Bài tập VD – VDC khối đa diện và thể tích của chúng Toán 12

 Tuyển chọn 69 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng, mức độ vận dụng và vận dụng cao (VD – VDC).Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
60 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập VD – VDC khối đa diện và thể tích của chúng Toán 12

 Tuyển chọn 69 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng, mức độ vận dụng và vận dụng cao (VD – VDC).Mời bạn đọc đón xem.

37 19 lượt tải Tải xuống
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Câu 1. (Chuyên Biên Hòa - Nam - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình
hành. Hai điểm
M
,
N
lần lượt thuộc các đoạn thẳng
AB
AD
(
M
N
không trùng với
A
)
sao cho 2 3 8
AB AD
AM AN
. hiệu
V
,
1
V
lần lượt thể tích của các khối chóp
.S ABCD
.S MBCDN
. Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số
1
V
V
.
A.
13
16
. B.
11
12
. C.
1
6
. D.
2
3
.
Câu 2. (Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An -2020) Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành
và có thể tích là
V
. Gọi
P
là trung điểm của
SC
. Mặt phẳng
chứa
AP
và cắt hai cạnh
SD
,
SB
lần lượt tại
M
N
. Gọi
V
thể tích của khối chóp
.S AMPN
. Tìm giá trị nhỏ nhất của tỉ
số
V
V
.
A.
3
8
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
1
8
.
Câu 3. (Chuyên Hưng n - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác
.ABC A B C
đáy tam giác vuông
tại
A
,
2AB
, 3AC . Góc
90CAA
,
120BAA
. Gọi
M
trung điểm cạnh
BB
(tham
khảo hình vẽ). Biết
CM
vuông góc với
A B
, tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3 1 33
8
V
. B.
1 33
8
V
. C.
3 1 33
4
V
. D.
1 33
4
V
.
Câu 4. (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông
cân tại
C
,
2AB a
góc tạo bởi hai mặt phẳng
ABC
ABC
bằng
60
. Gọi
,M N
lần
lượt trung điểm của
A C
BC
. Mặt phẳng
AMN
chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể
tích của phần nhỏ bằng
A.
3
7 3
24
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
7 6
24
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 5. (Chuyên KHTN - 2020) Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cạnh bằng
a
. Gọi
, , , , ,M N P Q R S
tâm các mặt của hình lập phương. Thtích khối bát diện đều tạo bởi sáu đỉnh
, , , , ,M N P Q R S
bằng
A.
3
2
24
a
B.
3
4
a
C.
3
12
a
D.
3
6
a
TUYỂN CHỌN CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2020
CHƯƠNG 4. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
56 CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 6. (Chuyên Lam Sơn - 2020) Cho hình hộp chữ nhật
. ' ' ' 'ABCD A B C D
, , M N P
lần lượt
trung điểm các cạnh
, ' ', 'BC C D DD
(tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối hộp bằng
144
, thể
tích khối tứ diện
AMNP
bằng
A.
15.
B.
24.
C.
20.
D.
18.
Câu 7. (Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2020) Cho khối chóp
.S ABCD
chiều cao bằng 9
đáy hình bình hành diện tích bằng 10. Gọi
, , M N P
Q
lần lượt trọng tâm của các
mặt bên
, , SAB SBC SCD
SDA
. Thể tích của khối đa diện lồi đỉnh các điểm
, , , , M N P Q B
D
A.
9.
B.
50
.
9
C.
30.
D.
25
3
.
Câu 8. (Chuyên Lương Văn Tỵ - Ninh Bình - 2020) Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình
vuông cạnh bằng
3,
chiều cao bằng
8
. Gọi
M
trung điểm
SB
,
N
điểm thuộc
SD
sao cho
2SN ND
. Thể tích của tứ diện
ACMN
bằng
A.
9V
. B.
6V
. C.
18V
. D.
3V
.
Câu 9. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình hộp đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
' 2AA
, đáy
ABCD
hình thoi với
ABC
tam giác đều cạnh
4
. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt trung điểm của
' 'B C
,
' 'C D
,
'DD
Q
thuộc cạnh
BC
sao cho
3QC QB
. Tính thể tích tứ diện
MNPQ
.
A. 3 3 . B.
3 3
2
. C.
3
4
. D.
3
2
.
Câu 10. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
2SA
. Gọi
D
,
E
lần lượt
là trung điểm của cạnh
SA
,
SC
. Thể tích khối chóp
.S ABC
biết
BD AE
.
A.
4 21
7
. B.
4 21
3
. C.
4 21
9
. D.
4 21
27
.
Câu 11. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cạnh bằng
1
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt tâm các hình vuông
, ,ABB A A B C D ADD A
CDD C
. Tính thể tích
MNPR
với
R
là trung điểm
BQ
.
A.
3
12
. B.
2
24
. C.
1
12
. D.
1
24
.
Câu 12. (Chuyên Bến Tre - 2020) Cho hình hộp
.ABCD A B C D
có các cạnh bằng
2a
. Biết
60BAD
,
120A AB A AD
. Tính thể tích
V
của khối hộp
.ABCD A B C D
.
A.
3
4 2a
. B.
3
2 2a
. C.
3
8a
. D.
3
2a
.
Câu 13. (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
, mặt phẳng
SBC
vuông góc
với mặt phẳng
ABC
, cạnh
1SB SC
0
60ASB BSC CSA . Gọi
,M N
lần lượt là các điểm
trên các cạnh
,SA SB
sao cho
0 , 2SA xSM x SB SN
. Giá trị của
x
bằng bao nhiêu để thể
tích khối tứ diện
SCMN
bằng
2
32
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
A.
5
2
. B.
2
. C.
4
3
. D.
3
2
.
C
ÂU
14. (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABC
tam giác
vuông cân đỉnh
,A
2.AB a
Gọi
I
trung điểm của
,BC
hình chiếu vuông góc của đỉnh
S
lên mặt phẳng
ABC
là điểm
H
thỏa mãn
2 ,IA IH
góc giữa
SC
và mặt phẳng
ABC
bằng
60 .
Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
5
2
a
. B.
3
5
6
a
. C.
3
15
6
a
. D.
3
15
12
a
.
Câu 15. (Chuyên Lào Cai - 2020) Cho lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
tất cả các cạnh bằnga. Gọi S
điểm đối xứng của A qua
'BC
. Thể tích khối đa diện
' 'ABCSB C
A.
3
3
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 16. (Chuyên Hồng Phong - Nam Định - 2020) Cho hình hộp
.ABCD A B C D
đáy ABCD
hình thoi tâm O, cạnh bằng a
60BAC
. Gọi I, J lần lượt tâm của các mặt bên
,ABB A CDD C
. Biết
7
2
a
AI
,
2AA a
góc giữa hai mặt phẳng
,ABB A A B C D
bằng
60
. Tính theo a thể tích khối tứ diện AOIJ.
A.
3
3 3
64
a
. B.
3
3
48
a
. C.
3
3
32
a
. D.
3
3
192
a
.
Câu 17. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh
12
cm. Người
ta cắt bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông cạnh bằng
x
(cm), rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp( tham khảo hình vẽ bên). Tìm
x
để
hộp nhận được có thể tích lớn nhất (giả thiết bề dày tấm tôn không đáng kể).
A.
2x
. B.
3x
.
C.
4x
. D.
6x
.
Câu 18. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp S.ABC thể tích bằng 1. Mặt
phẳng (Q) thay đổi song song với mặt phẳng (ABC) lần lượt cắt các cạnh SA, SB, SC tại M, N, P.
Qua M, N, P kẻ các đường thẳng song song với nhau lần lượt cắt mặt phẳng (ABC) tại M’, N’, P’.
Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối lăng trụ MNP.MNP
A.
4
9
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
8
27
.
Câu 19. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông
góc với mặt phẳng
ABCD
,
SA a
.
,M K
tương ứng trọng tâm tam giác
,SAB SCD
;
N
trung điểm
BC
. Thể tích khối tứ diện
SMNK
bằng
3
.
m
a
n
với
, , , 1m n m n
. Giá trị m n
bằng:
A.
28
. B
12
. C.
19
. D.
32
.
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 20. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
đáy hình thoi
cạnh
4a
,
8A A a
,
120BAD
. Gọi
, ,M N K
lần lượt là trung điểm cạnh
, ,AB B C BD
. Thể tích khối da
diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , , ,A B C M N K
là:
A.
3
12 3 a
B.
3
28 3
3
a
C.
3
16 3 a
D.
3
40 3
3
a
Câu 21. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp tgiác
SABCD
đáy
ABCD
hình vuông,
tam giác
SAB
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
M
trung điểm của cạnh
CD
. Biết khoảng cách từ
A
đến
SBM
3
2
19
a
. Thể tích khối chóp
SABCD
bằng
A.
3
3
6
a
. B.
3
3a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
2 3
18
a
.
Câu 22. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho số
0a
. Trong số các tam giác vuông tổng một cạnh
góc vuông và cạnh huyền bằng
a
, tam giác có diện tích lớn nhất bằng
A.
2
3
3
a
. B.
2
3
6
a
. C.
2
3
9
a
. D.
2
3
18
a
.
Câu 23. (Chuyên Sơn La - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp
với đáy một góc
60
. Gọi M điểm đối xứng của C qua D, N trung điểm SC. Mặt phẳng
( )BMN
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai phần (như hình vẽ bên). Tỉ số thể tích giữa hai phần
SABFEN
BFDCNE
V
V
bằng
A.
7
5
. B.
7
6
. C.
7
3
. D.
7
4
.
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 24. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy hình vuông cạnh
2 2
. Cạnh bên
SA
vuông góc với đáy
3
SA
. Mặt phẳng
qua
vuông góc với
SC
cắt các cạnh
, ,SB SC SD
tại
, ,M N P
. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
CMNP
A.
32
3
. B.
64 2
3
. C.
108
3
. D.
125
6
.
Câu 25. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
, cạnh
2BC a
0
60
ABC
. Biết tứ giác
BCC B
hình thoi
B BC
nhọn. Mặt phẳng
BCC B
vuông góc với
ABC
mặt phẳng
ABB A
tạo với
ABC
góc
0
45
. Thể tích khối
lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
A.
3
7
7
a
. B.
3
3 7
7
a
. C.
3
6 7
7
a
. D.
3
7
21
a
.
Câu 26. (Chuyên Thái Nguyên - 2020) Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân đỉnh
,
4AB
,
12
SA SB SC
. Gọi
, ,M N E
lần lượt là trung điểm của
, ,AC BC AB
. Trên cạnh
SB
lấy điểm
F
sao cho
2
3
BF
BS
. Thể tích khối tứ diện
MNEF
bằng
A.
8 34
3
. B.
4 34
3
. C.
8 34
9
. D.
16 34
9
.
Câu 27. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho nh vuông
ABCD
cạnh
a
. Trên đường thẳng vuông góc với
ABCD
tại
lấy điểm
S
di động không trùng với
. Hình chiếu vuông góc của
lên
,SB SD
lần lượt tại
H
,
K
. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện
ACHK
.
A.
3
6
32
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
16
a
. D.
3
2
12
a
.
Câu 28. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác đều. Mặt
phẳng
A BC
tạo với đáy góc
0
30
tam giác
A BC
có diện tích bằng
8
. Tính thể tích
của
khối lăng trụ đã cho.
A.
64 3
. B.
2 3
. C.
16 3
. D.
8 3
.
Câu 29. (Đại Học Tĩnh - 2020) Cho khối tdiện
ABCD
thể tích
V
. Gọi
1 2 3 4
,G , ,G G G
trọng
tâm của bốn mặt của tứ diện
ABCD
. Thể tích khối tứ diện
1 2 3 4
G
G G G
là:
A.
12
V
. B.
4
V
. C.
27
V
. D.
18
V
.
Câu 30. (ĐHQG Nội - 2020) Hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
đáy
.AB a
Trên
'BB
lấy M sao
cho
' 2 .B M BM
Cho biết
' ' .A M B C
Tìm thể tích của lăng trụ đều.
A.
2
3 3
.
16
a
B.
3
3 3
.
8
a
C.
3
3
.
8
a
D.
3
3
.
4
a
Câu 31. (Sở Hưng Yên - 2020) Khối chóp đáy hình bình hành, một cạnh đáy bằng
a
các cạnh
bên đều bằng
2a
. Thể tích của khối chóp có giá trị lớn nhất là
A.
3
2 6a
. B.
3
8a
. C.
3
2 6
3
a
. D.
3
7
12
a
.
Câu 32. (Sở Phú Th - 2020) Cho khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
,A
, 2AB a BC a
. Hình chiếu vuông góc của đỉnh
A
lên mặt phẳng
ABC
là trung điểm của
cạnh
H
của cạnh
AC
. Góc giữa hai mặt phẳng
' 'BCB C
ABC
bằng
0
60
. Thể tích khối lăng
trụ đã cho bằng:
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3
3 3
4
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3 3
8
a
. D.
3
3
16
a
.
Câu 33. (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật,
AB a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a
. Góc giữa hai mặt phẳng
SBC
SCD
bằng
, với
1
os
3
c
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
2 2
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 34. (Sở Tĩnh - 2020) Cho nh lập phương
.ABCD A B C D
thể tích
V
. Gọi
M
điểm
thuộc cạnh
BB
sao cho
2BM MB
. Mặt phẳng
( )
đi qua
M
vuông góc với
AC
cắt các
cạnh
, ,DD DC BC
lần lượt tại
, ,N P Q
. Gọi
1
V thể tích khối đa diện
CPQMNC
. Tính tỷ số
1
V
V
A.
31
162
. B.
35
162
. C.
34
162
. D.
13
162
.
Câu 35. (Sở Ninh Bình) Cho lăng trụ
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ nhật với
6AB
,
3AD
,
3A C
mặt phẳng
AA C C
vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
AA C C
,
AA B B
tạo với nhau góc
3
tan
4
. Thể tích của khối lăng trụ
.ABCD A B C D
A.
12V
. B.
6V
. C.
8V
. D.
10V
.
Câu 36. (Sở Bắc Ninh - 2020) Cho tứ diện
ABCD
thể tích bằng
18
. Gọi
1
A
trọng tâm của tam giác
BCD
;
P
mặt phẳng qua
A
sao cho góc giữa
P
mặt phẳng
BCD
bằng
0
60
. Các
đường thẳng qua
; ;B C D
song song với
1
AA
cắt
P
lần lượt tại
1 1 1
; ;B C D
. Thể tích khối tứ diện
1 1 1 1
A B C D
bằng?
A.
12 3
B.
18
C.
9 3
D.
12
Câu 37. (Sở nh Phước - 2020) Cho hình chóp đều
.S ABCD
đáy
ABCD
nh vuông cạnh
,a
cạnh bên bằng
2.a
Xét điểm
M
thay đổi trên mặt phẳng
SCD
sao cho tổng
2 2 2 2 2
Q MA MB MC MD MS nhỏ nhất. Gọi
1
V thể tích của khối chóp
.S ABCD
2
V là thể tích của khối chóp
. .M ACD
Tỉ số
2
1
V
V
bằng
A.
11
140
. B.
22
35
. C.
11
70
. D.
11
35
.
Câu 38. (Sở Yên Bái - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
ABC
là tam giác đều cạnh
3a
,
0
90SAB SCB
, góc giữa
( )SAB
( )SCB
bằng
0
60
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
3 2
8
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
24
a
. D.
3
9 2
8
a
.
Câu 39. (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp đáy tam giác vuông tại ,
, , hai mặt phẳng , cùng vuông góc với mặt đáy, mặt bên
tạo với đáy góc . Thể tích khối chóp
A. . B. . C. . D. .
.
S ABC
0
30
ABC
BC a
SAB
SAC
SBC
0
45
.
S ABC
3
64
a
3
16
a
3
9
a
3
32
a
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Câu 40. (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình ng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông
tại
A
, cạnh
2BC a
60ABC . Biết t giác
BCC B
hình thoi
B BC
nhọn. Biết
BCC B
vuông góc với
ABC
ABB A
tạo với
ABC
góc
45
. Thể tích của khối lăng
trụ
.
ABC A B C
bằng
A.
3
7
a
. B.
3
3
7
a
. C.
3
6
7
a
. D.
3
3 7
a
.
Câu 41. (Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh bên tạo với đường
cao một góc
30
o
,
O
trọng tâm tam giác
ABC
. Một nh chóp đều thứ hai
. ' ' 'O A B C
S
tâm
của tam giác
' ' 'A B C
và cạnh bên của hình chóp
. ' ' 'O A B C
tạo với đường cao một góc
60
o
sao cho
mỗi cạnh bên
, ,SA SB SC
lần lượt cắt các cạnh bên
', ', '.OA OB OC
Gọi
1
V
phần thể tích phần
chung của hai khối chóp
.S ABC
. ' ' ',O A B C
2
V
là thể tích khối chóp
.S ABC
. Tỉ số
1
2
V
V
bằng:
A.
9
.
16
B.
1
.
4
C.
27
.
64
D.
9
.
64
Câu 42. (Kim Liên - Nội - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
tất cả các cạnh đều bằng
a
,
tâm của đáy là
O
. Gọi
,M N
tương ứng là trung điểm các cạnh
,SA SC
. Gọi
E
giao điểm của
SD
và mặt phẳng
BMN
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.O BMEN
.
A.
3
2
18
a
V
. B.
3
2
24
a
V
. C.
3
2
12
a
V
. D.
3
2
36
a
V
.
Câu 43. (Kim Liên - Nội - 2020) Cho khối tứ diện
ABCD
cạnh
AC
,
BD
thỏa mãn
2 2
16AC BD
và các cạnh còn lại đều bằng
6
. Thể tích khối tứ diện
ABCD
đạt giá trị lớn nhất
bằng
A.
32 2
3
. B.
16 2
3
. C.
16 3
3
. D.
32 3
3
.
Câu 44. (Lê Lai - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng . Mặt bên tạo với
đáy góc . Mặt phẳng chứa tạo với đáy góc cắt lần lượt tại
. Tính thể tích của khối chóp theo .
A. . B. . C. . D.
Câu 45. (Liên trường Nghệ An - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
, đáy tam giác
ABC
có 5AB BC ,
2 2AC BC
, hình chiếu của
S
lên
ABC
trung điểm
O
của cạnh
AC
. Khoảng cách từ
A
đến
SBC
bằng
2
. Mặt phẳng
SBC
hợp với mặt phẳng
ABC
một góc
thay đổi. Biết rằng
giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
a
b
, trong đó
*
,a b
,
a
số nguyên tố.
Tổng
a b
bằng
A.
8
. B.
7
. C.
6
. D.
5
.
Câu 46. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh - 2020) Xét khối chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông n tại
A
,
SA
vuông góc với đáy, khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
SBC
bằng
3
. Gọi
góc giữa hai
mặt phẳng
SBC
,ABC
tính
cos
để thể tích khối chóp
.S ABC
nhỏ nhất.
A.
3
cos .
3
B.
2
cos .
3
C.
1
cos .
3
D.
2
cos .
2
Câu 47. (Nguyễn Huệ - Phú Yên - 2020) Cho hình hộp
.ABCD A B C D
có chiều cao 8 và diện tích đáy
bằng 11. Gọi
M
trung điểm của
,AA N
điểm trên cạnh
BB
sao cho
3BN B N
P
.
S ABCD
a
60
o
P
AB
30
o
,SC SD
M
N
.
S ABMN
a
3
3
6
a
V
3
5 3
48
a
V
3
3
8
a
V
3
3
16
a
V
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
điểm trên cạnh
CC
sao cho
6 5CP C P
. Mặt phẳng
MNP
cắt cạnh
DD
tại
Q
. Thể tích của
khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , , , ,A B C D M N P
Q
bằng
A.
88
3
. B.
42
. C.
44
. D.
220
3
.
Câu 48. (Nguyễn Trãi - Thái Bình - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông, mặt bên
SAB
là một tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
ABCD
và có diện tích
bằng
27 3
4
(đvdt). Một mặt phẳng đi qua trọng tâm tam giác
SAB
song song với mặt đáy
ABCD
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai phần, tính thể tích
V
của phần chứa điểm
S
.
A.
8V
. B.
24V
. C.
36V
. D.
12V
.
Câu 49. (Tiên Du - Bắc Ninh - 2020) Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của
hình chóp này trùng với tâm của đáy nh chóp kia, mỗi cạnh bên của nh chóp y đều cắt một
cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài bằng
a
của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao
một góc
0
30
, cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường cao một c
0
45
. Tính thể tích phần
chung của hai hình chóp đã cho?
A.
3
3 2 3
64
a
. B.
3
2 3
32
a
. C.
3
9 2 3
64
a
. D.
3
27 2 3
64
a
.
Câu 50. (Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
,
cạnh bên
SA y
0y
vuông góc với mặt đáy
ABCD
. Trên cạnh
AD
lấy điểm
M
đặt
AM x
0 x a
. Tính thể tích lớn nhất
max
V của khối chóp
.S ABCM
, biết
2 2 2
x y a .
A.
3
3
9
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
5
a
.
Câu 51. (Hải Hậu - Nam Định - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
với các điểm
,M N
thứ tự nằm trên c
cạnh
,BC AC
(khác
, ,A B C
) và P là giao điểm của
AM
BN
(hình vẽ minh họa).
Biết thể tích các khối chóp
SABP
,
SAPN
,
SCNP
thứ tự là 30,20,10. Thể tích khối chóp
.S ABC
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
72;75
. B.
65;69 . C.
69;72
. D.
75;78
.
Câu 52. (Kìm Thành - Hải Dương - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành.
Gọi
K
là trung điểm
SC
. Mặt phẳng chứa
AK
cắt các cạnh
SB
,
SD
lần lượt tại
M
N
. Gọi
1
V ,
V
theo thứ tự thể tích khối chóp
.S AMKN
khối chóp
.S ABCD
. Giá trị nhỏ nhất của tỉ
số
1
2
V
V
bằng
A.
3
8
. B.
1
2
. C.
1
3
. D.
2
3
.
I LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu
53. (Lương Thế Vinh - Nội - 2020) Cho hình chóp
.S
ABCD
đáy
A
BCD
l
à hình bình hành
có diện tích bằng
2
12a
; khoảng cách từ
S
tới mặt phẳng
ABCD
bằng
4a
. Gọi
L
là trọng tâm
tam giác
A
CD
;
gọi
T
V
lầ
n lượt là trung điểm các cạnh
S
B
SC. Mặt phẳng
LT
V
chia
nh chóp thành hai khối đa diện, hãy tính thể tích của khối đa diện chứa đỉnh
S
.
A.
3
20
3
a
. B.
3
8a
. C.
3
28
3
a
. D.
3
32
3
a
.
Câu 54. (Thanh Chương 1 - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều
.S
ABCD
c
ó thể tích bằng 1.
Gọi
M
là trung điểm của
SA
N
là điểm đối xứng của của
A
qua
D
. Mặt phẳng
(
)BMN
chia
khối chóp thành hai khối đa diện. Gọi
( )H
khối đa diện chứa đỉnh. Thể tích của khối đa
diện
(
)H
bằng
A.
7
1
2
. B.
4
7
. C.
5
1
2
. D.
3
7
.
Câu
55. (Tiên Lãng - Hải Phòng - 2020) Cho tứ diện
ABCD
có thể ch
V
. Gọi
,
, , ,M N P Q R
lần ợt
là trung điểm của các cạnh
,
, , ,AB AD AC DC BD
G
l
à trọng tâm tam giác
A
BC
(n
hư hình vẽ).
Tính thể tích khối đa diện lồi
M
NPQRG
the
o
V
.
A.
2
V
. B.
6
V
. C.
3
V
. D.
2
5
V
.
Câu
56. (Trần Phú - Quảng Ninh - 2020) Cho lăng trụ
.ABC
A B C
c
ó thể tích bằng 6. Gọi
,M
N
P
l
à các điểm nằm trên cạnh
,A B B C
BC
s
ao cho
M
trung điểm của
A
B
,
3
4
B
N B C
1
.
4
BP
BC
Đường
thẳng
NP
cắ
t đường thẳng
BB
tạ
i
E
đường thẳng
E
M
cắ
t đường thẳng
A
B
tại
.Q
Thể tích của khối đa diện lồi
'A
QPCA MNC
bằng
A.
23
3
. B.
2
3
6
. C.
5
9
12
. D.
19
6
.
Q
R
P
M
N
B
D
C
A
G
-------------------- HẾT --------------------
I LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Câu
1. (Chuyên Biên Hòa - Nam - 2020) Cho hình chóp
.S
ABCD
c
ó đáy
AB
CD
hình bình
hành. Hai điểm
M
,
N
lầ
n lượt thuộc các đoạn thẳng
AB
AD
(
M
N
khôn
g trùng với
A
) sao cho 2 3 8
AB AD
AM AN
. hiệu
V
,
1
V
lần lượt thể tích của các khối chóp
.S
ABCD
.S MBCDN
. Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số
1
V
V
.
A.
13
16
. B.
11
12
. C.
1
6
. D
.
2
3
.
Lời giải
Chọn A
Ta
có:
2.
. 2. .
SADB SADB
SANM SANM
V AD AB V AD AB
V AN AM V AN AM
1
1
1
2.
. 1
1
2. .
2. . 2. .
AD AB
V AD AB V V V
AN AM
AD AB AD AB
V V AN AM V V
AN AM AN AM
Đặt
2
8 3 , 1 2
AD AB
x x x
AN AM
. Khi đó
1
2
8
3 1
1
1
8 3
3 8
x x
V
V x x
x x
Đặt
2
1
1
, 1 2
3 8
f x x
x x
Ta có:
2
2
6 8
3
8
x
f x
x
x
2
2
6 8 4 4 13
0
0
3 3 16
3
8
x
f x x f
x x
Bảng
biến thiên hàm số
y f x
T
UYỂN CHỌN CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2020
CHƯ
ƠNG 4. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
56 CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
M
N
C
A
D
S
B
TỔ
NG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dựa
vào bảng biến thiên ta được hàm số đạt giá trị lớn nhất là
1
3
16
tại
4
3
x .
Vậy giá
trị lớn nhất của tỉ số
1
V
V
1
3
16
.
Câu 2. (Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An -2020) Cho hình chóp
.S ABCD
c
ó đáy
ABCD
l
à hình bình
hành thể tích
V
.
Gọi
P
l
à trung điểm của
S
C
.
Mặt phẳng
c
hứa
A
P
cắt hai
cạnh
SD
,
SB
lần lượt tại
M
N
. Gọi
V
thể tích của khối chóp
.S AMPN
. Tìm giá trị
nhỏ nhất của tỉ số
V
V
.
A.
3
8
. B.
1
3
. C.
2
3
. D
.
1
8
.
Lời
giải
Chọn B
Do
đi
qua
A
,
P
,
M
,
N
nên
bốn điểm này đồng phẳng.
Áp dụng công thức
.
.
4
. . . .
S
AMNP
S ABCD
V
a
b c d
V a b c d
với
SA
a
SA
,
S
C
c
SP
,
S
D
d
SM
,
S
B
b
SN
t
hỏa mã
n
a
c b d
.
Theo đề bài ta có:
1
S
A
SA
,
2
S
C
SP
đặt
0
SD
d
S
M
,
0
S
B
b
SN
.
Khi đó:
1
2
4.1.2. .
V b d
V b d
với
1
2 3b d b d
.
Vậy ta có:
1
2 1 2 3 3
4.1.2. . 4.2. . 4
V b d V V
V b d V b d V bd
.
The
o bất đẳng thức cơ bản:
2
9
1 4
4 4 9
b d
bd
bd
suy ra
3
3 4 1
.
4 4 9 3
V
V bd
.
Dấ
u “=” xảy ra
3
2
b
d b d
.
Vậ
y
V
V
c
ó giá trị nhỏ nhất bằng
1
3
.
Câu
3. (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác
.A
BC A B C
c
ó đáy là tam giác vuông
tại
A
,
2AB
, 3AC . Góc
90C
AA
,
120BAA
. Gọi
M
trung điểm cạnh
BB
(tham khảo hình vẽ). Biết
C
M
vuông góc với
A B
, tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
I LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
A.
3 1 33
8
V
. B.
1
33
8
V
. C.
3 1 33
4
V
. D.
1
33
4
V
.
Lời giải
Chọn C
Do
AC AB
,
AC AA
n
AC
ABB A
.
A
B ABB A
nên
AC A B
.
A
B AC
,
A
B CM
n
A
B AMC
A
B AM
.
Đặt
AA
x
0x
. Ta có
A
B AB AA
 
