CÂU H I TR C NGHI T NAM ỆM MÔN CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆ
1. “Văn minh” là khái niệm?
A. Thiên v giá tr tinh th n và có b dày l ch s
B. Thiên v giá tr vt cht k thut ch trình đ phát trin
C. Thiên v giá tr tinh th n và ch trình độ phát trin
D. Thiên v giá tr v t ch t và có b dày lch s
2. Tính chất nào sau đây quy đị ệm “văn hóa” với “văn nh s nhau gikhác a khái ni
hiến”, “văn vật”
A. Tính h thng
B. Tính giá tr
C. Tính nhân sinh
D. Tính lch s
3. Yếu t nào sau đây mang tính quốc tế?
A. Văn hóa
B. Văn hiến
C. Văn minh
D. Văn vật
4. Các yếu t c mang tính văn hóa truyền thống lâu đời a dân t c, thiên v giá tr tinh
th gn i là?
A. Văn minh
B. Văn hiến
C. Văn hóa
D. Văn vật
5. Văn hóa Việ thut Nam c loại hình văn hóa?
A. G c nông thôn
B. Gc nông nghip trng trt
C. G c du mc
D. G c du mc và trng trt
6. Trong l i nhn thức, tư duy, loại hình văn hóa g có đặc điểc nông nghip m?
A. Tư duy thiên về tng hp và bin chng; c m tính và th c nghi m
B. Tư duy thiên về tng hp bin chng; ng x trng tình, trng kinh
nghim
C. Tư duy thiên về phân tích và trng yếu t cm tính và trng kinh nghim
D. Tư duy thiên về tng hp và trng yếu t lý tính và kinh nghim
7. Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bả ội và con ngườ cn a h ? i
A. Tính nhân sinh
B. Tính h thng
C. Tính giá tr
D. Tính lch s
8. Văn vậ là khái ni m? t
A. Thiên v vt ch t và tinh th n, có b dày l ch s và có tính dân t c
B. Thiên v vt ch t, có b dày l ch s và có tính qu c t ế
C. Thiên v vt cht, có b dày lch s có tính dân tc
D. Thiên v vt ch t và tinh th n, có b dày l ch s và có tính qu c t ế
9. Xét v s nhau gi a tính giá tr khác văn hóa và văn minh là
A. Văn hóa gắ i phương đông nông nghiệp, văn minh gắ ới phương Tây đô n v n v
th
B. Văn minh chỉ trình độ ển, còn văn hóa có bề phát tri dày lch s
C. Văn minh thiên về ật, còn văn hóa vt cht k thu thiên v vt cht ln
tinh thn
D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
10. Loại hình văn hóa gố ục được xác đị ựa trên điềc nông nghi hayp du m dnh u kin
gì?
A. Điều kiện địa lý, khí h u
B. Môi trường sinh sng
C. Điều kin tính cách
D. Điều kiện địa lý, khí hậu và môi trường sinh sng
11. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng củ ại hình văn hóa gốa lo c nông
nghi ? p
A. Con người ưa sống theo nguyên tc tr ng tình
B. Con người có ý th c tôn tr c v ng s ng hòa h p v i t nhiên ọng và ướ
C. Con ngư i luôn có tham vng chinh phc t nhiên
D. Li sng linh ho t, luôn bi n báo cho h p v i hoàn c ế nh
12. Khác nhau gi a hai lo p tr ại hình văn hóa nông nghiệ ng trt và văn hóa gốc chăn
nuôi du m c là?
A. Văn hóa du mc coi trọng cá nhân, văn hóa nông nghiệp coi trng cng
đồng
B. n hóa du mc coi tr ng c p coi tr ng cá nhân ộng đồng, văn hóa nông nghiệ
C. Văn hóa nô ạnh, văn hóa du mụng nghip coi trng sc m c coi trng tình
D. Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hin hòa
13. i Vi t truy n thNgườ ống có tư cách tư duy thiên về?
A. Phân tích và trng yếu t ch quan, c m tính, kinh nghi m
B. Tng hp trng quan h, ch quan, cm tính, kinh nghim
C. Tng h p và tr ng yếu t ch quan, lý tính, kinh nghi m
D. Phân tích trng quan h
14. m cĐặc điể ủa cư dân sống trong vùng văn hóa gc nông nghip?
A. Thiên v tình c m, s ống du canh du cư
B. Thiên v tình cm, sống định cư
C. Thiên v lý tính, s ống định cư
D. Thiên v lý tính, s ống du canh du cư
15. Nh c nông nghi p Vi t ận định nào sau đây đúng với cư dân ở vùng văn hóa gố
Nam
A. Tr ng cá nhân, dân ch, linh ho t
B. Tr ng cá nhân, dân ch, quy ết đoán
C. Trng tp th, dân ch, linh ho t
D. Tr ng tp th t ể, độc đoán, linh hoạ
16. V n t ch c c i dân g c nông nghi m? phương diệ ộng đồng, ngườ ệp có đặc điể
A. Trng tình
B. Tr ng nam
C. Tr ng cá nhân
D. Tr ng n
17. Khí hậu đặc trưng của vùng cư dân văn hóa gốc nông nghip?
A. Nng nóng
B. Mưa ẩm nhiu
C. Lm sông ngòi
D. Đáp án khác
18. m t n hóa Vi t khái ni m: “Văn hóa” trong cụ “Vă ệt Nam” là mộ
A. Đối lp v c ới vũ lự
B. Đối l p với văn minh
C. Đối lp v i cái t nhiên
D. Đối lp v n ới văn hiế
19. Trong cách ng x v ới môi trườ nhiên, văn hóa gng t c nông nghip có khuynh
hướng:
A. Tôn trng hòa hp vi t nhiên
B. Thù nghch v i thiên nhiên
C. Cinh phc và chế ng thiên nhiên
D. Coi thường thiên nhiên
20. Trong vi c t ch c c c nông nghi ng: ộng đồng, văn hóa gố ệp có khuynh hướ
A. Tr ng lý, trng sc mnh, tr ng nam
B. Trng tình, trọng đạo đức, trng ph n
C. Tr ng lý, trng sc mnh, tr ng ph n
D. Tr ng tình, tr c, tr ng nam ọng đạo đứ
21. Trong cách ng x v ới môi trườ i, văn hóa gống xã h c nông nghip có khuynh
hướng:
A. Dung h p trong ti ếp nh n, c ng r i phó ắn trong đố
B. Độc tôn, chi t, m m d o hi i phó ếm đoạ ền hòa trong đố
C. Độc tôn, chi t, cếm đoạ ng r i phó ắn trong đố
D. Dung hp trong tiế p nh n, m m d o hiếu hòa trong đối phó
22. Truy n L ạc Long Quân và Âu Cơ:
A. Cho ta biết mt cách chính xác v ngun gc dân tc Vit
B. Không cho ta bi c gì v nguết đượ n g c c i Vi ủa ngườ t
C. Ph n ánh b n thoằng tư duy thầ i v ngu n g c c i Viủa ngườ t
D. Phn ánh quan nim ca nhà nho v ngun g c của người Vi t
23. c hình thành trên ti p thu nh ng thành t u c a Văn minh phương Tây đượ cơ sở ế
các n ền văn hóa nào?
