1
PID Controller
PID
CONTROLLER
2
PID Controller
Mc tiêu ñiu khin :
Trit tiêu sai s xác lp.
Gim thi gian xác lp ñ vt l.
Hn chế dao ñộng.
3
PID Controller
Cht lượng h thng :
Sai s ca h thng :
Sai s xác lp :
e(t) u(t)
K(s)
r(t)
G(s)
y(t)
H(s)
y
ht
(t)
t s 0
e( ) lim e(t) lim s.E(s)
= =
)()()()( sHsYsRsE
=
)()()()()( sHsGsKsEsR
=
)()()(1
)(
)(
sHsGsK
sR
sE
+
=
4
PID Controller
Nhn xét :
Sai s xác lp không ch ph thuc vào cu trúc thông s ca
h còn ph thuc vào tín hiu vào.
Sai s xác lp ph thuc vào s lượng khâu tưởng trong hàm
truyn h G(s)H(s) :
H không khâu tích phân : luôn sai s xác lp.
1 khâu tích phân : e
xl
= 0 vi tín hiu vào hàm nc.
2 khâu tích phân : e
xl
= 0 vi m dc m nc.
3 khâu tích phân : e
xl
= 0 vi hàm dc,hàm nc hàm
parabol.
H có n khau tích phân tưởng gi h vi sai bc n.
Sai s xác lp :
5
PID Controller
PID (Proportional Integral Derivative Controller ):
B ñiu khin hi tiếp vòng kín ñược s dng nhiu nht
trong ng nghip.
Là s kết hp ca 3 b ñiu khin : t l, tích phân vi
phân.
kh năng làm trit tiêu sai s xác lp, tăng tc ñộ ñáp
ng, gim ñộ vt l nếu thông s ca b ñiu khin ñược la
chn thích hp.
6
PID Controller
B ñiu khin PID liên tc :
7
PID Controller
B ñiu khin PID s (ri rc) :
8
PID Controller
Khâu t l (Proportional) :
Hàm truyn : K(s) = K
P
.
ðặc tính thi gian : Y(s) = K
p
.G(s).E(s).
Sai s h thng :
)()(1
)(
)(
sHsGK
sR
sE
P
+
=
e(t) u(t)
K
P
r(t)
G(s)
y(t)
H(s)
y
ht
(t)
9
PID Controller
Nhn xét :
Kp ng ln thì tc ñộ ñáp ng càng nhanh.
Kp càng ln thì sai s xác lp càng nh (nhưng không th
trit tiêu).
Kp càng ln thì các cc ca h thng xu hướng di chuyn
ra xa trc thc => H thng càng dao ñộng ñộ vt l càng
cao.
Nếu Kp tăng quá giá tr gii hn thì h thng s dao ñộng
không tt dn => mt n ñnh.
10
PID Controller
Khâu tích phân (Integration) :
Hàm truyn : K(s) = K
I
/s.
ðặc tính thi gian : Y(s) = K
I
.G(s).E(s)/s.
Sai s h thng :
)()(
)(.
)(
sHsGKs
sRs
sE
I
+
=
e(t) u(t)
K
I
/s
r(t)
G(s)
y(t)
H(s)
y
ht
(t)
11
PID Controller
Nhn xét :
Tín hiu n ra ñược xác ñịnh bi sai s.
K
I
càng ln thì ñáp ng quá ñộ càng chm.
K
I
càng ln thì sai s xác lp càng nh. ðặc bit h s
khuếch ñi ca khâu tích phân bng cùng khi tn s bng
0 => trit tiêu sai s xác lp vi hàm nc.
K
I
càng ln thì ñộ vt l càng cao.
12
PID Controller
Khâu vi phân (Derivative) :
Hàm truyn : K(s) = K
D.
s.
ðặc tính thi gian : Y(s) = K
D
.G(s).E(s).s.
Sai s h thng :
)()(.1
)(
)(
sHsGKs
sR
sE
D
+
=
e(t) u(t)
KD.S
r(t)
G(s)
y(t)
H(s)
y
ht
(t)
13
PID Controller
Nhn xét :
K
D
càng ln thì ñáp ng q ñộ càng nhanh.