1
2
AM
AB BM AB AA
 
.
Suy ra
.A B AM

1
2
AB
AA AB AA
2
2
1
1
.
2 2
AB AA AB AA
2
2
1 1
. .cos
2 2
AB AA AB AA BAA
2
2
1 1
2 .2. .cos120
2 2
x x
2
1 1
4
2 2
x x
Do
A B AM
n
. 0A B AM
2
1
1
4 0
2 2
x x
1
33
2
x
.
Lại c
ó
1
33
. .sin 2. .sin120
2
ABB A
S
AB AA BAA
3 1 33
2
(đvdt).
Do
AC
ABB A
n
.
3
1 33
1 1 1 33
. . . 3.
3 3 2 2
C
ABB A ABB A
V
AC S
(đvtt).
.
.
1
3
C
A B C ABC A B C
V V
.
. . .
2
3
C
ABB A ABC A B C C A B C ABC A B C
V V V V
.
Vậy
.
.
3
1 33
3 3 1 33
.
2 2 2 4
A
BC A B C C ABB A
V
V
(đvtt).
Câu 4. (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
c
ó đáy
AB
C
tam giác vuông
cân tại
C
,
2A
B a
và góc tạo bởi hai mặt phẳng
ABC
ABC
bằng
60
. Gọi
,M
N
lần
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
lượt là trung điểm của
A C
BC
. Mặt phẳng
AMN
chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể
tích của phần nhỏ bằng
A.
3
7 3
24
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
7 6
24
a
. D.
3
3
3
a
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
I
trung điểm
AB
, suy ra
AB CIC
nên góc giữa
C AB
ABC
góc
,
CI C I
, suy ra
60
C IC .
Tam giác
C IC
vuông tại
C
nên
tan tan 60 3
2
AB
C C CI C IC a
.
Diện tích tam giác
ABC
2
1
2
ABC
S AB CI a
.
Thể tích khối lăng trụ là
2 3
3 3
ABC
V CC S a a a
.
Trong
ACC A
, kéo dài
AM
cắt
CC
tại
O
.
Suy ra
C M
là đường trung bình của
OAC
, do đó 2 2 3
OC CC a .
Thể tích khối chóp
.
1 1 1 1
2
3 3 2 3
O ACN ACN ABC
V S OC S CC V
.
Thể tích khối chóp
.
1 1 1 1
3 3 8 24
O C ME C ME A B C
V S OC S OC V
.
Do đó
3
3
. . .
1 1 7 7 7 3
3
3 24 24 24 24
C EM CAN O ACN O C ME
a
V V V V V V a
.
Vậy phần thể tích nhỏ hơn là
3
.
7 3
24
C EM CAN
a
V
.
Câu 5. (Chuyên KHTN - 2020) Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cạnh bằng
a
. Gọi
, , , , ,M N P Q R S
tâm các mặt của nh lập phương. Thể tích khối bát diện đều tạo bởi sáu
đỉnh
, , , , ,M N P Q R S
bằng
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
3
2
24
a
B.
3
4
a
C.
3
12
a
D.
3
6
a
Lời giải
Chọn D
Ta có: dễ thấy
MNPQRS
là bát giác đều nên
. . .
2
R MNPQ S MNPQ R MNPQ
V V V V
Dễ thấy:
2
a
RO
Lại có hình chóp đều
.R MNPQ
có tất cả các cạnh bằng nhau nên:
2
2
2
a
MR OR
3
2
.
1
2 2. . .
3 6
R MNPQ
a
V MN OR
Câu 6. (Chuyên Lam Sơn - 2020) Cho hình hộp chữ nhật
. ' ' ' 'ABCD A B C D
, , M N P
lần lượt là
trung điểm các cạnh
, ' ', 'BC C D DD
(tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối hộp bằng
144
,
thể tích khối tứ diện
AMNP
bằng
A.
15.
B.
24.
C.
20.
D.
18.
Lời giải
Chọn A
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
.NP CD E
Đặt
2DC d
,
2 .BC r
3 5
5 .
2 2
EMA ECBA EMC ABM
S S S S dr dr dr dr
. ' ' ' '
1 1 5 5
. ( ,( )) . ' .4 . ' 30.
3 3 24 24
NEAM EMA EMA ABCD A B C D
V S d N EMA S CC dr CC V
1
15.
2
NPAM NEAM
V V
Câu 7. (Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2020) Cho khối chóp
.S ABCD
có chiều cao bằng 9
và đáy là hình bình hành có diện tích bằng 10. Gọi
, , M N P
Q
lần lượt là trọng tâm của các
mặt bên
, , SAB SBC SCD
SDA
. Thể tích của khối đa diện lồi đỉnh các điểm
, , , , M N P Q B
D
A.
9.
B.
50
.
9
C.
30.
D.
25
3
.
Lời giải
Chọn B
Theo tính chất trọng tâm của tam giác, ta có các đường thẳng
, , BM DQ SA
đồng quy tại trung
điểm
E
của
SA
. Tương tự, các đường thẳng
, , BN DP SC
đồng quy tại trung điểm
F
của
SC
.
Ta phân chia khối đa diện lồi có đỉnh là các điểm
, , , , M N P Q B
D
thành khối chóp
.B MNPQ
và khối tứ diện
BDPQ
.
Cũng theo tính chất trọng tâm, ta có mặt phẳng
MNPQ
song song với mặt phẳng
ABCD
4 4 1 2
.
9 9 2 9
MNPQ XYZT ABCD ABCD
S S S S
(trong đó
, , , X Y Z T
lần lượt là trung điểm của
, , , AB BC CD DA
).
Hơn nữa,
1 1 2 1
, , , . , , .
2 2 3 3
d B MNPQ d X MNPQ d S MNPQ d S ABCD d S ABCD
Do đó,
. . .
1 2 2
. 1
3 9 27
B MNPQ S ABCD S ABCD
V V V
.
Lại có
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
. .
4 4
do
9 9
4
.2 do , 2 ,
9
4 1 1
.2. do
9 4 4
4 1 1 1
.2. . = 2
9 4 2 9
BDPQ BDEF DPQ DEF
ODEF
SACD OEF SAC
S ABCD S ABCD
V V S S
V d B DEF d O DEF
V S S
V V
trong đó,
O
là tâm của hình bình hành
ABCD
.
Từ
1
2
, ta được
.
2 1 2 1 1 50
. .9.10
27 9 27 9 3 9
MNPQBD S ABCD
V V
(đvtt).
Câu 8. (Chuyên Lương Văn Tỵ - Ninh Bình - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình
vuông cạnh bằng
3,
chiều cao bằng
8
. Gọi
M
trung điểm
SB
,
N
điểm thuộc
SD
sao cho
2SN ND
. Thể tích của tứ diện
ACMN
bằng
A.
9V
. B.
6V
. C.
18V
. D.
3V
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
1
9 .9.8 24.
3
ABCD S ABCD
S V
. . . .
1
12; 6.
2
S ABD S ABCD S ABO S ADO
V V V V
M
là trung điểm
SB
,
N
là điểm thuộc cạnh
SD
sao cho
2SN ND
1 2
,
2 3
SM SN
SB SD
+)
.
. .
.
1 2 1 1
. . 4
2 3 3 3
S AMN
S AMN S ABD
S ABD
V
SM SN
V V
V SB SD
+)
.
. .
.
1 1
3
2 2
M AOB
M AOB S AOB
S AOB
V
MB
V V
V SB
+)
.
. .
.
1 1
2
3 3
N AOD
N AOD S AOD
S AOD
V
ND
V V
V SD
Ta có
. . . . . .
2 2
C AMN O AMN S ABD S AMN M AOB N AOD
V V V V V V
Vậy
. .
2 2 12 4 3 2 6
C AMN O AMN
V V
.
Câu 9. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình hộp đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
' 2AA
, đáy
ABCD
hình thoi với
ABC
tam giác đều cạnh
4
. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt trung điểm của
' 'B C
,
' 'C D
,
'DD
Q
thuộc cạnh
BC
sao cho
3QC QB
. Tính thể tích tứ diện
MNPQ
.
A. 3 3 . B.
3 3
2
. C.
3
4
. D.
3
2
.
Lời giải
Chọn D
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
O
'O
lần lượt là tâm đáy
ABCD
' ' ' 'A B C D
.
ABC
đều cạnh
4
,
O
là trung điểm
BC
2 3OB ,
2OC
.
Gắn hệ trục tọa độ
Oxyz
, tia
Ox
trùng tia
OC
, tia
Oy
trùng tia
OB
, tia
Oz
trùng tia
'OO
.
Khi đó:
2;0;0C
,
0;2 3;0B ,
' 0;2 3;2B ,
' 2;0;2C
,
0; 2 3;0D ,
' 0; 2 3;2D
M
là trung điểm
' 'B C
1; 3;2M .
N
là trung điểm
' 'C D
1; 3;2N .
P
là trung điểm
'DD
0; 2 3;1P .
Q
thuộc cạnh
BC
sao cho
3QC QB
3
4
CQ CB
3
2 0 2
4
3
0 2 3 0
4
3
0 0 0
4
Q
Q
Q
x
y
z
1
2
3 3
2
0
Q
Q
Q
x
y
z
Suy ra
1 3 3
; ;0
2 2
Q
.
Ta có:
1
, .
6
MNPQ
V MN MP MQ
 
0; 2 3;0MN
,
1; 3 3; 1MP
, 2 3;0; 2 3MN MP
1 3
; ; 2
2 2
MQ
.
1 1 3 3
2 3. 0. 2 3 . 2
6 2 2 2
MNPQ
V
.
Câu 10. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
2SA
. Gọi
D
,
E
lần
lượt là trung điểm của cạnh
SA
,
SC
. Thể tích khối chóp
.S ABC
biết
BD AE
.
A.
4 21
7
. B.
4 21
3
. C.
4 21
9
. D.
4 21
27
.
Lời giải
Chọn D
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Gọi
O
là tâm tam giác đều
ABC
. Do
.S ABC
là hình chóp đều nên ta có
SO ABC
.
Ta có
1
2
AE SE SA SC SA
;
1
2
BD SD SB SA SB
  
