



















Preview text:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM
1. “Văn minh” là khái niệm?
A. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
B. Thiên về giá trị vật chất – kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
C. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
D. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
2. Tính chất nào sau đây quy định sự khác nha
u giữa khái niệm “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” A. Tính hệ thống
B. Tính giá trị C. Tính nhân sinh D. Tính lịch sử
3. Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? A. Văn hóa B. Văn hiến C. Văn minh D. Văn vật
4. Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời c ủa dân t c
ộ , thiên về giá trị tinh thầ g n ọi là? A. Văn minh B. Văn hiến C. Văn hóa D. Văn vật
5. Văn hóa Việt Nam t huộc loại hình văn hóa? A. Gốc nông thôn
B. Gốc nông nghiệp trồng trọt C. Gốc du mục
D. Gốc du mục và trồng trọt 6. Trong l i
ố nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệ có đặc đi p ểm?
A. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm
B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình, trọng kinh nghiệm
C. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố cảm tính và trọng kinh nghiệm
D. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố lý tính và kinh nghiệm
7. Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bả c
n ủa xã ội và con ngườ h i? A. Tính nhân sinh B. Tính hệ thống
C. Tính giá trị D. Tính lịch sử
8. Văn vật là khái niệm?
A. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính dân t c ộ
B. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính qu c ố tế
C. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính dân tộc
D. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính qu c ố tế
9. Xét về tính giá trị s ự khác nha
u giữa văn hóa và văn minh là A. Văn hóa gắ ớ
n v i phương đông nông nghiệp, văn minh gắ ới phương Tây đô n v thị
B. Văn minh chỉ t rình độ phát triển, còn văn hóa có bề dày lịch sử
C. Văn minh thiên về vật chất – kỹ thuật, còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần
D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
10. Loại hình văn hóa gốc nông nghiệ ha
p y du mục được xác đị ựa tr d nh ên điều kiện gì?
A. Điều kiện địa lý, khí hậu B. Môi trường sinh sống C. Điều kiện tính cách
D. Điều kiện địa lý, khí hậu và môi trường sinh sống
11. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệ ? p
A. Con người ưa sống theo nguyên tắc tr ng t ọ ình
B. Con người có ý thức tôn trọng và ước v ng s ọ ng hòa ố hợp với tự nhiên
C. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên
D. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho hợp với hoàn cảnh
12. Khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp trồng trọt và văn hóa gốc chăn nuôi du m c ụ là?
A. Văn hóa du mục coi trọng cá nhân, văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng
B. Văn hóa du mục coi tr ng c ọ
ộng đồng, văn hóa nông nghiệp coi tr ng c ọ á nhân
C. Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tình
D. Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa
13. Người Việt truyền thống có tư cách tư duy thiên về?
A. Phân tích và trọng yếu tố ch qua ủ n, cảm tính, kinh nghiệm
B. Tổng hợp và trọng quan hệ, chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
C. Tổng hợp và trọng yếu tố ch qua ủ n, lý tính, kinh nghiệm
D. Phân tích trọng quan hệ
14. Đặc điểm của cư dân sống trong vùng văn hóa gốc nông nghiệp?
A. Thiên về tình cảm, sống du canh du cư
B. Thiên về tình cảm, sống định cư
C. Thiên về lý tính, sống định cư
D. Thiên về lý tính, sống du canh du cư
15. Nhận định nào sau đây đúng với cư dân ở vùng văn hóa gốc nông nghiệp Việt Nam
A. Trọng cá nhân, dân chủ, linh hoạt
B. Trọng cá nhân, dân chủ, quyết đoán
C. Trọng tập thể, dân chủ, linh hoạt
D. Trọng tập thể, độc đoán, linh hoạt 16. Về phương diện t c
ổ hức cộng đồng, người dân g c
ố nông nghiệp có đặc điểm?