A. Ai Cp Lưỡng Hà
B. Lưỡng Hà
C. Hy Lp
D. La Mã
24. Trong th i k c i, châu Phi có b đạ phương Đông và đông Bắ ốn trung tâm văn
minh ln là:
A. Ai C ng Hà, Hy Lập, Lưỡ p, La Mã
B. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quc
C. Ấn Đọ, Lưỡng Hà, Hy Lp, La Mã
D. Ấn Đ, Trung Quc, Hy Lp, La Mã
25. S giao lưu và tiế ăn hóa Việt Nam và văn hóa phương Tây diễp biến gia v n ra
theo phương thức nào?
A. Giao lưu tự nguyn
B. Giao lưu cưỡng bc
C. Giao lưu cưỡng bc t nguyn
D. Đồng hóa văn hóa
26. L ch s văn minh nhân loại được hình thành vào khong thi gian nào?
A. Thiên niên k th I TCN
B. Thiên niên k thu II TCN
C. Cui thiên niên k th IV TCN
D. Cu i thiên niên k th V TCN
27. S giao lưu và tiế ữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Hoa diễp biến gi n ra
theo phương thức:
A. Giao lưu tự nguyn
B. Giao lưu cưỡng bc
C. Giao lưu cưỡng bc và t nguyn
D. Đồng hóa văn hóa
28. Tính giá tr là m ng c phân bi t các giá tr ột đặc trưng quan trọ ủa văn hóa. Sự văn
hóa theo th i gian cho phép ta nh n bi ết:
A. Giá tr s dng Giá tr c đạo đứ
B. Giá tr th Giá trẩm mĩ – tinh th n
C. Giá tr v t ch t Giá tr tinh th n
D. Giá tr vĩnh cửu Giá tr nht thi
29. Nói “văn hóa là mộ “gene xã hội”, di truyề ộng đồng ngườt th n phm cht c i
li cho các th h ế mai sau” là mu n nh n m n ch g nào c ạnh đế ức năn ủa văn hóa?
A. Ch ức năng tổ chc xã hi
B. Ch ức năng điều chnh xã hi
C. Ch ức năng giao tiếp
D. Chức năng giáo dục
30. giao tiVăn hóa ế ế p là y u t thuc thành t văn hóa nào?
A. Văn hóa nhận thc
B. Văn hóa tổ chc xã hi
C. Văn hóa vật cht
D. Văn hóa tinh thần
31. Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tc Vit?
A. Vùng văn hóa Tây Bc
B. Vùng văn hóa Bắc B
C. Vùng văn hóa Tây Nguyên
D. Vùng văn hóa Nam Bộ
32. Trong h th m có s ti p c n ống các vùng văn hóa Việt Nam, vùng văn hóa nào sớ ế
và đi đầu trong i nh p v quá trình giao lưu và hộ i văn hóa phương Tây?
A. Vùng văn hóa Bc B
B. Vùng văn hóa Trung B
C. Vùng văn hóa Tây Nguyên
D. Vùng văn hóa Nam Bộ
33. Biểu tượng có tính đặc trưng nhấ ủa vùng văn hóa Tây Bắt c c?
A. Đờn ca tài t
B. Tr ống đồng Đông Sơn
C. H thng mương phai
D. L h ội đâm trâu
34. Biểu tượng có tính đặc trưng nhấ ủa vùng văn hóa Việt c t Bc?
A. M t vùng trung du
B. Các loi nhc c b hơi
C. L h ội đâm trâu
D. L hi lng tng
35. Biểu tượng có tính đặc trưng nhấ ủa vùng văn hóa Bắt c c B?
A. Nh ững điệu múa xòe
B. Trống đồng Đông Sơn
C. H th ống mương phai
D. L h ội đâm trâu
36. Biểu tượng có tính đặc trưng nhấ văn hóa Trung Bột ca vùng
A. Nh ững trường ca
B. Những tháp Chăm
C. H thng ch Nôm
D. L h i l ng tng
37. Biểu tượng có tính đặc trưng nhấ ủa vùng văn hóa Tây Nguyênt c
A. L h i l ng tng
B. Nh c c b i
C. Nhng dàn cng chiêng
D. H th ống mương phai
38. Biểu tượng có tính đặc trưng nhấ ủa vùng văn hóa Nam Bột c
A. L h i ch i trâu
B. Nh c c b
C. Nh ững trường ca
D. Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú, đa dạng
39. Các l p l ch s t Nam bao g m? văn hóa Việ
A. Lớp văn hóa tiề ớp văn hóa giao lưu vớ ớp văn hóa giao lưu n s, l i Trung Hoa, l
với phương Tây
B. Lớp văn hóa bản đ ớp văn hóa giao lưu vớ Ấn Độa, L i Trung Hoa - , lp
văn hóa giao lưu với phương Tây
C. Lớp văn hóa tiền s, lớp văn hóa chố ớp văn hóa giao lưu vớng Bc thuc, l i
Pháp
D. Lớp văn hóa bản đị ớp văn hóa giao lưu vớ ớp văn hóa giao lưu a, l i Trung Hoa, l
vi Nht Bn
40. Thành t u l n nh t c n s Vi t Nam là? ủa giai đoạn văn hóa tiề
A. S hình thành ngh nông nghiệp lúa nước
B. K thut luy ng ện kim, đúc đồ
C. Phát minh ra nhà sàn
D. Làm đê chắn sóng bin
41. K thu t luy ện kim, đúc đồng là thành tu ni b t nh t c ủa giai đoạn văn hóa?
A. Ti n s
B. Văn Lang – Âu Lc
C. Đại Nam
D. Ch ng Bc thuc
42. m n i b t c i Nam là? Đặc điể ủa giai đoạn văn hóa Đạ
A. S phát trin ca giáo dc
B. Ph t giáo li kh i s c
C. Nho giáo được phc hi làm quc giáo
D. S truy o Kitô ền đạ
43. m n i b t c i Vi t là? Đặc điể ủa giai đoạn văn hóa Đạ
A. S hưng thịnh ca Pht giáo
B. Nho giáo được phc hi làm quc giáo
C. S phát trin ca nông nghip
D. S phát trin ca ngh th công
44. n ti p n i c i ViCác giai đoạ ế ủa văn hóa Đ t là?
A. S hưng thịnh ca Pht giáo
B. Nho giáo được phc hi làm quc giáo
C. S phát trin ca nông nghip
D. S phát trin ca ngh th công
45. n ti p n i c t Nam g m? Các giai đoạ ế ủa văn hóa Việ
A. Đông Sơn – Hòa Bình Đại Nam Đại Vit Vi t Nam
B. Hòa Bình - - Đông Sơn Đại Vit Vit Nam
C. Đông Sơn - Đại Vi Đạt - i Nam - Vit Nam
D. Đông Sơn - Đại Nam - Đại Vit Vi t Nam
46. Tr u cống đồng Đông Sơn là thành tự ủa giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hóa tiền s
B. Giai đoạn văn hóa Đại Vit
C. Giai đoạn văn hóa thời k chng Bc thuc
D. Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lc
47. nh là gì? Đặc trưng của văn hóa Sa Huỳ
A. Hình thc mai táng bng m chum
B. Ch động khai phá, ci biến t nhiên
C. Du vết ca yếu t rng bin rt ph biến
D. Ch động khai phá t nhiên, ph biến yếu t rng và bin, mai táng bng m
chum
48. S ng gi c tương đồ ữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á đượ
hình thành t ?
A. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vc
B. Lớp văn hóa bản đa vi nền văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
C. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
D. Lớp văn hóa giao lưu vớ phương Tâyi Trung Hoa và
49. i nhVăn hóa Đông Sơn vớ ững giai đoạn tiếp ni gm?
