Bảng tóm tắt kiến thức toán 12 học kỳ 1

Bảng tóm tắt kiến thức toán 12 học kỳ 1 giúp các em học sinh nắm chắc các dạng Toán hình thường gặp trong đề thi, luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi lớp 12 HK 1 năm 2023 - 2024 đạt kết quả cao. Đề thi được thiết kế dưới dạng PDF bao gồm 50 trang. Mời các em tham khảo.

Trang 1
PHN I. HÀM S
1. SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1.1. Định nghĩa
hiu
K
khong hoặc đoạn hoc na khong. Gi s hàm s
y f x
x{c định trên
K
ta có:
Hàm s
y f x
đưc gi là đồng biến(tăng) trên
K
nếu:
x x K x x f x f x
1 2 1 2 1 2
,,
Hàm s
y f x
đưc gi là nghch biến(gim) trên
K
nếu:
Hàm s đồng biến hoc nghch biến trên
K
được gi chung là đơn điệu trên
K
* Nhn xét:
Hàm s
fx
đồng biến trên K
f x f x
x x K x x
xx
21
1 2 1 2
21
0 , , .
Khi đó đồ th
ca hàm s đi lên t trái sang phi.
Hàm s
fx
nghch biến trên K
f x f x
x x K x x
xx
21
1 2 1 2
21
0 , , .
Khi đó đồ th
ca hàm s đi xuốngt trái sang phi.
Nêu
f x x a b0, ;
h|m sô
fx
đông biến trên khong
Nêu
0, ;f x x a b
h|m sô
fx
nghịch biên trên khong
Nêu
f x x a b0, ;
h|m sô
fx
không đôi trên khong
Nêu
fx
đông biến trên khong
a b f x x a b; 0, ; .
Nếu
fx
nghịch biên trên khong
a b f x x a b; 0, ; .
Nêu thay đôi khong
ab;
bằng môt đoan hoc na khong thì phi bô sung thêm
gi thiêt “h|m sô
fx
liên tuc trên đoan hoặc na khoảng đó”.
1.2. Quy tắc và công thức tính đạo hàm
Quy tắc tính đạo hàm:Cho
u u x v v x C; ; :
là hng s .
Tng, hiu:

u v u v .
Tích:

u v u v v u C u C u. . . . . .
x x K x x f x f x
1 2 1 2 1 2
,,
Trang 2
Thƣơng:
u u v v u C C u
v
vu
vu
22
. . .
,0
Đạo hàm hàm hp: Nếu
x u x
y f u u u x y y u,.
.
1.3. Bảng công thức tính đạo hàm
Đạo hàm của hàm sơ cấp
Đạo hàm ca hàm hp
C 0
(C là hng s).

xx
1
.

xx
1
.



x
x
x
2
11
( 0)
xx
x
1
0
2
1
..u u u




u
u
u
u
2
1
0

u
uu
u
0
2
xxsin cos
u u usin .cos
xxcos sin
u u ucos .sin
x
x
2
1
tan
cos
u
u
u
2
tan
cos
x
x
2
1
cot
sin

u
u
u
2
cot
sin
xx
ee
uu
e u e.
xx
a a a.ln
uu
a u a a. .ln
x
x
1
ln
u
u
u
ln
1
log
ln
a
x
xa
a
u
u
ua
log
.ln
1.4 . Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức




ax b ad bc
cx d
cx d
2
.
c b c
f e f
a b a
xx
d e d
ax bx c
dx ex f
dx ex f
2
2
22
2
2
.








1.5. Đạo hàm cấp 2
1.5.1. Định nghĩa
Trang 3
f x f x


1.5.2. Ý nghĩa cơ học
Gia tc tc thi ca chuyển động
s f t
ti thời điểm
t
0
là:

a t f t
00
.
1.5.3. Đạo hàm cp cao



nn
f x f x n n
1
, , 2
.
* Mt s chú ý:
Nếu hàm s
fx
gx
cùng đồng biến (nghch biến) trên
K
thì hàm s
f x g x
cũng đồng biến (nghch biến) trên
.K
Tính cht này th không đúng
đối vi hiu
f x g x
.
Nếu hàm s
fx
gx
các hàm s dương v| cùng đồng biến (nghch biến) trên
K
thì hàm s
f x g x.
cũng đồng biến (nghch biến) trên
.K
Tính cht này th
không đúng khi c{c h|m số
f x g x,
không là các hàm s dương trên
.K
Cho hàm s
u u x
, x{c đnh vi
x a b;
u x c d;
. Hàm s
f u x


cũng
x{c định vi
x a b;
.
Ta có nhn xét sau:
Gi s hàm s
u u x
đồng biến vi
x a b;
. Khi đó, h|m số
f u x


đồng biến
vi
x a b f u;
đồng biến vi
;u c d
.
Gi s hàm s
u u x
nghch biến vi
;x a b
. Khi đó, h|m số


f u x
nghch
biến vi
;x a b f u
nghch biến vi
u c d;
.
Quy tắc xét tính đơn điệu ca hàm s.
Gi s hàm s
f
có đạo hàm trên
K
Nếu
fx'0
vi mi
xK
fx'0
ch ti mt s hu hạn điểm
xK
thì hàm s
f
đồng biến trên
K
.
Nếu
fx'0
vi mi
xK
fx'0
ch ti mt s hu hạn điểm
xK
thì hàm s
f
nghch biến trên
K
.
Chú ý:
* Đối vi hàm phân thc hu t
ax b d
y x
cx d c



thì du
""
khi xét du
đạo hàm
y
không xy ra.
Gi s
y f x ax bx cx d f x ax bx c
3 2 2
3 2 .
Hàm s đồng biến trên
Hàm s nghch biến trên
Trang 4
a
f x x
a
b
c
0
0
0; .
0
0
0

a
f x x
a
b
c
0
0
0; .
0
0
0

Trường hp 2 thì h s
c
khác
0
vì khi
a b c 0
thì
f x d
(Đường thng song song hoc trùng vi trc Ox thì không đơn điệu)
* Vi dng toán tìm tham s m đ m s bâc ba đơn điu mt chiu trên khoảng độ
dài bng
l
ta giải như sau:
Bước 1: Tính
y f x m ax bx c
2
;.

c 2: Hàm s đơn điệu trên
x x y
12
;0

2
nghim phân bit
a
0
0

*
c 3: Hàm s đơn điệu trên khoảng có độ dài bng
l
x x l
12
x x x x l
2
2
1 2 1 2
4
22
4 S P l
**
c 4: Gii
*
và giao vi
**
để suy ra giá tr m cn tìm.
2. CỰC TRỊ HÀM SỐ
2.1. Định nghĩa
Gi s hàm s
f
x{c định trên tp K và
xK
0
. Ta nói:
0
x
đim cc tiu ca hàm s
f
nếu tn ti mt khong
;ab
cha
x
0
sao cho
;a b K
f x f x x a b x
00
, ; \
.Khi đó
0
fx
đưc gi giá tr cc tiu
ca hàm s
f
.
x
0
đim cực đại ca hàm s
f
nếu tn ti mt khong
ab;
cha
x
0
sao cho
;a b K
f x f x x a b x
00
, ; \
.Khi đó
đưc gi giá tr cực đại
ca hàm s
f
.
Đim cực đại v| điểm cc tiu gi chung là đim cc tr.
Giá tr cực đại và giá tr cc tiu gi chung là cc tr.
Đim cực đại v| điểm cc tiểu được gi chungđim cc tr cahàm s v| đim cc
tr phi là một điểm trong tp hp K.
Giá tr cực đại g tr cc tiểu được gi chung giá trcc tr (hay cc tr)
cahàms.
Trang 5
Nếu
0
x
l| điểm cc tr ca hàm s thì điểm
x f x
00
;
đưc gi đim cc tr ca
đồ th hàm s
f
.
* Nhn xét:
Giá tr cực đại (cc tiu)
nói chung không phi là giá tr ln nht (nh nht) ca
hàm s
f
trên tp D;
fx
0
ch giá tr ln nht (nh nht) ca hàm s
f
trên mt
khong
ab;
n|o đó chứa
x
0
hay nói cách khác khi
x
0
đim cực đi ( cc tiu) s tn
ti khong (a;b) cha
x
0
sao cho
là giá tr ln nht (nh nht) ca hàm s
f
trên
khong
Hàm s
f
th đạt cực đại hoc cc tiu ti nhiều đim trên tp
K
. Hàm s th
không có cc tr trên mt tập cho trước.
2.2. Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị
Định lí 1:
Gi s hàm s
y f x
đạt cc tr tại điểm
x
0
. Khi đó, nếu
y f x
đạo hàm tại điểm
x
0
thì
fx
0
0.
Chú ý:
Đạo hàm
fx
th bng
0
tại điểm
0
x
nhưng h|m số
f
không đạt cc tr tại điểm
0
x
.
Hàm s có th đạt cc tr ti một điểm mà tại đó h|m số không có đạo hàm.
Hàm s chth đạt cc tr ti một điểm mà tại đó đạo hàm ca hàm s bng
0
hoc
tại đó h|m số không có đạo hàm.
2.3. Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị
Định lí 2:
Gi s hàm s
f
đạt cc tr tại đim
x
0
. Khi đó, nếu hàm s
f
đạo m tại điểm
x
0
t
0
'0fx
.
Nêu
fx 0
trên khong
x h x
00
;
fx 0
trên khong
x x h
00
;
thì
x
0
môt đim cc đại của h|m số
fx.
Nêu
fx 0
trên khoang
x h x
00
;
fx 0
trên khong
00
;x x h
thì
x
0
môt đim cc tiu của h|m sô
fx.
2.4. Quy tắc tìm cực trị
Quy tc 1:
c 1: Tìm tập x{c định. Tìm
fx.
Trang 6
c 2: Tìm c{c điểm
i
x
i 1;2;...
tại đó đạo hàm ca hàm s bng 0 hoc m s
liên tục nhưng không có đạo hàm.
c 3: Lp bng biến thiên hoc bng xét du
fx
. Nếu
fx
đổi dấu khi đi qua
i
x
thì hàm s đạt cc tr ti
i
x
.
Định lí 3:
Gi s
y f x
có đạo h|m c}p 2 trong khong
x h x h
00
;
vơi
h 0.
Khi đó:
Nếu
fx
0
0,

fx
0
0
thì hàm s
f
đạt cực đại ti
x
0
.
Nếu
0
0,fx

fx
0
0
thì hàm s
f
đạt cc tiu ti
x
0
.
T định lí trên, ta có mt quy tắc khác để tìm cc tr ca hàm s
Quy tc 2:
c 1: Tìm tập x{c định. Tìm
fx.
c 2: Tìm các nghim
i
x
i 1;2;...
của phương trình
fx 0.
c 3:Tính
và tính
i
fx.

Nếu

i
fx 0
thì hàm s
f
đạt cực đại tại điểm
i
x .
Nếu

i
fx 0
thì hàm s
f
đạt cc tiu tại điểm
.
i
x
3. MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ
3.1. Cực trị của hàm đa thức bậc ba
y ax bx cx d
32
.
3.1.1. Tìm điều kiện để hàm s có cực đại, cc tiu thỏa mãn hoành độ cho trƣớc
Bài toán tông quat:
Cho hàm s
y f x m ax bx cx d
32
;.
Tìm tham s m để hàm s cc
đại, cc tiu ti
xx
12
,
thỏa mãn điều kin
K
cho trước?
Phương pháp:
c 1:
Tập x{c đnh:
D .
Đạo hàm:
y ax bx c Ax Bx C
22
32
c 2:
Hàm scc tr (hay có hai cc tr, hai cc tr phân bit hay có cực đại và
cc tiu)
y 0

có hai nghim phân bit và
y
đổi du qua 2 nghiệm đó
phương trình
có hai nghim phân bit
y
A a a
mD
B AC b ac b ac
2 2 2
1
3 0 0
.
4 4 12 0 3 0





c 3:
Trang 7
Gi
xx
12
,
là hai nghim của phương trình
y 0.
Khi đó:
Bb
xx
Aa
Cc
xx
Aa
12
12
2
3
.
.
3

c 4:
Biên đôi điu kin
K
vê dang t ng
S
v| tich
P
. T đó gii ra tìm đươc
mD
2
.
c 5:
Kêt luận các giá tr m tha mãn:
m D D
12
.
* Chú ý: Hàm s bc ba:
y ax bx cx d a
32
0.
Ta có:
y ax bx c
2
' 3 2 .
Điu kin
Kết lun
b ac
2
30
Hàm s không có cc tr.
b ac
2
30
Hàm s có hai điểm cc tr.
Điu kiện đểm s có cc tr cùng du, trái du.
Hàm s có 2 cc tr trái du
phương trình
y 0
có hai nghim phân bit trái du
AC ac ac. 3 0 0.
Hàm s có hai cc tr cùng du
phương trình
y 0
có hai nghim phân bit cùng du
y
C
P x x
A
12
0
.0

Hàm s có hai cc tr cùng dấu dương
phương trình
y 0
có hai nghiệm dương ph}n biệt
y
B
S x x
A
C
P x x
A
12
12
0
0
.0

Hàm s có hai cc tr cùng du âm
phương trình
y 0
có hai nghim âm phân bit
y
B
S x x
A
C
P x x
A
'
12
12
0
0
.0

Tìm điều kiện để hàm s có hai cc tr
xx
12
,
tha mãn:
Trang 8
xx
xx
xx
12
12
12



Hai cc tr
xx
12
,
tha mãn
xx
12

x x x x x x
2
1 2 1 2 1 2
0 . 0
Hai cc tr
xx
12
,
tha mãn
xx
12

x x x x x x
x x x x
2
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
0 . 0
22







Hai cc tr
xx
12
,
tha mãn
xx
12

x x x x x x
x x x x
2
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
0 . 0
22







Phương trình bậc 3 có 3 nghim lp thành cp s cng
khi 1 nghim
b
x
a3
, 3 nghim lp thành cp s nhân khi 1 nghim
d
x
a
3

.
3.1.2. Tìm điều kiện để đồ th hàm s các điểm cực đại, cc tiu nm cùng phía, khác
phía so vi một đƣờng thng
Vị trí tương đối gia 2 đim vi đương thng:
Cho 2 điêm
A A B B
A x y B x y; , ;
v| đường thẳng
ax by c: 0.
Nêu
A A B B
ax by c ax by c 0
thì hai đim
A B,
năm về
hai phía so vi đương thng
.
Nêu
A A B B
ax by c ax by c 0
thì hai đim
A B,
năm cung
phía so vi đương thng
.
Mt s trương hp đăc bit:
C{c điểm cc tr của đồ th nm cùng v 1 phía đối vi trc Oy
hàm s có 2 cc tr cùng du
phương trình
có hai nghim phân bit cùng du
C{c điểm cc tr của đồ th nm cùng v 2 phía đối vi trc Oy
hàm s có 2 cc tr trái du
phương trình
có hai nghim trái du
C{c điểm cc tr của đồ th nm cùng v 1 phía đối vi trc Ox
phương trình
có hai nghim phân bit và
CC T
yy.0
Đ
Đặc bit:
C{c điểm cc tr của đồ th nm cùng v phía trên đối vi trc Ox
Trang 9
phương trình
có hai nghim phân bit và
TC
CTC
C
yy
yy
.0
0

Đ
Đ
C{c điểm cc tr của đồ th nm cùng v phía dưới đối vi trc Ox
phương trình
có hai nghim phân bit và
TC
CTC
C
yy
yy
.0
0

Đ
Đ
C{c điểm cc tr của đồ th nm v 2 phía đối vi trc Ox
phương trình
có hai nghim phân bit và
CC T
yy.0
Đ
(áp dụng khi không nhm đươc nghim và viết được phương trình đường thẳng đi qua
hai điểm cc tr của đồ th hàm s)
Hoặc: C{c điểm cc tr của đồ th nm v 2 phía đối vi trc Ox
đồ th ct trc Ox tại 3 điểm phân bit
phương trinh ho|nh đô giao đim
fx 0
3 nghiêm phân bit (áp
dụng khi nhm được nghim)
3.1.3. Phƣơng trình đƣờng thẳng qua các điểm cc tr
c b bc
g x x d
aa
2
22
3 9 9



hoc

.
.
18
yy
g x y
a
hoc
yy
g x y
y
.
3


3.1.4. Khong cách giữa hai điểm cc tr của đồ th hàm s bc 3 là
ee
AB
a
3
4 16
vi
b ac
e
a
2
3
9
3.2. Cc tr ca hàm bc 4 trùng phƣơng
y ax bx c a
42
,0
3.2.1. Mt s kết qu cn nh
Hàm s có mt cc tr
ab 0.
Hàm s có ba cc tr
ab 0.
Hàm s có đúng một cc tr và cc tr là cc tiu
a
b
0
0
.
Hàm s có đúng một cc tr và cc tr là cực đại
a
b
0
0
.
Hàm s có hai cc tiu và mt cực đại
a
b
0
0
.
Hàm s có mt cc tiu và hai cực đại
a
b
0
0
.
3.2.2. Mt s công thc tính nhanh
Gi s hàm s
y ax bx c
42
3
cc tr:
bb
A c B C
a a a a
(0; ), ; , ;
2 4 2 4

to thành tam giác
ABC
tha mãn d kin:
ab 0
Đặt:
·
BAC a=
Trang 10
Tng quát:
b
a
3
2
cot
28
D kin
Công thc
tha mãn
ab c0; 0
Tam giác
ABC
vuông cân ti
A
ba
3
8
Tam giác
ABC
đều
ba
3
24
Tam giác
ABC
có din tích
ABC
SS
0
a S b
3 2 5
0
32 ( ) 0
Tam giác
ABC
có din tích
max S
0
()
b
S
a
5
0
3
32

Tam giác
ABC
b{n kính đường tròn ni
tiếp
ABC
rr
0
b
r
b
a
a
2
3
4 1 1
8





Tam giác
ABC
b{n kính đường tròn ngoi
tiếp
ABC
RR
ba
R
ab
3
8
8
Tam giác
ABC
có độ dài cnh
BC m
0
am b
2
0
20
Tam giác
ABC
có độ dài
AB AC n
0

a n b ab
2 2 4
0
16 8 0
Tam giác
ABC
có cc tr
B C Ox,
b ac
2
4
Tam giác
ABC
3
góc nhn
b a b
3
(8 ) 0
Tam giác
ABC
có trng tâm
O
b ac
2
6
Tam giác
ABC
có trc tâm
O
b a ac
3
8 4 0
Tam giác
ABC
cùng điểm
O
to thành hình
thoi
b ac
2
2
Tam giác
ABC
O
l| t}m đường tròn ni
tiếp
b a abc
3
8 4 0
Tam giác
ABC
O
l| t}m đưng tròn ngoi
tiếp
b a abc
3
8 8 0
Tam giác
ABC
có cnh
BC kAB kAC
b k a k
3 2 2
. 8 ( 4) 0
Trc hoành chia tam giác
ABC
thành
hai phn có din tích bng nhau
b ac
2
42
Tam giác
ABC
điểm cc tr c{ch đều trc
hoành
b ac
2
8
Đồ th hàm s
C y ax bx c
42
:
ct trc
b ac
2
100
9
x
y
O
A
B
C
Trang 11
Ox
tại 4 điểm phân bit lp thành cp s
cng
Định tham s để hình phng gii hn bi đồ
th
C y ax bx c
42
:
trc hoành có
din tích phn trên và phần dưới bng nhau.
b ac
2
36
5
Phương trình đường tròn ngoi tiếp
ABC
là:
x y c y c
b a b a
22
22
0
44

4. GIÁ TR LN NHT - GIÁ TR NH NHT
4.1. Định nghĩa.
Cho hàm s
y f x
x{c định trên tp
.D
S M gi giá tr ln nht ca hàm s
y f x
trên
D
nếu:
f x M x D
x D f x M
00
( ) ,
, ( )
.
hiu:
max ( )
xD
M f x
.
S
m
gi giá tr nh nht ca hàm s
y f x
trên
D
nếu:
f x m x D
x D f x m
00
( ) ,
, ( )
.
hiu:
xD
m f xmin ( )
.
4.2. Phƣơng pháp tìm GTLN,GTNN
4.2.1. Tìm GTLN, GTNN ca hàm s bng cách kho sát trc tiếp
c 1: Tính
fx
v| tìm c{c điểm
n
x x x D
12
, ,...,
tại đó
fx 0
hoc hàm s
không có đạo hàm.
c 2:Lp bng biến thiên t đó suy ra gi{ trị ln nht, giá tr nh nht ca hàm
s.
4.2.2. Tìm GTLN, GTNN ca hàm s trên một đoạn
c 1:
Hàm s đã cho
y f x
x{c định và liên tục trên đoạn


ab;.
Tìm c{c điểm
n
x x x
12
, ,...,
trên khong
ab;
, ti đó
fx 0
hoc
fx
không xác
định.
c 2: Tính
n
f a f x f x f x f b
12
, , ,..., , .
c 3: Khi đó:
n
ab
max f x max f x f x f x f a f b
12
,
, ,..., , , .




