Hà N i_2024
HC VIN NGÂN HÀNG
KHOA NGÂN HÀNG
BÀI TP LN
HC PHN: MARKETING DCH V TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
ĐỀ TÀI: TRI NGHIM THC T TI MT S NGÂN
HÀNG VIT NAM
Giảng viên hướng dn : Ths. Nguyn Th Thu
Lp hc phn : 241MKT22A06
Nhóm th c hi n
: Nhóm 6
Thành viên nhóm : Đỗ Th Hoa
Hoàng Ngân Hà
Trần Hà Phương
Đoàn Thị Kim Oanh
Phm Minh Ngc
Trn Bình Nhi
MC L C
DANH SÁCH THÀNH VIÊN ........................................................................................... 3
LI CẢM ƠN .................................................................................................................... 4
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................... 5
I. Tri nghim th c t ế ngân hàng VietcomBank - Chi nhánh Thành Công (S 01
Thái Hà, phường Trung Lit, quận Đống Đa, Hà Ni) .................................................. 6
1. Đánh giá v các cơ sở v t ch t: ............................................................................. 6
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dch v tài chính: ................................. 8
3. Đánh giá về nhân viên ti ngân hàng: ................................................................... 8
4. Trình bày chi tiết v ch v sản phm d : ................................................................ 8
5. Nhận xét đánh giá chung 7P:................................................................................ 11
5.1. Product (sn phm): ............................................................................................ 11
5.2. Price (giá c): ...................................................................................................... 11
5.3. Place (phân phi): ............................................................................................... 11
5.4 Promotion (xúc tiến): ............................................................................................ 11
5.5. People (con người): ............................................................................................. 12
5.6. Process (quy trình): ............................................................................................. 13
5.7. Physical Evidences (Chính sách bi t chu hin v t): .......................................... 13
6. xu Đề t, góp ý: ....................................................................................................... 13
II. Ngân hàng Thương mạ i c phn K Thương Việt Nam Techcombank - Chi
nhánh Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội ............................................................................. 14
1. Đánh giá cơ sở vt cht: ........................................................................................ 14
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dch v tài chính: ............................... 16
3. Đánh giá về nhân viên ti ngân hàng: ................................................................. 16
4. Trình bày chi tiết v ch v sản phm d : .............................................................. 17
4.1. Phát hành th ghi n nội địa Techcombank: ....................................................... 17
4.2. G i ti n ti t ki m có k ế hn t i Techcombank : .................................................... 17
5. Nhn xét đánh giá chung 7P:................................................................................ 19
5.1. Sn phm (Product): ............................................................................................ 19
5.2. Giá (Price): .......................................................................................................... 19
5.3. Phân phi (Place): ............................................................................................... 19
5.4. Xúc tiến (Promotion): .......................................................................................... 19
5.5. Con người (People): ............................................................................................ 20
5.6. Quy trình (Process): ............................................................................................ 20
5.7. vCơ sở t ch t ( Physical Evidence) : ................................................................... 20
6. xu Đề t, góp ý: ....................................................................................................... 20
III. Tri tnghim thc tế ại Ngân hàng TMCP Đại chúng Vit Nam - Chi nhánh
PVcombank Nam Đồng – Đống Đa ................................................................................ 21
1. Đánh giá v cơ s v t ch t: ................................................................................... 21
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dch v tài chính: ............................... 22
3. Đánh giá về nhân viên ti ngân hàng: ................................................................. 23
4. Phân tích rõ, chi ti ch vết d đư ợc tư v n ti ngân hàng: ................................. 23
5. Nhn xét đánh giá chung 7P:................................................................................ 24
5.1. Sn phm (Product): ............................................................................................ 24
5.2. Giá (Price): .......................................................................................................... 24
5.3. Phân phi (Place): ............................................................................................... 24
5.4. Xúc tiến (Promotion): .......................................................................................... 24
5.5. Con người (People): ............................................................................................ 25
5.6. Quy trình (Process): ............................................................................................ 25
5.7. vCơ sở t ch t ( Physical Evidence) : ................................................................... 25
6. xu Đề t, góp ý: ........................................................................................................... 25
IV. So sánh giữa các ngân hàng: ..................................................................................... 27
1. Ging nhau: ............................................................................................................ 27
1.1 t:. V các cơ sở vt ch ......................................................................................... 27
1.2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dch v tài chính: . ................................ 27
1.3. V nhân viên ti ngân hàng: ................................................................................ 27
2. Khác nhau: ............................................................................................................. 28
2.1. D i ti t kich v g ế m:........................................................................................... 28
2.2. Dch v m th: .................................................................................................... 28
3
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
STT H và tên MSV Chc v
1 Đỗ Th Hoa 25A4012061 Nhóm trưởng
2 Hoàng Ngân Hà 25A4011714 Thành viên
3 Trn Hà Phương 25A4010420 Thành viên
4 Đoàn Th Kim Oanh 25A4010409 Thành viên
5 Phm Minh Ngc 25A4010109 Thành viên
6 Trn Bình Nhi 25A4010401 Thành viên
4
LI CẢM ƠN
Lời đầu tiên chúng em xin cảm ơn Học viện Ngân hàng đã đưa bộ môn Marketing dch
v tài chính ngân hàng vào chương trình đào t o cũng như các thy cô trong khoa Ngân
hàng đã đ nh n đ t cho chúng em phương pháp nghiên c ng và truy u, k năng làm
vi c giúp chúng em hoàn thành bài t p lớn m t cách t t nht.
Chúng em xin gửi lời cảm ơn sâu s ế ế c đ n cô Nguy n Th Thu đã truy n đ t ki n th c
cho chúng em b n, góp ý đ ế ng s tâm huy t, ng d bài t p c a chúng em được hoàn
thi ti ến hơn. Có l ki n th n mà sức là vô hạ ếp thu kiến th c c a bản thân m i người luôn
tn ti nhng hn chế nh t đ nh nên bài báo cáo s không tránh khỏi nhng thiếu sót, rt
mong đư ng nghe lợc lắ i nhn xét, ý ki n cế ủa cô đ bài t p c c hoàn thiủa chúng em đượ n
hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
5
LI CAM ĐOAN
Bài tp nhóm môn Marketing d tài chính ngân hàng ch v Tr i nghi ếm th c t t i m t
s ngân hàng Vit Nam” sự đóng góp, tham gia và tìm hiu c a tt c thành viên nhóm
6. Chúng em cam đoan nhng nội dung trình bày trong bài tập nhóm môn “Marketing dch
v tài chính ngân hàng” dưới đây hoàn toàn không phải bản sao chép t bất k bài tập nào
trước đó. ội dung đư Tt c n ợc trình bày trong bài đ n đi thều được rút ra sau chuyế c
nghim ti chi nhánh của mt s ngân hàng: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam –
Vietcombank, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Techcombank, Ngân hàng TMCP
Đại chúng Việt NamPvcombank. N ếu không đúng sự tht, chúng em xin chu m i trách
nhi m trư c bộ môn v s cam đoan này.
6
I. Tri nghim th c t ế ngân hàng VietcomBank - Chi nhánh Thành Công (S 01
Thái Hà, phường Trung Lit, quận Đống Đa, Hà Nội)
1. Đánh giá v các cơ sở v t ch t:
Khu gửi xe: Trước ngân hàng, bảo v d t và
trông. Các xe được s ế p x p ngay ng n, khoảng cách
giữa các xe đều nhau không có xe nào lấn ra khi
v trí quy định. Nhìn tng th , bãi xe r t ngăn nắp và
có t chức, mang lại cảm giác thoáng đãng và dễ dàng
di chuyn.
Không gian và trang thiế t b :
+ Không gian: Được thiết kế hiện đại, tông màu ch đạo c nga ngân hàng(tr -
xanh) khá ưa nhìn, các khu vực dch v khách hàng đư c phân chia rõ ràng, m i quy
giao d ế ch đ u máy tính các thi t b cn thi m kính ế t, đư c ngăn cách b ng t
trong sut, to s riêng tư nhưng v n gi đư c c m giác mở, h
thống điều hòa có nhiệt đ p, đ phù h ặt máy móc và bả o v hp
lý. S t đư c lúc nào đ n sp xếp bàn ghế ch có th biế ế t
mình. Các hàng gh c b trí ngăn nế ch đư p, vi ghế sofa êm
ái màu nâu đậm, kết hp với bàn nhỏ, nơi khách hàng có thể đặt
tài liệ u ho c s d ng bút bi do ngân hàng cung cấp. Cây cnh
xanh tươi được đặt khéo léo các góc phòng, mang l m giác i c
thư giãn và thân thi i môi trưn v ng.
7
+ Trang ph p có trang phc: Mi c ục riêng biệt
để phân bi t đư c b o v , công an và nhân viên
ngân hàng. màu sắc đ p đ hiện đ ế i, k t h p hài hòa
trang nhã phù hợ đạp vi tông màu ch o ca
ngân hàng.
+ Trang thiết b : Hi n đi, ca ra vào m t động,
máy th t đư c xếp ngay c a đ tiện cho l y s th
t loa thông báo hướng dẫn khách hàng
đế n v trí v n. Có 1 màn hình ph có c m ng
giúp khách hàng xem được các ưu đãi, lãi suất, dch
v,...
+ Vệ sinh và an toàn: Vệ sinh s i quch s , có thùng rác đ bỏ rác tạ y giao dch,
cui mi gi hành chính có nhân viên dn v sinh. Có công an và bả o v nên đ an
toàn cao, các thi t b i đ các l i đi khi th ch tránh ế hi n đ h n chế c hi n giao d
được các rủi ro.
