


Preview text:
BÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Tên đề tài: n Ả h h n ưở g c a
ủ cảm giác sợ b ịbỏ l ỡ (FOMO) đ n ế hành vi s ử d n ụ g m n ạ g xã h i ộ c a ủ sinh viên
1. Vấn đề nghiên cứu C m
ả giác FOMO – Fear of Missing Out – ngày càng ph ổ bi n ế trong gi i ớ tr , ẻ đ c ặ bi t ệ là sinh
viên, những người có sự k t ế nối m t ậ thi t ế v i ớ m n ạ g xã h i ộ . H ọ s ợ b ịb ỏ l i ạ phía sau, b ỏ l ỡ thông tin, sự ki n ệ ho c ặ nh n ữ g kho n ả h kh c ắ c a ủ b n ạ bè. Tình tr n ạ g này d n ẫ đ n ế vi c ệ s ử d n ụ g m n ạ g xã hội quá m c ứ , gây xao nhãng h c ọ t p ậ , gi m ả hi u ệ quả làm vi c ệ và n ả h h n ưở g s c ứ khỏe tinh th n
ầ . Theo Przybylski et al. (2013), FOMO là m t ộ trong nh n ữ g y u ế t ố thúc đ y ẩ m n ạ h mẽ vi c ệ duy trì s ự hi n ệ di n ệ liên t c ụ trên m n ạ g xã h i ộ .
2. Mục tiêu nghiên cứu - Xác đ n ị h m c ứ đ ộ FOMO ph ổ bi n ế ở sinh viên. - Phân tích m i ố quan hệ gi a ữ FOMO và hành vi s ử d n ụ g m n ạ g xã h i ộ . - Đề xuất h n ướ g điều ch n ỉ h và nâng cao nh n ậ th c ứ v ề s ử d n ụ g m n ạ g xã h i ộ m t ộ cách lành mạnh.
3. Phương pháp nghiên cứu Ph n ươ g pháp đ n ị h l n ượ g: S ử d n ụ g bảng khảo sát tr c ự tuy n ế v i ớ thang đo FOMO Scale
(Przybylski, 2013), Facebook Intensity Scale (Ellison, 2007). Ph n ươ g pháp đ n ị h tính: Ph n ỏ g vấn nhóm nh ỏ (5–7 sinh viên) đ ể khai thác chi u ề sâu. D ữ li u ệ đ c ượ phân tích b n ằ g SPSS (th n ố g kê mô t , ả ki m ể đ n ị h t n ươ g quan Pearson, h i ồ quy tuy n ế tính).
4. Đối tượng – mẫu nghiên cứu
Đối tượng: Sinh viên đang theo h c ọ t i ạ các tr n ườ g đại h c ọ ở TP.HCM. M u ẫ nghiên c u ứ : T i ố thiểu 100 sinh viên.
5. Nội dung nghiên cứu FOMO là n i ỗ s ợ khi c m ả th y
ấ người khác đang có nh n ữ g tr i ả nghi m ệ thú v ịmà mình b ỏ l . ỡ Alt (2015) cho r n ằ g FOMO có m i ố liên h ệ tr c ự ti p ế v i ớ vi c ệ l m ạ d n ụ g m n ạ g xã h i ộ . Przybylski et al. (2013) nh n ấ m n ạ h r n ằ g: “Nh n ữ g ng i ườ có m c ứ đ ộ FOMO cao th n ườ g ki m ể tra đi n ệ tho i ạ liên t c ụ , m t ấ t p ậ trung và hi u ệ su t ấ h c ọ t p ậ gi m ả sút.”
Ngoài ra, Elhai et al. (2016) phát hi n ệ ra r n ằ g FOMO có liên quan đ n ế lo âu và tr m ầ c ả m nh .
ẹ Milyavskaya et al. (2018) cũng b ổ sung: “FOMO làm gi m ả k ả h năng ểki m soát ả c m xúc, tăng c m ả g
ự iác so sánh tiêu c c.” Theo Oberst et al. (2017), m n ạ g xã h i
ộ dễ gây ra cả m giác tự tiở sinh viên, khi ế n h ọ càng b ị cuốn vào FOMO. 6. Kết quả mong đợi - Xác đ n ị h được mức đ ộ ph
ổ biế n củ a FOMO và hành vi đi kèm. - Xác đ n ị h đ c ượ m i ố liên h
ệ giữ a FOMO và các ả nh hưở ng tâm lý.
- Đề xuất giải pháp đi u ề ch n ỉ h nh n ậ th c ứ và hành vi s
ử dụ ng mạ ng xã hộ i.
7. Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu Giúp sinh viên nh n ậ th c ứ rõ h n ơ về n ả h h n ưở g tiêu c c ự c a ủ FOMO. Cung c p ấ c s ơ c ở ho các ho t
ạ động tư vấn học đường và chương trình hỗ trợ tâm lý sinh viên. Làm nền tảng cho các nghiên c u ứ sâu h n ơ v ề tác đ n ộ g c a ủ mạng xã hội đ i
ố vớ i tâm lý họ c đườ ng.