TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA TOÁN THỐNG KÊ
Bộ môn Toán Kinh Tế
CHƯƠNG 1
MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN
(Matrix and matrix operators)
GV: ThS. Phạm Thị Yến Anh
Email: phamthiyenanh@tdtu.edu.vn
1.1. Ma trận các phép toán trên ma trận.
1.2. Phép khử Gauss-Jordan hệ phương
trình tuyến tính.
1.3. Định thức của ma trận.
1.4. Ma trận nghịch đảo.
1.5. hình Input Output Leontief.
1.6. hình cân bằng thị trường.
2
Chương 1.
MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
MA TRẬN
(matrix)
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
3
12/02/2023
4
MỘT SỐ VÍ DỤ MA TRẬN
8 x 8
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
5
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
MỘT SỐ VÍ DỤ MA TRẬN
1.048.576x16.384
MA TRẬN (matrix)
Một ma trận A loại m x n l một bảng chữ
nhật gm mxn thc đưc viết thnh m hàng
(dòng) n cột như sau:
6
1.1. MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
7
MA TRẬN (MATRIX)
11 12 1
21 22 2
12
...
...
... ... ...
...
n
n
mm
ij
mn
a
a a a
a a a
A
a a a







Dòng i
Ct j
mn
Kí hiệu: 󰇛

󰇜


phần tử của ma trận A nằm
giao điểm của dòng i cột j
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
d
a/

ma trận cấp 2x3 các
phần tử





;



;

b/
là ma trận cấp 2x2 và các phần
tử:







8
MA TRẬN (MATRIX)
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
9
MA TRẬN VUÔNG
11 12 1
21 22 2
12
...
...
... ... ... ...
...
n
n
n n nn
a a a
a a a
A
a a a

nn
Đường chéo chínhĐường chéo phụ
Khi m = n, bảng số thành hình vuông, ta
ma trận vuông với n hàng n cột, ta gọi
ma trận cấp n
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
10
Ma trn chéo la ma trận vuông các phần tử
nằm ngoài đường chéo chính bằng 0.
1 0 0 0 0 0
0 3 0 0 0 0
000000
0 0 0 1 0 0
0 0 0 0 5 0
0 0 0 0 0 1










6 x 6
MA TRẬN CHÉO
11
Ma trn đơn v l ma trận chéo các phần tử nằm
trên đường chéo chính đều bằng 1. Ky hiệu I
n
1 0 0 0 0 0
0 1 0 0 0 0
0 0 1 0 0 0
0 0 0 1 0 0
0 0 0 0 1 0
0 0 0 0 0 1










6 x 6
MA TRẬN ĐƠN VỊ
12
Ví d:
1 2 5 0 6 0
0 2 0 1 0 7
0 0 1 0 0 3
0 0 0 2 0 0
0 0 0 0 1 1
0 0 0 0 0 1










6 x 6
Ma trn tam giác trên l ma trận vuông các phần
tử nằm phía dưới đường chéo chính đều bằng 0.
MA TRẬN TAM GIÁC
13
Ma trn tam giác dưi l ma trận vuông có các
phần tử nằm phía trên đường chéo chính đều
bằng 0.
3 x 3
Ma trận tam giác trên hay ma trận tam giác dưới gọi
chung ma trận tam giác.
MA TRẬN TAM GIÁC
14
1. PHÉP CHUYN V
Cho ma traän ( )
Ma traän chuyeån vò cuûa kí hieäu laø ( )
ij m n
T
ji n m
Aa
A A a
d:






1 2 3
0 5 1
1 2 0
A






1 0 1
2 5 2
3 1 0
T
A
12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
15
2. HAI MA TRÂN
NG NHAU


Cho ma traän ( ) , ( )
ij m n ij m n
ij ij
A a B b
A B a b
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
16
2. HAI MA TRÂN
NG NHAU
Ví d:
1 3 2 1 3
;
2 3 2
y x y
AB
z t z t

