



















Preview text:
KINH TẾ VI MÔ
101 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4,5,6
Câu 1: Các yếu tố tác động lên cầu ngoài giá:
. Thu nhập, giá các hàng hóa có liên quan, thị hiếu người tiêu dùng, số lượng
người mua trên thị trường, dự đoán của người tiêu dùng về các sự kiện tương lai.
b. Thu nhập, số lượng nhà sản xuất, chính sách và quy định của Chính phủ.
c. Chi phí sản xuất, công nghệ, số lượng nhà sản xuất, các chính sách, quy định của chính phủ.
d. Thu nhập, giá các hàng hóa có liên quan, chi phí sản xuất, công nghệ, thị hiếu của người tiêu dùng. Câu 2: Đườ
ầ của hàng hóa thông thường dịch chuyển sang trái khi:
a. Giá hàng hóa thông thường tăng. dich chuyen di xuong, cau giam
b. Thu nhập của người tiêu dùng giảm. giam su san long mua dch chuyen di xuong
. Thuế đánh vào hàng hóa thông thường tăng.
d. Chi phí sản xuất hàng hóa thông thường giảm.
Câu 3: Giá một mặt hàng A tăng làm cho cầu mặt hàng B giảm thì A và B là hai hàng hóa a. Thay thế cho nhau . Bổ sung cho nhau
c. Không liên quan trong tiêu dùng. d. Hàng thứ cấp.
Câu 4: Khi giá của mặt hàng A giảm làm cho cầu của mặt hàng B giảm thì A
và B là hai hàng hóa: . Thay thế cho nhau b. Bổ sung cho nhau
c. Không liên quan trong tiêu dùng. d. Hàng thứ cấp. 1
Câu 5: Đường cầu của sản phẩm A dịch chuyển khi:
a. Chi phí sản xuất thay đổi.
b. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.
c. Giá của sản phẩm A thay đổi
d. Các câu trên đều đúng.
Câu 6: Nếu giá của sản phẩm A giảm xuống các điều kiện khác không đổi thì:
a. Cung sản phẩm của A tăng lên.
. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm A tăng lên.
c. Phần chi tiêu cho sản phẩm A giảm xuống.
d. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm A giảm xuống.
Câu 7: Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển khi:
a. Thi hiếu của người tiêu dùng thay đổi.
b. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.
. Chi phí sản xuất thay đổi.
d. Giá cả của sản phẩm X thay đổi.
Câu 8: Khi cung của một mặt hàng tăng lên, cầu không đổi thì thị trường sẽ
cân bằng tại điểm cân bằng mới với:
a. Giá cân bằng mới cao hơn giá cân bằng cũ, lượng cân bằng mới thấp hơn lượng cân bằng cũ.
b. Giá cân bằng mới thấp hơn giá cân bằng cũ, lượng cân bằng mới thấp hơn lượng cân bằng cũ.
. Giá cân bằng mới thấp hơn giá cân bằng cũ, lượng cân bằng mới cao hơn lượng cân bằng cũ.
d. Giá cân bằng mới cao hơn giá cân bằng cũ, lượng cân bằng mới cao hơn lượng cân bằng cũ.
Câu 9: Hệ số co giãn của cầu theo giá của mặt hàng A là -3, nghĩa là khi giá
tăng 1% thì cầu của mặt hàng này sẽ: 2 . Giảm 3% b. Tăng 3% c. Không đổi.
d. Các câu trên đều sai.