.
Đật
ASC BSC ASB
.
. 0BD AE BD AE
 
1 1
0
2 2
SA SB SC SA
2
1 1 1
. . 0
4 2 2
SASC SA SB SC SA SB

2
cos 2 2cos 4 cos 0 cos
3
.
Áp dụng định lý hàm số côsin trong tam giác
SAC
, ta có:
2 2 2
8 2 6
2 . .cos
3 3
AC SA SC SA SC AC
.
Diện tích tam giác
ABC
2 3
3
ABC
S
.
2 2 6 3 2 2
. .
3 3 2 3
AO
;
2 2
2 7
3
SO SA AO
.
Thể tích khối chóp
.S ABC
1 1 2 3 2 7 4 21
. .
3 3 3 3 27
ABC
V SO S
.
Câu 11. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cạnh bằng
1
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt tâm các hình vuông
, ,ABB A A B C D ADD A
CDD C
. Tính thể
tích
MNPR
với
R
là trung điểm
BQ
.
A.
3
12
. B.
2
24
. C.
1
12
. D.
1
24
.
Lời giải
Chọn D
D
E
O
A
B
C
S
z
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dựng hệ trục tọa độ
Axyz
như hình vẽ. Tọa độ các điểm trong hình như sau:
0;0;0 ; 0;1;0 ; 1;1;0 ; 1;0;0A B C D
0;0;1 ; 0;1;1 ; 1;1;1 ; 1;0;1A B C D
1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 1
0; ; ; ; ;1 ; ;0; ; 1; ; ; ; ;
2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4
M N P Q R
.
Ta có:
1 1 1 1 1 1 1
;0; ; ; ;0 ; ; ;
2 2 2 2 2 4 4
MN MP MR
.
1
,
1 1
; ;
4 4 4
MN MP
.
1
,
4
MN MP MR
.
Vậy
.
1 1
,
6 24
MNPR
V MN MP MR
.
Câu 12. (Chuyên Bến Tre - 2020) Cho hình hộp
.ABCD A B C D
các cạnh bằng
2a
. Biết
60BAD
,
120A AB A AD
. Tính thể tích
V
của khối hộp
.ABCD A B C D
.
A.
3
4 2a
. B.
3
2 2a
. C.
3
8a
. D.
3
2a
.
Lời giải
Chọn A
Từ giả thuyết ta có các tam giác
ABD
,
A AD
A AB
là các tam giác đều.
H
B
A
D
C
D'
C'
B'
A'
x
y
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
A A A B A D
nên hình chiếu
H
của
A
trên mặt phẳng
ABCD
tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác đều
ABD
.
2 3 2 3
.2 .
3 2 3
AH a a
2 2
2 6
3
A H A A AH a
.
Thể tích của khối hộp
.ABCD A B C D
:
2
3
2 6 4 . 3
. .2. 4 2
3 4
ABCD
a
V A H S a a
.
Câu 13. (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
, mặt phẳng
SBC
vuông góc
với mặt phẳng
ABC
, cạnh
1SB SC
0
60ASB BSC CSA . Gọi
,M N
lần lượt c
điểm trên các cạnh
,SA SB
sao cho
0 , 2SA xSM x SB SN
. Giá trị của
x
bằng bao nhiêu
để thể tích khối tứ diện
SCMN
bằng
2
32
A.
5
2
. B.
2
. C.
4
3
. D.
3
2
.
Lờigiải
Chọn B
mặt phẳng
SBC
vuông góc với mặt phẳng
ABC
, cạnh
1SB SC
, nên gọi
H
trung
điểm của
BC
thì
SH ABC
.
Từ giả thiết ta
SBA SCA BA CA AH BC
.
Đặt
SA a
, ta có:
2 2 2 2 2 2
SA SH HA SH AC HC
.
Trong tam giác
SAC
có:
2 2 2 0 2
2. . .cos 60 1AC SA SC SA SC a a
Tam giác
SBC
đều cạnh bằng 1 nên
3
2
SH
.
Vậy ta có:
2
2 2
3 1 3 6
1
2 4 2 2
a a a a HA
.
1 1 2
. . . . .
3 2 8
S ABC
V SH AH BC
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
.
.
1
. 2.
4
S CMN
S CAB
V
SM SN
x
V SA SB
Câu 14. (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABC
tam giác
vuông cân đỉnh
,A
2.AB a
Gọi
I
là trung điểm của
,BC
hình chiếu vuông góc của đỉnh
S
lên mặt phẳng
ABC
điểm
H
thỏa mãn
2 ,IA IH
góc giữa
SC
mặt phẳng
ABC
bằng
60 .
Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
5
2
a
. B.
3
5
6
a
. C.
3
15
6
a
. D.
3
15
12
a
.
Lời giải
Chọn C
2
1 1
. . 2. 2 .
2 2
ABC
S AB AC a a a
2 ,BC a ,IA a
.
2
a
IH
Tam giác
HIC
vuông tại
I
ta có
2 2
2 2 2 2
5 5
.
4 4 2
a a a
HC HI IC a HC
5 15
tan .tan . 3 .
2 2
SH a a
SCH SH HC SCH
HC
Vậy
3
2
.
1 1 15 15
. . . . .
3 3 2 6
S ABC ABC
a a
V SH S a
Câu 15. (Chuyên Lào Cai - 2020) Cho lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
có tất cả các cạnh bằnga. Gọi S
điểm đối xứng của A qua
'BC
. Thể tích khối đa diện
' 'ABCSB C
A.
3
3
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
2
a
.
Lời giải
Chọn A
Chia khối đa diện
' 'ABCSB C
thành 2 khối là khối chóp
. ' 'A BCC B
và khối chóp
. ' 'S BCC B
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
' ' ' ' . ' 'ABCSB C ABCC B S BCC B
V V V
Gọi M là trung điểm BC.
Ta có:
' '
'
AM BC
AM BCC B
AM BB
. Tam giác ABC đều
3
2
a
AM
.
Thể tích khối chóp
. ' 'A BCC B
là:
3
2
. ' ' ' '
1 1 3 3
. . .
3 3 2 6
A BCC B BCC B
a a
V AM S a
.
Thể tích khối chóp
. ' 'S BCC B
là:
' '
. ' '
. ' '
' '
1
; ' ' .
3
1
; ' ' .
3
BCC B
S BCC B
A BCC B
BCC B
d S BCC B S
V
V
d A BCC B S
; ' '
1
; ' '
d S BCC B
SI
d A BCC B AI
.
3 3 3 3
. ' ' . ' ' ' ' . ' ' . ' '
3 3 3 3
6 6 6 3
S BCC B A BCC B ABCSB C A BCC B S BCC B
a a a a
V V V V V
Câu 16. (Chuyên Hồng Phong - Nam Định - 2020) Cho hình hộp
.ABCD A B C D
đáy ABCD
hình thoi tâm O, cạnh bằng a
60BAC
. Gọi I, J lần lượt tâm của các mặt bên
,ABB A CDD C
. Biết
7
2
a
AI
,
2AA a
góc giữa hai mặt phẳng
,ABB A A B C D
bằng
60
. Tính theo a thể tích khối tứ diện AOIJ.
A.
3
3 3
64
a
. B.
3
3
48
a
. C.
3
3
32
a
. D.
3
3
192
a
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 4 3 3
2 4
AA AB A B
AI A B AA AB AI a A B a
Do
2 2 2
A B AB AA
nên tam giác
A AB
vuông tại B
2
3
2
A AB
a
S
Tam giác ABC đều cạnh a nên
2
3
4
ABC
a
S
Theo đề góc giữa hai mặt phẳng
,ABB A A B C D
bằng
60
, nên suy ra
3
2 . sin 60
3
3 8
A AB ABC
A ABC
S S
a
V
AB
O
J
I
D'
D
A
B
C
C'
B'
A'
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
3
1 1 1 1 1 1 3
; . . ; .
3 3 2 2 4 4 32
AOIJ IAJ B AD B ABD A ABC
a
V d O IAJ S d B B AD S V V
Bổ sung: Công thức tính nhanh thể tích tứ diện theo góc giữa hai mặt phẳng
Cho tứ diện ABCD có diện tích tam giác ABC bằng
1
S
, diện tích tam giác BCD là
2
S
và góc
giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC) là
. Khi đó ta có:
1 2
2 .sin
3
ABCD
S S
V
BC
Chứng minh: Gọi H là hình chiếu của A lên (BCD), kẻ HI BC tại I thì AIBC và
; ;ABC DBC AI HI AIH
;
sinAH AI
1 2
2 2
2
2 sin1 1 1
. sin . .sin .
3 3 3 3
ABC
ABCD DBC
S
S S
V AH S AI S S
BC BC
Câu 17. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh
12
cm.
Người ta cắt bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông cạnh
bằng
x
(cm), rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp( tham khảo hình vẽ bên).
Tìm
x
để hộp nhận được có thể tích lớn nhất (giả thiết bề dày tấm tôn không đáng kể).
A.
2x
. B.
3x
.
C.
4x
. D.
6x
.
Lời giải
Chọn A
Hình hộp có đáy của là hình vuông cạnh bằng
12 2x
, chiều cao bằng
x
.
Điều kiện
0 6x
Thể tích khối hộp
2 2
12 2 . 4 6 .V x x x x
.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương
3
6 6 2
6 6 .2
3
x x x
x x x
φ
D
B
C
A
H
I
12 –2x
x
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
3
6 6 .2 4x x x
2
3
4 6 . 2.4x x
128V
(hằng số).
Dấu xảy ra
6 2x x
2x
.
Vây thể tích khối hộp lớn nhất khi
2x
.
Câu 18. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp S.ABC thể tích bằng 1. Mặt
phẳng (Q) thay đổi song song với mặt phẳng (ABC) lần lượt cắt các cạnh SA, SB, SC tại M, N,
P. Qua M, N, P kẻ các đường thẳng song song với nhau lần lượt cắt mặt phẳng (ABC) tại M’,
N’, P’. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối lăng trụ MNP.MNP
A.
4
9
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
8
27
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
0 1
SM
x x
SA
SN SP
x
SB SC
2
1
. .sin
2
.
1
. .sin
2
MNP
ABC
NM NP MNP
S
NM NP
x
S BA BC
BA BC ABC
2
.
MNP ABC
S x S
Gọi chiều cao của hình chóp là
SH
, chiều cao của lăng trụ là
:MH
1
MH AM
x
SH AS
' 1MH x SH
.
1
. 1 . 3
3
S ABC ABC ABC
V SH S SH S
2 2
. ' ' '
'. 1 . . . 1 . .
MNP M N P MNP ABC ABC
V MH S x SH x S x x SH S
=
2
. 1 .3x x
Xét hàm số:
2 3
3 3f x x x
với
0;1x
2
' 6 9f x x x
0 ( )
' 0
2
3
x loai
f x
x
Bảng biến thiên:
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy:
. ' ' '
4
maxV .
9
MNP M N P
Câu 19. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABCD
,
SA a
.
,M K
tương ứng trọng tâm tam giác
,SAB SCD
;
N
trung điểm
BC
. Thể ch khối t diện
SMNK
bằng
3
.
m
a
n
với
, , , 1m n m n
. Giá trị m n bằng:
A.
28
. B
12
. C.
19
. D.
32
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
3
.
1
.
3 3
S ABCD ABCD
a
V SA S .
Gọi
I
là trung điểm của
AB
,
J
là trung điểm của
CD
. Ta có:
SMN
đồng dạng với
SIJ
theo tỉ số
2
3
. Do đó
2
. . .
2 4
3 9
SMNK P SMN P SIJ P SIJ
V V V V
.
4
9
2
3
1
0
x
f'(x)
f(x)
0
+
-
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Mặt khác
1
4
PIJ ABCD
S S
. Do đo
3
. . .
1
4 12
P SIJ S PIJ S ABCD
a
V V V
Nên
3 3
4
.
9 12 27
SMNK
a a
V
.
Vậy
1, 27 28m n m n
.
Câu 20. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
đáy hình thoi
cạnh
4a
,
8A A a
,
120BAD
. Gọi
, ,M N K
lần lượt trung điểm cạnh
, ,AB B C BD
.
Thể tích khối da diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , , ,A B C M N K
là:
A.
3
12 3 a
B.
3
28 3
3
a
C.
3
16 3 a
D.
3
40 3
3
a
Lời giải
Chọn A
1
/ / ;
2
MN AC MN AC
,
MNCA
hình thang.
. .MNKABC K MNCA B MNCA
V V V
DK cắt (B’AC) tại B’,
. .
;( )
' 1 1 1
' 2 ;( ) 2 2
K MNCA D MNCA
d K MNCA
B K
V V
B D d D MNCA
Mà:
. .B MNCA D MNCA
V V
nên ta có:
. . .
1 3
2 2
MNKABC B MNCA B MNCA B MNCA
V V V V
Mặt khác:
3
' . . ' '. . ' ' ' '
3 3 3 3 1
. 8 3
4 4 4 4 6
MNCA B AC B MNCA B B AC B ABC ABCD A B C D
S S V V V V a
3 3
.
3 3
8 3 12 3
2 2
MNKABC B MNCA
V V a a
Câu 21. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp tứ giác
SABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông,
tam giác
SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
CD
. Biết khoảng cách từ
A
đến
SBM
3
2
19
a
. Thể tích khối chóp
SABCD
bằng
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3
3
6
a
. B.
3
3a . C.
3
3
12
a
. D.
3
2 3
18
a
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
H
là trung điểm của
AB
SH AB SH ABCD
( Vì tam giác
SAB
đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy).
Ta có:
2 , 2 H, .AB HB d A SBM d SBM
Từ
H
kẻ
( )HK BM BM SHK SHK SBM
SHK SBM SK
3
, .
19
HP SK HP SBM d H SBM HP HP a
Giả sử hình vuông
ABCD
có độ dài cạnh là
x
0x
.
SAB
đều cạnh
3
.
2
x
x SH
2 2
5
.
2
x
BM BC CM
Trong
BHM
vuông tại
H
. 5
. .HM HK .
5
HB HM x
HK BM HB
MB
Trong
SHK
2 2 2
1 1 1
HP HS HK
.x a
Vậy
3 3
1 3 3
. .
3 6 6
SABCD ABCD
x a
V SH S
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Câu 22. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho số
0a
. Trong số các tam giác vuông có tổng một cạnh
góc vuông và cạnh huyền bằng
a
, tam giác có diện tích lớn nhất bằng
A.
2
3
3
a
. B.
2
3
6
a
. C.
2
3
9
a
. D.
2
3
18
a
.
Lời giải
Chọn D
Đặt
AB x
,
0
2
a
x
.
Theo giả thiết:
AB BC a BC a x
.
Tam giác
ABC
vuông tại
A
:
2 2 2
2AC BC AB a ax
.
Diện tích tam giác
ABC
:
2 2
1
2 2
2 2
ABC
a
S x a ax x a x
.
Theo BĐT Cô – si ta có:
3
2
2 3
. . 2
2 2 3 18
a a x x a x a
x x a x
.
Dấu
" "
xảy ra khi
2
3
a
x a x x
.
Vậy tam giác có diện tích lớn nhất là
2
3
18
a
.
Câu 23. (Chuyên Sơn La - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng a, cạnh bên
hợp với đáy một góc
60
. Gọi M điểm đối xứng của C qua D, N trung điểm SC. Mặt
phẳng
( )BMN
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai phần (như hình vẽ bên). Tỉ số thể tích giữa
hai phần
SABFEN
BFDCNE
V
V
bằng
A.
7
5
. B.
7
6
. C.
7
3
. D.
7
4
.
Lời giải
Chọn A
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có N là trung điểm của
SO
, D là trung điểm của
CM
nên E trọng tâm tam giác
SCM
.
Ký hiệu
, ,h S V
tương ứng là chiều cao, diện tích đáy và thể tích khối chóp
.S ABCD
ta có
.
1
. .
3 2 2
BCM N BCM
h V
S S V S
.
Khi đó
.
.
.
2 1 1 1 1
. . . . .
3 2 2 6 2 6 12
M EDF
M EDF
M NCB
V ME MD MF V V
V
V MN MC MB
.
Như vậy
5 7 7
2 12 12 12 5
SABFEN
BFDCNE SABFEN
BFDCNE
VV V V V
V V
V
.
Câu 24. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
2 2
. Cạnh
bên
SA
vuông góc với đáy
3SA
. Mặt phẳng
qua
A
vuông góc với
SC
cắt các
cạnh
, ,SB SC SD
tại
, ,M N P
. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
CMNP
A.
32
3
. B.
64 2
3
. C.
108
3
. D.
125
6
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
SA BC
BC SAB BC MA
AB BC
.
Lại có
1MA SC MA SBC MA MC
.
Tương tự:
2 .
AP PC
Mặt khác
3AN NC
.
Gọi
I
trung điểm của
AC
, từ
1
2
3
ta
IN IM IC IP IA
. Mặt cầu ngoại
tiếp
CMNP
là mặt cầu tâm
I
, bán kính
IA
.
2 2
2 2 2 2
2.
2 2
AC
IA
Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện
CMNP
là:
3
4 32
.2
3 3
V
.
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Câu 25. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông
tại
A
, cạnh
2BC a
0
60ABC . Biết tứ giác
BCC B
hình thoi
B BC nhọn. Mặt
phẳng
BCC B
vuông góc với
ABC
mặt phẳng
ABB A
tạo với
ABC
góc
0
45
. Thể
tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
A.
3
7
7
a
. B.
3
3 7
7
a
. C.
3
6 7
7
a
. D.
3
7
21
a
.
Lời giải
Chọn B
BCC B ABC
BCC B ABC BC
. Do đó trong
BCC B
kẻ
B H
vuông góc với
BC
tại
H
thì
B H ABC
hay
B H
là chiều cao của hình lăng trụ.
Trong
ABC
kẻ
HK
vuông góc với
AB
tại
K
. Khi đó
AB B HK
.
Ta có
,
ABB A ABC AB
B HK AB
B HK ABB A B K B HK ABC KH
Góc giữa
ABB A
ABC
chính là góc giữa
B K
KH
.
B HK
vuông tại
H
nên
B KH
là góc nhọn. Do đó
45B KH
.
B HK
vuông tại
H
45B KH
B HK
vuông cân tại
H
B H KH
.
Xét hai tam giác vuông
B BH
BKH
, ta có
3
tan sin sin 60 .
2
B H KH
B BH ABC
BH BH
2
2
1 1 21
sin 1 cos 1 1
3
7
tan 1
1
4
B H
B BH B BH
B B
B BH
.
21 2 21
.
7 7
a
B H B B
(vì
BCC B
là hình thoi có cạnh
2BC a
).
Ta có
2
0 0
1 1 1 1 3 3
. .cos 60 .sin 60 .2 . .2 .
2 2 2 2 2 2
ABC
a
S AB AC BC BC a a
.
Vậy
2 3
.
2 21 3 3 7
. .
7 2 7
ABC A B C ABC
a a a
V B H S
.
Câu 26. (Chuyên Thái Nguyên - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân
đỉnh B ,
4AB
,
12SA SB SC
. Gọi
, ,M N E
lần lượt là trung điểm của , ,AC BC AB .
Trên cạnh
SB
lấy điểm
F
sao cho
2
3
BF
BS
. Thể tích khối tứ diện
MNEF
bằng
K
H
C
A
B'
C'
A'
B
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
8 34
3
. B.
4 34
3
. C.
8 34
9
. D.
16 34
9
.
Lời giải
Chọn C
SA SB SC
nên hình chiếu của
S
lên
ABC
tâm đường tròn ngoại tiếp
ABC
, suy ra
SM ABC
.
Từ
4 4 2AB AC
.
Tam giác
SAM
vuông tại M nên
2
2 2 2
12 2 2 2 34SM SA AM
.
Thể tích
2 2
.
1 1 1 1 1 16 34
4 2 34
3 3 2 3 2 3
S ABC ABC
V S SM AB SM
.
Suy ra thể tích
.
1 1 1 2 1 1 32 34 8 34
,
3 3 4 3 12 12 3 9
MNEF MNE ABC S ABC
V S d F MNE S SM V
.
Câu 27. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình vuông
ABCD
cạnh
a
. Trên đường thẳng vuông góc
với
ABCD
tại
A
lấy điểm
S
di động không trùng với
A
. Hình chiếu vuông góc của
A
lên
,SB SD
lần lượt tại
H
,
K
. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện
ACHK
.
A.
3
6
32
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
16
a
. D.
3
2
12
a
.
Lời giải
Chọn C
Cách 1:
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Ta có
2
.
1
.
3 6
S ABD ABD
a x
V S SA
.
Lại có
2 2
4
.
2
2 2
.
. .
S AHK
S ABD
V SH SK SA SA x
V SB SD SB SD
x a
4 2 5
. .
2 2
2 2 2 2
.
6
S AHK S ABD
x a x
V V
x a x a
.
Gọi
, ,O AC BD G SO HK I AG SC
.
Ta có
,
BC AB
BC SAB BC AH AH SAB
BC SA
.
Lại có
AH SB
AH SBC AH SC
AH BC
.
Chứng minh tương tự ta có
AK SC
.
,
SC AK
SC AHK AI AHK SC AI
SC AH
.
Xét tam giác
SAC
vuông tại
A
, đặt
0SA x
và có
2AC a
,
AI SC
2
2 2
2 2
2 2IC AC a a
CI SI
IS AS x x
.
2 2 4 3
.
2
2 2
2 2
1 1 2 2
. . . .
3 3 3
ACHK AHK AHK S AHK
a a a x
V S CI S SI V
x x
x a
.
Ta lại có
2
2 2 2 3 3
2
2 2 2
2
2 2
3 3
16
3 3 3 16
3 3
AM GM
x x x x a x
x a a
a
x a
(Dấu “=” xảy ra
khi và chỉ khi 3x a ).
Suy ra
4 3
3 3 3
.
3 16 16
ACHK ACHK
a a
V V
a
.
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện
ACHK
bằng
3
3
16
a
khi
3x SA a
.
Cách 2:
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Đặt
, 0SA x x
2 2
. . .
1
3 2 6
S ABCD S ABD S ABCD
a x a x
V V V .
Gọi
O AC BD O
là trung điểm của
AC
, ,d A HOK d C HOK
2
AHOK CHOK ACHK AHOK
V V V V .
Xét tam giác
SAB
vuông tại
,A
2 2
2 2 2
SH SA x
AH SB
SB SB x a
.
Tương tự trong tam giác
SAD
ta cũng có
2
2 2
SK x
SD x a
.
Lại có
4 4 2 5
.
. .
2 2 2
2 2 2 2 2 2
.
. .
6
S AHK
S AHK S ABD
S ABD
V
SH SK x x a x
V V
V SB SD
x a x a x a
.
Mặt khác
2 2
2 2 2 2
,
,
,
d H ABCD
BH a a x
d H ABCD
BS x a x a
d S ABCD
2
1
2 4
ABO ABD
a
S S
4
.
2 2
1 1
. , .
3 12
H ABO ABO
a x
V S d H ABO
x a
.
Tương tự, ta có
4
.
2 2
1
.
12
K ADO
a x
V
x a
.
2 2 5 4
. .
2
2 2
2 2
1
2 2 2 .
6 6
6
ACHK AOHK S ABD S AHK HABO KADO
a x a x a x
V V V V V V
x a
x a
4 3
2
2 2
.
3
ACHK
a x
V
x a
.
Xét hàm số
3
2
2 2
x
f x
x a
trên khoảng
0;
.
Ta có
2 2 2
3
2 2
3
; 0 3
x a x
f x f x x a
x a
Bảng biến thiên
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy
f x
đạt giá trị lớn nhất khi 3x a
Vậy giá trị lớn nhất của
ACHK
V bằng
3
4 3
2
2
2
3
3
.
3 16
3
a
a a
a a
khi 3SA a .
Câu 28. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều. Mặt
phẳng
A BC
tạo với đáy góc
0
30
tam giác
A BC
diện tích bằng
8
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A. 64 3 . B. 2 3 . C. 16 3 . D. 8 3 .
Lời giải
Chọn D
Gọi
I
là trung điểm cạnh
BC
.
.ABC A B C
là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên
.ABC A B C
là khối lăng trụ đều.
Do đó ta có:
A B A C
. Suy ra tam giác
A BC
cân tại
A
A I BC
.
Mặt khác: tam giác
ABC
đều
AI BC
.
Suy ra
BC A IA
.
Vậy góc giữa mặt phẳng
A BC
và mặt đáy bằng góc
0
30A IA
.
Ta có: tam giác
ABC
là hình chiếu của tam giác
A BC
trên mặt đáy nên
0
.cos 8.cos30 4 3
ABC A BC
S S
.
I
C
B
A
C'
B'
A'
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Đặt
AB x
2
3
4 3 4
4
ABC
x
S x
.
Ta có:
3
2 3 .tan 2
2
x
AI AA AI AIA
.
Suy ra:
.
. 2.4 3 8 3
ABC A B C ABC
V AA S
.
Câu 29. (Đại Học Hà Tĩnh - 2020) Cho khối tứ diện
ABCD
có thể tích
V
. Gọi
1 2 3 4
,G , ,G G G
là trọng
tâm của bốn mặt của tứ diện
ABCD
. Thể tích khối tứ diện
1 2 3 4
GG G G
là:
A.
12
V
. B.
4
V
. C.
27
V
. D.
18
V
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
, ,H E F
lần lượt là trung điểm
, ,BD BC CD
Ta có
3
4
3 4
2
/ / HE 1
3
AGAG
G G
AE AH
Tương tự
3
2
2 3
2
/ / HF 2
3
AG AG
G G
AF AH
Từ
4
2 3
1 , 2 / /G G G DBC
1 2 3 4 2
1
; G ; ;
3
d G G G G d BCD d A BCD
Tam giác
2 3 4
G G G
đồng dạng tam giác
HEF
2 3
2
2
3
G G
AG
HF AF
2 3 4
2
2 4 1 1
. . .
3 9 4 9
G G G HEF ABC ABC
S S S S
Thể tích khối tứ diện
1 2 3 4
GG G G
là:
2 3 4
1 2 3 4
1
; .
3
G G G
V d G G G G S
1 1
. ;
3 3
d A BCD
1 1
.
9 27 27
ABC ABCD
V
S V
Câu 30. (ĐHQG Hà Nội - 2020) Hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
đáy
.AB a
Trên
'BB
lấy M sao
cho
' 2 .B M BM
Cho biết
' ' .A M B C
Tìm thể tích của lăng trụ đều.
A.
2
3 3
.
16
a
B.
3
3 3
.
8
a
C.
3
3
.
8
a
D.
3
3
.
4
a
Lời giải
Chọn C
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
Chọn
1.a
Gọi
'AA x
. Ghép hệ trục toạ độ
Oxyz
vào hình vẽ với
AC Oy
suy ra
3 1 3 1 3 1 2
0;0;0 , ' 0;0; , ; ;0 ; ' ; ; ; 0;1;0 ; ;
2 2 2 2 2 2 3
x
A A x B B x C M
3 1 2 3 1
; ; ; ; ; .
2 2 3 2 2
x
MA CB x
2
3 1 2 3
. 0 . 0
2 4 3 2
x
MACB x x

.
Vậy thể tích của lăng trụ đều là:
2
3
3 3 3
. .
4 2 8
a
a
Câu 31. (Sở Hưng Yên - 2020) Khối chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng
a
các cạnh
bên đều bằng
2a
. Thể tích của khối chóp có giá trị lớn nhất là
A.
3
2 6a . B.
3
8a
. C.
3
2 6
3
a
. D.
3
7
12
a
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
AC BD O
.
Ta có
2
SO AC
SA SB SC SD a SO ABCD
SO BD
.
O
là tâm đường tròn ngoại tiếp hình bình hành
ABCD
ABCD
là hình chữ nhật.
Không mất tính tổng quát, giả sử
AD a
và đặt
2 2
1
, 0
2
AB x x OA x a
.
Xét
SOA
vuông tại
O
, ta có
2 2
2 2 2 2 2
1
2 7
4 2
x a
SO SA OA a SO a x
.
'C
'B
'A
M
B
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lại có .
ABCD
S a x nên
2 2 2
3
2 2
.
7
1 1 7
. . . 7 .
3 6 6 2 12
AM GM
S ABCD ABCD
x a x
a a
V S SO a x a x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
14
2
a
x
.
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho là
3
7
12
a
.
Câu 32. (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
,A , 2AB a BC a
. Hình chiếu vuông góc của đỉnh
A
n mặt phẳng
ABC
trung điểm
của cạnh
H
của cạnh
AC
. Góc giữa hai mặt phẳng
' 'BCB C
ABC
bằng
0
60
. Thể tích
khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
3
3 3
4
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3 3
8
a
. D.
3
3
16
a
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
3BC a
. Từ
H
kẻ
HI
vuông góc với
BC
.
Ta có
HIC BAC
nên
. 3
4
HI HC AB HC a
HI
AB BC BC
.
Gọi
K
là trung điểm của
A C
. từ
K
kẻ
KM
vuông góc với
B C
.
Tứ giác
KMIH
là hình bình hành nên
3
4
a
KM IH
.
Gọi
N
là điểm trên
B C
sao cho
M
là trung điểm của
C N
3
' 2
2
a
A N KM
.
Do
'A H ABC
nên
'A NIH ABC
. Mà
'A N HI
nên
HIN là góc tù. Suy ra
0 0
120 ' 60HIN A NI .
Gọi
H
là hình chiếu của
I
lên
A N
suy ra
H
là trung điểm của
A N
.
0
3
' ' '.tan 60
4
a
A H IH NH
.
2 3
3 3 3 3
' . .
4 2 8
ABC
a a a
V A H S
.
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Câu 33. (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật,
AB a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
SA a
. Góc giữa hai mặt phẳng
SBC
SCD
bằng
,
với
1
os
3
c
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
2 2
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Lời giải
Chọn A
Đặt
AD m
,
0m
.
Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ, gốc tọa độ trùng với
A
, tia
, ,Ox Oy Oz
lần lượt trùng
với các tia
, , ASAB AD
.Khi đó tọa độ của các điểm là:
;0;0 ; 0; ;0 ; ; ;0 ; 0;0;B a D m C a m S a
;0; ; 0; ;0 , ;0;SB a a BC m SB BC ma ma
0; ; ; ;0;0 , 0; ;SD m a DC a SD DC a ma
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
SBC
, ;0;SB BC ma ma
, của mặt phẳng
SCD
2
, 0; ;SD DC a ma
.
Theo giả thiết:
2 2
2 2 2
2 2
1 1
os 3 2 2.
3 3
. . 2
m a
c m a m m a
a a m ma
Thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
3
1 1 2
. . . . . 2
3 3 3
ABCD
a
V SA S a a a
.
Câu 34. (Sở Tĩnh - 2020) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
thể tích
V
. Gọi
M
điểm
thuộc cạnh
BB
sao cho
2BM MB
. Mặt phẳng
( )
đi qua
M
vuông góc với
AC
cắt
các cạnh
, ,DD DC BC
lần lượt tại
, ,N P Q
. Gọi
1
V thể tích khối đa diện
CPQMNC
. Tính
tỷ số
1
V
V
A.
31
162
. B.
35
162
. C.
34
162
. D.
13
162
.
Lời giải
Chọn B
m
a
a
D
C
B
A
x
y
z
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Theo giả thiết
( ) ,( ) ,( )DD N CD P BC Q
. Từ tính chất của hình lập phương
ta có
( )ACC BD
suy ra
BD AC
do đó
//( )BD
, từ đây ta suy ra
// ; //MN BD PQ BD
do
vậy ta có
2DN ND
.
Ta xác định vị trí
, P Q
như sau: Ta có ( )
AB B C
B C ABC B C AC
BC B C
vì vậy
( )//B C
do đó
//MQ B C
, vậy ta được
2BQ QC
, và theo trên
//PQ BD
ta lại có
2DP PC
.
Vậy các điểm
, , ,M N P Q
hoàn toàn được xác định.
Gọi
S
là điểm trên cạnh
CC
thỏa mãn
2CS SC
R
là điểm trên đường thẳng
CC
thỏa
mãn
MB CR
là hình bình hành. Khi đó ta có
R
nằm trên mặt phẳng
( )
( )//( )MNS A B C D
Đặt
0 2
;
RCPQ C MSN
V V V V
khi đó
1 RMNS C MSN RCPQ
V V V V
Đặt cạnh của hình lập phương là
3AB x
ta có
3 3
3
3
3
(3 ) 27
1 9
. .
6 2
1 3
. .
6 2
1
. .
6 6
RMNS
C MSN
RCPQ
V x x
V SN SM SR x
x
V SM SN SC
x
V CP CQ CR
do đó
3
3 2
1
3
9 3
35
2 2 6
27 162
x
x x
V
V x
Vậy
1
35
162
V
V
.
Câu 35. (Sở Ninh Bình) Cho lăng trụ
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ nhật với
6AB
,
3AD
,
3A C
mặt phẳng
AA C C
vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
AA C C
,
AA B B
tạo với nhau góc
3
tan
4
. Thể ch của khối lăng trụ
.ABCD A B C D
A.
12V
. B.
6V
. C.
8V
. D.
10V
.
Lời giải
Chọn C
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Gọi
M
là trung điểm của
AA
. Kẻ
A H
vuông góc với
AC
tại
H
,
BK
vuông góc với
AC
tại
K
,
KN
vuông góc với
AA
tại
.N
Do
AA C C ABCD
suy ra
A H ABCD
BK AA C C BK AA
AA BKN AA NB
suy ra
,AA C C AA B B KNB
.
Ta có:
ABCD
là hình chữ nhật với
6AB
,
3AD
suy ra
3BD AC
Suy ra
ACA
cân tại
C
. Suy ra
//CM AA KN CM
AK AN NK
AC AM MC
.
Xét
ABC
vuông tại
B
BK
là đường cao suy ra
.
2
BA BC
BK
AC
2
2
. 2
AB
AB AK AC AK
AC
Xét
NKB
vuông tại
K
3
tan tan
4
KNB
3 4 2
4 3
KB
KN
KN
.
Xét
ANK
vuông tại
N
4 2
3
KN
,
2AK
suy ra
2
3
AN
.
2 4 2
1 2
2
3 3
3
2 2
AM AA
AM MC
CM
.
Ta lại có:
. 2 2.2 4 2
. .
3 3
CM AA
A H AC CM AA A H
AC
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
4 2
. . . 6. 3 8
3
V A H AB AD
.
Câu 36. (Sở Bắc Ninh - 2020) Cho tứ diện
ABCD
thể ch bằng
18
. Gọi
1
A
trọng tâm của tam
giác
BCD
;
P
mặt phẳng qua
A
sao cho góc giữa
P
mặt phẳng
BCD
bằng
0
60
.
Các đường thẳng qua
; ;B C D
song song với
1
AA
cắt
P
lần lượt tại
1 1 1
; ;B C D
. Thể tích khối
tứ diện
1 1 1 1
A BC D
bằng?
A.
12 3
B.
18
C.
9 3
D.
12
Lời giải
Chọn B
α
N
M
B'
C'
D'
C
A
D
B
H
A'
K
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Từ giả thiết
1
A
là trọng tâm tam giác
BCD
nên ta suy ra
A
cũng là trọng tâm tam giác
1 1 1
B C D
.
Do đó
1 1
. . .
3 3
A BCD A A BC B AA C
V V V
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
. . .
3 3
A B C D A AB C B AA C
V V V
.
Mặt khác do quan hệ song song nên
1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1
; ;
. .
B AA CC B AA CC
B AA C B AA C
AA C AA C
d d
V V
S S
Vậy nên
1 1 1 1
. .
18
A B C D A BCD
V V
Câu 37. (Sở Bình Phước - 2020) Cho hình chóp đều
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
,a
cạnh bên bằng
2.a
Xét điểm
M
thay đổi trên mặt phẳng
SCD
sao cho tổng
2 2 2 2 2
Q MA MB MC MD MS nhỏ nhất. Gọi
1
V thể tích của khối chóp
.S ABCD
2
V là thể tích của khối chóp
. .M ACD
Tỉ số
2
1
V
V
bằng
A.
11
140
. B.
22
35
. C.
11
70
. D.
11
35
.
Lời giải
Chọn C
Gọi O là tâm hình vuông
ABCD
I
là điểm trên đoạn thẳng
SO
sao cho
 
4 0IO IS
Ta có:
        