A. Núi Đ Sơn Vi – Đông Sơn - Hòa Bình
B. Núi Đọ Sơn Vi Đông Sơn - Hòa Bình - -
C. Núi Đọ Đông Sơn - Hòa Bình Sa Hunh -
D. Núi Đ Đông Sơn - Óc Eo - Sa Hunh -
50. t Nam th g m có: Văn hóa Việ ời sơ sử
A. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Đng Nai
B. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Óc Eo
C. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Champa
D. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Champa, Văn hóa Óc Eo
51. nh có nh ng d u hi : Văn hóa Sa Huỳ ệu đáng chú ý sau đây
A. Lúa nước, đồ st, m chum
B. Lúa nước, đồ đồng, đàn đá
C. Đồ th u, tr ng ủy tinh, ăn trầ ống đồ
D. Tt c nhng th trên
52. nh t o n n cho: Văn hóa Sa Huỳ
A. Văn hóa Đông Sơn
B. Văn hóa Champa
C. Văn hóa Óc Eo
D. Văn hóa Phù Nam
53. Văn hóa Đồng Nai t o n n cho:
A. Văn hóa Đông Sơn
B. Văn hóa Champa
C. Văn hóa Óc Eo
D. Văn hóa Đi Vit
54. t ch t th ng bi u hi Văn hóa vậ ời Đông Sơn có nhữ ện như:
A. K thut trồng lúa nước, đồ đồng tinh xo, tục xăm mình, ăn trầu, nhum
răng đen
B. K thut tr t phù sa c o, t ồng ngũ cốc trên đấ ổ, đồ đá tinh xả ục xăm mình, ăn
tru, nhuộm răng đen
C. K thut tr ng tinh x o, tóc búi tó, m ồng lúa nước, đồ đồ ặc áo dài khăn đóng
D. K thut trồng ngũ cốc trên đấ ổ, đồ đá tinh xảt phù sa c o, tóc búi tó, mc áo dài
khăn đóng
55. i Vi t th m có Tín ngưỡng ngườ ời Đông Sơn gồ
A. Sùng bái t nhiên
B. Tín ngưỡng phn thc
C. Th cúng t tiên, sùng bái anh hùng và th lĩnh
D. Th cúng t tiên, anh hùng, th lĩnh; Sùng bái tự nhiên; Tín ngưỡng phn
thc
56. Các dân t c Bách Vi t (theo cách g i c i Trung Hoa) chính là ch ng ủa ngườ
người:
A. Austro-asiatic (Nam Á)
B. Indonesia (c Mã Lai)
C. Autronesien (Nam Đảo)
D. Mongoloid phương Nam
57. c v vi c hình thành dân t c Vi t Nam là chính xác: Sơ đồ nào sau đây thuộ
A. Mongoloid + Austro-asiatic (Nam Á) -> Indonesia nguyên thy hóa) ->
(Mongoloid hóa) ->Melanesien -> Nam Á hi n nay
B. Indonesia nguyên thy + Melanesien -> Mongoloid -> (Mongoloid hóa) ->
Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hi n nay
C. Mongoloid + Melanesien -> Indonesia ngun thy -> Austro-asiatic
(Nam Á) -> (Mongoloid hóa) -> Nam Á hin nay
D. Mongoloid + Indonesia nguyên th y -> Melanesien -> (Mongoloid hóa) ->
Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hi n nay
58. K t luế ận nào sau đây về ủa ngườ ệt là đúng nhấ ngun gc c i Vi t:
A. Người Hán là t tiên c i Vi t ủa ngườ
B. Người Bách Vit ch là t tiên của người Vit mà thôi
C. Người Bách Vit là t tiên c ủa người Vit và nhiu dân tc khác na
D. Người Hán là t tiên c i Vi t và nhi u dân t c khác nủa ngườ a
59. i Bách ViNgườ ệt cư trú chủ yếu :
A. Phía Nam sông Dương Tử ắc Đông Dương đến B
B. Lưu vực sông Hng và sông Mã
C. Phía Bắc sông Dương T đến phía nam sông Hoàng Hà
D. Lưu vực sông Hoàng Hà
60. nh t n t i: Văn hóa Sa Huỳ
A. Cách nay 3000 -4000 năm đến đầu công nguyên, phân b trong khu vc t
Quảng Bình đến Đng Nai
B. Cách nay 4000 5000 năm đến đầ ực Đông u công nguyên, phân b trong khu v
Nam B và Tây Nam B
C. T n cuTK.III đế i TK.XV, phân b trong khu v c t Qu ng ảng Bình đến Đồ
Nai
D. T n TK.VI, phân b trong khu v và Tây đầu công nguyên đế ực Đông Nam Bộ
Nam B
61. ng vVăn hóa Đông Sơn tương ứ i th i nào trong l ch s :
A. Thi đại Hùng Vương
B. Th i Bc thuc
C. Th ời nước Nam Vit c a Tri ệu Đà
D. Th i Lạc Long Quân và Âu Cơ
62. V t t (tôtem) c i Vi t c là: ủa ngườ
A. Rng
B. Chim Rn (Rng)
C. Chim
D. Tiên
63. Các nhân v t L ch s c ủa nước ta thi Bc thuc sp xếp theo trình t thi gian
thế nào là đúng:
A. Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triu Quang Phc, Mai Thúc Loan, Phùng
Hưng
B. Bà Tri u Quang Phệu, Hai Bà Trưng, Triệ ục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Lý
Bôn
C. Hai Bà Trưng, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triu Quang
Phc
D. Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triu Quang Phc, Mai Thúc Loan,