Câu 10: Khi giá sản phẩm tăng lên dẫn đến doanh thu của người sản xuất sản
phẩm A giảm xuống, thì hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm là: a. |𝐸𝑑| < 1 . |𝐸𝑑| > 1 c. |𝐸𝑑| = 1 d. |𝐸𝑑| = 0
Câu 11. Khi giá của sản phẩm A tăng lên dẫn đến doanh thu của người sản
xuất sản phẩm A tăng lên thì hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm là: a. |𝐸𝑑| < 1 b. |𝐸𝑑| > 1 c. |𝐸𝑑| = 1 d. |𝐸𝑑| = 0
Câu 12: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên 30% khối lượng tiêu thụ
sản phẩm A tăng lên 60%, với các điều kiện khác không đổi thì ta có thể kết
luận sản phẩm A là: a. Sản phẩm thứ cấp.
b. Sản phẩm thiết yếu.
c. Sản phẩm xa xỉ, cao cấp. d. Sản phẩm độc lập.
Câu 13: Nếu hai sản phẩm A và B Là hai sản phẩm thay thế cho nhau thì: a. EAB > 0 b. EAB < 0 c. EAB = 0 3 d. EAB = 1
Câu 14: Nếu hai sản phẩm A và B là hai sản phẩm bổ sung cho nhau thì: a. EAB > 0 b. EAB < 0 c. EAB = 0 d. EAB = 1
Câu 15: Nếu PB = 60.000 đồng thì QA = 40.000 tấn, nếu giá của sản phẩm B
tăng lên 70.000 đồng thì QA = 44. 000 tấn, với các yếu tố khác không đổi thì A
và B là hai sản phẩm: a. Thay thế cho nhau. b. Bổ sung cho nhau.
c. Không liên quan với nhau
d. Các câu trên đều sai.
Câu 16: Khi chính phủ đánh thuế là t (đồng)/sản phẩm thì người sản xuất phải
chịu toàn bộ khoản thuế trong trường hợp: a. |𝐸𝑑| > 1 b. |𝐸𝑑| < 1 c. |𝐸𝑑| = 0 d. |𝐸𝑑| = ∞
Câu 17: Khi chính phủ đánh thuế là t (đồng)/sản phẩm thì người tiêu dùng
phải chịu toàn bộ khoản thuế trong trường hợp: a. |𝐸𝑑| > 1 b. |𝐸𝑑| < 1 c. |𝐸𝑑| = 0 d. |𝐸𝑑| = ∞
Câu 18: Khi nhà nước trợ cấp s (đồng)/sản phẩm thì người bán hưởng toàn bộ
khoản trợ cấp trong trường hợp: 4 a. |𝐸𝑑| > 1 b. |𝐸𝑑| < 1 c. |𝐸𝑑| = 0 d. |𝐸𝑑| = ∞
Câu 19: : Khi nhà nước trợ cấp s (đồng)/sản phẩm thì người tiêu dùng hưởng
toàn bộ khoản trợ cấp trong trường hợp: a. |𝐸𝑑| > 1 b. |𝐸𝑑| < 1 c. |𝐸𝑑| = 0 d. |𝐸𝑑| = ∞
Câu 20: Nếu giá trần được quy định thấp hơn mức giá cân bằng thì nó luôn
dẫn tới:
a. Sự cân bằng thị trường. b. Sự gia nhập nghành. c. Sự dư cung.
d. Sự thiếu hụt hàng hóa.
Câu 21: Nếu giá sàn được quy định cao hơn mức giá cân bằng thì nó luôn dẫn tới:
a. Sự cân bằng thị trường
b. Sự thiếu hụt hàng hóa. c. Sự thiếu cung.
d. Sự dư thừa hàng hóa.
Câu 22: Giá ve du lịch giảm 10% có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng
lên 20% là do cầu về du lịch:
a. Co giãn nhiều theo giá. b. Co giãn ít theo giá. c. Co giãn theo đơn vị. 5
d. Hoàn toàn không co giãn.
Câu 23: Trong trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu tủ lạnh Panasonic bên trái:
1. Thu nhập dân chúng giảm.
2. Giá tủ lạnh Electrolux giảm.
3. Giá tủ lạnh Panasonic tăng. a. Trường hợp 1 và 3. b. Trường hợp 1 và 2. c. Trường hợp 2 và 3.
d. Không có trường hợp nào.
