Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Kinh Tế Vi
Chương 1:
A. Khái niệm kinh tế học, kinh tế học thực chứng, chuẩn tắc.
1. Kinh tế học chủ yếu giải quyết vấn đề
A. Sự khan hiếm.
B. Sự nghèo đói.
C. Sự thay đổi.
D. Quyền lực.
A. Giúp doanh nghiệp làm ăn lãi
B. Giúp người tiêu dùng lựa mua SP/DV sao cho thỏa mãn nhu cầu tối đa
C. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khnăng sử dụng khác nhau
D. Các câu trên
3. Câu nào dưới đây thuộc lĩnh vực kinh tế mô?
A. Tỷ lệ thất nghiệp nhiều nước rất cao
B. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991 1997 Việt Nam
khoảng 8,5%
C. Tỷ lệ lạm phát Việt Nam dưới 15% mối năm trong giai đoạn 1993 1997
D. Các câu trên
4. Nội dung nào dưới đây thuộc lĩnh vực kinh tế mô?
A. Chính phủ Việt Nam quyết định giảm giá bán các mặt hàng để kích cầu
B. Giá tour của các công ty du lịch năm 2008 xu hướng giảm
C. Giá cả xăng dầu của Việt Nam đang giảm nhẹ
D. Các câu trên đều đúng
5. Kinh tế học vi nghiên cứu?
A. Cách tương tác của các thành phần trong nền kinh tế
B. Các hoạt động diễn ra của quốc gia
C. Cách ứng xử của người tiêu dùng trong từng thị trường
D. Mức giá chung của 1 quốc gia
6. Kinh tế học thực chứng nhằm?
A. tả giải thích các hiện tượng, vấn đề kinh tế 1 cách khách quan sở
khoa học
B. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các nhân
C. tả giải thích các hiện tượng, vấn đề kinh tế 1 cách chủ quan
D. Câu trả lời khác
7. Nội dung nào dưới đây thuộc kinh tế học thực chứng?
A. Trung Nguyên ra mắt thương hiệu tuyệt phẩm phê năng lượng “Trung
Nguyên Legend” tại Trung Quốc vào đầu tháng 12/2018
B. Chính phủ Việt Nam quyết định giảm giá bán các mặt hàng để kích cầu
C. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam đạt 480 tỷ USD năm 2018
D. Các câu trên đều đúng
8. Nội dung nào dưới đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
A. Trung Nguyên ra mắt thương hiệu tuyệt phẩm phê năng lượng “Trung
Nguyên Legend” tại Trung Quốc vào đầu tháng 12/2018
B. Chỉ trong ngày giao dịch 13/5/2019, thị trường chứng khoán toàn cầu đã bốc hơi
hơn 1,100 tỷ USD giá trị vốn do đó ủy ban chứng khoán khuyên nhà đầu nên bình
tĩnh
C. Tập đoàn xây dựng Hòa Bình (HBC) sẽ bán cổ phần giá 23,000đ/ cổ phiếu cho
Hyundai Elevator.
D. Các câu trên đều đúng
9. Cho biết trong các vấn đề ới đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
A. Công Phượng khuyên bóng đá Việt Nam nên học tập Hàn Quốc
B. Giá bán mặt hàng gạo cuối năm 2008 đang chựng lại
C. Lương bình quân các cầu thủ đá banh của Việt Nam năm 2011 50 triệu
đồng/tháng
D. Sinh viên được vay vốn trong quá trình học đại học
10. Trong kinh tế thị trường, các quyết định về hoạt động kinh tế được định hướng
bởi
A. Chính phủ.
B. Doanh nghiệp.
C. Các nhà hoạch định trung ương.
D. Giá cả lợi ích riêng.
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)
1. Những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) được hiểu là?
A. mức sản lượng tối đa nền kinh tế thể sản xuất được
B. Điểm sử dụng các nguồn lực hiện một cách tối đa
C. Điểm sản xuất hiệu quả
D. Các câu trên đều đúng
2. Điểm nằm ngoài Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) mức sản lượng
nền kinh tế?
A. Không thể sản xuất được
B. Sản xuất hiệu quả
C. Sản xuất không hiệu quả
D. Câu trả lời khác
3. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể giải được bằng đường giới hạn năng
lực sản xuất?
A. Khái niệm chi phí hội
B. Khái niệm cung cầu
C. Qui luật chi phí hội tăng dần
D. Ý tưởng về sự khan hiếm
C. Chi phí hội
1.________là những khoản bị mất đi khi chọn 1 quyết định, do phải bỏ qua các
quyết định khác. Tìm câu trả thích hợp điền vào chỗ trống?
