.
Câu 443. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
17
2
a
SD
, hình chiếu vuông
góc
H
ca
S
lên mt
ABCD
là trung điểm của đoạn
AB
. Tính chiu cao ca khi
chóp
.H SBD
theo
a
.
A.
3
7
a
. B.
21
5
a
. C.
3
5
a
. D.
3
5
a
.
ng dn gii
Chn D
+ Gi
H
là trung điểm
AB
, ta có
SH ABCD
.
+ Gi
O AC BD
,
E
là trung điểm
BO
;khi đó
HE BO
.
+ Li có
 SH BO SH ABCD
nên
BO SHE SHE SBD
.
H
,HK SE HK SBD d H SBD HK
.
+ Xét
22
5
2
:
a
AHD HD AH AD
.
+ Xét
22
3 : SHD SH SD HD a
.
12
24

a
HE AO
.
O
B
A
C
D
S
H
E
K
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 216
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
+ Xét
22
3
5

.
:
HE HS a
SHK HK
HE HS
.
Vy chiu cao ca khi chóp
.H SBD
bng
3
5
a
.
Câu 444. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA y
0y
và vuông góc vi mặt đáy
ABCD
. Trên cnh
AD
lấy điểm
M
và đặt
AM x
0 xa
. Tính th tích ln nht
max
V
ca khi chóp
.,S ABCM
biết
222
.x y a
A.
3
3
3
max
.
a
V
B.
3
2
3
max
a
V
. C.
3
23
5
max
a
V
. D.
3
3
8
max
a
V
.
Li gii
Chn D
T
2 2 2 2 2
.x y a y a x
Din tích mặt đáy
22


..
ABCM
BC AM a x
S AB a
Th tích khi chóp
1
3
.
.
S ABCM ABCM
V S SA
2 2 2 2
1
3 2 6



. . .
a x a
a a x a x a x
Xét hàm
22
f x a x a x
trên
0;a
, ta được
2
0
33
24




;
max
a
aa
f x f
.
Suy ra
3
3
8
max
a
V
.
Câu 445. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là các điểm thuc các cnh
AA
,
BB
,
CC
sao cho
2AM MA
,
2NB NB
,
PC PC
. Gi
1
V
,
2
V
lần lượt là th
tích ca hai khối đa diện
ABCMNP
A B C MNP
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
1
V
V
. B.
1
2
2
V
V
. C.
1
2
1
2
V
V
. D.
1
2
2
3
V
V
.
Li gii
Chn A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 217
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
V
là th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
. Ta có
1 ..M ABC M BCPN
V V V
.
1 1 2 2
3 3 3 9
.
. , . . ,
M ABC ABC ABC
V S d M ABC S d A ABC V
.
1 1 1 1
3 3 3 9
.
. , . . ,
M A B C A B C A B C
V S d M A B C S d M A B C V
.
Do
BCC B

là hình bình hành và
2NB NB
,
PC PC
nên
7
5
B C PN BCPN
SS

.
Suy ra
7
5
..M B C PN M BCPN
VV

, T đó
. . . .M ABC M BCPN M A B C M B C PN
V V V V V
2 1 7 5
9 9 5 18
. . .M BCPN M BCPN M BCPN
V V V V V V V
.
Như vậy
12
2 5 1 1
9 18 2 2
V V V V V V
. Bi vy:
1
2
1
V
V
.
Câu 446. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng V. Gi M, N lần lượt là trung điểm
ca
,A B AC

P
là điểm thuc cnh
CC
sao cho
2CP C P
. Tính th tích khi t
din
BMNP
theo V.
A.
5
24
V
. B.
3
V
. C.
4
9
V
. D.
2
9
V
.
Li gii
Chn D
Gi
B
là din tích tam giác
ABC
,
h
là độ dại đường cao của hình lăng trụ,
Gi
Q
là trung điểm
AB
,
G
là trng tâm tam giác
ABC
.
P
C
B
A'
C'
B'
A
M
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 218
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
1
V
là th tích khi chóp
BMNP
,
2
V
là th tích khi chóp
MBNE
vi
E QC MP
.
Ta có
2
3
PE CE PC
ME QF MQ
do
// PC MQ
2PC PC
nên
2
3
PC PC
MQ CC

.
Ta có
1
12
2
11
33
V
MP
VV
ME
V
.
Do
28
2
33
,GC QC CE QC GE GC CE QC
.
Ta li có
2
1
3
.
BNE
V S h
.
Ta tính din tích tam giác
BNE
theo din tích tam giác
ABC
Ta có
88
33
BNE BGE NGE NQC BQC QBNC
S S S S S S
.
13
44
.
AQN
QBCN ABC
ABC
S
AQ AN
SS
AB AC
S
do đó
8
2
3
BNE QBNC
S S B
.
Nên
2
1 1 2
2
3 3 3
. . .
BNE
V
V S h B h
12
12
39
V
VV
.
Câu 447. Mt tm km hình vuông
ABCD
có cnh bng
30 cm
. Người ta gp tm km theo hai
cnh
EF
GH
cho đến khi
AD
BC
trùng nhau như hình vẽ bên để đưc mt hình
lăng trụ khuyết hai đáy.
Giá tr ca
x
để th tích khối lăng trụ ln nht là:
A.
5 cmx
. B.
10 cmx
. C.
9 cmx
. D.
8 cmx
.
Li gii
Chn B
Đường cao lăng tr
30cmAD AB
không đổi. Để th tích lăng trụ ln nht ch cn
diện tích đáy lớn nht.
A
E
G
B
E
G
A
B
D
F
H
C
F
H
D
C
x
x
30 cm
E
G
A
x
x
30 2x
I
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 219
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
I
là trung điểm cnh
EG
AI EG
trong tam giác
AEG
.
Khi đó
15 ,IG x
0 15x
2
2
22
30 2
15
2
x
AI x x x



15
30 225 15
2
,;xx



.
11
30 2 30 225
22
.
AEG
S AI EG x x
2
15 15 2 15. xx
Vy ta cn tìm
15
15
2
;x



để
2
15 2 15f x x x
ln nht.
2
15
2 15 2 15 2 15 2 15 30 3 0
10
x
f x x x x x x
x
.
Vy th tích lăng trụ ln nht khi
10x
.
Câu 448. Cho hình lăng trụ đều
.ABC AB C
. Biết khong cách t đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC
BCC B

bng vi
1
3
cos
.
Th tích khối lăng trụ
.ABC AB C
bng
A.
3
3 15
10
a
. B.
3
9 15
20
a
. C.
3
3 15
20
a
. D.
3
9 15
10
a
.
Li gii
Chn C
Gi
M
là trung điểm ca
AB
,
G
là trng tâm tam giác
ABC
.
Ta có:
CC AB
CM AB
AB CC M

CC M ABC


. Mà
CC M ABC C M

Nên nếu gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
C
trên
CM
Thì
H
là hình chiếu ca
C
trên
ABC
;d C ABC
CH a
.
Dựng đường thẳng đi qua
G
và song song vi
CH
, ct
CM
tại điểm
K
.
G
M
C
B
A
C'
B'
A'
H
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 220
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
GN ABC
AG BCC B

nên
;ABC BCC B AGN




.
1
33
a
GN CH
;
cos
GN
AG
a
33AB AG a
;
2 2 2
1 1 1
CC CH CM

2
5
9a
35
5
a
CC

;
2
3
3
4
.
ABC
Sa
2
33
4
a
.
Vy th tích khối lăng trụ bng
1
3
.
ABC
CC S
3
3 15
20
a
.
Câu 449. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, cnh bên
2SA a
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy, tam giác
SBD
là tam giác đều. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
22
3
a
. B.
3
22.a
C.
3
2.a
D.
3
2
3
.
a
Li gii
Chn A
Đặt
AB x
,
ABD
vuông cân ti
2 .A BD x
Do
SBD
là tam giác đều
2 .SB SD BD x
Li có
SAB
vuông ti
A
22
2 2 2 2
22 SA AB SB a x x
22
22 x a x a
3
2
1 1 2 2
22
3 3 3
.
. . . .
S ABCD ABCD
a
V SA S a a
.
Câu 450. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi cạnh
0
60, a ABC
. Hình chiếu vuông
góc ca
S
lên mt phẳng đáy là trng tâm
ABC
. Gi
, MN
lần lượt là trung điểm
ca
, AB SD
. Biết cosin góc giữa hai đường thng
CN
SM
bng
2 26
13
. Th tích
khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
19
12
a
. B.
3
38
24
a
. C.
3
2
12
a
. D.
3
38
12
a
.
Li gii
Chn D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 221
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
.S ABC
là hình chóp đều. Gi
0 SA SB SC x x
.
Gi
H
là trng tâm tam giác
ABC
,
I
là trung điểm
MD
.
Ta có
2 3 3
3 2 3
.
aa
BH 
;
1 3 3
3 2 6
.
aa
MH 
.
2
2 2 2
3
a
SH SB BH x
với điều kin
22
2
2
1
0
33
ax
x
a
.
2 2 2
2 2 2 2
3 12 4
a a a
SM SH MH x x
.
2
2 2 2 2 2
1 1 3 3 2 3
2 2 4 2 6 3
; ;
a a a a
IN SM x HD SD SH HD x a
.
Ta có
CD MC
CD SMC CD SC
CD SH
SCD
vuông ti
C
.
Suy ra
22
11
22
CN SD x a
.
Mt khác
2 26
13
// cos , cos ,IN SM IN CN SM CN
.
Ta có
2
2 2 2
1 1 1 3 7
2 2 2 4 4
aa
IC DM CD CM a
.
Li có
2 2 2
2 . .cos ,IC IN NC IN NC IN CN
.
2 2 2
2 2 2 2 2 2
7 1 1 1 1 2 26
2
16 4 4 4 2 4 2 13
. . .
a a a
x x a x x a