Câu 24: Trong trường hợp nào đường cung của Coca - Cola dịch chuyển sang phải:
a. Thu nhập của người có thể mua nước ngọt giảm. b. Giá nguyên liệu tăng. c. Giá của Pepsi tăng.
d. Không có trường hợp nào.
Câu 25: Trong trường hợp nào đương cầu của xe máy dịch chuyển sang phải: a. Giá xe máy giảm.
b. Thu nhập của dân chúng tăng. c. Giá xăng tăng.
d. Chính phủ đánh thuế vào nghành kinh doanh xe máy.
Câu 26: Giá hàng hóa A tăng, do đó đường cầu của hàng hóa B dịch chuyển sang trái suy ra:
a. A là hàng hóa thông thường.
b. B là hàng hóa thứ cấp.
c. A và B là hai hàng hóa bổ sung cho nhau. 6
d. A và B là hai hàng hóa thay thế cho nhau.
Câu 27: Độ co giãn của cầu theo giá được xác định theo công thức: a. (∆Q/P)/(∆P/Q) b. (∆Q/P) * (P/Q) c. (∆Q/P)/(∆P/Q) d. (∆Q/P) - (∆P/Q)
Câu 28: Nếu phần trăm thay đổi của giá lớn hơn phần trăm thay đổi của lượng
cung thì chúng ta biết rằng cung là:
a. Hoàn toàn không co giãn. b. Co giãn hoàn toàn. c. Co giãn nhiều. d. Co giãn ít.
Câu 29: Thị trường sản phẩm A nội địa đang cân bằng mức giá P 1và số lượng
Q1, giả sử xuất hiện sản phẩm A nhập lậu bán với giá rẻ lúc này thì điểm cân
bằng mới của thị trường thuốc lá nội địa P2 và Q2 là: a. P2 > P 1 và Q2 > Q1 b. P < 2 P 1 và Q2 < Q1 c. P < 2 P 1 và Q > 2 Q1 d. P2 > P
1 và Q2 Câu 30: Cầu của một mặt hàng A co giãn nhiều theo giá trong khi cung của
mặt hàng A ít co giãn theo giá. Khi Chính phủ đánh thuế một lượng cố định
tính trên mỗi đơn vị hàng hóa được bán ra thì:
a. Nhà sản xuất chịu hoàn toàn thuế.
b. Phần lớn tiền thuế do nhà sản xuất chịu.
c. Số tiền thuế chia đều cho cả hai bên.
d. Phần lớn tiền thuế do người tiêu dùng chịu.
Câu 31: Tìm câu đúng trong những câu dưới đây: 7
a. Giá cả yếu tố sản xuất tăng sẽ làm cho đường cung dịch chuyển sang phải.
b. Xe máy và xăng là hai mặt hàng bổ sung cho nhau.
c. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng hóa xa xỉ phải nhỏ hơn một.
d. Các mặt hàng thiết yếu có cầu rất co giãn theo giá.