8
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dch v tài chính:
+ Trước khi vào Ngân hàng: Có 1 chú bảo v tiếp đón, chủ động dt xe và không cn
vé.
+ Khi vào trong Ngân hàng: Có 2 anh công an ng o vồi trư a và 1 bác bc c đứng ra
đón ti p. Sau đó bác xin phép hỏ ế i nhu cu c a mình cần khi đến ngân hàng và giúp mình
lấy s i mình vào gh th tự. Sau đó bác mờ ế ngi và ch thông báo qua loa.
+ Thc hin giao d ng dch: Loa s thông báo đến s th t hướ ến mình đ n v trí
c - n v n (thi gian ch khong 4 5 phút).Nhân viên đón ti ếp mình với thái đ nim
nở, sau đó tư vấn. Hai anh ch s tư vấn dch v mà mình đã đăng ký với bác bảo v lúc
lấ y s th t chờ, trong lúc đó mình tho i mái h i các v liên quan ho c không liên n đ
quan và anh ch vn vui v tr lời cũng như cho mình lời khuyên. Mình hi v ch v d
m tài khon thì anh ch tư vấn quy trình cho mình và chia s thêm v mt s thông tin
cn thiết.
+ Khi ra về: Bác trông xe nở n cười chào mình.
3. Đánh giá v nhân viên t i ngân hàng:
+ Nhân viên thân thin, nim n với khách hàng. Luôn vui vẻ trước nh ng thái độ c a
khách hàng. Có sẵ đợn nướ c cho khách hàng trong quá trình ch i.
+ Tr lời t t c nhng nhu cu c a khách hàng th c m c v s n phm, và gii thiu
thêm v a s m. Câu tr i ng tính năng cũng như các điều ki n c n ph lờ n gọn đi vào
đúng trọng tâm câu hi.
+ Kiến th c chuyên môn khá cao, nắm b t được nhng mong mun của khách hàng
khi đến ngân hàng.
+ Khi thc hin nghi p v thì khá chuyên nghiệp, th tục đơn gin, xin phép s d ng
đi n tho i khi c n ch p, thi gian hoàn thành th t c nhanh chóng. Có hn th i gian c
th để khách hàng sắp xế ếp thời gian đ n.
4. Trình bày chi tiết v ch v sản phm d :
9
Quy trình đăng ký m a Vietcombank Connect24 Debit th ghi n nội đị t i quy:
Khi đế n s th tự, khách hàng được ch d n vào phòng tư vấn d ch v khách hàng
và đư c nhân viên tư v n, hi v s n ph m d ch v mình có nhu cu
Khi bi u khách hàng mết nhu c th thì nhân viên ngân hàng tiến hành các quy
trình m th m t cách nhanh chóng theo các trình t sau:
Khách hàng đi n đơn đăng ký d ch v m th, cung cấp CCCD
Nhân viên kim tra tính chính xác của CCCD và số điệ n tho i đăng kí d ch v ca
khách hàng có chính chủ không
Nhân viên ti p nh n giế n hành các th tục khác: c t thông tin khách hàng trên b y
và đi , quét xác thn t c khuôn mt,...
Khách hàng được đưa hợp đ i thông tin và xác nh p đồ ng đ ki m tra l n kí h ng
m th trên c bản gi y và b n điện t
Quy trình đăng ký thẻ ghi n nội đ a hoàn t t.
Sau khi hoàn t ất các th t c, Vietcombank sẽ xét duy t thông tin của khách hàng.
Nếu thông tin được ch c thông tin v tài khop thu nh n, khách hàng s ận đư s ản, mã
s th ATM, mã PIN và hướng d n s d ng.
Nhân viên ngân hàng hư n khách hàng cài đ ng VCB Digibank đng d t ng d
th s dụng các d ch v y ti n ích v s hóa đ ới thao tác dễ dàng ca ngân hàng:
Khách hàng t i ng dụng VCB Digibank trên các chợ ng dụng Appstore/Google
Play và mở ng dụng, lựa ch n “M tài kho n dành cho khách hàng mới”.
Sau đó, th i đã đăng mc hi n đăng nh p tài khon theo s điệ n tho t kh u
được ngân hàng cung cp
Xác th c các thông tin cá nhân như s điệ n tho i, gi y t tùy thân, nh n di n khuôn
mt.
Nhân viên ngân hàng s hướng d n khách hàng sử d ng các ti n ích trên ng dng
như: thanh toán, chuy n, đ u tư, tin kho ết kim,...
Khách hàng thể ch s d ng tài khon trên ng d ng VCB Digibank không
cn m th vật lý. Nế u m th vật lý thì khách hàng cần np 50.000VND phí mở th, và
đến trc tiếp ngân hàng lấ y th sau kho ng 1 tu n ho c ngân hàng s g ti v n nhà ca
khách hàng với phí vn chuyển 23.000VNĐ.
Mi n phí thư ng niên khi s dng dch v
Quy trình m tài kho i tn m ại Vietcombank rất nhanh chóng, tiện lợi, nhân viên tư
vấn, hướng dn nhiệt tình, các thao tác nhanh gọn trong vòng 10p
10
Sau khi hoàn thành các th i nhân viên tư v t c m th, em có h n v d ch v gi
tiết kim ca Vietcombank và cũng đã được nhân viên tư vấn nhiệt tình: khách hàng có
th ti đến tr c ti ếp ngân hàng đăng mở s ết ki c m tài kho t kim ho n tiế m
online trên app VCB Digibank v i các ưu đãi v lãi suất, k hạn tương t nhau (h n m c
tin gi ti thiu: Tin gửi online - ti thiểu 3.000.000VNĐ, tiế t ki m t i qu y - ti thiu
500.000VNĐ; không giớ i h n m c tối đa).
Là m ch vt sinh viên hay s d ng các d s nên em mu c hin th ện các thao tác
gi tin tiết kim, rút tiền hay đáo hạn tiện lợi nht, ngay trên ng dng mà không cn
ph ếi đ n ngân hàng; v ậy em đã l a chọn đư c nhân viên v ấn các gói g i tiết
ki m cho sinh viên ng d n g i ti t kiế ệm ngay trên app VCB Digibank với các
bước như sau:
+ Bước 1: Đăng nhập -> lướt xuống đến phn Tiết kim -> Chn M tiết kim.
+ Bước 2: Chn tài khon ngun
+ Bước 3: Chn k n g h i
+ Bước 4: Chn s tin gi
+ Bước 5: Chn hình thc tr lãi (lãi nhập gc quay vòng ho c lãi chuy n vào tài
khon tin gửi Vietcombank khi đế n h n tr lãi)
+ Bước 6: a thuĐồng ý th ận đi u kho n g ế ếi ti t ki m -> Ch n Ti p t c.
+ Bước 7: Xác nhận thông tin và chọn phương th ức xác th c -> Chn Tiếp t c.
+ ch Bước 8: Nhp mt khu -> Chn Tiếp tục để xác thực giao d -> hoàn tt th
tục đăng ký mở s tiết kim.
Bng lãi sut gi tiết kim ti Vietcombank
Khi rút ti i ti c hn g ết kiệm trướ ạn thì khách hàng sẽ đư ợc hưởng m c lãi suất thp
nht ca tin gi không k hn.
11
5. Nhận xét đánh giá chung 7P:
5.1. Product (sn phm):
Chính sách sản phm v d ch v VCB Digibank đã thu hút đông đ o khách hàng quan
tâm và s n ti c s ch v dụng, giúp khách hàng thuậ n hơn trong vi d ng các d ngân
hàng, có nhi lự ế ế u s a ch n hơn v quy t đ nh thanh toán, đầu và ti t ki m. ng d ng
ngân hàng s VCB Digibank và Vietcombank đã nh i thư a các t n nhi u gi ng l n c
chức đánh giá uy tín trong ng Sao Khuê năm 2022, Ngân c và khu vực như: Giả i thư
hàng Chuy n đổi s tiêu bi u,...
Tuy nhiên, Vietcombank th i các c i tiến thêm v tr i nghi m ngư i dùng đ i v
sn phm s, chng hn tối ưu hóa quy trình mở tài khon tr c tuy ế n đ thu hút thêm
khách hàng trẻ.
5.2. Price (giá c):
Vietcombank áp d ng chính sách giá c nh tranh. Lãi su c t vay mua nhà, vay tiêu
dùng của Vietcombank thư m trong nhóm trung bình trên th ng n trườ ng, vi nhi u
chương trình khuy t cho khách hàng m c khách hàng thân thiế n mãi v lãi su i ho ết.
Vietcombank còn áp dụng chương trình mi n phí thư ng niên hàng năm cho khách hàng
s dng th nội địa, thu hút được nhiều khách hàng hơn.
Chính sách giá c p lý tuy nhiên nên đi h u chỉnh l n phí khác đi m t vài kho có th
tăng kh năng c nh tranh khi các ngân hàng thương m ại khác đang m c phí thp
hơn ho n phí hoàn toàn như phí m c mi vth ật lý, phí vậ n chuy n th,...
5.3. Place (phân phi):
Vietcombank có h thng m i phân phạng lư ối chi nhánh và ATM r t m nh, r ng khp
với hơn 500 chi nhánh, phòng giao d ch trên toàn qu c. Ngoài ra, Vietcombank cũng cung
c p các d ch v qua kênh s như Vietcombank Digital và ứng dụng Vietcombank Mobile
Banking, giúp khách hàng th c hin giao dch m i lúc m i nơi. Tuy nhiên cần tiếp tc
phát triể n m nh hơn nữa n n t ng ngân hàng s và c i thin giao di ng dn ụng để c nh
tranh t t hơn với các ngân hàng s như MB Bank, TPBank, vốn r t m nh v tr i nghim
người dùng.