A. Chi phí sản xuất
B. Chi phí kinh doanh
C. Chi phí hội
D. Ý trả lời khác
2. Chi phí hội được thể hiện đúng nhất trong định nghĩa nào sau đây?
A. phần lợi ích bị mất đi do không đầu vào phương án tốt nhất trong số các
phương án còn lại bị bỏ qua
B. các phương án lựa chọn bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định lựa chọn
C. phương án lựa chọn duy nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định lựa chọn các
phương án
D. tất cả phần lợi ích bị mất đi do không chọn các phương án khác so với phương
án lựa chọn
3. Một người đứng trước lựa chọn 3 phương án với lợi ích tương ứng như sau. Chi
phí hội khi lựa chọn phương án C : 30tr
A. 25 triệu
B. 50 triệu
C. 30 triệu
D. 95 triệu
4. Tập đoàn Vingroup tiếp tục mở thêm 240 cửa hàng Vinmart khu vực phía Nam
sau sự thành công của trên 1000 cửa hàng trải dài khắp cả nước.
A. Hiện tượng ngoại hiện
B. Chi phí biên, lợi ích biên
C. Chi phí hội
D. Năng lực thị trường
5. Hiện nay ngày càng nhiều các trung tâm thương mại hội chợ triển lãm
được xây dựng ứng dụng nguyên nào dưới đây.
A. Con người luôn đối mặt với sự đánh đổi
B. Con người phản ứng với các động khuyến khích
C. Thị trường phương thức tốt nhất để tổ chức các hoạt động kinh tế
D. Chi phí hội
D. đồ chu chuyển kinh tế
1. Thành phần nào trong hội đại diện cho cung hàng hóa?
A. Doanh nghiệp (Firm)
B. Hộ gia đình (Household)
C. Chính phủ (Government)
D. Nước ngoài (Rest of the world)
Chương 2: Cung, cầu
A. Phân tích cầu
1. Điều kiện để hình thành lượng cầu hàng hóa?
A. Muốn mua đủ khả năng thanh toán
B. Muốn bán đủ khả năng sản xuất
C. Muốn mua không đủ khả năng thanh toán
D. Không muốn mua đủ khả năng thanh toán
2. Qui luật của đường cầu được thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. P Qd
B. P Qd
C. P↓ Qd
D. Các câu trên
3. Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi?
A. Giá sản phẩm X thay đổi
B. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi
C. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
D. Các câu trên đều đúng
4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến cầu hàng hóa?
A. Giá hàng hóa liên quan
B. Thị hiếu, sở thích
C. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa
D. Thu nhập
5.Nếu giá sản phẩm X tăng, các điều kiện khác không đổi thì?
A. Sản phẩm tăng lên
B. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
C. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
D. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên
6.Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến cầu hàng hóa?
A. Giá hàng hóa liên quan
B. Thị hiếu, sở thích
C. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa
D. Thu nhập
8.A B 2 hàng hóa thay thế nhau. Nếu thu nhập người tiêu dùng tăng, điều
sẽ xảy ra?
A. Lượng cầu hàng hóa A tăng và B giảm
B. Lượng cung hàng hóa A giảm B tăng
C. Lượng cầu của cả A và B giảm
D. Các câu trên đều sai
B. Phân tích cung
1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến cung hàng hóa?
A. Những thay đổi về công nghệ
B. Mức thu nhập của người tiêu dùng
C. Thuế trợ cấp
D. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa
C. Cân bằng thị trường
1.Cho hàm cung hàm cầu của sản phẩm X: QS = 2P + 30 ; QD = 240 P, hãy
tính độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng?
A. Ed = 0,41
B. Ed = - 0,41
C. Es = 0,41
D. Es = - 0,41
2.Cho hàm cung hàm cầu của sản phẩm X: QS = 53P + 148 ; QD = 268 7P,
hãy tính độ co giãn của cung tại điểm cân bằng?
A. Ed = 0,42
B. Ed = 0,42
C. Es = 0,42
D. Es = 0,42
3.Cho hàm cung hàm cầu của sản phẩm X: QS = 2P + 30; QD = 240 P, giả
sử giá cân bằng mới của thị trường 80 (các yếu tố khác tạm thời không đổi),
cho biết tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Tính số lượng cụ thể?
A. Hàng thừa, Q thừa = 30
B. Hàng thiếu, Q thiếu = 30
C. Hàng thừa, Q thiếu = 30
D. Hàng thiếu, Q thừa = 30
4.Cho hàm cung hàm cầu của sản phẩm X: QS = 50P + 120; QD = 200 10P,
tính độ co giãn của cung theo giá trong trường hợp giá mới 8?