Phùng Hưng
64. Ngũ hành là gì?
A. 5 yếu t
B. 5 loi vận động
C. 5 quan h
D. 5 tín ngưỡng
65. gi a hành Kim và hành M c là? Trong ngũ hành, quan hệ
A. Tương sinh
B. Tương hỗ
C. Tương khc
D. Tương trợ
66. c sinh ra? Trong ngũ hành, hành Mộ
A. Hành Th
B. Hành Thy
C. Hành Kim
D. Hành Ha
67. Trong ngũ hành, hành Kim sinh ra?
A. Hành Th
B. Hành Thy
C. M c
D. Hành Ha
68. y sinh ra? Trong ngũ hành, hành Thủ
A. Hành Th
B. Ha
C. Hành Kim
D. Hành Mc
69. a kh c? Trong ngũ hành, hành Hỏ
A. Hành Th
B. Hành Thy
C. Hành Kim
D. M c
70. kh c? Trong ngũ hành, hành Thổ
A. M c
B. Hành Thy
C. Hành Kim
D. Hành Ha
71. Theo triết lý Âm dương, mọ ật đềi v u có?
A. S chn s l
B. Tr i Đất
C. Cha M
D. Âm Dương
72. Triết lý âm dương là khái niệm ch?
A. Hai mặt đối lp vn có trong các s vt, hiện tượng
B. Hai t ch n t ất cơ bả ạo ra vũ trụ và vn vt
C. Quy lu n hóa ật âm dương chuyể
D. Quy lu sung cho nhau ật âm dương bổ
73. Nhóm các y u t ế nào sau đây có thuộc tính Dương?
A. Vuông, dài, cao, nhiu, nóng
B. Tròn, dài, cao, nhiu, nóng
C. Dài, tròn, ít, nóng, lnh
D. Vuông, dài, cao, ít, nóng
74. Nhóm các y u t ế nào sau đây thuộc tính Âm?
A. Nh , ngn, mm, m ng, cao, vuông
B. Nh , ngn, tròn, cao, yếu, lnh
C. Nh , ngn, nóng, cao, nhiu
D. Nh, ngn, mm, lnh, thp, ít
75. Trong cách tính th i gian, h Can g m có bao nhiêu y u t ế ?
A. 5 yếu t
B. 12 y u t ế
C. 6 yếu t
D. 10 yếu t
76. L ch ịch Á Đông là lị
A. Lịch dương
B. Lch âm
C. Lch âm dương
D. Ngũ hành
77. Theo lịch âm dương, các tiết trong năm thuộc?
A. Dương lịch
B. Âm lch
C. Ngày chn
D. Ngày l
78. Theo lịch âm dương, các ngày trong năm thuộc?
A. Dương lịch
B. Lch âm
C. Lịch âm dương
D. Ngũ hành
79. L ch c truy n Vi t Nam là lo i l ch nào?
A. Lch thu ần dương
B. Lch thun âm
C. Lịch âm dương
D. Âm lch
80. Lịch âm dương đượ ựa trên cơ sởc xây dng d ?
A. Ph n ánh chu k chuy ng cển độ a mt tr i
B. Ph n ánh chu k ho ng cạt độ a m ặt trăng
C. Ph n ánh s bi ng th i ti t có tính chu k c ến độ ế ủa vũ trụ
D. Kết hp c chu k hoạt động ca mặt trăng lẫn mt tri
81. Theo lịch âm dương, trong khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuậ ? n
A. 4 năm
B. G ần 4 năm
C. 3 năm
D. G ần 3 năm
82. Khái niệm “xuân phân” về thi tiết ch?
A. Cách thc phân chia các mùa
B. Th ời điể ắt đầm b u mùa xuân
C. Thi điểm gia mùa xuân
D. Th ời điể ối xuân đầm cu u h
83. Một năm dương lị ều hơn năm âm lịch có nhi ch bao nhiêu ngày?
A. 7 ngày
B. 9 ngày
C. 10 ngày
D. 11 ngày
84. Trong h m can chi, là gi nào? đế gi u khởi đầ ca m t ngày
A. Gi Thân
B. Gi Su
C. Gi Tý
D. Gi Tut
85. Trong l truy n, viịch Á Đông cổ ệc xác định ng d a các tháng trong năm thườ
theo?
A. Chu k ho ng cạt độ a m ặt trăng
B. Chu k hoạt động ca mt tri
C. S bi ng th i ti t c ến độ ế ủa vũ tr
D. Hi ện tượng thy triu
86. Trong l truy n, viịch Á Đông cổ ệc xác định ng d a các ngày trong tháng thườ
theo?
A. Chu k hoạt động ca mặt trăng
B. Chu k ho ng cạt độ a mt tr i
C. S bi ng th i t t c ến độ ế ủa vũ trụ
D. Hi ện tượng thy triu
87. c v i hành Th y là? Trong ngũ hành, tương khắ
A. Hành Th
B. M c
C. Hành Kim
D. Hành Ha
88. ng là? Tín ngưỡ
A. Nim tin, s ngưỡng m mang tính tâm linh
B. S mê tín d đoan
C. S ng vào thtin tưở ế gi i th c
D. Là hành vi th cúng t tiên
89. ng ph n th c hình thành t ? Tín ngưỡ ực đượ
A. Nhu cu sn sinh sức người sc ca
B. Nhu cu cuc sng
C. Nhu c c, ầu ăn, mặ
D. Nhu cu sng nâng cao
90. Bi u hi n c ng ph n th c là? ủa tín ngưỡ
A. Th cơ quan sinh dục
B. Th hành vi giao phi
C. Th hành vi sinh sn
D. Th cơ quan sinh dục hành vi giao phi
91. Ý nghĩa của tín ngưỡng phn thc là?
A. Cu mong s may m cho cắn, no đủ năm
B. Làm ma thu truy n sinh cho mùa màng t để
C. Cầu cho đông con, nhiều cháu
D. Cầu cho mùa màng và con người sinh sôi ny n
92. ng ph n th c ph bi n trong n Tín ngưỡ ế ền văn hóa nào?
A. Nền văn hóa nông nghip
B. Nền văn hóa công nghiệp
C. Nền văn hóa nông - công nghip
D. Nền văn hóa thương nghiệp
93. ng th cúng cĐối tượ ủa tín ngưỡng phn thc là?
A. Linga và Yoni
B. Bi ểu tượng v sinh thc khí
C. Hành vi giao ph i
D. Sinh thc khí hành vi giao phi
94. Điệu múa “Tùng dí” ở ội đề l h n Hùng th hiện tín ngưỡng?
A. Tín ngưỡng sùng bái t nhiên
B. Tín ngưỡng phn thc
C. Tín ngưỡng sùng bái con người
D. Tín ngưỡng th mu
95. ng th Đối tượ trong tín ngưỡng sùng bái t nhiên Vit Nam là?
A. Th động vt
B. Th thc vt
C. Th các hi ng tện tượ nhiên
D. Tt c các phương án trên
96. Trong tín ngưỡ ủa ngườ ật nào đượng sùng bái t nhiên c i Vit, loài thc v c tôn
sùng và th cúng nhi u nh t?
A. Cây đa
B. Cây dâu
C. Cây bu
D. Cây lúa
97. “Nguyên lý mẹ” ăn sâu vào tâm trí và tính cách của người Vit, th hi ện độc đáo
trong đời sng tâm linh qua?
A. Tín ngưỡng phn thc
B. Tín ngưỡng th Mu
C. Tín ngưỡng th cúng t tiên
D. Tc th t bt t
98. Hát chầu văn, múa bóng, hầu bóng, lên đồng là nhng nghi th c hành l c a tín
ngưỡng nào?
A. Tín ngưỡng phn thc
B. Tín ngưỡng th Mu
C. Tín ngưỡng th Thành Hoàng
D. Tc th t bt t
99. H th ng chùa T Pháp c a Vi t Nam v n là nh n mi u dân gian th các v ững đề ế
thn cai qu n các hi ng t ện tượ nhiên, g m:
A. Th n Mây Thn Mây Th n Gió Thn Sm
B. Thn Mây Thần Mưa – Thn Sm Th n Chp
C. Bà Tr i t Bà Đấ c Bà Nướ Bà Chúa X
D. Th n Mây Th Th n Sần Mưa – m Thn Gió
100. Trong tín ngưỡng th M u, M ng Thiên là hình ẫu Thượ nh c a?
A. Bà Tri
B. Bà Đt
C. Bà Mây
D. Bà Nước
101. Trong tín ngưỡng th M u, M ng Ngàn là hình ẫu Thượ nh c a?
A. Bà Tr i
B. Bà Đt
C. Bà Mây
D. Bà Nước
102. Trong tín ngưỡng th M u, Mu Thoái là hình nh c a?
A. Bà Tr i
B. Bà Đt
C. Bà Mây
D. Bà Nước
103. Trong dp Tết Ông Công Ông Táo c truyền, người ta thường cúng?
A.
B. Ln
C. Cá chép
D. Ngũ qu
104. Trong gia đình Việt Nam truy n th ng, v Th c th ? Công đượ
A. Gian gia
B. Gian bên trái
C. Gian bên ph i
D. Gian bếp
105. Theo tín ngưỡng dân gian, v th n nào canh gi nhà c a, ch ng l i ma qu qu y
nhiếu và may mắn đến cho gia đình?