5.4 Promotion (xúc tiến):
Vietcombank thư n khai các chi ng trên truyng xuyên tri ế n d ch qu n hình,
internet và mạng xã hội. Ngân hàng này cũng tài trợ nhiu s kiện lớn và các chương trình
khuyến mãi dành cho khách hàng sử dng th ho c dch v c tuy tr ến.
12
Dự a trên các báo cáo công b , chính sách xúc tiến c a Vietcombank từ năm 2022 đến
nay đã mang lại hiu qu tích cc:
Sự hài lòng về d ch v VCB Digibank: Vietcombank đã tri n khai chương trình
khuyến m n nhại lớ t v i hàng trăm phầ n thư ng cho ngư i dùng m i dùng i ngư
hin tại trên VCB Digibank, trị giá lên đến 20 t VND. Điều này đã mang lạ i tr i nghim
thú v cho khách hàng.
Tính năng “Giới thiệu bạn” trên VCB Digibank thể giúp NH có thêm nhiu khách
hàng m u vi ti c h m thông năng qua vi gii thi ới người thân, b n bè, đ ng nghip
s dng sn phm, dch v.
Ngày 26/05/2023, ti thành ph H Chí Minh, trong khuôn kh diễn đàn ngân hàng
bán lẻ Vi t Nam, Vietcombank đã đư i thưc Ban t ch c gi ởng ngân hàng Việt Nam
tiêu biểu 2023 vinh danh và trao t u 2023”.ng gi i thư ng: “Ngân hàng bán l tiêu bi
Chương trình "Thanh toán b n": Khách hàng sử ng th , hoàn tin hp d d ng th
tín dụng Vietcombank để thanh toán sẽ đư c hoàn tin 5% trên t ng s tin chi tiêu trong
các ngành hàng cụ . th
Chương trình ưu đãi cho d thanh toán trự n: Khi thanh toán hóa đơn qua ch v c tuyế
ng dụng Vietcombank Mobile, khách hàng h ội tham gia các chương trình b c
thăm trúng thưởng hoc nh n hoàn ti n.
Tuy nhiên, v n t n t i hn chế v phm vi tiếp cận như mộ chương trình khuyt s ến
mi ch áp d ng cho đ ối tượng nh t đ nh hoc vic truyn thông, qu ng bá d ch v cũng
chương trình ưu đãi chưa đư c bao ph nên thông tin chưa đ ến với khách hàng kịp thi.
5.5. People (con người):
Vietcombank chú trọ ng đào t o đ i ngũ nhân viên v i phong cách phục v chuyên
nghiệp, thái độ tích cc, và k năng chuyên môn cao. Ngân hàng cũng đầu vào các
chương trình đào t o n i b các khóa h c nâng cao năng l c chuyên môn cho nhân
viên. Cán bộ nhân viên tại ngân hàng đều là những người năng động, có trách nhiệm trong
công vi c, có chuyên môn nghi p v tt và nắm rõ quy trình. Năm 2023 là năm thứ 8 liên
tiếp Vietcombank duy trì v trí Ngân hàng có môi trư ờng làm vi c t t nh t Vi t Nam theo
k khết qu o sát “100 nơi làm vi c tt nh t Vi t Nam” do Công ty Anphabe Công ty
nghiên cu th trường Intage công bố hàng năm. Cụ thể, Vietcombank đư c bình ch n
xếp th 1 ngành Ngân hàng, x 3 toàn thếp th trường Việt Nam.
Tuy vy, nhân viên v i m t vài hn còn t n t n chế như án bộ CNTT c a Vietcombank
vẫn chưa xử lý kịp thi s c, vn còn s yếu kém trong công tác duy trì sự ổn định liên
13
tc c a h thống. Tương tự, nn tảng CSKH cũng chưa được xây dng một cách hoàn
thi n, phát tri n vượt tri nh m đem l i tri nghim tt nhất cho khách hàng.
5.6. Process (quy trình):
Vietcombank có các quy trình giao dịch tiêu chuẩn, giúp khách hàng dễ dàng thc hin
các d tài chính. Đ c bi t, các quy trình vay vch v n, m th , ho c giao dch trc tuyến
đều đư c t i ưu hóa nhằ m rút ng n thi gian x lý, giúp khách hàng có thể d dàng giao
dch ngân hàng m i lúc, m i nơi.
5.7. Physical Evidences (Chính sách bi t chu hin v t):
Cơ sở h t ng và hình nh thương hi u của Vietcombank luôn đư c đ u tư m nh m .
Các chi nhánh thường có không gian hiện đi, chuyên nghi p, trong khi giao di ện website
ng dụng di độ ng c a Vietcombank có thiết kế thân thi n với ngưi dùng. Không gian
ngân hàng đặc trưng b i màu xanh lá cây, là gam màu nh a Vietcombank và t n di n c o
c m giác tho i mái, thoáng đáng, thân thi n với môi trường.
6. xu Đề t, góp ý:
Phát huy nhữ ế ng đi m t t, tích c c đang có (thái đ chào đón, ti p khách, cơ sở v t
cht s ch s gn gàng, hi n đ i, nhân viên nim n)
Sả n ph m d ch v của Vietcombank rt tiện l i, thu hút khách hàng, tuy nhiên phí
m th và các loại phí khác vẫn có phần cao hơn một s ngân hàng khác nên ngân hàng
cn trin khai thêm nhiều chương trình khuyến mãi cũng như các ưu đãi về phí để các sản
phm, dch v có tính cạnh tranh cao hơn.
Phát tri n thêm các s n phm, dch v sáng t o, đáp ứ u ngày càng đa d ng nhu c ng
của khách hàng.
Tăng tư v ng d ch v khách hàng, cung c p h tr n trc tuyến, dch v chăm
sóc khách hàng 24/7 và gi khách hàng. ế ếi quy t nhanh chóng các v n đ và khi u ni t
14
II. Ngân hàng Thương mạ i c phn K Thương Việt Nam Techcombank - Chi
nhánh Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội
1. Đánh giá cơ sở vt cht:
Không gian bên ngoài ngân hàng:
+ Phòng giao dch nm ph Hoàng
Cu, gn trung tâm ca qu n Đ ng Đa
giúp cho người có nhu cu giao dch có
th thu i. n ti n đi l
+ Vị trí đỗ xe của ngân hàng khá thoải
mái, xe cũng được xế p g n gàng.
+ Cây xanh phía ngoài ngân hàng
t o b u không khí thoáng đãng giúp
che nng cho xe của khách hàng
15
Không gian bên trong ngân hàng:
+ Không gian khá rộng rãi, có nhiều dãy gh ế ng i ch cho khách hàng, đi u hòa đư c
trang bị cùng vi nh ng ch u cây xanh t o nên không khí mát m , tho ếi mái đ n vi
khách hàng.
+ Máy móc thi t bế : nhân viên h tr khách bấm lấy s đăng ký d ch v máy, từ đó
theo dõi được s th t đư c ph c v tại ngân hàng. Máy tính cũng được trang bị tng
quy giúp nhân viên có th h tr khách hàng tốt nh t có th .
16
+ Nhi u camera đư c đ t tại các góc trên
tr n nhà, đ m b o an ninh an toàn cho mi
ngóc ngách của ngân hàng.
Tuy đến ngân hàng giao d ch vào th i
gian 13h chiều nhưng nhóm chúng em không
cn ngi ch đến t đư ợc nhân viên đón
tiế p ngay l p tc.
Thời gian làm việc ca h thống t
8h00 - 17h00 các ngày từ th 2 - th 6. Vy nên
khách hàng nhu cầu cn gp vào thi gian
ngh trưa, s không c hành chính ến đ i đ n gi
vì s 1 máy tại phòng có nhân viên ngi trc
sn sàng ph c v .
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dch v tài chính:
Quy trình đón tiếp, phục v:
Khi đế n g n v trí ngân hàng, bả o v s h ỏi khách hàng xem có ph ế i đ n đ s dng
dch v hay không, tiế p đó s ng dn ch để xe gn gàng.
Ngay khi nhn th y khách đã d t xe lên v a hè, s người bảo v ca phía trong
ngân hàng tiế n l i ca ra vào, m ca s n và đ ng đ chào đón khách hàng
Tuy nhóm chúng em đến vào thời đi m 13h chi u, tức chưa phải gi hoạt đng hành
chính c i gian hoa ph n l n đơn v , nhưng thờ t đ ng c 17h00 và ủa ngân hàng là 8h00-
thi gian ngh c v trưa vẫn luôn cố định 1 quy giao dch túc trc sn sàng ph để
không làm gián đoạ n nhu c u khách hàng.
Tránh mất thi gian thì nhân viên s ế mời khách đ n quy, hi dch v khách muốn
ti trếp c n và h ngay l p t c.
Quy trình tư vấn các dch v tài chính:
Trong suốt quá trình tư v luôn cưn, giao dch viên i nói nh nhàng, tìm hiu khúc
mc của khách hàng và gi i đáp chi ti ết.
Nhân viên luôn t n, sau khi xác nh n khách hàng đã n t m b t được thông tin và
th tiỏa mãn nhu cầu thì m i ti c chuy c k ếp t ến đ n những bướ ế ếp.
3. Đánh giá về nhân viên ti ngân hàng:
Thái độ: Chuyên nghi p, thân thi n l ng nghe. Luôn hi han và tìm hiu khúc
mc và nhu cu của khách hàng để t đó hỗ tr cung ng kp thi.
17
K năng: Nghip v ng nh ng thông tin v n ph tt, nm v các loại s m dch v
ca ngân hàng.