2
42
2
2
2
7
2
20 76 21 0
3
10
()
()
x
n
xx
a
aa
x
l
a
.
Khi đó
14
6
a
SH
.
Vy
2
1 3 114 38
2
3 4 6 12
.
. . .
S ABCD
a a a
V 
.
Câu 451. Cho t din
.S ABC
. Gi
M
N
là các điểm thuc các cnh
SA
SB
sao cho
3MA SM
,
2SN NB
,
()
là mt phng qua
MN
và song song vi
SC
. Kí hiu
1
()H
2
()H
là các khối đa diện có được khi chia khi t din
.S ABC
bi mt phng
()
,
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 222
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
trong đó
1
()H
chứa điểm
S
,
2
()H
chứa điểm
A
;
1
V
2
V
lần lượt là th tích ca
1
()H
2
()H
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
4
5
. B.
35
45
. C.
25
48
. D.
25
47
.
Li gii
Chn D
Kí hiu
V
là th tích khi t din
SABC
.
Gi
P
,
Q
lần lượt là giao điểm ca
()
với các đường thng
BC
,
AC
.
Ta có
// //NP MQ SC
.
Khi chia khi
1
()H
bi mt phng
()QNC
, ta được hai khi chóp
.N SMQC
.N QPC
.
Vi khi chóp N.SMQC:
2
3
NS
BS
do đó
2
3
..N SMQC B SMQC
VV
.
Li có:
3
4
AM
AS
9
16
AMQ SAC
SS
7
16
SMQC SAC
SS
.
Vy
7
24
..N SMQC S ABC
VV
.
Vi khi chóp N.QPC:
2 1 1
3 4 6
CPQ
CBA
S
CP CQ
S CB CA
Do đó
11
6 18
..N PQC N ABC SABC
V V V
.
Vy
1
7 1 25
24 18 72
SABC
V
V
2
25 47
1
72 72
SABC
V
V
1
2
25
47
V
V

.
Câu 452. Cho hình chóp
.S ABCD
SA ABCD
ABCD
là hình ch nht. Biết
2 66AC a
, góc gia
SAB
SCD
bng
60
; góc gia
SC
SAB
bng
30
.
Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
152a
. B.
3
36a
. C.
3
192a
. D.
3
108a
.
Li gii
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 223
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn C
Ta có
AD AB
AD SA
AD SAB SAD SAB
.
AD CD
CD SA
CD SAD SAD SCD
.
SAD SAB SA
SAD SCD SD
Nên
60 ;;SAB SCD SA SD ASD
.
Ta có
//BC AD
AD SAB BC SAB SB
là HCVG ca
SC
trên
SAB
;SC SAB
;SC SB
30 BSC
.
Đặt
30AD x
. Ta có
SAD
ti
A
nên
tan
AD
ASD
SA
3SA x
.
SBC
ti
B
nên
sin
BC
BSC
SC
6SC x
.
SAC
ti
A
nên
2 2 2
SA AC SC
2 2 2
3 264 36 x a x
2 2 2 2
33 264 8 2 2 x a x a x a
(vì)
0x
.
Khi y :
3 2 6SA x a
;
3 6 2AD x a
22
22
2 66 6 2 8 3 AB AC BC a a a
.
Vy
3
11
2 6 6 2 8 3 192
33
.
. . . . .
S ABCD ABCD
V SAS a a a a
.
Câu 453. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
là đường cao vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
.Biết góc gia
SC
và mt phng
SAB
bng
30
. Tính
th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
2
a
B.
3
5
6
a
C.
3
32
4
a
D.
3
2
2
a
Li gii
Chn D
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 224
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
BC SAB
;SC SAB CSB
30 CSB
Xét
SBC
vuông ti
B
có:
3
tan
BC
SB a
CSB
Xét
SAB
vuông ti
A
có:
22
2 SA SB AB a
1
3

.
.
S ABCD ABCD
V SAS
12
2
32



. . .
aa
aa
3
2
2
a
Câu 454. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Điểm
M
N
lần lượt thay
đổi trên các cnh
'BB
'DD
sao cho
MAC NAC
BM x
,
DN y
. Tìm giá
tr nh nht ca th tích khi t din
ACMN
.
A.
3
22
a
. B.
3
32
a
. C.
3
2
a
. D.
3
23
a
.
Li gii
Chn B
2
1
3
1
2
3
2 2 2
12
22
3 2 4 4
2
1 2 1
2
3 4 4 6









' ' ' '
.
.( )
( ) .
.
.
.
.
. ( )
ACMN AMNI CMNI IMN
BDD B MND B BIM IDN
V V V AC S
a S S S S
b x y a y a
xa
a ab
ya
xa
a a x y
mp MAC mp NAC
.
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
12
2 2 2
()
a a a
MIN v IM IN MN x y a x y xy
x
y
I
A'
D'
C'
B'
A
B
D
C
M
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 225
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
T đó,
3
22
11
63
32
()
ACMN
a
V a x y a xy
Câu 455. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có tất cả các cạnh đều bằng
a
, tâm của đáy là
O
.
Gọi
,MN
tương ứng là trung điểm các cạnh
,SA SC
. Gọi
E
là giao điểm của
SD
mặt phẳng
( ).BMN
Tính thể tích
V
của khối chóp
.O BMEN
.
A.
3
2
18
a
V
. B.
3
2
36
a
V
. C.
3
2
12
a
V
. D.
3
2
24
a
V
.
Li gii
Chn B
+) Trong mt phng
()SAC
gi
I MN SO
, trong mt phng
()SBD
gi
E BI SD
.
Khi đó
()E SD BMN
.
+) Vì
,MN
lần lượt là trung điềm ca
,SA SC
nên
MN
là đường trung bình tam giác
SAC
. Suy ra
I
là trung điểm
SO
.
+) Áp dụng định Menelaus cho tam giác
SOD
với ba điềm thng hàng
,,B I E
, ta
đưc
1
1 2 1 1
2
ES BD IO ES ES
ED BO IS ED ED
.
+) Ta có
22
2,AC AB BC a
suy ra
2
2
a
AO
.
+) Vì hình chóp
.S ABCD
là hình chóp đều nên
()SO ABCD
.
+) Xét tam giác vuông
SAO
, có
2
2 2 2
22
22
aa
SO SA AO a




.
+) Th tích khi chóp
.O BMEN
. . .OBMEN S BMEN S BMN S EMN
V V V V
+)
1
4
.
.
S BMN
S BAC
V
SB SM SN
V SB SA SC
3
1 1 1 1 2
4 4 3 2 48
..
. . .
S BMN S BAC
a
V V SO AB BC
.
+)
1
12
.
.
S EMN
S DAC
V
SE SM SN
V SD SA SC
3
1 1 1 1 2
12 12 3 2 144
..
. . .
S EMN S DAC
a
V V SO AD DC
Vậy
3 3 3
2 2 2
48 144 36
. . .OBMEN S BMEN S BMN S EMN
V
a a a
V V V
.
Nhận xét:
a
a
a
E
I
N
M
O
C
B
D
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 226
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
+) Để tính
ES
ED
ta có thể làm như sau (thay cho định lý Menelaus).
+) T
O
k đường song song vi
BE
, ct
ED
ti
F
, khi đó
1
2
SE SI
SF SO

+) Mt khác
O
là trung điểm
BD
nên
1
2
1
2
DF DO
SE EF F
ES
ED
D
DE DB

.
Câu 456. Cho lăng trụ đứng
.ABC AB C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
23,AB a AC a
. Mt phng
A BC
hp vi mt phng
A B C
mt góc
60
. Tính th tích khối lăng
tr đã cho.
A.
3
3 39
26
a
. B.
3
6 39
13
a
. C.
3
9 39
26
a
. D.
3
18 39
13
a
.
Li gii
Chn D
.
Ta có
// // //
;
A A BC A B C
B C BC A BC A B C A d BC B C
B C A B C BC A BC


.
Dng
dA H B C A H A
.
Dng
A K BC A K A d
.
Góc mt phng
A BC
vi mt phng
A B C
60KA H KA H

.
Ta có
22
22
6 13
13
.A B A C
A H a
A B A C

.
Ta có
6 39
60
13
tan .BB HK A H a

.
a
a
a
F
E
I
N
M
O
C
B
D
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 227
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Vy
3
1 1 6 39 18 39
23
2 2 13 13
.
.S .A . .
ABC A B C ABC
V BB AB C BB a a a a