A. Ed = 0,77
B. Ed = 0,77
C. Es = 0,77
D. Es = 0,7
5.Thị trường sản phẩm A hàm cung, hàm cầu: QS = 10P + 90 ; QD = 20P +
210, hãy tính độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng?
A. Es = 0.615
B. Es = 0.615
C. Ed = 0.615
D. Ed = 0.615
6. Khi cầu tăng, cung không đổi thì giá lượng cân bằng mới như thế nào?
A. Giá tăng, sản ợng tăng
B. Giá tăng, sản lượng giảm
C. Giá giảm, sản lượng tăng
D. Giá giảm, sản ợng giảm
Chương 3: Thuế, giá trần, giá sàn, thặng dư.
1. Hàm cung cầu của thị trường sản phẩm A Qd = 5000 2P ; Qs = 3P 1200 ,
Tính thặng sản xuất tại điểm cân bằng (PS)?
A. 1 587 600
B. 1 058 400
C. 2 646 000
D. Số khác
Giải:
Tại điểm cân bằng ta có: Qd=Qs
5000-2P=3P-1200
P cân bằng=1240
=> Q cân bằng= 2520
Qd=0 5000-2P=0=>Pd=2500
Qs=0 3P-1200=0=>Ps=400
Pd-Ps=2500-400=2100
=>PS=1/2*2520*2100
2. Thị trường sản phẩm A hàm cung, hàm cầu: QS = 4P 40 ; QD = 210 P,
xác định số tiền thuế/1sp nhà sản xuất phải chịu khi chính phủ đánh thuế t =
10đ/sp?
A. T nsx = 2
B. T nsx = 10
C. T nsx = 8
D. T nsx = 0
3.Cho hàm cung hàm cầu của sản phẩm X: QS = 2P + 30 ; QD = 240 P, tính
mức thuế người tiêu dùng phải chịu nếu biết chính phủ can thiệp vào nền
kinh tế bằng chính sách thuế 15 đ/sp?
A. Tntd = 10
B. Tntd = 5
C. Tntd = 15
D. Số khác
4. Một dụ về giá trần hiệu lực là: Chính phủ đặt giá mức ______ trên một
giạ lúa trong khi giá thị trường đang $4,25 trên một giạ lúa mì.
A. $3,75
B. $5,00
C. $7,75
D. $12,00
Chương 4 : Đường ngân sách, đường đẳng ích tổng hữu dụng hữu dụng biên.
1. Đường đẳng ích biểu thị tất c những phối hợp tiêu dùng giữa 2 loại sản phẩm
người tiêu dùng:
A. Đạt được mức hữu dụng như nhau
B. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
C. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
D. Sử dụng hết số tiền mình
2.Nội dung nào dưới đây tả đúng về độ thỏa dụng (U)?
A. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng 1 sản phẩm
B. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng thêm 1 sản phẩm
C. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng tổng số lượng sản
phẩm
D. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng nhiều sản phẩm
3. Nội dung nào dưới đây tả đúng về tổng thỏa dụng (TU)?
A. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng 1 sản phẩm
B. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng thêm 1 sản phẩm
C. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng tổng số lượng sản
phẩm
D. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng nhiều sản phẩm
4. Nội dung nào dưới đây tả đúng về thỏa dụng biên (MU)?
A. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng 1 sản phẩm
B. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng thêm 1 sản phẩm
C. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng tổng số lượng sản
phẩm
D. mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng nhiều sản phẩm
5. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) thể hiện?
A. Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường
B. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm
C. Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm
kia với thu nhập không đổi
D. Các câu trên đều đúng
6. Khái niệm về đường đẳng ích?
A tập hợp các phối hợp khác nhau
B Giữa 2 hay nhiều sản phẩm
C tập hợp các phối hợp để cùng mang lại 1 mức thỏa mãn cho người tiêu dùng
D Tất cả các câu trên
Chương 6 : thuyết sản xuất.
1. Năng suất biên (MP) là?
A. Năng suất thay đổi khi thay đổi 1 đơn vị yếu tố sản xuất cố định
B. Sản phẩm trung bình thay đổi khi thay đổi 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
C. Sản phẩm thay đổi khi thay đổi 1 đơn vị yếu tsản xuất biến đổi
D. Các câu trên sai
2. thuyết sản xuất trong dài hạn 2 yếu tố K L, nội dung nào đúng?
A. K cố định
B. L thay đổi
C. K thay đổi
D. Câu b c
3. Mối quan hệ giữa MP > AP ý nghĩa?
A. Doanh nghiệp xu hướng tăng cường sản xuất sản phẩm
B. Doanh nghiệp xu hướng giảm lượng hàng sản xuất
C. Doanh nghiệp đạt được mức sản phẩm tối đa
D. Ý trả lời khác
4._______chỉ khoản chi phí bằng tiền doanh nghiệp đã chi ra để mua các yếu
tố sản xuất trong quá trình sản xuất kinh doanh. Đó chi phí gì?