2 2 2 2
2
Q MO OA MO OB MO OC MO OD MS
    
2 2
2 2
2 2 2 2 2 2
4 4 4 4 5 4 4 .MO MS OA MI IO MI IS OA MI IO IS OA
1
C
1
D
1
B
1
A
B
C
D
A
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
2 2 2
4 4IO IS OA const
nên
Q
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
M
là hình chiếu của
I
trên
( ).SCD
Gọi
E
là trung điểm
,CD H
là hình chiếu của
O
trên
( ) , .SCD M H SE
Ta có
6 7 3
, , .
2 2
7
a a a
SO SE SH
4
5
SM SI
SH SO
12 11
5 7 10 7
a a
SM ME SE SM .
Ta có
,( )
11
,( ) 35
d M ABCD
ME
d S ABCD SE
2
1
1
,( ) .
11 1 11
3
. .
1
35 2 70
,( ) .
3
ACD
ABCD
d M ABCD S
V
V
d S ABCD S
.
Câu 38. (Sở Yên Bái - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
ABC
tam giác đều cạnh
3a
,
0
90SAB SCB
, góc giữa
( )SAB
( )SCB
bằng
0
60
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
3 2
8
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
24
a
. D.
3
9 2
8
a
.
Lời giải
Chọn D
Trong mặt phẳng
( )ABC
lấy
D
nằm trên đường trung trực của
AC
sao cho
( )SD ABC
0
90BCD BAD
0
90SAB SCB
Gọi
2
2 3 3
BC
O AC BD BD a CD a
OB
Dựng
AM SB
, do
(( ),( )) ( , )SAB SCB CM SB SAB SCB AM CM
+ Nếu
0
0
60 3
sin30
OC
AMC MC a BC
vô lí vì tam giác
MBC
vuông tại
M
+ Nếu
0
0
3 2 3 6
120 3
2 2
sin60
OC a a
AMC MC SC SB
2 3
2 2
.
6 1 1 9 3 6 9 3
. . . .
2 3 3 4 2 8
S ABC ABC
a a a a
SD SB BD V S SD
Câu 39. (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp đáy tam giác vuông tại ,
, , hai mặt phẳng , cùng vuông góc với mặt đáy, mặt bên
tạo với đáy góc . Thể tích khối chóp
.
S ABC
0
30
ABC
BC a
SAB
SAC
SBC
0
45
.
S ABC
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có . Vậy .
Ta có là một nửa tam giác đều có cạnh nên .
.
Từ kẻ tại ta có .
Suy ra tam giác vuông cân tại .
Trong tam giác vuông tại đường cao ta có
.
Vậy .
Câu 40. (Đô Lương 4 - NghAn - 2020) Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác
vuông tại
A
, cạnh
2BC a
60ABC . Biết tứ giác
BCC B
hình thoi
B BC
nhọn.
Biết
BCC B
vuông góc với
ABC
ABB A
tạo với
ABC
góc
45
. Thể tích của khối
lăng trụ
.ABC A B C
bằng
A.
3
7
a
. B.
3
3
7
a
. C.
3
6
7
a
. D.
3
3 7
a
.
Lời giải
Chọn B
3
64
a
3
16
a
3
9
a
3
32
a
A
B
C
S
M
SAB ABC
SAC ABC SA ABC
SAB SAC SA
.
1
. .
3
S ABC ABC
V SA S
ABC
BC a
3
,
2 2
a a
AC AB
2
1 1 3 3
. .
2 2 2 2 8
ABC
a a a
S AB AC
AM BC
M
0
, , 45
ABC SBC SM AM SMA SMA
SAM
A SA AM
ABC
AM
3
.
. 3 3
2 2
. .
4 4
a a
AB AC a a
AB AC AM BC AM SA
BC a
2 3
.
1 1 3 3
. .
3 3 4 8 32
S ABC ABC
a a a
V SA S
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
Gọi
H
chân đường cao hạ từ
B
của tam giác
B BC
. Do góc
B BC
góc nhọn nên
H
thuộc cạnh
BC
.
BCC B
vuông góc với
ABC
suy ra
B H
đường cao của lăng trụ
.ABC A B C
.
BCC B
hình thoi suy ra
2BB BC a
. Tam giác
ABC
vuông tại
A
, cạnh
2BC a
60ABC suy ra
AB a
, 3AC a .
Gọi
K
hình chiếu của
H
lên
AB
, do tam giác
ABC
tam giác vuông tại
A
nên
//HK AC
2
BK BH
BH BK
BA BC
.
Khi đó mặt phẳng
B HK
vuông góc với
AB
nên góc giữa hai mặt phẳng
ABB A
ABC
là góc
B KH
. Theo giả thiết,
45 2B KH B K h
, với
B H h
.
Xét tam giác vuông
B BH
2 2 2
B H BH B B
hay
2 2 2
4 4 1h BK a
.
Xét tam giác vuông
2 2 2
:B BK B K BK B B
hay
2 2 2
2 4 2h BK a
.
Từ
1
2
ta có
2 3
7
a
h .
Vậy thể tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bằng
3
1 3
. . .
2
7
ABC
a
V S h AB BC h
.
Câu 41. (Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
cạnh bên tạo với
đường cao một góc
30
o
,
O
trọng tâm tam giác
ABC
. Một hình chóp đều thứ
hai
. ' ' 'O A B C
S
tâm của tam giác
' ' 'A B C
cạnh bên của nh chóp
. ' ' 'O A B C
tạo với
đường cao một góc
60
o
sao cho mỗi cạnh bên
, ,SA SB SC
lần lượt cắt các cạnh
bên
', ', '.OA OB OC
Gọi
1
V
phần thể tích phần chung của hai khối chóp
.S ABC
. ' ' ',O A B C
2
V
là thể tích khối chóp
.S ABC
. Tỉ số
1
2
V
V
bằng:
A.
9
.
16
B.
1
.
4
C.
27
.
64
D.
9
.
64
Lời giải
Chọn A
K
C'
A'
A
C
B
B'
H
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
' ; ' ; 'E OA SA F OB SB G OC SC
Theo hình vẽ thể tích
1 2 .
;
SEFGO S ABC
V V V V
Đặt
SO x
Do
.S ABC
là hình chóp đều và
O
là tâm tam giác
ABC
nên
SO ABC
Do
. ' ' 'O A B C
là hình chóp đều và
S
là tâm tam giác
' ' 'A B C
nên
' ' 'OS A B C
Từ đó ta có
/ / ' ' ' / / 'ABC A B C OA SA
; 'SO OA OS SA
Ta có theo dữ kiện bài toán ta có
30 ; ' 60
o o
ASO A OS
Ta có
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
3 3
2 2 2
3 2 3
2 3
1
' 2
' 2
1 3
2 2 3
'
3 ' 3
SE x x
SE OE
SO
SO x
SA
SA
SO
OA x
OA
OA SA x
OA
SA
SA
SA x
SO
Ta có:
3 2
. . . 3
2 3
3 2
' '. . ' ' ' '. 3 3
2 3
AB OA AB OA x
A B SA A B SA x
Ta có:
2 3
2 .
2
3
. ' ' '
1 3 3
. .
3 4 12
3 3
1 .3 3
. .
3 4 4
S ABC
O A B C
x x
V V x
x
x
V x
Ta có:
3
3
3
.
.
.
3
3
3
.
. . ' ' '
. ' ' '
3
27 27 3
2
. . .
64 64 12
2 3
3
1 1 1 .3 3
2
. . .
' ' ' ' 2 64 64 64 4
S EFG
S EFG
S ABC
O EFG
O EFG O A B C
O A B C
x
V
SE SF SG SE x
V
V SA SB SC SA
x
x
V
OE OF OG OE x
V V
V OA OB OC OA x
3
3
1
1 . .
3
2
3 3
3 3 9
64
64 16
3
12
S EFG O EFG
x
x V
V V V
V
x
Câu 42. (Kim Liên - Nội - 2020) Cho nh chóp tứ giác đều
.
S ABCD
tất cả các cạnh đều bằng
a
, tâm của đáy
. Gọi
,M N
tương ứng là trung điểm các cạnh
,SA SC
. Gọi
giao
điểm của
SD
và mặt phẳng
BMN
. Tính thể tích
của khối chóp
.
O BMEN
.
A.
3
2
18
a
V
. B.
3
2
24
a
V
. C.
3
2
12
a
V
. D.
3
2
36
a
V
.
Lời giải
Chọn D
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
K MN SO
, khi đó
BK
cắt
SD
tại
E
. Kẻ
/ /OO BE
.
Do
MN
là đường trung bình của
SAC
nên
K
là trung điểm của
SO
.
Suy ra
. .O BMEN S BMEN
V V .
Ta có:
.
.
1
. .
2
S BME
S BAD
V
SM SE SE
V SA SD SD
.
.
1
. .
2
S BNE
S BCD
V
SN SE SE
V SC SD SD
.
Suy ra
. . . .
1
. .
2
S BMEN S BME S BNE S ABCD
SE
V V V V
SD
.
/ /OO BE O
là trung điểm của
ED
.
Mặt khác:
/ /KE OO
E
là trung điểm của
SO
.
Do đó
SE EO O D
1
3
SE
SD
.
Suy ra
. .
1
6
S BMEN S ABCD
V V
Ta có:
2
ABCD
S a
.
Xét
SOA
vuông tại
O
có:
2
2
2 2 2 2
2 2
2 2 2
BD a a
SO SA OA SA a
.
Do đó:
3
.
1 2
.
3 6
S ABCD ABCD
a
V S SO
.
Vậy
3 3
.
1 2 2
.
6 6 36
S BMEN
a a
V
.
Câu 43. (Kim Liên - Nội - 2020) Cho khối tứ diện
ABCD
cạnh
AC
,
BD
thỏa mãn
2 2
16AC BD
các cạnh còn lại đều bằng
6
. Thể tích khối tứ diện
ABCD
đạt giá trị lớn
nhất bằng
A.
32 2
3
. B.
16 2
3
. C.
16 3
3
. D.
32 3
3
.
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Gọi
I
,
K
lần lượt là trung điểm của
AC
,
BD
.
Ta có:
, 2.
ABCD ABID
AC IB AC ID AC BID V V
1 1 1 1
. . . .
3 3 2 2
ABID IBD
V AI S AC IK BD
(Do
IB ID
nên tam giác
IBD
cân tại
I
)
2
16BD AC
;
0 4AC
2 2 2 2 2 2
2 2 2
32
2 4 4 4 4
IB ID BD BD AC BD
IK ID AD
4 2IK
2 2
1 2 2
2. . .4 2 16 . . 16 , 0 4
12 3
ABCD
V AC AC AC AC AC
Đặt
t AC
,
(0 4)t
.
Xét
2
( ) 16 ,(0 4)f t t t t
Ta có:
Vậy thể tích khối tứ diện cần tìm đạt giá trị lớn nhất là
16 2
3
.
Tìm giá trị lớn nhất của thể tích, ta có thể dùng cách khác như sau:
Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số:
2
AC
2
16 AC
Ta có:
2 2 2 2
16 2 16AC AC AC AC
2
. 16 8AC AC
Đẳng thức xảy ra
2 2
16 2 2AC AC AC
Vậy thể tích khối tứ diện cần tìm đạt giá trị lớn nhất là
16 2
3
.
Câu 44. (Lê Lai - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp đều cạnh đáy bằng . Mặt bên tạo
với đáy góc . Mặt phẳng chứa tạo với đáy c cắt lần lượt tại
. Tính thể tích của khối chóp theo .
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn D
.
S ABCD
a
60
o
P
AB
30
o
,SC SD
M
N
.
S ABMN
a
3
3
6
a
V
3
5 3
48
a
V
3
3
8
a
V
3
3
16
a
V
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
AC BD O SO ABCD
(vì
.S ABCD
là hình
chóp đều)
Gọi
,I J
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
O
trên
,DC AB
và gọi
, 60
o
SO P E SDC ABCD SOI
, 30
o
P ABCD EJO
.
Khi đó tam giác
SIJ
đều. Mà
1
30
2
o
E JO SJI
JE
phân giác của góc
SJI F
là trung điểm của
1SI
(với
JE SI F
). Mặt khác
// // // 2CD AB CD P CD MN
Từ
1
2
suy ra
MN
là đường trung bình trong tam giác
1
2
SM SN
SBC
SC SD
Khi đó ta có
.
. . .
.
.
. . .
.
1 1 1
2 2 4
1 1 1 1 1
. .
2 2 4 4 8
S ABM
S ABM S ABC S ABCD
S ABC
S AMN
S AMN S ACD S ABCD
S ACD
V
SM
V V V
V SC
V
SM SN
V V V
V SC SD
. . . . . .
1 1 3
*
4 8 8
S ABMN S ABM S AMN S ABCD S ABCD S ABCD
V V V V V V
Tam giác
SIJ
đều cạnh
a
3
2
.
3 1 1 3 3
. . . 2*
2 3 3 2 6
S ABCD ABCD
a a a
SO V SO S a
Thay
2*
vào
*
ta được
3 3
.
3 3 3
.
8 6 16
S ABMN
a a
V
Câu 45. (Liên trường Nghệ An - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
, đáy là tam giác
ABC
5AB BC
,
2 2AC BC
, hình chiếu của
S
lên
ABC
là trung điểm
O
của cạnh
AC
.
Khoảng cách từ
A
đến
SBC
bằng
2
. Mặt phẳng
SBC
hợp với mặt phẳng
ABC
một góc
thay đổi. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
a
b
, trong đó
*
,a b
,
a
là số nguyên tố. Tổng
a b
bằng
A.
8
. B.
7
. C.
6
. D.
5
.
Lời giải
Áp dụng định lý Hê-rông trong tam giác
ABC
ta được diện tích
2
ABC
S BC
.
60
o
30
o
J
N
O
S
E
F
A
B
C
D
M
I
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
Từ
O
kẻ
OI BC
tại
I
, suy ra góc tạo bởi
SBC
ABC
SIO
.
Từ
O
kẻ
OH SI
tại
H
thì
, 2 , 1
d A SBC d O SBC OH OH
.
Tam giác
OHI
vuông tại
H
nên
2
1
sin sin
OH
OI
.
Tam giác
SOI
vuông tại
O
nên
1
tan tan
sin cos
OH
SO OI
.
Mà diện tích
2 2
2
2
1
2 , 2
sin
ABC
ABC ABC
S
S BC OI d A BC BC OI BC S OI
BC
.
Thể tích khối chóp là
2
1 1 1 1
3 3 sin cos
ABC
V S SO
.
Xét hàm số
2 3
1f x x x x x
trên
0;1
,
2
3 1f x x
,
3
0
3
f x x
.
Bảng biến thiên
Suy ra
2 3
, 0;1
9
f x x
.
Do đó
2
2
2 3 1 1 1 1 9 3
1 cos cos
9 3 1 cos cos 3 2
2 3
x x V
.
Vậy
3, 2 5a b a b
.
Câu 46. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh - 2020) Xét khối chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông cân tại
A
,
SA
vuông góc với đáy, khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
SBC
bằng
3
. Gọi
góc
giữa hai mặt phẳng
SBC
,ABC
tính
cos
để thể tích khối chóp
.S ABC
nhỏ nhất.
A.
3
cos .
3
B.
2
cos .
3
C.
1
cos .
3
D.
2
cos .
2
Lời giải
Chọn A
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
H
là trung điểm của
BC AH BC
(vì tam giác
ABC
vuông cân tại
).
Ta có
.
AH BC cmt
BC SAH BC SH
SA BC SA ABC
Ta có
, , .
ABC SBC BC
AH BC ABC SBC AH SH SHA
SH BC
Kẻ
AK SH
, với
K SH
.
Ta có
, 3.
AK SH gt
AK SBC d A SBC AK
AK BC BC SAH
Tam giác
SHK
vuông tại
K
3
.
sin sin
AK
AH
Tam giác
SAK
vuông tại
K
3
.
sin 90 cos
AK
SA
Tam giác
ABC
vuông cân tại
H
là trung điểm của
6
2
sin
BC BC AH
6
.
2 2 sin
BC
AB AC
Vậy
2
1 1 6 6 9
. . . .
2 2 sin
2 sin 2 sin
ABC
S AB AC
.
2
2
1 1 9 3 9
. . . .
3 3 sin cos
1 cos cos
S ABC ABC
V S SA
Xét hàm số
2
1 cos cos
y
với
0;
2
.
Đặt
2 3
cos 0;1 1
t t y t t t t
Suy ra
2
3
0;1
3
1 3 0
3
0;1
3
t
y t
t
.
Ta có
3 2 3
0 0, 1 0, .
3 9
y y y
Vậy để thể tích khối chóp nhỏ nhất thì
2
1 cos cos
lớn nhất bằng
2 3
9
khi
3
cos .
3
Câu 47. (Nguyễn Huệ - Phú Yên - 2020) Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
chiều cao 8 diện tích
đáy bằng 11. Gọi
M
trung điểm của
,AA N
điểm trên cạnh
BB
sao cho
3
BN B N
điểm trên cạnh
CC
sao cho
6 5
CP C P
. Mặt phẳng
MNP
cắt cạnh
DD
tại
. Thể
tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , , , ,A B C D M N P
bằng
A.
88
3
. B.
42
. C.
44
. D.
220
3
.
Lời giải
Chọn B
Trước tiên ta chứng minh bổ đề sau:
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
Cho hình lăng trụ như hình vẽ,
. .
1
.
3
ABC MNP ABC A B C
AM BN CP
V V
AA BB CC
.
Chứng minh:
. . .ABC MNP N ACB N ACPM
V V V
. '. .
1
. . .
3
N ACB B ACB ABC A B C
BN BN
V V V
BB BB
.
.
1
.
1
2
.
2
N ACPM ACPM
B ACC A ACC A
CP AM
V S
CP AM
V S AA CC AA
. .
1 2
. .
2 3
N ACPM ABC A B C
CP AM
V V
CC AA
Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh.
Bây giờ ta áp dụng vào giải bài toán.
Ta có:
//
//
ADD A BCC B
MQ MNP ADD A NP MQ
NP MNP BCC B
, tương tự ta cũng
//MN PQ
. Do đó
MNPQ
là hình bình hành.
Ta
OI
đường trung bình của hai hình thang
AMPC
BNQD
suy ra
2OI MA PC DQ NB
MA PC BN DQ
AA CC BB DD
Dựa vào hình vẽ ta chia khối lăng trụ làm hai phần khi cắt bởi mặt phẳng
BDD B
. Do đó
. .
44
A D B ADB BD C BDC
V V
.
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
. . .ABCD MNPQ ABD MNQ BCD NPQ
V V V
. .
1 1
. .
3 3
ABD A B D BCD B C D
MA BN DQ CP BN DQ
V V
AA BB DD CC BB DD
.
1 1
.
3 2
ABC A B C
MA BN DQ CP BN DQ
V
AA BB DD CC BB DD
.
1
3. .
3.2
ABC A B C
MA CP
V
AA CC
.
1
. .
2
ABC A B C
MA CP
V
AA CC
1 1 5
. .88 42
2 2 11
Câu 48. (Nguyễn Trãi - Thái Bình - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông, mặt bên
SAB
một tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
ABCD
diện
tích bằng
27 3
4
vdt). Một mặt phẳng đi qua trọng tâm tam giác
SAB
song song với mặt
đáy
ABCD
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai phần, tính thể tích
V
của phần chứa điểm
S
.
A.
8V
. B.
24V
. C.
36V
. D.
12V
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
H
là trung điểm
AB
. Do
SAB
đều và
SAB ABCD
nên
SH ABCD
.
Ta có
2
3 27 3
4 4
SAB
AB
S
3 3AB
3 3 3. 3 9
2 2 2
AB
SH
2
2
.
1 1 1 9 81
. . . . 3 3 .
3 3 3 2 2
S ABCD ABCD
V S SH AB SH
(đvtt).
Gọi
G
là trọng tâm tam giác
SAB
, qua
G
kẻ đường thẳng song song với
AB
, cắt
SA
SB
lần lượt tại
M
,
N
. Qua
N
kẻ đường thẳng song song với
BC
cắt
SC
tại
P
, qua
M
kẻ
đường thẳng song song với
AD
cắt
SD
tại
Q
. Suy ra
MNPQ
là mặt phẳng đi qua
G
song song với
ABCD
.
Khi đó
2
3
SM SN SP SQ SG
SA SB SC SD SH
.
3
.
.
2 8
. .
3 27
S MNP
S ABC
V SM SN SP
V SA SB SC
. . . .
8 8 1 4
.
27 27 2 27
S MNP S ABC S ABCD S ABCD
V V V V
.
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 45
3
.
.
2 8
. .
3 27
S MPQ
S ACD
V
SM SP SQ
V SA SC SD
. . . .
8 8 1 4
.
27 27 2 27
S MPQ S ACD S ABCD S ABCD
V V V V
.
Vậy
. . . . . .
4 4 8 8 81
. 12
27 27 27 27 2
S MNPQ S MNP S MPQ S ABCD S ABCD S ABCD
V V V V V V
(đvtt).
Câu 49. (Tiên Du - Bắc Ninh - 2020) Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của
hình chóp này trùng với tâm của đáy hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt
một cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên độ dài bằng
a
của hình chóp thứ nhất tạo với
đường cao một góc
0
30
, cạnh n của hình chóp thứ hai tạo với đường cao một góc
0
45
. Tính
thể tích phần chung của hai hình chóp đã cho?
A.
3
3 2 3
64
a
. B.
3
2 3
32
a
. C.
3
9 2 3
64
a
. D.
3
27 2 3
64
a
.
Lời giải
Chọn C
Hai hình chóp
.A BCD
.A B C D
hai hình chóp đều, chung đường cao
AA
,
A
tâm
của tam giác
B C D
A
là tâm của tam giác
BCD
.
Ta có:
//BCD B C D
;
AB AC AD a
;
BAA
;
AA B
.
Do
AB
cắt
A B
tại
M
nên
//AB A B
.
Gọi
N
là giao điểm của
AC
A C
;
P
là giao điểm của
AD
A D
.
Tương tự ta có:
//AC A C
,
//AD A D
.
Từ đó suy ra các cạnh của
BCD
B C D
song song với nhau từng đôi một.
Ta có:
;
MB A B
MA AB
NC A C
NA AC
AB AC A B A C
MB NC
MA NA
//MN BC
.
Tương tự ta có:
//NP CD
//MP BD
.
Suy ra:
MNP
tam giác đều. Gọi
H
giao điểm của
OO
MNP
,
H
tâm của tam
giác
MNP
.
Trong tam giác
AA D
có:
.cos .cosAA AD a
1
.
Đặt
x MH
. Hai tam giác
AHM
và tam giác
A HM
vuông tại
H
cho:
β
α
B'
A'
C
B
D
A
M
N
P
C'
D'
H
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 46 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
.cot .cot
cot cot
.cot .cot
AH MH x
AA x
A H MH x
2
.
Từ
1
2
suy ra:
.cos
.cos cot cot
cot cot
a
a x x
.
Tam giác
MNP
đều có cạnh 3MN x nên:
2 2 2 2
2
3 3 3 3 3 cos
.
4 4 4
cot cot
MNP
MN x a
S
Phần chung của hai hình chóp
.A BCD
.A B C D
hai hình chóp đỉnh
A
A
có chung
nhau mặt đáy là tam giác
MNP
. Do đó thể tích của nó là:
3 3
2
1 1 . 3.cos
. . . .
3 3
4 cot cot
MNP MNP
a
V S AH A H S AA
Với
30
45
thì
3
3
2
9 2 3
9
64
32 3 1
a
a
V
.
Câu 50. (Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
, cạnh bên
SA y
0y
vuông góc với mặt đáy
ABCD
. Trên cạnh
AD
lấy điểm
M
đặt
AM x
0 x a
. Tính thể tích lớn nhất
max
V của khối chóp
.S ABCM
, biết
2 2 2
x y a .
A.
3
3
9
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
5
a
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
1 1
. .
2 2
ABCM
S AM BC AB x a a
.
Vậy thể tích khối chóp
.S ABCM
2
1 1 1
. .
3 3 2 6
ABCM
a
V SA S y ax a xy ay
2
2 2
2 2 2 2 2
2
36
36
a
V y x a V a x x a
a
Xét hàm số
2
2 2
f x a x x a
trên khoảng
0;a
.
Ta có:
2 2
2 2
2 2 2 2f x x x a a x x a x a a x
0
2
a
f x x
(Vì
0x
)
Bảng biến thiên
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 47
Từ bảng biến thiên suy ra:
2
2 4
2
0;
27
max
2 4 2 16
a
a a a a
f x f a a
Vậy
2 2 4 3
max
0;
27 3
. .
36 36 16 8
a
a a a a
V max f x
.
Câu 51. (Hải Hậu - Nam Định - 2020) Cho hình chóp
.S ABC
với các điểm
,M N
thứ tự nằm trên các
cạnh ,BC AC (khác , ,A B C ) và P là giao điểm của
AM
BN
(hình vẽ minh họa).
Biết thể tích các khối chóp
SABP
,
SAPN
,
SCNP
thứ tự là
30,20,10
. Thể tích khối chóp
.S ABC
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
72;75
. B.
65;69 . C.
69;72
. D.
75;78
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
h
là chiều cao của hình chóp.
Ta có
.
.
30 3 3
20 2 2
S ABP ABP
S APN APN
V S BP
V S PN
.
Suy ra
.
. .
.
1
,
3 3 3 3
2
10 15
1
2 2 2 2
,
2
CBP S CBP
S CBP S CPN
CPN S CPN
BP d C BP
S V
V V
S V
PN d C PN
.
Vậy
. . . . .
30 20 10 15 75
S ABC S ABP S APN S CNP S CBP
V V V V V .
Câu 52. (Kìm Thành - Hải Dương - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành.
Gọi
K
trung điểm
SC
. Mặt phẳng chứa
AK
cắt các cạnh
SB
,
SD
lần lượt tại
M
N
.
Gọi
1
V ,
V
theo thứ tự thể tích khối chóp
.S AMKN
khối chóp
.S ABCD
. Giá trị nhỏ nhất
của tỉ số
1
2
V
V
bằng
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 48 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3
8
. B.
1
2
. C.
1
3
. D.
2
3
.
Lời giải
Chọn C
Giả sử
SM
x
SB
,
SN
y
SD
.
Ta có
ABCD
là hình bình hành nên
. . .
1 1
2 2
S ABC S ACD S ABCD
V V V V
.
. . . . .
1 1 1 1 1
. . . . . . .
2 2 2 2 4
S AMKN S AMK S AKN S ABC S ACD
SM SK SK SN
V V V V V x V y V V x y
SB SC SC SD
1
1
4
V
x y
V
.
Mặt khác,
. . . . .
. . . . .
S AMKN S AMN S KMN S ABD S ABC
SM SN SK SM SN
V V V V V
SB SD SC SB SD
1
1 1 1 3
. .
2 2 2 4

