6/6/2023
1
Nguyn Xuân Lâm
2023
H thống tin t
5
§ Ý nghĩa ca tin
§ Hot đng ca các ngân hàng thương mi
§ Ngân hàng nhà nước làm thay đi cung tin như thế nào?
H thống tin t
2
Tài s n th c:
Tài s n tài chính
Tài s n hình: d b ng sáng ch ế
Ti n th
6/6/2023
2
§ Tin là nhng tài sn tài chính mà người dân có th dùng
đ mua hàng hoc đ tr nợ.
Tin mt:
- Tin giy, tin polymer, tin xu
Tin gửi không kì hn có th sdng bt clúc nào:
- S dư trong tài khon giao dch
Tin gửi không kì hn có th viết séc:
- S dư trong tài khon thanh toán
Séc du lch
- Séc này đã in sn mnh giá tương ng vi s tin đã thanh toán
trưc đó cho ngân hàng & có giá tr như tin mt.
- Hot đng thông qua mt h thng ch ký kép vi 2 ln ký tên khi
mua & khi thanh toán.
Ý nghĩa ca tin
Tin là gì?
3
§ Các tài sn tài chính tương đương tin (gn như tin)
Tin gửi tiết kim:
- Tin gi tiết kim không kì hn
- Tin gi tiết kim có kì hn
Tin gửi có kì hn
Tin đu tư vào các quĩ th trường tin t
- Qu th trưng tin t mt loi qu đu tư tương h, đưc thiết lp
đ huy đng ngun tin nhàn ri t nhiu nhà đu tư.
- Qu mang tin đi đu tư vào các chng khoán n có k hn ngn,
mc đ ri ro thp & tính thanh khon cao như: tín phiếu kho bc
nhà nưc, chng ch tin gi,...
Ý nghĩa ca tin
Tin là gì?
4
khái ni m này bây gi ckhông còn phù h p
khác: Tài kho n giao d ch v à thanh toán v a nh n ư
ti n
Tài kho n thanh toán ch thanh toán đ
Môth hình th c n a c a ti n s d trong các tài kho n i n t . ư đ
vì nh ng tài s n này d dàng nhanh chóng chuy n i ra ti n đ
s ti n g c ban u th c thay i trong k h n. th c n p thêm vào ho c đ đư đ đư
đư đ c rút b t i. th t t toán b t c lúc nào, không c n báo trưc
6/6/2023
3
§ nh thanh khon là mc đ d dàng chuyn đi mt tài
sn thành tin.
Tin mt hoc s dư trong tài khon giao dch tbn thân
chúng là tài sn có tính thanh khon cao nht.
- Vì vy, chúng là cái mc, là cái chun đ đánh giá tính thanh khon
ca các loi tài sn khác.
Vì sao người ta li nói?
- Vàng có tính thanh khon rt cao, còn bt đng sn có tính thanh
khon thp.
Ý nghĩa ca tin
Tin là gì?
5
§ Tin pháp đnh không có giá tr thc cht.
Các hàng hóa đã từng được sdựng như tin thì có giá tr thực
cht (giá tr c hữu).
- Ví d: Vàng, thuc lá
Các t polymer được dùng làm đng tin là vì chính ph quy đnh
như vy.
- Vì vy, tin polymer đưc gi là đng tin pháp đnh.
Tin polymer không có giá tr thực cht.
- Nếu các t polymer không đưc s dng vi chc năng là tin, thì
chúng không có giá tr s dng nào khác.
Ý nghĩa ca tin
Tin là gì?
6
6/6/2023
4
§ Đơn v hch toán
Thước đo mà người ta dùng đ niêm yết giá c & ghi li các
khon n.
§ Phương tin trao đi
Người bán nhn tin không phi đ trực tiếp dùng nó, mà là đ
sau đó có th đi tin ly các HH & DV khác.
- Tin là phương tin mà qua đó ngưi ta trao đi HH & DV.
Ba chc năng ca tin
7
Ý nghĩa ca tin
§ Phương tin ct tr giá tr
S tin được nm gicó th được dùng đ mua HH hoc DV v
sau.
- Như vy, ct gi tin cũng là ct gi giá tr.
Tuy nhiên, tin không phi là phương tin ct gigiá tr duy nht.
- Bt đng sn, vàng, các tài khon sinh lãi ngân hàng, v.v... đu là
các phương tin ct gi giá tr.
Tin cũng không phi là phương tin ct gigiá tr tt nht.
- Nm gi tin thì không đem li li tc trong khi sc mua ca s tin
li b xói mòn bi lm phát.
- Ngoài tin ra, còn có nhng cách khác ct gi giá tr tt hơn.
Ba chc năng ca tin
8
Ý nghĩa ca tin
Ti n trong tài kho n thanh toán hay giao d ch ko dc tr lãi.
6/6/2023
5
§ Giá ca tin tính theo thời gian thì được gi là .lãi sut
Lãi sut được xem là:
- Chi phí vay mưn tin (đi vi ngưi đi vay)
- Chi phí cơ hi ca vic gi tin (đi vi ngưi có tin nhàn ri)
§ Giá ca tin tính theo ngoi t thì được gi là .t giá
T giá là giá ca đng ni t tính theo đng ngoi t.
- E = 23.100 VND/USD
Ba giá c ca tin
9
Ý nghĩa ca tin
§ Giá ca tin tính theo lượng HH & DV mua được thì gi là
sc mua giá tr ca đng tin hay .
Giá tr ca đng tin tính theo mức giá ca mt HH hoc mt DV.
Giá tr ca đng tin (Sức mua ca đng tin)
= Lượng HH hoc DV mua được =
S tin
Giá HH hoc giá DV
Giá tr ca đng tin tính theo mức giá chung ca r hàng tiêu
dùng:
Giá tr ca đng tin (Sức mua ca đng tin)
= S r hàng mua được =
S tin
Giá r hàng
Ba giá c ca tin
10
Ý nghĩa ca tin
6/6/2023
6
11
Các thưc đo v cung tin
Ý nghĩa ca tin
§ Lượng tin lưu hành trong nn kinh tế chính là cung tin.
Cung tin (lượng tin) M1:
- Tin mt
- Tin gi không kì hn có th s dng bt c lúc nào
- Tin gi không kì hn có th viết sé c
- Séc du lch.