n
ab
min f x min f x f x f x f a f b
12
,
, ,. .., , , .
4.2.3. Tìm GTLN, GTNN ca hàm s trên mt khong
c 1:Tính đạo hàm
fx()
.
Trang 12
c 2:Tìm tt c các nghim
i
x a b( ; )
của phương trình
fx( ) 0
tt c c{c đim
i
ab( ; )
làm cho
fx()
không x{c định.
c 3. Tính
xa
A f xlim ( )
,
xb
B f xlim ( )
,
i
fx()
,
i
f ()
.
c 4.So sánh các giá tr tính được và kết lun
ab
M f x
( ; )
max ( )
,
ab
m f x
( ; )
min ( )
.
Nếu giá tr ln nht (nh nht) là A hoc B thì ta kết lun không có giá tr ln nht (nh nht).
Chú ý:
Nêu
y f x
đông biến trên
ab;


thì
ab
ab
f x f a
f x f b
;
;
min
max




.
Nêu
y f x
nghịch biến trên
ab;


thì




ab
ab
f x f b
f x f a
;
;
min ( )
.
max ( )
Hàm s liên tc trên mt khong th không giá tr ln nht, giá tr nh nht
trên khoảng đó.
5. ĐƢNG TIM CN CỦA ĐỒ TH HÀM S
5.1. Đƣờng tim cn ngang
Cho hàm s
y f x()
x{c định trên mt khong vô hn (là khong dng
ab; , ;
hoc
; 
). Đường thng
yy
0
l| đường tim cn ngang (hay tim cn ngang) của đồ th
hàm s
y f x()
nếu ít nht một trong c{c điều kiện sau đưc tha mãn:
xx
f x y f x y
00
lim ( ) , lim ( )


5.2. Đƣờng tim cận đứng
Đưng thng
xx
0
đưc gọi l| đường tim cận đứng (hay tim cận đng) của đồ th
hàm s
()y f x
nếu ít nht một trong c{c điều kiện sau được tha mãn:


 
x x x x
f x f x
00
lim ( ) , lim ( ) ,
00
lim ( ) , lim ( )
x x x x
f x f x


 
Lưu ý: Với đồ th hàm phân thc dng
ax b
y c ad bc
cx d
0; 0
luôn tim cn
ngang là
và tim cận đứng

d
x
c
.
6. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
6.1.Kho sát mt s hàm đa thức và hàm phân thc
6.1.1. Hàm s bc ba
y ax bx cx d a
32
0
TRƢỜNG HP
a 0
0a
Trang 13
Phương trình
y
/
0
2 nghim phân bit
Phương trình
y
/
0
nghim kép
Phương trình
/
0y
nghim
6.1.2. Hàm s trùng phƣơng
y ax bx c a
42
0
TRƢỜNG HP
a 0
0a
Phương trình
y
/
0
3 nghim phân bit
(ab<0)
Phương trình
y
/
0
1 nghim.
6.1.3. Hàm s nht biến
0, 0
ax b
y c ad bc
cx d
x
y
1
O
1
x
y
1
O
1
x
y
1
O
1
x
y
1
O
1
x
y
1
O
1
x
y
1
O
1
x
y
O
1
1
x
y
1
O
1
x
y
1
O
1
x
y
O
1
1
Trang 14
D ad bc 0
D ad bc 0
6.2. Một số phép biến đổi đồ thị
6.2.1. Dng 1
T đồ th
C y f x:
suy ra đồ th
C y f x:
.
Ta có:
f x khi x
y f x
f x khi x
0
0


y f x
hàm chn nên đồ th
C
nhn Oy làm trục đối xng.
* Cách v
C
t
C
:
Gi nguyên phần đồ th bên phi Oy của đồ th
C y f x:
.
B phần đồ th bên trái Oy ca
C
, lấy đối xng phần đồ th được gi qua Oy.
d: T đồ th
C y f x x x
3
:3
suy ra đồ th
C y x x
3
:3
.
Biến đổi
C
:
B phần đồ th ca
C
bên trái
Oy,
gi nguyên
C
bên phi
.Oy
Lấy đối xng phần đồ th đưc
gi qua
Oy
.
6.2.2. Dng 2
T đồ th
C y f x:
suy ra đồ th
C y f x:
.
Ta có:


f x khi f x
y f x
f x khi f x
0
0
* Cách v
C
t
C
:
Gi nguyên phn đồ th phía trên Oxcủa đồ th (C):
y f x
.
x
y
O
-2
2
-1
1
x
y
O
-2
-1
1
C y x x
3
:3
C y x x
3
:3
Trang 15
B phần đồ th phía dưới Oxca (C), lấy đối xng phần đồ th b b qua Ox.
d: T đồ th
3
:3C y f x x x
suy ra đồ th
y x x
3
3
.
Biến đổi
C
:
B phần đồ th ca
C
i
,Ox
gi nguyên
C
phía trên
.Ox
Lấy đi xng phần đồ th b b
qua
Ox
.
Chú ý vi dng:
y f x
ta lần lượt biến đổi 2 đồ th
y f x
y f x
Ví d: T đồ th
C y f x x x
3
:3
suy ra đồ th
y x x
3
3
. Biến đổi
C
để được đồ th
C y x x
3
:3
.
Biến đổi
C y x x
3
:3
ta được đồ
th

C y x x
3
:3
.
6.2.3. Dng 3
T đồ th
C y u x v x:.
suy ra đồ th
C y u x v x:.
.
Ta có:
u x v x f x khi u x
y u x v x
u x v x f x khi u x
.0
.
.0


* Cách v
C
t
C
:
Gi nguyên phn đồ th trên min
ux 0
của đồ th
C y f x:
.
B phần đồ th trên min
ux 0
ca
C
, lấy đối xng phần đồ th b b qua Ox.
Ví d
a) T đồ th
C y f x x x
32
: 2 3 1
suy ra đồ th
C y x x x
2
: 1 2 1
b) T đồ th

x
C y f x
x
:
1
suy
ra đồ th
x
Cy
x
:
1

f x khi x
y x x x
f x khi x
2
1
1 2 1
1




x
khi x
x
x
y
x
x
khi x
x
1;
1
.
1
;1
1
x
y
O
-2
2
-1
1
x
y
2
-1
O
1
x
y
2
-1
O
1
3
:3C y x x
C y x x
3
:3

C y x x
3
:3
Trang 16
Đồ th (C’):
Gi nguyên (C) vi
1x
.
B (C) vi
x 1
. Ly đối xng
phần đồ th b b qua Ox.
Nhn xét: Trong quá trình thc hin
phép suy đồ th nên lấy đối xứng các điểm
đặc bit của (C): giao điểm vi Ox, Oy,
CĐ, CT…
Đồ th (C’):
B phần đồ th ca
C
vi
x ,1
gi nguyên
C
vi
1.x
Lấy đối xng phần đồ th b b
qua
Ox.
Nhn xét: Đối vi hàm phân thc thì
nên lấy đi xứng các đường tim cn để
thc hiện phép suy đồ th mt cách
tương đối chính xác.
7. TIẾP TUYẾN
7.1. Tiếp tuyến
Cho hàm s
y f x
, có đ th (C). Tiếp tuyến của đ th (C) tại điểm
M x y C
0 0 0
; ( )
dng:
y f x x x y
0 0 0
.
Trong đó:
Đim
M x y C
0 0 0
; ( )
đưc gi tiếp điểm. ( vi
y f x
00
)
k f x
0
'
h s gócca
tiếp tuyến.
7.2. Điều kiện tiếp xúc
Cho hai hàm s
C y f x:
C y g x':
. Đồ th
C
C
tiếp xúc nhau khi ch
khi h phương trình:
f x g x
f x g x
//
có nghim.
8. TƢƠNG GIAO ĐỒ THỊ
Cho hàm s
y f x()
có đồ th
C
1
()
y g x()
có đồ th
2
()C
.
Phương trình ho|nh độ giao điểm ca
C
1
()
2
()C
f x g x ( ) ( ) 1
. Khi đó:
S giao điểm ca
1
()C
C
2
()
bng vi s nghim của phương trình
1
.
Nghim
x
0
của phương trình
1
chính l| ho|nh độ
x
0
của giao điểm.
x
y
(C)
(C')
1
O
1
x
y
1
O
1
x
y
0
y
0
x
O
Trang 17
Để tính tung độ
y
0
của giao điểm, ta thay ho|nh độ
x
0
vào
y f x
hoc
y g x
.
Đim
00
;M x y
l| giao điểm ca
C
1
()
C
2
()
.
9. ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƢỜNG CONG
9.1. Bài toán tìm điểm cố định của họ đƣờng cong
Xét h đưng cong
m
C()
có phương trình
y f x m( , )
, trong đó
f
h|m đa thức theo biến
x
vi
m
là tham s sao cho bc ca m không quá 2. Tìm những điểm c định thuc h đưng
cong khi
m
thay đổi?
Phƣơng pháp giải:
c 1: Đưa phương trình
( , )y f x m
v dạng phương trình theo n
m
có dng sau:
Am B 0
hoc
Am Bm C
2
0
.
c 2:Cho các h s bng
0
, ta thu đưc h phương trình v| giải h phương trình:
A
B
0
0
hoc
A
B
C
0
0
0
.
c 3:Kết lun:
- Nếu h vô nghim thì h đưng cong
m
C()
không có điểm c định.
- Nếu h có nghim thì nghiệm đó l| điểm c định ca
m
C()
.
9.2. Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên
Cho đường cong
C()
phương trình
y f x()
(hàm phân thc). Hãy tìm những điểm
tọa độ nguyên của đường cong?
Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho c hoành độ tung độ của điểm đó đều là s
nguyên.
Phƣơng pháp giải:
c 1:Thc hiện phép chia đa thức chia t s cho mu s.
c 2:Lp luận để gii bài toán.
9.3. Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng
Cho đường cong
()C
phương trình
y f x()
. Tìm những điểm đối xng nhau qua mt
điểm, qua đường thng.
Bài toán 1: Cho đồ th
C y Ax Bx Cx D
32
:
trên đồ th
C
tìm nhng cặp điểm đối xng
nhau qua điểm
II
I x y( , )
.
Phƣơng pháp giải:
Gi
M a Aa Ba Ca D N b Ab Bb Cb D
3 2 3 2
; , ;
l| hai điểm trên
C
đối
xứng nhau qua điểm
I
.
Trang 18
Ta có

I
I
a b x
A a b B a b C a b D y
3 3 2 2
2
( ) 2 2
.
Gii h phương trình tìm được
ab,
t đó tìm được to độ M, N.
Bài toán 2: Cho đồ th
C y Ax Bx Cx D
32
:
. Trên đồ th
C
tìm nhng cặp điểm đối
xng nhau qua gc tọa độ.
Phƣơng pháp giải:
Gi
M a Aa Ba Ca D N b Ab Bb Cb D
3 2 3 2
, , ,
l| hai điểm tn
C
đối
xng nhau qua gc tọa độ.
Ta có

ab
A a b B a b C a b D
3 3 2 2
0
( ) 2 0
.
Gii h phương trình tìm được
ab,
t đó tìm được to độ
MN,
.
Bài toán 3: Cho đồ th
C y Ax Bx Cx D
32
:
trên đồ th
C
tìm nhng cặp điểm đối xng
nhau qua đường thng
d y A x B
11
:
.
Phƣơng pháp gii:
Gi
3 2 3 2
; , ;M a Aa Ba Ca D N b Ab Bb Cb D
l| hai điểm trên
C
đối xng
nhau qua đường thng
d
.
Ta có:
d
Id
MN u
(1)
. 0 (2)
(vi
I
l| trung điểm ca
MN
d
u
l| vectơ chỉ phương ca
đưng thng
d
).
Gii h phương trình tìm được M, N.
9.4. Bài toán tìm điểm đặc biệt, khoảng cách
9.4.1. Lý thuyết:
Cho hai điểm
A x y B x y
1 1 2 2
; ; ;
AB x x y y
22
2 1 2 1
Cho điểm
M x y
00
;
v| đường thng
:0d Ax By C
, thì khong cách t
M
đến
d

Ax By C
h M d
AB
00
22
;
.
Cho hàm phân thc:
ax b
y
cx d
tiếp tuyến ti M ct TCĐ,TCN A B thì M
trung điểm ca AB. Thì din tích tam giác
không đổi:

MAB
S ad bc
c
2
2
.
9.4.2. Các bài toán thƣờng gp
Bài toán 1: Cho hàm s
ax b
c ad bc
cx d
y 0, 0
đồ th
C
. Hãy tìm trên
C()
hai điểm
A
B
thuộc hai nhánh đồ th hàm s sao cho khong cách
AB
ngn nht.
Phƣơng pháp giải:
Trang 19
C
tim cận đứng

d
x
c
do tính cht ca hàm phân thức, đồ th nm v hai
phía ca tim cận đứng. Nên gi hai s
,

là hai s dương.
Nếu
A
thuc nhánh trái:
AA
d d d
xx
c c c
;
AA
y f x()
.
Nếu
B
thuc nhánh phi:
BB
d d d
xx
c c c
;
BB
y f x()
.
Sau đó tính:



B A B A B A
AB x x y y a a y y
2
2 2 2
2
.
Áp dng bất đẳng thc Cauchy s tìm ra kết qu.
Bài toán 2: Cho đồ th hàm s
C
có phương trình
y f x()
. Tìm tọa độ điểm
M
thuc
()C
để tng
khong cách t
M
đến hai trc tọa độ nh nht.
Phƣơng pháp giải:
Gi
M x y;
và tng khong cách t
M
đến hai trc tọa độ
d
thì
d x y .
Xét các khong cách t
M
đến hai trc tọa độ khi
M
nm các v trí đặc bit: Trên
trc hoành, trên trc tung.
Sau đó xét tng quát, những điểm
M
ho|nh độ, hoặc tung độ lớn hơn ho|nh độ
hoặc tung độ ca
M
khi nm trên hai trc thì loại đi không xét đến.
Những điểm còn li ta đưa v tìm giá tr nh nht của đồ thi hàm s dựa v|o đo
hàm rồi tìm được giá tr nh nht ca
d
.
Bài toán 3: Cho đồ th
C()
phương trình
()y f x
. Tìm điểm
M
trên
C()
sao cho khong cách t
M
đến Ox bng
k
ln khong cách t
M
đến trc
Oy
.
Phƣơng pháp giải:
Theo đầu bài ta có



y kx f x kx
y k x
y kx
f x kx
.
Bài toán 4: Cho đ th hàm s
C()
phương trình
( ) 0, 0
ax b
y f x c ad bc
cx d
. Tìm tọa độ
điểm
M
trên
()C
sao cho độ dài
MI
ngn nht (với I là giao điểm hai tim cn).
Phƣơng pháp giải:
Tim cận đứng
d
x
c
; tim cn ngang
.
Ta tìm được tọa độ giao điểm



da
I
cc
;
ca hai tim cn.
Gi
MM
Mx y;
l| điểm cn tìm, thì:
M M M
da
IM x y g x
cc
22
2
S dng phương ph{p tìm GTLN - GTNN cho hàm s
g
để thu được kết qu.
Bài toán 5: Cho đồ th hàm s
C()
phương trình
y f x()
đường thng
d Ax By C:0
.
Tìm điểm
I
trên
C()
sao cho khong cách t
I
đến
d
là ngn nht.
Phƣơng pháp giải:
Trang 20
Gi
I
thuc
C()
I x y y f x
0 0 0 0
; ; ( )
.
Khong cách t
I
đến
d


Ax By C
g x h I d
AB
00
0
22
( ) ;
Kho sát hàm s
y g x()
để tìm ra điểm
I
tha mãn yêu cu.
Trang 21
PHN II. LOGARIT
1. LŨY THỪA VÀ HÀM S LŨY THỪA
1.1. Khái niệm lũy thừa
1.1.1. Lũy thừa vi s mũ nguyên
Cho
n
là mt s nguyên dương.
Vi
a
là s thực tùy ý, lũy thừa bc
n
ca a là tích ca
n
tha s
a
.
n
n
a a a a. ......
(
n
tha s).
Vi
a 0.
thì

n
n
aa
a
0
1
1
Ta gi
a
l| cơ số,
n
l| mũ số. Và chú ý
0
0
0
n
không có nghĩa.
1.1.2. Mt s tính cht của lũy thừa
Gi thuyết rng mi biu thức được xét đều có nghĩa:
a a a ;

a
a
a
;
aa
.
( ) ;
ab a b( ) ;



aa
b
b
;


ab
ba
Nếu
a 1
thì


aa
;
Nếu
a01
thì


aa
.
Vi mi
ab0
, ta có:
mm
a b m 0
mm
a b m 0
Chú ý:
Các tính chất trên đúng trong trường hp s mũ nguyên hoặc không nguyên.
Khi xét lũy thừa vi s
0
và s mũ nguyên }m thì cơ số
a
phi khác
0
.
Khi xét lũy thừa vi s mũ không nguyên thì cơ số
a
phải dương.
1.2. Phƣơng trình
n
xb.
Ta có kết qu bin lun s nghim của phương trình
n
xb
như sau:
Trường hp n l:
Vi mi s thc
b
, phương trình có nghiệm duy nht.
Trường hp n chn:
Vi
0b
, phương trình vô nghiệm.
Vi
b 0
, phương trình có một nghim
x 0.
Vi
b 0
, phương trình hai nghiệm trái du, kí hiu gtr dương l|
n
b
, còn
giá tr âm là
n
b
.
1.3. Một số tính chất của căn bậc
n
Vi
ab
*
, ;n
, ta có:
Trang 22

n
n
a a a
2
2
n
n
a a a
21
21

n
nn
ab a b ab
2
22
,0
n n n
ab a b a b
2 1 2 1 2 1
,


n
n
n
aa
ab b
b
b
2
2
2
, 0, 0
n
n
n
aa
ab
b
b
21
21
21
,0
m
n
n
m
a a a,0
,
n
nguyên dương,
m
nguyên
n
m nm
a a a,0
,
n
,
m
nguyên dương
Nếu
pq
nm
thì
nm
pq
a a a m n, 0, ,
nguyên dương
pq,
nguyên
Đặc bit:
mn
n
m
aa
1.4. Hàm số lũy thừa
1.4.1. Khái nim
Xét hàm s
yx
, vi
là s thực cho trước.
Hàm s
yx
, vi
, được gi là hàm s lũy thừa.
Chú ý.
Tập x{c định ca hàm s lũy thừa
yx
tùy thuc vào giá tr ca
. C th.
Vi
nguyên dương, tập x{c định là
.
Vi
nguyên âm hoc bng
0
, tập x{c định là
\ 0 .
Vi
không nguyên, tập x{c định
0; .
1.4.2. Kho sát hàm s lũy thừa
yx
Tập x{c định ca hàm s lũy thừa
yx
luôn cha khong
0;
vi mi
.
Trong
trường hp tng quát, ta kho sát hàm s
yx
trên khong này.
yx, 0.
yx, 0.
Trang 23
1. Tập x{c định:
0; .
2. S biến thiên
y x x
1
' . 0 0.
Gii hạn đặc bit:



x
x
xx
0
lim 0, lim .
Tim cn: không có.
3. Bng biến thiên.
x
0

y’
y

0
1. Tập x{c định:
0; .
2. S biến thiên
y x x
1
' . 0 0.
Gii hạn đặc bit:
0
lim , lim 0.
x
x
xx



Tim cn:
Ox là tim cn ngang.
Oy là tim cận đứng.
3. Bng biến thiên.
x
0

y’
y

0
Đồ th ca hàm s.
Đồ th ca hàm s lũy thừa
yx
luôn đi qua điểm
I 1; 1 .
1.5. Khảo sát hàm số mũ
, 0, 1
x
y a a a
.

x
y a a,1
,1
x
y a a
1. Tập x{c định:
.
2. S biến thiên.
' ln 0, .
x
y a a x
Gii hạn đặc bit:
 

x
xx
aalim 0, lim .
Tim cn:
Ox là tim cn ngang.
3. Bng biến thiên.
x

0 1

1. Tập x{c định:
.
2. S biến thiên.
x
y a a x' ln 0,
Gii hạn đặc bit:
 

xx
xx
aalim , lim 0.
Tim cn:
Ox là tim cn ngang.
3. Bng biến thiên.
x

0 1
Trang 24
y '
y
a

1
0
Đồ th như hình sau.