.
Câu 457. Cho hình chóp
.S ABCD
có diện tích đáy bằng 13, đường cao bằng 5. Đáy
ABCD
hình thoi tâm
O
. Gi
, , ,M N P Q
lần lượt là trng tâm ca các tam giác
, , ,SAB SBC SCD SDA
. Tính th tích khối đa diện
.O MNPQ
.
A.
130
9
. B.
130
27
. C.
130
63
. D.
130
81
.
Li gii
Chn D
Gi
h
là chiu cao ca hình chóp
.S ABCD
.
1 1 65
13 5
3 3 3
.
. . .
S ABCD ABCD
V S h
.
Ta có:
1 1 2 1
2 2 3 3
; ; ; . ;d O MNPQ d E MNPQ d S MNPQ d S ABCD h
1
22
2
. . . .sin
MNPQ MNQ
S S MQ MN NMQ

1 2 2
2
2 3 3
. . . .sinEH EF HEF
8
9
.
EFH
S
81
94
..
ABCD
S
2
9
.
ABCD
S
.
Do đó:
1 1 2 1 2 2 65 130
3 3 9 3 27 27 3 81
..
. ; . . . .
O MNPQ MNPQ ABCD S ABCD
V S d O MNPQ S h V
.
Câu 458. Cho hình chóp
.S ABC
có các cnh bên , , to với đáy các góc bằng nhau và
đều bng . Biết , , , khong cách t đim đến mt
phng bng
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
SA
SB
SC
0
30
5AB
8BC
7AC
d
A
SBC
35 39
13
d
35 13
26
d
35 39
52
d
35 13
52
d
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 228
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
+) K ti .
+) Ta có , , lần lượt là hình chiếu vuông góc ca , , lên .
+) Theo gi thiết ta có
. Do đó là tâm đường tròn ngoi tiếp .
+) Ta có , .
+) .
+) .
+) .
+) .
+) .
Thế vào ta được .
Câu 459. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi và
,AB BD a
()SA ABCD
.
Góc giữa mặt phẳng
SBD
và mặt phẳng đáy là thỏa
2tan
. Gọi
M
là điểm
trên cạnh
SB
sao cho
2
3
BM SB
,
N
là điểm trên cạnh
AD
sao cho
BN DM
. Tính
thể tích của khối tứ diện
BDMN
.
A.
3
3
20
a
B.
3
10
a
. C.
3
4
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn B
SH ABC
H
HA
HB
HC
SA
SB
SC
ABC
0
30 SAH SBH SCH
SAH SBH SCH
HA HB HC
H
ABC
1
3
.
,( ) .
S ABC SBC
V d A SBC S
3

.
,( )
S ABC
SBC
V
d A SBC
S
*
10
2


AB BC AC
p
10 3
ABC
S p p AB p BC p AC
73
4 4 3
. . . .
ABC
ABC
AB BC AC AB BC AC
S HA R
RS
0
7
30
3
.tanSH AH
1 70 3
39

.
.
S ABC ABC
V SH S
26
23

'
SB SC BC
p
8 13
3
' ' ' '
SBC
S p p SB p SC p BC
*
70 3
3
35 39
3
52
8 13
3
.
,( )
S ABC
SBC
V
d A SBC
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 229
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
O
là tâm ca hình thoi
ABCD
.
Do
ABCD
là hình thoi và có
AB BD a
nên
ABD
đều và
3
2
a
AO
.



,
SBD
AO SBD AB
ABCD BD
BD SOA
B
CD
SO D
Trong tam giác vuông
SOA
:
3 tan .tan
SA
SA OA a
OA
.
V
/ / ( )ME SA ME ABCD
, do đó
DM BN DE BN
.
Đặt
.AN x AD
1
3
DE DA AE AD AB
;
BN AB AN AB xAD
30 BN DE AD AB AB xAD
22
3 3 0 ( ) .xAD AB x AB AD
Ta có tam giác
ABD
đều nên:
2
60
2
. . .cos . .cos
a
AB AD AB AD BAD a a
Nên ta có:
2
22
3 2 2 2
30
2 5 5 5
()a x a
xa a x AN AD
Ta có:
2
2 2 3 1 3
60
3 3 2 10
, . .sin
ABN
aa
ME SA S AB AN
Suy ra
2
33
20
BND ABC ABN
a
S S S
Vy
23
1 1 2 3 3 3
3 3 3 20 10
..
BDMN BND
a a a
V ME S
.
Câu 460. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là t giác li vi
I
là giao điểm ca
AC
BD
. Gi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trng tâm ca các tam giác
SAB
,
SBC
,
SCD
,
SDA
. Gi
1
V
,
2
V
lần lượt là th tích ca các khi chóp
.S ABCD
.O MNPQ
. Khi đó
t s
1
2
V
V
bng
A.
8
. B.
27
4
. C.
9
. D.
27
2
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 230
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn D
Ta có:
//ABCD MNPQ
.
Khi đó:
2
3
,
S,
d S MNPQ
d ABCD
2
3
,,d S MNPQ d S ABCD
(1)
1
2
, , ,d O MNPQ d F MNPQ d S MNPQ
(2)
T (1) và (2), ta được:
1
3
, , .d O MNPQ d S ABCD
Ta li có:
1
4
BEF ABC
SS
;
1
4
DHG ACD
SS
;
1
4
CGF DBC
SS
;
1
4
AEH ABD
SS
.
EFGH ABCD EBF DHG CGF AEH
S S S S S S
11
44
ABCD ABC ACD DBC ABD
S S S S S
1
2
ABCD
S
Mt khác:
2
3
2
EFGH MNPQ
SS



2
31
22
MNPQ ABCD
SS




9
2
ABCD
MNPQ
S
S

Ta có:
1
2
1
9 27
3
3
1
22
3
. , .
..
. , .
ABCD
MNPQ
d S ABCD S
V
V
d O MNPQ S
Câu 461. Cho hình chóp
.C ABC
có đáy là tam giác đều và
C C ABC
. Biết khong cách t
đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC
BCC
bng vi
1
23
cos
. Tính th tích khi chóp
.C ABC
.
A.
3
32
8
a
V
. B.
3
2
2
a
V
. C.
3
32
4
a
V
. D.
3
32
2
a
V
Li gii
Chn B
I
Q
P
N
M
H
G
F
E
A
D
B
C
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 231
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
M
là trung điểm ca
AB
.
Do
AB CC
AB MCC ABC MCC
AB CM
.
K
CK
vuông góc vi
CM
ti
K
thì ta được
CK ABC
, do đó
;CK d C ABC a
.
Đặt
00
, , ,BC x CC y x y
, ta được:
3
2
x
CM
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 1 1
1
3
CM CC CK x y a
.
K
CE BC
ti
E
, ta được
KEC
,
12
11
1
1
12
sin
KC a
EC a
.
Li có
2 2 2 2
1 1 1 11
2
12
x y CE a
.
Gii
12,
ta được
6
2
2
,
a
x a y
.
Th tích khi chóp
.C ABC
là:
2 2 3
1 3 1 6 4 3 2
3 4 3 2 4 2
. . . .
x a a a
Vy
.
Câu 462. Cho lăng trụ đứng tam giác
.ABC AB C
có tt c các cạnh đều bng
a
. Mt mt
phẳng đi qua
AB

và trng tâm tam giác
ABC
, ct
AC
BC
lần lượt ti
E
F
.
Th tích
V
ca khi
.C A B FE

là :
A.
3
3
27
a
V
. B.
3
53
27
a
V
. C.
3
53
18
a
V
. D.
3
53
54
a
V
Li gii
Chn D
M
C
B
A
C'
K
E
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 232
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong
ABC
qua
G
k đưng thng song song vi
AB
ct
CA
,
CB
lần lượt ti
E
,
F
Ta chia khi
.C A B FE

thành hai khi
.A B CF

.A CEF
.
K
AH B C
A H B C CB

.
3
2
a
AH

.
Ta có
3
1 1 1 3 2 3
3 2 6 2 3 18
.
. . . .
A B CF
a a a
V A H B B CF a

.
Ta li có
2
4
9
CEF
ABC
S
CF
S CB




2
43
99
CEF ABC
a
SS
.
23
1 1 3 3
3 3 9 27
.
..
A CEF CEF
aa
V A A S a
.
Vy
. . .C A B FE A B CF A CEF
V V V

3 3 3
3 3 5 3
18 27 54
a a a
.
Câu 463. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
1
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm các cnh
AB
,
BC
. Điểm
P
là một điểm trên cnh
CD
sao cho
2PC PD
. Mt phng
MNP
ct cnh
AD
ti
Q
. Th tích ca khối đa diện
BDMNPQ
bng
A.
11 2
216
. B.
52
108
. C.
2
27
. D.
72
216
.
Li gii
Chn D
M
,
N
lần lượt là trung điểm các cnh
AB
,
BC
nên
MN
là đường trung bình ca
tam giác
ABC
. Khi đó
// //MN AC MNP ACD PQ MN
vi
P CD
Q AD
Th tích khi t diện đều
ABCD
0
2
12
V
.
00
1 1 1
1
3 3 9
..
. . . . . .
D BPQ D CAB
DP DQ DB
V V V V
DC DA DB
.
00
1 1 1 1 1
1
2 2 4 4 6
. . . .
. . . . . . . . . .
ACQ
B MNQ B ACQ B ACQ B ACD
ACD
S
BM BN BQ AQ
V V V V V V
BA BC BQ S AD
.
00
1 1 1 2 1
11
2 2 2 9 9
. . . .
. . . . . . . . . .
PQC
B PQN B PQC B PQC B ADC
ADC
S
BP BQ BN
V V V V V V
BP BQ BC S
.
Vy
0
1 1 1 7 2 7 2
9 6 9 18 12 216
. . .
..
BDMNPQ D BPQ B MNQ B PQN
V V V V V