xy
V xyV xy V V
1
3
4
V xy
V
.
Do đó
1 3
3
4 4
x y xy x y xy
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có
2 4
3 2
3 9
xy x y xy xy xy
Do đó
1
3 3 4 1
.
4 4 9 3
V
xy
V
Dấu
" "
xảy ra khi
3
2
3
x y xy
x y
x y
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
1
V
V
1
3
.
Câu 53. (Lương Thế Vinh - Hà Nội - 2020) Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành
diện tích bằng
2
12a
; khoảng cách từ
S
tới mặt phẳng
ABCD
bằng
4a
. Gọi
L
trọng
tâm tam giác
ACD
; gọi
T
V
lần lượt trung điểm c cạnh
SB
SC. Mặt phẳng
LTV
chia hình chóp thành hai khối đa diện, hãy tính thể tích của khối đa diện chứa đỉnh
S
.
A.
3
20
3
a
. B.
3
8a
. C.
3
28
3
a
. D.
3
32
3
a
.
Lời giải
Chọn C
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 49
2 3
.
1
12 .4 16
3
S ABCD
V V a a a
.
Mặt phẳng
LTV
cắt
,AB CD
ở M và
N
sao cho
/ / / /MN BC TV
.
Đặt
. . .S ADNMTV S ABMN S TVMN
V V V V
Ta có :
.
1
3
S ADNM
V V
Xét khối chóp
.S MNCB
có đáy là hình bình hành :
1; 1; 2; 2
SM SN SB SC
a b c d
SM SN ST SV
Khi đó
.
.
3
4 8
S TVMN
S MNBC
V
a b c d
V abcd
.
2 3 1
.
3 8 4
S TVMN
V V V
.
Do đó
1 1 7
3 4 12
V V V V
3 3
7 28
.16
12 3
a a
.
Câu 54. (Thanh Chương 1 - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có thể tích bằng 1.
Gọi
M
trung điểm của
SA
N
điểm đối xứng của của
A
qua
D
. Mặt phẳng
( )BMN
chia khối chóp thành hai khối đa diện. Gọi
( )H
là khối đa diện có chứa đỉnh. Thể tích của khối
đa diện
( )H
bằng
A.
7
12
. B.
4
7
. C.
5
12
. D.
3
7
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
O
là tâm của hình vuông
ABCD
ta có
SO
là chiều cao của hình chóp.
Trong mặt phẳng
( )SAD
gọi
I
là giao điểm của
MN
SD
ta suy ra
I
là trọng tâm của tam
giác
SAN
do đó
2
3
SI NI
SD NM
.
Trong mặt phẳng
( )ABCD
gọi
J
là giao điểm của
BN
CD
ta suy ra
J
là trung điểm của
CD
BN
.
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 50 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
ABN ABCD
S S
1
( ,( ))
2
d M ABCD SO
suy ra
.
1
2
MABN S ABCD
V V
(1)
Từ giả thiết ta
( ) . .
H S ABCD ABM DJI
V V V
. (2)
Xét trong khối chóp
.N ABM
áp dụng công thức tính tỷ số thể tích ta có
1 1
. .
6 6
NDJI
NDJI NABM
NABM
V
NI ND NJ
V V
V NM NA NB
do vậy
.
5 5
6 6
ABM DJI NABM MABN
V V V
(3)
Từ (1), (2) và (3) ta có thể tích của
( )H
( ) . .
5 1 7
.
6 2 12
H S ABCD S ABCD
V V V
.
Vậy thể tích của khối đa diện
( )H
bằng
7
12
.
Câu 55. (Tiên Lãng - Hải Phòng - 2020) Cho tứ diện
ABCD
thể tích
V
. Gọi
, , , ,M N P Q R
lần
lượt trung điểm của các cạnh
, , , ,AB AD AC DC BD
G
trọng tâm tam giác
ABC
(n
hình vẽ). Tính thể tích khối đa diện lồi
MNPQRG
theo
V
.
A.
2
V
. B.
6
V
. C.
3
V
. D.
2
5
V
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
. .MNPQRG G MPQR N MPQR
V V V
. .
1
3
G MPQR B MPQR
V V
.
2
3
B PQR
V
.
2
3
P BQR
V
.
2 1
.
3 2
A BQR
V
.
1 1 1
.
3 4 12
A BCD
V V
. .
2
N MPQR N MPR
V V
.
2.
P MNR
V
Q
R
P
M
N
B
D
C
A
G
Q
R
P
M
N
B
D
C
A
G
I LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 51
.
1
2.
2
C
MNR
V
.
1
4
C
ABD
V
1
4
V
.
Vậy
1 1
12 4 3
M
NPQRG
V
V V V
.
Câu 56. (Trần Phú - Quảng Ninh - 2020) Cho lăng trụ
.AB
C A B C
thể tích bằng 6. Gọi
,M N
P
các điểm nằm trên cạnh
,A
B B C
B
C
sa
o cho
M
trung điểm của
A
B
,
3
4
B
N B C
1
.
4
BP
BC
Đườ
ng thẳng
N
P
cắ
t đường thẳng
BB
tạ
i
E
đường thẳng
EM
cắt đường thẳng
AB
tại
.Q
Thể tích của khối đa diện lồi
'AQPCA MNC
bằng
A.
2
3
3
. B.
2
3
6
. C.
5
9
12
. D.
19
6
.
Lời giải
Chọn C
T
a có
1
3
E
B EQ EP BP
EB EM EN B N
.
S
uy ra
3
, ,
2
d E A B C d B A B C
.
ta lại có
3
.
8
B
MN
A B C
S
B
N B M
S B C B A
.
. .
1
3 9
, .
3 16 8
E MB N MB N ABC A B C
V d E MB N S V
.
Ta lại có
3
.
.
1
. .
27
E
QPB
E MNB
V
EQ
EP EB EB
V EM EN EB EB
.
Suy ra
.
. .
26
27
BQP
B MN E MB N EBQP E MB N
V
V V V
.
Vậ
y
.
.
26
9 59
6 .
27 8 12
AQPC
A MNC ABC A B C BQP B MN
V
V V
.
-------------------- HẾT --------------------
| 1/60

Preview text:


TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
TUYỂN CHỌN CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2020
56 CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
CHƯƠNG 4. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Câu 1.
(Chuyên Biên Hòa - Nam - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình
hành. Hai điểm M , N lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB AD ( M N không trùng với A ) AB AD sao cho 2  3
 8 . Kí hiệu V , V lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD AM AN 1 V
S.MBCDN . Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số 1 . V 13 11 1 2 A. . B. . C. . D. . 16 12 6 3 Câu 2.
(Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An -2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
và có thể tích là V . Gọi P là trung điểm của SC . Mặt phẳng   chứa AP và cắt hai cạnh SD ,
SB lần lượt tại M N . Gọi V  là thể tích của khối chóp S.AMPN . Tìm giá trị nhỏ nhất của tỉ V  số . V 3 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 8 3 3 8 Câu 3.
(Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác AB . C AB C
  có đáy là tam giác vuông
tại A , AB  2 , AC  3 . Góc  CAA  90 , 
BAA  120 . Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham
khảo hình vẽ). Biết CM vuông góc với AB , tính thể tích khối lăng trụ đã cho. 31 33 1  33 31 33 1  33 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 8 8 4 4 Câu 4.
(Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC. 
A BC có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại C , AB  2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng  ABC và  ABC  bằng 60 . Gọi M , N lần
lượt là trung điểm của 
A C và BC . Mặt phẳng  AMN  chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể
tích của phần nhỏ bằng 3 7 3a 3 6a 3 7 6a 3 3a A. . B. . C. . D. . 24 6 24 3 Câu 5.
(Chuyên KHTN - 2020) Cho hình lập phương ABC .
D A ' B 'C ' D ' có cạnh bằng a . Gọi
M , N , P, Q, R, S là tâm các mặt của hình lập phương. Thể tích khối bát diện đều tạo bởi sáu đỉnh
M , N , P, Q, R, S bằng 3 a 2 3 a 3 a 3 a A. B. C. D. 24 4 12 6
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 Câu 6.
(Chuyên Lam Sơn - 2020) Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A' B 'C ' D ' có M , N, P lần lượt là
trung điểm các cạnh BC, C ' D ', DD ' (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối hộp bằng 144 , thể
tích khối tứ diện AMNP bằng A. 15. B. 24. C. 20. D. 18. Câu 7.
(Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2020) Cho khối chóp S.ABCD có chiều cao bằng 9
và đáy là hình bình hành có diện tích bằng 10. Gọi M , N , P Q lần lượt là trọng tâm của các
mặt bên SAB, SBC, SCD SDA . Thể tích của khối đa diện lồi có đỉnh là các điểm
M , N , P, Q, B D 50 25 A. 9. B. . C. 30. D. . 9 3 Câu 8.
(Chuyên Lương Văn Tỵ - Ninh Bình - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh bằng 3, chiều cao bằng 8. Gọi M là trung điểm SB , N là điểm thuộc SD sao cho  
SN  2ND . Thể tích của tứ diện ACMN bằng A. V  9 . B. V  6 . C. V  18. D. V  3 . Câu 9.
(Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình hộp đứng ABC .
D A' B 'C ' D ' có AA '  2 , đáy ABCD
hình thoi với ABC là tam giác đều cạnh 4 . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của B 'C ' ,
C ' D ' , DD ' và Q thuộc cạnh BC sao cho QC  3QB . Tính thể tích tứ diện MNPQ . 3 3 3 3 A. 3 3 . B. . C. . D. . 2 4 2
Câu 10. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC SA  2 . Gọi D , E lần lượt
là trung điểm của cạnh SA , SC . Thể tích khối chóp S.ABC biết BD AE . 4 21 4 21 4 21 4 21 A. . B. . C. . D. . 7 3 9 27
Câu 11. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  có cạnh bằng 1. Gọi
M , N, P,Q lần lượt là tâm các hình vuông ABB A  , A BCD  , ADD A   và CDD C   . Tính thể tích
MNPR với R là trung điểm BQ . 3 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 12 24 12 24 
Câu 12. (Chuyên Bến Tre - 2020) Cho hình hộp ABC . D A BCD
  có các cạnh bằng 2a . Biết BAD  60 ,  
AAB A A
D  120 . Tính thể tích V của khối hộp ABC . D AB CD   . A. 3 4 2a . B. 3 2 2a . C. 3 8a . D. 3 2a .
Câu 13. (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2020) Cho hình chóp S.ABC , mặt phẳng SBC  vuông góc   
với mặt phẳng  ABC , cạnh SB SC  1 0
ASB BSC CSA  60 . Gọi M , N lần lượt là các điểm trên các cạnh S ,
A SB sao cho SA xSM x  0, SB  2SN . Giá trị của x bằng bao nhiêu để thể 2
tích khối tứ diện SCMN bằng 32
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 5 4 3 A. . B. 2 . C. . D. . 2 3 2
CÂU 14. (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh ,
A AB a 2. Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc của đỉnh S  
lên mặt phẳng  ABC là điểm H thỏa mãn IA  2IH , góc giữa SC và mặt phẳng  ABC bằng 60 .
 Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 5 3 a 5 3 a 15 3 a 15 A. . B. . C. . D. . 2 6 6 12
Câu 15. (Chuyên Lào Cai - 2020) Cho lăng trụ đều AB .
C A' B 'C ' có tất cả các cạnh bằnga. Gọi S
điểm đối xứng của A qua BC ' . Thể tích khối đa diện ABCSB 'C ' là 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. 3 a 3 . C. . D. . 3 6 2
Câu 16. (Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định - 2020) Cho hình hộp ABC . D AB CD
  có đáy ABCD
hình thoi tâm O, cạnh bằng a và 
BAC  60 . Gọi I, J lần lượt là tâm của các mặt bên a 7 ABB A  ,CDD C   . Biết AI
, AA  2a và góc giữa hai mặt phẳng  ABB A
 , AB CD   2
bằng 60 . Tính theo a thể tích khối tứ diện AOIJ. 3 3 3a 3 3a 3 3a 3 3a A. . B. . C. . D. . 64 48 32 192
Câu 17. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người
ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng
x (cm), rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp( tham khảo hình vẽ bên). Tìm x để
hộp nhận được có thể tích lớn nhất (giả thiết bề dày tấm tôn không đáng kể).
A. x  2 . B. x  3 .
C. x  4 . D. x  6 .
Câu 18. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 1. Mặt
phẳng (Q) thay đổi song song với mặt phẳng (ABC) lần lượt cắt các cạnh SA, SB, SC tại M, N, P.
Qua M, N, P kẻ các đường thẳng song song với nhau lần lượt cắt mặt phẳng (ABC) tại M’, N’, P’.
Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối lăng trụ MNP.MNP’ 4 1 1 8 A. . B. . C. . D. . 9 3 2 27
Câu 19. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông
góc với mặt phẳng  ABCD , SA a . M , K tương ứng là trọng tâm tam giác SAB, SCD ; N m
trung điểm BC . Thể tích khối tứ diện SMNK bằng 3
.a với m, n  , m, n  1. Giá trị m n n bằng: A. 28 . B 12 . C. 19 . D. 32 .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 20. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình lăng trụ đứng ABCD.AB CD
  có đáy là hình thoi có
cạnh 4a , AA  8a ,  BAD 120 
. Gọi M , N, K lần lượt là trung điểm cạnh AB ,  B C
 , BD . Thể tích khối da
diện lồi có các đỉnh là các điểm ,
A B, C, M , N, K là: 28 3 40 3 A. 3 12 3 a B. 3 a C. 3 16 3 a D. 3 a 3 3
Câu 21. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông,
tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của cạnh 3
CD . Biết khoảng cách từ A đến SBM  là 2a
. Thể tích khối chóp SABCD bằng 19 3 3a 3 3a 3 2 3a A. . B. 3 3a . C. . D. . 6 12 18
Câu 22. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho số a  0 . Trong số các tam giác vuông có tổng một cạnh
góc vuông và cạnh huyền bằng a , tam giác có diện tích lớn nhất bằng 3 3 3 3 A. 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 2 a . 3 6 9 18
Câu 23. (Chuyên Sơn La - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp
với đáy một góc 60 . Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm SC. Mặt phẳng
(BMN ) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần (như hình vẽ bên). Tỉ số thể tích giữa hai phần VSABFEN bằng VBFDCNE 7 7 7 7 A. . B. . C. . D. . 5 6 3 4
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Câu 24. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 . Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và SA  3. Mặt phẳng   qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh
SB, SC, SD tại M , N , P . Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP 32 64 2 108 125 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 6
Câu 25. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC.  A
B C có đáy ABC là tam giác vuông tại
A , cạnh BC  2a và  0
ABC  60 . Biết tứ giác BCC 
B là hình thoi có 
BBC nhọn. Mặt phẳng BCC 
B  vuông góc với  ABC và mặt phẳng  AB B
A  tạo với  ABC góc 0 45 . Thể tích khối lăng trụ ABC.  A B C bằng 3 7a 3 3 7a 3 6 7a 3 7a A. . B. . C. . D. . 7 7 7 21
Câu 26. (Chuyên Thái Nguyên - 2020) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh
B , AB  4 , SA SB SC  12 . Gọi M , N , E lần lượt là trung điểm của AC, BC, AB . Trên cạnh BF 2
SB lấy điểm F sao cho 
. Thể tích khối tứ diện MNEF bằng BS 3 8 34 4 34 8 34 16 34 A. . B. . C. . D. . 3 3 9 9
Câu 27. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình vuông ABCD cạnh a . Trên đường thẳng vuông góc với
ABCD tại A lấy điểm S di động không trùng với A . Hình chiếu vuông góc của A lên S , B SD
lần lượt tại H , K . Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ACHK . 3 a 6 3 a 3 a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 32 6 16 12
Câu 28. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A BC
  có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng  A BC   tạo với đáy góc 0
30 và tam giác ABC có diện tích bằng 8 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A. 64 3 . B. 2 3 . C. 16 3 . D. 8 3 .
Câu 29. (Đại Học Hà Tĩnh - 2020) Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi G , G ,G , G là trọng 1 2 3 4
tâm của bốn mặt của tứ diện ABCD . Thể tích khối tứ diện G G G G là: 1 2 3 4 V V V V A. . B. . C. . D. . 12 4 27 18
Câu 30. (ĐHQG Hà Nội - 2020) Hình lăng trụ đều ABC.A' B 'C ' có đáy AB  .
a Trên BB ' lấy M sao
cho B ' M  2BM. Cho biết A' M B 'C. Tìm thể tích của lăng trụ đều. 3 3 3 3 3 3 A. 2 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 16 8 8 4
Câu 31. (Sở Hưng Yên - 2020) Khối chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng a và các cạnh
bên đều bằng a 2 . Thể tích của khối chóp có giá trị lớn nhất là 2 6 3 7a A. 3 2 6a . B. 3 8a . C. 3 a . D. . 3 12
Câu 32. (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC.A ' B 'C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại ,
A AB a, BC  2a . Hình chiếu vuông góc của đỉnh ’
A lên mặt phẳng  ABC là trung điểm của
cạnh H của cạnh AC . Góc giữa hai mặt phẳng  BCB 'C ' và  ABC bằng 0 60 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 3 3a 3 3a 3 3 3a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 8 8 16
Câu 33. (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và SCD bằng  , với 1 cos 
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 3 a 2 3 2 2a 3 2a A. . B. 3 a 2 . C. . D. . 3 3 3
Câu 34. (Sở Hà Tĩnh - 2020) Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  có thể tích V . Gọi M là điểm
thuộc cạnh BB sao cho BM  2MB . Mặt phẳng ( ) đi qua M và vuông góc với AC cắt các cạnh DD ,
DC, BC lần lượt tại N , P, Q . Gọi V là thể tích khối đa diện CPQMNC . Tính tỷ số 1 V1 V 31 35 34 13 A. . B. . C. . D. . 162 162 162 162
Câu 35. (Sở Ninh Bình) Cho lăng trụ ABC . D AB CD
  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3 , A C
 3 và mặt phẳng  AAC C
  vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng 3  AAC C   ,  AA BB
  tạo với nhau góc  có tan  . Thể tích của khối lăng trụ 4 ABC . D AB CD   là
A. V  12 .
B. V  6 .
C. V  8 .
D. V  10 .
Câu 36. (Sở Bắc Ninh - 2020) Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 18 . Gọi A là trọng tâm của tam giác 1
BCD ;  P là mặt phẳng qua A sao cho góc giữa  P và mặt phẳng  BCD bằng 0 60 . Các đường thẳng qua ;
B C; D song song với AA cắt  P lần lượt tại B ;C ; D . Thể tích khối tứ diện 1 1 1 1
A B C D bằng? 1 1 1 1 A. 12 3 B. 18 C. 9 3 D. 12
Câu 37. (Sở Bình Phước - 2020) Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
cạnh bên bằng a 2. Xét điểm M thay đổi trên mặt phẳng SCD sao cho tổng  2  2  2  2  2 Q MA MB MC MD
MS nhỏ nhất. Gọi V là thể tích của khối chóp S.ABCD và 1 V
V là thể tích của khối chóp M .AC .
D Tỉ số 2 bằng 2 V1 11 22 11 11 A. . B. . C. . D. . 140 35 70 35
Câu 38. (Sở Yên Bái - 2020) Cho hình chóp S.ABC ABC là tam giác đều cạnh 3a ,   0
SAB SCB  90 , góc giữa (SAB) và (SCB) bằng 0
60 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 3 2a 3 2a 3 2a 3 9 2a A. . B. . C. . D. . 8 3 24 8
Câu 39. (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A ,  0
ABC  30 , BC a , hai mặt phẳng SAB , SAC  cùng vuông góc với mặt đáy, mặt bên SBC  tạo với đáy góc 0
45 . Thể tích khối chóp S.ABC là 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 64 16 9 32
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Câu 40. (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông
tại A , cạnh BC  2a và 
ABC  60 . Biết tứ giác BCC B   là hình thoi có  B BC nhọn. Biết BCC B
  vuông góc với  ABC và  ABB A
  tạo với  ABC góc 45 . Thể tích của khối lăng
trụ ABC.AB C   bằng 3 a 3 3a 3 6a 3 a A. . B. . C. . D. . 7 7 7 3 7
Câu 41. (Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên tạo với đường
cao một góc 30o , O là trọng tâm tam giác ABC . Một hình chóp đều thứ hai .
O A' B 'C ' có S là tâm
của tam giác A' B 'C ' và cạnh bên của hình chóp .
O A' B 'C ' tạo với đường cao một góc 60o sao cho
mỗi cạnh bên SA, SB, SC lần lượt cắt các cạnh bên OA ', OB ', OC '.GọiV là phần thể tích phần 1 V
chung của hai khối chóp S.ABC O.A ' B 'C ', V là thể tích khối chóp S.ABC . Tỉ số 1 bằng: 2 V2 9 1 27 9 A. . B. . C. . D. . 16 4 64 64
Câu 42. (Kim Liên - Hà Nội - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a ,
tâm của đáy là O . Gọi M , N tương ứng là trung điểm các cạnh SA, SC . Gọi E là giao điểm của
SD và mặt phẳng  BMN  . Tính thể tích V của khối chóp . O BMEN . 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 18 24 12 36
Câu 43. (Kim Liên - Hà Nội - 2020) Cho khối tứ diện ABCD có cạnh AC , BD thỏa mãn 2 2
AC BD  16 và các cạnh còn lại đều bằng 6 . Thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất bằng 32 2 16 2 16 3 32 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Câu 44. (Lê Lai - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Mặt bên tạo với
đáy góc 60o . Mặt phẳng  P  chứa AB và tạo với đáy góc 30o và cắt SC, SD lần lượt tại M
N . Tính thể tích V của khối chóp S.ABMN theo a . 3 a 3 3 5a 3 3 a 3 3 a 3 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  6 48 8 16
Câu 45. (Liên trường Nghệ An - 2020) Cho hình chóp S.ABC , đáy là tam giác ABC AB BC 5 ,
AC  2BC 2 , hình chiếu của S lên  ABC là trung điểm O của cạnh AC . Khoảng cách từ A
đến  SBC  bằng 2 . Mặt phẳng SBC  hợp với mặt phẳng  ABC một góc  thay đổi. Biết rằng a
giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S.ABC bằng , trong đó *
a, b   , a là số nguyên tố. b
Tổng a b bằng A. 8 . B. 7 . C. 6 . D. 5 .
Câu 46. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh - 2020) Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A ,
SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC  bằng 3 . Gọi  là góc giữa hai
mặt phẳng  SBC  và  ABC, tính cos để thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất. 3 2 1 2 A. cos  . B. cos  . C. cos  . D. cos  . 3 3 3 2
Câu 47. (Nguyễn Huệ - Phú Yên - 2020) Cho hình hộp ABC . D A BCD
  có chiều cao 8 và diện tích đáy
bằng 11. Gọi M là trung điểm của AA ,
N là điểm trên cạnh BB sao cho BN  3B N  và P
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
điểm trên cạnh CC sao cho 6CP  5C P
 . Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại Q . Thể tích của
khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ,
A B, C, D, M , N , P Q bằng 88 220 A. . B. 42 . C. 44 . D. . 3 3
Câu 48. (Nguyễn Trãi - Thái Bình - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên
SAB là một tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy  ABCD và có diện tích 27 3 bằng
(đvdt). Một mặt phẳng đi qua trọng tâm tam giác SAB và song song với mặt đáy 4
ABCD chia khối chóp S.ABCD thành hai phần, tính thể tích V của phần chứa điểm S . A. V  8 . B. V  24 . C. V  36 . D. V  12 .
Câu 49. (Tiên Du - Bắc Ninh - 2020) Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của
hình chóp này trùng với tâm của đáy hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một
cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài bằng a của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao một góc 0
30 , cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường cao một góc 0 45 . Tính thể tích phần
chung của hai hình chóp đã cho?    3 3 2 3 a    3 2 3 a    3 9 2 3 a    3 27 2 3 a A. . B. . C. . D. . 64 32 64 64
Câu 50. (Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,
cạnh bên SA y y  0 và vuông góc với mặt đáy  ABCD . Trên cạnh AD lấy điểm M
đặt AM x 0  x a . Tính thể tích lớn nhất V
của khối chóp S.ABCM , biết 2 2 2
x y a . max 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 9 3 8 5
Câu 51. (Hải Hậu - Nam Định - 2020) Cho hình chóp S.ABC với các điểm M , N thứ tự nằm trên các
cạnh BC, AC (khác ,
A B,C ) và P là giao điểm của AM BN (hình vẽ minh họa).
Biết thể tích các khối chóp SABP , SAPN , SCNP thứ tự là 30, 20,10 . Thể tích khối chóp S.ABC
thuộc khoảng nào sau đây? A. 72;7  5 . B. 65;69 . C. 69;72 . D. 75;7  8 .
Câu 52. (Kìm Thành - Hải Dương - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Gọi K là trung điểm SC . Mặt phẳng chứa AK cắt các cạnh SB , SD lần lượt tại M N . Gọi
V , V theo thứ tự là thể tích khối chóp S.AMKN và khối chóp S.ABCD . Giá trị nhỏ nhất của tỉ 1 V số 1 bằng V2 3 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 8 2 3 3
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Câu 53. (Lương Thế Vinh - Hà Nội - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng 2
12a ; khoảng cách từ S tới mặt phẳng  ABCD bằng 4a . Gọi L là trọng tâm
tam giác ACD ; gọi T V lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SC. Mặt phẳng  LTV  chia
hình chóp thành hai khối đa diện, hãy tính thể tích của khối đa diện chứa đỉnh S . 3 20a 3 28a 3 32a A. . B. 3 8a . C. . D. . 3 3 3
Câu 54. (Thanh Chương 1 - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng 1.
Gọi M là trung điểm của SA N là điểm đối xứng của của A qua D . Mặt phẳng (BMN ) chia
khối chóp thành hai khối đa diện. Gọi (H ) là khối đa diện có chứa đỉnh. Thể tích của khối đa diện (H ) bằng 7 4 5 3 A. . B. . C. . D. . 12 7 12 7
Câu 55. (Tiên Lãng - Hải Phòng - 2020) Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi M , N , P, Q, R lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB, AD, AC, DC, BD G là trọng tâm tam giác ABC (như hình vẽ).
Tính thể tích khối đa diện lồi MNPQRG theo V . A M N P G B R D Q C V V V 2V A. . B. . C. . D. . 2 6 3 5
Câu 56. (Trần Phú - Quảng Ninh - 2020) Cho lăng trụ ABC.AB C
  có thể tích bằng 6. Gọi M , N P 3
là các điểm nằm trên cạnh A B  , B C
  và BC sao cho M là trung điểm của A B   , B N   B C   và 4 1 BP
BC. Đường thẳng NP cắt đường thẳng BB tại E và đường thẳng EM cắt đường thẳng 4 AB tại .
Q Thể tích của khối đa diện lồi AQPCAMNC ' bằng 23 23 59 19 A. . B. . C. . D. . 3 6 12 6
-------------------- HẾT --------------------
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
TUYỂN CHỌN CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2020
56 CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
CHƯƠNG 4. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Câu 1.
(Chuyên Biên Hòa - Nam - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình
hành. Hai điểm M , N lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB AD ( M N không trùng với AB AD A ) sao cho 2  3
 8 . Kí hiệu V , V lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD AM AN 1 V
S.MBCDN . Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số 1 . V 13 11 1 2 A. . B. . C. . D. . 16 12 6 3 Lời giải Chọn A S D N C A M B V AD AB 2.V AD AB Ta có: SADB  . SADB   2. . V AN AM V AN AM SANM SANM AD AB 2. .  1 V AD AB V V 1 V 1 1   2. . AN AM     V V AN AM V AD AB V AD AB 1 2. . 2. . AN AM AN AM AD AB V x 8  3x  1 1 1   Đặt x   2
 8  3x, 1  x  2  . Khi đó   1  AN AM V
x  8  3x  2 3x  8x 1
Đặt f x   1  ,1  x  2  2 3x  8x 6x  8 6x  8 4  4  13
Ta có: f  x   
f  x   0    0  x   f   
 3x  8x 2 2  x x 2 2 3  3  16 3 8
Bảng biến thiên hàm số y f x
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 13 4
Dựa vào bảng biến thiên ta được hàm số đạt giá trị lớn nhất là tại x  . 16 3 V 13
Vậy giá trị lớn nhất của tỉ số 1 là . V 16 Câu 2.
(Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An -2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình
hành và có thể tích là V . Gọi P là trung điểm của SC . Mặt phẳng   chứa AP và cắt hai
cạnh SD , SB lần lượt tại M N . Gọi V  là thể tích của khối chóp S.AMPN . Tìm giá trị V  nhỏ nhất của tỉ số . V 3 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 8 3 3 8 Lời giải Chọn B
Do   đi qua A , P , M , N nên bốn điểm này đồng phẳng. V
a b c d SA SC SD SB
Áp dụng công thức S.AMNP  với a ,  c ,  d ,  b thỏa mãn V 4. . a . b . c d SA SP SM SN S .ABCD
a c b d . SA SC SD SB
Theo đề bài ta có:  1,  2 và đặt  d  0 ,  b  0 . SA SP SM SN V
1 2  b d Khi đó: 
với 1 2  b d b d  3. V 4.1.2. . b d V
1 2  b d V  1 2  3 V  3 Vậy ta có:      . V 4.1.2. . b d V 4.2. . b d V 4bdb d 2 9 1 4 V  3 3 4 1
Theo bất đẳng thức cơ bản: bd     suy ra   .  . 4 4 bd 9 V 4bd 4 9 3 3
Dấu “=” xảy ra b d b d  . 2 V  1 Vậy
có giá trị nhỏ nhất bằng . V 3 Câu 3.
(Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác AB . C AB C
  có đáy là tam giác vuông
tại A , AB  2 , AC  3 . Góc  CAA  90 , 
BAA  120 . Gọi M là trung điểm cạnh BB
(tham khảo hình vẽ). Biết CM vuông góc với AB , tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 31 33 1  33 31 33 1  33 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 8 8 4 4 Lời giải Chọn C
Do AC AB , AC AA nên AC   ABB A
  . Mà AB   ABB A
  nên AC AB .
AB AC , AB CM nên A B
   AMC   A B   AM .        1 
Đặt AA  x x  0 . Ta có AB AB AA và AM AB BM AB AA . 2  
      1 1   Suy ra A .
B AM   AB AA 1 AB AA 2 2    AB AA  A . B AA  2  2 2 1 1 1 1 1 1 2 2   AB AA  .
AB AA .cos BAA 2 2  2  x  .2. . x cos120 2   x x  4 2 2 2 2 2 2   1 1 1  33
Do AB AM nên A . B AM  0 2   x
x  4  0  x  . 2 2 2  3 1 33 Lại có  1 33 SA .
B AA .sin BAA  2. .sin120  (đvdt). ABB A   2 2 3 1 33 1 1  1 33
Do AC   ABB A   nên V  .AC.S  . 3.  (đvtt). C. ABB A     3 ABB A 3 2 2 1 2 Mà VVVVVV . C. A BC   ABC .               3 A B C C. ABB A ABC. A B C C . A B C ABC . 3 A B C 3  1 33 3 3 1 33  Vậy VV  .  (đvtt).
ABC. AB C   C.   2 ABB A 2 2 4 Câu 4.
(Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC. 
A BC có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại C , AB  2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng  ABC và  ABC  bằng 60 . Gọi M , N lần
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
lượt là trung điểm của 
A C và BC . Mặt phẳng  AMN  chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể
tích của phần nhỏ bằng 3 7 3a 3 6a 3 7 6a 3 3a A. . B. . C. . D. . 24 6 24 3 Lời giải Chọn A
Gọi I là trung điểm AB , suy ra AB  CIC nên góc giữa CAB và  ABC  là góc
CI,CI  , suy ra 
CIC  60 . AB
Tam giác CIC vuông tại C nên 
CC CI  tan CIC
 tan 60  a 3 . 2 1
Diện tích tam giác ABC là 2 S
AB CI a . ABC 2
Thể tích khối lăng trụ là 2 3
V CC  S
a 3  a a 3 . ABC Trong  ACC 
A  , kéo dài AM cắt CC tại O .
Suy ra CM là đường trung bình của OAC , do đó OC  2CC  2a 3 . 1 1 1 1
Thể tích khối chóp V   SOC    S
 2CC  V . O. ACN 3 ACN 3 2 ABC 3 1 1 1 1
Thể tích khối chóp V   SOC   SOC  V . O.CME 3 CME 3 8  A BC 24 3 1 1 7 7 7 3a Do đó 3 VVVV V V   a 3  .
CEM .CAN O. ACN O.CME 3 24 24 24 24 3 7 3a
Vậy phần thể tích nhỏ hơn là V  .
CEM .CAN 24 Câu 5.
(Chuyên KHTN - 2020) Cho hình lập phương ABC .
D A ' B 'C ' D ' có cạnh bằng a . Gọi
M , N , P,Q, R, S là tâm các mặt của hình lập phương. Thể tích khối bát diện đều tạo bởi sáu
đỉnh M , N , P,Q, R, S bằng
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 3 a 2 3 a 3 a 3 a A. B. C. D. 24 4 12 6 Lời giải Chọn D
Ta có: dễ thấy MNPQRS là bát giác đều nên V VV  2V R.MNPQ S.MNPQ R.MNPQ a Dễ thấy: RO  2 a 2 Lại có hình chóp đều .
R MNPQ có tất cả các cạnh bằng nhau nên: MR OR 2  2 3 1 a 2  2V
 2. .MN .OR R.MNPQ 3 6 Câu 6.
(Chuyên Lam Sơn - 2020) Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A' B 'C ' D ' có M , N, P lần lượt là
trung điểm các cạnh BC, C ' D ', DD ' (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối hộp bằng 144 ,
thể tích khối tứ diện AMNP bằng A. 15. B. 24. C. 20. D. 18. Lời giải Chọn A
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 NP CD  .
E Đặt DC  2d , BC  2r. 3 5 SSSS  5dr dr dr dr. EMA ECBA EMC ABM 2 2 1 1 5 5 VS
.d (N, (EM ) A )  S .CC '  .4dr.CC '  V  30. NEAM EMA EMA
ABCD. A' B 'C ' D ' 3 3 24 24 1 VV  15. NPAM 2 NEAM Câu 7.
(Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2020) Cho khối chóp S.ABCD có chiều cao bằng 9
và đáy là hình bình hành có diện tích bằng 10. Gọi M , N , P Q lần lượt là trọng tâm của các
mặt bên SAB, SBC, SCD SDA . Thể tích của khối đa diện lồi có đỉnh là các điểm
M , N , P, Q, B D 50 25 A. 9. B. . C. 30. D. . 9 3 Lời giải Chọn B
Theo tính chất trọng tâm của tam giác, ta có các đường thẳng BM , DQ, SA đồng quy tại trung
điểm E của SA . Tương tự, các đường thẳng BN , DP, SC đồng quy tại trung điểm F của SC .
Ta phân chia khối đa diện lồi có đỉnh là các điểm M , N , P, Q, B D thành khối chóp .
