-
Thông tin
-
Quiz
Các công thức lượng giác cần nhớ - Toán 9
Họ nghiệm x = có 1 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.60. Họ nghiệm có n điểm biểu diễn cách đều nhau trên ĐTLG. X. Bảng giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Tài liệu chung Toán 9 217 tài liệu
Toán 9 2.5 K tài liệu
Các công thức lượng giác cần nhớ - Toán 9
Họ nghiệm x = có 1 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.60. Họ nghiệm có n điểm biểu diễn cách đều nhau trên ĐTLG. X. Bảng giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Chủ đề: Tài liệu chung Toán 9 217 tài liệu
Môn: Toán 9 2.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




Preview text:
Các công thức lượng giác cần nhớ
Nguyễn Văn Dũng – Giáo viên Toán THPT Hai Bà Trưng.
Các công thức lượng giác cần nhớ
I. Các hệ thức cơ bản. 1. sin 2 x + cos 2 x = 1 sin 2 x = 1 – cos 2 x = (1 – cosx)(1 + cosx) cos 2 x = 1 – sin 2 x = (1 – sinx)(1 + sinx) 2. ; ; tanx.cotx = 1 3. ;
II. Công thức nhân đôi – nhân ba.
4. sin2x = 2sinxcosx sinxcosx = sin2x 5. cos2x = cos 2 x – sin 2 x = 1 – 2sin 2 x = 2cos 2
x – 1 = (cosx – sinx) (cosx + sinx) 6. ; 7. sin3x = 3sinx – 4sin 3 x = sinx( 3 – 4sin 2 x) 8. cos3x = 4cos 3 x – 3cosx = cosx(4cos 2 x -3) 9. 10. III. Công thức hạ bậc. 11. 12. 13. 14. sin 3 x = (3sinx – sin3x) 15. cos 3 x = (3cosx + cos3x) 16. 17. sin 4 x = cos4x - cos2x + 18. cos 4 x = cos4x + cos2x +
IV. Công thức biểu diễn theo t = tan .
19. sinx = 20. cosx = 21. tanx = 22. cotx =
V. Công thức qui gọn góc( góc có liên quan đặc biệt).
23. Hai cung đối nhau( cos – đối): sin(- x) = - sin x; cos( - x) = cosx; tan(-x) = - tanx
24. Hai cung bù nhau( sin – bù) : sin( - x) = sinx ; cos( - x) = - cosx ; tan( - x) = - tanx
25. Hai cung phụ nhau( phụ-chéo): sin = cosx; cos = sinx ; tan = cotx
26. Hai cung hơn kém (tan, cot): sin( + x) = - sinx ; cos( + x) = - cosx; tan( + x) = tanx
27. Hai cung hơn kém (chéo-sin): sin = cosx; cos = - sinx; tan = - cotx
28. sin(x + k2 ) = sinx 29. cos(x + k2 ) = cosx
30. tan(x + k ) = tanx 31. cot(x + k ) = cotx VI. Công thức cộng cung.
32. sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa 33. sin(a – b) = sinacosb – sinbcosa
24. cos(a + b) = cosacosb - sinasinb 35. cos(a – b) = cosacosb + sinasinb
36. tan(a + b) = 37. tan(a - b) =
VII. Công thức biến đổi tổng thành tích.
38. sina + sinb = 2sin cos 39. sina - sinb = 2cos sin
40. cosa + cosb = 2cos cos 41. cosa – cosb = - 2 sin sin
Các công thức lượng giác cần nhớ. Trang 1
Nguyễn Văn Dũng – Giáo viên Toán THPT Hai Bà Trưng.
42. tana + tanb = 43. tana – tanb =
44. cota + cotb = 45. cota – cotb = 46. sinx + cosx = sin = cos 47. cotx + tanx =
48. sinx - cosx = sin = - cos 49. cotx – tanx = 2cot2x
VIII. Công thức biến đổi tích thành tổng. 50. sinacosb = 51. cosacosb = 52. cosasinb = 53. sinasinb =
IX. Một số công thức cần nhớ khác. 54. cos4x = 8cos 4 x – 8cos 2 x + 1 55. cos5x = 16cos 5 x – 20cos 3 x + 5cosx 56. cos6x = 32cos 6 x – 48cos 4 x + 18cos 2 x – 1 57. sin 4 x + cos 4 x = 1 - sin 2 2x = 58. sin 6 x + cos 6 x = 1 – 3sin 2 xcos 2 x = 1 - sin 2 2x =
59. Họ nghiệm x = có 1 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.
60. Họ nghiệm có n điểm biểu diễn cách đều nhau trên ĐTLG.
X. Bảng giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt.
Góc x/ GTLG sinx cosx tanx cotx 0 0 ( 0 Rad) 0 1 0 || 30 0 ( Rad) 45 0 ( Rad) 1 1 60 0 ( Rad) 90 0 ( Rad) 1 0 || 0 120 0 ( Rad) - - - 135 0 ( Rad) - - 1 - 1 150 0 ( Rad) - - - 180 0 ( Rad) 0 - 1 0 ||