y '
y

1
a
0
Đồ th như hình sau.
2. LOGARIT
2.1.Khái niệm Logarit
Cho hai s dương
ab,
vi
1a
. S
thỏa mãn đẳng thc
ab
đưc gọi l| logarit cơ số
a
ca
b
v| được kí hiu là
a
blog
.
log .
a
b a b
Không có logarit ca s âm và s 0.
2.2. Bảng tóm tắt công thức Mũ-loarrit thƣờng gặp
aa
0
1, 0 .
aa
1
a
a
1

a
a
a
.a b a
a b a b..
,0
a
a
b
b
b




aa
*
,

aa
a
alog 1 0, 0 1
a
aalog 1, 0 1
a
aalog , 0 1
1
log , 0 1
a
aa
log .log , , 0, 1
aa
b b a b a
a
a
bb
1
log .log
log .log
a
a
bb

a a a
b c bclog log log




a a a
b
bc
c
log l og log
Trang 25
a
a b blog
a
b
b
a
1
log
log
.
3. BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
3.1. Bất phƣơng trình mũ cơ bản
Bất phương trình mũ cơ bản có dng
x
ab
(hoc
,,
xxx
a b a b a b
) vi
aa0, 1.
Ta xét bất phương trình có dạng
x
ab.
Nếu
b 0
, tp nghim ca bất phương trình l|
, vì
x
a b x,.
.
Nếu
b 0
thì bất phương trình tương đương với
a
b
x
aa
log
.
Vi
a 1
, nghim ca bất phương trình l|
a
xblog .
Vi
a01
, nghim ca bất phương trình l|
a
xblog .
Ta minh ha bằng đồ th sau:
Vi
a 1
, ta có đồ th sau.
Vi
a01
, ta có đồ th sau.
3.2. Bất phƣơng trình logarit cơ bản
Bất phương trình logarit bản dng
log
a
xb
(hoc
log ,log ,log
aaa
x b x b x b
) vi
aa0, 1.
Xét bất phương trình
a
xblog .
Trường hp
a 1
, ta có:
b
a
x b x alog .
Trường hp
a01
, ta có:
log 0 .
b
a
x b x a
Ta minh ha bằng đồ th như sau.
Trang 26
Vi
a 1
, ta có đồ th sau.
Vi
a01
, ta có đồ th sau.
Quan s{t đồ th, ta thy rng:
Trường hp
a 1
:
log
a
xb
khi và ch khi
b
xa.
Trường hp
01a
:
a
xblog
khi ch khi

b
xa0
.
4. BÀI TOÁN LÃI SUẤT NGÂN HÀNG
4.1. Lãi đơn
4.1.1. Định nghĩa
Lãi đơn s tin lãi ch tính trên s tin gc không tính trên s tin lãi do s tin gc
sinh ra, tc là tin lãi ca kì hạn trước không được tính vào vốn để tính lãi cho kì hn kế tiếp,
cho dù đến kì hạn người gửi không đến rút tin ra.
4.1.2. Công thc tính
Khách hàng gi vào ngân hàng
A
đồng với lãi đơn
r%
/kì hn thì s tin khách hàng
nhận được c vn ln lãi sau
n
kì hn (
n *
) là:
n
S A nAr A nr1
Chú ý:trong tính toán các bài toán lãi sut và các bài toán liên quan, ta nh
r%
r
100
.
4.2. Lãi kép
4.2.1. Định nghĩa
Lãi kép tin lãi ca hạn trước nếu người gi không rút ra thì được tính vào vốn để
tính lãi cho kì hn sau.
4.2.2. Công thc tính
Khách hàng gi vào ngân hàng
A
đồng vi lãi kép
r%
/kì hn thì s tin khách hàng
nhận được c vn ln lãi sau
n
kì hn (
n *
) là:
n
r
S
n
A
1
log




Trang 27
n
n
S A r1
n
n
S
r
A
%1
n
n
S
A
r1
4.3. Tiền gửi hàng tháng
4.3.1. Định nghĩa
Tin gi hàng tháng là mi tháng gửi đúng cùng một s tin vào 1 thi gian c định.
4.3.2. Công thc tính
Đầu mi tháng khách hàng gi vào ngân hàng s tin
A
đồng vi lãi kép
r%
/tháng thì s
tin khách hàng nhận được c vn ln lãi sau
n
tháng (
n *
) ( nhn tin cui tháng, khi
ng}n h|ng đã tính lãi) l|
n
S
.
n
r
Sr
n
Ar
1
.
log 1
1





n
n
Sr
A
rr
.
1 1 1



4.4. Gửi ngân hàng và rút tiền gửi hàng tháng
Công thc tính
Gi ngân ng s tin
A
đồng vi lãi sut
r%
/tháng. Mi tháng vào ngày ngân hàng
tính lãi, rút ra s tin là
X
đồng. Tính s tin còn li sau
n
tháng là bao nhiêu?
4.5. Vay vốn trả góp
4.5.1. Định nghĩa
Vay vn tr góp là vay ngân hàng s tin
A
đồng vi lãi sut
r%
/th{ng. Sau đúng một
tháng k t ngày vay, bắt đầu hoàn n; hai ln hoàn n c{ch nhau đúng một tháng, mi hoàn
n s tin là
X
đồng và tr hết tin n sau đúng
n
tháng.
4.5.2. Công thc tính
Cách tính s tin còn li sau
n
tháng ging hoàn toàn công thc tính gi ngân hàng và rút
tin hàng tháng nên ta có
n
n
n
r
S A r X
r
11
1

Để sau đúng
n
tháng tr hết n thì
n
S 0
nên
n
n
A
S r r
r
1 1 1



n
n
n
r
S A r X
r
11
1

n
n
n
r
X A r S
r
1
11




Trang 28
n
n
r
A r X
r
11
10

n
n
A r r
X
r
1.
11

4.6. Bài toán tăng lƣơng
4.6.1. Định nghĩa
B|i to{n tăng lương được t như sau: Một người được lãnh lương khởi điểm
A
đồng/tháng. C sau
n
th{ng thì lương người đó được tăng thêm
r%
/tháng. Hi sau
kn
th{ng người đó lĩnh được tt c s tin là bao nhiêu?
4.6.2. Công thc tính
Tng s tin nhận được sau
kn
tháng là
k
kn
r
S Ak
r
11
4.7. Bài toán tăng trƣởng dân số
Công thức tính tăng trưởng dân s
mn
mn
X X r m n m n1 , , ,
Trong đó:
r
% là t l tăng d}n số t năm
n
đến năm
m
m
X
dân s năm
m
n
X
dân s năm
n
T đó ta có công thức tính t l tăng d}n số
m
mn
n
X
r
X
%1

4.8. Lãi kép liên tục
Gi vào ngân hàng
A
đồng vi lãi kép
r%
/năm thì số tin nhận được c vn ln lãi sau
n
năm
n
*
là:
n
n
S A r1
. Gi s ta chia mi năm th|nh
m
hạn để tính lãi và lãi
sut mi kì hn là
r
m
%
thì s tiền thu được sau
n
năm l|:
mn
n
r
SA
m
.
1




Khi tăng số hn ca mỗi năm lên vô cực, tc
m
, gi hình thc lãi kép tiên
tục thì người ta chứng minh được s tin nhận được c gc ln lãi là:
nr
S Ae
.
( công thức tăng trưởng mũ)
Trang 29
PHN III.NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - NG DNG TÍCH PHÂN
1. NGUYÊN HÀM
1.1. Định nghĩa
Cho hàm s
fx
x{c định trên
K
(
K
khoảng, đoạn hay na khong). Hàm s
Fx
đưc gi là nguyên hàm ca hàm s
fx
trên
K
nếu
F x f x'
vi mi
xK
.
Kí hiu:

f x dx F x C
.
Định lí:
1) Nếu
Fx
mt nguyên hàm ca
fx
trên
K
thì vi mi hng s
C
, hàm s
G x F x C
cũng l| một nguyên hàm ca
fx
trên
K
.
2) Nếu
Fx
mt nguyên hàm ca hàm s
fx
trên
K
t mi nguyên m ca
fx
trên
K
đều có dng
F x C
, vi
C
là mt hng s.
Do đó
F x C C,
là h tt c các nguyên hàm ca
fx
trên
K
.
1.2. Tính chất của nguyên hàm
f x dx f x

f x dx f x C'
;
d f x f xdx dx
Nếu F(x) có đạo hàm thì:

d F x F x C( ) ( )

kf x dx k f x dx
vi
k
là hng s khác
0
.


f x g x dx f x dx g x dx
Công thức đổi biến s: Cho
y f u
u g x .
Nếu

f x dx F x C( ) ( )
thì

f g x g x dx f u du( ) '( ) ( )
F u C()
1.3. Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lí:
Mi hàm s
fx
liên tc trên
K
đều có nguyên hàm trên
K
.
1.4. Bảng nguyên hàm các hàm số thƣờng gặp
1.
dx C0
2.

dx x C
3.

x dx x C
1
1
1
1
16.
ax b
ax b c
a
1
1
dx , 1
1
4.
dx C
x
x
2
11
17.

x
xdx C
2
2
5.

dx x C
x
1
ln
18.
ax b c
ax b a
dx 1
ln
Trang 30
6.

xx
e dx e C
19.


ax b ax b
e dx e C
a
1
7.

x
x
a
a dx C
aln
20.

kx b
kx b
a
a dx C
ka
1
ln
8.

xdx x Ccos sin
21.
ax b dx ax b C
a
1
cos sin
9.
xdx x Csin cos
22.
ax b dx ax b C
a
1
sin cos
10.
x dx x Ctan . ln | cos |
23.
ax b ax b C
a
1
tan dx ln cos
11.

x dx x Ccot . ln | sin |
24.
ax b ax b C
a
1
cot dx ln sin
12.

dx x C
x
2
1
tan
cos
25.
dx ax b C
a
ax b
2
11
tan
cos
13.
dx x C
x
2
1
cot
sin
26.
dx ax b C
a
ax b
2
11
cot
sin
14.
x dx x C
2
1 tan tan
27.
ax b dx ax b C
a
2
1
1 tan tan
15.
x dx co x C
2
1 cot t
28.
ax b dx co ax b C
a
2
1
1 cot t
1.5. Bảng nguyên hàm mở rộng

x
C
aa
ax
22
dx 1
arctg
xx
x a x C
aa
22
arcsin dx arcsin

ax
C
a a x
ax
22
dx 1
ln
2
xx
x a x C
aa
22
arccos dx arccos
x x a C
xa
22
22
dx
ln
x x a
x a x C
aa
22
arctan dx arctan ln
2

x
C
a
ax
22
dx
arcsin
x x a
x a x C
aa
22
arccot dx arccot ln
2

x
C
aa
x x a
22
dx 1
arccos

a x a
C
ax
x x a
22
22
dx 1
ln

ax b
C
a
ax b
dx 1
ln tan
2
sin



b
ax b x ax b x C
a
ln dx ln

ax
ax
e a bx b bx
e bx C
ab
22
cos sin
cos dx
x a x a x
a x C
a
2 2 2
22
dx arcsin
22

ax
ax
e a bx b bx
e bx C
ab
22
sin cos
sin dx
Trang 31
2. CÁC PHƢƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
2.1. Phƣơng pháp đổi biến
2.1.1. Đổi biến dng 1
Nếu :

f x dx F x C( ) ( )
và vi
u t
là hàm s có đạo hàm thì :

f u du F t C( ) ( ( ))
2.1.1.1. Phƣơng pháp chung
c 1: Chn
xt
, trong đó
t
là hàm s mà ta chn thích hp .
c 2: Ly vi phân hai vế :
dx t dt'
c 3: Biến đổi :




f x dx f t t dt g t dt( ) '
c 4: Khi đó tính :

f x dx g t dt G t C( ) ( ) ( )
.
2.1.1.2. Các du hiệu đổi biến thƣờng gp
Du hiu
Cách chn
ax
22
Đặt
x a sint
; vi





t ;.
22
hoc
x a cost
;
vi


t 0; .
xa
22
Đặt
a
x
sint
.
; vi





t ; \ 0
22
hoc
a
x
cost
vi





t 0; \ .
2
ax
22
Đặt
x a tant
; vi





t ;.
22
hoc
x a tcot
vi
t 0; .
ax
ax
.
hoc
ax
ax
.
Đặt
x acos t2
x a b x
Đặt
x a b a sin t
2
()
ax
22
1
Đặt
x atant
; vi





t ;.
22
2.1.2. Đổi biến dng 2
Nếu hàm s f(x) liên tục thì đặt
xt
. Trong đó
t
cùng với đạo hàm ca nó (
t'
là nhng hàm s liên tục) thì ta được :



f x dx f t t dt g t dt G t C( ) ' ( ) ( )
.
2.1.2.1. Phƣơng pháp chung
Trang 32
c 1: Chn t=
x
. Trong đó
x
là hàm s mà ta chn thích hp .
c 2: Tính vi phân hai vế :
dt t dt'
.
c 3: Biu th :




f x dx f t t dt g t dt( ) ' ( )
.
c 4: Khi đó :

I f x dx g t dt G t C( ) ( ) ( )
2.1.2.2. Các du hiệu đổi biến thƣờng gp :
Du hiu
Cách chn
Hàm s mu s
t
là mu s
Hàm s :
f x x;
tx
Hàm
a inx+b.cosx
fx
c inx+d.cosx+e
.s
.s




xx
t cos
2
tan ; 0
2
Hàm

fx
x a x b
1
Vi :
xa0
xb0
.
Đặt :
t x a x b
Vi
xa0
xb0
.
Đặt :
t x a x b
2.2. Phƣơng pháp nguyên hàm từng phần
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm s có đạo hàm liên tc trên K:


u x v x dx u x v x v x u x dx( ). '( ) ( ). ( ) ( ). '( )
Hay


udv uv vdu
( vi
du u x dx dv v x dx ,
)
2.2.1. Phƣơng pháp chung
c 1: Ta biến đổi tích ph}n ban đầu v dng :


I f x dx f x f x dx
12
( ) ( ). ( )
c 2: Đặt :


du f x dx
u f x
dv f x
v f x dx
1
1
2
2
' ( )
()
()
()
c 3: Khi đó :


u dv u v v du. . .
2.2.2. Các dạng thƣờng gp
2.2.2.1.Dng 1


x
x
I P x x dx
e
sin
( ) cos .
. Đặt



x
u P x
x
dv x dx
e
()
sin
cos .



x
u du P x dx
x
vx
e
'. '( )
cos
sin
Vy:
x
x
I P x x
e
cos
( ) sin





-





x
x
x P x dx
e
cos
sin . '( )
2.2.2.2.Dng 2
Trang 33
I P x xdx( ).ln
. Đặt
ux
dv P x dx
ln
()

du dx
x
v P x dx Q x
1
( ) ( )
Vy
QI lnx Q xx dx
x
1
( )..
2.2.2.3.Dng 3


x
x
I e dx
x
sin
cos
.Đặt


x
ue
x
dv dx
x
sin
.
cos


x
du e dx
x
v
x
cos
sin
Vy I =
x
x
Ie
x
cos
sin


-


x
x
e dx
x
cos
sin
Bằng phương ph{p tương tự ta tính được


x
x
e dx
x
cos
sin
sau đó thay v|o
I
3. TÍCH PHÂN
3.1. Công thức tính tích phân
b
b
a
a
f x dx F x F b F a( ) ( ) ( ) ( )
.
* Nhn xét:Tích phân ca hàm s
f
t a đến b th hiu bi
b
a
f x dx()
hay
b
a
f t dt( ) .
Tích
ph}n đó chỉ ph thuc vào f và các cn a, b mà không ph thuc vào cách ghi biến s.
3.2. Tính chất của tích phân
Gi s cho hai hàm s
( )
fx
( )
gx
liên tc trên
, , ,K a b c
là ba s bt k thuc
K
. Khi đó ta
có :
1.
a
a
f x dx( ) 0
2.


ba
ab
f x dx f x dx( ) ( )
.
3.

b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx( ) ( ) ( )
4.


b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx( ) ( ) ( ) ( )
.
5.

bb
aa
kf x dx k f x dx( ) . ( )
.
6. Nếu f(x)
x a b0, ;


thì :


b
a
f x dx x a b( ) 0 ;
Trang 34
7. Nếu
bb
aa
x a b f x g x f x dx g x dx; : ( ) ( ) ( ) ( )



.
8. Nếu



x a b;
Nếu
M f x N()
thì
b
a
M b a f x dx N b a()
.
4. PHƢƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
4.1. Phƣơng pháp đổi biến
4.1.1. Phƣơng pháp đổi biến s dng 1
4.1.1.1. Định lí
Nếu 1) Hàm
x u t()
có đạo hàm liên tc trên



;
2) Hàm hp
f u t( ( ))
được x{c định trên



;
,
3)

u a u b( ) , ( )
Khi đó:


b
a
I f x dx f u t u t dt
'
( ) ( ( )) ( )
.
4.1.1.2. Phƣơng pháp chung
c 1: Đặt
x u t
c 2: Tính vi phân hai vế :
x u t dx u t dt( ) '( )
Đổi cn:


x b t
x a t
c 3: Chuyển tích ph}n đã cho sang tích ph}n theo biến t
Vy:




b
a
I f x dx f u t u t dt g t dt( ) ( ) '( ) ( )

G t G G( ) ( ) ( )
4.1.2. Phƣơng pháp đổi biến dng 2
4.1.2.1. Định lí
Nếu hàm s
u u x()
đơn điệu v| đạo hàm liên tục trên đon


ab;
sao cho
f x dx g u x u x dx g u du( ) ( ) '( ) ( )
thì:


ub
b
a u a
I f x dx g u du
()
()
( ) ( )
.
4.1.2.2. Phƣơng pháp chung
c 1: Đặt
u u x du u x dx
'
( ) ( )
c 2: Đổi cn :


x b u u b
x a u u a
()
()
c 3:Chuyn tích ph}n đã cho sang tích ph}n theo
u
Vy:


ub
bb
a a u a
I f x dx g u x u x dx g u du
()
()
( ) ( ) . '( ) ( )
4.2. Phƣơng pháp tích phân từng phần
4.2.1. Định lí
Trang 35
Nếu
( )
ux
( )
vx
là các hàm s có đạo hàm liên tc trên


ab;
thì:


bb
aa
b
u x v x dx u x v x v x u x dx
a
''
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Hay
b
a
udv
b
uv
a
b
a
vdu
4.2.2. Phƣơng pháp chung
c 1: Viết
( )
f x dx
i dng
udv uv dx
'
bng ch chn mt phn thích hp
ca
( )
fx
làm
( )
ux
và phn còn li
dv v x dx'( )
c 2: Tính
du u dx'
v dv
v x dx'( )
c 3: Tính
b
a
vu x dx'( )
b
uv
a
*Cách đặt u và dv trong phƣơng pháp tích phân từng phn.
Đặt u theo th t ưu
tiên:
Lc-đa--ng
b
x
a
P x e dx()
b
a
P x xdx( )ln
b
a
P x xdx( )cos
b
x
a
e xdxcos
u
P(x)
lnx
P(x)
x
e
dv
x
e dx
P(x)dx
cosxdx
cosxdx
Chú ý: Nên chn
u
là phn ca
( )
fx
mà khi lấy đạo h|m thì đơn giản, chn
dv v dx
'
là phn
ca
( )
f x dx
là vi phân mt hàm s đã biết hoc có nguyên hàm d tìm.
5. TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN
5.1. Tích phân hàm hữu tỉ
5.1.1. Dng 1
I =




dx adx
ax b
ax b a ax b a
11
ln
. (với a≠0)
Chú ý: Nếu I =



kk
k
dx
ax b adx ax b
a a k
ax b
1
11
( ) . .( )
(1 )
()
5.1.2. Dng 2


dx
Ia
ax bx c
2
0
(
ax bx c
2
0
vi mi



x ;
)
Xét
b ac
2
4
.
Nếu
0
thì

bb
xx
aa
12
;
22





a x x x x a x x x x x x
ax bx c
2
1 2 1 2 1 2
1 1 1 1 1
( )( ) ( )
thì :
I dx x x x x
a x x x x x x a x x
xx
a x x x x
12
1 2 1 2 1 2
1
1 2 2
1 1 1 1
ln ln
( ) ( )
1
ln
()







Trang 36
Nếu
0
thì




b
x
a
ax bx c a x x
0
22
0
11
2
()
thì I =



dx dx
a a x x
ax bx c x x
22
0
0
11
()
()
Nếu
0
thì



















dx dx
I
ax bx c
b
ax
a
a
2
2
2
2
2
4
Đặt
b
x t dx t dt
a
aa
2
22
1
tan 1 tan
22
4
5.1.3. Dng 3


mx n
I dx a
ax bx c
2
,0
.
(trong đó

mx n
fx
ax bx c
2
()
liên tục trên đoạn



;
)
Bng phương ph{p đồng nht h s, ta tìm
A
B
sao cho:

mx n A ax bx c B
ax bx c ax bx c ax bx c
2
2 2 2
( )'

A ax b B
ax bx c ax bx c
22
(2 )
Ta có I=





mx n A ax b B
dx dx dx
ax bx c ax bx c ax bx c
2 2 2
(2 )
Tích phân

A ax b
dx
ax bx c
2
(2 )
=
A ax bx c
2
ln
Tích phân

dx
ax bx c
2
thuc dng 2.
5.1.4. Dng 4
b
a
Px
I dx
Qx
()
()
vi
( )
Px
( )
Qx
là đa thức ca
x
.
Nếu bc ca
( )
Px
lớn hơn hoặc bng bc ca
( )
Qx
thì dùng phép chia đa thc.
Nếu bc ca
( )
Px
nh hơn bậc ca
( )
Qx
thì có th xét c{c trường hp:
Khi
( )
Qx
ch có nghiệm đơn
n12
, ,...,
thì đặt
n
n
A A A
Px
Q x x x x
12
12
()
...
()
.
Khi
( )
Qx
có nghiệm đơn v| vô nghiệm
Q x x x px q p q
22
( ) , 4 0
thì đặt


P x A Bx C
Q x x
x px q
2
()
.
()
Khi
( )
Qx
có nghim bi

Q x x x
2
( ) ( )( )
vi  thì đặt
Trang 37


A
P x B C
Q x x x
x
2
()
()
.