Câu 32: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau:
(D) Q = -P + 40 ĐVT: 1.000 đồng (S) Q = P + 10
Giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A: a. P = 5, Q = 10 b. P = 15, Q = 25 c. P = 15, Q = 30
d. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 33: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau:
(D) Q = -P + 40 ĐVT: 1.000 đồng (S) Q = P + 10
Hệ số co giãn của cầu theo giá tại điểm cân bằng: a. Ed = -1,5 b. Ed = -2,5 c. Ed = -0,6 d. Các câu trên đều sai
Câu 34: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau:
(D) Q = -P + 40 ĐVT: 1.000 đồng (S) Q = P + 10
Giá cả và sản lượng cân bằng khi cầu giảm 20% so với trước: a. P = 8,24; Q = 16,1 8 b. P = 6,55; Q = 10,4 c. P = 9,3; Q = 17,65 d. P = 12,22; Q = 22,22
Câu 35: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau:
(D) Q = -P + 40 ĐVT: 1.000 đồng (S) Q = P + 10
Chính phủ đánh thuế t = 2000 đồng/sản phẩm, người tiêu dùng và nhà sản xuất
chịu khoản thuế là bao nhiêu trên sản phẩm:
a. Người tiêu dùng chịu thuế = 1,0;
nhà sản xuất chịu thuế = 1,0
b. Người tiêu dùng chịu thuế = 0,55;
nhà sản xuất chịu thuế = 1,45
c. Người tiêu dùng chịu thuế = 0,74;
nhà sản xuất chịu thuế = 1,26
d. Người tiêu dùng chịu thuế = 0,8;
nhà sản xuất chịu thuế = 1,2
Câu 36: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau:
(D) Q = -P + 40 ĐVT: 1.000 đồng (S) Q = P + 10
Đường cầu dịch chuyển. Muốn giá cân bằng mới là P = 20, Phương trình
đường cầu mới là: a. QD = -P + 50 b. QD = -P + 60 c. QD = -P + 70 d. QD = -P + 20
Câu 37: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau: 9
(D) Q = -P + 40 ĐVT: 1.000 đồng (S) Q = P + 10
Nếu Chính phủ ấn định giá tối thiểu P = 20, trên thị trường sản lượng thừa
hay thiếu: a. Thừa 20 b. Thừa 10 c. Thiếu 30 d. Thiếu 25
Câu 38: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau:
(D) P = -2Q + 30 ĐVT: 1.000 đồng (S) P = Q + 15
Giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A: a. P = 25, Q = 30 b. P = 15, Q = 20 c. P = 20, Q = 5 d. P = 20, Q = 10
Câu 39: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau:
(D) P = -2Q + 30 ĐVT: 1.000 đồng (S) P = Q + 15
Nếu Chính phủ ấn định giá P = 25 và hứa sẽ mua lượng sản phẩm thừa, Chính
phủ chi bao nhiêu để mua hết lượng sản phẩm thừa này: a. 174,5 b. 187,5 c. 270,5
d. Các câu trên đều sai.
Câu 40: Hàm số cung và cầu sản phẩm A được cho như sau: 10
(D) P = -2Q + 30 ĐVT: 1.000 đồng (S) P = Q + 15
Muốn giá cân bằng P = 25, thì hàm cung mới có dạng: a. P = QS + 25 b. P = QS - 25 c. P = QS + 22,5
d. Các câu trên đều sai.
41. Cầu hàng hoá là số l ợ
ư ng hàng hoá hay dịch vụ mà người mua:
a. Có nhu cầu ở các mức giá khác nhau
b. Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
c. Sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau
d. Có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau
42. Cung hàng hoá là số lượng hàng hoá hay dịch vụ mà người bán
a. Có khả năng bán ở các mức giá khác nhau
b. Sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau
c. Có khả năng và sẵn sàng bán ở mức giá đã cho
d. Không câu nào ở trên là đúng
43. Yếu tố nào sau đây không tác động đến cầu một hàng hóa:
a. Thu nhập của người tiêu dùng
b. Quảng cáo về hàng hóa đó
c. Số lượng nhà sản xuất hàng hóa đó
d. Thị hiếu của người tiêu dùng với hàng hóa đó 11
44. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thì cầu hàng hoá nào sau đây giảm xuống? a. Hàng hoá xa xỉ b. Hàng hoá thứ cấp
c. Hàng hoá thông thường d. Hàng hoá thiết yếu