Cung tin (lượng tin) M2:
- Toàn b các khon thuc M1
- Tin gi tiết kim
- Tin gi có kì hn
- Tin đu tư vào các quĩ th trưng tin t.
12
Tài sn
N
D tr (R ) 10
Tin gi (D) 80
D tr bt buc (Rr ) 1
Tin gi không kì hn 20
D tr vưt mc
(Re)
4
Tin gi tiết kim 30
Tin mt
5
Tin gi có kì hn 30
Cho vay 60
Đi vay
Ngưi dân & DN 60
Các NHTM khác
Các NHTM khác
NHNN
Chng khoán 20
Đu tư dài hn
Tài sn c đnh 10
Vn ch s hu (vn ngân hàng) 20
Tng tài sn 100
Tng n & vn ch s hu 100
Bảng cân đi tài sn ca ngân hàng thương mi
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
Cu+D=M2
6/6/2023
7
§ Đòn by tài chính
Là vic sdng n (tin đi vay) đ có được tài sn, vi k vng
rng li nhun sau thuế thu được tcác tài sn s ln hơn chi
phí đi vay.
§ H s đòn by tài chính
H s đòn by tài chính =
Tng tài sn
Vn ch s hu
= 5
=
Tng n + Vn ch s hu
Vn ch s hu
=
Tng n
Vn ch s hu
+ 1
= 4 + 1
H s đòn by càng cao thì n càng gp nhiu ln vn ch s
hữu.
13
Đòn by tài chính
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
§ Vì sao giá tr tài sn b st gim?
Hot đng cho vay đi din vi tình trng n xu:
- N xu không thu hi đưc : 20
- Giá tr hin ti ca các khon đã cho vay : 40
Th trường chứng khoán lao dc:
- Giá các c phiếu gim 50%
- Giá tr hin ti ca s c phiếu nm gi : 10
14
S st gim giá tr tài sn
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
6/6/2023
8
15
Tài sn
N
D tr (R ) 10
Tin gi (D) 80
D tr bt buc (Rr ) 1
Tin gi không kì hn 20
D tr vưt mc
(Re)
4
Tin gi tiết kim 30
Tin mt
5
Tin gi có kì hn 30
Cho vay 40
Đi vay
Ngưi dân & DN 40
Các NHTM khác
Các NHTM khác
NHNN
Chng khoán 10
Đu tư dài hn
Tài sn c đnh 10
Vn ch s hu -10
Tng tài sn 70
Tng n & vn ch s hu 70
S st gim giá tr tài sn
§ S st gim giá tr tài sn s thi bay vn ch s hu.
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
§ Ni lo rng vn ch shu b mt sch & nhng người
gi tin s không được tr đy đ có th gây ra tình
hung rút tin hàng lot.
Rút tin hàng lot là hin tượng khách hàng đng lot đến rút
tin khi ngân hàng, do lo ngi ngân hàng đang trong hoàn cnh
khó khăn hoc có th phá sn trong tương lai gn.
- Khi đó khon tin d tr ca ngân hàng không còn đ đ đáp ng
đưc nhu cu rút tin, khiến cho ngân hàng s mt kh năng tr n.
Âm thm rút tin hàng lot là khi những người gửi rút tin trực
tuyến vi s lưng ln mà không cn chy đến ngân hàng.
16
t tin hàng lot
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
6/6/2023
9
§ NHNN quy đnh là các NHTM phi gi vn ch shu.
17
Các gii pháp đi vi vn đ rút tin hàng lot
Tài sn
N
D tr (R ) 10 + 20
Tin gi (D) 80
D tr bt buc (Rr ) 1
Tin gi không kì hn 20
D tr vưt mc
(Re)
4 + 10
Tin gi tiết kim 30
Tin mt
5 + 10
Tin gi có kì hn 30
Cho vay 40 - 15
Đi vay
Ngưi dân & DN 40 - 15
Các NHTM khác
Các NHTM khác
NHNN
Chng khoán 10 - 5
Đu tư dài hn
Tài sn c đnh 10
Vn ch s hu -10
Tng tài sn 70
Tng n & vn ch s hu 70
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
§ Chính ph thành lp Qu bo him tin gi vào năm 1999
đ bo đm cho các khon tin gi ngân hàng .
Nhim v ca Qu là duy trì sn đnh & lòng tin ca công chúng
vào h thng ngân hàng ca Vit Nam.
- Qu cung cp khon bo him 125 triu đng cho mi tài khon tin
gi. Điu đó có nghĩa là, nếu mt ngân hàng mt kh năng thanh
toán thì tin gi ca bn s đưc bi thưng đến mc đó.
- Bi vì tin gi đã đưc bo him bi Qu, cho nên ni lo ca ngưi
gi tin gim bt & mt s ngưi s không đ xô đến ngân hàng đ
rút tin na.
18
Các gii pháp đi vi vn đ rút tin hàng lot
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
6/6/2023
10
§ Làm chm li tc đ rút tin:
H thng giao dch trực tuyến ca ngân hàng b sp, khiến cho
người rút tin không th truy cp được tài khon trực tuyến.
Người gửi tin phi xếp hàng đ được rút mt s tin gii hn.
Ngân hàng tm thi đóng cửa đ ngăn người ta đ xô đến rút
tin vi quy mô ln.
Ngân hàng ngưng làm vic đ tiến hành các hot đng thanh tra
nhm bo đm kh năng thanh toán trước khi m cửa hot đng
tr li.
19
Các gii pháp đi vi vn đ rút tin hàng lot
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
§ NHTM kp thời b sung tin mt d tr.
Đ đáp ứng nhu cu rút tin tăng đt biến, các gii pháp sau s
được áp dng:
- Bán tài sn
- Vay n các NHTM khác
- Vay n NHNN
20
Các gii pháp đi vi vn đ rút tin hàng lot
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
6/6/2023
11
§ NHTM kp thời b sung tin mt d tr.