Q x x x
23
( ) ( ) ( )
vi  thì đặt


P x A B C D E
xx
x x x x x
2 3 2 3 2
()
()
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5.2. Tích phân hàm vô tỉ
b
a
R x f x dx( , ( ))
Trong đó
( )
( )
, R x f x
có dng:
ax
Rx
ax
,




Đặt
x acos t t2, 0;
2

R x a x
22
,
Đặt
x atsin
hoc
x atcos
n
ax b
Rx
cx d
,




Đặt
n
ax b
d
t
cx
R x f x
ax b x x
2
1
,
()
Vi
x k x bx a
2
'
Đặt
t x x
2
, hoặc Đặt
t
ax b
1
R x a x
22
,
Đặt
x attan
,
t ;
22





R x x a
22
,
Đặt
x
a
xcos
,
t [0; ]\
2



i
n n n
R x x x
12
; ;...;
Gi
( )
12
; ;...;
i
k BSCNN n n n=
. Đt
5.2.1. Dng 1


I dx a
ax bx c
2
1
0
T :








2
b
xu
b
a
f(x)=ax bx c a x du dx
a
a
K
a
2
2
2
2
4
2
Khi đó ta có :
Nếu
a f x a u k f x a u k
2 2 2 2
0, 0 ( ) ( ) .
(1)
Nếu :



a
b
f x a x
b
f x a x a u
a
a
2
0
0 ( )
( ) .
2
2
(2)
Nếu :
0
.
Trang 38
Vi
0a >
:
f x a x x x x f x a x x x x
1 2 1 2
( ) ( ) .
(3)
Vi
0a <
:
f x a x x x x f x a x x x x
1 2 1 2
( ) ( ) .
(4)
Căn cứ vào phân tích trên , ta có mt s cách gii sau :
Phƣơng pháp :
* Trường hp :
a f x a u k f x a u k
2 2 2 2
0, 0 ( ) ( ) .
Khi đó đặt :
2
ax bx c t a x.






tc
x dx tdt
ba
bx c t ax
ba
x t t x t t
tc
t a x t a
ba
2
2
2
01
2
;
2
2
2
,
.
2
* Trường hp :



a
b
f x a x
b
f x a x a u
a
a
2
0
0 ( )
( ) .
2
2
Khi đó :










bb
xx
aa
a
I dx dx
bb
bb
a
a x x
xx
aa
aa
a
1
ln : 0
22
1 1 1
1
ln : 0
22
22
* Trường hp :
a0, 0
. Đặt :
2
x x t
ax bx c a x x x x
x x t
1
12
2
* Trường hp :
a0, 0
. Đặt :
2
x x t
ax bx c a x x x x
x x t
1
12
2
5.2.2. Dng 2


mx n
I dx a
ax bx c
2
0
Phƣơng pháp :
c 1:
Phân tích

2
2 2 2
A d ax bx c
mx n B
fx
ax bx c ax bx c ax bx c
.
( ) 1
c 2:
Quy đồng mu s , sau đó đồng nht h s hai t s để suy ra h hai n s
,AB
c 3:
Gii h tìm
,AB
thay vào (1)
c 4 :
Tính
2
2
I A ax bx c B dx
ax bx c
1
2

(2)
Trang 39
Trong đó

dx a
ax bx c
2
1
0
đã biết cách tính trên
5.2.3. Dng 3

I dx a
mx n ax bx c
2
1
0
Phƣơng pháp :
c 1:
Phân tích :



2
2
n
mx n ax bx c
m x ax bx c
m
11
. (1)
c 2:
Đặt :




2
n
y t dy dx
x t m x t
n
x
ym
x t ax bx c a t b t c
y y y
2
11
1
1 1 1
c 3:
Thay tt c vào (1) thì I dng :


dy
I
Ly My N
'
2
'
. Tích ph}n n|y chúng ta đã
biết cách tính .
5.2.4. Dng 4










m
x
I R x y dx R x dx
x
;;
( Trong đó :
( )
;R x y
là hàm s hu t đối vi hai biến s x,y và
, , ,
là các hng s đã biết
)
Phương pháp :
c 1:
Đặt :
m
t
x
x


(1)
c 2:
Tính x theo t : Bằng c{ch n}ng lũy thừa bc m hai vế ca (1) ta có dng
xt
c 3:
Tính vi phân hai vế :
dx t dt'
v| đổi cn
c 4:
Tính :










m
x
R x dx R t t t dt
x
'
'
; ; '
5.3. Tích phân hàm lƣợng giác
5.3.1. Mt s công thức lƣợng giác
Trang 40
5.3.1.1. Công thc cng
 a b a b a bcos cos .c() os sin . sin
a b a b b asin sin .cos sin .) os( c
a
b
ab
b
atan tan
()
1 tan .tan
tan 
5.3.1.2. Công thức nhân đôi
a a a a
a
a
a
2 2 2
2
2
2
cos2 cos sin 2 cos 1
1 tan
1 2 sin
1 tan
a
a
a a a
2
sin2 2sin .cos
2tan
1 tan

;
a
a
a
2
2tan
tan 2
1 tan
3
cos3 4cos 3cos

;
3
sin 3 3sin 4sin

5.3.1.3. Công thc h bc
a
a
2
1 cos2
sin
2
;
a
a
2
1 cos2
cos
2
;
a
a
a
2
1 cos2
tan
1 cos2

3
3sin sin 3
sin
4
;
3
cos3 3cos
cos
4

5.3.1.4. Công thc tính theo
t
Vi
a
t tan
2
Thì
t
a
t
2
2
sin
1
;
t
a
t
2
2
1
cos
1
;
t
a
t
2
2
tan
1
5.3.1.5. Công thc biến đổi tích thành tng






1
cos .cos cos( ) cos( )
2
1
sin .sin cos( ) cos( )
2
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
5.3.1.6. Công thc biến đổi tng thành tích
Công thức thƣờng dùng:
H qu:



















cos cos 2cos .cos
22
cos cos 2si n .sin
22
sin sin 2sin .cos
22
sin sin 2cos .sin
22
sin( )
tan tan
cos cos
sin( )
tan tan
cos cos




44
66
3 cos4
cos sin
4
5 3cos4
cos sin
8
Trang 41
5.3.2. Mt s dạng tích phân lƣợng giác
Nếu gp
sin .cos
b
a
I f x xdx
ta đặt
sintx
.
Nếu gp dng
cos .sin
b
a
I f x xdx
ta đặt
costx
.
Nếu gp dng
2
tan
cos
b
a
dx
I f x
x
ta đặt
tantx
.
Nếu gp dng
2
cot
sin
b
a
dx
I f x
x
ta đặt
cottx
.
5.3.2.1. Dng 1
nn
12
= sinx dx ; cosx dx

II
* Phƣơng pháp
Nếu
n
chn thì s dng công thc h bc
Nếu
3n =
thì s dng công thc h bc hoc biến đổi
Nếu
3n
l
()21np=+
thì thc hin biến đổi:
n 2p+1
1
= sinx dx = sinx dx
p
p
I x xdx x d x
2
2
sin sin 1 cos cos










kp
kp
kp
p p p p
kp
kp
kp
p p p p
C C x C x C x d x
C x C x C x C x c
kp
0 1 2 2 2
2 1 2 1
0 1 3
cos ... 1 cos .. . 1 cos cos
1 1 1
cos cos ... cos ... cos
3 2 1 2 1
n 2p+1
2
= cosx dx = cosx dx
p
p
I x xdx x d x
2
2
cos cos 1 sin sin










kp
kp
kp
p p p p
kp
kp
kp
p p p p
C C x C x C x d x
C x C x C x C x c
kp
0 1 2 2 2
2 1 2 1
0 1 3
sin ... 1 sin ... 1 sin sin
1 1 1
sin sin ... sin ... sin
3 2 1 2 1
5.3.2.2. Dng 2
( )
sin cos ,
mn
I x xdx m n N
ò
* Phƣơng pháp
Trường hp 1:
,mn
là các s nguyên
a. Nếu
m
chn,
n
chn thì s dng công thc h bc, biến đổi tích thành tng.
b. Nếu
m
chn,
n
l
()21np=+
thì biến đổi:


cos sin 2 cos 2 sin
44
cos sin 2 cos 2 sin
44
Trang 42
m 2p+1
I = sinx cosx dx
p
m p m
x x xdx x x d x
2
2
sin cos cos sin 1 sin sin







kp
m k p
kp
p p p p
m m k m p m
kp
kp
p p p p
x C C x C x C x d x
x x x x
C C C C c
m m k m p m
0 1 2 2 2
1 3 2 1 2 1
01
sin sin ... 1 sin ... 1 sin sin
sin sin sin sin
... 1 ... 1
1 3 2 1 2 1
c. Nếu
m
l
( )
21mp=+
,
n
chn thì biến đổi:
2p+1 n
I = sinx cosx dx
p
n p n
x x xdx x x d x
2
2
cos sin sin cos 1 cos cos







kp
n k p
kp
p p p p
n n k n p n
kp
kp
p p p p
x C C x C x C x d x
x x x x
C C C C c
n n k n p n
0 1 2 2 2
1 3 2 1 2 1
01
cos cos ... 1 cos ... 1 cos cos
cos cos cos cos
... 1 ... 1
1 3 2 1 2 1
d. Nếu
m
l,
n
l thì s dng biến đổi 1.2. hoc 1.3. cho s mũ lẻ bé hơn.
Nếu
,mn
là các s hu t thì biến đổi và đặt
u sinx=

nn
m
m n m
B x xdx x x xdx u u du
11
22
22
sin cos sin cos cos 1
(*)
Tích ph}n (*) tính được 1 trong 3 s
m n m k11
;;
2 2 2
là s nguyên
5.3.2.3. Dng 3
().nNÎ
dx
x dx d x x c
x
2
2
1 tan tan tan
cos
dx
x dx d x x C
x
2
2
1 cot cot cot
sin
6. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
6.1. Diện tích hình phẳng
6.1.1. Din tích hình phng gii hn bởi 1 đƣờng cong và trc hoành
Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
y f x()
liên tục trên đoạn


ab;
, trc
ho|nh v| hai đường thng
xa
,
xb
được x{c định:
b
a
S f x dx()
nn
12
= tan x dx ; = cot x dx

II
x d x
xdx dx x C
xx
sin cos
tan ln cos
cos cos
x d x
xdx dx x C
xx
cos sin
cot ln sin
sin sin
()
()
y f x
y0
H
xa
xb
a
1
c
2
c
()y f x
y
O
x
3
c
b
b
a
S f x dx()
Trang 43
6.1.2. Din tích hình phng gii hn bởi 2 đƣờng cong
Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
y f x()
,
y g x()
liên tục trên đoạn


ab;
v| hai đường thng
xa
,
xb
được x{c định:

b
a
S f x g x dx( ) ( )
- Nếu trên đoạn
[a b];
, hàm s
fx()
không đổi du thì:

bb
aa
f x dx f x dx( ) ( )
- Nm vng cách tính tích phân ca hàm s có cha giá tr tuyệt đối
- Din tích ca hình phng gii hn bởi c{c đường
x g y()
,
x h y()
v| hai đường thng
yc
,
yd
được x{c định:

d
c
S g y h y dy( ) ( )
6.2. Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay
6.2.1. Th tích vt th
Gi
B
là phn vt th gii hn bi hai mt phng vuông góc vi trc Ox tại c{c điểm a
b;
Sx()
là din tích thiết din ca vt th b ct bi mt phng vuông góc vi trc Ox tại điểm
x
,
a x b()
. Gi s
Sx()
là hàm s liên tục trên đoạn
[a b];
.
6.2.2. Th tích khi tròn xoay
- Th tích khi tròn xoay được sinh ra khi quay hình phng gii hn bởi c{c đường
y f x()
, trục ho|nh v| hai đường thng
xa
,
xb
quanh trc Ox:
- Th tích khối tròn xoay đưc sinh ra khi quay hình phng gii hn bởi c{c đường
x g y()
, trục ho|nh v| hai đường thng
yc
,
yd
quanh trc Oy:
( ): ( )
( ):
C y f x
Ox y 0
xa
xb
2
()
b
x
a
V f x dx
a
()y f x
y
O
b
x
b
a
S x dxV ()
x
O
a
b
()V
S(x)
x
11
22
( ): ( )
( ): ( )
()
C y f x
C y f x
H
xa
xb
1
()C
2
()C

b
a
S f x f x dx
12
( ) ( )
a
1
c
y
O
b
x
2
c
c
y
O
d
x
( ): ( )
( ):
C x g y
Oy x 0
yc
yd
2
()
d
y
c
V g y dy
Trang 44
- Th tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phng gii
hn bởi c{c đường
y f x()
,
y g x()
v| hai đường thng
xa
,
xb
quanh trc Ox:
b
a
V f x g x dx
22
( ) ( )

Trang 45
PHN IV. S PHC
1. SỐ PHỨC
1.1. Khái niệm số phức
S phc (dạng đại s) :
z a bi a b;,
. Trong đó :
a
là phn thc,
b
là phn
o,
i
l| đơn vị o,
i
2
1.
Tp hp s phc kí hiu:
.
z
là s thc
phn o ca
z
bng
0
b 0
.
z
là s o (hay còn gi là thun o)
phn thc bng
0
a 0
.
S
0
va là s thc va là s o.
1.2. Hai số phức bằng nhau
Hai s phc
z a bi a b
1
,
z c di c d
2
,
bng nhau khi phn thc
và phn o của chúng tương đương bằng nhau.
Khi đó ta viết
ac
z z a bi c di
bd
12
1.3. Biểu diễn hình học số phức
S phc
z a bi a b,
đưc biu din bởi đim
M a b;
hay bi
u a b;
trong mt phng phc vi h tọa độ
Oxy
.
1.4. Số phức liên hợp
S phc liên hp ca
z a bi a b,
z a bi
.
z
là s thc
zz
;
z
là s o
zz
.
1.5. Môđun của số phức
Độ dài của vectơ
OM
đưc gi môđun của s phc
z
hiu
z
. Vy
z OM
hay
z a bi OM a b
22
.
Mt s tính cht:
z a b zz OM
22
;
zz
zz0, ;
zz00
.
z z z z
1 2 1 2
..
;
z
z
z
z
1
1
2
2
;
z z z
z
z
1 1 2
2
2
2
.
zz
z z z z z z z z z z z z a b
zz
22
11
22
; ' ' ; . ' . '; ; . .




x
y
O
M (a;b)
Trang 46
z z z z z z
1 2 1 2 1 2
.
2. PHÉP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ PHỨC
2.1. Phép cộng và phép trừ số phức
Cho hai s phc
z a bi a b
1
,
z c di c d
2
,
. Khi đó:
z z a c b d i
12
S đối ca s phc
z a bi
z a bi
.
Tng ca mt s phc vi s phc liên hp ca nó bng hai ln phn thc ca s
thực đó:
z a bi z z a,2
.
2.2. Phép nhân số phức
Cho hai s phc
z a bi a b
1
,
z c di c d
2
,
.
Khi đó:
z z a bi c di ac bd ad bc i
12
–
.
Vi mi s thc
k
và mi s phc
z a bi a b,
, ta có
k z k a bi ka kbi. . .
Đặc bit:
z0. 0
vi mi s phc
z
.
Lũy thừa ca
i
:
i i i i i i i i
0 1 2 3 2
1, , 1, .
n n n n
i i i i i i n
4 4 1 4 2 4 3
1, , 1, ,
.
2.3. Chia hai số phức
S phc nghịch đảo ca
z
khác
0
là s
zz
z
1
2
1
.
Phép chia hai s phc
z '
z 0
z z z z z
zz
z z z
z
1
2
' '. '.
'
.
.
3. TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC
Mt s tp hợp điểm biu din s phức z thường gp:
ax by c 0
tp hợp điểm l| đường thng
x 0
tp hợp điểm là trc tung Oy
y 0
tp hợp điểm là trc hoành Ox
x a y b R
22
2
tp hợp điểm là hình tròn tâm
I a b;,
bán kính
R
x a y b R
x y ax by c
22
2
22
2 2 0
tp hợp điểm đường tròn tâm
I a b;,
bán kính
R a b c
22
0x 
tập hơp điểm là min bên phi trc tung
y 0
tp hợp điểm là miền phía dưới trc hoành
x 0
tp hợp điểm là min bên trái trc tung
y 0
tp hợp điểm là phía trên trc hoành
Trang 47
y ax bx c
2
tp hợp điểm l| đường Parabol
xy
ab
22
22
1
tp hợp điểm l| đường Elip
xy
ab
22
22
1
tp hợp điểm l| đường Hyperbol
4. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
4.1. Căn bậc hai của số thực âm
Cho s
z
, nếu có s phc
z
1
sao cho
zz
2
1
thì ta nói
z
1
là một căn bậc hai ca
z
.
Mi s phc
z 0
đều có hai căn bậc hai.
Căn bậc hai ca s thc
z
âm là
iz
.
Tổng qu{t, c{c căn bậc hai ca s thc
a
âm là
ia
.
4.2. Phƣơng trình bậc hai với hệ số thực
Cho phương trình bậc hai
ax bx c a b c a
2
0, , , , 0
. Xét bit s
b ac
2
4
ca
phương trình. Ta thấy:
Khi
0
, phương trình có một nghim thc
b
x
a2

.
Khi
0
, phương trình có hai nghiệm thc phân bit
b
x
a
1,2
2
.
Khi
0
, phương trình có hai nghiệm phc
bi
x
a
1,2
2
.
5. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MAX MIN MÔ ĐUN SỐ PHC
Cho s phc
z
tha mãn
12
. , 0z z z r r
z
r
z
z
z
z
r
z
z
z
2
1
1
2
1
1
max
.
min


Cho s phc
z
tha mãn
1 2 1 1
. , 0z z z r r
.
zr
Pz
z
z
21
3
1
1
max
zr
Pz
z
z
21
3
1
1
min
Cho s phc
z
tha mãn
z z z z z z k k
1 2 1 2
. . , 0
.
k
z
z
1
max
2
kz
z
z
2
2
2
1
4
min
2
MC LC
PHN I. HÀM S ................................................................................................................................. 1
1. S ĐỒNG BIN NGHCH BIN CA HÀM S ........................................................................ 1
Trang 48
1.1. Định nghĩa ................................................................................................................................ 1
1.2. Quy tc và công thức tính đạo hàm ......................................................................................... 1
1.3. Bng công thức tính đạo hàm ................................................................................................... 2
1.4 . Công thức tính nhanh đo hàm hàm phân thc ..................................................................... 2
1.5. Đạo hàm cp 2 .......................................................................................................................... 2
2. CC TR HÀM S ........................................................................................................................ 4
2.1. Định nghĩa ................................................................................................................................ 4
2.2. Điu kin cần để hàm s đạt cc tr ......................................................................................... 5
2.3. Điu kiện đủ để hàm s đạt cc tr .......................................................................................... 5
2.4. Quy tc tìm cc tr .................................................................................................................... 5
3. MT S DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐN CC TR HÀM S ................................................ 6
3.1. Cc tr của h|m đa thức bc ba
y ax bx cx d
32
.
..................................................... 6
3.2. Cc tr ca hàm bậc 4 trùng phƣơng
y ax bx c a
42
,0
.................................... 9
4. GIÁ TR LN NHT - GIÁ TR NH NHT ........................................................................... 11
4.1. Định nghĩa. ............................................................................................................................. 11
4.2. Phƣơng pháp tìm GTLN,GTNN .......................................................................................... 11
5. ĐƢỜNG TIM CN CỦA ĐỒ TH HÀM S ........................................................................... 12
5.1. Đƣờng tim cn ngang .......................................................................................................... 12
5.2. Đƣờng tim cn đng............................................................................................................ 12
6. KHO SÁT S BIN THIÊN VÀ V ĐỒ TH HÀM S .......................................................... 12
6.1. Kho sát mt s hàm đa thức và hàm phân thc .................................................................. 12
6.2. Mt s phép biến đổi đồ th ................................................................................................... 14
7. TIP TUYN ................................................................................................................................ 16
7.1. Tiếp tuyến .............................................................................................................................. 16
7.2. Điu kin tiếp xúc ................................................................................................................... 16
8. TƢƠNG GIAO Đ TH .............................................................................................................. 16
9. ĐIỂM ĐẶC BIT CA H ĐƢNG CONG ............................................................................. 17
9.1. B|i to{n tìm đim c định ca h đưng cong ....................................................................... 17
9.2. B|i to{n tìm đim có tọa độ nguyên ....................................................................................... 17
9.3. B|i to{n tìm đim có tính chất đối xng ................................................................................ 17
9.4. B|i to{n tìm điểm đặc bit, khong cách ................................................................................ 18
PHN II. LOGARIT .............................................................................................................. 21
1. LŨY THỪA VÀ HÀM S LŨY THỪA ....................................................................................... 21
1.1. Khái niệm lũy thừa ................................................................................................................. 21
1.2. Phương trình
n
xb.
............................................................................................................ 21
1.3. Mt s tính cht của căn bậc
n
.............................................................................................. 21
1.4. Hàm s lũy thừa ..................................................................................................................... 22
1.5. Kho sát hàm s
, 0, 1
x
y a a a
. ................................................................... 23
Trang 49
2. LOGARIT ..................................................................................................................................... 24
2.1. Khái nim Logarit................................................................................................................... 24
2.2. Bng tóm tt công thức -logarit thường gp ..................................................................... 24
3. BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT. .............................................................................. 25
3.1. Bất phương trình mũ cơ bản .................................................................................................. 25
3.2. Bất phương trình logarit cơ bản ............................................................................................. 25
4. BÀI TOÁN LÃI SUT NGÂN HÀNG........................................................................................ 26
4.1. Lãi đơn ................................................................................................................................... 26
4.2. Lãi kép .................................................................................................................................... 26
4.3. Tin ging tháng ............................................................................................................... 27
4.4. Gi ngân hàng và rút tin gi hàng tháng ............................................................................. 27
4.5. Vay vn tr góp ...................................................................................................................... 27
4.6. B|i to{n tăng lương ................................................................................................................ 28
4.7. B|i to{n tăng trưởng dân s ................................................................................................... 28
4.8. Lãi kép liên tc ....................................................................................................................... 28
PHN III. NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - NG DNG TÍCH PHÂN ......................................... 29
1. NGUYÊN HÀM............................................................................................................................ 29
1.1. Định nghĩa .............................................................................................................................. 29
1.2. Tính cht ca nguyên hàm ..................................................................................................... 29
1.3. S tn ti ca nguyên hàm ..................................................................................................... 29
1.4. Bng nguyên hàm các hàm s thường gp ............................................................................ 29
1.5. Bng nguyên hàm m rng .................................................................................................... 30
2. CÁC PHƢƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM .......................................................................... 31
2.1. Phương ph{p đổi biến ............................................................................................................ 31
2.2. Phương ph{p nguyên h|m từng phn ................................................................................... 32
3. TÍCH PHÂN ................................................................................................................................. 33
3.1. Công thc tính tích phân ........................................................................................................ 33
3.2. Tính cht ca tích phân .......................................................................................................... 33
4. PHƢƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN ......................................................................................... 34
4.1. Phương ph{p đổi biến ............................................................................................................ 34
4.2. Phương ph{p tích ph}n từng phn ........................................................................................ 34
5. TÍCH PHÂN CÁC HÀM S SƠ CẤP CƠ BẢN ......................................................................... 35
5.1. Tích phân hàm hu t ............................................................................................................. 35
5.2. Tích phân hàm vô t ............................................................................................................... 37
5.3. Tích ph}n h|m lượng giác ...................................................................................................... 39
6. NG DNG TÍCH PHÂN .......................................................................................................... 42
6.1. Din tích hình phng .............................................................................................................. 42
6.2. Thch vt th và th tích khi tròn xoay ............................................................................. 43
PHN IV. S PHC ........................................................................................................................... 45
Trang 50
1. S PHC ..................................................................................................................................... 45
1.1. Khái nim s phc .................................................................................................................. 45
1.2. Hai s phc bng nhau .......................................................................................................... 45
1.3. Biu din hình hc s phc .................................................................................................... 45
1.4. S phc liên hp ..................................................................................................................... 45
1.5. Môđun ca s phc ................................................................................................................ 45
2. PHÉP CNG TR NHÂN CHIA S PHC .............................................................................. 46
2.1. Phép cng và phép tr s phc .............................................................................................. 46
2.2. Phép nhân s phc ................................................................................................................. 46
2.3. Chia hai s phc ..................................................................................................................... 46
3. TP HỢP ĐIỂM BIU DIN S PHC ..................................................................................... 46
4. PHƢƠNG TRÌNH BC HAI VI H S THC....................................................................... 47
4.1. Căn bậc hai ca s thc âm .................................................................................................... 47
4.2. Phương trình bậc hai vi h s thc ....................................................................................... 47
5. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MAX MIN MÔ ĐUN SỐ PHC ............................................ 47
| 1/50