Kiến thc: Đều được đào tạo bài bản và chuyên nghip, chuyên sâu ki c chuyên ến th
môn v lĩnh vực tài chính ngân hàng. Nm vng thông tin v các sản ph m dch v ca
ngân hàng. Liên t ng c n mc và không ngừng bắt kp nh i tiế ới ngành ngân hàng. Tư
v n và đưa ra d ch v phù hp v i tng t p khách hàng khác nhau.
4. Trình bày chi tiết v ch v sản phm d :
4.1. Phát hành th ghi n nội địa Techcombank:
- Điề u ki n đ m th ghi n nội đ a Techcombank:
Là công dân Vi pháp t t Nam ho c ngư i nư c phép trú h c ngoài đư p i Vi t
Nam vi thi hn t 12 tháng trở lên, có năng lực hành vi dân s đầy đủ theo quy đ nh
của pháp luật.
Vớ i người Vi t Nam có đầ y đ CMND/CCCD hoặ ế c H chi u còn hi u lự c, ch , s
và hình y t nh rõ ràng. Vớ i ngư i c ngoài c n các gi để chng minh thi hạn
trú hợp pháp t i VN: H chiếu, th th c, giy ch ng nh n mi n th thc nh p c nh, gi y
chng nhn hoc th t m trú/ thư ng trú hợp pháp, h ợp đ ng lao động.
Phí phát hành thẻ: Min phí.
Th v t s được vn chuy n t n nhà d ến đ ựa trên địa ch khách hàng cung cấp,
nhn sau khong 3-7 ngày k t ngày tiến hành th tc m tài kho n. Khách hàng s
không phi tr t k bấ chi phí nào cho vi c phát hành hay v n chuy n này.
Khách hàng đư ợc l a ch n tài kho n s đẹp theo s thích, với đi u ki n s tài khon
không bắ t đ u bằ ng ch s 0, độ dài s tài kho n dao đ ng t 6-10 ch s .
Phí thư n phí đống niên: Mi i với năm đầu tiên. T năm thứ 2 60.000 VND/năm.
Phí rút tin ti ATM của Techcombank: Miễn phí.
Phí rút tin tại ATM khác Techcombank: 3000VND/giao dịch.
Phí phát hành th t l ế thay th (do m t cp, th c, h ng th ,..): Min phí.
4.2. Gi tin tiết kim có k hn ti Techcombank:
4.2.1. Đối v c gới phương thứ i online trên app Techcombank Mobile:
Sau khi đăng nhậ p tài kho n cá nhân, người dùng truy cp vào mục “Khám phá sản
phm”. T ếi đây chuy n đ n mc “Ti c gết ki có th a ch m” đ lự n hình th i ti t kiế m
phù h p v i nhu c ế u cá nhân. Ở đây nhóm l a ch n gi ti t ki m qua hình thc “Tin
gửi Phát Lộc Online”
18
Ngân hàng cung c p b ng lãi su t theo phân lo i mc tin gi ca tệp khách hàng:
i 1 t đồng, t 1-3 t đồng và t 3 t đồng tr lên.
Số tin t i thi bắ u đ có th t đ u tài khon tin g i tiết kim: 1 tri u đ ng
K hn gửi linh hoạt, t 1 tun tr lên.
Lãi su n 5,05% trên năm tùy theo mt k hạn dao đ 0,5% đng t ế c tin g i và k
hạn. Đối với trường hp rút ti c hền trư ạn, lãi suất s v m hc không k ạn: 0,05%/năm
Khách hàng th i ngày đáo h lự a ch n t n: c ng tiền lãi vào s g c để ế ti p t c
k hn mi, ho c rút lãi v và tiếp tc gi s gốc hay rút hay rút toàn bộ gốc lãi.
Trong mi trường hp rút ti n v thì lãi, gốc hoc c 2 s đưc tr lạ i t i tài kho n thanh
toán và khách hàng không cầ ến đ n phòng giao d ch làm thủ tục đáo h n.
Với trường h p có nhu c u gi thêm kho n tin mới nhưng số gốc chưa đến ngày
đáo hạn, người dùng có th m thêm tài kho n ti n gi m i ho ế c đ i đ n ngày đáo h n
để có th g p s .
Nếu có v n đ phát sinh thì thể đến quy giao dch ho c liên h hotline miễn
phí 24/7 ca ngân hàng: 1800.588.822 s được gi c m i đáp th c.
4.2.2. Đối v c gới phương thứ i tin tiết kim có k hn trc tiếp ti quy giao dch:
Hình th c này s i nh tài kho n ti phù h p hơn v ng khách hàng có nhu c u m ết
ki n.m vi s tiền lớ
Khách hàng sẽ ế c n chu n b nh ng gi y t sau đ gi ti t ki m t i chi nhánh/phòng
giao dch ca ngân hàng:
Đối với công dân Vi t Nam trên 18 tu i: Khách hàng cần mang theo giy
CMND/CCCD/hộ chiếu còn hiệu l c đế n qu y giao dch.
Đối với công dân Vi t Nam t 15 - i 18 tu i: Khách hàng cầ ến gi ti t kim thông
qua người đạ i di n/người giám h hợp pháp. Do đó, khách hàng cầ n mang theo b n sao
giy khai sinh c n, gia ch s, gi i di y CMND/CCCD c ủa ngư i đ y y y quyn/gi
xác nh n tư cách đ i di n h p pháp c a người giám h /người đ n đi di g i tiế t ki m.
Đố i v i ngư i c ngoài: Khách hàng cầ n mang theo gi y t ch ng minh trú
hợp pháp tại Việt Nam như hộ ế chi u, th thc nh nh, thp c t m trú/thư ng trú... đ gi
tiết kim.
K hn s kéo dài hơn: tối thiu t 1 tháng
Vớ ế i Ti t ki m Thường, khách hàng có thể rút tin gốc trước hn, còn tiết kiệm Phát
lộ ế ế c thì không. Thông thư ng, Lãi su t ti t ki m Phát l c s cao hơn lãi su t ti t ki m
Thường.
19
Đến ngày đáo hạ ế n, khách không đ n qu y giao dch tất toán:
Đố i v i s ế n ph m Ti t ki m thư ng lĩnh lãi cu i k /Tiết kiệm Phát L c: Khi đến
hn nếu Khách hàng không có chỉ định nào khác, lãi nhập gc và kéo dài thêm 1 k hn
gi m i k i tương đương v h ạn cũ
Đối vi s ế n ph m Ti t ki m thư ng nh n lãi đị nh k: Ph n gc chuy n sang k hn
mới tương đương v n cũ, ph i k h ần lãi t động chuyn sang tài khoản thanh toán của
khách hàng mở tại Techcombank.
Nếu Khách hàng gửi Tiết ki m Thư ng ti quầy và lựa chọn phương thức nhận lãi
định k (hàng tháng/hàng quý), thì lãi ti đư ế t ki m s c chuyn t độ ng chuy n vào tài
kho n thanh toán cá nhân c a Khách hàng khi t i k tr lãi.
5. Nhn xét đánh giá chung : 7P
1. S5. n phm (Product):
Techcombank cố n đa d p khách hàng nhi u lứ gng tiếp c ng t a tu i, trong nhng
sn ph ế m đem đ n cũng có đa d ng lựa chn cho những khách hàng mức thu nhp
và kh u nhu c năng tài chính khác nhau. Ngân hàng cũng thấu hi u giao d ch s dng
nhiu trên nn tảng di độ ng nên cung ng nh ng dch v như Tiế t ki m, B o him,.. trên
kênh s , giúp ti ết ki m th i gian và ti n b c cho khách hàng.
5.2. Giá (Price):
Techcombank đã đưa đ n cho khách hàng nhế ng tr i nghi m đ u tiên v giá khá n
tượ ng: Min phí m tài kho n cũng như mi n phí mi chi phí in th v t chuyển
phát tận tay, th i gian th c t tài kho c th i thành Hà ế nhóm m n và nhn đượ trong n
N i là không đến 24h. Ngoài ra các m c phí khi thc hin dch v tại ngân hàng cũng
tương đương như nh ng ngân hàng thương m ại l n khác.
5.3. Phân phi (Place):
Đế n thời đi m hi n t i, Techcombank đã phát triển hơn 11,000 cán bộ viên làm
vic tại trên 315 chi nhánh phủ sóng trên toàn quc. Câu khu hiu của ngân hàng “Vượt
trội hơn mỗi ngày” cũng nói lên Techcombank luôn s ng thách thứn sàng cho nh c mi,
t trội hơn m i ngày đ th c thi s mnh dn dt hành trình s hóa c a ngành tài
chính tại Vit Nam.
5.4. Xúc tiến (Promotion):
Techcombank luôn đ n cũng như dài ht ra nh ng m c tiêu ngn h n vi tham vng
thúc đẩy thương hiệu tr thành cái tên d t giá b n đ u, đ c nht trong ngành ngân hàng.