21
Tài sn
N
D tr (R ) 10 + 20 + 5 + 45
Tin gi (D) 80
D tr bt buc (Rr ) 1
Tin gi không kì hn 20
D tr vưt mc
(Re)
4 + 10
Tin gi tiết kim 30
Tin mt
5 + 10 + 5 + 45
Tin gi có kì hn 30
Cho vay 40 - 15
Đi vay 45
Ngưi dân & DN 40 - 15
Các NHTM khác 15
Các NHTM khác
NHNN 30
Chng khoán 10 - 5 - 5
Đu tư dài hn
Tài sn c đnh 10
Vn ch s hu -10
Tng tài sn 115
Tng n & vn ch s hu 115
Các gii pháp đi vi vn đ rút tin hàng lot
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
§ NHTM kp thời b sung tin mt d tr.
22
Tài sn
N
D tr (R ) 80
Tin gi (D) 80
D tr bt buc (Rr ) 1
Tin gi không kì hn 20
D tr vưt mc
(Re)
14
Tin gi tiết kim 30
Tin mt
65
Tin gi có kì hn 30
Cho vay 25
Đi vay 45
Ngưi dân & DN 25
Các NHTM khác 15
Các NHTM khác
NHNN 30
Chng khoán 0
Đu tư dài hn
Tài sn c đnh 10
Vn ch s hu -10
Tng tài sn 115
Tng n & vn ch s hu 115
Các gii pháp đi vi vn đ rút tin hàng lot
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
6/6/2023
12
§ NHTM b sung kp thời tin mt d tr.
23
Tài sn
N
D tr (R ) 0
Tin gi (D) 0
D tr bt buc (Rr ) 0
Tin gi không kì hn 0
D tr vưt mc
(Re)
0
Tin gi tiết kim 0
Tin mt
0
Tin gi có kì hn 0
Cho vay 25
Đi vay 45
Ngưi dân & DN 25
Các NHTM khác 15
Các NHTM khác
NHNN 30
Chng khoán 0
Đu tư dài hn
Tài sn c đnh 10
Vn ch s hu -10
Tng tài sn 35
Tng n & vn ch s hu 35
Các gii pháp đi vi vn đ rút tin hàng lot
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
§ NHNN s
Yêu cu mt NHTM quc doanh phi sát nhp NHTM yếu kém.
Mua li toàn b vn ch s hữu ca NHTM yếu kém vi giá 0
đng/c phn.
Dùng ngân sách đ bơm vn ch s hữu vào NHTM yếu kém:
- Như vy, NHNN tm thi s là ch s hu NHTM.
- NHNN s tái cu trúc NHTM.
- Khi NHTM hot đng hiu qu thì NHNN s rút vn ch s hu.
NHNN không dùng 3 bin pháp trên, mà s đ cho NHTM phá
sn.
24
Các bin pháp đi vi NHTM hot đng yếu kém
Hot đng ca các ngân hàng thương mi
6/6/2023
13
25
Tài sn
N
Chng khoán chính ph
Tin mt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bc
Trái phiếu chính ph
Cho các NHTM vay
D tr ca h thng NHTM (R )
Cho vay đ đm bo thanh khon
D tr bt buc
Cho vay tái cp vn
D tr vưt mc
Tin mt
Tm ng cho ngân sách nhà nưc
Tín phiếu NHNN
Tin gi ca chính ph
Tài sn c đnh
Vn pháp đnh
D tr ngoi hi
Tin gi ngoi t & vay nưc ngoài
Tng tài sn
Tng n & vn ch s hu
Bảng cân đi tài sn ca ngân hàng nhà nưc
Vai trò ca ngân hàng nhà nưc
26
§ In tin mt (in tin vt lý)
Thu nhp tin tin mt là chênh lch giữa mnh giá ca t tin &
chi phí đ in t tin đó.
Ngun: Fed (2020)
- Thu nhp t in tin vt lý mnh giá.gn bng vi
Mệnh giá
Chi phí in
$1 và $2
7,7 cent/t
$5
15,5 cent/t
$10
15,9 cent/t
$20
16,1 cent/t
$50
16,1 cent/t
$100
19,6 cent/t
Ngân hàng nhà nước in tin như thế nào?
Vai trò ca ngân hàng nhà nưc
6/6/2023
14
27
Tài sn
N
Chng khoán chính ph
Tin mt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bc +1.000
Trái phiếu chính ph
Cho các NHTM vay
D tr ca h thng NHTM (R )
Cho vay đ đm bo thanh khon +100
D tr bt buc
Cho vay tái cp vn
D tr vưt mc +1.000
Tin mt +100
Tm ng cho ngân sách nhà nưc
Tín phiếu NHNN
Tin gi ca chính ph
Tài sn c đnh
Vn pháp đnh
D tr ngoi hi
Tin gi ngoi t & vay nưc ngoài
Tng tài sn
Tng n & vn ch s hu
Ngân hàng nhà nước in tin như thế nào?
Vai trò ca ngân hàng nhà nưc
§ In tin bng cách to s dư trên bng cân đi tài sn
§ Cung tin (M)
M = Cu + D
§ stin (B)
B = Cu + R
Cu Lưng tin mt trong lưu thông
R Lưng tin d tr ca h thng NHTM
R = Rr + Re
Rr Lưng tin d tr bt buc ca h thng NHTM gi ti NHNN
Re Lưng tin d tr vưt mc ca h thng NHTM gi ti NHNN
& lưng tin mt nm trong két h thng NHTM
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
28
Mt mô hình đơn gin v cung tin
6/6/2023
15
§ Tỷ l d tr (r)
r =
R
D
Là t phn tin gi mà h thng NHTM huy đng đưc nhưng không
đem cho vay.
§ Tỷ l tin mt so với tin gi (cr)
cr =
Cu
D
Là t l tin mt (Cu) mà công chúng (ngưi dân, DN, các t chc phi li
nhun, v.v...) nm gi so vi lưng tin gi ca h (D).
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
29
Mt mô hình đơn gin v cung tin
§ Xác đnh cung tin theo cơ stin
M
B
=
Cu + D
Cu + R
=
Cu + D
D
Cu + R
D
=
Cu
D
+
D
D
Cu
D
+
R
D
=
Cu
D
+ 1
Cu
D
+
R
D
=
cr+1
cr+r
M =
cr + 1
cr + r
× B
§ S nhân tin
m =
cr + 1
cr + r
> 1
§ Vì vy
M = m B×
30
Mt mô hình đơn gin v cung tin
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
6/6/2023
16
§ Hot đng th trường m
Nghip v mua trên th trường m
- NHNN mua các giy t có giá & thc hin mt bút toán cng (+)
khon mc D tr vưt mc đ tr tin cho các NHTM.