Preview text:

PHẦN I. HÀM SỐ
1. SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1.1. Định nghĩa
Kí hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng. Giả sử hàm số y f x  x{c định trên K ta có:
 Hàm số y f x  được gọi là đồng biến(tăng) trên K nếu:
x ,x K ,x x f x   f x 1 2 1 2 1 2 
 Hàm số y f x  được gọi là nghịch biến(giảm) trên K nếu:
x ,x K ,x x f x   f x 1 2 1 2 1 2 
Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K * Nhận xét:
f x2   f x1 
 Hàm số f x đồng biến trên K   0 
x , x K , xx . Khi đó đồ thị x x 1 2 1 2 2 1
của hàm số đi lên từ trái sang phải.
f x2   f x1 
 Hàm số f x nghịch biến trên K   0 
x , x K , xx . Khi đó đồ thị x x 1 2 1 2 2 1
của hàm số đi xuốngtừ trái sang phải.
 Nếu f x   0, x  a;b  h|m số f x đồng biến trên khoảng a;b.
 Nếu f x  0, x   ;
a b  h|m số f x nghịch biến trên khoảng a;b.
f x  0, x    Nếu  
a;b h|m số f xkhông đổi trên khoảng a;b.
 Nếu f x đồng biến trên khoảng a;b  f x   0, x  a b ; .
 Nếu f x nghịch biến trên khoảng a;b  f x   0, x
  a;b.
 Nếu thay đổi khoảng a;b bằng một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ sung thêm
giả thiết “h|m số f x liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”.
1.2. Quy tắc và công thức tính đạo hàm
Quy tắc tính đạo hàm:Cho u u x ; v v x ; C : là hằng số .
Tổng, hiệu: u v  u  v.    Tích: u v .   uv .  vu .  C u .   C u . . Trang 1
u uv.  vu . C C u . 
Thƣơng:   , 0 2
v         v vu u 2
Đạo hàm hàm hợp: Nếu y f u, u u x   y  yu. . x u x
1.3. Bảng công thức tính đạo hàm
Đạo hàm của hàm sơ cấp
Đạo hàm của hàm hợp    
C   0 (C là hằng số). x     x 1 .      x      x 1 . u  1
.u  .u    1  1  1  u     (x  0)     u  0  x x 2  u u 2  1  u x   x  0
u  u  0 2 x 2 u
sinx cosx
sinu u.cosu
cosx  sinx
cosu  u.sinu  1  t an x   tan    u u 2 cos x 2 cos u  1  cot x    cot     u u 2 sin x 2 sin u
x   x e e
u    u e u e .
x   x a a . ln a
u    u a u a . . ln a  1  ln x   ln    u u x u    u x  log u a    a  1 log x ln a u. ln a
1.4 . Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức   ax b ad   bc    . cx   d   2 cx d a b a c b c x 2  2 x   2     d e d f e fax bx c    .
dx 2  ex f    2
dx 2  ex f
1.5. Đạo hàm cấp 2 1.5.1. Định nghĩa Trang 2
f  x   f
 x
1.5.2. Ý nghĩa cơ học
Gia tốc tức thời của chuyển động s f t  tại thời điểm t là: a t   f  t . 0 0  0
1.5.3. Đạo hàm cấp cao n 1 fx n  fx    
, n  , n    2   . * Một số chú ý:
 Nếu hàm số f x  và g x  cùng đồng biến (nghịch biến) trên K thì hàm số
f x   g x  cũng đồng biến (nghịch biến) trên K.Tính chất này có thể không đúng
đối với hiệu f x   g x  .
 Nếu hàm số f x  và g x  là các hàm số dương v| cùng đồng biến (nghịch biến) trên
K thì hàm số f x g
. x  cũng đồng biến (nghịch biến) trên K.Tính chất này có thể
không đúng khi c{c h|m số f x ,g x  không là các hàm số dương trên K.
 Cho hàm số u u x , x{c định với x  a b
;  và u x   c;d  . Hàm số f ux   cũng
x{c định với x  a b ;  .
Ta có nhận xét sau:
 Giả sử hàm số u u x  đồng biến với x  a b
;  . Khi đó, h|m số f ux   đồng biến
với x  a;b  f u  đồng biến với uc;d .
 Giả sử hàm số u u x  nghịch biến với xa;b . Khi đó, h|m số f u x    nghịch
biến với x a;b  f u nghịch biến với u  c d ;  .
Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K
 Nếu f 'x   0 với mọi x K f 'x   0 chỉ tại một số hữu hạn điểm
xK thì hàm số f đồng biến trên K .
 Nếu f 'x   0 với mọi x K f 'x   0 chỉ tại một số hữu hạn điểm
x K thì hàm số f nghịch biến trên K . Chú ý: ax b d
* Đối với hàm phân thức hữu tỉ y
x    thì dấu "  " khi xét dấu cx d c  
đạo hàm y  không xảy ra.
Giả sử y f x   ax 3  bx2  cx d f x   ax2 3  b 2 x c.
Hàm số đồng biến trên 
Hàm số nghịch biến trên  Trang 3 a   0 a  0      0    0    
f  x   0; x     a   0 . 
f x   0; x     a   0 .     b   0  b   0   c  0  c  0 
Trường hợp 2 thì hệ số c khác 0 vì khi a b c  0 thì f x   d
(Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox thì không đơn điệu)
* Với dạng toán tìm tham số m để hàm số bậc ba đơn điệu một chiều trên khoảng có độ
dài bằng l ta giải như sau:
Bước 1: Tính y  f x m   ax2 ;  bx c.
Bước 2: Hàm số đơn điệu trên x ;x   y  0 có 2 nghiệm phân biệt 1 2   0   * a  0 
Bước 3: Hàm số đơn điệu trên khoảng có độ dài bằng l  2 x x
l  x x  4  2 2
S  4P l * * 1 2  x x l2 1 2 1 2
Bước 4: Giải * và giao với * * để suy ra giá trị m cần tìm.
2. CỰC TRỊ HÀM SỐ 2.1. Định nghĩa
Giả sử hàm số f x{c định trên tập K và x K . Ta nói: 0
x điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại một khoảng  ;ab chứa x sao cho 0 0
 ;ab  K f x  f x ,x a b;\ x .Khi đó f x được gọi là giá trị cực tiểu 0  0 0 của hàm số f .
x điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng a;b chứa x sao cho 0 0
 ;ab  K f x  f x ,x a b;\ x .Khi đó f x được gọi là giá trị cực đại 0  0 0 của hàm số f .
 Điểm cực đại v| điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị.
 Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị.
 Điểm cực đại v| điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị củahàm số v| điểm cực
trị phải là một điểm trong tập hợp K.
 Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là giá trịcực trị (hay cực trị) củahàmsố. Trang 4
 Nếu x l| điểm cực trị của hàm số thì điểm x ;f x được gọi là điểm cực trị của 0 0  0
đồ thị hàm số f . * Nhận xét:
 Giá trị cực đại (cực tiểu) f x nói chung không phải là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của 0 
hàm số f trên tập D; f x chỉ là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số f trên một 0 
khoảng a;b n|o đó chứa x hay nói cách khác khi x điểm cực đại ( cực tiểu) sẽ tồn 0 0
tại khoảng (a;b) chứa x sao cho f x là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số f trên 0  0
khoảng a;b.
 Hàm số f có thể đạt cực đại hoặc cực tiểu tại nhiều điểm trên tập K . Hàm số có thể
không có cực trị trên một tập cho trước.
2.2. Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị
Định lí 1:
Giả sử hàm số y f x  đạt cực trị tại điểm x . Khi đó, nếu y f x  có đạo hàm tại điểm 0
x thì f  x 0. 0   0 Chú ý:
 Đạo hàm f xcó thể bằng 0 tại điểm x nhưng h|m số f không đạt cực trị tại điểm 0 x . 0
 Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó h|m số không có đạo hàm.
 Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 hoặc
tại đó h|m số không có đạo hàm.
2.3. Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị
Định lí 2:
Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x . Khi đó, nếu hàm số f có đạo hàm tại điểm x thì 0 0 f 'x  0. 0 
 Nếu f x   0 trên khoảng x h;x f x   0 trên khoảng x ;x h thì x là 0 0  0 0  0
một điểm cực đại của h|m số f x .
 Nếu f x   0 trên khoảng x h;x f x   0 trên khoảng x ;x h thì x là 0 0  0 0  0
một điểm cực tiểu của h|m số f x .
2.4. Quy tắc tìm cực trị Quy tắc 1:
Bước 1: Tìm tập x{c định. Tìm f x . Trang 5
Bước 2: Tìm c{c điểm x i  1;2;... mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 hoặc hàm số i
liên tục nhưng không có đạo hàm.
Bước 3: Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu f x . Nếu f x đổi dấu khi đi qua x i
thì hàm số đạt cực trị tại x . i
Định lí 3:
Giả sử y f x  có đạo h|m c}́p 2 trong khoảng x h;x h với h  0. Khi đó: 0 0 
 Nếu f x 0, f  x
0 thì hàm số f đạt cực đại tại x . 0   0   0
 Nếu f x  0, f  x
0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại x . 0   0  0
Từ định lí trên, ta có một quy tắc khác để tìm cực trị của hàm số Quy tắc 2:
Bước 1: Tìm tập x{c định. Tìm f x .
Bước 2: Tìm các nghiệm x i  1;2;... của phương trình f x   0. i
Bước 3:Tính f  x  và tính f  x . i
 Nếu f  x   0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x . i i
 Nếu f  x   0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x . i i
3. MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ
3.1. Cực trị của hàm đa thức bậc ba y ax 3  bx 2  cx d.
3.1.1. Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa mãn hoành độ cho trƣớc
Bài toán tổng quát:
Cho hàm số y f x m   ax 3  bx2 ;
cx d. Tìm tham số m để hàm số có cực
đại, cực tiểu tại x , x thỏa mãn điều kiện K cho trước? 1 2 Phương pháp: Bước 1:
 Tập x{c định: D   .
 Đạo hàm: y  ax2  bx c Ax2 3 2  Bx C Bước 2:
Hàm số có cực trị (hay có hai cực trị, hai cực trị phân biệt hay có cực đại và cực tiểu)
y  0 có hai nghiệm phân biệt vày đổi dấu qua 2 nghiệm đó
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt A   a 3  0 a   0        m D .   B 2  A 4 C b2 4  1 a 2 c  0 b2  a 3 c 1  0  y    Bước 3: Trang 6
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình y   0. 1 2  B b 2 x x      1 2 Khi đó: A a 3  . C c xx.   1 2  A a 3  Bước 4:
Biến đổi điều kiện K về dạng t ổng S v| tích P . Từ đó giải ra tìm được m D . 2  Bước 5:
Kết luận các giá trị m thỏa mãn: m D D . 1 2
* Chú ý: Hàm số bậc ba: y ax 3  bx 2  cx d a  0.
Ta có: y ax 2 ' 3  b 2 x c. Điều kiện Kết luận b2  a 3 c  0
Hàm số không có cực trị. b2  a 3 c  0
Hàm số có hai điểm cực trị.
Điều kiện để hàm số có cực trị cùng dấu, trái dấu.
Hàm số có 2 cực trị trái dấu
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu  AC .  a
3 c  0  ac  0.
Hàm số có hai cực trị cùng dấu
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu   0 y     C P x x .   0  1 2  A
Hàm số có hai cực trị cùng dấu dương
 phương trình y  0 có hai nghiệm dương ph}n biệt    0 y   BS
  x x    0 1 2 AC
P x x.   0 1 2  A
Hàm số có hai cực trị cùng dấu âm
 phương trình y  0 có hai nghiệm âm phân biệt    0 y '  BS
  x x    0 1 2 AC
P x x.   0 1 2  A
Tìm điều kiện để hàm số có hai cực trị x , x thỏa mãn: 1 2 Trang 7 x    x 1 2
x x   1 2   x x 1 2
 Hai cực trị x , x thỏa mãn x    x 1 2 1 2
 x  x    0  x x.   x x  2    0 1 2 1 2 1 2
 Hai cực trị x , x thỏa mãn x x   1 2 1 2
x x   0 x
 x.   x x  2    0 1 2 1 2 1 2     x x  2 x x  2  1 2   1 2 
 Hai cực trị x , x thỏa mãn   x x 1 2 1 2
x x   0 x
 x.   x x  2    0 1 2 1 2 1 2     x x  2 x x  2  1 2   1 2 
 Phương trình bậc 3 có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng b
khi có 1 nghiệm là x
, có 3 nghiệm lập thành cấp số nhân khi có 1 nghiệm là a 3 d x 3   . a
3.1.2. Tìm điều kiện để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu nằm cùng phía, khác
phía so với một đƣờng thẳng
Vị trí tương đối giữa 2 điểm với đường thẳng:
Cho 2 điểm A x ;y , B x ;y v| đường thẳng  : ax by c  0. A A   B B
Nếu ax by c ax by c  0 thì hai điểm A, B nằm về A A  B B
hai phía so với đường thẳng . 
Nếu ax by c ax by c  0 thì hai điểm A, B nằm cùng A A  B B
phía so với đường thẳng . 
Một số trường hợp đặc biệt:
 C{c điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Oy
 hàm số có 2 cực trị cùng dấu
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
 C{c điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 2 phía đối với trục Oy
 hàm số có 2 cực trị trái dấu
 phương trình y  0 có hai nghiệm trái dấu
 C{c điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Ox
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và y y.  0 C Đ CT
Đặc biệt:
 C{c điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trên đối với trục Ox Trang 8 y  y .  0
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và CĐ CTyy  0  CT
 C{c điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía dưới đối với trục Ox y  y .  0
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và CĐ CTyy  0  CT
 C{c điểm cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox
 phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và y y.  0 C Đ CT
(áp dụng khi không nhẩm được nghiệm và viết được phương trình đường thẳng đi qua
hai điểm cực trị của đồ thị hàm số)
Hoặc: C{c điểm cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox
 đồ thị cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt
 phương trình ho|nh độ giao điểm f x   0 có 3 nghiệm phân biệt (áp
dụng khi nhẩm được nghiệm)
3.1.3. Phƣơng trình đƣờng thẳng qua các điểm cực trị    c b2 2 2  bc y y .  g x    x d hoặc g x  
y  . . hoặc   y y g x y  3 a 9 a 9   18a y 3 
3.1.4. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc 3 là e e3 4 16 b2  a 3 c A B  với e a a 9
3.2. Cực trị của hàm bậc 4 trùng phƣơng y ax 4  bx 2  c, a  0
3.2.1. Một số kết quả cần nhớ
 Hàm số có một cực trị  ab  0.
 Hàm số có ba cực trị  ab  0. a   0
 Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực tiểu   . b  0  a   0
 Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực đại   . b  0  a   0
 Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại   . b  0  a   0
 Hàm số có một cực tiểu và hai cực đại   . b  0 
3.2.2. Một số công thức tính nhanh     bb  Giả sử hàm số y ax 4 bx 2  
c có 3cực trị:A(0;c),B    ;  ,C   ;    a 2 a 4   a 2 a 4     
tạo thành tam giác A BC thỏa mãn dữ kiện: ab  0 Đặt: · BAC = a Trang 9 yb3  2  Tổng quát: cot 2 a 8 A O x B C Dữ kiện Công thức
thỏa mãn ab  0;c  0
Tam giác A BC vuông cân tại A b3   a 8 Tam giác A BC đều b3   a 24
Tam giác A BC có diện tích SS a 3 32 S 2 ( )  b5  0 ABC 0 0
Tam giác A BC có diện tích max S ( ) 5 0 b S   0 a 3 32
Tam giác A BC có b{n kính đường tròn nội b2 r  tiếp rr  3  ABC 0 b 4 a 1  1    a 8   
Tam giác A BC có b{n kính đường tròn ngoại b3  a 8 tiếp RR R ABC 8 a b
Tam giác A BC có độ dài cạnh BC m 2   am b 2 0 0 0
Tam giác A BC có độ dài A B A C n a 16 n 2 2  b4  a 8 b  0 0 0
Tam giác A BC có cực trị B ,C Ox b2  a 4 c
Tam giác A BC có 3 góc nhọn b a b3 (8 )  0
Tam giác A BC có trọng tâm O b2  a 6 c
Tam giác A BC có trực tâm O b3  a 8  a 4 c  0
Tam giác A BC cùng điểm O tạo thành hình b2  a 2 c thoi
Tam giác A BC O l| t}m đường tròn nội b3  a 8  a 4 bc  0 tiếp
Tam giác A BC O l| t}m đường tròn ngoại b3  a 8  a 8 bc  0 tiếp
Tam giác A BC có cạnh BC kA B kA C
b3 k 2  a k 2 . 8 (  4)  0
Trục hoành chia tam giác A BC thành b2  4 2 ac
hai phần có diện tích bằng nhau
Tam giác A BC có điểm cực trị c{ch đều trục b2  a 8 c hoành
Đồ thị hàm số C y ax 4 bx2 :    c cắt trục 100 b2  ac 9 Trang 10
Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng
Định tham số để hình phẳng giới hạn bởi đồ 36
thị C y ax 4 bx2 :  
c và trục hoành có b2  ac 5
diện tích phần trên và phần dưới bằng nhau.
Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC  là:  2    2  
x 2  y 2   
c y c     0 b a 4 b a 4    
4. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 4.1. Định nghĩa.
Cho hàm số y f x  x{c định trên tập . D
f (x)  M, x   D
 Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y f x  trên D nếu:  . Kí x
  D, f (x )  M  0 0 
hiệu: M  max f (x) . x D
f (x)  m, x   D
 Số m gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x  trên D nếu:  . Kí x
  D, f (x )  m  0 0 
hiệu: m  min f (x ) . x D
4.2. Phƣơng pháp tìm GTLN,GTNN
4.2.1. Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách khảo sát trực tiếp
Bước 1: Tính f x v| tìm c{c điểm x ,x ,...,x D mà tại đó f x   0 hoặc hàm số 1 2 n không có đạo hàm.
Bước 2:Lập bảng biến thiên và từ đó suy ra gi{ trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
4.2.2. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn Bước 1:
 Hàm số đã cho y f x  x{c định và liên tục trên đoạn a;b  .
 Tìm c{c điểm x ,x ,...,x trên khoảng a;b , tại đó f x   0 hoặc f x  không xác 1 2 n định.
Bước 2: Tính f a, f x , f x ,..., f x , f b . 1 2 n   
Bước 3: Khi đó:
max f x   max  
f x ,f x ,...,f x ,f a ,f b . 1 2 n      a b ,  
min f x   min f x , f x ,..., f x , f a , f b .  1 2 a b ,      
n       
4.2.3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng
Bước 1:Tính đạo hàm f (x) . Trang 11
Bước 2:Tìm tất cả các nghiệm x a
( ;b) của phương trình f (
x)  0 và tất cả c{c điểm i   a
( ;b) làm cho f (
x) không x{c định. i
Bước 3. Tính A  lim f x
( ) , B  lim f x
( ) , f (x ) , f ( ) .   i i x ax b
Bước 4.So sánh các giá trị tính được và kết luận M  maxf x
( ) , m  min f x ( ) . (a b ; ) (a b ; )
Nếu giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) là A hoặc B thì ta kết luận không có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất). Chú ý:
min f x   f a     Nếu a b ;
y f x  đồng biến trên a  ;b   thì    . max f
x  f bab ;    
min f (x)  f b   a b;
Nếu y f x  nghịch biến trên a  ;b   thì    . max f (x)   f a  a b ;    
 Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng đó.
5. ĐƢỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
5.1. Đƣờng tiệm cận ngang
Cho hàm số y f (x ) x{c định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng a;, ;b hoặc  ;
 ). Đường thẳng y y l| đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị 0
hàm số y f (x ) nếu ít nhất một trong c{c điều kiện sau được thỏa mãn:
lim f (x )  y , lim f (x )  y x 0  x 0 
5.2. Đƣờng tiệm cận đứng
Đường thẳng x x được gọi l| đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ thị 0
hàm số y f (x) nếu ít nhất một trong c{c điều kiện sau được thỏa mãn:
lim f (x )  , lim f (x )  , lim f (x)  , lim f (x)       x x x x xx xx 0 0 0 0 ax b
Lưu ý: Với đồ thị hàm phân thức dạng y
c  0; ad bc  0 luôn có tiệm cận cx d ngang là  a y
và tiệm cận đứng   d x . c c
6. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
6.1.Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức
6.1.1. Hàm số bậc ba y ax 3  bx 2  cx d a  0 TRƢỜNG HỢP a  0 a  0 Trang 12
Phương trình y/  0 y y 1
2 nghiệm phân biệt 1 O x 1 1 O x Phương trình y y /  0 y nghiệm kép 1 1 1 O x 1 O x Phương trình / y  0 y y nghiệm 1 O 1 1 x 1 O x
6.1.2. Hàm số trùng phƣơngy ax 4  bx 2  c a  0 TRƢỜNG HỢP a  0 a  0
Phương trình y/  0 y y
3 nghiệm phân biệt (ab<0) 1 1 1 1 O O x x
Phương trình y/  0 y y 1 nghiệm. 1 1 1 O x 1 O x ax b
6.1.3. Hàm số nhất biến y
c  0, ad bc  0 cx d Trang 13
D ad bc  0
D ad bc  0
6.2. Một số phép biến đổi đồ thị 6.2.1. Dạng 1
Từ đồ thị C  : y f x  suy ra đồ thị C  : y f x  . f x khi x  0
Ta có:y f x      f   x   khi x  0
y f x  là hàm chẵn nên đồ thị C nhận Oy làm trục đối xứng.