K
D
càng ln thì ñ vt l càng nh.
H s khuếch ñi ti tn s cao cùng ln nên khâu hiu
chnh D rt nhy vi nhiu tn s cao.
Khâu vi phân không th s dng mt mình phi dùng kết
hp vi các khâu P hoc I.
14
Control System
B ñiu khin PID :
Kết hp ca ba khâu thành phn.
Biu din :
Cách 1 :
Cách 2 :
Cách 3 :
sKsKKsK
DIP
./)( ++=
].)./(11[)( sTsTKsK
DIP
++=
).1)(.1()(
21
sTsT
K
sK
R
++=
15
Control System
Các phương pháp tìm thông s PID (Kp, Ki, Kd) :
Chnh ñịnh bng tay.
Phương pháp Ziegler Nichols.
Chnh ñịnh dùng phn mm.
Cohen-Coon.
16
Control System
Chnh ñịnh bng tay :
ðặt Ki = Kd = 0. Tăng Kp ñến khi h thng dao ñộng tun hoàn.
ðặt thi gian tích phân bng chu k dao ñộng .
ðiu chnh li g tr Kp cho phù hp.
Nếu ñao ñộng thì ñiu chnh giá tr Kd.
17
Control System
Phương pháp Ziegler-Nichols :
ðặt Ki = Kd = 0. Tăng Kp ñến khi h thng dao ñng tun hoàn.
ðặt giá tr Kp này = Kc
ðo chu kì dao ñộng Pc.
18
Control System
Chnh ñịnh bng phn mm :
Dùng phn mm ñể t ñộng chnh ñnh thông s PID (thc hin
trên hình toán, kim nghim trên hình thc).
d dùng gii thut di truyn (GA) ñ tìm thông s sao cho sai
s ño ñược nh hơn giá tr yêu cu.

Preview text:

PID Controller PID CONTROLLER 1 PID Controller
Mục tiêu ñiều khiển :
Triệt tiêu sai số xác lập.
Giảm thời gian xác lập và ñộ vọt lố. Hạn chế dao ñộng. 2 PID Controller r(t) e(t) u(t) y(t) K(s) G(s) yht (t) H(s)
Chất lượng hệ thống : Sai số của hệ thống :
E (s) = R(s) − Y (s) H (s)
= R ( s) − E ( s) K ( s)G (s) H ( s) R (s)
E (s) = 1+ K (s)G(s)H (s) Sai số xác lập :
e(∞ ) = lim e(t) = lim s.E (s) t→ ∞ s→ 0 3 PID Controller Nhận xét :
Sai số xác lập không chỉ phụ thuộc vào cấu trúc và thông số của
hệ mà còn phụ thuộc vào tín hiệu vào.
Sai số xác lập phụ thuộc vào số lượng khâu lí tưởng có trong hàm truyền hở G(s)H(s) :
Hệ không có khâu tích phân : luôn có sai số xác lập.
1 khâu tích phân : e = 0 với tín hiệu vào là hàm nấc. xl
2 khâu tích phân : e = 0 với hàm dốc và hàm nấc. xl 3 khâu tích phân : e
= 0 với hàm dốc,hàm nấc và hàm xl parabol.
Hệ có n khau tích phân lí tưởng gọi là hệ vi sai bậc n. Sai số xác lập : 4 PID Controller
PID (Proportional Integral Derivative Controller ):
Bộ ñiều khiển hồi tiếp vòng kín ñược sử dụng nhiều nhất trong công nghiệp.
Là sự kết hợp của 3 bộ ñiều khiển : tỉ lệ, tích phân và vi phân.
Có khả năng làm triệt tiêu sai số xác lập, tăng tốc ñộ ñáp
ứng, giảm ñộ vọt lố nếu thông số của bộ ñiều khiển ñược lựa chọn thích hợp. 5 PID Controller
Bộ ñiều khiển PID liên tục : 6 PID Controller
Bộ ñiều khiển PID số (rời rạc) : 7 PID Controller
Khâu tỉ lệ (Proportional) : Hàm truyền : K(s) = K . P
ðặc tính thời gian : Y(s) = K .G(s).E(s). p R (s) Sai số hệ thống :
E ( s) = 1+ K G P (s)H ( s) r(t) e(t) u(t) y(t) K G(s) P yht (t) H(s) 8 PID Controller Nhận xét :
Kp càng lớn thì tốc ñộ ñáp ứng càng nhanh.