.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 233
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 464. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có th tích bng
V
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung
đim ca các cnh
AB
,
AC

,
BB
. Th tích ca khi t din
CMNP
bng:
A.
1
3
V
. B.
5
24
V
. C.
7
24
V
. D.
1
4
V
.
Li gii
Chn B
Gi
I
là trung điểm
AC
NP BI J
.
Li có
1
2
//BP NI
suy ra
BP
là đường trung bình tam giác
NIJ
. Suy ra
B
là trung
đim
IJ
.
Suy ra
CM BI G
là trng tâm tam giác
ABC
.
Ta có
JCM
BCM
S
JG
S BG
JG BJ BG
25
33
BI BI BI
.
5
5
3
2
2
3
JCM
BCM
BI
S
S
BI
5
2
JCM BCM
SS
5
4
.
JCM ABC
SS
Ta có
1
1
3
.
..
N MJC JMC
V V h S
5
12
V
.
2
11
32
P.
. . .
MJC JMC
V V hS
1 5 5
3 8 24
. . .
ABC
h S V
.
Vy
12
5
24
.N CMP
V V V V
.
Câu 465. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
1
. Gi
E
,
F
ln
ợt là trung điểm các cnh
AA
BB
; đường thng
CE
cắt đường thng

CA
ti
E
, đường thng
CF
cắt đường thng

CB
ti
F
. Th tích khối đa diện
EFA B E F
bng
A.
3
3
. B.
3
2
. C.
3
6
. D.
3
12
.
Li gii
Chn C
G
J
I
P
N
M
A'
B'
C'
A
B
C
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 234
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
33
1
44
.
..
ABC A B C ABC
V S AA
.
Gi
M
là trung điểm
AB

CM ABB A
3
2
CM
.
Th tích khi chóp
.C ABFE
1 1 1 3 3
1
3 3 2 2 12
.
. . . . .
C ABFE ABFE
V S CM
.
Th tích khối đa diện
A B C EFC
333
4 12 6
..A B C EFC ABC A B C C ABFE
V V V
.
Ta d dàng chứng minh được
A
B
lần lượt là trung điểm ca

CE

CF
.
Th tích khi chóp
.C C E F
1 1 1 3 3
4 4 1
3 3 3 4 3

.
. . . . . . . .
C C E F C E F C A B
V S CC S CC
.
Th tích khối đa diện
EFA B E F
3 3 3
3 6 6
C.EFA B E F C E F A B C EFC
V V V
.
Câu 466. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
. Biết khong cách t đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC

BCC B
bng vi
1
3
cos
.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
3 15
10
a
. B.
3
3 15
20
a
. C.
3
9 15
10
a
. D.
3
9 15
20
a
.
Li gii
Chn B
Gi
M
là trung điểm ca
AB
,
G
là trng tâm tam giác
ABC
.
Ta có:
CC AB
CM AB
AB CC M

CC M ABC
.
M
F'
E'
F
E
B
C
A'
C'
B'
A
G
M
C
B
A
C'
B'
A'
H
N
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 235
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
CC M ABC C M
Nên nếu gi
H
HCVG ca
C
trên
CM
thì
H
HCVG ca
C
trên
ABC
;d C ABC
CH a
.
Dựng đường thẳng đi qua
G
và song song vi
CH
, ct
CM
tại điểm
K
.
Ta có

GN ABC
AG BCC B
;ABC BCC B AGN
1
33

a
GN CH
;
cos
GN
AG
a
33 AB AG a
;
2 2 2 2
1 1 1 5
9
CC CH CM a
35
5

a
CC
;
2
3
3
4
.
ABC
Sa
2
33
4
a
.
Vy th tích khối lăng trụ bng
1
3
.
ABC
CC S
3
3 15
20
a
.
Câu 467. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông,
SA
vuông góc với đáy
ABCD
, góc gia hai mt phng
SAD
SBD
bng
60
,
36SB a
. Tính th tích khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
24 3a
B.
3
36 2a
C.
3
18 6a
D.
3
32
3
6a
Li gii
Chn B
Trong
SAD
, k
AH SD
ti
H
D thy
AB AD
AB SA
AB SAD
AB AH
.
Ta có
SD AH
SD AB
SD AHB
SD HB
.


,
,
SAD SBD SD
SD AH AH SAD
SD BH BH SBD
60 ;,SAD SBD AH BH AHB
.
Đặt
30AB x
.
AHB
ti
A
tan
AB
AHB
AH
AH x
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 236
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
AHD
ti
H
22
2 DH AD AH x
.
SAD
ti
A
AH
là đường cao nên
2
.AD DH SD
22
3 3 2
2
2
AD x x
SD
DH
x
.
2 2 2 2
96
3
22
x
SA SD AD x x
.
SAB
ti
A
2 2 2 2 2 2
3
3 54
2
SA AB SB x x a
22
9
54
2
xa
22
12 2 3 x a x a
.
Khi y:
66
2 3 3 2
22
.
x
SA a a
36AB x a
.
Vy
2
3
11
3 2 6 36 2
33
.
. . .
S ABCD ABCD
V SAS a a a
.
Câu 468. Cho lăng trụ tam giác đều
' ' 'ABCA B C
với độ dài tt c các cnh bng
a
. Xét tt c các
đon thng song song vi mt bên
''ABB A
và có một đầu
E
nằm trên đường chéo
'AC
ca mt bên
''AA C C
, còn đầu kia
F
nằm trên đường chéo
'BC
ca mt bên
''BB C C
. Hãy tìm độ dài ngn nht của các đoạn thng này.
A.
5
a
. B.
2
5
a
C.
2
5
a
. D.
5
a
Li gii
Chn D
Dng
P
cha
EF
và song song
''AA B B
ct
AC
BC
ti
D
L
Tromg
P
t
L
k đưng thng song song vi
EF
, ct
DE
ti
K
.
Đặt
0 ,CL x x a
.
Khi đó ta có:
;EK FL CL LD CD x
BL a x
''BB C C
là hình vuông, suy ra
FLB
vuông cân ti
L
nên
EK FL LB a x
(1)
''AA C C
là hình vuông, suy ra
DEC
vuông cân ti
D
nên
ED DC x
(2)
T (1) và (2) có:
2 ––KD ED EK x a x x a
.
Suy ra độ dài
EF KL
22
KD DL
=
2
2 2 2
2
25
5
5
( ) ( )
aa
x x a x
Suy ra
EF
ngn nht bng
5
a
khi
x
2
5
a
, tc là
CL
2
5
BC
.
E
K
F
L
D
C
B
A'
B'
C'
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 237
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 469. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có tt c các cnh bng 1. Gi
E
,
F
lần lượt là
trung điểm
AA
BB
; đường thng
CE
cắt đường thng

CA
ti
E
, đường thng
CF
cắt đường thng
'CB
ti
F
. Th tích khối đa diện
EFA B E F
bng
A.
3
2
. B.
3
3
. C.
3
6
. D.
3
12
.
Li gii
Chn C
Th tích khối lăng trụ đều
.ABC A B C
33
1
44
.
..
ABC A B C ABC
V S AA
.
Gi
M
là trung điểm
AB

CM ABB A
3
2
CM
.
Th tích khi chóp
.C ABFE
1
3
..
.
C ABFE C ABFE
V S CH
1 1 3 3
1
3 2 2 12
. . .
.
Th tích khối đa diện
A B C EFC

..A B C EFC ABC A B C C ABFE
V V V
3 3 3
4 12 6

.
Do
A
là trung điểm

CE
nên
2
, ' , 'd E BCC B d A BCC B
3
23
2
.
.

'CC F F B F FB C C
S S S
1
FBC FB C C BCC B
S S S
.
Th tích khi chóp
.E CC F
1
3

.
. , '
E CC F CC F
V S d E BCC B
13
13
33
..
.
Th tích khối đa diện
EFA B E F

.EFA B E F E CC F A B C EFC
V V V
3 3 3
3 6 6

.
Câu 470. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh
a
AB
vuông góc vi
BC
. Th tích của lăng trụ đã cho là.
A.
3
6
24
a
. B.
3
6
12
a
. C.
3
6
8
a
. D.
3
6
4
a
.
Li gii
Chn C
M
F'
E'
F
E
B
C
A'
C'
B'
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 238
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
.
Gi
I
là trung điểm
BC
. Vì
' ' 'ABCA B C
là lăng trụ tam giác đều nên.
 ' ' 'AI BB C C AI BC
.
Li có gi thiết
''AC BC
nên suy ra
 ' ' ' 'BC AIB BC B I
.
Gi
''H B I BC
.
Ta có
BHI
đồng dng
''C HB
1
23
2
''
' ' '
HI BI
B H HI B I HI
B H B C
.
Xét
'B BI
22
22
3
3
3 12 2
.'
BI a a
BI HI B I HI HI
.
2
2
22
32
2 2 2