Ngày t u nh đầ ững năm 2000 Techcombank đã ngân hàng cổ n đ ph u tiên t i Vi t

Preview text:

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA NGÂN HÀNG BÀI TẬP LỚN
HỌC PHẦN: MARKETING DỊCH VỤ TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
ĐỀ TÀI: TRẢI NGHIỆM THỰC TẾ TẠI MỘT SỐ NGÂN HÀNG Ở VIỆT NAM
Giảng viên hướng dẫn : Ths. Nguyễn Thị Thu Lớp học phần : 241MKT22A06 Nhóm thực hiện : Nhóm 6 Thành viên nhóm : Đỗ Thị Hoa Hoàng Ngân Hà Trần Hà Phương Đoàn Thị Kim Oanh Phạm Minh Ngọc Trần Bình Nhi Hà Nội_2024 MỤC LỤC
DANH SÁCH THÀNH VIÊN ........................................................................................... 3
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................................... 4
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................... 5
I. Trải nghiệm thực tế ở ngân hàng VietcomBank - Chi nhánh Thành Công (Số 01
Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội)
.................................................. 6
1. Đánh giá về các cơ sở vật chất: ............................................................................. 6
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dịch vụ tài chính: ................................. 8
3. Đánh giá về nhân viên tại ngân hàng: ................................................................... 8
4. Trình bày chi tiết về sản phẩm dịch vụ: ................................................................ 8
5. Nhận xét đánh giá chung 7P:................................................................................ 11
5.1. Product (sản phẩm): ............................................................................................ 11
5.2. Price (giá cả): ...................................................................................................... 11
5.3. Place (phân phối): ............................................................................................... 11
5.4 Promotion (xúc tiến): ............................................................................................ 11
5.5. People (con người): ............................................................................................. 12
5.6. Process (quy trình): ............................................................................................. 13
5.7. Physical Evidences (Chính sách biểu hiện vật chất): .......................................... 13
6. Đề xuất, góp ý: ....................................................................................................... 13
II. Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam Techcombank - Chi
nhánh Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội
............................................................................. 14
1. Đánh giá cơ sở vật chất: ........................................................................................ 14
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dịch vụ tài chính: ............................... 16
3. Đánh giá về nhân viên tại ngân hàng: ................................................................. 16
4. Trình bày chi tiết về sản phẩm dịch vụ: .............................................................. 17
4.1. Phát hành thẻ ghi nợ nội địa Techcombank: ....................................................... 17
4.2. Gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn tại Techcombank: .................................................... 17
5. Nhận xét đánh giá chung 7P:................................................................................ 19
5.1. Sản phẩm (Product): ............................................................................................ 19
5.2. Giá (Price): .......................................................................................................... 19
5.3. Phân phối (Place): ............................................................................................... 19
5.4. Xúc tiến (Promotion): .......................................................................................... 19
5.5. Con người (People): ............................................................................................ 20
5.6. Quy trình (Process): ............................................................................................ 20
5.7. Cơ sở vật chất ( Physical Evidence): ................................................................... 20
6. Đề xuất, góp ý: ....................................................................................................... 20
III. Trải nghiệm thực tế tại Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam - Chi nhánh
PVcombank Nam Đồng – Đống Đa
................................................................................ 21
1. Đánh giá về cơ sở vật chất: ................................................................................... 21
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dịch vụ tài chính: ............................... 22
3. Đánh giá về nhân viên tại ngân hàng: ................................................................. 23
4. Phân tích rõ, chi tiết dịch vụ được tư vấn tại ngân hàng: ................................. 23
5. Nhận xét đánh giá chung 7P:................................................................................ 24
5.1. Sản phẩm (Product): ............................................................................................ 24
5.2. Giá (Price): .......................................................................................................... 24
5.3. Phân phối (Place): ............................................................................................... 24
5.4. Xúc tiến (Promotion): .......................................................................................... 24
5.5. Con người (People): ............................................................................................ 25
5.6. Quy trình (Process): ............................................................................................ 25
5.7. Cơ sở vật chất ( Physical Evidence): ................................................................... 25
6. Đề xuất, góp ý: ........................................................................................................... 25
I V. S o sánh giữa các ngân hàng: ..................................................................................... 27
1. Giống nhau: ............................................................................................................ 27
1.1. Về các cơ sở vật chất: ......................................................................................... 27
1.2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dịch vụ tài chính: ................................. 27
1.3. Về nhân viên tại ngân hàng: ................................................................................ 27
2. Khác nhau: ............................................................................................................. 28
2.1. Dịch vụ gửi tiết kiệm:........................................................................................... 28
2.2. Dịch vụ mở thẻ: .................................................................................................... 28
DANH SÁCH THÀNH VIÊN STT Họ và tên MSV Chức vụ 1
Đỗ Thị Hoa 25A4012061 Nhóm trưởng 2
Hoàng Ngân Hà 25A4011714 Thành viên 3
Trần Hà Phương 25A4010420 Thành viên 4
Đoàn Thị Kim Oanh 25A4010409 Thành viên 5 Phạm Minh Ngọc 25A4010109 Thành viên 6
Trần Bình Nhi 25A4010401 Thành viên 3 LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên chúng em xin cảm ơn Học viện Ngân hàng đã đưa bộ môn Marketing dịch
vụ tài chính ngân hàng vào chương trình đào tạo cũng như các thầy cô trong khoa Ngân
hàng đã định hướng và truyền đạt cho chúng em phương pháp nghiên cứu, kỹ năng làm
việc giúp chúng em hoàn thành bài tập lớn một cách tốt nhất.
Chúng em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến cô Nguyễn Thị Thu đã truyền đạt kiến thức
cho chúng em bằng sự tâm huyết, hướng dẫn, góp ý để bài tập của chúng em được hoàn
thiện hơn. Có lẽ kiến thức là vô hạn mà sự tiếp thu kiến thức của bản thân mỗi người luôn
tồn tại những hạn chế nhất định nên bài báo cáo sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, rất
mong được lắng nghe lời nhận xét, ý kiến của cô để bài tập của chúng em được hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn! 4 LỜI CAM ĐOAN
Bài tập nhóm môn Marketing dịch vụ tài chính ngân hàng “Trải nghiệm thực tế tại một
số ngân hàng ở Việt Nam” là sự đóng góp, tham gia và tìm hiểu của tất cả thành viên nhóm
6. Chúng em cam đoan những nội dung trình bày trong bài tập nhóm môn “Marketing dịch
vụ tài chính ngân hàng” dưới đây hoàn toàn không phải bản sao chép từ bất kỳ bài tập nào
trước đó. Tất cả nội dung được trình bày trong bài đều được rút ra sau chuyến đi thực
nghiệm tại chi nhánh của một số ngân hàng: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam –
Vietcombank, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Techcombank, Ngân hàng TMCP
Đại chúng Việt Nam – Pvcombank. Nếu không đúng sự thật, chúng em xin chịu mọi trách
nhiệm trước bộ môn về sự cam đoan này. 5
I. Trải nghiệm thực tế ở ngân hàng VietcomBank - Chi nhánh Thành Công (Số 01
Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội)

1. Đánh giá về các cơ sở vật chất:
• Khu gửi xe: Trước ngân hàng, có bảo vệ dắt và
trông. Các xe được sắp xếp ngay ngắn, khoảng cách
giữa các xe đều nhau và không có xe nào lấn ra khỏi
vị trí quy định. Nhìn tổng thể, bãi xe rất ngăn nắp và
có tổ chức, mang lại cảm giác thoáng đãng và dễ dàng di chuyển.
• Không gian và trang thiết bị:
+ Không gian: Được thiết kế hiện đại, tông màu chủ đạo của ngân hàng(trắng-
xanh) khá ưa nhìn, các khu vực dịch vụ khách hàng được phân chia rõ ràng, mỗi quầy
giao dịch đều có máy tính và các thiết bị cần thiết, được ngăn cách bằng tấm kính
trong suốt, tạo sự riêng tư nhưng vẫn giữ được cảm giác mở, hệ
thống điều hòa có nhiệt độ phù hợp, đặt máy móc và bảo vệ hợp
lý. Sự sắp xếp bàn ghế chờ có thể biết được lúc nào đến lượt
mình. Các hàng ghế chờ được bố trí ngăn nắp, với ghế sofa êm
ái màu nâu đậm, kết hợp với bàn nhỏ, nơi khách hàng có thể đặt
tài liệu hoặc sử dụng bút bi do ngân hàng cung cấp. Cây cảnh
xanh tươi được đặt khéo léo ở các góc phòng, mang lại cảm giác
thư giãn và thân thiện với môi trường. 6
+ Trang phục: Mỗi cấp có trang phục riêng biệt
để phân biệt được bảo vệ, công an và nhân viên
ngân hàng. màu sắc đẹp đẽ hiện đại, kết hợp hài hòa
và trang nhã phù hợp với tông màu chủ đạo của ngân hàng.
+ Trang thiết bị: Hiện đại, cửa ra vào mở tự động,
máy thứ tự được xếp ngay cửa để tiện cho lấy số thứ
tự và có loa thông báo và hướng dẫn khách hàng
đến vị trí tư vấn. Có 1 màn hình phụ có cảm ứng
giúp khách hàng xem được các ưu đãi, lãi suất, dịch vụ,...
+ Vệ sinh và an toàn: Vệ sinh sạch sẽ, có thùng rác để bỏ rác tại quầy giao dịch,
cuối mỗi giờ hành chính có nhân viên dọn vệ sinh. Có công an và bảo vệ nên độ an
toàn cao, các thiết bị hiện đại để hạn chế các lối đi khi thực hiện giao dịch tránh được các rủi ro. 7
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dịch vụ tài chính:
+ Trước khi vào Ngân hàng: Có 1 chú bảo vệ tiếp đón, chủ động dắt xe và không cần vé.
+ Khi vào trong Ngân hàng: Có 2 anh công an ngồi trước cửa và 1 bác bảo vệ đứng ra
đón tiếp. Sau đó bác xin phép hỏi nhu cầu của mình cần khi đến ngân hàng và giúp mình
lấy số thứ tự. Sau đó bác mời mình vào ghế ngồi và chờ thông báo qua loa.