45. Yếu tố nào dưới đây tác động đến cầu: a. Dân số
b. Sự tăng giá nguyên liệu sản xuất
c. Kỳ vọng của người sản xuất d. Công nghệ
46. Câu nào dưới đây nêu nội dung của luật cầu
a. Khi giá cả hàng hoá tăng lên cầu sẽ giảm xuống
b. Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào sở thích người tiêu dùng
c. Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào thu nhập người tiêu dùng
d. Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào số lượng người tiêu dùng
47. Đường cầu cá nhân về một hàng hoá
a. Cho biết giá cân bằng trên thị trường
b. Cho biết số lượng hàng hoá mà cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá
c. Cho biết nhu cầu của cá nhân
d. Không câu nào ở trên là đúng
48. Cặp hàng hoá nào sau đây là hàng hoá thay thế a. Gạo và muối b. Xăng và xe máy 12 c. Thịt gà và cá d. Bánh ngọt và trà
49. Cặp hàng hoá nào sau đây là hàng hoá bổ sung: a. Gạo và muối b. Xăng và xe máy c. Thịt gà và cá
d. Không cặp nào ở trên
50. Hàng hoá thay thế là:
a. Hàng hoá mà cần phải tiêu dùng cùng lúc với nhau
b. Hàng hóa mà khi thu nhập thấp người ta dùng hàng hoá này và khi thu nhập
tăng lên người ta dùng hàng hoá kia. c. Là hàng hoá cao cấp
d. Là hàng hoá có thể sử dụng thay cho hàng hoá khác
51. Hàng hoá bổ sung là hàng hoá
a. Được sử dụng đồng thời với hàng hoá khác
b. Được sử dụng thay cho hàng hoá khác
c. Được sử dụng khi thu nhập tăng lên
d. Được sử dụng khi thu nhập giảm xuống
52. Cung của hàng hoá không được xác định bởi yếu tố nào sau đây? a. Công nghệ sản xuất b. Cầu hàng hoá c. Chính sách thuế
d. Giá cả các yếu tố sản xuất đầu vào. 13
53. Sự trượt dọc trên đường cầu của một hàng hóa xuất hiện khi:
a. Giá cả hàng hoá đó thay đổi
b. Thu nhập người tiêu dùng tăng
c. Thị hiếu người tiêu dùng đối với hàng hoá thay đổi
d. Không có trường hợp nào ở trên là đúng.
54. Sự dịch chuyển của đường cầu một hàng hóa xuất hiện khi
a. Đường cung của hàng hóa đ ó dịch chuyển
b. Giá cả hàng hoá đó thay đổi
c. Những yếu tố ngoài giá hàng hóa đ ó làm thay đổi cầu
d. Không có trường hợp nào ở trên là đúng
55. Sự trượt dọc trên đường cung của một hàng hóa xuất hiện khi:
a. Giá của yếu tố sản xuất đầu vào để sản xuất hàng hóa đó thay đổi
b. Số lượng nhà sản xuất hàng hóa đó tăng lên
c. Nhà sản xuất hàng hóa đó có kỳ vọng tốt về tình hình sản xuất
d. Giá cả hàng hoá đó thay đổi
56. Đường cung một hàng hoá sẽ dịch chuyển khi: a. Giá hàng hoá đ ó thay đổi b. Cầu về hàng hoá đ ó thay đổi
c. Các yếu tố xác định cung hàng hóa đó mà không phải giá của nó làm thay đổi cung
d. Người tiêu dùng thích hàng hoá đó hơn
e. Giá cả hàng hoá đó thay đổi
57. Nếu giá hàng hoá A tăng lên làm dịch chuyển đường cầu của hàng hoá B 14 sang phải thì:
a. A và B là hàng hoá bổ sung
b. A và B là hàng hoá thay thế
c. A và B là hàng hoá thứ cấp
d. A và B là hàng hoá thông thường
58. Đường cầu một hàng hoá dịch chuyển khi
a) Giá cả hàng hoá đó thay đổi
b) Người bán thay đổi công nghệ sản xuất
c) Thu nhập của người tiêu dùng tăng
d) Giá cả một hàng hoá độc lập thay đổi
59. Sự trượt dọc trên đường cầu một hàng hoá xuất hiện khi:
a) Giá cả hàng hoá đó thay đổi
b) Thị hiếu người tiêu dùng về hàng hoá đó thay đổi
c) Giá cả hàng thay thế tăng lên
d) Không yếu tố nào ở trên
60. Việc nhà nước tăng lương cho cán bộ viên chức sẽ gây ra (các yếu tố khác
không thay đổi) điều gì với đường cầu của hàng hóa thông thường:
a) Đường cầu dịch chuyển sang phải
b) Đường cầu dịch chuyển sang trái
c) Đường cầu không dịch chuyển
d) Sự trượt dọc trên đường cầu.
