Trang 1
4. DIN TÍCH HÌNH THANG
I. KIN THỨC CƠ BẢN
Din tích hình thang bng na tích ca tổng hai đáy với chiu cao:
( )
1
..
2
S a b h=+
Din tích hình bình hành bng tích ca mt cnh vi chiu cao
ng vi cạnh đó:
..S a h=
II. BÀI TP
Bài 1:
Hnh thang cân ABCD
( / / CD)AB
có
12 , 28 , 17AB cm CD cm AD BC cm= = = =
. Tnh din
tch hnh thang.
Bài 2: Tnh din tch hnh thang vuông ABCD
( 90 )
o
AB==
, bit
5 , AB cm=
12 ,CD cm=
Bài 3: Tnh din tch hnh thang ABCD
( / / CD)AB
, bit
5 , AB cm=
13 , CD cm=
8,BC cm=
30 .C =
Bài 4: Tnh din tch hnh bnh hnh ABCD, bit
135 , 2 , CD 3dm.
o
A AD dm= = =
Bài 5: Tnh din tch hnh bnh hnh ABCD, bit
6 , 8 , 10 .AD cm AC cm CD cm= = =
Bài 6: Hnh bnh hnh ABCD có
54 , 36 ,AB cm AD cm==
mt chiu cao bng 30cm. Tnh
chiu cao cn li.
Bài 7: Tnh din tch hnh thang ABCD
( / / CD)AB
, bit
4 , AB cm=
14 , CD cm=
8BC cm=
Bài 8: Tnh các góc ca mt hnh bnh hnh có din tch bng
2
27cm
. Hai cnh k bng 6
cm v 9 cm.
Bài 9: Cho hnh thang ABCD (AB // CD), E l trung điểm ca AD. Gi H là hình chiu ca
E trên đường thng BC. Qua E v đưng thng song song vi BC, cắt các đường thng AB
và CD theo th t I và K.
a) Chng minh rng
A EI DEKD = D
b) Cho bit BC = 8cm, EH = 5cm. Tính din tích t giác
IB CK
;
A BCD
Trang 2
Bài 10: Cho hình thang
ABCD
có hai đáy
5 , 15 AB cm CD cm==
v hai đường chéo là
16 , =AC cm
12 .=BD cm
Tính din tích hình thang
.ABCD
Bài 11: Hình thang cân
ABCD
( )
// DAB C
có hai đường chéo vuông góc,
40AB =
cm,
60CD =
cm. Tính din tích hình thang.
Bài 12: Cho t giác
ABCD
có din tích 40 cm
2
. Gi
E
,
F
,
G
,
H
th t l trung điểm ca
các cnh
AB
,
BC
,
CD
,
DA
.
a) T giác
EFGH
là hình gì?
b) Tính din tích t giác
EFGH
.
Bài 13: Cho hình bình hành
ABCD
. Gi
E
,
F
,
G
,
H
th t l trung điểm ca
AB
,
BC
,
CD
,
DA
. Các đoạn thng
AG
,
CE
,
BH
,
DF
ct nhau to thành mt t giác.
a) T giác đó l hnh g?
b) Chng minh rng din tích t giác đó bằng
1
5
din tích hình bình hành
ABCD
.
T luyn
Bài 14: Cho hình thang
( )
// ,ABCD AB CD
E
l trung điểm ca
.AD
Đưng thng qua
E
và song song vi
BC
ct
AB
CD
I
.K
Chng minh
.
ABCD BIKC
SS=
Bài 15: Cho hình bình hành
,ABCD
M
l trung đim ca
,AD
qua
M
k đưng thng
d
ct
, AB CD
lần lượt ti
E
.F
K
MH BC
ti
.H
Chng minh
..
EBCF
S MH BC=
KT QU - ĐÁP SỐ
Bài 1: K AH, BK vuông góc vi CD.
