Bài tập Định khoản | Môn Nguyên lý Kế toán Trường đại học sư phạm kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

Tình hình công ty A vào thời điểm đầu kì:- Tiền mặt: 200.000 - Tài sản cố định hữu hình : 1.000.000 Những tài sản trên được nhà nước cấp 50%, cổ đông 50% 1/ Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng 150.000 2/ Mua hàng hóa về nhập kho bằng tiền mặt trị giá 10.000 3/ Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 50.000 4/ Mua TSCĐHH trả bằng tiền vay dài hạn 60.000 5/ Rút tiền gửi ngân hàng bổ sung tiền mặt 25.000 6/ Hao mòn TSCĐ dùng cho sản xuất 50. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Thông tin:
4 trang 5 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập Định khoản | Môn Nguyên lý Kế toán Trường đại học sư phạm kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

Tình hình công ty A vào thời điểm đầu kì:- Tiền mặt: 200.000 - Tài sản cố định hữu hình : 1.000.000 Những tài sản trên được nhà nước cấp 50%, cổ đông 50% 1/ Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng 150.000 2/ Mua hàng hóa về nhập kho bằng tiền mặt trị giá 10.000 3/ Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 50.000 4/ Mua TSCĐHH trả bằng tiền vay dài hạn 60.000 5/ Rút tiền gửi ngân hàng bổ sung tiền mặt 25.000 6/ Hao mòn TSCĐ dùng cho sản xuất 50. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

59 30 lượt tải Tải xuống
Bài tập ví dụ :
Tình hình công ty A vào thời điểm đầu kì:
- Tiền mặt: 200.000
- Tài sản cố định hữu hình : 1.000.000
Những tài sản trên được nhà nước cấp 50%, cổ đông 50%
1/ Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng 150.000
2/ Mua hàng hóa về nhập kho bằng tiền mặt trị giá 10.000
3/ Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 50.000
4/ Mua TSCĐHH trả bằng tiền vay dài hạn 60.000
5/ Rút tiền gửi ngân hàng bổ sung tiền mặt 25.000
6/ Hao mòn TSCĐ dùng cho sản xuất 50.000
Giải
1/ Nợ TK 112: 150.000
TK 111: 150.000
2/ Nợ TK 156: 10.000
TK 111: 10.000
3/ Nợ TK 331: 50.000
TK 112: 50.000
4/ Nợ TK 211: 60.000
TK 341: 60.000
5/ Nợ TK 111: 25.000
TK 112: 25.000
6/ Nợ TK 627: 50.000
TK 214: 50.000
Sơ đồ chữ T:
TK 111
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
200.000
25.000
25.000
65.000
150.000
10.000
160.000
TK 112
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
0
150.000
150.000
75.000
50.000
25.000
75.000
TK 156
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
0
10.000
10.000
10.000
0
0
TK 331
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
0
50.000
50.000
0
0
50.000
TK 341
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
0
60.000
60.000
0
0
60.000
TK 211
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
1.000.000
60.000
60.000
1.060.000
0
0
TK 627
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
0
50.000
50.000
50.000
0
0
TK 214
Nợ
SDĐK
SPS
Cộng SPS
SDCK
0
0
(50.000)
50.000
50.000
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Tên TK Dư đầu kì SPS trong kì Dư cuối kì
Nợ Nợ Nợ
1/ TK Tiền
mặt
2/ TK tiền
gửi ngân
hàng
3/ Hàng hóa
4/ TK tài sản
cố định hữu
hình
5/ TK hao
mòn TSCĐ
6/ TK phải
trả người bán
5/ TK tiền
vay
6/Chi phí SX
200.000
-
-
1.000.000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
25.000
150.000
10.000
60.000
50.000
60.000
50.000
160.000
75.000
50.000
-
75.000
10.000
(50.000)
-
50.000
-
60.000
50.000
60.000
Tổng
| 1/4

Preview text:

Bài tập ví dụ :
Tình hình công ty A vào thời điểm đầu kì: - Tiền mặt: 200.000
- Tài sản cố định hữu hình : 1.000.000
Những tài sản trên được nhà nước cấp 50%, cổ đông 50%
1/ Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng 150.000
2/ Mua hàng hóa về nhập kho bằng tiền mặt trị giá 10.000
3/ Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 50.000
4/ Mua TSCĐHH trả bằng tiền vay dài hạn 60.000
5/ Rút tiền gửi ngân hàng bổ sung tiền mặt 25.000
6/ Hao mòn TSCĐ dùng cho sản xuất 50.000 Giải 1/ Nợ TK 112: 150.000 Có TK 111: 150.000 2/ Nợ TK 156: 10.000 Có TK 111: 10.000 3/ Nợ TK 331: 50.000 Có TK 112: 50.000 4/ Nợ TK 211: 60.000 Có TK 341: 60.000 5/ Nợ TK 111: 25.000 Có TK 112: 25.000 6/ Nợ TK 627: 50.000 Có TK 214: 50.000 Sơ đồ chữ T: TK 111 Nợ Có SDĐK 200.000 SPS 150.000 10.000 25.000 Cộng SPS 25.000 160.000 SDCK 65.000 TK 112 Nợ Có SDĐK 0 SPS 150.000 50.000 25.000 Cộng SPS 150.000 75.000 SDCK 75.000 TK 156 Nợ Có SDĐK 0 SPS 10.000 0 Cộng SPS 10.000 0 SDCK 10.000 TK 331 Nợ Có SDĐK 0 SPS 50.000 0 Cộng SPS 50.000 0 SDCK 50.000 TK 341 Nợ Có SDĐK 0 SPS 60.000 0 Cộng SPS 60.000 0 SDCK 60.000 TK 211 Nợ Có SDĐK 1.000.000 SPS 60.000 0 Cộng SPS 60.000 0 SDCK 1.060.000 TK 627 Nợ Có SDĐK 0 SPS 50.000 0 Cộng SPS 50.000 SDCK 50.000 0 TK 214 Nợ Có SDĐK 0 SPS 50.000 Cộng SPS 0 50.000 SDCK (50.000)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN Tên TK Dư đầu kì SPS trong kì Dư cuối kì Nợ Có Nợ Có Nợ Có 1/ TK Tiền 200.000 - 25.000 160.000 75.000 - mặt 2/ TK tiền gửi ngân - - 150.000 75.000 hàng 3/ Hàng hóa - - 10.000 10.000 4/ TK tài sản cố định hữu 1.000.000 - 60.000 60.000 hình 5/ TK hao - 50.000 (50.000) mòn TSCĐ 6/ TK phải - - 50.000 - - 50.000 trả người bán 5/ TK tiền - - 60.000 60.000 vay 6/Chi phí SX 50.000 50.000 Tổng