VĐ1.3
a.
Công ty Park Flying School
Báo cáo kết quả hoạt động
Cho tháng kết thúc ngày 31/5/2020
Doanh thu
Doanh thu dịch vụ 6,800
Chi phí
Chi phí thuê 1,000
Chi phí sửa chữa và bảo trì 400
Chi phí xăng 2,500
Chi phí tiện ích 400
Tổng chi phí 4,800
Lợi nhuận thuần 2,000
Công ty Park Flying School
Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Cho tháng kết thúc ngày 31/5/2020
Lợi nhuận giữ lại, ngày 1/5 0
Cộng: Lợi nhuận thuần 2,000
2,000
Trừ: Cổ tức 480
Lợi nhuận giữ lại, ngày 31/5 1,520
Công ty Park Flying School Ltd
Báo cáo tình hình tài chính
Cho tháng kết thúc ngày 31/5/2020
Tài sản
Thiết bị 64,000
Phải thu khách hàng 7,420
Tiền 4,500
Tổng tài sản 75,920
Vốn chủ sở hữu nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận giữ lại 1,520
Vốn cổ phần phổ thông 45,000 46,520
Nợ phải trả
Phải trả người n 1,400
Thương phiếu phải trả 28,000 29,400
Tổng vốn chủ sở hữu nợ phải trả 75,920
b.
Công ty Park Flying School
Báo cáo kết quả hoạt động
Cho tháng 5/2020
Doanh thu
Doanh thu dịch vụ 900
Chi phí
Chi phí thuê 1,000
Chi phí sửa chữa và bảo trì 400
Chi phí xăng 1,500
Chi phí tiện ích 400
Tổng chi phí 3,800
Lợi nhuận thuần -2900
Công ty Park Flying School
Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Cho tháng 5/2020
Lợi nhuận giữ lại, ngày 1/5 0
Cộng: Lợi nhuận thuần -2,900
-2,900
Trừ: Cổ tức 480
Lợi nhuận giữ lại, ngày 31/5 -3,380
VĐ1.1
a.
Giao
dịch
Tài sản = Nợ phải
trả
+ Vốn chủ sở hữu
Tiền + Phải thu
khách
hàng
+ Vật + Thiết bị = Phải trả
người bán
+ Vốn cổ
phần phổ
thông
Lợi nhuận giữ lại
+ Doanh thu - Chi phí - Cổ tức
(1) +NT$15,000 +NT$15,000
(2) - 600 -NT$600 Chi phí thuê
(3) -3,000 +NT$3,000
(4) +NT$700 -700 Chi phí quảng cáo
(5) -900 +NT$900
(6) +3,000 +NT$7,000 +NT$10,000 Doanh thu dịch vụ
(7) -600 -NT$600
(8) -500 -500
(9) -2,500 -2,500 Chi phí lương
(10) +4,000 -4,000
NT$13,900 +NT$3,000 +NT$900 +NT$3,000 = NT$200 + NT$15,000 +NT$10,000 - NT$3,800 -NT$600
NT$20,800 NT$20,800
b. Lợi nhuận giữ lại = Doanh thu Chi phí Cổ tức
=10,000 3,800 600
=5,600 (NT$)

Preview text:

VĐ1.3 a. Công ty Park Flying School
Báo cáo kết quả hoạt động
Cho tháng kết thúc ngày 31/5/2020 Doanh thu Doanh thu dịch vụ 6,800 Chi phí Chi phí quảng cáo 500 Chi phí thuê 1,000
Chi phí sửa chữa và bảo trì 400 Chi phí xăng 2,500 Chi phí tiện ích 400 Tổng chi phí 4,800 Lợi nhuận thuần 2,000 Công ty Park Flying School
Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Cho tháng kết thúc ngày 31/5/2020
Lợi nhuận giữ lại, ngày 1/5 0 Cộng: Lợi nhuận thuần 2,000 2,000 Trừ: Cổ tức 480
Lợi nhuận giữ lại, ngày 31/5 1,520
Công ty Park Flying School Ltd
Báo cáo tình hình tài chính
Cho tháng kết thúc ngày 31/5/2020 Tài sản Thiết bị 64,000 Phải thu khách hàng 7,420 Tiền 4,500 Tổng tài sản 75,920
Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả Vốn chủ sở hữu Lợi nhuận giữ lại 1,520
Vốn cổ phần – phổ thông 45,000 46,520 Nợ phải trả Phải trả người bán 1,400 Thương phiếu phải trả 28,000 29,400
Tổng vốn chủ sở hữu và nợ phải trả 75,920 b. Công ty Park Flying School
Báo cáo kết quả hoạt động Cho tháng 5/2020 Doanh thu Doanh thu dịch vụ 900 Chi phí Chi phí quảng cáo 500 Chi phí thuê 1,000
Chi phí sửa chữa và bảo trì 400 Chi phí xăng 1,500 Chi phí tiện ích 400 Tổng chi phí 3,800 Lợi nhuận thuần -2900 Công ty Park Flying School
Báo cáo lợi nhuận giữ lại Cho tháng 5/2020
Lợi nhuận giữ lại, ngày 1/5 0 Cộng: Lợi nhuận thuần -2,900 -2,900 Trừ: Cổ tức 480
Lợi nhuận giữ lại, ngày 31/5 -3,380 VĐ1.1 a. Giao Tài sản = Nợ phải + Vốn chủ sở hữu dịch trả Tiền + Phải thu + Vật tư + Thiết bị = Phải trả + Vốn cổ Lợi nhuận giữ lại khách người bán phần phổ + Doanh thu - Chi phí - Cổ tức hàng thông (1) +NT$15,000 +NT$15,000 (2) - 600 -NT$600 Chi phí thuê (3) -3,000 +NT$3,000 (4) +NT$700 -700 Chi phí quảng cáo (5) -900 +NT$900 (6) +3,000 +NT$7,000 +NT$10,000 Doanh thu dịch vụ (7) -600 -NT$600 (8) -500 -500 (9) -2,500 -2,500 Chi phí lương (10) +4,000 -4,000
NT$13,900 +NT$3,000 +NT$900 +NT$3,000 = NT$200 + NT$15,000 +NT$10,000 - NT$3,800 -NT$600 NT$20,800 NT$20,800
b. Lợi nhuận giữ lại = Doanh thu – Chi phí – Cổ tức =10,000 – 3,800 – 600 =5,600 (NT$)