B MNPQ và khối tứ diện BDPQ .
Cũng theo tính chất trọng tâm, ta có mặt phẳng  MNPQ song song với mặt phẳng  ABCD 4 4 1 2 và SS  . SS
(trong đó X , Y , Z , T lần lượt là trung điểm của MNPQ 9 XYZT 9 2 ABCD 9 ABCD
AB, BC, CD, DA ). Hơn nữa, 1 1 2 1
d B, MNPQ  d X , MNPQ  d S, MNPQ  . d S, ABCD  d S, ABCD.     2   2 3   3   1 2 2 Do đó, V  . VV 1 . B.MNPQ S . ABCD S . ABCD   3 9 27 Lại có
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 4  4  VV do SS BDPQ   9 BDEF DPQ  9 DEF  4  .2V
d B DEF   d O DEF ODEF  do ,  2 ,       9 4 1  1   .2. V do SS   9 4 SACD OEF  4 SAC  4 1 1 1  .2. . V = V 2 S . ABCD S. ABCD   9 4 2 9
trong đó, O là tâm của hình bình hành ABCD .  2 1   2 1  1 50 Từ  
1 và 2 , ta được V   V   . .9.10  (đvtt). MNPQBD   S.    27 9 ABCD   27 9  3 9 Câu 8.
(Chuyên Lương Văn Tỵ - Ninh Bình - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh bằng 3, chiều cao bằng 8. Gọi M là trung điểm SB , N là điểm thuộc SD sao cho  
SN  2ND . Thể tích của tứ diện ACMN bằng A. V  9 . B. V  6 . C. V 18. D. V  3 . Lời giải Chọn B 1 Ta có S  9  V  .9.8  24. ABCD S.ABCD 3 1  VV  12;VV  6. S .ABD S.ABCD S .ABO S. 2 ADO   SM 1 SN 2
M là trung điểm SB , N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN  2ND   ,  SB 2 SD 3 V SM SN 1 2 1 1 +) S.AMN  .  .   VV  4 S . AMN S . V SB SD 2 3 3 3 ABD S . ABD V MB 1 1 +) M .AOB    VV  3 M . AOB S . V SB 2 2 AOB S . AOB V ND 1 1 +) N.AOD    VV  2 N . AOD S . V SD 3 3 AOD S .AOD Ta có V  2V  2 VVVV C.AMN . O AMNS.ABD S.AMN M .AOB N.AOD  Vậy V  2V
 2 12  4  3  2  6 . C . AMN O. AMN   Câu 9.
(Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình hộp đứng ABC .
D A' B 'C ' D ' có AA '  2 , đáy ABCD
hình thoi với ABC là tam giác đều cạnh 4 . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của B 'C ' ,
C ' D ' , DD ' và Q thuộc cạnh BC sao cho QC  3QB . Tính thể tích tứ diện MNPQ . 3 3 3 3 A. 3 3 . B. . C. . D. . 2 4 2 Lời giải Chọn D
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi O O' lần lượt là tâm đáy ABCD A' B 'C ' D ' . A
BC đều cạnh 4 , O là trung điểm BC OB  2 3 , OC  2 .
Gắn hệ trục tọa độ Oxyz , tia Ox trùng tia OC , tia Oy trùng tia OB , tia Oz trùng tia OO ' .
Khi đó: C 2;0;0 , B 0;2 3;0 , B '0;2 3;2 , C '2;0;2, D 0;2 3;0 , D '0; 2  3; 2
M là trung điểm B 'C '  M 1; 3;2.
N là trung điểm C ' D '  N 1; 3;2 .
P là trung điểm DD '  P 0; 2  3  ;1 .  3  1 x  2   x Q 0 2  Q  4 2    3   3  3 3
Q thuộc cạnh BC sao cho QC  3QB CQ
CB   y  0     y Q 2 3 0 4 4 Q  2   3 z  0 z  0   Q Q 0 0    4   1 3 3  Suy ra Q  ; ; 0  .  2 2   
1    Ta có: V
MN , MP .MQ MNPQ 6       MN  0; 2  3; 0 , MP   1  ; 3 3;  
1  MN , MP    2 3;0; 2  3    1 3  MQ    ; ; 2   .  2 2    1  1  3  V        . MNPQ     3 2 3. 0. 2 3 . 2 6  2  2 2
Câu 10. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC SA  2 . Gọi D , E lần
lượt là trung điểm của cạnh SA , SC . Thể tích khối chóp S.ABC biết BD AE . 4 21 4 21 4 21 4 21 A. . B. . C. . D. . 7 3 9 27 Lời giải Chọn D
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 S D E A B O C
Gọi O là tâm tam giác đều ABC . Do S.ABC là hình chóp đều nên ta có SO   ABC .
   1 
    1  
Ta có AE SE SA
SC SA ; BD SD SB SA SB . 2 2   
Đật ASC BSC ASB   .    1 
  1  
BD AE BD.AE  0  SA SB SC SA  0      2   2   
    2 1 1 1  SASC SA  . SB SC  . SA SB  0 4 2 2 2
 cos  2  2 cos  4 cos  0  cos  . 3
Áp dụng định lý hàm số côsin trong tam giác SAC , ta có: 8 2 6 2 2 2
AC SA SC  2 . SA SC.cos   AC  . 3 3 2 3
Diện tích tam giác ABC S  . ABC 3 2 2 6 3 2 2 2 7 AO  . .  ; 2 2 SO SA AO  . 3 3 2 3 3 1 1 2 3 2 7 4 21
Thể tích khối chóp S.ABC V  . SO S  .  . 3 ABC 3 3 3 27
Câu 11. (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  có cạnh bằng 1. Gọi
M , N, P, Q lần lượt là tâm các hình vuông ABB A  , AB CD  , ADD A   và CDD C   . Tính thể
tích MNPR với R là trung điểm BQ . 3 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 12 24 12 24 Lời giải Chọn D z
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 y x
Dựng hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ. Tọa độ các điểm trong hình như sau:
A0;0;0; B 0;1; 0;C 1;1;0; D 1;0; 0 A0;0  ;1 ; B0;  1;1 ;C1;  1;1 ; D1;0;  1  1 1   1 1   1 1   1 1   1 3 1  M 0; ; ; N ; ;1 ; P ; 0; ;Q 1; ; ; R ; ;           .  2 2   2 2   2 2   2 2   2 4 4    1 1    1 1    1 1 1  Ta có: MN  ; 0; ; MP  ;  ; 0 ; MR  ; ;        .  2 2   2 2   2 4 4     1 1 1 
   1
 MN , MP  ; ;  
  MN, MP .MR  .    4 4 4    4
1    1 Vậy V
MN, MP.MR  . MNPR 6   24
Câu 12. (Chuyên Bến Tre - 2020) Cho hình hộp ABC . D A BCD
  có các cạnh bằng 2a . Biết   
BAD  60 , AAB A A
D  120 . Tính thể tích V của khối hộp ABC . D A BCD   . A. 3 4 2a . B. 3 2 2a . C. 3 8a . D. 3 2a . Lời giải Chọn A B' C' A' D' B C H A D
Từ giả thuyết ta có các tam giác ABD , AAD AAB là các tam giác đều.
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
AA AB A D
 nên hình chiếu H của A trên mặt phẳng  ABCD là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác đều ABD . 2 3 2 3  AH  .2 . aa 3 2 3 2 6 2 2  AH
AA AH a . 3 2 2 6 4a . 3
Thể tích của khối hộp ABC . D AB CD   : 3
V AH .S  . a 2.  4 2a . ABCD 3 4
Câu 13. (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2020) Cho hình chóp S.ABC , mặt phẳng  SBC  vuông góc
với mặt phẳng  ABC , cạnh SB SC  1    0
ASB BSC CSA  60 . Gọi M , N lần lượt là các
điểm trên các cạnh S ,
A SB sao cho SA xSM x  0, SB  2SN . Giá trị của x bằng bao nhiêu 2
để thể tích khối tứ diện SCMN bằng 32 5 4 3 A. . B. 2 . C. . D. . 2 3 2 Lờigiải Chọn B
Vì mặt phẳng  SBC  vuông góc với mặt phẳng  ABC , cạnh SB SC  1, nên gọi H là trung
điểm của BC thì SH   ABC .
Từ giả thiết ta có SBA S
CA BA CA AH BC .
Đặt SA a , ta có: 2 2 2 2      2 2 SA SH HA SH AC HC  .
Trong tam giác SAC có: 2 2 2 0 2
AC SA SC  2.S .
A SC.cos 60  a 1  a 3
Tam giác SBC đều cạnh bằng 1 nên SH  . 2 2  3  1 3 6 Vậy ta có: 2 2 a  
  a 1 a   a   HA   2  4 2 2   1 1 2  V
 .SH . .AH .BC  . S . ABC 3 2 8
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 V SM SN 1 S .CMN  .   x  2. V SA SB 4 S .CAB
Câu 14. (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh ,
A AB a 2. Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc của đỉnh S  
lên mặt phẳng  ABC  là điểm H thỏa mãn IA  2IH , góc giữa SC và mặt phẳng  ABC bằng 60 .
 Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 5 3 a 5 3 a 15 3 a 15 A. . B. . C. . D. . 2 6 6 12 Lời giải Chọn C 1 1 2 SA . B AC
.a 2.a 2  a . ABC 2 2 a
BC  2a, IA a, IH  . 2 2 2 a 5a a 5
Tam giác HIC vuông tại I ta có 2 2 2 2
HC HI IC   a   HC  . 4 4 2  SHa 5 a 15 tan SCH
SH HC. tan SCH  . 3  . HC 2 2 3 1 1 a 15 a 15 Vậy 2 V  .SH .S  . .a  . S . ABC 3 ABC 3 2 6
Câu 15. (Chuyên Lào Cai - 2020) Cho lăng trụ đều AB .
C A' B 'C ' có tất cả các cạnh bằnga. Gọi S
điểm đối xứng của A qua BC ' . Thể tích khối đa diện ABCSB 'C ' là 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. 3 a 3 . C. . D. . 3 6 2 Lời giải Chọn A
Chia khối đa diện ABCSB 'C ' thành 2 khối là khối chóp .
A BCC ' B ' và khối chóp S.BCC ' B '
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 VVV ABCSB 'C ' ABCC ' B '
S .BCC ' B '
Gọi M là trung điểm BC. AM BC a 3 Ta có:
  AM   BCC ' B ' . Tam giác ABC đều  AM  . AM BB ' 2 Thể tích khối chóp .
A BCC ' B ' là: 3 1 1 a 3 a 3 2 VAM .S  . .a  . . A BCC ' B' BCC 'B ' 3 3 2 6
Thể tích khối chóp S.BCC ' B ' là:
1 d S;BCC'B'.SBCC'B' VS.BCC'B' 3  V 1
A.BCC ' B ' d  ;
A BCC ' B '.SBCC'B' 3
d S; BCC ' B ' SI    1. d  ;
A BCC ' B ' AI 3 3 3 3 a 3 a 3 a 3 a 3  VV   VVV   
S.BCC 'B ' . A BCC ' B' ABCSB 'C ' . A BCC 'B '
S .BCC 'B ' 6 6 6 3
Câu 16. (Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định - 2020) Cho hình hộp ABC . D AB CD   có đáy ABCD
là hình thoi tâm O, cạnh bằng a và 
BAC  60 . Gọi I, J lần lượt là tâm của các mặt bên a 7 ABB A  ,CDD C   . Biết AI
, AA  2a và góc giữa hai mặt phẳng  ABB A  , A BCD   2
bằng 60 . Tính theo a thể tích khối tứ diện AOIJ. 3 3 3a 3 3a 3 3a 3 3a A. . B. . C. . D. . 64 48 32 192 Lời giải Chọn C A' D' C' B' I J D A O B C 2 2 2 AA  AB AB Ta có 2 2 AI    A B    2 2 AA  AB  2 2 2
 4AI  3a A B   a 3 2 4 2 a 3 Do 2 2 2
AB AB AA nên tam giác AAB vuông tại B  SA AB  2 2 a 3
Tam giác ABC đều cạnh a nên SABC 4
Theo đề góc giữa hai mặt phẳng  ABB A
 , AB CD
  bằng 60 , nên suy ra  3 2S .S sin 60 a 3 AAB ABC V   AABC 3AB 8
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 1 a Vd O IAJ Sd B B ADSVVAOIJ  1 1 1 1 1 3 ; . . IAJ  ; .    3 3 2 2 B AD 4 B ABD 4 A ABC 32
Bổ sung: Công thức tính nhanh thể tích tứ diện theo góc giữa hai mặt phẳng
Cho tứ diện ABCD có diện tích tam giác ABC bằng S , diện tích tam giác BCD là S và góc 1 2 2S S .sin
giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC) là  . Khi đó ta có: 1 2 VABCD 3BC A D B φ H I C
Chứng minh: Gọi H là hình chiếu của A lên (BCD), kẻ HI BC tại I thì AIBC và
 ABC DBC   AI HI   ; ;
AIH   ; AH AI sin 1 1 1 2S 2S S sin ABC 1 2 VAH.SAI sin.S  .sin.S ABCD DBC 2 2 3 3 3 BC 3BC
Câu 17. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm.
Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh
bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp( tham khảo hình vẽ bên).
Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất (giả thiết bề dày tấm tôn không đáng kể).
A. x  2 . B. x  3 .
C. x  4 . D. x  6 . Lời giải Chọn A
Hình hộp có đáy của là hình vuông cạnh bằng 12  2x , chiều cao bằng x .
Điều kiện 0  x  6 x 12 –2x 2 2
Thể tích khối hộp là V  12  2x . x  46  x .x .
6  x  6  x  2x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương 3 6  x6  x.2x  3
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
   x  x 3 6 6
.2x  4    x2 3 4 6
. x  2.4 V 128 (hằng số).
Dấu  xảy ra  6  x  2x x  2.
Vây thể tích khối hộp lớn nhất khi x  2 .
Câu 18. (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 1. Mặt
phẳng (Q) thay đổi song song với mặt phẳng (ABC) lần lượt cắt các cạnh SA, SB, SC tại M, N,
P. Qua M, N, P kẻ các đường thẳng song song với nhau lần lượt cắt mặt phẳng (ABC) tại M’,
N’, P’. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối lăng trụ MNP.MNP’ 4 1 1 8 A. . B. . C. . D. . 9 3 2 27 Lời giải Chọn A SM SN SP Gọi
x 0  x   1   x SA SB SC 1  NM . . NP sin MNP S NM NPMNP 2 2   .  x S 1 BA BC ABCB . A BC.sin ABC 2  2 Sx .SMNPABC
Gọi chiều cao của hình chóp là SH , chiều cao của lăng trụ là MH  : MH AM  
 1 x MH '  1 xSH SH AS 1  VSH .S  1 SH .S  3 S . ABC 3 ABCABCVMH '.S   x SH x Sxx SH S = 2
x .1 x.3 M N P MNP 1  2 2 . . . 1 . . MNP. ' ' ' ABC   ABC
Xét hàm số: f x 2 3
3x  3x với x 0  ;1
x  0 (loai)  f x 2 '
 6x  9x f ' x 0    2 x   3 Bảng biến thiên:
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 x 0 1 3 f'(x) + 0 - 4 9 f(x) 4 Vậy: maxV  .
MNP.M ' N ' P ' 9
Câu 19. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , SA
vuông góc với mặt phẳng  ABCD , SA a . M , K tương ứng là trọng tâm tam giác m
SAB, SCD ; N là trung điểm BC . Thể tích khối tứ diện SMNK bằng 3 .a với n
m, n  , m, n  1. Giá trị m n bằng: A. 28 . B 12 . C. 19 . D. 32 . Lời giải Chọn A 3 1 a Ta có: V  . SA S  . S . ABCD 3 ABCD 3
Gọi I là trung điểm của AB , J là trung điểm của CD . Ta có: SMN đồng dạng với SIJ 2 2  2  4 theo tỉ số . Do đó VVVV   . 3 SMNK P.SMN P.SIJ P.  3  9 SIJ
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 1 3 1 a Mặt khác SS . Do đo VVVPIJ 4 ABCD P.SIJ S .PIJ S . 4 ABCD 12 3 3 4 a a Nên V  .  . SMNK 9 12 27
Vậy m  1, n  27  m n  28 .
Câu 20. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình lăng trụ đứng ABCD.AB CD
  có đáy là hình thoi 
có cạnh 4a , AA  8a , BAD 120 
. Gọi M , N, K lần lượt là trung điểm cạnh AB ,  B C  , BD .
Thể tích khối da diện lồi có các đỉnh là các điểm , A ,
B C, M , N, K là: 28 3 40 3 A. 3 12 3 a B. 3 a C. 3 16 3 a D. 3 a 3 3 Lời giải Chọn A 1
MN / / AC; MN
AC , MNCA là hình thang. 2 VVV MNKABC K .MNCA B.MNCA B ' K 1
d K;(MNC ) A  1 1 DK cắt (B’AC) tại B’,     VV B ' D 2 d  ; D (M ) NCA K .MNCA D. 2 2 MNCA 1 3 Mà: VV VVVV B.MNCA
D.MNCA nên ta có: MNKABC B.MNCA B.MNCA B. 2 2 MNCA 3 3 3 3 1 3 Mặt khác: SSVVV  . V  8 3a MNCA B ' AC B.MNCA B.B ' AC B '. ABC
ABCD. A' B 'C ' D ' 4 4 4 4 6 3 3 3 3 VV  8 3 a  12 3 a MNKABC B. 2 MNCA 2
Câu 21. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông,
tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của cạnh 3
CD . Biết khoảng cách từ A đến SBM  là 2a
. Thể tích khối chóp SABCD bằng 19
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 3a 3 3a 3 2 3a A. . B. 3 3a . C. . D. . 6 12 18 Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm của AB SH AB SH   ABCD ( Vì tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy).
Ta có: AB  2HB d  ,
A SBM   2d H,SBM .
Từ H kẻ HK BM BM  (SHK )   SHK   SBM  mà SHK  SBM   SK
HP SK HP   SBM   d H SBM  3 ,
HP HP a . 19
Giả sử hình vuông ABCD có độ dài cạnh là x x  0 . x 3  S
AB đều cạnh x SH  . 2 x 5 2 2 BM BC CM  . 2 H . B HM x 5
Trong BHM vuông tại H HK.BM  . HB HM  HK   . MB 5 1 1 1 Trong SHK có    x  . a 2 2 2 HP HS HK 3 3 1 3x 3a Vậy VSH .S   . SABCD 3 ABCD 6 6
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Câu 22. (Chuyên Quang Trung - 2020) Cho số a  0 . Trong số các tam giác vuông có tổng một cạnh
góc vuông và cạnh huyền bằng a , tam giác có diện tích lớn nhất bằng 3 3 3 3 A. 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 2 a . 3 6 9 18 Lời giải Chọn D a
Đặt AB x , 0  x  . 2
Theo giả thiết: AB BC a BC a x .
Tam giác ABC vuông tại A : 2 2 2 AC BC AB a  2ax . 1 a
Diện tích tam giác ABC : 2 2 Sx a  2ax x a x . ABC  2  2 2 Theo BĐT Cô – si ta có: 3 2 a a
x x a  2x  3a . x .
x a  2x     . 2 2  3  18 a
Dấu "  " xảy ra khi x a  2x x  . 3 2 3a
Vậy tam giác có diện tích lớn nhất là . 18
Câu 23. (Chuyên Sơn La - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên
hợp với đáy một góc 60 . Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm SC. Mặt
phẳng (BMN ) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần (như hình vẽ bên). Tỉ số thể tích giữa V
hai phần SABFEN bằng VBFDCNE 7 7 7 7 A. . B. . C. . D. . 5 6 3 4 Lời giải Chọn A
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Ta có N là trung điểm của SO , D là trung điểm của CM nên E là trọng tâm tam giác SCM . Ký hiệu ,
h S,V tương ứng là chiều cao, diện tích đáy và thể tích khối chóp S.ABCD ta có 1 h V SS V  . .S  . BCM N .BCM 3 2 2 V ME MD MF 2 1 1 1 V 1 V
Khi đó M .EDF  . .  . .   V  .  . M . V MN MC MB 3 2 2 6 EDF 2 6 12 M .NCB V V 5V 7V V 7 Như vậy SABFEN V     V    . BFDCNE 2 12 12 SABFEN 12 V 5 BFDCNE
Câu 24. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 . Cạnh
bên SA vuông góc với đáy và SA  3. Mặt phẳng   qua A và vuông góc với SC cắt các
cạnh SB, SC, SD tại M , N , P . Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP 32 64 2 108 125 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 6 Lời giải Chọn ASA BC Ta có: 
BC   SAB  BC M . A . AB BC
Lại có MA SC MA   SBC  MA MC   1 .
Tương tự: AP PC 2.
Mặt khác AN NC 3 .
Gọi I là trung điểm của AC , từ   1 2  
3 ta có IN IM IC IP  IA . Mặt cầu ngoại
tiếp CMNP là mặt cầu tâm I , bán kính IA . AC  2  2 2 2 2 2 IA    2. 2 2 4 32
Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP là: 3 V   .2  . 3 3
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Câu 25. (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC.  A
B C có đáy ABC là tam giác vuông
tại A , cạnh BC  2a và  0
ABC  60 . Biết tứ giác BCC 
B là hình thoi có 
BBC nhọn. Mặt phẳng  BCC 
B  vuông góc với  ABC và mặt phẳng  AB B
A  tạo với  ABC góc 0 45 . Thể
tích khối lăng trụ ABC.  A B C bằng 3 7a 3 3 7a 3 6 7a 3 7a A. . B. . C. . D. . 7 7 7 21 Lời giải Chọn B B' C' A' B H C K A
BCCB    ABC Có 
. Do đó trong  BCC 
B  kẻ BH vuông góc với BC tại H
BCCB   ABC     BC thì 
B H   ABC hay BH là chiều cao của hình lăng trụ.
Trong  ABC kẻ HK vuông góc với AB tại K . Khi đó AB   B HK  .   ABB A
   ABC  AB  Ta có   B HK   AB   B H
K   ABB A    B K  ,  B H
K   ABC  KH
 Góc giữa  AB B
A  và  ABC chính là góc giữa B K  và KH . 
BHK vuông tại H nên B K
H là góc nhọn. Do đó  B KH  45 .
BHK vuông tại H có  B K
H  45  B H
K vuông cân tại H B H   KH .
Xét hai tam giác vuông B B
H BKH , ta có  BH KH  3 tan BBH  
 sin ABC  sin 60  . BH BH 2 B H   2   1  1 21   sin B B
H  1 cos B BH  1  1   . 2    B B 3  tan B BH 1 7 1 4 21 2a 21  B H   B . B  (vì BCC 
B là hình thoi có cạnh BC  2a ). 7 7 2 1 1 1 1 3 a 3 Ta có S  . AB AC BC BCa a  . ABC  0 .cos 60  0 .sin 60  .2 . .2 . 2 2 2 2 2 2 2 3 2a 21 a 3 3 7a Vậy VB H  .S  .  . ABC.A BC   ABC 7 2 7
Câu 26. (Chuyên Thái Nguyên - 2020) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân
đỉnh B , AB  4 , SA SB SC  12 . Gọi M , N , E lần lượt là trung điểm của AC, BC, AB . BF 2
Trên cạnh SB lấy điểm F sao cho 
. Thể tích khối tứ diện MNEF bằng BS 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 8 34 4 34 8 34 16 34 A. . B. . C. . D. . 3 3 9 9 Lời giải Chọn C
SA SB SC nên hình chiếu của S lên  ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC , suy ra
SM   ABC .
Từ AB  4  AC  4 2 .
Tam giác SAM vuông tại M nên SM SA AM    2 2 2 2 12 2 2  2 34 . 1 1 1 1 1 16 34 Thể tích 2 2 V   SSM  
AB SM    4  2 34  . S. ABC 3 ABC 3 2 3 2 3 Suy ra thể tích 1 V   Sd F MNE    S   SM  V    . MNEF MNE  1 1 2 1 1 32 34 8 34 ,   ABC S. 3 3 4 3 12 ABC 12 3 9
Câu 27. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình vuông ABCD cạnh a . Trên đường thẳng vuông góc
với  ABCD tại A lấy điểm S di động không trùng với A . Hình chiếu vuông góc của A lên S ,
B SD lần lượt tại H , K . Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ACHK . 3 a 6 3 a 3 a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 32 6 16 12 Lời giải Chọn C Cách 1:
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 2 1 a x Ta có VS .SA  . S. ABD 3 ABD 6 2 2 4 V SH SK
SA   SA x
Lại có S.AHK  .  .      V SB SD
SB   SD S ABD  x a 2 2 2 . 4 2 5 x a xV  .V  . S . AHK
x a 2 S.ABD 6x a 2 2 2 2 2
Gọi O AC BD, G SO HK, I AG SC . BC AB Ta có 
BC  SAB  BC AH , AH  SAB . BC SA   AH SB Lại có 
AH  SBC   AH SC . AH BC
Chứng minh tương tự ta có AK SC . SC AK Vì 
SC   AHK , AI   AHK   SC AI . SC AH
Xét tam giác SAC vuông tại A , đặt SA x  0 và có AC a 2 , AI SC 2 2 2 ICAC  2a 2a     CI SI   . 2 2 ISAS x x 2 2 4 3 1 1 2a 2a a xVS .CI S . .SI V  . . ACHK AHK AHK 2 2 S . 3 3 AHK x x 3  2 2 x a 2 2 2 2 2 3 3 2 AM GMx x xx a x 3 3 Ta lại có  2 2 x a  2     a  16     (Dấu “=” xảy ra 3 3 3   3 3   2 2 2 16a x a
khi và chỉ khi x a 3 ). 4 3 a 3 3 a 3 Suy ra V  .  V  . ACHK 3 16 ACHK a 16 3 a 3
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ACHK bằng
khi x SA a 3 . 16 Cách 2:
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 2 a x 1 a x Đặt SA  , x x  0  V   VV  . S . ABCD S. ABD S . 3 2 ABCD 6
Gọi O AC BD O là trung điểm của AC d  ,
A HOK   d C, HOK   VVV  2V . AHOK CHOK ACHK AHOK 2 2 SH SA x
Xét tam giác SAB vuông tại ,
A AH SB    . 2 2 2 SB SB x a 2 SK x
Tương tự trong tam giác SAD ta cũng có  . 2 2 SD x a 4 4 2 5 V SH SK x x a x
Lại có S.AHK  .   V  .V  . V SB SDx a 2 S . AHK
x a 2 S.ABD S ABD
6 x a 2 2 2 2 2 2 2 .
d H , ABCD 2 2 BH a a x Mặt khác    d H , ABCD  2 2   
d S, ABCD 2 2 BS x a x a 2 1 a 4 1 1 a xSS   VS .d H , ABO  . . H .ABO ABO    ABO 2 ABD 4 2 2 3 12 x a 4 1 a x Tương tự, ta có V  . . K . ADO 2 2 12 x a  2 2 5 4  a x a x 1 a x V 2V 2 V V V V            ACHK AOHK  2 . S .ABD S .AHK HABO KADO   6   2 2 2 2 2 6 6 x a x a    4 3 a xV  . . ACHK
3 x a 2 2 2 3 x
Xét hàm số f x 
trên khoảng 0;  . x a 2 2 2 2 x  2 2 3a x
Ta có f  x 
; f x  0  x a 3 3    2 2 x a  Bảng biến thiên
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy f x đạt giá trị lớn nhất khi x a 3 aa 33 4 3 a 3
Vậy giá trị lớn nhất của V bằng . 
khi SA a 3 . ACHK 2 3 a 32 16 2 a      
Câu 28. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng AB . C AB C
  có đáy là tam giác đều. Mặt
phẳng  ABC  tạo với đáy góc 0 30 và tam giác A B
C có diện tích bằng 8 . Tính thể tích V
của khối lăng trụ đã cho. A. 64 3 . B. 2 3 . C. 16 3 . D. 8 3 . Lời giải Chọn D A' C' B' C A I B
Gọi I là trung điểm cạnh BC . Vì ABC.A BC
  là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên AB . C AB C
  là khối lăng trụ đều.
Do đó ta có: AB AC . Suy ra tam giác A B
C cân tại A  AI BC .
Mặt khác: tam giác ABC đều  AI BC .
Suy ra BC   A IA   .
Vậy góc giữa mặt phẳng  A B
C  và mặt đáy bằng góc  0 A IA   30 .
Ta có: tam giác ABC là hình chiếu của tam giác ABC trên mặt đáy nên 0 SS
.cos  8.cos 30  4 3 . ABC A BC
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 x 3
Đặt AB x S   4 3  x  4 . ABC 4 x 3 Ta có:  AI
 2 3  AA  AI. tan AIA  2 . 2 Suy ra: VAA .S  2.4 3  8 3 .
ABC. AB C   ABC
Câu 29. (Đại Học Hà Tĩnh - 2020) Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi G , G , G , G là trọng 1 2 3 4
tâm của bốn mặt của tứ diện ABCD . Thể tích khối tứ diện G G G G là: 1 2 3 4 V V V V A. . B. . C. . D. . 12 4 27 18 Lời giải Chọn C Gọi H, ,
E F lần lượt là trung điểm B , D B , C CD AG AG 2 Ta có 4 3    G G / / HE 1 3 4   AE AH 3 AG AG 2 3 2    G G / / HF 2 2 3   Tương tự AF AH 3 Từ  
1 ,2  G G G  / /DBC 4 2 3  d  1 G ; G G Gd G ; BCDd ; A BCD 1  2 3 4    2      3 G G AG 2
Tam giác G G G đồng dạng tam giác HEF là 2 3 2   2 3 4 HF AF 3 2  2  4 1 1 S  .S  . SS . G   2 3 G G4  3 HEF  9 4 ABC 9 ABC
Thể tích khối tứ diện G G G G là: 1 2 3 4 1 1 1 1 1 V V
d G ; G G G .S  . d  ;
A BCD SV  . 1  2 3 4   ABC ABCD 2 3 4 3 G G G 3 3 9 27 27
Câu 30. (ĐHQG Hà Nội - 2020) Hình lăng trụ đều AB .
C A' B 'C ' có đáy AB  .
a Trên BB ' lấy M sao
cho B ' M  2BM. Cho biết A' M B 'C. Tìm thể tích của lăng trụ đều. 3 3 3 3 3 3 A. 2 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 16 8 8 4 Lời giải Chọn C
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 A ' C ' B ' M C A B
Chọn a  1. Gọi AA'  x . Ghép hệ trục toạ độ Oxyz vào hình vẽ với AC Oy suy ra  3 1   3 1   3 1 2  x
A0;0;0, A'0;0; x, B  ; ; 0 ; B '
; ; x ;C 0;1;0  M  ; ;   2 2   2 2   2 2 3          3 1 2
x     3 1    MA  ; ;  ;CB  ; ; x .   2 2 3    2 2        2    3  1  2  x  3 Mà M . A CB  0      . x  0  x    .  2  4  3  2   2 a 3 3 3
Vậy thể tích của lăng trụ đều là: 3 .  a . 4 2 8
Câu 31. (Sở Hưng Yên - 2020) Khối chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng a và các cạnh
bên đều bằng a 2 . Thể tích của khối chóp có giá trị lớn nhất là 2 6 3 7a A. 3 2 6a . B. 3 8a . C. 3 a . D. . 3 12 Lời giải Chọn D
Gọi AC BD O . SO AC
Ta có SA SB SC SD a 2  
SO   ABCD . SO BD
O là tâm đường tròn ngoại tiếp hình bình hành ABCD
ABCD là hình chữ nhật. 1
Không mất tính tổng quát, giả sử AD a và đặt AB x, x  0 2 2  OA x a . 2 2 2 x a 1 Xét S
OA vuông tại O , ta có 2 2 2 2 2
SO SA OA  2a   SO  7a x . 4 2
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 AM GM x  7 1 1 a x a 7a 2 2  2 2  3 Lại có S  . a x nên VS .SO  . a .
x 7a x  .  ABCD S . ABCD 3 ABCD 6 6 2 12 a 14
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x  . 2 3 7a
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho là . 12
Câu 32. (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC.A ' B 'C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại ,
A AB a, BC  2a . Hình chiếu vuông góc của đỉnh ’
A lên mặt phẳng  ABC  là trung điểm
của cạnh H của cạnh AC . Góc giữa hai mặt phẳng  BCB 'C ' và  ABC bằng 0 60 . Thể tích
khối lăng trụ đã cho bằng: 3 3 3a 3 3a 3 3 3a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 8 8 16 Lời giải Chọn C
Ta có BC a 3 . Từ H kẻ HI vuông góc với BC . HI HC . AB HC a 3
Ta có HIC  BAC nên   HI   . AB BC BC 4
Gọi K là trung điểm của ’
A C’ . từ K kẻ KM vuông góc với ’ B C’ . a 3
Tứ giác KMIH là hình bình hành nên KM IH  . 4 a 3
Gọi N là điểm trên ’
B C’ sao cho M là trung điểm của CN A ' N  2KM  . 2 
Do A' H   ABC  nên  A' NIH    ABC  . Mà A' N HI nên HIN là góc tù. Suy ra   0 0
HIN  120  A ' NI  60 .
Gọi H’ là hình chiếu của I lên ’
A N suy ra H’ là trung điểm của ’ A N . 3a 0
A ' H IH '  NH '. tan 60  . 4 2 3 3a a 3 3 3a
V A ' H .S  .  . ABC 4 2 8
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Câu 33. (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và SCD bằng  , 1 với os c  
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 3 a 2 3 2 2a 3 2a A. . B. 3 a 2 . C. . D. . 3 3 3 Lời giải Chọn A z a D A m a y B C x
Đặt AD m , m  0 .
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, gốc tọa độ trùng với A , tia Ox, Oy, Oz lần lượt trùng
với các tia AB, AD, AS .Khi đó tọa độ của các điểm là: B  ;
a 0;0; D0; ; m 0;C  ; a ;
m 0; S 0;0; a     SB   ;
a 0;  a; BC  0; ;
m 0  SB, BC    ; ma 0; ma       SD  0; ;
m a; DC   ;
a 0; 0  SD, DC   0;  ; a ma    
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng SBC  là SB, BC   m ;
a 0; ma , của mặt phẳng SCD là     SD DC    2 ,
0;  a ;  ma .   2 2 1 m a 1 Theo giả thiết: 2 cos     3m  2  2 2
a m   m a 2. 2 2 3 a a m . . ma 2 3 3 1 1 a 2
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng V  . . SA S  . . a . a a 2  . 3 ABCD 3 3
Câu 34. (Sở Hà Tĩnh - 2020) Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  có thể tích V . Gọi M là điểm
thuộc cạnh BB sao cho BM  2MB . Mặt phẳng ( ) đi qua M và vuông góc với AC cắt các cạnh DD ,
DC, BC lần lượt tại N , P, Q . Gọi V là thể tích khối đa diện CPQMNC . Tính 1 V tỷ số 1 V 31 35 34 13 A. . B. . C. . D. . 162 162 162 162 Lời giải Chọn B
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Theo giả thiết ( )  DD  N , ( )  CD P, ( )  BC Q . Từ tính chất của hình lập phương ta có ( ACC )
  BD suy ra BD AC do đó BD//( ) , từ đây ta suy ra MN //BD; PQ//BD do