* Cách vẽ C  từ C :
Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị C  : y f x .
Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của C  , lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.
Ví dụ: Từ đồ thị C y f x   x 3 :  x 3 y 2
C y x3 :  x 3 3
suy ra đồ thị C  : y x  3 x . 1 O -1 x
Biến đổi C  : -2
 Bỏ phần đồ thị của C  bên trái y
Oy, giữ nguyên C  bên phải . Oy  3
C  : y x   3 x
Lấy đối xứng phần đồ thị được -1 O 1 giữ qua Oy . x -2 6.2.2. Dạng 2
Từ đồ thị C  : y f x  suy ra đồ thị C  : y f x  . f x khi f x  0
Ta có: y f x       
f x khi f x    0
* Cách vẽ C  từ C:
Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Oxcủa đồ thị (C):y f x  . Trang 14
Bỏ phần đồ thị phía dưới Oxcủa (C), lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.
Ví dụ: Từ đồ thị Cy f x 3 :  x  3x y 2 C 3
: y x  3x
suy ra đồ thị y x 3  x 3 . 1 O -1 x
Biến đổi C :  -2
Bỏ phần đồ thị của C  dưới
C y x3 :  x 3
Ox, giữ nguyên C  phía trên y . Ox 2
 Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox . -1 O 1 x
Chú ý với dạng: y f x  ta lần lượt biến đổi 2 đồ thị y f x  và y f x
Ví dụ: Từ đồ thị C y f x   x 3 :  x 3 y  3
C  : y x  3 x 3
suy ra đồ thị y x  3 x . Biến đổi 2  3
C  để được đồ thị C  : y x  3 x . 3
Biến đổi C  : y x  3 x ta được đồ -1 O 1 x 3
thị C  : y x  3 x . 6.2.3. Dạng 3
Từ đồ thị C  : y u x v
. x  suy ra đồ thị C  : y u x v . x  . u
 x v. x f x khi u x  0
Ta có: y u x v . x            u
 x v. x   f x khi u x   0
* Cách vẽ C  từ C:
Giữ nguyên phần đồ thị trên miền u x   0 của đồ thị C  : y f x .
Bỏ phần đồ thị trên miềnu x   0 của C  , lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox. Ví dụ
a) Từ đồ thị C y f x   x 3  x2 : 2 3  1 x
b) Từ đồ thị C  : y f x   suy x  1
suy ra đồ thị C  y x   x2 : 1 2  x   1 x
ra đồ thị C  : y x  1 f x khi x 1  x khi x x 1;  
y x  1  x2 2
x      
1  f x khi x   x  1  1 y    . x  1
 x khi x    ;1  x  1 Trang 15 Đồ thị (C’): Đồ thị (C’):
 Giữ nguyên (C) với x  1.
 Bỏ phần đồ thị của C  với
 Bỏ (C) với x  1. Lấy đối xứng x  ,
1 giữ nguyên C  với
phần đồ thị bị bỏ qua Ox. x  1. y (C')
 Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox. 1 y O 1 x 1 O (C) 1 x
Nhận xét: Trong quá trình thực hiện
phép suy đồ thị nên lấy đối xứng các điểm Nhận xét: Đối với hàm phân thức thì
đặc biệt của (C): giao điểm với Ox, Oy, nên lấy đối xứng các đường tiệm cận để CĐ, CT…
thực hiện phép suy đồ thị một cách tương đối chính xác. 7. TIẾP TUYẾN 7.1. Tiếp tuyến
Cho hàm số y f x , có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M x ;y   C ( ) có 0 0 0
dạng: y f  x x x   y . 0 0 0 Trong đó:
Điểm M x ;y   C
( ) được gọi là tiếp điểm. ( với y f x )k f ' x hệ số góccủa 0  0 0  0 0 0 tiếp tuyến.
7.2. Điều kiện tiếp xúc
Cho hai hàm số C  : y f x  và C ' : y g x . Đồ thị C  và C  tiếp xúc nhau khi chỉ y
f x   gx
khi hệ phương trình:  có nghiệm. f / x    /  g x y0 x
8. TƢƠNG GIAO ĐỒ THỊ x0 O
Cho hàm số y f (x ) có đồ thị C (
) và y g(x ) có đồ thị (C ) . 1 2
Phương trình ho|nh độ giao điểm của C (
) và (C ) là f x ( )  g x ( )   1 . Khi đó: 1 2
 Số giao điểm của (C ) và C (
) bằng với số nghiệm của phương trình   1 . 1 2
 Nghiệm x của phương trình 1 chính l| ho|nh độ x của giao điểm. 0 0 Trang 16
 Để tính tung độ y của giao điểm, ta thay ho|nh độ x vào y f x  hoặc y g x . 0 0
 Điểm M x ; y l| giao điểm của C ( ) và C ( ) . 0 0  1 2
9. ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƢỜNG CONG
9.1. Bài toán tìm điểm cố định của họ đƣờng cong
Xét họ đường cong C (
) có phương trình y f (x, m ) , trong đó f là h|m đa thức theo biến m
x với m là tham số sao cho bậc của m không quá 2. Tìm những điểm cố định thuộc họ đường
cong khi m thay đổi? Phƣơng pháp giải:
Bước 1: Đưa phương trình y f (x, )
m về dạng phương trình theo ẩn m có dạng sau:
A m B  0 hoặc A m 2  Bm C  0 .
Bước 2:Cho các hệ số bằng 0 , ta thu được hệ phương trình v| giải hệ phương trình: A   0 A  0   hoặc B  0 . B   0 C   0
Bước 3:Kết luận:
- Nếu hệ vô nghiệm thì họ đường cong C (
) không có điểm cố định. m
- Nếu hệ có nghiệm thì nghiệm đó l| điểm cố định của C ( ) . m
9.2. Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên Cho đường cong C
( ) có phương trình y f (x ) (hàm phân thức). Hãy tìm những điểm có
tọa độ nguyên của đường cong?
Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho cả hoành độ và tung độ của điểm đó đều là số nguyên. Phƣơng pháp giải:
Bước 1:Thực hiện phép chia đa thức chia tử số cho mẫu số.
Bước 2:Lập luận để giải bài toán.
9.3. Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng
Cho đường cong (C) có phương trình y f (x ) . Tìm những điểm đối xứng nhau qua một
điểm, qua đường thẳng.
Bài toán 1: Cho đồ thị C y Ax 3  Bx2 :
Cx D trên đồ thị C tìm những cặp điểm đối xứng
nhau qua điểmI (x , y ) . I I Phƣơng pháp giải:
 Gọi M a Aa3 Ba2 Ca D N b Ab3 Bb2 ; , ;
Cb D  l| hai điểm trên C  đối
xứng nhau qua điểm I . Trang 17
a b x 2   Ta có  I . A a 3 (
b3)  B a2 b2  C a b  D 2   y 2 I
Giải hệ phương trình tìm được a,b từ đó tìm được toạ độ M, N.
Bài toán 2: Cho đồ thị C y Ax 3  Bx2 :
Cx D . Trên đồ thị C tìm những cặp điểm đối
xứng nhau qua gốc tọa độ. Phƣơng pháp giải:
 Gọi M a Aa3 Ba2 Ca D N b Ab3 Bb2 , , ,
Cb D  l| hai điểm trên C đối
xứng nhau qua gốc tọa độ. a b  0   Ta có  . A a 3 (
b3)  B a2 b2 C a b  D 2   0
 Giải hệ phương trình tìm đượca,b từ đó tìm được toạ độ M , N .
Bài toán 3: Cho đồ thị C y Ax 3  Bx2 :
Cx D trên đồ thị C tìm những cặp điểm đối xứng
nhau qua đường thẳng d : y A x B . 1 1 Phƣơng pháp giải:  Gọi M 3 2
a Aa Ba Ca D N  3 2 ; ,
b;Ab Bb C
b D  l| hai điểm trên C đối xứng
nhau qua đường thẳng d . I d (1)   
Ta có:  
(với I l| trung điểm của MN ud l| vectơ chỉ phương của MN u . d   0 (2) đường thẳng d ).
 Giải hệ phương trình tìm được M, N.
9.4. Bài toán tìm điểm đặc biệt, khoảng cách 9.4.1. Lý thuyết:  2 2
Cho hai điểm A x ;y ;B x ;y A B  x x 2 1   y y 2 1  1 1 2 2 
 Cho điểm M x ;y v| đường thẳng d : Ax By C  0 , thì khoảng cách từ M đến d 0 0  A x By C
h M ;d     0 0 . A2  B 2   ax b
Cho hàm phân thức: y cx  tiếp tuyến tại M cắt TCĐ,TCNAB thì M d 2
trung điểm của AB. Thì diện tích tam giác MA B không đổi: Sad bc . MA B c2
9.4.2. Các bài toán thƣờng gặp ax b
Bài toán 1: Cho hàm số y
c  0, ad bc  0 có đồ thị C . Hãy tìm trên C() hai điểm cx d
A và B thuộc hai nhánh đồ thị hàm số sao cho khoảng cách A B ngắn nhất. Phƣơng pháp giải: Trang 18
 C  có tiệm cận đứng  d x
do tính chất của hàm phân thức, đồ thị nằm về hai c
phía của tiệm cận đứng. Nên gọi hai số  ,  là hai số dương.  d d d
Nếu A thuộc nhánh trái: x  
x       ; y f x ( ) . A A c c c A Ad d d
Nếu B thuộc nhánh phải: x  
x       ; y f (x ) . B B c c c B B  Sau đó tính: 2 2 2 2
A B 2  x x y y a a y y . B A     B A
              B A
 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy sẽ tìm ra kết quả.
Bài toán 2: Cho đồ thị hàm số C có phương trình y f (x). Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) để tổng
khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ nhỏ nhất.
Phƣơng pháp giải:
 Gọi M x;y và tổng khoảng cách từ Mđến hai trục tọa độ là d thì d x y .
 Xét các khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ khi M nằm ở các vị trí đặc biệt: Trên
trục hoành, trên trục tung.
 Sau đó xét tổng quát, những điểm M có ho|nh độ, hoặc tung độ lớn hơn ho|nh độ
hoặc tung độ của M khi nằm trên hai trục thì loại đi không xét đến.
 Những điểm còn lại ta đưa về tìm giá trị nhỏ nhất của đồ thi hàm số dựa v|o đạo
hàm rồi tìm được giá trị nhỏ nhất của d .
Bài toán 3: Cho đồ thị C
( ) có phương trình y f (x). Tìm điểm M trên C
( ) sao cho khoảng cách từ
M đến Ox bằng k lần khoảng cách từ M đến trụcOy . Phƣơng pháp giải: y kx
f x   kx
Theo đầu bài ta có y k x     . y    kx  
f x   kx ax b
Bài toán 4: Cho đồ thị hàm số C
( ) có phương trình y f (x) 
c  0, adbc  0 . Tìm tọa độ cx d
điểm M trên (C) sao cho độ dài MI ngắn nhất (với I là giao điểm hai tiệm cận). Phƣơng pháp giải:
 Tiệm cận đứng  d x
; tiệm cận ngang  a y . c c  d a
 Ta tìm được tọa độ giao điểm I  ;  của hai tiệm cận.  c c   2 2 2 d   a
 Gọi M x ;y l| điểm cần tìm, thì:IM  x y g x M     M    M M M   c   c
 Sử dụng phương ph{p tìm GTLN - GTNN cho hàm số g để thu được kết quả.
Bài toán 5: Cho đồ thị hàm số C
( ) có phương trình y f (x ) và đường thẳng d : A x By C  0 . Tìm điểm I trên C
( ) sao cho khoảng cách từ I đến d là ngắn nhất. Phƣơng pháp giải: Trang 19
 Gọi I thuộc C
( )  I x ;y ; y f x ( ) . 0 0 0 0 A x By C
 Khoảng cách từ I đến d g x ( )
h I ;d      0 0 0 A2  B 2
 Khảo sát hàm số y g(x) để tìm ra điểm I thỏa mãn yêu cầu. Trang 20
PHẦN II. MŨ VÀ LOGARIT
1. LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA
1.1. Khái niệm lũy thừa
1.1.1. Lũy thừa với số mũ nguyên
Cho n là một số nguyên dương.
Với a là số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a . n a    a a .  ...  . . a . ( n thừa số). n 1 Với a  0. thì 0  a n 1 an a
Ta gọi a l| cơ số, n l| mũ số. Và chú ý 0
0 và 0n không có nghĩa.
1.1.2. Một số tính chất của lũy thừa
 Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:     a      a aa ;  a ;     aa . ( ) ; a
( b)  a b ;  a       a aa   b     ;         b bb  a
 Nếu a  1 thì   a
a     ;
 Nếu 0  a  1 thì   a
a     .
 Với mọi 0  a b , ta có: m m a bm  0 m m a bm  0 Chú ý:
 Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên.
 Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên }m thì cơ số a phải khác 0 .
 Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương. n
1.2. Phƣơng trình x b.
Ta có kết quả biện luận số nghiệm của phương trình n
x b như sau:  Trường hợp n lẻ:
Với mọi số thực b , phương trình có nghiệm duy nhất.  Trường hợp n chẵn:
Với b  0 , phương trình vô nghiệm.
Với b  0 , phương trình có một nghiệm x  0.
Với b  0 , phương trình có hai nghiệm trái dấu, kí hiệu giá trị dương l| n b , còn
giá trị âm là n b .
1.3. Một số tính chất của căn bậc n Với a b     * , ; n , ta có: Trang 21 2n 2na  a  an21 n2 a
1  a a n2
n2 n ab a 2  b , ab  0  2n1 2n 1 2n ab a
1 b a,b 2n a   a 2n
, ab  0,b  0 2n b  b n 2 1  a a n 2 1 
a, b  0 n 2  b 1 b mn m a  n a
, a  0 , n nguyên dương, m nguyên  n mnm a
a, a  0 , n ,m nguyên dương  p q Nếu 
thì n p m q a
a , a  0, m , n nguyên dương p,q nguyên n m Đặc biệt: n   m n m a a
1.4. Hàm số lũy thừa 1.4.1. Khái niệm Xét hàm số 
y x , với  là số thực cho trước. Hàm số 
y x , với   , được gọi là hàm số lũy thừa. Chú ý.
Tập x{c định của hàm số lũy thừa 
y x tùy thuộc vào giá trị của  . Cụ thể.
 Với  nguyên dương, tập x{c định là  .
 Với  nguyên âm hoặc bằng 0 , tập x{c định là   \  0 .
 Với  không nguyên, tập x{c định 0;.
1.4.2. Khảo sát hàm số lũy thừay x
Tập x{c định của hàm số lũy thừa 
y x luôn chứa khoảng 0;  với mọi    . Trong
trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số 
y x trên khoảng này. 
y x ,  0. 
y x ,  0. Trang 22
1. Tập x{c định: 0;.
1. Tập x{c định: 0;. 2. Sự biến thiên 2. Sự biến thiên   y    x 1 ' .  0 x  0. y    x 1 ' .  0 x  0. Giới hạn đặc biệt: Giới hạn đặc biệt:     lim x
 0, lim x  .
lim x   , lim x  0.   x x  0 x0 x Tiệm cận: không có. Tiệm cận: 3. Bảng biến thiên. Ox là tiệm cận ngang. x 0  Oy là tiệm cận đứng. y’  3. Bảng biến thiên. y  x 0  y’  0 y  0 Đồ thị của hàm số.
Đồ thị của hàm số lũy thừa y x 
luôn đi qua điểm I 1;  1 .
1.5. Khảo sát hàm số mũ x y a ,
a  0,a  1.x y a , a   1 x
y a ,a   1
1. Tập x{c định:  .
1. Tập x{c định:  . 2. Sự biến thiên. 2. Sự biến thiên. ' x
y a ln a  0, . x '  x y
a ln a  0, x Giới hạn đặc biệt: Giới hạn đặc biệt: x lim a  0, lim a  . x lim a   x , lim a  0. x  x  x  x  Tiệm cận: Tiệm cận:
Ox là tiệm cận ngang.
Ox là tiệm cận ngang.
3. Bảng biến thiên. 3. Bảng biến thiên. x  0 1  x  0 1 Trang 23
y '     a  y '    y 1  0 y 1 Đồ thị như hình sau. a 0 Đồ thị như hình sau. 2. LOGARIT
2.1.Khái niệm Logarit
Cho hai số dương a,b với a  1. Số  thỏa mãn đẳng thức  a
b được gọi l| logarit cơ số
a của b v| được kí hiệu là log b . a log b a     . b a
Không có logarit của số âm và số 0.
2.2. Bảng tóm tắt công thức Mũ-loarrit thƣờng gặp
a0  1, a  0.
 log 1  0, 0  a  1 a   1
a   a
 log a  1, 0  a  1 a    log a  , 0  a    1 1 a   a     a 1   log     a ,0 a 1 a  a      a     
 log b  .log b, a b a a a  , 0, 1 a  1       log b
a .b  a   .log b a a   
 a .b  a b.  log     b .log b a a     a    a
 log b  log c     ,  log bc a a a    b 0    b b  b  
 log b  log c  log a a a     a  
 a    * ,  c      
a   a Trang 24
 a  b    log b  1 a log b  . a log a b
3. BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
3.1. Bất phƣơng trình mũ cơ bản
Bất phương trình mũ cơ bản có dạng x
a b (hoặc x  , x  , x a b a
b a b ) với a  0,a  1.
Ta xét bất phương trình có dạng x a b.
 Nếu b  0, tập nghiệm của bất phương trình l|  , vì x
a b, x   . .
 Nếu b  0 thì bất phương trình tương đương với x a b a a log .
 Với a  1, nghiệm của bất phương trình l| x  log b. a
 Với 0  a  1, nghiệm của bất phương trình l| x  log b. a
Ta minh họa bằng đồ thị sau:
 Với a  1, ta có đồ thị sau.
 Với 0  a  1, ta có đồ thị sau.
3.2. Bất phƣơng trình logarit cơ bản
Bất phương trình logarit cơ bản có dạng log x b (hoặc log x  , b log x  ,
b log x b ) với a a a a
a  0,a  1.
Xét bất phương trình log x b. a
 Trường hợp a  1, ta có: log x b x b a . a
 Trường hợp 0  a  1, ta có: log x b  0 bx a . a
Ta minh họa bằng đồ thị như sau. Trang 25
 Với a  1, ta có đồ thị sau.
 Với 0  a  1, ta có đồ thị sau.
Quan s{t đồ thị, ta thấy rằng:
 Trường hợp a  1: log x b khi và chỉ khi ab x a .
 Trường hợp 0  a  1: log x b khi và chỉ khi a 0   b x a .
4. BÀI TOÁN LÃI SUẤT NGÂN HÀNG 4.1. Lãi đơn 4.1.1. Định nghĩa
Lãi đơn là số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc
sinh ra, tức là tiền lãi của kì hạn trước không được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn kế tiếp,
cho dù đến kì hạn người gửi không đến rút tiền ra.
4.1.2. Công thức tính
Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi đơn r % /kì hạn thì số tiền khách hàng
nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n   * ) là:
S A nA r A 1  nr n   r
Chú ý:trong tính toán các bài toán lãi suất và các bài toán liên quan, ta nhớ r % . 100 4.2. Lãi kép 4.2.1. Định nghĩa
Lãi kép làtiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút ra thì được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn sau.
4.2.2. Công thức tính
Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r % /kì hạn thì số tiền khách hàng
nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n   * ) là:  S n n  log   1 r    A     Trang 26 S
S A 1  r n n n r %   1 n A S n A   1  r n
4.3. Tiền gửi hàng tháng 4.3.1. Định nghĩa
Tiền gửi hàng tháng là mỗi tháng gửi đúng cùng một số tiền vào 1 thời gian cố định.
4.3.2. Công thức tính
Đầu mỗi tháng khách hàng gửi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi kép r % /tháng thì số
tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng ( n   * ) ( nhận tiền cuối tháng, khi
ng}n h|ng đã tính lãi) l| S . n   S r . n n  log     1 1 r    An  1  r    A   S  1  r  1 1  r n     r   S r . n A    
1  r  1  r n  1  
4.4. Gửi ngân hàng và rút tiền gửi hàng tháng Công thức tính
Gửi ngân hàng số tiền là A đồng với lãi suất r % /tháng. Mỗi tháng vào ngày ngân hàng
tính lãi, rút ra số tiền là X đồng. Tính số tiền còn lại sau n tháng là bao nhiêu? n   r 1   1 X A
 1  r   S
S A 1  r   rn n X n
 1  r n n 1 r
4.5. Vay vốn trả góp 4.5.1. Định nghĩa
Vay vốn trả góp là vay ngân hàng số tiền là A đồng với lãi suất r % /th{ng. Sau đúng một
tháng kể từ ngày vay, bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ c{ch nhau đúng một tháng, mỗi hoàn
nợ số tiền là X đồng và trả hết tiền nợ sau đúng n tháng.
4.5.2. Công thức tính
Cách tính số tiền còn lại sau n tháng giống hoàn toàn công thức tính gửi ngân hàng và rút
tiền hàng tháng nên ta có 1  r  1
S A 1  r   n n X n r
Để sau đúng n tháng trả hết nợ thì S  0 nên n Trang 27 1   1 1   n n r A rX  0 r
A 1  r n r. X  
1  r n  1
4.6. Bài toán tăng lƣơng 4.6.1. Định nghĩa
B|i to{n tăng lương được mô tả như sau: Một người được lãnh lương khởi điểm là A
đồng/tháng. Cứ sau n th{ng thì lương người đó được tăng thêm r % /tháng. Hỏi sau kn
th{ng người đó lĩnh được tất cả số tiền là bao nhiêu?
4.6.2. Công thức tính
1rk 1
Tổng số tiền nhận được sau kn tháng là SAk kn r
4.7. Bài toán tăng trƣởng dân số
Công thức tính tăng trưởng dân số  X
X 1 r m n , m,n   
  ,m n m n   Trong đó:
r % là tỉ lệ tăng d}n số từ năm n đến năm m
X dân số năm m m
X dân số năm n n X
Từ đó ta có công thức tính tỉ lệ tăng d}n số là m r %  m n   1 X n
4.8. Lãi kép liên tục
Gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r % /năm thì số tiền nhận được cả vốn lẫn lãi sau n năm n *
   là: S A 1  r n . Giả sử ta chia mỗi năm th|nh m kì hạn để tính lãi và lãi n m n . rr  suất mỗi kì hạn là
% thì số tiền thu được sau n năm l|: S A 1   m n m  
Khi tăng số kì hạn của mỗi năm lên vô cực, tức là m   , gọi là hình thức lãi kép tiên
tục thì người ta chứng minh được số tiền nhận được cả gốc lẫn lãi là: n r S A e . 
( công thức tăng trưởng mũ) Trang 28
PHẦN III.NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 1. NGUYÊN HÀM 1.1. Định nghĩa
Cho hàm số f x  x{c định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm số F x
được gọi là nguyên hàm của hàm số f x  trên K nếu F 'x   f x  với mọi x K . Kí hiệu:        f x dx F x C . Định lí:
1) Nếu F x  là một nguyên hàm của f x  trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số
G x   F x  C cũng l| một nguyên hàm của f x  trên K .
2) Nếu F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  trên K thì mọi nguyên hàm của
f x  trên K đều có dạng F x   C , với C là một hằng số.