A. Th Công
B. Thành Hoàng
C. T
D. Th n Tài
106. Tc th t bt t trong Vi t, th nh i di n nào? ững đạ
A. Vua Hùng, Thành Hoàng, Th Công, Th Địa
B. Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
C. Tn Viên, Thánh Gióng, Ch Đồng T, Liu Hnh
D. M ẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượ ẫu Địng Ngàn, Mu Thoi, M a
107. Trong tc th t bt t Đồ , Ch ng T là bi i ểu tượng cho ước mơ gì của ngườ
Vit?
A. Sc m t ạnh đoàn kế ng phó v ng tới môi trườ nhiên
B. Sc m t chạnh đoàn kế ng gic ngo i xâm
C. Xây dng cuc sng phn vinh v vt cht
D. Xây dng cuc s ng h nh phúc v tinh thn
108. Trong tc th t bt t, Thánh Gióng là bi i ểu tượng cho ước mơ gì của ngườ
Vit?
A. Sc m t ạnh đoàn kế ng phó v ng tới môi trườ nhiên
B. Sc mạnh đoàn kết chng gic ngoi xâm
C. Xây dng cuc s ng ph n vinh v vt ch t
D. Xây dng cuc s ng h nh phúc v tinh thn
109. Trong tc th t bt t , Li u H nh là bi i Viểu tượng cho ước mơ gì của ngườ t?
A. Sc m t ạnh đoàn kế ng phó v ng tới môi trườ nhiên
B. Sc m t chạnh đoàn kế ng gic ngo i xâm
C. Xây dng cuc sng phn vinh v vt ch t
D. Xây dng cuc sng hnh phúc v tinh thn
110. Trong tc th t bt t , T n Viên là bi i Viểu tượng cho ước mơ gì của ngườ t?
A. Sc mạnh đoàn kết ng phó với môi trường t nhiên
B. Sc m t chạnh đoàn kế ng gic ngoi xâm
C. Xây dng cuc s ng ph n vinh v vt ch t
D. Xây dng cuc s ng h nh phúc v tinh thn
111. Trong cơ cấu t chc xã hi Vit Nam truy n th ống, lĩnh vực nào đóng vai trò
quan tr ng, chi ph i c di n m o xã h i l i? ẫn tính cách con ngườ
A. T ch c gia t c
B. T chc làng
C. T chức đô thị
D. T ch c qu c gia
112. Hình thc t ch c xã h i có th , b o t c nh ng giá tr lưu trữ ồn đượ văn hóa cổ
truyền, mang đậ ắc văn hóa Việm bn s t chính là:
A. T chc gia tc
B. T chc làng
C. T chức đô thị
D. T ch c qu c gia
113. Hình thc t ch c nông thôn theo l p tu i c a nam gi i, là môi t ng ti n thân rườ ế
theo tu i tác trong làng xã, t xã h i, g i là: ạo nên đơn vị
A. Phường
B. Giáp
C. Hi
D. Gia t c
114. Vi c phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chc nông thôn Vit Nam
c truyn nhm m ục đích:
A. Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gn bó vi quê cha t t đấ
B. Hn ch ế không cho ngườ làng đi ra ngoàii dân b
C. Hn ch ế không cho người ngoài vào sng làng
D. Duy trì s ổn định ca làng

Preview text:

CÂU HI TRC NGHIỆM MÔN CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM
1. “Văn minh” là khái niệm?
A. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
B. Thiên v giá tr vt cht k thut và ch trình độ phát trin
C. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
D. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
2. Tính chất nào sau đây quy định sự khác nha
u giữa khái niệm “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” A. Tính hệ thống
B. Tính giá tr C. Tính nhân sinh D. Tính lịch sử
3. Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? A. Văn hóa B. Văn hiến C. Văn minh D. Văn vật
4. Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời c ủa dân t c
ộ , thiên về giá trị tinh thầ g n ọi là? A. Văn minh B. Văn hiến C. Văn hóa D. Văn vật
5. Văn hóa Việt Nam t huộc loại hình văn hóa? A. Gốc nông thôn
B. Gc nông nghip trng trt C. Gốc du mục
D. Gốc du mục và trồng trọt 6. Trong l i
ố nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệ có đặc đi p ểm?
A. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm
B. Tư duy thiên về tng hp và bin chng; ng x trng tình, trng kinh nghim
C. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố cảm tính và trọng kinh nghiệm
D. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố lý tính và kinh nghiệm
7. Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bả c
n ủa xã ội và con ngườ h i? A. Tính nhân sinh B. Tính hệ thống
C. Tính giá tr D. Tính lịch sử
8. Văn vật là khái niệm?
A. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính dân t c ộ
B. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính qu c ố tế
C. Thiên v vt cht, có b dày lch s và có tính dân tc
D. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính qu c ố tế
9. Xét về tính giá trị s ự khác nha
u giữa văn hóa và văn minh là A. Văn hóa gắ ớ
n v i phương đông nông nghiệp, văn minh gắ ới phương Tây đô n v thị
B. Văn minh chỉ t rình độ phát triển, còn văn hóa có bề dày lịch sử
C. Văn minh thiên về vt cht k thuật, còn văn hóa thiên v vt cht ln tinh thn
D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
10. Loại hình văn hóa gốc nông nghiệ ha
p y du mục được xác đị ựa tr d nh ên điều kiện gì?
A. Điều kiện địa lý, khí hậu B. Môi trường sinh sống C. Điều kiện tính cách
D. Điều kiện địa lý, khí hậu và môi trường sinh sng
11. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệ ? p
A. Con người ưa sống theo nguyên tắc tr ng t ọ ình
B. Con người có ý thức tôn trọng và ước v ng s ọ ng hòa ố hợp với tự nhiên
C. Con người luôn có tham vng chinh phc t nhiên
D. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho hợp với hoàn cảnh
12. Khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp trồng trọt và văn hóa gốc chăn nuôi du m c ụ là?
A. Văn hóa du mc coi trọng cá nhân, văn hóa nông nghiệp coi trng cng đồng
B. Văn hóa du mục coi tr ng c ọ
ộng đồng, văn hóa nông nghiệp coi tr ng c ọ á nhân
C. Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tình
D. Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa
13. Người Việt truyền thống có tư cách tư duy thiên về?
A. Phân tích và trọng yếu tố ch qua ủ n, cảm tính, kinh nghiệm
B. Tng hp và trng quan h, ch quan, cm tính, kinh nghim
C. Tổng hợp và trọng yếu tố ch qua ủ n, lý tính, kinh nghiệm
D. Phân tích trọng quan hệ
14. Đặc điểm của cư dân sống trong vùng văn hóa gốc nông nghiệp?
A. Thiên về tình cảm, sống du canh du cư
B. Thiên v tình cm, sống định cư
C. Thiên về lý tính, sống định cư
D. Thiên về lý tính, sống du canh du cư
15. Nhận định nào sau đây đúng với cư dân ở vùng văn hóa gốc nông nghiệp Việt Nam
A. Trọng cá nhân, dân chủ, linh hoạt
B. Trọng cá nhân, dân chủ, quyết đoán
C. Trng tp th, dân ch, linh hot
D. Trọng tập thể, độc đoán, linh hoạt 16. Về phương diện t c
ổ hức cộng đồng, người dân g c
ố nông nghiệp có đặc điểm?