0
2 1 1
3
33
2
33
2
22
2
x
x
y
yy
AB
zz
z
tt
t







12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
17
3. PHÉP CNG
(TR)
Cho ma traän ( ) , ( )
()
ij m n ij m n
ij ij m n
A a B b
C A B a b


d:
2 3 2 3
1 3 2 1 0 1
,
0 1 1 1 2 0
AB


23
0 3 3
1 3 1
AB









23
2 3 1
1 1 1
AB
12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
18
4. PHÉP NHÂN
VI S THC
Cho ma traän ( ) ,
()
ij m n
ij m n
Aa
Aa


d 1:
23
1 3 2
,2
0 1 1
A








23
2 6 4
2
0 2 2
AA
12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
19
d 2: Một công ty sản xuất bàn ghế tại 2 địa điểm
khác nhau A, B.
Cho C ma trận tổng chi phí sản xuất mỗi loại lần lưt
tại A B.
627 681
135 150
C



Bàn
Ghế
Đa đim A
Đa đim B
Giả sử chỉ 2 loại chi phí: chi phí lao động chi phí
nguyên vật liệu. Chi phí lao động chiếm 2/3 tổng chi phí.
Tính chi phí mỗi loại?
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
20
a) Tìm ma trận chi phí lao động L đối với mỗi loại
sản phẩm tại A v B ?