Ta có:
28 12
8( )
22
CD AB
DH CK cm
−−
= = = =
p dng đnh l Py ta go vo tam giác vuông BKC có:
2 2 2 2 2 2
17 8 15BK BC CK= = =
nên
15BK cm=
Din tch hnh thang ABCD bng:
2
11
( ).BK (12 28).15 300(cm )
22
AB CD+ = + =
Bài 2: Chiu cao hnh thang bng 24cm. Đp s:
2
204cm
.
Trang 3
Bài 3: Chiu cao hnh thang bng 4cm. Đp s:
2
36cm
.
Bài 4: Chiu cao
1AH dm=
. Đp s:
2
3dm
.
Bài 5: Chng minh rng
90
o
CAD =
. Đp s:
2
48cm
.
Bài 6: Nu chiu cao 30cm ng vi cnh 54cm th din tch hnh bnh hnh bng
2
30.54 1620( )cm=
, chiu cao cn li bng
1620 : 36 45( ).cm=
Nu chiu cao 30cm ng vi cnh 36cm th chiu cao cn li bng
30.36 : 54 20( )cm=
Bài 7: K
//AE BC
. T giác ABCE l hnh bnh hnh nên
8 , 4 , AE BC cm EC AB cm= = = =
14 4 10( )DE DC EC cm= = =
Tam giác ADE có
2 2 2
AD AE DE+=
(v
2 2 2
6 8 10+=
)
nên
90
o
DAE =
.
K
AH CD
, ta có
.AH DE AD AE==
(bng
2.
ADE
S
)
nên
6.8
4,8( )
10
AH cm==
.
2
11
( ). (4 14).4,8 43,2( )
22
SABCD AB CD AH cm= + = + =
Bài 8: Gi s hnh bnh hng ABCD có
6 , 9AD cm AB cm==
din tch
2
27cm
(
A
l góc t).
K
.AH CD
27
3( ).
9
S
AH cm
AB
= = =
Tam giác vuông AHD có
2AD AH=
nên
30
o
ADH =
(Chng minh: Ly E đi xng
với A qua H, để chng minh
ADE
đều).
Do đó
30 , 150 .
oo
ADH B DAB C= = = =
Bài 9: a)
AEI DEK =
(c.g.c)
b) IBCK là hình bình hành,
2
IBCK
S BC.EH 8.5 40(cm )= = =
Ta có
AEI DEK =
AEI DEK
SS=
ABCD IBCK
SS=
.
Vy
2
ABCD
S 40cm=
Trang 4
Bài 10: Qua A k AE // BD
( )
.E CD
12 , 5 .AE BD cm DE AB cm = = = =
ΔAEC
vuông tại A (Đnh l Pytago đo).
. 12.16
9,6 .
20
AE AC
AH cm
EC
= = =
2
96 .
ABCD
S cm=
Bài 11: K
/ / ( )BE AC E DC
Ta có:
40 100CE AB cm DE cm= = =
Ta li có:
BE AC BD==
BDEÞD
cân
B
.
K
BH DE
thì
BH
cũng l trung tuyn.
Do
, //BEAC BD AC
nên
BD BE BDE⊥
vuông
E
1
50
2
BH DE cm = =
( )
( )
2
40 60 .50: 2 2500
ABCD
S cm= + =
.
Bài 12:
a)
EFGH
là hình bình hành.
b) Gi
,IK
l các giao điểm ca
,EF GH
BD
.
K
EE '
,
'AA
vuông góc vi
BD
Xét hình bình hành
EHKI
, ta có
11
, ' '
22
==EH BD E E A A
11
. ' . '
42
= = =
EHKI ABD
S EH EE BD AA S
Trang 5
Xét hình bình hành FGKI và chứng minh tương tự:
1
2
FGKI BCD
SS=
(2)
T (1) và (2) suy ra
2
1
20 .
2
EFGH ABCD
S S cm==
Bài 13: a) Gi t giác tạo thnh l MNPQ như trên hnh 207.
D dàng chng minh
//A G CE
,
BH// DF nên MNPQ là hình bình hành.
b)
ADQ
AH HD=
,
/ / .HM DQ AM MQ=
Tương tự:
,NP PC=
MQ NP=
nên
.AM MQ PC==
Ta li có
1
2
QG PC=
nên
1
.