+ Thực hiện giao dịch: Loa sẽ thông báo đến số thứ tự và hướng dẫn mình đến vị trí
cần tư vấn (thời gian chờ khoảng 4-5 phút).Nhân viên đón tiếp mình với thái độ niềm
nở, sau đó tư vấn. Hai anh chị sẽ tư vấn dịch vụ mà mình đã đăng ký với bác bảo vệ lúc
lấy số thứ tự chờ, trong lúc đó mình thoải mái hỏi các vấn đề liên quan hoặc không liên
quan và anh chị vẫn vui vẻ trả lời cũng như cho mình lời khuyên. Mình hỏi về dịch vụ
mở tài khoản thì anh chị tư vấn quy trình cho mình và chia sẻ thêm về một số thông tin cần thiết.
+ Khi ra về: Bác trông xe nở nụ cười chào mình.
3. Đánh giá về nhân viên tại ngân hàng:
+ Nhân viên thân thiện, niềm nở với khách hàng. Luôn vui vẻ trước những thái độ của
khách hàng. Có sẵn nước cho khách hàng trong quá trình chờ đợi.
+ Trả lời tất cả những nhu cầu của khách hàng thắc mắc về sản phẩm, và giới thiệu
thêm về tính năng cũng như các điều kiện của sản phẩm. Câu trả lời ngắn gọn đi vào
đúng trọng tâm câu hỏi.
+ Kiến thức chuyên môn khá cao, nắm bắt được những mong muốn của khách hàng khi đến ngân hàng.
+ Khi thực hiện nghiệp vụ thì khá chuyên nghiệp, thủ tục đơn giản, xin phép sử dụng
điện thoại khi cần chụp, thời gian hoàn thành thủ tục nhanh chóng. Có hẹn thời gian cụ
thể để khách hàng sắp xếp thời gian đến.
4. Trình bày chi tiết về sản phẩm dịch vụ: 8
 Quy trình đăng ký mở thẻ ghi nợ nội địa Vietcombank Connect24 Debit tại quầy:
• Khi đến số thứ tự, khách hàng được chỉ dẫn vào phòng tư vấn dịch vụ khách hàng
và được nhân viên tư vấn, hỏi về sản phẩm dịch vụ mình có nhu cầu
• Khi biết nhu cầu khách hàng là mở thẻ thì nhân viên ngân hàng tiến hành các quy
trình mở thẻ một cách nhanh chóng theo các trình tự sau:
• Khách hàng điền đơn đăng ký dịch vụ mở thẻ, cung cấp CCCD
• Nhân viên kiểm tra tính chính xác của CCCD và số điện thoại đăng kí dịch vụ của
khách hàng có chính chủ không
• Nhân viên tiến hành các thủ tục khác: cập nhật thông tin khách hàng trên bản giấy
và điện tử, quét xác thực khuôn mặt,...
• Khách hàng được đưa hợp đồng để kiểm tra lại thông tin và xác nhận kí hợp đồng
mở thẻ trên cả bản giấy và bản điện tử
• Quy trình đăng ký thẻ ghi nợ nội địa hoàn tất.
• Sau khi hoàn tất các thủ tục, Vietcombank sẽ xét duyệt thông tin của khách hàng.
Nếu thông tin được chấp thuận, khách hàng sẽ nhận được thông tin về số tài khoản, mã
số thẻ ATM, mã PIN và hướng dẫn sử dụng.
• Nhân viên ngân hàng hướng dẫn khách hàng cài đặt ứng dụng VCB Digibank để có
thể sử dụng các dịch vụ số hóa đầy tiện ích với thao tác dễ dàng của ngân hàng:
• Khách hàng tải ứng dụng VCB Digibank trên các chợ ứng dụng Appstore/Google
Play và mở ứng dụng, lựa chọn “Mở tài khoản dành cho khách hàng mới”.
• Sau đó, thực hiện đăng nhập tài khoản theo số điện thoại đã đăng kí và mật khẩu
được ngân hàng cung cấp
• Xác thực các thông tin cá nhân như số điện thoại, giấy tờ tùy thân, nhận diện khuôn mặt.
• Nhân viên ngân hàng sẽ hướng dẫn khách hàng sử dụng các tiện ích trên ứng dụng
như: thanh toán, chuyển khoản, đầu tư, tiết kiệm,...
• Khách hàng có thể chỉ sử dụng tài khoản trên ứng dụng VCB Digibank mà không
cần mở thẻ vật lý. Nếu mở thẻ vật lý thì khách hàng cần nộp 50.000VND phí mở thẻ, và
đến trực tiếp ngân hàng lấy thẻ sau khoảng 1 tuần hoặc ngân hàng sẽ gửi về tận nhà của
khách hàng với phí vận chuyển 23.000VNĐ.
• Miễn phí thường niên khi sử dụng dịch vụ
• Quy trình mở tài khoản mới tại Vietcombank rất nhanh chóng, tiện lợi, nhân viên tư
vấn, hướng dẫn nhiệt tình, các thao tác nhanh gọn trong vòng 10p 9
• Sau khi hoàn thành các thủ tục mở thẻ, em có hỏi nhân viên tư vấn về dịch vụ gửi
tiết kiệm của Vietcombank và cũng đã được nhân viên tư vấn nhiệt tình: khách hàng có
thể đến trực tiếp ngân hàng đăng ký và mở sổ tiết kiệm hoặc mở tài khoản tiết kiệm
online trên app VCB Digibank với các ưu đãi về lãi suất, kỳ hạn tương tự nhau (hạn mức
tiền gửi tối thiểu: Tiền gửi online - tối thiểu 3.000.000VNĐ, tiết kiệm tại quầy - tối thiểu
500.000VNĐ; không giới hạn mức tối đa).
• Là một sinh viên hay sử dụng các dịch vụ số nên em muốn thực hiện các thao tác
gửi tiền tiết kiệm, rút tiền hay đáo hạn tiện lợi nhất, ngay trên ứng dụng mà không cần
phải đến ngân hàng; vì vậy em đã lựa chọn và được nhân viên tư vấn các gói gửi tiết
kiệm cho sinh viên và hướng dẫn gửi tiết kiệm ngay trên app VCB Digibank với các bước như sau:
+ Bước 1: Đăng nhập -> lướt xuống đến phần Tiết kiệm -> Chọn Mở tiết kiệm.
+ Bước 2: Chọn tài khoản nguồn
+ Bước 3: Chọn kỳ hạn gửi
+ Bước 4: Chọn số tiền gửi
+ Bước 5: Chọn hình thức trả lãi (lãi nhập gốc quay vòng hoặc lãi chuyển vào tài
khoản tiền gửi Vietcombank khi đến hạn trả lãi)
+ Bước 6: Đồng ý thỏa thuận điều khoản gửi tiết kiệm -> Chọn Tiếp tục.
+ Bước 7: Xác nhận thông tin và chọn phương thức xác thực -> Chọn Tiếp tục.
+ Bước 8: Nhập mật khẩu -> Chọn Tiếp tục để xác thực giao dịch -> hoàn tất thủ
tục đăng ký mở sổ tiết kiệm.
Bảng lãi suất gửi tiết kiệm tại Vietcombank
• Khi rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn thì khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất thấp
nhất của tiền gửi không kỳ hạn. 10
5. Nhận xét đánh giá chung 7P:
5.1. Product (sản phẩm):
Chính sách sản phẩm về dịch vụ VCB Digibank đã thu hút đông đảo khách hàng quan
tâm và sử dụng, giúp khách hàng thuận tiện hơn trong việc sử dụng các dịch vụ ngân
hàng, có nhiều sự lựa chọn hơn về quyết định thanh toán, đầu tư và tiết kiệm. Ứng dụng
ngân hàng số VCB Digibank và Vietcombank đã nhận nhiều giải thưởng lớn của các tổ
chức đánh giá uy tín trong nước và khu vực như: Giải thưởng Sao Khuê năm 2022, Ngân
hàng Chuyển đổi số tiêu biểu,...
Tuy nhiên, Vietcombank có thể cải tiến thêm về t ả
r i nghiệm người dùng đối với các
sản phẩm số, chẳng hạn tối ưu hóa quy trình mở tài khoản trực tuyến để thu hút thêm khách hàng trẻ.
5.2. Price (giá cả):
Vietcombank áp dụng chính sách giá cả cạnh tranh. Lãi suất vay mua nhà, vay tiêu
dùng của Vietcombank thường nằm trong nhóm trung bình trên thị trường, với nhiều
chương trình khuyến mãi về lãi suất cho khách hàng mới hoặc khách hàng thân thiết.
Vietcombank còn áp dụng chương trình miễn phí thường niên hàng năm cho khách hàng
sử dụng thẻ nội địa, thu hút được nhiều khách hàng hơn.
Chính sách giá cả hợp lý tuy nhiên nên điều chỉnh lại một vài khoản phí khác để có thể
tăng khả năng cạnh tranh khi mà các ngân hàng thương mại khác đang có mức phí thấp
hơn hoặc miễn phí hoàn toàn như phí mở thẻ vật lý, phí vận chuyển thẻ,...
5.3. Place (phân phối):
Vietcombank có hệ thống mạng lưới phân phối chi nhánh và ATM rất mạnh, rộng khắp
với hơn 500 chi nhánh, phòng giao dịch trên toàn quốc. Ngoài ra, Vietcombank cũng cung
cấp các dịch vụ qua kênh số như Vietcombank Digital và ứng dụng Vietcombank Mobile
Banking, giúp khách hàng thực hiện giao dịch mọi lúc mọi nơi. Tuy nhiên cần tiếp tục
phát triển mạnh hơn nữa nền tảng ngân hàng số và cải thiện giao diện ứng dụng để cạnh
tranh tốt hơn với các ngân hàng số như MB Bank, TPBank, vốn rất mạnh về t ả r i nghiệm người dùng.