A. Trng tình B. Trọng nam C. Trọng cá nhân D. Trọng nữ
17. Khí hậu đặc trưng của vùng cư dân văn hóa gốc nông nghiệp? A. Nắng nóng B. Mưa ẩm nhiều C. Lắm sông ngòi
D. Đáp án khác
18. “Văn hóa” trong cụm từ “Văn hóa Việt Nam” là một khái niệm:
A. Đối lập với vũ lực
B. Đối lp với văn minh
C. Đối lập với cái tự nhiên
D. Đối lập với văn hiến
19. Trong cách ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hóa g
ốc nông nghiệp có khuynh hướng:
A. Tôn trng và hòa hp vi t nhiên
B. Thù nghịch với thiên nhiên
C. Cinh phục và chế ngự thiên nhiên
D. Coi thường thiên nhiên
20. Trong việc tổ chức cộng đồng, văn hóa gốc nông nghiệp có khuynh hướng:
A. Trọng lý, trọng sức mạnh, tr ng na ọ m
B. Trng tình, trọng đạo đức, trng ph n
C. Trọng lý, trọng sức mạnh, tr ng ph ọ ụ nữ
D. Trọng tình, trọng đạo đức, tr ng na ọ m
21. Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, văn hóa gốc nông nghiệp có khuynh hướng:
A. Dung hợp trong tiếp nhận, cứng rắn trong đối phó
B. Độc tôn, chiếm đoạt, mềm dẻo hiền hòa trong đối phó
C. Độc tôn, chiếm đoạt, cứng rắn trong đối phó
D. Dung hp trong tiếp nhn, mm do hiếu hòa trong đối phó
22. Truyện Lạc Long Quân và Âu Cơ:
A. Cho ta biết một cách chính xác về nguồn gốc dân tộc Việt
B. Không cho ta biết được gì về nguồn g c ố của người Việt
C. Phản ánh bằng tư duy thần thoại về ngu n g ồ ốc của người Việt
D. Phn ánh quan nim ca nhà nho v ngun gc của người Vit
23. Văn minh phương Tây được hình thành trên cơ sở tiếp thu những thành tựu c a ủ các nền văn hóa nào?
A. Ai Cp và Lưỡng Hà B. Lưỡng Hà C. Hy Lạp D. La Mã 24. Trong thời k c ỳ
ổ đại, ở phương Đông và đông Bắ châu Phi có bốn trung tâm văn minh lớn là:
A. Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã
B. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quc
C. Ấn Đọ, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã
D. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp, La Mã
25. Sự giao lưu và tiếp biến giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa phương Tây diễn ra theo phương thức nào? A. Giao lưu tự nguyện B. Giao lưu cưỡng bức
C. Giao lưu cưỡng bc và t nguyn D. Đồng hóa văn hóa
26. Lịch sử văn minh nhân loại được hình thành vào khoảng thời gian nào?
A. Thiên niên kỷ thứ I TCN
B. Thiên niên kỷ thứu II TCN
C. Cui thiên niên k th IV TCN
D. Cuối thiên niên kỷ thứ V TCN
27. Sự giao lưu và tiếp biến giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Hoa diễn ra theo phương thức: A. Giao lưu tự nguyện B. Giao lưu cưỡng bức
C. Giao lưu cưỡng bức và tự nguyện
D. Đồng hóa văn hóa
28. Tính giá trị là một đặc trưng quan trọng của văn hóa. Sự phân biệt các giá trị văn
hóa theo thi gian cho phép ta nhận biết:
A. Giá trị sử dụng – Giá trị đạo đức
B. Giá trị thẩm mĩ – Giá trị tinh thần C. Giá trị vật chất G – iá trị tinh thần
D. Giá tr vĩnh cửu Giá tr nht thi
29. Nói “văn hóa là một thứ “gene xã hội”, di truyề
n phm cht cộng đồng người
li cho các thế h mai sau” là mu n nh ố
ấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
A. Chức năng tổ chức xã hội
B. Chức năng điều chỉnh xã hội C. Chức năng giao tiếp
D. Chức năng giáo dục
30. Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức xã hội C. Văn hóa vật chất
D. Văn hóa tinh thần
31. Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt? A. Vùng văn hóa Tây Bắc
B. Vùng văn hóa Bắc B
C. Vùng văn hóa Tây Nguyên D. Vùng văn hóa Nam Bộ
32. Trong hệ thống các vùng văn hóa Việt Nam, vùng văn hóa nào sớm có sự tiếp cận
và đi đầu trong quá trình giao lưu và hội nhập với văn hóa phương Tây? A. Vùng văn hóa Bắc Bộ B. Vùng văn hóa Trung Bộ
C. Vùng văn hóa Tây Nguyên
D. Vùng văn hóa Nam Bộ
33. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Bắc? A. Đờn ca tài tử
B. Trống đồng Đông Sơn
C. H thng mương phai D. Lễ hội đâm trâu
34. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Việt Bắc? A. Một vùng trung du
B. Các loại nhạc cụ bộ hơi C. Lễ hội đâm trâu
D. L hi lng tng
35. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Bắc Bộ? A. Những điệu múa xòe
B. Trống đồng Đông Sơn C. Hệ thống mương phai D. Lễ hội đâm trâu
36. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Trung Bộ A. Những trường ca
B. Những tháp Chăm C. Hệ thống chữ Nôm D. Lễ h i ộ lồng tồng
37. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Nguyên A. Lễ h i ộ lồng tồng B. Nhạc cụ bộ hơi
C. Nhng dàn cng chiêng D. Hệ thống mương phai
38. Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Nam Bộ A. Lễ h i ộ chọi trâu B. Nhạc cụ bộ gõ C. Những trường ca
D. Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú, đa dạng
39. Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao g m ồ ?
A. Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
B. Lớp văn hóa bản địa, Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa - Ấn Độ , lp
văn hóa giao lưu với phương Tây
C. Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa chống Bắc thuộc, lớp văn hóa giao lưu với Pháp
D. Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với Nhật Bản
40. Thành tựu lớn nhất của giai đoạn văn hóa tiền sử Việt Nam là?
A. S hình thành ngh nông nghiệp lúa nước
B. Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng C. Phát minh ra nhà sàn
D. Làm đê chắn sóng biển 41. K t
ỹ huật luyện kim, đúc đồng là thành tựu nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa? A. Tiền sử
B. Văn Lang – Âu Lc C. Đại Nam D. Chống Bắc thuộc 42. Đặc điểm n i
ổ bật của giai đoạn văn hóa Đại Nam là?
A. Sự phát triển của giáo dục
B. Phật giáo lại khởi sắc
C. Nho giáo được phc hi làm quc giáo D. Sự truyền đạo Kitô 43. Đặc điểm n i
ổ bật của giai đoạn văn hóa Đại Việt là?
A. S hưng thịnh ca Pht giáo
B. Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo
C. Sự phát triển của nông nghiệp
D. Sự phát triển của nghề thủ công
44. Các giai đoạn tiếp n i
ố của văn hóa Đại Việt là?
A. S hưng thịnh ca Pht giáo
B. Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo
C. Sự phát triển của nông nghiệp
D. Sự phát triển của nghề thủ công
45. Các giai đoạn tiếp n i
ố của văn hóa Việt Nam g m ồ ?
A. Đông Sơn – Hòa Bình – Đại Nam – Đại Việt V – iệt Nam B. Hòa Bình - Đông Sơ -
n Đại Việt – Việt Nam
C. Đông Sơn - Đại Vit - Đạ
i Nam - Vit Nam
D. Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt V – iệt Nam
46. Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hóa tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lc
47. Đặc trưng của văn hóa Sa Huỳnh là gì?
A. Hình thức mai táng bằng mộ chum
B. Chủ động khai phá, cải biến tự nhiên
C. Du vết ca yếu t rng và bin rt ph biến
D. Chủ động khai phá tự nhiên, phổ biến yếu tố rừng và biển, mai táng bằng m ộ chum
48. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
A. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
B. Lớp văn hóa bản địa vi nền văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
C. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
D. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và phương Tây
49. Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn tiếp nối gồm?