Do đó F x  C,C   là họ tất cả các nguyên hàm của f x  trên K .
1.2. Tính chất của nguyên hàm         f x dx f x  và '      
f x dx f x C ; d f x dx   f x  dx
 Nếu F(x) có đạo hàm thì:  ( )  ( )  d F x F x C
kf x dx  
k f x dx với k là hằng số khác 0 .  
f x   gx dx   f x dx   
gx dx
Công thức đổi biến số: Cho y f u và u g x . Nếu ( )  ( ) 
f x dx F x C thì f g x()g x '( d ) x  
f u( d)u F(u) C
1.3. Sự tồn tại của nguyên hàm Định lí:
Mọi hàm số f x  liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .
1.4. Bảng nguyên hàm các hàm số thƣờng gặp 1. 0   dx C 2.   dx x C 1   1    1 3.     1  x dx x C   1   1 16.    dx   ,    ax b ax b c 1 a   1 1 1 2 4.     dx C 17.    x xdx C x 2 x 2 1 dx 1 5.  ln   dx x C 18.  ln    ax b c x ax b a Trang 29 6.    x x e dx e C 1 19.      ax b ax b e dx e C a x a kx b 1 a 7. x a dx    C 20. kx b a dx    C ln a k ln a 8. cos  sin   xdx x C 1 21. cos 
   sin      ax b dx ax b C a
9. sin xdx   co s x C  1 22. sin 
    cos     ax b dx ax b C a 10. t an .   ln | cos |   x dx x C 1 23. t an    dx   ln cos      ax b ax b C a 11. cot .  ln | sin |   x dx x C 1 24. cot    dx  ln sin      ax b ax b C a 1 1 1 12.  tan   dx x C 25.  tan    dx ax b C 2 cos x 2
cos ax b   a 1 1 1 13.   cot   dx x C 26.   cot    dx ax b C 2 sin x 2
sin ax b   a 14.   2 1 t an   tan   x dx x C 1 27. 1  2 t an     tan      ax b dx ax b C a 15.   2 1 cot    t   x dx co x C 1 28. 1  2 cot      t      ax b dx co ax b C a
1.5. Bảng nguyên hàm mở rộng dx  1 arctg   x C   2  2 arcsin dx arcsin   x x x a x C a2  x 2 a a a a dx 1   ln   a x C   2  2 arccos dx arccos   x x x a x C a2  x 2 a 2 a x a a dx  ln   2  2    x x a C    2  2 arct an dx arct an ln    x x a x a x C x 2  a2 a a 2 dx  arcsin   x C    2  2 arc cot dx arc cot ln    x x a x a x C 2  2 a a x a a 2 dx  1 arccos   x C 2  2 a a x x a dx 1  2  2   ln   a x a C dx 1  2  2 a x  ln tan  x x aax b sin  C ax ba 2 ln      dx   b ax bx  ln  
ax b  x C ax
e a cosbx b sin bx ax    a e cosbx dx    C a2  b2 ax
e a sin bx b cosbx ax   2 2  2 2 2  dx   arcsin   x a x a x a xC e sin bx dx  C 2 2 2 2 a a b Trang 30
2. CÁC PHƢƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
2.1. Phƣơng pháp đổi biến
2.1.1. Đổi biến dạng 1 Nếu : ( )  ( ) 
f x dx F x C và với u   t  là hàm số có đạo hàm thì : ( )  ( (  ))   f u du F t C
2.1.1.1. Phƣơng pháp chung
Bước 1: Chọn x   t  , trong đó  t  là hàm số mà ta chọn thích hợp .
Bước 2: Lấy vi phân hai vế : dx   't dt
Bước 3: Biến đổi : f (x d ) x f
 t  't dt   
g t dt
Bước 4: Khi đó tính : f x ( d ) x g t ( d ) t G t ( )    C .
2.1.1.2. Các dấu hiệu đổi biến thƣờng gặp Dấu hiệu Cách chọn    
Đặt x a sint ; với t    ;
. hoặc x a cost ;  2 2  a2  x 2
với t  0;   . a     a Đặt x  .; với t    ;  \   0 hoặc x sint  2 2  cost x 2  a2  
với t  0;    \  .  2     
Đặt x a tant ; với t    ; . hoặc x a cot t  2 2  a2  x 2
với t  0; . a x a x . hoặc
. Đặt x acos t 2 a x a x
x ab x
Đặt x a b ( a s ) in t 2 – 1    
Đặt x atant ; với t    ; . a2  x 2  2 2 
2.1.2. Đổi biến dạng 2
Nếu hàm số f(x) liên tục thì đặt x   t  . Trong đó  t  cùng với đạo hàm của nó ( ' t
là những hàm số liên tục) thì ta được : f (x d ) x f    
t  't dt g t( d)t G t()     C .
2.1.2.1. Phƣơng pháp chung Trang 31
Bước 1: Chọn t= x . Trong đó  x  là hàm số mà ta chọn thích hợp .
Bước 2: Tính vi phân hai vế : dt   't dt .
Bước 3: Biểu thị : f (x d ) x f
 t  't dt    g t ( d ) t .
Bước 4: Khi đó : I f x ( d ) x g t ( d ) t G t ( )    C
2.1.2.2. Các dấu hiệu đổi biến thƣờng gặp : Dấu hiệu Cách chọn Hàm số mẫu số có t là mẫu số
Hàm số : f x;  x  t   x  . s x x
Hàm    a inx+b.cosx f x t  t an ; cos  0
c. s inx+d.cosx+e 2  2  1
Với : x a  0 và x b  0 .
Hàm f x   
x a x b
 Đặt : t x a x b
Với x a  0 và x b  0 .
Đặt : t  x a  x b
2.2. Phƣơng pháp nguyên hàm từng phần
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K: u x ( ) v . '(x dx )
u(x) v . (x)  
v(x) u. '(x dx )
Hay udv uv  
vdu ( với du u’xdx, d v v’xdx )
2.2.1. Phƣơng pháp chung
Bước 1: Ta biến đổi tích ph}n ban đầu về dạng : I f x ( dx )  
f x().f (x dx ) 1 2
u f (x)
du f ' x ( dx )  1 
Bước 2: Đặt :    1 dv f x ( ) v   ( ) 2   f x dx 2
Bước 3: Khi đó : u dv .  u v .   vdu .
2.2.2. Các dạng thƣờng gặp 2.2.2.1.Dạng 1
u P(x) u ' d
. u P '(x d ) x     sin x       sin x    cos x
I   P(x) cosx d.x . Đặt           dv   cosx d . x v   sin x x  e    x    x   e   e   cosx       cos x
Vậy: I P (x ) sin x -  sin x P . '(x d ) x x   xe   e2.2.2.2.Dạng 2 Trang 32 u  ln x    1 du dx I P x ( ). ln xdx. Đặt    x   dv
v P (x d
) x Q(x )  P (x d ) x   1
Vậy I lnx Q
. x   Q(x). dxx 2.2.2.3.Dạng 3 u xdu xe e dx sin x      I   x e  dx .Đặt sin x         cosx  cosx  dv     d . x v      cosx   sin x 
cosx cosx  Vậy I = x I e   -    x e dx sin x   sin x  cosx 
Bằng phương ph{p tương tự ta tính được    x
e dx sau đó thay v|o I sin x  3. TÍCH PHÂN
3.1. Công thức tính tích phân b f (x d ) x b
F (x )  F b ( )   F a ( ) . a a b b
* Nhận xét:Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi  f (x d
) x hay  f t( d ) t. Tích a a
ph}n đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số.
3.2. Tính chất của tích phân
Giả sử cho hai hàm số f (x)và g (x)liên tục trên K , a,b, c là ba số bất kỳ thuộc K . Khi đó ta có : a 1. f (x d ) x   0 a b a 2. f (x d ) x   
f x( d)x . a b b c b 3. f (x dx )  f x ( dx )     f x( dx ) a a c b b b
4. f (x)  g x ( )dx f x ( d ) x     
g x( d)x . a a a b b 5. kf x ( dx )   k. f x ( dx ) . a a b 6. Nếu f(x)  0, x   a  ;b 
 thì : f (x dx )  
0 x  a;b    a Trang 33 b b 7. Nếu x   a
 ;b : f (x)  g(x)  f (x dx )  g x ( dx )     . a a b
8. Nếu x  a;b 
 Nếu M f (x)  N thì M b a   f x ( dx )  N b   a  . a
4. PHƢƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
4.1. Phƣơng pháp đổi biến
4.1.1. Phƣơng pháp đổi biến số dạng 1 4.1.1.1. Định lí
Nếu 1) Hàm x u t
( ) có đạo hàm liên tục trên   ;    
2) Hàm hợp f (u t
( )) được x{c định trên   ;     , 3) u
( )  a, u( )  b b
Khi đó: I f x dx    f u t u' ( ) ( ( )) t ( dt ) . a
4.1.1.2. Phƣơng pháp chung
Bước 1: Đặt x u t
Bước 2: Tính vi phân hai vế : x u t()  dx u ' t( d ) t x b t   Đổi cận:  x a t  
Bước 3: Chuyển tích ph}n đã cho sang tích ph}n theo biến t b   
Vậy: I f x ( dx )
f u t()u ' t( dt )      g t( dt )  G t()
G() G   ( ) a  
4.1.2. Phƣơng pháp đổi biến dạng 2 4.1.2.1. Định lí
Nếu hàm số u u(x ) đơn điệu v| có đạo hàm liên tục trên đoạn a;b   sao cho b u (b) f x ( d
) x g u x ( )u x '( d ) x g u ( d ) u thì: I f (x d ) x  
g u( d)u . a u (a )
4.1.2.2. Phƣơng pháp chung
Bước 1: Đặt u u x du u' ( ) (x d ) x x b u u b ( )
Bước 2: Đổi cận :  x a u u a ( )
Bước 3:Chuyển tích ph}n đã cho sang tích ph}n theou b b u b ( )
Vậy: I f (x d
) x g u(x ) u . '(x d ) x     
g u( d)u a a u (a )
4.2. Phƣơng pháp tích phân từng phần 4.2.1. Định lí Trang 34
Nếu u(x)và v(x)là các hàm số có đạo hàm liên tục trên a;b   thì: b b b b b b
u x v' x dx  u x v x    v x u' ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) x ( d
) x Hay udv uv vdu a a a a a a
4.2.2. Phƣơng pháp chung
Bước 1: Viết f (x)dx dưới dạng udv uv d'x bằng cách chọn một phần thích hợp
của f (x)làm u(x)và phần còn lại dv v ' x ( d ) x
Bước 2: Tính du u 'dx v  dv  v x '( dx ) b b
Bước 3: Tính vu '(x d)x uv a a
*Cách đặt u và dv trong phƣơng pháp tích phân từng phần.
Đặt u theo thứ tự ưu b b b bx P x ( e ) dx
P(x)lnxdx P(x)cosxdx xe cosxdx tiên: a a a a
Lốc-đa-mũ-lượng u P(x) lnx P(x) x e dv x e dx P(x)dx cosxdx cosxdx
Chú ý: Nên chọn u là phần của f (x)mà khi lấy đạo h|m thì đơn giản, chọn dv v d ' x là phần
của f (x)dx là vi phân một hàm số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm.
5. TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN
5.1. Tích phân hàm hữu tỉ 5.1.1. Dạng 1    dx 1 adx 1 I =   ln ax    b . (với a≠0) ax b a ax    b a    dx 1 1 Chú ý: Nếu I =   1   ax (  b) adx .  . ax (    k k b) kax (  b) a a(1    k) 5.1.2. Dạng 2    dx I
0 (ax 2  bx c  0 với mọi x    ;   ) 2 a     ax bx   c
Xét   b2  a 4 c . b   b  
 Nếu   0thìx  ;x  1 a 2 2 a 2 1 1 1  1 1       thì : 2  
ax bx c
a(x x )(x x )
a(x x ) x x x  1 2 1 2  x 1 2   1  1 1  1  I    dx
ln x x  ln x x     
a(x x ) x x x x a(x x 1 2 )    1 2  1 2 1 2 1 x x1   ln
a(x x ) x x  1 2 2 Trang 35 1 1  b   Nếu   0 thì  2 2 x  0 
ax bx c a x (  x ) 2 0  a    dx 1 dx 1 thì I =      2  2 
ax bx c a (x x ) a(x    x ) 0 0    dx dx
Nếu   0 thì I    2 
ax bx c  2 2     b       a x       a  2 2       a 4    b  1  Đặt x  
t an t dx  1 t an 2 2   2tdt a 2 a 4 2 a 5.1.3. Dạng 3     mx n I dx, 0 . 2 a   ax bx   c mx n
(trong đó f (x)  liên tục trên đoạn   ;     )
ax 2  bx c
 Bằng phương ph{p đồng nhất hệ số, ta tìm A B sao cho: mx n A a ( x 2  bx   c) ' A ax (2   Bb)  B
ax 2  bx c
ax 2  bx c
ax 2  bx c
ax 2  bx c
ax 2  bx c    mx n A ax (2   b) B Ta có I=  dx dx  2  2  dx
ax bx c
ax bx c ax 2  bx     c  (2  ) 
Tích phân  A ax b dx = A ax2 ln  bx c ax 2  bx    c  Tích phân  dx thuộc dạng 2. ax 2  bx   c 5.1.4. Dạng 4 b   P(x) I
dx với P(x)Q(x)là đa thức của x . Q(x ) a
 Nếu bậc của P(x)lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x)thì dùng phép chia đa thức.
 Nếu bậc của P(x)nhỏ hơn bậc của Q(x)thì có thể xét c{c trường hợp:
 Khi Q(x)chỉ có nghiệm đơn  , ,..., thì đặt 1 2 n
P (x )  A1  A2  ...  An . Q(x ) x   x   x   1 2 n
 Khi Q(x)có nghiệm đơn v| vô nghiệm
Q x  x   x2  px q   p2 ( ) ,  q 4  0 thì đặt P(x) A Bx    C . Q x ( ) x  
x 2  px q
 Khi Q(x)có nghiệm bội
Q x x   x   2 ( ) ( )( ) với  thì đặt Trang 36
P (x )  ABC . Q(x ) x   x    2 x   
Q x x   2 x   3 ( ) ( ) ( ) với  thì đặt P (x )  ABCDE (x   2 ) (x   3 ) (x   2 ) (x  ) (x   3 ) (x   2 ) x  
5.2. Tích phân hàm vô tỉ b
R(x, f(x) d)x Trong đó R( ,
x f (x))có dạng: a        a x R x,     Đặt x acos t 2 , t 0;   a x    2  
R x a2 x2 , 
 Đặt x a sint hoặc x a cost      ax b ax b n R x,    Đặt n t cx d    cx d  1
R x, f x  
Với x2  x   '  k x a ba
( x b) x 2  x   1 Đặt t x 2 
 x   , hoặc Đặt t ax b    
R x a2 x2 , 
 Đặt x a tant , t   ;   2 2   a  
R x x2 a2 , 
 Đặt x  ,t [0;]\   cos x 2    n n n R  1 2 i
x ; x ;...; x Gọi k = BSCNN(n ;n ;...;n . Đặt k x = t 1 2 i ) 5.2.1. Dạng 1  1 I   dxa  0
ax 2  bx c   2   b x     u b 2   Từ :           a f(x)=ax bx c a x 2  du dx  a 2  a2 4        Ka 2 Khi đó ta có :
 Nếu   a   f x a u2  k2   f x a u2  k2 0, 0 ( ) ( ) . (1) 2 a   0 b  
 Nếu :   0  f (x)  a x     (2) a 2 ( )   b f x a x     a . ua 2  Nếu :   0. Trang 37
 Với a > 0: f x
( )  a x x x x   f x
( )  a . x x x x (3) 1 2 1 2 
 Với a < 0: f x
( )  a x x x x   f x ( ) 
a. x x x x (4) 1 2 1 2 
Căn cứ vào phân tích trên , ta có một số cách giải sau :  Phƣơng pháp :
* Trường hợp :   a
f x a u2  k2   f x a u2  k2 0, 0 ( ) ( ) . Khi đó đặt : 2
ax bx c t a x .  t 2  c 2 x  ;dx   tdt
bx c t 2  2 axb   2 a b 2 a      xt t , x        t   tt 2 0 1  t a x .  t cab  2 a 2 a   0 b  
* Trường hợp :   0  f (x )  a x     a 2 ( )   b f x a x     a . ua 2  1  b    b ln x   : x   0   1 1 1 a 2     a a 2 Khi đó : I dx dx     b a b 1  b     a x x   b ln x   : x   0 a 2 a 2  a 2     a a 2  x x t
* Trường hợp :   0,a  0 . Đặt : 2
ax bx c a x x
1  x x 2   1 
 x x2tx x t
* Trường hợp :   0,a  0 . Đặt : 2
ax bx c a x x 1 x x 2   1 
 x x 2 t 5.2.2. Dạng 2     mx n I dxa  0
ax 2  bx cPhƣơng pháp : Bước 1: A d .  2 ax bx   c mx nB
Phân tích f (x)     1 2 ax bx 2 c ax bx 2 c
ax bx cBước 2:
Quy đồng mẫu số , sau đó đồng nhất hệ số hai tử số để suy ra hệ hai ẩn số , A B Bước 3: Giải hệ tìm , A B thay vào (1)  Bước 4 :   1 Tính I A 2  2
ax bx c   B dx   (2) 2
ax bx c Trang 38  1 Trong đó  dx
a  0đã biết cách tính ở trên
ax 2  bx c 5.2.3. Dạng 3  1 I   dxa  0
 mx n ax 2  bx cPhƣơng pháp : Bước 1: 1 1 Phân tích :  . (1) mx n   2n  
ax bx c m x   2
ax bx cm   Bước 2:  1  n  1 y  t    dy   dx 1 nx t m x    t Đặt :  x    2 y m 1  1   1 
x   t 2
ax bx c a   t   b   t    cyy   y   Bước 3:  '
Thay tất cả vào (1) thì I có dạng :    dy I
. Tích ph}n n|y chúng ta đã  Ly 2 '  My N biết cách tính . 5.2.4. Dạng 4
I  R x;y    x    dx R m x;     dx x        ( Trong đó : R( ;
x y)là hàm số hữu tỷ đối với hai biến số x,y và , ,  ,  là các hằng số đã biết )
Phương pháp : Bước 1: x   Đặt :  m t  (1) x    Bước 2:
Tính x theo t : Bằng c{ch n}ng lũy thừa bậc m hai vế của (1) ta có dạng x   t   Bước 3:
Tính vi phân hai vế : dx   ' t dt v| đổi cận  Bước 4:     ' x    Tính : R m x; dx  
R  t ;t  't    dt x        '
5.3. Tích phân hàm lƣợng giác
5.3.1. Một số công thức lƣợng giác Trang 39
5.3.1.1. Công thức cộng cos a
(  b)  cosa. cosb  sin a. sin b sin a
(  b)  sin a. cosb  sin b. os c a
t an a  t an b t an a
(  b)  1  tana.tanb
5.3.1.2. Công thức nhân đôi 2  2 2 2 2 a cos a
2  cos a – sin a  2 cos a – 1 1 t an  1 – 2 sin a  2 1  t an a 2 t an a 2 t an a sin a
2  2 sin a. cosa  ; t an a 2  3
cos 3  4 cos   3 cos ; 2 1  t an a 1  2 t an a 3
sin 3  3 sin   4 sin 
5.3.1.3. Công thức hạ bậc 1  cos 2 1  cos 2 1 cos 2 2  a 2 a 2 a sin a  ; cos a  ; t an a  2 2 1  cos a 2 3 sin sin 3 cos 3 3 cos  3   sin    ; 3 cos    4 4
5.3.1.4. Công thức tính theo t a t 2 1  t 2 t 2 Với t  t an Thì sin a  ; cosa  ; t an a  2 1  t 2 1  t 2 1  t 2
5.3.1.5. Công thức biến đổi tích thành tổng    1 cos . cos co  s(  )  co  s(  )   2    1 sin . sin co  s(  )  co  s(  )   2    1 sin . cos sin  (  )  sin  (  )   2
5.3.1.6. Công thức biến đổi tổng thành tích       cos   cos   2 cos . cos 2 2      
cos   cos   2 sin . sin 2 2       sin   sin   2 sin . cos 2 2       sin   sin   2 cos . sin 2 2 sin  (       ) t an t an cos  cos  sin  (       ) t an t an cos  cos 
Công thức thƣờng dùng: 3 cos 4 4 4   cos   sin   4 5 3 cos 4 6 6   cos   sin   8 Hệ quả: Trang 40       cos   sin   2 cos     2 sin     4   4        cos   sin   2 cos  
   2 sin     4   4 
5.3.2. Một số dạng tích phân lƣợng giác b
 Nếu gặp I   f sinx.cosxdx ta đặt t  sinx . a b
 Nếu gặp dạng I   f cosx.sinxdx ta đặt t  cosx . a bdx
Nếu gặp dạng I   f tanx
ta đặt t  tan x . 2 cos x a bdx
Nếu gặp dạng I   f cotx
ta đặt t  cot x . 2 sin x a 5.3.2.1. Dạng 1 I =
sinxn dx ; I cosxn dx   1 2 * Phƣơng pháp
 Nếu n chẵn thì sử dụng công thức hạ bậc
 Nếu n = 3thì sử dụng công thức hạ bậc hoặc biến đổi
 Nếu 3nlẻ (n = 2 p + )
1 thì thực hiện biến đổi: 2p I =
sinxn dx = sinx2p+1 dx   x xdx     2 sin sin 1
cos x d cos x      p 1 C 0 C 1 2 cos x ...  1k C  2 cos x  ...  1p k p C  2 cos x            d cos x   k p  p p p p   1  1k p  1 0 1 3     2 1 2 1 C cos x
C cos x  ...  k
C cos x k     ...  p
C cos x p   c  p p 3 k 2  p 1 2p p 1  2p I =
cosxn dx = cosx2p+1 dx   x xdx    2 cos cos 1
sin x d sin x      p 2 C 0 C 1 2 sin x ...  1k C  2 sin x  ...  1p k p C  2 sin x           d sin x   k p  p p p p   1  k p  1 1 0 1 3    2 1 2 1 C sin x
C sin x  ...  k
C sin x k     ...  p
C sin x p   c  p p 3 k 2  p 1 2p p 1  5.3.2.2. Dạng 2 = sinm cosn I x xdx ( , m n Î N) ò * Phƣơng pháp
Trường hợp 1: ,
m n là các số nguyên
a. Nếu m chẵn, n chẵn thì sử dụng công thức hạ bậc, biến đổi tích thành tổng.
b. Nếu m chẵn, n lẻ (n = 2 p + ) 1 thì biến đổi: Trang 41  m  2p+1 m 2p m I = sinx cosx dx   x   x xdx   x    2 sin cos cos sin 1
sin x d sin x     p
sin x m C 0 C 1 2 sin x ...  k 1 C  2 sin x  ...  p k p 1 C  2 sin x          
d sin x    k p  p p p p    1 3 2 1 2 1 c. Nếu sin sin sin sin 0 x m   1 x m k  m p  m  CC  ...   kx x k 1 C  ...  1p   p C   c  p m p 1 m p 3 k 2  1  p m
2p  1  m 
m lẻ(m = 2 p + )
1 , n chẳn thì biến đổi:  2p+1  n n 2p n I = sinx cosx dx   x   x xdx    x    2 cos sin sin cos 1
cos x d cos x     p
cosx n C 0 C 1 2 cos x ...  1k C  2 cos x  ...  1p k p C  2 cos x           
d cos x    k p  p p p p    1 3 2 1 2 1 cos cos cos cos 0 x n   1 x n k  n p  n   CC  ...   kx x k 1 C  ...  1p   p C   c  p n p 1 n p 3 k 2  1  p n
2p  1  n 
d. Nếu m lẻ, n lẻ thì sử dụng biến đổi 1.2. hoặc 1.3. cho số mũ lẻ bé hơn.  Nếu ,
m n là các số hữu tỉ thì biến đổi và đặt u = sinx n 1 n 1    m m n  2  2  m B x xdx x x xdx
u   u 2     2 sin cos sin cos cos 1 du (*)
m  1 n  1 m k
Tích ph}n (*) tính được  1 trong 3 số ; ; là số nguyên 2 2 2 5.3.2.3. Dạng 3 I =
tan xn dx ; I = cot xn dx (n Î N).   1 2  2 dx
1  tan x dx
d tan x   tan x    2  c cos x  2 dx
1  cot x dx
  d cot x    cot x    2  C sin x sin x d cos x   tan xdx dx  
  ln cosx C    cos x cos x cos x d sin x   cot xdx dx
 ln sin x C    sin x sin x
6. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
6.1. Diện tích hình phẳng
6.1.1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đƣờng cong và trục hoành
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f (x ) liên tục trên đoạn a;b   , trục b
ho|nh v| hai đường thẳng x a , x b được x{c định: S   f x ( ) dx a y
y f (x)
y f (x)  by 0
S   f (x) dx (H ) x   a a O a c c c x 1 2 3 b  x b Trang 42
6.1.2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đƣờng cong
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f (x ) , y g(x ) liên tục trên đoạn a;b   b
v| hai đường thẳng x a , x b được x{c định: S f (x )  
g(x ) dx a y
(C ) : y f ( ) x (C ) 1  1 1
(C ) : y f ( ) x (H )  2 2 x a (C ) 2 x b b S f (x )  a c O c 1 2 b xf (x ) dx 1 2 a b b
- Nếu trên đoạn [a;b] , hàm số f (x ) không đổi dấu thì: f (x) dx  
f(x d)x a a
- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi c{c đường x g(y) , d
x h(y ) v| hai đường thẳng y c , y d được x{c định: S g y ( )   h y ( ) dy c
6.2. Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay
6.2.1. Thể tích vật thể
Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại c{c điểm a
b; S (x ) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x , a
(  x b) . Giả sử S (x ) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] . (V) b x V a
S(x d)x O b x a S(x)