R
e
R = R
e
+ R
r
Cu + R = B
m × B = M
31
Các công c ca chính sách tin t
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
32
Tài sn
N
Chng khoán chính ph
Tin mt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bc 1.000 + 1.000
Trái phiếu chính ph
Cho các NHTM vay
D tr ca h thng NHTM (R )
Cho vay đ đm bo thanh khon
D tr bt buc
Cho vay tái cp vn
D tr vưt mc 1.000 + 1.000
Tin mt
Tm ng cho ngân sách nhà nưc
Tín phiếu NHNN
Tin gi ca chính ph
Tài sn c đnh
Vn pháp đnh
D tr ngoi hi
Tin gi ngoi t & vay nưc ngoài
Tng tài sn
Tng n & vn ch s hu
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
§ Hot đng th trường m (Nghip v mua)
Các công c ca chính sách tin t
th tr ng hai bên tha gia ngân hàng nhà n c hngân hàng th ng m i ư ư ươ
M t hàng g m tín phi u kho bac, trái phi u kho b c công trái ế ế
tín phi u ng n h n do kho b c, ti n thi t tín phi u dùng chi th ng xuyênế ế đ ư
Trái phi u thì trung dài h n, ti n c dùng chi u t côngế đư đ đ ư
Công trái dài h n ti n bán công trái xây nh ng công trình mang tính lâu dài chi n l c ế ư
tín phi u ngân hàng nhà n c do ngân hàng nhà n c phát hànhế ư ư
nh ng giao d ch này c thông qua s giao d ch ngân hàng nhà n c t n i đư ư đ
6/6/2023
17
§ Hot đng th trường m
Nghip v bán trên th trường m
- NHNN bán các giy t có giá & thc hin mt bút toán tr (-)
khon mc D tr vưt mc đ nhn tin t các NHTM.
R
e
R
e
+ R = R
r
B
m × B = M
33
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
Các công c ca chính sách tin t
34
Tài sn
N
Chng khoán chính ph
Tin mt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bc 1.000 - 500
Trái phiếu chính ph
Cho các NHTM vay
D tr ca h thng NHTM (R )
Cho vay đ đm bo thanh khon
D tr bt buc
Cho vay tái cp vn
D tr vưt mc 1.000 - 500
Tin mt
Tm ng cho ngân sách nhà nưc
Tín phiếu NHNN
Tin gi ca chính ph
Tài sn c đnh
Vn pháp đnh
D tr ngoi hi
Tin gi ngoi t & vay nưc ngoài
Tng tài sn
Tng n & vn ch s hu
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
§ Hot đng th trường m (Nghip v bán)
Các công c ca chính sách tin t
6/6/2023
18
§ Thay đi lãi sut điu hành
Gim lãi sut tái cp vn & lãi sut tái chiết khu
Các NHTM vay nhiu
R
e
R = R
e
+ R
r
Cu + R = B
m × B = M
35
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
Các công c ca chính sách tin t
36
Tài sn
N
Chng khoán chính ph
Tin mt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bc 1.000
Trái phiếu chính ph
Cho các NHTM vay
D tr ca h thng NHTM (R )
Cho vay đ đm bo thanh khon
D tr bt buc
Cho vay tái cp vn + 800
D tr vưt mc 1.000 + 800
Tin mt
Tm ng cho ngân sách nhà nưc
Tín phiếu NHNN
Tin gi ca chính ph
Tài sn c đnh
Vn pháp đnh
D tr ngoi hi
Tin gi ngoi t & vay nưc ngoài
Tng tài sn
Tng n & vn ch s hu
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
§ Thay đi lãi sut điu hành (Gim)
Các công c ca chính sách tin t
6/6/2023
19
§ Thay đi lãi sut điu hành
Tăng lãi sut tái cp vn & lãi sut tái chiết khu
Các NHTM vay ít
R
e
R = R
e
+ R
r
Cu + R = B
m × B = M
37
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
Các công c ca chính sách tin t
38
Tài sn
N
Chng khoán chính ph
Tin mt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bc 1.000
Trái phiếu chính ph
Cho các NHTM vay
D tr ca h thng NHTM (R )
Cho vay đ đm bo thanh khon
D tr bt buc
Cho vay tái cp vn + 300
D tr vưt mc 1.000 + 300
Tin mt
Tm ng cho ngân sách nhà nưc
Tín phiếu NHNN
Tin gi ca chính ph
Tài sn c đnh
Vn pháp đnh
D tr ngoi hi
Tin gi ngoi t & vay nưc ngoài
Tng tài sn
Tng n & vn ch s hu
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
§ Thay đi lãi sut điu hành (Tăng)
Các công c ca chính sách tin t
lãi su t NHTM vay c a NHNN v cho vay l i ây lãi su t dùng đ đ đ
kinh doanh
6/6/2023
20
§ Thay đi t l d tr bt buc
Gim t l dtrbt buc
rr
r
cr + 1
cr + rr
= m
m × B = M
Tăng t l dtrbt buc
rr
r
cr + 1
cr + rr
= m
m × B = M
39
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
Các công c ca chính sách tin t
§ Làm thay đi d tr vượt mc
Tr lãi sut cao hơn cho dtrgửi ti NHNN
Các NHTM s d tr vưt mc nhiu hơn
r
m
M
40
NHNN làm thay đi cung tin như thế o?
Các công c ca chính sách tin t

Preview text:

6/6/2023 5 Hệ thống tiền tệ Nguyễn Xuân Lâm 2023 Hệ thống tiền tệ § Ý nghĩa của tiền
§ Hoạt động của các ngân hàng thương mại
§ Vai trò của ngân hàng nhà nước
§ Ngân hàng nhà nước làm thay đổi cung tiền như thế nào? 2 Tài sản thực: Tiền có thể là Tài sản tài chính Tài sản vô hình: ví d b ụ ằng sáng chế 1
khái niệm này bây giờ ckhông còn phù hợp 6/6/2023 Ý nghĩa của tiền Tiền là gì?