2
QG MQ=
Vy
2
.
5
MQ AG=
Suy ra
2
5
MNPQ AECG
SS=
, mà
1
.
2
AECG ABCD
SS=
Do đó
1
.
2
MNPQ ABCD
SS=

Preview text:

4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao: 1
S = (a + b). . h 2
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó: S = . a . h II. BÀI TẬP Bài 1:
Hình thang cân ABCD (AB / / CD) có AB = 12cm, CD = 28cm, AD = BC = 17cm . Tính diện tích hình thang.
Bài 2: Tính diện tích hình thang vuông ABCD ( = = 90o A B
) , biết AB = 5cm, CD = 12cm, BC = 25 . cm
Bài 3: Tính diện tích hình thang ABCD (AB / / CD) , biết AB = 5cm, CD = 13cm, BC = 8cm, C = 30 . 
Bài 4: Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết = 135o A
, AD = 2dm, CD = 3dm .
Bài 5: Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết AD = 6cm, AC = 8cm, CD = 10 . cm
Bài 6: Hình bình hành ABCD có AB = 54cm, AD = 36cm, một chiều cao bằng 30cm. Tính chiều cao còn lại.
Bài 7: Tính diện tích hình thang ABCD (AB / / CD) , biết AB = 4cm, CD = 14cm,
AD = 6cm, BC = 8cm
Bài 8: Tính các góc của một hình bình hành có diện tích bằng 2
27cm . Hai cạnh kề bằng 6 cm và 9 cm.
Bài 9: Cho hình thang ABCD (AB // CD), E là trung điểm của AD. Gọi H là hình chiếu của
E trên đường thẳng BC. Qua E vẽ đường thẳng song song với BC, cắt các đường thẳng AB
và CD theo thứ tự ở I và K.
a) Chứng minh rằng D A EI = D DEK
b) Cho biết BC = 8cm, EH = 5cm. Tính diện tích tứ giác IB CK ; A B CD Trang 1
Bài 10: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 5 c ,
m CD = 15 cm và hai đường chéo là AC = 16 c , m BD = 12 .
cm Tính diện tích hình thang ABC . D
Bài 11: Hình thang cân ABCD (AB //CD) có hai đường chéo vuông góc, AB = 40 cm,
CD = 60cm. Tính diện tích hình thang.
Bài 12: Cho tứ giác ABCD có diện tích 40 cm2. Gọi E , F , G , H thứ tự là trung điểm của
các cạnh AB , BC , CD , DA .
a) Tứ giác EFGH là hình gì?
b) Tính diện tích tứ giác EFGH .
Bài 13: Cho hình bình hành ABCD . Gọi E , F , G , H thứ tự là trung điểm của AB , BC ,
CD , DA . Các đoạn thẳng AG , CE , BH , DF cắt nhau tạo thành một tứ giác.
a) Tứ giác đó là hình gì? 1
b) Chứng minh rằng diện tích tứ giác đó bằng diện tích hình bình hành ABCD . 5 Tự luyện
Bài 14: Cho hình thang ABCD ( AB//CD), E là trung điểm của .
AD Đường thẳng qua E
và song song với BC cắt AB CD I K. Chứng minh S = S . ABCD BIKC
Bài 15: Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AD, qua M kẻ đường thẳng d
cắt AB, CD lần lượt tại E F. Kẻ MH BC tại H. Chứng minh S = MH.BC. EBCF
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
Bài 1: Kẻ AH, BK vuông góc với CD. CD AB 28 − 12
Ta có: DH = CK = = = 8(c ) m 2 2
Áp dụng định lý Py – ta – go vào tam giác vuông BKC có: 2 2 2 2 2 2
BK = BC CK = 17 − 8 = 15 nên BK = 15cm
Diện tích hình thang ABCD bằng: 1 1 2
(AB + CD). BK = (12 + 28).15 = 300(cm ) 2 2
Bài 2: Chiều cao hình thang bằng 24cm. Đáp số: 2 204cm . Trang 2
Bài 3: Chiều cao hình thang bằng 4cm. Đáp số: 2 36cm .