vậy ta có DN  2ND .  AB B C
Ta xác định vị trí P, Q như sau: Ta có   B C   ( ABC )   B C   AC vì vậy BC  B C   ( )//B C
 do đó MQ//B C
 , vậy ta được BQ  2QC , và theo trên PQ//BD ta lại có DP  2PC .
Vậy các điểm M , N , P, Q hoàn toàn được xác định.
Gọi S là điểm trên cạnh CC thỏa mãn CS  2SC và R là điểm trên đường thẳng CC thỏa mãn MB C
R là hình bình hành. Khi đó ta có R nằm trên mặt phẳng ( ) và
(MNS )//( AB CD  )  Đặt V V ;V V
khi đó V VVV 0 RCPQ 2 C MSN 1 RMNS C MSN RCPQ
Đặt cạnh của hình lập phương là AB  3x ta có 3 3 V   (3x)  27x  1 9 3 V  
SN.SM .SR x 3 RMNS 9 3 x  6 2 3 2 x x   V 35 3 2 2 6  1 1 3x do đó   V
SM .SN.SC  3  V 27x 162 C MSN 6 2  3  1 x V  . CP . CQ CR   RCPQ  6 6 V 35 Vậy 1  . V 162
Câu 35. (Sở Ninh Bình) Cho lăng trụ ABC . D A BCD
  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3 , A C
 3 và mặt phẳng  AAC C
  vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng 3  AAC C   ,  AA BB
  tạo với nhau góc  có tan  . Thể tích của khối lăng trụ 4 ABC . D A BCD   là
A. V  12 .
B. V  6 .
C. V  8 .
D. V  10 . Lời giải Chọn C
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 D' C' A' B' D M C K N α H A B
Gọi M là trung điểm của AA . Kẻ AH vuông góc với AC tại H , BK vuông góc với AC tại
K , KN vuông góc với AA tại N . Do  AAC C
    ABCD suy ra AH   ABCD và BK   AA CC
   BK AA
AA   BKN   AA  NB suy ra  AAC C
   AAB B       ,  KNB   .
Ta có: ABCD là hình chữ nhật với AB
6 , AD  3 suy ra BD  3  AC Suy ra A
CA cân tại C . Suy ra CM AA  KN // CM AK AN NK    . AC AM MC B . A BC Xét A
BC vuông tại B BK là đường cao suy ra BK   2 và AC 2 AB 2
AB AK.AC AK   2 AC  3 KB 3 4 2 Xét N
KB vuông tại K có tan  tan KNB     KN  . 4 KN 4 3 4 2 2 Xét A
NK vuông tại N KN
, AK  2 suy ra AN  . 3 3 2 4 2
AM  1  AA  2 2 3 3       . 3 AM MC CM  2 2  CM .AA 2 2.2 4 2 Ta lại có: A H
 .AC CM .AA  A H     AC 3 3 4 2
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là: V AH. . AB AD  . 6. 3  8 . 3
Câu 36. (Sở Bắc Ninh - 2020) Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 18 . Gọi A là trọng tâm của tam 1
giác BCD ;  P là mặt phẳng qua A sao cho góc giữa  P và mặt phẳng  BCD bằng 0 60 . Các đường thẳng qua ;
B C; D song song với AA cắt  P lần lượt tại B ;C ; D . Thể tích khối 1 1 1 1
tứ diện A B C D bằng? 1 1 1 1 A. 12 3 B. 18 C. 9 3 D. 12 Lời giải Chọn B
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 C 1 B1 A D 1 D A B 1 C
Từ giả thiết A là trọng tâm tam giác BCD nên ta suy ra A cũng là trọng tâm tam giác B C D . 1 1 1 1 Do đó V  3V  3VV  3V  3V . . A BCD . A 1 A BC B.A 1 A C 1 A . 1 B 1 C 1 D 1 A . A 1 B 1 C 1 B . A 1 A 1 Cdd  B ;  1 AA 1 CC     1 B  ; 1 AA 1 CC 
Mặt khác do quan hệ song song nên    VV B. A 1 A C 1 B .A 1 A 1 C SS    1 AA C  1 AA 1 C Vậy nên VV  18 1 A . 1 B 1 C 1 D . A BCD
Câu 37. (Sở Bình Phước - 2020) Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
cạnh bên bằng a 2. Xét điểm M thay đổi trên mặt phẳng SCD sao cho tổng  2  2  2  2  2 Q MA MB MC MD
MS nhỏ nhất. Gọi V là thể tích của khối chóp S.ABCD 1 V
V là thể tích của khối chóp M .AC .
D Tỉ số 2 bằng 2 V1 11 22 11 11 A. . B. . C. . D. . 140 35 70 35 Lời giải Chọn C   
Gọi O là tâm hình vuông ABCD I là điểm trên đoạn thẳng SO sao cho 4IO IS  0   2   2   2   2 2
Ta có: Q  MO OA MO OB MO OC  MO OD  MS 2 2   2   2
MO MS  2
OA  MI IO MI IS  2 OA  2 MI  2 IO  2 IS  2 4 4 4 4 5 4 4OA .
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 Vì 2 IO  2 IS  2 4
4OA const nên Q nhỏ nhất  MI nhỏ nhất  M là hình chiếu của I trên (SCD ).
Gọi E là trung điểm CD, H là hình chiếu của O trên (SCD)  M , H SE. a 6 a 7 3a Ta có SO  ,SE  ,SH  . 2 2 7 SM SI 12a 11a Vì   4  SM
ME SE SM  . SH SO 5 5 7 10 7
1 d M,(ABCD).S
d M ,(ABCD) ME 11 ACD V 11 1 11 Ta có    2  3  .  . .
d S,(ABCD) SE 35 V 1 35 2 70 1
d S, (ABCD).S 3 ABCD
Câu 38. (Sở Yên Bái - 2020) Cho hình chóp S.ABC ABC là tam giác đều cạnh 3a ,   0
SAB SCB  90 , góc giữa (SAB) và (SCB) bằng 0
60 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 3 2a 3 2a 3 2a 3 9 2a A. . B. . C. . D. . 8 3 24 8 Lời giải Chọn D
Trong mặt phẳng (ABC ) lấy D nằm trên đường trung trực của AC sao cho SD  (ABC ) và   0 BCD    BAD  90 0
SAB SCB  90 2 BC
Gọi O AC BD BD
 2a 3  CD a 3 OB  
Dựng AM SB , do SAB SC
B CM SB  ((SAB),(SCB))  (AM,CM )  OC + Nếu 0
AMC  60  MC
 3a BC vô lí vì tam giác MBC vuông tại M 0 sin30  OC 3a 2 3a 6 + Nếu 0
AMC  120  MC   3  SC   SB  0 sin60 2 2 2 3 a 6 1 1 9a 3 a 6 9a 3 2 2
SD SB BD   V  .S .SD  . .  S . 2 ABC 3 ABC 3 4 2 8
Câu 39. (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A ,  0
ABC  30 , BC a , hai mặt phẳng SAB , SAC cùng vuông góc với mặt đáy, mặt bên
SBC tạo với đáy góc 0
45 . Thể tích khối chóp S.ABC
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 64 16 9 32 Lời giải Chọn D S A C M B
SAB   ABC   1
Ta có  SAC    ABC
  SA   ABC  . Vậy V  . . SA S . S . ABC 3 ABC   
SAB   SAC   SAa a 3
Ta có ABC là một nửa tam giác đều có cạnh BC a nên AC  , AB  . 2 2 2 1 1 a 3 a a 3 S  . AB AC  .  . ABC  2 2 2 2 8
Từ A kẻ AM BC tại M ta có  ABC  SBC   SM AM    0 , ,
SMA SMA  45 .
Suy ra tam giác SAM vuông cân tại A SA AM .
Trong tam giác ABC vuông tại A đường cao AM ta có a 3 a . . AB AC a 3 a 3 2 2 .
AB AC AM .BC AM     SA  . BC a 4 4 2 3 1 1 a 3 a 3 a Vậy V  . SA S  .  . S . ABC 3 ABC  3 4 8 32
Câu 40. (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC.A BC
  có đáy ABC là tam giác
vuông tại A , cạnh BC  2a và 
ABC  60 . Biết tứ giác BCC B   là hình thoi có  B BC nhọn. Biết  BCC B
  vuông góc với  ABC và  ABB A
  tạo với  ABC góc 45 . Thể tích của khối
lăng trụ ABC.AB C   bằng 3 a 3 3a 3 6a 3 a A. . B. . C. . D. . 7 7 7 3 7 Lời giải Chọn B
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 A' C' B' C A K H B
Gọi H là chân đường cao hạ từ B của tam giác B BC . Do góc  B B
C là góc nhọn nên H
thuộc cạnh BC .  BCC B
  vuông góc với  ABC suy ra B H
là đường cao của lăng trụ
ABC.AB C   . BCC B
  là hình thoi suy ra BB  BC  2a . Tam giác ABC vuông tại A , cạnh BC  2a và 
ABC  60 suy ra AB a , AC a 3 .
Gọi K là hình chiếu của H lên AB , do tam giác ABC là tam giác vuông tại A nên BK BH HK //AC  
BH  2BK . BA BC
Khi đó mặt phẳng  B H
K  vuông góc với AB nên góc giữa hai mặt phẳng  ABB A   và  ABC là góc  B K
H . Theo giả thiết,  B KH   45  B K
h 2 , với B H   h .
Xét tam giác vuông B BH có 2 2 2 B H   BH B B  hay 2 2 2
h  4BK  4a   1 . Xét tam giác vuông 2 2 2 B BK  : B K   BK B B  hay 2 2 2
2h BK  4a 2 . 2 3a Từ  
1 và 2 ta có h  . 7 3 1 3a
Vậy thể tích khối lăng trụ ABC.AB C
  bằng V S .h A . B BC.h  . ABC 2 7
Câu 41. (Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên tạo với
đường cao một góc 30o , O là trọng tâm tam giác ABC . Một hình chóp đều thứ hai .
O A' B 'C ' có S là tâm của tam giác A' B 'C ' và cạnh bên của hình chóp .
O A' B 'C ' tạo với
đường cao một góc 60o sao cho mỗi cạnh bên SA, SB, SC lần lượt cắt các cạnh
bên OA ', OB ', OC '.GọiV là phần thể tích phần chung của hai khối chóp S.ABC O.A ' B 'C ', V 1 2 V
là thể tích khối chóp S.ABC . Tỉ số 1 bằng: V2 9 1 27 9 A. . B. . C. . D. . 16 4 64 64 Lời giải Chọn A
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi E OA ' S ;
A F OB ' SB; G OC ' SC
Theo hình vẽ thể tích V V ;V V 1 SEFGO 2 S.ABC
Đặt SO x
Do S.ABC là hình chóp đều và O là tâm tam giác ABC nên SO   ABC Do .
O A' B 'C ' là hình chóp đều và S là tâm tam giác A' B 'C ' nên OS   A' B 'C '
Từ đó ta có  ABC / /  A' B 'C '  OA / /SA' và SO O ; A OS SA '  o
Ta có theo dữ kiện bài toán ta có  30 ; '  60o ASO A OS Ta có
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 SE 3 x 3 x   SE   OE SO 2 2 2 SO 3 2x 3   SA SA 2 3 SO 1   OA '  2x OA ' 2 OA 1 SA x 3   OA   SA 2 2 3
SA '  3  SA'  x 3 SO Ta có: 3 2 . AB .
OA AB O . A 3  x 2 3 3 2 A ' B '. .
SA '  A ' B '  SA '. 3  3x 2 3 Ta có: 2 3 1 x 3 x 3 V V  . . x  2 S . ABC 3 4 12 1 3x2 3 3 x .3 3 V  . . x
O. A' B 'C ' 3 4 4 Ta có: 3  x 3  3   3 V SE SF SGSE  27 27 x 3 S .EFG 2  . .       V  .   S .EFG V SA SB SCSA   x S ABC 2 3  64 64 12 .    3  3  x  3 3 V OE OF OG OE     1 1 1 x .3 3 O.EFG 2  . .     VV  .     O.EFG
O. A' B 'C ' V
OA' OB ' OC '  OA'  2x 64 64 64 4
O. A' B 'C '     3 3 3x 3 3 3x V 9 1 64 V VV     1 S .EFG O.EFG 3 64 V x 3 16 2 12
Câu 42. (Kim Liên - Hà Nội - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng
a , tâm của đáy là O . Gọi M , N tương ứng là trung điểm các cạnh SA, SC . Gọi E là giao
điểm của SD và mặt phẳng  BMN  . Tính thể tích V của khối chóp . O BMEN . 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 18 24 12 36 Lời giải Chọn D
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi K MN SO , khi đó BK cắt SD tại E . Kẻ OO / / BE .
Do MN là đường trung bình của SAC nên K là trung điểm của SO . Suy ra VV . O.BMEN S .BMEN V SM SE 1 SE V SN SE 1 SE
Ta có: S.BME  .  . và S.BNE  .  . . V SA SD 2 SD V SC SD 2 SD S.BAD S .BCD 1 SE Suy ra VVV  . .V . S .BMEN S .BME S .BNE S . 2 ABCD SD
OO / / BE O là trung điểm của ED .
Mặt khác: KE / / OO  E là trung điểm của SO . SE 1
Do đó SE EO  O D    . SD 3 1 Suy ra VV S .BMEN S . 6 ABCD Ta có: 2 Sa . ABCD 2 2 BDa 2    a 2
Xét SOA vuông tại O có: 2 2 2 2 SO SA OA SA   a       . 2  2    2   3 1 a 2 Do đó: VS .SO  . S . ABCD 3 ABCD 6 3 3 1 a 2 a 2 Vậy V  .  . S .BMEN 6 6 36
Câu 43. (Kim Liên - Hà Nội - 2020) Cho khối tứ diện ABCD có cạnh AC , BD thỏa mãn 2 2
AC BD  16 và các cạnh còn lại đều bằng 6 . Thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất bằng 32 2 16 2 16 3 32 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Lời giải Chọn B
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Gọi I , K lần lượt là trung điểm của AC , BD .
Ta có: AC IB , AC ID AC   BID  V  2.V ABCD ABID 1 1 1 1 VAI.S  .
AC. IK.BD (Do IB ID nên tam giác IBD cân tại I ) ABID 3 IBD 3 2 2 2
BD  16  AC ; 0  AC  4 2 2 2 2 2 2 IB ID BD BD AC BD 2 2 2 IK    ID   AD    32  IK  4 2 2 4 4 4 4 1 2 2 2 2 V  2.
.AC.4 2 16  AC  .AC. 16  AC ,  AC ABCD 0 4 12 3
Đặt t AC , (0  t  4) . Xét 2
f (t)  t 16  t , (0  t  4) Ta có: 16 2
Vậy thể tích khối tứ diện cần tìm đạt giá trị lớn nhất là . 3
Tìm giá trị lớn nhất của thể tích, ta có thể dùng cách khác như sau:
Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số: 2 AC và 2 16  AC Ta có: 2 2 2 AC   AC AC  2 16 2 16  AC  2
AC. 16  AC  8 Đẳng thức xảy ra 2 2
AC  16  AC AC  2 2 16 2
Vậy thể tích khối tứ diện cần tìm đạt giá trị lớn nhất là . 3
Câu 44. (Lê Lai - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Mặt bên tạo
với đáy góc 60o . Mặt phẳng  P chứa AB và tạo với đáy góc 30o và cắt SC, SD lần lượt tại
M N . Tính thể tích V của khối chóp S.ABMN theo a . 3 a 3 3 5a 3 3 a 3 3 a 3 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  6 48 8 16 Lời giải Chọn D
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi AC BD   
O SO   ABCD (vì S.ABCD là hình S chóp đều)
Gọi I , J lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên
DC, AB và gọi
        ,    60o SO P E SDC ABCD SOIN  ,    30o P ABCD EJO . F o 1
Khi đó tam giác SIJ đều. Mà E JO  30  SJI JE E M 2 A D
phân giác của góc SJI F là trung điểm của SI   1 (với 60o 30o J O I
JE SI  F ). Mặt khác B C
CD//AB CD//  P  CD//MN 2 Từ  
1 và 2 suy ra MN là đường trung bình trong tam giác SM SN 1 SBC    SC SD 2 V SM 1 1 1 S. ABM    VVV S. ABM S . ABC S .  V SC 2 2 4 ABCD Khi đó ta có S .ABCV SM SN 1 1 1 1 1 S. AMN   .  .   VVV S . AMN S. ACD S . V SC SD 2 2 4 4 8 ABCDS.ACD 1 1 3  VVVVVV * S . ABMN S . ABM S . AMN S .ABCD S . ABCD S .ABCD   4 8 8 3 a 3 1 1 a 3 a 3
Tam giác SIJ đều cạnh a 2  SO   VS . O S  . .a  2* S . ABCD ABCD   2 3 3 2 6 3 3 3 a 3 a 3
Thay 2 * vào * ta được V  .  S . ABMN 8 6 16
Câu 45. (Liên trường Nghệ An - 2020) Cho hình chóp S.ABC , đáy là tam giác ABC
AB BC 5 , AC  2BC 2 , hình chiếu của S lên  ABC là trung điểm O của cạnh AC .
Khoảng cách từ A đến  SBC  bằng 2 . Mặt phẳng SBC  hợp với mặt phẳng  ABC một góc a
 thay đổi. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S.ABC bằng , trong đó b *
a, b   , a là số nguyên tố. Tổng a b bằng A. 8 . B. 7 . C. 6 . D. 5 . Lời giải
Áp dụng định lý Hê-rông trong tam giác ABC ta được diện tích 2 SBC . ABC
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020
Từ O kẻ OI BC tại I , suy ra góc tạo bởi SBC  và  ABC là  SIO   .
Từ O kẻ OH SI tại H thì d  ,
A SBC  2d  ,
O SBC  OH OH 1. OH 1
Tam giác OHI vuông tại H nên OI   . 2 sin  sin  OH 1
Tam giác SOI vuông tại O nên SO OI  tan    tan   . sin  cos Mà diện tích 2S 1 2 S
BC  2OI d A BC
BC OI BC SOI  . ABC  ,  ABC 2 2 ABC 2 BC sin  1 1 1 1
Thể tích khối chóp là V SSO    . ABC 2 3 3 sin  cos 3
Xét hàm số f x   2  x  3 1
x  x x trên 0; 
1 , f  x 2  3
x 1, f  x  0  x  . 3 Bảng biến thiên 2 3
Suy ra f x  , x   0  ;1 . 9 2 3 1 1 1 1 9 3 Do đó  2
1 cos xcos x   V       . 2 9 3 1 cos  cos 3 2 3 2
Vậy a  3, b  2  a b  5 .
Câu 46. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh - 2020) Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại
A , SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  bằng 3 . Gọi  là góc
giữa hai mặt phẳng  SBC  và  ABC, tính cos để thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất. 3 2 1 2 A. cos  . B. cos  . C. cos  . D. cos  . 3 3 3 2 Lời giải Chọn A
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi H là trung điểm của BC AH BC (vì tam giác ABC vuông cân tại A ).
AH BC cmt   Ta có 
BC   SAH   BC SH.
SA BC SA    ABC  
ABC   SBC   BC
Ta có  AH BC
  ABC  SBC    AH SH   , ,  SHA  . SH BC
Kẻ AK SH , với K SH .
AK SH gt   Ta có 
AK  SBC   d A,SBC   AK  3.
AK BC BC   SAH   AK 3
Tam giác SHK vuông tại K AH   . sin  sin  AK 3
Tam giác SAK vuông tại K SA   . sin 90   cos 6
Tam giác ABC vuông cân tại A H là trung điểm của BC BC  2 AH  và sin  BC 6 AB AC   . 2 2 sin  1 1 6 6 9 Vậy SA . B AC  . .  . ABC 2 2 2 2 sin 2 sin sin  1 1 9 3 9 VS .SA  . .  . S . ABC ABC 2 3 3 sin  cos  2 1  cos  cos   
Xét hàm số y   2
1 cos   cos với   0;  . 2    Đặt t    t    y   2  t  3 cos 0;1 1
t t t  3 t    0;  1 3 Suy ra 2
y  1 3t  0   .  3 t   0  ;1  3  3  2 3
Ta có y 0  0, y   1  0 , y    .  3  9   2 3 3
Vậy để thể tích khối chóp nhỏ nhất thì  2
1 cos  cos lớn nhất bằng khi cos  . 9 3
Câu 47. (Nguyễn Huệ - Phú Yên - 2020) Cho hình hộp ABC . D AB CD
  có chiều cao 8 và diện tích
đáy bằng 11. Gọi M là trung điểm của AA , N là điểm trên cạnh BB sao cho BN  3B N  và
P là điểm trên cạnh CC sao cho 6CP  5C P
 . Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại Q . Thể
tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ,
A B, C, D, M , N , P Q bằng 88 220 A. . B. 42 . C. 44 . D. . 3 3 Lời giải Chọn B
Trước tiên ta chứng minh bổ đề sau:
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 1  AM BN CP
Cho hình lăng trụ như hình vẽ, V    .V . ABC.MNP   ABC. 3 A B CAABBCC      Chứng minh: VVV ABC.MNP N . ACB N . ACPM BN BN 1 V  .V  . .V N . ACB B '. ACB ABC . BBBB 3 AB C  
1 .CP AM V S 1  CP AM N . ACPM ACPM 2    .    V S AA 2  CCAAB .  ACC A   ACC A    1  CP AM  2  V  .  . V N .ACPM   ABC.    2  CCAA  3 A B C
Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh.
Bây giờ ta áp dụng vào giải bài toán.   ADD A   //  BCC B   
Ta có: MQ  MNP   ADD A
   NP//MQ , tương tự ta cũng có MN //PQ . Do đó MNPQ
NP  MNPBCC B  là hình bình hành.
Ta có OI là đường trung bình của hai hình thang AMPC BNQD suy ra MA PC BN DQ
2OI MA PC DQ NB     AACCBBDD
Dựa vào hình vẽ ta chia khối lăng trụ làm hai phần khi cắt bởi mặt phẳng  BDD B   . Do đó VV  44 . AD B  .  ADB BD C  .  BDC
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 VVV ABCD.MNPQ ABD.MNQ BCD.NPQ 1  MA BN DQ  1  CP BN DQ     .V    .V   ABD. A BD     BCD.    3  AABBDD  3 B C DCCBBDD  1  MA BN DQ CP BN DQ  1       . V   .    3  AABBDDCCBB
DD  2 ABC A B C 1   MA CP   3.  .V    .    3.2 ABC A B C   AACC  1  MA CP   .  .V   .    2 ABC A B CAACC  1  1 5   .  .88  42   2  2 11 
Câu 48. (Nguyễn Trãi - Thái Bình - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên
SAB là một tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy  ABCD và có diện 27 3 tích bằng
(đvdt). Một mặt phẳng đi qua trọng tâm tam giác SAB và song song với mặt 4
đáy  ABCD chia khối chóp S.ABCD thành hai phần, tính thể tích V của phần chứa điểm S . A. V  8 . B. V  24 . C. V  36 . D. V  12 . Lời giải Chọn D
Gọi H là trung điểm AB . Do S
AB đều và SAB   ABCD nên SH   ABCD . 2 AB 3 27 3 AB 3 3 3. 3 9 Ta có S  
AB  3 3  SH    SAB 4 4 2 2 2 1 1 1  V  .S
.SH  .AB .SH   (đvtt). S ABCD ABCD 3 32 9 81 2 . . 3 3 3 2 2
Gọi G là trọng tâm tam giác SAB , qua G kẻ đường thẳng song song với AB , cắt SA SB
lần lượt tại M , N . Qua N kẻ đường thẳng song song với BC cắt SC tại P , qua M kẻ
đường thẳng song song với AD cắt SD tại Q . Suy ra MNPQ là mặt phẳng đi qua G
song song với  ABCD . SM SN SP SQ SG 2 Khi đó      . SA SB SC SD SH 3 3 V SM SN SP  2  8 8 8 1 4 Có S.MNP  . .      VV  . VV . V SA SB SC S .MNP S . ABC S . ABCD S . ABCD  3  27 27 27 2 27 S . ABC
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 3 VS MPQ SM SP SQ  2  8 8 8 1 4 Có .  . .      VV  . VV . V SA SC SD S .MPQ S . ACD S . ABCD S . ABCD  3  27 27 27 2 27 S . ACD 4 4 8 8 81 Vậy VVVVVV  .  12 (đvtt). S .MNPQ S .MNP S .MPQ S . ABCD S . ABCD S . 27 27 27 ABCD 27 2
Câu 49. (Tiên Du - Bắc Ninh - 2020) Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của
hình chóp này trùng với tâm của đáy hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt
một cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài bằng a của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao một góc 0
30 , cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường cao một góc 0 45 . Tính
thể tích phần chung của hai hình chóp đã cho?    3 3 2 3 a    3 2 3 a    3 9 2 3 a    3 27 2 3 a A. . B. . C. . D. . 64 32 64 64 Lời giải Chọn C B' D' A α C' P M H N B D β A' C Hai hình chóp .
A BCD A .B CD
  là hai hình chóp đều, có chung đường cao AA , A là tâm của tam giác B CD
  và A là tâm của tam giác BCD . 
Ta có:  BCD //  B CD
  ; AB AC AD a ; 
BAA   ; AA B     . Do AB cắt A B
  tại M nên AB // A B  .
Gọi N là giao điểm của AC AC ; P là giao điểm của AD AD .
Tương tự ta có: AC // AC , AD // A D  .
Từ đó suy ra các cạnh của BCD và B CD
  song song với nhau từng đôi một.  MB AB   MA AB   NC AC MB NC Ta có:      MN // BC . NA AC  MA NA
AB  AC; A B   A C   
Tương tự ta có: NP // CD MP // BD .
Suy ra: MNP là tam giác đều. Gọi H là giao điểm của OO và MNP , H là tâm của tam giác MNP .
Trong tam giác AAD có: AA  . AD cos  . a cos   1 .
Đặt x MH . Hai tam giác AHM và tam giác AHM vuông tại H cho:
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 45
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
AH MH .cot   . x cot  
AA  x cot  cot   2 . A H   MH.cot   . x cot   . a cos Từ   1 và 2 suy ra: .
a cos  x cot  cot    x  . cot   cot 
Tam giác MNP đều có cạnh MN x 3 nên: 2 2 2 2 MN 3 3 3x 3 3 a cos  S    . MNP 4 4 4 cot  cot  2
Phần chung của hai hình chóp .
A BCD A .B CD
  là hai hình chóp đỉnh A A có chung
nhau mặt đáy là tam giác MNP . Do đó thể tích của nó là: 3 3 1 1 a . 3.cos  V  .S
. AH AH S AA  MNP    . . 3 3 MNP  4 cot  cot  2 92  3 9  3 3 a a
Với   30 và   45 thì V   .   2 64 32 3 1
Câu 50. (Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a , cạnh bên SA y y  0 và vuông góc với mặt đáy  ABCD . Trên cạnh AD lấy điểm M
và đặt AM x 0  x a . Tính thể tích lớn nhất V
của khối chóp S.ABCM , biết max 2 2 2
x y a . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 9 3 8 5 Lời giải Chọn C 1 1 Ta có: SAM BC AB x a a . ABCM  .  . 2 2 1 1 1 a
Vậy thể tích khối chóp S.ABCM V  . SA S  . y ax axy ay ABCM  2    3 3 2 6 2 a 36  V
y x a2 
V  a x  x a2 2 2 2 2 2 2 36 a Xét hàm số
       2 2 2 f x a x x
a trên khoảng 0; a . 2 2
Ta có: f  x   x x a   2 2 2
2 a x  x a  2 x a a  2xa
f  x  0  x  (Vì x  0 ) 2 Bảng biến thiên
Trang 46 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 2 2 4  a   a   a  27a
Từ bảng biến thiên suy ra: max f x 2  fa   a        0;a  2  4    2  16 2 2 4 3 a a 27a a 3 Vậy V  .max f x  .  . max   0;a 36 36 16 8
Câu 51. (Hải Hậu - Nam Định - 2020) Cho hình chóp S.ABC với các điểm M , N thứ tự nằm trên các
cạnh BC, AC (khác ,
A B,C ) và P là giao điểm của AM BN (hình vẽ minh họa).
Biết thể tích các khối chóp SABP , SAPN , SCNP thứ tự là 30, 20,10 . Thể tích khối chóp
S.ABC thuộc khoảng nào sau đây? A. 72;7  5 . B. 65;69 . C. 69;72 . D. 75;7  8 . Lời giải Chọn A
Gọi h là chiều cao của hình chóp. V 30 S 3 BP 3 Ta có S.ABP ABP      . V 20 S 2 PN 2 S . APN APN
1  BP d C,BP S 3 V 3 3 3 Suy ra CBP 2 S .CBP      V  V  10  15 . S .CBP S . S 1 CPN V CPN
PN d C, PN  2 2 2 2 S .CPN 2 Vậy VVVVV
 30  20  10  15  75 . S. ABC S . ABP S. APN S .CNP S.CBP
Câu 52. (Kìm Thành - Hải Dương - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Gọi K là trung điểm SC . Mặt phẳng chứa AK cắt các cạnh SB , SD lần lượt tại M N .
Gọi V , V theo thứ tự là thể tích khối chóp S.AMKN và khối chóp S.ABCD . Giá trị nhỏ nhất 1 V
của tỉ số 1 bằng V2
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 47
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 8 2 3 3 Lời giải Chọn C SM SN Giả sử x  , y  . SB SD 1 1
Ta có ABCD là hình bình hành nên VVVV . S . ABC S. ACD S. 2 ABCD 2 SM SK SK SN 1 1 1 1 1 VVV  . .V  . .V  . x V  . y
V V . x y S. AMKN S . AMK S . AKN S . ABC S . ACD   SB SC SC SD 2 2 2 2 4 V 1 1  
x y . V 4 SM SN SK SM SN Mặt khác, VVV  . .V  . . .V S . AMKN S . AMN S .KMN S. ABD S . ABC SB SD SC SB SD 1 1 1 3xy V 3xyV  x . y V x . y V V 1   . 1 2 2 2 4 V 4 1 3
Do đó  x y 
xy x y  3xy 4 4 2 4
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có 3xy x y  2 xy xy   xy  3 9 V 3 3 4 1 Do đó 1  xy  .  V 4 4 9 3
x y  3xy 2 Dấu "  " xảy ra khi   x y  . x y 3  V 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của 1 là . V 3
Câu 53. (Lương Thế Vinh - Hà Nội - 2020) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng 2
12a ; khoảng cách từ S tới mặt phẳng  ABCD bằng 4a . Gọi L là trọng
tâm tam giác ACD ; gọi T V lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SC. Mặt phẳng
LTV  chia hình chóp thành hai khối đa diện, hãy tính thể tích của khối đa diện chứa đỉnh S . 3 20a 3 28a 3 32a A. . B. 3 8a . C. . D. . 3 3 3 Lời giải Chọn C
Trang 48 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 1 2 3 V V
 12a .4a  16a . S. ABCD 3
Mặt phẳng  LTV  cắt AB, CD ở M và N sao cho MN / /BC / /TV .
Đặt V   VVV S . ADNMTV S. ABMN S .TVMN 1 Ta có : VV S. ADNM 3
Xét khối chóp S.MNCB có đáy là hình bình hành : SM SN SB SC a   1; b   1; c   2; d   2 SM SN ST SV V
a b c d 3 2 3 1
Khi đó S.TVMN    VV .  V . V 4abcd 8 S .TVMN 3 8 4 S .MNBC 1 1 7 7 28
Do đó V   V V V 3 3  .16a a . 3 4 12 12 3
Câu 54. (Thanh Chương 1 - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng 1.
Gọi M là trung điểm của SA N là điểm đối xứng của của A qua D . Mặt phẳng (BMN )
chia khối chóp thành hai khối đa diện. Gọi (H ) là khối đa diện có chứa đỉnh. Thể tích của khối đa diện (H ) bằng 7 4 5 3 A. . B. . C. . D. . 12 7 12 7 Lời giải Chọn A
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD ta có SO là chiều cao của hình chóp.
Trong mặt phẳng (SAD) gọi I là giao điểm của MN SD ta suy ra I là trọng tâm của tam SI NI 2 giác SAN do đó   . SD NM 3
Trong mặt phẳng ( ABCD) gọi J là giao điểm của BN CD ta suy ra J là trung điểm của CD BN .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 49
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 1 1 Ta có SS
d (M , ( ABCD))  SO suy ra VV (1) ABN ABCD 2 MABN S . 2 ABCD
Từ giả thiết ta có VVV . (2) ( H ) S . ABCD ABM .DJI
Xét trong khối chóp N.ABM áp dụng công thức tính tỷ số thể tích ta có V NI ND NJ 1 1 5 5 NDJI  . .   VV do vậy VVV (3) V NM NA NB 6 NDJI 6 NABM ABM .DJI 6 NABM 6 MABN NABM
Từ (1), (2) và (3) ta có thể tích của (H ) là 5 1 7 VV  . V  . ( H ) S . ABCD S . 6 2 ABCD 12 7
Vậy thể tích của khối đa diện (H ) bằng . 12
Câu 55. (Tiên Lãng - Hải Phòng - 2020) Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi M , N , P, Q, R lần
lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, AC, DC, BD G là trọng tâm tam giác ABC (như
hình vẽ). Tính thể tích khối đa diện lồi MNPQRG theo V . A M N P G B R D Q C V V V 2V A. . B. . C. . D. . 2 6 3 5 Lời giải Chọn C A M N P G B R D Q C Ta có VVV MNPQRG G.MPQR N .MPQR 1 2 VVV G.MPQR B. 3 MPQR . 3 B PQR 2 2 1  V  . V . 3 P BQR . 3 2 A BQR 1 1 1  . VV . 3 4 A BCD 12 V  2V  2.V N .MPQR N .MPR P.MNR
Trang 50 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU VD-VDC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2020 1 1  2. VV . 2 C MNR . 4 C ABD 1  V . 4 1 1 V Vậy VV V  . MNPQRG 12 4 3
Câu 56. (Trần Phú - Quảng Ninh - 2020) Cho lăng trụ ABC.AB C
  có thể tích bằng 6. Gọi M , N
P là các điểm nằm trên cạnh AB, B C
  và BC sao cho M là trung điểm của A B   , 3 1 B N   B C   và BP
BC. Đường thẳng NP cắt đường thẳng BB tại E và đường thẳng 4 4
EM cắt đường thẳng AB tại .
Q Thể tích của khối đa diện lồi AQPCA MNC  ' bằng 23 23 59 19 A. . B. . C. . D. . 3 6 12 6 Lời giải Chọn C EB EQ EP BP 1 Ta có     . EBEM EN B N  3 3
Suy ra d E, A BC
   d B, A BC   . 2 S B NB M  3 Mà ta lại có B MN  .  . S B C   B A   8 A BC   1 3 9 Và Vd E, MB N  .SV  . E.MB N     MB NABC.    3 16 A B C 8 3 VE QPB EQ EP EBEB  1 Ta lại có .  . .     . V EM EN EB  EB  27 E.MNB 26 Suy ra VVVV . BQP.B MNE.MB NEBQP E.  27 MB N 26 9 59 Vậy VVV  6  .  . AQPCAMNCABC . A BC   BQP.B MN  27 8 12
-------------------- HẾT --------------------
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 51