A. Núi Đọ - Sơn Vi – Hòa Bình – Đông Sơn
B. Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vi - Đông Sơn
C. Núi Đọ - Hòa Bình – Sa Huỳnh - Đông Sơn
D. Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn
50. Văn hóa Việt Nam thời sơ sử g m ồ có:
A. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Đồng Nai
B. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Óc Eo
C. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Sa Huỳnh, Văn hóa Champa
D. Văn hóa Đông Sơn, Văn hóa Champa, Văn hóa Óc Eo
51. Văn hóa Sa Huỳnh có những dấu hiệu đáng chú ý sau đây:
A. Lúa nước, đồ st, m chum
B. Lúa nước, đồ đồng, đàn đá
C. Đồ thủy tinh, ăn trầu, tr ng ống đồ
D. Tất cả những thứ trên
52. Văn hóa Sa Huỳnh tạo nền cho: A. Văn hóa Đông Sơn
B. Văn hóa Champa C. Văn hóa Óc Eo D. Văn hóa Phù Nam
53. Văn hóa Đồng Nai tạ ề o n n cho: A. Văn hóa Đông Sơn B. Văn hóa Champa
C. Văn hóa Óc Eo D. Văn hóa Đại Việt
54. Văn hóa vật chất thời Đông Sơn có những biểu hiện như:
A. K thut trồng lúa nước, đồ đồng tinh xo, tục xăm mình, ăn trầu, nhum răng đen
B. Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa c
ổ, đồ đá tinh xảo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen
C. Kỹ thuật trồng lúa nước, đồ ng t đồ
inh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đóng
D. Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa cổ, đồ đá tinh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đóng
55. Tín ngưỡng người Việt thời Đông Sơn gồm có A. Sùng bái tự nhiên
B. Tín ngưỡng phồn thực
C. Thờ cúng tổ tiên, sùng bái anh hùng và thủ lĩnh
D. Th cúng t tiên, anh hùng, th lĩnh; Sùng bái tự nhiên; Tín ngưỡng phn thc 56. Các dân t c
ộ Bách Việt (theo cách g i
ọ của người Trung Hoa) chính là ch ng ủ người:
A. Austro-asiatic (Nam Á) B. Indonesia (cổ Mã Lai) C. Autronesien (Nam Đảo) D. Mongoloid phương Nam
57. Sơ đồ nào sau đây thuộc về việc hình thành dân t c
ộ Việt Nam là chính xác:
A. Mongoloid + Austro-asiatic (Nam Á) -> Indonesia nguyên thủy hóa) ->
(Mongoloid hóa) ->Melanesien -> Nam Á hiện nay
B. Indonesia nguyên thủy + Melanesien -> Mongoloid -> (Mongoloid hóa) ->
Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hiện nay
C. Mongoloid + Melanesien -> Indonesia nguyên thy -> Austro-asiatic
(Nam Á) -> (Mongoloid hóa) -> Nam Á hin nay
D. Mongoloid + Indonesia nguyên th y - ủ
> Melanesien -> (Mongoloid hóa) ->
Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hiện nay
58. Kết luận nào sau đây về nguồn gốc của người Việt là đúng nhất:
A. Người Hán là tổ tiên của người Việt
B. Người Bách Vit ch là t tiên của người Vit mà thôi
C. Người Bách Việt là t t
ổ iên của người Việt và nhiều dân tộc khác nữa
D. Người Hán là tổ tiên của người Việt và nhiều dân t c ộ khác nữa
59. Người Bách Việt cư trú chủ yếu ở:
A. Phía Nam sông Dương Tử đến Bắc Đông Dương
B. Lưu vực sông Hồng và sông Mã
C. Phía Bắc sông Dương Tử đến phía nam sông Hoàng Hà
D. Lưu vực sông Hoàng Hà 60. Văn hóa Sa Huỳnh t n t ồ ại:
A. Cách nay 3000 -4000 năm đến đầu công nguyên, phân b trong khu vc t
Quảng Bình đến Đồng Nai
B. Cách nay 4000 – 5000 năm đến đầu công nguyên, phân bố trong khu vực Đông Nam B và ộ Tây Nam B ộ
C. Từ TK.III đến cuối TK.XV, phân bố trong khu vực từ Quảng Bình đến Đồng Nai
D. Từ đầu công nguyên đến TK.VI, phân b t
ố rong khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam B ộ
61. Văn hóa Đông Sơn tương ứng với thời nào trong lịch sử:
A. Thời đại Hùng Vương B. Thời Bắc thuộc
C. Thời nước Nam Việt c a ủ Triệu Đà
D. Thời Lạc Long Quân và Âu Cơ 62. Vật t (
ổ tôtem) của người Việt c l ổ à: A. Rồng
B. Chim và Rn (Rng) C. Chim D. Tiên
63. Các nhân vật Lịch s c
ủ ủa nước ta thời Bắc thuộc sắp xếp theo trình tự thời gian thế nào là đúng:
A. Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng
B. Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Lý Bôn
C. Hai Bà Trưng, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục
D. Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triu Quang Phc, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng 64. Ngũ hành là gì? A. 5 yếu t ố
B. 5 loi vận động C. 5 quan hệ D. 5 tín ngưỡng
65. Trong ngũ hành, quan hệ giữa hành Kim và hành M c ộ là? A. Tương sinh B. Tương hỗ
C. Tương khắc D. Tương trợ
66. Trong ngũ hành, hành Mộc sinh ra? A. Hành Thổ B. Hành Thủy C. Hành Kim D. Hành Ha
67. Trong ngũ hành, hành Kim sinh ra? A. Hành Thổ B. Hành Thy C. Mộc D. Hành Hỏa
68. Trong ngũ hành, hành Thủy sinh ra? A. Hành Thổ B. Hỏa C. Hành Kim D. Hành Mc
69. Trong ngũ hành, hành Hỏa khắc? A. Hành Thổ B. Hành Thủy C. Hành Kim D. Mộc
70. Trong ngũ hành, hành Thổ khắc? A. Mộc B. Hành Thy C. Hành Kim D. Hành Hỏa
71. Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có? A. Số chẵn – số lẽ B. Trời – Đất C. Cha M – ẹ
D. Âm Dương
72. Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?
A. Hai mặt đối lp vn có trong các s vt, hiện tượng B. Hai t c
ố hất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật
C. Quy luật âm dương chuyển hóa
D. Quy luật âm dương bổ sung cho nhau 73. Nhóm các yếu t
ố nào sau đây có thuộc tính Dương?
A. Vuông, dài, cao, nhiều, nóng
B. Tròn, dài, cao, nhiu, nóng
C. Dài, tròn, ít, nóng, lạnh
D. Vuông, dài, cao, ít, nóng 74. Nhóm các yếu t
ố nào sau đây thuộc tính Âm?