A. Chi phí kế toán
B. Chi phí hội
C. Chi phí ẩn
D. Chi phí kinh tế
5._______là những khoản giá trị lớn nhất bị mất đi do doanh nghiệp lựa chọn
quyết định sản xuất kinh doanh này thay lựa chọn quyết định khác. Đó chi phí
gì?
A. Chi phí kế toán
B. Chi phí hội
C. Chi phí ẩn
D. Tất cả các chi phí trên
6. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ?
A. Chi phí biên
B. Chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí trung bình
D. Chi phí cố định trung bình
7. Khi chi phí trung bình (AC/ATC) tăng dần theo sản lượng thì:
A. MC < AC (ATC)
B. MC = AC (ATC)
C. MC > AC (ATC)
D. Các câu trên đều sai
8. Doanh nghiệp Y hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo giai đoạn ngắn
hạn, hàm tổng chi phí như sau:
TC = 200 + 2Q + 2Q2, hãy xác định hàm MC
A. MC = 2 + 4Q
B. MC = 2Q + 2Q2
C. MC = 2Q + 4Q
D. MC = 200
9. Doanh nghiệp Y hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo giai đoạn ngắn
hạn, hàm tổng chi phí như sau TC = 200 + 2Q + 2Q2, hãy xác định hàm FC
A. FC = 2 + 4Q
B. FC = 2Q + 2Q2
C. FC = 2Q + 4Q
D. FC = 200
Chương 8 : Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
1. Ý nào dưới đây KHÔNG đúng với đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
A. nhân người bán sẽ quyết định giá của thị trường
B. Người bán người mua trên thị trường rất nhiều
C. Doanh nghiệp thể tham gia rút khỏi thị trường một cách dễ dàng
D. Người mua người bán phải nắm được thông tin thực tế về giá cả của các sản
phẩm trên thị trường
2. Ý nào dưới đây ĐÚNG với đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
A. Đường cầu của 1 hàng hóa trong thị trường này đường thẳng nằm ngang mức giá
cân bằng của thị trường
B. Các sản phẩm/dịch vụ rất khó thay thế cho nhau
C. Việc tham gia thị trường là rất khó khăn
D. Doanh nghiệp đi đầu sẽ là người kiểm soát giá cả thị trường
3. Đối với 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, tình trạng sản xuất tăng lên làm
cho lợi nhuận giảm, điều này cho biết doanh nghiệp đang tình trạng?
A. MR > MC
B. MR = MC
C. MR < MC
D. TR = TC
4. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều kiện xác định ngưỡng tiếp tục sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong ngắn hạn?
A. P AC
B. P < AC
C. P AVC min
D. P < AVC min
5. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều kiện xác định ngưỡng đóng cửa của
doanh nghiệp trong ngắn hạn?
A. P = AVC max
B. P < AVC
C. P AVC min
D. P = AVC min
6. Tân bán 200 bánh mỳ với giá 20,000 đồng/ổ. Để bán thêm được 1 cũng với
giá 20,000 đồng, Tân phải tốn thêm 1 khoảng chi phí 10,000 đồng. Tân
nên tăng số lượng bánh mỳ bán ra không?
A. chi phí biên của lớn hơn doanh thu biên
B. doanh thu biên của bằng với chi phí biên
C. doanh thu biên của lớn hơn chi phí biên
D. Tân không nên tăng sản lượng
Chương 9: Độc quyền
1. Ý nào dưới đây KHÔNG đúng với thị trường độc quyền hoàn toàn?
A. duy nhất 1 người bán
B. Doanh nghiệp khả năng chi phối giá của thị trường
C. Đường cung nằm ngang với giá của thị trường
D. Các ý trên
2. Ý nào dưới đây ĐÚNG với đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn toàn?
A. duy nhất 1 người bán
B. Doanh nghiệp sản xuất 1 dạng hàng hóa riêng biệt, không tồn tại sản phẩm thay thế
gần.