§ Tiền là những tài sản tài chính mà người dân có thể dùng
để mua hàng hoặc để trả nợ. Tiền mặt:
- Tiền giấy, tiền polymer, tiền xu
Tiền gửi không kì hạn có thể sử dụng bất cứ lúc nào:
- Số dư trong tài khoản giao dịch
khác: Tài khoản giao dịch là vưà thanh toán vừa nhận tiền
Tiền gửi không kì hạn có thể viết séc:
- Số dư trong tài khoản thanh toán
Tài khoản thanh toán là chỉ để thanh toán Séc du lịch
- Séc này đã in sẵn mệnh giá tương ứng với số tiền đã thanh toán
trước đó cho ngân hàng & có giá trị như tiền mặt.
- Hoạt động thông qua một hệ thống chữ ký kép với 2 lần ký tên khi mua & khi thanh toán.
Môth hình thức nữa c a ti ủ
ền là số dư trong các tài khoản điện từ. 3 Ý nghĩa của tiền Tiền là gì?
§ Các tài sản tài chính ‘tương đương tiền’ (‘gần như tiền’)
vì những tài sản này dễ dàng nhanh chóng chuyển đổi ra tiền Tiền gửi tiết kiệm:
- Tiền gửi tiết kiệm không kì hạn
- Tiền gửi tiết kiệm có kì hạn
Tiền gửi có kì hạn s ti ố n g ề c ban ố đầu có th ể đư c thay ợ đ i trong k ổ ỳ hạn. Có th ể được n p thêm vào ho ạ c ặ
được rút bớt đi. Có thể tất toán bất cứ lúc nào, không cần báo trước
Tiền đầu tư vào các quĩ thị trường tiền tệ
- Quỹ thị trường tiền tệ một loại quỹ đầu tư tương hỗ, được thiết lập
để huy động nguồn tiền nhàn rỗi từ nhiều nhà đầu tư.
- Quỹ mang tiền đi đầu tư vào các chứng khoán nợ có kỳ hạn ngắn,
mức độ rủi ro thấp & tính thanh khoản cao như: tín phiếu kho bạc
nhà nước, chứng chỉ tiền gửi,... 4 2 6/6/2023 Ý nghĩa của tiền Tiền là gì?
§ Tính thanh khoản là mức độ dễ dàng chuyển đổi một tài sản thành tiền.
Tiền mặt hoặc số dư trong tài khoản giao dịch – tự bản thân
chúng – là tài sản có tính thanh khoản cao nhất.
- Vì vậy, chúng là cái mốc, là cái chuẩn để đánh giá tính thanh khoản
của các loại tài sản khác.
Vì sao người ta lại nói?
- Vàng có tính thanh khoản rất cao, còn bất động sản có tính thanh khoản thấp. 5 Ý nghĩa của tiền Tiền là gì?
§ Tiền pháp định không có giá trị thực chất.
Các hàng hóa đã từng được sử dựng như tiền thì có giá trị thực
chất (giá trị cố hữu). - Ví dụ: Vàng, thuốc lá
Các tờ polymer được dùng làm đồng tiền là vì chính phủ quy định như vậy.
- Vì vậy, tiền polymer được gọi là đồng tiền pháp định.
Tiền polymer không có giá trị thực chất.
- Nếu các tờ polymer không được sử dụng với chức năng là tiền, thì
chúng không có giá trị sử dụng nào khác. 6 3 6/6/2023 Ý nghĩa của tiền Ba chức năng của tiền § Đơn vị hạch toán
Thước đo mà người ta dùng để niêm yết giá cả & ghi lại các khoản nợ. § Phương tiện trao đổi
Người bán nhận tiền không phải để trực tiếp dùng nó, mà là để
sau đó có thể đổi tiền lấy các HH & DV khác.
- Tiền là phương tiện mà qua đó người ta trao đổi HH & DV. 7 Ý nghĩa của tiền Ba chức năng của tiền Ti n trong tài kho ề
ản thanh toán hay giao d ch ko dc tr ị lãi. ả
§ Phương tiện cất trữ giá trị
Số tiền được nắm giữ có thể được dùng để mua HH hoặc DV về sau.
- Như vậy, cất giữ tiền cũng là cất giữ giá trị.
Tuy nhiên, tiền không phải là phương tiện cất giữ giá trị duy nhất.
- Bất động sản, vàng, các tài khoản sinh lãi ở ngân hàng, v.v... đều là
các phương tiện cất giữ giá trị.
Tiền cũng không phải là phương tiện cất giữ giá trị tốt nhất.
- Nắm giữ tiền thì không đem lại lợi tức trong khi sức mua của số tiền
lại bị xói mòn bởi lạm phát.
- Ngoài tiền ra, còn có những cách khác cất giữ giá trị tốt hơn. 8 4 6/6/2023 Ý nghĩa của tiền
Ba ‘giá cả” của tiền
§ Giá của tiền tính theo thời gian thì được gọi là lãi suất. Lãi suất được xem là:
- Chi phí vay mượn tiền (đối với người đi vay)
- Chi phí cơ hội của việc giữ tiền (đối với người có tiền nhàn rỗi)
§ Giá của tiền tính theo ngoại tệ thì được gọi là tỷ giá.
Tỷ giá là giá của đồng nội tệ tính theo đồng ngoại tệ. - E = 23.100 VND/USD 9 Ý nghĩa của tiền
Ba ‘giá cả” của tiền
§ Giá của tiền tính theo lượng HH & DV mua được thì gọi là
sức mua hay giá trị của đồng tiền.
Giá trị của đồng tiền tính theo mức giá của một HH hoặc một DV.
Giá trị của đồng tiền (Sức mua của đồng tiền)
= Lượng HH hoặc DV mua được = Số tiền Giá HH hoặc giá DV
Giá trị của đồng tiền tính theo mức giá chung của rổ hàng tiêu dùng:
Giá trị của đồng tiền (Sức mua của đồng tiền)
= Số rổ hàng mua được = Số tiền Giá rổ hàng 10 5 6/6/2023 Ý nghĩa của tiền Cu+D=M2
Các thước đo về cung tiền
§ Lượng tiền lưu hành trong nền kinh tế chín h là cung tiền.
Cung tiền (lượng tiền) M1: - Tiền mặt
- Tiền gửi không kì hạn có thể sử dụng bất cứ lúc nào
- Tiền gửi không kì hạn có thể viết sé c - Séc du lịch.