5.4 Promotion (xúc tiến):
Vietcombank thường xuyên triển khai các chiến dịch quảng bá trên truyền hình,
internet và mạng xã hội. Ngân hàng này cũng tài trợ nhiều sự kiện lớn và các chương trình
khuyến mãi dành cho khách hàng sử dụng thẻ hoặc dịch vụ trực tuyến. 11
Dựa trên các báo cáo công bố, chính sách xúc tiến của Vietcombank từ năm 2022 đến
nay đã mang lại hiệu quả tích cực:
• Sự hài lòng về dịch vụ VCB Digibank: Vietcombank đã triển khai chương trình
khuyến mại lớn nhất với hàng trăm phần thưởng cho người dùng mới và người dùng
hiện tại trên VCB Digibank, trị giá lên đến 20 tỷ VND. Điều này đã mang lại trải nghiệm thú vị cho khách hàng.
• Tính năng “Giới thiệu bạn” trên VCB Digibank có thể giúp NH có thêm nhiều khách
hàng mới tiềm thông năng qua việc họ giới thiệu với người thân, bạn bè, đồng nghiệp
sử dụng sản phẩm, dịch vụ.
• Ngày 26/05/2023, tại thành phố Hồ Chí Minh, trong khuôn khổ diễn đàn ngân hàng
bán lẻ Việt Nam, Vietcombank đã được Ban tổ chức giải thưởng ngân hàng Việt Nam
tiêu biểu 2023 vinh danh và trao tặng giải thưởng: “Ngân hàng bán lẻ tiêu biểu 2023”.
• Chương trình "Thanh toán bằng thẻ, hoàn tiền hấp dẫn": Khách hàng sử dụng thẻ
tín dụng Vietcombank để thanh toán sẽ được hoàn tiền 5% trên tổng số tiền chi tiêu trong các ngành hàng cụ thể.
• Chương trình ưu đãi cho dịch vụ thanh toán trực tuyến: Khi thanh toán hóa đơn qua
ứng dụng Vietcombank Mobile, khách hàng có cơ hội tham gia các chương trình bốc
thăm trúng thưởng hoặc nhận hoàn tiền.
Tuy nhiên, vẫn tồn tại hạn chế về phạm vi tiếp cận như một số chương trình khuyến
mại chỉ áp dụng cho đối tượng nhất định hoặc việc truyền thông, quảng bá dịch vụ cũng
chương trình ưu đãi chưa được bao phủ nên thông tin chưa đến với khách hàng kịp thời.
5.5. People (con người):
Vietcombank chú trọng đào tạo đội ngũ nhân viên với phong cách phục vụ chuyên
nghiệp, thái độ tích cực, và kỹ năng chuyên môn cao. Ngân hàng cũng đầu tư vào các
chương trình đào tạo nội bộ và các khóa học nâng cao năng lực chuyên môn cho nhân
viên. Cán bộ nhân viên tại ngân hàng đều là những người năng động, có trách nhiệm trong
công việc, có chuyên môn nghiệp vụ tốt và nắm rõ quy trình. Năm 2023 là năm thứ 8 liên
tiếp Vietcombank duy trì vị trí Ngân hàng có môi trường làm việc tốt nhất Việt Nam theo
kết quả khảo sát “100 nơi làm việc tốt nhất Việt Nam” do Công ty Anphabe và Công ty
nghiên cứu thị trường Intage công bố hàng năm. Cụ thể, Vietcombank được bình chọn
xếp thứ 1 ngành Ngân hàng, xếp thứ 3 toàn thị trường Việt Nam.
Tuy vậy, nhân viên vẫn còn tồn tại một vài hạn chế như án bộ CNTT của Vietcombank
vẫn chưa xử lý kịp thời sự cố, vẫn còn sự yếu kém trong công tác duy trì sự ổn định liên 12
tục của hệ thống. Tương tự, nền tảng CSKH cũng chưa được xây dựng một cách hoàn
thiện, phát triển vượt trội nhằm đem lại trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng.
5.6. Process (quy trình):
Vietcombank có các quy trình giao dịch tiêu chuẩn, giúp khách hàng dễ dàng thực hiện
các dịch vụ tài chính. Đặc biệt, các quy trình vay vốn, mở thẻ, hoặc giao dịch trực tuyến
đều được tối ưu hóa nhằm rút ngắn thời gian xử lý, giúp khách hàng có thể dễ dàng giao
dịch ngân hàng mọi lúc, mọi nơi.
5.7. Physical Evidences (Chính sách biểu hiện vật chất):
Cơ sở hạ tầng và hình ảnh thương hiệu của Vietcombank luôn được đầu tư mạnh mẽ.
Các chi nhánh thường có không gian hiện đại, chuyên nghiệp, trong khi giao diện website
và ứng dụng di động của Vietcombank có thiết kế thân thiện với người dùng. Không gian
ngân hàng đặc trưng bởi màu xanh lá cây, là gam màu nhận diện của Vietcombank và tạo
cảm giác thoải mái, thoáng đáng, thân thiện với môi trường.
6. Đề xuất, góp ý:
• Phát huy những điểm tốt, tích cực đang có (thái độ chào đón, tiếp khách, cơ sở vật
chất sạch sẽ gọn gàng, hiện đại, nhân viên niềm nở)
• Sản phẩm dịch vụ của Vietcombank rất tiện lợi, thu hút khách hàng, tuy nhiên phí
mở thẻ và các loại phí khác vẫn có phần cao hơn một số ngân hàng khác nên ngân hàng
cần triển khai thêm nhiều chương trình khuyến mãi cũng như các ưu đãi về phí để các sản
phẩm, dịch vụ có tính cạnh tranh cao hơn.
• Phát triển thêm các sản phẩm, dịch vụ sáng tạo, đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.
• Tăng cường dịch vụ khách hàng, cung cấp hỗ trợ tư vấn trực tuyến, dịch vụ chăm
sóc khách hàng 24/7 và giải quyết nhanh chóng các vấn đề và khiếu nại từ khách hàng. 13
II. Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam Techcombank - Chi
nhánh Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội

1. Đánh giá cơ sở vật chất:
• Không gian bên ngoài ngân hàng:
+ Phòng giao dịch nằm ở phố Hoàng
Cầu, gần trung tâm của quận Đống Đa
giúp cho người có nhu cầu giao dịch có
thể thuận tiện đi lại.
+ Vị trí đỗ xe của ngân hàng khá thoải
mái, xe cũng được xếp gọn gàng.
+ Cây xanh ở phía ngoài ngân hàng
tạo bầu không khí thoáng đãng và giúp
che nắng cho xe của khách hàng 14
• Không gian bên trong ngân hàng:
+ Không gian khá rộng rãi, có nhiều dãy ghế ngồi chờ cho khách hàng, điều hòa được
trang bị cùng với những chậu cây xanh tạo nên không khí mát mẻ, thoải mái đến với khách hàng.
+ Máy móc thiết bị: nhân viên hỗ trợ khách bấm lấy số đăng ký dịch vụ ở máy, từ đó
theo dõi được số thứ tự được phục vụ tại ngân hàng. Máy tính cũng được trang bị ở từng
quầy giúp nhân viên có thể hỗ trợ khách hàng tốt nhất có thể. 15
+ Nhiều camera được đặt tại các góc trên
trần nhà, đảm bảo an ninh an toàn cho mọi
ngóc ngách của ngân hàng.
• Tuy đến ngân hàng giao dịch vào thời
gian 13h chiều nhưng nhóm chúng em không
cần ngồi chờ đến lượt mà được nhân viên đón tiếp ngay lập tức.
• Thời gian làm việc của hệ thống là từ
8h00 - 17h00 các ngày từ thứ 2 - thứ 6. Vậy nên
khách hàng có nhu cầu cần gấp vào thời gian
nghỉ trưa, sẽ không cần đợi đến giờ hành chính
vì sẽ có 1 máy tại phòng có nhân viên ngồi trực sẵn sàng phục vụ.
2. Quy trình tiếp đón, phục vụ, tư vấn các dịch vụ tài chính:
Quy trình đón tiếp, phục vụ:
• Khi đến gần vị trí ngân hàng, bảo vệ sẽ hỏi khách hàng xem có phải đến để sử dụng
dịch vụ hay không, tiếp đó sẽ hướng dẫn chỗ để xe gọn gàng.
• Ngay khi nhận thấy khách đã dắt xe lên vỉa hè, sẽ có người bảo vệ của phía trong
ngân hàng tiến lại cửa ra vào, mở cửa sẵn và đứng để chào đón khách hàng
• Tuy nhóm chúng em đến vào thời điểm 13h chiều, tức chưa phải giờ hoạt động hành
chính của phần lớn đơn vị, nhưng thời gian hoạt động của ngân hàng là 8h00-17h00 và
thời gian nghỉ trưa vẫn luôn có cố định 1 quầy giao dịch túc trực sẵn sàng phục vụ để
không làm gián đoạn nhu cầu khách hàng.
• Tránh mất thời gian thì nhân viên sẽ mời khách đến quầy, hỏi dịch vụ khách muốn
tiếp cận và hỗ trợ ngay lập tức.
Quy trình tư vấn các dịch vụ tài chính:
• Trong suốt quá trình tư vấn, giao dịch viên luôn cười nói nhẹ nhàng, tìm hiểu khúc
mắc của khách hàng và giải đáp chi tiết.
• Nhân viên luôn từ tốn, sau khi xác nhận khách hàng đã nắm bắt được thông tin và
thỏa mãn nhu cầu thì mới tiếp tục chuyển đến những bước kế tiếp.