C. hội gia nhập ngành không
D. Các ý trên
3. Chọn câu SAI. So với thị trường Cạnh tranh độc quyền, các doanh nghiệp hoạt
động trong thị trường Độc quyền nhóm cần đạt được những yếu tố sau:
A. Đạt được lợi thế về quy
B. bằng phát minh sáng chế
C. yếu tố sản xuất độc quyền
D. Đặc điểm của sản phẩm là đại trà

Preview text:

Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô Chương 1:
A. Khái niệm kinh tế học, kinh tế học thực chứng, chuẩn tắc.
1. Kinh tế học chủ yếu giải quyết vấn đề A. Sự khan hiếm. B. Sự nghèo đói. C. Sự thay đổi. D. Quyền lực.
2. Kinh tế học là 1 môn khoa học xã hội nghiên cứu nhằm?
A. Giúp doanh nghiệp làm ăn có lãi
B. Giúp người tiêu dùng lựa mua SP/DV sao cho thỏa mãn nhu cầu tối đa
C. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau D. Các câu trên
3. Câu nào dưới đây thuộc lĩnh vực kinh tế vĩ mô?
A. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao
B. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991 – 1997 ở Việt Nam khoảng 8,5%
C. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam dưới 15% mối năm trong giai đoạn 1993 – 1997 D. Các câu trên
4. Nội dung nào dưới đây thuộc lĩnh vực kinh tế vĩ mô?
A. Chính phủ Việt Nam quyết định giảm giá bán các mặt hàng để kích cầu
B. Giá tour của các công ty du lịch năm 2008 có xu hướng giảm
C. Giá cả xăng dầu của Việt Nam đang giảm nhẹ
D. Các câu trên đều đúng
5. Kinh tế học vi mô nghiên cứu?
A. Cách tương tác của các thành phần trong nền kinh tế
B. Các hoạt động diễn ra của quốc gia
C. Cách ứng xử của người tiêu dùng trong từng thị trường
D. Mức giá chung của 1 quốc gia
6. Kinh tế học thực chứng nhằm?
A. Mô tả và giải thích các hiện tượng, vấn đề kinh tế 1 cách khách quan có cơ sở khoa học
B. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân
C. Mô tả và giải thích các hiện tượng, vấn đề kinh tế 1 cách chủ quan D. Câu trả lời khác
7. Nội dung nào dưới đây thuộc kinh tế học thực chứng?
A. Trung Nguyên ra mắt thương hiệu và tuyệt phẩm cà phê năng lượng “Trung
Nguyên Legend” tại Trung Quốc vào đầu tháng 12/2018
B. Chính phủ Việt Nam quyết định giảm giá bán các mặt hàng để kích cầu
C. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam đạt 480 tỷ USD năm 2018
D. Các câu trên đều đúng
8. Nội dung nào dưới đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
A. Trung Nguyên ra mắt thương hiệu và tuyệt phẩm cà phê năng lượng “Trung
Nguyên Legend” tại Trung Quốc vào đầu tháng 12/2018
B. Chỉ trong ngày giao dịch 13/5/2019, thị trường chứng khoán toàn cầu đã bốc hơi
hơn 1,100 tỷ USD giá trị vốn do đó ủy ban chứng khoán khuyên nhà đầu tư nên bình tĩnh
C. Tập đoàn xây dựng Hòa Bình (HBC) sẽ bán cổ phần giá 23,000đ/ cổ phiếu cho Hyundai Elevator.
D. Các câu trên đều đúng
9. Cho biết trong các vấn đề dưới đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
A. Công Phượng khuyên bóng đá Việt Nam nên học tập Hàn Quốc
B. Giá bán mặt hàng gạo cuối năm 2008 đang chựng lại
C. Lương bình quân các cầu thủ đá banh của Việt Nam năm 2011 là 50 triệu đồng/tháng
D. Sinh viên được vay vốn trong quá trình học đại học
10. Trong kinh tế thị trường, các quyết định về hoạt động kinh tế được định hướng bởi A. Chính phủ. B. Doanh nghiệp.
C. Các nhà hoạch định trung ương.
D. Giá cả và lợi ích riêng.
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)
1. Những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) được hiểu là?
A. Là mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất được
B. Điểm sử dụng các nguồn lực hiện có một cách tối đa
C. Điểm sản xuất hiệu quả
D. Các câu trên đều đúng
2. Điểm nằm ngoài Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là mức sản lượng nền kinh tế?
A. Không thể sản xuất được
B. Sản xuất có hiệu quả
C. Sản xuất không hiệu quả D. Câu trả lời khác
3. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất?
A. Khái niệm chi phí cơ hội B. Khái niệm cung cầu
C. Qui luật chi phí cơ hội tăng dần
D. Ý tưởng về sự khan hiếm C. Chi phí cơ hội
1.________là những khoản bị mất đi khi chọn 1 quyết định, do phải bỏ qua các
quyết định khác. Tìm câu trả thích hợp điền vào chỗ trống?