A. Nhỏ, ngắn, mềm, m ng, c ỏ ao, vuông
B. Nhỏ, ngắn, tròn, cao, yếu, lạnh
C. Nhỏ, ngắn, nóng, cao, nhiều
D. Nh, ngn, mm, lnh, thp, ít
75. Trong cách tính thời gian, hệ Can g m
ồ có bao nhiêu yếu tố? A. 5 yếu t ố B. 12 yếu t ố C. 6 yếu t ố
D. 10 yếu t
76. Lịch Á Đông là lịch A. Lịch dương B. Lịch âm
C. Lch âm dương D. Ngũ hành
77. Theo lịch âm dương, các tiết trong năm thuộc?
A. Dương lịch B. Âm lịch C. Ngày chẵn D. Ngày lẻ
78. Theo lịch âm dương, các ngày trong năm thuộc? A. Dương lịch B. Lch âm C. Lịch âm dương D. Ngũ hành 79. Lịch c t
ổ ruyền Việt Nam là loại lịch nào? A. Lịch thuần dương B. Lịch thuần âm
C. Lịch âm dương D. Âm lịch
80. Lịch âm dương được xây dự ựa trên cơ sở ng d ?
A. Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời
B. Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng
C. Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu k c ỳ ủa vũ trụ
D. Kết hp c chu k hoạt động ca mặt trăng lẫn mt tri
81. Theo lịch âm dương, trong khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuậ ? n A. 4 năm B. Gần 4 năm C. 3 năm D. Gần 3 năm
82. Khái niệm “xuân phân” về thời tiết chỉ?
A. Cách thức phân chia các mùa
B. Thời điểm bắt đầu mùa xuân
C. Thời điểm gia mùa xuân
D. Thời điểm cuối xuân đầu hạ
83. Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày? A. 7 ngày B. 9 ngày C. 10 ngày D. 11 ngày
84. Trong hệ đếm can chi, gi khởi đầ u ca m t
ngày là giờ nào? A. Giờ Thân B. Giờ Sửu C. Gi D. Giờ Tuất
85. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo?
A. Chu kỳ hoạt động của mặt trăng
B. Chu k hoạt động ca mt tri
C. Sự biến động thời tiết của vũ tr ụ
D. Hiện tượng thủy triều
86. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo?
A. Chu k hoạt động ca mặt trăng
B. Chu kỳ hoạt động của mặt trời
C. Sự biến động thời tết của vũ trụ
D. Hiện tượng thủy triều
87. Trong ngũ hành, tương khắc với hành Th y l ủ à? A. Hành Thổ B. Mộc C. Hành Kim D. Hành Ha 88. Tín ngưỡng là?
A. Nim tin, s ngưỡng m mang tính tâm linh B. Sự mê tín dị đoan
C. Sự tin tưởng vào thế giới thực
D. Là hành vi thờ cúng tổ tiên 89. Tín ngưỡng ph n t
ồ hực được hình thành từ?
A. Nhu cu sn sinh sức người và sc ca B. Nhu cầu cuộc sống C. Nhu c c ầu ăn, mặ , ở D. Nhu cầu sống nâng cao
90. Biểu hiện của tín ngưỡng ph n t ồ hực là? A. Thờ cơ quan sinh dục B. Thờ hành vi giao phối C. Thờ hành vi sinh sản
D. Th cơ quan sinh dục và hành vi giao phi
91. Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là?
A. Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm
B. Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng
C. Cầu cho đông con, nhiều cháu
D. Cầu cho mùa màng và con người sinh sôi ny n 92. Tín ngưỡng ph n t ồ hực ph bi
ổ ến trong nền văn hóa nào?
A. Nền văn hóa nông nghip
B. Nền văn hóa công nghiệp
C. Nền văn hóa nông - công nghiệp
D. Nền văn hóa thương nghiệp
93. Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là? A. Linga và Yoni
B. Biểu tượng về sinh thực khí C. Hành vi giao ph i ố
D. Sinh thc khí và hành vi giao phi
94. Điệu múa “Tùng dí” ở lễ ội
h đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?
A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
B. Tín ngưỡng phn thc
C. Tín ngưỡng sùng bái con người D. Tín ngưỡng thờ mẫu
95. Đối tượng thờ trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên ở Việt Nam là? A. Thờ động vật B. Thờ thực vật
C. Thờ các hiện tượng tự nhiên
D. Tt c các phương án trên
96. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn
sùng và thờ cúng nhiều nhất? A. Cây đa B. Cây dâu C. Cây bầu D. Cây lúa
97. “Nguyên lý mẹ” ăn sâu vào tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo
trong đời sống tâm linh qua?
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng th Mu
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
D. Tục thờ tứ bất tử
98. Hát chầu văn, múa bóng, hầu bóng, lên đồng là những nghi thức hành lễ c a ủ tín ngưỡng nào?
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng th Mu
C. Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
D. Tục thờ tứ bất tử 99. Hệ th ng c ố hùa Tứ Pháp c a ủ Việt Nam v n l
ố à những đền miếu dân gian thờ các vị
thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, g m ồ :
A. Thần Mây – Thần Mây – Thần Gió – Thần Sấm
B. Thn Mây Thần Mưa – Thn Sm Thn Chp
C. Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ
D. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Gió
100. Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của? A. Bà Tri B. Bà Đất C. Bà Mây D. Bà Nước
101. Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngàn là hình ảnh của? A. Bà Trời B. Bà Đất C. Bà Mây D. Bà Nước
102. Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thoái là hình ảnh của? A. Bà Trời B. Bà Đất C. Bà Mây D. Bà Nước
103. Trong dịp Tết Ông Công – Ông Táo cổ truyền, người ta thường cúng? A. Gà B. Lợn C. Cá chép D. Ngũ quả
104. Trong gia đình Việt Nam truyền th ng, v ố ị Th ổ Công được thờ ở? A. Gian giữa B. Gian bên trái C. Gian bên phải D. Gian bếp
105. Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ nhà cửa, ch ng l ố ại ma qu qu ỷ ấy
nhiếu và may mắn đến cho gia đình? A. Th Công B. Thành Hoàng C. Tổ Sư D. Thần Tài
106. Tục thờ tứ bất tử trong Việt, thờ những đại diện nào?
A. Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa
B. Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
C. Tn Viên, Thánh Gióng, Ch Đồng T, Liu Hnh
D. Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa
107. Trong tục thờ tứ bất tử, Chử Đồ
ng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm
C. Xây dng cuc sng phn vinh v vt cht D. Xây dựng cuộc s ng h ố ạnh phúc về tinh thần
108. Trong tục thờ tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
B. Sc mạnh đoàn kết chng gic ngoi xâm C. Xây dựng cuộc s ng ph ố ồn vinh về vật chất D. Xây dựng cuộc s ng h ố ạnh phúc về tinh thần
109. Trong tục thờ tứ bất tử, Liễu Hạnh là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm
C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất
D. Xây dng cuc sng hnh phúc v tinh thn
110. Trong tục thờ tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?
A. Sc mạnh đoàn kết ng phó với môi trường t nhiên
B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm C. Xây dựng cuộc s ng ph ố ồn vinh về vật chất D. Xây dựng cuộc s ng h ố ạnh phúc về tinh thần
111. Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan tr ng, c ọ hi ph i ố cả diện mạo xã h i
ộ lẫn tính cách con người? A. Tổ chức gia tộc
B. T chc làng xã C. Tổ chức đô thị D. Tổ chức quốc gia
112. Hình thức tổ chức xã h i
ộ có thể lưu trữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ
truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là: A. Tổ chức gia tộc
B. T chc làng xã C. Tổ chức đô thị D. Tổ chức quốc gia
113. Hình thức tổ chức nông thôn theo lớp tu i ổ c a
ủ nam giới, là môi trường tiến thân theo tu i
ổ tác trong làng xã, tạo nên đơn vị xã h i ộ , g i ọ là: A. Phường B. Giáp C. Hội D. Gia t c ộ
114. Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ c
ư trong tổ chức nông thôn Việt Nam
cổ truyền nhằm mục đích:
A. Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất t ổ
B. Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi r a ngoài
C. Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng
D. Duy trì s ổn định ca làng xã