3. Đánh giá về nhân viên tại ngân hàng:
Thái độ: Chuyên nghiệp, thân thiện và lắng nghe. Luôn hỏi han và tìm hiểu khúc
mắc và nhu cầu của khách hàng để từ đó hỗ trợ cung ứng kịp thời. 16
Kỹ năng: Nghiệp vụ tốt, nắm vững những thông tin về các loại sản phẩm dịch vụ của ngân hàng.
Kiến thức: Đều được đào tạo bài bản và chuyên nghiệp, chuyên sâu kiến thức chuyên
môn về lĩnh vực tài chính ngân hàng. Nắm vững thông tin về các sản phẩm dịch vụ của
ngân hàng. Liên tục và không ngừng bắt kịp những cải tiến mới ngành ngân hàng. Tư
vấn và đưa ra dịch vụ phù hợp với từng tệp khách hàng khác nhau.
4. Trình bày chi tiết về sản phẩm dịch vụ:
4.1. Phát hành thẻ ghi nợ nội địa Techcombank:
- Điều kiện để mở thẻ ghi nợ nội địa Techcombank:
• Là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài được phép cư trú hợp pháp tại Việt
Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
• Với người Việt Nam có đầy đủ CMND/CCCD hoặc Hộ ch ế
i u còn hiệu lực, chữ, số
và hình ảnh rõ ràng. Với người nước ngoài cần các giấy tờ để chứng minh thời hạn cư
trú hợp pháp tại VN: Hộ chiếu, thị thực, giấy chứng nhận miễn thị thực nhập cảnh, giấy
chứng nhận hoặc thẻ tạm trú/ thường trú hợp pháp, hợp đồng lao động.
• Phí phát hành thẻ: Miễn phí.
• Thẻ vật lý sẽ được vận chuyển đến tận nhà dựa trên địa chỉ khách hàng cung cấp,
nhận sau khoảng 3-7 ngày kể từ ngày tiến hành thủ tục mở tài khoản. Khách hàng sẽ
không phải trả bất kỳ chi phí nào cho việc phát hành hay vận chuyển này.
• Khách hàng được lựa chọn tài khoản số đẹp theo sở thích, với điều kiện số tài khoản
không bắt đầu bằng chữ số 0, độ dài số tài khoản dao động từ 6-10 chữ số.
• Phí thường niên: Miễn phí đối với năm đầu tiên. Từ năm thứ 2 là 60.000 VND/năm.
• Phí rút tiền tại AT M c ủa Techcombank: Miễn phí.
• Phí rút tiền tại ATM khác Techcombank: 3000VND/giao dịch.
• Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ,..): Miễn phí.
4.2. Gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn tại Techcombank:
4.2.1. Đối với phương thức gửi online trên app Techcombank Mobile:
• Sau khi đăng nhập tài khoản cá nhân, người dùng truy cập vào mục “Khám phá sản
phẩm”. Tại đây chuyển đến mục “Tiết kiệm” để có thể lựa chọn hình thức gửi tiết kiệm
phù hợp với nhu cầu cá nhân. Ở đây nhóm lựa chọn gửi tiết kiệm qua hình thức “Tiền gửi Phát Lộc Online” 17
• Ngân hàng cung cấp bảng lãi suất theo phân loại mức tiền gửi của tệp khách hàng:
dưới 1 tỷ đồng, từ 1-3 tỳ đồng và từ 3 tỷ đồng trở lên.
• Số tiền tối thiểu để có thể bắt đầu tài khoản tiền gửi tiết kiệm: 1 triệu đồng
• Kỳ hạn gửi linh hoạt, từ 1 tuần trở lên.
• Lãi suất kỳ hạn dao động từ 0,5% đến 5,05% trên năm tùy theo mức tiền gửi và kỳ
hạn. Đối với trường hợp rút tiền trước hạn, lãi suất sẽ về mức không kỳ hạn: 0,05%/năm
• Khách hàng có thể lựa chọn tại ngày đáo hạn: cộng tiền lãi vào số gốc để tiếp tục
kỳ hạn mới, hoặc rút lãi về và tiếp tục gửi số gốc hay rút hay rút toàn bộ gốc và lãi.
Trong mọi trường hợp rút tiền về thì lãi, gốc hoặc cả 2 sẽ được trả lại tại tài khoản thanh
toán và khách hàng không cần đến phòng giao dịch làm thủ tục đáo hạn.
• Với trường hợp có nhu cầu gửi thêm khoản tiền mới nhưng số gốc cũ chưa đến ngày
đáo hạn, người dùng có thể mở thêm tài khoản tiền gửi mới hoặc đợi đến ngày đáo hạn để có thể gộp sổ.
• Nếu có vấn đề gì phát sinh thì có thể đến quầy giao dịch hoặc liên hệ hotline miễn
phí 24/7 của ngân hàng: 1800.588.822 sẽ được giải đáp thắc mắc.
4.2.2. Đối với phương thức gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn trực tiếp tại quầy giao dịch:
• Hình thức này sẽ phù hợp hơn với những khách hàng có nhu cầu mở tài khoản tiết
kiệm với số tiền lớn.
• Khách hàng sẽ cần chuẩn bị những giấy tờ sau để gửi tiết kiệm tại chi nhánh/phòng
giao dịch của ngân hàng:
• Đối với công dân Việt Nam trên 18 tuổi: Khách hàng cần mang theo giấy
CMND/CCCD/hộ chiếu còn hiệu lực đến quầy giao dịch.
• Đối với công dân Việt Nam từ 15 - dưới 18 tuổi: Khách hàng cần gửi tiết kiệm thông
qua người đại diện/người giám hộ hợp pháp. Do đó, khách hàng cần mang theo bản sao
giấy khai sinh của chủ sổ, giấy CMND/CCCD của người đại diện, giấy ủy quyền/giấy
xác nhận tư cách đại diện hợp pháp của người giám hộ/người đại diện để gửi tiết kiệm.
• Đối với người nước ngoài: Khách hàng cần mang theo giấy tờ chứng minh cư trú
hợp pháp tại Việt Nam như hộ ch ế
i u, thị thực nhập cảnh, thẻ tạm trú/thường trú... để gửi tiết kiệm.
• Kỳ hạn sẽ kéo dài hơn: tối thiểu từ 1 tháng
• Với Tiết kiệm Thường, khách hàng có thể rút tiền gốc trước hạn, còn tiết kiệm Phát
lộc thì không. Thông thường, Lãi suất tiết kiệm Phát lộc sẽ cao hơn lãi suất tiết kiệm Thường. 18
• Đến ngày đáo hạn, khách không đến quầy giao dịch tất toán:
• Đối với sản phẩm Tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ/Tiết kiệm Phát ộ L c: Khi đến
hạn nếu Khách hàng không có chỉ định nào khác, lãi nhập gốc và kéo dài thêm 1 kỳ hạn
gửi mới tương đương với kỳ hạn cũ
• Đối với sản phẩm Tiết kiệm thường nhận lãi định kỳ: Phần gốc chuyển sang kỳ hạn
mới tương đương với kỳ hạn cũ, phần lãi tự động chuyển sang tài khoản thanh toán của
khách hàng mở tại Techcombank.
• Nếu Khách hàng gửi Tiết kiệm Thường tại quầy và lựa chọn phương thức nhận lãi
định kỳ (hàng tháng/hàng quý), thì lãi tiết kiệm sẽ được chuyển tự động chuyển vào tài
khoản thanh toán cá nhân của Khách hàng khi tới kỳ t ả r lãi.
5. Nhận xét đánh giá chung 7P:
5.1. Sản phẩm (Product):
Techcombank cố gắng tiếp cận đa dạng tệp khách hàng nhiều lứa tuổi, trong những
sản phẩm đem đến cũng có đa dạng lựa chọn cho những khách hàng có mức thu nhập
và khả năng tài chính khác nhau. Ngân hàng cũng thấu hiểu nhu cầu giao dịch sử dụng
nhiều trên nền tảng di động nên cung ứng những dịch vụ như Tiết kiệm, Bảo hiểm,.. trên
kênh số, giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc cho khách hàng. 5.2. Giá (Price):
Techcombank đã đưa đến cho khách hàng những trải nghiệm đầu tiên về giá khá ấn
tượng: Miễn phí mở tài khoản cũng như miễn phí mọi chi phí in thẻ vật lý và chuyển
phát tận tay, thời gian thực tế nhóm mở tài khoản và nhận được thẻ trong nội thành Hà
Nội là không đến 24h. Ngoài ra các mức phí khi thực hiện dịch vụ tại ngân hàng cũng
tương đương như những ngân hàng thương mại lớn khác.
5.3. Phân phối (Place):
Đến thời điểm hiện tại, Techcombank đã phát triển có hơn 11,000 cán bộ viên làm
việc tại trên 315 chi nhánh phủ sóng trên toàn quốc. Câu khẩu hiệu của ngân hàng “Vượt
trội hơn mỗi ngày” cũng nói lên Techcombank luôn sẵn sàng cho những thách thức mới,
vượt trội hơn mỗi ngày để thực thi sứ mệnh dẫn dắt hành trình số hóa của ngành tài chính tại Việt Nam.
5.4. Xúc tiến (Promotion):
Techcombank luôn đặt ra những mục tiêu ngắn hạn cũng như dài hạn với tham vọng
thúc đẩy thương hiệu trở thành cái tên dẫn đầu, đắt giá bậc nhất trong ngành ngân hàng.
Ngày từ đầu những năm 2000 Techcombank đã là ngân hàng cổ phần đầu tiên tại Việt 19