Cung tiền (lượng tiền) M2:
- Toàn bộ các khoản thuộc M1 - Tiền gửi tiết kiệm - Tiền gửi có kì hạn
- Tiền đầu tư vào các quĩ thị trường tiền tệ. 11
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Bảng cân đối tài sản của ngân hàng thương mại Tài sản Nợ Dự trữ (R ) 10 Tiền gửi (D) 80
Dự trữ bắt buộc (Rr ) 1
Tiền gửi không kì hạn 20 Dự trữ vượt mức 4 Tiền gửi tiết kiệm 30 (Re) Tiền mặt 5 Tiền gửi có kì hạn 30 Cho vay 60 Đi vay - Người dân & DN 60 Các NHTM khác - Các NHTM khác - NHNN - Chứng khoán 20 Đầu tư dài hạn - Tài sản cố định 10
Vốn chủ sở hữu (vốn ngân hàng) 20 Tổng tài sản 100
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 100 12 6 6/6/2023
Hoạt động của các ngân hàng thương mại Đòn bẩy tài chính § Đòn bẩy tài chính
Là việc sử dụng nợ (tiền đi vay) để có được tài sản, với kỳ vọng
rằng lợi nhuận sau thuế thu được từ các tài sản sẽ lớn hơn chi phí đi vay.
§ Hệ số đòn bẩy tài chính
Hệ số đòn bẩy tài chính = Tổng tài sản = 5 Vốn chủ sở hữu
= Tổng nợ + Vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu = Tổng nợ + 1 Vốn chủ sở hữu = 4 + 1
Hệ số đòn bẩy càng cao thì nợ càng gấp nhiều lần vốn chủ sở hữu. 13
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Sự sụt giảm giá trị tài sản
§ Vì sao giá trị tài sản bị sụt giảm?
Hoạt động cho vay đối diện với tình trạng nợ xấu:
- Nợ xấu không thu hồi được : 20
- Giá trị hiện tại của các khoản đã cho vay : 40
Thị trường chứng khoán lao dốc:
- Giá các cổ phiếu giảm 50%
- Giá trị hiện tại của số cổ phiếu nắm giữ : 10 14 7 6/6/2023
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Sự sụt giảm giá trị tài sản
§ Sự sụt giảm giá trị tài sản sẽ thổi bay vốn chủ sở hữu. Tài sản Nợ Dự trữ (R ) 10 Tiền gửi (D) 80
Dự trữ bắt buộc (Rr ) 1
Tiền gửi không kì hạn 20 Dự trữ vượt mức 4 Tiền gửi tiết kiệm 30 (Re) Tiền mặt 5 Tiền gửi có kì hạn 30 Cho vay 40 Đi vay - Người dân & DN 40 Các NHTM khác - Các NHTM khác - NHNN - Chứng khoán 10 Đầu tư dài hạn - Tài sản cố định 10 Vốn chủ sở hữu -10 Tổng tài sản 70
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 70 15
Hoạt động của các ngân hàng thương mại Rút tiền hàng loạt
§ Nỗi lo rằng vốn chủ sở hữu bị mất sạch & những người
gửi tiền sẽ không được trả đầy đủ có thể gây ra tình
huống rút tiền hàng loạt.
Rút tiền hàng loạt là hiện tượng khách hàng đồng loạt đến rút
tiền khỏi ngân hàng, do lo ngại ngân hàng đang trong hoàn cảnh
khó khăn hoặc có thể phá sản trong tương lai gần.
- Khi đó khoản tiền dự trữ của ngân hàng không còn đủ để đáp ứng
được nhu cầu rút tiền, khiến cho ngân hàng sẽ mất khả năng trả nợ.
Âm thầm rút tiền hàng loạt là khi những người gửi rút tiền trực
tuyến với số lượng lớn mà không cần chạy đến ngân hàng. 16 8 6/6/2023
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các giải pháp đối với vấn đề rút tiền hàng loạt
§ NHNN quy định là các NHTM phải giữ vốn chủ sở hữu. Tài sản Nợ Dự trữ (R ) 10 + 20 Tiền gửi (D) 80
Dự trữ bắt buộc (Rr ) 1
Tiền gửi không kì hạn 20 Dự trữ vượt mức 4 + 10 Tiền gửi tiết kiệm 30 (Re) Tiền mặt 5 + 10 Tiền gửi có kì hạn 30 Cho vay 40 - 15 Đi vay -
Người dân & DN 40 - 15 Các NHTM khác - Các NHTM khác - NHNN - Chứng khoán 10 - 5 Đầu tư dài hạn - Tài sản cố định 10 Vốn chủ sở hữu -10 Tổng tài sản 70
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 70 17
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các giải pháp đối với vấn đề rút tiền hàng loạt
§ Chính phủ thành lập Quỹ bảo hiểm tiền gửi vào năm 1999
để bảo đảm cho các khoản tiền gửi ngân hàng .
Nhiệm vụ của Quỹ là duy trì sự ổn định & lòng tin của công chúng
vào hệ thống ngân hàng của Việt Nam.
- Quỹ cung cấp khoản bảo hiểm 125 triệu đồng cho mỗi tài khoản tiền
gửi. Điều đó có nghĩa là, nếu một ngân hàng mất khả năng thanh
toán thì tiền gửi của bạn sẽ được bồi thường đến mức đó.
- Bởi vì tiền gửi đã được bảo hiểm bởi Quỹ, cho nên nỗi lo của người
gửi tiền giảm bớt & một số người sẽ không đổ xô đến ngân hàng để rút tiền nữa. 18 9 6/6/2023
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các giải pháp đối với vấn đề rút tiền hàng loạt
§ Làm chậm lại tốc độ rút tiền:
Hệ thống giao dịch trực tuyến của ngân hàng bị sụp, khiến cho
người rút tiền không thể truy cập được tài khoản trực tuyến.
Người gửi tiền phải xếp hàng để được rút một số tiền giới hạn.
Ngân hàng tạm thời đ óng cửa để ngăn người ta đổ xô đến rút tiền với quy mô lớn.
Ngân hàng ngưng làm việc để tiến hành các hoạt động thanh tra
nhằm bảo đảm khả năng thanh toán trước khi mở cửa hoạt động trở lại. 19
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các giải pháp đối với vấn đề rút tiền hàng loạt
§ NHTM kịp thời bổ sung tiền mặt dự trữ.