627 681 418 454
2
3
135 150 90 100
Lx

627 681 209 227
1
3
135 150 45 50
Mx
b) Xác định ma trận chi phí nguyên vật liệu M ?
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
12/02/2023
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA TOÁN THỐNG KÊ Bộ môn Toán Kinh Tế CHƯƠNG 1
MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN
(Matrix and matrix operators)
GV: ThS. Phạm Thị Yến Anh
Email: phamthiyenanh@tdtu.edu.vn Chương 1.
MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN
1.1. Ma trận và các phép toán trên ma trận.
1.2. Phép khử Gauss-Jordan và hệ phương trình tuyến tính.
1.3. Định thức của ma trận.
1.4. Ma trận nghịch đảo.
1.5. Mô hình Input – Output Leontief.
1.6. Mô hình cân bằng thị trường. 2 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS MA TRẬN (matrix) 3 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
MỘT SỐ VÍ DỤ MA TRẬN 8 x 8 4 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
MỘT SỐ VÍ DỤ MA TRẬN 1.048.576x16.384 5 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS
1.1. MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN MA TRẬN (matrix)
Một ma trận A loại m x n là một bảng chữ
nhật gồm mxn số thực được viết thành m hàng
(dòng) n cột như sau: 6 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS MA TRẬN (MATRIX)
a a ... a  11 12 1n Kí hiệu:  
𝑨 = (𝒂𝒊𝒋)𝒎𝒙𝒏 a a ... a 21 22 2n  
A   ... ... a ...  ij   Dòng i   a a ... a  1 m m2
mn mn
Cột j 𝑎𝑖𝑗 là phần tử của ma trận A nằm
ở giao điểm của dòng i cột j 7 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS MA TRẬN (MATRIX) Ví dụ 1 −1 0 a/
là ma trận cấp 2x3 và có các 4 2 3 phần tử là
𝑎11 = 1; 𝑎12 = −1; 𝑎13 = 0 ;
𝑎21 = 4; 𝑎22 = 2; 𝑎23 = 3 1 2 b/
là ma trận cấp 2x2 và có các phần 4 3
tử: 𝑎11 = 1; 𝑎12 = 2; 𝑎21 = 4; 𝑎22 = 3 8 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS MA TRẬN VUÔNG
• Khi m = n, bảng số thành hình vuông, ta có
ma trận vuông với n hàng n cột, ta gọi nó là ma trận cấp na a ... a  11 12 1n   a a ... a 21 22 2n  
A   ... ... ... ...    a a ... a  1 n n 2
nn n n Đường chéo phụ Đường chéo chính 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 9 MA TRẬN CHÉO 1 0 0 0 0 0    0 3 0 0 0 0    0 0 0 0 0 0    0 0 0 1 0 0    0 0 0 0 5 0      0 0 0 0 0 1 6 x 6
Ma trận chéo là ma trận vuông có các phần tử 10
nằm ngoài đường chéo chính bằng 0. MA TRẬN ĐƠN VỊ 1 0 0 0 0 0    0 1 0 0 0 0    0 0 1 0 0 0    0 0 0 1 0 0    0 0 0 0 1 0      0 0 0 0 0 1  6 x 6
Ma trận đơn vị là ma trận chéo có các phần tử nằm 11
trên đường chéo chính đều bằng 1. Ký hiệu In MA TRẬN TAM GIÁC
Ví dụ: 1 2 5 0 6 0    0 2 0 1 0 7    0 0 1 0 0 3    0 0 0 2 0 0    0 0 0 0 1 1       0 0 0 0 0 1 6 x 6
Ma trận tam giác trên là ma trận vuông có các phần 12
tử nằm phía dưới đường chéo chính đều bằng 0. MA TRẬN TAM GIÁC
Ma trận tam giác dưới là ma trận vuông có các
phần tử nằm phía trên đường chéo chính đều bằng 0.  1 0 0    2 0 0     2  3 5   3 x 3
Ma trận tam giác trên hay ma trận tam giác dưới gọi 13
chung là ma trận tam giác.
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN 1. PHÉP CHUYỂN VỊ
Cho ma traän A  (a ) ij mn
Ma traän chuyeån vò cuûa A kí hieäu laø T A  (a ) ji nm Ví dụ:  1 2 3   1 0 1   A  0 5  T    1 A    2 5 2    1 2 0    3   1 0 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 14
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN 2. HAI MA TRẬN BẰNG NHAU
Cho ma traän A  (a ) , B  (b ) ij mn ij mn
A B a b ij ij 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 15
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN 2. HAI MA TRẬN BẰNG NHAU 1 3   y   2x 1 3y Ví dụ: A  ; B       z 2t
 z  3 t  2 x  0 2x 1 1  3   y  3  y  3   y  2 A B     z  3  z 3  z t   2  2t  2 t  2  12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 16
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
Cho ma traän A  (a ) , B  (b ) 3. PHÉP CỘNG ij mn ij mn (TRỪ)
C A B  (a b ) ij ij mn  1  3 2 1 0 1  Ví dụ: A    , B  0 1 1  1 2 0  2 3 2 3  0 3 3  2 3 1 A B   A B  1 3 1      1 1 1 2 3   23 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 17
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN 4. PHÉP NHÂN
Cho ma traän A  (a ) ,   VỚI SỐ THỰC ij mnA  (a ) ij mn Ví dụ 1:  1  3 2 A    ,   2  0 1 12 3  2 6 4 
A  2A     0 2 2 23 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 18
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
Ví dụ 2: Một công ty sản xuất bàn và ghế tại 2 địa điểm khác nhau A, B.
Cho C là ma trận tổng chi phí sản xuất mỗi loại lần lượt tại A và B.  627 681 C  Bàn 135 150   Ghế
Địa điểm A Địa điểm B
Giả sử chỉ có 2 loại chi phí: chi phí lao động và chi phí
nguyên vật liệu. Chi phí lao động chiếm 2/3 tổng chi phí. Tính chi phí mỗi loại? 12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 19
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
a) Tìm ma trận chi phí lao động L đối với mỗi loại sản phẩm tại A và B ? 2 627 681  418 454 L x      3 135 150  90 100 
b) Xác định ma trận chi phí nguyên vật liệu M ? 1 627 681 209 227 M x      3 135 150  45 50  12/02/2023
C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 20