Bài 4: Chiều cao AH = 1dm . Đáp số: 2 3dm .
Bài 5: Chứng minh rằng 90o CAD = . Đáp số: 2 48cm .
Bài 6: Nếu chiều cao 30cm ứng với cạnh 54cm thì diện tích hình bình hành bằng 2
30.54 = 1620(cm ) , chiều cao còn lại bằng 1620 : 36 = 45( ) cm .
Nếu chiều cao 30cm ứng với cạnh 36cm thì chiều cao còn lại bằng 30.36 : 54 = 20(cm)
Bài 7: Kẻ AE / /BC . Tứ giác ABCE là hình bình hành nên AE = BC = 8cm, EC = AB = 4cm,
DE = DC EC = 14 − 4 = 10(cm) Tam giác ADE có 2 2 2
AD + AE = DE (vì 2 2 2 6 + 8 = 10 ) nên 90o DAE = .
Kẻ AH CD , ta có AH.DE = AD = AE (bằng 2.S ) ADE 6.8 nên AH = = 4,8(c ) m . 10 1 1 2
SABCD = (AB + CD).AH = (4 + 14).4,8 = 43, 2(cm ) 2 2
Bài 8: Giả sử hình bình hàng ABCD có AD = 6cm, AB = 9cm diện tích 2
27cm ( A là góc tù). Kẻ AH C . D S 27 AH = = = 3(c ) m . AB 9
Tam giác vuông AHD có AD = 2AH nên 30o ADH =
(Chứng minh: Lấy E đối xứng
với A qua H, để chứng minh ADE đều). Do đó = = 30o , = = 150o ADH B DAB C .
Bài 9: a) AEI = DEK (c.g.c)
b) IBCK là hình bình hành, 2 S = BC.EH = 8.5 = 40(cm ) IBCK Ta có AEI = DEK  S = S  S = S . AEI DEK ABCD IBCK Vậy 2 S = 40cm ABCD Trang 3
Bài 10: Qua A kẻ AE // BD (ECD).
AE = BD = 12cm,DE = AB = 5 . cm
 ΔAEC vuông tại A (Định lý Pytago đảo). A . E AC 12.16  AH = = = 9,6c . m EC 20 2  S = 96cm . ABCD
Bài 11: Kẻ BE / / AC(E DC)
Ta có: CE= AB= 40 cm DE = 100 cm
Ta lại có: BE = AC = BD Þ D BDE cân ở B .
Kẻ BH DE thì BH cũng là trung tuyến. 1
Do AC BD, AC//BE nên BD BE △ BDE vuông ở E BH = DE = 50cm 2 S = ( + ) = ( 2 40 60 .50 : 2 2500 cm ABCD ) . Bài 12:
a) EFGH là hình bình hành.
b) Gọi I , K là các giao điểm của EF ,GH BD .
Kẻ EE ' , A A' vuông góc với BD 1 1
Xét hình bình hành EHKI , ta có EH =
BD, E E ' = A A' 2 2 1 1  S
= EH.EE ' = B . D AA' = S EHKI 4 2 ABD Trang 4 1
Xét hình bình hành FGKI và chứng minh tương tự: S = S FGKI (2) 2 BCD 1 Từ (1) và (2) suy ra 2 S = S = 20cm . EFGH 2 ABCD
Bài 13: a) Gọi tứ giác tạo thành là MNPQ như trên hình 207.
Dễ dàng chứng minh A G / / CE ,
BH// DF nên MNPQ là hình bình hành.
b) ADQ AH = HD ,
HM / /DQ AM = M .
Q Tương tự: NP = PC, mà
MQ = NP nên AM = MQ = PC. 1 1 2 Ta lại có QG =
PC nên QG = M .
Q Vậy MQ = A . G 2 2 5 2 1 1 Suy ra S = S S = S . S = S . MNPQ , mà Do đó 5 AECG AECG 2 ABCD MNPQ 2 ABCD Trang 5