A. Trọng tình B. Trọng nam C. Trọng cá nhân D. Trọng nữ
17. Khí hậu đặc trưng của vùng cư dân văn hóa gốc nông nghiệp? A. Nắng nóng B. Mưa ẩm nhiều C. Lắm sông ngòi
D. Đáp án khác
18. “Văn hóa” trong cụm từ “Văn hóa Việt Nam” là một khái niệm:
A. Đối lập với vũ lực
B. Đối lập với văn minh
C. Đối lập với cái tự nhiên
D. Đối lập với văn hiến
19. Trong cách ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hóa g
ốc nông nghiệp có khuynh hướng:
A. Tôn trọng và hòa hợp với tự nhiên
B. Thù nghịch với thiên nhiên
C. Cinh phục và chế ngự thiên nhiên
D. Coi thường thiên nhiên
20. Trong việc tổ chức cộng đồng, văn hóa gốc nông nghiệp có khuynh hướng:
A. Trọng lý, trọng sức mạnh, tr ng na ọ m
B. Trọng tình, trọng đạo đức, trọng phụ nữ
C. Trọng lý, trọng sức mạnh, tr ng ph ọ ụ nữ
D. Trọng tình, trọng đạo đức, tr ng na ọ m
21. Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, văn hóa gốc nông nghiệp có khuynh hướng:
A. Dung hợp trong tiếp nhận, cứng rắn trong đối phó
B. Độc tôn, chiếm đoạt, mềm dẻo hiền hòa trong đối phó
C. Độc tôn, chiếm đoạt, cứng rắn trong đối phó
D. Dung hợp trong tiếp nhận, mềm dẻo hiếu hòa trong đối phó
22. Truyện Lạc Long Quân và Âu Cơ:
A. Cho ta biết một cách chính xác về nguồn gốc dân tộc Việt
B. Không cho ta biết được gì về nguồn g c ố của người Việt
C. Phản ánh bằng tư duy thần thoại về ngu n g ồ ốc của người Việt
D. Phản ánh quan niệm của nhà nho về nguồn gốc của người Việt
23. Văn minh phương Tây được hình thành trên cơ sở tiếp thu những thành tựu c a ủ các nền văn hóa nào?
A. Ai Cập và Lưỡng Hà B. Lưỡng Hà C. Hy Lạp D. La Mã 24. Trong thời k c ỳ
ổ đại, ở phương Đông và đông Bắ châu Phi có bốn trung tâm văn minh lớn là:
A. Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã
B. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc
C. Ấn Đọ, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã
D. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp, La Mã
25. Sự giao lưu và tiếp biến giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa phương Tây diễn ra theo phương thức nào? A. Giao lưu tự nguyện B. Giao lưu cưỡng bức
C. Giao lưu cưỡng bức và tự nguyện D. Đồng hóa văn hóa
26. Lịch sử văn minh nhân loại được hình thành vào khoảng thời gian nào?
A. Thiên niên kỷ thứ I TCN
B. Thiên niên kỷ thứu II TCN
C. Cuối thiên niên kỷ thứ IV TCN
D. Cuối thiên niên kỷ thứ V TCN
27. Sự giao lưu và tiếp biến giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Hoa diễn ra theo phương thức: A. Giao lưu tự nguyện B. Giao lưu cưỡng bức
C. Giao lưu cưỡng bức và tự nguyện
D. Đồng hóa văn hóa
28. Tính giá trị là một đặc trưng quan trọng của văn hóa. Sự phân biệt các giá trị văn
hóa theo thời gian cho phép ta nhận biết:
A. Giá trị sử dụng – Giá trị đạo đức
B. Giá trị thẩm mĩ – Giá trị tinh thần C. Giá trị vật chất G – iá trị tinh thần
D. Giá trị vĩnh cửu – Giá trị nhất thời
29. Nói “văn hóa là một thứ “gene xã hội”, di truyề
n phẩm chất cộng đồng người
lại cho các thế hệ mai sau” là mu n nh ố
ấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
A. Chức năng tổ chức xã hội
B. Chức năng điều chỉnh xã hội C. Chức năng giao tiếp
D. Chức năng giáo dục
30. Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức xã hội C. Văn hóa vật chất
D. Văn hóa tinh thần
31. Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt? A. Vùng văn hóa Tây Bắc
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Tây Nguyên D. Vùng văn hóa Nam Bộ
32. Trong hệ thống các vùng văn hóa Việt Nam, vùng văn hóa nào sớm có sự tiếp cận
và đi đầu trong quá trình giao lưu và hội nhập với văn hóa phương Tây? A. Vùng văn hóa Bắc Bộ B. Vùng văn hóa Trung Bộ
C. Vùng văn hóa Tây Nguyên
D. Vùng văn hóa Nam Bộ
33. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Bắc? A. Đờn ca tài tử
B. Trống đồng Đông Sơn
C. Hệ thống mương phai D. Lễ hội đâm trâu
34. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Việt Bắc? A. Một vùng trung du
B. Các loại nhạc cụ bộ hơi C. Lễ hội đâm trâu
D. Lễ hội lồng tồng
35. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Bắc Bộ? A. Những điệu múa xòe
B. Trống đồng Đông Sơn C. Hệ thống mương phai D. Lễ hội đâm trâu
36. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Trung Bộ A. Những trường ca
B. Những tháp Chăm C. Hệ thống chữ Nôm D. Lễ h i ộ lồng tồng
37. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Nguyên A. Lễ h i ộ lồng tồng B. Nhạc cụ bộ hơi
C. Những dàn cồng chiêng D. Hệ thống mương phai
38. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Nam Bộ A. Lễ h i ộ chọi trâu B. Nhạc cụ bộ gõ C. Những trường ca
D. Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú, đa dạng
39. Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao g m ồ ?
A. Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
B. Lớp văn hóa bản địa, Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa - Ấn Độ , lớp
văn hóa giao lưu với phương Tây
C. Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa chống Bắc thuộc, lớp văn hóa giao lưu với Pháp
D. Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với Nhật Bản
40. Thành tựu lớn nhất của giai đoạn văn hóa tiền sử Việt Nam là?
A. Sự hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
B. Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng C. Phát minh ra nhà sàn
D. Làm đê chắn sóng biển 41. K t
ỹ huật luyện kim, đúc đồng là thành tựu nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa? A. Tiền sử
B. Văn Lang – Âu Lạc C. Đại Nam D. Chống Bắc thuộc 42. Đặc điểm n i
ổ bật của giai đoạn văn hóa Đại Nam là?
A. Sự phát triển của giáo dục
B. Phật giáo lại khởi sắc
C. Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo D. Sự truyền đạo Kitô 43. Đặc điểm n i
ổ bật của giai đoạn văn hóa Đại Việt là?
A. Sự hưng thịnh của Phật giáo
B. Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo
C. Sự phát triển của nông nghiệp
D. Sự phát triển của nghề thủ công
44. Các giai đoạn tiếp n i
ố của văn hóa Đại Việt là?
A. Sự hưng thịnh của Phật giáo
B. Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo
C. Sự phát triển của nông nghiệp
D. Sự phát triển của nghề thủ công
45. Các giai đoạn tiếp n i
ố của văn hóa Việt Nam g m ồ ?
A. Đông Sơn – Hòa Bình – Đại Nam – Đại Việt V – iệt Nam B. Hòa Bình - Đông Sơ -
n Đại Việt – Việt Nam
C. Đông Sơn - Đại Việt - Đạ
i Nam - Việt Nam
D. Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt V – iệt Nam
46. Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hóa tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc
47. Đặc trưng của văn hóa Sa Huỳnh là gì?
A. Hình thức mai táng bằng mộ chum
B. Chủ động khai phá, cải biến tự nhiên
C. Dấu vết của yếu tố rừng và biển rất phổ biến
D. Chủ động khai phá tự nhiên, phổ biến yếu tố rừng và biển, mai táng bằng m ộ chum
48. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
A. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
B. Lớp văn hóa bản địa với nền văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
C. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
D. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và phương Tây
49. Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn tiếp nối gồm?