''
a a a
BB B I BI
.
Vy
3
2
3 2 6
4 2 8
.BB' a .
ABC
aa
VS
.
Câu 471. Cho hình chóp
.S ABCD
có cạnh đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
và có
2 ,AB BC a AD a
, góc gia hai mt phng
SCD
ABCD
bng
0
45
.
SA
vuông góc với đáy
ABCD
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca cnh
,SC SD
. Tính
th tích khi chóp
.S ABMN
.
A.
3
2
12
a
V
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
2
24
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Li gii
Chn B
D dàng tính được
2CD a
, khi đó tam giác
ACD
vuông ti
C
, nên góc ca
SCD
ABCD
là góc
0
45SCA
.
N
M
B
C
A
D
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 239
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
0
2 45 2 .tan tanSA AC SCA a a
.
2 3 3
2
1 2 1 2
22
3 2 6 3 3
..
. . ; . .
S ABC S ACD
a a a
V a V a a
33
1 1 2 2
2 2 6 12
..
..
S ABM S ABC
aa
VV
33
1 1 1 2 2
2 2 4 3 12
..
..
S AMN S ACD
aa
VV
.
3 3 3
2 2 2
12 12 6
. . .S ABMN S ABM S AMN
a a a
V V V
.
Câu 472. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
là đường cao vi
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
. Biết
2
AD
AB BC a
. Gi
I
là trung điểm
AD
, biết sin góc gia
SC
và mt
phng
SBI
bng
1
3
. Tính th tích hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
5
6
a
B.
3
32
4
a
C.
3
2
a
D.
3
2
2
a
Li gii
Chn C
Gi
O
là trung điểm
AC
. Do
ABCI
là hình vuông
AC BI
ti
O
.
Do
SAC SBI
và có giao tuyến là
SO
;;SC SBI SC SO CSO
.
Xét
SCO
SA
là đường cao
11
22
. . .sinSAOC SC SO CSO
2
2 2 2
21
2
2 2 3
. . .
aa
SA SA a SA
2
2 4 2 4
95
22



..
a
SA SA SA a
22
SA a
SA a
1
3

.
.
S ABCD ABCD
V SAS
3
12
3 2 2




. . .
a a a
aa
Câu 473. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều,
SA ABC
, mp
SBC
to vi
đáy góc
30
và din tích
SBC
bng
8
. Tính
.S ABC
V
.
A.
3
3
. B.
2
3
. C.
23
3
. D.
23
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 240
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn C
Gi
M
là trung điểm
BC
Ta có

AM BC
SM BC
SA BC
S
30




;
SM BC
AM BC SBC ABC SMA
BC SBC ABC
3
2
AB
AM
SM AB BC
1
84
2
.
SBC
S SM BC SM BC
2
2

AB
SA
2
1 2 3 2 3
2
3 4 3

.
..
S ABC
V
.
Câu 474. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
a
, mt mt phng
ct các
cnh
AA
,
BB
,
CC
,
DD
lần lượt ti
M
,
N
,
P
,
Q
. Biết
1
3
AM a
,
2
5
CP a
. Th tích
khối đa diện
.ABCD MNPQ
là:
A.
3
3
a
. B.
3
11
30
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
11
15
a
.
Li gii
Chn B
T giác
MNPQ
là hình bình hành có tâm là
I OO
.
Ta có:
11
2 30 2
AM CP a
OI a
Gi
1
O
là điểm đối xng
O
qua
I
thì:
1
11
2
15
OO OI a a
. Vy
1
O OO
.
V mt phng qua
1
O
song song vi
ABCD
ct
; ; ; AA BB CC DD
lần lượt ti
1 1 1 1
, , , A B C D
.
Khi đó I là tâm của hình hp
1 1 1
. ABCD A B C D
Vy
1 1 1 1 11 1 1
23
1
1 1 11
2 2 30

. .. ABCD A BABCD MNPQ MNPQ A B C DD C
V a OOV aV
.
Câu 475. Cho hình chóp
.S ABCD
SC ABCD
, đáy
ABCD
là hình thoi có cnh bng
3a
120ABC
. Biết rng góc gia hai mt phng
SAB
ABCD
bng
45
. Tính
th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
33
8
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
4
a
V
. D.
3
33
4
a
V
.
Li gii
Q
O
1
I
O'
O
A'
C'
D'
C
B
D
A
B'
N
M
P
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 241
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn D
Gi
E
là điểm đối xng ca
A
qua
B
,
I
là trung điểm ca
BE
.
Ta có
BCE
đều

BE IC
BE SIC BE SI
SC ABCD BE SC
Do đó
3 3 3
45
22
.
,
aa
SAB ABCD SIC SC IC
.
Vy th tích khi chóp
.S ABCD
2
3
33
1 1 3 3 3
2
3 3 4 2 4
.
. . . .
ABCD
a
aa
V S SC
.
Câu 476. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht vi
4AB
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABCD
6SC
. Tính th tích ln nht
max
V
ca
khối chóp đã cho.
A.
40
3
max
V
. B.
24
max
V
. C.
20
3
max
V
. D.
80
3
max
V
.
Li gii
Chn A
Đặt cnh
0.BC x
Tam giác vuông
,ABC
22
16.AC x
Tam giác vuông
,SAC
2 2 2
20 .SA SC AC x
Din tích hình ch nht
4..
ABCD
S AB BC x
Th tích khi chóp
2
14
20
33
.
..
S ABCD ABCD
V S SA x x
Áp dụng BĐT Côsi, ta có
2
22
2
20
20 10
2

.
xx
xx
Suy ra
4 40
10
33

.
..
S ABCD
V
I
B
D
C
A
S
E
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 242
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Du
""
xy ra
2
20 10 x x x
. Vy
40
3
max
V
.
Câu 477. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
7SA a
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy. Gọi
G
,
I
,
J
th t là trng tâm các tam giác
SAB
,
SAD
và trung
đim ca
CD
. Din tích thiết din ca hình chóp khi ct bi mt phng
GIJ
bng
A.
2
31 33
45
a
B.
2
3 33
8
a
C.
2
93
40
a
D.
2
23
60
a
Li gii
Chn C
Ta có

//GI B D
nên
//GI BD
.
GIJ ABCD d
qua
J
và song song vi
BD
.
Trong
ABCD
d
ct
BC
ti
K
, ct
AD
ti
F
, ct
AB
ti
E
.
Do
J
là trung điểm ca
CD
nên
K
là trung điểm ca
BC
1
3

EB FD
EA FA
.
Trong
SAB
: đường thng
EG
ct
SA
ti
M
, ct
SB
ti
L
.
Định lí mê nê la uyt cho
B AB
và cát tuyến
,,G L E
ta được
2
3
LB
LB
.
Định lí mê nê la uyt cho
B AS
và cát tuyến
,,G L M
ta được
4
3
MS
MA
.
Tương tự ta có
FI
đi qua
M
và ct
SD
ti
N
tha mãn
1
5
DN
DS
.
Định lí mê nê la uyt cho tam giác
MAF
và cát tuyến
,,D N S
ta được
8
7
MN
NF
.
Thiết din cn tìm là
MNJKL
.
Gi
MEF
SS
. Ta có
77
45 45
FNJ
FNJ
FME
S
FN FJ
SS
S FM FE
.
Tương tự suy ra
7
45
ELK
SS
. Do đó
31
45
MNJKL
SS
.
Gi
T AC KJ
3 3 2
44
a
AT AC
. Suy ra
22
9
22
a
MT AM AT
.
T
G
L
F
N
M
B'
I
D'
E
K
J
O
C
D
B
A
S
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 243
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Suy ra
2
1 1 9 3 2 27
2 2 2 8
22
.
MEF
a a a
S MT EF
.
Vy din tích thiết din bng
2
93
40
a
.
Câu 478. Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy, mặt bên
hp với đáy một góc bng là trung điểm ca Biết th tích
khi chóp bng Tính khong cách t đim đến mt phng
theo
A. B. C. D.
Li gii
Chn C
Gi là trung điểm .
K
K
Gi là độ ln ca cnh hình vuông .
Khi đó ta có:
Ta li có:
Xét ta có:
.S ABCD
ABCD
SA
SCD
( )SCD
60,
M
.BC
.S ABCD
3
3
3
a
d
M
SCD
.a
3
6

a
d
3 .da
3
4

a
d
3
2

a
d
K
N
M
B
S
C
D
A
H
N
AD
.AH SD H SD
.NK SD K SD
x
ABCD
2
.
ABCD
Sx
60 3 tan tan .
SA
SDA SA AD x
AD
23
1 1 3
3
3 3 3
.
. . .
S ABCD ABCD
V SA S x x x x a
3
2
1 1 1 1 1 3
3
3 3 2 3 2 6
.
. . . . . .
S ADC ADC
a
V SA S SA AD CD a a
SAD
2
2 2 2
32 .SD SA AD a a a
2
11
2
22
. . . .
SDC
S SD DC a a a
3
2
3
3
3
1 1 3
6
3 3 2
.
.
,
.
. . .
S ACD
S ACD SDC SDC
A SDC
SDC
a
V
V d S AH S AH a
S
a
13
24
,,
.
M SDC N SDC
a
d d NK AH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 244
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Câu 479. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
a
. Cnh
SA
vuông
góc với đáy và
SA y
. Trên cnh
AD
lấy điểm
M
sao cho
AM x
. Biết rng
222
x y a
. Tìm giá tr ln nht ca th tích khi chóp
.S ABCM
.
A.
3
3
8
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
8
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
Chn A
.
Ta có
0xa
;
22
y a x
.
11
3 3 2