A. Chi phí sản xuất B. Chi phí kinh doanh C. Chi phí cơ hội D. Ý trả lời khác
2. Chi phí cơ hội được thể hiện đúng nhất trong định nghĩa nào sau đây?
A. Là phần lợi ích bị mất đi do không đầu tư vào phương án tốt nhất trong số các
phương án còn lại bị bỏ qua
B. Là các phương án lựa chọn bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định lựa chọn
C. Là phương án lựa chọn duy nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định lựa chọn các phương án
D. Là tất cả phần lợi ích bị mất đi do không chọn các phương án khác so với phương án lựa chọn
3. Một người đứng trước lựa chọn 3 phương án với lợi ích tương ứng như sau. Chi
phí cơ hội khi lựa chọn phương án C : 30tr là
A. 25 triệu B. 50 triệu C. 30 triệu D. 95 triệu
4. Tập đoàn Vingroup tiếp tục mở thêm 240 cửa hàng Vinmart ở khu vực phía Nam
sau sự thành công của trên 1000 cửa hàng trải dài khắp cả nước.
A. Hiện tượng ngoại hiện
B. Chi phí biên, lợi ích biên C. Chi phí cơ hội D. Năng lực thị trường
5. Hiện nay ngày càng có nhiều các trung tâm thương mại và hội chợ triển lãm
được xây dựng là vì ứng dụng nguyên lý nào dưới đây.
A. Con người luôn đối mặt với sự đánh đổi
B. Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích
C. Thị trường là phương thức tốt nhất để tổ chức các hoạt động kinh tế D. Chi phí cơ hội
D. Sơ đồ chu chuyển kinh tế
1. Thành phần nào trong xã hội đại diện cho cung hàng hóa?
A. Doanh nghiệp (Firm)
B. Hộ gia đình (Household) C. Chính phủ (Government)
D. Nước ngoài (Rest of the world) Chương 2: Cung, cầu A. Phân tích cầu
1. Điều kiện để hình thành lượng cầu hàng hóa?
A. Muốn mua và đủ khả năng thanh toán
B. Muốn bán và đủ khả năng sản xuất
C. Muốn mua và không đủ khả năng thanh toán
D. Không muốn mua và đủ khả năng thanh toán
2. Qui luật của đường cầu được thể hiện ở nội dung nào dưới đây? A. P ↓ Qd ↓  B. P ↑ Qd ↑  C. P↓ Qd ↑  D. Các câu trên
3. Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi?
A. Giá sản phẩm X thay đổi
B. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi
C. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
D. Các câu trên đều đúng
4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến cầu hàng hóa?
A. Giá hàng hóa liên quan B. Thị hiếu, sở thích
C. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa D. Thu nhập
5.Nếu giá sản phẩm X tăng, các điều kiện khác không đổi thì?
A. Sản phẩm tăng lên
B. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
C. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
D. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên
6.Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến cầu hàng hóa?
A. Giá hàng hóa liên quan B. Thị hiếu, sở thích
C. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa D. Thu nhập
8.A và B là 2 hàng hóa thay thế nhau. Nếu thu nhập người tiêu dùng tăng, điều gì sẽ xảy ra?
A. Lượng cầu hàng hóa A tăng và B giảm
B. Lượng cung hàng hóa A giảm và B tăng
C. Lượng cầu của cả A và B giảm D. Các câu trên đều sai B. Phân tích cung
1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến cung hàng hóa?
A. Những thay đổi về công nghệ
B. Mức thu nhập của người tiêu dùng C. Thuế và trợ cấp
D. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa C. Cân bằng thị trường
1.Cho hàm cung và hàm cầu của sản phẩm X: QS = 2P + 30 ; QD = 240 – P, hãy
tính độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng?
A. Ed = 0,41 B. Ed = - 0,41 C. Es = 0,41 D. Es = - 0,41
2.Cho hàm cung và hàm cầu của sản phẩm X: QS = 53P + 148 ; QD = 268 – 7P,
hãy tính độ co giãn của cung tại điểm cân bằng?
A. Ed = 0,42 B. Ed = – 0,42 C. Es = 0,42 D. Es = – 0,42
3.Cho hàm cung và hàm cầu của sản phẩm X: QS = 2P + 30; QD = 240 – P, giả
sử giá cân bằng mới của thị trường là 80 (các yếu tố khác tạm thời không đổi),
cho biết tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Tính số lượng cụ thể?
A. Hàng thừa, Q thừa = 30
B. Hàng thiếu, Q thiếu = 30
C. Hàng thừa, Q thiếu = 30
D. Hàng thiếu, Q thừa = 30
4.Cho hàm cung và hàm cầu của sản phẩm X: QS = 50P + 120; QD = 200 – 10P,
tính độ co giãn của cung theo giá trong trường hợp giá mới là 8?
A. Ed = – 0,77 B. Ed = 0,77 C. Es = – 0,77 D. Es = 0,7
5.Thị trường sản phẩm A có hàm cung, hàm cầu: QS = 10P + 90 ; QD = – 20P +
210, hãy tính độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng?