61. Sở d ĩgiá một hàng hóa giảm dẫn đến cầu hàng hóa đó tăng là do:
a) Qui luật lợi ích cận biên giảm dần nên người tiêu dùng chỉ mua nhiều hơn 15 khi giá giảm.
b) Với thu nhập nhất định người tiêu dùng chỉ có thể mua nhiều khi giá giảm
c) Khi giá hàng hóa đó giảm, người tiêu dùng chuyển từ hàng hoá thay thế sang hàng hoá đang xét
d) Tất cả các lý do trên đều đúng
62. Khi thu nhập tăng lên
a) Cầu của hàng hoá thông thường tăng lên
b) Cầu của hàng hoá thứ cấp giảm xuống c) Cả a và b đều đúng
d) Không có câu nào đúng
63. Khi giá cả hàng hoá X tăng lên làm cho đường cầu hàng hoá Y dịch chuyển
sang trái thì X và Y có thể là hai hàng hoá: a) thay thế b) bổ sung c) xa xỉ d) tất cả đều đúng
64. Câu nào ở dưới đây là đúng
a. Khi người tiêu dùng thích một hàng hoá hơn thì đường cầu hàng hoá đó dịch chuyển sang phải
b. Dân số tăng sẽ đưa đến sự trượt dọc trên đường cầu
c. Giá cả hàng hoá liên quan tăng lên sẽ luôn làm đường cầu dịch chuyển sang phải.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
65. Cầu hàng hoá không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
a) Thu nhập người tiêu dùng 16
b) Kỳ vọng của người tiêu dùng
c) Kỳ vọng của nhà sản xuất
d) Giá cả các hàng hoá liên quan
66. Đường cầu hàng hoá thông thường dịch chuyển sang trái khi
a) Thu nhập người tiêu dùng tăng lên
b) Thu nhập người tiêu dùng giảm xuống
c) Giá cả hàng thay thế tăng lên
d) Không có điều nào ở trên là đúng
67. Cung hàng hoá thay đổi khi:
a) Cầu hàng hoá thay đổi
b) Thị hiếu người tiêu dùng thay đổi
c) Công nghệ sản xuất thay đổi
d) Thu nhập người tiêu dùng giảm xuống
68. Số lượng hàng hoá được cung tăng lên khi giá của nó tăng lên vì
a) Nhà sản xuất thu được nhiều lợi nhuận hơn.
b) Khả năng bán và sự sẵn sàng bán tăng lên
c) Nhà sản xuất sẽ sản xuất nhiều hơn và có thể có thêm nhiều nhà sản xuất mới
d) Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.
69. Khi xảy ra hạn hán, đường cung về lương thực sẽ:
a) Có sự vận động dọc theo đường cung
b) Đường cung lương thực sẽ dịch chuyển sang phải
c) Đường cung lương thực sẽ dịch chuyển sang trái
d) Không có sự dịch chuyển hay vận động dọc theo đường cung 17
70. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến đường cung hàng hoá:
a) Công nghệ sản xuất hàng hoá
b) Thuế đánh vào hàng hoá
c) Giá cả nguyên liệu sản xuất hàng hoá
d) Kỳ vọng của người tiêu dùng
71. Khi hãng sản xuất một hàng hóa cải tiến công nghệ và làm ra hàng hoá đó
với giá rẻ hơn thì kết luận nào sau đây là đúng?