.
..
S ABCM ABCM
x a a
V SA S y
22
1
6
a a x x a
.
Xét hàm s
22
f x a x x a
.
22
22
2
x ax a
fx
ax
.
0
2


xa
fx
a
x
nhn
2
a
x
.
.
2
33
24



aa
Max f x f
.
3
3
8
.S ABCM
a
MaxV
.
Câu 480. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
AB BC a
,
SA a
và vuông góc vi mt phng
ABCD
.Khong cách t
D
đến mt phng
SAC
bng
2a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
a
V
B.
3
2
a
V
. C.
3
3
4
a
V
. D.
3
3
6
a
V
.
Li gii
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 245
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Chn B
Ta có:

SAC ABCD
SAC ABCD AC
.
K
2 ;DH AC DH SAC d D SAC DH a
.
22
13
22
2 2 2
..
ABCD ABC ADC
aa
S S S a a
.
Vy
23
1 1 3
3 3 2 2
. . . .
ABCD ABCD
aa
V S SA a
.
Câu 481. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, mt bên
SAB
là tam
giác đều, mt bên
SCD
là tam giác vuông cân ti
S
. Gi
M
là điểm thuộc đường
thng
CD
sao cho
BM
vuông góc vi
SA
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S BDM
.
A.
3
3
48
a
V
. B.
3
3
24
a
V
. C.
3
3
16
a
V
. D.
3
3
32
a
V
.
Li gii
Chn A
Gi
I
,
J
lần lượt là trung điểm ca
AB
CD
.
Gi
H
là hình chiếu ca
S
lên
IJ
. Ta có
3
2
a
SI
,
2
a
SJ
,
IJ a
.
Khi đó
2 2 2
SI SJ IJ
suy ra tam giác
SIJ
vuông ti
S
.
Ta có
22
22
33
44
.SI SJ a
SH a HI SI SH
SI SJ
22
13
4
AH SA SH a
.
AB SI
AB IJ
AB SIJ
AB SH
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 246
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do đó
SH AB
SH IJ
SH ABCD
SH BDM
.
Gi
E AH BM
. Ta có
BM SA
BM SH
BM AH
.
Ta
ABE
đồng dng vi
AHI
(vì
90IE
A
chung) nên ta
AE AB
AI AH
2
13
.AB AI a
AE
AH
.
Ta
ABE
đồng dng vi
BMC
(vì
90CE
và)
BM
nên ta
AB AE
BM BC
13
2
.AB BC a
BM
AE
.
BMD BMC BDC
S S S

1 3 1
2 2 2
.a. . .
a
aa
2
4
a
Th tích
V
ca khi chóp
.S BDM
1
3
..
BMD
V SH S
2
1 3 1
3 4 4
..aa
3
3
48
a
.
Câu 482. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht cnh
AB a
,
2AD a
. Mt
phng
SAB
SAC
cùng vuông góc vi
ABCD
. Gi
H
là hình chiếu vuông góc
ca
A
trên
SD
. Tính khong cách gia
AH
SC
biết
AH a
.
A.
2 19
19
a
. B.
19
19
a
. C.
2 73
73
a
. D.
73
73
a
.
Li gii
Chn B
Trong tam giác
SAD
vuông ti
A
và đường cao
AH
, ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 3
44
AH SA AD SA AH AD a a a
nên
2
3
a
SA
.
2
2 2 2
44
4
3
3
aa
SD SA AD a
.
2
2
2
3
4
.
DH AD
AD DH SD
SD
SD
.
K
HK SC
vi
K CD
, suy ra
31
43
HK DK DH CK
SC DC DS DK
.
K
C
A
D
B
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 247
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Khi đó
SC AHK
nên
1
3
; ; ; ;d AH SC d SC AHK d C AHK d D AHK
.
Ta có
5AC a
,
19
3
SC a
, nên
3 57
44

a
HK SC
.
Ta cũng có
33
44

a
DK DC
nên
22
73
4
a
AK AD DK
.
22
2
2 2 2
73 57
4 57
16 16
2
73 73 73
2
4


cos sin
.
..
aa
a
AH AK HK
HAK HAK
AH AK
a
a
.
2
1 1 73 57 57
2 2 4 8
73
. .sin . . .
AHK
a
S AH AK HAK a a
.
Cũng từ
3 3 3 2 3
4 4 4 2
3
;.
DH a a
d H ABCD SA
SD
.
2
1 1 3 3
2
2 2 4 4
. . .
ADK
aa
S AD DK a
.
Do đó
23
1 1 3 3 3
3 3 4 2 8
. ; . .
DAHK ADK
a a a
V S d H ABCD
.
Bi vy
3
2
3
3
3
3 3 3 19
8
19
57 57
8
.
;
DAHK
AHK
a
V
aa
d D AHK
S
a
.
Vy
1 19
3 19
;;
a
d AH SC d D AHK
.
Câu 483. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht, tam giác
SAD
vuông ti
S
và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Cho biết
AB a
,
2SA SD
. Mt phng
SBC
to với đáy một góc
60
o
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
3
2
a
B.
3
15
2
a
C.
3
5
2
a
D.
3
5a
Li gii
Chn C
Gi
H
là hình chiếu ca
S
lên cnh
AD
,
I
là hình chiếu ca
H
lên cnh
BC
, ta có
SH ABCD
BC SHI
;SBC ABCD
SIH
60
o
.
Suy ra
60 3.tanSH HI a
.
a
I
B
C
A
D
S
H
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 248
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Trong tam giác vuông
SAD
đặt
22SA SD x
, nên t
.SA SD
SH
AD
ta có
2
3
5
x
a
.
Do đó
15
2
a
x
. Suy ra
5AD x
53
2
a
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
1 5 3
3
32
..
a
V a a
3
5
2
a
.
Câu 484. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
vuông góc vi mt phng
()ABC
và tam giác
ABC
cân
ti
A
. Cnh bên
SB
lần lượt to vi mt phẳng đáy, mặt phng trung trc ca
BC
các
góc bng
30
o
45
o
, khong cách t
S
đến cnh
BC
bng a. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
.S ABC
a
V
. B.
3
.S ABC
Va
. C.
3
3
.S ABC
a
V
. D.
3
2
.S ABC
a
V
.
Li gii
Chn A
Ta có
SA ABC
nên
AB
là hình chiếu ca
SB
trên mt phng
0
30ABC SBA
.
Gọi M là trung điểm BC, ta có
BC AM
BC SAM
BC SA

SAM
là mt phng trung trc ca BC
SM
là hình chiếu ca
SB
trên
0
45 SAM BSM SBC
vuông cân ti S.
Ta có
22
,
,
S BC
SM BC d SM a SB SC a BC a
Tam giác
SBA
vuông ti A, ta có
0
2
30
2
.sin
a
SA SB
Trong tam giác vuông
SAM
, ta có:
2
2 2 2
22
22




aa
AM SM SA a
Vy
3
1
66

.
..
S ABC
a
V BC AM SA
.
Câu 485. Cho khối lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
có đáy là hình thoi cạnh
a
,
120ABC
. Biết
góc gia hai mt phng
A BC
A CD
bng
60
. Tính th tích
V
ca khối lăng
tr đã cho.
A.
3
33
8
Va
. B.
3
36
8
Va
. C.
3
32
8
Va
. D.
3
3
8
Va
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 249
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Li gii
Chn C
Ta
ABCD
hình thoi cnh
a
,
0
120ABC
nên
BD a
,
3AC a
2
13
22
.
ABCD
a
S AC BD
.
Gi
O AC BD
. Ta có
BD A AC
BD A C
.
K
OM AC
ti
M
thì

A C BDM A C MD
,
Do đó





;; MB MD BMDA BC A CD
.
Vy
60BMD
hoc
120BMD
.
TH1:
60BMD
thì do
MB MD
nên
BMD
tam giác đều, do đó
3
2
OM a
OM OC
(vô lý vì
OMC
vuông ti)
M
.
TH2:
120BMD
thì do tam giác
BMD
cân ti
M
nên
60BMO
3
60
6
.cot
a
MO BO
, do đó
22
6
3
a
MC OC MO
.
6
4

~
AA MO a
AA C MOC AA
AC MC
.
Vy
2
3
6 3 3 2
4 2 8
..
ABCD
aa
V AA S a
.
Câu 486. Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cnh . Hình chiếu vuông góc ca
đim lên mt phng trùng vi trng tâm tam giác . Biết th tích ca
khối lăng trụ . Tính khong cách giữa hai đường thng .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn D
.ABC A B C
a
A
ABC
ABC
3
3
4
a
AA
BC
2
3
a
3
2
a
4
3
a
3
4
a
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 250
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi là trng tâm ca , là trung điểm .
K ti .
K ti .
Ta có
.
Suy ra là đoạn vuông góc chung ca .
.
Câu 487. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC AB C
có đáy
ABC
là tam giác cân, vi
AB AC a
góc
120BAC 
, cnh bên
AA a
. Gi
I
là trung điểm ca
CC
. Cosin ca góc to
bi hai mt phng
ABC
AB I
bng
A.
33
11
. B.
10
10
. C.
11
11
. D.
30
10
.
Li gii
Chn D
Ta có
222
2 . .cosBC AB AC AB AC BAC
22
1
2
2
...a a a a