A. Núi Đọ - Sơn Vi – Hòa Bình – Đông Sơn
B. Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vi - Đông Sơn
C. Núi Đọ - Hòa Bình – Sa Huỳnh - Đông Sơn
D. Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn
50. Văn hóa Việt Nam thời sơ sử g m ồ có:
A. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Đồng Nai
B. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Óc Eo
C. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Champa
D. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Champa, Văn hóa Óc Eo
51. Văn hóa Sa Huỳnh có những dấu hiệu đáng chú ý sau đây:
A. Lúa nước, đồ sắt, mộ chum
B. Lúa nước, đồ đồng, đàn đá
C. Đồ thủy tinh, ăn trầu, tr ng ống đồ
D. Tất cả những thứ trên
52. Văn hóa Sa Huỳnh tạo nền cho: A. Văn hóa Đông Sơn
B. Văn hóa Champa C. Văn hóa Óc Eo D. Văn hóa Phù Nam
53. Văn hóa Đồng Nai tạ ề o n n cho: A. Văn hóa Đông Sơn B. Văn hóa Champa
C. Văn hóa Óc Eo D. Văn hóa Đại Việt
54. Văn hóa vật chất thời Đông Sơn có những biểu hiện như:
A. Kỹ thuật trồng lúa nước, đồ đồng tinh xảo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen
B. Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa c
ổ, đồ đá tinh xảo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen
C. Kỹ thuật trồng lúa nước, đồ ng t đồ
inh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đóng
D. Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa cổ, đồ đá tinh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đóng
55. Tín ngưỡng người Việt thời Đông Sơn gồm có A. Sùng bái tự nhiên
B. Tín ngưỡng phồn thực
C. Thờ cúng tổ tiên, sùng bái anh hùng và thủ lĩnh
D. Thờ cúng tổ tiên, anh hùng, thủ lĩnh; Sùng bái tự nhiên; Tín ngưỡng phồn thực 56. Các dân t c
ộ Bách Việt (theo cách g i
ọ của người Trung Hoa) chính là ch ng ủ người:
A. Austro-asiatic (Nam Á) B. Indonesia (cổ Mã Lai) C. Autronesien (Nam Đảo) D. Mongoloid phương Nam
57. Sơ đồ nào sau đây thuộc về việc hình thành dân t c
ộ Việt Nam là chính xác:
A. Mongoloid + Austro-asiatic (Nam Á) -> Indonesia nguyên thủy hóa) ->
(Mongoloid hóa) ->Melanesien -> Nam Á hiện nay
B. Indonesia nguyên thủy + Melanesien -> Mongoloid -> (Mongoloid hóa) ->
Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hiện nay
C. Mongoloid + Melanesien -> Indonesia nguyên thủy -> Austro-asiatic
(Nam Á) -> (Mongoloid hóa) -> Nam Á hiện nay
D. Mongoloid + Indonesia nguyên th y - ủ
> Melanesien -> (Mongoloid hóa) ->
Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hiện nay
58. Kết luận nào sau đây về nguồn gốc của người Việt là đúng nhất:
A. Người Hán là tổ tiên của người Việt
B. Người Bách Việt chỉ là tổ tiên của người Việt mà thôi
C. Người Bách Việt là t t
ổ iên của người Việt và nhiều dân tộc khác nữa
D. Người Hán là tổ tiên của người Việt và nhiều dân t c ộ khác nữa
59. Người Bách Việt cư trú chủ yếu ở:
A. Phía Nam sông Dương Tử đến Bắc Đông Dương
B. Lưu vực sông Hồng và sông Mã
C. Phía Bắc sông Dương Tử đến phía nam sông Hoàng Hà
D. Lưu vực sông Hoàng Hà 60. Văn hóa Sa Huỳnh t n t ồ ại:
A. Cách nay 3000 -4000 năm đến đầu công nguyên, phân bố trong khu vực từ
Quảng Bình đến Đồng Nai
B. Cách nay 4000 – 5000 năm đến đầu công nguyên, phân bố trong khu vực Đông Nam B và ộ Tây Nam B ộ
C. Từ TK.III đến cuối TK.XV, phân bố trong khu vực từ Quảng Bình đến Đồng Nai
D. Từ đầu công nguyên đến TK.VI, phân b t
ố rong khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam B ộ
61. Văn hóa Đông Sơn tương ứng với thời nào trong lịch sử:
A. Thời đại Hùng Vương B. Thời Bắc thuộc
C. Thời nước Nam Việt c a ủ Triệu Đà
D. Thời Lạc Long Quân và Âu Cơ 62. Vật t (
ổ tôtem) của người Việt c l ổ à: A. Rồng
B. Chim và Rắn (Rồng) C. Chim D. Tiên
63. Các nhân vật Lịch s c
ủ ủa nước ta thời Bắc thuộc sắp xếp theo trình tự thời gian thế nào là đúng:
A. Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng
B. Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Lý Bôn
C. Hai Bà Trưng, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục
D. Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng 64. Ngũ hành là gì? A. 5 yếu t ố
B. 5 loại vận động C. 5 quan hệ D. 5 tín ngưỡng
65. Trong ngũ hành, quan hệ giữa hành Kim và hành M c ộ là? A. Tương sinh B. Tương hỗ
C. Tương khắc D. Tương trợ
66. Trong ngũ hành, hành Mộc sinh ra? A. Hành Thổ B. Hành Thủy C. Hành Kim D. Hành Hỏa
67. Trong ngũ hành, hành Kim sinh ra? A. Hành Thổ B. Hành Thủy C. Mộc D. Hành Hỏa
68. Trong ngũ hành, hành Thủy sinh ra? A. Hành Thổ B. Hỏa C. Hành Kim D. Hành Mộc
69. Trong ngũ hành, hành Hỏa khắc? A. Hành Thổ B. Hành Thủy C. Hành Kim D. Mộc
70. Trong ngũ hành, hành Thổ khắc? A. Mộc B. Hành Thủy C. Hành Kim D. Hành Hỏa
71. Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có? A. Số chẵn – số lẽ B. Trời – Đất C. Cha M – ẹ
D. Âm – Dương
72. Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?
A. Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng B. Hai t c
ố hất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật
C. Quy luật âm dương chuyển hóa
D. Quy luật âm dương bổ sung cho nhau 73. Nhóm các yếu t
ố nào sau đây có thuộc tính Dương?
A. Vuông, dài, cao, nhiều, nóng
B. Tròn, dài, cao, nhiều, nóng
C. Dài, tròn, ít, nóng, lạnh
D. Vuông, dài, cao, ít, nóng 74. Nhóm các yếu t
ố nào sau đây thuộc tính Âm?
A. Nhỏ, ngắn, mềm, m ng, c ỏ ao, vuông
B. Nhỏ, ngắn, tròn, cao, yếu, lạnh
C. Nhỏ, ngắn, nóng, cao, nhiều
D. Nhỏ, ngắn, mềm, lạnh, thấp, ít
75. Trong cách tính thời gian, hệ Can g m
ồ có bao nhiêu yếu tố? A. 5 yếu t ố B. 12 yếu t ố C. 6 yếu t ố
D. 10 yếu tố
76. Lịch Á Đông là lịch A. Lịch dương B. Lịch âm
C. Lịch âm dương D. Ngũ hành
77. Theo lịch âm dương, các tiết trong năm thuộc?
A. Dương lịch B. Âm lịch C. Ngày chẵn D. Ngày lẻ
78. Theo lịch âm dương, các ngày trong năm thuộc? A. Dương lịch B. Lịch âm C. Lịch âm dương D. Ngũ hành 79. Lịch c t
ổ ruyền Việt Nam là loại lịch nào? A. Lịch thuần dương B. Lịch thuần âm
C. Lịch âm dương D. Âm lịch
80. Lịch âm dương được xây dự ựa trên cơ sở ng d ?
A. Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời
B. Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng
C. Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu k c ỳ ủa vũ trụ
D. Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời
81. Theo lịch âm dương, trong khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuậ ? n A. 4 năm B. Gần 4 năm C. 3 năm D. Gần 3 năm
82. Khái niệm “xuân phân” về thời tiết chỉ?
A. Cách thức phân chia các mùa
B. Thời điểm bắt đầu mùa xuân
C. Thời điểm giữa mùa xuân
D. Thời điểm cuối xuân đầu hạ
83. Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày? A. 7 ngày B. 9 ngày C. 10 ngày D. 11 ngày ‘
84. Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầ u của m t
ộ ngày là giờ nào? A. Giờ Thân B. Giờ Sửu C. Giờ Tý D. Giờ Tuất
85. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo?
A. Chu kỳ hoạt động của mặt trăng
B. Chu kỳ hoạt động của mặt trời
C. Sự biến động thời tiết của vũ tr ụ
D. Hiện tượng thủy triều
86. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo?
A. Chu kỳ hoạt động của mặt trăng
B. Chu kỳ hoạt động của mặt trời
C. Sự biến động thời tết của vũ trụ
D. Hiện tượng thủy triều
87. Trong ngũ hành, tương khắc với hành Th y l ủ à? A. Hành Thổ B. Mộc C. Hành Kim D. Hành Hỏa 88. Tín ngưỡng là?
A. Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh B. Sự mê tín dị đoan
C. Sự tin tưởng vào thế giới thực
D. Là hành vi thờ cúng tổ tiên 89. Tín ngưỡng ph n t
ồ hực được hình thành từ?
A. Nhu cầu sản sinh sức người và sức của B. Nhu cầu cuộc sống C. Nhu c c ầu ăn, mặ , ở D. Nhu cầu sống nâng cao
90. Biểu hiện của tín ngưỡng ph n t ồ hực là? A. Thờ cơ quan sinh dục B. Thờ hành vi giao phối C. Thờ hành vi sinh sản
D. Thờ cơ quan sinh dục và hành vi giao phối
91. Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là?
A. Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm
B. Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng
C. Cầu cho đông con, nhiều cháu
D. Cầu cho mùa màng và con người sinh sôi nảy nở 92. Tín ngưỡng ph n t ồ hực ph bi
ổ ến trong nền văn hóa nào?
A. Nền văn hóa nông nghiệp
B. Nền văn hóa công nghiệp
C. Nền văn hóa nông - công nghiệp
D. Nền văn hóa thương nghiệp
93. Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là? A. Linga và Yoni
B. Biểu tượng về sinh thực khí C. Hành vi giao ph i ố
D. Sinh thực khí và hành vi giao phối
94. Điệu múa “Tùng dí” ở lễ ội
h đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?
A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
B. Tín ngưỡng phồn thực
C. Tín ngưỡng sùng bái con người D. Tín ngưỡng thờ mẫu
95. Đối tượng thờ trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên ở Việt Nam là? A. Thờ động vật B. Thờ thực vật
C. Thờ các hiện tượng tự nhiên
D. Tất cả các phương án trên
96. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn
sùng và thờ cúng nhiều nhất? A. Cây đa B. Cây dâu C. Cây bầu D. Cây lúa
97. “Nguyên lý mẹ” ăn sâu vào tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo
trong đời sống tâm linh qua?
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng thờ Mẫu
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
D. Tục thờ tứ bất tử
98. Hát chầu văn, múa bóng, hầu bóng, lên đồng là những nghi thức hành lễ c a ủ tín ngưỡng nào?
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng thờ Mẫu
C. Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
D. Tục thờ tứ bất tử 99. Hệ th ng c ố hùa Tứ Pháp c a ủ Việt Nam v n l
ố à những đền miếu dân gian thờ các vị
thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, g m ồ :
A. Thần Mây – Thần Mây – Thần Gió – Thần Sấm
B. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp
C. Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ
D. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Gió
100. Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của? A. Bà Trời B. Bà Đất C. Bà Mây D. Bà Nước
101. Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngàn là hình ảnh của? A. Bà Trời B. Bà Đất C. Bà Mây D. Bà Nước
102. Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thoái là hình ảnh của? A. Bà Trời B. Bà Đất C. Bà Mây D. Bà Nước
103. Trong dịp Tết Ông Công – Ông Táo cổ truyền, người ta thường cúng? A. Gà B. Lợn C. Cá chép D. Ngũ quả
104. Trong gia đình Việt Nam truyền th ng, v ố ị Th ổ Công được thờ ở? A. Gian giữa B. Gian bên trái C. Gian bên phải D. Gian bếp
105. Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ nhà cửa, ch ng l ố ại ma qu qu ỷ ấy
nhiếu và may mắn đến cho gia đình? A. Thổ Công B. Thành Hoàng C. Tổ Sư D. Thần Tài
106. Tục thờ tứ bất tử trong Việt, thờ những đại diện nào?
A. Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa
B. Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
C. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
D. Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa
107. Trong tục thờ tứ bất tử, Chử Đồ
ng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm
C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất D. Xây dựng cuộc s ng h ố ạnh phúc về tinh thần
108. Trong tục thờ tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm C. Xây dựng cuộc s ng ph ố ồn vinh về vật chất D. Xây dựng cuộc s ng h ố ạnh phúc về tinh thần
109. Trong tục thờ tứ bất tử, Liễu Hạnh là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm
C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất
D. Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần
110. Trong tục thờ tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm C. Xây dựng cuộc s ng ph ố ồn vinh về vật chất D. Xây dựng cuộc s ng h ố ạnh phúc về tinh thần
111. Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan tr ng, c ọ hi ph i ố cả diện mạo xã h i
ộ lẫn tính cách con người? A. Tổ chức gia tộc
B. Tổ chức làng xã C. Tổ chức đô thị D. Tổ chức quốc gia
112. Hình thức tổ chức xã h i
ộ có thể lưu trữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ
truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là: A. Tổ chức gia tộc
B. Tổ chức làng xã C. Tổ chức đô thị D. Tổ chức quốc gia
113. Hình thức tổ chức nông thôn theo lớp tu i ổ c a
ủ nam giới, là môi trường tiến thân theo tu i
ổ tác trong làng xã, tạo nên đơn vị xã h i ộ , g i ọ là: A. Phường B. Giáp C. Hội D. Gia t c ộ
114. Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ c
ư trong tổ chức nông thôn Việt Nam
cổ truyền nhằm mục đích:
A. Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất t ổ
B. Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi r a ngoài
C. Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng
D. Duy trì sự ổn định của làng xã