6.2.2. Thể tích khối tròn xoay
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi c{c đường
y f (x ) , trục ho|nh v| hai đường thẳng x a , x b quanh trục Ox: y
y f (x) (
C) : y f ( ) x  (  O )
x : y 0 bV   f x dx ax  2 ( ) O b x x   a a  x b
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi c{c đường
x g(y ) , trục ho|nh v| hai đường thẳng y c , y d quanh trục Oy: y d (  C) : x  ( g ) y
(O )y: x 0 dV   g y dyy  2 ( ) y   c c Trang 43 cy d O x
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới
hạn bởi c{c đường y f (x ) , y g(x ) v| hai đường thẳng x a , x b quanh trục Ox: b V  
f 2 x g2 ( ) (x) dxa Trang 44 PHẦN IV. SỐ PHỨC 1. SỐ PHỨC
1.1. Khái niệm số phức
 Số phức (dạng đại số) : z a bi; a,b    . Trong đó : a là phần thực, b là phần
ảo, i l| đơn vị ảo, i2  1.
 Tập hợp số phức kí hiệu:  .
z là số thực  phần ảo của z bằng 0 b  0 .
z là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo)  phần thực bằng 0 a  0.
 Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.
1.2. Hai số phức bằng nhau
 Hai số phức z a bi a, b   và z c di c, d   bằng nhau khi phần thực 2  1 
và phần ảo của chúng tương đương bằng nhau. a   c
 Khi đó ta viết z z a bi c di   1 2 b d  y
1.3. Biểu diễn hình học số phức M (a;b)
Số phức z a bi a, b    được biểu diễn bởi điểm M a;b  hay bởi O u  a b
;  trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy . x
1.4. Số phức liên hợp
Số phức liên hợp của z a bi a, b    là z a bi .    z z z z ;
z z '  z z ' ; z z . '  z z 1 1 . ';    ; z z
.  a 2  b2.  z z  2  2
z là số thực  z z ; z là số ảo z z  .
1.5. Môđun của số phức  
Độ dài của vectơ OM được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu là z . Vậy z OM  hay z a bi OM a 2 b2      . Một số tính chất:   z a2 b2  
zz OM ; z z z  0, z
   ; z  0  z  0. z zz z z z z .  z . z ; 1 1  ; 1 1 2  . 1 2 1 2 z z z 2 2 2 2 z2 Trang 45
z z z z z z . 1 2 1 2 1 2
2. PHÉP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ PHỨC
2.1. Phép cộng và phép trừ số phức
Cho hai số phức z a bi a, b   và z c di c, d   . Khi đó: 2  1 
z z  a c  b d i 1 2
 Số đối của số phức z a bi z   a   bi .
 Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số
thực đó: z a bi, z z a 2 .
2.2. Phép nhân số phức
 Cho hai số phức z a bi a, b   và z c di c, d   . 2  1 
Khi đó: z z  a bi c di   ac bd   ad bci . 1 2
 Với mọi số thực k và mọi số phức z a bi a, b   , ta có k z
.  k. a bi   ka kbi.Đặc biệt: 0 z
.  0 với mọi số phức z .
 Lũy thừa củai :i0  i1  i i2   i3  i2 1, , 1, i .  in 4 n 4 1  n 4 2  n i i i i i 4 3 1, , 1, i, n           .
2.3. Chia hai số phức  1
Số phức nghịch đảo của z khác 0 là số z 1  z . 2 z z '  '. '. 1 z z z z
Phép chia hai số phức z ' và z  0 là  z 'z   . z 2 z z z .
3. TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC
Một số tập hợp điểm biểu diễn số phức z thường gặp:
ax by c  0  tập hợp điểm l| đường thẳng
x  0  tập hợp điểm là trục tung Oy
y  0  tập hợp điểm là trục hoành Ox  2 2 x a  y bR2    
 tập hợp điểm là hình tròn tâm I a;b, bán kính R   2 2
x a   y b 2   R
 tập hợp điểm là đường tròn có tâm I a;b, bán kính x 2   y2  a 2 x b 2 y c  0  R a2 b2    c
x  0  tập hơp điểm là miền bên phải trục tung
y  0  tập hợp điểm là miền phía dưới trục hoành
x  0  tập hợp điểm là miền bên trái trục tung
y  0  tập hợp điểm là phía trên trục hoành Trang 46 y ax2 
bx c  tập hợp điểm l| đường Parabol 2 2  x y
 1  tập hợp điểm l| đường Elip a2 b2 2 2  x y
 1  tập hợp điểm l| đường Hyperbol a2 b2
4. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
4.1. Căn bậc hai của số thực âm
 Cho số z , nếu có số phức z sao cho z 2  z thì ta nói z là một căn bậc hai của z . 1 1 1
 Mọi số phức z  0 đều có hai căn bậc hai.
 Căn bậc hai của số thực z âm là iz .
Tổng qu{t, c{c căn bậc hai của số thực a âm là i a .
4.2. Phƣơng trình bậc hai với hệ số thực
Cho phương trình bậc hai ax 2  bx c  0, a
 ,b,c   ,a  0 . Xét biệt số   b2  a 4 c của phương trình. Ta thấy:  b
Khi   0 , phương trình có một nghiệm thực x   . a 2     b
Khi   0 , phương trình có hai nghiệm thực phân biệt x  . 1,2 a 2 b i
 Khi   0 , phương trình có hai nghiệm phức x  . 1,2 a 2
5. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MAX – MIN MÔ ĐUN SỐ PHỨC z r max z 2   zz  1
Cho số phức z thỏa mãn z .z z r, r  0 1  . 1 2   zr min z 2    z z 1 1 
 Cho số phức z thỏa mãn z .z z r , r  0 . 1 2 1  1  z r z r max P 2   z 1  và min P 2   z 1  z 3 z z 3 z 1 1 1 1
 Cho số phức z thỏa mãn z z.  z z z.  z k, k  0 . 1 2 1 2  2 2 k k  4 z2 max z  và min z  2 z 2 z 1 1 MỤC LỤC
PHẦN I. HÀM SỐ ................................................................................................................................. 1
1. SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ ........................................................................ 1 Trang 47
1.1. Định nghĩa ................................................................................................................................ 1
1.2. Quy tắc và công thức tính đạo hàm ......................................................................................... 1
1.3. Bảng công thức tính đạo hàm ................................................................................................... 2
1.4 . Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức ..................................................................... 2
1.5. Đạo hàm cấp 2 .......................................................................................................................... 2
2. CỰC TRỊ HÀM SỐ ........................................................................................................................ 4
2.1. Định nghĩa ................................................................................................................................ 4
2.2. Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị ......................................................................................... 5
2.3. Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị .......................................................................................... 5
2.4. Quy tắc tìm cực trị .................................................................................................................... 5
3. MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ ................................................ 6
3.1. Cực trị của h|m đa thức bậc ba y ax 3  bx 2  cx d. ..................................................... 6
3.2. Cực trị của hàm bậc 4 trùng phƣơng y ax 4  bx 2  c, a  0 .................................... 9
4. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT ........................................................................... 11
4.1. Định nghĩa. ............................................................................................................................. 11
4.2. Phƣơng pháp tìm GTLN,GTNN .......................................................................................... 11
5. ĐƢỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ ........................................................................... 12
5.1. Đƣờng tiệm cận ngang .......................................................................................................... 12
5.2. Đƣờng tiệm cận đứng............................................................................................................ 12
6. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ .......................................................... 12
6.1. Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức .................................................................. 12
6.2. Một số phép biến đổi đồ thị ................................................................................................... 14
7. TIẾP TUYẾN ................................................................................................................................ 16
7.1. Tiếp tuyến .............................................................................................................................. 16
7.2. Điều kiện tiếp xúc ................................................................................................................... 16
8. TƢƠNG GIAO ĐỒ THỊ .............................................................................................................. 16
9. ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƢỜNG CONG ............................................................................. 17
9.1. B|i to{n tìm điểm cố định của họ đường cong ....................................................................... 17
9.2. B|i to{n tìm điểm có tọa độ nguyên ....................................................................................... 17
9.3. B|i to{n tìm điểm có tính chất đối xứng ................................................................................ 17
9.4. B|i to{n tìm điểm đặc biệt, khoảng cách ................................................................................ 18
PHẦN II. MŨ VÀ LOGARIT .............................................................................................................. 21
1. LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA ....................................................................................... 21
1.1. Khái niệm lũy thừa ................................................................................................................. 21 n 1.2. Phương trình x
b. ............................................................................................................ 21
1.3. Một số tính chất của căn bậc n .............................................................................................. 21
1.4. Hàm số lũy thừa ..................................................................................................................... 22
1.5. Khảo sát hàm số mũ x y a ,
a  0,a  1. ................................................................... 23 Trang 48
2. LOGARIT ..................................................................................................................................... 24
2.1. Khái niệm Logarit................................................................................................................... 24
2.2. Bảng tóm tắt công thức Mũ-logarit thường gặp ..................................................................... 24
3. BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT. .............................................................................. 25
3.1. Bất phương trình mũ cơ bản .................................................................................................. 25
3.2. Bất phương trình logarit cơ bản ............................................................................................. 25
4. BÀI TOÁN LÃI SUẤT NGÂN HÀNG........................................................................................ 26
4.1. Lãi đơn ................................................................................................................................... 26
4.2. Lãi kép .................................................................................................................................... 26
4.3. Tiền gửi hàng tháng ............................................................................................................... 27
4.4. Gửi ngân hàng và rút tiền gửi hàng tháng ............................................................................. 27
4.5. Vay vốn trả góp ...................................................................................................................... 27
4.6. B|i to{n tăng lương ................................................................................................................ 28
4.7. B|i to{n tăng trưởng dân số ................................................................................................... 28
4.8. Lãi kép liên tục ....................................................................................................................... 28
PHẦN III. NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ......................................... 29
1. NGUYÊN HÀM............................................................................................................................ 29
1.1. Định nghĩa .............................................................................................................................. 29
1.2. Tính chất của nguyên hàm ..................................................................................................... 29
1.3. Sự tồn tại của nguyên hàm ..................................................................................................... 29
1.4. Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp ............................................................................ 29
1.5. Bảng nguyên hàm mở rộng .................................................................................................... 30
2. CÁC PHƢƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM .......................................................................... 31
2.1. Phương ph{p đổi biến ............................................................................................................ 31
2.2. Phương ph{p nguyên h|m từng phần ................................................................................... 32
3. TÍCH PHÂN ................................................................................................................................. 33
3.1. Công thức tính tích phân ........................................................................................................ 33
3.2. Tính chất của tích phân .......................................................................................................... 33
4. PHƢƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN ......................................................................................... 34
4.1. Phương ph{p đổi biến ............................................................................................................ 34
4.2. Phương ph{p tích ph}n từng phần ........................................................................................ 34
5. TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN ......................................................................... 35
5.1. Tích phân hàm hữu tỉ ............................................................................................................. 35
5.2. Tích phân hàm vô tỉ ............................................................................................................... 37
5.3. Tích ph}n h|m lượng giác ...................................................................................................... 39
6. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN .......................................................................................................... 42
6.1. Diện tích hình phẳng .............................................................................................................. 42
6.2. Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay ............................................................................. 43
PHẦN IV. SỐ PHỨC ........................................................................................................................... 45 Trang 49
1. SỐ PHỨC ..................................................................................................................................... 45
1.1. Khái niệm số phức .................................................................................................................. 45
1.2. Hai số phức bằng nhau .......................................................................................................... 45
1.3. Biểu diễn hình học số phức .................................................................................................... 45
1.4. Số phức liên hợp ..................................................................................................................... 45
1.5. Môđun của số phức ................................................................................................................ 45
2. PHÉP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ PHỨC .............................................................................. 46
2.1. Phép cộng và phép trừ số phức .............................................................................................. 46
2.2. Phép nhân số phức ................................................................................................................. 46
2.3. Chia hai số phức ..................................................................................................................... 46
3. TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ..................................................................................... 46
4. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC....................................................................... 47
4.1. Căn bậc hai của số thực âm .................................................................................................... 47
4.2. Phương trình bậc hai với hệ số thực ....................................................................................... 47
5. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MAX – MIN MÔ ĐUN SỐ PHỨC ............................................ 47 Trang 50