A. Es = – 0.615 B. Es = 0.615 C. Ed = – 0.615 D. Ed = 0.615
6. Khi cầu tăng, cung không đổi thì giá và lượng cân bằng mới như thế nào?
A. Giá tăng, sản lượng tăng
B. Giá tăng, sản lượng giảm
C. Giá giảm, sản lượng tăng
D. Giá giảm, sản lượng giảm
Chương 3: Thuế, giá trần, giá sàn, thặng dư.
1. Hàm cung cầu của thị trường sản phẩm A là Qd = 5000 – 2P ; Qs = 3P – 1200 ,
Tính thặng dư sản xuất tại điểm cân bằng (PS)? A. 1 587 600 B. 1 058 400 C. 2 646 000 D. Số khác Giải:
Tại điểm cân bằng ta có: Qd=Qs 5000-2P=3P-1200  P cân bằng=1240 => Q cân bằng= 2520 Qd=05000-2P=0=>Pd=2500 Qs=03P-1200=0=>Ps=400 Pd-Ps=2500-400=2100 =>PS=1/2*2520*2100
2. Thị trường sản phẩm A có hàm cung, hàm cầu: QS = 4P – 40 ; QD = 210 – P,
xác định số tiền thuế/1sp mà nhà sản xuất phải chịu khi chính phủ đánh thuế là t = 10đ/sp?
A. T nsx = 2 B. T nsx = 10 C. T nsx = 8 D. T nsx = 0
3.Cho hàm cung và hàm cầu của sản phẩm X: QS = 2P + 30 ; QD = 240 – P, tính
mức thuế mà người tiêu dùng phải chịu nếu biết chính phủ can thiệp vào nền
kinh tế bằng chính sách thuế là 15 đ/sp?
A. Tntd = 10 B. Tntd = 5 C. Tntd = 15 D. Số khác
4. Một ví dụ về giá trần có hiệu lực là: Chính phủ đặt giá ở mức ______ trên một
giạ lúa mì trong khi giá thị trường đang là $4,25 trên một giạ lúa mì.
A. $3,75 B. $5,00 C. $7,75 D. $12,00 Chương 4
: Đường ngân sách, đường đẳng ích tổng hữu dụng và hữu dụng biên.
1. Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa 2 loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
A. Đạt được mức hữu dụng như nhau
B. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
C. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
D. Sử dụng hết số tiền mà mình có
2.Nội dung nào dưới đây mô tả đúng về độ thỏa dụng (U)?
A. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng 1 sản phẩm
B. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng thêm 1 sản phẩm
C. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng tổng số lượng sản phẩm
D. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng nhiều sản phẩm
3. Nội dung nào dưới đây mô tả đúng về tổng thỏa dụng (TU)?
A. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng 1 sản phẩm
B. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng thêm 1 sản phẩm
C. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng tổng số lượng sản phẩm
D. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng nhiều sản phẩm
4. Nội dung nào dưới đây mô tả đúng về thỏa dụng biên (MU)?
A. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng 1 sản phẩm
B. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng thêm 1 sản phẩm
C. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng tổng số lượng sản phẩm
D. Là mức độ thỏa mãn người tiêu dùng nhận được khi sử dụng nhiều sản phẩm
5. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) thể hiện?
A. Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường
B. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm
C. Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm
kia với thu nhập không đổi
D. Các câu trên đều đúng
6. Khái niệm về đường đẳng ích?
A Là tập hợp các phối hợp khác nhau
B Giữa 2 hay nhiều sản phẩm
C Là tập hợp các phối hợp để cùng mang lại 1 mức thỏa mãn cho người tiêu dùng D Tất cả các câu trên Chương 6
: Lý thuyết sản xuất.
1. Năng suất biên (MP) là?
A. Năng suất thay đổi khi thay đổi 1 đơn vị yếu tố sản xuất cố định
B. Sản phẩm trung bình thay đổi khi thay đổi 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
C. Sản phẩm thay đổi khi thay đổi 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi D. Các câu trên sai
2. Lý thuyết sản xuất trong dài hạn có 2 yếu tố K và L, nội dung nào đúng? A. K cố định B. L thay đổi C. K thay đổi D. Câu b và c
3. Mối quan hệ giữa MP > AP có ý nghĩa?
A. Doanh nghiệp có xu hướng tăng cường sản xuất sản phẩm
B. Doanh nghiệp có xu hướng giảm lượng hàng sản xuất
C. Doanh nghiệp đạt được mức sản phẩm tối đa D. Ý trả lời khác
4._______chỉ là khoản chi phí bằng tiền mà doanh nghiệp đã chi ra để mua các yếu
tố sản xuất trong quá trình sản xuất kinh doanh. Đó là chi phí gì?