Kp càng lớn thì sai số xác lập càng nhỏ (nhưng không thể triệt tiêu).
Kp càng lớn thì các cực của hệ thống có xu hướng di chuyển
ra xa trục thực => Hệ thống càng dao ñộng và ñộ vọt lố càng cao.
Nếu Kp tăng quá giá trị giới hạn thì hệ thống sẽ dao ñộng
không tắt dần => mất ổn ñịnh. 9 PID Controller
Khâu tích phân (Integration) : Hàm truyền : K(s) = K /s. I
ðặc tính thời gian : Y(s) = K .G(s).E(s)/s. I s.R(s) Sai số hệ thống :
E (s) = s + K G I (s)H (s) r(t) e(t) u(t) y(t) K /s G(s) I yht (t) H(s) 10 PID Controller Nhận xét :
Tín hiệu ngõ ra ñược xác ñịnh bởi sai số.
K càng lớn thì ñáp ứng quá ñộ càng chậm. I
K càng lớn thì sai số xác lập càng nhỏ. ðặc biệt hệ số I
khuếch ñại của khâu tích phân bằng vô cùng khi tần số bằng
0 => triệt tiêu sai số xác lập với hàm nấc.
K càng lớn thì ñộ vọt lố càng cao. I 11 PID Controller
Khâu vi phân (Derivative) : r(t) e(t) u(t) y(t) KD.S G(s) yht (t) H(s) Hàm truyền : K(s) = K s. D.
ðặc tính thời gian : Y(s) = K .G(s).E(s).s. D R (s) E s = Sai số hệ thống : ( ) 1 + s.K G D (s)H (s) 12 PID Controller Nhận xét :
K càng lớn thì ñáp ứng quá ñộ càng nhanh. D
K càng lớn thì ñộ vọt lố càng nhỏ. D
Hệ số khuếch ñại tại tần số cao là vô cùng lớn nên khâu hiệu
chỉnh D rất nhạy với nhiễu tần số cao.
Khâu vi phân không thể sử dụng một mình mà phải dùng kết
hợp với các khâu P hoặc I. 13 Control System
Bộ ñiều khiển PID :
Kết hợp của ba khâu thành phần. Biểu diễn : Cách 1 : K s = K + K s + K s ( ) / . P I D Cách 2 : K (s) = K + + P 1 [
1 /(TI .s) TD .s] K Cách 3 : K (s) R = 1 ( + T .s 1 )( + T .s) 1 2 s 14 Control System
Các phương pháp tìm thông số PID (Kp, Ki, Kd) : Chỉnh ñịnh bằng tay.
Phương pháp Ziegler – Nichols.
Chỉnh ñịnh dùng phần mềm. Cohen-Coon. 15 Control System
Chỉnh ñịnh bằng tay :
ðặt Ki = Kd = 0. Tăng Kp ñến khi hệ thống dao ñộng tuần hoàn.
ðặt thời gian tích phân bằng chu kỳ dao ñộng .
ðiều chỉnh lại giá trị Kp cho phù hợp.
Nếu có ñao ñộng thì ñiều chỉnh giá trị Kd. 16 Control System
Phương pháp Ziegler-Nichols :
ðặt Ki = Kd = 0. Tăng Kp ñến khi hệ thống dao ñộng tuần hoàn. ðặt giá trị Kp này = Kc ðo chu kì dao ñộng Pc. 17 Control System
Chỉnh ñịnh bằng phần mềm :
Dùng phần mềm ñể tự ñộng chỉnh ñịnh thông số PID (thực hiện
trên mô hình toán, kiểm nghiệm trên mô hình thực).
Ví dụ dùng giải thuật di truyền (GA) ñể tìm thông số sao cho sai
số ño ñược nhỏ hơn giá trị yêu cầu. 18