Để đáp ứng nhu cầu rút tiền tăng đột biến, các giải pháp sau sẽ được áp dụng: - Bán tài sản - Vay nợ các NHTM khác - Vay nợ NHNN 20 10 6/6/2023
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các giải pháp đối với vấn đề rút tiền hàng loạt
§ NHTM kịp thời bổ sung tiền mặt dự trữ. Tài sản Nợ
Dự trữ (R ) 10 + 20 + 5 + 45 Tiền gửi (D) 80
Dự trữ bắt buộc (Rr ) 1
Tiền gửi không kì hạn 20 Dự trữ vượt mức 4 + 10 Tiền gửi tiết kiệm 30 (Re) Tiền mặt 5 + 10 + 5 + 45 Tiền gửi có kì hạn 30 Cho vay 40 - 15 Đi vay 45
Người dân & DN 40 - 15 Các NHTM khác 15 Các NHTM khác - NHNN 30 Chứng khoán 10 - 5 - 5 Đầu tư dài hạn - Tài sản cố định 10 Vốn chủ sở hữu -10 Tổng tài sản 115
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 115 21
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các giải pháp đối với vấn đề rút tiền hàng loạt
§ NHTM kịp thời bổ sung tiền mặt dự trữ. Tài sản Nợ Dự trữ (R ) 80 Tiền gửi (D) 80
Dự trữ bắt buộc (Rr ) 1
Tiền gửi không kì hạn 20 Dự trữ vượt mức 14 Tiền gửi tiết kiệm 30 (Re) Tiền mặt 65 Tiền gửi có kì hạn 30 Cho vay 25 Đi vay 45 Người dân & DN 25 Các NHTM khác 15 Các NHTM khác - NHNN 30 Chứng khoán 0 Đầu tư dài hạn - Tài sản cố định 10 Vốn chủ sở hữu -10 Tổng tài sản 115
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 115 22 11 6/6/2023
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các giải pháp đối với vấn đề rút tiền hàng loạt
§ NHTM bổ sung kịp thời tiền mặt dự trữ. Tài sản Nợ Dự trữ (R ) 0 Tiền gửi (D) 0
Dự trữ bắt buộc (Rr ) 0
Tiền gửi không kì hạn 0 Dự trữ vượt mức 0 Tiền gửi tiết kiệm 0 (Re) Tiền mặt 0 Tiền gửi có kì hạn 0 Cho vay 25 Đi vay 45 Người dân & DN 25 Các NHTM khác 15 Các NHTM khác - NHNN 30 Chứng khoán 0 Đầu tư dài hạn - Tài sản cố định 10 Vốn chủ sở hữu -10 Tổng tài sản 35
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 35 23
Hoạt động của các ngân hàng thương mại
Các biện pháp đối với NHTM hoạt động yếu kém § NHNN sẽ
Yêu cầu một NHTM quốc doanh phải sát nhập NHTM yếu kém.
Mua lại toàn bộ vốn chủ sở hữu của NHTM yếu kém với giá 0 đồng/cổ phần.
Dùng ngân sách để bơm vốn chủ sở hữu vào NHTM yếu kém:
- Như vậy, NHNN tạm thời sẽ là chủ sở hữu NHTM.
- NHNN sẽ tái cấu trúc NHTM.
- Khi NHTM hoạt động hiệu quả thì NHNN sẽ rút vốn chủ sở hữu.
NHNN không dùng 3 biện pháp trên, mà sẽ để cho NHTM phá sản. 24 12 6/6/2023
Vai trò của ngân hàng nhà nước
Bảng cân đối tài sản của ngân hàng nhà nước Tài sản Nợ Chứng khoán chính phủ
Tiền mặt trong lưu thông (Cu ) Tín phiếu kho bạc Trái phiếu chính phủ Cho các NHTM vay
Dự trữ của hệ thống NHTM (R )
Cho vay để đảm bảo thanh khoản Dự trữ bắt buộc Cho vay tái cấp vốn Dự trữ vượt mức Tiền mặt
Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Tín phiếu NHNN
Tiền gửi của chính phủ Tài sản cố định Vốn pháp định Dự trữ ngoại hối
Tiền gửi ngoại tệ & vay nước ngoài Tổng tài sản
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 25
Vai trò của ngân hàng nhà nước
Ngân hàng nhà nước in tiền như thế nào?
§ In tiền mặt (in tiền vật lý)
Thu nhập từ in tiền mặt là chênh lệch giữa mệnh giá của tờ tiền &
chi phí để in tờ tiền đó. Mệnh giá Chi phí in $1 và $2 7,7 cent/tờ $5 15,5 cent/tờ $10 15,9 cent/tờ $20 16,1 cent/tờ $50 16,1 cent/tờ $100 19,6 cent/tờ Nguồn: Fed (2020)
- Thu nhập từ in tiền vật lý gần bằng với mệnh giá. 26 13 6/6/2023
Vai trò của ngân hàng nhà nước
Ngân hàng nhà nước in tiền như thế nào?
§ In tiền bằng cách tạo số dư trên bảng cân đối tài sản Tài sản Nợ Chứng khoán chính phủ
Tiền mặt trong lưu thông (Cu ) Tín phiếu kho bạc +1.000 Trái phiếu chính phủ Cho các NHTM vay
Dự trữ của hệ thống NHTM (R )
Cho vay để đảm bảo thanh khoản +100 Dự trữ bắt buộc Cho vay tái cấp vốn
Dự trữ vượt mức +1.000 Tiền mặt +100
Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Tín phiếu NHNN
Tiền gửi của chính phủ Tài sản cố định Vốn pháp định Dự trữ ngoại hối
Tiền gửi ngoại tệ & vay nước ngoài Tổng tài sản
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 27
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Một mô hình đơn giản về cung tiền § Cung tiền (M) M = Cu + D § Cơ sở tiền (B) B = Cu + R Cu
Lượng tiền mặt trong lưu thông R
Lượng tiền dự trữ của hệ thống NHTM R = Rr + Re Rr
Lượng tiền dự trữ bắt buộc của hệ thống NHTM gửi tại NHNN Re
Lượng tiền dự trữ vượt mức của hệ thống NHTM gửi tại NHNN
& lượng tiền mặt nằm trong két ở hệ thống NHTM 28 14 6/6/2023
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Một mô hình đơn giản về cung tiền § Tỷ lệ dự trữ (r) R r = D
Là tỷ phần tiền gửi mà hệ thống NHTM huy động được nhưng không đem cho vay.
§ Tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi (cr) Cu cr = D
Là tỷ lệ tiền mặt (Cu) mà công chúng (người dân, DN, các tổ chức phi lợi
nhuận, v.v...) nắm giữ so với lượng tiền gửi của họ (D). 29
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Một mô hình đơn giản về cung tiền
§ Xác định cung tiền theo cơ sở tiền Cu + D Cu + D Cu + 1 M = Cu + D = D = D D = D = cr+1 B Cu + R Cu + R Cu + R Cu + R cr+r D D D D D cr + 1 M = × B cr + r § Số nhân tiền m = cr + 1 > 1 cr + r § Vì vậy M = m × B 30 15 6/6/2023
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Hoạt động thị trường mở
là thị trường hai bên tha gia là ngân hàng nhà nước và hngân hàng th ng m ươ i ạ M t hàng g ặ
ồm tín phi u kho bac, trái phi ế ếu kho b c và công trái ạ
Nghiệp vụ mua trên thị trường mở
- NHNN mua các giấy tờ có giá & thực hiện một bút toán cộng (+) ở
khoản mục “Dự trữ vượt mức” để trả tiền cho các NHTM. Re Re + Rr = R Cu + R = B m × B = M tín phi u là ng ế n h ắ n do kho b ạ c, ti ạ
ền thi từ tín phiếu dùng để chi thường xuyên
Trái phi u thì trung và dài h ế
ạn, tiền có được dùng đ chi ể đầu tư công Công trái là dài h n ti ạ
ền bán công trái là xây những công trình mang tính lâu dài chiến lược tín phi u ngân hàng nhà n ế ư c do ngân hàng nhà n ớ ước phát hành nh ng giao d ữ ch này ị đư c thông qua s ợ
ở giao dịch ngân hàng nhà nước đặt hà n ở ội 31
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Hoạt động thị trường mở (Nghiệp vụ mua) Tài sản Nợ Chứng khoán chính phủ
Tiền mặt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bạc 1.000 + 1.000 Trái phiếu chính phủ Cho các NHTM vay
Dự trữ của hệ thống NHTM (R )
Cho vay để đảm bảo thanh khoản Dự trữ bắt buộc Cho vay tái cấp vốn
Dự trữ vượt mức 1.000 + 1.000 Tiền mặt
Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Tín phiếu NHNN
Tiền gửi của chính phủ Tài sản cố định Vốn pháp định Dự trữ ngoại hối
Tiền gửi ngoại tệ & vay nước ngoài Tổng tài sản
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 32 16 6/6/2023
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Hoạt động thị trường mở
Nghiệp vụ bán trên thị trường mở
- NHNN bán các giấy tờ có giá & thực hiện một bút toán trừ (-) ở
khoản mục “Dự trữ vượt mức” để nhận tiền từ các NHTM. Re Re + Rr = R B m × B = M 33
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Hoạt động thị trường mở (Nghiệp vụ bán) Tài sản Nợ Chứng khoán chính phủ
Tiền mặt trong lưu thông (Cu )
Tín phiếu kho bạc 1.000 - 500 Trái phiếu chính phủ Cho các NHTM vay
Dự trữ của hệ thống NHTM (R )
Cho vay để đảm bảo thanh khoản Dự trữ bắt buộc Cho vay tái cấp vốn
Dự trữ vượt mức 1.000 - 500 Tiền mặt
Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Tín phiếu NHNN
Tiền gửi của chính phủ Tài sản cố định Vốn pháp định Dự trữ ngoại hối
Tiền gửi ngoại tệ & vay nước ngoài Tổng tài sản
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 34 17 6/6/2023
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Thay đổi lãi suất điều hành
Giảm lãi suất tái cấp vốn & lãi suất tái chiết khấu Các NHTM vay nhiều Re Re + Rr = R Cu + R = B m × B = M 35
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Thay đổi lãi suất điều hành (Giảm) Tài sản Nợ Chứng khoán chính phủ
Tiền mặt trong lưu thông (Cu ) Tín phiếu kho bạc 1.000 Trái phiếu chính phủ Cho các NHTM vay
Dự trữ của hệ thống NHTM (R )
Cho vay để đảm bảo thanh khoản Dự trữ bắt buộc
Cho vay tái cấp vốn + 800
Dự trữ vượt mức 1.000 + 800 Tiền mặt
Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Tín phiếu NHNN
Tiền gửi của chính phủ Tài sản cố định Vốn pháp định Dự trữ ngoại hối
Tiền gửi ngoại tệ & vay nước ngoài Tổng tài sản
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 36 18 6/6/2023
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Thay đổi lãi suất điều hành là lãi su t mà NHTM vay c ấ a NHNN v ủ
ề để cho vay lại ây là lãi su đ t dùng ấ đ ể kinh doanh
Tăng lãi suất tái cấp vốn & lãi suất tái chiết khấu Các NHTM vay ít Re Re + Rr = R Cu + R = B m × B = M 37
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Thay đổi lãi suất điều hành (Tăng) Tài sản Nợ Chứng khoán chính phủ
Tiền mặt trong lưu thông (Cu ) Tín phiếu kho bạc 1.000 Trái phiếu chính phủ Cho các NHTM vay
Dự trữ của hệ thống NHTM (R )
Cho vay để đảm bảo thanh khoản Dự trữ bắt buộc
Cho vay tái cấp vốn + 300
Dự trữ vượt mức 1.000 + 300 Tiền mặt
Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Tín phiếu NHNN
Tiền gửi của chính phủ Tài sản cố định Vốn pháp định Dự trữ ngoại hối
Tiền gửi ngoại tệ & vay nước ngoài Tổng tài sản
Tổng nợ & vốn chủ sở hữu 38 19 6/6/2023
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc rr r cr + 1 = m cr + rr m × B = M
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc rr r cr + 1 = m cr + rr m × B = M 39
NHNN làm thay đổi cung tiền như thế nào?
Các công cụ của chính sách tiền tệ
§ Làm thay đổi dự trữ vượt mức
Trả lãi suất cao hơn cho dự trữ gửi tại NHNN
Các NHTM sẽ dự trữ vượt mức nhiều hơn r m M 40 20