A. Chi phí kế toán B. Chi phí cơ hội C. Chi phí ẩn D. Chi phí kinh tế
5._______là những khoản giá trị lớn nhất bị mất đi do doanh nghiệp lựa chọn
quyết định sản xuất kinh doanh này thay vì lựa chọn quyết định khác. Đó là chi phí gì?
A. Chi phí kế toán B. Chi phí cơ hội C. Chi phí ẩn
D. Tất cả các chi phí trên
6. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ? A. Chi phí biên
B. Chi phí biến đổi trung bình C. Chi phí trung bình
D. Chi phí cố định trung bình
7. Khi chi phí trung bình (AC/ATC) tăng dần theo sản lượng thì: A. MC < AC (ATC) B. MC = AC (ATC) C. MC > AC (ATC) D. Các câu trên đều sai
8. Doanh nghiệp Y hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo giai đoạn ngắn
hạn, có hàm tổng chi phí như sau:
TC = 200 + 2Q + 2Q2, hãy xác định hàm MC A. MC = 2 + 4Q B. MC = 2Q + 2Q2 C. MC = 2Q + 4Q D. MC = 200
9. Doanh nghiệp Y hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo giai đoạn ngắn
hạn, có hàm tổng chi phí như sau TC = 200 + 2Q + 2Q2, hãy xác định hàm FC
A. FC = 2 + 4Q B. FC = 2Q + 2Q2 C. FC = 2Q + 4Q D. FC = 200 Chương 8
: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
1. Ý nào dưới đây KHÔNG đúng với đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
A. Cá nhân người bán sẽ quyết định giá của thị trường
B. Người bán và người mua trên thị trường rất nhiều
C. Doanh nghiệp có thể tham gia và rút khỏi thị trường một cách dễ dàng
D. Người mua và người bán phải nắm được thông tin thực tế về giá cả của các sản phẩm trên thị trường
2. Ý nào dưới đây ĐÚNG với đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
A. Đường cầu của 1 hàng hóa trong thị trường này là đường thẳng nằm ngang mức giá
cân bằng của thị trường
B. Các sản phẩm/dịch vụ rất khó thay thế cho nhau
C. Việc tham gia thị trường là rất khó khăn
D. Doanh nghiệp đi đầu sẽ là người kiểm soát giá cả thị trường
3. Đối với 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, tình trạng sản xuất tăng lên làm
cho lợi nhuận giảm, điều này cho biết doanh nghiệp đang ở tình trạng?
A. MR > MC B. MR = MC C. MR < MC D. TR = TC
4. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều kiện xác định ngưỡng tiếp tục sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong ngắn hạn?
A. P ≥ AC B. P < AC C. P ≥ AVC min D. P < AVC min
5. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều kiện xác định ngưỡng đóng cửa của
doanh nghiệp trong ngắn hạn?
A. P = AVC max B. P < AVC C. P ≥ AVC min D. P = AVC min
6. Bà Tân bán 200 bánh mỳ với giá 20,000 đồng/ổ. Để bán thêm được 1 ổ cũng với
giá 20,000 đồng, bà Tân phải tốn thêm 1 khoảng chi phí là 10,000 đồng. Bà Tân có
nên tăng số lượng bánh mỳ bán ra không?
A. Có vì chi phí biên của bà lớn hơn doanh thu biên
B. Có vì doanh thu biên của bà bằng với chi phí biên
C. Có vì doanh thu biên của bà lớn hơn chi phí biên
D. Bà Tân không nên tăng sản lượng Chương 9: Độc quyền
1. Ý nào dưới đây KHÔNG đúng với thị trường độc quyền hoàn toàn?
A. Có duy nhất 1 người bán
B. Doanh nghiệp có khả năng chi phối giá của thị trường
C. Đường cung nằm ngang với giá của thị trường D. Các ý trên
2. Ý nào dưới đây ĐÚNG với đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn toàn?
A. Có duy nhất 1 người bán
B. Doanh nghiệp sản xuất 1 dạng hàng hóa riêng biệt, không tồn tại sản phẩm thay thế gần.
C. Cơ hội gia nhập ngành không có D. Các ý trên
3. Chọn câu SAI. So với thị trường Cạnh tranh độc quyền, các doanh nghiệp hoạt
động trong thị trường Độc quyền nhóm cần đạt được những yếu tố sau:
A. Đạt được lợi thế về quy mô
B. Có bằng phát minh sáng chế
C. Có yếu tố sản xuất độc quyền
D. Đặc điểm của sản phẩm là đại trà