a) Đường cầu hàng hoá đó sẽ dịch chuyển sang phải vì giá rẻ hơn làm tăng cầu
b) Đường cung hàng hoá đó sẽ dịch chuyển sang phải vì cung tăng lên
c) Chỉ có giá thị trường thay đổi còn đường cung và đường cầu không thay đổi
d) Giá rẻ hơn chỉ gây ra sự trượt dọc trên đường cầu chứ không gây ra thay đổi
của đường cung hay đường cầu
72. Thuế nhập khẩu nguyên liệu sản xuất hàng hoá X tăng lên sẽ làm:
a) Giá cân bằng hàng hoá X đắt lên
b) Cầu hàng hoá X giảm đi và đường cầu dịch chuyển sang trái.
c) Cung hàng hoá X giảm đi và đường cung dịch chuyển sang trái d) Cả a và c
73. Việc có thêm một nhà sản xuất mới trên thị trường sẽ:
a) Làm cho cầu hàng hoá tăng lên vì nhiều người bán hơn thì cầu sẽ tăng
b) Làm cho người mua đổ xô vào mua hàng của nhà sản xuất mới thay vì nhà sản xuất cũ
c) Làm cho cung hàng hoá trên thị trường tăng lên và đường cung dịch chuyển sang phải
d) Không phương án nào là đúng. 18
74. Khi giá cả một hàng hóa tăng lên:
a) Đường cung hàng hóa đ
ó sẽ dịch chuyển sang phải bởi giá tăng thì cung tăng
b) Đường cầu hàng hóa đó sẽ dịch chuyển sang trái bởi giá tăng thì cầu giảm
c) Gây ra sự trượt dọc trên đường cung hàng hóa đó
d) Không có câu nào ở trên là đúng
75. Chính sách thuế đánh vào hàng hoá sẽ:
a) Tác động vào cung và làm dịch chuyển đường cung
b) Không tác động vào cung vì nhà sản xuất chuyển hết phần chịu thuế cho người tiêu dùng.
c) Chỉ tác động vào cầu vì thuế làm giá cả tăng
d) Không câu nào ở trên đúng
76. Do giá lúa mạch để làm bia tăng lên, cung về bia sẽ:
a) Có sự trượt dọc trên đường cung vì giá lúa mạch tăng làm tăng giá bia
b) Làm dịch chuyển đường cầu về bên trái vì giá bia tăng làm cầu giảm
c) Làm dịch chuyển đường cung bia về bên trái vì cung bia giảm
d) Có sự trượt dọc trên đường cầu bia mà không dịch chuyển đường cầu và đường cung.
77. Giả sử đường cung và đường cầu về hoa ngày 8/3 như sau:
Đường cầu: P = 60 – 10 Qd; Đường cung: P = 15 + 5 Qs.
Giá và sản lượng cân bằng sẽ là a) P=10 và Q = 5 b) P =20 và Q =4 c) P=30 và Q =3 d) P= 40 và Q=5 19
78. Trong trường hợp nào giá sách sẽ tăng
a) Số lượng người đọc sách tăng lên
b) Giá giấy in sách tăng lên
c) Sách trở nên bán chạy hơn
d) Tất cả các lý do trên đều đúng
79. Có hàm cầu và hàm cung của một hàng hoá như sau:
Đường cầu: P = 60 – Q ; Đường cung: P = 15 + Q. Nếu chính phủ qui định giá trần
là 30 thì lượng hàng hoá: a) Thiếu hụt 15 b) Dư thừa 15 c) Thiếu hụt 20 d) Dư thừa 20
80. Hiện tượng dư cầu xảy ra khi
a) Giá hàng hoá cao hơn giá cân bằng
b) Giá hàng hoá thấp hơn giá cân bằng c) Cung hàng hoá giảm
d) Thu nhập người tiêu dùng tăng lên
81. Hiện tượng dư cung xảy ra khi:
a) Thu nhập người tiêu dùng giảm xuống nên hàng hoá bị thừa
b) Công nghệ tiên tiến làm sản lượng hàng hoá tăng lên dẫn đến thừa hàng hoá
c) Giá hàng hoá cao hơn giá cân bằng
d) Giá hàng hoá thấp hơn giá cân bằng 20