2
3a
3BC a
.
Xét tam giác vuông
B AB
22
AB BB AB


22
aa
2a
.
Xét tam giác vuông
IAC
22
IA IC AC
2
2
4
a
a
5
2
a
.
H
ABC
M
BC
MI AA
I
HK AA
K

A H ABC A H BC
BC AM
BC A AM BC MI
MI
AA
BC
2
3
4
.ABC A B C
ABC
ABC
V
a
S A H a
S
23
33

a
AH AM
2 2 2 2 2 2
1 1 1 3 1 4
2
a
HK
HK AH A H a a a
33
24
,
a
d AA BC MI HK
a
3
a
a
I
C'
B'
A'
C
B
A
A
B
C
C
A
B
H
M
I
K
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 251
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Xét tam giác vuông
IB C

22
B I B C C I

2
2
3
4
a
a
13
2
a
.
Xét tam giác
IB A
2
222
5
2
4
a
B A IA a
2
13
4
a
2
BI
IBA
vuông ti
A
1
2
.
IB A
S AB AI
15
2
22
..
a
a
2
10
4
a
.
Li có
1
2
. .sin
ABC
S AB AC BAC
13
22
..aa
2
3
4
a
.
Gi góc to bi hai mt phng
ABC
AB I
.
Ta có
ABC
là hình chiếu vuông góc ca
AB I
trên mt phng
ABC
.
Do đó
.cos
ABC IB A
SS
22
3 10
44
.cos
aa

30
10
cos
.
Câu 488. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Gi
O
là giao điểm
AC
BD
. Biết góc gia
SO
SAD
bng
30
. Tính th tích
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
B.
3
3
2
a
C.
3
32
4
a
D.
3
2
2
a
Li gii
Chn A
Gi
I
là trung điểm
AD
.
OI AD
OI SAD
;SO SAD OSI
30 OSI
.
Xét
OSI
vuông ti
I
có:
3
30 2

tan
IO a
SI
22
22
32
4 4 2
a a a
SA SI AI
3
2
1 1 2 2
3 3 2 6
.
. . .
S ABCD ABCD
aa
V SA S a
Câu 489. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
, có
1AB
. Tam giác
SBC
đều và nm trong mt phng vuông vi đáy, khoảng cách t
B
đến mt phng
SAC
bng
2 39
13
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
1
12
. B.
1
. C.
1
6
. D.
1
2
.
Li gii
Chn D
B
A
S
C
H
K
E
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 252
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Gi
H
là trung điểm
BC
. Vì tam giác
SBC
đều nên
SH BC
.
,
SBC ABC AD
SH BC SH SBC


SH ABC
Ta có:
BH SAC C
2BC HC
Suy ra:
2,,d B SAC d H SAC
.
Gi
K
là trung điểm
AC
, suy ra
HK AC
; mà
SH AC
. Do đó
SHK SAC
.
K
HE SK E SK
HE SAC
,d H SAC HE


.
Theo đề :
2 39
13
,d B SAC


2 39
2
13
HE
39
13
HE
.
Gi
BC x
3
2
x
SH
;
1
22
AB
HK 
.
Xét tam giác
SHK
, ta có:
222
1 1 1
SH HK HE

2
4 13
4
3
3x

2x
.
Suy ra:
22
3AC BC AB
.
Vy:
1 1 1 1
3 1 3
3 3 2 2
.
.S . . .
S ABC ABC
V SH



.
Câu 490. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
, biết khong cách t đim
C
đến mt phng
ABC
bng
a
, góc gia hai mt phng
ABC

BCC B
bng vi
1
3
cos
.
Th tích khối lăng trụ bng
A.
3
3 15
10
a
. B.
3
9 15
10
a
. C.
3
3 15
20
a
. D.
3
9 15
20
a
.
Li gii
Chn D
Gi
2x
là cnh của tam giác đều, Gi
,OK
lần lượt là trung điểm ca
,AB BC
K
OCK C
Ta có
CH C O
CH AB
nên
CH ABC
,'d C ABC CH a
Suy ra:
2 2 2
1 1 1

CH CC CO
hay
2 2 2
1 1 1
3

a CC x
(1)
Ta có hình chiếu vuông góc ca tam giác
ABC
lên

BCC B
là tam giác
'KBC
H
K
O
A'
B'
C'
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 253
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Do đó
1
3

'
'
cos
KBC
ABC
S
S
Ta có:
1
2
'
..
KBC
S x CC
2 2 2 2
11
3
22
'
. . . .
ABC
S ABC O AB CC CO x CC x
Do đó
2 2 2 2 2 2
11
3 3 2 3 5 12
23
..x CC x CC x CC CC x CC x
(2)
T
12,
ta có
22
2 2 2
1 1 4 3
59
5
5


a
CC a CC
a CC CC
Suy ra
3
2
a
x
Vy th tích khối lăng trụ
23
3 3 3 9 15
4 20
5
..
ABC
a a a
V S CC
.
Câu 491. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ti B,
AB a
. Gi
I
là trung điểm
ca
AC
. Hình chiếu vuông góc ca
S
lên mt phng
ABC
là điểm
H
tha mãn
3BI IH
. Góc gia hai mt phng
SAB
SBC
0
60
. Th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
6
.
a
V
B.
3
3
.
a
V
C.
3
9
.
a
V
D.
3
18
.
a
V
Li gii
Chn C
Dựng đường cao
AM
ca
SAB
Ta có:
AC BI
AC SHB SB
AC SH
AC SB
AM SB
nên
SB AMC
Ta có:



SAB SBC SB
AMC SB
AMC SAB AM
AMC SBC CM
Nên góc gia hai mt phng
SAB
SBC
là góc
0
60,AM MC
Ta có,
AC MI
nên
AMC
là tam giác cân ti
M
.
2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 0 MA MC AC MA AC AB AC a a
nên
AMC
là góc tù.
0
120AMC
0
60AMI
6
6
.cot
a
MI AI AMI
Dựng đường cao
HK
ca
SHB
.
3 4 4 6 2 6
4 3 3 6 9
.
MI BI a a
HK MI
HK BH
4 4 2 2 2
3 3 2 3
.
aa
BH BI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 254
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Xét tam giác
SHB
vuông ti
H
.
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 9
4
2 6 2 2
93
HK SH HB SH HK HB a
aa
2
3
SH a
3
1 1 2
6 6 3 9
. . . . . .
a
V AB AC SH a a a
.
Câu 492. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
là đường cao vi
ABCD
là hình vuông cnh
a
. Gi
O
là giao điểm
AC
BD
. Biết sin góc gia
SC
SBD
bng
1
3
. Tính th tích
.S ABCD
.
A.
3
3
a
B.
3
32
4
a
C.
3
5
6
a
D.
3
2
2
a
Li gii
Chn A
Gi
O
trung điểm
AC
. Do
ABCD
hình vuông
AC BD
ti
O
.
Do
SAC SBD
giao tuyến
SO
;;SC SBD SC SO CSO
.
Xét
SCO
SA
đường cao
11
22
. . .sinSAOC SC SO CSO
2
2 2 2
21
2
2 2 3
. . .
aa
SA SA a SA
2
2 4 2 4
95
22



..
a
SA SA SA a
22
SA a
SA a
1
3

.
.
S ABCD ABCD
V SAS
3
2
1
33
.
a
aa
Câu 493. Hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có diện tích đáy bằng
4
, din tích ba mt bên ln
t là
9 18,
10
. Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
11951
2
. B.
4
11951
. C.
11951
. D.
4
11951
2
.
Li gii
Chn A
Đặt
, AA x AB c

,
, AC b BC a
.
x
c
b
a
A'
C'
B'
C
B
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 255
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có:
18
2
9
10
10
9
xc
cb
xb
ab
xa




.
Ta li có
44
ABC
S p p a p b p c
, vi
37
2 18
a b c
pb


37 37 10 37 37
24
18 18 9 18 18
b b b b b b b
1296
11951
b
. Suy ra
11951
8
x
.
Vy th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
:
11951
2
.
ABC
V AA S

.
Câu 494. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
. Góc gia mt phng
SBC
SCD
bng
60
,
62SC a
. Tính th tích
khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
36a
. B.
3
12 3a
. C.
3
18 2a
. D.
3
16 6a
.
Li gii
Chn D
Gi
O
là tâm ca hình vuông
ABCD
.
D thy
CD AD
CD SA
CD SAD
CD SD
.
Ta có
BD AC
BD SA
BD SAC
BD SC
.
Trong
SCD
, k
DH SC
ti
H
. Khi y,
SC DHB
SC BH
.
Ta có
CHD CHB
HB HD
HDB
cân ti
H OH
va là trung tuyến, va
là đường cao, đường phân giác ca
DHB
.


,
,
SCD SBC SC
SC DH DH SCD
SC BH BH SBC
60 ;,SCD SBC DH BH
.
Nếu
60 DHB DHB
đều
DH BD CD
DH CD
(vô lý).
Vy
120 60 DHB DHO
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 256
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Đặt
3 2 0CD x
26 BD CD x
3
2
BD
OD x
.
HDO
ti
O
tan
DO
DHO
OH
3OH x
22
23 DH OH OD x
.
HDC
ti
H
22
6 CH CD DH x
.
SCD
ti
D
DH
là đường cao nên
2
.CD CH SC
2
2
32
36
6
x
CD
SC x
CH
x
.
Theo gi thiết:
62SC a
3 6 6 2xa
23
3

a
x
.
Khi y:
23
3 2 3 2 2 6
3
.
a
CD x a
43AC a
.
SAC
ti
A
2 2 2 2
72 48 2 6 SA SC AC a a a
.
Vy
2
3
11
2 6 2 6 16 6
33
.
. . .
S ABCD ABCD
V SAS a a a
.
Câu 495. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
B
,
SA ABCD
,
3AD a
,
SA BC AB a
. Gi
S
là điểm tha mãn
1
2
SS AB
. Tính th tích khối đa
din
SS ABCD
.
A.
3
11
12
a
. B.
3
11
10
a
. C.
3
13
12
a
. D.
3
13
10
a
.
Li gii
Chn A
Diện tích đáy
2
3
2
22
ABCD
BC AD a a
S AB a a

.
Ta có th tích khối đa diện
.S ABCD SS BC SS CD
V V V V

.
* Th tích
23
1 1 2
2
3 3 3
.S ABCD ABCD
V SA S a a a
.
* Th tích
3
1 1 1 1 1 1
3 3 2 6 2 12
,
SS BC SS B SAB
V S d C SS B S BC SA AB BC a

.
* Th tích
SS CD
V
Gi
I
là điểm trên cnh
AD
để
1
2
3
,,AI AD CI AB d D SCI d A SCI
.
Khi đó
11
22
33
.
,,
SS CD SS C SS C C SS A
V S d D SS C S d A SS C V

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 257
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
2
3
,
SS A
S d C SS A
3
2 1 1 1
3 2 6 6
SAB
S CB SA AB BC a
Vy
3 3 3 3
2 1 1 11
3 12 6 12
.S ABCD SS BC SS CD
V V V V a a a a

.
Câu 496. Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
V
, đáy
ABCD
là hình thang có
//AB CD
3AB CD
. Gi
M
là trung điểm cnh
SA
,
N
là điểm thuc cnh
BC
sao cho
3NB NC
. Mt phng
()DMN
ct cnh
SB
ti
P
. Th tích ca khi chóp
.A MDNP
bng
A.
3
5
V
. B.
2
7
V
. C.
3
8
V
. D.
7
12
V
.
Li gii
Chn C
Gi
h
là đường cao hình thang ABCD, CD = a, AB= 3a
Ta có
2
ABCD
S ah
1 1 1 1 1
2 2 4 8 16
( , ). .
CND ABCD
S d N CD CD a h ah S
1 1 3 9 9
3
2 2 4 8 16
( ,AB).AB . .
ANB ABCD
S d N a h ah S
1 9 3
16 16 8
S
AND ABCD ABCD ABCD
S S S



1
3
(S,(AB )).S
SABCD ABCD
V d CD V
1
3
(S,(AND)).S
SAND AND
Vd
1 3 3
3 8 8
(S,(AND)). S
ABCD
dV
19
3 16
(S,(ANB)).S
SANB ANB
V d V
Ta có:
1
2
SMDN
SADN
V
SM
V SA

1 1 3 3
2 2 8 16
.
SMDN SADN
V V V V
3 3 3
8 16 16
MADN SAND SMND
V V V V V V
(1)
1 2 1
2 3 3
..
SMNP
SABN
V
SM SP
V SA SB
(Vì P là trng tâm ca tam giác SAE)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 258
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
1 1 9 3
3 3 16 16
.
SMNP SABN
V V V V
9 3 3
16 16 8
MANBP SABN SMNP
V V V V V V
Ta có
3 1 3 3 3
8 3 8 16 16
MANP MANBP PANB SABN
V V V V V V V V
(2)
Do đó từ (1) và (2) suy ra
3
8
AMDNP MAND MANP
V V V V
.
Câu 497. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, tam giác
SAD
là tam giác đều
và nm trong mp phng vuông góc vi mt phng
.ABCD
Biết khong cách t
A
đến mt phng
SBC
3a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
tính theo
a
là.
A.
3
7 21
6
a
. B.
3
32a
. C.
3
7 21
12
a
. D.
3
3
2
a
.
Li gii
Chn A
.
Gi cnh hình vuông là
x
0()x
.
Gi
M
là trung điểm
AD
. Vì tam giác
SAD
đều nên
SM AD
.
,
SAD ABCD AD
SM AD SM SAD


SM ABCD
Ta có:
/ / , ,AD CD d A SBC d M SBC
K
MN BC
,
MH SN
3( ,( )) ( ,( ))MH d M SDC d A SDC a
.
Tam giác
SMN
vuông ti
M
, có
MH
là đường cao.
Do đó:
2 2 2
1 1 1
SM MN MH

2 2 2
1 1 1
3
3
2
x
a
x




7xa
.
3
2
1 1 3 7 21
77
3 3 2 6
.
.S . .
S ABCD ABCD
a
V SM a a




.
Câu 498. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình bình hành. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm
ca
,SA SC
. Mt phng
()BMN
ct
SD
ti
P
. T s
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
bng
A.
1
6
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
. B.
1
8
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
. C.
1
12
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
. D.
1
16
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
.
Li gii
Chn A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 259
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Ta có
M
,
N
là trung điểm ca
SA
,
SC
nên
1
2
SM SN
SA SC

.
K
//OH BP
, ta có
O
là trung điểm ca
BD
nên
H
là trung điểm ca
PD
.
Ta có
//OH IP
I
là trung điểm ca
SO
nên
P
là trung điểm ca
SH
.
Suy ra
SP PH HD
1
3
SP
SD

.
Theo công thc t s th tích ta có :
2
2
..
..
S BMPN S BMP
S ABCD S BAD
VV
VV
SM SP
SA SD

11
23

1
6
.
Câu 499. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh
2a
, gi
M
là trung điểm ca
BB
P
thuc cnh
DD
sao cho
1
4
DP DD
. Mt phng
AMP
ct
CC
ti
N
. Th tích khi
đa diện
AMNPBCD
bng
A.
3
2Va
. B.
3
3Va
. C.
3
9
4
a
V
. D.
3
11
3
a
V
.
Li gii
Chn B
Cách 1: S dng công thc t s th tích khi hp
Cho hình hp
.ABCD AB C D
, gi
M
,
N
,
P
lần lượt là các điểm thuc các cnh
AA
,
BB
,
CC
. Mt phng
MPN
ct cnh
DD
ti
Q
.
Khi đó:
11
22
.
.
.
MNPQ A B C D
ABCD A B C D
V
MA PC NB QD
V AA CC BB DD
Áp dng, xem khối đa diện
.AMNPBCD AMNP ABCD
ta có:
1 1 1 1 3
2 2 2 4 8

.
.
AMNP ABCD
A B C D ABCD
V
MB PD
V B B D D
.
'
P
M
C'
D'
B'
C
B
D
A
A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương i– Khối đa diện 260
GV. LÊ MINH TÂM
093.337.6281
Vy
3
3
33
23
88
..AMNPBCD AMNP ABCD A B C D ABCD
V V V a a
Cách 2:
Th tích khi lập phương
.ABCD A B C D
3
3
28V a a
.
Gi
O
,
O
lần lượt là tâm hai hình vuông
ABCD
AB C D
,
Gi
K OO MP
, khi đó
N AK CC
.
Ta có
1
2
OK DP BM
13
2 2 4



aa
a
. Do đó
3
2
2

a
CN OK
.
Din tích hình thang
BMNC
:
1
2
.
BMNC
S BM CN BC
2
1 3 5
2
2 2 2



.
aa
aa
.
Th tích khi chóp
.A BMNC
:
1
3
.
..
A BMNC BMNC
V S AB
23
1 5 5
2
3 2 3
..
aa
a
.
Din tích hình thang
DPNC
:
1
2
.
DPNC
S DP CN CD
2
13
22
2 2 2



.
aa
aa
.
Th tích khi chóp
.A DPNC
:
1
3
.
..
A DPNC DPNC
V S AD
3
2
14
22
33
..
a
aa
.
Th tích khối đa diện
AMNPBCD
:

..A BMNC A DPNC
V V V
33
3
54
3
33
aa
a
.
Câu 500. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông cân đỉnh
A
, mt bên
BCC B

hình vuông, khong cách gia
AB
CC
bng
a
. Th tích ca khối lăng
tr
.ABC A B C
là:
A.
3
a
. B.
3
2
2
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
3
a
.
Li gii
Chn B
Ta có:
AC AB
(gi thiết),
AC AA
(vì
.ABC A B C
là lăng trụ
đứng)
AC AA B B


.
Ta có:
//CC BB

//CC AA B B
, , ,d CC AB d CC AA B B d C AA B B AC a
.
Vì tam giác
ABC
vuông cân ti
A
nên
22BC AC a
.
Mt khác
BCC B

hình vuông nên
2BB BC a

.
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
là:
23
2
2
22
.
ABC
aa
V S BB a
.
------------- HT -------------
N
K
O'
O
P
M
C'
D'
B'
C
A
D
B
A'
A'
C'
B
A
C
B'
| 1/326